Quay lại

Chỉ thị 51/UBND-CT phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2024 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn

SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 08/01/2024; 18:12:56 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 51 /UBND-CT
V/v phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2024 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn
Kính gửi:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 08 tháng 01 năm 2024

- Sở Công Thương;

- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng.

Xét báo cáo và đề xuất của Sở Công Thương tại Văn bản số 4231/SCT-NL ngày 28/12/2023 về việc phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện năm 2024 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn,

Ủy ban nhân dân thành phố có ý kiến như sau:

1. Phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2024 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (danh sách kèm theo).

2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.

Thừa lệnh Ủy ban nhân dân thành phố, Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố thông báo để các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- CT, PCT Hoàng Minh Cường;
- UBND các quận, huyện;
- CVP UBND TP;
- Đài PT&THHP, Báo HP,
Cổng TTĐT TP;
- Các Phòng: XD GT&CT,
NC&KTGS
- Lưu: VT, CT.
2
TL. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHÁNH VĂN PHÒNG
Nguyễn Ngọc

DANH SÁCH

Ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2024 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (ban hành kèm theo Văn bản số 51 /UBND-CT ngày 08 /01/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
Nguồn cấp
I
Địa bàn quận Hồng Bàng
1
VP Thành Ủy và các Ban, Ngành của Đảng
2x100
480E2.2,477E2.6
2
TT Hội Nghị TP
1000
480E2.2, 471 E2.6
3
Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
560
480E2.2, 471E2.6
4
Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng
630
374E2.2
5
Bệnh viện Phụ sản
1000+1500+560
475E2.6, 482E2.3
6
Bệnh viện Kỳ Đồng
400
475E2.6
7
Bệnh viện đa khoa Hồng Phúc
400
477E2.6
8
TTâm Y tế quận Hồng Bàng, Bệnh viện Kỳ Đồng
400
475E2.6
9
Bộ Tư lệnh Hải quân
2x400+320+630+ 2x1600
477E2.6, 471E2.6
10
Công an Thành phố
800+630
477E2.6,471E2.6
11
Công an Giao thông
250
482E2.3
12
Công an Phòng cháy chữa cháy
630
476E2.2
13
Bưu điện Thành phố
400
471E2.6
14
Công ty Điện lực Hải Phòng
2x750
475E2.6, 482E2.3
15
Khách sạn Bến Bính
500
471E2.6
16
Sở Giáo dục - Đào tạo
560
477E2.6
17
Ngân hàng nhà nước
630
471E2.6
18
X46 Hải quân
560
471E2.6
19
Nhà hát lớn
2x560
475E2.6, 474E2.3
20
Nhà thờ chính
400+630
475E2.6, 477E2.6
21
Ban chỉ huy quân sự quận Hồng Bàng
630
472E2.2
22
Công an quận Hồng Bàng
630
477E2.6
23
Trung tâm điều khiển và Đài thu TT Duyên Hải HP(Công ty TT điện tử Hàng hải VN)
400
471E2.6
24
Bưu điện quận Hồng Bàng
400
474E2.6
25
Công ty Cấp nước
400
474E2.2
26
Công ty PT KCN Nhật Bản Hải Phòng
60000+63000
174, 178 E2.9
27
Công ty liên doanh cáp điện LS-VINA
1200+1500+3000 +4000+2x3000
475E2.2 + 476E2.2
28
Công ty TNHH Doosan Vina HP
3000+1000
374E2.2
28
Công ty TNHH Doosan Vina HP
560
484E2.2
29
Công ty thép VINAUSTEEL
10.000
371E2.2
30
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 3
400
480E2.2
31
Công ty TNHH cơ khí Việt Nhật
2x1600+2x2500
371E2.9, 472E2.18
32
Công ty TNHH Metro
2x800
472E2.2
33
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
33
Host Sở Chính
400
471E2.6
33
Kỳ Đồng
400
475E2.6
33
Tổng Đài Phạm Phú Thứ
560
474E2.2
33
Thượng Lý
50
473E2.6
33
Trại Chuối
400
475E2.2
33
Cảng Vật Cách
50
479E2.2
33
Chợ Sắt
400
474E2.2
33
Cam Lộ - Hùng Vương
400
471E2.2
II
Địa bàn quận Lê Chân
34
Văn phòng Quận Ủy Lê Chân
1000
481E2.12
35
Ủy ban nhân dân quận Lê Chân
320
478E2.3
36
VP Ban Tổ chức+Tuyên giáo Thành Ủy
250
472E2.12
37
Bệnh viện Việt - Tiệp- TBA số 1
1000+1000
475E2.12+ 483E2.12
38
Bệnh viện Việt - Tiệp- TBA số 2
1500+1500
474E2.3+ 483E2.12
39
Trung tâm Mắt Hải Phòng
180
475E2.12
40
Bệnh viện đa khoa quận Lê Chân
630
481E2.12
41
Bệnh viện Phụ sản Tâm Phúc
560
481E2.12
42
Bệnh viện Phụ sản Quốc Tế
2x1250
475E2.12
43
Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế HP
2x2000
474E2.3
44
Bộ chỉ huy quân sự Thành phố
630
474E2.3
45
Ban chỉ huy quân sự quận Lê Chân
630
481E2.12
46
Đài Phát thanh Truyền hình HP :
46
(Số 2 Nguyễn Bình)
630; 250+ 1000
473E2.13; 472E2.12
47
Trung tâm thương Aeon
6x2000+2x1000
478E2.12
48
Công ty Điện thoại
630
478E2.3
49
Bưu điện quận Lê Chân
400
483E2.12
50
Trạm Tăng áp nước Cầu Rào
250
477E2.12
51
Nhà máy nước An Dương
3*1000+ 3*630
475,480E2.12
52
Thành hội Phật giáo
630
481E2.12
53
Công ty Kinh doanh hàng xuất khẩu
630
475E2.12
54
Bệnh viện đa khoa Vinmec
2*1600
477E2.12
55
Nhà máy Xử lý nước thải VN
1600
477E2.12
56
Nhà máy Bơm xử lý nước thải VN
1600
477E2.12
57
Công an quận Lê Chân
250
474E2.3
58
Bơm Dư Hàng
500
476E2.12
59
Bệnh viện đa khoa quận LC( cơ sở 2)
400
475E2.12
60
Bơm Thoát nước Hồ Sen(SW-01)
50
481E2.12
61
Bơm Thoát nước Vĩnh Niệm(SW-02)
50
475E2.12
62
Công an PCCC
1600
475E2.12
63
64
65
Viện Y học biển
1000
477E2.12
63
64
65
Cống ngăn triều VN
1000
479E2.12
63
64
65
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
63
64
65
21 Trần Nguyên Hãn - Cát Dài - Lê Chân
400
474E2.3
63
64
65
Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
630
475E2.12
63
64
65
508A Nguyễn Văn Linh, Vĩnh Niệm, Lê Chân
630
475E2.12
63
64
65
Đình Nhu
250
475E2.12
63
64
65
532 Chợ Hàng, Dư Hàng Kênh, Lê Chân
630
476E2.12
63
64
65
Số 33/182 Trần Nguyên Hãn - Trần Nguyên Hãn - Lê Chân - HP
630
483E2.12
63
64
65
Số 11 Đường Vòng cầu Niệm - phường Nghĩa Xá - Lê Chân - Hải Phòng
400
475E2.12
63
64
65
Số 93 Chợ Con - phường Trại Cau - quận Lê Chân
400
481E2.12
63
64
65
Số 54/213 Thiên Lôi - phường Vĩnh Niệm - quận Lê Chân
560
474E2.12
63
64
65
2/129/185 Tôn Đức Thắng - An Dương - Lê Chân - HP
560
475E2.12
63
64
65
Số 2 Quán Nam
400
473E2.12
63
64
65
Tô Hiệu, Trại Cau, Lê Chân
630
474E2.3
63
64
65
15/169 Phạm Hữu Điều,Niệm Nghĩa,Lê Chân
630
481E2.12
63
64
65
đường Trần Nguyên Hãn, Lê Chân
630
483E2.12
63
64
65
603 Thiên Lôi
630
477E2.12
63
64
65
ngõ 51,Hàng Kênh, Lê Chân
630
474E2.12
63
64
65
Số 25, Nguyễn Tường Loan- LC
400
483E2.12
63
64
65
Chợ Hàng,Chợ Hàng, Lê Chân
400
475E2.12
63
64
65
Miếu Hai Xã- Dư Hàng Kênh - Lê Chân
1000
481E2.12
63
64
65
Số 41, Nguyên Hồng,Lam Sơn,Lê Chân
560
481E2.12
Số 82, ngõ 363, Nguyễn Văn Linh
630
474E2.12
Tổ 38 Khu 3 VN
560
479E2.12
34 Lam Son Lê Chân Hai Phong
630
475E2.12
Số 1B/23 Nguyễn Đức Cảnh - An Biên - Lê Chân
630
474E2.12
đường Chợ Hàng - Dư Hàng Kênh - Lê Chân
750
476E2.12
Số 40/122 Đình Đông - phường Đông Hải- Lê Chân
1000
476E2.12
Số 14 khu Hào Khê - phường Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng
400
473E2.12
Ngõ 119 - Khu Trại Lẻ - phường Kênh
Dương - quận Lê Chân - Hải Phòng
2000
477E2.12
38/101 Phạm Tử Nghi, Vĩnh Niệm,Lê Chân
750
476E2.12
258 Tô Hiệu
560
480E2.12
Số 140 Tôn Đức Thắng - Lam Sơn - Lê Chân
250
475E2.12
Số 14/118/173 Hàng Kênh
750
476E2.12
Nghĩa Xá
630
474E2.12
21 Đường Lê Chân, An Biên,
630
474E2.3
BCHQS Hải Phòng, số 2 Lạch Tray
400- Bưu điện 1
478E2.3
BCHQS Hải Phòng, số 2 Lạch Tray
630- Bia HP
474E2.3
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
Trạm BTS Hai Bà Trưng
560
474E2.3
Trạm viễn thông Bốt tròn
400
476E2.12
Trạm viễn thông Lam Sơn
630
475E2.12
Trạm viễn thông Quán Sỏi
560
476E2.12
Trạm viễn thông Miếu Hai Xã
560
481E2.12
Trạm BTS 30 Đinh Nhu
250
475E2.12
Trạm BTS 68 Chợ Đôn
630
474E2.12
Trạm BTS 150 Chùa Hàng
630
480E2.12
Trạm BTS 268 Chợ Hàng
630
476E2.12
Trạm BTS Quán Sỏi
1000
476E2.12
Trạm viễn thông 879 Thiên Lôi
400
473E2.12
Trạm BTS 96 Mê Linh
630
472E2.12
Trạm BTS 7/122 Đình Đông
400+1000
476E2.12
Trạm BTS Hồ Sen
630
475E2.12
Trạm BTS 22 Nguyên Hồng
400
474E2.12
Trạm BTS 358 Thiên Lôi
630
474E2.12
Trạm viễn thông Gốc Găng
560
477E2.12
Trạm BTS Trại Lẻ
2000
482E2.12
Trạm BTS Ngõ 201 Trần Nguyên Hãn
630
474E2.12
Trạm BTS Chợ Hàng Mớii
400
475E2.12
Trạm viễn thông Vĩnh Niệm
630
477E2.12
Trạm BTS 459 Nguyễn Văn Linh
400
473E2.12
III
Trạm BTS 446 Trần Nguyên Hãn
560
475E2.12
III
Trạm BTS 184 Nguyễn Văn Linh
400
474E2.12
III
Trạm BTS 42 Phạm Hữu Điều
630
474E2.12
III
Trạm viễn thông Khúc Thừa Dụ
560
479E2.12
III
Trạm viễn thông An Dương
250
III
Cầu Niệm (Đối diện ngõ đồng bún)
475E2.12
III
Trạm viễn thông Cầu Niệm
560
475E2.12
III
Trạm BTS 106 Cát Cụt
630
481E2.12
III
Trạm BTS 53 Dư Hàng
630
481E2.12
III
Trạm BTS 603A Thiên Lôi
560
477E2.12
III
Trạm BTS Nguyễn Đức Cảnh
630
474E2.3
III
Trạm BTS 185 Thiên Lôi
630
474E2.12
III
Trạm BTS 122 Tôn Đức Thắng
400
475E2.12
III
Trạm BTS 185 Tôn Đức Thắng
560
475E2.12
III
Trạm BTS Nguyễn Công Trứ
400
486E2.12
III
Trạm BTS Chùa Đồng Thiện
630
477E2.12
III
Trạm BTS 73 Chợ Hàng
750
476E2.12
III
Trạm BTS Đền Nghè
400
474E2.3
III
Trạm BTS 47 Thiên Lôi
630
474E2.12
III
Trạm BTS 77 Chợ Con
630
478E2.3
III
Trạm BTS 137 Trần Nguyên Hãn
630
472E2.12
III
Trạm BTS 72 Lạch Tray
400
481E2.12
III
Trạm BTS 52 Miếu Hai Xã
630
481E2.12
III
Địa bàn quận Ngô Quyền
67
Quận ủy Ngô Quyền
1250
480E2.3
68
Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền
1250
480E2.3
69
Bệnh viện Tâm thần
400
480E2.3
70
Bệnh viện Ngô Quyền
630
472E2.3
71
Bệnh viện Trường Đại học Y Hải Phòng cũ
250
472E2.12
72
Bệnh viện Trường Đại học Y Hải Phòng mới
1000
472E2.12
73
Bệnh Viện Công An
750
473E2.13
74
Ban chỉ huy quân sự quận Ngô Quyền
560
472E2.5
75
Công an Quận Ngô Quyền
560
472E2.5
76
Toà án nhân dân quận Ngô Quyền
560
472E2.5
77
Viện kiểm sát nhân dân quận Ngô Quyền
560
472E2.5
78
Bưu điện quận Ngô Quyền
560
472E2.5
79
Phòng quản lý xuất nhập cảnh, bảo vệ chính trị, an ninh kinh tế, phản gián, tình báo
630
476E2.3
80
Cảnh sát biển Việt Nam
160
474E2.5
81
Đại học hàng hải
400+ 2*400
475E2.13,
472E2.12
82
Báo Hải Phòng
250
472E2.5
83
Trường Đại học Y
400+750
476E2.5
84
Trạm tăng áp nước Máy Tơ
750
473E2.5
85
Trung tâm phần mềm Thành phố
250
472E2.12
86
Cảng Hải Phòng (VP Cảng)
560
472E2.5
87
Công ty Thủy tinh SANMIGUEL
2000+1000
471E2.5
88
Siêu thị Big-C (Công ty CP EB Hải Phòng)
2200
477E2.13
89
Công ty thủy sản Hạ Long
4380
471E2.5
90
Công ty chế biến thủy sản xuất khẩu
560
478E2.5
91
Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long
500+560
472E2.5
92
Sở Tư pháp
630
478E2.3
93
Sở Công Thương
630
478E2.3
94
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
94
Trạm BTS tại số 205 Lạch Tray
560
480E2.3
94
Trạm BTS tại 195 Văn Cao
2x400
473E2.13
94
Trạm BTS tại Cầu tre
95
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
95
263 Lê Lợi (Trạm Lê Lợi 1)
560+630
472E2.3
95
Tổng Đài Đông Khê
250
474E2.5
95
Thái Phiên
630
474E2.5
95
Tổng Đài SOS
400
474E2.5
IV
Địa bàn quận Kiến An
96
Văn phòng Quận ủy Kiến An
400
473E2.14
97
Ủy ban nhân dân quận Kiến An
400
473E2.14
98
Bệnh viện Kiến An
250+630+400
(471,473)E2.14
99
Bệnh viện Nhi Đức
3x560
476E2.14, 479E2.36
100
Bệnh viện Lao
320
471E2.14
101
Bệnh viện phục hồi chức năng
560
471E2.14
102
Trung tâm Y tế quận Kiến An
560
474E2.14
103
Ban chỉ huy quân sự quận Kiến An
560
474E2.14
104
Bộ Tư lệnh Quân khu 3
2*1000+560+250
471E2.36
105
Công an quận Kiến An
400
473E2.14
106
Sân bay quân sự
250+2*180+2*10 0+2*50
473E2.14
107
Sư đoàn 363
320
475E2.36
108
Bưu điện Kiến An
400
473E2.14
109
Chi cục Thú Y
560
473E2.14
110
Đài khí tượng thủy văn đông bắc
100
473E2.14
110
Đài khí tượng thủy văn đông bắc
250
473E2.14
110
Đài khí tượng thủy văn đông bắc
180
479E2.14
111
Trường Đại Học Hải Phòng
4*400+ 2*500
473E2.14
112
Nhà Thờ Tin Lành
560
474E2.14
113
Nhà Thờ Thiên Chúa Giao
560
474E2.14
114
Nhà Thờ Lãm Khê
560
473E2.36
115
Nhà Thờ Lãm Hà
400
473E2.36
116
Nhà Thờ Cựu Viên
400
471E2.36
117
Nhà máy nước Cầu Nguyệt + Quán Trữ
1250+400
471E2.14, 473E2.36
118
NM bia Quán Trữ (CP Bia Hà Nội - Hải Phòng)
560,630+2*1000
471E2.36, 478E2.14
119
Tiểu đoàn 16(E603)
160
471E2.36
120
Trạm 20 quân khu 3
180
471E2.36
121
K30
560
473E2.14
122
Rada 22
250
473E2.14
123
Rada 46
180
473E2.14
124
Trung Dũng
400
473E2.14
125
Sân Bay
250
473E2.14
126
Đầu Tây + E603
50+100
473E2.14
127
Doanh Trại sân bay
320
473E2.14
128
Yên Ngựa
100
473E2.14
129
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
560
478E2.14
129
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
400
473E2.36
129
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
560
471E2.36
129
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
400
475E2.36
130
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
130
Host Kiến An
400
474E2.14
130
Bờ Hồ
400
473E2.14
130
Nhi Đức
400
473E2.36
130
Nam Sơn
400
475E2.36
130
MSAN Đồng Hòa
560
476E2.14
130
MSAN Văn Đẩu
400
480 E2.14
130
Kiến An
400
474E2.14
131
Các trạm bơm thủy nông trên địa bàn quận:
400
479E2.36
131
Các trạm bơm thủy nông trên địa bàn quận:
560
479E2.36
131
Các trạm bơm thủy nông trên địa bàn quận:
560
478E2.14
131
Các trạm bơm thủy nông trên địa bàn quận:
400
478E2.14
131
Các trạm bơm thủy nông trên địa bàn quận:
560
471E2.14
131
Các trạm bơm thủy nông trên địa bàn quận:
400
481 E2.14
V
Địa bàn quận Hải An
132
Công an quận Hải An, Ban chỉ huy quân sự quận Hải An
630
478E 2.13
133
Ban quản lý CT Trường Sa (rada trực chiến)
250
478E2.13
134
Cục quân báo Hải quân D47
400
476E 2.13
135
Cục quân báo Hải quân D45
400
474E 2.13
136
Cục quân báo Hải quân X56
560
478E 2.13
137
Văn phòng Quận Ủy Hải An
630
478E 2.13
138
Ủy ban nhân dân quận Hải An
630
478E 2.13
139
Trung đoàn 602 - A 173 (đơn vị thông tin Hải quân)
250
474E 2.13
140
Đài phát Đài thông tin Duyên hải Hải Phòng (Công ty TT Điện tử Hàng hải Việt Nam)
100
477E2.5
141
Trung tâm viễn thông khu vực V
500
475E2.13
142
Cấp Thoát Nước HP
250
474E2.17
143
Trung tâm Y tế quận Hải An
630
474E2.13
143
Trung tâm Y tế quận Hải An
750
478E2.13
144
Bệnh Viện Hải An
250
478E2.13
145
Điện lực Hải An
100
474E2.13
146
Bộ Tư lệnh biên phòng
560
471E2.13
147
Toà án nhân dân Thành phố
250
477E2.13
148
Viện Kiểm Soát
250
477E2.13
149
Công ty liên doanh TNHH Phát triển Đình Vũ
5000
473E2.20
150
Nhà máy sản xuất lốp ô tô Bridgestone
20000
174E2.20
151
Công ty TNHH Thép Nam Thuận
25000, 63000
(173,176)E2.20
152
Cảng Đình Vũ
2x1200
481E2.20
153
Nhà máy sản xuất phân bón DAP
12500
471E2.20
154
Công ty cổ phần tôn mạ màu Việt Pháp
2x2000
477E2.5
155
Cục Đo Lường Chất lượng Hải Quân
250
474E2.13
156
VT Quân Đội
560
474E2.13
157
Hàng Không Quốc Tế
1600+2000
474E2.13
158
KS Không Lưu
160
474E2.13
159
Sân Bay DD
400
474E2.13
160
Cty CP Cảng Nam Hải
1000+2x2000+15 00
479, 489E2.20
161
Xí nghiệp Tân Cảng - Cảng HP
1250
481E2.20
162
Công ty TNHH Năng lượng xanh Deep C (VN)
KCN Đình Vũ
(486, 475,477, 472,473,175) E2.20
163
Cty CP kinh doanh điện Nam Đình Vũ
KCN Nam Đình Vũ
(471, 473)E2.32
164
Cty CP điện Thịnh Phát
KCN Minh Phương
451, 485E2.20
165
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
165
Bình Kiều 3
400
471E2.13
165
Kiều Sơn
630
477E2.13
165
Cát Bi
250
474E2.13
165
Sân Bay Cát Bi
50
474E2.13
Host Vạn Mỹ
200
474E2.5
166
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
166
Viễn thông quân đội
560
474E2.13
166
Trạm BTS tại 110kV E2.13
50
tự dùng 110kVE2.13
166
Trạm BTS tại TBA Cát Bi 11
400
475E2.13
166
Trạm BTS tại TBA Đằng Lâm 5
320
477E2.13
166
Trạm BTS tại TBA Lô 9
750
472E2.13
166
Trạm BTS tại TBA Vườn Dừa
560
471E2.13
166
Trạm BTS tại TBA Tràng Cát 2
250
476E2.13
166
Trạm BTS tại Thượng đoạn
400
475E2.5
166
Các trạm bơm thoát nước
166
Hồ Điều Hòa Cát Bi
50
474E2.13
166
Đằng Hải 5
630
471E2.13
166
Đằng lâm 7
750
478E2.13
VI
Địa bàn huyện An Dương
167
Văn phòng huyện Ủy An Dương
630
374E2.2
168
Ủy ban nhân dân huyện An Dương
630
374E2.2
169
Ban chỉ huy quân sự huyện An Dương
630
374E2.2
170
Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp (cơ sở 2)
3200
484E2.2
171
Trung tâm Y tế huyện An Dương
TBA An Dương 5:560
373,374 E2.2
172
Bệnh viện An Dương
560+630
374E2.2
173
Công an TP Hải Phòng (CA huyện An Dương)
320
480E2.21
174
Công an TP Hải Phòng (TT huấn luyện nghiệp vụ)
560
371E2.21
175
Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng
180
484E2.2
176
Bệnh viện y học cổ truyền
800+800
484E2.2
177
Tòa Giám mục Hải Phòng
560
484E2.2
178
Bưu điện An Dương
TBA AD: 560
480E2.21
179
Trung đoàn 285 - Sư đoàn Bắc Sơn
250
373E2.2
180
Đơn vị thông tin QK 3
TBA An Hưng UB:560
373E2.9
181
Tiểu Đoàn 20 phòng hoá-Bộ TM HQ
Bơm Do Nha2:400
373E2.9
182
Trung đoàn 131
400
371E2.9
183
Tiểu đoàn tên lửa Minh Kha Trung đoàn
285-Sư đoàn 363 Đồng Thái)
250
480E2.21
184
Kho K8 Cục kho vận-Tổng cục hậu cần kỹ thuật
100
373E2.9
185
Lữ đoàn 649,cục vận tải, tổng cục
560
373E2.9
186
Công ty TNHH LG ELECTRONICS VIỆT NAM HẢI PHÒNG
110 Tràng Duệ
474+477E2.21
187
Công ty LG-DISPLAY
110 LGD
110 kV LG- DISPLAY
188
Công ty LG-Innotek
473+482E2.21
189
Công ty cổ phần đóng tàu Sông Cấm
1000+1000+1000 +560
479E2.2
190
Công ty CP Lâm Thịnh
110 Tràng Duệ
(475,476, 478)E2.21
191
Công ty TNHH liên hợp đầu tư Thâm Việt
110 Thâm Việt
E2.38
192
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đóng tàu Hồng hà
1000, 2x750
373E2.9
193
Công ty cổ phần Ắc Quy Tia Sáng
1250+1250
486E2.2
194
Công ty cổ phần Sơn Hải Phòng
560+1000
486E2.2
195
Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng
630
373E2.2
196
197
198
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
750
373E2.2
196
197
198
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
1250+750
486E2.2
196
197
198
Công ty Công trình thủy lợi gồm:
196
197
198
Bơm Duyên Hải
100
373E2.9
196
197
198
Bơm Hà Liên
180
371E2.21
196
197
198
Bơm Hồng Phong
400
373E2.9
196
197
198
Bơm Tỉnh Thủy
630
373E2.9
196
197
198
Bơm Ngọ Dương
560
373E2.9
196
197
198
Bơm Hà Nhuận
400
373E2.9
196
197
198
Bơm Do Nha 1
400
372E2.2
196
197
198
Bơm Do Nha 2
400
372E2.2
196
197
198
Bơm Đại Bản
750
373E2.9
196
197
198
Bơm Xuyên Đông
400
373E2.9
196
197
198
Bơm Tân Tiến
560
373E2.9
196
197
198
Bơm Cữ
100
373E2.9
196
197
198
Bơm Dụ Nghĩa
560
373E2.9
196
197
198
Bơm An Hoà
400
373E2.9
196
197
198
Bơm Đặng Cương
630
480E2.21
196
197
198
Bơm Quốc Tuấn
400
480E2.21
196
197
198
Bơm Hồng Tuấn
320
480E2.21
196
197
198
Bơm Bạch Mai
400
484E2.2
199
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
199
Trạm BTS tại TBA An Dương 3
630
472E2.18
199
Trạm BTS tại TBA Bắc Sơn 4
560
373E2.2
199
Trạm BTS tại TBA Kiều Trung
560
474E2.14
199
Trạm BTS tại TBA Trường Công Nghiệp HP
320
486E2.2
Trạm BTS tại TBA Tiền Phong
750
373E2.9
Trạm BTS tại TBA Dân cu ổ vịt
750
373E2.2
Trạm BTS tại TBA Tràng Duệ
630
374E2.2
Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
400
472E2.18
200
Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
400
472E2.18
200
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
200
Tôn Đức Thắng
400
486E2.2
200
An Hải
50
484E2.2
200
TĐ Đồng Thái
400
484E2.2
200
Chợ Hỗ
50
373E2.9
200
An Hồng (Cầu Kiền)
560
371E2.9
200
Nomura
A20 (2*60MVA)
174E2.9
200
Hồng Phong
400
373E2.9
200
Hồng Thái
500
484E2.2
200
An Đồng
400
374E2.2
200
Quốc Tuấn
400
484E2.2
200
An Hòa
320
373E2.9
200
MSAN Lê Thiện
320
373E2.9
200
MSAN Đặng Cương
400
486E2.2
200
MSAN Bắc Sơn
400
373E2.2
200
MSAN Nam Sơn
1000
373E2.2
200
MSAN Đại Bản
750
373E2.9
200
Lê Lợi- An Dương
100
374E2.21
VII
Địa bàn huyện Thủy Nguyên
201
Văn phòng Huyện Ủy Thủy Nguyên
560
373E2.11
202
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
400
473E2.11
203
Bệnh viện huyện Thủy Nguyên
400
373E2.11
204
Bệnh viện 5/8 Hải quân
180
374E2.4
205
Công an huyện Thủy Nguyên
320
373E2.11
206
Ban chỉ huy quân sự huyện Thủy Nguyên
400
373E2.11
207
Trường quân sự thành phố
400
373E2.11
208
Hải đoàn 126
180
471E2.4
209
Tiểu đoàn 85 Thiên hương
100
373E2.11
210
Đơn vị vùng 1 hải quân
180
374E2.4
211
Tiểu đoàn 151
320
373E2.11
212
Đơn vị 158 hải quân
180
471E2.4
213
Nhà máy nước Minh Đức
100
375E2.4
214
Xí nghiệp xăng dầu K131
2x3200
371E2.11
215
Công ty Xi măng CHINFON
2x 37500
(173,174)A53
215
Công ty Xi măng CHINFON
180
371E2.4
216
Công ty Xi măng Hải Phòng
2x20000
171, 172A53
216
Công ty Xi măng Hải Phòng
160
371E2.4
217
Công ty TNHH Vsip
2*63000
(171,172)A2.25
218
Công ty CP luyện thép Sông Đà ( Thép Việt Ý)
320
375E2.11
218
Công ty CP luyện thép Sông Đà ( Thép Việt Ý)
2x63000
171E2.2,172E2.2
219
Công ty TNHH MTV CN tàu thủy Nam Triệu
13x 2000, 2 x 1600
373E2.4
219
Công ty TNHH MTV CN tàu thủy Nam Triệu
1000,3000,160
371E2.4
220
221
222
223
224
225
Công ty CP cấp nước Hải Phòng (Ngũ Lão)
750,250
374E2.11
220
221
222
223
224
225
Công ty CP xi măng Tân Phú Xuân
2500,1500
371E2.4
220
221
222
223
224
225
Công ty CP xi măng Tân Phú Xuân
1000
371E2.11
220
221
222
223
224
225
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Nam Cầu Kiền)
251400
473, 475, 479,480 E2.34, 476E2.22
220
221
222
223
224
225
Cty CP Luyện thép cao cấp Việt Nhật
56500, 94300
471, 472, 474, 476,
477, 478 E2.34
220
221
222
223
224
225
Bưu điện huyện Thủy Nguyên gồm :
220
221
222
223
224
225
Bưu điện huyện Thủy Nguyên
100
374E2.4
220
221
222
223
224
225
Bưu điện Minh Đức
50
376E2.4
220
221
222
223
224
225
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
220
221
222
223
224
225
BTS Núi Đèo
400
374E2.4
220
221
222
223
224
225
BTS E211
100
Tự dùng E2.11
220
221
222
223
224
225
BTS E2.4
250
Tự dùng E2.4
220
221
222
223
224
225
BTS Liên Khê
320
371E2.11
220
221
222
223
224
225
BTS Minh Đức
180
375E2.4
220
221
222
223
224
225
BTS Lập Lễ
180
473E2.4
220
221
222
223
224
225
BTS Lưu Kiếm
400
371E2.4
220
221
222
223
224
225
BTS Dương Quan
400
374E2.4
220
221
222
223
224
225
BTS Kỳ Sơn
100
371E2.11
220
221
222
223
224
225
BTS Chính Mỹ
400
371E2.11
220
221
222
223
224
225
BTS Trung Hà
400
471E2.4
220
221
222
223
224
225
BTS Thiên Hương
630
474E2.11
220
221
222
223
224
225
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
226
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
226
Host Thủy Nguyên
50
374E2.4
226
Cầu Giá
50
371E2.4
226
Minh Đức
50
371E2.4
226
Phả Lễ
40
473E2.4
226
Quảng Thanh
50
372E2.11
226
Lâm Động
560
373E2.11
226
Trịnh Xá
400
474E2.11
226
An Lư
250
471E2.4
226
Liên Khê
250
371E2.4
226
Hòa Bình
400
374E2.4
226
Dương Quan
250
374E2.4
226
An Sơn
400
371E2.11
Hợp Thành
250
372E2.11
Lập Lễ
630
473E2.4
Mỹ Đồng
560
472E2.11
Kênh Giang
100
374E2.11
Gia Minh
180
371E2.4
Lại Xuân
180
371E2.11
MSAN Đông Sơn
250
374E2.11
MSAN Hoàng Động
250
373E2.11
MSAN Minh Tân
250
471E2.4
MSAN Ngũ Lão
560
471E2.4
MSAN Tam Hưng
250
473E2.4
MSAN Phục Lễ
560
473E2.4
227
Công ty công trình thủy lợi, trạm bơm thủy nông
227
Cống An Sơn
100
371E2.11
227
Trạm Thôn Sim
320
473E2.11
227
Cống Đông Xuân
50
485E2.4
227
Cống Phi Liệt
180
371E2.11
227
Cống Hợp Thành
50
372E2.11
227
Bơm Trung Hà
50
471E2.4
227
Cống Ngọc Khê
250
372E2.11
227
Cống Minh Đức
100
376E2.4
VIII
Địa bàn quận Đồ Sơn
228
Văn phòng Quận Ủy Đồ Sơn
400
480E2.15
229
Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn
400
480E2.15
230
Bệnh viện đa khoa quận Đồ Sơn
630
480E2.15
231
Trung tâm Y tế Quận Đồ Sơn
400
480E2.15
232
Công an quận Đồ Sơn
400
480E2.15
233
Ban chỉ huy quân sự quận Đồ Sơn
400
480E2.15
234
Trung đoàn 50
400
471E2.23
235
Bưu điện Đồ Sơn
320
480E2.15
236
Cục Bưu điện trung ương
250
480E2.15
237
Công ty Điện báo Hải Phòng (đồi 66)
100
477E2.15
238
Nhà máy nước Giếng Chẽ
400
480E2.15
239
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Đồ Sơn)
35.960
473 E2.15,473 474 E2.23
240
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
240
Bàng La
250
475E2.15
240
Đồi 66
100
477E2.23
240
UBND P. Vạn Hương
630
480E2.15
241
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
241
BTS Đồi 66
100
477E2.15
242
BTS Điện Lực Đồ Sơn
100
480E2.15
242
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông:
242
Bơm Nghĩa Phương
400
482E2.15
242
Bơm Kim Đức
320
482E2.15
242
Bơm Trung Nghĩa
50
482E2.15
242
Bơm Tân Hợp
250
482E2.15
IX
Địa bàn quận Dương Kinh
243
Văn phòng Quận ủy
800
484E2.12
244
UBND Quận
800
484E2.12
245
Bệnh viện đa khoa Quận
750
477E2.36
246
Công An Quận
400
484E2.12
247
Ban chỉ huy quân sự Quận
800
484E2.12
248
Viện kỹ thuật Hải Quân
1250
475E2.13
249
Viện học Hải Quân
1000+750
475E2.13
250
Đài vệ tinh Inmarsat (PT Điện Tử )
320
482E2.12
251
Bơm nước Sông He
320
482E2.23
252
Cấp nước Thô Đình Vũ
400
480E2.14
253
Nhà máy nước Hưng Đạo
2x750
484E2.12
254
Công ty TNHH CN Nhựa Phú Lâm
2x2500
475E2.23
255
Đoàn Đo đạc Biển
2x180
484E2.12
256
Quan Trắc Hải Quân
250
484E2.13
257
Cty Nhựa Tiền phong
22,4MVA
475E2.14
258
Trinh Sát 47
250+560
482E2.12
259
Tiểu Đoàn 71
180
484E2.12
260
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
260
TBA Anh Dũng 2
400
482E2.12
260
Chợ Hương
750
477E2.36
260
Nam sông Lạch Tray
400
475E2.13
260
Đa Phúc
750
480E2.14
260
Thành Tô
180
482E2.23
260
BTS Tân Thành
400
484E2.15
260
BTS Hải Thành
400
484E2.15
X
Địa bàn huyện Kiến Thụy
261
Văn phòng Huyện Ủy Kiến Thụy
400
480E2.14
262
Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
400
480E2.14
263
Bệnh viện huyện Kiến Thụy
250
476 TCAT(481E2.14)
264
Công an huyện Kiến Thụy
400
484E2.15
265
Ban chỉ huy quân sự huyện Kiến Thụy
560
480E2.14
266
Đồn biên phòng 42
50
476E2.15
267
Trạm Rada Minh Tân
180
475E2.23
Tòa án, Đài phát thanh Kiến Thụy
630
476 TCAT(481E2.14)
268
269
270
Nhà máy nước Tân Thanh
250
475E2.15
268
269
270
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
268
269
270
Bưu điện Kiến Thụy
400
480E2.14
268
269
270
Tú Sơn
400
475E2.15
268
269
270
Trạm bưu điện Hồ Sen
560
484 E2.15
268
269
270
Tân Phong
400
475E2.15
268
269
270
Du Lễ
560
473 TCAT(471E2.14)
268
269
270
Thuận Thiên
400
476 TCAT(481E2.14)
268
269
270
Đoàn Xá
320
476E2.15
268
269
270
Thụy Hương
400
480E2.14
268
269
270
Đại Hà
560
480E2.14
268
269
270
Đại Đồng
560
480E2.14
268
269
270
Ngũ Đoan
400
480E2.14
268
269
270
Đại Hợp
560
475E2.15
268
269
270
Minh Tân
400
484E2.15
271
Minh Tân
400
484E2.15
271
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông
271
Bơm Phong Cầu
400
484E2.12
271
Bơm Đại Trà 1
630
480E2.14
271
Bơm Đức Phong 2
560
480E2.14
271
Bơm Ngọc Tỉnh
320
480E2.14
271
Bơm Ngũ Đoan 1
250
480E2.14
271
Bơm Cẩm Hoàn
320
480E2.14
271
Bơm Đại Hà
400
480E2.14
271
Bơm Hộp
400
480E2.14
271
Bơm Xuân
400
480E2.14
271
Bơm Mả Riềng
400
480E2.14
271
Bơm Trà Phương2
560
480E2.14
271
Bơm Xuân La
560
480E2.14
271
Bơm Thụy Hương
400
480E2.14
271
Bơm Vũ Vị
400
484E2.15
271
Bơm Sâm Linh 1
400
484E2.15
271
Bơm Nãi Sơn
560
475E2.15
271
Bơm Lê Xá
400
475E2.15
271
Bơm Đại Hợp
400
476E2.15
271
Bơm Đông Tác
400
476E2.15
271
Bơm Đắc Lộc
400
476E2.15
271
Bơm Đoàn Xá 1
400
476E2.15
XI
272
273
Bơm Cổ Tiểu
630
476E2.15
XI
272
273
Bơm Lão Phong
400
475E2.15
XI
272
273
Bơm Lão Phú
560
475E2.15
XI
272
273
Bơm Nãi Sơn 2
560
475E2.15
XI
272
273
Bơm Xuân Chiếng
400
474 TCAT(481E2.14)
XI
272
273
Bơm Đầu Voi
560
474
TCAT(481E2.14)
XI
272
273
Bơm Du Lễ 3
250
473TCAT(471E2.1 4)
XI
272
273
Bơm Tú Đôi 2
400
473TCAT(471E2.1 4)
XI
272
273
Bơm Đồng Sậy
400
473TCAT(471E2.1 4)
XI
272
273
Bơm Phương Đôi 1
560
476TCAT(481E2.1 4)
XI
272
273
Bơm Phương Đôi 2
560
476TCAT(481E2.1 4)
XI
272
273
Bơm Núi Đối
250
476TCAT(481E2.1 4)
XI
272
273
Bơm Cao Hòa
630
476TCAT(481E2.1 4)
XI
272
273
Bơm Tam Kiệt
400
476TCAT(481E2.1 4)
XI
272
273
Bơm Du Lễ 2
560
473TCAT(471E2.1 4)
XI
272
273
Bơm Đồng Cờ
250
473TCAT(471E2.1 4)
XI
272
273
Bơm Úc Gián
400
476TCAT(481E2.1 4)
XI
272
273
Địa bàn huyện An Lão
XI
272
273
Văn phòng Huyện ủy An Lão
400
471E2.31
XI
272
273
Ủy ban nhân dân huyện An Lão
400
471E2.31
274
Bệnh viện huyện An Lão
250
471E2.31
275
Công an huyện An Lão
400
471E2.31
276
Ban chỉ huy quân sự huyện An Lão
400
471E2.31
277
Đoàn 679 Hải quân
180 +400+320
473E2.31
278
Tiều đoàn D82 trực thuộc Trung đoàn 238
180
474 TCAT
279
Tiểu đoàn 38
400
471E2.31
280
Trại tạm Giam - Công An Thành Phố Hải Phòng
180
481E2.14
281
Bưu điện huyện An Lão
400
471E2.31
282
Công ty Bia HaBeCo
2 x1000
373 E2.31
283
NM Nước An Tiến
250
373 E2.31
284
Công ty Giầy Sao Vàng
9x560
373E2.31
285
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
285
Nhà văn hóa
250
471E2.31
285
Câu Hạ A
320
375 E2.31
285
Tân Viên
250
483E2.31
285
Bát Trang
320
373E2.31
285
Tân Dân
400
473E2.31
285
Thái Sơn
250
475E2.31
285
Mỹ Đức
400
474 TGAT
285
An Tràng
250
473E2.31
285
Trường Thành
180
373E2.31
285
An Thọ
400
474 TGAT
285
Quang Hưng
560
377E2.31
286
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
286
BTS Tân Viên
250
483E2.31
286
BTS Bát Trang
320
373E2.31
286
BTS Thái Sơn
250
475E2.31
287
BTS Thái Sơn
250
475E2.31
287
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông:
287
Trạm bơm vàng xá
400
373E2.31
287
Trạm Bơm sẽ
250
483E2.31
287
Bơm bạch câu
250
483E2.31
287
Bơm Đâu Kiên
250
483E2.31
287
Bơm Trực Đào
250
483E2.31
287
Bơm Đồng Xuân
400
373E2.31
287
Tời Cống Trung Trang
50
377E2.31
287
Bơm Quang Hưng
2x560
377E2.31
287
Bơm Bát Trang
2x750
377E2.31
287
Bơm Trường Thành
180
373E2.31
287
Bơm An Tiến
250
475E2.31
287
Bơm Tiên Hội
560
475E2.31
287
Bơm Trường Sơn
400
475E2.31
287
Bơm Tân Dân
400
473E2.31
287
Bơm bờ sông An Thắng
250
471E2.31
287
Bơm Cầu Nguyệt
560
473 TCAT
287
Bơm Chiến Thắng
250
474 TCAT
287
Bơm Quán Bế
400
473 TCAT
287
Bơm An Áo
250
473 TCAT
287
Bơm Kim Lĩnh
250
474 TCAT
287
Bơm Tân Thắng
400
474 TCAT
287
Bơm Đại Văn
400
474 TCAT
Bơm Tiên Cầm
400
474 TCAT
Bơm Đồng Đỏ
400
483 E2.31
XII
Địa bàn Huyện Tiên Lãng
288
Văn phòng Huyện ủy Tiên Lãng
250
371E2.27
289
UBND Huyện ủy Tiên Lãng
250
472E2.27
290
Bệnh viện Huyện Tiên Lãng
630
472E2.27
291
Phòng khám bệnh đa khoa Nguyễn Bình Khiêm
400
374E2.27
292
Công an Huyện Tiên Lãng
630
472E2.27
293
Ban chỉ huy quân sự Huyện Tiên Lãng
630
472E2.27
294
Phát thanh Huyện
630
472E2.27
295
Bưu điện
630
472E2.27
296
Đồn Biên phòng 46
320
373E2.27
297
Trung tâm lao động số 2
400
372E2.10
298
Công ty Sao Vàng
1600 + 750
374E2.27
299
Công ty Thuận ích
1200+ 1600+1600
374E2.27
300
Các trạm Viễn thông Hải Phòng gồm
300
Bưu điện trung tâm
630
472E2.27
300
Hòa Bình
400
372E2.10
300
Nam Hưng
400
373E2.27
300
Đông Quy
400
374E2.27
300
Hùng Thắng
400
373E2.27
300
Kiến Thiết
250
373E2.27
300
Quang Phục
560
374E2.27
300
Tiên Hưng
250
373E2.27
300
Vinh Quang
250
373E2.27
300
Cầu Đầm
400
373E2.27
301
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông
301
Bơm Tử Đôi
400
373E2.27
301
Bơm Đồng Rừng
250
373E2.27
301
Bơm Cầu Đầm
250
373E2.27
301
Tiên Thanh 1
560
372E2.27
301
Tiên Thanh 2
400
372E2.27
301
Quyết Tiến 1
400
372E2.27
301
Thủy Lợi
400
471E2.27
301
Bơm Quang Phục
250
374E2.27
301
Bơm Hoàng Nồ
250
374E2.27
301
Bơm Đốc Hậu
400
374E2.27
301
Bơm Mỹ Lộc 1
400
374E2.27
301
Bơm Duyên Lão 2
400
373E2.27
Bơm Đông Quy
400
374E2.27
Bơm Xuân Trại
250
373E2.27
Bơm Bạch Xa
400
373E2.27
Bơm Dương Áo
100
373E2.27
Bơm Lô 5
250
373E2.27
Bơm Tân Hưng
250
373E2.27
Bơm Tiên Hưng 1
100
373E2.27
Bơm Tiên Hưng 2
250
373E2.27
Bơm Duyên Hải
250
373E2.27
Bơm Chử Khê
560
373E2.27
Bơm Đồng Dâu
250
373E2.27
Bơm Vinh Quang
250
373E2.27
Bơm Đại Thắng
250
372E2.10
Bơm Chống Úng Sinh Đan
560
372E2.27
XIII
Địa bàn Huyện Vĩnh Bảo
302
Văn phòng Huyện Ủy
560
374E2.10
303
Ủy ban nhân dân huyện
560
374E2.10
304
Bệnh viện huyện Vĩnh Bảo
320
371E2.10
305
Công an huyện
560
374E2.10
306
Ban chỉ huy quân sự huyện
560
374E2.10
307
308
309
310
311
312
Công ty Đỉnh Vàng
1000+560+630
371E2.10
307
308
309
310
311
312
Cụm CN Tân Liên
373E2.10
373E2.10
307
308
309
310
311
312
Nhà Máy nước Tam Cường
250
372E2.10
307
308
309
310
311
312
Công ty Xử lý nước thải
250
373E2.10
307
308
309
310
311
312
Nhà máy cấp nước VB
250
376E2.10
307
308
309
310
311
312
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
307
308
309
310
311
312
Vĩnh Bảo
560
374E2.10
307
308
309
310
311
312
Hà Phương
250
376E2.10
307
308
309
310
311
312
Thanh Lương
250
371E2.10
307
308
309
310
311
312
Chợ Cầu
180
372E2.10
307
308
309
310
311
312
Trấn Dương
250
375E2.10
307
308
309
310
311
312
Nam Am
400
375E2.10
307
308
309
310
311
312
Dũng tiến
250
378E2.10
307
308
309
310
311
312
Hiệp Hòa
250
371E2.10
307
308
309
310
311
312
Cao Minh
250
374E2.10
307
308
309
310
311
312
Vinh Quang
250
375E2.10
307
308
309
310
311
312
Tiền Phong
250
371E2.10
307
308
309
310
311
312
Đồng Minh
320
371E2.10
307
308
309
310
311
312
Hòa Bình
250
375E2.10
307
308
309
310
311
312
Hùng Tiến
250
371E2.10
313
Công ty công trình thủy lợi bơm thủy nông
Trạm bơm Cộng Hiền
2x630
374E2.10
Trạm bơm Thượng Đồng
3x1000+560+75
371E2.10
Trạm bơm Cống Ba Đồng
250
378E2.10
Trạm Bơm Cống 1 Trấn Dương
250
375E2.10
Trạm bơm Xi Phong
2x400
373E2.10
Cống Đòng
250
375E2.10
Cống Bích Động
250
375E2.10
Cầu Mục
400
374E2.10
XIV
Địa bàn huyện huyện Cát Hải
314
Văn phòng Huyện Ủy Cát Hải
400
375E2.43
315
Ủy ban nhân dân Huyện Cát Hải
400
375E2.43
316
Bệnh viện đa khoa Cát Bà
630
375E2.43
317
Công an huyện Cát Hải
250
375E2.43
318
Công an Biên Phòng
630
375E2.43
319
Ban chỉ huy Quân sự huyện Cát Hải
630
375E2.43
320
Bưu Điện Cát Bà
50
375E2.43
321
Cấp nước xã Phù Long
100
371E2.43
322
Cty TNHH SX và kinh doanh Vinfast
6300
E2.37
323
Trạm bơm nước:
323
Trạm bơm nước Cát Giá
250
375E2.43
323
Trạm Bơm Hải Sơn
250
371E2.43
323
Trạm Bơm Thuồng Luồng
250
371E2.43
324
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
324
Trạm BTS tại TBA Ninh Tiếp
400
973E2.24
324
Trạm BTS tại TBA Cát Hải 4
400
971E2.24
324
Trạm BTS tại Vườn Quốc Gia
250
371E2.43
324
Trạm BTS tại Bến Bèo
400
375E2.43
324
Trạm BTS tại Bảo Hiểm
630
375E2.43
325
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
325
Trạm Phù Long
400
371E2.43
325
Trạm Gia Luận
400
371E2.43
325
Trạm Hải Sơn
100
371E2.43
325
Trạm Xuân Đám II
400
371E2.43
325
Trạm MSAN Văn Phong
250
973E2.24

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu51/UBND-CT
Ngày ban hành08/01/2024
Loại văn bảnChỉ thị
Ngày có hiệu lực08/01/2024
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Ngọc Tú
Phạm viHải Phòng
Trích yếuPhê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2024 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.