Quay lại

Công văn số 6179/BYT-PB tăng cường triển khai công tác tiêm chủng mở rộng năm 2026

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6179/BYT-PB
V/v tăng cường triển khai công tác tiêm chủng mở rộng năm 2026

Hà Nội, ngày 17 tháng 8 năm 2026

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Ngày 29/8/2025, Bộ Y tế phê duyệt Quyết định số 2780/QĐ-BYT ban hành Kế hoạch tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) trong đó đã nêu rõ chỉ tiêu chuyên môn về tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2026 (tỷ lệ tất cả các loại vắc xin ≥95%, riêng tỷ lệ tiêm vắc xin Viêm gan B sơ sinh trong vòng 24 giờ và tiêm đủ mũi Uốn ván cho PNCT ≥90%). Tuy nhiên, theo báo cáo của các Viện Vệ sinh dịch tễ, Viện Pasteur, tính đến hết tháng 6/2026, tỷ lệ tiêm của một số vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng tại nhiều địa phương có nguy cơ không đạt tiến độ theo kế hoạch năm 2026 (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Để bảo đảm tính chủ động, hiệu quả trong công tác phòng, chống dịch bệnh và đạt mục tiêu theo kế hoạch tiêm chủng mở rộng hằng năm cũng như tiến tới đạt được mục tiêu liên quan đến tỷ lệ tiêm chủng tại Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09/9/2025 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe, Bộ Y tế trân trọng đề nghị Đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các đơn vị liên quan khẩn trương thực hiện một số nội dung hoạt động sau:

1. Sở Y tế tỉnh, thành phố

- Tiếp tục chỉ đạo việc tổ chức tiêm chủng nhằm nâng cao tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin trong Chương trình tiêm chủng mở rộng trên địa bàn, nhất là tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin có nguy cơ không đạt tiến độ theo kế hoạch đề ra. Rà soát, đề xuất với Ủy ban nhân dân các cấp về việc bổ sung, bố trí đủ kinh phí, nhân lực để triển khai hiệu quả công tác tiêm chủng mở rộng tại địa phương.

- Khẩn trương triển khai kế hoạch kiểm tra tiền sử tiêm chủng và tổ chức tiêm bù liều cho trẻ nhập học tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học. Tổ chức triển khai việc tiêm bù càng sớm càng tốt (ngay trong tháng nếu có thể) đối với các trường hợp trì hoãn tiêm chủng; rà soát thường xuyên để lọc các đối tượng bị lỡ các mũi tiêm và tiến hành tiêm vét cho tất cả đối tượng thuộc tiêm chủng mở rộng, tránh bỏ sót đối tượng, bảo đảm tiêm chủng đầy đủ, đúng mũi, đủ liều theo quy định của Bộ Y tế[1], đặc biệt lưu ý đến tỷ lệ uống vắc xin và tỷ lệ tiêm vắc xin phòng bệnh bại liệt, bệnh sởi nhằm bảo đảm đủ liều vắc xin theo quy định (do hiện nay, tại một số nước trong khu vực Đông Nam Á tiếp tục ghi nhận các trường hợp mắc bệnh bại liệt và các trường hợp mắc bệnh sởi vẫn tiếp tục ghi nhận tại các địa phương trên toàn quốc).

- Tăng cường tập huấn cho cán bộ tiêm chủng, kiểm tra các cơ sở tiêm chủng tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về quản lý, sử dụng vắc xin bảo đảm an toàn và hiệu quả.

- Đẩy mạnh công tác truyền thông, vận động người dân đưa trẻ đi tiêm chủng đúng lịch, đủ liều để chủ động phòng bệnh.

- Chỉ đạo, tăng cường triển khai kế hoạch làm sạch, làm giàu, chuẩn hóa dữ liệu của Hệ thống Quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia trên địa bàn quản lý theo Kế hoạch số 1248/KH-BYT ngày 06/7/2026 của Bộ Y tế và Kế hoạch số 1272/KH- PB ngày 17/7/2026 của Cục Phòng bệnh; bảo đảm hoàn thành đúng tiến độ đã đề ra theo kế hoạch trên.

2. Các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan tại địa phương

- Phối hợp với ngành y tế tăng cường rà soát, thống kê, quản lý đối tượng tiêm chủng, bảo đảm không bỏ sót đối tượng trong diện tiêm chủng trên địa bàn quản lý.

- Phối hợp với ngành y tế tăng cường tổ chức truyền thông trên các phương tiện thông tin đại chúng về vai trò, lợi ích tiêm chủng phòng bệnh, các sự cố bất lợi sau tiêm, khuyến cáo người dân tích cực tham gia tiêm chủng phòng bệnh.

Bộ Y tế xin trân trọng cảm ơn./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- BT. Đào Hồng Lan (để báo cáo);
- Các Đồng chí Thứ trưởng;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (để phối hợp);
- Viện Vệ sinh dịch tễ, Viện Pasteur;
- Sở Y tế tỉnh, thành phố;
- TT KSBT tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, PB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Liên Hương

PHỤ LỤC I

(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)

Kết quả tiêm vắc xin BCG của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026

TT

Tỉnh/thành phố

Trẻ < 1 tuổi

BCG

Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)*

Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026

Trẻ được tiêm

Tỷ lệ (%)

1

Quảng Ninh

14.805

8.369

56,5%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

2

Đồng Tháp

36.999

18.391

49,7%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

3

Điện Biên

12.005

5.776

48,1%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

4

Hà Nội

95.586

45.645

47,8%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

5

Hưng Yên

33.829

15.840

46,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

6

Bắc Ninh

39.694

18.292

46,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

7

Cần Thơ

36.755

16.844

45,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

8

Tuyên Quang

23.993

10.869

45,3%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

9

Lạng Sơn

8.588

3.861

45,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

10

Hải Phòng

43.104

19.355

44,9%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

11

Lâm Đồng

47.710

21.337

44,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

12

Quảng Trị

20.467

9.133

44,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

13

Đắk Lắk

40.137

17.876

44,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

14

Gia Lai

42.762

19.034

44,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

15

Khánh Hòa

24.719

10.918

44,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

16

Quảng Ngãi

27.065

11.790

43,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

17

Đồng Nai

52.294

22.618

43,3%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

18

Vĩnh Long

30.429

13.153

43,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

19

Ninh Bình

43.947

18.932

43,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

20

An Giang

39.241

16.743

42,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

21

Đà Nẵng

34.622

14.604

42,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

22

Thừa Thiên Huế

14.803

6.208

41,9%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

23

Nghệ An

45.058

18.878

41,9%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

24

Phú Thọ

42.090

17.596

41,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

25

Tây Ninh

30.672

12.818

41,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

26

Thái Nguyên

18.785

7.841

41,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

27

Lào Cai

23.242

9.697

41,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

28

Hà Tĩnh

16.702

6.967

41,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

29

Cao Bằng

6.389

2.648

41,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

30

TP. Hồ Chí Minh

126.004

51.859

41,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

31

Cà Mau

25.647

10.150

39,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

32

Lai Châu

8.949

3.487

39,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

33

Thanh Hóa

51.369

19.844

38,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

34

Sơn La

18.641

6.990

37,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Bắc

546.776

240.887

44,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Trung

121.676

52.653

43,3%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Tây Nguyên

130.609

58.247

44,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Nam

378.041

162.576

43,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Toàn Quốc

1.177.102

514.363

43,7%

47,5

* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).

PHỤ LỤC II

(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)

Kết quả tiêm Viêm gan B của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026

TT

Tỉnh/thành phố

Trẻ < 1 tuổi

Viêm gan B sơ sinh

Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)*

Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026

Trẻ được tiêm

Tỷ lệ (%)

1

Quảng Ninh

14.805

7.299

49,3%

45

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

2

Hưng Yên

33.829

15.933

47,1%

45

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

3

Hà Nội

95.586

44.762

46,8%

45

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

4

Bắc Ninh

39.694

17.466

44,0%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

5

Đồng Tháp

36.999

15.955

43,1%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

6

Cần Thơ

36.755

15.849

43,1%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

7

Lạng Sơn

8.588

3.646

42,5%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

8

Thừa Thiên Huế

14.803

6.225

42,1%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

9

Ninh Bình

43.947

18.419

41,9%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

10

Hải Phòng

43.104

18.030

41,8%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

11

Lâm Đồng

47.710

19.816

41,5%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

12

An Giang

39.241

16.102

41,0%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

13

Phú Thọ

42.090

17.179

40,8%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

14

Nghệ An

45.058

18.317

40,7%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

15

Đồng Nai

52.294

21.161

40,5%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

16

Hà Tĩnh

16.702

6.649

39,8%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

17

Khánh Hòa

24.719

9.714

39,3%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

18

Vĩnh Long

30.429

11.709

38,5%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

19

Thái Nguyên

18.785

7.223

38,5%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

20

TP. Hồ Chí Minh

126.004

48.253

38,3%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

21

Tây Ninh

30.672

11.662

38,0%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

22

Tuyên Quang

23.993

9.088

37,9%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

23

Cà Mau

25.647

9.688

37,8%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

24

Gia Lai

42.762

16.044

37,5%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

25

Lào Cai

23.242

8.510

36,6%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

26

Quảng Ngãi

27.065

9.815

36,3%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

27

Điện Biên

12.005

4.332

36,1%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

28

Sơn La

18.641

6.721

36,1%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

29

Cao Bằng

6.389

2.241

35,1%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

30

Đắk Lắk

40.137

13.985

34,8%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

31

Lai Châu

8.949

3.104

34,7%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

32

Thanh Hóa

51.369

17.640

34,3%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

33

Đà Nẵng

34.622

11.700

33,8%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

34

Quảng Trị

20.467

6.687

32,7%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Bắc

546.776

226.559

41,4%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Trung

121.676

44.141

36,3%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Tây Nguyên

130.609

49.846

38,2%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Nam

378.041

150.379

39,8%

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Toàn Quốc

1.177.102

470.925

40,0%

45

* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).

PHỤ LỤC III

(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)

Kết quả tiêm DPT-VGB-Hib mũi 3 của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026

TT

Tỉnh/thành phố

Trẻ < 1 tuổi

DPT-VGB-Hib mũi 3

Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)*

Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026

Trẻ được tiêm

Tỷ lệ (%)

1

Quảng Ninh

14.805

8.974

60,6%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

2

Hà Nội

95.586

49.183

51,5%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

3

Hà Tĩnh

16.702

8.410

50,4%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

4

Sơn La

18.641

9.253

49,6%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

5

An Giang

39.241

19.348

49,3%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

6

TP. Hồ Chí Minh

126.004

61.085

48,5%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

7

Bắc Ninh

39.694

19.224

48,4%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

8

Vĩnh Long

30.429

14.678

48,2%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

9

Hưng Yên

33.829

16.211

47,9%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

10

Ninh Bình

43.947

20.686

47,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

11

Đồng Tháp

36.999

17.400

47,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

12

Thừa Thiên Huế

14.803

6.914

46,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

13

Cần Thơ

36.755

16.926

46,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

14

Thái Nguyên

18.785

8.577

45,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

15

Quảng Trị

20.467

9.344

45,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

16

Hải Phòng

43.104

19.671

45,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

17

Quảng Ngãi

27.065

12.321

45,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

18

Đà Nẵng

34.622

15.746

45,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

19

Điện Biên

12.005

5.450

45,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

20

Lâm Đồng

47.710

21.621

45,3%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

21

Đắk Lắk

40.137

18.183

45,3%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

22

Tuyên Quang

23.993

10.851

45,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

23

Khánh Hòa

24.719

11.177

45,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

24

Tây Ninh

30.672

13.813

45,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

25

Phú Thọ

42.090

18.903

44,9%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

26

Gia Lai

42.762

19.127

44,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

27

Đồng Nai

52.294

23.286

44,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

28

Nghệ An

45.058

19.872

44,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

29

Lào Cai

23.242

10.147

43,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

30

Cao Bằng

6.389

2.688

42,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

31

Lạng Sơn

8.588

3.534

41,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

32

Lai Châu

8.949

3.600

40,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

33

Cà Mau

25.647

10.213

39,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

34

Thanh Hóa

51.369

19.733

38,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Bắc

546.776

254.967

46,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Trung

121.676

55.502

45,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Tây Nguyên

130.609

58.931

45,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Nam

378.041

176.749

46,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Toàn Quốc

1.177.102

546.149

46,4%

47,5

* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).

PHỤ LỤC IV

(Kèm theo Công văn số 6179 /BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)

Kết quả uống vắc xin bOPV lần 3 của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026

TT

Tỉnh/thành phố

Trẻ < 1 tuổi

bOPV lần 3

Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)*

Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026

Trẻ được tiêm

Tỷ lệ (%)

1

Vĩnh Long

30.429

15.651

51,4%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

2

Hải Phòng

43.104

21.765

50,5%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

3

Quảng Ninh

14.805

7.395

49,9%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

4

An Giang

39.241

18.913

48,2%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

5

Đồng Tháp

36.999

17.329

46,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

6

Sơn La

18.641

8.720

46,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

7

Tuyên Quang

23.993

11.124

46,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

8

Cần Thơ

36.755

16.718

45,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

9

Lâm Đồng

47.710

21.456

45,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

10

Điện Biên

12.005

5.356

44,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

11

Nghệ An

45.058

20.098

44,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

12

Tây Ninh

30.672

13.406

43,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

13

Quảng Ngãi

27.065

11.749

43,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

14

Hưng Yên

33.829

14.640

43,3%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

15

Đồng Nai

52.294

22.461

43,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

16

Đà Nẵng

34.622

14.714

42,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

17

Lào Cai

23.242

9.530

41,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

18

Gia Lai

42.762

16.877

39,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

19

Cao Bằng

6.389

2.505

39,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

20

Lai Châu

8.949

3.442

38,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

21

Đắk Lắk

40.137

15.373

38,3%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

22

Cà Mau

25.647

9.820

38,3%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

23

Thừa Thiên Huế

14.803

5.618

38,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

24

Lạng Sơn

8.588

3.236

37,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

25

Thái Nguyên

18.785

6.626

35,3%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

26

Khánh Hòa

24.719

8.677

35,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

27

Hà Tĩnh

16.702

5.488

32,9%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

28

Quảng Trị

20.467

6.651

32,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

29

Phú Thọ

42.090

13.226

31,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

30

Thanh Hóa

51.369

15.302

29,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

31

Bắc Ninh

39.694

11.171

28,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

32

Ninh Bình

43.947

12.336

28,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

33

TP. Hồ Chí Minh

126.004

22.041

17,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

34

Hà Nội

95.586

11.007

11,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Bắc

546.776

182.967

33,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Trung

121.676

47.409

39,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Tây Nguyên

130.609

53.706

41,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Nam

378.041

136.339

36,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Toàn Quốc

1.177.102

420.421

35,7%

47,5

* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).

PHỤ LỤC V

(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)

Kết quả tiêm vắc xin IPV mũi 2 của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026

TT

Tỉnh/thành phố

Trẻ < 1 tuổi

IPV mũi 2

Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)*

Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026

Trẻ được tiêm

Tỷ lệ (%)

1

Quảng Ninh

14.805

8.257

55,8%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

2

An Giang

39.241

20.112

51,3%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

3

Hà Nội

95.586

47.960

50,2%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

4

Vĩnh Long

30.429

14.850

48,8%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

5

Đồng Tháp

36.999

17.753

48,0%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

6

Hà Tĩnh

16.702

7.937

47,5%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

7

Tây Ninh

30.672

14.334

46,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

8

TP. Hồ Chí Minh

126.004

58.723

46,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

9

Bắc Ninh

39.694

18.485

46,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

10

Hưng Yên

33.829

15.650

46,3%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

11

Cần Thơ

36.755

16.585

45,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

12

Sơn La

18.641

8.308

44,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

13

Lâm Đồng

47.710

21.130

44,3%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

14

Thừa Thiên Huế

14.803

6.538

44,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

15

Lào Cai

23.242

10.238

44,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

16

Gia Lai

42.762

18.824

44,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

17

Ninh Bình

43.947

19.323

44,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

18

Đắk Lắk

40.137

17.512

43,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

19

Hải Phòng

43.104

18.701

43,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

20

Đà Nẵng

34.622

15.010

43,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

21

Phú Thọ

42.090

18.102

43,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

22

Thái Nguyên

18.785

8.069

43,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

23

Tuyên Quang

23.993

10.222

42,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

24

Quảng Trị

20.467

8.668

42,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

25

Đồng Nai

52.294

22.029

42,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

26

Nghệ An

45.058

18.864

41,9%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

27

Khánh Hòa

24.719

10.346

41,9%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

28

Cao Bằng

6.389

2.660

41,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

29

Quảng Ngãi

27.065

11.206

41,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

30

Điện Biên

12.005

4.881

40,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

31

Lạng Sơn

8.588

3.335

38,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

32

Cà Mau

25.647

9.715

37,9%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

33

Lai Châu

8.949

3.326

37,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

34

Thanh Hóa

51.369

18.812

36,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Bắc

546.776

243.130

44,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Trung

121.676

51.768

42,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Tây Nguyên

130.609

57.466

44,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Nam

378.041

174.101

46,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Toàn Quốc

1.177.102

526.465

44,7%

47,5

* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).

PHỤ LỤC VI

(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)

Kết quả uống vắc xin Rota của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026

TT

Tỉnh/thành phố

Trẻ < 1 tuổi

Rota lần 2

Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)*

Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026

Trẻ được tiêm

Tỷ lệ (%)

1

Quảng Ninh

14.805

8.438

57,0%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

2

Hà Tĩnh

16.702

8.762

52,5%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

3

An Giang

39.241

19.873

50,6%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

4

Hà Nội

95.586

47.595

49,8%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

5

Sơn La

18.641

9.137

49,0%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

6

Vĩnh Long

30.429

14.529

47,7%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

7

Quảng Trị

20.467

9.630

47,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

8

Bắc Ninh

39.694

18.671

47,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

9

Thừa Thiên Huế

14.803

6.931

46,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

10

Thái Nguyên

18.785

8.784

46,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

11

Hưng Yên

33.829

15.498

45,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

12

Nghệ An

45.058

20.635

45,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

13

Đà Nẵng

34.622

15.743

45,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

14

Lâm Đồng

47.710

21.664

45,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

15

Điện Biên

12.005

5.450

45,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

16

Đắk Lắk

40.137

18.042

45,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

17

TP. Hồ Chí Minh

126.004

56.573

44,9%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

18

Quảng Ngãi

27.065

12.122

44,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

19

Gia Lai

42.762

19.061

44,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

20

Khánh Hòa

24.719

10.868

44,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

21

Đồng Tháp

36.999

16.225

43,9%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

22

Đồng Nai

52.294

22.839

43,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

23

Ninh Bình

43.947

19.167

43,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

24

Phú Thọ

42.090

18.336

43,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

25

Lào Cai

23.242

10.094

43,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

26

Tây Ninh

30.672

13.272

43,3%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

27

Lạng Sơn

8.588

3.706

43,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

28

Lai Châu

8.949

3.824

42,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

29

Cần Thơ

36.755

15.466

42,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

30

Thanh Hóa

51.369

21.186

41,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

31

Cao Bằng

6.389

2.563

40,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

32

Hải Phòng

43.104

17.139

39,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

33

Cà Mau

25.647

9.754

38,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

34

Tuyên Quang

23.993

5.385

22,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Bắc

546.776

244.370

44,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Trung

121.676

55.294

45,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Tây Nguyên

130.609

58.767

45,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Nam

378.041

168.531

44,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Toàn Quốc

1.177.102

526.962

44,8%

47,5

* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).

PHỤ LỤC VII

(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)

Kết quả tiêm vắc xin Sởi của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026

TT

Tỉnh/thành phố

Trẻ < 1 tuổi

Sởi

Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)*

Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026

Trẻ được tiêm

Tỷ lệ (%)

1

Quảng Ninh

14.805

8.178

55,2%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

2

An Giang

39.241

19.972

50,9%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

3

Đồng Tháp

36.999

18.181

49,1%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

4

Vĩnh Long

30.429

14.740

48,4%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

5

Bắc Ninh

39.694

19.194

48,4%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

6

Lào Cai

23.242

11.227

48,3%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

7

Cần Thơ

36.755

17.499

47,6%

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

8

Quảng Ngãi

27.065

12.818

47,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

9

Hà Tĩnh

16.702

7.870

47,1%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

10

Hà Nội

95.586

44.651

46,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

11

Hưng Yên

33.829

15.800

46,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

12

TP. Hồ Chí Minh

126.004

58.855

46,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

13

Đồng Nai

52.294

23.987

45,9%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

14

Tuyên Quang

23.993

10.977

45,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

15

Lâm Đồng

47.710

21.433

44,9%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

16

Đắk Lắk

40.137

17.916

44,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

17

Nghệ An

45.058

20.062

44,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

18

Hải Phòng

43.104

19.182

44,5%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

19

Khánh Hòa

24.719

10.979

44,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

20

Tây Ninh

30.672

13.628

44,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

21

Thái Nguyên

18.785

8.309

44,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

22

Gia Lai

42.762

18.900

44,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

23

Lạng Sơn

8.588

3.764

43,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

24

Sơn La

18.641

8.157

43,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

25

Thừa Thiên Huế

14.803

6.429

43,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

26

Quảng Trị

20.467

8.834

43,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

27

Đà Nẵng

34.622

14.941

43,2%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

28

Cà Mau

25.647

9.994

39,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

29

Phú Thọ

42.090

17.980

42,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

30

Ninh Bình

43.947

18.629

42,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

31

Cao Bằng

6.389

2.671

41,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

32

Thanh Hóa

51.369

20.556

40,0%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

33

Lai Châu

8.949

3.557

39,7%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

34

Điện Biên

12.005

4.656

38,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Bắc

546.776

245.420

44,9%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Trung

121.676

54.001

44,4%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Tây Nguyên

130.609

58.249

44,6%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Nam

378.041

176.856

46,8%

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Toàn Quốc

1.177.102

534.526

45,4%

47,5

* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).

PHỤ LỤC VIII

(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)

Kết quả tiêm vắc xin Sởi-Rubella của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026

TT

Tỉnh/thành phố

Trẻ < 1 tuổi

Sởi-Rubella

Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)*

Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026

Trẻ được tiêm

Tỷ lệ (%)

1

Hưng Yên

34.777

20.041

57,6

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

2

Quảng Ninh

15.696

8.924

56,9

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

3

Tuyên Quang

24.925

13.936

55,9

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

4

Cao Bằng

6.601

3.677

55,7

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

5

Ninh Bình

46.728

25.781

55,2

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

6

Thái Nguyên

20.050

10.994

54,8

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

7

Lào Cai

25.475

13.635

53,5

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

8

Lai Châu

9.007

4.807

53,4

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

9

Hà Tĩnh

16.851

8.945

53,1

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

10

Sơn La

19.560

10.211

52,2

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

11

An Giang

40.091

20.705

51,6

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

12

Vĩnh Long

31.295

15.847

50,6

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

13

Hà Nội

101.640

50.496

49,7

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

14

Đồng Tháp

37.728

18.589

49,3

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

15

Gia Lai

42.354

20.837

49,2

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

16

Phú Thọ

44.804

21.892

48,9

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

17

Thanh Hóa

52.637

25.711

48,8

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

18

Cần Thơ

37.067

17.621

47,5

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

19

Điện Biên

12.907

6.064

47,0

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

20

Khánh Hòa

24.653

11.398

46,2

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

21

Lâm Đồng

48.755

22.483

46,1

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

22

Đắk Lắk

40.425

18.536

45,9

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

23

Tây Ninh

33.447

15.328

45,8

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

24

Nghệ An

46.804

21.436

45,8

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

25

Quảng Ngãi

27.153

12.425

45,8

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

26

Đồng Nai

47.777

21.732

45,5

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

27

Bắc Ninh

45.080

20.390

45,2

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

28

Hải Phòng

46.009

20.769

45,1

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

29

Lạng Sơn

8.852

3.964

44,8

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

30

Quảng Trị

21.205

9.391

44,3

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

31

Thừa Thiên Huế

15.464

6.632

42,9

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

32

Đà Nẵng

33.401

14.200

42,5

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

33

Cà Mau

25.733

10.471

40,7

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

34

TP. Hồ Chí Minh

143.622

56.529

39,4

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Bắc

578.403

291.673

50,4

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

Miền Trung

121.876

54.046

44,3

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Tây Nguyên

131.534

61.856

47,0

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Nam

396.760

176.822

44,6

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Toàn Quốc

1.228.573

584.397

47,6

47,5

* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).

PHỤ LỤC IX

(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)

Kết quả tiêm vắc xin DPT mũi 4 của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026

TT

Tỉnh/thành phố

Trẻ < 1 tuổi

DPT mũi 4

Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)*

Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026

Trẻ được tiêm

Tỷ lệ (%)

1

Ninh Bình

46.728

27.420

58,7

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

2

Tuyên Quang

24.925

14.430

57,9

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

3

Sơn La

19.560

11.240

57,5

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

4

Cao Bằng

6.601

3.778

57,2

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

5

Quảng Ninh

15.696

8.958

57,1

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

6

Thái Nguyên

20.050

11.415

56,9

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

7

Hưng Yên

34.777

19.599

56,4

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

8

Lào Cai

25.475

14.019

55,0

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

9

Vĩnh Long

31.295

16.806

53,7

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

10

Lai Châu

9.007

4.796

53,2

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

11

Lạng Sơn

8.852

4.582

51,8

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

12

Thanh Hóa

52.637

27.087

51,5

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

13

Hà Tĩnh

16.851

8.618

51,1

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

14

Hà Nội

101.640

51.720

50,9

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

15

Phú Thọ

44.804

22.357

49,9

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

16

An Giang

40.091

19.886

49,6

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

17

Gia Lai

42.354

20.651

48,8

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

18

Nghệ An

46.804

22.392

47,8

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

19

Điện Biên

12.907

6.155

47,7

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

20

Bắc Ninh

45.080

21.297

47,2

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

21

Quảng Ngãi

27.153

12.714

46,8

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

22

Cần Thơ

37.067

17.353

46,8

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

23

Quảng Trị

21.205

9.917

46,8

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

24

Đồng Nai

47.777

22.086

46,2

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

25

Lâm Đồng

45.080

20.818

46,2

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

26

Khánh Hòa

24.653

11.370

46,1

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

27

Đắk Lắk

40.425

18.597

46,0

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

28

Đồng Tháp

37.728

17.350

46,0

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

29

Hải Phòng

46.009

20.756

45,1

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

30

Đà Nẵng

33.401

15.040

45,0

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

31

Tây Ninh

33.447

14.883

44,5

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

32

Thừa Thiên Huế

15.464

6.411

41,5

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

33

TP. Hồ Chí Minh

143.622

58.518

40,7

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

34

Cà Mau

25.733

10.378

40,3

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Bắc

578.403

300.619

52,0

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

Miền Trung

121.876

55.452

45,5

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Tây Nguyên

127.859

60.066

47,0

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Nam

396.760

177.260

44,7

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Toàn Quốc

1.224.898

593.397

48,4

47,5

* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).

PHỤ LỤC X

(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)

Kết quả tiêm vắc xin VNNB mũi 2 của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026

TT

Tỉnh/thành phố

Trẻ < 1 tuổi

Viêm não Nhật Bản mũi 2

Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)*

Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026

Trẻ được tiêm

Tỷ lệ (%)

1

Tuyên Quang

24.636

15.021

61,0

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

2

Lào Cai

23.620

13.466

57,0

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

3

Ninh Bình

44.770

24.870

55,6

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

4

Hưng Yên

35.510

19.351

54,5

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

5

Hà Tĩnh

16.484

8.776

53,2

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

6

Thái Nguyên

19.713

10.480

53,2

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

7

Quảng Ninh

15.503

8.110

52,3

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

8

TP. Hồ Chí Minh

111.612

57.946

51,9

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

9

Hà Nội

94.974

48.503

51,1

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

10

Sơn La

18.621

9.419

50,6

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

11

Thanh Hóa

51.975

25.790

49,6

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

12

Vĩnh Long

31.085

15.212

48,9

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

13

Cao Bằng

6.702

3.269

48,8

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

14

Đồng Nai

48.156

22.529

46,8

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

15

Phú Thọ

41.764

19.281

46,2

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

16

Lai Châu

9.074

4.169

45,9

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

17

Đà Nẵng

33.508

15.270

45,6

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

18

Khánh Hòa

24.544

10.998

44,8

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

19

Gia Lai

43.344

19.278

44,5

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

20

Đồng Tháp

36.377

16.153

44,4

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

21

Hải Phòng

42.851

18.996

44,3

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

22

An Giang

39.220

17.367

44,3

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

23

Cần Thơ

38.213

16.831

44,0

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

24

Nghệ An

45.628

20.072

44,0

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

25

Quảng Trị

21.735

9.511

43,8

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

26

Quảng Ngãi

26.987

11.778

43,6

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

27

Đắk Lắk

40.822

17.805

43,6

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

28

Bắc Ninh

44.697

19.311

43,2

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

29

Lâm Đồng

44.239

19.072

43,1

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

30

Lạng Sơn

7.864

3.373

42,9

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

31

Thừa Thiên Huế

15.077

6.465

42,9

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

32

Tây Ninh

30.709

12.516

40,8

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

33

Điện Biên

12.805

5.142

40,2

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

34

Cà Mau

25.641

10.062

39,2

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Bắc

557.191

277.399

49,8

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

Miền Trung

121.851

54.022

44,3

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Tây Nguyên

128.405

56.155

43,7

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Nam

361.013

168.616

46,7

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Toàn Quốc

1.168.460

556.192

47,6

47,5

* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).

PHỤ LỤC XI

(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)

Kết quả tiêm vắc xin VNNB mũi 3 của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026

TT

Tỉnh/thành phố

Trẻ < 1 tuổi

Viêm não Nhật Bản mũi 3

Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)*

Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026

Trẻ được tiêm

Tỷ lệ (%)

1

Tuyên Quang

25.207

15.343

60,9

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

2

Hà Tĩnh

15.886

8.532

53,7

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

3

Lạng Sơn

6.600

3.481

52,7

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

4

Hà Nội

104.915

55.121

52,5

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

5

Hưng Yên

34.659

18.000

51,9

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

6

Thái Nguyên

19.827

10.040

50,6

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

7

Lào Cai

25.732

12.889

50,1

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

8

Quảng Trị

20.276

10.146

50,0

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

9

Quảng Ninh

16.265

8.051

49,5

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

10

Ninh Bình

46.652

22.753

48,8

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

11

Sơn La

20.672

9.699

46,9

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

12

Cao Bằng

6.648

3.091

46,5

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

13

Đắk Lắk

40.596

18.853

46,4

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

14

Lâm Đồng

44.613

20.579

46,1

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

15

Vĩnh Long

30.867

14.166

45,9

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

16

Lai Châu

8.882

4.044

45,5

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

17

Gia Lai

41.877

19.055

45,5

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

18

Thanh Hóa

54.044

24.454

45,2

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

19

An Giang

37.347

16.800

45,0

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

20

Hải Phòng

45.172

20.077

44,4

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

21

Phú Thọ

44.903

19.836

44,2

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

22

Đồng Tháp

36.382

15.968

43,9

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

23

Đồng Nai

44.338

19.419

43,8

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

24

Cần Thơ

37.338

16.231

43,5

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

25

Nghệ An

47.548

20.553

43,2

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

26

Khánh Hòa

24.069

10.358

43,0

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

27

Đà Nẵng

33.237

14.246

42,9

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

28

Bắc Ninh

46.343

19.730

42,6

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

29

Quảng Ngãi

28.577

12.099

42,3

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

30

Thừa Thiên Huế

13.985

5.773

41,3

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

31

Điện Biên

13.338

5.318

39,9

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

32

Cà Mau

25.360

9.127

36,0

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

33

TP. Hồ Chí Minh

120.812

41.654

34,5

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

34

Tây Ninh

34.448

10.936

31,7

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Bắc

583.293

281.012

48,2

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

Miền Trung

120.144

52.622

43,8

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Tây Nguyên

127.086

58.487

46,0

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Nam

366.892

144.301

39,3

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Toàn Quốc

1.197.415

536.422

44,8

47,5

* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).

PHỤ LỤC XII

(Kèm theo Công văn số 6179 /BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)

Kết quả tiêm vắc xin Td của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026

TT

Tỉnh/thành phố

Trẻ < 1 tuổi

Td cho trẻ từ 7 tuổi

Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)*

Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026

Trẻ được tiêm

Tỷ lệ (%)

1

Hà Nội

111.556

66.039

59,2

47,5

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

2

Thanh Hóa

64.051

25.767

40,2

47,5

Tỉnh tổ chức tiêm cho trẻ vào đầu năm học

3

Lai Châu

10.492

3.921

37,4

47,5

4

Lạng Sơn

11.539

3.732

32,3

47,5

5

Phú Thọ

54.410

16.130

29,6

47,5

6

Đồng Nai

40.720

7.285

17,9

47,5

7

Nghệ An

60.205

7.895

13,1

47,5

8

Cần Thơ

31.673

3.413

10,8

47,5

9

Hưng Yên

41.392

4.433

10,7

47,5

10

Khánh Hòa

27.368

2.042

7,5

47,5

11

Quảng Trị

29.752

1.545

5,2

47,5

12

Tuyên Quang

33.153

1.569

4,7

47,5

13

Thừa Thiên Huế

18.471

713

3,9

47,5

14

TP. Hồ Chí Minh

139.144

5.316

3,8

47,5

15

Thái Nguyên

24.933

520

2,1

47,5

16

Đồng Tháp

33.875

568

1,7

47,5

17

Đắk Lắk

40.944

575

1,4

47,5

18

Đà Nẵng

33.258

376

1,1

47,5

19

Quảng Ninh

22.131

82

0,4

47,5

20

Hà Tĩnh

23.504

38

0,2

47,5

21

An Giang

56.413

40

0,1

47,5

22

Vĩnh Long

45.121

27

0,1

47,5

23

Gia Lai

54.053

30

0,1

47,5

24

Hải Phòng

57.113

Tỉnh tổ chức tiêm cho trẻ vào đầu năm học

25

Ninh Bình

61.686

26

Bắc Ninh

58.193

27

Cao Bằng

9.904

28

Lào Cai

32.056

29

Sơn La

24.662

30

Điện Biên

14.134

31

Quảng Ngãi

33.534

32

Lâm Đồng

60.691

33

Tây Ninh

40.233

34

Cà Mau

30.750

Miền Bắc

715.114

130.126

18,2

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Trung

142.383

4.676

3,3

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Tây Nguyên

155.688

605

0,4

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Nam

417.929

16.649

4,0

47,5

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Toàn Quốc

1.431.114

152.056

10,6

47,5

* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).

PHỤ LỤC XIII

(Kèm theo Công văn số 6179/BYT-PB ngày 17/8/2026 của Bộ Y tế)

Kết quả tiêm vắc xin Uốn ván cho Phụ nữ có thai của các tỉnh, thành phố tính đến 6 tháng năm 2026

TT

Tỉnh/thành phố

Trẻ < 1 tuổi

Uốn ván cho phụ nữ có thai (UV2+)

Chỉ tiêu 6 tháng năm 2026 (%)*

Dự báo khả năng đạt theo KH năm 2026

Trẻ được tiêm

Tỷ lệ (%)

1

Hà Nội

95.571

51.029

53,4

45

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

2

Hưng Yên

32.969

15.877

48,2

45

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

3

Đồng Tháp

37.188

17.535

47,2

45

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

4

Lâm Đồng

42.232

19.908

47,1

45

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

5

Bắc Ninh

39.767

18.462

46,4

45

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

6

Quảng Ninh

14.384

6.546

45,5

45

Khả năng đạt (nếu tiếp tục chỉ đạo sát sao)

7

Cần Thơ

36.775

16.606

45,2

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

8

Hải Phòng

42.984

19.030

44,3

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

9

Nghệ An

43.955

19.316

43,9

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

10

Phú Thọ

41.361

17.782

43,0

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

11

Lạng Sơn

8.586

3.659

42,6

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

12

Tuyên Quang

22.113

9.375

42,4

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

13

Hà Tĩnh

15.078

6.347

42,1

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

14

Đồng Nai

48.385

20.225

41,8

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

15

Đắc Lắc

39.947

16.693

41,8

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

16

Khánh Hòa

22.559

9.418

41,7

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

17

An Giang

38.878

16.190

41,6

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

18

Thừa Thiên Huế

14.288

5.918

41,4

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

19

Thái Nguyên

17.439

7.139

40,9

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

20

Gia Lai

42.493

17.346

40,8

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

21

Thanh Hóa

52.050

20.801

40,0

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

22

Quảng Trị

19.152

7.457

38,9

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

23

Quảng Ngãi

26.723

10.270

38,4

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

24

Tây Ninh

30.672

11.592

37,8

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

25

Điện Biên

12.005

4.527

37,7

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

26

Vĩnh Long

23.874

8.981

37,6

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

27

Lào Cai

23.069

8.638

37,4

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

28

Đà Nẵng

34.634

12.646

36,5

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

29

Sơn La

18.945

6.899

36,4

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

30

Lai Châu

9.019

3.191

35,4

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

31

Cà Mau

25.710

8.909

34,7

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

32

Ninh Bình

42.494

12.636

29,7

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

33

Cao Bằng

5.841

1.610

27,6

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

34

TP. Hồ Chí Minh

117.481

11.289

9,6

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Bắc

537.630

232.864

43,3

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Trung

117.356

45.709

38,9

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Tây Nguyên

124.672

53.947

43,3

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Miền Nam

358.963

111.327

31,0

45

Khả năng không đạt (nếu không chỉ đạo quyết liệt)

Toàn Quốc

1.138.621

443.847

39,0

45

* Theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ Y tế về Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028).

[1] Thông tư số 13/2026/TT-BYT ngày 16/5/2026 của Bộ Y tế quy định về hoạt động tiêm chủng.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu6179/BYT-PB
Ngày ban hành17/08/2026
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực17/08/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Y tế / Nguyễn Thị Liên Hương
Phạm viTrung ương, Bộ Y tế
Trích yếuTăng cường triển khai công tác tiêm chủng mở rộng năm 2026
Tình trạng hiệu lựcChưa xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.