Quay lại

Chỉ thị 2000/UBND-CT phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2021 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn

SAO Y; Văn phòng, Ủy ban Nhân dân thành phố Hải Phòng; 31/03/2021; 10:42:35 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 2000 /UBND-CT
V/v phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2021 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn
Kính gửi:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 31 tháng 3 năm 2021

- Sở Công Thương;

- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng.

Xét báo cáo và đề xuất của Sở Công Thương tại Văn bản số 516/SCT-NL ngày 17/3/2021 về việc phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện năm 2021 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (gửi kèm),

Ủy ban nhân dân thành phố có ý kiến như sau:

1. Phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2021 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn theo đề xuất của Sở Công Thương tại Văn bản trên.

2. Giao Sở Công Thương phối hợp cùng Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố thông báo để Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện./.←

Nơi nhận:
- Như trên;
- CT, PCT Nguyễn Đức Thọ;
- UBND các quận, huyện;
- CVP, PCVP Trần Huy Kiên;
- Đài PT&THHP, Báo HP,
Cổng TTĐT TP;
- Các Phòng: XD GT&CT,
NC&KT GS;
- CV: CT;
- Lưu: VT.
TL. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHÁNH VĂN PHÒNG
PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG
Trần Huy Kiên
UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
SỞ CÔNG THƯƠNG
/SCT-NL Số: 516
V/v phê duyệt danh sách ưu tiên cấp
điện năm 2021 phòng khi hệ thống
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 17 tháng3 1
năm 2021

Kính gửi: Uỷ ban nhân dân thành phố.

hiện Quyết định số 3916/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 về việc ban hành

PCTTTLAQuâ Chương trình công tác năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố, trong đó giao

Thương đề xuất phương án cấp điện ổn định cho sản xuất kinh doanh;

Căn dữxdanh sách ưu tiên cấp điện năm 2020 đã được Ủy ban nhân dân thành phố phế duyệt tại văn bản số: 1602/UBND-CT ngày 9/03/2020, Sở Công Thương đã với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các đơn vị hoạt động lực trong các Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố rà soát, bổ sung danh ưu tiên cấp điện khi xảy ra thiếu nguồn năm 2021. Theo đó, năm 2020, một tuyến đường dây được cải tạo, nâng cấp nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng

Quy hoạch phát triển điện lực thành phố Hải Phòng và đã được chỉnh sửa, bổ sung trong danh sách năm 2021. Tổng số đơn vị đề nghị cấp điện ưu tiên năm là 479 đơn vị, giảm 3 đơn vị so với năm 2020 (nguyên nhân do lộ trung thế cấp điện cho 03 đơn vị này đã nằm trong danh sách ưu tiên cấp điện cho Khu công nghiệp Đồ Sơn), cụ thể như sau:

- Cơ quan quốc phòng, an ninh (cơ quan chỉ huy, thường trực chiến đấu) từ cấp quận, huyện trở lên: 60 đơn vị.

- Cơ quan đầu não của thành phố và các quận, huyện: 73 đơn vị.

- Bưu chính viễn thông, các cơ quan báo chí, thông tin đại chúng: 37 đơn vị.

- Các đơn vị cấp nước: 23 đơn vị.

- Các Bệnh viện cấp thành phố, quận, huyện: 36 đơn vị.

- Hệ thống cảng biển, hàng không: 6 đơn vị

- Hệ thống bơm nước phục vụ chống hạn, chống úng: 9 đơn vị.

- Các doanh nghiệp sản xuất xi măng, luyện gang thép, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các doanh nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu và một số doanh nghiệp trọng điểm được cấp điện từ trạm biến áp riêng: 227 đơn vị.

- Một số ban, ngành tổ chức tôn giáo: 8 đơn vị.

- Một số Khu công nghiệp: KCN VSIP (42 doanh nghiệp); KCN Minh Phương (28 doanh nghiệp); KCN Nam Đình Vũ (13 doanh nghiệp); KCN Nam Cầu Kiền ( 39 doanh nghiệp); KCN Đồ Sơn (33 doanh nghiệp); KCN Tràng Duệ (79 doanh nghiệp); KCN Nomura (52 doanh nghiệp); KCN Đình Vũ (91 doanh nghiệp).

Căn cứ quy định tại Điều 13, Thông tư số 22/2020/TT-BCT ngày 09/09/2020 của Bộ Công Thương quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện; Để chủ động cấp điện ổn định cho các hoạt động kinh tế, xã hội của thành phố phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn, Sở Công Thương đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố:

- Xem xét, phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện năm 2021 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (có danh sách kèm theo).

- Giao Sở Công Thương phối hợp cùng Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.

- Giao Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị có liên quan căn cứ Danh sách ưu tiên cấp điện năm 2021 đã được phê duyệt, xây dựng phương án cấp điện trước và sau khi có bão, phương án cấp điện cho các sự kiện chính trị quan trọng của thành phố; phương án xử lý sự cố, thao tác khôi phục hệ thống điện theo thứ tự phụ tải ưu tiên.

Trong năm 2021, Sở Công Thương sẽ tiếp tục phối hợp với các đơn vị có liên quan theo dõi, cập nhật, bổ sung danh sách, nếu có phát sinh, vướng mắc, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Sở Công Thương báo cáo và xin ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành

phố./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- PCT UBNDTP N.Đ.Thọ (để b/c);
- Lưu: VT, NL.
GIÁM ĐỐC
Bùi Quang Hải

Page 1

DANH SÁCH PHỤ TẢI ƯU TIÊN CẤP ĐIỆN

KHI HỆ THỐNG XẢY RA THIẾU NGUỒN NĂM 2021

../SCT-NL ngày .... tháng 03 năm 2021 của Sở Công Thương)

STT
(Kèm theo văn bản số:.
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
Nguồn cấp
I
Địa bàn quận Hồng Bàng
1
VP Thành uỷ và các Ban, Ngành của Đảng
2x100
480E2.2, 477E2.6
2
TT Hội Nghị TP
1000
480E2.2, 471 E2.6
3
Uỷ ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
2x560
480E2.2, 477E2.6
4
Uỷ ban nhân dân quận Hồng Bàng
630
374E2.2
5
Bệnh viện Phụ sản
250+500
475E2.6,481E2.3
6
Bệnh viện Kỳ Đồng
250
475E2.6
7
Bệnh viện đa khoa Hồng Phúc
400
477E2.6
8
TTâm Y tế quận Hồng Bàng, Bệnh viện Kỳ Đồng
400
475E2.6
9
Bệnh viện 203
630
471E2.6
2x400+320+630
477E2.6
10
Bộ Tư lệnh Hải quân
11
Công an Thành phố
320x400
477E2.6
12.
Công an Giao thông
250
481E2.3
630
476E2.2
13
Công an Phòng cháy chữa cháy
400
471E2.6
14
Bưu điện Thành phố
15
Công ty Điện lực Hải Phòng
2x750
475E2.6,481E2.3
16
Nhà khách thành phố (khách sạn Bến Bính)
500
471E2.6
560
477E2.6
17
Sở Giáo dục - Đào tạo
18
Ngân hàng nhà nước
630
471E2.6
400
471E2.6
19
X46 Hải quân
2x560
475E2.6; 474E2.2
20
Nhà hát lớn
21
Nhà thờ chính
400+630
475E2.6,477E2.6
250
472E2.2
22
Ban chỉ huy quân sự quận Hồng Bàng
400
477E2.6
23
Công an quận Hồng Bàng
24
Trung tâm điều khiển và Đài thu TT Duyên Hải HP (Công ty TT điện tử Hàng hải VN)
400
471E2.6
25
Bưu điện quận Hồng Bàng
250
474E2.6
26
Công ty Cấp nước
400
474E2.2
27
Công ty PT KCN Nomura
60000+63000
174E2.9
28
Công ty liên doanh cáp điện LS-VINA
500+2x1500+2x300 0
475E2.2+473E2.6
29
Công ty đúc Tân Long
100
475E2.6
3000+500+100
374E2.2
30
Công ty TNHH Doosan Vina HP
560
484E2.2
31
Công ty cơ khí Duyên Hải
6300
372E2.2
32
Công ty TNHH thép VSC-POSCO
20.000
173E2.9
33
Công ty thép VINA PIPE
3000
371E2.9 (372E2.2)
34
Công ty thép VINAUSTEEL
10.000
371E2.2
35
Công ty thép úc SSE
16000
477E2.2
36
Cty TNHH MTV đóng tàu Bạch Đằng
16.320
473E2.6
37
Công ty TNHH cơ khí Việt - Nhật
2x1600
371E2.9 (372E2.2)
37
Công ty TNHH cơ khí Việt - Nhật
2x 2.500
472E2.18

Page 2

38
Nhà máy Thép Cửu Long
750+2x1250+15000
(474+478)E2.18
39
Công ty cổ phần thép HPS
320+7500
371E2.9 (372E2.2)
39
Công ty cổ phần thép HPS
1000+3x8000
476E2.18 + 483E2.9
40
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 3
400
480E2.2
41
Công ty cổ phần Giấy HAPACO
560
476E2.2
42
Công ty TNHH Nhựa Ngọc Hải
500
476E2.2
43
Công ty Nam Hoa
400+500+560+750
479E2.2
44
Công ty cổ phần In và Bao bì PAPCO
400
479E2.2
45
Bao bì Hùng Vương
320
479E2.2
46
Công ty cổ phần Lâm sản HP
400
479E2.2
47
Xí nghiệp Đại Dương
320
471E2.2
48
Công ty TNHH Vân Long
400 + 2x630 + 1250
372E2.2+477E2.2
49
Cty CP XD Sông Đà JURONG
2x800
476E2.2
50
Công ty TNHH hoá chất PTN
750
476E2.2
51
Công ty CP CT thiết bị và đóng tàu HP
1000,400, 2x1250, 3500
476E2.2, 479E2.2
52
Công ty TNHH Metro
2x800
472E2.2
53
Siêu thị Intimex Minh Khai
560
477E2.6
54
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
54
Host Sở Chính
400
471E2.6
54
Kỳ Đồng
400
475E2.6
54
Tổng Đài Phạm Phú Thứ
560
474E2.2
54
Thượng Lý
50
473E2.6
54
Trại Chuối
400
475E2.2
54
Cảng Vật Cách
50
479E2.2
54
Chợ Sắt
400
474E2.2
54
Cam Lộ - Hùng Vương
400
471E2.2
II
Địa bàn quận Lê Chân
55
Văn phòng Quận uỷ Lê Chân
1000
481E2.12
56
Uỷ ban nhân dân quận Lê Chân
320
481E2.12
57
VP Ban Tổ chức+Tuyên giáo Thành uỷ
250
474E2.3
58
Bệnh viện Việt - Tiệp- TBA số 1
1000+1000
475E2.12+ 483E2.12
59
Bệnh viện Việt - Tiệp- TBA số 2
1500+1500
474E2.3+ 483E2.12
60
Trung tâm Mắt Hải Phòng
560
475E2.12
61
Bệnh viện đa khoa quận Lê Chân
630
476E2.12
62
Bệnh viện Phụ sản Tâm Phúc
560
481E2.12
63
Bệnh viện Phụ sản Quốc Tế
2x1250
475E2.12
64
Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế HP
2000
474E2.3
65
Bộ chỉ huy quân sự Thành phố
400
478E2.3
66
Ban chỉ huy quân sự quận Lê Chân
630
476E2.12
67
Đài Phát thanh Truyền hình HP (số 02 Nguyễn Bình)
630; 250+ 1000
473E2.13; 472E2.12
68
Công ty Điện thoại
630
478E2.3
69
Bưu điện quận Lê Chân
250
483E2.12
70
Trạm Tăng áp nước Cầu Rào
250
477E2.12
71
Nhà máy nước An Dương
3*1000+3*630
480E2.12
72
Thành hội Phật giáo
630
481E2.12
73
Công ty cổ phần Bia Hà Nội- Hải Phòng
630
474E2.3

Page 3

1000,630,400
475E2.12
74
Công ty cổ phần bao bì PP Lán bè
1250,1000
479E2.12
75
Công ty CP VIC
1250,1000
481E2.12
76
Công ty Giầy Khải Hoàn Môn
400
1500
479E2.12
77
XN Giầy Hải Thất
630
475E2.12
78
XN Giầy Nữ
400,500
473E2.12
79
Công ty May Minh Thành
630
472E2.12
80
Công ty TNHH Giant-V
250
481E2.12
81
Công ty cổ phần Trường An
250
481E2.12
82
Công ty cổ phần Hàng Kênh
400+2000
481E2.12
500,320
479E2.12
83
Công ty cổ phần Việt Trường
84
Công ty May Hai
400
474E2.3
400
479E2.12
85
Công ty Bao bì Toàn Đạt
1000,500
479E2.12
86
Công ty cổ phần Đức Anh
1000,500
479E2.12
1000
476E2.12
87
Công ty Kai Nan
250
479E2.12
88
Công ty TNHH An Thịnh
630
475E2.12
89
Công ty Kinh doanh hàng xuất khẩu
2*1600
477E2.12
90
Bệnh viện đa khoa Vinmec
1600
477E2.12
91
Nhà máy Xử lý nước thải VN
1600
477E2.12
92
Nhà máy Bơm xử lý nước thải VN
93
Công an quận Lê Chân
250
474E2.3
93
Công an quận Lê Chân
500
476E2.12
94
Bơm Dư Hàng
95
Bệnh viện đa khoa quận LC( cơ sở 2)
400
475E2.12
50
481E2.12
96
Bơm Thoát nước Hồ Sen(SW-01)
50
475E2.12
97
Bơm Thoát nước Vĩnh Niệm(SW-02)
1600
472E2.12
98
Công an PCCC
250;1000
475E2.12
99
Cty CP Điện cơ HP
1000
477E2.12
100
Viện Y học biển
Cống ngăn triều VN
1000
479E2.12
101
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
101
21 Trần Nguyên Hãn - Cát Dài - Lê Chân
400
474E2.3
101
Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
630
630
250
630
630
400
400
475E2.12
475È2.12
475E2.12
476E2.12
480E2.12
475E2.12
481E2.12
474E2.12
101
508A Nguyễn Văn Linh, Vĩnh Niệm, Lê Chân
101
101
532 Chợ Hàng, Dư Hàng Kênh, Lê Chân
101
101
Đình Nhu
101
Số 33/182 Trần Nguyên Hãn - Trần Nguyên Hãn - Lê Chân - HP
101
101
Số 11 Đường Vòng cầu Niệm - phường Nghĩa Xá - Lê Chân - Hải Phòng
101
Số 93 Chợ Con - phường Trại Cau - quận Lê Chân
101
Chn Số 54/213 Thiên Lôi - phường Vĩnh Niệm - quận Lê Chân
560
101
đường Trần Nguyên Hãn, Lê Chân
560
400
630
630
630
630
475E2.12
473E2.12
474E2.3
481E2.12
483E2.12
477E2.12
474E2.12
101
603 Thiên Lôi
101
2/129/185 Tôn Đức Thắng - An Dương - Lê Chân - HP
101
ngõ 51, Hàng Kênh, Lê Chân
Số 2 Quán Nam
Tô Hiệu, Trại Cau, Lê Chân
15/169 Phạm Hữu Điều, Niệm Nghĩa, Lê Chân
630

Page 4

Số 25, Nguyễn Tường Loan- LC
400
483E2.12
Chợ Hàng,Chợ Hàng,Lê Chân
400
475E2.12
Miếu Hai Xã- Dư Hàng Kênh - Lê Chân
1000
481E2.12
Số 41, Nguyên Hồng,Lam Sơn,Lê Chân
560
481E2.12
Số 82, ngõ 363, Nguyễn Văn Linh
630
474E2.12
Tổ 38 Khu 3 VN
560
479E2.12
34 Lam Son Lê Chân Hai Phong
630
475E2.12
Số 1B/23 Nguyễn Đức Cảnh - An Biên - Lê Chân
630
474E2.12
đường Chợ Hàng - Dư Hàng Kênh - Lê Chân
750
476E2.12
Số 40/122 Đình Đông - phường Đông Hải- Lê Chân
1000
476E2.12
Số 14 khu Hào Khê - phường Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng
400
473E2.12
Ngõ 119 - Khu Trại Lẻ - phường Kênh Dương quận Lê Chân - Hải Phòng
2000
477E2.12
38/101 Phạm Tử Nghi, Vĩnh Niệm,Lê Chân
750
476E2.12
258 Tô Hiệu
560
480E2.12
Số 140 Tôn Đức Thắng - Lam Sơn - Lê Chân
250
475E2.12
Số 14/118/173 Hàng Kênh
750
476E2.12
Nghĩa Xá
630
474E2.12
21 Đường Lê Chân, An Biên,
630
474E2.3
BCHQS Hải Phòng, số 2 Lạch Tray
400- Bưu điện 1
478E2.3
BCHQS Hải Phòng, số 2 Lạch Tray
630- Bia HP
472E2.12
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
Trạm BTS Hai Bà Trưng
560
481E2.12
Trạm viễn thông Bốt tròn
400
476E2.12
Trạm viễn thông Lam Sơn
630
475E2.12
Trạm viễn thông Quán Sỏi
560
480E2.12
Trạm viễn thông Miếu Hai Xã
560
481E2.12
Trạm BTS 30 Đinh Nhu
250
475E2.12
Trạm BTS 68 Chợ Đôn
630
481E2.12
Trạm BTS 150 Chùa Hàng
630
480E2.12
Trạm BTS 268 Chợ Hàng
630
476E2.12
Trạm BTS Quán Sỏi
1000
481E2.12
Trạm viễn thông 879 Thiên Lôi
400
473E2.12
Trạm BTS 96 Mê Linh
630
472E2.12
Trạm BTS 7/122 Đình Đông
400+1000
474E2.12
Trạm BTS Hồ Sen
630
475E2.12
Trạm BTS 22 Nguyên Hồng
400
474E2.12
Trạm BTS 358 Thiên Lôi
630
477E2.12
Trạm viễn thông Gốc Găng
560
477E2.12
Trạm BTS Trại Lẻ
2000
483E2.12
Trạm BTS Ngõ 201 Trần Nguyên Hãn
630
473E2.12
Trạm BTS Chợ Hàng Mớii
400
475E2.12
Trạm viễn thông Vĩnh Niệm
630
473E2.12
Trạm BTS 459 Nguyễn Văn Linh
400
475E2.12
n BTS 446 Trần Nguyên Hãn
560
477E2.12
400
474E2.12

BTS 184 Nguyễn Văn Linh

Page 5

Trạm BTS 42 Phạm Hữu Điều
630
479E2.12
Trạm viễn thông Khúc Thừa Dụ
560
483E2.12
Trạm viễn thông An Dương
250
475E2.12
Cầu Niệm (Đối diện ngõ đồng bún)
560
476E2.12
Trạm viễn thông Cầu Niệm 630
Trạm BTS 106 Cát Cụt
630
481E2.12
Trạm viễn thông Cầu Niệm 630
Trạm BTS 106 Cát Cụt
477E2.12
Trạm BTS 53 Dư Hàng
Trạm BTS 53 Dư Hàng
Trạm BTS 53 Dư Hàng
Trạm BTS 603A Thiên Lôi
560
475E2.12
Trạm BTS Nguyễn Đức Cảnh
630
474E2.12
Trạm BTS 185 Thiên Lôi
630
480E2.12
Trạm BTS 122 Tôn Đức Thắng
400
475E2.12
Trạm BTS 185 Tôn Đức Thắng
560
475E2.12
Trạm BTS Nguyễn Công Trứ
400
477E2.12
Trạm BTS Nguyễn Công Trứ
560
476E2.12
Trạm BTS Chùa Đồng Thiện
Trạm BTS 73 Chợ Hàng
750
474E2.3
Trạm BTS Đền Nghè
400
474E2.12
Trạm BTS 47 Thiên Lôi
630
481E2.12
Trạm BTS 47 Thiên Lôi
630
480E2.12
Trạm BTS 77 Chợ Con
630
472E2.12
Trạm BTS 137 Trần Nguyên Hãn
Trạm BTS 137 Trần Nguyên Hãn
Trạm BTS 137 Trần Nguyên Hãn
Trạm BTS 72 Lạch Tray
400
481E2.12
Trạm BTS 72 Lạch Tray
630
481E2.12
III
Trạm BTS 52 Miếu Hai Xã
Địa bàn quận Ngô Quyền
560
472E2.5
104
Quận ủy Ngô Quyền
560
472E2.5
105
Uỷ ban nhân dân quận Ngô Quyền
400
480E2.3
106
Bệnh viện Tâm thần
472E2.3
107
Bệnh viện Ngô Quyền
630
472E2.12
108
Bệnh viện Trường Đại học Y Hải Phòng
250
472E2.12
750
473E2.13
109
Bệnh Viện Công An
560
472E2.5
110
Ban chỉ huy quân sự quận Ngô Quyền
560
472E2.5
111
Cộng an Quận Ngô Quyền
560
472E2.5
112
Toà án nhân dân quận Ngô Quyền
560
472E2.5
113
Viện kiểm sát nhân dân quận Ngô Quyền
560
472E2.5
114
Bưu điện quận Ngô Quyền
560
472E2.5
115
Phòng quản lý xuất nhập cảnh, bảo vệ chính trị, an ninh kinh tế, phản gián, tình báo
630
476E2.3
116
Cảnh sát biển Việt Nam
160
474E2.5
400+2*400
475E2.13
117
Đại học hàng hải
250
472E2.5
118
Báo Hải Phòng
400+750
476E2.5
119
Trường Đại học Y
120
Trạm tăng áp nước Máy Tơ
750
473E2.5
250
472E2.12
121
Trung tâm phần mềm Thành phố
560
472E2.5
122
Cảng Hải Phòng (VP Cảng)
1500
480E2.3
123
Công ty nhựa Thiếu niên Tiền Phong
400
478E2.5
124
Công ty liên doanh VINANIC
2000
471E2.5
125
Công ty Thuỷ tinh SANMIGUEL
2000
471E2.5
2200
477E2.13
126
Siêu thị Big-C (Công ty CP EB Hải Phòng)
127
Công ty thủy sản Hạ Long
4380
471E2.5
128
Công ty chế biến thuỷ sản xuất khẩu
560
478E2.5
2*750
473E2.5
129
XN Giầy Lê Lai II
500+560
472E2.5
130
Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long

Page 6

131
Công ty TNHH Châu Giang
2170
(474+473)E2.5
132
Công ty cổ phần Thiên Vinh
750
474E2.5
133
Công ty may WOOJIN
400
473E2.5
134
Công ty hóa chất SOFT
2*560
472E2.5
135
Công ty Sea Safico
400
476E2.5
136
Công ty cổ phần DVXNK Hạ Long
500
471E2.5
137
Siêu thị Intimex Hải Phòng
630
475E2.13
138
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
138
Trạm BTS tại số 205 Lạch Tray
560
480E2.3
138
Trạm BTS tại 195 Văn Cao
2x400
473E2.13
138
Trạm BTS tại Cầu tre
139
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
139
263 Lê Lợi (Trạm Lê Lợi 1)
560+630
472E2.3
139
Tổng Đài Đông Khê
250
474E2.5
139
Thái Phiên
630
474E2.5
139
Tổng Đài SOS
400
474E2.5
IV
Địa bàn quận Kiến An
140
Văn phòng Quận ủy Kiến An
400
473E2.14
141
Uỷ ban nhân dân quận Kiến An
400
473E2.14
142
Bệnh viện Kiến An
250+630+400
(471,473)E2.14
143
Bệnh viện Nhi Đức
3x560
(473,479)E2.36
144
Bệnh viện Lao
320
471E2.14
145
Bệnh viện phục hồi chức năng
560
471E2.14
146
Trung tâm Y tế quận Kiến An
560
477E2.14
147
Ban chỉ huy quân sự quận Kiến An
560
477E2.14
148
Bộ Tự lệnh Quân khu 3
400+320+250
471E2.36
149
Công an quận Kiến An
560
477E2.14
150
Sân bay quân sự
250+2*180+2*100 +2*50
473E2.14
151
Sư đoàn 363
250
475E2.36
152
Bưu điện Kiến An
250
473E2.14
153
Chi cục Thú Y
560
473E2.14
154
Đài khí tượng thuỷ văn đông bắc
100
473E2.14
154
Đài khí tượng thuỷ văn đông bắc
250
473E2.14
154
Đài khí tượng thuỷ văn đông bắc
320
479E2.14
155
Trường Đại Học Hải Phòng
4*400+ 2*500+ 750
473E2.14
156
Nhà Thờ Tin Lành
560
477E2.14
157
Nhà Thờ Thiên Chúa Giao
560
477E2.14
158
Nhà Thờ Lãm Khê
560
473E2.36
159
Nhà Thờ Lãm Hà
400
473E2.36
160
Nhà Thờ Cựu Viên
400
471E2.36
161
Nhà máy nước Cầu Nguyệt + Quán Trữ
1250
471E2.14, 473E2.36
162
NM bia Quán Trữ (CP Bia Hà Nội - Hải Phòng)
560, 630+2*1000
471E2.36, 372E2.14
63
Nhà máy kính Kỳ Anh
400
473E2.14
Công ty Kaiyang
1500
473E2.14
Công ty May Hai
560
477E2.14
g ty EverWin
500
471E2.36
ty Creatvivelight Việt Nam
500
471E2.36

Page 7

168
Công ty cổ phần Phúc An
560 *2
471E2.36
560
471E2.36
169
Công ty Hoa Hải
1000
471E2.36
170
Công ty Dệt HAPACO
473E2.36 3*320
171
Công ty Hoa Mỹ
473E2.36 3*320
180
479E2.36
172
Công ty dược phẩm Khải Việt
250
473E2.36
173
Công ty Hồng Thái
560
372E2.14
174
Công ty TNHH 2-9
400+320
479E2.36
175
Công ty TNHH dệt may Phú Cường 2
471E2.36 100
176
Tiểu đoàn 16(E603)
471E2.36 100
180
471E2.36
177
Trạm 20 quân khu 3
250
473E2.14
178
K30
250
473E2.14
179
Rada22
100
473E2.14
180
Rada 46
180
473E2.14
181
Trung Dũng
180
473E2.14
182
Sân Bay
50
473E2.14
183
Đầu Tây + E603
320
473E2.14
184
Doanh Trại sân bay
100
473E2.14
185
Yên Ngựa
400
473E2.14
186
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
400
473E2.36
186
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
250
471E2.36
186
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
250
475E2.36
187
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
187
Host Kiến An
400
400
400
400
473E2.14
473E2.14
473E2.36
475E2.36
187
187
Bờ Hồ
187
Nhi Đức
187
MSAN Đồng Hòa
187
187
Nam Sơn
Kiến An
250
180
180
479E2.36
372 E2.14
479E2.14
MSAN Văn Đẩu
188
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
180
479E2.36
188
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
100
479E2.36
188
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
400
372E2.14
188
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
400
372E2.14
188
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
320
471E2.14
188
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
400
481 E2.14
V
Địa bàn quận Hải An
189
Công an quận Hải An, Ban chỉ huy quân sự quận Hải An
630
471E 2.13
100
477E2.13
190
Ban quản lý CT Trường Sa (rada trực chiến)
250
476E2.13
191
Cục quân báo Hải quân D47
250
474E2.13
192
Cục quân báo Hải quân D45
193
Cục quân báo Hải quân X56
160
477E 2.13
194
Văn phòng Quận uỷ Hải An
630
471E 2.13
195
Uỷ ban nhân dân quận Hải An
196
đoàn 602 - A 173 (đơ vị thông tin Hải quân)
250
474E 2.13

Page 8

197
Đài phát Đài thông tin Duyên hải Hải Phòng (Công ty TT Điện tử Hàng hải Việt Nam)
100
477E2.5
198
Trung tâm viễn thông khu vực V
500
475E2.13
199
Cấp Thoát Nước HP
250
474E2.17
200
Trung tâm Y tế quận Hải An
630
474E2.13
200
Trung tâm Y tế quận Hải An
750
477E2.13
201
Bệnh Viện Hải An
250
471E2.13
202
Điện lực Hải An
100
474E2.13
203
Bộ Tư lệnh biên phòng
560
471E2.13
204
Toà án nhân dân Thành phố
250
477E2.13
205
Viện Kiểm Soát
250
477E2.13
206
Công ty liên doanh TNHH Phát triển Đình Vũ
5000
473E2.20
207
Nhà máy sản xuất lốp ô tô Bridgestone
20000
174E2.20
208
Công ty TNHH Thép Nam Thuận
25000, 63000
(173,176)E2.20
209
Cảng Đình Vũ
2x1200
481E2.20
210
Nhà máy sản xuất phân bón DAP
12500
471E2.20
211
Công ty cổ phần tôn mạ màu Việt Pháp
2x2000
474E2.17
212
Công ty TNHH Nhật Việt
560
475E2.13
213
Công ty TNHH May Huy Ân
400
475E2.13
214
Công ty TNHH Tùng Hiệp
250
476E2.13
215
Công ty CP Dệt may Phúc Tâm
400
473E2.13
216
Công ty TNHH Hưng Nam Hải
400
471E2.13
217
Công ty TNHH Duy Anh
180
476E2.13
218
Cảng Chùa vẽ (T4 Cảng)
2x3500
475E2.5 - 477E2.5
219
Cục Đo Lường Chất lượng Hải Quân
250
474E2.13
220
VT Quân Đội
560
474E2.13
221
Hàng Không Quốc Tế
1600+2000
474E2.13
222
KS Không Lưu
160
474E2.13
223
Sân Bay DD
400
474E2.13
224
Cty CP Cảng Nam Hải
1000+2x2000+1500
479, 489E2.20
225
Xí nghiệp Tân Cảng - Cảng HP
1250
481E2.20
226
Công ty TNHH Năng lượng xanh Deep C (VN)
KCN Đình Vũ
476 E2.17; (486,475, 477, 472, 175) E2.20
227
Công ty CP Điện Thịnh Phát
KCN Minh Phương
451 E2.20; 485E2.20
228
Cty CP kinh doanh điện Nam Đình Vũ
KCN Nam Đình Vũ
(471, 473)E2.32
229
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
229
Bình Kiều 3
400
471E2.13
229
Kiều Sơn
630
477E2.13
229
Cát Bi
250
474E2.13
229
Sân Bay Cát Bi
50
474E2.13
229
Host Vạn Mỹ
200
474E2.5
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
Viễn thông quân đội
560
474E2.13
Trạm BTS tại 110kV E2.13
50
tự dùng 110kVE2.13
Trạm BTS tại TBA Cát Bi 11
400
475E2.13

Page 9

Trạm BTS tại TBA Đằng Lâm 5
320
477E2.13
Trạm BTS tại TBA Lô 9
750
472E2.13
Trạm BTS tại TBA Vườn Dừa
560
471E2.13
230
Trạm BTS tại TBA Tràng Cát 2
250
476E2.13
Trạm BTS tại Thượng đoạn
400
484E2.5
Các trạm bơm thoát nước
Hồ Điều Hòa Cát Bi
50
474E2.13
Đằng Hải 5
630
471E2.13
Đằng lâm 7
750
477E2.13
VI
Địa bàn huyện An Dương
231
Văn phòng Huyện uỷ An Dương
TBA AD2: 560
374E2.2
231
Văn phòng Huyện uỷ An Dương
Trường PTTH: 250
374E2.2
Uỷ ban nhân dân huyện An Dương
TBA AD 2: 630
374E2.2
232
Bệnh viện An Hải
TBA An Dương1:400
374E2.2
233
Trung tâm Y tế dự phòng
TBA An Dương5:560
374E2.2
233
Công an huyện An Dương
TBA AD 2: 560
374E2.2
234
Ban chỉ huy quân sự huyện An Dương
TBA AD 2:560
374E2.2
235
Bưu điện An Dương
TBATD:250
374E2.2
236
Trung đoàn 285 - Sư đoàn Bắc Sơn
100
374E2.2
237
Đơn vị thông tin QK 3
TBA An Hưng UB: 560
374E2.2
238
Tiểu đoàn 20 phòng hoá - Bộ QP
Bơm Do Nha2:400
374E2.2
239
Trung đoàn 131
320
371E2.9
240
Tiểu đoàn tên lửa Minh Kha
320
484E2.2
474+477E2.21
241
Công ty LG-ELECTRONIC
110 kV LG-DISPLAY
242
Công ty LG-DISPLAY
243
Công ty LG-Innotek
473+482E2.21
244
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Tràng Duệ)
(475,476,478)E2.21
245
Công ty LG-MECA
1000
373E2.9
1000, 2x750
373E2.9
246
Công ty Hồng Hà (Bộ Quốc phòng)
247
Nhà máy giấy Kraf
320, 2x1200, 2x1600
373E2.9
248
Nhà máy đúc Gang cầu (Công ty Đúc Tân Long)
5000,160
481E2.9
249
Công ty cổ phần nhựa Bạch Đằng
1200
373E2.2
630
486E2.2
250
Công ty cổ phần Giấy Hải Phòng
750.400
486E2.2
251
Công ty Mai Hương
1360
484E2.2
400
374E2.21
252
Công ty Giầy Phúc Đạt
253
Công ty May Hồ Gươm
750
373E2.9
630
486E2.2
254
Giầy vải Thống nhất
371E2.9 560
255
Cơ khí thuỷ sản (xưởng giấy)
371E2.9 560
256
Giấy HAPACO
630
486E2.2
257
Công ty Ánh Vàng
1560
374E2.2
258
Cân Hải Phòng
560
374E2.2
750
373E2.9
259
Công ty Thiên Sinh
260
Young Mind
1250
481E2.9

Page 10

261
Công ty Long Sơn
750
373E2.9
262
Công ty XNK TCMN An Hải
170
372E2.2
263
XN Giầy dép EIE
2500
373E2.9
264
Nội thất Đài loan DAFUCO
400
373E2.9
265
XN tập thể Ngọc Quyển
1250
484E2.2
266
Công ty Estelie VN
750
371E2.9
267
Đúc Vina Shin
2800
486E2.2
268
Tập đoàn Đông Thiên Phú
750
486E2.2
269
Ắc qui Tia Sáng
630
486E2.2
270
Công ty TNHH VICO
320
486E2.2
271
Công ty TNHH VILACO
720
486E2.2
272
Công ty TNHH nhôm Thành Long
5000
478E2.2
272
Công ty TNHH nhôm Thành Long
2*560
486E2.2
273
Cty Mỹ Phát
630+400
374E2.2
Nhà máy nước Vật Cách
560
374E2.2
274
275
276
Nhà máy nước Quán Vĩnh
2x750
486E2.2
274
275
276
Công ty Công trình thuỷ lợi gồm:
274
275
276
Bơm Duyên Hải
180
373E2.9
274
275
276
Bơm Hà Liên
2x600
371E2.21
274
275
276
Bơm Hồng Phong
180
373E2.9
274
275
276
Bơm Hà Đông
180
373E2.9
274
275
276
Bơm Tỉnh Thuỷ
100
373E2.9
274
275
276
Bơm Ngọ Dương
320
373E2.9
274
275
276
Bơm Hà Nhuận
180
373E2.9
274
275
276
Bơm Do Nha 1
100
372E2.2
274
275
276
Bơm Do Nha 2
100
372E2.2
274
275
276
Bơm Đại Bản
320
373E2.9
274
275
276
Bơm Xuyên Đông
320
373E2.9
274
275
276
Bơm Tân Tiến
250
373E2.9
274
275
276
Bơm Cữ
100
373E2.9
274
275
276
Bơm Dụ Nghĩa
400
373E2.9
274
275
276
Bơm An Hoà
400
373E2.9
274
275
276
Bơm Đặng Cương
100
484E2.2
274
275
276
Bơm Quốc Tuấn
180
484E2.2
274
275
276
Bơm Hồng Tuấn
180
484E2.2
274
275
276
Bơm Bạch Mai
320
484E2.2
274
275
276
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
277
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
277
Trạm BTS tại TBA An Dương 3
400
374E2.2
277
Trạm BTS tại TBA Bắc Sơn 4
320
371E2.2
277
Trạm BTS tại TBA Kiều Trung
180
486E2.2
277
Trạm BTS tại TBA Trường Công Nghiệp HP
320
486E2.2
277
Trạm BTS tại TBA Tiền Phong
400
372E2.2
277
Trạm BTS tại TBA Dân cu ổ vịt
250
373E2.2
277
Trạm BTS tại TBA Tràng Duệ
180
374E2.2
277
Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
180
486E2.2
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
Tôn Đức Thắng
400
486E2.2
An Hải
50
484E2.2

Page 11

TĐ Đồng Thái
400
484E2.2
Chợ Hỗ
50
373E2.9
An Hồng (Cầu Kiền)
560
371E2.9
Nomura
A20 (2*60MVA)
174E2.9
Hồng Phong
400
373E2.9
Hồng Thái
500
484E2.2
278
An Đồng
400
374E2.2
Quốc Tuấn
400
484E2.2
An Hòa
320
373E2.9
MSAN Lê Thiện
320
373E2.9
MSAN Đặng Cương
400
486E2.2
MSAN Bắc Sơn
400
484E2.2
MSAN Nam Sơn
1000
373E2.2
MSAN Nam Sơn
750
373E2.9
MSAN Đại Bản
Lê Lợi- An Dương
100
374E2.21
VII
Địa bàn huyện Thuỷ Nguyên
279
Văn phòng Huyện uỷ Thủy Nguyên
560
373E2.11
280
Uỷ ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
560
373E2.11
400
373E2.11
281
Bệnh viện huyện Thủy Nguyên
282
Bệnh viện 5/8 Hải quân
180
374E2.4
320
373E2.11
283
Công an huyện Thủy Nguyên
284
Ban chỉ huy quân sự huyện Thủy Nguyên
400
373E2.11
285
Trường quân sự thành phố
400
373E2.11
286
Hải đoàn 126
180
471E2.4
100
373E2.11
287
Tiểu đoàn 85 Thiên hương
288
Đơn vị vùng 1 hải quân
180
374E2.4
320
373E2.11
289
Tiểu đoàn 151
180
471E2.4
290
Đơn vị 158 hải quân
291
Nhà máy nước Minh Đức
100
375E2.4
2x3200
371E2.11
292
Xí nghiệp xăng dầu K131
320
371E2.11
293
Chi nhánh xăng dầu Hải Dương
2x37500
(173,174)A53
294
Công ty Xi măng CHINFON
180
371E2.4
295
Công ty Xi măng Hải Phòng
2x20000
171,172A53
295
Công ty Xi măng Hải Phòng
160
371E2.4
2*63000
(171,172)A2.25
296
Công ty TNHH Vsip Hải Phòng
320
375E2.11
297
Côntyhng Đà ( Thép Việt Ý)
2x63000
171E2.2, 172E2.2
298
Công ty TNHH MTV CN tàu thuỷ Nam Triệu
13x 2000, 2 x 1600
373E2.4
298
Công ty TNHH MTV CN tàu thuỷ Nam Triệu
1000,3000,160
371E2.4
1000,750
374E2.4
299
Công ty CP Đúc 19/5
3x750
375E2.4 Công ty cổ phần hóa chất Minh Đức
300
375E2.4 Công ty cổ phần hóa chất Minh Đức
1000,500
301
Nhà máy đất đèn hoá chất Tràng Kênh
1800,1200
375E2.4
301
Nhà máy đất đèn hoá chất Tràng Kênh
1000,560
375E2.4
302
HTX Mỹ Đồng
2x1250
374E2.11
302
HTX Mỹ Đồng
2x560, 630,400, 180
472E2.11
2500, 1500
371E2.4
303
Công ty CP xi măng Tân Phú Xuân
1000
371E2.11

Page 12

304
Công ty TNHH MTV đóng tàu Phà Rừng(Lilama)
5000
375E2.4
304
Công ty TNHH MTV đóng tàu Phà Rừng(Lilama)
1500+5000
371E2.4
305
Công ty TNHH Hùng Dũng
400
373E2.11
306
Công ty TNHH Nam Thuận
250
474E2.11
307
Công ty TNHH Trường Sơn
2x630
374E2.4
308
Công ty TNHH Giầy Aurora VN
2500
373E2.11
309
Công ty TNHH YesVina
1500
375E2.11
310
Công ty TNHH Hanh Yên
3200
375E2.11
311
XN tư nhân cơ khí Hồng Tuấn
1000,2000
375E2.11
312
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Nam Cầu Kiền)
111500
473, 475, 479, 480 E2.34 và 476E2.22
313
Cty CP Luyện thép cao cấp Việt Nhật
56500, 94300
474, 476, 477, 478 E2.34
314
Bưu điện huyện Thủy Nguyên gồm:
314
Bưu điện huyện Thủy Nguyên
100
374E2.4
314
Bưu điện Minh Đức
50
375E2.4
314
Bưu Điện Lưu Kiếm
50
371E2.4
314
Bưu Điện Phả Lễ
50
473E2.4
315
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
315
BTS Núi Đèo
400
374E2.4
315
BTS E211
100
Tự dùng E2.11
315
BTS E2.4
250
Tự dùng E2.4
315
BTS Liên Khê
320
371E2.11
315
BTS Minh Đức
180
375E2.4
315
BTS Lập Lễ
180
473E2.4
315
BTS Lưu Kiếm
400
371E2.4
315
BTS Dương Quan
400
374E2.4
315
BTS Kỳ Sơn
100
371E2.11
315
BTS Chính Mỹ
400
371E2.11
315
BTS Trung Hà
400
471E2.4
315
BTS Thiên Hương
630
474E2.11
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
Host Thủy Nguyên
50
374E2.4
Cầu Giá
50
371E2.4
Minh Đức
50
371E2.4
Phả Lễ
40
473E2.4
Quảng Thanh
50
372E2.11
Lâm Động
560
373E2.11
Trịnh Xá
400
474E2.11
An Lư
250
471E2.4
Liên Khê
250
371E2.4
Hòa Bình
400
374E2.4
Dương Quan
250
374E2.4
An Sơn
400
371E2.11
316
Hợp Thành
250
372E2.11
Lập Lễ
630
473E2.4
Mỹ Đồng
560
472E2.11
Kênh Giang
100
374E2.11
Gia Minh
180
371E2.4
Lại Xuân
180
371E2.11
MSAN Đông Sơn
250
374E2.11

Page 13

MSAN Hoàng Động
250
373E2.11
250
471E2.4
MSAN Minh Tân
560
250
471E2.4
473E2.4
MSAN Ngũ Lão
MSAN Tam Hưng
MSAN Phục Lễ
560
473E2.4
317
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông
317
Cống An Sơn
317
Trạm Thôn Sim
100
320
50
180
371E2.11
471E2.4
473E2.4
371E2.11
317
Cống Đông Xuân
317
317
Cống Hợp Thành
317
Cống Phi Liệt
Bơm Trung Hà
50
471E2.4
50
372E2.11
Cống Ngọc Khê
Cống Ngọc Khê
250
372E2.11
100
375E2.4
Cống Minh Đức
VIII
Địa bàn quận Đồ Sơn
318
Văn phòng Quận uỷ Đồ Sơn
400
474E2.15
400
474E2.15
319
Uỷ ban nhân dân quận Đồ Sơn
630
474E2.15
320
Bệnh viện đa khoa quận Đồ Sơn
321
Trung tâm Y tế Đồ Sơn
400
474E2.15
400
474E2.15
322
Công an quận Đồ Sơn
400
474E2.15
323
Ban chỉ huy quân sự quận Đồ Sơn
324
Trung đoàn 50
400
478E2.15
320
472E2.23
325
Bưu điện Đồ Sơn
250
472E2.23
326
Cục Bưu điện trung ương
327
Công ty Điện báo Hải Phòng (đồi 66)
100
478E2.23
328
Nhà máy nước Giếng Chế
400
472E2.23
65.170
473 E2.15,474 E2.23
329
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Đồ Sơn)
330
Công ty CP Dệt may XK 1
560
372E2.15
1000
372E2.15
331
Công ty CP Dệt may XK 2
332
Công ty CP Dệt may XK 3
500
372E2.15
333
Công ty CP Dệt may XK 4
1000
372E2.15
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
250
475E2.15
334
Bàng La
100
478E2.23
334
Đồi 66
334
UBND P. Vạn Hương
630
475E2.15
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
335
336
BTS Đồi 66
100
478E2.23
335
336
BTS Điện Lực Đồ Sơn
100
472E2.23
335
336
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
335
336
Bơm Kim Đức
400
320
50
372E2.15
372E2.15
372E2.15
335
336
Bơm Nghĩa Phương
335
336
Bơm Trung Nghĩa
335
336
Bơm Tân Hợp
250
372E2.15
IX
Địa bàn quận Dương Kinh
337
Văn phòng Quận ủy
800
484E2.12
338
UBND Quận
800
484E2.12
750
472É2.14
339
Bệnh viện đa khoa Quận
340
Công An Quận
400
484E2.12

Page 14

341
Ban chỉ huy quân sự Quận
800
484E2.12
342
Viện kỹ thuật Hải Quân
250
484E2.12
343
Viện học Hải Quân
1000+750
484E2.12
344
Đài vệ tinh Inmarsat (PT Điện Tử )
320
484E2.12
345
Bơm nước Sông He
320
482E2.23
346
Cấp nước Thô Đình Vũ
400
372E2.14
347
Ninh Hải cấp điện ĐLDK
560
484E2.12
348
Atlantic (K/S P.river)
750
484E2.12
349
Đỉnh Vàng
2 * 1000
475E2.23
350
Giao Thông Cơ Giới 2
2 * 1500
482E2.23
351
Giao Thông Cơ Giới 1
1500
482E2.23
352
May Minh Thành
1000
475E2.14
353
Tiến Huy
3000
482E2.23
354
Công ty TNHH CN Nhựa Phú Lâm
2x2500
475E2.23
355
Công ty TNHH Thành Hưng A, B
560 + 750 + 750
482E2.23
356
Công ty TNHH may Thiên Nam
500
482E2.23
357
Đế Thành Tô
2 * 1000
482E2.23
358
Công ty TNHH Quốc tế Vĩnh Chân
630+1000
482E2.23
359
Đoàn Đo đạc Biển
2x180
484E2.12
360
Quan Trắc Hải Quân
250
484E2.13
361
Sinjoobo
2 * 750
484E2.13
362
Cự Bách
1000
484E2.13
363
Văn Phòng Phẩm
2x400+1000
475E2.14
364
Công ty TNHH Yên Of LonDon
1000
484E2.13
365
Công ty TNHH May Trường Sơn
750
475E2.23
366
Công ty TNHH Nến Châu Á
400+320+1000
475E2.14
367
Aromabay (Thuận Sinh )
560
475E2.14
368
Giầy Đạt Thăng (Staway)
2 *630 +1200
475E2.14
369
Công ty TNHH Bê Tông Thành Hưng
320
475E2.23
370
Ô Tô Hữu Nghị
2 * 630
475E2.14
371
Công ty TNHH Nhựa Đức Anh
2*1500
475E2.14
372
TT Thương Mại
400+559
482E2.23
373
Cty Nhựa Tiền phong
22,4MVA
475E2.14
374
Ninh Hải 3 cấp nguồn 2 ĐLDK
250
482E2.23
375
Trinh Sát 47
2500+500
484E2.12
Tiểu Đoàn 71
180
484E2.12
376
377
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
376
377
TBA Anh Dũng 2
400
484E2.12
376
377
Chợ Hương
750
475E2.14
376
377
Nam sông Lạch Tray
400
484E2.12
376
377
Đa Phúc
750
372E2.14
376
377
Thành Tô
180
482E2.23
376
377
BTS Tân Thành
400
475E2.23
376
377
BTS Hải Thành
400
475E2.24
X
Địa bàn huyện Kiến Thụy
378
Văn phòng Huyện uỷ Kiến Thụy
630
372E2.14
379
Uỷ ban nhân dân huyện Kiến Thụy
630
372E2.14
380
Bệnh viện huyện Kiến Thụy
250
476 TCAT(481E2.14)
381
Công an huyện Kiến Thụy
630
372E2.14
382
Ban chỉ huy quân sự huyện Kiến Thụy
630
372E2.14

Page 15

383
Đồn biên phòng 42
50
475E2.15
384
Trạm Rada Minh Tân
180
475E2.15
560
476 TCAT(481E2.14)
385
Tòa án, Đài phát thanh Kiến Thụy
386
công ty may Việt Hàn
750+500
372E2.14
387
Công Ty Minh Điền
750
372E2.14
388
Công ty Trường Sinh
500
372E2.14
389
Công Ty Giầy Đại Hà
630
372E2.14
400
372E2.14
390
Công ty Đức Anh
391
Công Ty Tâm Đức Mạnh
250
475 E2.15
392
May Thuận Thiên
400
476 TCAT(481E2.14)
393
BB Thuận Thiên
630
476 TCAT(481E2.14)
394
Nhà máy nước Tân Thanh
250
372E2.14
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
630
372E2.14
395
Bưu điện Kiến Thụy
400
400
400
560
400
400
475E2.15
475 E2.15
475E2.15
473 TCAT(471E2.14) 476 TCAT(481E2.14)
475E2.15
395
Tú Sơn
395
Trạm bưu điện Hồ Sen
395
Du Lễ
395
Tân Phong
395
Thuận Thiên
395
Đoàn Xá
395
Thụy Hương
395
395
Đại Hà
400
560
560
400
372E2.14
372E2.14
372E2.14
372E2.14
395
Đại Đồng
395
395
Ngũ Đoan
Minh Tân
Minh Tân
Đại Hợp
560
475E2.15
400
475E2.15
396
400
630
560
320
250
320
560
560
560
560
400
484E2.12
372E2.14
372E2.14
372E2.14
372E2.14
372E2.14
372E2.14
372È2.14
372E2.14
372E2.14
372E2.14
396
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông
396
Bơm Phong Cầu
396
Bơm Đại Trà 1
396
396
Bơm Ngọc Tỉnh
396
Bơm Ngũ Đoan 1
396
Bơm Đức Phong 2
396
396
Bơm Cẩm Hoàn
396
Bơm Đại Hà
396
Bơm Hộp
396
396
Bơm Mả Riềng
396
Bơm Trà Phương2
396
396
Bơm Xuân La
400
560
250
560
560
400
560
372E2.14
372E2.14
475E2.15
475E2.15
475E2.15
475E2.15
475E2.15
396
396
Bơm Xuân
396
Bơm Sâm Linh 1
396
396
Bơm Nãi Sơn
396
396
Bơm Đại Hợp
Bơm Đắc Lộc
Bơm Đoàn Xá 1
Bơm Thụy Hương
Bơm Vũ Vị
Bơm Lê Xá
Bơm Đông Tác
250
475E2.15
Bơm Cổ Tiểu
400
475E2.15
250
475E2.15
250
475E2.15

Page 16

Bơm Lão Phong
250
475E2.15
Bơm Lão Phú
400
475E2.15
Bơm Nãi Sơn 2
180
475E2.15
Bơm Xuân Chiếng
400
474 TCAT(481E2.14)
Bơm Đầu Voi
560
474 TCAT(481E2.14)
Bơm Du Lễ 3
250
473TCAT(471E2.14)
Bơm Tú Đôi 2
400
473TCAT(471E2.14)
Bơm Đồng Sậy
250
473TCAT(471E2.14)
Bơm Phương Đôi 1
560
473TCAT(471E2.14)
Bơm Phương Đôi 2
250
473TCAT(471E2.14)
Bơm Núi Đối
250
476TCAT(481E2.14)
Bơm Cao Hòa
560
476TCAT(481E2.14)
Bơm Tam Kiệt
400
476TCAT(481E2.14)
Bơm Du Lễ 2
560
473TCAT(471E2.14)
Bơm Đồng Cờ
250
473TCAT(471E2.14)
Bơm Úc Gián
400
476TCAT(481E2.14)
XI
Địa bàn Huyện An Lão
397
Văn phòng Huyện uỷ An Lão
250
471E2.31
398
Uỷ ban nhân dân huyện An Lão
250
471E2.31
399
Bệnh viện huyện An Lão
250
471E2.31
400
Công an huyện An Lão
400
471E2.31
401
Ban chỉ huy quân sự huyện An Lão
400
471E2.31
402
Đoàn 679 Hải quân
250 +400+320
473E2.31
403
Tiều đoàn D82 trực thuộc Trung đoàn 238
180
483 E2.31
404
Tiểu đoàn 38
400
471E2.31
405
Bưu điện huyện An Lão
400
471E2.31
406
Công ty TNHH JeongHo
250+500
475E2.21
407
Nhà máy kính Trường Sơn
2x560
373E2.31
407
Nhà máy kính Trường Sơn
4200
475 E2.31
408
Công ty Bia HaBeCo
2 x 1000
373 E2.31
409
Công ty Hóa Chất Binh Minh
560+1000
373 E2.31
410
Công ty Nam Huy
1000
373 E2.31
411
Công ty Thực Phẩm Đông Á
400
373 E2.31
412
Công ty Rau Quả Việt Xô
400
373 E2.31
413
Nước An Tiến
250
373 E2.31
414
Cơ Khí Thăng Long
400
373 E2.31
415
Công ty Giầy Sao Vàng
9x560
373E2.31
416
Công ty Nhật Phát
2000, 8000, 1200,3600
373E2.31
417
Công ty Thái Anh
560
373E2.31
418
Công ty An Thái
320
481E2.14
419
Công ty Stichker
180
481E2.14
420
Công ty TNHH Tân Vĩnh Hưng
1000,2000
377E2.31
421
Công ty Da giầy Hải Phòng
1250
373E2.31
422
Thảm Hàng Kênh
2 x1000,750
375E2.31
423
Công ty TNHH Huy Quang
250
473E2.31
424
Công ty Thăng Huy
2x400
475E2.21
2 x 560+ 630
475E2.21
425
Công ty CP ghạch Gò Công (XD Miền Đông)
426
Công ty TNHH DE HEUS
1000
373E2.31
427
Công ty TNHH Hào Quang
560
473 TCAT

Page 17

428
Nhà máy sản xuất cáp thép FCT và que hàn điện HP
750 + 1000
377E2.31
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
429
Nhà văn hóa
250
471E2.31
429
Câu hạ A
320
375 E2.31
429
Tân Viên
250
320
400
250
400
483E2.31
373E2.31
473E2.31
475E2.31
474 TGAT
429
429
Tân Dân
429
Bát Trang
429
Thái Sơn
429
An TRàng
429
429
Trường Thành
Mỹ Đức
An Thọ
250
180
400
473E2.31
373E2.31
474 TGAT
560
377E2.31
Quang Hưng
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
430
BTS Tân Viên
250
483E2.31
430
BTS Bát Trang
320
250
373E2.31
475E2.31
430
BTS Thái Sơn
431
XII
432
BTS Thái Sơn
431
XII
432
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
431
XII
432
Trạm bơm vàng xá
400
373E2.31
431
XII
432
Bơm bạch câu
250
250
250
250
400
50
2x560
2x560
180
400
400
400
400
483E2.31
483E2.31
483E2.31
483E2.31
373E2.31
377E2.31
377E2.31
377E2.31
373E2.31
475E2.31
475E2.31
475E2.31
473E2.31
471E2.31
431
XII
432
Trạm Bơm sẽ
431
XII
432
Bơm Đâu Kiên
431
XII
432
Bơm Trực Đào
431
XII
432
Bơm Đồng Xuân
431
XII
432
Tời Cống Trung Trang
431
XII
432
431
XII
432
Bơm Quang Hưng
431
XII
432
431
XII
432
Bơm Trường Thành
431
XII
432
Bơm An Tiến
431
XII
432
431
XII
432
Bơm Tiên Hội
431
XII
432
Bơm Trường Sơn
431
XII
432
431
XII
432
Bơm Tân Dân
431
XII
432
Bơm Bát Trang
431
XII
432
Bơm bờ sông An Thắng
431
XII
432
431
XII
432
Bơm Cầu Nguyệt
431
XII
432
431
XII
432
Bơm An Áo
250
560
250
250
250
250
400
400
473 TCAT
474 TCAT
473 TCAT
473 TCAT
474 TCAT
474 TCAT
474 TCAT
474 TCAT
431
XII
432
Bơm Kim Lĩnh
431
XII
432
Bơm Tân Thắng
431
XII
432
Bơm Đại Văn
Bơm Tiên Cầm
Bơm Chiến Thắng
Bơm Quán Bế
Bơm Đồng Đỏ
400
483 E2.31
Địa bàn Huyện Tiên Lãng
Văn phòng Huyện ủy Tiên Lãng
250
373E2.27
400
433
UBND Huyện ủy Tiên Lãng
180
972E2.27
434
Bệnh viện Huyện Tiên Lãng
400
972E2.27
435
Phòng khám bệnh đa khoa Nguyễn Bình Khiêm
400
373E2.27

Page 18

436
Công an Huyện Tiên Lãng
560
373E2.27
437
Ban chỉ huy quân sự Huyện Tiên Lãng
560
373E2.27
438
Phát thanh Huyện
560
372E2.27
439
Bưu điện
560
372E2.27
440
Đồn Biên phòng 46
320
373E2.27
441
Trung tâm lao động số 2
400
372E2.10
442
Công ty Sao Vàng
1600 + 750
373E2.27
443
Công ty Thuận ích
1200+ 1600
373E2.27
444
Các trạm Viễn thông Hải Phòng gồm
444
Bưu điện trung tâm
560
372E2.27
444
Hòa Bình
400
372E2.27
444
Nam Hưng
320
373E2.27
444
Đông Quy
400
373E2.27
444
Hùng Thắng
400
373E2.27
444
Kiến Thiết
250
972E2.27
444
Quang Phục
560
373E2.27
444
Tiên Hưng
250
373E2.27
444
Vinh Quang Cầu Đầm
100 180
373E2.27 972E2.27
444
Vinh Quang Cầu Đầm
100 180
373E2.27 972E2.27
445
XIII
446
447
Vinh Quang Cầu Đầm
100 180
373E2.27 972E2.27
445
XIII
446
447
445
XIII
446
447
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông
445
XIII
446
447
Bơm Tử Đôi
400
972E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Đồng Rừng
250
972E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Cầu Đầm
250
972E2.27
445
XIII
446
447
Tiên Thanh 1
560
372E2.27
445
XIII
446
447
Tiên Thanh 2
400
372E2.27
445
XIII
446
447
Quyết Tiến 1
400
372E2.27
445
XIII
446
447
Thủy Lợi
400
971E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Quang Phục
250
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Hoàng Nồ
250
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Đốc Hậu
400
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Mỹ Lộc 1
400
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Duyên Lão 2
400
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Đông Quy
400
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Xuân Trại
250
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Bạch Xa
400
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Dương Áo
100
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Lô 5
250
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Tân Hưng
250
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Tiên Hưng 1
100
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Tiên Hưng 2
250
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Duyên Hải
250
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Chử Khê
560
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Đồng Dâu
250
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Vinh Quang
250
373E2.27
445
XIII
446
447
Bơm Đại Thắng
250
372E2.10
445
XIII
446
447
Bơm Chống Úng Sinh Đan
560
372E2.27
445
XIII
446
447
Địa bàn Huyện Vĩnh Bảo
445
XIII
446
447
Văn phòng Huyện uỷ
560
374E2.10
445
XIII
446
447
Uỷ ban nhân dân huyện
560
374E2.10

Page 19

448
Bệnh viện huyện Vĩnh Bảo
320
371E2.10
560
374E2.10
449
Công an huyện
560
374E2.10
450
Ban chỉ huy quân sự huyện
1000+560+630
371E2.10
451
Công ty Đỉnh Vàng
974E2.10 400
452
Công ty Hưng Nam Hải
974E2.10 400
453
Cụm CN Tân Liên
400
373E2.10
630
373E2.10
454
Công ty TNHH May 10
455
Nhà Máy nước Tam Cường
250
372E2.10
2000
373E2.10
456
Công ty TNHH SUNMAX
457
Công ty TNHH WELL POER
1600
373E2.10
1600
373E2.10
458
Công ty TNHH VONFRAM
459
Công ty TNHH Thiên Phúc
250
373E2.10
460
Công ty TNHH Tân Dương
1250
373E2.10
750
373E2.10
461
Công ty TNHH May Hai
462
Công ty Xử lý nước thải
250
373E2.10
463
Văn phòng phẩm
1000
373E2.10
1000
373E2.10
464
Công ty EASILY
250
974E2.10
465
Nhà máy cấp nước VB
1250
373E2.10
Công ty PACKAGING
466
467
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
560
250
250
180
250
400
250
374E2.10
974E2.10
371E2.10
372E2.10
374E2.10
374E2.10
978E2.10
466
467
Vĩnh Bảo
466
467
Hà Phương
466
467
Thanh Lương
466
467
Chợ Cầu
466
467
Trấn Dương
466
467
466
467
Nam Am
466
467
Dũng tiến
466
467
466
467
Hiệp Hòa
466
467
Cao Minh
250
250
250
250
320
371E2.10
374E2.10
372È2.10
371E2.10
371E2.10
466
467
466
467
Vinh Quang
466
467
Tiền Phong
Đồng Minh
Hòa Bình
250
371E2.10
Hùng Tiến
250
371E2.10
250
374E2.10
468
Công ty công trình thuỷ lợi và bơm thuỷ nông
468
Trạm bơm Cộng Hiền
2x630
374E2.10
468
Trạm bơm Thượng Đồng
3x1000+560+75
371E2.10
468
Trạm bơm Xi Phong
250
250
2x400
250
250
978E2.10
374E2.10
373E2.10
372E2.10
372E2.10
468
Trạm bơm Cống Ba Đồng
468
Trạm Bơm Cống 1 Trấn Dương
468
468
Cầu Mục
468
Cống Đòng
Cống Bích Động
400
374E2.10
XIV
Địa bàn huyện Huyện Cát Hải
469
Văn phòng Huyện Ủy Cát Hải
400
371E2.24
470
Ủy ban nhân dân Huyện Cát Hải
400
371E2.24
471
Bện viên đa khoa Cát Bà
400
371E2.24
630
371E2.24
472
Công An huyện Cát Hải
473
Công an Biên Phòng
630
371E2.24

Page 20

474
Ban chỉ huy Quân Sự Huyện Cát Hải
630
371E2.24
475
Bưu Điện Cát Bà
50
371E2.24
476
Cty TNHH SX và kinh doanh Vinfast
6300
E2.37
477
Trạm bơm nước:
477
Trạm bơm nước Cát Giá
250
371E2.24
477
Trạm Bơm Hải Sơn
250
371E2.24
477
Trạm Bơm Thuồng Luồng
250
371E2.24
478
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
478
Trạm BTS tại TBA Ninh Tiếp
180
973E2.24
478
Trạm BTS tại TBA Cát Hải 4
400
971E2.24
478
Trạm BTS tại Vườn Quốc Gia
250
371E2.24
478
Trạm BTS tại Bến Bèo
400
371E2.24
478
Trạm BTS tại Bảo Hiểm
630
371E2.24
479
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
479
Trạm Phù Long
400
371E2.24
479
Trạm Gia Luận
180
371E2.24
479
Trạm Hải Sơn
100
371E2.24
479
Trạm Xuân Đám II
180
371E2.24
479
Trạm MSAN Văn Phong
250
973E2.24

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2000/UBND-CT
Ngày ban hành31/03/2021
Loại văn bảnChỉ thị
Ngày có hiệu lực31/03/2021
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Trần Huy Kiên
Phạm viHải Phòng
Trích yếuPhê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2021 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.