|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6179/BYT-PB |
Hà Nội, ngày 17 tháng 8 năm 2026 |
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Ngày 29/8/2025, Bộ Y tế phê duyệt Quyết định số 2780/QĐ-BYT ban hành Kế hoạch tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) trong đó đã nêu rõ chỉ tiêu chuyên môn về tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2026 (tỷ lệ tất cả các loại vắc xin ≥95%, riêng tỷ lệ tiêm vắc xin Viêm gan B sơ sinh trong vòng 24 giờ và tiêm đủ mũi Uốn ván cho PNCT ≥90%). Tuy nhiên, theo báo cáo của các Viện Vệ sinh dịch tễ, Viện Pasteur, tính đến hết tháng 6/2026, tỷ lệ tiêm của một số vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng tại nhiều địa phương có nguy cơ không đạt tiến độ theo kế hoạch năm 2026 (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Để bảo đảm tính chủ động, hiệu quả trong công tác phòng, chống dịch bệnh và đạt mục tiêu theo kế hoạch tiêm chủng mở rộng hằng năm cũng như tiến tới đạt được mục tiêu liên quan đến tỷ lệ tiêm chủng tại Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe, Bộ Y tế trân trọng đề nghị Đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các đơn vị liên quan khẩn trương thực hiện một số nội dung hoạt động sau:
1. Sở Y tế tỉnh, thành phố
- Tiếp tục chỉ đạo việc tổ chức tiêm chủng nhằm nâng cao tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng trên địa bàn, nhất là tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin có nguy cơ không đạt tiến độ theo kế hoạch đề ra. Rà soát, đề xuất với Ủy ban nhân dân các cấp về việc bổ sung, bố trí đủ kinh phí, nhân lực để triển khai hiệu quả công tác tiêm chủng mở rộng tại địa phương.
- Khẩn trương triển khai kế hoạch kiểm tra tiền sử tiêm chủng và tổ chức tiêm bù liều cho trẻ nhập học tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học. Tổ chức triển khai việc tiêm bù càng sớm càng tốt (ngay trong tháng nếu có thể) đối với các trường hợp trì hoãn tiêm chủng; rà soát thường xuyên để lọc các đối tượng bị lỡ các mũi tiêm và tiến hành tiêm vét cho tất cả đối tượng thuộc tiêm chủng mở rộng, tránh bỏ sót đối tượng, bảo đảm tiêm chủng đầy đủ, đúng mũi, đủ liều theo quy định của Bộ Y tế[1], đặc biệt lưu ý đến tỷ lệ uống vắc xin và tỷ lệ tiêm vắc xin phòng bệnh bại liệt, bệnh sởi nhằm bảo đảm đủ liều vắc xin theo quy định (do hiện nay, tại một số nước trong khu vực Đông Nam Á tiếp tục ghi nhận các trường hợp mắc bệnh bại liệt và các trường hợp mắc bệnh sởi vẫn tiếp tục ghi nhận tại các địa phương trên toàn quốc).
- Tăng cường tập huấn cho cán bộ tiêm chủng, kiểm tra các cơ sở tiêm chủng tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về quản lý, sử dụng vắc xin bảo đảm an toàn và hiệu quả.
- Đẩy mạnh công tác truyền thông, vận động người dân đưa trẻ đi tiêm chủng đúng lịch, đủ liều để chủ động phòng bệnh.
- Chỉ đạo, tăng cường triển khai kế hoạch làm sạch, làm giàu, chuẩn hóa dữ liệu của Hệ thống Quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia trên địa bàn quản lý theo Kế hoạch số 1248/KH-BYT ngày 06/7/2026 của Bộ Y tế và Kế hoạch số 1272/KH- PB ngày 17/7/2026 của Cục Phòng bệnh; bảo đảm hoàn thành đúng tiến độ đã đề ra theo kế hoạch trên.
2. Các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan tại địa phương
- Phối hợp với ngành y tế tăng cường rà soát, thống kê, quản lý đối tượng tiêm chủng, bảo đảm không bỏ sót đối tượng trong diện tiêm chủng trên địa bàn quản lý.
- Phối hợp với ngành y tế tăng cường tổ chức truyền thông trên các phương tiện thông tin đại chúng về vai trò, lợi ích tiêm chủng phòng bệnh, các sự cố bất lợi sau tiêm, khuyến cáo người dân tích cực tham gia tiêm chủng phòng bệnh.
Bộ Y tế xin trân trọng cảm ơn./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin BCG của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT |
Tỉnh/thành phố |
Trẻ < 1 tuổi |
BCG |
Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)* |
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026 |
|
|
Trẻ được tiêm |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
1 |
Quảng Ninh |
14.805 |
8.369 |
56,5% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
2 |
Đồng Tháp |
36.999 |
18.391 |
49,7% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
3 |
Điện Biên |
12.005 |
5.776 |
48,1% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
4 |
Hà Nội |
95.586 |
45.645 |
47,8% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
5 |
Hưng Yên |
33.829 |
15.840 |
46,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
6 |
Bắc Ninh |
39.694 |
18.292 |
46,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
7 |
Cần Thơ |
36.755 |
16.844 |
45,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
8 |
Tuyên Quang |
23.993 |
10.869 |
45,3% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
9 |
Lạng Sơn |
8.588 |
3.861 |
45,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
10 |
Hải Phòng |
43.104 |
19.355 |
44,9% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
11 |
Lâm Đồng |
47.710 |
21.337 |
44,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
12 |
Quảng Trị |
20.467 |
9.133 |
44,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
13 |
Đắk Lắk |
40.137 |
17.876 |
44,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
14 |
Gia Lai |
42.762 |
19.034 |
44,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
15 |
Khánh Hòa |
24.719 |
10.918 |
44,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
16 |
Quảng Ngãi |
27.065 |
11.790 |
43,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
17 |
Đồng Nai |
52.294 |
22.618 |
43,3% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
18 |
Vĩnh Long |
30.429 |
13.153 |
43,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
19 |
Ninh Bình |
43.947 |
18.932 |
43,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
20 |
An Giang |
39.241 |
16.743 |
42,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
21 |
Đà Nẵng |
34.622 |
14.604 |
42,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
22 |
Thừa Thiên Huế |
14.803 |
6.208 |
41,9% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
23 |
Nghệ An |
45.058 |
18.878 |
41,9% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
24 |
Phú Thọ |
42.090 |
17.596 |
41,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
25 |
Tây Ninh |
30.672 |
12.818 |
41,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
26 |
Thái Nguyên |
18.785 |
7.841 |
41,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
27 |
Lào Cai |
23.242 |
9.697 |
41,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
28 |
Hà Tĩnh |
16.702 |
6.967 |
41,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
29 |
Cao Bằng |
6.389 |
2.648 |
41,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
30 |
TP. Hồ Chí Minh |
126.004 |
51.859 |
41,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
31 |
Cà Mau |
25.647 |
10.150 |
39,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
32 |
Lai Châu |
8.949 |
3.487 |
39,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
33 |
Thanh Hóa |
51.369 |
19.844 |
38,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
34 |
Sơn La |
18.641 |
6.990 |
37,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
Miền Bắc |
546.776 |
240.887 |
44,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Trung |
121.676 |
52.653 |
43,3% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Tây Nguyên |
130.609 |
58.247 |
44,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Nam |
378.041 |
162.576 |
43,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Toàn Quốc |
1.177.102 |
514.363 |
43,7% |
47,5 |
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm Viêm gan B của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT |
Tỉnh/thành phố |
Trẻ < 1 tuổi |
Viêm gan B sơ sinh |
Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)* |
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026 |
|
|
Trẻ được tiêm |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
1 |
Quảng Ninh |
14.805 |
7.299 |
49,3% |
45 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
2 |
Hưng Yên |
33.829 |
15.933 |
47,1% |
45 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
3 |
Hà Nội |
95.586 |
44.762 |
46,8% |
45 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
4 |
Bắc Ninh |
39.694 |
17.466 |
44,0% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
5 |
Đồng Tháp |
36.999 |
15.955 |
43,1% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
6 |
Cần Thơ |
36.755 |
15.849 |
43,1% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
7 |
Lạng Sơn |
8.588 |
3.646 |
42,5% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
8 |
Thừa Thiên Huế |
14.803 |
6.225 |
42,1% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
9 |
Ninh Bình |
43.947 |
18.419 |
41,9% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
10 |
Hải Phòng |
43.104 |
18.030 |
41,8% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
11 |
Lâm Đồng |
47.710 |
19.816 |
41,5% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
12 |
An Giang |
39.241 |
16.102 |
41,0% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
13 |
Phú Thọ |
42.090 |
17.179 |
40,8% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
14 |
Nghệ An |
45.058 |
18.317 |
40,7% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
15 |
Đồng Nai |
52.294 |
21.161 |
40,5% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
16 |
Hà Tĩnh |
16.702 |
6.649 |
39,8% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
17 |
Khánh Hòa |
24.719 |
9.714 |
39,3% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
18 |
Vĩnh Long |
30.429 |
11.709 |
38,5% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
19 |
Thái Nguyên |
18.785 |
7.223 |
38,5% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
20 |
TP. Hồ Chí Minh |
126.004 |
48.253 |
38,3% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
21 |
Tây Ninh |
30.672 |
11.662 |
38,0% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
22 |
Tuyên Quang |
23.993 |
9.088 |
37,9% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
23 |
Cà Mau |
25.647 |
9.688 |
37,8% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
24 |
Gia Lai |
42.762 |
16.044 |
37,5% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
25 |
Lào Cai |
23.242 |
8.510 |
36,6% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
26 |
Quảng Ngãi |
27.065 |
9.815 |
36,3% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
27 |
Điện Biên |
12.005 |
4.332 |
36,1% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
28 |
Sơn La |
18.641 |
6.721 |
36,1% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
29 |
Cao Bằng |
6.389 |
2.241 |
35,1% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
30 |
Đắk Lắk |
40.137 |
13.985 |
34,8% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
31 |
Lai Châu |
8.949 |
3.104 |
34,7% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
32 |
Thanh Hóa |
51.369 |
17.640 |
34,3% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
33 |
Đà Nẵng |
34.622 |
11.700 |
33,8% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
34 |
Quảng Trị |
20.467 |
6.687 |
32,7% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
Miền Bắc |
546.776 |
226.559 |
41,4% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Trung |
121.676 |
44.141 |
36,3% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Tây Nguyên |
130.609 |
49.846 |
38,2% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Nam |
378.041 |
150.379 |
39,8% |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Toàn Quốc |
1.177.102 |
470.925 |
40,0% |
45 |
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC III
(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm DPT-VGB-Hib mũi 3 của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT |
Tỉnh/thành phố |
Trẻ < 1 tuổi |
DPT-VGB-Hib mũi 3 |
Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)* |
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026 |
|
|
Trẻ được tiêm |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
1 |
Quảng Ninh |
14.805 |
8.974 |
60,6% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
2 |
Hà Nội |
95.586 |
49.183 |
51,5% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
3 |
Hà Tĩnh |
16.702 |
8.410 |
50,4% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
4 |
Sơn La |
18.641 |
9.253 |
49,6% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
5 |
An Giang |
39.241 |
19.348 |
49,3% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
6 |
TP. Hồ Chí Minh |
126.004 |
61.085 |
48,5% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
7 |
Bắc Ninh |
39.694 |
19.224 |
48,4% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
8 |
Vĩnh Long |
30.429 |
14.678 |
48,2% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
9 |
Hưng Yên |
33.829 |
16.211 |
47,9% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
10 |
Ninh Bình |
43.947 |
20.686 |
47,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
11 |
Đồng Tháp |
36.999 |
17.400 |
47,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
12 |
Thừa Thiên Huế |
14.803 |
6.914 |
46,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
13 |
Cần Thơ |
36.755 |
16.926 |
46,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
14 |
Thái Nguyên |
18.785 |
8.577 |
45,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
15 |
Quảng Trị |
20.467 |
9.344 |
45,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
16 |
Hải Phòng |
43.104 |
19.671 |
45,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
17 |
Quảng Ngãi |
27.065 |
12.321 |
45,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
18 |
Đà Nẵng |
34.622 |
15.746 |
45,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
19 |
Điện Biên |
12.005 |
5.450 |
45,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
20 |
Lâm Đồng |
47.710 |
21.621 |
45,3% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
21 |
Đắk Lắk |
40.137 |
18.183 |
45,3% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
22 |
Tuyên Quang |
23.993 |
10.851 |
45,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
23 |
Khánh Hòa |
24.719 |
11.177 |
45,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
24 |
Tây Ninh |
30.672 |
13.813 |
45,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
25 |
Phú Thọ |
42.090 |
18.903 |
44,9% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
26 |
Gia Lai |
42.762 |
19.127 |
44,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
27 |
Đồng Nai |
52.294 |
23.286 |
44,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
28 |
Nghệ An |
45.058 |
19.872 |
44,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
29 |
Lào Cai |
23.242 |
10.147 |
43,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
30 |
Cao Bằng |
6.389 |
2.688 |
42,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
31 |
Lạng Sơn |
8.588 |
3.534 |
41,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
32 |
Lai Châu |
8.949 |
3.600 |
40,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
33 |
Cà Mau |
25.647 |
10.213 |
39,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
34 |
Thanh Hóa |
51.369 |
19.733 |
38,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
Miền Bắc |
546.776 |
254.967 |
46,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Trung |
121.676 |
55.502 |
45,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Tây Nguyên |
130.609 |
58.931 |
45,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Nam |
378.041 |
176.749 |
46,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Toàn Quốc |
1.177.102 |
546.149 |
46,4% |
47,5 |
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC IV
(Kèm theo Công văn số 6179 /BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả uống vắc xin bOPV lần 3 của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT |
Tỉnh/thành phố |
Trẻ < 1 tuổi |
bOPV lần 3 |
Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)* |
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026 |
|
|
Trẻ được tiêm |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
1 |
Vĩnh Long |
30.429 |
15.651 |
51,4% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
2 |
Hải Phòng |
43.104 |
21.765 |
50,5% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
3 |
Quảng Ninh |
14.805 |
7.395 |
49,9% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
4 |
An Giang |
39.241 |
18.913 |
48,2% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
5 |
Đồng Tháp |
36.999 |
17.329 |
46,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
6 |
Sơn La |
18.641 |
8.720 |
46,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
7 |
Tuyên Quang |
23.993 |
11.124 |
46,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
8 |
Cần Thơ |
36.755 |
16.718 |
45,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
9 |
Lâm Đồng |
47.710 |
21.456 |
45,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
10 |
Điện Biên |
12.005 |
5.356 |
44,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
11 |
Nghệ An |
45.058 |
20.098 |
44,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
12 |
Tây Ninh |
30.672 |
13.406 |
43,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
13 |
Quảng Ngãi |
27.065 |
11.749 |
43,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
14 |
Hưng Yên |
33.829 |
14.640 |
43,3% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
15 |
Đồng Nai |
52.294 |
22.461 |
43,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
16 |
Đà Nẵng |
34.622 |
14.714 |
42,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
17 |
Lào Cai |
23.242 |
9.530 |
41,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
18 |
Gia Lai |
42.762 |
16.877 |
39,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
19 |
Cao Bằng |
6.389 |
2.505 |
39,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
20 |
Lai Châu |
8.949 |
3.442 |
38,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
21 |
Đắk Lắk |
40.137 |
15.373 |
38,3% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
22 |
Cà Mau |
25.647 |
9.820 |
38,3% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
23 |
Thừa Thiên Huế |
14.803 |
5.618 |
38,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
24 |
Lạng Sơn |
8.588 |
3.236 |
37,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
25 |
Thái Nguyên |
18.785 |
6.626 |
35,3% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
26 |
Khánh Hòa |
24.719 |
8.677 |
35,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
27 |
Hà Tĩnh |
16.702 |
5.488 |
32,9% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
28 |
Quảng Trị |
20.467 |
6.651 |
32,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
29 |
Phú Thọ |
42.090 |
13.226 |
31,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
30 |
Thanh Hóa |
51.369 |
15.302 |
29,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
31 |
Bắc Ninh |
39.694 |
11.171 |
28,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
32 |
Ninh Bình |
43.947 |
12.336 |
28,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
33 |
TP. Hồ Chí Minh |
126.004 |
22.041 |
17,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
34 |
Hà Nội |
95.586 |
11.007 |
11,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
Miền Bắc |
546.776 |
182.967 |
33,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Trung |
121.676 |
47.409 |
39,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Tây Nguyên |
130.609 |
53.706 |
41,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Nam |
378.041 |
136.339 |
36,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Toàn Quốc |
1.177.102 |
420.421 |
35,7% |
47,5 |
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC V
(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin IPV mũi 2 của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT |
Tỉnh/thành phố |
Trẻ < 1 tuổi |
IPV mũi 2 |
Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)* |
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026 |
|
|
Trẻ được tiêm |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
1 |
Quảng Ninh |
14.805 |
8.257 |
55,8% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
2 |
An Giang |
39.241 |
20.112 |
51,3% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
3 |
Hà Nội |
95.586 |
47.960 |
50,2% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
4 |
Vĩnh Long |
30.429 |
14.850 |
48,8% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
5 |
Đồng Tháp |
36.999 |
17.753 |
48,0% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
6 |
Hà Tĩnh |
16.702 |
7.937 |
47,5% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
7 |
Tây Ninh |
30.672 |
14.334 |
46,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
8 |
TP. Hồ Chí Minh |
126.004 |
58.723 |
46,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
9 |
Bắc Ninh |
39.694 |
18.485 |
46,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
10 |
Hưng Yên |
33.829 |
15.650 |
46,3% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
11 |
Cần Thơ |
36.755 |
16.585 |
45,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
12 |
Sơn La |
18.641 |
8.308 |
44,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
13 |
Lâm Đồng |
47.710 |
21.130 |
44,3% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
14 |
Thừa Thiên Huế |
14.803 |
6.538 |
44,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
15 |
Lào Cai |
23.242 |
10.238 |
44,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
16 |
Gia Lai |
42.762 |
18.824 |
44,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
17 |
Ninh Bình |
43.947 |
19.323 |
44,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
18 |
Đắk Lắk |
40.137 |
17.512 |
43,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
19 |
Hải Phòng |
43.104 |
18.701 |
43,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
20 |
Đà Nẵng |
34.622 |
15.010 |
43,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
21 |
Phú Thọ |
42.090 |
18.102 |
43,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
22 |
Thái Nguyên |
18.785 |
8.069 |
43,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
23 |
Tuyên Quang |
23.993 |
10.222 |
42,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
24 |
Quảng Trị |
20.467 |
8.668 |
42,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
25 |
Đồng Nai |
52.294 |
22.029 |
42,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
26 |
Nghệ An |
45.058 |
18.864 |
41,9% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
27 |
Khánh Hòa |
24.719 |
10.346 |
41,9% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
28 |
Cao Bằng |
6.389 |
2.660 |
41,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
29 |
Quảng Ngãi |
27.065 |
11.206 |
41,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
30 |
Điện Biên |
12.005 |
4.881 |
40,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
31 |
Lạng Sơn |
8.588 |
3.335 |
38,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
32 |
Cà Mau |
25.647 |
9.715 |
37,9% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
33 |
Lai Châu |
8.949 |
3.326 |
37,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
34 |
Thanh Hóa |
51.369 |
18.812 |
36,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
Miền Bắc |
546.776 |
243.130 |
44,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Trung |
121.676 |
51.768 |
42,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Tây Nguyên |
130.609 |
57.466 |
44,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Nam |
378.041 |
174.101 |
46,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Toàn Quốc |
1.177.102 |
526.465 |
44,7% |
47,5 |
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC VI
(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả uống vắc xin Rota của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT |
Tỉnh/thành phố |
Trẻ < 1 tuổi |
Rota lần 2 |
Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)* |
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026 |
|
|
Trẻ được tiêm |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
1 |
Quảng Ninh |
14.805 |
8.438 |
57,0% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
2 |
Hà Tĩnh |
16.702 |
8.762 |
52,5% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
3 |
An Giang |
39.241 |
19.873 |
50,6% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
4 |
Hà Nội |
95.586 |
47.595 |
49,8% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
5 |
Sơn La |
18.641 |
9.137 |
49,0% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
6 |
Vĩnh Long |
30.429 |
14.529 |
47,7% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
7 |
Quảng Trị |
20.467 |
9.630 |
47,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
8 |
Bắc Ninh |
39.694 |
18.671 |
47,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
9 |
Thừa Thiên Huế |
14.803 |
6.931 |
46,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
10 |
Thái Nguyên |
18.785 |
8.784 |
46,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
11 |
Hưng Yên |
33.829 |
15.498 |
45,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
12 |
Nghệ An |
45.058 |
20.635 |
45,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
13 |
Đà Nẵng |
34.622 |
15.743 |
45,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
14 |
Lâm Đồng |
47.710 |
21.664 |
45,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
15 |
Điện Biên |
12.005 |
5.450 |
45,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
16 |
Đắk Lắk |
40.137 |
18.042 |
45,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
17 |
TP. Hồ Chí Minh |
126.004 |
56.573 |
44,9% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
18 |
Quảng Ngãi |
27.065 |
12.122 |
44,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
19 |
Gia Lai |
42.762 |
19.061 |
44,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
20 |
Khánh Hòa |
24.719 |
10.868 |
44,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
21 |
Đồng Tháp |
36.999 |
16.225 |
43,9% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
22 |
Đồng Nai |
52.294 |
22.839 |
43,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
23 |
Ninh Bình |
43.947 |
19.167 |
43,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
24 |
Phú Thọ |
42.090 |
18.336 |
43,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
25 |
Lào Cai |
23.242 |
10.094 |
43,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
26 |
Tây Ninh |
30.672 |
13.272 |
43,3% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
27 |
Lạng Sơn |
8.588 |
3.706 |
43,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
28 |
Lai Châu |
8.949 |
3.824 |
42,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
29 |
Cần Thơ |
36.755 |
15.466 |
42,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
30 |
Thanh Hóa |
51.369 |
21.186 |
41,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
31 |
Cao Bằng |
6.389 |
2.563 |
40,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
32 |
Hải Phòng |
43.104 |
17.139 |
39,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
33 |
Cà Mau |
25.647 |
9.754 |
38,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
34 |
Tuyên Quang |
23.993 |
5.385 |
22,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
Miền Bắc |
546.776 |
244.370 |
44,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Trung |
121.676 |
55.294 |
45,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Tây Nguyên |
130.609 |
58.767 |
45,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Nam |
378.041 |
168.531 |
44,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Toàn Quốc |
1.177.102 |
526.962 |
44,8% |
47,5 |
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC VII
(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Sởi của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT |
Tỉnh/thành phố |
Trẻ < 1 tuổi |
Sởi |
Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)* |
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026 |
|
|
Trẻ được tiêm |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
1 |
Quảng Ninh |
14.805 |
8.178 |
55,2% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
2 |
An Giang |
39.241 |
19.972 |
50,9% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
3 |
Đồng Tháp |
36.999 |
18.181 |
49,1% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
4 |
Vĩnh Long |
30.429 |
14.740 |
48,4% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
5 |
Bắc Ninh |
39.694 |
19.194 |
48,4% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
6 |
Lào Cai |
23.242 |
11.227 |
48,3% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
7 |
Cần Thơ |
36.755 |
17.499 |
47,6% |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
8 |
Quảng Ngãi |
27.065 |
12.818 |
47,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
9 |
Hà Tĩnh |
16.702 |
7.870 |
47,1% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
10 |
Hà Nội |
95.586 |
44.651 |
46,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
11 |
Hưng Yên |
33.829 |
15.800 |
46,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
12 |
TP. Hồ Chí Minh |
126.004 |
58.855 |
46,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
13 |
Đồng Nai |
52.294 |
23.987 |
45,9% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
14 |
Tuyên Quang |
23.993 |
10.977 |
45,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
15 |
Lâm Đồng |
47.710 |
21.433 |
44,9% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
16 |
Đắk Lắk |
40.137 |
17.916 |
44,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
17 |
Nghệ An |
45.058 |
20.062 |
44,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
18 |
Hải Phòng |
43.104 |
19.182 |
44,5% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
19 |
Khánh Hòa |
24.719 |
10.979 |
44,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
20 |
Tây Ninh |
30.672 |
13.628 |
44,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
21 |
Thái Nguyên |
18.785 |
8.309 |
44,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
22 |
Gia Lai |
42.762 |
18.900 |
44,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
23 |
Lạng Sơn |
8.588 |
3.764 |
43,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
24 |
Sơn La |
18.641 |
8.157 |
43,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
25 |
Thừa Thiên Huế |
14.803 |
6.429 |
43,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
26 |
Quảng Trị |
20.467 |
8.834 |
43,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
27 |
Đà Nẵng |
34.622 |
14.941 |
43,2% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
28 |
Cà Mau |
25.647 |
9.994 |
39,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
29 |
Phú Thọ |
42.090 |
17.980 |
42,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
30 |
Ninh Bình |
43.947 |
18.629 |
42,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
31 |
Cao Bằng |
6.389 |
2.671 |
41,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
32 |
Thanh Hóa |
51.369 |
20.556 |
40,0% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
33 |
Lai Châu |
8.949 |
3.557 |
39,7% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
34 |
Điện Biên |
12.005 |
4.656 |
38,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
Miền Bắc |
546.776 |
245.420 |
44,9% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Trung |
121.676 |
54.001 |
44,4% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Tây Nguyên |
130.609 |
58.249 |
44,6% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Nam |
378.041 |
176.856 |
46,8% |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Toàn Quốc |
1.177.102 |
534.526 |
45,4% |
47,5 |
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC VIII
(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Sởi-Rubella của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT |
Tỉnh/thành phố |
Trẻ < 1 tuổi |
Sởi-Rubella |
Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)* |
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026 |
|
|
Trẻ được tiêm |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
1 |
Hưng Yên |
34.777 |
20.041 |
57,6 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
2 |
Quảng Ninh |
15.696 |
8.924 |
56,9 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
3 |
Tuyên Quang |
24.925 |
13.936 |
55,9 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
4 |
Cao Bằng |
6.601 |
3.677 |
55,7 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
5 |
Ninh Bình |
46.728 |
25.781 |
55,2 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
6 |
Thái Nguyên |
20.050 |
10.994 |
54,8 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
7 |
Lào Cai |
25.475 |
13.635 |
53,5 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
8 |
Lai Châu |
9.007 |
4.807 |
53,4 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
9 |
Hà Tĩnh |
16.851 |
8.945 |
53,1 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
10 |
Sơn La |
19.560 |
10.211 |
52,2 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
11 |
An Giang |
40.091 |
20.705 |
51,6 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
12 |
Vĩnh Long |
31.295 |
15.847 |
50,6 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
13 |
Hà Nội |
101.640 |
50.496 |
49,7 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
14 |
Đồng Tháp |
37.728 |
18.589 |
49,3 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
15 |
Gia Lai |
42.354 |
20.837 |
49,2 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
16 |
Phú Thọ |
44.804 |
21.892 |
48,9 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
17 |
Thanh Hóa |
52.637 |
25.711 |
48,8 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
18 |
Cần Thơ |
37.067 |
17.621 |
47,5 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
19 |
Điện Biên |
12.907 |
6.064 |
47,0 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
20 |
Khánh Hòa |
24.653 |
11.398 |
46,2 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
21 |
Lâm Đồng |
48.755 |
22.483 |
46,1 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
22 |
Đắk Lắk |
40.425 |
18.536 |
45,9 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
23 |
Tây Ninh |
33.447 |
15.328 |
45,8 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
24 |
Nghệ An |
46.804 |
21.436 |
45,8 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
25 |
Quảng Ngãi |
27.153 |
12.425 |
45,8 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
26 |
Đồng Nai |
47.777 |
21.732 |
45,5 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
27 |
Bắc Ninh |
45.080 |
20.390 |
45,2 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
28 |
Hải Phòng |
46.009 |
20.769 |
45,1 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
29 |
Lạng Sơn |
8.852 |
3.964 |
44,8 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
30 |
Quảng Trị |
21.205 |
9.391 |
44,3 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
31 |
Thừa Thiên Huế |
15.464 |
6.632 |
42,9 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
32 |
Đà Nẵng |
33.401 |
14.200 |
42,5 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
33 |
Cà Mau |
25.733 |
10.471 |
40,7 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
34 |
TP. Hồ Chí Minh |
143.622 |
56.529 |
39,4 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
Miền Bắc |
578.403 |
291.673 |
50,4 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
|
Miền Trung |
121.876 |
54.046 |
44,3 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Tây Nguyên |
131.534 |
61.856 |
47,0 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Nam |
396.760 |
176.822 |
44,6 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Toàn Quốc |
1.228.573 |
584.397 |
47,6 |
47,5 |
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC IX
(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin DPT mũi 4 của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT |
Tỉnh/thành phố |
Trẻ < 1 tuổi |
DPT mũi 4 |
Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)* |
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026 |
|
|
Trẻ được tiêm |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
1 |
Ninh Bình |
46.728 |
27.420 |
58,7 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
2 |
Tuyên Quang |
24.925 |
14.430 |
57,9 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
3 |
Sơn La |
19.560 |
11.240 |
57,5 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
4 |
Cao Bằng |
6.601 |
3.778 |
57,2 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
5 |
Quảng Ninh |
15.696 |
8.958 |
57,1 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
6 |
Thái Nguyên |
20.050 |
11.415 |
56,9 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
7 |
Hưng Yên |
34.777 |
19.599 |
56,4 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
8 |
Lào Cai |
25.475 |
14.019 |
55,0 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
9 |
Vĩnh Long |
31.295 |
16.806 |
53,7 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
10 |
Lai Châu |
9.007 |
4.796 |
53,2 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
11 |
Lạng Sơn |
8.852 |
4.582 |
51,8 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
12 |
Thanh Hóa |
52.637 |
27.087 |
51,5 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
13 |
Hà Tĩnh |
16.851 |
8.618 |
51,1 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
14 |
Hà Nội |
101.640 |
51.720 |
50,9 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
15 |
Phú Thọ |
44.804 |
22.357 |
49,9 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
16 |
An Giang |
40.091 |
19.886 |
49,6 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
17 |
Gia Lai |
42.354 |
20.651 |
48,8 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
18 |
Nghệ An |
46.804 |
22.392 |
47,8 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
19 |
Điện Biên |
12.907 |
6.155 |
47,7 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
20 |
Bắc Ninh |
45.080 |
21.297 |
47,2 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
21 |
Quảng Ngãi |
27.153 |
12.714 |
46,8 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
22 |
Cần Thơ |
37.067 |
17.353 |
46,8 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
23 |
Quảng Trị |
21.205 |
9.917 |
46,8 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
24 |
Đồng Nai |
47.777 |
22.086 |
46,2 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
25 |
Lâm Đồng |
45.080 |
20.818 |
46,2 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
26 |
Khánh Hòa |
24.653 |
11.370 |
46,1 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
27 |
Đắk Lắk |
40.425 |
18.597 |
46,0 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
28 |
Đồng Tháp |
37.728 |
17.350 |
46,0 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
29 |
Hải Phòng |
46.009 |
20.756 |
45,1 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
30 |
Đà Nẵng |
33.401 |
15.040 |
45,0 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
31 |
Tây Ninh |
33.447 |
14.883 |
44,5 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
32 |
Thừa Thiên Huế |
15.464 |
6.411 |
41,5 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
33 |
TP. Hồ Chí Minh |
143.622 |
58.518 |
40,7 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
34 |
Cà Mau |
25.733 |
10.378 |
40,3 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
Miền Bắc |
578.403 |
300.619 |
52,0 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
|
Miền Trung |
121.876 |
55.452 |
45,5 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Tây Nguyên |
127.859 |
60.066 |
47,0 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Nam |
396.760 |
177.260 |
44,7 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Toàn Quốc |
1.224.898 |
593.397 |
48,4 |
47,5 |
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC X
(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin VNNB mũi 2 của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT |
Tỉnh/thành phố |
Trẻ < 1 tuổi |
Viêm não Nhật Bản mũi 2 |
Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)* |
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026 |
|
|
Trẻ được tiêm |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
1 |
Tuyên Quang |
24.636 |
15.021 |
61,0 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
2 |
Lào Cai |
23.620 |
13.466 |
57,0 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
3 |
Ninh Bình |
44.770 |
24.870 |
55,6 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
4 |
Hưng Yên |
35.510 |
19.351 |
54,5 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
5 |
Hà Tĩnh |
16.484 |
8.776 |
53,2 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
6 |
Thái Nguyên |
19.713 |
10.480 |
53,2 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
7 |
Quảng Ninh |
15.503 |
8.110 |
52,3 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
8 |
TP. Hồ Chí Minh |
111.612 |
57.946 |
51,9 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
9 |
Hà Nội |
94.974 |
48.503 |
51,1 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
10 |
Sơn La |
18.621 |
9.419 |
50,6 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
11 |
Thanh Hóa |
51.975 |
25.790 |
49,6 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
12 |
Vĩnh Long |
31.085 |
15.212 |
48,9 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
13 |
Cao Bằng |
6.702 |
3.269 |
48,8 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
14 |
Đồng Nai |
48.156 |
22.529 |
46,8 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
15 |
Phú Thọ |
41.764 |
19.281 |
46,2 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
16 |
Lai Châu |
9.074 |
4.169 |
45,9 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
17 |
Đà Nẵng |
33.508 |
15.270 |
45,6 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
18 |
Khánh Hòa |
24.544 |
10.998 |
44,8 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
19 |
Gia Lai |
43.344 |
19.278 |
44,5 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
20 |
Đồng Tháp |
36.377 |
16.153 |
44,4 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
21 |
Hải Phòng |
42.851 |
18.996 |
44,3 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
22 |
An Giang |
39.220 |
17.367 |
44,3 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
23 |
Cần Thơ |
38.213 |
16.831 |
44,0 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
24 |
Nghệ An |
45.628 |
20.072 |
44,0 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
25 |
Quảng Trị |
21.735 |
9.511 |
43,8 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
26 |
Quảng Ngãi |
26.987 |
11.778 |
43,6 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
27 |
Đắk Lắk |
40.822 |
17.805 |
43,6 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
28 |
Bắc Ninh |
44.697 |
19.311 |
43,2 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
29 |
Lâm Đồng |
44.239 |
19.072 |
43,1 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
30 |
Lạng Sơn |
7.864 |
3.373 |
42,9 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
31 |
Thừa Thiên Huế |
15.077 |
6.465 |
42,9 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
32 |
Tây Ninh |
30.709 |
12.516 |
40,8 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
33 |
Điện Biên |
12.805 |
5.142 |
40,2 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
34 |
Cà Mau |
25.641 |
10.062 |
39,2 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
Miền Bắc |
557.191 |
277.399 |
49,8 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
|
Miền Trung |
121.851 |
54.022 |
44,3 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Tây Nguyên |
128.405 |
56.155 |
43,7 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Nam |
361.013 |
168.616 |
46,7 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Toàn Quốc |
1.168.460 |
556.192 |
47,6 |
47,5 |
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC XI
(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin VNNB mũi 3 của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT |
Tỉnh/thành phố |
Trẻ < 1 tuổi |
Viêm não Nhật Bản mũi 3 |
Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)* |
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026 |
|
|
Trẻ được tiêm |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
1 |
Tuyên Quang |
25.207 |
15.343 |
60,9 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
2 |
Hà Tĩnh |
15.886 |
8.532 |
53,7 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
3 |
Lạng Sơn |
6.600 |
3.481 |
52,7 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
4 |
Hà Nội |
104.915 |
55.121 |
52,5 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
5 |
Hưng Yên |
34.659 |
18.000 |
51,9 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
6 |
Thái Nguyên |
19.827 |
10.040 |
50,6 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
7 |
Lào Cai |
25.732 |
12.889 |
50,1 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
8 |
Quảng Trị |
20.276 |
10.146 |
50,0 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
9 |
Quảng Ninh |
16.265 |
8.051 |
49,5 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
10 |
Ninh Bình |
46.652 |
22.753 |
48,8 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
11 |
Sơn La |
20.672 |
9.699 |
46,9 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
12 |
Cao Bằng |
6.648 |
3.091 |
46,5 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
13 |
Đắk Lắk |
40.596 |
18.853 |
46,4 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
14 |
Lâm Đồng |
44.613 |
20.579 |
46,1 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
15 |
Vĩnh Long |
30.867 |
14.166 |
45,9 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
16 |
Lai Châu |
8.882 |
4.044 |
45,5 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
17 |
Gia Lai |
41.877 |
19.055 |
45,5 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
18 |
Thanh Hóa |
54.044 |
24.454 |
45,2 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
19 |
An Giang |
37.347 |
16.800 |
45,0 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
20 |
Hải Phòng |
45.172 |
20.077 |
44,4 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
21 |
Phú Thọ |
44.903 |
19.836 |
44,2 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
22 |
Đồng Tháp |
36.382 |
15.968 |
43,9 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
23 |
Đồng Nai |
44.338 |
19.419 |
43,8 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
24 |
Cần Thơ |
37.338 |
16.231 |
43,5 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
25 |
Nghệ An |
47.548 |
20.553 |
43,2 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
26 |
Khánh Hòa |
24.069 |
10.358 |
43,0 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
27 |
Đà Nẵng |
33.237 |
14.246 |
42,9 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
28 |
Bắc Ninh |
46.343 |
19.730 |
42,6 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
29 |
Quảng Ngãi |
28.577 |
12.099 |
42,3 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
30 |
Thừa Thiên Huế |
13.985 |
5.773 |
41,3 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
31 |
Điện Biên |
13.338 |
5.318 |
39,9 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
32 |
Cà Mau |
25.360 |
9.127 |
36,0 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
33 |
TP. Hồ Chí Minh |
120.812 |
41.654 |
34,5 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
34 |
Tây Ninh |
34.448 |
10.936 |
31,7 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
Miền Bắc |
583.293 |
281.012 |
48,2 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
|
Miền Trung |
120.144 |
52.622 |
43,8 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Tây Nguyên |
127.086 |
58.487 |
46,0 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Nam |
366.892 |
144.301 |
39,3 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Toàn Quốc |
1.197.415 |
536.422 |
44,8 |
47,5 |
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC XII
(Kèm theo Công văn số 6179 /BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Td của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT |
Tỉnh/thành phố |
Trẻ < 1 tuổi |
Td cho trẻ từ 7 tuổi |
Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)* |
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026 |
|
|
Trẻ được tiêm |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
1 |
Hà Nội |
111.556 |
66.039 |
59,2 |
47,5 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
2 |
Thanh Hóa |
64.051 |
25.767 |
40,2 |
47,5 |
Tỉnh tổ chức tiêm cho trẻ vào đầu năm học |
|
3 |
Lai Châu |
10.492 |
3.921 |
37,4 |
47,5 |
|
|
4 |
Lạng Sơn |
11.539 |
3.732 |
32,3 |
47,5 |
|
|
5 |
Phú Thọ |
54.410 |
16.130 |
29,6 |
47,5 |
|
|
6 |
Đồng Nai |
40.720 |
7.285 |
17,9 |
47,5 |
|
|
7 |
Nghệ An |
60.205 |
7.895 |
13,1 |
47,5 |
|
|
8 |
Cần Thơ |
31.673 |
3.413 |
10,8 |
47,5 |
|
|
9 |
Hưng Yên |
41.392 |
4.433 |
10,7 |
47,5 |
|
|
10 |
Khánh Hòa |
27.368 |
2.042 |
7,5 |
47,5 |
|
|
11 |
Quảng Trị |
29.752 |
1.545 |
5,2 |
47,5 |
|
|
12 |
Tuyên Quang |
33.153 |
1.569 |
4,7 |
47,5 |
|
|
13 |
Thừa Thiên Huế |
18.471 |
713 |
3,9 |
47,5 |
|
|
14 |
TP. Hồ Chí Minh |
139.144 |
5.316 |
3,8 |
47,5 |
|
|
15 |
Thái Nguyên |
24.933 |
520 |
2,1 |
47,5 |
|
|
16 |
Đồng Tháp |
33.875 |
568 |
1,7 |
47,5 |
|
|
17 |
Đắk Lắk |
40.944 |
575 |
1,4 |
47,5 |
|
|
18 |
Đà Nẵng |
33.258 |
376 |
1,1 |
47,5 |
|
|
19 |
Quảng Ninh |
22.131 |
82 |
0,4 |
47,5 |
|
|
20 |
Hà Tĩnh |
23.504 |
38 |
0,2 |
47,5 |
|
|
21 |
An Giang |
56.413 |
40 |
0,1 |
47,5 |
|
|
22 |
Vĩnh Long |
45.121 |
27 |
0,1 |
47,5 |
|
|
23 |
Gia Lai |
54.053 |
30 |
0,1 |
47,5 |
|
|
24 |
Hải Phòng |
57.113 |
Tỉnh tổ chức tiêm cho trẻ vào đầu năm học |
|||
|
25 |
Ninh Bình |
61.686 |
||||
|
26 |
Bắc Ninh |
58.193 |
||||
|
27 |
Cao Bằng |
9.904 |
||||
|
28 |
Lào Cai |
32.056 |
||||
|
29 |
Sơn La |
24.662 |
||||
|
30 |
Điện Biên |
14.134 |
||||
|
31 |
Quảng Ngãi |
33.534 |
||||
|
32 |
Lâm Đồng |
60.691 |
||||
|
33 |
Tây Ninh |
40.233 |
||||
|
34 |
Cà Mau |
30.750 |
||||
|
Miền Bắc |
715.114 |
130.126 |
18,2 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Trung |
142.383 |
4.676 |
3,3 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Tây Nguyên |
155.688 |
605 |
0,4 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Nam |
417.929 |
16.649 |
4,0 |
47,5 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Toàn Quốc |
1.431.114 |
152.056 |
10,6 |
47,5 |
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
PHỤ LỤC XIII
(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)
Kết quả tiêm vắc xin Uốn ván cho Phụ nữ có thai của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026
|
TT |
Tỉnh/thành phố |
Trẻ < 1 tuổi |
Uốn ván cho phụ nữ có thai (UV2+) |
Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)* |
Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026 |
|
|
Trẻ được tiêm |
Tỷ lệ (%) |
|||||
|
1 |
Hà Nội |
95.571 |
51.029 |
53,4 |
45 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
2 |
Hưng Yên |
32.969 |
15.877 |
48,2 |
45 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
3 |
Đồng Tháp |
37.188 |
17.535 |
47,2 |
45 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
4 |
Lâm Đồng |
42.232 |
19.908 |
47,1 |
45 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
5 |
Bắc Ninh |
39.767 |
18.462 |
46,4 |
45 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
6 |
Quảng Ninh |
14.384 |
6.546 |
45,5 |
45 |
Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao) |
|
7 |
Cần Thơ |
36.775 |
16.606 |
45,2 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
8 |
Hải Phòng |
42.984 |
19.030 |
44,3 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
9 |
Nghệ An |
43.955 |
19.316 |
43,9 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
10 |
Phú Thọ |
41.361 |
17.782 |
43,0 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
11 |
Lạng Sơn |
8.586 |
3.659 |
42,6 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
12 |
Tuyên Quang |
22.113 |
9.375 |
42,4 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
13 |
Hà Tĩnh |
15.078 |
6.347 |
42,1 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
14 |
Đồng Nai |
48.385 |
20.225 |
41,8 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
15 |
Đắc Lắc |
39.947 |
16.693 |
41,8 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
16 |
Khánh Hòa |
22.559 |
9.418 |
41,7 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
17 |
An Giang |
38.878 |
16.190 |
41,6 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
18 |
Thừa Thiên Huế |
14.288 |
5.918 |
41,4 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
19 |
Thái Nguyên |
17.439 |
7.139 |
40,9 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
20 |
Gia Lai |
42.493 |
17.346 |
40,8 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
21 |
Thanh Hóa |
52.050 |
20.801 |
40,0 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
22 |
Quảng Trị |
19.152 |
7.457 |
38,9 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
23 |
Quảng Ngãi |
26.723 |
10.270 |
38,4 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
24 |
Tây Ninh |
30.672 |
11.592 |
37,8 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
25 |
Điện Biên |
12.005 |
4.527 |
37,7 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
26 |
Vĩnh Long |
23.874 |
8.981 |
37,6 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
27 |
Lào Cai |
23.069 |
8.638 |
37,4 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
28 |
Đà Nẵng |
34.634 |
12.646 |
36,5 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
29 |
Sơn La |
18.945 |
6.899 |
36,4 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
30 |
Lai Châu |
9.019 |
3.191 |
35,4 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
31 |
Cà Mau |
25.710 |
8.909 |
34,7 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
32 |
Ninh Bình |
42.494 |
12.636 |
29,7 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
33 |
Cao Bằng |
5.841 |
1.610 |
27,6 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
34 |
TP. Hồ Chí Minh |
117.481 |
11.289 |
9,6 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
Miền Bắc |
537.630 |
232.864 |
43,3 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Trung |
117.356 |
45.709 |
38,9 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Tây Nguyên |
124.672 |
53.947 |
43,3 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Miền Nam |
358.963 |
111.327 |
31,0 |
45 |
Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt) |
|
|
Toàn Quốc |
1.138.621 |
443.847 |
39,0 |
45 |
|
|
* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).
[1] Thông tư số 13/2026/TT-BYT ngày 16/5/2026 của Bộ Y tế quy định về hoạt động tiêm chủng.