Quay lại

Chỉ thị 2058/UBND-CT phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2022 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn

SAO Y; Văn phòng, Ủy ban Nhân dân thành phố Hải Phòng; 30/03/2022; 16:54:12 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 2058 /UBND-CT
V/v phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2022 phòng khi
hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn
Kính gửi:
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 30 tháng 3 năm 2022

- Sở Công Thương;

- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng.

Xét báo cáo và đề xuất của Sở Công Thương tại Văn bản số 625/SCT-NL ngày 18/3/2022 về việc phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện năm 2022 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (gửi kèm),

Ủy ban nhân dân thành phố có ý kiến như sau:

1. Phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2022 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn theo đề xuất của Sở Công Thương tại Văn bản trên (Danh sách cụ thể kèm theo).

2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố thông báo để Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện./

Nơi nhận:
TL. ỦY BAN NHÂN DÂN

- CT, PCT Hoàng Minh Cường; - Như trên; CHÁNH VĂN PHÒNG

- UBND các quận, huyện;

- CVP UBND TP;

- Đài PT&THHP, Báo HP,

Cổng TTĐT TP;

- Các Phòng: XD GT&CT,

NC&KT GS;

- CV: CT;
- Lưu: VT.
Nguyễn Ngọc

DANH SÁCH PHỤ TẢI ƯU TIÊN CẤP ĐIỆN

KHI HỆ THỐNG ĐIỆN XẢY RA THIẾU NGUỒN NĂM 2022

(Kèm theo văn bản số: 2058 /UBND-CT ngày30/3/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
Nguồn cấp
I
Địa bàn quận Hồng Bàng
1
VP Thành uỷ và các Ban, Ngành của Đảng
2x100
480E2.2, 477E2.6
2
TT Hội Nghị TP
1000
480E2.2, 471 E2.6
3
Uỷ ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
2x560
480E2.2, 477E2.6
4
Uỷ ban nhân dân quận Hồng Bàng
630
374E2.2
5
Bệnh viện Phụ sản
250+500
475E2.6, 481E2.3
6
Bệnh viện Kỳ Đồng
250
475E2.6
7
Bệnh viện đa khoa Hồng Phúc
400
477E2.6
8
TTâm Y tế quận Hồng Bàng, Bệnh viện Kỳ Đồng
400
475E2.6
9
Bệnh viện 203
630
471E2.6
10
Bộ Tư lệnh Hải quân
2x400+320+630
477E2.6
11
Công an Thành phố
320x400
477E2.6
12
Công an Giao thông
250
481E2.3
13
Công an Phòng cháy chữa cháy
630
476E2.2
14
Bưu điện Thành phố
400
471E2.6
15
Công ty Điện lực Hải Phòng
2x750
475E2.6, 481E2.3
16
Khách sạn Bến Bính
500
471E2.6
17
Sở Giáo dục - Đào tạo
560
477E2.6
18
Ngân hàng nhà nước
630
471E2.6
19
X46 Hải quân
400
471E2.6
20
Nhà hát lớn
2x560
475E2.6, 474E2.2
21
Nhà thờ chính
400+630
475E2.6, 477E2.6
22
Ban chỉ huy quân sự quận Hồng Bàng
250
472E2.2
23
Công an quận Hồng Bàng
400
477E2.6
24
Trung tâm điều khiển và Đài thu TT Duyên Hải HP(Công ty TT điện tử Hàng hải VN)
400
471E2.6
25
Bưu điện quận Hồng Bàng
250
474E2.6
26
Công ty Cấp nước
400
474E2.2
27
Công ty PT KCN Nomura
60000+63000
174E2.9
28
Công ty liên doanh cáp điện LS-VINA
500+2x1500+2x300
0
475E2.2+ 473E2.6
29
Công ty TNHH Doosan Vina HP
3000+500+100
374E2.2
29
Công ty TNHH Doosan Vina HP
560
484E2.2
30
Công ty cơ khí Duyên Hải
6300
372E2.2
31
Công ty thép VINA PIPE
3000
371E2.9 (372E2.2)
32
Công ty thép VINAUSTEEL
10.000
371E2.2
33
Công ty thép úc SSE
16000
477E2.2
34
Cty TNHH MTV đóng tàu Bạch Đằng
16.320
473E2.6
35
Công ty TNHH cơ khí Việt - Nhật
2x1600
371E2.9 (372E2.2)
35
Công ty TNHH cơ khí Việt - Nhật
2x 2.500
472E2.18
36
Nhà máy Thép Cửu Long
750+2x1250+15000
(474+478)E2.18
37
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 3
400
480E2.2
38
Công ty TNHH Vân Long
400 + 2x630 + 1250
372E2.2+477E2.2
39
Cty CP XD Sông Đà JURONG
2x800
476E2.2
40
Công ty CP CT thiết bị và đóng tàu HP
1000,400, 2x1250, 3500
476E2.2, 479E2.2
41
Công ty TNHH Metro
2x800
472E2.2
42
II
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
42
II
Host Sở Chính
400
471E2.6
42
II
Kỳ Đồng
400
475E2.6
42
II
Tổng Đài Phạm Phú Thứ
560
474E2.2
42
II
Thượng Lý
50
473E2.6
42
II
Trại Chuối
400
475E2.2
42
II
Cảng Vật Cách
50
479E2.2
42
II
Chợ Sắt
400
474E2.2
42
II
Cam Lộ - Hùng Vương
400
471E2.2
Địa bàn quận Lê Chân
43
Văn phòng Quận uỷ Lê Chân
1000
481E2.12
44
Uỷ ban nhân dân quận Lê Chân
320
481E2.12
45
VP Ban Tổ chức+Tuyên giáo Thành uỷ
250
474E2.3
46
Bệnh viện Việt - Tiệp- TBA số 1
1000+1000
475E2.12+ 483E2.12
47
Bệnh viện Việt - Tiệp- TBA số 2
1500+1500
474E2.3+ 483E2.12
48
Trung tâm Mắt Hải Phòng
560
475E2.12
49
Bệnh viện đa khoa quận Lê Chân
630
476E2.12
50
Bệnh viện Phụ sản Tâm Phúc
560
481E2.12
51
Bệnh viện Phụ sản Quốc Tế
2x1250
475E2.12
52
Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế HP
2000
474E2.3
53
Bộ chỉ huy quân sự Thành phố
400
478E2.3
54
Ban chỉ huy quân sự quận Lê Chân
630
476E2.12
55
Đài Phát thanh Truyền hình HP:
55
(Số 2 Nguyễn Bình)
630; 250+ 1000
473E2.13;
472E2.12
56
Trung tâm thương Aeon
6x2000+2x1000
478E2.12
57
Công ty Điện thoại
630
478E2.3
58
Bưu điện quận Lê Chân
250
483E2.12
59
Trạm Tăng áp nước Cầu Rào
250
477E2.12
60
Nhà máy nước An Dương
3*1000+ 3*630
480E2.12
61
Thành hội Phật giáo
630
481E2.12
62
Công ty cổ phần Bia Hà Nội- Hải Phòng
630
474E2.3
63
Công ty cổ phần bao bì PP Lán bè
1000, 630,400
475E2.12
64
Công ty CP VIC
1250, 1000
479E2.12
65
Công ty Giầy Khải Hoàn Môn
400
481E2.12
66
XN Giầy Hải Thất
1500
479E2.12
67
XN Giầy Nữ
630
475E2.12
68
Công ty May Minh Thành
400,500
473E2.12
69
Công ty TNHH Giant-V
630
472E2.12
70
Công ty May Hai
400
474E2.3
71
Công ty Bao bì Toàn Đạt
400
479E2.12
72
Công ty cổ phần Đức Anh
1000,500
479E2.12
73
Công ty Kai Nan
1000
476E2.12
74
Công ty Kinh doanh hàng xuất khẩu
630
475E2.12
75
Bệnh viện đa khoa Vinmec
2*1600
477E2.12
76
Nhà máy Xử lý nước thải VN
1600
477E2.12
77
Nhà máy Bơm xử lý nước thải VN
1600
477E2.12
78
Công an quận Lê Chân
250
474E2.3
79
Bơm Dư Hàng
500
476E2.12
80
Bệnh viện đa khoa quận LC( cơ sở 2)
400
475E2.12
81
Bơm Thoát nước Hồ Sen(SW-01)
50
481E2.12
82
Bơm Thoát nước Vĩnh Niệm(SW-02)
50
475E2.12
83
Công an PCCC
1600
472E2.12
84
Cty CP Điện cơ HP
250; 1000
475E2.12
85
Viện Y học biển
1000
477E2.12
Cống ngăn triều VN
1000
479E2.12
86
87
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
86
87
21 Trần Nguyên Hãn - Cát Dài - Lê Chân
400
474E2.3
86
87
Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
630
475E2.12
86
87
508A Nguyễn Văn Linh, Vĩnh Niệm, Lê Chân
630
475E2.12
86
87
Đình Nhu
250
475E2.12
86
87
532 Chợ Hàng, Dư Hàng Kênh, Lê Chân
630
476E2.12
86
87
Số 33/182 Trần Nguyên Hãn - Trần
Nguyên Hãn - Lê Chân - HP
630
480E2.12
86
87
Số 11 Đường Vòng cầu Niệm - phường Nghĩa Xá - Lê Chân - Hải Phòng
400
475E2.12
86
87
Số 93 Chợ Con - phường Trại Cau - quận Lê Chân
400
481E2.12
86
87
Số 54/213 Thiên Lôi - phường Vĩnh Niệm - quận Lê Chân
560
474E2.12
2/129/185 Tôn Đức Thắng - An Dương - Lê Chân - HP
560
475E2.12
Số 2 Quán Nam
400
473E2.12
Tô Hiệu, Trại Cau, Lê Chân
630
474E2.3
15/169 Phạm Hữu Điều,Niệm Nghĩa,Lê Chân
630
481E2.12
đường Trần Nguyên Hãn, Lê Chân
630
483E2.12
603 Thiên Lôi
630
477E2.12
ngõ 51,Hàng Kênh,Lê Chân
630
474E2.12
Số 25, Nguyễn Tường Loan- LC
400
483E2.12
Chợ Hàng,Chợ Hàng,Lê Chân
400
475E2.12
Miếu Hai Xã- Dư Hàng Kênh - Lê Chân
1000
481E2.12
Số 41, Nguyên Hồng,Lam Sơn, Lê Chân
560
481E2.12
Số 82, ngõ 363, Nguyễn Văn Linh
630
474E2.12
Tổ 38 Khu 3 VN
560
479E2.12
34 Lam Son Lê Chân Hai Phong
630
475E2.12
Số 1B/23 Nguyễn Đức Cảnh - An Biên - Lê Chân
630
474E2.12
đường Chợ Hàng - Dư Hàng Kênh - Lê Chân
750
476E2.12
Số 40/122 Đình Đông - phường Đông
Hải- Lê Chân
1000
476E2.12
Số 14 khu Hào Khê - phường Kênh
Dương - Lê Chân - Hải Phòng
400
473E2.12
Ngõ 119 - Khu Trại Lẻ - phường Kênh
Dương - quận Lê Chân - Hải Phòng
2000
477E2.12
38/101 Phạm Tử Nghi, Vĩnh Niệm, Lê Chân
750
476E2.12
258 Tô Hiệu
560
480E2.12
Số 140 Tôn Đức Thắng - Lam Sơn - Lê Chân
250
475E2.12
Số 14/118/173 Hàng Kênh
750
476E2.12
Nghĩa Xá
630
474E2.12
21 Đường Lê Chân, An Biên,
630
474E2.3
BCHQS Hải Phòng, số 2 Lạch Tray
400- Bưu điện 1
478E2.3
BCHQS Hải Phòng, số 2 Lạch Tray
630- Bia HP
472E2.12
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
Trạm BTS Hai Bà Trưng
560
481E2.12
Trạm viễn thông Bốt tròn
400
476E2.12
Trạm viễn thông Lam Sơn
630
475E2.12
Trạm viễn thông Quán Sỏi
560
480E2.12
Trạm viễn thông Miếu Hai Xã
560
481E2.12
Trạm BTS 30 Đinh Nhu
250
475E2.12
Trạm BTS 68 Chợ Đôn
630
481E2.12
Trạm BTS 150 Chùa Hàng
630
480E2.12
Trạm BTS 268 Chợ Hàng
630
476E2.12
Trạm BTS Quán Sỏi
1000
481E2.12
Trạm viễn thông 879 Thiên Lôi
400
473E2.12
Trạm BTS 96 Mê Linh
630
472E2.12
Trạm BTS 7/122 Đình Đông
400+1000
474E2.12
Trạm BTS Hồ Sen
630
475E2.12
Trạm BTS 22 Nguyên Hồng
400
474E2.12
Trạm BTS 358 Thiên Lôi
630
477E2.12
Trạm viễn thông Gốc Găng
560
477E2.12
Trạm BTS Trại Lẻ
2000
483E2.12
Trạm BTS Ngõ 201 Trần Nguyên Hãn
630
473E2.12
Trạm BTS Chợ Hàng Mớii
400
475E2.12
Trạm viễn thông Vĩnh Niệm
630
473E2.12
Trạm BTS 459 Nguyễn Văn Linh
400
475E2.12
Trạm BTS 446 Trần Nguyên Hãn
560
477E2.12
Trạm BTS 184 Nguyễn Văn Linh
400
474E2.12
Trạm BTS 42 Phạm Hữu Điều
630
479E2.12
Trạm viễn thông Khúc Thừa Dụ
560
483E2.12
Trạm viễn thông An Dương
250
Cầu Niệm (Đối diện ngõ đồng bún)
475E2.12
Trạm viễn thông Cầu Niệm
560
476E2.12
Trạm BTS 106 Cát Cụt
630
481E2.12
Trạm BTS 53 Dư Hàng
630
477E2.12
Trạm BTS 603A Thiên Lôi
560
475E2.12
Trạm BTS Nguyễn Đức Cảnh
630
474E2.12
Trạm BTS 185 Thiên Lôi
630
480E2.12
Trạm BTS 122 Tôn Đức Thắng
400
475E2.12
Trạm BTS 185 Tôn Đức Thắng
560
475E2.12
Trạm BTS Nguyễn Công Trứ
400
477E2.12
Trạm BTS Chùa Đồng Thiện
560
476E2.12
Trạm BTS 73 Chợ Hàng
750
474E2.3
Trạm BTS Đền Nghè
400
474E2.12
Trạm BTS 47 Thiên Lôi
630
481E2.12
Trạm BTS 77 Chợ Con
630
480E2.12
Trạm BTS 137 Trần Nguyên Hãn
630
472E2.12
Trạm BTS 72 Lạch Tray
400
481E2.12
Trạm BTS 52 Miếu Hai Xã
630
481E2.12
Địa bàn quận Ngô Quyền
Quận ủy Ngô Quyền
560
472E2.5
Uỷ ban nhân dân quận Ngô Quyền
560
472E2.5
Bệnh viện Tâm thần
400
480E2.3
Bệnh viện Ngô Quyền
630
472E2.3
Bệnh viện Trường Đại học Y Hải Phòng
250
472E2.12
Bệnh Viện Công An
750
473E2.13
Ban chỉ huy quân sự quận Ngô Quyền
560
472E2.5
Công an Quận Ngô Quyền
560
472E2.5

III

97
Toà án nhân dân quận Ngô Quyền
560
472E2.5
98
Viện kiểm sát nhân dân quận Ngô Quyền
560
472E2.5
99
Bưu điện quận Ngô Quyền
560
472E2.5
100
Phòng quản lý xuất nhập cảnh, bảo vệ chính trị, an ninh kinh tế, phản gián, tình báo
630
476E2.3
101
Cảnh sát biển Việt Nam
160
474E2.5
102
Đại học hàng hải
400 + 2*400
475E2.13
103
Báo Hải Phòng
250
472E2.5
104
Trường Đại học Y
400+750
476E2.5
105
Trạm tăng áp nước Máy Tơ
750
473E2.5
106
Trung tâm phần mềm Thành phố
250
472E2.12
107
Cảng Hải Phòng (VP Cảng)
560
472E2.5
108
Công ty Thuỷ tinh SANMIGUEL
2000
471E2.5
109
Siêu thị Big-C (Công ty CP EB Hải Phòng)
2200
477E2.13
110
Công ty thủy sản Hạ Long
4380
471E2.5
111
Công ty chế biến thuỷ sản xuất khẩu
560
478E2.5
112
XN Giầy Lê Lai II
2*750
473E2.5
113
Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long
500+560
472E2.5
114
Công ty TNHH Châu Giang
2170
(474+473)E2.5
115
Công ty cổ phần Thiên Vinh
750
474E2.5
116
Công ty may WOOJIN
400
473E2.5
117
Công ty hóa chất SOFT
2*560
472E2.5
118
Công ty cổ phần DVXNK Hạ Long
500
471E2.5
119
Sở Tư pháp
630
478E2.3
120
Sở Công thương
630
478E2.3
121
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
121
Trạm BTS tại số 205 Lạch Tray
560
480E2.3
121
Trạm BTS tại 195 Văn Cao
2x400
473E2.13
121
Trạm BTS tại Cầu tre
122
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
122
263 Lê Lợi (Trạm Lê Lợi 1)
560+630
472E2.3
122
Tổng Đài Đông Khê
250
474E2.5
122
Thái Phiên
630
474E2.5
122
Tổng Đài SOS
400
474E2.5
IV
Địa bàn quận Kiến An
123
Văn phòng Quận ủy Kiến An
400
473E2.14
124
Uỷ ban nhân dân quận Kiến An
400
473E2.14
125
Bệnh viện Kiến An
250+630+400
(471, 473)E2.14
126
Bệnh viện Nhi Đức
3x560
(473,479)E2.36
127
Bệnh viện Lao
320
471E2.14
128
Bệnh viện phục hồi chức năng
560
471E2.14
129
Trung tâm Y tế quận Kiến An
560
477E2.14
130
Ban chỉ huy quân sự quận Kiến An
560
477E2.14
131
Bộ Tư lệnh Quân khu 3
400+320+250
471E2.36
132
Công an quận Kiến An
560
477E2.14
133
Sân bay quân sự
250+2*180+2*100 +2*50
473E2.14
134
Sư đoàn 363
250
475E2.36
135
Bưu điện Kiến An
250
473E2.14
136
Chi cục Thú Y
560
473E2.14
137
Đài khí tượng thuỷ văn đông bắc
100
473E2.14
137
Đài khí tượng thuỷ văn đông bắc
250
473E2.14
137
Đài khí tượng thuỷ văn đông bắc
320
479E2.14
138
Trường Đại Học Hải Phòng
4*400+ 2*500+ 750
473E2.14
139
Nhà Thờ Tin Lành
560
477E2.14
140
Nhà Thờ Thiên Chúa Giao
560
477E2.14
141
Nhà Thờ Lãm Khê
560
473E2.36
142
Nhà Thờ Lãm Hà
400
473E2.36
143
Nhà Thờ Cựu Viên
400
471E2.36
144
Nhà máy nước Cầu Nguyệt + Quán Trữ
1250
471E2.14, 473E2.36
145
NM bia Quán Trữ (CP Bia Hà Nội - Hải Phòng)
560,630+2*1000
471E2.36, 372E2.14
146
Nhà máy kính Kỳ Anh
400
473E2.14
147
Công ty Kaiyang
1500
473E2.14
148
Công ty May Hai
560
477E2.14
149
Công ty EverWin
500
471E2.36
150
Công ty Creatvivelight Việt Nam
500
471E2.36
151
Tiểu đoàn 16(E603)
100
471E2.36
152
Trạm 20 quân khu 3
180
471E2.36
153
K30
250
473E2.14
154
Rada 22
250
473E2.14
155
Rada 46
100
473E2.14
156
Trung Dũng
180
473E2.14
157
Sân Bay
180
473E2.14
158
Đầu Tây + E603
50
473E2.14
159
Doanh Trại sân bay
320
473E2.14
160
Yên Ngựa
100
473E2.14
161
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
400
473E2.14
161
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
400
473E2.36
161
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
250
471E2.36
161
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
250
475E2.36
162
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
162
Host Kiến An
400
473E2.14
162
Bờ Hồ
400
473E2.14
162
Nhi Đức
400
473E2.36
162
Nam Sơn
400
475E2.36
162
MSAN Đồng Hòa
250
479E2.36
162
MSAN Văn Đẩu
180
478 E2.14
162
Kiến An
180
479E2.14
163
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
180
479E2.36
163
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
100
479E2.36
163
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
400
478E2.14
163
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
400
478E2.14
163
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
320
471E2.14
163
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
400
481 E2.14
V
Địa bàn quận Hải An
164
Công an quận Hải An, Ban chỉ huy quân sự quận Hải An
630
471E 2.13
165
Ban quản lý CT Trường Sa (rada trực chiến)
100
477E2.13
166
Cục quân báo Hải quân D47
250
476E 2.13
167
Cục quân báo Hải quân D45
250
474E 2.13
168
Cục quân báo Hải quân X56
160
477E 2.13
169
Văn phòng Quận uỷ Hải An
630
471E 2.13
170
Uỷ ban nhân dân quận Hải An
630
471E 2.13
171
Trung đoàn 602 - A 173 (đơn vị thông tin Hải quân)
250
474E 2.13
172
Đài phát Đài thông tin Duyên hải Hải Phòng (Công ty TT Điện tử Hàng hải Việt Nam)
100
477E2.5
173
Trung tâm viễn thông khu vực V
500
475E2.13
174
Cấp Thoát Nước HP
250
474E2.17
175
Trung tâm Y tế quận Hải An
630
474E2.13
175
Trung tâm Y tế quận Hải An
750
477E2.13
176
Bệnh Viện Hải An
250
471E2.13
177
Điện lực Hải An
100
474E2.13
178
Bộ Tư lệnh biên phòng
560
471E2.13
179
Toà án nhân dân Thành phố
250
477E2.13
180
Viện Kiểm Soát
250
477E2.13
181
Công ty liên doanh TNHH Phát triển Đình Vũ
5000
473E2.20
182
Nhà máy sản xuất lốp ô tô Bridgestone
20000
174E2.20
183
Công ty TNHH Thép Nam Thuận
25000, 63000
(173,176)E2.20
184
Cảng Đình Vũ
2x1200
481E2.20
185
Nhà máy sản xuất phân bón DAP
12500
471E2.20
186
Công ty cổ phần tôn mạ màu Việt Pháp
2x2000
474E2.17
187
Cảng Chùa vẽ (T4 Cảng)
2x3500
475E2.5 - 477E2.5
188
Cục Đo Lường Chất lượng Hải Quân
250
474E2.13
189
VT Quân Đội
560
474E2.13
190
Hàng Không Quốc Tế
1600+2000
474E2.13
191
KS Không Lưu
160
474E2.13
192
Sân Bay DD
400
474E2.13
193
Cty CP Cảng Nam Hải
1000+2x2000+1500
479, 489E2.20
194
Xí nghiệp Tân Cảng - Cảng HP
1250
481E2.20
195
Công ty TNHH Năng lượng xanh Deep C (VN)
KCN Đình Vũ
(486, 475, 477, 472,473,175) E2.20
196
Cty CP kinh doanh điện Nam Đình Vũ
KCN Nam Đình Vũ
(471, 473, 475)E2.32
197
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
197
Bình Kiều 3
400
471E2.13
197
Kiều Sơn
630
477E2.13
197
Cát Bi
250
474E2.13
197
Sân Bay Cát Bi
50
474E2.13
197
Host Vạn Mỹ
200
474E2.5
198
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
198
Viễn thông quân đội
560
474E2.13
198
Trạm BTS tại 110kV E2.13
50
tự dùng 110kVE2.13
198
Trạm BTS tại TBA Cát Bi 11
400
475E2.13
198
Trạm BTS tại TBA Đằng Lâm 5
320
477E2.13
198
Trạm BTS tại TBA Lô 9
750
472E2.13
198
Trạm BTS tại TBA Vườn Dừa
560
471E2.13
198
Trạm BTS tại TBA Tràng Cát 2
250
476E2.13
198
Trạm BTS tại Thượng đoạn
400
484E2.5
198
Các trạm bơm thoát nước
198
Hồ Điều Hòa Cát Bi
50
474E2.13
198
Đằng Hải 5
630
471E2.13
198
Đằng lâm 7
750
477E2.13
VI
Địa bàn huyện An Dương
199
Văn phòng huyện uỷ An Dương
TBA AD2: 560
374E2.21
200
Uỷ ban nhân dân huyện An Dương
630
374E2.21
201
Ban chỉ huy quân sự huyện An Dương
TBA AD 2: 560
374E2.21
202
Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp (cơ sở 2)
3200
484E2.2
203
Trung tâm Y tế huyện An Dương
TBA An Dương 5:560
374E2.21
204
Công an TP Hải Phòng (CA huyện An Dương)
320
484E2.2
205
Công an TP Hải Phòng (TT huấn luyện nghiệp vụ)
560
371E2.21
206
Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng
200
484E2.2
207
Bệnh viện y học cổ truyền
800+800
484E2.2
208
Tòa Giám mục Hải Phòng
560
484E2.2
209
Chùa Cao Linh
180
374E2.21
210
Bưu điện An Dương
TBA TD: 250
484E2.2
211
Trung đoàn 285 - Sư đoàn Bắc Sơn
100
373E2.2HB
212
Đơn vị thông tin QK 3
TBA An Hưng UB: 560
374E2.2
213
Tiểu Đoàn 20 phòng hoá-Bộ TM HQ
Bơm Do Nha2:400
374E2.2
214
Trung đoàn 131
320
371E2.9
215
Tiểu đoàn tên lửa Minh Kha Trung đoàn 285-Sư đoàn 363 Đồng Thái)
320
484E2.2
216
Kho K8 Cục kho vận-Tổng cục hậu cần kỹ thuật
180
373E2.9
217
Lữ đoàn 649,cục vận tải, tổng cục
560
373E2.9
218
Công ty TNHH LG ELECTRONICS
VIỆT NAM HẢI PHÒNG
110 Tràng Duệ
474+477E2.21
219
Công ty LG-DISPLAY
110 LGD
110 kV LG- DISPLAY
220
Công ty LG-Innotek
473+482E2.21
221
Công ty cổ phần đóng tàu Sông Cấm
1000+1000+1000+5 60
479E2.2
222
Công ty CP Lâm Thịnh
110 Tràng Duệ
(473,475,476, 478,482)E2.21
223
Công ty TNHH liên hợp đầu tư Thâm Việt
110 Thâm Việt
E2.38
224
Công ty TNHH Hanmiflexible Vina Hải Phòng
1000
373E2.9
225
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên đóng tàu Hồng hà
1000, 2x750
373E2.9
226
Công ty Cổ phần Giấy Hải Phòng HAPACO
320, 2x1200, 2x1600
373E2.9
227
Công ty Cổ phần Đúc Tân Long Constrexim
5000,160
481E2.9
228
Công ty cổ phần nhựa Bạch Đằng
1200+1250
373E2.2
229
Công ty TNHH Mai Hương
1360
484E2.2
230
Công ty TNHH Giầy Phúc Đạt
400+400
374E2.21
231
Công ty May Hồ Gươm
750
373E2.9
232
Công ty TNHH Young mind Việt Nam
1250
481E2.9
233
Công ty TNHH Young mind Việt Nam
750
373E2.9
234
Công ty TNHH công nghiệp và đầu tư EIE
1000+1000+750
373E2.9
235
Công ty TNHH ESTELLE VN
750
371E2.9
236
Công ty cổ phần đúc và luyện kim Hải Phòng
2800
486E2.2
237
Công ty cổ phần Ắc Quy Tia Sáng
1250+1250
486E2.2
238
Công ty TNHH VICO
320+560+560
486E2.2
239
Công ty cổ phần Vilaco
630
486E2.2
240
Công ty cổ phần Sơn Hải Phòng
560+1000
486E2.2
241
Cty Mỹ Phát
630+400
374E2.2
242
Công ty TNHH nhôm Thành Long
5000+2x560
478,486 E2.2
243
Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng
630
373E2.2
244
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
750
373E2.2
245
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
1250+750
486E2.2
246
Công ty Công trình thuỷ lợi gồm:
246
Bơm Duyên Hải
180
373E2.9
Bơm Hà Liên
2x600
371E2.21
Bơm Hồng Phong
180
373E2.9
Bơm Hà Đông
180
373E2.9
Bơm Tỉnh Thuỷ
100
373E2.9
Bơm Ngọ Dương
320
373E2.9
Bơm Hà Nhuận
180
373E2.9
Bơm Do Nha 1
100
372E2.2
Bơm Do Nha 2
100
372E2.2
Bơm Đại Bản
320
373E2.9
Bơm Xuyên Đông
320
373E2.9
Bơm Tân Tiến
250
373E2.9
Bơm Cữ
100
373E2.9
Bơm Dụ Nghĩa
400
373E2.9
Bơm An Hoà
400
373E2.9
Bơm Đặng Cương
100
484E2.2
Bơm Quốc Tuấn
180
484E2.2
Bơm Hồng Tuấn
180
484E2.2
Bơm Bạch Mai
320
484E2.2
247
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
247
Trạm BTS tại TBA An Dương 3
400
484E2.2
247
Trạm BTS tại TBA Bắc Sơn 4
320
373E2.2HB
247
Trạm BTS tại TBA Kiều Trung
180
484E2.2
247
Trạm BTS tại TBA Trường Công Nghiệp HP
320
486E2.2
247
Trạm BTS tại TBA Tiền Phong
400
373E2.9
247
Trạm BTS tại TBA Dân cu ổ vịt Trạm BTS tại TBA Tràng Duệ Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
250 180 180
373E2.9 374E2.21 480E2.21
247
Trạm BTS tại TBA Dân cu ổ vịt Trạm BTS tại TBA Tràng Duệ Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
250 180 180
373E2.9 374E2.21 480E2.21
247
Trạm BTS tại TBA Dân cu ổ vịt Trạm BTS tại TBA Tràng Duệ Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
250 180 180
373E2.9 374E2.21 480E2.21
248
Trạm BTS tại TBA Dân cu ổ vịt Trạm BTS tại TBA Tràng Duệ Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
250 180 180
373E2.9 374E2.21 480E2.21
248
248
248
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
248
Tôn Đức Thắng
400
486E2.2
248
An Hải
50
484E2.2
248
TĐ Đồng Thái
400
484E2.2
248
Chợ Hỗ
50
372E2.2
248
An Hồng (Cầu Kiền)
560
371E2.9
248
Nomura
A20 (2*60MVA)
174E2.9
248
Hồng Phong
400
373E2.9
248
Hồng Thái
500
484E2.2
248
An Đồng
400
374E2.2
248
Quốc Tuấn
400
484E2.2
248
An Hòa
320
373E2.9
248
MSAN Lê Thiện
320
373E2.9
248
MSAN Đặng Cương
400
486E2.2
248
MSAN Bắc Sơn
400
373E2.2
248
MSAN Nam Sơn
1000
373E2.2
248
MSAN Đại Bản
750
373E2.9
Lê Lợi- An Dương
100
374E2.21
VII
Địa bàn huyện Thuỷ Nguyên
249
Văn phòng Huyện uỷ Thủy Nguyên
560
373E2.11
250
Uỷ ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
560
373E2.11
251
Bệnh viện huyện Thủy Nguyên
400
373E2.11
252
Bệnh viện 5/8 Hải quân
180
374E2.4
253
Công an huyện Thủy Nguyên
320
373E2.11
254
Ban chỉ huy quân sự huyện Thủy Nguyên
400
373E2.11
255
Trường quân sự thành phố
400
373E2.11
256
Hải đoàn 126
180
471E2.4
257
Tiểu đoàn 85 Thiên hương
100
373E2.11
258
Đơn vị vùng 1 hải quân
180
374E2.4
259
Tiểu đoàn 151
320
373E2.11
260
Đơn vị 158 hải quân
180
471E2.4
261
Nhà máy nước Minh Đức
100
375E2.4
262
Xí nghiệp xăng dầu K131
2x3200
371E2.11
263
Công ty Xi măng CHINFON
2x 37500
(173,174)A53
263
Công ty Xi măng CHINFON
180
371E2.4
264
Công ty Xi măng Hải Phòng
2x20000
171,172A53
264
Công ty Xi măng Hải Phòng
160
371E2.4
265
Công ty TNHH Vsip
2*63000
(171,172)A2.25
266
Công ty CP luyện thép Sông Đà ( Thép Việt Ý)
320
375E2.11
266
Công ty CP luyện thép Sông Đà ( Thép Việt Ý)
2x63000
171E2.2, 172E2.2
267
Công ty TNHH MTV CN tàu thuỷ Nam Triệu
13x 2000, 2 x 1600
373E2.4
267
Công ty TNHH MTV CN tàu thuỷ Nam Triệu
1000,3000,160
371E2.4
268
Công ty TNHH nhựa Sanfhon
1000
374E2.4
269
Công ty TNHH Felix
2000+3500
377E2.41
270
Công ty CP cấp nước Hải Phòng (Ngũ Lão)
750,250
374E2.11
271
Công ty CP Đúc 19/5
1000,750
374E2.4
272
Công ty cổ phần hóa chất Minh Đức
3x750
375E2.4
272
Công ty cổ phần hóa chất Minh Đức
1000,500
375E2.4
273
Công ty CP xi măng Tân Phú Xuân
2500,1500
371E2.4
273
Công ty CP xi măng Tân Phú Xuân
1000
371E2.11
274
Công ty TNHH MTV đóng tàu Phà Rừng(Lilama)
5000
375E2.4
274
Công ty TNHH MTV đóng tàu Phà Rừng(Lilama)
1500+5000
371E2.4
275
Công ty TNHH Trường Sơn
2x630
374E2.4
276
Công ty TNHH Giầy Aurora VN
2500
373E2.11
277
Công ty TNHH YesVina
1500
375E2.11
278
Công ty TNHH Hanh Yên
3200
375E2.11
279
XN tư nhân cơ khí Hồng Tuấn
1000,2000
375E2.11
280
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Nam Cầu Kiền)
251400
E2.34, E2.22
281
Cty CP Luyện thép cao cấp Việt Nhật
56500, 94300
474,476,477,478 E2.34
Bưu điện huyện Thủy Nguyên gồm :
282
283
284
Bưu điện huyện Thủy Nguyên
100
374E2.4
282
283
284
Bưu điện Minh Đức
50
375E2.4
282
283
284
Bưu Điện Lưu Kiếm
50
371E2.4
282
283
284
Bưu Điện Phả Lễ
50
473E2.4
282
283
284
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
282
283
284
BTS Núi Đèo
400
374E2.4
282
283
284
BTS E211
100
Tự dùng E2.11
282
283
284
BTS E2.4
250
Tự dùng E2.4
282
283
284
BTS Liên Khê
320
371E2.11
282
283
284
BTS Minh Đức
180
375E2.4
282
283
284
BTS Lập Lễ
180
473E2.4
282
283
284
BTS Lưu Kiếm
400
371E2.4
282
283
284
BTS Dương Quan
400
374E2.4
282
283
284
BTS Kỳ Sơn
100
371E2.11
282
283
284
BTS Chính Mỹ
400
371E2.11
282
283
284
BTS Trung Hà
400
471E2.4
282
283
284
BTS Thiên Hương
630
474E2.11
282
283
284
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
282
283
284
Host Thủy Nguyên
50
374E2.4
282
283
284
Cầu Giá
50
371E2.4
282
283
284
Minh Đức
50
371E2.4
282
283
284
Phả Lễ
40
473E2.4
282
283
284
Quảng Thanh
50
372E2.11
282
283
284
Lâm Động
560
373E2.11
282
283
284
Trịnh Xá
400
474E2.11
282
283
284
An Lư
250
471E2.4
282
283
284
Liên Khê
250
371E2.4
282
283
284
Hòa Bình
400
374E2.4
282
283
284
Dương Quan
250
374E2.4
282
283
284
An Sơn
400
371E2.11
282
283
284
Hợp Thành
250
372E2.11
282
283
284
Lập Lễ
630
473E2.4
282
283
284
Mỹ Đồng
560
472E2.11
282
283
284
Kênh Giang
100
374E2.11
282
283
284
Gia Minh
180
371E2.4
282
283
284
Lại Xuân
180
371E2.11
282
283
284
MSAN Đông Sơn
250
374E2.11
MSAN Hoàng Động
250
373E2.11
MSAN Minh Tân
250
471E2.4
MSAN Ngũ Lão
560
471E2.4
MSAN Tam Hưng
250
473E2.4
MSAN Phục Lễ
560
473E2.4
285
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông
Cống An Sơn
100
371E2.11
Trạm Thôn Sim
320
471E2.4
Cống Đông Xuân
50
473E2.4
Cống Phi Liệt
180
371E2.11
Cống Hợp Thành
50
372E2.11
Bơm Trung Hà
50
471E2.4
Cống Ngọc Khê
250
372E2.11
Cống Minh Đức
100
375E2.4
VIII
Địa bàn quận Đồ Sơn
286
Văn phòng Quận uỷ Đồ Sơn
400
480E2.15
287
Uỷ ban nhân dân quận Đồ Sơn
400
480E2.15
288
Bệnh viện đa khoa quận Đồ Sơn
630
480E2.15
289
Trung tâm Y tế Quận Đồ Sơn
400
480E2.15
290
Công an quận Đồ Sơn
400
480E2.15
291
Ban chỉ huy quân sự quận Đồ Sơn
250
480E2.15
292
Trung đoàn 50
400
478E2.15
293
Bưu điện Đồ Sơn
320
480E2.15
294
Cục Bưu điện trung ương
250
480E2.15
295
Công ty Điện báo Hải Phòng (đồi 66)
100
477E2.15
296
Nhà máy nước Giếng Chẽ
400
480E2.15
297
Công ty TNHH Việt Trường
2x1250
478E2.15
298
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Đồ Sơn)
35.960
473 E2.15,473
E2.15 474 E2.23
299
Công ty CP Dệt may XK 1
560
482E2.15
300
Công ty CP Dệt may XK 2
1000
482E2.15
301
Công ty CP Dệt may XK 3
500
482E2.15
302
Công ty CP Dệt may XK 4
1000
482E2.15
303
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
303
Bàng La
250
475E2.15
303
Đồi 66
100
477E2.15
303
UBND P. Vạn Hương
630
477E2.15
304
305
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
304
305
BTS Đồi 66
100
477E2.15
304
305
BTS Điện Lực Đồ Sơn
100
480E2.15
304
305
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
304
305
Bơm Nghĩa Phương
400
482E2.15
304
305
Bơm Kim Đức
320
482E2.15
304
305
Bơm Trung Nghĩa
50
482E2.15
304
305
Bơm Tân Hợp
250
482E2.15
IX
Địa bàn quận Dương Kinh
306
Văn phòng Quận ủy
800
484E2.12
307
UBND Quận
800
484E2.12
308
Bệnh viện đa khoa Quận
750
472E2.14
309
Công An Quận
400
484E2.12
310
Ban chỉ huy quân sự Quận
800
484E2.12
311
Viện kỹ thuật Hải Quân
250
484E2.12
312
Viện học Hải Quân
1000+750
484E2.12
313
Đài vệ tinh Inmarsat (PT Điện Tử )
320
484E2.12
314
Bơm nước Sông He
320
482E2.23
315
Cấp nước Thô Đình Vũ
400
480E2.14
316
Nhà máy nước Hưng Đạo
2x750
484E2.12
317
Ninh Hải cấp điện ĐLDK
560
484E2.12
318
Atlantic (K/S P.river)
750
484E2.12
319
Đỉnh Vàng
2 * 1000
475E2.23
320
Giao Thông Cơ Giới 2
2 * 1500
482E2.23
321
Giao Thông Cơ Giới 1
1500
482E2.23
322
May Minh Thành
1000
475E2.14
323
Tiến Huy
3000
482E2.23
324
Công ty TNHH CN Nhựa Phú Lâm
2x2500
475E2.23
325
Công ty TNHH may Thiên Nam
500
482E2.23
326
Đế Thành Tô
2 * 1000
482E2.23
327
Đoàn Đo đạc Biển
2x180
484E2.12
328
Quan Trắc Hải Quân
250
484E2.13
329
Sinjoobo
2 * 750
484E2.13
330
Cự Bách
1000
484E2.13
331
Văn Phòng Phẩm
2x400+1000
475E2.14
332
Công ty TNHH Yên Of LonDon
1000
484E2.13
333
Công ty TNHH May Trường Sơn
750
475E2.23
334
Công ty TNHH Nến Châu Á
400+320+1000
475E2.14
335
Aromabay (Thuận Sinh)
560
475E2.14
336
Giầy Đạt Thăng (Staway )
2 *630 +1200
475E2.14
337
Công ty TNHH Nhựa Đức Anh
2 * 1500
475E2.14
338
TT Thương Mại
400+559
482E2.23
339
Cty Nhựa Tiền phong
22,4MVA
475E2.14
340
Ninh Hải 3 cấp nguồn 2 ĐLDK
250
482E2.23
341
Trinh Sát 47
2500+500
484E2.12
342
Tiểu Đoàn 71
180
484E2.12
343
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
343
TBA Anh Dũng 2
400
484E2.12
343
Chợ Hương
750
475E2.14
343
Nam sông Lạch Tray
400
484E2.12
343
Đa Phúc
750
480E2.14
343
Thành Tô
180
482E2.23
343
BTS Tân Thành
400
475E2.23
343
BTS Hải Thành
400
475E2.24
X
Địa bàn huyện Kiến Thụy
344
Văn phòng Huyện uỷ Kiến Thụy
630
480E2.14
345
Uỷ ban nhân dân huyện Kiến Thụy
630
480E2.14
346
Bệnh viện huyện Kiến Thụy
250
476 TCAT(481E2.14)
347
Công an huyện Kiến Thụy
630
480E2.14
348
Ban chỉ huy quân sự huyện Kiến Thụy
630
480E2.14
349
Đồn biên phòng 42
50
475E2.15
350
Trạm Rada Minh Tân
180
475E2.15
351
Tòa án, Đài phát thanh Kiến Thụy
560
476 TCAT(481E2.14)
352
353
354
355
356
Công ty may Việt Hàn
750+500
480E2.14
352
353
354
355
356
May Thuận Thiên
400
476 TCAT(481E2.14)
352
353
354
355
356
BB Thuận Thiên
630
476 TCAT(481E2.14)
352
353
354
355
356
Nhà máy nước Tân Thanh
250
480E2.14
352
353
354
355
356
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
352
353
354
355
356
Bưu điện Kiến Thụy
630
480E2.14
352
353
354
355
356
Tú Sơn
400
475E2.15
352
353
354
355
356
Trạm bưu điện Hồ Sen
400
475 E2.15
352
353
354
355
356
Tân Phong
400
475E2.15
352
353
354
355
356
Du Lễ
560
473 TCAT(471E2.14)
352
353
354
355
356
Thuận Thiên
400
476 TCAT(481E2.14)
352
353
354
355
356
Đoàn Xá
400
475E2.15
352
353
354
355
356
Thụy Hương
400
480E2.14
352
353
354
355
356
Đại Hà
560
480E2.14
352
353
354
355
356
Đại Đồng
560
480E2.14
352
353
354
355
356
Ngũ Đoan
400
480E2.14
352
353
354
355
356
Đại Hợp
560
475E2.15
352
353
354
355
356
Minh Tân
400
475E2.15
357
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông
357
Bơm Phong Cầu
400
484E2.12
357
Bơm Đại Trà 1
630
480E2.14
357
Bơm Đức Phong 2
560
480E2.14
357
Bơm Ngọc Tỉnh
320
480E2.14
357
Bơm Ngũ Đoan 1
250
480E2.14
357
Bơm Cẩm Hoàn
320
480E2.14
357
Bơm Đại Hà
560
480E2.14
357
Bơm Hộp
560
480E2.14
357
Bơm Xuân
560
480E2.14
357
Bơm Mả Riềng
560
480E2.14
357
Bơm Trà Phương2
400
480E2.14
357
Bơm Xuân La
400
480E2.14
357
Bơm Thụy Hương
560
480E2.14
357
Bơm Vũ Vị
250
475E2.15
357
Bơm Sâm Linh 1
560
475E2.15
Bơm Nãi Sơn
560
475E2.15
Bơm Lê Xá
400
475E2.15
Bơm Đại Hợp
560
475E2.15
Bơm Đông Tác
250
475E2.15
Bơm Đắc Lộc
250
475E2.15
Bơm Đoàn Xá 1
250
475E2.15
Bơm Cổ Tiểu
400
475E2.15
Bơm Lão Phong
250
475E2.15
Bơm Lão Phú
400
475E2.15
Bơm Nãi Sơn 2
180
475E2.15
Bơm Xuân Chiếng
400
474 TCAT(481E2.14)
Bơm Đầu Voi
560
474 TCAT(481E2.14)
Bơm Du Lễ 3
250
473TCAT(471E2.1 4)
Bơm Tú Đôi 2
400
473TCAT(471E2.1 4)
Bơm Đồng Sậy
250
473TCAT(471E2.1 4)
Bơm Phương Đôi 1
560
473TCAT(471E2.1 4)
Bơm Phương Đôi 2
250
473TCAT(471E2.1 4)
Bơm Núi Đối
250
476TCAT(481E2.1 4)
Bơm Cao Hòa
560
476TCAT(481E2.1 4)
Bơm Tam Kiệt
400
476TCAT(481E2.1
4)
Bơm Du Lễ 2
560
473TCAT(471E2.1 4)
Bơm Đồng Cờ
250
473TCAT(471E2.1 4)
Bơm Úc Gián
400
476TCAT(481E2.1 4)
Địa bàn Huyện An Lão
Văn phòng Huyện uỷ An Lão
250
471E2.31
Uỷ ban nhân dân huyện An Lão
250
471E2.31
Bệnh viện huyện An Lão
250
471E2.31
Công an huyện An Lão
400
471E2.31
Ban chỉ huy quân sự huyện An Lão
400
471E2.31
Đoàn 679 Hải quân
250 +400+320
473E2.31
Tiều đoàn D82 trực thuộc Trung đoàn 238
180
483 E2.31
Tiểu đoàn 38
400
471E2.31

XI

366
Trại tạm Giam - Công An Thành Phố Hải Phòng
180
481E2.14
367
Bưu điện huyện An Lão
400
471E2.31
368
Nhà máy kính Trường Sơn
2x560
373E2.31
368
Nhà máy kính Trường Sơn
4200
475 E2.31
369
Công ty Bia HaBeCo
2 x 1000
373 E2.31
370
Công ty Hóa Chất Binh Minh
560+1000
373 E2.31
371
Công ty Nam Huy
1000
373 E2.31
372
Công ty Thực Phẩm Đông Á
400
373 E2.31
373
Công ty Rau Quả Việt Xô
400
373 E2.31
374
NM Nước An Tiến
250
373 E2.31
375
Cơ Khí Thăng Long
400
373 E2.31
376
Công ty Giầy Sao Vàng
9x560
373E2.31
377
Công ty Nhật Phát
2000,8000, 1200,3600
373E2.31
378
Công ty TNHH Tân Vĩnh Hưng
1000,2000
377E2.31
379
Thảm Hàng Kênh
2 x1000,750
375E2.31
380
Công ty TNHH DE HEUS
1000
373E2.31
381
Công ty TNHH Hào Quang
560
473 TCAT
382
Nhà máy sản xuất cáp thép FCT và que
hàn điện HP
750+1000
377E2.31
383
Công Ty Cổ Phần cơ khí Xây dựng AMECC
2x1250+400
377E2.31
384
CÔNG TY CỔ PHẦN AMECC GT
750+1000
377E2.31
385
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
385
Nhà văn hóa
250
471E2.31
385
Câu hạ A
320
375 E2.31
385
Tân Viên
250
483E2.31
385
Bát Trang
320
373E2.31
385
Tân Dân
400
473E2.31
385
Thái Sơn
250
475E2.31
385
Mỹ Đức
400
474 TGAT
385
An TRàng
250
473E2.31
385
Trường Thành
180
373E2.31
385
An Thọ
400
474 TGAT
385
Quang Hưng
560
377E2.31
386
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
386
BTS Tân Viên
250
483E2.31
386
BTS Bát Trang
320
373E2.31
386
BTS Thái Sơn
250
475E2.31
387
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
387
Trạm bơm vàng xá
400
373E2.31
387
Trạm Bơm sẽ
250
483E2.31
387
Bơm bạch câu
250
483E2.31
XII
Bơm Đâu Kiên
250
483E2.31
XII
Bơm Trực Đào
250
483E2.31
XII
Bơm Đồng Xuân
400
373E2.31
XII
Tời Cống Trung Trang
50
377E2.31
XII
Bơm Quang Hưng
2x560
377E2.31
XII
Bơm Bát Trang
2x560
377E2.31
XII
Bơm Trường Thành
180
373E2.31
XII
Bơm An Tiến
400
475E2.31
XII
Bơm Tiên Hội
400
475E2.31
XII
Bơm Trường Sơn
400
475E2.31
XII
Bơm Tân Dân
400
473E2.31
XII
Bơm bờ sông An Thắng
250
471E2.31
XII
Bơm Cầu Nguyệt
560
473 TCAT
XII
Bơm Chiến Thắng
250
474 TCAT
XII
Bơm Quán Bế
250
473 TCAT
XII
Bơm An Áo
250
473 TCAT
XII
Bơm Kim Lĩnh
250
474 TCAT
XII
Bơm Tân Thắng
400
474 TCAT
XII
Bơm Đại Văn
400
474 TCAT
XII
Bơm Tiên Cầm
400
474 TCAT
XII
Bơm Đồng Đỏ
400
483 E2.31
XII
Địa bàn Huyện Tiên Lãng
388
Văn phòng Huyện ủy Tiên Lãng
250
373E2.27
389
UBND Huyện ủy Tiên Lãng
180
972E2.27
390
Bệnh viện Huyện Tiên Lãng
400
972E2.27
391
Phòng khám bệnh đa khoa Nguyễn Bình Khiêm
400
373E2.27
392
Công an Huyện Tiên Lãng
560
373E2.27
393
Ban chỉ huy quân sự Huyện Tiên Lãng
560
373E2.27
394
Phát thanh Huyện
560
372E2.27
395
Bưu điện
560
372E2.27
396
Đồn Biên phòng 46
320
373E2.27
397
Trung tâm lao động số 2
400
372E2.10
398
Công ty cổ phần đồ chơi thông minh SUN VIGOR Việt Nam
3200
372E2.10
399
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoa Thành
3200+2000
372E2.10
400
Công ty Sao Vàng
1600+ 750
373E2.27
401
Công ty Thuận ích
1200+ 1600
373E2.27
402
Các trạm Viễn thông Hải Phòng gồm
402
Bưu điện trung tâm
560
372E2.27
402
Hòa Bình
400
372E2.27
402
Nam Hưng
320
373E2.27
402
Đông Quy
400
373E2.27
402
Hùng Thắng
400
373E2.27
402
Kiến Thiết
250
972E2.27
403
XIII
404
405
Quang Phục
560
373E2.27
403
XIII
404
405
Tiên Hưng
250
373E2.27
403
XIII
404
405
Vinh Quang
100
373E2.27
403
XIII
404
405
Vinh Quang
100
373E2.27
403
XIII
404
405
Cầu Đầm
180
972E2.27
403
XIII
404
405
Cầu Đầm
180
972E2.27
403
XIII
404
405
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông
403
XIII
404
405
Bơm Tử Đôi
400
972E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Đồng Rừng
250
972E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Cầu Đầm
250
972E2.27
403
XIII
404
405
Tiên Thanh 1
560
372E2.27
403
XIII
404
405
Tiên Thanh 2
400
372E2.27
403
XIII
404
405
Quyết Tiến 1
400
372E2.27
403
XIII
404
405
Thủy Lợi
400
971E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Quang Phục
250
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Hoàng Nồ
250
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Đốc Hậu
400
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Mỹ Lộc 1
400
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Duyên Lão 2
400
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Đông Quy
400
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Xuân Trại
250
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Bạch Xa
400
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Dương Áo
100
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Lô 5
250
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Tân Hưng
250
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Tiên Hưng 1
100
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Tiên Hưng 2
250
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Duyên Hải
250
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Chử Khê
560
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Đồng Dâu
250
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Vinh Quang
250
373E2.27
403
XIII
404
405
Bơm Đại Thắng
250
372E2.10
403
XIII
404
405
Bơm Chống Úng Sinh Đan
560
372E2.27
403
XIII
404
405
Địa bàn Huyện Vĩnh Bảo
403
XIII
404
405
Văn phòng Huyện uỷ
560
374E2.10
Uỷ ban nhân dân huyện
560
374E2.10
406
Bệnh viện huyện Vĩnh Bảo
320
371E2.10
407
Công an huyện
560
374E2.10
408
Ban chỉ huy quân sự huyện
560
374E2.10
409
Công ty Đỉnh Vàng
1000+560+630
371E2.10
410
Công ty Hưng Nam Hải
400
974E2.10
411
Cụm CN Tân Liên
400
373E2.10
412
Công ty TNHH May 10
630
373E2.10
413
Nhà Máy nước Tam Cường
250
372E2.10
414
Công ty TNHH SUNMAX
2000
373E2.10
415
Công ty TNHH WELL POER
1600
373E2.10
416
Công ty TNHH VONFRAM
1600
373E2.10
417
Công ty TNHH Tân Dương
1250
373E2.10
418
Công ty TNHH May Hai
750
373E2.10
419
Công ty Xử lý nước thải
250
373E2.10
420
Nhà máy cấp nước VB
250
974E2.10
421
422
Công ty PACKAGING
1250
373E2.10
421
422
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
421
422
Vĩnh Bảo
560
374E2.10
421
422
Hà Phương
250
974E2.10
421
422
Thanh Lương
250
371E2.10
421
422
Chợ Cầu
180
372E2.10
421
422
Trấn Dương
250
374E2.10
421
422
Nam Am
400
374E2.10
421
422
Dũng tiến
250
978E2.10
421
422
Hiệp Hòa
250
371E2.10
421
422
Cao Minh
250
374E2.10
421
422
Vinh Quang
250
372E2.10
421
422
Tiền Phong
250
371E2.10
421
422
Đồng Minh
320
371E2.10
421
422
Hòa Bình
250
374E2.10
421
422
Hùng Tiến
250
371E2.10
423
Công ty công trình thuỷ lợi và bơm thuỷ nông
423
Trạm bơm Cộng Hiền
2x630
374E2.10
423
Trạm bơm Thượng Đồng
3x1000+560+75
371E2.10
423
Trạm bơm Cống Ba Đồng
250
978E2.10
423
Trạm Bơm Cống 1 Trấn Dương
250
374E2.10
423
Trạm bơm Xi Phong
2x400
373E2.10
423
Cống Đòng
250
372E2.10
423
Cống Bích Động
250
372E2.10
423
Cầu Mục
400
374E2.10
XIV
Địa bàn huyện Huyện Cát Hải
424
Văn phòng Huyện Ủy Cát Hải
400
371E2.24
425
Ủy ban nhân dân Huyện Cát Hải
400
371E2.24
426
Bện viên đa khoa Cát Bà
400
371E2.24
427
Công An huyện Cát Hải
630
371E2.24
428
Công an Biên Phòng
630
371E2.24
429
Ban chỉ huy Quân Sự Huyện Cát Hải
630
371E2.24
430
Bưu Điện Cát Bà
50
371E2.24
431
Cấp nước xã Phù Long
100
371E2.24
432
Cty TNHH SX và kinh doanh Vinfast
6300
E2.37
433
Trạm bơm nước:
433
Trạm bơm nước Cát Giá
250
371E2.24
433
Trạm Bơm Hải Sơn
250
371E2.24
433
Trạm Bơm Thuồng Luồng
250
371E2.24
434
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
434
Trạm BTS tại TBA Ninh Tiếp
180
973E2.24
434
Trạm BTS tại TBA Cát Hải 4
400
971E2.24
434
Trạm BTS tại Vườn Quốc Gia
250
371E2.24
434
Trạm BTS tại Bến Bèo
400
371E2.24
434
Trạm BTS tại Bảo Hiểm
630
371E2.24
435
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
435
Trạm Phù Long
400
371E2.24
435
Trạm Gia Luận
180
371E2.24
435
Trạm Hải Sơn
100
371E2.24
435
Trạm Xuân Đám II
180
371E2.24
435
Trạm MSAN Văn Phong
250
973E2.24
UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
SỞ CÔNG THƯƠNG
Số:625 /SCT-NL
V/v phê duyệt danh sách ưu tiên cấp
điện năm 2022 phòng khi hệ thống
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 18 tháng33 năm 2022

Kính gửi: Uỷ ban nhân dân thành phố

Thực hiện Quyết định số 3988/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về việc ban hành

PCTTTLA.Quâ Chương trình công tác năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố; Căn cứ danh sách ưu tiên cấp điện năm 2021 đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt tại

PCTH.M.Cường văn bản số: 2000/UBND-CT ngày 31/3/2021, Sở Công Thương đã phối hợp với

Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các đơn vị hoạt động điện lực trong

PCVP T.V.Thiện các Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố rà soát, bổ sung danh sách ưu tiên cấp điện phòng khi hệ thống điện xảy ra thiếu nguồn năm 2022. Theo đó, năm 2021, một số lộ, tuyến đường dây được cải tạo, nâng cấp nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng

Quy hoạch phát triển điện lực thành phố Hải Phòng, một số doanh nghiệp ngừng hoạt động và đã được chỉnh sửa, bổ sung trong danh sách năm 2022. Sau khi rà soát, tổng số đơn vị đề nghị cấp điện ưu tiên năm 2022 là 435 đơn vị, giảm

4 đơn vị so với năm 2021 (nguyên nhân do một số đơn vị ngừng hoạt động, thanh lý hợp đồng và loại bỏ, bổ sung thêm một số đơn vị theo tiêu chí ưu tiên cấp điện ỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt), cụ thể như sau: quan quốc phòng, an ninh (cơ quan chỉ huy, thường trực chiến đấu) từ cấp quận, huyện trở lên: 76 đơn vị (tăng 16 đơn vị).

- Cơ quan đầu não của thành phố và các quận, huyện: 75 đơn vị (tăng 02 đơn vị).

- Bưu chính viễn thông, các cơ quan báo chí, thông tin đại chúng: 37 đơn vị.

- Các đơn vị cấp nước: 23 đơn vị.

- Các Bệnh viện cấp thành phố, quận, huyện: 36 đơn vị.

- Hệ thống cảng biển, hàng không: 6 đơn vị

- Hệ thống bơm nước phục vụ chống hạn, chống úng: 9 đơn vị.

- Các doanh nghiệp sản xuất xi măng, luyện gang thép, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các doanh nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu và một số doanh nghiệp trọng điểm được cấp điện từ trạm biến áp riêng: 164 đơn vị (giảm 63 đơn vị).

- Một số ban, ngành tổ chức tôn giáo: 9 đơn vị (tăng 01 đơn vị).

- Một số Khu công nghiệp: KCN VSIP (42 doanh nghiệp); KCN Minh Phương (29 doanh nghiệp); KCN Nam Đình Vũ (19 doanh nghiệp); KCN Nam Cầu Kiền (38 doanh nghiệp); KCN Đồ Sơn (34 doanh nghiệp); KCN Tràng Duệ (84 doanh nghiệp); KCN Nomura (52 doanh nghiệp); KCN Đình Vũ (106 doanh nghiệp).

Căn cứ quy định tại Điều 13, Thông tư số 22/2020/TT-BCT ngày 09/09/2020 của Bộ Công Thương quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện;

Để chủ động cấp điện ổn định cho các hoạt động kinh tế, xã hội của thành phố phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn, Sở Công Thương đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố:

- Xem xét, phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện năm 2022 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (có danh sách kèm theo).

- Giao Sở Công Thương phối hợp cùng Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.

Trong năm 2022, Sở Công Thương sẽ tiếp tục phối hợp với các đơn vị có liên quan theo dõi, cập nhật, bổ sung danh sách, nếu có phát sinh, vướng mắc, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Sở Công Thương báo cáo và xin ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố./.

Nơi nhận: - Như trên; SIÁM ĐỐC

- PCT UBNDTP H.M.Cường (để b/c); - PGĐ N.C.Hân; sỞ

- Lưu: VT, NL.
CÔNG THƯ
Bùi Quang Hải

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu2058/UBND-CT
Ngày ban hành30/03/2022
Loại văn bảnChỉ thị
Ngày có hiệu lực30/03/2022
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Ngọc Tú
Phạm viHải Phòng
Trích yếuPhê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2022 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.