Quay lại

Bản sao y 73/SY-VP thông tư

SAO Y; Bộ Nội dc Thờig
53700000
BỘ NỘI VỤ
Số: 08/2025/TT-BNV
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 06 tháng 6 năm 2025
THÔNG TƯ

VĂN PHÒNG UBND TP HẢI PHòuy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Nội vụ

Số 4879 Căn cứ Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng 02 năm 2025 của

ĐẾN

Ngày: 19/06/202 Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;

Chuyển: .....

Số và ký hiệu HS: .......

ĐƠN VỊ
CT N.V.Tùng
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ; TríA
TRI GIA
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Nội vụ;

PCT TT L.A.Quân Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ,

PCT N.Đ.Thọ

PCT H.M.Cường
CVP T.H.Kiên
PCVP T.V.Thiện
PCVP P.A.Tuấn
PCVP P.H.Hoàng
P. XDGTCT
P.VX
P. NNTNMT
P.TCNS
tài liệu thuộc lĩnh vực Nội vụ.
X
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Nội vụ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
P. NC&KTGS
P.TH
P. KSTTHC
BAN TCD
P. HCQT
CTTĐT
TTHN & NKTP
Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan (sau
đây gọi chung là cơ quan, tổ chức và cá nhân).
X
Điều 3. Thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Nội vụ
1. Hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Nội vụ bao gồm:
Nhóm I. Hồ sơ, tài liệu về tổ chức bộ máy, quản lý biên chế
Nhóm II. Hồ sơ, tài liệu về tổ chức chính quyền địa phương
Nhóm III. Hồ sơ, tài liệu về quản lý cán bộ, công chức, viên chức
Nhóm IV. Hồ sơ, tài liệu về quản lý hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ
Nhóm V. Hồ sơ, tài liệu về cải cách hành chính
Nhóm VI. Hồ sơ, tài liệu về dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới
Nhóm VII. Hồ sơ, tài liệu về hành chính, văn thư, lưu trữ
Nhóm VIII. Hồ sơ, tài liệu về thi đua khen thưởng
Nhóm IX. Hồ sơ, tài liệu về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
Nhóm X. Hồ sơ, tài liệu về việc làm
Nhóm XI. Hồ sơ, tài liệu về an toàn, vệ sinh lao động
Nhóm XII. Hồ sơ, tài liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
Nhóm XIII. Hồ sơ, tài liệu về người có công

2. Thời hạn lưu trữ cụ thể đối với hồ sơ, tài liệu thuộc lĩnh vực Nội vụ thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, thời hạn lưu trữ đối với hồ sơ, tài liệu chuyên môn nghiệp vụ thuộc lĩnh vực Nội vụ quy định tại Thông tư số 10/2022/TT-BNV ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Bộ Nội vụ quy định thời hạn bảo quản tài liệu hết hiệu lực.

3. Đối với tài liệu đã được chỉnh lý và xác định thời hạn lưu trữ tại thời điểm Thông tư số 09/2011/TT-BNV ngày 03 tháng 6 năm 2011 của Bộ Nội vụ quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức, Thông tư số 13/2011/TT-BNV ngày 24 tháng 10 năm 2011 của Bộ Nội vụ quy định thời hạn bảo quản tài liệu hình thành trong hoạt động của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thông tư số 10/2022/TT-BNV ngày 19 tháng 12 năm 2022 của Bộ Nội vụ quy định thời hạn bảo quản tài liệu còn hiệu lực, các cơ quan, tổ chức không phải thực hiện chỉnh lý lại hoặc xác định lại giá trị và thời hạn lưu trữ của các tài liệu này.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, người đứng đầu các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị và cá nhân phản ánh về Bộ Nội vụ để được hướng dẫn, giải quyết./

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục KTVB&QLXLVPHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nội vụ: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị
thuộc, trực thuộc Bộ;
- Công báo; Cồng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ;
- Lưu: VT,VP.
BỘ TRƯỞNG
Phạm Thị Thanh Trà
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 73 / SY-VP
Nơi nhận:
- CT, các PCT UBND TP;
- Các Sở, Ban, ngành TP;
- UBND cấp huyện, xã;
- Lưu VT, KSTTHC2;
SAO Y
Hải Phòng, ngày 23 tháng 6 năm 2025
TL: UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHÁNH VĂN PHÒNG
PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG
Trần Văn Thiện

Phụ lục

THỜI HẠN LƯU TRỮ HỒ SƠ TÀI LIỆU THUỘC LĨNH VỰC NỘI VỤ

(Kèm theo Thông tc số 08/2025/TT-BNV ngày 06 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)

STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
I. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ TỔ CHỨC BỘ MÁY, QUẢN LÝ BIÊN CHẾ
I. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ TỔ CHỨC BỘ MÁY, QUẢN LÝ BIÊN CHẾ
1.
Tập văn bản Quy phạm pháp luật (QPPL) về lĩnh vực tổ chức bộ máy, quản lý biên chế gửi chung đến cơ quan
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
2.
Văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi mẫu dấu, thông báo chữ ký...)
02 năm
3.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về tổ chức bộ máy, quản lý biên chế
Vĩnh viễn
4.
Hồ sơ xây dựng các văn bản QPPL về tổ chức bộ máy, quản lý biên chế
Vĩnh viễn
5.
Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về tổ chức bộ máy và quản lý biên chế
Vĩnh viễn
6.
Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về tổ chức bộ máy, quản lý biên chế
20 năm
7.
Hồ sơ tổ chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về tổ chức bộ máy, quản lý biên chế
7.
- Tổng kết giai đoạn, hằng năm
Vĩnh viễn
7.
- Sơ kết
10 năm
8.
Kế hoạch, báo cáo về công tác tổ chức bộ máy, quản lý biên chế
8.
- Hằng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
- 9 tháng, 6 tháng
20 năm
- Quý, tháng
05 năm
9.
Hồ sơ hội nghị, hội thảo
9.
- Phạm vi toàn quốc/ địa phương
20 năm
9.
- Phạm vi từng cơ quan
05 năm
10.
Hồ sơ về kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ
20 năm
11.
Hồ sơ xây dựng Đề án cơ cấu, tổ chức của Chính phủ
Vĩnh viễn
12.
Hồ sơ, tài liệu về xây dựng cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan, tổ chức
12.
- Được phê duyệt
Vĩnh viễn
12.
- Không được phê duyệt
10 năm
13.
Hồ sơ thẩm định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
20 năm
14.
Hồ sơ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
Vĩnh viễn
15.
Hồ sơ xếp hạng đối với các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập theo thẩm quyền
Vĩnh viễn
15.
- Được phê duyệt
Vĩnh viễn
15.
- Không được phê duyệt
10 năm
16.
Hồ sơ, tài liệu về việc thành lập, tổ chức lại, sáp nhập, giải thể cơ quan, tổ chức
16.
- Được phê duyệt
Vĩnh viễn
16.
- Không được phê duyệt
10 năm
17.
Hồ sơ về việc thành lập, hoạt động, kiện toàn và giải thể các tổ chức phối hợp liên ngành
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
- Được phê duyệt
10 năm tính từ thời điểm kết thúc hoạt động
- Không được phê duyệt
05 năm
18.
Hồ sơ về việc thành lập và hoạt động của các Ban, tổ, hội đồng giúp việc cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức
10 năm tính từ thời điểm kết thúc hoạt động
19.
Hồ sơ thẩm định Đề án vị trí việc làm
20 năm
20.
Hồ sơ phê duyệt Đề án vị trí việc làm
20.
- Được phê duyệt
Vĩnh viễn
20.
- Không được phê duyệt
10 năm
21.
Hồ sơ về việc giao biên chế công chức trong cơ quan, tổ chức
Vĩnh viễn
22.
Hồ sơ thẩm định số lượng người làm việc trong các cơ quan, tổ chức
50 năm
23.
Hồ sơ về việc phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong cơ quan, tổ chức
23.
- Được phê duyệt
Vĩnh viễn
23.
- Không được phê duyệt
10 năm
24.
Hồ sơ tổng hợp đối tượng tinh giản biên chế
Vĩnh viễn
25.
Hồ sơ thẩm tra về đối tượng tinh giản biên chế
Vĩnh viên
26.
Hồ sơ kiểm tra về đối tượng tinh giản biên chế
Vĩnh viễn
27.
Tập công văn trao đổi
10 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
II. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
II. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
28.
Tập văn bản QPPL về lĩnh vực chính quyền địa phương gửi chung đến cơ quan
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
29.
Văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi mẫu dấu, thông báo chữ ký...)
02 năm
30.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về chính quyền địa phương
Vĩnh viễn
31.
Hồ sơ xây dựng các văn bản QPPL về chính quyền địa phương, về bầu cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
Vĩnh viễn
32.
Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về chính quyền địa phương, về bầu cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
Vĩnh viễn
33.
Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về chính quyền địa phương, về bầu cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
20 năm
34.
Hồ sơ tổ chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về chính quyền địa phương
34.
- Tổng kết giai đoạn, hằng năm
Vĩnh viễn
34.
- Sơ kết
10 năm
35.
Kế hoạch, báo cáo về công tác chính quyền địa phương
35.
- Hằng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
35.
-9 tháng, 6 tháng
20 năm
35.
- Quý, tháng
05 năm
36.
Hồ sơ hội nghị, hội thảo
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
- Phạm vi toàn quốc/ địa phương
20 năm
- Phạm vi từng cơ quan
05 năm
37.
Hồ sơ về kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ
20 năm
38.
Hồ sơ Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân; Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Ủy viên Ủy ban nhân dân; bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm, Bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân và chấp thuận việc đại biểu Hội đồng nhân dân thôi làm nhiệm vụ đại biểu
Vĩnh viễn
39.
Hồ sơ Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm và quyết định điều động, cách chức Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân; giao quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân; quyết định tạm đình chỉ công tác đối với Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Vĩnh viễn
40.
Hồ sơ Báo cáo chuẩn bị công tác bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp
10 năm
41.
Báo cáo Tổng kết ngành về công tác bầu cử
Vĩnh viễn
42.
Hồ sơ, tài liệu về hoạt động của các ban, tổ của Hội đồng nhân dân
20 năm
43.
Hồ sơ, tài liệu về các kỳ họp, phiên họp, hội nghị giao ban của Hội đồng nhân dân và thường trực Hội đồng nhân dân
Vĩnh viễn
44.
Hồ sơ về việc lấy phiếu tín nhiệm, bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân bầu
10 năm
45.
Hồ sơ về việc giải tán Hội đồng nhân dân các cấp
Vĩnh viễn
46.
Hồ sơ, tài liệu về đề nghị công nhận xã đảo, xã an toàn khu, vùng an toàn khu
46.
- Được công nhận
Vĩnh viễn
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
- Không được công nhận
10 năm
47.
Hồ sơ, tài liệu đề nghị thành lập, tổ chức lại, giải thể thôn, tổ dân phố; đặt tên, đổi tên thôn, tổ dân phố
47.
- Được phê duyệt
Vĩnh viễn
47.
- Không được phê duyệt
10 năm
48.
Hồ sơ, tài liệu về việc tiếp xúc cử tri, giải quyết kiến nghị cử tri, lấy ý kiến nhân dân trên địa bàn
20 năm
49.
Hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đề án thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới, đơn vị hành chính, đặt tên, đổi tên đơn vị hành chính; phân loại đơn vị hành chính
- Được phê duyệt
Vĩnh viễn
- Không được phê duyệt
10 năm
50.
Hồ sơ, tài liệu về việc phối hợp xây dựng bản đồ địa giới hành chính, cơ sở dữ liệu về địa giới hành chính
20 năm
51.
Hồ sơ về việc giải quyết vướng mắc về địa giới hành chính các cấp
51.
- Mức độ nghiêm trọng
Vĩnh viễn
51.
- Mức độ trao đổi khác
20 năm
52.
Hồ sơ báo cáo số liệu thay đổi về địa giới đơn vị hành chính các cấp do tác động của quá trình phát triển kinh tế - xã hội, vận động địa chất
Vĩnh viễn
53.
Tập công văn trao đổi
10 năm
III. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
III. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ QUẢN LÝ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
54.
Tập văn bản QPPL về lĩnh vực quản lý cán bộ, công chức, viên chức gửi chung đến cơ quan
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
55.
Văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi mẫu dấu, thông báo chữ ký...)
02 năm
56.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về quản lý cán bộ, công chức, viên chức
Vĩnh viễn
57.
Hồ sơ xây dựng các văn bản QPPL về quản lý cán bộ, công chức, viên chức
Vĩnh viễn
58.
Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn các quy định của pháp luật về quản lý cán bộ, công chức, viên chức
Vĩnh viễn
59.
Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về quản lý cán bộ, công chức, viên chức
20 năm
60.
Hồ sơ tổ chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các đề án, Chiến lược, Nghị quyết về quản lý cán bộ, công chức, viên chức
60.
- Tổng kết năm, giai đoạn
Vĩnh viễn
60.
- Sơ kết
10 năm
61.
Kế hoạch, báo cáo về công tác cán bộ, công chức và viên chức; công tác bảo vệ chính trị nội bộ
61.
- Hằng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
61.
- 9 tháng, 6 tháng
20 năm
61.
-Quý, tháng
05 năm
62.
Hồ sơ hội nghị, hội thảo
62.
- Phạm vi toàn quốc/ địa phương
20 năm
62.
- Phạm vi từng cơ quan
05 năm
63.
Hồ sơ về kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ
20 năm
64.
Hồ sơ, tài liệu trình Thủ tướng Chính phủ quyết định, phê chuẩn về nhân sự
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
- Được phê duyệt
Vĩnh viễn
- Không được phê duyệt
10 năm
65.
Hồ sơ, tài liệu ban hành các văn bản hướng dẫn về công tác tuyển dụng công chức, viên chức đối với các đơn vị
Vĩnh viễn
66.
Hồ sơ, tài liệu xây dựng kế hoạch, đề án thi tuyển, xét tuyển công chức, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức đối với các đơn vị
Vĩnh viễn
67.
Hồ sơ, tài liệu về việc tổ chức thi tuyển công chức; xét tuyển, xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức
67.
- Hồ sơ, tài liệu tổ chức thi, xét tuyển, xét thăng hạng, thông báo kết quả, danh sách trúng tuyển
70 năm
67.
- Hồ sơ về ứng viên dự thi, bài thi
05 năm
68.
Hồ sơ, tài liệu về tuyển dụng vào công chức không qua thi tuyển
70 năm
69.
Hồ sơ, tài liệu ban hành tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý, tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ
Vĩnh viễn
70.
Hồ sơ, tài liệu thẩm định cơ cấu ngạch công chức, viên chức
20 năm
71.
Hồ sơ, tài liệu xây dựng cơ cấu ngạch công chức, cơ cấu chức danh nghề nghiệp viên chức
71.
- Chủ trì
Vĩnh viễn
71.
- Phối hợp
20 năm
72.
Hồ sơ về quy hoạch; kế hoạch quản lý, sử dụng công chức, viên chức của cơ quan
20 năm
73.
Hồ sơ, tài liệu về quản lý, theo dõi việc luân chuyển vị trí công tác đối với công chức, viên chức
20 năm
74.
Hồ sơ, tài liệu thẩm định, trình bổ nhiệm ngạch, chuyển ngạch công chức, viên chức
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
- Được phê duyệt
70 năm
- Không được phê duyệt
10 năm
75.
Hồ sơ bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức, đình chỉ công tác, kỷ luật, điều động, luân chuyển, thay đổi vị trí việc làm, trưng tập, phân công, biệt phái đối với công chức, viên chức
70 năm
76.
Hồ sơ đánh giá cán bộ, công chức, viên chức
20 năm
77.
Báo cáo thống kê về cán bộ, công chức, viên chức
20 năm
78.
Hồ sơ, tài liệu giải quyết chế độ (hưu trí, thôi việc, tử tuất, bệnh nghề nghiệp, bảo hiểm xã hội...)
70 năm
79.
Hồ sơ, tài liệu biên soạn chương trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng theo tiêu chuẩn ngạch công chức, theo vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp viên chức
20 năm
80.
Hồ sơ, tài liệu xây dựng tiêu chí kiểm tra, đánh giá chất lượng đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức
Vĩnh viễn
81.
Hồ sơ, tài liệu quản lý, thẩm định chỉ tiêu kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng hằng năm
20 năm
82.
Hồ sơ, tài liệu về Kế hoạch bồi dưỡng cán bộ, công chức ở nước ngoài
20 năm
83.
Hồ sơ, tài liệu về quản lý, cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng ở trong nước và nước ngoài
20 năm
84.
Hồ sơ, tài liệu về việc quản lý cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài về việc riêng
10 năm
85.
Hồ sơ về kế hoạch đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức hằng năm
20 năm
86.
Hồ sơ phê duyệt kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức
20 năm
87.
Hồ sơ tổ chức các lớp đào tạo
10 năm
88.
Hồ sơ tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
10 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
89.
Báo cáo kết quả đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức hằng năm
Vĩnh viễn
90.
Hồ sơ, tài liệu đề xuất các biện pháp tăng cường kỷ cương, kỷ luật, nâng cao hiệu quả sử dụng thời giờ làm việc, phòng chống quan liêu, tham nhũng và các biểu hiện tiêu cực trong thực thi nhiệm vụ của công chức, viên chức
20 năm
91.
Hồ sơ, tài liệu giải quyết các kiến nghị liên quan về cán bộ, công chức, viên chức nhà nước:
91.
- Vụ việc nghiêm trọng
Vĩnh viễn
91.
- Vụ việc khác
20 năm
92.
Sổ, phiếu quản lý Hồ sơ, tài liệu cán bộ.
70 năm
93.
Hồ sơ, tài liệu gốc cán bộ, công chức, viên chức
Vĩnh viễn
94.
Tập công văn trao đổi
10 năm
IV. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ QUẢN LÝ HỘI, QUỸ VÀ TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ
IV. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ QUẢN LÝ HỘI, QUỸ VÀ TỔ CHỨC PHI CHÍNH PHỦ
95.
Tập văn bản QPPL về lĩnh vực hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ gửi chung đến cơ quan
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
96.
Văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi mẫu dấu, thông báo chữ ký...)
02 năm
97.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ
Vĩnh viễn
98.
Hồ sơ xây dựng các văn bản QPPL về hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ
Vĩnh viễn
99.
Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn các quy định của pháp luật về hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ
Vĩnh viễn
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
100.
Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ
20 năm
101.
Hồ sơ tổ chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Nghị quyết về hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ
101.
- Tổng kết năm, giai đoạn
Vĩnh viễn
101.
- Sơ kết
10 năm
102.
Kế hoạch, báo cáo về công tác quản lý hội, quỹ và tổ chức phi chính phủ
102.
- Hằng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
102.
- 9 tháng, 6 tháng
20 năm
102.
- Quý, tháng
05 năm
103.
Hồ sơ hội nghị, hội thảo
103.
- Phạm vi toàn quốc/ địa phương
20 năm
103.
- Phạm vi từng cơ quan
05 năm
104.
Hồ sơ về kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ
20 năm
105.
Hồ sơ cấp phép thành lập và công nhận điều lệ hội, quỹ
105.
- Được cấp phép, được công nhận
Vĩnh viễn
105.
- Không được cấp phép, công nhận
10 năm
106.
Hồ sơ cho phép hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, giải thể, đổi tên hội, quỹ
106.
- Cho phép
Vĩnh viễn
106.
- Không cho phép
10 năm
107.
Hồ sơ về việc đình chỉ có thời hạn hoạt động; cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
20 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
108.
Hồ sơ công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động, công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
108.
- Công nhận
Vĩnh viễn
108.
- Không công nhận
10 năm
109.
Hồ sơ về việc cho phép thay đổi hoặc cấp lại giấy phép thành lập; mở rộng phạm vi hoạt động và kiện toàn, chuyển đổi quỹ
109.
- Cho phép, cho mở rộng hoặc kiện toàn
Vĩnh viễn
109.
- Không cho phép, không cho mở rộng hoặc kiện toàn
10 năm
110.
Hồ sơ về việc thu hồi giấy phép thành lập quỹ
Vĩnh viễn
111.
Hồ sơ, tài liệu phối hợp tham gia quản lý nhà nước đối với tổ chức phi chính phủ nước ngoài về việc cho phép đặt văn phòng đại diện, văn phòng dự án, cấp giấy phép hoạt động và các hoạt động khác tại Việt Nam
20 năm
112.
Hồ sơ, tài liệu giải quyết các vấn đề liên quan đến tổ chức, biên chế, chính sách đối với các hội, quỹ và các tổ chức phi chính phủ:
112.
- Vụ việc nghiêm trọng
Vĩnh viễn
112.
- Vụ việc khác
15 năm
113.
Tập công văn trao đổi
10 năm
V. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
V. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
114.
Tập văn bản QPPL về lĩnh vực cải cách hành chính gửi chung đến cơ quan
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
115.
Văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi mẫu dấu, thông báo chữ ký...)
02 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
116.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về cải cách hành chính
Vĩnh viễn
117.
Hồ sơ xây dựng các văn bản QPPL về cải cách hành chính
Vĩnh viễn
118.
Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về cải cách hành chính
Vĩnh viễn
119.
Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về cải cách hành chính
20 năm
120.
Hồ sơ tổ chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản QPPL, các Đề án, Nghị quyết về cải cách hành chính
120.
- Tổng kết năm, giai đoạn
Vĩnh viễn
120.
- Sơ kết
10 năm
121.
Kế hoạch, báo cáo về cải cách hành chính
121.
- Hằng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
121.
- 9 tháng, 6 tháng
20 năm
121.
- Quý, tháng
05 năm
122.
Hồ sơ hội nghị, hội thảo
122.
- Phạm vi toàn quốc/ địa phương
20 năm
122.
- Phạm vi từng cơ quan
05 năm
123.
Hồ sơ về kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ
20 năm
124.
Hồ sơ, tài liệu về thẩm định đề án cải cách hành chính trình Thủ tướng Chính phủ
20 năm
125.
Hồ sơ triển khai xác định chỉ số cải cách hành chính hằng năm
Vĩnh viễn
126.
Hồ sơ chấm điểm cải cách hành chính hằng năm
10 năm
127.
Hồ sơ, tài liệu hoạt động của Ban chỉ đạo về phát triển khoa học, công nghệ và đổi mới, sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06
Vĩnh viễn
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
128.
Tập công văn trao đổi
10 năm
VI. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ DÂN CHỦ, DÂN VẬN, THANH NIÊN VÀ BÌNH ĐẲNG GIỚI
VI. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ DÂN CHỦ, DÂN VẬN, THANH NIÊN VÀ BÌNH ĐẲNG GIỚI
129.
Tập văn bản QPPL về lĩnh vực dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới gửi chung đến cơ quan
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
130.
Văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi mẫu dấu, thông báo chữ ký...)
02 năm
131.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới
131.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới
Vĩnh viễn
132.
Hồ sơ xây dựng các văn bản QPPL về dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới
Vĩnh viễn
133.
Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới
Vĩnh viễn
134.
Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới
20 năm
135.
Hồ sơ tổ chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới
135.
- Tổng kết năm, giai đoạn
Vĩnh viễn
135.
- Sơ kết
10 năm
136.
Kế hoạch, báo cáo về dân chủ, dân vận, thanh niên và bình đẳng giới
136.
- Hằng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
136.
- 9 tháng, 6 tháng
20 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
- Quý, tháng
05 năm
137.
Hồ sơ hội nghị, hội thảo
137.
- Phạm vi toàn quốc/địa phương
20 năm
137.
- Phạm vi từng cơ quan
05 năm
138.
Hồ sơ về kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ
20 năm
139.
Hồ sơ, tài liệu tổ chức trưng cầu ý dân theo quy định của pháp luật
139.
- Các vấn đề quan trọng của đất nước
Vĩnh viễn
139.
- Các vấn đề khác
20 năm
140.
Hồ sơ thực hiện nhiệm vụ công khai thông tin tại cơ quan, đơn vị và địa phương
10 năm
141.
Hồ sơ, tài liệu tổ chức triển khai các chương trình, kế hoạch, chỉ tiêu, đề án, dự án liên quan đến thanh niên và bình đẳng giới
20 năm
142.
Hồ sơ, tài liệu thực hiện các hoạt động đối ngoại về thanh niên
20 năm
143.
Hồ sơ, tài liệu quản lý, khai thác và công bố dữ liệu thống kê về thanh niên, chỉ số phát triển thanh niên
20 năm
144.
Hồ sơ về thanh niên xung phong
144.
- Hồ sơ, tài liệu về việc xác nhận phiên hiệu đơn vị thanh niên xung phong
Vĩnh viễn
144.
- Hồ sơ giải quyết chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong
Vĩnh viễn
145.
Hồ sơ thực hiện tháng hành động vì bình đẳng giới và phòng ngừa, ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới
20 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
146.
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp về trách nhiệm của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trong việc bảo đảm cho các cấp Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam tham gia quản lý nhà nước
20 năm
147.
Hồ sơ, tài liệu hướng dẫn, kiểm tra việc tổ chức thực hiện quy định về quy hoạch, tạo nguồn cán bộ nữ, tỷ lệ nữ để bổ nhiệm các chức danh trong các cơ quan nhà nước
20 năm
148.
Hồ sơ, tài liệu đề xuất sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn quy định về tuổi bổ nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng nữ cán bộ, công chức, viên chức; quy định quyền lựa chọn hoặc ưu tiên nữ trong tuyển dụng, đào tạo, bồi dưỡng, bổ nhiệm
20 năm
149.
Hồ sơ, tài liệu về thực hiện lồng ghép về giới trong việc đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức
20 năm
150.
Hồ sơ, tài liệu tổng hợp cơ sở dữ liệu các chỉ tiêu thống kê quốc gia về giới, về công tác cán bộ, công chức, viên chức nữ thuộc phạm vi của cơ quan
20 năm
151.
Hồ sơ, tài liệu trao đổi, góp ý về công tác nữ và bình đẳng giới của cơ quan.
10 năm
152.
Tập công văn trao đổi
10 năm
VIL HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ HÀNH CHÍNH, VĂN THƯ, LƯU TRỮ
VIL HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ HÀNH CHÍNH, VĂN THƯ, LƯU TRỮ
VII.1. HỒ SƠ, TÀI LIỆU HÀNH CHÍNH
VII.1. HỒ SƠ, TÀI LIỆU HÀNH CHÍNH
153.
Tập văn bản gửi chung đến các cơ quan về chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của Nhà nước
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
154.
Hồ sơ xây dựng, ban hành chế độ/ quy định/ hướng dẫn những vấn đề chung của ngành, cơ quan
Vĩnh viễn
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
155.
Hồ sơ hội nghị tổng kết, sơ kết công tác của ngành, cơ quan
155.
- Tổng kết năm
Vĩnh viễn
155.
- Sơ kết tháng, quý, 6 tháng
10 năm
156.
Hồ sơ Hội nghị công chức, viên chức
20 năm
157.
Kế hoạch, báo cáo công tác hằng năm
157.
- Của cơ quan cấp trên
10 năm
157.
- Của cơ quan
Vĩnh viễn
157.
- Của đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc
10 năm
158.
Kế hoạch, báo cáo công tác quý, 6 tháng, 9 tháng:
158.
- Của cơ quan cấp trên
05 năm
158.
- Của cơ quan
20 năm
158.
- Của đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc
05 năm
159.
Kế hoạch, báo cáo tháng, tuần:
159.
- Của cơ quan cấp trên
05 năm
159.
- Của cơ quan
10 năm
159.
- Của đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc
05 năm
160.
Kế hoạch, báo cáo công tác đột xuất
10 năm
161.
Hồ sơ tổ chức thực hiện chủ trương, đường lối của Đảng và pháp luật của nhà nước
Vĩnh viễn
162.
Hồ sơ tổ chức thực hiện chế độ/ quy định/ hướng dẫn những vấn đề chung của ngành, cơ quan
Vĩnh viễn
163.
Hồ sơ xây dựng chương trình công tác
163.
- Năm
Vĩnh viễn
163.
- Quý, tháng
10 năm
164.
Hồ sơ xây dựng quy chế, nội quy của cơ quan, tổ chức
Vĩnh viễn
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
165.
Tài liệu về hoạt động của Lãnh đạo (báo cáo, bản thuyết trình/ giải trình, trả lời chất vấn tại Quốc hội, bài phát biểu tại các sự kiện lớn...)
Vĩnh viễn
166.
Tập thông báo ý kiến, kết luận cuộc họp
20 năm
167.
Sổ ghi biên bản các cuộc họp giao ban, sổ tay công tác của lãnh đạo cơ quan, thư ký lãnh đạo
167.
- Bộ, cơ quan ngang bộ và tương đương trở lên
Vĩnh viễn
167.
- UBND tỉnh trở lên
Vĩnh viễn
167.
- Cơ quan, tổ chức khác
20 năm
168.
Hồ sơ về sử dụng, vận hành ô tô, máy móc thiết bị của cơ quan
Theo tuổi thọ thiết bị
169.
Sổ cấp phát đồ dùng, văn phòng phẩm
05 năm
170.
Tập công văn trao đổi
10 năm
VII.2. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VĂN THƯ, LƯU TRỮ
VII.2. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VĂN THƯ, LƯU TRỮ
171.
Tập văn bản QPPL về lĩnh vực văn thư, lưu trữ gửi đến cơ quan
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
172.
Tập văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi mẫu dấu, thông báo chữ ký...)
02 năm
173.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, Chương trình, Dự án, Đề án của Đảng, Nhà nước về văn thư, lưu trữ
Vĩnh viễn
174.
Hồ sơ xây dựng các văn bản QPPL về văn thư, lưu trữ
Vĩnh viễn
175.
Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn nghiệp vụ triển khai thi hành các quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ
Vĩnh viễn
176.
Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ
20 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
177.
Hồ sơ tổ chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về văn thư, lưu trữ
177.
- Tổng kết năm, giai đoạn
Vĩnh viễn
177.
- Sơ kết
10 năm
178.
Kế hoạch, báo cáo về công tác văn thư, lưu trữ
178.
- Hằng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
178.
- 9 tháng, 6 tháng
20 năm
178.
-Quý, tháng
05 năm
179.
Hồ sơ hội nghị, hội thảo
179.
- Phạm vi toàn quốc/ địa phương
20 năm
179.
- Phạm vi từng cơ quan
05 năm
180.
Hồ sơ về kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ
20 năm
181.
Tập công văn trao đổi
10 năm
VII.2.1. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VĂN THƯ
VII.2.1. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VĂN THƯ
182.
Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi
182.
-Văn bản quy phạm pháp luật
Vĩnh viễn
182.
- Quyết định, Chỉ thị, Quy định, Quy chế, báo cáo, hướng dẫn
Vĩnh viễn
182.
- Các văn bản hành chính khác
50 năm
183.
Sổ đăng ký bí mật nhà nước đi
Vĩnh viễn
184.
Sổ đăng ký bí mật nhà nước đến
30 năm
185.
Sổ chuyển giao, sổ quản lý sao chụp, sổ thống kê, sổ gửi đi bưu điện bí mật nhà nước
30 năm
186.
Tập lưu bản sao văn bản, sổ đăng ký bản sao văn bản
20 năm
187.
Sổ đăng ký văn bản đến (không mật)
20 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
188.
Sổ giao nhận văn bản nội bộ, sổ gửi đi bưu điện (không mật)
20 năm
189.
Hồ sơ về việc lập, ban hành Danh mục hồ sơ hằng năm của cơ quan, tổ chức
10 năm
190.
Hồ sơ quản lý và sử dụng con dấu, thiết bị lưu khoá bí mật
20 năm
VII.2.2. HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ
VII.2.2. HỒ SƠ, TÀI LIỆU LƯU TRỮ
191.
Hồ sơ xây dựng quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu của các cơ quan, tổ chức
20 năm
192.
Báo cáo thống kê tài liệu lưu trữ
Vĩnh viễn
193.
Hồ sơ về việc kiểm kê tài liệu lưu trữ
Vĩnh viễn
194.
Hồ sơ về việc công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt
Vĩnh viễn
195.
Hồ sơ về việc tổ chức chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ
20 năm
196.
Hồ sơ về việc số hóa tài liệu lưu trữ
20 năm
197.
Hồ sơ phông, Mục lục hồ sơ tài liệu của các phông lưu trữ
Vĩnh viễn
198.
Hồ sơ về việc xây dựng, cập nhật quản lý cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
Vĩnh viễn
199.
Hồ sơ về việc hủy tài liệu lưu trữ
20 năm
200.
Hồ sơ thu nộp tài liệu vào Lưu trữ lịch sử
Vĩnh viễn
201.
Hồ sơ về việc sưu tầm tài liệu
Vĩnh viễn
202.
Hồ sơ về việc thực hiện các nhiệm vụ bảo quản tài liệu lưu trữ, sổ sách/ hệ thống theo dõi, xuất nhập tài liệu
20 năm
203.
Hồ sơ về việc công bố tài liệu lưu trữ
Vĩnh viễn
204.
Hồ sơ về việc tổ chức triển lãm tài liệu lưu trữ
20 năm
205.
Hồ sơ về việc biên soạn, xuất bản, phát hành xuất bản phẩm tài liệu lưu trữ
20 năm
206.
Hồ sơ phục vụ sử dụng tài liệu lưu trữ
20 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
Hồ sơ về việc mang tài liệu lưu trữ ra ngoài lưu trữ hiện hành/ lưu trữ lịch sử
20 năm
Hồ sơ về việc cấp bản sao y, chứng thực tài liệu lưu trữ
20 năm
Hồ sơ về việc mua tài liệu, tiếp, nhận tài liệu tư do các tổ chức, cá nhân tặng
Vĩnh viễn
207.
Hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
20 năm
208.
Hồ sơ về việc cấp, cấp lại, thu hồi Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
208.
- Được chấp thuận/ thu hồi
30 năm
208.
- Không được chấp thuận/ thu hồi
05 năm
209.
Hồ sơ về việc tổ chức kiểm tra nghiệp vụ lưu trữ phục vụ việc cấp Chứng chỉ hành nghề lưu trữ
30 năm
210.
Hồ sơ kiểm tra, đánh giá chất lượng dịch vụ lưu trữ
10 năm
211.
Tập công văn trao đổi
10 năm
VIII. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ THI ĐUA KHEN THƯỞNG
VIII. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ THI ĐUA KHEN THƯỞNG
212.
Tập văn bản QPPL về thi đua khen thưởng gửi chung đến cơ quan
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
213.
Tập văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi mẫu dấu, thông báo chữ ký...)
02 năm
214.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về thi đua khen thưởng
Vĩnh viễn
215.
Hồ sơ xây dựng các văn bản QPPL về thi đua, khen thưởng
Vĩnh viễn
216.
Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng
Vĩnh viễn
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
217.
Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng
20 năm
218.
Hồ sơ tổ chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thi đua, khen thưởng
218.
- Tổng kết năm, giai đoạn
Vĩnh viễn
218.
- Sơ kết
10 năm
219.
Kế hoạch, báo cáo về công tác thi đua, khen thưởng
219.
- Hằng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
219.
- 9 tháng, 6 tháng
20 năm
219.
- Quý, tháng
05 năm
220.
Hồ sơ hội nghị, hội thảo
220.
- Phạm vi toàn quốc/ địa phương
20 năm
220.
- Phạm vi từng cơ quan
05 năm
221.
Hồ sơ về kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ
20 năm
222.
Quy chế, quy định, hướng dẫn về thi đua khen thưởng cấp bộ, ngành, tỉnh
20 năm
223.
Quy chế, quy định, hướng dẫn về thi đua khen thưởng của cơ quan, tổ chức
20 năm
224.
Hồ sơ của Hội đồng Thi đua khen thưởng
224.
- Hồ sơ ban hành quy chế hoạt động của Hội đồng thi đua khen thưởng
Vĩnh viễn
224.
- Kế hoạch kiểm tra giám sát
20 năm
225.
Hồ sơ họp thường kỳ và thường trực
20 năm
226.
Hồ sơ Hội nghị công tác thi đua, khen thưởng
226.
- Do Trung ương tổ chức
Vĩnh viễn
226.
- Do bộ, ngành, tỉnh tổ chức
30 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
- Do cơ quan, đơn vị tổ chức
20 năm
227.
Hồ sơ phát động, tổ chức phong trào thi đua
227.
- Thủ tướng phát động
Vĩnh viễn
227.
- Bộ, ngành, tỉnh phát động
30 năm
227.
- Cơ quan, đơn vị phát động
20 năm
228.
Hồ sơ Hội nghị điển hình tiên tiến
228.
- Cấp Trung ương
Vĩnh viễn
228.
- Cấp bộ, ngành, tỉnh
30 năm
229.
Hồ sơ Đại hội thi đua yêu nước
229.
- Toàn quốc
Vĩnh viễn
229.
- Bộ, ngành, tỉnh
30 năm
230.
Hồ sơ đề nghị khen thưởng
230.
Các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua cấp Nhà nước
230.
- Được phê duyệt
Vĩnh viễn
230.
- Không được phê duyệt
10 năm
230.
Các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua cấp bộ, ngành, tỉnh
230.
- Được phê duyệt
30 năm
230.
- Không được phê duyệt
05 năm
230.
Các hình thức khen thưởng và danh hiệu thi đua của cơ quan, đơn vị
230.
- Được phê duyệt
20 năm
230.
- Không được phê duyệt
05 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
231.
Hồ sơ tổ chức trao tặng, đón nhận các hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua
05 năm
232.
Tập công văn trao đổi
10 năm
IX. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ LAO ĐỘNG, TIÊN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
IX. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ LAO ĐỘNG, TIÊN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI
233.
Tập văn bản QPPL về lĩnh vực lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội gửi chung đến cơ quan
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
234.
Văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi mẫu dấu, thông báo chữ ký...)
02 năm
235.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
Vĩnh viễn
236.
Hồ sơ xây dựng các văn bản QPPL về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
Vĩnh viễn
237.
Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
Vĩnh viễn
238.
Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
20 năm
239.
Hồ sơ tổ chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
239.
- Tổng kết giai đoạn, hằng năm
Vĩnh viễn
239.
- Sơ kết
10 năm
240.
Kế hoạch, báo cáo về công tác lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
240.
- Hằng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
-9 tháng, 6 tháng
20 năm
- Quý, tháng
05 năm
241.
Hồ sơ hội nghị, hội thảo
241.
- Phạm vi toàn quốc/ địa phương
20 năm
241.
- Phạm vi từng cơ quan
05 năm
242.
Hồ sơ về kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ
20 năm
243.
Hồ sơ chiến lược, quy hoạch, chương trình, kế hoạch dài hạn, trung hạn, hằng năm và dự án, đề án về lao động, tiền lương và bảo hiểm xã hội
Vĩnh viễn
244.
Hồ sơ xây dựng Đề án cải cách tiền lương, Đề án cải cách chính sách bảo hiểm xã hội
Vĩnh viễn
245.
Hồ sơ, tài liệu của Ban chỉ đạo tiền lương nhà nước
245.
- Phối hợp với các Bộ, ngành triển khai thực hiện Đề án cải cách chính sách tiền lương
Vĩnh viễn
245.
- Hoạt động của Tổ biên tập
20 năm
246.
Thẩm định các Đề án có liên quan đến thang lương, bảng lương, phụ cấp, sinh hoạt phí, tiền thưởng
20 năm
247.
Hồ sơ, tài liệu trình, thẩm định, quyết định về nâng bậc lương trước thời hạn đối với công chức, viên chức và người lao động hợp đồng trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập:
247.
- Được phê duyệt
20 năm
247.
- Không được phê duyệt
05 năm
248.
Hồ sơ, tài liệu tham gia ý kiến với các cơ quan có liên quan về các vấn đề tiền lương, phụ cấp, tiền thưởng.
10 năm
249.
Hồ sơ tham gia ý kiến các Đề án tái cơ cấu, sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
10 năm
250.
Hồ sơ, tài liệu xây dựng chế độ tiền lương, tiền công đối với người làm việc trong các cơ quan, tổ chức
Vĩnh viễn
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
251.
Hồ sơ xây dựng, ban hành Quy chế nâng bậc lương
Vĩnh viễn
252.
Hồ sơ theo dõi thực hiện thang, bảng lương, chế độ phụ cấp
20 năm
253.
Hồ sơ xếp lương, chuyển xếp lại hệ số lương, nâng lương, nâng phụ cấp thâm niên của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động hợp đồng trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
20 năm
254.
Hồ sơ đăng ký và quản lý nhà nước đối với các hoạt động của các tổ chức đại diện người lao động theo quy định của pháp luật lao động
Vĩnh viễn
255.
Hồ sơ về các vụ tại nạn lao động:
255.
- Vụ việc nghiêm trọng
Vĩnh viễn
255.
- Vụ việc thông thường
30 năm
256.
Hồ sơ của người lao động hợp đồng trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
50 năm kể từ khi chấm dứt hợp đồng
257.
Hồ sơ xây dựng phương án điều tra lao động, tiền lương và nhu cầu sử dụng trong các loại hình doanh nghiệp
Vĩnh viễn
258.
Hồ sơ đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
20 năm
259.
Hồ sơ tiếp nhận thỏa ước lao động tập thể cấp doanh nghiệp
03 năm
260.
Hồ sơ phê duyệt phương án lao động dôi dư
Vĩnh viễn
261.
Hồ sơ phê duyệt hệ thống thang bảng lương; quỹ tiền lương, thù lao, tiền thưởng
Vĩnh viễn
262.
Hồ sơ xếp hạng doanh nghiệp
20 năm
263.
Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, hướng dẫn về quan hệ lao động do cơ quan chủ trì
Vĩnh viễn
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
264.
Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động
20 năm
265.
Hồ sơ về giải quyết công văn, đơn thư, khiếu nại của cơ quan, tổ chức và công dân về bảo hiểm xã hội
15 năm
266.
Tập công văn trao đổi
10 năm
X. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ VIỆC LÀM
X. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ VIỆC LÀM
267.
Tập văn bản QPPL về lĩnh vực việc làm gửi chung đến cơ quan
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
268.
Văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi mẫu dấu, thông báo chữ ký...)
02 năm
269.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về việc làm
Vĩnh viễn
270.
Hồ sơ xây dựng các văn bản QPPL về việc làm
Vĩnh viễn
271.
Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về việc làm
Vĩnh viễn
272.
Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về việc làm
20 năm
273.
Hồ sơ tổ chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về việc làm
273.
- Tổng kết giai đoạn, hằng năm
Vĩnh viễn
273.
- Sơ kết
10 năm
274.
Kế hoạch, báo cáo về việc làm
274.
- Hằng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
274.
-9 tháng, 6 tháng
20 năm
274.
- Quý, tháng
05 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
275.
Hồ sơ hội nghị, hội thảo
275.
- Phạm vi toàn quốc/ địa phương
20 năm
275.
- Phạm vi từng cơ quan
05 năm
276.
Hồ sơ về kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ
20 năm
277.
Hồ sơ ban hành quy chế quản lý, khai thác sử dụng và phổ biến thông tin thị trường lao động
Vĩnh viễn
278.
Hồ sơ hướng dẫn và tổ chức thu thập, lưu trữ, tổng hợp, phân tích, dự báo, công bố các thông tin thị trường lao động
30 năm
279.
Hồ sơ hướng dẫn việc thực hiện các quy định về tổ chức và hoạt động dịch vụ việc làm
30 năm
280.
Hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp; hỗ trợ tư vấn giới thiệu việc làm; hỗ trợ học nghề; hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
30 năm
281.
Hồ sơ hỗ trợ học nghề
10 năm
282.
Hồ sơ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
10 năm
283.
Hồ sơ tư vấn, giới thiệu việc làm
10 năm
284.
Hồ sơ hướng dẫn việc quản lý, sử dụng Quỹ quốc gia về việc làm
30 năm
285.
Hồ sơ hướng dẫn việc thực hiện các quy định về bảo hiểm thất nghiệp
30 năm
286.
Kế hoạch và báo cáo tổng kết thực hiện công tác về việc làm, về tuyển dụng và quản lý lao động, về thông tin thị trường lao động, tổ chức và hoạt động dịch vụ việc làm, về bảo hiểm thất nghiệp:
286.
- Nhiều năm, hằng năm
Vĩnh viễn
286.
- Quý, tháng
20 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
287.
Hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
10 năm
288.
Hồ sơ cấp phép cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
10 năm
289.
Hồ sơ giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi thường nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động
30 năm
290.
Tập công văn trao đổi
10 năm
XI. HỒ SƠ TÀI LIỆU VỀ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
XI. HỒ SƠ TÀI LIỆU VỀ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
291.
Tập văn bản QPPL về lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động gửi chung đến cơ quan
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
292.
Văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi mẫu dấu, thông báo chữ ký...)
02 năm
293.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động
Vĩnh viễn
294.
Hồ sơ xây dựng các văn bản QPPL về an toàn, vệ sinh lao động
Vĩnh viễn
295.
Hồ sơ xây dựng văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động
Vĩnh viễn
296.
Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động
20 năm
297.
Hồ sơ tổ chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về an toàn, vệ sinh lao động
297.
- Tổng kết giai đoạn, hằng năm
Vĩnh viễn
297.
- Sơ kết
10 năm
Kế hoạch, báo cáo về công tác an toàn, vệ sinh lao động
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
298.
- Hằng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
298.
- 9 tháng, 6 tháng
20 năm
298.
- Quý, tháng
05 năm
299.
Hồ sơ hội nghị, hội thảo
299.
- Phạm vi toàn quốc/ địa phương
20 năm
299.
- Phạm vi từng cơ quan
05 năm
300.
Hồ sơ về kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ
20 năm
301.
Hồ sơ xây dựng và triển khai thực hiện các đề án, dự án, chương trình mục tiêu quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động
30 năm
302.
Hồ sơ xây dựng và ban hành các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lĩnh vực an toàn lao động
Vĩnh viễn
303.
Hồ sơ cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
303.
- Chấp nhận
10 năm
303.
- Không chấp nhận
05 năm
304.
Hồ sơ báo cáo tình hình tai nạn lao động
304.
- Hàng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
304.
- Định kỳ 6 tháng
10 năm
305.
Hồ sơ cấp, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm, chứng nhận, giám định
305.
- Chấp thuận
10 năm
305.
- Không chấp thuận
05 năm
306.
Hồ sơ kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá nhóm 2
05 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
307.
Xây dựng và phát hành Hồ sơ quốc gia về an toàn, vệ sinh lao động
Vĩnh viễn
308.
Hồ sơ tổ chức, triển khai thực hiện tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động
30 năm
309.
Hồ sơ cấp, gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
20 năm
310.
Hồ sơ cấp lại đối với trường hợp bổ sung, sửa đổi và cấp lại đối với Giấy chứng nhận bị mất, hỏng
20 năm
311.
Hồ sơ cấp, cấp lại chứng chỉ kiểm định viên
311.
- Chấp thuận
10 năm
311.
- Không chấp thuận
05 năm
312.
Hồ sơ thu hồi chứng chỉ kiểm định viên
15 năm
313.
Hồ sơ đăng ký công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa
313.
- Chấp thuận
10 năm
313.
- Không chấp thuận
5 năm
314.
Tập công văn trao đổi
10 năm
XII. HỒ SƠ TÀI LIỆU VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
XII. HỒ SƠ TÀI LIỆU VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI THEO HỢP ĐỒNG
315.
Tập văn bản QPPL về lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng gửi chung đến cơ quan
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
316.
Văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi mẫu dấu, thông báo chữ ký...)
02 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
317.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Vĩnh viễn
318.
Hồ sơ xây dựng các văn bản QPPL về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Vĩnh viễn
319.
Hồ sơ xây dựng văn bản hướng thực hiện các quy định của pháp luật về lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Vĩnh viễn
320.
Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
20 năm
321.
Hồ sơ tổ chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
321.
- Tổng kết giai đoạn, hằng năm
Vĩnh viễn
321.
- Sơ kết
10 năm
322.
Kế hoạch, báo cáo về lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
322.
- Hằng năm, nhiều năm
Vĩnh viên
322.
- 9 tháng, 6 tháng
20 năm
322.
- Quý, tháng
05 năm
323.
Hồ sơ hội nghị, hội thảo
323.
- Phạm vi toàn quốc/ địa phương
20 năm
323.
- Phạm vi từng cơ quan
05 năm
324.
Hồ sơ về kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ
20 năm
325.
Hồ sơ thỏa thuận, đàm phán về lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng giữa Việt Nam và các nước, vùng lãnh thổ và các tổ chức quốc tế
Vĩnh viễn
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
326.
Hồ sơ xây dựng cơ chế, chính sách đối với người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Vĩnh viễn
327.
Hồ sơ đề nghị với ngân hàng nhận ký quỹ, trả lại tiền ký quỹ cho doanh nghiệp dịch vụ và doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài
Đến khi doanh nghiệp giải thể, phá sản hoặc dừng hoạt động dịch vụ
328.
Kế hoạch và báo cáo kết quả thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Vĩnh viễn
329.
Kế hoạch và báo cáo tổng kết thực hiện công tác quản lý người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
329.
- Năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
329.
- Quý, tháng
20 năm
330.
Hồ sơ xây dựng, tổng kết, đánh giá, nhân rộng mô hình tiên tiến trong lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
20 năm
331.
Hồ sơ báo cáo danh sách người lao động xuất cảnh
20 năm
332.
Hồ sơ báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp Việt Nam trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài
332.
- Chấp thuận
20 năm
332.
- Không chấp thuận
05 năm
333.
Hồ sơ báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức cá nhân Việt Nam đầu tư ở nước ngoài
333.
- Chấp thuận
20 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
- Không chấp thuận
05 năm
334.
Hồ sơ đào tạo, bồi dưỡng, kiểm tra và cấp chứng chỉ cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
20 năm
335.
Hồ sơ cấp giấy thông báo chuyển trả, giấy xác nhận về thời gian đi hợp tác lao động để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội (đội trưởng, phiên dịch, cán bộ vùng, người lao động)
30 năm
336.
Hồ sơ xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu về người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Vĩnh viễn
337.
Hồ sơ cấp, điều chỉnh thông tin, nộp lại, thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng cho các doanh nghiệp dịch vụ
337.
- Chấp thuận
20 năm sau khi doanh nghiệp giải thể, phá sản hoặc dừng hoạt động dịch vụ
337.
- Không chấp thuận
05 năm
338.
Hồ sơ cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài cho các doanh nghiệp dịch vụ trong trường hợp bị mất, bị cháy, bị hư hỏng
Đến khi doanh nghiệp giải thể, phá sản hoặc dừng hoạt động dịch vụ
339.
Tập công văn trao đổi
10 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
XIII. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ NGƯỜI CÓ CÔNG
XIII. HỒ SƠ, TÀI LIỆU VỀ NGƯỜI CÓ CÔNG
340.
Tập văn bản QPPL về lĩnh vực người có công gửi chung đến cơ quan
Đến khi văn bản hết hiệu lực thi hành
Hồ sơ nguyên tắc
341.
Văn bản gửi đến để biết (đổi tên cơ quan, đổi trụ sở, đổi mẫu dấu, thông báo chữ ký...)
02 năm
342.
Hồ sơ triển khai thực hiện Nghị quyết, chủ trương, chính sách của Đảng, Nhà nước về lĩnh vực người có công
Vĩnh viễn
343.
Hồ sơ xây dựng các văn bản QPPL về lĩnh vực người có công
Vĩnh viễn
344.
Hồ sơ xây dựng văn bản hướng thực hiện các quy định của pháp luật về lĩnh vực người có công
Vĩnh viễn
345.
Hồ sơ xây dựng văn bản triển khai thi hành các quy định của pháp luật về lĩnh vực người có công
Vĩnh viễn
346.
Hồ sơ tổ chức tổng kết, sơ kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, các Đề án, Chiến lược, Nghị quyết về lĩnh vực người có công
346.
- Tổng kết giai đoạn, hằng năm
Vĩnh viễn
346.
- Sơ kết
10 năm
347.
Kế hoạch, báo cáo về công tác người có công
347.
- Hằng năm, nhiều năm
Vĩnh viễn
347.
-9 tháng, 6 tháng
20 năm
347.
-Quý, tháng
05 năm
348.
Hồ sơ hội nghị, hội thảo
348.
- Phạm vi toàn quốc/ địa phương
20 năm
348.
- Phạm vi từng cơ quan
05 năm
349.
Hồ sơ về kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ
20 năm
STT
Tên nhóm hồ sơ, tài liệu
Thời hạn lưu trữ
Ghi chú
350.
Hồ sơ xây dựng chế độ, định mức, phương thức cấp trang thiết bị, phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với người có công với cách mạng
Vĩnh viễn
351.
Hồ sơ quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, xây dựng phương án xác định các công trình ghi công liệt sĩ trong quy hoạch
Vĩnh viễn
352.
Hồ sơ hướng dẫn, chỉ đạo công tác tiếp nhận hài cốt liệt sĩ, xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin và thông tin về mộ liệt sĩ
Vĩnh viễn
353.
Hồ sơ tổ chức các phong trào "Đền ơn đáp nghĩa
20 năm
354.
Hồ sơ quản lý và sử dụng Quỹ Đền ơn đáp nghĩa
Vĩnh viễn
355.
Hồ sơ quản lý đối tượng người có công
Vĩnh viễn
356.
Hồ sơ trả lời đơn, thư của công dân
15 năm
357.
Hồ sơ xử lý các vụ việc vi phạm trong hoạt động quản lý lĩnh vực người có công
357.
- Vụ việc nghiêm trọng
Vĩnh viễn
357.
- Vụ việc thông thường
30 năm
358.
Tập công văn trao đổi
10 năm

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu73/SY-VP
Ngày ban hành23/06/2025
Loại văn bảnBản sao y
Ngày có hiệu lực23/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýVăn phòng UBND thành phố Hải Phòng / Trần Văn Thiện
Phạm viHải Phòng
Trích yếuThông tư
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.