SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 08/01/2024; 18:12:56 +07:00
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 51 /UBND-CT
V/v phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2024 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn
Kính gửi:
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Phòng, ngày
08
tháng 01
năm
2024
|
- Sở Công Thương;
- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng.
Xét báo cáo và đề xuất của Sở Công Thương tại Văn bản số 4231/SCT-NL ngày 28/12/2023 về việc phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện năm 2024 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn,
Ủy ban nhân dân thành phố có ý kiến như sau:
1. Phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2024 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (danh sách kèm theo).
2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện theo quy định.
Thừa lệnh Ủy ban nhân dân thành phố, Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố thông báo để các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện./.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- CT, PCT Hoàng Minh Cường;
- UBND các quận, huyện;
- CVP UBND TP;
- Đài PT&THHP, Báo HP,
Cổng TTĐT TP;
- Các Phòng: XD GT&CT,
NC&KTGS
- Lưu: VT, CT.
2
|
TL. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHÁNH VĂN PHÒNG
Nguyễn
Ngọc
Tú
|
DANH SÁCH
Ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2024 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (ban hành kèm theo Văn bản số 51 /UBND-CT ngày 08 /01/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
Nguồn cấp
|
|
I
|
Địa bàn quận Hồng Bàng
|
||
|
1
|
VP Thành Ủy và các Ban, Ngành của Đảng
|
2x100
|
480E2.2,477E2.6
|
|
2
|
TT Hội Nghị TP
|
1000
|
480E2.2, 471 E2.6
|
|
3
|
Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
|
560
|
480E2.2, 471E2.6
|
|
4
|
Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng
|
630
|
374E2.2
|
|
5
|
Bệnh viện Phụ sản
|
1000+1500+560
|
475E2.6, 482E2.3
|
|
6
|
Bệnh viện Kỳ Đồng
|
400
|
475E2.6
|
|
7
|
Bệnh viện đa khoa Hồng Phúc
|
400
|
477E2.6
|
|
8
|
TTâm Y tế quận Hồng Bàng, Bệnh viện Kỳ Đồng
|
400
|
475E2.6
|
|
9
|
Bộ Tư lệnh Hải quân
|
2x400+320+630+ 2x1600
|
477E2.6, 471E2.6
|
|
10
|
Công an Thành phố
|
800+630
|
477E2.6,471E2.6
|
|
11
|
Công an Giao thông
|
250
|
482E2.3
|
|
12
|
Công an Phòng cháy chữa cháy
|
630
|
476E2.2
|
|
13
|
Bưu điện Thành phố
|
400
|
471E2.6
|
|
14
|
Công ty Điện lực Hải Phòng
|
2x750
|
475E2.6, 482E2.3
|
|
15
|
Khách sạn Bến Bính
|
500
|
471E2.6
|
|
16
|
Sở Giáo dục - Đào tạo
|
560
|
477E2.6
|
|
17
|
Ngân hàng nhà nước
|
630
|
471E2.6
|
|
18
|
X46 Hải quân
|
560
|
471E2.6
|
|
19
|
Nhà hát lớn
|
2x560
|
475E2.6, 474E2.3
|
|
20
|
Nhà thờ chính
|
400+630
|
475E2.6, 477E2.6
|
|
21
|
Ban chỉ huy quân sự quận Hồng Bàng
|
630
|
472E2.2
|
|
22
|
Công an quận Hồng Bàng
|
630
|
477E2.6
|
|
23
|
Trung tâm điều khiển và Đài thu TT Duyên Hải HP(Công ty TT điện tử Hàng hải VN)
|
400
|
471E2.6
|
|
24
|
Bưu điện quận Hồng Bàng
|
400
|
474E2.6
|
|
25
|
Công ty Cấp nước
|
400
|
474E2.2
|
|
26
|
Công ty PT KCN Nhật Bản Hải Phòng
|
60000+63000
|
174, 178 E2.9
|
|
27
|
Công ty liên doanh cáp điện LS-VINA
|
1200+1500+3000 +4000+2x3000
|
475E2.2 + 476E2.2
|
|
28
|
Công ty TNHH Doosan Vina HP
|
3000+1000
|
374E2.2
|
|
28
|
Công ty TNHH Doosan Vina HP
|
560
|
484E2.2
|
|
29
|
Công ty thép VINAUSTEEL
|
10.000
|
371E2.2
|
|
30
|
Công ty cổ phần Dược phẩm TW 3
|
400
|
480E2.2
|
|
31
|
Công ty TNHH cơ khí Việt Nhật
|
2x1600+2x2500
|
371E2.9, 472E2.18
|
|
32
|
Công ty TNHH Metro
|
2x800
|
472E2.2
|
|
33
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
|
||
|
33
|
Host Sở Chính
|
400
|
471E2.6
|
|
33
|
Kỳ Đồng
|
400
|
475E2.6
|
|
33
|
Tổng Đài Phạm Phú Thứ
|
560
|
474E2.2
|
|
33
|
Thượng Lý
|
50
|
473E2.6
|
|
33
|
Trại Chuối
|
400
|
475E2.2
|
|
33
|
Cảng Vật Cách
|
50
|
479E2.2
|
|
33
|
Chợ Sắt
|
400
|
474E2.2
|
|
33
|
Cam Lộ - Hùng Vương
|
400
|
471E2.2
|
|
II
|
Địa bàn quận Lê Chân
|
||
|
34
|
Văn phòng Quận Ủy Lê Chân
|
1000
|
481E2.12
|
|
35
|
Ủy ban nhân dân quận Lê Chân
|
320
|
478E2.3
|
|
36
|
VP Ban Tổ chức+Tuyên giáo Thành Ủy
|
250
|
472E2.12
|
|
37
|
Bệnh viện Việt - Tiệp- TBA số 1
|
1000+1000
|
475E2.12+ 483E2.12
|
|
38
|
Bệnh viện Việt - Tiệp- TBA số 2
|
1500+1500
|
474E2.3+ 483E2.12
|
|
39
|
Trung tâm Mắt Hải Phòng
|
180
|
475E2.12
|
|
40
|
Bệnh viện đa khoa quận Lê Chân
|
630
|
481E2.12
|
|
41
|
Bệnh viện Phụ sản Tâm Phúc
|
560
|
481E2.12
|
|
42
|
Bệnh viện Phụ sản Quốc Tế
|
2x1250
|
475E2.12
|
|
43
|
Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế HP
|
2x2000
|
474E2.3
|
|
44
|
Bộ chỉ huy quân sự Thành phố
|
630
|
474E2.3
|
|
45
|
Ban chỉ huy quân sự quận Lê Chân
|
630
|
481E2.12
|
|
46
|
Đài Phát thanh Truyền hình HP :
|
||
|
46
|
(Số 2 Nguyễn Bình)
|
630; 250+ 1000
|
473E2.13; 472E2.12
|
|
47
|
Trung tâm thương Aeon
|
6x2000+2x1000
|
478E2.12
|
|
48
|
Công ty Điện thoại
|
630
|
478E2.3
|
|
49
|
Bưu điện quận Lê Chân
|
400
|
483E2.12
|
|
50
|
Trạm Tăng áp nước Cầu Rào
|
250
|
477E2.12
|
|
51
|
Nhà máy nước An Dương
|
3*1000+ 3*630
|
475,480E2.12
|
|
52
|
Thành hội Phật giáo
|
630
|
481E2.12
|
|
53
|
Công ty Kinh doanh hàng xuất khẩu
|
630
|
475E2.12
|
|
54
|
Bệnh viện đa khoa Vinmec
|
2*1600
|
477E2.12
|
|
55
|
Nhà máy Xử lý nước thải VN
|
1600
|
477E2.12
|
|
56
|
Nhà máy Bơm xử lý nước thải VN
|
1600
|
477E2.12
|
|
57
|
Công an quận Lê Chân
|
250
|
474E2.3
|
|
58
|
Bơm Dư Hàng
|
500
|
476E2.12
|
|
59
|
Bệnh viện đa khoa quận LC( cơ sở 2)
|
400
|
475E2.12
|
|
60
|
Bơm Thoát nước Hồ Sen(SW-01)
|
50
|
481E2.12
|
|
61
|
Bơm Thoát nước Vĩnh Niệm(SW-02)
|
50
|
475E2.12
|
|
62
|
Công an PCCC
|
1600
|
475E2.12
|
|
63
64
65
|
Viện Y học biển
|
1000
|
477E2.12
|
|
63
64
65
|
Cống ngăn triều VN
|
1000
|
479E2.12
|
|
63
64
65
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
||
|
63
64
65
|
21 Trần Nguyên Hãn - Cát Dài - Lê Chân
|
400
|
474E2.3
|
|
63
64
65
|
Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
|
630
|
475E2.12
|
|
63
64
65
|
508A Nguyễn Văn Linh, Vĩnh Niệm, Lê Chân
|
630
|
475E2.12
|
|
63
64
65
|
Đình Nhu
|
250
|
475E2.12
|
|
63
64
65
|
532 Chợ Hàng, Dư Hàng Kênh, Lê Chân
|
630
|
476E2.12
|
|
63
64
65
|
Số 33/182 Trần Nguyên Hãn - Trần Nguyên Hãn - Lê Chân - HP
|
630
|
483E2.12
|
|
63
64
65
|
Số 11 Đường Vòng cầu Niệm - phường Nghĩa Xá - Lê Chân - Hải Phòng
|
400
|
475E2.12
|
|
63
64
65
|
Số 93 Chợ Con - phường Trại Cau - quận Lê Chân
|
400
|
481E2.12
|
|
63
64
65
|
Số 54/213 Thiên Lôi - phường Vĩnh Niệm - quận Lê Chân
|
560
|
474E2.12
|
|
63
64
65
|
2/129/185 Tôn Đức Thắng - An Dương - Lê Chân - HP
|
560
|
475E2.12
|
|
63
64
65
|
Số 2 Quán Nam
|
400
|
473E2.12
|
|
63
64
65
|
Tô Hiệu, Trại Cau, Lê Chân
|
630
|
474E2.3
|
|
63
64
65
|
15/169 Phạm Hữu Điều,Niệm Nghĩa,Lê Chân
|
630
|
481E2.12
|
|
63
64
65
|
đường Trần Nguyên Hãn, Lê Chân
|
630
|
483E2.12
|
|
63
64
65
|
603 Thiên Lôi
|
630
|
477E2.12
|
|
63
64
65
|
ngõ 51,Hàng Kênh, Lê Chân
|
630
|
474E2.12
|
|
63
64
65
|
Số 25, Nguyễn Tường Loan- LC
|
400
|
483E2.12
|
|
63
64
65
|
Chợ Hàng,Chợ Hàng, Lê Chân
|
400
|
475E2.12
|
|
63
64
65
|
Miếu Hai Xã- Dư Hàng Kênh - Lê Chân
|
1000
|
481E2.12
|
|
63
64
65
|
Số 41, Nguyên Hồng,Lam Sơn,Lê Chân
|
560
|
481E2.12
|
|
Số 82, ngõ 363, Nguyễn Văn Linh
|
630
|
474E2.12
|
|
|
Tổ 38 Khu 3 VN
|
560
|
479E2.12
|
|
34 Lam Son Lê Chân Hai Phong
|
630
|
475E2.12
|
|
Số 1B/23 Nguyễn Đức Cảnh - An Biên - Lê Chân
|
630
|
474E2.12
|
|
đường Chợ Hàng - Dư Hàng Kênh - Lê Chân
|
750
|
476E2.12
|
|
Số 40/122 Đình Đông - phường Đông Hải- Lê Chân
|
1000
|
476E2.12
|
|
Số 14 khu Hào Khê - phường Kênh Dương - Lê Chân - Hải Phòng
|
400
|
473E2.12
|
|
Ngõ 119 - Khu Trại Lẻ - phường Kênh
Dương - quận Lê Chân - Hải Phòng
|
2000
|
477E2.12
|
|
38/101 Phạm Tử Nghi, Vĩnh Niệm,Lê Chân
|
750
|
476E2.12
|
|
258 Tô Hiệu
|
560
|
480E2.12
|
|
Số 140 Tôn Đức Thắng - Lam Sơn - Lê Chân
|
250
|
475E2.12
|
|
Số 14/118/173 Hàng Kênh
|
750
|
476E2.12
|
|
Nghĩa Xá
|
630
|
474E2.12
|
|
21 Đường Lê Chân, An Biên,
|
630
|
474E2.3
|
|
BCHQS Hải Phòng, số 2 Lạch Tray
|
400- Bưu điện 1
|
478E2.3
|
|
BCHQS Hải Phòng, số 2 Lạch Tray
|
630- Bia HP
|
474E2.3
|
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
Trạm BTS Hai Bà Trưng
|
560
|
474E2.3
|
|
Trạm viễn thông Bốt tròn
|
400
|
476E2.12
|
|
Trạm viễn thông Lam Sơn
|
630
|
475E2.12
|
|
Trạm viễn thông Quán Sỏi
|
560
|
476E2.12
|
|
Trạm viễn thông Miếu Hai Xã
|
560
|
481E2.12
|
|
Trạm BTS 30 Đinh Nhu
|
250
|
475E2.12
|
|
Trạm BTS 68 Chợ Đôn
|
630
|
474E2.12
|
|
Trạm BTS 150 Chùa Hàng
|
630
|
480E2.12
|
|
Trạm BTS 268 Chợ Hàng
|
630
|
476E2.12
|
|
Trạm BTS Quán Sỏi
|
1000
|
476E2.12
|
|
Trạm viễn thông 879 Thiên Lôi
|
400
|
473E2.12
|
|
Trạm BTS 96 Mê Linh
|
630
|
472E2.12
|
|
Trạm BTS 7/122 Đình Đông
|
400+1000
|
476E2.12
|
|
Trạm BTS Hồ Sen
|
630
|
475E2.12
|
|
Trạm BTS 22 Nguyên Hồng
|
400
|
474E2.12
|
|
Trạm BTS 358 Thiên Lôi
|
630
|
474E2.12
|
|
Trạm viễn thông Gốc Găng
|
560
|
477E2.12
|
|
Trạm BTS Trại Lẻ
|
2000
|
482E2.12
|
|
Trạm BTS Ngõ 201 Trần Nguyên Hãn
|
630
|
474E2.12
|
|
Trạm BTS Chợ Hàng Mớii
|
400
|
475E2.12
|
|
Trạm viễn thông Vĩnh Niệm
|
630
|
477E2.12
|
|
Trạm BTS 459 Nguyễn Văn Linh
|
400
|
473E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS 446 Trần Nguyên Hãn
|
560
|
475E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS 184 Nguyễn Văn Linh
|
400
|
474E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS 42 Phạm Hữu Điều
|
630
|
474E2.12
|
|
III
|
Trạm viễn thông Khúc Thừa Dụ
|
560
|
479E2.12
|
|
III
|
Trạm viễn thông An Dương
|
250
|
|
|
III
|
Cầu Niệm (Đối diện ngõ đồng bún)
|
475E2.12
|
|
|
III
|
Trạm viễn thông Cầu Niệm
|
560
|
475E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS 106 Cát Cụt
|
630
|
481E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS 53 Dư Hàng
|
630
|
481E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS 603A Thiên Lôi
|
560
|
477E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS Nguyễn Đức Cảnh
|
630
|
474E2.3
|
|
III
|
Trạm BTS 185 Thiên Lôi
|
630
|
474E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS 122 Tôn Đức Thắng
|
400
|
475E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS 185 Tôn Đức Thắng
|
560
|
475E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS Nguyễn Công Trứ
|
400
|
486E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS Chùa Đồng Thiện
|
630
|
477E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS 73 Chợ Hàng
|
750
|
476E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS Đền Nghè
|
400
|
474E2.3
|
|
III
|
Trạm BTS 47 Thiên Lôi
|
630
|
474E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS 77 Chợ Con
|
630
|
478E2.3
|
|
III
|
Trạm BTS 137 Trần Nguyên Hãn
|
630
|
472E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS 72 Lạch Tray
|
400
|
481E2.12
|
|
III
|
Trạm BTS 52 Miếu Hai Xã
|
630
|
481E2.12
|
|
III
|
Địa bàn quận Ngô Quyền
|
||
|
67
|
Quận ủy Ngô Quyền
|
1250
|
480E2.3
|
|
68
|
Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền
|
1250
|
480E2.3
|
|
69
|
Bệnh viện Tâm thần
|
400
|
480E2.3
|
|
70
|
Bệnh viện Ngô Quyền
|
630
|
472E2.3
|
|
71
|
Bệnh viện Trường Đại học Y Hải Phòng cũ
|
250
|
472E2.12
|
|
72
|
Bệnh viện Trường Đại học Y Hải Phòng mới
|
1000
|
472E2.12
|
|
73
|
Bệnh Viện Công An
|
750
|
473E2.13
|
|
74
|
Ban chỉ huy quân sự quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
75
|
Công an Quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
76
|
Toà án nhân dân quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
77
|
Viện kiểm sát nhân dân quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
78
|
Bưu điện quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
79
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh, bảo vệ chính trị, an ninh kinh tế, phản gián, tình báo
|
630
|
476E2.3
|
|
80
|
Cảnh sát biển Việt Nam
|
160
|
474E2.5
|
|
81
|
Đại học hàng hải
|
400+ 2*400
|
475E2.13,
472E2.12
|
|
82
|
Báo Hải Phòng
|
250
|
472E2.5
|
|
83
|
Trường Đại học Y
|
400+750
|
476E2.5
|
|
84
|
Trạm tăng áp nước Máy Tơ
|
750
|
473E2.5
|
|
85
|
Trung tâm phần mềm Thành phố
|
250
|
472E2.12
|
|
86
|
Cảng Hải Phòng (VP Cảng)
|
560
|
472E2.5
|
|
87
|
Công ty Thủy tinh SANMIGUEL
|
2000+1000
|
471E2.5
|
|
88
|
Siêu thị Big-C (Công ty CP EB Hải Phòng)
|
2200
|
477E2.13
|
|
89
|
Công ty thủy sản Hạ Long
|
4380
|
471E2.5
|
|
90
|
Công ty chế biến thủy sản xuất khẩu
|
560
|
478E2.5
|
|
91
|
Công ty cổ phần đồ hộp Hạ Long
|
500+560
|
472E2.5
|
|
92
|
Sở Tư pháp
|
630
|
478E2.3
|
|
93
|
Sở Công Thương
|
630
|
478E2.3
|
|
94
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
|
||
|
94
|
Trạm BTS tại số 205 Lạch Tray
|
560
|
480E2.3
|
|
94
|
Trạm BTS tại 195 Văn Cao
|
2x400
|
473E2.13
|
|
94
|
Trạm BTS tại Cầu tre
|
||
|
95
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
95
|
263 Lê Lợi (Trạm Lê Lợi 1)
|
560+630
|
472E2.3
|
|
95
|
Tổng Đài Đông Khê
|
250
|
474E2.5
|
|
95
|
Thái Phiên
|
630
|
474E2.5
|
|
95
|
Tổng Đài SOS
|
400
|
474E2.5
|
|
IV
|
Địa bàn quận Kiến An
|
||
|
96
|
Văn phòng Quận ủy Kiến An
|
400
|
473E2.14
|
|
97
|
Ủy ban nhân dân quận Kiến An
|
400
|
473E2.14
|
|
98
|
Bệnh viện Kiến An
|
250+630+400
|
(471,473)E2.14
|
|
99
|
Bệnh viện Nhi Đức
|
3x560
|
476E2.14, 479E2.36
|
|
100
|
Bệnh viện Lao
|
320
|
471E2.14
|
|
101
|
Bệnh viện phục hồi chức năng
|
560
|
471E2.14
|
|
102
|
Trung tâm Y tế quận Kiến An
|
560
|
474E2.14
|
|
103
|
Ban chỉ huy quân sự quận Kiến An
|
560
|
474E2.14
|
|
104
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 3
|
2*1000+560+250
|
471E2.36
|
|
105
|
Công an quận Kiến An
|
400
|
473E2.14
|
|
106
|
Sân bay quân sự
|
250+2*180+2*10 0+2*50
|
473E2.14
|
|
107
|
Sư đoàn 363
|
320
|
475E2.36
|
|
108
|
Bưu điện Kiến An
|
400
|
473E2.14
|
|
109
|
Chi cục Thú Y
|
560
|
473E2.14
|
|
110
|
Đài khí tượng thủy văn đông bắc
|
100
|
473E2.14
|
|
110
|
Đài khí tượng thủy văn đông bắc
|
250
|
473E2.14
|
|
110
|
Đài khí tượng thủy văn đông bắc
|
180
|
479E2.14
|
|
111
|
Trường Đại Học Hải Phòng
|
4*400+ 2*500
|
473E2.14
|
|
112
|
Nhà Thờ Tin Lành
|
560
|
474E2.14
|
|
113
|
Nhà Thờ Thiên Chúa Giao
|
560
|
474E2.14
|
|
114
|
Nhà Thờ Lãm Khê
|
560
|
473E2.36
|
|
115
|
Nhà Thờ Lãm Hà
|
400
|
473E2.36
|
|
116
|
Nhà Thờ Cựu Viên
|
400
|
471E2.36
|
|
117
|
Nhà máy nước Cầu Nguyệt + Quán Trữ
|
1250+400
|
471E2.14, 473E2.36
|
|
118
|
NM bia Quán Trữ (CP Bia Hà Nội - Hải Phòng)
|
560,630+2*1000
|
471E2.36, 478E2.14
|
|
119
|
Tiểu đoàn 16(E603)
|
160
|
471E2.36
|
|
120
|
Trạm 20 quân khu 3
|
180
|
471E2.36
|
|
121
|
K30
|
560
|
473E2.14
|
|
122
|
Rada 22
|
250
|
473E2.14
|
|
123
|
Rada 46
|
180
|
473E2.14
|
|
124
|
Trung Dũng
|
400
|
473E2.14
|
|
125
|
Sân Bay
|
250
|
473E2.14
|
|
126
|
Đầu Tây + E603
|
50+100
|
473E2.14
|
|
127
|
Doanh Trại sân bay
|
320
|
473E2.14
|
|
128
|
Yên Ngựa
|
100
|
473E2.14
|
|
129
|
Hệ
thống
thông
tin
viễn
thông
Viettel:
|
560
|
478E2.14
|
|
129
|
Hệ
thống
thông
tin
viễn
thông
Viettel:
|
400
|
473E2.36
|
|
129
|
Hệ
thống
thông
tin
viễn
thông
Viettel:
|
560
|
471E2.36
|
|
129
|
Hệ
thống
thông
tin
viễn
thông
Viettel:
|
400
|
475E2.36
|
|
130
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
130
|
Host Kiến An
|
400
|
474E2.14
|
|
130
|
Bờ Hồ
|
400
|
473E2.14
|
|
130
|
Nhi Đức
|
400
|
473E2.36
|
|
130
|
Nam Sơn
|
400
|
475E2.36
|
|
130
|
MSAN Đồng Hòa
|
560
|
476E2.14
|
|
130
|
MSAN Văn Đẩu
|
400
|
480 E2.14
|
|
130
|
Kiến An
|
400
|
474E2.14
|
|
131
|
Các trạm bơm thủy
nông
trên
địa
bàn quận:
|
400
|
479E2.36
|
|
131
|
Các trạm bơm thủy
nông
trên
địa
bàn quận:
|
560
|
479E2.36
|
|
131
|
Các trạm bơm thủy
nông
trên
địa
bàn quận:
|
560
|
478E2.14
|
|
131
|
Các trạm bơm thủy
nông
trên
địa
bàn quận:
|
400
|
478E2.14
|
|
131
|
Các trạm bơm thủy
nông
trên
địa
bàn quận:
|
560
|
471E2.14
|
|
131
|
Các trạm bơm thủy
nông
trên
địa
bàn quận:
|
400
|
481 E2.14
|
|
V
|
Địa bàn quận Hải An
|
||
|
132
|
Công an quận Hải An, Ban chỉ huy quân sự quận Hải An
|
630
|
478E 2.13
|
|
133
|
Ban quản lý CT Trường Sa (rada trực chiến)
|
250
|
478E2.13
|
|
134
|
Cục quân báo Hải quân D47
|
400
|
476E 2.13
|
|
135
|
Cục quân báo Hải quân D45
|
400
|
474E 2.13
|
|
136
|
Cục quân báo Hải quân X56
|
560
|
478E 2.13
|
|
137
|
Văn phòng Quận Ủy Hải An
|
630
|
478E 2.13
|
|
138
|
Ủy ban nhân dân quận Hải An
|
630
|
478E 2.13
|
|
139
|
Trung đoàn 602 - A 173 (đơn vị thông tin Hải quân)
|
250
|
474E 2.13
|
|
140
|
Đài phát Đài thông tin Duyên hải Hải Phòng (Công ty TT Điện tử Hàng hải Việt Nam)
|
100
|
477E2.5
|
|
141
|
Trung tâm viễn thông khu vực V
|
500
|
475E2.13
|
|
142
|
Cấp Thoát Nước HP
|
250
|
474E2.17
|
|
143
|
Trung tâm Y tế quận Hải An
|
630
|
474E2.13
|
|
143
|
Trung tâm Y tế quận Hải An
|
750
|
478E2.13
|
|
144
|
Bệnh Viện Hải An
|
250
|
478E2.13
|
|
145
|
Điện lực Hải An
|
100
|
474E2.13
|
|
146
|
Bộ Tư lệnh biên phòng
|
560
|
471E2.13
|
|
147
|
Toà án nhân dân Thành phố
|
250
|
477E2.13
|
|
148
|
Viện Kiểm Soát
|
250
|
477E2.13
|
|
149
|
Công ty liên doanh TNHH Phát triển Đình Vũ
|
5000
|
473E2.20
|
|
150
|
Nhà máy sản xuất lốp ô tô Bridgestone
|
20000
|
174E2.20
|
|
151
|
Công ty TNHH Thép Nam Thuận
|
25000, 63000
|
(173,176)E2.20
|
|
152
|
Cảng Đình Vũ
|
2x1200
|
481E2.20
|
|
153
|
Nhà máy sản xuất phân bón DAP
|
12500
|
471E2.20
|
|
154
|
Công ty cổ phần tôn mạ màu Việt Pháp
|
2x2000
|
477E2.5
|
|
155
|
Cục Đo Lường Chất lượng Hải Quân
|
250
|
474E2.13
|
|
156
|
VT Quân Đội
|
560
|
474E2.13
|
|
157
|
Hàng Không Quốc Tế
|
1600+2000
|
474E2.13
|
|
158
|
KS Không Lưu
|
160
|
474E2.13
|
|
159
|
Sân Bay DD
|
400
|
474E2.13
|
|
160
|
Cty CP Cảng Nam Hải
|
1000+2x2000+15 00
|
479, 489E2.20
|
|
161
|
Xí nghiệp Tân Cảng - Cảng HP
|
1250
|
481E2.20
|
|
162
|
Công ty TNHH Năng lượng xanh Deep C (VN)
|
KCN Đình Vũ
|
(486, 475,477, 472,473,175) E2.20
|
|
163
|
Cty CP kinh doanh điện Nam Đình Vũ
|
KCN Nam Đình Vũ
|
(471, 473)E2.32
|
|
164
|
Cty CP điện Thịnh Phát
|
KCN Minh Phương
|
451, 485E2.20
|
|
165
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
165
|
Bình Kiều 3
|
400
|
471E2.13
|
|
165
|
Kiều Sơn
|
630
|
477E2.13
|
|
165
|
Cát Bi
|
250
|
474E2.13
|
|
165
|
Sân Bay Cát Bi
|
50
|
474E2.13
|
|
Host Vạn Mỹ
|
200
|
474E2.5
|
|
|
166
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
|
||
|
166
|
Viễn thông quân đội
|
560
|
474E2.13
|
|
166
|
Trạm BTS tại 110kV E2.13
|
50
|
tự dùng 110kVE2.13
|
|
166
|
Trạm BTS tại TBA Cát Bi 11
|
400
|
475E2.13
|
|
166
|
Trạm BTS tại TBA Đằng Lâm 5
|
320
|
477E2.13
|
|
166
|
Trạm BTS tại TBA Lô 9
|
750
|
472E2.13
|
|
166
|
Trạm BTS tại TBA Vườn Dừa
|
560
|
471E2.13
|
|
166
|
Trạm BTS tại TBA Tràng Cát 2
|
250
|
476E2.13
|
|
166
|
Trạm BTS tại Thượng đoạn
|
400
|
475E2.5
|
|
166
|
Các trạm bơm thoát nước
|
||
|
166
|
Hồ Điều Hòa Cát Bi
|
50
|
474E2.13
|
|
166
|
Đằng Hải 5
|
630
|
471E2.13
|
|
166
|
Đằng lâm 7
|
750
|
478E2.13
|
|
VI
|
Địa bàn huyện An Dương
|
||
|
167
|
Văn phòng huyện Ủy An Dương
|
630
|
374E2.2
|
|
168
|
Ủy ban nhân dân huyện An Dương
|
630
|
374E2.2
|
|
169
|
Ban chỉ huy quân sự huyện An Dương
|
630
|
374E2.2
|
|
170
|
Bệnh viện hữu nghị Việt Tiệp (cơ sở 2)
|
3200
|
484E2.2
|
|
171
|
Trung tâm Y tế huyện An Dương
|
TBA An Dương 5:560
|
373,374 E2.2
|
|
172
|
Bệnh viện An Dương
|
560+630
|
374E2.2
|
|
173
|
Công an TP Hải Phòng (CA huyện An Dương)
|
320
|
480E2.21
|
|
174
|
Công an TP Hải Phòng (TT huấn luyện nghiệp vụ)
|
560
|
371E2.21
|
|
175
|
Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng
|
180
|
484E2.2
|
|
176
|
Bệnh viện y học cổ truyền
|
800+800
|
484E2.2
|
|
177
|
Tòa Giám mục Hải Phòng
|
560
|
484E2.2
|
|
178
|
Bưu điện An Dương
|
TBA AD: 560
|
480E2.21
|
|
179
|
Trung đoàn 285 - Sư đoàn Bắc Sơn
|
250
|
373E2.2
|
|
180
|
Đơn vị thông tin QK 3
|
TBA An Hưng UB:560
|
373E2.9
|
|
181
|
Tiểu Đoàn 20 phòng hoá-Bộ TM HQ
|
Bơm Do Nha2:400
|
373E2.9
|
|
182
|
Trung đoàn 131
|
400
|
371E2.9
|
|
183
|
Tiểu đoàn tên lửa Minh Kha Trung đoàn
285-Sư đoàn 363 Đồng Thái)
|
250
|
480E2.21
|
|
184
|
Kho K8 Cục kho vận-Tổng cục hậu cần kỹ thuật
|
100
|
373E2.9
|
|
185
|
Lữ đoàn 649,cục vận tải, tổng cục
|
560
|
373E2.9
|
|
186
|
Công ty TNHH LG ELECTRONICS VIỆT NAM HẢI PHÒNG
|
110 Tràng Duệ
|
474+477E2.21
|
|
187
|
Công ty LG-DISPLAY
|
110 LGD
|
110 kV LG- DISPLAY
|
|
188
|
Công ty LG-Innotek
|
473+482E2.21
|
|
|
189
|
Công ty cổ phần đóng tàu Sông Cấm
|
1000+1000+1000 +560
|
479E2.2
|
|
190
|
Công ty CP Lâm Thịnh
|
110 Tràng Duệ
|
(475,476, 478)E2.21
|
|
191
|
Công ty TNHH liên hợp đầu tư Thâm Việt
|
110 Thâm Việt
|
E2.38
|
|
192
|
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đóng tàu Hồng hà
|
1000, 2x750
|
373E2.9
|
|
193
|
Công ty cổ phần Ắc Quy Tia Sáng
|
1250+1250
|
486E2.2
|
|
194
|
Công ty cổ phần Sơn Hải Phòng
|
560+1000
|
486E2.2
|
|
195
|
Công ty cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng
|
630
|
373E2.2
|
|
196
197
198
|
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
|
750
|
373E2.2
|
|
196
197
198
|
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
|
1250+750
|
486E2.2
|
|
196
197
198
|
Công ty Công trình thủy lợi gồm:
|
||
|
196
197
198
|
Bơm Duyên Hải
|
100
|
373E2.9
|
|
196
197
198
|
Bơm Hà Liên
|
180
|
371E2.21
|
|
196
197
198
|
Bơm Hồng Phong
|
400
|
373E2.9
|
|
196
197
198
|
Bơm Tỉnh Thủy
|
630
|
373E2.9
|
|
196
197
198
|
Bơm Ngọ Dương
|
560
|
373E2.9
|
|
196
197
198
|
Bơm Hà Nhuận
|
400
|
373E2.9
|
|
196
197
198
|
Bơm Do Nha 1
|
400
|
372E2.2
|
|
196
197
198
|
Bơm Do Nha 2
|
400
|
372E2.2
|
|
196
197
198
|
Bơm Đại Bản
|
750
|
373E2.9
|
|
196
197
198
|
Bơm Xuyên Đông
|
400
|
373E2.9
|
|
196
197
198
|
Bơm Tân Tiến
|
560
|
373E2.9
|
|
196
197
198
|
Bơm Cữ
|
100
|
373E2.9
|
|
196
197
198
|
Bơm Dụ Nghĩa
|
560
|
373E2.9
|
|
196
197
198
|
Bơm An Hoà
|
400
|
373E2.9
|
|
196
197
198
|
Bơm Đặng Cương
|
630
|
480E2.21
|
|
196
197
198
|
Bơm Quốc Tuấn
|
400
|
480E2.21
|
|
196
197
198
|
Bơm Hồng Tuấn
|
320
|
480E2.21
|
|
196
197
198
|
Bơm Bạch Mai
|
400
|
484E2.2
|
|
199
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
199
|
Trạm BTS tại TBA An Dương 3
|
630
|
472E2.18
|
|
199
|
Trạm BTS tại TBA Bắc Sơn 4
|
560
|
373E2.2
|
|
199
|
Trạm BTS tại TBA Kiều Trung
|
560
|
474E2.14
|
|
199
|
Trạm BTS tại TBA Trường Công Nghiệp HP
|
320
|
486E2.2
|
|
Trạm BTS tại TBA Tiền Phong
|
750
|
373E2.9
|
|
|
Trạm BTS tại TBA Dân cu ổ vịt
|
750
|
373E2.2
|
|
|
Trạm BTS tại TBA Tràng Duệ
|
630
|
374E2.2
|
|
|
Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
|
400
|
472E2.18
|
|
|
200
|
Trạm BTS tại TBA Quốc Tuấn UB
|
400
|
472E2.18
|
|
200
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
200
|
Tôn Đức Thắng
|
400
|
486E2.2
|
|
200
|
An Hải
|
50
|
484E2.2
|
|
200
|
TĐ Đồng Thái
|
400
|
484E2.2
|
|
200
|
Chợ Hỗ
|
50
|
373E2.9
|
|
200
|
An Hồng (Cầu Kiền)
|
560
|
371E2.9
|
|
200
|
Nomura
|
A20 (2*60MVA)
|
174E2.9
|
|
200
|
Hồng Phong
|
400
|
373E2.9
|
|
200
|
Hồng Thái
|
500
|
484E2.2
|
|
200
|
An Đồng
|
400
|
374E2.2
|
|
200
|
Quốc Tuấn
|
400
|
484E2.2
|
|
200
|
An Hòa
|
320
|
373E2.9
|
|
200
|
MSAN Lê Thiện
|
320
|
373E2.9
|
|
200
|
MSAN Đặng Cương
|
400
|
486E2.2
|
|
200
|
MSAN Bắc Sơn
|
400
|
373E2.2
|
|
200
|
MSAN Nam Sơn
|
1000
|
373E2.2
|
|
200
|
MSAN Đại Bản
|
750
|
373E2.9
|
|
200
|
Lê Lợi- An Dương
|
100
|
374E2.21
|
|
VII
|
Địa bàn huyện Thủy Nguyên
|
||
|
201
|
Văn phòng Huyện Ủy Thủy Nguyên
|
560
|
373E2.11
|
|
202
|
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
|
400
|
473E2.11
|
|
203
|
Bệnh viện huyện Thủy Nguyên
|
400
|
373E2.11
|
|
204
|
Bệnh viện 5/8 Hải quân
|
180
|
374E2.4
|
|
205
|
Công an huyện Thủy Nguyên
|
320
|
373E2.11
|
|
206
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Thủy Nguyên
|
400
|
373E2.11
|
|
207
|
Trường quân sự thành phố
|
400
|
373E2.11
|
|
208
|
Hải đoàn 126
|
180
|
471E2.4
|
|
209
|
Tiểu đoàn 85 Thiên hương
|
100
|
373E2.11
|
|
210
|
Đơn vị vùng 1 hải quân
|
180
|
374E2.4
|
|
211
|
Tiểu đoàn 151
|
320
|
373E2.11
|
|
212
|
Đơn vị 158 hải quân
|
180
|
471E2.4
|
|
213
|
Nhà máy nước Minh Đức
|
100
|
375E2.4
|
|
214
|
Xí nghiệp xăng dầu K131
|
2x3200
|
371E2.11
|
|
215
|
Công ty Xi măng CHINFON
|
2x 37500
|
(173,174)A53
|
|
215
|
Công ty Xi măng CHINFON
|
180
|
371E2.4
|
|
216
|
Công ty Xi măng Hải Phòng
|
2x20000
|
171, 172A53
|
|
216
|
Công ty Xi măng Hải Phòng
|
160
|
371E2.4
|
|
217
|
Công ty TNHH Vsip
|
2*63000
|
(171,172)A2.25
|
|
218
|
Công ty CP luyện thép Sông Đà ( Thép Việt Ý)
|
320
|
375E2.11
|
|
218
|
Công ty CP luyện thép Sông Đà ( Thép Việt Ý)
|
2x63000
|
171E2.2,172E2.2
|
|
219
|
Công ty TNHH MTV CN tàu thủy Nam Triệu
|
13x 2000, 2 x 1600
|
373E2.4
|
|
219
|
Công ty TNHH MTV CN tàu thủy Nam Triệu
|
1000,3000,160
|
371E2.4
|
|
220
221
222
223
224
225
|
Công ty CP cấp nước Hải Phòng (Ngũ Lão)
|
750,250
|
374E2.11
|
|
220
221
222
223
224
225
|
Công ty CP xi măng Tân Phú Xuân
|
2500,1500
|
371E2.4
|
|
220
221
222
223
224
225
|
Công ty CP xi măng Tân Phú Xuân
|
1000
|
371E2.11
|
|
220
221
222
223
224
225
|
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Nam Cầu Kiền)
|
251400
|
473, 475, 479,480 E2.34, 476E2.22
|
|
220
221
222
223
224
225
|
Cty CP Luyện thép cao cấp Việt Nhật
|
56500, 94300
|
471, 472, 474, 476,
477, 478 E2.34
|
|
220
221
222
223
224
225
|
Bưu điện huyện Thủy Nguyên gồm :
|
||
|
220
221
222
223
224
225
|
Bưu điện huyện Thủy Nguyên
|
100
|
374E2.4
|
|
220
221
222
223
224
225
|
Bưu điện Minh Đức
|
50
|
376E2.4
|
|
220
221
222
223
224
225
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
|
||
|
220
221
222
223
224
225
|
BTS Núi Đèo
|
400
|
374E2.4
|
|
220
221
222
223
224
225
|
BTS E211
|
100
|
Tự dùng E2.11
|
|
220
221
222
223
224
225
|
BTS E2.4
|
250
|
Tự dùng E2.4
|
|
220
221
222
223
224
225
|
BTS Liên Khê
|
320
|
371E2.11
|
|
220
221
222
223
224
225
|
BTS Minh Đức
|
180
|
375E2.4
|
|
220
221
222
223
224
225
|
BTS Lập Lễ
|
180
|
473E2.4
|
|
220
221
222
223
224
225
|
BTS Lưu Kiếm
|
400
|
371E2.4
|
|
220
221
222
223
224
225
|
BTS Dương Quan
|
400
|
374E2.4
|
|
220
221
222
223
224
225
|
BTS Kỳ Sơn
|
100
|
371E2.11
|
|
220
221
222
223
224
225
|
BTS Chính Mỹ
|
400
|
371E2.11
|
|
220
221
222
223
224
225
|
BTS Trung Hà
|
400
|
471E2.4
|
|
220
221
222
223
224
225
|
BTS Thiên Hương
|
630
|
474E2.11
|
|
220
221
222
223
224
225
|
Các trạm Viễn Thông
Hải
Phòng
gồm:
|
||
|
226
|
Các trạm Viễn Thông
Hải
Phòng
gồm:
|
||
|
226
|
Host Thủy Nguyên
|
50
|
374E2.4
|
|
226
|
Cầu Giá
|
50
|
371E2.4
|
|
226
|
Minh Đức
|
50
|
371E2.4
|
|
226
|
Phả Lễ
|
40
|
473E2.4
|
|
226
|
Quảng Thanh
|
50
|
372E2.11
|
|
226
|
Lâm Động
|
560
|
373E2.11
|
|
226
|
Trịnh Xá
|
400
|
474E2.11
|
|
226
|
An Lư
|
250
|
471E2.4
|
|
226
|
Liên Khê
|
250
|
371E2.4
|
|
226
|
Hòa Bình
|
400
|
374E2.4
|
|
226
|
Dương Quan
|
250
|
374E2.4
|
|
226
|
An Sơn
|
400
|
371E2.11
|
|
Hợp Thành
|
250
|
372E2.11
|
|
|
Lập Lễ
|
630
|
473E2.4
|
|
|
Mỹ Đồng
|
560
|
472E2.11
|
|
|
Kênh Giang
|
100
|
374E2.11
|
|
|
Gia Minh
|
180
|
371E2.4
|
|
|
Lại Xuân
|
180
|
371E2.11
|
|
|
MSAN Đông Sơn
|
250
|
374E2.11
|
|
|
MSAN Hoàng Động
|
250
|
373E2.11
|
|
|
MSAN Minh Tân
|
250
|
471E2.4
|
|
|
MSAN Ngũ Lão
|
560
|
471E2.4
|
|
|
MSAN Tam Hưng
|
250
|
473E2.4
|
|
|
MSAN Phục Lễ
|
560
|
473E2.4
|
|
|
227
|
Công ty công trình thủy lợi, trạm bơm thủy nông
|
||
|
227
|
Cống An Sơn
|
100
|
371E2.11
|
|
227
|
Trạm Thôn Sim
|
320
|
473E2.11
|
|
227
|
Cống Đông Xuân
|
50
|
485E2.4
|
|
227
|
Cống Phi Liệt
|
180
|
371E2.11
|
|
227
|
Cống Hợp Thành
|
50
|
372E2.11
|
|
227
|
Bơm Trung Hà
|
50
|
471E2.4
|
|
227
|
Cống Ngọc Khê
|
250
|
372E2.11
|
|
227
|
Cống Minh Đức
|
100
|
376E2.4
|
|
VIII
|
Địa bàn quận Đồ Sơn
|
||
|
228
|
Văn phòng Quận Ủy Đồ Sơn
|
400
|
480E2.15
|
|
229
|
Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn
|
400
|
480E2.15
|
|
230
|
Bệnh viện đa khoa quận Đồ Sơn
|
630
|
480E2.15
|
|
231
|
Trung tâm Y tế Quận Đồ Sơn
|
400
|
480E2.15
|
|
232
|
Công an quận Đồ Sơn
|
400
|
480E2.15
|
|
233
|
Ban chỉ huy quân sự quận Đồ Sơn
|
400
|
480E2.15
|
|
234
|
Trung đoàn 50
|
400
|
471E2.23
|
|
235
|
Bưu điện Đồ Sơn
|
320
|
480E2.15
|
|
236
|
Cục Bưu điện trung ương
|
250
|
480E2.15
|
|
237
|
Công ty Điện báo Hải Phòng (đồi 66)
|
100
|
477E2.15
|
|
238
|
Nhà máy nước Giếng Chẽ
|
400
|
480E2.15
|
|
239
|
Công ty CP Lâm Thịnh (KCN Đồ Sơn)
|
35.960
|
473 E2.15,473 474 E2.23
|
|
240
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
240
|
Bàng La
|
250
|
475E2.15
|
|
240
|
Đồi 66
|
100
|
477E2.23
|
|
240
|
UBND P. Vạn Hương
|
630
|
480E2.15
|
|
241
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
||
|
241
|
BTS Đồi 66
|
100
|
477E2.15
|
|
242
|
BTS Điện Lực Đồ Sơn
|
100
|
480E2.15
|
|
242
|
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông:
|
||
|
242
|
Bơm Nghĩa Phương
|
400
|
482E2.15
|
|
242
|
Bơm Kim Đức
|
320
|
482E2.15
|
|
242
|
Bơm Trung Nghĩa
|
50
|
482E2.15
|
|
242
|
Bơm Tân Hợp
|
250
|
482E2.15
|
|
IX
|
Địa bàn quận Dương Kinh
|
||
|
243
|
Văn phòng Quận ủy
|
800
|
484E2.12
|
|
244
|
UBND Quận
|
800
|
484E2.12
|
|
245
|
Bệnh viện đa khoa Quận
|
750
|
477E2.36
|
|
246
|
Công An Quận
|
400
|
484E2.12
|
|
247
|
Ban chỉ huy quân sự Quận
|
800
|
484E2.12
|
|
248
|
Viện kỹ thuật Hải Quân
|
1250
|
475E2.13
|
|
249
|
Viện học Hải Quân
|
1000+750
|
475E2.13
|
|
250
|
Đài vệ tinh Inmarsat (PT Điện Tử )
|
320
|
482E2.12
|
|
251
|
Bơm nước Sông He
|
320
|
482E2.23
|
|
252
|
Cấp nước Thô Đình Vũ
|
400
|
480E2.14
|
|
253
|
Nhà máy nước Hưng Đạo
|
2x750
|
484E2.12
|
|
254
|
Công ty TNHH CN Nhựa Phú Lâm
|
2x2500
|
475E2.23
|
|
255
|
Đoàn Đo đạc Biển
|
2x180
|
484E2.12
|
|
256
|
Quan Trắc Hải Quân
|
250
|
484E2.13
|
|
257
|
Cty Nhựa Tiền phong
|
22,4MVA
|
475E2.14
|
|
258
|
Trinh Sát 47
|
250+560
|
482E2.12
|
|
259
|
Tiểu Đoàn 71
|
180
|
484E2.12
|
|
260
|
Các trạm Viễn Thông
Hải
Phòng
gồm:
|
||
|
260
|
TBA Anh Dũng 2
|
400
|
482E2.12
|
|
260
|
Chợ Hương
|
750
|
477E2.36
|
|
260
|
Nam sông Lạch Tray
|
400
|
475E2.13
|
|
260
|
Đa Phúc
|
750
|
480E2.14
|
|
260
|
Thành Tô
|
180
|
482E2.23
|
|
260
|
BTS Tân Thành
|
400
|
484E2.15
|
|
260
|
BTS Hải Thành
|
400
|
484E2.15
|
|
X
|
Địa bàn huyện Kiến Thụy
|
||
|
261
|
Văn phòng Huyện Ủy Kiến Thụy
|
400
|
480E2.14
|
|
262
|
Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
|
400
|
480E2.14
|
|
263
|
Bệnh viện huyện Kiến Thụy
|
250
|
476 TCAT(481E2.14)
|
|
264
|
Công an huyện Kiến Thụy
|
400
|
484E2.15
|
|
265
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Kiến Thụy
|
560
|
480E2.14
|
|
266
|
Đồn biên phòng 42
|
50
|
476E2.15
|
|
267
|
Trạm Rada Minh Tân
|
180
|
475E2.23
|
|
Tòa án, Đài phát thanh Kiến Thụy
|
630
|
476 TCAT(481E2.14)
|
|
|
268
269
270
|
Nhà máy nước Tân Thanh
|
250
|
475E2.15
|
|
268
269
270
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
268
269
270
|
Bưu điện Kiến Thụy
|
400
|
480E2.14
|
|
268
269
270
|
Tú Sơn
|
400
|
475E2.15
|
|
268
269
270
|
Trạm bưu điện Hồ Sen
|
560
|
484 E2.15
|
|
268
269
270
|
Tân Phong
|
400
|
475E2.15
|
|
268
269
270
|
Du Lễ
|
560
|
473 TCAT(471E2.14)
|
|
268
269
270
|
Thuận Thiên
|
400
|
476 TCAT(481E2.14)
|
|
268
269
270
|
Đoàn Xá
|
320
|
476E2.15
|
|
268
269
270
|
Thụy Hương
|
400
|
480E2.14
|
|
268
269
270
|
Đại Hà
|
560
|
480E2.14
|
|
268
269
270
|
Đại Đồng
|
560
|
480E2.14
|
|
268
269
270
|
Ngũ Đoan
|
400
|
480E2.14
|
|
268
269
270
|
Đại Hợp
|
560
|
475E2.15
|
|
268
269
270
|
Minh Tân
|
400
|
484E2.15
|
|
271
|
Minh Tân
|
400
|
484E2.15
|
|
271
|
Công ty công
trình
thủy lợi,
bơm
thủy nông
|
||
|
271
|
Bơm Phong Cầu
|
400
|
484E2.12
|
|
271
|
Bơm Đại Trà 1
|
630
|
480E2.14
|
|
271
|
Bơm Đức Phong 2
|
560
|
480E2.14
|
|
271
|
Bơm Ngọc Tỉnh
|
320
|
480E2.14
|
|
271
|
Bơm Ngũ Đoan 1
|
250
|
480E2.14
|
|
271
|
Bơm Cẩm Hoàn
|
320
|
480E2.14
|
|
271
|
Bơm Đại Hà
|
400
|
480E2.14
|
|
271
|
Bơm Hộp
|
400
|
480E2.14
|
|
271
|
Bơm Xuân
|
400
|
480E2.14
|
|
271
|
Bơm Mả Riềng
|
400
|
480E2.14
|
|
271
|
Bơm Trà Phương2
|
560
|
480E2.14
|
|
271
|
Bơm Xuân La
|
560
|
480E2.14
|
|
271
|
Bơm Thụy Hương
|
400
|
480E2.14
|
|
271
|
Bơm Vũ Vị
|
400
|
484E2.15
|
|
271
|
Bơm Sâm Linh 1
|
400
|
484E2.15
|
|
271
|
Bơm Nãi Sơn
|
560
|
475E2.15
|
|
271
|
Bơm Lê Xá
|
400
|
475E2.15
|
|
271
|
Bơm Đại Hợp
|
400
|
476E2.15
|
|
271
|
Bơm Đông Tác
|
400
|
476E2.15
|
|
271
|
Bơm Đắc Lộc
|
400
|
476E2.15
|
|
271
|
Bơm Đoàn Xá 1
|
400
|
476E2.15
|
|
XI
272
273
|
Bơm Cổ Tiểu
|
630
|
476E2.15
|
|
XI
272
273
|
Bơm Lão Phong
|
400
|
475E2.15
|
|
XI
272
273
|
Bơm Lão Phú
|
560
|
475E2.15
|
|
XI
272
273
|
Bơm Nãi Sơn 2
|
560
|
475E2.15
|
|
XI
272
273
|
Bơm Xuân Chiếng
|
400
|
474 TCAT(481E2.14)
|
|
XI
272
273
|
Bơm Đầu Voi
|
560
|
474
TCAT(481E2.14)
|
|
XI
272
273
|
Bơm Du Lễ 3
|
250
|
473TCAT(471E2.1 4)
|
|
XI
272
273
|
Bơm Tú Đôi 2
|
400
|
473TCAT(471E2.1 4)
|
|
XI
272
273
|
Bơm Đồng Sậy
|
400
|
473TCAT(471E2.1 4)
|
|
XI
272
273
|
Bơm Phương Đôi 1
|
560
|
476TCAT(481E2.1 4)
|
|
XI
272
273
|
Bơm Phương Đôi 2
|
560
|
476TCAT(481E2.1 4)
|
|
XI
272
273
|
Bơm Núi Đối
|
250
|
476TCAT(481E2.1 4)
|
|
XI
272
273
|
Bơm Cao Hòa
|
630
|
476TCAT(481E2.1 4)
|
|
XI
272
273
|
Bơm Tam Kiệt
|
400
|
476TCAT(481E2.1 4)
|
|
XI
272
273
|
Bơm Du Lễ 2
|
560
|
473TCAT(471E2.1 4)
|
|
XI
272
273
|
Bơm Đồng Cờ
|
250
|
473TCAT(471E2.1 4)
|
|
XI
272
273
|
Bơm Úc Gián
|
400
|
476TCAT(481E2.1 4)
|
|
XI
272
273
|
Địa bàn huyện An Lão
|
||
|
XI
272
273
|
Văn phòng Huyện ủy An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
XI
272
273
|
Ủy ban nhân dân huyện An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
274
|
Bệnh viện huyện An Lão
|
250
|
471E2.31
|
|
275
|
Công an huyện An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
276
|
Ban chỉ huy quân sự huyện An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
277
|
Đoàn 679 Hải quân
|
180 +400+320
|
473E2.31
|
|
278
|
Tiều đoàn D82 trực thuộc Trung đoàn 238
|
180
|
474 TCAT
|
|
279
|
Tiểu đoàn 38
|
400
|
471E2.31
|
|
280
|
Trại tạm Giam - Công An Thành Phố Hải Phòng
|
180
|
481E2.14
|
|
281
|
Bưu điện huyện An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
282
|
Công ty Bia HaBeCo
|
2 x1000
|
373 E2.31
|
|
283
|
NM Nước An Tiến
|
250
|
373 E2.31
|
|
284
|
Công ty Giầy Sao Vàng
|
9x560
|
373E2.31
|
|
285
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
285
|
Nhà văn hóa
|
250
|
471E2.31
|
|
285
|
Câu Hạ A
|
320
|
375 E2.31
|
|
285
|
Tân Viên
|
250
|
483E2.31
|
|
285
|
Bát Trang
|
320
|
373E2.31
|
|
285
|
Tân Dân
|
400
|
473E2.31
|
|
285
|
Thái Sơn
|
250
|
475E2.31
|
|
285
|
Mỹ Đức
|
400
|
474 TGAT
|
|
285
|
An Tràng
|
250
|
473E2.31
|
|
285
|
Trường Thành
|
180
|
373E2.31
|
|
285
|
An Thọ
|
400
|
474 TGAT
|
|
285
|
Quang Hưng
|
560
|
377E2.31
|
|
286
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
||
|
286
|
BTS Tân Viên
|
250
|
483E2.31
|
|
286
|
BTS Bát Trang
|
320
|
373E2.31
|
|
286
|
BTS Thái Sơn
|
250
|
475E2.31
|
|
287
|
BTS Thái Sơn
|
250
|
475E2.31
|
|
287
|
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông:
|
||
|
287
|
Trạm bơm vàng xá
|
400
|
373E2.31
|
|
287
|
Trạm Bơm sẽ
|
250
|
483E2.31
|
|
287
|
Bơm bạch câu
|
250
|
483E2.31
|
|
287
|
Bơm Đâu Kiên
|
250
|
483E2.31
|
|
287
|
Bơm Trực Đào
|
250
|
483E2.31
|
|
287
|
Bơm Đồng Xuân
|
400
|
373E2.31
|
|
287
|
Tời Cống Trung Trang
|
50
|
377E2.31
|
|
287
|
Bơm Quang Hưng
|
2x560
|
377E2.31
|
|
287
|
Bơm Bát Trang
|
2x750
|
377E2.31
|
|
287
|
Bơm Trường Thành
|
180
|
373E2.31
|
|
287
|
Bơm An Tiến
|
250
|
475E2.31
|
|
287
|
Bơm Tiên Hội
|
560
|
475E2.31
|
|
287
|
Bơm Trường Sơn
|
400
|
475E2.31
|
|
287
|
Bơm Tân Dân
|
400
|
473E2.31
|
|
287
|
Bơm bờ sông An Thắng
|
250
|
471E2.31
|
|
287
|
Bơm Cầu Nguyệt
|
560
|
473 TCAT
|
|
287
|
Bơm Chiến Thắng
|
250
|
474 TCAT
|
|
287
|
Bơm Quán Bế
|
400
|
473 TCAT
|
|
287
|
Bơm An Áo
|
250
|
473 TCAT
|
|
287
|
Bơm Kim Lĩnh
|
250
|
474 TCAT
|
|
287
|
Bơm Tân Thắng
|
400
|
474 TCAT
|
|
287
|
Bơm Đại Văn
|
400
|
474 TCAT
|
|
Bơm Tiên Cầm
|
400
|
474 TCAT
|
|
|
Bơm Đồng Đỏ
|
400
|
483 E2.31
|
|
|
XII
|
Địa bàn Huyện Tiên Lãng
|
||
|
288
|
Văn phòng Huyện ủy Tiên Lãng
|
250
|
371E2.27
|
|
289
|
UBND Huyện ủy Tiên Lãng
|
250
|
472E2.27
|
|
290
|
Bệnh viện Huyện Tiên Lãng
|
630
|
472E2.27
|
|
291
|
Phòng khám bệnh đa khoa Nguyễn Bình Khiêm
|
400
|
374E2.27
|
|
292
|
Công an Huyện Tiên Lãng
|
630
|
472E2.27
|
|
293
|
Ban chỉ huy quân sự Huyện Tiên Lãng
|
630
|
472E2.27
|
|
294
|
Phát thanh Huyện
|
630
|
472E2.27
|
|
295
|
Bưu điện
|
630
|
472E2.27
|
|
296
|
Đồn Biên phòng 46
|
320
|
373E2.27
|
|
297
|
Trung tâm lao động số 2
|
400
|
372E2.10
|
|
298
|
Công ty Sao Vàng
|
1600 + 750
|
374E2.27
|
|
299
|
Công ty Thuận ích
|
1200+ 1600+1600
|
374E2.27
|
|
300
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng gồm
|
||
|
300
|
Bưu điện trung tâm
|
630
|
472E2.27
|
|
300
|
Hòa Bình
|
400
|
372E2.10
|
|
300
|
Nam Hưng
|
400
|
373E2.27
|
|
300
|
Đông Quy
|
400
|
374E2.27
|
|
300
|
Hùng Thắng
|
400
|
373E2.27
|
|
300
|
Kiến Thiết
|
250
|
373E2.27
|
|
300
|
Quang Phục
|
560
|
374E2.27
|
|
300
|
Tiên Hưng
|
250
|
373E2.27
|
|
300
|
Vinh Quang
|
250
|
373E2.27
|
|
300
|
Cầu Đầm
|
400
|
373E2.27
|
|
301
|
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông
|
||
|
301
|
Bơm Tử Đôi
|
400
|
373E2.27
|
|
301
|
Bơm Đồng Rừng
|
250
|
373E2.27
|
|
301
|
Bơm Cầu Đầm
|
250
|
373E2.27
|
|
301
|
Tiên Thanh 1
|
560
|
372E2.27
|
|
301
|
Tiên Thanh 2
|
400
|
372E2.27
|
|
301
|
Quyết Tiến 1
|
400
|
372E2.27
|
|
301
|
Thủy Lợi
|
400
|
471E2.27
|
|
301
|
Bơm Quang Phục
|
250
|
374E2.27
|
|
301
|
Bơm Hoàng Nồ
|
250
|
374E2.27
|
|
301
|
Bơm Đốc Hậu
|
400
|
374E2.27
|
|
301
|
Bơm Mỹ Lộc 1
|
400
|
374E2.27
|
|
301
|
Bơm Duyên Lão 2
|
400
|
373E2.27
|
|
Bơm Đông Quy
|
400
|
374E2.27
|
|
|
Bơm Xuân Trại
|
250
|
373E2.27
|
|
|
Bơm Bạch Xa
|
400
|
373E2.27
|
|
|
Bơm Dương Áo
|
100
|
373E2.27
|
|
|
Bơm Lô 5
|
250
|
373E2.27
|
|
|
Bơm Tân Hưng
|
250
|
373E2.27
|
|
|
Bơm Tiên Hưng 1
|
100
|
373E2.27
|
|
|
Bơm Tiên Hưng 2
|
250
|
373E2.27
|
|
|
Bơm Duyên Hải
|
250
|
373E2.27
|
|
|
Bơm Chử Khê
|
560
|
373E2.27
|
|
|
Bơm Đồng Dâu
|
250
|
373E2.27
|
|
|
Bơm Vinh Quang
|
250
|
373E2.27
|
|
|
Bơm Đại Thắng
|
250
|
372E2.10
|
|
|
Bơm Chống Úng Sinh Đan
|
560
|
372E2.27
|
|
|
XIII
|
Địa bàn Huyện Vĩnh Bảo
|
||
|
302
|
Văn phòng Huyện Ủy
|
560
|
374E2.10
|
|
303
|
Ủy ban nhân dân huyện
|
560
|
374E2.10
|
|
304
|
Bệnh viện huyện Vĩnh Bảo
|
320
|
371E2.10
|
|
305
|
Công an huyện
|
560
|
374E2.10
|
|
306
|
Ban chỉ huy quân sự huyện
|
560
|
374E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Công ty Đỉnh Vàng
|
1000+560+630
|
371E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Cụm CN Tân Liên
|
373E2.10
|
373E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Nhà Máy nước Tam Cường
|
250
|
372E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Công ty Xử lý nước thải
|
250
|
373E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Nhà máy cấp nước VB
|
250
|
376E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
307
308
309
310
311
312
|
Vĩnh Bảo
|
560
|
374E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Hà Phương
|
250
|
376E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Thanh Lương
|
250
|
371E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Chợ Cầu
|
180
|
372E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Trấn Dương
|
250
|
375E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Nam Am
|
400
|
375E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Dũng tiến
|
250
|
378E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Hiệp Hòa
|
250
|
371E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Cao Minh
|
250
|
374E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Vinh Quang
|
250
|
375E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Tiền Phong
|
250
|
371E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Đồng Minh
|
320
|
371E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Hòa Bình
|
250
|
375E2.10
|
|
307
308
309
310
311
312
|
Hùng Tiến
|
250
|
371E2.10
|
|
313
|
Công ty công
trình
thủy lợi
và
bơm
thủy nông
|
||
|
Trạm bơm Cộng Hiền
|
2x630
|
374E2.10
|
|
|
Trạm bơm Thượng Đồng
|
3x1000+560+75
|
371E2.10
|
|
|
Trạm bơm Cống Ba Đồng
|
250
|
378E2.10
|
|
|
Trạm Bơm Cống 1 Trấn Dương
|
250
|
375E2.10
|
|
|
Trạm bơm Xi Phong
|
2x400
|
373E2.10
|
|
|
Cống Đòng
|
250
|
375E2.10
|
|
|
Cống Bích Động
|
250
|
375E2.10
|
|
|
Cầu Mục
|
400
|
374E2.10
|
|
|
XIV
|
Địa bàn huyện huyện Cát Hải
|
||
|
314
|
Văn phòng Huyện Ủy Cát Hải
|
400
|
375E2.43
|
|
315
|
Ủy ban nhân dân Huyện Cát Hải
|
400
|
375E2.43
|
|
316
|
Bệnh viện đa khoa Cát Bà
|
630
|
375E2.43
|
|
317
|
Công an huyện Cát Hải
|
250
|
375E2.43
|
|
318
|
Công an Biên Phòng
|
630
|
375E2.43
|
|
319
|
Ban chỉ huy Quân sự huyện Cát Hải
|
630
|
375E2.43
|
|
320
|
Bưu Điện Cát Bà
|
50
|
375E2.43
|
|
321
|
Cấp nước xã Phù Long
|
100
|
371E2.43
|
|
322
|
Cty TNHH SX và kinh doanh Vinfast
|
6300
|
E2.37
|
|
323
|
Trạm bơm nước:
|
||
|
323
|
Trạm bơm nước Cát Giá
|
250
|
375E2.43
|
|
323
|
Trạm Bơm Hải Sơn
|
250
|
371E2.43
|
|
323
|
Trạm Bơm Thuồng Luồng
|
250
|
371E2.43
|
|
324
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel :
|
||
|
324
|
Trạm BTS tại TBA Ninh Tiếp
|
400
|
973E2.24
|
|
324
|
Trạm BTS tại TBA Cát Hải 4
|
400
|
971E2.24
|
|
324
|
Trạm BTS tại Vườn Quốc Gia
|
250
|
371E2.43
|
|
324
|
Trạm BTS tại Bến Bèo
|
400
|
375E2.43
|
|
324
|
Trạm BTS tại Bảo Hiểm
|
630
|
375E2.43
|
|
325
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng gồm:
|
||
|
325
|
Trạm Phù Long
|
400
|
371E2.43
|
|
325
|
Trạm Gia Luận
|
400
|
371E2.43
|
|
325
|
Trạm Hải Sơn
|
100
|
371E2.43
|
|
325
|
Trạm Xuân Đám II
|
400
|
371E2.43
|
|
325
|
Trạm MSAN Văn Phong
|
250
|
973E2.24
|