Quay lại

Bản sao y 28/SY-VPUBND sao gửi Thông tư số 05/2025/TT-BLĐTBXH ngày 26/02/2025 của Bộ Lao động thương binh Xã hội

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
Số: 05/2025/TT-BLĐTBXH
SAO LỤC; VĂN PHÒNG; 17/03/2025; 10:40:12 +07:00
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2025

THÔNG TƯ

VĂN PHÒNG UBND TP HẢI PHÒNG BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THỰC HIỆN

Số .1355..
ĐẾN Ngày: 28/02/2025
Chuyển:
Số và ký hiệu HS:
Số .1355..
ĐẾN Ngày: 28/02/2025
Chuyển:
Số và ký hiệu HS:
Số .1355..
ĐẾN Ngày: 28/02/2025
Chuyển:
Số và ký hiệu HS:
ĐƠN VỊ
CHỦ
TRÌ
THB GIA
CT N.V.Tùng
χ
PCT TT L.A.Quân
PCT L.K.Nam
X
Căn
PCT N.Đ.Thọ
Chính
phủ
PCT H.M.Cường
CVP T.H.Kiên
BộXLao
độ
PCVP T.V.Thiện
PCVP P.A.Tuấn
Căn
PCVP P.H.Hoàng
P. XDGTCT
Chính
phủ
P.VX
X
P. NNTNMT
công
P. TCNS
P. NC&KTGS
Căn
P. TH
P. KSTTHC
Chính
VP BCSĐ
BAN TCD 24
tháng
P. HCTC
P.QTTV
CTTĐT
TTHN & NKTP
Căn

DỊCH VỤ GIÁM ĐỊNH ADN XÁC ĐỊNH DANH TÍNH

HÀI CỐT LIỆT SĨ CÒN THIẾU THÔNG TIN

TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI cứ Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2022 của quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của

1g - Thương binh và Xã hội;

cứ Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có với cách mạng;

cứ Nghị định số 55/2023/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2023 của h phú sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2021/NĐ-CP ngày năm 2021 của Chính phủ quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng;

cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 119/2023/TT-BQP ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Bộ Quốc phòng ban hành Quy trình xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin;

Căn cứ Quyết định số 1771/QĐ-LĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Quy chế quy định việc quản lý định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Người có công, Bộ trưởng Bộ Lao động

- Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đặt hàng thực hiện dịch vụ giám định ADN mẫu hài cốt liệt sĩ và mẫu thân nhân liệt sĩ xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Dịch vụ giám định ADN là dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực sự nghiệp đảm bảo xã hội;

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, thiết bị, vật tư để hoàn thành việc giám định 01 mẫu ADN (01 mẫu hài cốt liệt sĩ hoặc 01 mẫu thân nhân liệt sĩ).

Điều 4. Nội dung định mức

Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bao gồm định mức kinh tế - kỹ thuật giám định ADN ty thể mẫu hài cốt liệt sĩ và định mức kinh tế - kỹ thuật giám định ADN ty thể mẫu thân nhân liệt sĩ (02 Phụ lục kèm theo).

Điều 5. Điều khoản thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 04 năm 2025.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và xã hội (qua Cục Người có công) để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền giải quyết./.

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ LĐTBXH, Cổng TTĐT của Bộ;
- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ;
- Các cơ sở giám định;
- Lưu: VT, CNCC.
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
guyễn Bá Hoan
SAO Y
Số: 28 /SY-VP
Nơi nhận:
- Các Sở: TC, NV;
- Cổng TTĐT TP (Đăng tải);
- Lưu VT;
Hải Phòng, ngày 04 tháng 03 năm 2025
TL, UỶ BAN NHÂN DÂN
CHÁNH VĂN PHÒNG
Trần Huy Kiên

PHỤ LỤC I

TNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM ĐỊNH ADN TY THẾ MẪU HÀI CỐT LIỆT SĨ

heo Thông tư số 05/2025/TT-BLĐTBXH ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT
Nội dung công việc
Số lượng và đơn vị tính
Máy móc thiết bị cần thiết
Công lao động (giờ) không tính thời gian chạy máy
Ghi chú
1
Phân tích mẫu hài cốt liệt sĩ
1
Bảo quản mẫu hài cốt liệt sĩ
1.1
Xử lý mẫu trước khi đưa vào bảo quản
2 giờ/1người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Giấy lau
Hóa chất làm sạch bề mặt
Khay đựng mẫu
Găng tay
02 đôi
Khẩu trang
02 chiếc
Kính bảo hộ
02 cái
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
02 bộ
Dao mổ
01 cái
1.2
Mẫu hài cốt sử dụng ngay bảo quản ở nhiệt độ 4°C đến 10°C
Tủ lạnh
1.3
Mẫu hài cốt bảo quản lâu dài ở nhiệt độ - 20°C
Tủ lạnh - 20°C đến - 30°C
2
Tách chiết ADN (QT03.01/HCLS)
Tách chiết ADN (QT03.01/HCLS)
08 giờ/1 người
Số người 04 (02 giám
định viên + 02 kỹ thuật
viên)
Giấy lau
Có thể sử dụng hóa chất và thiết bị tương tự
Hóa chất làm sạch bề mặt
Khay đựng mẫu
2.1
Xử lý mẫu
Xử lý mẫu
Ethanol absolute
40mL
Bể rửa siêu âm
UltraPureTM DNase/RNase-Free Distilled Water
40mL
Dremel tool
Sodium hypochlorite
40mL
Máy nghiền xương
Làm sạch bề mặt, nghiền xương thành dạng bột.
Ống fancol 15mL
07 cái
Găng tay
04 đôi
Khẩu trang
04 chiếc
Kính bảo hộ
04 cái
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
04 bộ
Dao mổ
01 cái
2.2
Khử khoáng
Khử khoáng
UltraPureTM 0.5M EDTA, pH 8.0
12.4mL
Máy Vortex
Proteinase K 20mg/ml
300μL
UltraPureTM DNase/RNase-Free Distilled Water
1.5mL
Loại khoáng, canxi và chất hữu cơ
Tris HCl pH7.5 1M
400μL
Sodium hypochlorite
10mL
Ethanol absolute
02mL
Găng tay
04 đôi
Khẩu trang
04 chiếc
Kính bảo hộ
04 cái
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
01 bộ
Ông fancol 15mL
02 cái
Đầu tip 1000
04 cái
Đầu tip 200
10 cái
Ống eppendorft 2.0mL
04 cái
2.3
Loại bỏ protein và tạp chất
Loại bỏ protein và tạp chất
Phenol:Chloroform:Isoamyl Alcohol (25:24:1)
03mL
Máy ly tâm
Tách chiết ADN từ các mẫu bột xương
Chloroform: Isoamyl Alcohol (24:1)
03mL
Máy lắc ủ nhiệt
Ông eppendorft 2mL
10 cái
Vortex
Đầu tip 1000
15 cái
Tủ lạnh 4°C
Găng tay
04 đôi
Khẩu trang
04 chiếc
2.4
Tủa cồn
Tủa cồn
Ethanol absolute
7.5mL
Tủ lạnh 4°C
Sodium acetate solution 3M
200μl
Tủ lạnh -80°C
Đầu tip 1000
03 cái
Tủ lạnh -20°C
Đầu tip 200
03 cái
Găng tay
04 đôi
Khẩu trang
04 chiếc
Ông fancol 50mL
01 cái
Ống eppendorft 2mL
01 cái
Tinh sạch thu ADN
Tinh sạch thu ADN
2.5
Ethanol absolute
500μl
Tủ lạnh -80°C
2.5
Wizard* SV Gel and PCR Clean-up System
01 mẫu
Tủ lạnh -20°C
2.5
UltraPureTM DNase/RNasc-Free Distilled Water
200μ1
2.5
Ống eppendorft 1.5mL
04 cái
2.5
Đầu tip 1000
02 cái
2.5
Đầu tip 200
14 cái
3
PCR Amplify (QT03.04/HCLS)
PCR Amplify (QT03.04/HCLS)
04 giờ/ 1 người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Hotstar taq
16 phản ứng
Tủ an toàn sinh học cấp 2
Nhân đoạn/vùng gen mục tiêu/ số lượng cặp mồi
Primer (06 cặp)
12 phản ứng
Máy PCR
MgCI2
120μl
Máy spin
Ống eppendorft 0.5mL
20 cái
Máy vortex
Ông eppendorft 0.2mL
48 cái
Tủ lạnh 4°C
Đầu tip 1000
06 cái
Tủ lạnh -80°C
Đầu tip 200
24 cái
Tủ lạnh -20°C
Đầu tip 10
36 cái
Găng tay
02 đôi
Khẩu trang
02 chiếc
Kính bảo hộ
02 cái
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
02 bộ
Giấy lau
Hóa chất làm sạch bề mặt
Khay đựng mẫu
4
Điện di (QT03.05/HCLS)
Điện di (QT03.05/HCLS)
0,5 giờ/1 người
Số người 02 ( 01 giám định viên+ 01 kỹ thuật viên)
Redsafe
5μ1
Quan sát kết quả phản ứng PCR trên bản gel và tinh sạch thôi gel nếu phản ứng PCR đạt yêu cầu
Agarose
lg
Bể điện di
100bp DNA ladder
10μL
Máy soi gel
TBE 10X
120ml
Máy vortex
DNA Loading Dye (6X)
20μ1
Máy lắc ủ nhiệt
Đầu tip 200
6 cái
Cân phân tích
Đầu tip 10
18 cái
Máy khuấy từ
Găng tay
02 đôi
Tủ lạnh 4°C
Kính bảo hộ
02 cái
Tủ lạnh -20°C
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
0.1 bộ
Máy ảnh
Khẩu trang
0,2 chiếc
Giấy lau
Hóa chất làm sạch bề mặt
Khay đựng mẫu
5
Tinh sạch (QT03.06/HCLS)
Tinh sạch (QT03.06/HCLS)
1 giờ/1người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Dụng cụ cắt gel (x-tracta Gel Extraction Tool)
12
Máy ly tâm Eppendorf
GeneJET Genomic DNA Purification Kit
12
Máy vortex
TBE 10X
120ml
Máy lắc ủ nhiệt
DNA Loading Dye (6X)
24μl
Cân phân tích
Đầu tip 200
12 cái
Đầu tip 1000
12 cái
Tủ lạnh 4°C
Găng tay
03 chiếc
Tủ lạnh -20°C
Ống eppendorft 1.5mL
12 cái
Ông fancol 15mL
01 cái
Khẩu trang
02 chiếc
Giấy lau
Hóa chất làm sạch bề mặt
Khay đựng mẫu
6
Cycle sequencing (QT.03.07/HCLS)
Cycle sequencing (QT.03.07/HCLS)
1 giờ/1người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
BigDyeTM Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit
12 phản ứng
Tủ lạnh 4°C
Primer (12 mồi đơn)
12 phản ứng
Tủ lạnh -20°C
Đầu tip 200
12 cái
Đầu tip 10
24 cái
Găng tay
02 đôi
Khẩu trang
02 chiếc
7
Tinh sạch sản phẩm phản ứng cycle sequencing và giải trình tự (QT03.08/HCLS)
Tinh sạch sản phẩm phản ứng cycle sequencing và giải trình tự (QT03.08/HCLS)
Tinh sạch sản phẩm phản ứng cycle sequencing và giải trình tự (QT03.08/HCLS)
1 giờ/1người
số người 03 (02 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
ZR DNA Sequencing Clean-up KitTM (200 Preps) w/ Zymo Spin IB
12 phản ứng
Máy điện di mao quản ABI 3500 analyzer
Giải trình tự các đoạn gen đã nhân bản ở bước trên
Ống eppendorft 2.0mL
12 cái
Máy PCR
Đầu tip 200
24 cái
Cân phân tích
Đầu tip 1000
12 cái
Máy khuấy từ
3500 Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm
12 phản ứng
Máy vortex
POP-7 Polymer for 3500/3500xL Genetic Analyzers
12 phản ứng
Máy ly tâm
Đệm điện di - Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series, 4packs/ box
12 phản ứng
Tủ lạnh 4°C
Đệm điện di - Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series, 4packs/ box
12 phản ứng
MicroAmp Optical 96-Well Reaction Plate with Barcode
12 giếng
Găng tay
03 đôi
Khẩu trang
03 chiếc
8
Phân tích trình tự (QT03.09/HCLS)
Phân tích trình tự (QT03.09/HCLS)
Phân tích trình tự (QT03.09/HCLS)
2 giờ/1người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Máy tính phân tích
Phân tích kết quả và so sánh kết quả
Server lưu trữ kết quả
Phần mềm phân tích
Sequencher
Phần mềm phân tích Variant Reporter 2
9
Lên kết quả giám định
Lên kết quả giám định
Lên kết quả giám định
2 giờ/1 người
Số người 02 giám định viên
10
Bảo quản ADN và mẫu hài cốt liệt sĩ sau giám định (sử dụng tủ -20°C)
Bảo quản ADN và mẫu hài cốt liệt sĩ sau giám định (sử dụng tủ -20°C)
Bảo quản ADN và mẫu hài cốt liệt sĩ sau giám định (sử dụng tủ -20°C)

PHỤ LỤC II

NH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM ĐỊNH ADN TY THỂ MẪU THÂN NHÂN LIỆT SĨ

theo Thông tư số 05/2025/TT-BLĐTBXH ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT
Nội dung công việc
Số lượng và đơn vị tính
Máy móc thiết bị cần thiết
Công lao động (giờ) Không tính thời gian chạy máy
Ghi chú
II
Phân tích mẫu đối chứng thân nhân liệt sĩ
1
Bảo quản mẫu đối chứng thân nhân liệt sĩ
0,5 giờ/1người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Giấy lau
Hóa chất làm sạch bề mặt
Khay đựng mẫu
Găng tay
02 đôi
1.1
Mẫu sinh phẩm sử dụng ngay bảo quản ở nhiệt độ 4°C đến 10°C
Tủ lạnh
1.2
Mẫu sinh phẩm bảo quản lâu dài ở nhiệt độ -20°C
Tủ lạnh - 20°C đến - 30°C
TT 119/2023/TT-BQP
2
Tách chiết ADN (QT03.02/HCLS)
Tách chiết ADN (QT03.02/HCLS)
2 giờ/1người
Số người 04 (02 giám định viên + 02 kỹ thuật viên)
PBS
01mL
Chelex 100
0.01g
Proteinase K 20mg/ml
10μL
Đầu tip 1000
02 cái
Đầu tip 200
02 cái
Ống eppendorft 2.0mL
02 cái
Ống fancol 50mL
04 cái
Găng tay
04 đôi
Khẩu trang
04 chiếc
Kính bảo hộ
04 cái
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
04 bộ
3
PCR Amplify (QT03.04/HCLS)
PCR Amplify (QT03.04/HCLS)
02 giờ/ 1người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Hotstar taq
06 phản ứng
Tủ an toàn sinh học cấp 2
Primer (02 cặp)
06 phản ứng
Máy PCR
Ông eppendorft 0.5mL
12 cái
Máy vortex
Nhân đoạn/vùng gen mục tiêu
Ống eppendorft 0.2mL
12 cái
Đầu tip 200
06 cái
Đầu tip 10
15 cái
Găng tay
02 đôi
Khẩu trang
02 chiếc
Kính bảo hộ
02 cái
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
02 bộ
4
Điện di (QT03.05/HCLS)
Điện di (QT03.05/HCLS)
0,5 giờ/1 người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Redsafe
2,5μ1
Agarose
0.5g
Bể điện di
100bp DNA ladder
10μL
Máy soi gel
TBE 10X
120ml
Máy vortex
Quan sát kết quả phản ứng PCR trên bản gel và tinh sạch thôi gel nếu phản ứng PCR đạt yêu cầu
DNA Loading Dye (6X)
10μ1
Máy lắc ủ nhiệt
Đầu tip 200
2 cái
Cân phân tích
Đầu tip 10
6 cái
Máy khuấy từ
Găng tay
01 chiếc
Tủ lạnh 4°C
Kính bảo hộ
01 cái
Tủ lạnh -20°C
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
0.1 bộ
Khẩu trang
0,2 chiếc
5
Tinh sạch (QT03.06/HCLS)
Tinh sạch (QT03.06/HCLS)
1 giờ/1 người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Dụng cụ cắt gel (x-tracta Gel Extraction Tool)
06 cái
Máy ảnh
GeneJET Genomic DNA Purification Kit
06 cái
Máy ly tâm Eppendorf
Đầu tip 200
06 cái
Cân phân tích
Đầu tip 1000
06 cái
Máy khuấy từ
Găng tay
02 đôi
Tủ lạnh 4°C
Ống eppendorft 1.5mL
02 cái
Tủ lạnh -20°C
Ống fancol 15mL
01 cái
Khẩu trang
02 chiếc
6
Cycle sequencing (QT.03.07/HCLS)
Cycle sequencing (QT.03.07/HCLS)
1 giờ/1 người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
BigDyeT Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit
06 phản ứng
Tủ lạnh 4°C
Primer (06 cặp mồi)
06 phản ứng
Tủ lạnh -20°C
Giải trình tự các đoạn gen đã nhân bản ở bước trên
Đầu tip 200
10 cái
Đầu tip 10
10 cái
Găng tay
02 đôi
Khẩu trang
02 chiếc
7
Tinh sạch sản phẩm phản ứng cycle sequencing và giải trình tự (QT03.08/HCLS)
Tinh sạch sản phẩm phản ứng cycle sequencing và giải trình tự (QT03.08/HCLS)
1 giờ/1 người
Số người 04 (02 giám định viên + 02 kỹ thuật viên)
ZR DNA Sequencing Clean-up KitTM (200 Preps) w/ Zymo Spin IB
06 phản ứng
Cân phân tích
UltraPureTM DNase/RNase-Free Distilled Water
100μl
Máy khuấy từ
Ống eppendorft 2.0mL
06 cái
Đầu tip 200
10 cái
Máy điện di mao quản ABI 3500
Đầu tip 1000
10 cái
3500 Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm
06 phản ứng
POP-7 Polymer for 3500/3500xL Genetic
Analyzers
06 phản ứng
Máy PCR
Đệm điện di - Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series, 4packs/ box
06 phản ứng
Máy vortex
Đệm điện di - Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series, 4packs/ box
06 phản ứng
Máy ly tâm
MicroAmp Optical 96-Well Reaction Plate with Barcode
08 giếng
Găng tay
04 đôi
Khẩu trang
04 chiếc
8
Phân tích trình tự (QT03.09/HCLS)
Phân tích trình tự (QT03.09/HCLS)
Phân tích trình tự (QT03.09/HCLS)
2 giờ/1 người
Số người 03 (02 giám
định viên + 01 kỹ thuật viên)
Máy tính phân tích
Phân tích kết quả và so sánh kết quả
Server lưu trữ kết quả
Phần mềm phân tích Sequencher
Phần mềm phân tích Sequencing
analysis
9
Lên kết quả giám định
Lên kết quả giám định
Lên kết quả giám định
2 giờ/1người
Số người 02 giám định viên

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu28/SY-VPUBND
Ngày ban hành04/03/2025
Loại văn bảnBản sao y
Ngày có hiệu lực04/03/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýVăn phòng UBND thành phố Hải Phòng / Trần Huy Kiên
Phạm viHải Phòng
Trích yếuSao gửi Thông tư số 05/2025/TT-BLĐTBXH ngày 26/02/2025 của Bộ Lao động thương binh Xã hội
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.