quan: 28 Trần
AOHờ Lần MAiN03H02NG;509/404/2025; 9:38:13 +07:00
|
BỘ TÀI CHÍNH
Số: 10/2025/TT-BTC
VĂN PHÒNG UBND TP HẢI PHÒNG
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà Nội,
ngày
19
tháng
3 năm 2025
|
Số1994 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
ĐẾN gày: 19/03/2025 sử dụng tài nguyên Internet, lệ phí phân bổ, cấp tài nguyên Internet Chuyển:
Số và ký hiệu HS:
ĐƠN VỊ CHỦ TRÌ THAM GIA
|
CT N.V.Tùng
PCT TT L.A.Quân
PCT N.Đ.Thọ
|
Tay
cứ Luật
Phí
và
lệ
phí
ngày
25
tháng
11
năm
2015;
Căn cứ
Luật
Ngân sách nhà
nước
ngày
25
tháng 6
năm
2015;
|
PCT H.M.Cường CVP T.H.Kiên X X Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
PCVP T.V.Thiện PCVP P.A.Tuấn Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;
P. XDGTCT PCVP P.H.Hoàng Căn cứ Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của
P. VX Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng;
P. NNTNMT P. TCNS Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của
|
P. NC&KTGS
P.TH
|
Chính phủ quy
định
chi tiết
và
hướng
dẫn thi
hành
một
số
điều của Luật Phí và
lệ phí Nghị
định
số 82/2023/NĐ-CP ngày 28
tháng
11
năm
2023
của
Chính
phủ
|
BAN TCD P. KSTTHC sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng
|
P. HCQT
CTTĐT
TTHN & NKTP
|
năm 2016 của
Chính
phủ quy
định
chi tiết
và
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
điều
của Luật
Phi
và
lệ
phí;
Căn cứ Nghị
định
số
126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10
năm
2020
của
Chính
phủ
quy
định chi tiết một số điều của
Luật
Quản
lý
thuế; Nghị định số
91/2022/NĐ-CP ngày 30
tháng
10 năm
2022
của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
Nghị
định
số 126/2020/NĐ-CP ngày 19
tháng
10
năm
2020
của
Chính phủ quy
định
chi tiết
một
số điều
của
Luật
Quản
lý
thuế;
Căn cứ Nghị
định
số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01
năm
2020
của
Chính
phủ quy định về thủ
tục
hành chính
thuộc
lĩnh vực Kho bạc Nhà nước;
Căn cứ Nghị
định
số
123/2020/NĐ-CP ngày
19
tháng 10 năm 2020
của
Chính
phủ
quy
định
về hóa
đơn,
chứng
từ;
Căn cứ Nghị
định
số 29/2025/NĐ-CP ngày 24
tháng
02
năm 2025 của
Chính phủ
quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn
và
cơ
cấu
tổ
chức
của
Bộ
Tài chính;
Theo đề nghị
của
Cục trưởng Cục Quản
lý,
giám
sát chính sách thuế, phí
và lệ phí:
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông
tư
quy định
mức
thu,
chế
độ
thu,
nộp,
quản
lý
và sử dụng
phí
duy
trì
sử
dụng
tài
nguyên Internet,
lệ
phí phân bổ,
|
cấp tài nguyên Internet.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí duy trì sử dụng tài nguyên Internet (gồm: phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn, phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) và phí duy trì sử dụng số hiệu mạng), lệ phí phân bổ, cấp tài nguyên Internet (gồm: lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia .vn, lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) và lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng).
2. Đối tượng áp dụng
a) Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài được cấp, đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia .vn; tổ chức trong nước được phân bổ, cấp, đăng ký, sử dụng địa chỉ IP, số hiệu mạng Việt Nam.
b) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phân bổ, cấp, đăng ký, sử dụng tài nguyên Internet Việt Nam.
c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí duy trì sử dụng tài nguyên Internet và lệ phí phân bổ, cấp tài nguyên Internet.
Điều 2. Người nộp phí, lệ phí
Người nộp phí, lệ phí là tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài được cấp, đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia .vn và tổ chức trong nước được phân bổ, cấp, đăng ký, sử dụng địa chỉ IP, số hiệu mạng Việt Nam theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Tổ chức thu phí, lệ phí
Cơ quan có thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ phân bổ, cấp, đăng ký, sử dụng tài nguyên Internet Việt Nam theo quy định của pháp luật là tổ chức thu phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư này.
Điều 4. Mức thu phí, lệ phí
1. Mức thu lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia .vn và phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn thực hiện theo quy định tại Mục I Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Mức thu lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ IP và phí duy trì sử dụng địa chỉ IP thực hiện theo quy định tại Mục II Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Mức thu lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng và phí duy trì sử dụng số hiệu mạng thực hiện theo quy định tại Mục III Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu mạng thứ 03 trở lên của tổ chức đăng ký, duy trì sử dụng.
Điều 5. Kê khai, nộp phí, lệ phí
1. Người nộp phí, lệ phí thực hiện nộp phí, lệ phí cho tổ chức thu phí, lệ phí theo mức thu quy định tại Điều 4 Thông tư này theo hình thức quy định tại Thông tư số 74/2022/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hình thức, thời hạn thu, nộp, kê khai các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quy định của Bộ Tài chính.
2. Đối với lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia .vn và phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn
a) Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia .vn nộp 01 lần khi đăng ký. Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn nộp theo năm (12 tháng): Nộp lần đầu khi đăng ký, nộp các năm tiếp theo khi tên miền đến hạn duy trì.
b) Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng tên miền quốc gia .vn, tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng phải nộp:
Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia .vn khi đăng ký lại tên miền theo quy định.
Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn của các năm sử dụng tiếp theo khi hết thời gian đã nộp phí của tên miền nhận chuyển nhượng.
c) Trường hợp đổi tên chủ thể đăng ký sử dụng tên miền quốc gia .vn, chủ thể đăng ký sử dụng mới thực hiện nộp phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn của các năm sử dụng tiếp theo khi hết thời gian đã nộp phí của tên miền.
d) Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025:
Công dân Việt Nam có độ tuổi từ đủ 18 đến 23 đăng ký sử dụng tên miền "id.vn" thực hiện nộp phí từ năm thứ 03 trở đi.
Doanh nghiệp (có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong vòng 01 năm (12 tháng) cho đến thời điểm đăng ký tên miền), hộ kinh doanh (có giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh) đăng ký tên miền "biz.vn" thực hiện nộp phí từ năm thứ 03 trở đi.
Ngày bắt đầu tính phí là ngày đầu tiên của năm thứ 03 tính từ ngày tên miền được cấp. Quy định này chỉ áp dụng với 01 tên miền đăng ký mới đầu tiên.
3. Đối với lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ IP và phí duy trì sử dụng địa chỉ IP
a) Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ IP nộp 01 lần khi đăng ký. Phí duy trì sử dụng địa chỉ IP nộp theo năm (12 tháng): Nộp lần đầu khi dăng ký, ngày nộp phí các năm tiếp theo được thiết lập cố định cho mỗi tổ chức (thành viên địa chỉ) và theo thời điểm tổ chức được cấp, phân bổ địa chỉ IP lần đầu.
b) Tổ chức đăng ký sử dụng đồng thời cả 02 loại địa chỉ IPv4 và địa chỉ IPv6: Trường hợp có cùng mức sử dụng thì nộp lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ
IP, phí duy trì sử dụng địa chỉ IP cho một loại địa chỉ IP; trường hợp không cùng mức sử dụng thì nộp lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ IP, phí duy trì sử dụng địa chỉ IP cho loại địa chỉ IP có mức thu cao nhất.
c) Trường hợp tổ chức được cấp, phân bổ thêm mới địa chỉ IP làm tăng mức sử dụng (không thuộc trường hợp đổi tên chủ thể quy định tại điểm đ khoản này), tổ chức phải nộp:
Lệ phí đăng ký các lần tiếp theo quy định tại Mục II Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư này. Thời gian nộp trước khi tổ chức được cấp, phân bổ địa chỉ IP.
Phí duy trì sử dụng địa chỉ IP bổ sung cho thời gian còn lại của năm đã nộp phí. Số phí phải nộp = (Mức phí duy trì sử dụng mới - Mức phí duy trì sử dụng cũ) x (Số tháng còn lại của năm đã nộp phí/12 tháng). Thời gian nộp phí trước khi tổ chức được cấp, phân bổ địa chỉ IP. Từ năm tiếp theo, nộp phí theo mức sử dụng mới.
d) Trường hợp thay đổi tên chủ thể đăng ký sử dụng địa chỉ IP không làm tăng mức sử dụng, chủ thể mới không phải nộp phí, lệ phí bổ sung cho các vùng địa chỉ IP đã nộp phí. Từ năm tiếp theo, nộp phí cho địa chỉ IP theo quy định.
đ) Trường hợp thay đổi tên chủ thể đăng ký sử dụng địa chỉ IP làm tăng mức sử dụng, chủ thể mới phải nộp bổ sung phần chênh lệch phí giữa hai mức sử dụng cho thời gian còn lại của năm đã nộp phí. Thời gian nộp phí bổ sung trước khi tổ chức được cấp, phân bổ địa chỉ IP. Từ năm tiếp theo, nộp phí theo mức sử dụng mới.
4. Đối với lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng và phí duy trì sử dụng số hiệu mạng
a) Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng nộp 01 lần khi đăng ký áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu mạng thứ 03 trở lên. Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng nộp theo năm (12 tháng) áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu mạng thứ 03 trở lên: Nộp lần đầu khi đăng ký, ngày nộp phí các năm tiếp theo được thiết lập cố định cho mỗi tổ chức và theo thời điểm tổ chức được phân bổ, cấp số hiệu mạng.
b) Đối với tổ chức đã được phân bổ, cấp số hiệu mạng trước ngày Thông tư có hiệu lực, thực hiện nộp phí duy trì sử dụng theo mức thu năm tiếp theo cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu mạng thứ 03 trở lên theo quy định của Thông tư này. Ngày tính phí duy trì là ngày có hiệu lực của Thông tư.
5. Chậm nhất thứ 2 hàng tuần, tổ chức thu phí phải gửi số tiền phí đã thu của tuần trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.
Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai, thu, nộp phí, lệ phí và quyết toán phí theo quy định tại Thông tư số 74/2022/TT-BTC.
Điều 6. Quản lý và sử dụng phí, lệ phí
1. Tổ chức thu lệ phí nộp toàn bộ số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương) theo Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
2. Tổ chức thu phí được để lại 85% số tiền phi thu được, nộp 15% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương) theo chương, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước.
3. Tiền phí được để lại cho tổ chức thu phí theo quy định tại khoản 2 Điều này được quản lý và sử dụng để chi cho việc cấp đăng ký và quản lý, duy trì phát triển hoạt động tên miền quốc gia .vn, địa chỉ IP Việt Nam, số hiệu mạng, duy trì hệ thống kỹ thuật và việc thu phí theo quy định tại khoản 4 Điều 1 Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí.
Điều 7. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 5 năm 2025.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 20/2023/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet, lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia ".vn" và lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP).
3. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Thông tư này dược thực hiện theo quy định tại các văn bản: Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Nghị định số 82/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí; Luật Quản lý thuế; Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước; Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Thông tư số 78/2021/TT- BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị dịnh số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa dơn, chứng từ.
4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: KT. BỘ TRƯỞNG
- Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; THỨ TRƯỞNG
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tông Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc;
- Ủy ban Kinh tế và Tài chính;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Văn phòng Chủ tịch nước; Cao Anh Tuấn
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sớ Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Chi cục Thuế, Kho bạc Nhà nước các khu vực;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính, Bộ
Tư pháp;
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện từ Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Cục CST (240b).0
|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HẢI
PHÒNG
Số: 32 / SY-VP
Nơi nhận:
|
SAO Y
Hải
Phòng,
ngày
24
tháng
03
năm
2025
TL,
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
|
- Cổng TTĐT TP (Đăng tải); - Sở KHCN; CHÁNH VĂN PHÒNG
- Lưu VT;
Trần Huy Kiên
Phụ lục
BIỂU MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
(Kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
I. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÊN MIỀN QUỐC GIA .VN VÀ PHÍ DUY TRÌ SỬ DỤNG TÊN MIỀN QUỐC GIA .VN
TT Số Tên phí, lệ phí vị tính Đơn Mức thu (đồng)
A Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia .vn
1 Tên miền cấp 2 có 1 ký tự Lần 100.000
2 Tên miền cấp 2 có 2 ký tự Lần 100.000
3 Tên miền cấp 2 khác Lần 100.000
Tên com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn Lần 100.000 miền cấp
4 tên miền cấp 3 dưới 2 org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn và Các tên miền dưới: edu.vn, gov.vn, tên miền theo địa giới hành chính Lần 50.000 dùng chung info.vn, pro.vn, id.vn, io.vn, name.vn Lần 10.000
5 Tên miền tiếng Việt Lần 10.000
B Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn
1 Tên miền cấp 2 có 1 ký tự Năm 40.000.000
2 Tên miền cấp 2 có 2 ký tự Năm 10.000.000
3 Tên miền cấp 2 khác Năm 350.000
Tên com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn Năm 250.000 miền cấp Các tên miền dưới: edu.vn, gov.vn,
3 dưới org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn và tên Năm 100.000 tên miền miền theo địa giới hành chính
4 cấp dùng 2 info.vn, pro.vn, id.vn Năm 50.000 chung name.vn, io.vn Năm 20.000
5 Tên miền tiếng Việt Năm 20.000
II. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ IP VÀ PHÍ DUY TRÌ SỬ DỤNG ĐỊA CHỈ IP
Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ IP
Đăng ký dụng Mức sử Vùng địa chỉ IPv4 (x) Vùng địa chỉ IPv6 (y) Đăng ký lần đầu làm tăng tiếp theo các lần trì hàng năm Mức phí duy (đồng)
(đồng) Mức sử
1 x <=/22 /48<= y <=/33 1.000.000 0 10.000.000
2 /22
3 /21
4 /20
5 /19
6 /18< x <=/17 /29< y <=/28 10.000.000 3.000.000 100.000.000
7 /17
8 /16
9 /15< x <=/14 /26< y <=/25 23.000.000 5.000.000 310.000.000
10 /14
11 /13
12 /12
13 /11
14 /10
15 x <=/8 /20< y <=/19 77.000.000 11.000.000 4.424.000.000
III. LỆ
PHÍ
ĐĂNG KÝ SỬ
DỤNG
SỎ
HIỆU
MẠNG
VÀ
PHÍ DUY TRÌ SỬ
DỤNG
SỐ
HIỆU
MẠNG
TT Số
Tên
lệ
phí,
phí vị tính Đơn
Mức
thu
(đồng)
Lệ phí đăng
ký
sử
dụng
số
hiệu
mạng
A (áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số Lần 1.000.000
hiệu mạng thứ 03 trở lên)
Phí duy
trì
sử
dụng
số
hiệu
mạng
(áp
B dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu
1 Năm đầu Năm 13.000.000
2 Năm tiếp theo Năm 3.000.000
3 /21
4 /20
5 /19
6 /18< x <=/17 /29< y <=/28 10.000.000 3.000.000 100.000.000
7 /17
8 /16
9 /15< x <=/14 /26< y <=/25 23.000.000 5.000.000 310.000.000
10 /14
11 /13
12 /12
13 /11
14 /10
15 x <=/8 /20< y <=/19 77.000.000 11.000.000 4.424.000.000
III. LỆ
PHÍ
ĐĂNG KÝ SỬ
DỤNG
SỎ
HIỆU
MẠNG
VÀ
PHÍ DUY TRÌ SỬ
DỤNG
SỐ
HIỆU
MẠNG
TT Số
Tên
lệ
phí,
phí vị tính Đơn
Mức
thu
(đồng)
Lệ phí đăng
ký
sử
dụng
số
hiệu
mạng
A (áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số Lần 1.000.000
hiệu mạng thứ 03 trở lên)
Phí duy
trì
sử
dụng
số
hiệu
mạng
(áp
B dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu
1 Năm đầu Năm 13.000.000
2 Năm tiếp theo Năm 3.000.000
4 /20
5 /19
6 /18< x <=/17 /29< y <=/28 10.000.000 3.000.000 100.000.000
7 /17
8 /16
9 /15< x <=/14 /26< y <=/25 23.000.000 5.000.000 310.000.000
10 /14
11 /13
12 /12
13 /11
14 /10
15 x <=/8 /20< y <=/19 77.000.000 11.000.000 4.424.000.000
III. LỆ
PHÍ
ĐĂNG KÝ SỬ
DỤNG
SỎ
HIỆU
MẠNG
VÀ
PHÍ DUY TRÌ SỬ
DỤNG
SỐ
HIỆU
MẠNG
TT Số
Tên
lệ
phí,
phí vị tính Đơn
Mức
thu
(đồng)
Lệ phí đăng
ký
sử
dụng
số
hiệu
mạng
A (áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số Lần 1.000.000
hiệu mạng thứ 03 trở lên)
Phí duy
trì
sử
dụng
số
hiệu
mạng
(áp
B dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu
1 Năm đầu Năm 13.000.000
2 Năm tiếp theo Năm 3.000.000
5 /19
6 /18< x <=/17 /29< y <=/28 10.000.000 3.000.000 100.000.000
7 /17
8 /16
9 /15< x <=/14 /26< y <=/25 23.000.000 5.000.000 310.000.000
10 /14
11 /13
12 /12
13 /11
14 /10
15 x <=/8 /20< y <=/19 77.000.000 11.000.000 4.424.000.000
III. LỆ
PHÍ
ĐĂNG KÝ SỬ
DỤNG
SỎ
HIỆU
MẠNG
VÀ
PHÍ DUY TRÌ SỬ
DỤNG
SỐ
HIỆU
MẠNG
TT Số
Tên
lệ
phí,
phí vị tính Đơn
Mức
thu
(đồng)
Lệ phí đăng
ký
sử
dụng
số
hiệu
mạng
A (áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số Lần 1.000.000
hiệu mạng thứ 03 trở lên)
Phí duy
trì
sử
dụng
số
hiệu
mạng
(áp
B dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu
1 Năm đầu Năm 13.000.000
2 Năm tiếp theo Năm 3.000.000
6 /18< x <=/17 /29< y <=/28 10.000.000 3.000.000 100.000.000
7 /17
8 /16
9 /15< x <=/14 /26< y <=/25 23.000.000 5.000.000 310.000.000
10 /14
11 /13
12 /12
13 /11
14 /10
15 x <=/8 /20< y <=/19 77.000.000 11.000.000 4.424.000.000
III. LỆ
PHÍ
ĐĂNG KÝ SỬ
DỤNG
SỎ
HIỆU
MẠNG
VÀ
PHÍ DUY TRÌ SỬ
DỤNG
SỐ
HIỆU
MẠNG
TT Số
Tên
lệ
phí,
phí vị tính Đơn
Mức
thu
(đồng)
Lệ phí đăng
ký
sử
dụng
số
hiệu
mạng
A (áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số Lần 1.000.000
hiệu mạng thứ 03 trở lên)
Phí duy
trì
sử
dụng
số
hiệu
mạng
(áp
B dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu
1 Năm đầu Năm 13.000.000
2 Năm tiếp theo Năm 3.000.000
8 /16
9 /15< x <=/14 /26< y <=/25 23.000.000 5.000.000 310.000.000
10 /14
11 /13
12 /12
13 /11
14 /10
15 x <=/8 /20< y <=/19 77.000.000 11.000.000 4.424.000.000
III. LỆ
PHÍ
ĐĂNG KÝ SỬ
DỤNG
SỎ
HIỆU
MẠNG
VÀ
PHÍ DUY TRÌ SỬ
DỤNG
SỐ
HIỆU
MẠNG
TT Số
Tên
lệ
phí,
phí vị tính Đơn
Mức
thu
(đồng)
Lệ phí đăng
ký
sử
dụng
số
hiệu
mạng
A (áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số Lần 1.000.000
hiệu mạng thứ 03 trở lên)
Phí duy
trì
sử
dụng
số
hiệu
mạng
(áp
B dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu
1 Năm đầu Năm 13.000.000
2 Năm tiếp theo Năm 3.000.000
9 /15< x <=/14 /26< y <=/25 23.000.000 5.000.000 310.000.000
10 /14
11 /13
12 /12
13 /11
14 /10
15 x <=/8 /20< y <=/19 77.000.000 11.000.000 4.424.000.000
III. LỆ
PHÍ
ĐĂNG KÝ SỬ
DỤNG
SỎ
HIỆU
MẠNG
VÀ
PHÍ DUY TRÌ SỬ
DỤNG
SỐ
HIỆU
MẠNG
TT Số
Tên
lệ
phí,
phí vị tính Đơn
Mức
thu
(đồng)
Lệ phí đăng
ký
sử
dụng
số
hiệu
mạng
A (áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số Lần 1.000.000
hiệu mạng thứ 03 trở lên)
Phí duy
trì
sử
dụng
số
hiệu
mạng
(áp
B dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu
1 Năm đầu Năm 13.000.000
2 Năm tiếp theo Năm 3.000.000
11 /13
12 /12
13 /11
14 /10
15 x <=/8 /20< y <=/19 77.000.000 11.000.000 4.424.000.000
III. LỆ
PHÍ
ĐĂNG KÝ SỬ
DỤNG
SỎ
HIỆU
MẠNG
VÀ
PHÍ DUY TRÌ SỬ
DỤNG
SỐ
HIỆU
MẠNG
TT Số
Tên
lệ
phí,
phí vị tính Đơn
Mức
thu
(đồng)
Lệ phí đăng
ký
sử
dụng
số
hiệu
mạng
A (áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số Lần 1.000.000
hiệu mạng thứ 03 trở lên)
Phí duy
trì
sử
dụng
số
hiệu
mạng
(áp
B dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu
1 Năm đầu Năm 13.000.000
2 Năm tiếp theo Năm 3.000.000
12 /12
13 /11
14 /10
15 x <=/8 /20< y <=/19 77.000.000 11.000.000 4.424.000.000
III. LỆ
PHÍ
ĐĂNG KÝ SỬ
DỤNG
SỎ
HIỆU
MẠNG
VÀ
PHÍ DUY TRÌ SỬ
DỤNG
SỐ
HIỆU
MẠNG
TT Số
Tên
lệ
phí,
phí vị tính Đơn
Mức
thu
(đồng)
Lệ phí đăng
ký
sử
dụng
số
hiệu
mạng
A (áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số Lần 1.000.000
hiệu mạng thứ 03 trở lên)
Phí duy
trì
sử
dụng
số
hiệu
mạng
(áp
B dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu
1 Năm đầu Năm 13.000.000
2 Năm tiếp theo Năm 3.000.000
13 /11
14 /10
15 x <=/8 /20< y <=/19 77.000.000 11.000.000 4.424.000.000
III. LỆ
PHÍ
ĐĂNG KÝ SỬ
DỤNG
SỎ
HIỆU
MẠNG
VÀ
PHÍ DUY TRÌ SỬ
DỤNG
SỐ
HIỆU
MẠNG
TT Số
Tên
lệ
phí,
phí vị tính Đơn
Mức
thu
(đồng)
Lệ phí đăng
ký
sử
dụng
số
hiệu
mạng
A (áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số Lần 1.000.000
hiệu mạng thứ 03 trở lên)
Phí duy
trì
sử
dụng
số
hiệu
mạng
(áp
B dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu
1 Năm đầu Năm 13.000.000
2 Năm tiếp theo Năm 3.000.000
14 /10
15 x <=/8 /20< y <=/19 77.000.000 11.000.000 4.424.000.000
III. LỆ
PHÍ
ĐĂNG KÝ SỬ
DỤNG
SỎ
HIỆU
MẠNG
VÀ
PHÍ DUY TRÌ SỬ
DỤNG
SỐ
HIỆU
MẠNG
TT Số
Tên
lệ
phí,
phí vị tính Đơn
Mức
thu
(đồng)
Lệ phí đăng
ký
sử
dụng
số
hiệu
mạng
A (áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số Lần 1.000.000
hiệu mạng thứ 03 trở lên)
Phí duy
trì
sử
dụng
số
hiệu
mạng
(áp
B dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu
1 Năm đầu Năm 13.000.000
2 Năm tiếp theo Năm 3.000.000
15 x <=/8 /20< y <=/19 77.000.000 11.000.000 4.424.000.000
III. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG SỎ HIỆU MẠNG VÀ PHÍ DUY TRÌ SỬ DỤNG SỐ HIỆU MẠNG
TT Số Tên lệ phí, phí vị tính Đơn Mức thu (đồng)
Lệ phí đăng ký sử dụng số hiệu mạng
A (áp dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số Lần 1.000.000 hiệu mạng thứ 03 trở lên)
Phí duy trì sử dụng số hiệu mạng (áp
B dụng cho mỗi số hiệu mạng từ số hiệu
1 Năm đầu Năm 13.000.000
2 Năm tiếp theo Năm 3.000.000