SAO Y; Văn phòng, Ủy ban Nhân dân thành phố Hải Phòng; 30/03/2022; 16:54:12 +07:00
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HẢI
PHÒNG
Số: 2058 /UBND-CT
V/v phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2022 phòng khi
hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn
Kính gửi:
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Phòng,
ngày
30
tháng 3
năm
2022
|
- Sở Công Thương;
- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng.
Xét báo cáo và đề xuất của Sở Công Thương tại Văn bản số 625/SCT-NL ngày 18/3/2022 về việc phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện năm 2022 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (gửi kèm),
Ủy ban nhân dân thành phố có ý kiến như sau:
1. Phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2022 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn theo đề xuất của Sở Công Thương tại Văn bản trên (Danh sách cụ thể kèm theo).
2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố thông báo để Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện./
|
Nơi nhận:
|
TL. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
- CT, PCT Hoàng Minh Cường; - Như trên; CHÁNH VĂN PHÒNG
- UBND các quận, huyện;
- CVP UBND TP;
- Đài PT&THHP, Báo HP,
Cổng TTĐT TP;
- Các Phòng: XD GT&CT,
NC&KT GS;
|
- CV: CT;
- Lưu: VT.
|
Nguyễn
Ngọc
Tú
|
DANH SÁCH PHỤ TẢI ƯU TIÊN CẤP ĐIỆN
KHI HỆ THỐNG ĐIỆN XẢY RA THIẾU NGUỒN NĂM 2022
(Kèm theo văn bản số: 2058 /UBND-CT ngày30/3/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
Nguồn cấp
|
|
I
|
Địa bàn quận Hồng Bàng
|
||
|
1
|
VP Thành uỷ và các Ban, Ngành của Đảng
|
2x100
|
480E2.2, 477E2.6
|
|
2
|
TT Hội Nghị TP
|
1000
|
480E2.2, 471 E2.6
|
|
3
|
Uỷ ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
|
2x560
|
480E2.2, 477E2.6
|
|
4
|
Uỷ ban nhân dân quận Hồng Bàng
|
630
|
374E2.2
|
|
5
|
Bệnh viện Phụ sản
|
250+500
|
475E2.6, 481E2.3
|
|
6
|
Bệnh viện Kỳ Đồng
|
250
|
475E2.6
|
|
7
|
Bệnh viện đa khoa Hồng Phúc
|
400
|
477E2.6
|
|
8
|
TTâm Y tế quận Hồng Bàng, Bệnh viện Kỳ Đồng
|
400
|
475E2.6
|
|
9
|
Bệnh viện 203
|
630
|
471E2.6
|
|
10
|
Bộ Tư lệnh Hải quân
|
2x400+320+630
|
477E2.6
|
|
11
|
Công an Thành phố
|
320x400
|
477E2.6
|
|
12
|
Công an Giao thông
|
250
|
481E2.3
|
|
13
|
Công an Phòng cháy chữa cháy
|
630
|
476E2.2
|
|
14
|
Bưu điện Thành phố
|
400
|
471E2.6
|
|
15
|
Công ty Điện lực Hải Phòng
|
2x750
|
475E2.6, 481E2.3
|
|
16
|
Khách sạn Bến Bính
|
500
|
471E2.6
|
|
17
|
Sở Giáo dục - Đào tạo
|
560
|
477E2.6
|
|
18
|
Ngân hàng nhà nước
|
630
|
471E2.6
|
|
19
|
X46 Hải quân
|
400
|
471E2.6
|
|
20
|
Nhà hát lớn
|
2x560
|
475E2.6, 474E2.2
|
|
21
|
Nhà thờ chính
|
400+630
|
475E2.6, 477E2.6
|
|
22
|
Ban chỉ huy quân sự quận Hồng Bàng
|
250
|
472E2.2
|
|
23
|
Công an quận Hồng Bàng
|
400
|
477E2.6
|
|
24
|
Trung tâm điều khiển và Đài thu TT Duyên Hải HP(Công ty TT điện tử Hàng hải VN)
|
400
|
471E2.6
|
|
25
|
Bưu điện quận Hồng Bàng
|
250
|
474E2.6
|
|
26
|
Công ty Cấp nước
|
400
|
474E2.2
|
|
27
|
Công ty PT KCN Nomura
|
60000+63000
|
174E2.9
|
|
28
|
Công ty liên doanh cáp điện LS-VINA
|
500+2x1500+2x300
0
|
475E2.2+ 473E2.6
|
|
29
|
Công ty TNHH Doosan Vina HP
|
3000+500+100
|
374E2.2
|
|
29
|
Công ty TNHH Doosan Vina HP
|
560
|
484E2.2
|
|
30
|
Công ty cơ khí Duyên Hải
|
6300
|
372E2.2
|
|
31
|
Công ty thép VINA PIPE
|
3000
|
371E2.9 (372E2.2)
|
|
32
|
Công ty thép VINAUSTEEL
|
10.000
|
371E2.2
|
|
33
|
Công ty thép úc SSE
|
16000
|
477E2.2
|
|
34
|
Cty TNHH MTV đóng tàu Bạch Đằng
|
16.320
|
473E2.6
|
|
35
|
Công ty TNHH cơ khí Việt - Nhật
|
2x1600
|
371E2.9 (372E2.2)
|
|
35
|
Công ty TNHH cơ khí Việt - Nhật
|
2x 2.500
|
472E2.18
|
|
36
|
Nhà máy Thép Cửu Long
|
750+2x1250+15000
|
(474+478)E2.18
|
|
37
|
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 3
|
400
|
480E2.2
|
|
38
|
Công ty TNHH Vân Long
|
400 + 2x630 + 1250
|
372E2.2+477E2.2
|
|
39
|
Cty CP XD Sông Đà JURONG
|
2x800
|
476E2.2
|
|
40
|
Công ty CP CT thiết bị và đóng tàu HP
|
1000,400, 2x1250, 3500
|
476E2.2, 479E2.2
|
|
41
|
Công ty TNHH Metro
|
2x800
|
472E2.2
|
|
42
II
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
|
||
|
42
II
|
Host Sở Chính
|
400
|
471E2.6
|
|
42
II
|
Kỳ Đồng
|
400
|
475E2.6
|
|
42
II
|
Tổng Đài Phạm Phú Thứ
|
560
|
474E2.2
|
|
42
II
|
Thượng Lý
|
50
|
473E2.6
|
|
42
II
|
Trại Chuối
|
400
|
475E2.2
|
|
42
II
|
Cảng Vật Cách
|
50
|
479E2.2
|
|
42
II
|
Chợ Sắt
|
400
|
474E2.2
|
|
42
II
|
Cam Lộ - Hùng Vương
|
400
|
471E2.2
|
|
Địa bàn quận Lê Chân
|
|||
|
43
|
Văn phòng Quận uỷ Lê Chân
|
1000
|
481E2.12
|
|
44
|
Uỷ ban nhân dân quận Lê Chân
|
320
|
481E2.12
|
|
45
|
VP Ban Tổ chức+Tuyên giáo Thành uỷ
|
250
|
474E2.3
|
|
46
|
Bệnh viện Việt - Tiệp- TBA số 1
|
1000+1000
|
475E2.12+ 483E2.12
|
|
47
|
Bệnh viện Việt - Tiệp- TBA số 2
|
1500+1500
|
474E2.3+ 483E2.12
|
|
48
|
Trung tâm Mắt Hải Phòng
|
560
|
475E2.12
|
|
49
|
Bệnh viện đa khoa quận Lê Chân
|
630
|
476E2.12
|
|
50
|
Bệnh viện Phụ sản Tâm Phúc
|
560
|
481E2.12
|
|
51
|
Bệnh viện Phụ sản Quốc Tế
|
2x1250
|
475E2.12
|
|
52
|
Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế HP
|
2000
|
474E2.3
|
|
53
|
Bộ chỉ huy quân sự Thành phố
|
400
|
478E2.3
|
|
54
|
Ban chỉ huy quân sự quận Lê Chân
|
630
|
476E2.12
|
|
55
|
Đài Phát thanh Truyền hình HP:
|
||
|
55
|
(Số 2 Nguyễn Bình)
|
630; 250+ 1000
|
473E2.13;
472E2.12
|
|
56
|
Trung tâm thương Aeon
|
6x2000+2x1000
|
478E2.12
|
|
57
|
Công ty Điện thoại
|
630
|
478E2.3
|
|
58
|
Bưu điện quận Lê Chân
|
250
|
483E2.12
|
|
59
|
Trạm Tăng áp nước Cầu Rào
|
250
|
477E2.12
|
|
60
|
Nhà máy nước An Dương
|
3*1000+ 3*630
|
480E2.12
|
|
61
|
Thành hội Phật giáo
|
630
|
481E2.12
|
|
62
|
Công ty cổ phần Bia Hà Nội- Hải Phòng
|
630
|
474E2.3
|
|
63
|
Công ty cổ phần bao bì PP Lán bè
|
1000, 630,400
|
475E2.12
|
|
64
|
Công ty CP VIC
|
1250, 1000
|
479E2.12
|
|
65
|
Công ty Giầy Khải Hoàn Môn
|
400
|
481E2.12
|
|
66
|
XN Giầy Hải Thất
|
1500
|
479E2.12
|
|
67
|
XN Giầy Nữ
|
630
|
475E2.12
|
|
68
|
Công ty May Minh Thành
|
400,500
|
473E2.12
|
|
69
|
Công ty TNHH Giant-V
|
630
|
472E2.12
|
|
70
|
Công ty May Hai
|
400
|
474E2.3
|
|
71
|
Công ty Bao bì Toàn Đạt
|
400
|
479E2.12
|
|
72
|
Công ty cổ phần Đức Anh
|
1000,500
|
479E2.12
|
|
73
|
Công ty Kai Nan
|
1000
|
476E2.12
|
|
74
|
Công ty Kinh doanh hàng xuất khẩu
|
630
|
475E2.12
|
|
75
|
Bệnh viện đa khoa Vinmec
|
2*1600
|
477E2.12
|
|
76
|
Nhà máy Xử lý nước thải VN
|
1600
|
477E2.12
|
|
77
|
Nhà máy Bơm xử lý nước thải VN
|
1600
|
477E2.12
|
|
78
|
Công an quận Lê Chân
|
250
|
474E2.3
|
|
79
|
Bơm Dư Hàng
|
500
|
476E2.12
|
|
80
|
Bệnh viện đa khoa quận LC( cơ sở 2)
|
400
|
475E2.12
|
|
81
|
Bơm Thoát nước Hồ Sen(SW-01)
|
50
|
481E2.12
|
|
82
|
Bơm Thoát nước Vĩnh Niệm(SW-02)
|
50
|
475E2.12
|
|
83
|
Công an PCCC
|
1600
|
472E2.12
|
|
84
|
Cty CP Điện cơ HP
|
250; 1000
|
475E2.12
|
|
85
|
Viện Y học biển
|
1000
|
477E2.12
|
|
Cống ngăn triều VN
|
1000
|
479E2.12
|
|
|
86
87
|
Hệ
thống
thông
tin viễn thông Viettel:
|
||
|
86
87
|
21 Trần Nguyên Hãn - Cát Dài - Lê Chân
|
400
|
474E2.3
|
|
86
87
|
Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
|
630
|
475E2.12
|
|
86
87
|
508A Nguyễn Văn Linh, Vĩnh Niệm, Lê Chân
|
630
|
475E2.12
|
|
86
87
|
Đình Nhu
|
250
|
475E2.12
|
|
86
87
|
532 Chợ Hàng, Dư Hàng Kênh, Lê Chân
|
630
|
476E2.12
|
|
86
87
|
Số 33/182 Trần Nguyên Hãn - Trần
Nguyên Hãn - Lê Chân - HP
|
630
|
480E2.12
|
|
86
87
|
Số 11 Đường Vòng cầu Niệm - phường Nghĩa Xá - Lê Chân - Hải Phòng
|
400
|
475E2.12
|
|
86
87
|
Số 93 Chợ Con - phường Trại Cau - quận Lê Chân
|
400
|
481E2.12
|
|
86
87
|
Số 54/213 Thiên Lôi - phường Vĩnh Niệm - quận Lê Chân
|
560
|
474E2.12
|
|
2/129/185 Tôn Đức Thắng - An Dương - Lê Chân - HP
|
560
|
475E2.12
|
|
Số 2 Quán Nam
|
400
|
473E2.12
|
|
Tô Hiệu, Trại Cau, Lê Chân
|
630
|
474E2.3
|
|
15/169 Phạm Hữu Điều,Niệm Nghĩa,Lê Chân
|
630
|
481E2.12
|
|
đường Trần Nguyên Hãn, Lê Chân
|
630
|
483E2.12
|
|
603 Thiên Lôi
|
630
|
477E2.12
|
|
ngõ 51,Hàng Kênh,Lê Chân
|
630
|
474E2.12
|
|
Số 25, Nguyễn Tường Loan- LC
|
400
|
483E2.12
|
|
Chợ Hàng,Chợ Hàng,Lê Chân
|
400
|
475E2.12
|
|
Miếu Hai Xã- Dư Hàng Kênh - Lê Chân
|
1000
|
481E2.12
|
|
Số 41, Nguyên Hồng,Lam Sơn, Lê Chân
|
560
|
481E2.12
|
|
Số 82, ngõ 363, Nguyễn Văn Linh
|
630
|
474E2.12
|
|
Tổ 38 Khu 3 VN
|
560
|
479E2.12
|
|
34 Lam Son Lê Chân Hai Phong
|
630
|
475E2.12
|
|
Số 1B/23 Nguyễn Đức Cảnh - An Biên - Lê Chân
|
630
|
474E2.12
|
|
đường Chợ Hàng - Dư Hàng Kênh - Lê Chân
|
750
|
476E2.12
|
|
Số 40/122 Đình Đông - phường Đông
Hải- Lê Chân
|
1000
|
476E2.12
|
|
Số 14 khu Hào Khê - phường Kênh
Dương - Lê Chân - Hải Phòng
|
400
|
473E2.12
|
|
Ngõ 119 - Khu Trại Lẻ - phường Kênh
Dương - quận Lê Chân - Hải Phòng
|
2000
|
477E2.12
|
|
38/101 Phạm Tử Nghi, Vĩnh Niệm, Lê Chân
|
750
|
476E2.12
|
|
258 Tô Hiệu
|
560
|
480E2.12
|
|
Số 140 Tôn Đức Thắng - Lam Sơn - Lê Chân
|
250
|
475E2.12
|
|
Số 14/118/173 Hàng Kênh
|
750
|
476E2.12
|
|
Nghĩa Xá
|
630
|
474E2.12
|
|
21 Đường Lê Chân, An Biên,
|
630
|
474E2.3
|
|
BCHQS Hải Phòng, số 2 Lạch Tray
|
400- Bưu điện 1
|
478E2.3
|
|
BCHQS Hải Phòng, số 2 Lạch Tray
|
630- Bia HP
|
472E2.12
|
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
Trạm BTS Hai Bà Trưng
|
560
|
481E2.12
|
|
Trạm viễn thông Bốt tròn
|
400
|
476E2.12
|
|
Trạm viễn thông Lam Sơn
|
630
|
475E2.12
|
|
Trạm viễn thông Quán Sỏi
|
560
|
480E2.12
|
|
Trạm viễn thông Miếu Hai Xã
|
560
|
481E2.12
|
|
Trạm BTS 30 Đinh Nhu
|
250
|
475E2.12
|
|
Trạm BTS 68 Chợ Đôn
|
630
|
481E2.12
|
|
Trạm BTS 150 Chùa Hàng
|
630
|
480E2.12
|
|
Trạm BTS 268 Chợ Hàng
|
630
|
476E2.12
|
|
Trạm BTS Quán Sỏi
|
1000
|
481E2.12
|
|
Trạm viễn thông 879 Thiên Lôi
|
400
|
473E2.12
|
|
Trạm BTS 96 Mê Linh
|
630
|
472E2.12
|
|
Trạm BTS 7/122 Đình Đông
|
400+1000
|
474E2.12
|
|
Trạm BTS Hồ Sen
|
630
|
475E2.12
|
|
Trạm BTS 22 Nguyên Hồng
|
400
|
474E2.12
|
|
Trạm BTS 358 Thiên Lôi
|
630
|
477E2.12
|
|
Trạm viễn thông Gốc Găng
|
560
|
477E2.12
|
|
Trạm BTS Trại Lẻ
|
2000
|
483E2.12
|
|
Trạm BTS Ngõ 201 Trần Nguyên Hãn
|
630
|
473E2.12
|
|
Trạm BTS Chợ Hàng Mớii
|
400
|
475E2.12
|
|
Trạm viễn thông Vĩnh Niệm
|
630
|
473E2.12
|
|
Trạm BTS 459 Nguyễn Văn Linh
|
400
|
475E2.12
|
|
Trạm BTS 446 Trần Nguyên Hãn
|
560
|
477E2.12
|
|
Trạm BTS 184 Nguyễn Văn Linh
|
400
|
474E2.12
|
|
Trạm BTS 42 Phạm Hữu Điều
|
630
|
479E2.12
|
|
Trạm viễn thông Khúc Thừa Dụ
|
560
|
483E2.12
|
|
Trạm viễn thông An Dương
|
250
|
|
|
Cầu Niệm (Đối diện ngõ đồng bún)
|
475E2.12
|
|
|
Trạm viễn thông Cầu Niệm
|
560
|
476E2.12
|
|
Trạm BTS 106 Cát Cụt
|
630
|
481E2.12
|
|
Trạm BTS 53 Dư Hàng
|
630
|
477E2.12
|
|
Trạm BTS 603A Thiên Lôi
|
560
|
475E2.12
|
|
Trạm BTS Nguyễn Đức Cảnh
|
630
|
474E2.12
|
|
Trạm BTS 185 Thiên Lôi
|
630
|
480E2.12
|
|
Trạm BTS 122 Tôn Đức Thắng
|
400
|
475E2.12
|
|
Trạm BTS 185 Tôn Đức Thắng
|
560
|
475E2.12
|
|
Trạm BTS Nguyễn Công Trứ
|
400
|
477E2.12
|
|
Trạm BTS Chùa Đồng Thiện
|
560
|
476E2.12
|
|
Trạm BTS 73 Chợ Hàng
|
750
|
474E2.3
|
|
Trạm BTS Đền Nghè
|
400
|
474E2.12
|
|
Trạm BTS 47 Thiên Lôi
|
630
|
481E2.12
|
|
Trạm BTS 77 Chợ Con
|
630
|
480E2.12
|
|
Trạm BTS 137 Trần Nguyên Hãn
|
630
|
472E2.12
|
|
Trạm BTS 72 Lạch Tray
|
400
|
481E2.12
|
|
Trạm BTS 52 Miếu Hai Xã
|
630
|
481E2.12
|
|
Địa bàn quận Ngô Quyền
|
||
|
Quận ủy Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
Uỷ ban nhân dân quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
Bệnh viện Tâm thần
|
400
|
480E2.3
|
|
Bệnh viện Ngô Quyền
|
630
|
472E2.3
|
|
Bệnh viện Trường Đại học Y Hải Phòng
|
250
|
472E2.12
|
|
Bệnh Viện Công An
|
750
|
473E2.13
|
|
Ban chỉ huy quân sự quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
Công an Quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
III
|
97
|
Toà án nhân dân quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
98
|
Viện kiểm sát nhân dân quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
99
|
Bưu điện quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
100
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh, bảo vệ chính trị, an ninh kinh tế, phản gián, tình báo
|
630
|
476E2.3
|
|
101
|
Cảnh sát biển Việt Nam
|
160
|
474E2.5
|
|
102
|
Đại học hàng hải
|
400 + 2*400
|
475E2.13
|
|
103
|
Báo Hải Phòng
|
250
|
472E2.5
|
|
104
|
Trường Đại học Y
|
400+750
|
476E2.5
|
|
105
|
Trạm tăng áp nước Máy Tơ
|
750
|
473E2.5
|
|
106
|
Trung tâm phần mềm Thành phố
|
250
|
472E2.12
|
|
107
|
Cảng Hải Phòng (VP Cảng)
|
560
|
472E2.5
|
|
108
|
Công ty Thuỷ tinh SANMIGUEL
|
2000
|
471E2.5
|
|
109
|
Siêu thị Big-C (Công ty CP EB Hải Phòng)
|
2200
|
477E2.13
|
|
110
|
Công ty thủy sản Hạ Long
|
4380
|
471E2.5
|
|
111
|
Công ty chế biến thuỷ sản xuất khẩu
|
560
|
478E2.5
|
|
112
|
XN Giầy Lê Lai II
|
2*750
|
473E2.5
|
|
113
|
Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long
|
500+560
|
472E2.5
|
|
114
|
Công ty TNHH Châu Giang
|
2170
|
(474+473)E2.5
|
|
115
|
Công ty cổ phần Thiên Vinh
|
750
|
474E2.5
|
|
116
|
Công ty may WOOJIN
|
400
|
473E2.5
|
|
117
|
Công ty hóa chất SOFT
|
2*560
|
472E2.5
|
|
118
|
Công ty cổ phần DVXNK Hạ Long
|
500
|
471E2.5
|
|
119
|
Sở Tư pháp
|
630
|
478E2.3
|
|
120
|
Sở Công thương
|
630
|
478E2.3
|
|
121
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
|
||
|
121
|
Trạm BTS tại số 205 Lạch Tray
|
560
|
480E2.3
|
|
121
|
Trạm BTS tại 195 Văn Cao
|
2x400
|
473E2.13
|
|
121
|
Trạm BTS tại Cầu tre
|
||
|
122
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
122
|
263 Lê Lợi (Trạm Lê Lợi 1)
|
560+630
|
472E2.3
|
|
122
|
Tổng Đài Đông Khê
|
250
|
474E2.5
|
|
122
|
Thái Phiên
|
630
|
474E2.5
|
|
122
|
Tổng Đài SOS
|
400
|
474E2.5
|
|
IV
|
Địa bàn quận Kiến An
|
||
|
123
|
Văn phòng Quận ủy Kiến An
|
400
|
473E2.14
|
|
124
|
Uỷ ban nhân dân quận Kiến An
|
400
|
473E2.14
|
|
125
|
Bệnh viện Kiến An
|
250+630+400
|
(471, 473)E2.14
|
|
126
|
Bệnh viện Nhi Đức
|
3x560
|
(473,479)E2.36
|
|
127
|
Bệnh viện Lao
|
320
|
471E2.14
|
|
128
|
Bệnh viện phục hồi chức năng
|
560
|
471E2.14
|
|
129
|
Trung tâm Y tế quận Kiến An
|
560
|
477E2.14
|
|
130
|
Ban chỉ huy quân sự quận Kiến An
|
560
|
477E2.14
|
|
131
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 3
|
400+320+250
|
471E2.36
|
|
132
|
Công an quận Kiến An
|
560
|
477E2.14
|
|
133
|
Sân bay quân sự
|
250+2*180+2*100 +2*50
|
473E2.14
|
|
134
|
Sư đoàn 363
|
250
|
475E2.36
|
|
135
|
Bưu điện Kiến An
|
250
|
473E2.14
|
|
136
|
Chi cục Thú Y
|
560
|
473E2.14
|
|
137
|
Đài khí tượng thuỷ văn đông bắc
|
100
|
473E2.14
|
|
137
|
Đài khí tượng thuỷ văn đông bắc
|
250
|
473E2.14
|
|
137
|
Đài khí tượng thuỷ văn đông bắc
|
320
|
479E2.14
|
|
138
|
Trường Đại Học Hải Phòng
|
4*400+ 2*500+ 750
|
473E2.14
|
|
139
|
Nhà Thờ Tin Lành
|
560
|
477E2.14
|
|
140
|
Nhà Thờ Thiên Chúa Giao
|
560
|
477E2.14
|
|
141
|
Nhà Thờ Lãm Khê
|
560
|
473E2.36
|
|
142
|
Nhà Thờ Lãm Hà
|
400
|
473E2.36
|
|
143
|
Nhà Thờ Cựu Viên
|
400
|
471E2.36
|
|
144
|
Nhà máy nước Cầu Nguyệt + Quán Trữ
|
1250
|
471E2.14, 473E2.36
|
|
145
|
NM bia Quán Trữ (CP Bia Hà Nội - Hải Phòng)
|
560,630+2*1000
|
471E2.36, 372E2.14
|
|
146
|
Nhà máy kính Kỳ Anh
|
400
|
473E2.14
|
|
147
|
Công ty Kaiyang
|
1500
|
473E2.14
|
|
148
|
Công ty May Hai
|
560
|
477E2.14
|
|
149
|
Công ty EverWin
|
500
|
471E2.36
|
|
150
|
Công ty Creatvivelight Việt Nam
|
500
|
471E2.36
|
|
151
|
Tiểu đoàn 16(E603)
|
100
|
471E2.36
|
|
152
|
Trạm 20 quân khu 3
|
180
|
471E2.36
|
|
153
|
K30
|
250
|
473E2.14
|
|
154
|
Rada 22
|
250
|
473E2.14
|
|
155
|
Rada 46
|
100
|
473E2.14
|
|
156
|
Trung Dũng
|
180
|
473E2.14
|
|
157
|
Sân Bay
|
180
|
473E2.14
|
|
158
|
Đầu Tây + E603
|
50
|
473E2.14
|
|
159
|
Doanh Trại sân bay
|
320
|
473E2.14
|
|
160
|
Yên Ngựa
|
100
|
473E2.14
|
|
161
|
Hệ
thống
thông
tin viễn thông Viettel:
|
400
|
473E2.14
|
|
161
|
Hệ
thống
thông
tin viễn thông Viettel:
|
400
|
473E2.36
|
|
161
|
Hệ
thống
thông
tin viễn thông Viettel:
|
250
|
471E2.36
|
|
161
|
Hệ
thống
thông
tin viễn thông Viettel:
|
250
|
475E2.36
|
|
162
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
162
|
Host Kiến An
|
400
|
473E2.14
|
|
162
|
Bờ Hồ
|
400
|
473E2.14
|
|
162
|
Nhi Đức
|
400
|
473E2.36
|
|
162
|
Nam Sơn
|
400
|
475E2.36
|
|
162
|
MSAN Đồng Hòa
|
250
|
479E2.36
|
|
162
|
MSAN Văn Đẩu
|
180
|
478 E2.14
|
|
162
|
Kiến An
|
180
|
479E2.14
|
|
163
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
180
|
479E2.36
|
|
163
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
100
|
479E2.36
|
|
163
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
400
|
478E2.14
|
|
163
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
400
|
478E2.14
|
|
163
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
320
|
471E2.14
|
|
163
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
400
|
481 E2.14
|
|
V
|
Địa bàn quận Hải An
|
||
|
164
|
Công an quận Hải An, Ban chỉ huy quân sự quận Hải An
|
630
|
471E 2.13
|
|
165
|
Ban quản lý CT Trường Sa (rada trực chiến)
|
100
|
477E2.13
|
|
166
|
Cục quân báo Hải quân D47
|
250
|
476E 2.13
|
|
167
|
Cục quân báo Hải quân D45
|
250
|
474E 2.13
|
|
168
|
Cục quân báo Hải quân X56
|
160
|
477E 2.13
|
|
169
|
Văn phòng Quận uỷ Hải An
|
630
|
471E 2.13
|
|
170
|
Uỷ ban nhân dân quận Hải An
|
630
|
471E 2.13
|
|
171
|
Trung đoàn 602 - A 173 (đơn vị thông tin Hải quân)
|
250
|
474E 2.13
|
|
172
|
Đài phát Đài thông tin Duyên hải Hải Phòng (Công ty TT Điện tử Hàng hải Việt Nam)
|
100
|
477E2.5
|
|
173
|
Trung tâm viễn thông khu vực V
|
500
|
475E2.13
|
|
174
|
Cấp Thoát Nước HP
|
250
|
474E2.17
|
|
175
|
Trung tâm Y tế quận Hải An
|
630
|
474E2.13
|
|
175
|
Trung tâm Y tế quận Hải An
|
750
|
477E2.13
|
|
176
|
Bệnh Viện Hải An
|
250
|
471E2.13
|
|
177
|
Điện lực Hải An
|
100
|
474E2.13
|
|
178
|
Bộ Tư lệnh biên phòng
|
560
|
471E2.13
|
|
179
|
Toà án nhân dân Thành phố
|
250
|
477E2.13
|
|
180
|
Viện Kiểm Soát
|
250
|
477E2.13
|
|
181
|
Công ty liên doanh TNHH Phát triển Đình Vũ
|
5000
|
473E2.20
|
|
182
|
Nhà máy sản xuất lốp ô tô Bridgestone
|
20000
|
174E2.20
|
|
183
|
Công ty TNHH Thép Nam Thuận
|
25000, 63000
|
(173,176)E2.20
|
|
184
|
Cảng Đình Vũ
|
2x1200
|
481E2.20
|
|
185
|
Nhà máy sản xuất phân bón DAP
|
12500
|
471E2.20
|
|
186
|
Công ty cổ phần tôn mạ màu Việt Pháp
|
2x2000
|
474E2.17
|
|
187
|
Cảng Chùa vẽ (T4 Cảng)
|
2x3500
|
475E2.5 - 477E2.5
|
|
188
|
Cục Đo Lường Chất lượng Hải Quân
|
250
|
474E2.13
|
|
189
|
VT Quân Đội
|
560
|
474E2.13
|
|
190
|
Hàng Không Quốc Tế
|
1600+2000
|
474E2.13
|
|
191
|
KS Không Lưu
|
160
|
474E2.13
|
|
192
|
Sân Bay DD
|
400
|
474E2.13
|
|
193
|
Cty CP Cảng Nam Hải
|
1000+2x2000+1500
|
479, 489E2.20
|
|
194
|
Xí nghiệp Tân Cảng - Cảng HP
|
1250
|
481E2.20
|
|
195
|
Công ty TNHH Năng lượng xanh Deep C (VN)
|
KCN Đình Vũ
|
(486, 475, 477, 472,473,175) E2.20
|
|
196
|
Cty CP kinh doanh điện Nam Đình Vũ
|
KCN Nam Đình Vũ
|
(471, 473, 475)E2.32
|
|
197
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
197
|
Bình Kiều 3
|
400
|
471E2.13
|
|
197
|
Kiều Sơn
|
630
|
477E2.13
|
|
197
|
Cát Bi
|
250
|
474E2.13
|
|
197
|
Sân Bay Cát Bi
|
50
|
474E2.13
|
|
197
|
Host Vạn Mỹ
|
200
|
474E2.5
|
|
198
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
|
||
|
198
|
Viễn thông quân đội
|
560
|
474E2.13
|
|
198
|
Trạm BTS tại 110kV E2.13
|
50
|
tự dùng 110kVE2.13
|
|
198
|
Trạm BTS tại TBA Cát Bi 11
|
400
|
475E2.13
|
|
198
|
Trạm BTS tại TBA Đằng Lâm 5
|
320
|
477E2.13
|
|
198
|
Trạm BTS tại TBA Lô 9
|
750
|
472E2.13
|
|
198
|
Trạm BTS tại TBA Vườn Dừa
|
560
|
471E2.13
|
|
198
|
Trạm BTS tại TBA Tràng Cát 2
|
250
|
476E2.13
|
|
198
|
Trạm BTS tại Thượng đoạn
|
400
|
484E2.5
|
|
198
|
Các trạm bơm thoát nước
|
||
|
198
|
Hồ Điều Hòa Cát Bi
|
50
|
474E2.13
|
|
198
|
Đằng Hải 5
|
630
|
471E2.13
|
|
198
|
Đằng lâm 7
|
750
|
477E2.13
|
|
VI
|
Địa bàn huyện An Dương
|
||
|
199
|
Văn phòng huyện uỷ An Dương
|
TBA AD2: 560
|
374E2.21
|
|
200
|
Uỷ ban nhân dân huyện An Dương
|
630
|
374E2.21
|
|
201
|
Ban chỉ huy quân sự huyện An Dương
|
TBA AD 2: 560
|
374E2.21
|
|
202
|
Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp (cơ sở 2)
|
3200
|
484E2.2
|
|
203
|
Trung tâm Y tế huyện An Dương
|
TBA An Dương 5:560
|
374E2.21
|
|
204
|
Công an TP Hải Phòng (CA huyện An Dương)
|
320
|
484E2.2
|
|
205
|
Công an TP Hải Phòng (TT huấn luyện nghiệp vụ)
|
560
|
371E2.21
|
|
206
|
Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng
|
200
|
484E2.2
|
|
207
|
Bệnh viện y học cổ truyền
|
800+800
|
484E2.2
|
|
208
|
Tòa Giám mục Hải Phòng
|
560
|
484E2.2
|
|
209
|
Chùa Cao Linh
|
180
|
374E2.21
|
|
210
|
Bưu điện An Dương
|
TBA TD: 250
|
484E2.2
|
|
211
|
Trung đoàn 285 - Sư đoàn Bắc Sơn
|
100
|
373E2.2HB
|
|
212
|
Đơn vị thông tin QK 3
|
TBA An Hưng UB: 560
|
374E2.2
|
|
213
|
Tiểu Đoàn 20 phòng hoá-Bộ TM HQ
|
Bơm Do Nha2:400
|
374E2.2
|
|
214
|
Trung đoàn 131
|
320
|
371E2.9
|
|
215
|
Tiểu đoàn tên lửa Minh Kha Trung đoàn 285-Sư đoàn 363 Đồng Thái)
|
320
|
484E2.2
|
|
216
|
Kho K8 Cục kho vận-Tổng cục hậu cần kỹ thuật
|
180
|
373E2.9
|
|
217
|
Lữ đoàn 649,cục vận tải, tổng cục
|
560
|
373E2.9
|
|
218
|
Công ty TNHH LG ELECTRONICS
VIỆT NAM HẢI PHÒNG
|
110 Tràng Duệ
|
474+477E2.21
|
|
219
|
Công ty LG-DISPLAY
|
110 LGD
|
110 kV LG- DISPLAY
|
|
220
|
Công ty LG-Innotek
|
473+482E2.21
|
|
|
221
|
Công ty cổ phần đóng tàu Sông Cấm
|
1000+1000+1000+5 60
|
479E2.2
|
|
222
|
Công ty CP Lâm Thịnh
|
110 Tràng Duệ
|
(473,475,476, 478,482)E2.21
|
|
223
|
Công ty TNHH liên hợp đầu tư Thâm Việt
|
110 Thâm Việt
|
E2.38
|
|
224
|
Công ty TNHH Hanmiflexible Vina Hải Phòng
|
1000
|
373E2.9
|
|
225
|
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên đóng tàu Hồng hà
|
1000, 2x750
|
373E2.9
|
|
226
|
Công ty Cổ phần Giấy Hải Phòng HAPACO
|
320, 2x1200, 2x1600
|
373E2.9
|
|
227
|
Công ty Cổ phần Đúc Tân Long Constrexim
|
5000,160
|
481E2.9
|
|
228
|
Công ty cổ phần nhựa Bạch Đằng
|
1200+1250
|
373E2.2
|
|
229
|
Công ty TNHH Mai Hương
|
1360
|
484E2.2
|
|
230
|
Công ty TNHH Giầy Phúc Đạt
|
400+400
|
374E2.21
|
|
231
|
Công ty May Hồ Gươm
|
750
|
373E2.9
|
|
232
|
Công ty TNHH Young mind Việt Nam
|
1250
|
481E2.9
|
|
233
|
Công ty TNHH Young mind Việt Nam
|
750
|
373E2.9
|
|
234
|
Công ty TNHH công nghiệp và đầu tư EIE
|
1000+1000+750
|
373E2.9
|
|
235
|
Công ty TNHH ESTELLE VN
|
750
|
371E2.9
|
|
236
|
Công ty cổ phần đúc và luyện kim Hải Phòng
|
2800
|
486E2.2
|
|
237
|
Công ty cổ phần Ắc Quy Tia Sáng
|
1250+1250
|
486E2.2
|
|
238
|
Công ty TNHH VICO
|
320+560+560
|
486E2.2
|
|
239
|
Công ty cổ phần Vilaco
|
630
|
486E2.2
|
|
240
|
Công ty cổ phần Sơn Hải Phòng
|
560+1000
|
486E2.2
|
|
241
|
Cty Mỹ Phát
|
630+400
|
374E2.2
|
|
242
|
Công ty TNHH nhôm Thành Long
|
5000+2x560
|
478,486 E2.2
|
|
243
|
Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng
|
630
|
373E2.2
|
|
244
|
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
|
750
|
373E2.2
|
|
245
|
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
|
1250+750
|
486E2.2
|
|
246
|
Công ty Công trình thuỷ lợi gồm:
|
||
|
246
|
Bơm Duyên Hải
|
180
|
373E2.9
|
|
Bơm Hà Liên
|
2x600
|
371E2.21
|
|
|
Bơm Hồng Phong
|
180
|
373E2.9
|
|
|
Bơm Hà Đông
|
180
|
373E2.9
|
|
|
Bơm Tỉnh Thuỷ
|
100
|
373E2.9
|
|
|
Bơm Ngọ Dương
|
320
|
373E2.9
|
|
|
Bơm Hà Nhuận
|
180
|
373E2.9
|
|
|
Bơm Do Nha 1
|
100
|
372E2.2
|
|
|
Bơm Do Nha 2
|
100
|
372E2.2
|
|
|
Bơm Đại Bản
|
320
|
373E2.9
|
|
|
Bơm Xuyên Đông
|
320
|
373E2.9
|
|
|
Bơm Tân Tiến
|
250
|
373E2.9
|
|
|
Bơm Cữ
|
100
|
373E2.9
|
|
|
Bơm Dụ Nghĩa
|
400
|
373E2.9
|
|
|
Bơm An Hoà
|
400
|
373E2.9
|
|
|
Bơm Đặng Cương
|
100
|
484E2.2
|
|
|
Bơm Quốc Tuấn
|
180
|
484E2.2
|
|
|
Bơm Hồng Tuấn
|
180
|
484E2.2
|
|
|
Bơm Bạch Mai
|
320
|
484E2.2
|
|
|
247
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
247
|
Trạm BTS tại TBA An Dương 3
|
400
|
484E2.2
|
|
247
|
Trạm BTS tại TBA Bắc Sơn 4
|
320
|
373E2.2HB
|
|
247
|
Trạm BTS tại TBA Kiều Trung
|
180
|
484E2.2
|
|
247
|
Trạm BTS tại TBA Trường Công Nghiệp HP
|
320
|
486E2.2
|
|
247
|
Trạm BTS tại TBA Tiền Phong
|
400
|
373E2.9
|
|
247
|
Trạm BTS tại TBA Dân cu ổ vịt Trạm BTS tại TBA Tràng Duệ Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
|
250 180 180
|
373E2.9 374E2.21 480E2.21
|
|
247
|
Trạm BTS tại TBA Dân cu ổ vịt Trạm BTS tại TBA Tràng Duệ Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
|
250 180 180
|
373E2.9 374E2.21 480E2.21
|
|
247
|
Trạm BTS tại TBA Dân cu ổ vịt Trạm BTS tại TBA Tràng Duệ Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
|
250 180 180
|
373E2.9 374E2.21 480E2.21
|
|
248
|
Trạm BTS tại TBA Dân cu ổ vịt Trạm BTS tại TBA Tràng Duệ Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
|
250 180 180
|
373E2.9 374E2.21 480E2.21
|
|
248
|
|||
|
248
|
|||
|
248
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
248
|
Tôn Đức Thắng
|
400
|
486E2.2
|
|
248
|
An Hải
|
50
|
484E2.2
|
|
248
|
TĐ Đồng Thái
|
400
|
484E2.2
|
|
248
|
Chợ Hỗ
|
50
|
372E2.2
|
|
248
|
An Hồng (Cầu Kiền)
|
560
|
371E2.9
|
|
248
|
Nomura
|
A20 (2*60MVA)
|
174E2.9
|
|
248
|
Hồng Phong
|
400
|
373E2.9
|
|
248
|
Hồng Thái
|
500
|
484E2.2
|
|
248
|
An Đồng
|
400
|
374E2.2
|
|
248
|
Quốc Tuấn
|
400
|
484E2.2
|
|
248
|
An Hòa
|
320
|
373E2.9
|
|
248
|
MSAN Lê Thiện
|
320
|
373E2.9
|
|
248
|
MSAN Đặng Cương
|
400
|
486E2.2
|
|
248
|
MSAN Bắc Sơn
|
400
|
373E2.2
|
|
248
|
MSAN Nam Sơn
|
1000
|
373E2.2
|
|
248
|
MSAN Đại Bản
|
750
|
373E2.9
|
|
Lê Lợi- An Dương
|
100
|
374E2.21
|
|
|
VII
|
Địa bàn huyện Thuỷ Nguyên
|
||
|
249
|
Văn phòng Huyện uỷ Thủy Nguyên
|
560
|
373E2.11
|
|
250
|
Uỷ ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
|
560
|
373E2.11
|
|
251
|
Bệnh viện huyện Thủy Nguyên
|
400
|
373E2.11
|
|
252
|
Bệnh viện 5/8 Hải quân
|
180
|
374E2.4
|
|
253
|
Công an huyện Thủy Nguyên
|
320
|
373E2.11
|
|
254
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Thủy Nguyên
|
400
|
373E2.11
|
|
255
|
Trường quân sự thành phố
|
400
|
373E2.11
|
|
256
|
Hải đoàn 126
|
180
|
471E2.4
|
|
257
|
Tiểu đoàn 85 Thiên hương
|
100
|
373E2.11
|
|
258
|
Đơn vị vùng 1 hải quân
|
180
|
374E2.4
|
|
259
|
Tiểu đoàn 151
|
320
|
373E2.11
|
|
260
|
Đơn vị 158 hải quân
|
180
|
471E2.4
|
|
261
|
Nhà máy nước Minh Đức
|
100
|
375E2.4
|
|
262
|
Xí nghiệp xăng dầu K131
|
2x3200
|
371E2.11
|
|
263
|
Công ty Xi măng CHINFON
|
2x 37500
|
(173,174)A53
|
|
263
|
Công ty Xi măng CHINFON
|
180
|
371E2.4
|
|
264
|
Công ty Xi măng Hải Phòng
|
2x20000
|
171,172A53
|
|
264
|
Công ty Xi măng Hải Phòng
|
160
|
371E2.4
|
|
265
|
Công ty TNHH Vsip
|
2*63000
|
(171,172)A2.25
|
|
266
|
Công ty CP luyện thép Sông Đà ( Thép Việt Ý)
|
320
|
375E2.11
|
|
266
|
Công ty CP luyện thép Sông Đà ( Thép Việt Ý)
|
2x63000
|
171E2.2, 172E2.2
|
|
267
|
Công ty TNHH MTV CN tàu thuỷ Nam Triệu
|
13x 2000, 2 x 1600
|
373E2.4
|
|
267
|
Công ty TNHH MTV CN tàu thuỷ Nam Triệu
|
1000,3000,160
|
371E2.4
|
|
268
|
Công ty TNHH nhựa Sanfhon
|
1000
|
374E2.4
|
|
269
|
Công ty TNHH Felix
|
2000+3500
|
377E2.41
|
|
270
|
Công ty CP cấp nước Hải Phòng (Ngũ Lão)
|
750,250
|
374E2.11
|
|
271
|
Công ty CP Đúc 19/5
|
1000,750
|
374E2.4
|
|
272
|
Công ty cổ phần hóa chất Minh Đức
|
3x750
|
375E2.4
|
|
272
|
Công ty cổ phần hóa chất Minh Đức
|
1000,500
|
375E2.4
|
|
273
|
Công ty CP xi măng Tân Phú Xuân
|
2500,1500
|
371E2.4
|
|
273
|
Công ty CP xi măng Tân Phú Xuân
|
1000
|
371E2.11
|
|
274
|
Công ty TNHH MTV đóng tàu Phà Rừng(Lilama)
|
5000
|
375E2.4
|
|
274
|
Công ty TNHH MTV đóng tàu Phà Rừng(Lilama)
|
1500+5000
|
371E2.4
|
|
275
|
Công ty TNHH Trường Sơn
|
2x630
|
374E2.4
|
|
276
|
Công ty TNHH Giầy Aurora VN
|
2500
|
373E2.11
|
|
277
|
Công ty TNHH YesVina
|
1500
|
375E2.11
|
|
278
|
Công ty TNHH Hanh Yên
|
3200
|
375E2.11
|
|
279
|
XN tư nhân cơ khí Hồng Tuấn
|
1000,2000
|
375E2.11
|
|
280
|
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Nam Cầu Kiền)
|
251400
|
E2.34, E2.22
|
|
281
|
Cty CP Luyện thép cao cấp Việt Nhật
|
56500, 94300
|
474,476,477,478 E2.34
|
|
Bưu điện huyện Thủy Nguyên gồm :
|
|||
|
282
283
284
|
Bưu điện huyện Thủy Nguyên
|
100
|
374E2.4
|
|
282
283
284
|
Bưu điện Minh Đức
|
50
|
375E2.4
|
|
282
283
284
|
Bưu Điện Lưu Kiếm
|
50
|
371E2.4
|
|
282
283
284
|
Bưu Điện Phả Lễ
|
50
|
473E2.4
|
|
282
283
284
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
|
||
|
282
283
284
|
BTS Núi Đèo
|
400
|
374E2.4
|
|
282
283
284
|
BTS E211
|
100
|
Tự dùng E2.11
|
|
282
283
284
|
BTS E2.4
|
250
|
Tự dùng E2.4
|
|
282
283
284
|
BTS Liên Khê
|
320
|
371E2.11
|
|
282
283
284
|
BTS Minh Đức
|
180
|
375E2.4
|
|
282
283
284
|
BTS Lập Lễ
|
180
|
473E2.4
|
|
282
283
284
|
BTS Lưu Kiếm
|
400
|
371E2.4
|
|
282
283
284
|
BTS Dương Quan
|
400
|
374E2.4
|
|
282
283
284
|
BTS Kỳ Sơn
|
100
|
371E2.11
|
|
282
283
284
|
BTS Chính Mỹ
|
400
|
371E2.11
|
|
282
283
284
|
BTS Trung Hà
|
400
|
471E2.4
|
|
282
283
284
|
BTS Thiên Hương
|
630
|
474E2.11
|
|
282
283
284
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
282
283
284
|
Host Thủy Nguyên
|
50
|
374E2.4
|
|
282
283
284
|
Cầu Giá
|
50
|
371E2.4
|
|
282
283
284
|
Minh Đức
|
50
|
371E2.4
|
|
282
283
284
|
Phả Lễ
|
40
|
473E2.4
|
|
282
283
284
|
Quảng Thanh
|
50
|
372E2.11
|
|
282
283
284
|
Lâm Động
|
560
|
373E2.11
|
|
282
283
284
|
Trịnh Xá
|
400
|
474E2.11
|
|
282
283
284
|
An Lư
|
250
|
471E2.4
|
|
282
283
284
|
Liên Khê
|
250
|
371E2.4
|
|
282
283
284
|
Hòa Bình
|
400
|
374E2.4
|
|
282
283
284
|
Dương Quan
|
250
|
374E2.4
|
|
282
283
284
|
An Sơn
|
400
|
371E2.11
|
|
282
283
284
|
Hợp Thành
|
250
|
372E2.11
|
|
282
283
284
|
Lập Lễ
|
630
|
473E2.4
|
|
282
283
284
|
Mỹ Đồng
|
560
|
472E2.11
|
|
282
283
284
|
Kênh Giang
|
100
|
374E2.11
|
|
282
283
284
|
Gia Minh
|
180
|
371E2.4
|
|
282
283
284
|
Lại Xuân
|
180
|
371E2.11
|
|
282
283
284
|
MSAN Đông Sơn
|
250
|
374E2.11
|
|
MSAN Hoàng Động
|
250
|
373E2.11
|
|
|
MSAN Minh Tân
|
250
|
471E2.4
|
|
|
MSAN Ngũ Lão
|
560
|
471E2.4
|
|
|
MSAN Tam Hưng
|
250
|
473E2.4
|
|
|
MSAN Phục Lễ
|
560
|
473E2.4
|
|
|
285
|
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông
|
||
|
Cống An Sơn
|
100
|
371E2.11
|
|
|
Trạm Thôn Sim
|
320
|
471E2.4
|
|
|
Cống Đông Xuân
|
50
|
473E2.4
|
|
|
Cống Phi Liệt
|
180
|
371E2.11
|
|
|
Cống Hợp Thành
|
50
|
372E2.11
|
|
|
Bơm Trung Hà
|
50
|
471E2.4
|
|
|
Cống Ngọc Khê
|
250
|
372E2.11
|
|
|
Cống Minh Đức
|
100
|
375E2.4
|
|
|
VIII
|
Địa bàn quận Đồ Sơn
|
||
|
286
|
Văn phòng Quận uỷ Đồ Sơn
|
400
|
480E2.15
|
|
287
|
Uỷ ban nhân dân quận Đồ Sơn
|
400
|
480E2.15
|
|
288
|
Bệnh viện đa khoa quận Đồ Sơn
|
630
|
480E2.15
|
|
289
|
Trung tâm Y tế Quận Đồ Sơn
|
400
|
480E2.15
|
|
290
|
Công an quận Đồ Sơn
|
400
|
480E2.15
|
|
291
|
Ban chỉ huy quân sự quận Đồ Sơn
|
250
|
480E2.15
|
|
292
|
Trung đoàn 50
|
400
|
478E2.15
|
|
293
|
Bưu điện Đồ Sơn
|
320
|
480E2.15
|
|
294
|
Cục Bưu điện trung ương
|
250
|
480E2.15
|
|
295
|
Công ty Điện báo Hải Phòng (đồi 66)
|
100
|
477E2.15
|
|
296
|
Nhà máy nước Giếng Chẽ
|
400
|
480E2.15
|
|
297
|
Công ty TNHH Việt Trường
|
2x1250
|
478E2.15
|
|
298
|
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Đồ Sơn)
|
35.960
|
473 E2.15,473
E2.15 474 E2.23
|
|
299
|
Công ty CP Dệt may XK 1
|
560
|
482E2.15
|
|
300
|
Công ty CP Dệt may XK 2
|
1000
|
482E2.15
|
|
301
|
Công ty CP Dệt may XK 3
|
500
|
482E2.15
|
|
302
|
Công ty CP Dệt may XK 4
|
1000
|
482E2.15
|
|
303
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
303
|
Bàng La
|
250
|
475E2.15
|
|
303
|
Đồi 66
|
100
|
477E2.15
|
|
303
|
UBND P. Vạn Hương
|
630
|
477E2.15
|
|
304
305
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
||
|
304
305
|
BTS Đồi 66
|
100
|
477E2.15
|
|
304
305
|
BTS Điện Lực Đồ Sơn
|
100
|
480E2.15
|
|
304
305
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
||
|
304
305
|
Bơm Nghĩa Phương
|
400
|
482E2.15
|
|
304
305
|
Bơm Kim Đức
|
320
|
482E2.15
|
|
304
305
|
Bơm Trung Nghĩa
|
50
|
482E2.15
|
|
304
305
|
Bơm Tân Hợp
|
250
|
482E2.15
|
|
IX
|
Địa bàn quận Dương Kinh
|
||
|
306
|
Văn phòng Quận ủy
|
800
|
484E2.12
|
|
307
|
UBND Quận
|
800
|
484E2.12
|
|
308
|
Bệnh viện đa khoa Quận
|
750
|
472E2.14
|
|
309
|
Công An Quận
|
400
|
484E2.12
|
|
310
|
Ban chỉ huy quân sự Quận
|
800
|
484E2.12
|
|
311
|
Viện kỹ thuật Hải Quân
|
250
|
484E2.12
|
|
312
|
Viện học Hải Quân
|
1000+750
|
484E2.12
|
|
313
|
Đài vệ tinh Inmarsat (PT Điện Tử )
|
320
|
484E2.12
|
|
314
|
Bơm nước Sông He
|
320
|
482E2.23
|
|
315
|
Cấp nước Thô Đình Vũ
|
400
|
480E2.14
|
|
316
|
Nhà máy nước Hưng Đạo
|
2x750
|
484E2.12
|
|
317
|
Ninh Hải cấp điện ĐLDK
|
560
|
484E2.12
|
|
318
|
Atlantic (K/S P.river)
|
750
|
484E2.12
|
|
319
|
Đỉnh Vàng
|
2 * 1000
|
475E2.23
|
|
320
|
Giao Thông Cơ Giới 2
|
2 * 1500
|
482E2.23
|
|
321
|
Giao Thông Cơ Giới 1
|
1500
|
482E2.23
|
|
322
|
May Minh Thành
|
1000
|
475E2.14
|
|
323
|
Tiến Huy
|
3000
|
482E2.23
|
|
324
|
Công ty TNHH CN Nhựa Phú Lâm
|
2x2500
|
475E2.23
|
|
325
|
Công ty TNHH may Thiên Nam
|
500
|
482E2.23
|
|
326
|
Đế Thành Tô
|
2 * 1000
|
482E2.23
|
|
327
|
Đoàn Đo đạc Biển
|
2x180
|
484E2.12
|
|
328
|
Quan Trắc Hải Quân
|
250
|
484E2.13
|
|
329
|
Sinjoobo
|
2 * 750
|
484E2.13
|
|
330
|
Cự Bách
|
1000
|
484E2.13
|
|
331
|
Văn Phòng Phẩm
|
2x400+1000
|
475E2.14
|
|
332
|
Công ty TNHH Yên Of LonDon
|
1000
|
484E2.13
|
|
333
|
Công ty TNHH May Trường Sơn
|
750
|
475E2.23
|
|
334
|
Công ty TNHH Nến Châu Á
|
400+320+1000
|
475E2.14
|
|
335
|
Aromabay (Thuận Sinh)
|
560
|
475E2.14
|
|
336
|
Giầy Đạt Thăng (Staway )
|
2 *630 +1200
|
475E2.14
|
|
337
|
Công ty TNHH Nhựa Đức Anh
|
2 * 1500
|
475E2.14
|
|
338
|
TT Thương Mại
|
400+559
|
482E2.23
|
|
339
|
Cty Nhựa Tiền phong
|
22,4MVA
|
475E2.14
|
|
340
|
Ninh Hải 3 cấp nguồn 2 ĐLDK
|
250
|
482E2.23
|
|
341
|
Trinh Sát 47
|
2500+500
|
484E2.12
|
|
342
|
Tiểu Đoàn 71
|
180
|
484E2.12
|
|
343
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
343
|
TBA Anh Dũng 2
|
400
|
484E2.12
|
|
343
|
Chợ Hương
|
750
|
475E2.14
|
|
343
|
Nam sông Lạch Tray
|
400
|
484E2.12
|
|
343
|
Đa Phúc
|
750
|
480E2.14
|
|
343
|
Thành Tô
|
180
|
482E2.23
|
|
343
|
BTS Tân Thành
|
400
|
475E2.23
|
|
343
|
BTS Hải Thành
|
400
|
475E2.24
|
|
X
|
Địa bàn huyện Kiến Thụy
|
||
|
344
|
Văn phòng Huyện uỷ Kiến Thụy
|
630
|
480E2.14
|
|
345
|
Uỷ ban nhân dân huyện Kiến Thụy
|
630
|
480E2.14
|
|
346
|
Bệnh viện huyện Kiến Thụy
|
250
|
476 TCAT(481E2.14)
|
|
347
|
Công an huyện Kiến Thụy
|
630
|
480E2.14
|
|
348
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Kiến Thụy
|
630
|
480E2.14
|
|
349
|
Đồn biên phòng 42
|
50
|
475E2.15
|
|
350
|
Trạm Rada Minh Tân
|
180
|
475E2.15
|
|
351
|
Tòa án, Đài phát thanh Kiến Thụy
|
560
|
476 TCAT(481E2.14)
|
|
352
353
354
355
356
|
Công ty may Việt Hàn
|
750+500
|
480E2.14
|
|
352
353
354
355
356
|
May Thuận Thiên
|
400
|
476 TCAT(481E2.14)
|
|
352
353
354
355
356
|
BB Thuận Thiên
|
630
|
476 TCAT(481E2.14)
|
|
352
353
354
355
356
|
Nhà máy nước Tân Thanh
|
250
|
480E2.14
|
|
352
353
354
355
356
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
352
353
354
355
356
|
Bưu điện Kiến Thụy
|
630
|
480E2.14
|
|
352
353
354
355
356
|
Tú Sơn
|
400
|
475E2.15
|
|
352
353
354
355
356
|
Trạm bưu điện Hồ Sen
|
400
|
475 E2.15
|
|
352
353
354
355
356
|
Tân Phong
|
400
|
475E2.15
|
|
352
353
354
355
356
|
Du Lễ
|
560
|
473 TCAT(471E2.14)
|
|
352
353
354
355
356
|
Thuận Thiên
|
400
|
476 TCAT(481E2.14)
|
|
352
353
354
355
356
|
Đoàn Xá
|
400
|
475E2.15
|
|
352
353
354
355
356
|
Thụy Hương
|
400
|
480E2.14
|
|
352
353
354
355
356
|
Đại Hà
|
560
|
480E2.14
|
|
352
353
354
355
356
|
Đại Đồng
|
560
|
480E2.14
|
|
352
353
354
355
356
|
Ngũ Đoan
|
400
|
480E2.14
|
|
352
353
354
355
356
|
Đại Hợp
|
560
|
475E2.15
|
|
352
353
354
355
356
|
Minh Tân
|
400
|
475E2.15
|
|
357
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông
|
||
|
357
|
Bơm Phong Cầu
|
400
|
484E2.12
|
|
357
|
Bơm Đại Trà 1
|
630
|
480E2.14
|
|
357
|
Bơm Đức Phong 2
|
560
|
480E2.14
|
|
357
|
Bơm Ngọc Tỉnh
|
320
|
480E2.14
|
|
357
|
Bơm Ngũ Đoan 1
|
250
|
480E2.14
|
|
357
|
Bơm Cẩm Hoàn
|
320
|
480E2.14
|
|
357
|
Bơm Đại Hà
|
560
|
480E2.14
|
|
357
|
Bơm Hộp
|
560
|
480E2.14
|
|
357
|
Bơm Xuân
|
560
|
480E2.14
|
|
357
|
Bơm Mả Riềng
|
560
|
480E2.14
|
|
357
|
Bơm Trà Phương2
|
400
|
480E2.14
|
|
357
|
Bơm Xuân La
|
400
|
480E2.14
|
|
357
|
Bơm Thụy Hương
|
560
|
480E2.14
|
|
357
|
Bơm Vũ Vị
|
250
|
475E2.15
|
|
357
|
Bơm Sâm Linh 1
|
560
|
475E2.15
|
|
Bơm Nãi Sơn
|
560
|
475E2.15
|
|
Bơm Lê Xá
|
400
|
475E2.15
|
|
Bơm Đại Hợp
|
560
|
475E2.15
|
|
Bơm Đông Tác
|
250
|
475E2.15
|
|
Bơm Đắc Lộc
|
250
|
475E2.15
|
|
Bơm Đoàn Xá 1
|
250
|
475E2.15
|
|
Bơm Cổ Tiểu
|
400
|
475E2.15
|
|
Bơm Lão Phong
|
250
|
475E2.15
|
|
Bơm Lão Phú
|
400
|
475E2.15
|
|
Bơm Nãi Sơn 2
|
180
|
475E2.15
|
|
Bơm Xuân Chiếng
|
400
|
474 TCAT(481E2.14)
|
|
Bơm Đầu Voi
|
560
|
474 TCAT(481E2.14)
|
|
Bơm Du Lễ 3
|
250
|
473TCAT(471E2.1 4)
|
|
Bơm Tú Đôi 2
|
400
|
473TCAT(471E2.1 4)
|
|
Bơm Đồng Sậy
|
250
|
473TCAT(471E2.1 4)
|
|
Bơm Phương Đôi 1
|
560
|
473TCAT(471E2.1 4)
|
|
Bơm Phương Đôi 2
|
250
|
473TCAT(471E2.1 4)
|
|
Bơm Núi Đối
|
250
|
476TCAT(481E2.1 4)
|
|
Bơm Cao Hòa
|
560
|
476TCAT(481E2.1 4)
|
|
Bơm Tam Kiệt
|
400
|
476TCAT(481E2.1
4)
|
|
Bơm Du Lễ 2
|
560
|
473TCAT(471E2.1 4)
|
|
Bơm Đồng Cờ
|
250
|
473TCAT(471E2.1 4)
|
|
Bơm Úc Gián
|
400
|
476TCAT(481E2.1 4)
|
|
Địa bàn Huyện An Lão
|
||
|
Văn phòng Huyện uỷ An Lão
|
250
|
471E2.31
|
|
Uỷ ban nhân dân huyện An Lão
|
250
|
471E2.31
|
|
Bệnh viện huyện An Lão
|
250
|
471E2.31
|
|
Công an huyện An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
Ban chỉ huy quân sự huyện An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
Đoàn 679 Hải quân
|
250 +400+320
|
473E2.31
|
|
Tiều đoàn D82 trực thuộc Trung đoàn 238
|
180
|
483 E2.31
|
|
Tiểu đoàn 38
|
400
|
471E2.31
|
XI
|
366
|
Trại tạm Giam - Công An Thành Phố Hải Phòng
|
180
|
481E2.14
|
|
367
|
Bưu điện huyện An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
368
|
Nhà máy kính Trường Sơn
|
2x560
|
373E2.31
|
|
368
|
Nhà máy kính Trường Sơn
|
4200
|
475 E2.31
|
|
369
|
Công ty Bia HaBeCo
|
2 x 1000
|
373 E2.31
|
|
370
|
Công ty Hóa Chất Binh Minh
|
560+1000
|
373 E2.31
|
|
371
|
Công ty Nam Huy
|
1000
|
373 E2.31
|
|
372
|
Công ty Thực Phẩm Đông Á
|
400
|
373 E2.31
|
|
373
|
Công ty Rau Quả Việt Xô
|
400
|
373 E2.31
|
|
374
|
NM Nước An Tiến
|
250
|
373 E2.31
|
|
375
|
Cơ Khí Thăng Long
|
400
|
373 E2.31
|
|
376
|
Công ty Giầy Sao Vàng
|
9x560
|
373E2.31
|
|
377
|
Công ty Nhật Phát
|
2000,8000, 1200,3600
|
373E2.31
|
|
378
|
Công ty TNHH Tân Vĩnh Hưng
|
1000,2000
|
377E2.31
|
|
379
|
Thảm Hàng Kênh
|
2 x1000,750
|
375E2.31
|
|
380
|
Công ty TNHH DE HEUS
|
1000
|
373E2.31
|
|
381
|
Công ty TNHH Hào Quang
|
560
|
473 TCAT
|
|
382
|
Nhà máy sản xuất cáp thép FCT và que
hàn điện HP
|
750+1000
|
377E2.31
|
|
383
|
Công Ty Cổ Phần cơ khí Xây dựng AMECC
|
2x1250+400
|
377E2.31
|
|
384
|
CÔNG TY CỔ PHẦN AMECC GT
|
750+1000
|
377E2.31
|
|
385
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
385
|
Nhà văn hóa
|
250
|
471E2.31
|
|
385
|
Câu hạ A
|
320
|
375 E2.31
|
|
385
|
Tân Viên
|
250
|
483E2.31
|
|
385
|
Bát Trang
|
320
|
373E2.31
|
|
385
|
Tân Dân
|
400
|
473E2.31
|
|
385
|
Thái Sơn
|
250
|
475E2.31
|
|
385
|
Mỹ Đức
|
400
|
474 TGAT
|
|
385
|
An TRàng
|
250
|
473E2.31
|
|
385
|
Trường Thành
|
180
|
373E2.31
|
|
385
|
An Thọ
|
400
|
474 TGAT
|
|
385
|
Quang Hưng
|
560
|
377E2.31
|
|
386
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
||
|
386
|
BTS Tân Viên
|
250
|
483E2.31
|
|
386
|
BTS Bát Trang
|
320
|
373E2.31
|
|
386
|
BTS Thái Sơn
|
250
|
475E2.31
|
|
387
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
||
|
387
|
Trạm bơm vàng xá
|
400
|
373E2.31
|
|
387
|
Trạm Bơm sẽ
|
250
|
483E2.31
|
|
387
|
Bơm bạch câu
|
250
|
483E2.31
|
|
XII
|
Bơm Đâu Kiên
|
250
|
483E2.31
|
|
XII
|
Bơm Trực Đào
|
250
|
483E2.31
|
|
XII
|
Bơm Đồng Xuân
|
400
|
373E2.31
|
|
XII
|
Tời Cống Trung Trang
|
50
|
377E2.31
|
|
XII
|
Bơm Quang Hưng
|
2x560
|
377E2.31
|
|
XII
|
Bơm Bát Trang
|
2x560
|
377E2.31
|
|
XII
|
Bơm Trường Thành
|
180
|
373E2.31
|
|
XII
|
Bơm An Tiến
|
400
|
475E2.31
|
|
XII
|
Bơm Tiên Hội
|
400
|
475E2.31
|
|
XII
|
Bơm Trường Sơn
|
400
|
475E2.31
|
|
XII
|
Bơm Tân Dân
|
400
|
473E2.31
|
|
XII
|
Bơm bờ sông An Thắng
|
250
|
471E2.31
|
|
XII
|
Bơm Cầu Nguyệt
|
560
|
473 TCAT
|
|
XII
|
Bơm Chiến Thắng
|
250
|
474 TCAT
|
|
XII
|
Bơm Quán Bế
|
250
|
473 TCAT
|
|
XII
|
Bơm An Áo
|
250
|
473 TCAT
|
|
XII
|
Bơm Kim Lĩnh
|
250
|
474 TCAT
|
|
XII
|
Bơm Tân Thắng
|
400
|
474 TCAT
|
|
XII
|
Bơm Đại Văn
|
400
|
474 TCAT
|
|
XII
|
Bơm Tiên Cầm
|
400
|
474 TCAT
|
|
XII
|
Bơm Đồng Đỏ
|
400
|
483 E2.31
|
|
XII
|
Địa bàn Huyện Tiên Lãng
|
||
|
388
|
Văn phòng Huyện ủy Tiên Lãng
|
250
|
373E2.27
|
|
389
|
UBND Huyện ủy Tiên Lãng
|
180
|
972E2.27
|
|
390
|
Bệnh viện Huyện Tiên Lãng
|
400
|
972E2.27
|
|
391
|
Phòng khám bệnh đa khoa Nguyễn Bình Khiêm
|
400
|
373E2.27
|
|
392
|
Công an Huyện Tiên Lãng
|
560
|
373E2.27
|
|
393
|
Ban chỉ huy quân sự Huyện Tiên Lãng
|
560
|
373E2.27
|
|
394
|
Phát thanh Huyện
|
560
|
372E2.27
|
|
395
|
Bưu điện
|
560
|
372E2.27
|
|
396
|
Đồn Biên phòng 46
|
320
|
373E2.27
|
|
397
|
Trung tâm lao động số 2
|
400
|
372E2.10
|
|
398
|
Công ty cổ phần đồ chơi thông minh SUN VIGOR Việt Nam
|
3200
|
372E2.10
|
|
399
|
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoa Thành
|
3200+2000
|
372E2.10
|
|
400
|
Công ty Sao Vàng
|
1600+ 750
|
373E2.27
|
|
401
|
Công ty Thuận ích
|
1200+ 1600
|
373E2.27
|
|
402
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng gồm
|
||
|
402
|
Bưu điện trung tâm
|
560
|
372E2.27
|
|
402
|
Hòa Bình
|
400
|
372E2.27
|
|
402
|
Nam Hưng
|
320
|
373E2.27
|
|
402
|
Đông Quy
|
400
|
373E2.27
|
|
402
|
Hùng Thắng
|
400
|
373E2.27
|
|
402
|
Kiến Thiết
|
250
|
972E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Quang Phục
|
560
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Tiên Hưng
|
250
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Vinh Quang
|
100
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Vinh Quang
|
100
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Cầu Đầm
|
180
|
972E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Cầu Đầm
|
180
|
972E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông
|
||
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Tử Đôi
|
400
|
972E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Đồng Rừng
|
250
|
972E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Cầu Đầm
|
250
|
972E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Tiên Thanh 1
|
560
|
372E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Tiên Thanh 2
|
400
|
372E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Quyết Tiến 1
|
400
|
372E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Thủy Lợi
|
400
|
971E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Quang Phục
|
250
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Hoàng Nồ
|
250
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Đốc Hậu
|
400
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Mỹ Lộc 1
|
400
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Duyên Lão 2
|
400
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Đông Quy
|
400
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Xuân Trại
|
250
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Bạch Xa
|
400
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Dương Áo
|
100
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Lô 5
|
250
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Tân Hưng
|
250
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Tiên Hưng 1
|
100
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Tiên Hưng 2
|
250
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Duyên Hải
|
250
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Chử Khê
|
560
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Đồng Dâu
|
250
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Vinh Quang
|
250
|
373E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Đại Thắng
|
250
|
372E2.10
|
|
403
XIII
404
405
|
Bơm Chống Úng Sinh Đan
|
560
|
372E2.27
|
|
403
XIII
404
405
|
Địa bàn Huyện Vĩnh Bảo
|
||
|
403
XIII
404
405
|
Văn phòng Huyện uỷ
|
560
|
374E2.10
|
|
Uỷ ban nhân dân huyện
|
560
|
374E2.10
|
|
|
406
|
Bệnh viện huyện Vĩnh Bảo
|
320
|
371E2.10
|
|
407
|
Công an huyện
|
560
|
374E2.10
|
|
408
|
Ban chỉ huy quân sự huyện
|
560
|
374E2.10
|
|
409
|
Công ty Đỉnh Vàng
|
1000+560+630
|
371E2.10
|
|
410
|
Công ty Hưng Nam Hải
|
400
|
974E2.10
|
|
411
|
Cụm CN Tân Liên
|
400
|
373E2.10
|
|
412
|
Công ty TNHH May 10
|
630
|
373E2.10
|
|
413
|
Nhà Máy nước Tam Cường
|
250
|
372E2.10
|
|
414
|
Công ty TNHH SUNMAX
|
2000
|
373E2.10
|
|
415
|
Công ty TNHH WELL POER
|
1600
|
373E2.10
|
|
416
|
Công ty TNHH VONFRAM
|
1600
|
373E2.10
|
|
417
|
Công ty TNHH Tân Dương
|
1250
|
373E2.10
|
|
418
|
Công ty TNHH May Hai
|
750
|
373E2.10
|
|
419
|
Công ty Xử lý nước thải
|
250
|
373E2.10
|
|
420
|
Nhà máy cấp nước VB
|
250
|
974E2.10
|
|
421
422
|
Công ty PACKAGING
|
1250
|
373E2.10
|
|
421
422
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
421
422
|
Vĩnh Bảo
|
560
|
374E2.10
|
|
421
422
|
Hà Phương
|
250
|
974E2.10
|
|
421
422
|
Thanh Lương
|
250
|
371E2.10
|
|
421
422
|
Chợ Cầu
|
180
|
372E2.10
|
|
421
422
|
Trấn Dương
|
250
|
374E2.10
|
|
421
422
|
Nam Am
|
400
|
374E2.10
|
|
421
422
|
Dũng tiến
|
250
|
978E2.10
|
|
421
422
|
Hiệp Hòa
|
250
|
371E2.10
|
|
421
422
|
Cao Minh
|
250
|
374E2.10
|
|
421
422
|
Vinh Quang
|
250
|
372E2.10
|
|
421
422
|
Tiền Phong
|
250
|
371E2.10
|
|
421
422
|
Đồng Minh
|
320
|
371E2.10
|
|
421
422
|
Hòa Bình
|
250
|
374E2.10
|
|
421
422
|
Hùng Tiến
|
250
|
371E2.10
|
|
423
|
Công ty công trình thuỷ lợi và bơm thuỷ nông
|
||
|
423
|
Trạm bơm Cộng Hiền
|
2x630
|
374E2.10
|
|
423
|
Trạm bơm Thượng Đồng
|
3x1000+560+75
|
371E2.10
|
|
423
|
Trạm bơm Cống Ba Đồng
|
250
|
978E2.10
|
|
423
|
Trạm Bơm Cống 1 Trấn Dương
|
250
|
374E2.10
|
|
423
|
Trạm bơm Xi Phong
|
2x400
|
373E2.10
|
|
423
|
Cống Đòng
|
250
|
372E2.10
|
|
423
|
Cống Bích Động
|
250
|
372E2.10
|
|
423
|
Cầu Mục
|
400
|
374E2.10
|
|
XIV
|
Địa bàn huyện Huyện Cát Hải
|
||
|
424
|
Văn phòng Huyện Ủy Cát Hải
|
400
|
371E2.24
|
|
425
|
Ủy ban nhân dân Huyện Cát Hải
|
400
|
371E2.24
|
|
426
|
Bện viên đa khoa Cát Bà
|
400
|
371E2.24
|
|
427
|
Công An huyện Cát Hải
|
630
|
371E2.24
|
|
428
|
Công an Biên Phòng
|
630
|
371E2.24
|
|
429
|
Ban chỉ huy Quân Sự Huyện Cát Hải
|
630
|
371E2.24
|
|
430
|
Bưu Điện Cát Bà
|
50
|
371E2.24
|
|
431
|
Cấp nước xã Phù Long
|
100
|
371E2.24
|
|
432
|
Cty TNHH SX và kinh doanh Vinfast
|
6300
|
E2.37
|
|
433
|
Trạm bơm nước:
|
||
|
433
|
Trạm bơm nước Cát Giá
|
250
|
371E2.24
|
|
433
|
Trạm Bơm Hải Sơn
|
250
|
371E2.24
|
|
433
|
Trạm Bơm Thuồng Luồng
|
250
|
371E2.24
|
|
434
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
|
||
|
434
|
Trạm BTS tại TBA Ninh Tiếp
|
180
|
973E2.24
|
|
434
|
Trạm BTS tại TBA Cát Hải 4
|
400
|
971E2.24
|
|
434
|
Trạm BTS tại Vườn Quốc Gia
|
250
|
371E2.24
|
|
434
|
Trạm BTS tại Bến Bèo
|
400
|
371E2.24
|
|
434
|
Trạm BTS tại Bảo Hiểm
|
630
|
371E2.24
|
|
435
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
435
|
Trạm Phù Long
|
400
|
371E2.24
|
|
435
|
Trạm Gia Luận
|
180
|
371E2.24
|
|
435
|
Trạm Hải Sơn
|
100
|
371E2.24
|
|
435
|
Trạm Xuân Đám II
|
180
|
371E2.24
|
|
435
|
Trạm MSAN Văn Phong
|
250
|
973E2.24
|
|
UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
SỞ
CÔNG
THƯƠNG
Số:625 /SCT-NL
V/v phê duyệt danh sách ưu tiên cấp
điện năm 2022 phòng khi hệ thống
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Phòng, ngày
18
tháng33 năm 2022
|
Kính gửi: Uỷ ban nhân dân thành phố
Thực hiện Quyết định số 3988/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 về việc ban hành
PCTTTLA.Quâ Chương trình công tác năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố; Căn cứ danh sách ưu tiên cấp điện năm 2021 đã được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt tại
PCTH.M.Cường văn bản số: 2000/UBND-CT ngày 31/3/2021, Sở Công Thương đã phối hợp với
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các đơn vị hoạt động điện lực trong
PCVP T.V.Thiện các Khu công nghiệp trên địa bàn thành phố rà soát, bổ sung danh sách ưu tiên cấp điện phòng khi hệ thống điện xảy ra thiếu nguồn năm 2022. Theo đó, năm 2021, một số lộ, tuyến đường dây được cải tạo, nâng cấp nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng
Quy hoạch phát triển điện lực thành phố Hải Phòng, một số doanh nghiệp ngừng hoạt động và đã được chỉnh sửa, bổ sung trong danh sách năm 2022. Sau khi rà soát, tổng số đơn vị đề nghị cấp điện ưu tiên năm 2022 là 435 đơn vị, giảm
4 đơn vị so với năm 2021 (nguyên nhân do một số đơn vị ngừng hoạt động, thanh lý hợp đồng và loại bỏ, bổ sung thêm một số đơn vị theo tiêu chí ưu tiên cấp điện ỷ ban nhân dân thành phố phê duyệt), cụ thể như sau: quan quốc phòng, an ninh (cơ quan chỉ huy, thường trực chiến đấu) từ cấp quận, huyện trở lên: 76 đơn vị (tăng 16 đơn vị).
- Cơ quan đầu não của thành phố và các quận, huyện: 75 đơn vị (tăng 02 đơn vị).
- Bưu chính viễn thông, các cơ quan báo chí, thông tin đại chúng: 37 đơn vị.
- Các đơn vị cấp nước: 23 đơn vị.
- Các Bệnh viện cấp thành phố, quận, huyện: 36 đơn vị.
- Hệ thống cảng biển, hàng không: 6 đơn vị
- Hệ thống bơm nước phục vụ chống hạn, chống úng: 9 đơn vị.
- Các doanh nghiệp sản xuất xi măng, luyện gang thép, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các doanh nghiệp sản xuất hàng xuất khẩu và một số doanh nghiệp trọng điểm được cấp điện từ trạm biến áp riêng: 164 đơn vị (giảm 63 đơn vị).
- Một số ban, ngành tổ chức tôn giáo: 9 đơn vị (tăng 01 đơn vị).
- Một số Khu công nghiệp: KCN VSIP (42 doanh nghiệp); KCN Minh Phương (29 doanh nghiệp); KCN Nam Đình Vũ (19 doanh nghiệp); KCN Nam Cầu Kiền (38 doanh nghiệp); KCN Đồ Sơn (34 doanh nghiệp); KCN Tràng Duệ (84 doanh nghiệp); KCN Nomura (52 doanh nghiệp); KCN Đình Vũ (106 doanh nghiệp).
Căn cứ quy định tại Điều 13, Thông tư số 22/2020/TT-BCT ngày 09/09/2020 của Bộ Công Thương quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện;
Để chủ động cấp điện ổn định cho các hoạt động kinh tế, xã hội của thành phố phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn, Sở Công Thương đề nghị Ủy ban nhân dân thành phố:
- Xem xét, phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện năm 2022 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (có danh sách kèm theo).
- Giao Sở Công Thương phối hợp cùng Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.
Trong năm 2022, Sở Công Thương sẽ tiếp tục phối hợp với các đơn vị có liên quan theo dõi, cập nhật, bổ sung danh sách, nếu có phát sinh, vướng mắc, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Sở Công Thương báo cáo và xin ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân thành phố./.
Nơi nhận: - Như trên; SIÁM ĐỐC
- PCT UBNDTP H.M.Cường (để b/c); - PGĐ N.C.Hân; sỞ
|
- Lưu: VT, NL.
|
CÔNG THƯ
Bùi Quang Hải
|