SAO Y; Văn phòng, Ủy ban Nhân dân thành phố Hải Phòng; 31/03/2021; 10:42:35 +07:00
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 2000 /UBND-CT
V/v phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2021 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn
Kính gửi:
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 31 tháng 3 năm 2021
|
- Sở Công Thương;
- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng.
Xét báo cáo và đề xuất của Sở Công Thương tại Văn bản số 516/SCT-NL ngày 17/3/2021 về việc phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện năm 2021 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (gửi kèm),
Ủy ban nhân dân thành phố có ý kiến như sau:
1. Phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2021 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn theo đề xuất của Sở Công Thương tại Văn bản trên.
2. Giao Sở Công Thương phối hợp cùng Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố thông báo để Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện./.←
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- CT, PCT Nguyễn Đức Thọ;
- UBND các quận, huyện;
- CVP, PCVP Trần Huy Kiên;
- Đài PT&THHP, Báo HP,
Cổng TTĐT TP;
- Các Phòng: XD GT&CT,
NC&KT GS;
- CV: CT;
- Lưu: VT.
|
TL. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHÁNH VĂN PHÒNG
PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG
Trần Huy Kiên
|
|
UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
SỞ CÔNG THƯƠNG
/SCT-NL Số: 516
V/v phê duyệt danh sách ưu tiên cấp
điện năm 2021 phòng khi hệ thống
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 17 tháng3 1
năm 2021
|
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân thành phố.
hiện Quyết định số 3916/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 về việc ban hành
PCTTTLAQuâ Chương trình công tác năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố, trong đó giao
Thương đề xuất phương án cấp điện ổn định cho sản xuất kinh doanh;
Căn dữxdanh sách ưu tiên cấp điện năm 2020 đã được Ủy ban nhân dân thành phố phế duyệt tại văn bản số: 1602/UBND-CT ngày 9/03/2020, Sở Công Thương đã với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các đơn vị hoạt động lực trong các Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố rà soát, bổ sung danh ưu tiên cấp điện khi xảy ra thiếu nguồn năm 2021. Theo đó, năm 2020, một tuyến đường dây được cải tạo, nâng cấp nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng
Quy hoạch phát triển điện lực thành phố Hải Phòng và đã được chỉnh sửa, bổ sung trong danh sách năm 2021. Tổng số đơn vị đề nghị cấp điện ưu tiên năm là 479 đơn vị, giảm 3 đơn vị so với năm 2020 (nguyên nhân do lộ trung thế cấp điện cho 03 đơn vị này đã nằm trong danh sách ưu tiên cấp điện cho Khu công nghiệp Đồ Sơn), cụ thể như sau:
- Cơ quan quốc phòng, an ninh (cơ quan chỉ huy, thường trực chiến đấu) từ cấp quận, huyện trở lên: 60 đơn vị.
- Cơ quan đầu não của thành phố và các quận, huyện: 73 đơn vị.
- Bưu chính viễn thông, các cơ quan báo chí, thông tin đại chúng: 37 đơn vị.
- Các đơn vị cấp nước: 23 đơn vị.
- Các Bệnh viện cấp thành phố, quận, huyện: 36 đơn vị.
- Hệ thống cảng biển, hàng không: 6 đơn vị
- Hệ thống bơm nước phục vụ chống hạn, chống úng: 9 đơn vị.
- Các doanh nghiệp sản xuất xi măng, luyện gang thép, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các doanh nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu và một số doanh nghiệp trọng điểm được cấp điện từ trạm biến áp riêng: 227 đơn vị.
- Một số ban, ngành tổ chức tôn giáo: 8 đơn vị.
- Một số Khu công nghiệp: KCN VSIP (42 doanh nghiệp); KCN Minh Phương (28 doanh nghiệp); KCN Nam Đình Vũ (13 doanh nghiệp); KCN Nam Cầu Kiền ( 39 doanh nghiệp); KCN Đồ Sơn (33 doanh nghiệp); KCN Tràng Duệ (79 doanh nghiệp); KCN Nomura (52 doanh nghiệp); KCN Đình Vũ (91 doanh nghiệp).
Căn cứ quy định tại Điều 13, Thông tư số 22/2020/TT-BCT ngày 09/09/2020 của Bộ Công Thương quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện; Để chủ động cấp điện ổn định cho các hoạt động kinh tế, xã hội của thành phố phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn, Sở Công Thương đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố:
- Xem xét, phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện năm 2021 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (có danh sách kèm theo).
- Giao Sở Công Thương phối hợp cùng Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.
- Giao Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị có liên quan căn cứ Danh sách ưu tiên cấp điện năm 2021 đã được phê duyệt, xây dựng phương án cấp điện trước và sau khi có bão, phương án cấp điện cho các sự kiện chính trị quan trọng của thành phố; phương án xử lý sự cố, thao tác khôi phục hệ thống điện theo thứ tự phụ tải ưu tiên.
Trong năm 2021, Sở Công Thương sẽ tiếp tục phối hợp với các đơn vị có liên quan theo dõi, cập nhật, bổ sung danh sách, nếu có phát sinh, vướng mắc, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Sở Công Thương báo cáo và xin ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành
|
phố./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- PCT UBNDTP N.Đ.Thọ (để b/c);
- Lưu: VT, NL.
|
GIÁM ĐỐC
Bùi Quang Hải
|
Page 1
DANH SÁCH PHỤ TẢI ƯU TIÊN CẤP ĐIỆN
KHI HỆ THỐNG XẢY RA THIẾU NGUỒN NĂM 2021
../SCT-NL ngày .... tháng 03 năm 2021 của Sở Công Thương)
|
STT
|
(Kèm theo văn bản số:.
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
Nguồn cấp
|
|
I
|
Địa bàn quận Hồng Bàng
|
||
|
1
|
VP Thành uỷ và các Ban, Ngành của Đảng
|
2x100
|
480E2.2, 477E2.6
|
|
2
|
TT Hội Nghị TP
|
1000
|
480E2.2, 471 E2.6
|
|
3
|
Uỷ ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
|
2x560
|
480E2.2, 477E2.6
|
|
4
|
Uỷ ban nhân dân quận Hồng Bàng
|
630
|
374E2.2
|
|
5
|
Bệnh viện Phụ sản
|
250+500
|
475E2.6,481E2.3
|
|
6
|
Bệnh viện Kỳ Đồng
|
250
|
475E2.6
|
|
7
|
Bệnh viện đa khoa Hồng Phúc
|
400
|
477E2.6
|
|
8
|
TTâm Y tế quận Hồng Bàng, Bệnh viện Kỳ Đồng
|
400
|
475E2.6
|
|
9
|
Bệnh viện 203
|
630
|
471E2.6
|
|
2x400+320+630
|
477E2.6
|
||
|
10
|
Bộ Tư lệnh Hải quân
|
||
|
11
|
Công an Thành phố
|
320x400
|
477E2.6
|
|
12.
|
Công an Giao thông
|
250
|
481E2.3
|
|
630
|
476E2.2
|
||
|
13
|
Công an Phòng cháy chữa cháy
|
||
|
400
|
471E2.6
|
||
|
14
|
Bưu điện Thành phố
|
||
|
15
|
Công ty Điện lực Hải Phòng
|
2x750
|
475E2.6,481E2.3
|
|
16
|
Nhà khách thành phố (khách sạn Bến Bính)
|
500
|
471E2.6
|
|
560
|
477E2.6
|
||
|
17
|
Sở Giáo dục - Đào tạo
|
||
|
18
|
Ngân hàng nhà nước
|
630
|
471E2.6
|
|
400
|
471E2.6
|
||
|
19
|
X46 Hải quân
|
||
|
2x560
|
475E2.6; 474E2.2
|
||
|
20
|
Nhà hát lớn
|
||
|
21
|
Nhà thờ chính
|
400+630
|
475E2.6,477E2.6
|
|
250
|
472E2.2
|
||
|
22
|
Ban chỉ huy quân sự quận Hồng Bàng
|
||
|
400
|
477E2.6
|
||
|
23
|
Công an quận Hồng Bàng
|
||
|
24
|
Trung tâm điều khiển và Đài thu TT Duyên Hải HP (Công ty TT điện tử Hàng hải VN)
|
400
|
471E2.6
|
|
25
|
Bưu điện quận Hồng Bàng
|
250
|
474E2.6
|
|
26
|
Công ty Cấp nước
|
400
|
474E2.2
|
|
27
|
Công ty PT KCN Nomura
|
60000+63000
|
174E2.9
|
|
28
|
Công ty liên doanh cáp điện LS-VINA
|
500+2x1500+2x300 0
|
475E2.2+473E2.6
|
|
29
|
Công ty đúc Tân Long
|
100
|
475E2.6
|
|
3000+500+100
|
374E2.2
|
||
|
30
|
Công ty TNHH Doosan Vina HP
|
560
|
484E2.2
|
|
31
|
Công ty cơ khí Duyên Hải
|
6300
|
372E2.2
|
|
32
|
Công ty TNHH thép VSC-POSCO
|
20.000
|
173E2.9
|
|
33
|
Công ty thép VINA PIPE
|
3000
|
371E2.9 (372E2.2)
|
|
34
|
Công ty thép VINAUSTEEL
|
10.000
|
371E2.2
|
|
35
|
Công ty thép úc SSE
|
16000
|
477E2.2
|
|
36
|
Cty TNHH MTV đóng tàu Bạch Đằng
|
16.320
|
473E2.6
|
|
37
|
Công ty TNHH cơ khí Việt - Nhật
|
2x1600
|
371E2.9 (372E2.2)
|
|
37
|
Công ty TNHH cơ khí Việt - Nhật
|
2x 2.500
|
472E2.18
|
Page 2
|
38
|
Nhà máy Thép Cửu Long
|
750+2x1250+15000
|
(474+478)E2.18
|
|
39
|
Công ty cổ phần thép HPS
|
320+7500
|
371E2.9 (372E2.2)
|
|
39
|
Công ty cổ phần thép HPS
|
1000+3x8000
|
476E2.18 + 483E2.9
|
|
40
|
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 3
|
400
|
480E2.2
|
|
41
|
Công ty cổ phần Giấy HAPACO
|
560
|
476E2.2
|
|
42
|
Công ty TNHH Nhựa Ngọc Hải
|
500
|
476E2.2
|
|
43
|
Công ty Nam Hoa
|
400+500+560+750
|
479E2.2
|
|
44
|
Công ty cổ phần In và Bao bì PAPCO
|
400
|
479E2.2
|
|
45
|
Bao bì Hùng Vương
|
320
|
479E2.2
|
|
46
|
Công ty cổ phần Lâm sản HP
|
400
|
479E2.2
|
|
47
|
Xí nghiệp Đại Dương
|
320
|
471E2.2
|
|
48
|
Công ty TNHH Vân Long
|
400 + 2x630 + 1250
|
372E2.2+477E2.2
|
|
49
|
Cty CP XD Sông Đà JURONG
|
2x800
|
476E2.2
|
|
50
|
Công ty TNHH hoá chất PTN
|
750
|
476E2.2
|
|
51
|
Công ty CP CT thiết bị và đóng tàu HP
|
1000,400, 2x1250, 3500
|
476E2.2, 479E2.2
|
|
52
|
Công ty TNHH Metro
|
2x800
|
472E2.2
|
|
53
|
Siêu thị Intimex Minh Khai
|
560
|
477E2.6
|
|
54
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
|
||
|
54
|
Host Sở Chính
|
400
|
471E2.6
|
|
54
|
Kỳ Đồng
|
400
|
475E2.6
|
|
54
|
Tổng Đài Phạm Phú Thứ
|
560
|
474E2.2
|
|
54
|
Thượng Lý
|
50
|
473E2.6
|
|
54
|
Trại Chuối
|
400
|
475E2.2
|
|
54
|
Cảng Vật Cách
|
50
|
479E2.2
|
|
54
|
Chợ Sắt
|
400
|
474E2.2
|
|
54
|
Cam Lộ - Hùng Vương
|
400
|
471E2.2
|
|
II
|
Địa bàn quận Lê Chân
|
||
|
55
|
Văn phòng Quận uỷ Lê Chân
|
1000
|
481E2.12
|
|
56
|
Uỷ ban nhân dân quận Lê Chân
|
320
|
481E2.12
|
|
57
|
VP Ban Tổ chức+Tuyên giáo Thành uỷ
|
250
|
474E2.3
|
|
58
|
Bệnh viện Việt - Tiệp- TBA số 1
|
1000+1000
|
475E2.12+ 483E2.12
|
|
59
|
Bệnh viện Việt - Tiệp- TBA số 2
|
1500+1500
|
474E2.3+ 483E2.12
|
|
60
|
Trung tâm Mắt Hải Phòng
|
560
|
475E2.12
|
|
61
|
Bệnh viện đa khoa quận Lê Chân
|
630
|
476E2.12
|
|
62
|
Bệnh viện Phụ sản Tâm Phúc
|
560
|
481E2.12
|
|
63
|
Bệnh viện Phụ sản Quốc Tế
|
2x1250
|
475E2.12
|
|
64
|
Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế HP
|
2000
|
474E2.3
|
|
65
|
Bộ chỉ huy quân sự Thành phố
|
400
|
478E2.3
|
|
66
|
Ban chỉ huy quân sự quận Lê Chân
|
630
|
476E2.12
|
|
67
|
Đài Phát thanh Truyền hình HP (số 02 Nguyễn Bình)
|
630; 250+ 1000
|
473E2.13; 472E2.12
|
|
68
|
Công ty Điện thoại
|
630
|
478E2.3
|
|
69
|
Bưu điện quận Lê Chân
|
250
|
483E2.12
|
|
70
|
Trạm Tăng áp nước Cầu Rào
|
250
|
477E2.12
|
|
71
|
Nhà máy nước An Dương
|
3*1000+3*630
|
480E2.12
|
|
72
|
Thành hội Phật giáo
|
630
|
481E2.12
|
|
73
|
Công ty cổ phần Bia Hà Nội- Hải Phòng
|
630
|
474E2.3
|
Page 3
|
1000,630,400
|
475E2.12
|
||
|
74
|
Công ty cổ phần bao bì PP Lán bè
|
1250,1000
|
479E2.12
|
|
75
|
Công ty CP VIC
|
1250,1000
|
481E2.12
|
|
76
|
Công ty Giầy Khải Hoàn Môn
|
400
|
|
|
1500
|
479E2.12
|
||
|
77
|
XN Giầy Hải Thất
|
||
|
630
|
475E2.12
|
||
|
78
|
XN Giầy Nữ
|
||
|
400,500
|
473E2.12
|
||
|
79
|
Công ty May Minh Thành
|
||
|
630
|
472E2.12
|
||
|
80
|
Công ty TNHH Giant-V
|
250
|
481E2.12
|
|
81
|
Công ty cổ phần Trường An
|
250
|
481E2.12
|
|
82
|
Công ty cổ phần Hàng Kênh
|
400+2000
|
481E2.12
|
|
500,320
|
479E2.12
|
||
|
83
|
Công ty cổ phần Việt Trường
|
||
|
84
|
Công ty May Hai
|
400
|
474E2.3
|
|
400
|
479E2.12
|
||
|
85
|
Công ty Bao bì Toàn Đạt
|
1000,500
|
479E2.12
|
|
86
|
Công ty cổ phần Đức Anh
|
1000,500
|
479E2.12
|
|
1000
|
476E2.12
|
||
|
87
|
Công ty Kai Nan
|
||
|
250
|
479E2.12
|
||
|
88
|
Công ty TNHH An Thịnh
|
||
|
630
|
475E2.12
|
||
|
89
|
Công ty Kinh doanh hàng xuất khẩu
|
||
|
2*1600
|
477E2.12
|
||
|
90
|
Bệnh viện đa khoa Vinmec
|
||
|
1600
|
477E2.12
|
||
|
91
|
Nhà máy Xử lý nước thải VN
|
||
|
1600
|
477E2.12
|
||
|
92
|
Nhà máy Bơm xử lý nước thải VN
|
||
|
93
|
Công an quận Lê Chân
|
250
|
474E2.3
|
|
93
|
Công an quận Lê Chân
|
500
|
476E2.12
|
|
94
|
Bơm Dư Hàng
|
||
|
95
|
Bệnh viện đa khoa quận LC( cơ sở 2)
|
400
|
475E2.12
|
|
50
|
481E2.12
|
||
|
96
|
Bơm Thoát nước Hồ Sen(SW-01)
|
||
|
50
|
475E2.12
|
||
|
97
|
Bơm Thoát nước Vĩnh Niệm(SW-02)
|
||
|
1600
|
472E2.12
|
||
|
98
|
Công an PCCC
|
||
|
250;1000
|
475E2.12
|
||
|
99
|
Cty CP Điện cơ HP
|
||
|
1000
|
477E2.12
|
||
|
100
|
Viện Y học biển
|
||
|
Cống ngăn triều VN
|
1000
|
479E2.12
|
|
|
101
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
||
|
101
|
21 Trần Nguyên Hãn - Cát Dài - Lê Chân
|
400
|
474E2.3
|
|
101
|
Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
|
630
630
250
630
630
400
400
|
475E2.12
475È2.12
475E2.12
476E2.12
480E2.12
475E2.12
481E2.12
474E2.12
|
|
101
|
508A Nguyễn Văn Linh, Vĩnh Niệm, Lê Chân
|
||
|
101
|
|||
|
101
|
532 Chợ Hàng, Dư Hàng Kênh, Lê Chân
|
||
|
101
|
|||
|
101
|
Đình Nhu
|
||
|
101
|
Số 33/182 Trần Nguyên Hãn - Trần Nguyên Hãn - Lê Chân - HP
|
||
|
101
|
|||
|
101
|
Số 11 Đường Vòng cầu Niệm - phường Nghĩa Xá - Lê Chân - Hải Phòng
|
||
|
101
|
Số 93 Chợ Con - phường Trại Cau - quận Lê Chân
|
||
|
101
|
Chn Số 54/213 Thiên Lôi - phường Vĩnh Niệm - quận Lê Chân
|
560
|
|
|
101
|
đường Trần Nguyên Hãn, Lê Chân
|
560
400
630
630
630
630
|
475E2.12
473E2.12
474E2.3
481E2.12
483E2.12
477E2.12
474E2.12
|
|
101
|
603 Thiên Lôi
|
||
|
101
|
2/129/185 Tôn Đức Thắng - An Dương - Lê Chân - HP
|
||
|
101
|
ngõ 51, Hàng Kênh, Lê Chân
|
||
|
Số 2 Quán Nam
|
|||
|
Tô Hiệu, Trại Cau, Lê Chân
|
|||
|
15/169 Phạm Hữu Điều, Niệm Nghĩa, Lê Chân
|
|||
|
630
|
Page 4
|
Số 25, Nguyễn Tường Loan- LC
|
400
|
483E2.12
|
|
Chợ Hàng,Chợ Hàng,Lê Chân
|
400
|
475E2.12
|
|
Miếu Hai Xã- Dư Hàng Kênh - Lê Chân
|
1000
|
481E2.12
|
|
Số 41, Nguyên Hồng,Lam Sơn,Lê Chân
|
560
|
481E2.12
|
|
Số 82, ngõ 363, Nguyễn Văn Linh
|
630
|
474E2.12
|
|
Tổ 38 Khu 3 VN
|
560
|
479E2.12
|
|
34 Lam Son Lê Chân Hai Phong
|
630
|
475E2.12
|
|
Số 1B/23 Nguyễn Đức Cảnh - An Biên - Lê Chân
|
630
|
474E2.12
|
|
đường Chợ Hàng - Dư Hàng Kênh - Lê Chân
|
750
|
476E2.12
|
|
Số 40/122 Đình Đông - phường Đông Hải- Lê Chân
|
1000
|
476E2.12
|
|
Số 14 khu Hào Khê - phường Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng
|
400
|
473E2.12
|
|
Ngõ 119 - Khu Trại Lẻ - phường Kênh Dương quận Lê Chân - Hải Phòng
|
2000
|
477E2.12
|
|
38/101 Phạm Tử Nghi, Vĩnh Niệm,Lê Chân
|
750
|
476E2.12
|
|
258 Tô Hiệu
|
560
|
480E2.12
|
|
Số 140 Tôn Đức Thắng - Lam Sơn - Lê Chân
|
250
|
475E2.12
|
|
Số 14/118/173 Hàng Kênh
|
750
|
476E2.12
|
|
Nghĩa Xá
|
630
|
474E2.12
|
|
21 Đường Lê Chân, An Biên,
|
630
|
474E2.3
|
|
BCHQS Hải Phòng, số 2 Lạch Tray
|
400- Bưu điện 1
|
478E2.3
|
|
BCHQS Hải Phòng, số 2 Lạch Tray
|
630- Bia HP
|
472E2.12
|
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
Trạm BTS Hai Bà Trưng
|
560
|
481E2.12
|
|
Trạm viễn thông Bốt tròn
|
400
|
476E2.12
|
|
Trạm viễn thông Lam Sơn
|
630
|
475E2.12
|
|
Trạm viễn thông Quán Sỏi
|
560
|
480E2.12
|
|
Trạm viễn thông Miếu Hai Xã
|
560
|
481E2.12
|
|
Trạm BTS 30 Đinh Nhu
|
250
|
475E2.12
|
|
Trạm BTS 68 Chợ Đôn
|
630
|
481E2.12
|
|
Trạm BTS 150 Chùa Hàng
|
630
|
480E2.12
|
|
Trạm BTS 268 Chợ Hàng
|
630
|
476E2.12
|
|
Trạm BTS Quán Sỏi
|
1000
|
481E2.12
|
|
Trạm viễn thông 879 Thiên Lôi
|
400
|
473E2.12
|
|
Trạm BTS 96 Mê Linh
|
630
|
472E2.12
|
|
Trạm BTS 7/122 Đình Đông
|
400+1000
|
474E2.12
|
|
Trạm BTS Hồ Sen
|
630
|
475E2.12
|
|
Trạm BTS 22 Nguyên Hồng
|
400
|
474E2.12
|
|
Trạm BTS 358 Thiên Lôi
|
630
|
477E2.12
|
|
Trạm viễn thông Gốc Găng
|
560
|
477E2.12
|
|
Trạm BTS Trại Lẻ
|
2000
|
483E2.12
|
|
Trạm BTS Ngõ 201 Trần Nguyên Hãn
|
630
|
473E2.12
|
|
Trạm BTS Chợ Hàng Mớii
|
400
|
475E2.12
|
|
Trạm viễn thông Vĩnh Niệm
|
630
|
473E2.12
|
|
Trạm BTS 459 Nguyễn Văn Linh
|
400
|
475E2.12
|
|
n BTS 446 Trần Nguyên Hãn
|
560
|
477E2.12
|
|
400
|
474E2.12
|
BTS 184 Nguyễn Văn Linh
Page 5
|
Trạm BTS 42 Phạm Hữu Điều
|
630
|
479E2.12
|
|
|
Trạm viễn thông Khúc Thừa Dụ
|
560
|
483E2.12
|
|
|
Trạm viễn thông An Dương
|
250
|
||
|
475E2.12
|
|||
|
Cầu Niệm (Đối diện ngõ đồng bún)
|
560
|
476E2.12
|
|
|
Trạm viễn thông Cầu Niệm 630
Trạm BTS 106 Cát Cụt
|
630
|
481E2.12
|
|
|
Trạm viễn thông Cầu Niệm 630
Trạm BTS 106 Cát Cụt
|
477E2.12
|
||
|
Trạm BTS 53 Dư Hàng
|
Trạm BTS 53 Dư Hàng
|
Trạm BTS 53 Dư Hàng
|
|
|
Trạm BTS 603A Thiên Lôi
|
560
|
475E2.12
|
|
|
Trạm BTS Nguyễn Đức Cảnh
|
630
|
474E2.12
|
|
|
Trạm BTS 185 Thiên Lôi
|
630
|
480E2.12
|
|
|
Trạm BTS 122 Tôn Đức Thắng
|
400
|
475E2.12
|
|
|
Trạm BTS 185 Tôn Đức Thắng
|
560
|
475E2.12
|
|
|
Trạm BTS Nguyễn Công Trứ
|
400
|
477E2.12
|
|
|
Trạm BTS Nguyễn Công Trứ
|
560
|
476E2.12
|
|
|
Trạm BTS Chùa Đồng Thiện
Trạm BTS 73 Chợ Hàng
|
750
|
474E2.3
|
|
|
Trạm BTS Đền Nghè
|
400
|
474E2.12
|
|
|
Trạm BTS 47 Thiên Lôi
|
630
|
481E2.12
|
|
|
Trạm BTS 47 Thiên Lôi
|
630
|
480E2.12
|
|
|
Trạm BTS 77 Chợ Con
|
630
|
472E2.12
|
|
|
Trạm BTS 137 Trần Nguyên Hãn
|
Trạm BTS 137 Trần Nguyên Hãn
|
Trạm BTS 137 Trần Nguyên Hãn
|
|
|
Trạm BTS 72 Lạch Tray
|
400
|
481E2.12
|
|
|
Trạm BTS 72 Lạch Tray
|
630
|
481E2.12
|
|
|
III
|
Trạm BTS 52 Miếu Hai Xã
Địa bàn quận Ngô Quyền
|
||
|
560
|
472E2.5
|
||
|
104
|
Quận ủy Ngô Quyền
|
||
|
560
|
472E2.5
|
||
|
105
|
Uỷ ban nhân dân quận Ngô Quyền
|
||
|
400
|
480E2.3
|
||
|
106
|
Bệnh viện Tâm thần
|
472E2.3
|
|
|
107
|
Bệnh viện Ngô Quyền
|
630
|
472E2.12
|
|
108
|
Bệnh viện Trường Đại học Y Hải Phòng
|
250
|
472E2.12
|
|
750
|
473E2.13
|
||
|
109
|
Bệnh Viện Công An
|
||
|
560
|
472E2.5
|
||
|
110
|
Ban chỉ huy quân sự quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
111
|
Cộng an Quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
112
|
Toà án nhân dân quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
113
|
Viện kiểm sát nhân dân quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
114
|
Bưu điện quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
115
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh, bảo vệ chính trị, an ninh kinh tế, phản gián, tình báo
|
630
|
476E2.3
|
|
116
|
Cảnh sát biển Việt Nam
|
160
|
474E2.5
|
|
400+2*400
|
475E2.13
|
||
|
117
|
Đại học hàng hải
|
||
|
250
|
472E2.5
|
||
|
118
|
Báo Hải Phòng
|
||
|
400+750
|
476E2.5
|
||
|
119
|
Trường Đại học Y
|
||
|
120
|
Trạm tăng áp nước Máy Tơ
|
750
|
473E2.5
|
|
250
|
472E2.12
|
||
|
121
|
Trung tâm phần mềm Thành phố
|
||
|
560
|
472E2.5
|
||
|
122
|
Cảng Hải Phòng (VP Cảng)
|
||
|
1500
|
480E2.3
|
||
|
123
|
Công ty nhựa Thiếu niên Tiền Phong
|
||
|
400
|
478E2.5
|
||
|
124
|
Công ty liên doanh VINANIC
|
2000
|
471E2.5
|
|
125
|
Công ty Thuỷ tinh SANMIGUEL
|
2000
|
471E2.5
|
|
2200
|
477E2.13
|
||
|
126
|
Siêu thị Big-C (Công ty CP EB Hải Phòng)
|
||
|
127
|
Công ty thủy sản Hạ Long
|
4380
|
471E2.5
|
|
128
|
Công ty chế biến thuỷ sản xuất khẩu
|
560
|
478E2.5
|
|
2*750
|
473E2.5
|
||
|
129
|
XN Giầy Lê Lai II
|
||
|
500+560
|
472E2.5
|
||
|
130
|
Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long
|
Page 6
|
131
|
Công ty TNHH Châu Giang
|
2170
|
(474+473)E2.5
|
|
132
|
Công ty cổ phần Thiên Vinh
|
750
|
474E2.5
|
|
133
|
Công ty may WOOJIN
|
400
|
473E2.5
|
|
134
|
Công ty hóa chất SOFT
|
2*560
|
472E2.5
|
|
135
|
Công ty Sea Safico
|
400
|
476E2.5
|
|
136
|
Công ty cổ phần DVXNK Hạ Long
|
500
|
471E2.5
|
|
137
|
Siêu thị Intimex Hải Phòng
|
630
|
475E2.13
|
|
138
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
|
||
|
138
|
Trạm BTS tại số 205 Lạch Tray
|
560
|
480E2.3
|
|
138
|
Trạm BTS tại 195 Văn Cao
|
2x400
|
473E2.13
|
|
138
|
Trạm BTS tại Cầu tre
|
||
|
139
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
139
|
263 Lê Lợi (Trạm Lê Lợi 1)
|
560+630
|
472E2.3
|
|
139
|
Tổng Đài Đông Khê
|
250
|
474E2.5
|
|
139
|
Thái Phiên
|
630
|
474E2.5
|
|
139
|
Tổng Đài SOS
|
400
|
474E2.5
|
|
IV
|
Địa bàn quận Kiến An
|
||
|
140
|
Văn phòng Quận ủy Kiến An
|
400
|
473E2.14
|
|
141
|
Uỷ ban nhân dân quận Kiến An
|
400
|
473E2.14
|
|
142
|
Bệnh viện Kiến An
|
250+630+400
|
(471,473)E2.14
|
|
143
|
Bệnh viện Nhi Đức
|
3x560
|
(473,479)E2.36
|
|
144
|
Bệnh viện Lao
|
320
|
471E2.14
|
|
145
|
Bệnh viện phục hồi chức năng
|
560
|
471E2.14
|
|
146
|
Trung tâm Y tế quận Kiến An
|
560
|
477E2.14
|
|
147
|
Ban chỉ huy quân sự quận Kiến An
|
560
|
477E2.14
|
|
148
|
Bộ Tự lệnh Quân khu 3
|
400+320+250
|
471E2.36
|
|
149
|
Công an quận Kiến An
|
560
|
477E2.14
|
|
150
|
Sân bay quân sự
|
250+2*180+2*100 +2*50
|
473E2.14
|
|
151
|
Sư đoàn 363
|
250
|
475E2.36
|
|
152
|
Bưu điện Kiến An
|
250
|
473E2.14
|
|
153
|
Chi cục Thú Y
|
560
|
473E2.14
|
|
154
|
Đài khí tượng thuỷ văn đông bắc
|
100
|
473E2.14
|
|
154
|
Đài khí tượng thuỷ văn đông bắc
|
250
|
473E2.14
|
|
154
|
Đài khí tượng thuỷ văn đông bắc
|
320
|
479E2.14
|
|
155
|
Trường Đại Học Hải Phòng
|
4*400+ 2*500+ 750
|
473E2.14
|
|
156
|
Nhà Thờ Tin Lành
|
560
|
477E2.14
|
|
157
|
Nhà Thờ Thiên Chúa Giao
|
560
|
477E2.14
|
|
158
|
Nhà Thờ Lãm Khê
|
560
|
473E2.36
|
|
159
|
Nhà Thờ Lãm Hà
|
400
|
473E2.36
|
|
160
|
Nhà Thờ Cựu Viên
|
400
|
471E2.36
|
|
161
|
Nhà máy nước Cầu Nguyệt + Quán Trữ
|
1250
|
471E2.14, 473E2.36
|
|
162
|
NM bia Quán Trữ (CP Bia Hà Nội - Hải Phòng)
|
560, 630+2*1000
|
471E2.36, 372E2.14
|
|
63
|
Nhà máy kính Kỳ Anh
|
400
|
473E2.14
|
|
Công ty Kaiyang
|
1500
|
473E2.14
|
|
|
Công ty May Hai
|
560
|
477E2.14
|
|
|
g ty EverWin
|
500
|
471E2.36
|
|
|
ty Creatvivelight Việt Nam
|
500
|
471E2.36
|
Page 7
|
168
|
Công ty cổ phần Phúc An
|
560 *2
|
471E2.36
|
|
560
|
471E2.36
|
||
|
169
|
Công ty Hoa Hải
|
||
|
1000
|
471E2.36
|
||
|
170
|
Công ty Dệt HAPACO
|
473E2.36 3*320
|
|
|
171
|
Công ty Hoa Mỹ
|
473E2.36 3*320
|
|
|
180
|
479E2.36
|
||
|
172
|
Công ty dược phẩm Khải Việt
|
||
|
250
|
473E2.36
|
||
|
173
|
Công ty Hồng Thái
|
||
|
560
|
372E2.14
|
||
|
174
|
Công ty TNHH 2-9
|
||
|
400+320
|
479E2.36
|
||
|
175
|
Công ty TNHH dệt may Phú Cường 2
|
471E2.36 100
|
|
|
176
|
Tiểu đoàn 16(E603)
|
471E2.36 100
|
|
|
180
|
471E2.36
|
||
|
177
|
Trạm 20 quân khu 3
|
||
|
250
|
473E2.14
|
||
|
178
|
K30
|
||
|
250
|
473E2.14
|
||
|
179
|
Rada22
|
||
|
100
|
473E2.14
|
||
|
180
|
Rada 46
|
||
|
180
|
473E2.14
|
||
|
181
|
Trung Dũng
|
||
|
180
|
473E2.14
|
||
|
182
|
Sân Bay
|
||
|
50
|
473E2.14
|
||
|
183
|
Đầu Tây + E603
|
||
|
320
|
473E2.14
|
||
|
184
|
Doanh Trại sân bay
|
||
|
100
|
473E2.14
|
||
|
185
|
Yên Ngựa
|
||
|
400
|
473E2.14
|
||
|
186
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
400
|
473E2.36
|
|
186
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
250
|
471E2.36
|
|
186
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
250
|
475E2.36
|
|
187
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
187
|
Host Kiến An
|
400
400
400
400
|
473E2.14
473E2.14
473E2.36
475E2.36
|
|
187
|
|||
|
187
|
Bờ Hồ
|
||
|
187
|
Nhi Đức
|
||
|
187
|
MSAN Đồng Hòa
|
||
|
187
|
|||
|
187
|
Nam Sơn
|
||
|
Kiến An
|
250
180
180
|
479E2.36
372 E2.14
479E2.14
|
|
|
MSAN Văn Đẩu
|
|||
|
188
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
180
|
479E2.36
|
|
188
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
100
|
479E2.36
|
|
188
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
400
|
372E2.14
|
|
188
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
400
|
372E2.14
|
|
188
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
320
|
471E2.14
|
|
188
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
400
|
481 E2.14
|
|
V
|
Địa bàn quận Hải An
|
||
|
189
|
Công an quận Hải An, Ban chỉ huy quân sự quận Hải An
|
630
|
471E 2.13
|
|
100
|
477E2.13
|
||
|
190
|
Ban quản lý CT Trường Sa (rada trực chiến)
|
||
|
250
|
476E2.13
|
||
|
191
|
Cục quân báo Hải quân D47
|
||
|
250
|
474E2.13
|
||
|
192
|
Cục quân báo Hải quân D45
|
||
|
193
|
Cục quân báo Hải quân X56
|
160
|
477E 2.13
|
|
194
|
Văn phòng Quận uỷ Hải An
|
630
|
471E 2.13
|
|
195
|
Uỷ ban nhân dân quận Hải An
|
||
|
196
|
đoàn 602 - A 173 (đơ vị thông tin Hải quân)
|
250
|
474E 2.13
|
Page 8
|
197
|
Đài phát Đài thông tin Duyên hải Hải Phòng (Công ty TT Điện tử Hàng hải Việt Nam)
|
100
|
477E2.5
|
|
198
|
Trung tâm viễn thông khu vực V
|
500
|
475E2.13
|
|
199
|
Cấp Thoát Nước HP
|
250
|
474E2.17
|
|
200
|
Trung tâm Y tế quận Hải An
|
630
|
474E2.13
|
|
200
|
Trung tâm Y tế quận Hải An
|
750
|
477E2.13
|
|
201
|
Bệnh Viện Hải An
|
250
|
471E2.13
|
|
202
|
Điện lực Hải An
|
100
|
474E2.13
|
|
203
|
Bộ Tư lệnh biên phòng
|
560
|
471E2.13
|
|
204
|
Toà án nhân dân Thành phố
|
250
|
477E2.13
|
|
205
|
Viện Kiểm Soát
|
250
|
477E2.13
|
|
206
|
Công ty liên doanh TNHH Phát triển Đình Vũ
|
5000
|
473E2.20
|
|
207
|
Nhà máy sản xuất lốp ô tô Bridgestone
|
20000
|
174E2.20
|
|
208
|
Công ty TNHH Thép Nam Thuận
|
25000, 63000
|
(173,176)E2.20
|
|
209
|
Cảng Đình Vũ
|
2x1200
|
481E2.20
|
|
210
|
Nhà máy sản xuất phân bón DAP
|
12500
|
471E2.20
|
|
211
|
Công ty cổ phần tôn mạ màu Việt Pháp
|
2x2000
|
474E2.17
|
|
212
|
Công ty TNHH Nhật Việt
|
560
|
475E2.13
|
|
213
|
Công ty TNHH May Huy Ân
|
400
|
475E2.13
|
|
214
|
Công ty TNHH Tùng Hiệp
|
250
|
476E2.13
|
|
215
|
Công ty CP Dệt may Phúc Tâm
|
400
|
473E2.13
|
|
216
|
Công ty TNHH Hưng Nam Hải
|
400
|
471E2.13
|
|
217
|
Công ty TNHH Duy Anh
|
180
|
476E2.13
|
|
218
|
Cảng Chùa vẽ (T4 Cảng)
|
2x3500
|
475E2.5 - 477E2.5
|
|
219
|
Cục Đo Lường Chất lượng Hải Quân
|
250
|
474E2.13
|
|
220
|
VT Quân Đội
|
560
|
474E2.13
|
|
221
|
Hàng Không Quốc Tế
|
1600+2000
|
474E2.13
|
|
222
|
KS Không Lưu
|
160
|
474E2.13
|
|
223
|
Sân Bay DD
|
400
|
474E2.13
|
|
224
|
Cty CP Cảng Nam Hải
|
1000+2x2000+1500
|
479, 489E2.20
|
|
225
|
Xí nghiệp Tân Cảng - Cảng HP
|
1250
|
481E2.20
|
|
226
|
Công ty TNHH Năng lượng xanh Deep C (VN)
|
KCN Đình Vũ
|
476 E2.17; (486,475, 477, 472, 175) E2.20
|
|
227
|
Công ty CP Điện Thịnh Phát
|
KCN Minh Phương
|
451 E2.20; 485E2.20
|
|
228
|
Cty CP kinh doanh điện Nam Đình Vũ
|
KCN Nam Đình Vũ
|
(471, 473)E2.32
|
|
229
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
229
|
Bình Kiều 3
|
400
|
471E2.13
|
|
229
|
Kiều Sơn
|
630
|
477E2.13
|
|
229
|
Cát Bi
|
250
|
474E2.13
|
|
229
|
Sân Bay Cát Bi
|
50
|
474E2.13
|
|
229
|
Host Vạn Mỹ
|
200
|
474E2.5
|
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
|
|||
|
Viễn thông quân đội
|
560
|
474E2.13
|
|
|
Trạm BTS tại 110kV E2.13
|
50
|
tự dùng 110kVE2.13
|
|
|
Trạm BTS tại TBA Cát Bi 11
|
400
|
475E2.13
|
Page 9
|
Trạm BTS tại TBA Đằng Lâm 5
|
320
|
477E2.13
|
|
|
Trạm BTS tại TBA Lô 9
|
750
|
472E2.13
|
|
|
Trạm BTS tại TBA Vườn Dừa
|
560
|
471E2.13
|
|
|
230
|
Trạm BTS tại TBA Tràng Cát 2
|
250
|
476E2.13
|
|
Trạm BTS tại Thượng đoạn
|
400
|
484E2.5
|
|
|
Các trạm bơm thoát nước
|
|||
|
Hồ Điều Hòa Cát Bi
|
50
|
474E2.13
|
|
|
Đằng Hải 5
|
630
|
471E2.13
|
|
|
Đằng lâm 7
|
750
|
477E2.13
|
|
|
VI
|
Địa bàn huyện An Dương
|
||
|
231
|
Văn phòng Huyện uỷ An Dương
|
TBA AD2: 560
|
374E2.2
|
|
231
|
Văn phòng Huyện uỷ An Dương
|
Trường PTTH: 250
|
374E2.2
|
|
Uỷ ban nhân dân huyện An Dương
|
TBA AD 2: 630
|
374E2.2
|
|
|
232
|
Bệnh viện An Hải
|
TBA An Dương1:400
|
374E2.2
|
|
233
|
Trung tâm Y tế dự phòng
|
TBA An Dương5:560
|
374E2.2
|
|
233
|
Công an huyện An Dương
|
TBA AD 2: 560
|
374E2.2
|
|
234
|
Ban chỉ huy quân sự huyện An Dương
|
TBA AD 2:560
|
374E2.2
|
|
235
|
Bưu điện An Dương
|
TBATD:250
|
374E2.2
|
|
236
|
Trung đoàn 285 - Sư đoàn Bắc Sơn
|
100
|
374E2.2
|
|
237
|
Đơn vị thông tin QK 3
|
TBA An Hưng UB: 560
|
374E2.2
|
|
238
|
Tiểu đoàn 20 phòng hoá - Bộ QP
|
Bơm Do Nha2:400
|
374E2.2
|
|
239
|
Trung đoàn 131
|
320
|
371E2.9
|
|
240
|
Tiểu đoàn tên lửa Minh Kha
|
320
|
484E2.2
|
|
474+477E2.21
|
|||
|
241
|
Công ty LG-ELECTRONIC
|
||
|
110 kV LG-DISPLAY
|
|||
|
242
|
Công ty LG-DISPLAY
|
||
|
243
|
Công ty LG-Innotek
|
473+482E2.21
|
|
|
244
|
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Tràng Duệ)
|
(475,476,478)E2.21
|
|
|
245
|
Công ty LG-MECA
|
1000
|
373E2.9
|
|
1000, 2x750
|
373E2.9
|
||
|
246
|
Công ty Hồng Hà (Bộ Quốc phòng)
|
||
|
247
|
Nhà máy giấy Kraf
|
320, 2x1200, 2x1600
|
373E2.9
|
|
248
|
Nhà máy đúc Gang cầu (Công ty Đúc Tân Long)
|
5000,160
|
481E2.9
|
|
249
|
Công ty cổ phần nhựa Bạch Đằng
|
1200
|
373E2.2
|
|
630
|
486E2.2
|
||
|
250
|
Công ty cổ phần Giấy Hải Phòng
|
750.400
|
486E2.2
|
|
251
|
Công ty Mai Hương
|
1360
|
484E2.2
|
|
400
|
374E2.21
|
||
|
252
|
Công ty Giầy Phúc Đạt
|
||
|
253
|
Công ty May Hồ Gươm
|
750
|
373E2.9
|
|
630
|
486E2.2
|
||
|
254
|
Giầy vải Thống nhất
|
371E2.9 560
|
|
|
255
|
Cơ khí thuỷ sản (xưởng giấy)
|
371E2.9 560
|
|
|
256
|
Giấy HAPACO
|
630
|
486E2.2
|
|
257
|
Công ty Ánh Vàng
|
1560
|
374E2.2
|
|
258
|
Cân Hải Phòng
|
560
|
374E2.2
|
|
750
|
373E2.9
|
||
|
259
|
Công ty Thiên Sinh
|
||
|
260
|
Young Mind
|
1250
|
481E2.9
|
Page 10
|
261
|
Công ty Long Sơn
|
750
|
373E2.9
|
|
262
|
Công ty XNK TCMN An Hải
|
170
|
372E2.2
|
|
263
|
XN Giầy dép EIE
|
2500
|
373E2.9
|
|
264
|
Nội thất Đài loan DAFUCO
|
400
|
373E2.9
|
|
265
|
XN tập thể Ngọc Quyển
|
1250
|
484E2.2
|
|
266
|
Công ty Estelie VN
|
750
|
371E2.9
|
|
267
|
Đúc Vina Shin
|
2800
|
486E2.2
|
|
268
|
Tập đoàn Đông Thiên Phú
|
750
|
486E2.2
|
|
269
|
Ắc qui Tia Sáng
|
630
|
486E2.2
|
|
270
|
Công ty TNHH VICO
|
320
|
486E2.2
|
|
271
|
Công ty TNHH VILACO
|
720
|
486E2.2
|
|
272
|
Công ty TNHH nhôm Thành Long
|
5000
|
478E2.2
|
|
272
|
Công ty TNHH nhôm Thành Long
|
2*560
|
486E2.2
|
|
273
|
Cty Mỹ Phát
|
630+400
|
374E2.2
|
|
Nhà máy nước Vật Cách
|
560
|
374E2.2
|
|
|
274
275
276
|
Nhà máy nước Quán Vĩnh
|
2x750
|
486E2.2
|
|
274
275
276
|
Công ty Công trình thuỷ lợi gồm:
|
||
|
274
275
276
|
Bơm Duyên Hải
|
180
|
373E2.9
|
|
274
275
276
|
Bơm Hà Liên
|
2x600
|
371E2.21
|
|
274
275
276
|
Bơm Hồng Phong
|
180
|
373E2.9
|
|
274
275
276
|
Bơm Hà Đông
|
180
|
373E2.9
|
|
274
275
276
|
Bơm Tỉnh Thuỷ
|
100
|
373E2.9
|
|
274
275
276
|
Bơm Ngọ Dương
|
320
|
373E2.9
|
|
274
275
276
|
Bơm Hà Nhuận
|
180
|
373E2.9
|
|
274
275
276
|
Bơm Do Nha 1
|
100
|
372E2.2
|
|
274
275
276
|
Bơm Do Nha 2
|
100
|
372E2.2
|
|
274
275
276
|
Bơm Đại Bản
|
320
|
373E2.9
|
|
274
275
276
|
Bơm Xuyên Đông
|
320
|
373E2.9
|
|
274
275
276
|
Bơm Tân Tiến
|
250
|
373E2.9
|
|
274
275
276
|
Bơm Cữ
|
100
|
373E2.9
|
|
274
275
276
|
Bơm Dụ Nghĩa
|
400
|
373E2.9
|
|
274
275
276
|
Bơm An Hoà
|
400
|
373E2.9
|
|
274
275
276
|
Bơm Đặng Cương
|
100
|
484E2.2
|
|
274
275
276
|
Bơm Quốc Tuấn
|
180
|
484E2.2
|
|
274
275
276
|
Bơm Hồng Tuấn
|
180
|
484E2.2
|
|
274
275
276
|
Bơm Bạch Mai
|
320
|
484E2.2
|
|
274
275
276
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
277
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
277
|
Trạm BTS tại TBA An Dương 3
|
400
|
374E2.2
|
|
277
|
Trạm BTS tại TBA Bắc Sơn 4
|
320
|
371E2.2
|
|
277
|
Trạm BTS tại TBA Kiều Trung
|
180
|
486E2.2
|
|
277
|
Trạm BTS tại TBA Trường Công Nghiệp HP
|
320
|
486E2.2
|
|
277
|
Trạm BTS tại TBA Tiền Phong
|
400
|
372E2.2
|
|
277
|
Trạm BTS tại TBA Dân cu ổ vịt
|
250
|
373E2.2
|
|
277
|
Trạm BTS tại TBA Tràng Duệ
|
180
|
374E2.2
|
|
277
|
Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
|
180
|
486E2.2
|
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
|||
|
Tôn Đức Thắng
|
400
|
486E2.2
|
|
|
An Hải
|
50
|
484E2.2
|
Page 11
|
TĐ Đồng Thái
|
400
|
484E2.2
|
|
|
Chợ Hỗ
|
50
|
373E2.9
|
|
|
An Hồng (Cầu Kiền)
|
560
|
371E2.9
|
|
|
Nomura
|
A20 (2*60MVA)
|
174E2.9
|
|
|
Hồng Phong
|
400
|
373E2.9
|
|
|
Hồng Thái
|
500
|
484E2.2
|
|
|
278
|
An Đồng
|
400
|
374E2.2
|
|
Quốc Tuấn
|
400
|
484E2.2
|
|
|
An Hòa
|
320
|
373E2.9
|
|
|
MSAN Lê Thiện
|
320
|
373E2.9
|
|
|
MSAN Đặng Cương
|
400
|
486E2.2
|
|
|
MSAN Bắc Sơn
|
400
|
484E2.2
|
|
|
MSAN Nam Sơn
|
1000
|
373E2.2
|
|
|
MSAN Nam Sơn
|
750
|
373E2.9
|
|
|
MSAN Đại Bản
|
|||
|
Lê Lợi- An Dương
|
100
|
374E2.21
|
|
|
VII
|
Địa bàn huyện Thuỷ Nguyên
|
||
|
279
|
Văn phòng Huyện uỷ Thủy Nguyên
|
560
|
373E2.11
|
|
280
|
Uỷ ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
|
560
|
373E2.11
|
|
400
|
373E2.11
|
||
|
281
|
Bệnh viện huyện Thủy Nguyên
|
||
|
282
|
Bệnh viện 5/8 Hải quân
|
180
|
374E2.4
|
|
320
|
373E2.11
|
||
|
283
|
Công an huyện Thủy Nguyên
|
||
|
284
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Thủy Nguyên
|
400
|
373E2.11
|
|
285
|
Trường quân sự thành phố
|
400
|
373E2.11
|
|
286
|
Hải đoàn 126
|
180
|
471E2.4
|
|
100
|
373E2.11
|
||
|
287
|
Tiểu đoàn 85 Thiên hương
|
||
|
288
|
Đơn vị vùng 1 hải quân
|
180
|
374E2.4
|
|
320
|
373E2.11
|
||
|
289
|
Tiểu đoàn 151
|
||
|
180
|
471E2.4
|
||
|
290
|
Đơn vị 158 hải quân
|
||
|
291
|
Nhà máy nước Minh Đức
|
100
|
375E2.4
|
|
2x3200
|
371E2.11
|
||
|
292
|
Xí nghiệp xăng dầu K131
|
||
|
320
|
371E2.11
|
||
|
293
|
Chi nhánh xăng dầu Hải Dương
|
||
|
2x37500
|
(173,174)A53
|
||
|
294
|
Công ty Xi măng CHINFON
|
180
|
371E2.4
|
|
295
|
Công ty Xi măng Hải Phòng
|
2x20000
|
171,172A53
|
|
295
|
Công ty Xi măng Hải Phòng
|
160
|
371E2.4
|
|
2*63000
|
(171,172)A2.25
|
||
|
296
|
Công ty TNHH Vsip Hải Phòng
|
||
|
320
|
375E2.11
|
||
|
297
|
Côntyhng Đà ( Thép Việt Ý)
|
2x63000
|
171E2.2, 172E2.2
|
|
298
|
Công ty TNHH MTV CN tàu thuỷ Nam Triệu
|
13x 2000, 2 x 1600
|
373E2.4
|
|
298
|
Công ty TNHH MTV CN tàu thuỷ Nam Triệu
|
1000,3000,160
|
371E2.4
|
|
1000,750
|
374E2.4
|
||
|
299
|
Công ty CP Đúc 19/5
|
||
|
3x750
|
375E2.4 Công ty cổ phần hóa chất Minh Đức
|
||
|
300
|
375E2.4 Công ty cổ phần hóa chất Minh Đức
|
1000,500
|
|
|
301
|
Nhà máy đất đèn hoá chất Tràng Kênh
|
1800,1200
|
375E2.4
|
|
301
|
Nhà máy đất đèn hoá chất Tràng Kênh
|
1000,560
|
375E2.4
|
|
302
|
HTX Mỹ Đồng
|
2x1250
|
374E2.11
|
|
302
|
HTX Mỹ Đồng
|
2x560, 630,400, 180
|
472E2.11
|
|
2500, 1500
|
371E2.4
|
||
|
303
|
Công ty CP xi măng Tân Phú Xuân
|
1000
|
371E2.11
|
Page 12
|
304
|
Công ty TNHH MTV đóng tàu Phà Rừng(Lilama)
|
5000
|
375E2.4
|
|
304
|
Công ty TNHH MTV đóng tàu Phà Rừng(Lilama)
|
1500+5000
|
371E2.4
|
|
305
|
Công ty TNHH Hùng Dũng
|
400
|
373E2.11
|
|
306
|
Công ty TNHH Nam Thuận
|
250
|
474E2.11
|
|
307
|
Công ty TNHH Trường Sơn
|
2x630
|
374E2.4
|
|
308
|
Công ty TNHH Giầy Aurora VN
|
2500
|
373E2.11
|
|
309
|
Công ty TNHH YesVina
|
1500
|
375E2.11
|
|
310
|
Công ty TNHH Hanh Yên
|
3200
|
375E2.11
|
|
311
|
XN tư nhân cơ khí Hồng Tuấn
|
1000,2000
|
375E2.11
|
|
312
|
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Nam Cầu Kiền)
|
111500
|
473, 475, 479, 480 E2.34 và 476E2.22
|
|
313
|
Cty CP Luyện thép cao cấp Việt Nhật
|
56500, 94300
|
474, 476, 477, 478 E2.34
|
|
314
|
Bưu điện huyện Thủy Nguyên gồm:
|
||
|
314
|
Bưu điện huyện Thủy Nguyên
|
100
|
374E2.4
|
|
314
|
Bưu điện Minh Đức
|
50
|
375E2.4
|
|
314
|
Bưu Điện Lưu Kiếm
|
50
|
371E2.4
|
|
314
|
Bưu Điện Phả Lễ
|
50
|
473E2.4
|
|
315
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
|
||
|
315
|
BTS Núi Đèo
|
400
|
374E2.4
|
|
315
|
BTS E211
|
100
|
Tự dùng E2.11
|
|
315
|
BTS E2.4
|
250
|
Tự dùng E2.4
|
|
315
|
BTS Liên Khê
|
320
|
371E2.11
|
|
315
|
BTS Minh Đức
|
180
|
375E2.4
|
|
315
|
BTS Lập Lễ
|
180
|
473E2.4
|
|
315
|
BTS Lưu Kiếm
|
400
|
371E2.4
|
|
315
|
BTS Dương Quan
|
400
|
374E2.4
|
|
315
|
BTS Kỳ Sơn
|
100
|
371E2.11
|
|
315
|
BTS Chính Mỹ
|
400
|
371E2.11
|
|
315
|
BTS Trung Hà
|
400
|
471E2.4
|
|
315
|
BTS Thiên Hương
|
630
|
474E2.11
|
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
|||
|
Host Thủy Nguyên
|
50
|
374E2.4
|
|
|
Cầu Giá
|
50
|
371E2.4
|
|
|
Minh Đức
|
50
|
371E2.4
|
|
|
Phả Lễ
|
40
|
473E2.4
|
|
|
Quảng Thanh
|
50
|
372E2.11
|
|
|
Lâm Động
|
560
|
373E2.11
|
|
|
Trịnh Xá
|
400
|
474E2.11
|
|
|
An Lư
|
250
|
471E2.4
|
|
|
Liên Khê
|
250
|
371E2.4
|
|
|
Hòa Bình
|
400
|
374E2.4
|
|
|
Dương Quan
|
250
|
374E2.4
|
|
|
An Sơn
|
400
|
371E2.11
|
|
|
316
|
Hợp Thành
|
250
|
372E2.11
|
|
Lập Lễ
|
630
|
473E2.4
|
|
|
Mỹ Đồng
|
560
|
472E2.11
|
|
|
Kênh Giang
|
100
|
374E2.11
|
|
|
Gia Minh
|
180
|
371E2.4
|
|
|
Lại Xuân
|
180
|
371E2.11
|
|
|
MSAN Đông Sơn
|
250
|
374E2.11
|
Page 13
|
MSAN Hoàng Động
|
250
|
373E2.11
|
|
|
250
|
471E2.4
|
||
|
MSAN Minh Tân
|
560
250
|
471E2.4
473E2.4
|
|
|
MSAN Ngũ Lão
|
|||
|
MSAN Tam Hưng
|
|||
|
MSAN Phục Lễ
|
560
|
473E2.4
|
|
|
317
|
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông
|
||
|
317
|
Cống An Sơn
|
||
|
317
|
Trạm Thôn Sim
|
100
320
50
180
|
371E2.11
471E2.4
473E2.4
371E2.11
|
|
317
|
Cống Đông Xuân
|
||
|
317
|
|||
|
317
|
Cống Hợp Thành
|
||
|
317
|
|||
|
Cống Phi Liệt
|
|||
|
Bơm Trung Hà
|
50
|
471E2.4
|
|
|
50
|
372E2.11
|
||
|
Cống Ngọc Khê
|
Cống Ngọc Khê
|
250
|
372E2.11
|
|
100
|
375E2.4
|
||
|
Cống Minh Đức
|
|||
|
VIII
|
Địa bàn quận Đồ Sơn
|
||
|
318
|
Văn phòng Quận uỷ Đồ Sơn
|
400
|
474E2.15
|
|
400
|
474E2.15
|
||
|
319
|
Uỷ ban nhân dân quận Đồ Sơn
|
||
|
630
|
474E2.15
|
||
|
320
|
Bệnh viện đa khoa quận Đồ Sơn
|
||
|
321
|
Trung tâm Y tế Đồ Sơn
|
400
|
474E2.15
|
|
400
|
474E2.15
|
||
|
322
|
Công an quận Đồ Sơn
|
||
|
400
|
474E2.15
|
||
|
323
|
Ban chỉ huy quân sự quận Đồ Sơn
|
||
|
324
|
Trung đoàn 50
|
400
|
478E2.15
|
|
320
|
472E2.23
|
||
|
325
|
Bưu điện Đồ Sơn
|
||
|
250
|
472E2.23
|
||
|
326
|
Cục Bưu điện trung ương
|
||
|
327
|
Công ty Điện báo Hải Phòng (đồi 66)
|
100
|
478E2.23
|
|
328
|
Nhà máy nước Giếng Chế
|
400
|
472E2.23
|
|
65.170
|
473 E2.15,474 E2.23
|
||
|
329
|
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Đồ Sơn)
|
||
|
330
|
Công ty CP Dệt may XK 1
|
560
|
372E2.15
|
|
1000
|
372E2.15
|
||
|
331
|
Công ty CP Dệt may XK 2
|
||
|
332
|
Công ty CP Dệt may XK 3
|
500
|
372E2.15
|
|
333
|
Công ty CP Dệt may XK 4
|
1000
|
372E2.15
|
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
|||
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
250
|
475E2.15
|
|
|
334
|
Bàng La
|
100
|
478E2.23
|
|
334
|
Đồi 66
|
||
|
334
|
UBND P. Vạn Hương
|
630
|
475E2.15
|
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
|||
|
335
336
|
BTS Đồi 66
|
100
|
478E2.23
|
|
335
336
|
BTS Điện Lực Đồ Sơn
|
100
|
472E2.23
|
|
335
336
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
||
|
335
336
|
Bơm Kim Đức
|
400
320
50
|
372E2.15
372E2.15
372E2.15
|
|
335
336
|
Bơm Nghĩa Phương
|
||
|
335
336
|
Bơm Trung Nghĩa
|
||
|
335
336
|
|||
|
Bơm Tân Hợp
|
250
|
372E2.15
|
|
|
IX
|
Địa bàn quận Dương Kinh
|
||
|
337
|
Văn phòng Quận ủy
|
800
|
484E2.12
|
|
338
|
UBND Quận
|
800
|
484E2.12
|
|
750
|
472É2.14
|
||
|
339
|
Bệnh viện đa khoa Quận
|
||
|
340
|
Công An Quận
|
400
|
484E2.12
|
Page 14
|
341
|
Ban chỉ huy quân sự Quận
|
800
|
484E2.12
|
|
342
|
Viện kỹ thuật Hải Quân
|
250
|
484E2.12
|
|
343
|
Viện học Hải Quân
|
1000+750
|
484E2.12
|
|
344
|
Đài vệ tinh Inmarsat (PT Điện Tử )
|
320
|
484E2.12
|
|
345
|
Bơm nước Sông He
|
320
|
482E2.23
|
|
346
|
Cấp nước Thô Đình Vũ
|
400
|
372E2.14
|
|
347
|
Ninh Hải cấp điện ĐLDK
|
560
|
484E2.12
|
|
348
|
Atlantic (K/S P.river)
|
750
|
484E2.12
|
|
349
|
Đỉnh Vàng
|
2 * 1000
|
475E2.23
|
|
350
|
Giao Thông Cơ Giới 2
|
2 * 1500
|
482E2.23
|
|
351
|
Giao Thông Cơ Giới 1
|
1500
|
482E2.23
|
|
352
|
May Minh Thành
|
1000
|
475E2.14
|
|
353
|
Tiến Huy
|
3000
|
482E2.23
|
|
354
|
Công ty TNHH CN Nhựa Phú Lâm
|
2x2500
|
475E2.23
|
|
355
|
Công ty TNHH Thành Hưng A, B
|
560 + 750 + 750
|
482E2.23
|
|
356
|
Công ty TNHH may Thiên Nam
|
500
|
482E2.23
|
|
357
|
Đế Thành Tô
|
2 * 1000
|
482E2.23
|
|
358
|
Công ty TNHH Quốc tế Vĩnh Chân
|
630+1000
|
482E2.23
|
|
359
|
Đoàn Đo đạc Biển
|
2x180
|
484E2.12
|
|
360
|
Quan Trắc Hải Quân
|
250
|
484E2.13
|
|
361
|
Sinjoobo
|
2 * 750
|
484E2.13
|
|
362
|
Cự Bách
|
1000
|
484E2.13
|
|
363
|
Văn Phòng Phẩm
|
2x400+1000
|
475E2.14
|
|
364
|
Công ty TNHH Yên Of LonDon
|
1000
|
484E2.13
|
|
365
|
Công ty TNHH May Trường Sơn
|
750
|
475E2.23
|
|
366
|
Công ty TNHH Nến Châu Á
|
400+320+1000
|
475E2.14
|
|
367
|
Aromabay (Thuận Sinh )
|
560
|
475E2.14
|
|
368
|
Giầy Đạt Thăng (Staway)
|
2 *630 +1200
|
475E2.14
|
|
369
|
Công ty TNHH Bê Tông Thành Hưng
|
320
|
475E2.23
|
|
370
|
Ô Tô Hữu Nghị
|
2 * 630
|
475E2.14
|
|
371
|
Công ty TNHH Nhựa Đức Anh
|
2*1500
|
475E2.14
|
|
372
|
TT Thương Mại
|
400+559
|
482E2.23
|
|
373
|
Cty Nhựa Tiền phong
|
22,4MVA
|
475E2.14
|
|
374
|
Ninh Hải 3 cấp nguồn 2 ĐLDK
|
250
|
482E2.23
|
|
375
|
Trinh Sát 47
|
2500+500
|
484E2.12
|
|
Tiểu Đoàn 71
|
180
|
484E2.12
|
|
|
376
377
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
376
377
|
TBA Anh Dũng 2
|
400
|
484E2.12
|
|
376
377
|
Chợ Hương
|
750
|
475E2.14
|
|
376
377
|
Nam sông Lạch Tray
|
400
|
484E2.12
|
|
376
377
|
Đa Phúc
|
750
|
372E2.14
|
|
376
377
|
Thành Tô
|
180
|
482E2.23
|
|
376
377
|
BTS Tân Thành
|
400
|
475E2.23
|
|
376
377
|
BTS Hải Thành
|
400
|
475E2.24
|
|
X
|
Địa bàn huyện Kiến Thụy
|
||
|
378
|
Văn phòng Huyện uỷ Kiến Thụy
|
630
|
372E2.14
|
|
379
|
Uỷ ban nhân dân huyện Kiến Thụy
|
630
|
372E2.14
|
|
380
|
Bệnh viện huyện Kiến Thụy
|
250
|
476 TCAT(481E2.14)
|
|
381
|
Công an huyện Kiến Thụy
|
630
|
372E2.14
|
|
382
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Kiến Thụy
|
630
|
372E2.14
|
Page 15
|
383
|
Đồn biên phòng 42
|
50
|
475E2.15
|
|
384
|
Trạm Rada Minh Tân
|
180
|
475E2.15
|
|
560
|
476 TCAT(481E2.14)
|
||
|
385
|
Tòa án, Đài phát thanh Kiến Thụy
|
||
|
386
|
công ty may Việt Hàn
|
750+500
|
372E2.14
|
|
387
|
Công Ty Minh Điền
|
750
|
372E2.14
|
|
388
|
Công ty Trường Sinh
|
500
|
372E2.14
|
|
389
|
Công Ty Giầy Đại Hà
|
630
|
372E2.14
|
|
400
|
372E2.14
|
||
|
390
|
Công ty Đức Anh
|
||
|
391
|
Công Ty Tâm Đức Mạnh
|
250
|
475 E2.15
|
|
392
|
May Thuận Thiên
|
400
|
476 TCAT(481E2.14)
|
|
393
|
BB Thuận Thiên
|
630
|
476 TCAT(481E2.14)
|
|
394
|
Nhà máy nước Tân Thanh
|
250
|
372E2.14
|
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
|||
|
630
|
372E2.14
|
||
|
395
|
Bưu điện Kiến Thụy
|
400
400
400
560
400
400
|
475E2.15
475 E2.15
475E2.15
473 TCAT(471E2.14) 476 TCAT(481E2.14)
475E2.15
|
|
395
|
Tú Sơn
|
||
|
395
|
Trạm bưu điện Hồ Sen
|
||
|
395
|
Du Lễ
|
||
|
395
|
Tân Phong
|
||
|
395
|
Thuận Thiên
|
||
|
395
|
Đoàn Xá
|
||
|
395
|
Thụy Hương
|
||
|
395
|
|||
|
395
|
Đại Hà
|
400
560
560
400
|
372E2.14
372E2.14
372E2.14
372E2.14
|
|
395
|
Đại Đồng
|
||
|
395
|
|||
|
395
|
Ngũ Đoan
|
||
|
Minh Tân
|
|||
|
Minh Tân
|
|||
|
Đại Hợp
|
560
|
475E2.15
|
|
|
400
|
475E2.15
|
||
|
396
|
400
630
560
320
250
320
560
560
560
560
400
|
484E2.12
372E2.14
372E2.14
372E2.14
372E2.14
372E2.14
372E2.14
372È2.14
372E2.14
372E2.14
372E2.14
|
|
|
396
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông
|
||
|
396
|
Bơm Phong Cầu
|
||
|
396
|
Bơm Đại Trà 1
|
||
|
396
|
|||
|
396
|
Bơm Ngọc Tỉnh
|
||
|
396
|
Bơm Ngũ Đoan 1
|
||
|
396
|
Bơm Đức Phong 2
|
||
|
396
|
|||
|
396
|
Bơm Cẩm Hoàn
|
||
|
396
|
Bơm Đại Hà
|
||
|
396
|
Bơm Hộp
|
||
|
396
|
|||
|
396
|
Bơm Mả Riềng
|
||
|
396
|
Bơm Trà Phương2
|
||
|
396
|
|||
|
396
|
Bơm Xuân La
|
400
560
250
560
560
400
560
|
372E2.14
372E2.14
475E2.15
475E2.15
475E2.15
475E2.15
475E2.15
|
|
396
|
|||
|
396
|
Bơm Xuân
|
||
|
396
|
Bơm Sâm Linh 1
|
||
|
396
|
|||
|
396
|
Bơm Nãi Sơn
|
||
|
396
|
|||
|
396
|
Bơm Đại Hợp
|
||
|
Bơm Đắc Lộc
|
|||
|
Bơm Đoàn Xá 1
|
|||
|
Bơm Thụy Hương
|
|||
|
Bơm Vũ Vị
|
|||
|
Bơm Lê Xá
|
|||
|
Bơm Đông Tác
|
250
|
475E2.15
|
|
|
Bơm Cổ Tiểu
|
400
|
475E2.15
|
|
|
250
|
475E2.15
|
||
|
250
|
475E2.15
|
Page 16
|
Bơm Lão Phong
|
250
|
475E2.15
|
|
|
Bơm Lão Phú
|
400
|
475E2.15
|
|
|
Bơm Nãi Sơn 2
|
180
|
475E2.15
|
|
|
Bơm Xuân Chiếng
|
400
|
474 TCAT(481E2.14)
|
|
|
Bơm Đầu Voi
|
560
|
474 TCAT(481E2.14)
|
|
|
Bơm Du Lễ 3
|
250
|
473TCAT(471E2.14)
|
|
|
Bơm Tú Đôi 2
|
400
|
473TCAT(471E2.14)
|
|
|
Bơm Đồng Sậy
|
250
|
473TCAT(471E2.14)
|
|
|
Bơm Phương Đôi 1
|
560
|
473TCAT(471E2.14)
|
|
|
Bơm Phương Đôi 2
|
250
|
473TCAT(471E2.14)
|
|
|
Bơm Núi Đối
|
250
|
476TCAT(481E2.14)
|
|
|
Bơm Cao Hòa
|
560
|
476TCAT(481E2.14)
|
|
|
Bơm Tam Kiệt
|
400
|
476TCAT(481E2.14)
|
|
|
Bơm Du Lễ 2
|
560
|
473TCAT(471E2.14)
|
|
|
Bơm Đồng Cờ
|
250
|
473TCAT(471E2.14)
|
|
|
Bơm Úc Gián
|
400
|
476TCAT(481E2.14)
|
|
|
XI
|
Địa bàn Huyện An Lão
|
||
|
397
|
Văn phòng Huyện uỷ An Lão
|
250
|
471E2.31
|
|
398
|
Uỷ ban nhân dân huyện An Lão
|
250
|
471E2.31
|
|
399
|
Bệnh viện huyện An Lão
|
250
|
471E2.31
|
|
400
|
Công an huyện An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
401
|
Ban chỉ huy quân sự huyện An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
402
|
Đoàn 679 Hải quân
|
250 +400+320
|
473E2.31
|
|
403
|
Tiều đoàn D82 trực thuộc Trung đoàn 238
|
180
|
483 E2.31
|
|
404
|
Tiểu đoàn 38
|
400
|
471E2.31
|
|
405
|
Bưu điện huyện An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
406
|
Công ty TNHH JeongHo
|
250+500
|
475E2.21
|
|
407
|
Nhà máy kính Trường Sơn
|
2x560
|
373E2.31
|
|
407
|
Nhà máy kính Trường Sơn
|
4200
|
475 E2.31
|
|
408
|
Công ty Bia HaBeCo
|
2 x 1000
|
373 E2.31
|
|
409
|
Công ty Hóa Chất Binh Minh
|
560+1000
|
373 E2.31
|
|
410
|
Công ty Nam Huy
|
1000
|
373 E2.31
|
|
411
|
Công ty Thực Phẩm Đông Á
|
400
|
373 E2.31
|
|
412
|
Công ty Rau Quả Việt Xô
|
400
|
373 E2.31
|
|
413
|
Nước An Tiến
|
250
|
373 E2.31
|
|
414
|
Cơ Khí Thăng Long
|
400
|
373 E2.31
|
|
415
|
Công ty Giầy Sao Vàng
|
9x560
|
373E2.31
|
|
416
|
Công ty Nhật Phát
|
2000, 8000, 1200,3600
|
373E2.31
|
|
417
|
Công ty Thái Anh
|
560
|
373E2.31
|
|
418
|
Công ty An Thái
|
320
|
481E2.14
|
|
419
|
Công ty Stichker
|
180
|
481E2.14
|
|
420
|
Công ty TNHH Tân Vĩnh Hưng
|
1000,2000
|
377E2.31
|
|
421
|
Công ty Da giầy Hải Phòng
|
1250
|
373E2.31
|
|
422
|
Thảm Hàng Kênh
|
2 x1000,750
|
375E2.31
|
|
423
|
Công ty TNHH Huy Quang
|
250
|
473E2.31
|
|
424
|
Công ty Thăng Huy
|
2x400
|
475E2.21
|
|
2 x 560+ 630
|
475E2.21
|
||
|
425
|
Công ty CP ghạch Gò Công (XD Miền Đông)
|
||
|
426
|
Công ty TNHH DE HEUS
|
1000
|
373E2.31
|
|
427
|
Công ty TNHH Hào Quang
|
560
|
473 TCAT
|
Page 17
|
428
|
Nhà máy sản xuất cáp thép FCT và que hàn điện HP
|
750 + 1000
|
377E2.31
|
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
|||
|
429
|
Nhà văn hóa
|
250
|
471E2.31
|
|
429
|
Câu hạ A
|
320
|
375 E2.31
|
|
429
|
Tân Viên
|
250
320
400
250
400
|
483E2.31
373E2.31
473E2.31
475E2.31
474 TGAT
|
|
429
|
|||
|
429
|
Tân Dân
|
||
|
429
|
Bát Trang
|
||
|
429
|
Thái Sơn
|
||
|
429
|
An TRàng
|
||
|
429
|
|||
|
429
|
Trường Thành
|
||
|
Mỹ Đức
|
|||
|
An Thọ
|
250
180
400
|
473E2.31
373E2.31
474 TGAT
|
|
|
560
|
377E2.31
|
||
|
Quang Hưng
|
|||
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
|||
|
430
|
BTS Tân Viên
|
250
|
483E2.31
|
|
430
|
BTS Bát Trang
|
320
250
|
373E2.31
475E2.31
|
|
430
|
|||
|
BTS Thái Sơn
|
|||
|
431
XII
432
|
BTS Thái Sơn
|
||
|
431
XII
432
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
||
|
431
XII
432
|
Trạm bơm vàng xá
|
400
|
373E2.31
|
|
431
XII
432
|
Bơm bạch câu
|
250
250
250
250
400
50
2x560
2x560
180
400
400
400
400
|
483E2.31
483E2.31
483E2.31
483E2.31
373E2.31
377E2.31
377E2.31
377E2.31
373E2.31
475E2.31
475E2.31
475E2.31
473E2.31
471E2.31
|
|
431
XII
432
|
Trạm Bơm sẽ
|
||
|
431
XII
432
|
Bơm Đâu Kiên
|
||
|
431
XII
432
|
Bơm Trực Đào
|
||
|
431
XII
432
|
Bơm Đồng Xuân
|
||
|
431
XII
432
|
Tời Cống Trung Trang
|
||
|
431
XII
432
|
|||
|
431
XII
432
|
Bơm Quang Hưng
|
||
|
431
XII
432
|
|||
|
431
XII
432
|
Bơm Trường Thành
|
||
|
431
XII
432
|
Bơm An Tiến
|
||
|
431
XII
432
|
|||
|
431
XII
432
|
Bơm Tiên Hội
|
||
|
431
XII
432
|
Bơm Trường Sơn
|
||
|
431
XII
432
|
|||
|
431
XII
432
|
Bơm Tân Dân
|
||
|
431
XII
432
|
Bơm Bát Trang
|
||
|
431
XII
432
|
Bơm bờ sông An Thắng
|
||
|
431
XII
432
|
|||
|
431
XII
432
|
Bơm Cầu Nguyệt
|
||
|
431
XII
432
|
|||
|
431
XII
432
|
Bơm An Áo
|
250
560
250
250
250
250
400
400
|
473 TCAT
474 TCAT
473 TCAT
473 TCAT
474 TCAT
474 TCAT
474 TCAT
474 TCAT
|
|
431
XII
432
|
Bơm Kim Lĩnh
|
||
|
431
XII
432
|
Bơm Tân Thắng
|
||
|
431
XII
432
|
|||
|
Bơm Đại Văn
|
|||
|
Bơm Tiên Cầm
|
|||
|
Bơm Chiến Thắng
|
|||
|
Bơm Quán Bế
|
|||
|
Bơm Đồng Đỏ
|
400
|
483 E2.31
|
|
|
Địa bàn Huyện Tiên Lãng
|
|||
|
Văn phòng Huyện ủy Tiên Lãng
|
250
|
373E2.27
|
|
|
400
|
|||
|
433
|
UBND Huyện ủy Tiên Lãng
|
180
|
972E2.27
|
|
434
|
Bệnh viện Huyện Tiên Lãng
|
400
|
972E2.27
|
|
435
|
Phòng khám bệnh đa khoa Nguyễn Bình Khiêm
|
400
|
373E2.27
|
Page 18
|
436
|
Công an Huyện Tiên Lãng
|
560
|
373E2.27
|
|
437
|
Ban chỉ huy quân sự Huyện Tiên Lãng
|
560
|
373E2.27
|
|
438
|
Phát thanh Huyện
|
560
|
372E2.27
|
|
439
|
Bưu điện
|
560
|
372E2.27
|
|
440
|
Đồn Biên phòng 46
|
320
|
373E2.27
|
|
441
|
Trung tâm lao động số 2
|
400
|
372E2.10
|
|
442
|
Công ty Sao Vàng
|
1600 + 750
|
373E2.27
|
|
443
|
Công ty Thuận ích
|
1200+ 1600
|
373E2.27
|
|
444
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng gồm
|
||
|
444
|
Bưu điện trung tâm
|
560
|
372E2.27
|
|
444
|
Hòa Bình
|
400
|
372E2.27
|
|
444
|
Nam Hưng
|
320
|
373E2.27
|
|
444
|
Đông Quy
|
400
|
373E2.27
|
|
444
|
Hùng Thắng
|
400
|
373E2.27
|
|
444
|
Kiến Thiết
|
250
|
972E2.27
|
|
444
|
Quang Phục
|
560
|
373E2.27
|
|
444
|
Tiên Hưng
|
250
|
373E2.27
|
|
444
|
Vinh Quang Cầu Đầm
|
100 180
|
373E2.27 972E2.27
|
|
444
|
Vinh Quang Cầu Đầm
|
100 180
|
373E2.27 972E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Vinh Quang Cầu Đầm
|
100 180
|
373E2.27 972E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
|||
|
445
XIII
446
447
|
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông
|
||
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Tử Đôi
|
400
|
972E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Đồng Rừng
|
250
|
972E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Cầu Đầm
|
250
|
972E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Tiên Thanh 1
|
560
|
372E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Tiên Thanh 2
|
400
|
372E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Quyết Tiến 1
|
400
|
372E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Thủy Lợi
|
400
|
971E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Quang Phục
|
250
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Hoàng Nồ
|
250
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Đốc Hậu
|
400
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Mỹ Lộc 1
|
400
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Duyên Lão 2
|
400
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Đông Quy
|
400
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Xuân Trại
|
250
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Bạch Xa
|
400
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Dương Áo
|
100
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Lô 5
|
250
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Tân Hưng
|
250
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Tiên Hưng 1
|
100
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Tiên Hưng 2
|
250
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Duyên Hải
|
250
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Chử Khê
|
560
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Đồng Dâu
|
250
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Vinh Quang
|
250
|
373E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Đại Thắng
|
250
|
372E2.10
|
|
445
XIII
446
447
|
Bơm Chống Úng Sinh Đan
|
560
|
372E2.27
|
|
445
XIII
446
447
|
Địa bàn Huyện Vĩnh Bảo
|
||
|
445
XIII
446
447
|
Văn phòng Huyện uỷ
|
560
|
374E2.10
|
|
445
XIII
446
447
|
Uỷ ban nhân dân huyện
|
560
|
374E2.10
|
Page 19
|
448
|
Bệnh viện huyện Vĩnh Bảo
|
320
|
371E2.10
|
|
560
|
374E2.10
|
||
|
449
|
Công an huyện
|
||
|
560
|
374E2.10
|
||
|
450
|
Ban chỉ huy quân sự huyện
|
||
|
1000+560+630
|
371E2.10
|
||
|
451
|
Công ty Đỉnh Vàng
|
974E2.10 400
|
|
|
452
|
Công ty Hưng Nam Hải
|
974E2.10 400
|
|
|
453
|
Cụm CN Tân Liên
|
400
|
373E2.10
|
|
630
|
373E2.10
|
||
|
454
|
Công ty TNHH May 10
|
||
|
455
|
Nhà Máy nước Tam Cường
|
250
|
372E2.10
|
|
2000
|
373E2.10
|
||
|
456
|
Công ty TNHH SUNMAX
|
||
|
457
|
Công ty TNHH WELL POER
|
1600
|
373E2.10
|
|
1600
|
373E2.10
|
||
|
458
|
Công ty TNHH VONFRAM
|
||
|
459
|
Công ty TNHH Thiên Phúc
|
250
|
373E2.10
|
|
460
|
Công ty TNHH Tân Dương
|
1250
|
373E2.10
|
|
750
|
373E2.10
|
||
|
461
|
Công ty TNHH May Hai
|
||
|
462
|
Công ty Xử lý nước thải
|
250
|
373E2.10
|
|
463
|
Văn phòng phẩm
|
1000
|
373E2.10
|
|
1000
|
373E2.10
|
||
|
464
|
Công ty EASILY
|
||
|
250
|
974E2.10
|
||
|
465
|
Nhà máy cấp nước VB
|
||
|
1250
|
373E2.10
|
||
|
Công ty PACKAGING
|
|||
|
466
467
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
560
250
250
180
250
400
250
|
374E2.10
974E2.10
371E2.10
372E2.10
374E2.10
374E2.10
978E2.10
|
|
466
467
|
Vĩnh Bảo
|
||
|
466
467
|
Hà Phương
|
||
|
466
467
|
Thanh Lương
|
||
|
466
467
|
Chợ Cầu
|
||
|
466
467
|
Trấn Dương
|
||
|
466
467
|
|||
|
466
467
|
Nam Am
|
||
|
466
467
|
Dũng tiến
|
||
|
466
467
|
|||
|
466
467
|
Hiệp Hòa
|
||
|
466
467
|
Cao Minh
|
250
250
250
250
320
|
371E2.10
374E2.10
372È2.10
371E2.10
371E2.10
|
|
466
467
|
|||
|
466
467
|
Vinh Quang
|
||
|
466
467
|
Tiền Phong
|
||
|
Đồng Minh
|
|||
|
Hòa Bình
|
250
|
371E2.10
|
|
|
Hùng Tiến
|
250
|
371E2.10
|
|
|
250
|
374E2.10
|
||
|
468
|
Công ty công trình thuỷ lợi và bơm thuỷ nông
|
||
|
468
|
Trạm bơm Cộng Hiền
|
2x630
|
374E2.10
|
|
468
|
Trạm bơm Thượng Đồng
|
3x1000+560+75
|
371E2.10
|
|
468
|
Trạm bơm Xi Phong
|
250
250
2x400
250
250
|
978E2.10
374E2.10
373E2.10
372E2.10
372E2.10
|
|
468
|
Trạm bơm Cống Ba Đồng
|
||
|
468
|
Trạm Bơm Cống 1 Trấn Dương
|
||
|
468
|
|||
|
468
|
Cầu Mục
|
||
|
468
|
|||
|
Cống Đòng
|
|||
|
Cống Bích Động
|
|||
|
400
|
374E2.10
|
||
|
XIV
|
Địa bàn huyện Huyện Cát Hải
|
||
|
469
|
Văn phòng Huyện Ủy Cát Hải
|
400
|
371E2.24
|
|
470
|
Ủy ban nhân dân Huyện Cát Hải
|
400
|
371E2.24
|
|
471
|
Bện viên đa khoa Cát Bà
|
400
|
371E2.24
|
|
630
|
371E2.24
|
||
|
472
|
Công An huyện Cát Hải
|
||
|
473
|
Công an Biên Phòng
|
630
|
371E2.24
|
Page 20
|
474
|
Ban chỉ huy Quân Sự Huyện Cát Hải
|
630
|
371E2.24
|
|
475
|
Bưu Điện Cát Bà
|
50
|
371E2.24
|
|
476
|
Cty TNHH SX và kinh doanh Vinfast
|
6300
|
E2.37
|
|
477
|
Trạm bơm nước:
|
||
|
477
|
Trạm bơm nước Cát Giá
|
250
|
371E2.24
|
|
477
|
Trạm Bơm Hải Sơn
|
250
|
371E2.24
|
|
477
|
Trạm Bơm Thuồng Luồng
|
250
|
371E2.24
|
|
478
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
|
||
|
478
|
Trạm BTS tại TBA Ninh Tiếp
|
180
|
973E2.24
|
|
478
|
Trạm BTS tại TBA Cát Hải 4
|
400
|
971E2.24
|
|
478
|
Trạm BTS tại Vườn Quốc Gia
|
250
|
371E2.24
|
|
478
|
Trạm BTS tại Bến Bèo
|
400
|
371E2.24
|
|
478
|
Trạm BTS tại Bảo Hiểm
|
630
|
371E2.24
|
|
479
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
479
|
Trạm Phù Long
|
400
|
371E2.24
|
|
479
|
Trạm Gia Luận
|
180
|
371E2.24
|
|
479
|
Trạm Hải Sơn
|
100
|
371E2.24
|
|
479
|
Trạm Xuân Đám II
|
180
|
371E2.24
|
|
479
|
Trạm MSAN Văn Phong
|
250
|
973E2.24
|