|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 9807/TCHQ-TXNK |
Hà Nội, ngày 05 tháng 08 năm 2014 |
Kính gửi:
Công ty TNHH TM DV Quý Thị.
(215 B5 - Nguyễn Văn Hưởng - Phường Thảo Điền - Quận 2 - TP. Hồ Chí Minh)
Tổng cục Hải quan nhận được công văn số 01.0714/CVQT ngày 08/07/2014 của Công ty TNHH TM DV Quý Thị về việc vướng mắc thuế giá trị gia tăng (GTGT) khi tái nhập hàng xuất khẩu bị trả lại. Về vấn đề này, Tổng cục Hải quan có ý kiến như sau:
Căn cứ quy định tại điểm c khoản 4 Điều 55 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính, thì: “c) Cơ quan hải quan ra quyết định không thu thuế đối với hàng hóa tái nhập quy định tại khoản 1 Điều này, nếu tại thời điểm làm thủ tục tái nhập người khai hải quan nộp đủ bộ hồ sơ không thu thuế theo hướng dẫn tại Điều 119 Thông tư này và cơ quan hải quan có đủ cơ sở xác định hàng hóa nhập khẩu là hàng đã xuất khẩu trước đây; các trường hợp khác thực hiện thu đủ các loại thuế theo quy định”.
Theo đó:
1. Trường hợp tại thời điểm làm thủ tục tái nhập, Công ty TNHH TM DV Quý Thị nộp đủ bộ hồ sơ không thu thuế theo hướng dẫn tại Điều 119 Thông tư số 128/2013/TT-BTC và cơ quan hải quan có đủ cơ sở xác định hàng hóa nhập khẩu là hàng đã xuất khẩu trước đây thì cơ quan hải quan sẽ ra quyết định không thu thuế nhập khẩu hàng hóa tái nhập và hàng hóa tái nhập của Công ty thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT nhưng Công ty đã nộp đủ thuế GTGT đối với số hàng tái nhập này thì được coi là nộp thừa thuế GTGT theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 33 Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính; điểm a khoản 1 Điều 26 Thông tư số 128/2013/TT-BTC ngày 10/9/2013 của Bộ Tài chính. Việc xử lý thuế GTGT hàng nhập khẩu nộp thừa thực hiện theo hướng dẫn tại công văn số 5554/TCHQ-TXNK ngày 19/05/2014 của Tổng cục Hải quan.
Trong trường hợp này, đề nghị Công ty liên hệ với Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh (Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Sài Gòn KV1) để được hướng dẫn cụ thể.
2. Trường hợp không đáp ứng được quy định nêu trên, Công ty phải nộp thuế GTGT theo đúng quy định. Công ty căn cứ vào chứng từ nộp thuế GTGT ở khâu nhập khẩu để thực hiện kê khai khấu trừ thuế GTGT với cơ quan thuế địa phương theo quy định tại Chương III Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính, được hoàn thuế GTGT nếu thuộc đối tượng và trường hợp hoàn thuế GTGT quy định tại khoản 1 hoặc khoản 4 Điều 18 Thông tư số 219/2013/TT-BTC; hồ sơ hoàn thuế thực hiện theo quy định tại Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính và Công ty không phải có văn bản xác nhận của cơ quan hải quan về số tiền thuế GTGT đã nộp tại khâu nhập khẩu.
Trong trường hợp này, đề nghị Công ty liên hệ với Cục Thuế TP. Hồ Chí Minh (Chi cục Thuế Quận 2) để được hướng dẫn cụ thể.
Tổng cục Hải quan trả lời để Công ty TNHH TM DV Quý Thị được biết./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Tài chính (để b/cáo);
- Tổng cục Thuế (để phối hợp chỉ đạo);
- Cục Thuế TP. Hồ Chí Minh (để phối hợp chỉ đạo);
- Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh (để thực hiện)
- Lưu: VT, TXNK (03 bản). | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Dương Thái
|
Kỳ tính thuế |
Thuế đầu vào còn được khấu trừ từ kỳ trước chuyển sang |
Thuế đầu vào được khấu trừ trong kỳ |
Thuế đầu ra của hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ |
Thuế GTGT phát sinh trong kỳ |
Thuế GTGT còn phải nộp (hoặc chưa khấu trừ hết kỳ này được khấu trừ chuyển kỳ sau) trong kỳ |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(4)-(3) |
(6)=(5)-(2) |
|
Tháng 4/2014 |
0 |
350 |
360 |
10 |
10 |
|
Tháng 5/2014 |
0 |
500 |
100 |
-400 |
- 400 |
|
Tháng 6/2014 |
400 |
300 |
350 |
50 |
- 350 |
|
Tháng 7/2014 |
350 |
250 |
260 |
10 |
- 340 |
|
Tháng 8/2014 |
340 |
310 |
300 |
-10 |
- 350 |
|
Tháng 9/2014 |
350 |
300 |
350 |
50 |
-300 |
|
Tháng 10/2014 |
300 |
250 |
330 |
80 |
-220 |
|
Tháng 112014 |
220 |
300 |
350 |
50 |
-170 |
|
Thàng 12/2014 |
170 |
290 |
350 |
60 |
-110 |
|
Tháng 1/2015 |
110 |
360 |
350 |
-10 |
-120 |
|
Tháng 2/2015 |
120 |
350 |
310 |
-40 |
-160 |
|
Tháng 3/2015 |
160 |
270 |
320 |
50 |
-110 |
|
Tháng 4/2015 |
110 |
400 |
320 |
-80 |
-190 |
|
Kỳ tính thuế (1) |
Thuế đầu vào còn được khấu trừ từ kỳ trước chuyển sang (2) |
Thuế đầu vào được khấu trừ trong kỳ (3) |
Thuế đầu ra của hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ (4) |
Thuế GTGT phát sinh trong kỳ (5) (5) = (4) - (3) |
Thuế GTGT còn phải nộp (hoặc còn được khấu trừ chuyển kỳ sau) trong kỳ (6) (6) = (5) - (2) |
|
Tháng 1/2014 |
0 |
300 |
280 |
-20 |
-20 |
|
Tháng 2/2014 |
20 |
320 |
310 |
-10 |
-30 |
|
Tháng 3/2014 |
30 |
280 |
260 |
-20 |
-50 |
|
Tháng 4/2014 |
50 |
350 |
410 |
60 |
10 |
|
Tháng 5/2014 |
0 |
500 |
100 |
-400 |
- 400 |
|
Tháng 6/2014 |
400 |
300 |
350 |
50 |
- 350 |
|
Tháng 7/2014 |
350 |
250 |
260 |
10 |
- 340 |
|
Tháng 8/2014 |
340 |
310 |
300 |
-10 |
- 350 |
|
Tháng 9/2014 |
350 |
300 |
350 |
50 |
-300 |
|
Tháng 10/2014 |
300 |
250 |
330 |
80 |
-220 |
|
Tháng 112014 |
220 |
300 |
350 |
50 |
-170 |
|
Thàng 12/2014 |
170 |
290 |
350 |
60 |
-110 |
|
Tháng 1/2015 |
110 |
360 |
350 |
-10 |
-120 |
|
Tháng 2/2015 |
120 |
350 |
310 |
-40 |
-160 |
|
Tháng 3/2015 |
160 |
270 |
320 |
50 |
-110 |
|
Tháng 4/2015 |
110 |
390 |
320 |
-70 |
-180 |
|
Kỳ tính thuế (1) |
Thuế đầu vào còn được khấu trừ từ kỳ trước chuyển sang (2) |
Thuế đầu vào được khấu trừ trong kỳ (3) |
Thuế đầu ra của hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ (4) |
Thuế GTGT phát sinh trong kỳ (5) (5) = (4) - (3) |
Thuế GTGT còn phải nộp (hoặc chưa khấu trừ hết kỳ này được khấu trừ chuyển kỳ sau) trong kỳ (6) (6) = (5) - (2) |
|
Quý 1/2014 |
0 |
70 |
72 |
2 |
2 |
|
Quý 2/2014 |
0 |
100 |
20 |
-80 |
- 80 |
|
Quý 3/2014 |
80 |
60 |
70 |
10 |
- 70 |
|
Quý 4/2014 |
70 |
50 |
52 |
2 |
- 68 |
|
Quý 1/2015 |
68 |
62 |
60 |
-2 |
- 70 |
|
Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết của tháng /quý |
= |
Thuế GTGT đầu ra của hàng hóa, dịch vụ bán trong nước |
_ |
Tổng số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong tháng/quý (bao gồm: thuế GTGT đầu vào phục vụ hoạt động xuất khẩu, phục vụ hoạt động kinh doanh trong nước chịu thuế trong tháng/quý và thuế GTGT chưa khấu trừ hết từ tháng/quý trước chuyển sang) |
|
Số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu |
= |
Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết của tháng/quý |
x |
Tổng doanh thu xuất khẩu trong kỳ |
x 100% |
|
Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ trong kỳ bán ra chịu thuế (bao gồm cả doanh thu xuất khẩu) |
|
Số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu |
= |
|
Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết của tháng /quý |
- |
Số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa còn tồn kho cuối tháng/quý |
|
x |
Tổng doanh thu xuất khẩu trong kỳ |
x 100% |
|
Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ trong kỳ bán ra chịu thuế (bao gồm cả doanh thu xuất khẩu) |
|
Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết của tháng |
= |
0,84 tỷ đồng - (0,15 + 4,8 ) tỷ đồng |
||
|
|
= |
- 4,11 tỷ đồng. |
|
|
|
Số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu |
= |
4,11 tỷ đồng x 61% |
||
|
|
= |
2,507 tỷ đồng |
|
|
|
Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết của tháng |
= |
840 triệu đồng - (200 triệu + 4.800 triệu đồng) |
|
|
= - 4.160 triệu đồng |
|
|
Kỳ tính thuế |
Thuế đầu vào còn được khấu trừ từ kỳ trước chuyển sang |
Thuế đầu vào được khấu trừ trong kỳ |
Thuế đầu ra của hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ |
Thuế GTGT phát sinh trong kỳ |
Thuế GTGT còn phải nộp (hoặc chưa khấu trừ hết kỳ này được khấu trừ chuyển kỳ sau) trong kỳ |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(4)-(3) |
(6)=(5)-(2) |
|
Tháng 4/2014 |
0 |
350 |
360 |
10 |
10 |
|
Tháng 5/2014 |
0 |
500 |
100 |
-400 |
- 400 |
|
Tháng 6/2014 |
400 |
300 |
350 |
50 |
- 350 |
|
Tháng 7/2014 |
350 |
250 |
260 |
10 |
- 340 |
|
Tháng 8/2014 |
340 |
310 |
300 |
-10 |
- 350 |
|
Tháng 9/2014 |
350 |
300 |
350 |
50 |
-300 |
|
Tháng 10/2014 |
300 |
250 |
330 |
80 |
-220 |
|
Tháng 112014 |
220 |
300 |
350 |
50 |
-170 |
|
Thàng 12/2014 |
170 |
290 |
350 |
60 |
-110 |
|
Tháng 1/2015 |
110 |
360 |
350 |
-10 |
-120 |
|
Tháng 2/2015 |
120 |
350 |
310 |
-40 |
-160 |
|
Tháng 3/2015 |
160 |
270 |
320 |
50 |
-110 |
|
Tháng 4/2015 |
110 |
400 |
320 |
-80 |
-190 |
|
Kỳ tính thuế (1) |
Thuế đầu vào còn được khấu trừ từ kỳ trước chuyển sang (2) |
Thuế đầu vào được khấu trừ trong kỳ (3) |
Thuế đầu ra của hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ (4) |
Thuế GTGT phát sinh trong kỳ (5) (5) = (4) - (3) |
Thuế GTGT còn phải nộp (hoặc còn được khấu trừ chuyển kỳ sau) trong kỳ (6) (6) = (5) - (2) |
|
Tháng 1/2014 |
0 |
300 |
280 |
-20 |
-20 |
|
Tháng 2/2014 |
20 |
320 |
310 |
-10 |
-30 |
|
Tháng 3/2014 |
30 |
280 |
260 |
-20 |
-50 |
|
Tháng 4/2014 |
50 |
350 |
410 |
60 |
10 |
|
Tháng 5/2014 |
0 |
500 |
100 |
-400 |
- 400 |
|
Tháng 6/2014 |
400 |
300 |
350 |
50 |
- 350 |
|
Tháng 7/2014 |
350 |
250 |
260 |
10 |
- 340 |
|
Tháng 8/2014 |
340 |
310 |
300 |
-10 |
- 350 |
|
Tháng 9/2014 |
350 |
300 |
350 |
50 |
-300 |
|
Tháng 10/2014 |
300 |
250 |
330 |
80 |
-220 |
|
Tháng 112014 |
220 |
300 |
350 |
50 |
-170 |
|
Thàng 12/2014 |
170 |
290 |
350 |
60 |
-110 |
|
Tháng 1/2015 |
110 |
360 |
350 |
-10 |
-120 |
|
Tháng 2/2015 |
120 |
350 |
310 |
-40 |
-160 |
|
Tháng 3/2015 |
160 |
270 |
320 |
50 |
-110 |
|
Tháng 4/2015 |
110 |
390 |
320 |
-70 |
-180 |
|
Kỳ tính thuế (1) |
Thuế đầu vào còn được khấu trừ từ kỳ trước chuyển sang (2) |
Thuế đầu vào được khấu trừ trong kỳ (3) |
Thuế đầu ra của hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ (4) |
Thuế GTGT phát sinh trong kỳ (5) (5) = (4) - (3) |
Thuế GTGT còn phải nộp (hoặc chưa khấu trừ hết kỳ này được khấu trừ chuyển kỳ sau) trong kỳ (6) (6) = (5) - (2) |
|
Quý 1/2014 |
0 |
70 |
72 |
2 |
2 |
|
Quý 2/2014 |
0 |
100 |
20 |
-80 |
- 80 |
|
Quý 3/2014 |
80 |
60 |
70 |
10 |
- 70 |
|
Quý 4/2014 |
70 |
50 |
52 |
2 |
- 68 |
|
Quý 1/2015 |
68 |
62 |
60 |
-2 |
- 70 |
|
Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết của tháng /quý |
= |
Thuế GTGT đầu ra của hàng hóa, dịch vụ bán trong nước |
_ |
Tổng số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong tháng/quý (bao gồm: thuế GTGT đầu vào phục vụ hoạt động xuất khẩu, phục vụ hoạt động kinh doanh trong nước chịu thuế trong tháng/quý và thuế GTGT chưa khấu trừ hết từ tháng/quý trước chuyển sang) |
|
Số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu |
= |
Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết của tháng/quý |
x |
Tổng doanh thu xuất khẩu trong kỳ |
x 100% |
|
Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ trong kỳ bán ra chịu thuế (bao gồm cả doanh thu xuất khẩu) |
|
Số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu |
= |
|
Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết của tháng /quý |
- |
Số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa còn tồn kho cuối tháng/quý |
|
x |
Tổng doanh thu xuất khẩu trong kỳ |
x 100% |
|
Tổng doanh thu hàng hóa, dịch vụ trong kỳ bán ra chịu thuế (bao gồm cả doanh thu xuất khẩu) |
|
Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết của tháng |
= |
0,84 tỷ đồng - (0,15 + 4,8 ) tỷ đồng |
||
|
|
= |
- 4,11 tỷ đồng. |
|
|
|
Số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu |
= |
4,11 tỷ đồng x 61% |
||
|
|
= |
2,507 tỷ đồng |
|
|
|
Số thuế GTGT chưa khấu trừ hết của tháng |
= |
840 triệu đồng - (200 triệu + 4.800 triệu đồng) |
|
|
= - 4.160 triệu đồng |
|