Quay lại

Công văn số 9150/BNNMT-QLĐĐ phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia

BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 9150/BNNMT-QLĐĐ
V/v phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia

Hà Nội, ngày 12 tháng 8 năm 2026

Kính gửi:

- Bộ Quốc phòng;
- Bộ Công an;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố.

Thực hiện khoản 1 Điều 76 Luật Đất đai, điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai và Quyết định số 1177/QĐ-TTg ngày 30/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia cho các tỉnh, thành phố như sau:

1. Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 cho các tỉnh, thành phố, Bộ Quốc phòng và Bộ Công an từ Phụ lục I đến Phụ lục XXXVI kèm theo Công văn.

2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an rà soát, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc phòng và quy hoạch sử dụng đất an ninh đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đã phân bổ và tổ chức quản lý, sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch được duyệt.

3. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phân bổ; kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường những tồn tại, bất cập trong quá trình triển khai thực hiện.

4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm:

a) Rà soát, điều chỉnh quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của các tỉnh, thành phố đảm bảo tuân thủ theo chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia phân bổ.

b) Chỉ đạo các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất tại địa phương theo đúng điều chỉnh quy hoạch được duyệt.

c) Chỉ đạo và tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền, đảm bảo tuân thủ theo quy định pháp luật và quy hoạch được duyệt.

d) Xác định rõ ranh giới, diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên cần bảo vệ; điều tra, đánh giá đất đai; cải tạo, phục hồi diện tích đất bị thoái hóa, bị ô nhiễm nghiêm trọng và khai thác quỹ đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.

đ) Thường xuyên thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện và xử lý những vi phạm liên quan đến quản lý, sử dụng đất và việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất tại địa phương.

e) Đẩy mạnh ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong công tác quản lý, khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai, theo dõi biến động sử dụng đất và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn.

g) Báo cáo kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia; việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, tình hình sử dụng đất khu công nghiệp gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường trước 30/11 hằng năm để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

Đề nghị Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Phó Thủ tướng Chính phủ Hồ Quốc Dũng (để b/c);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng Nguyễn Hoàng Hiệp;
- Thứ trưởng Nguyễn Quốc Trị;
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, VP (TH), QLĐĐ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

PHỤ LỤC

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ, BỘ QUỐC PHÒNG, BỘ CÔNG AN

STT

Tên phụ lục

Phụ lục I

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Phụ lục II

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Phụ lục III

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Sơn La

Phụ lục IV

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Phụ lục V

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Phụ lục VI

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Phụ lục VII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Phụ lục VIII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Phụ lục IX

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Phụ lục X

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Hà Nội

Phụ lục XI

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Phụ lục XII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Phụ lục XIII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Phụ lục XIV

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Phụ lục XV

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Phụ lục XVI

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Phụ lục XVII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Phụ lục XVIII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Phụ lục XIX

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Phụ lục XX

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Huế

Phụ lục XXI

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Phụ lục XXII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Phụ lục XXIII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Phụ lục XXIV

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Phụ lục XXV

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Phụ lục XXVI

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Phụ lục XXVII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Phụ lục XXVIII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Phụ lục XXIX

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Đồng Nai

Phụ lục XXX

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Phụ lục XXXI

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Phụ lục XXXII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh An Giang

Phụ lục XXXIII

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Phụ lục XXXIV

Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Phụ lục XXXV

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất quốc phòng đến năm 2030 trên địa bàn các tỉnh, thành phố

Phụ lục XXXVI

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất an ninh đến năm 2030 trên địa bàn các tỉnh, thành phố

Phụ lục I

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

871,518

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

50,964

1.2

Đất rừng đặc dụng

50,867

1.3

Đất rừng phòng hộ

310,199

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

135,000

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

77,699

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1,983

2.2

Đất an ninh

538

Phụ lục II

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

708,591

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

29,317

1.2

Đất rừng đặc dụng

41,275

1.3

Đất rừng phòng hộ

280,446

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

181,308

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

63,676

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

674

2.2

Đất an ninh

205

Phụ lục III

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

1,222,336

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

39,021

1.2

Đất rừng đặc dụng

88,809

1.3

Đất rừng phòng hộ

333,323

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

203,140

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

95,849

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2,697

2.2

Đất an ninh

821

Phụ lục IV

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

619,144

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

33,440

1.2

Đất rừng đặc dụng

20,999

1.3

Đất rừng phòng hộ

268,299

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

136,814

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

49,774

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2,849

2.2

Đất an ninh

273

Phụ lục V

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

1,224,116

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

60,527

1.2

Đất rừng đặc dụng

98,034

1.3

Đất rừng phòng hộ

335,269

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

250,079

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

114,526

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6,663

2.2

Đất an ninh

749

Phụ lục VI

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

1,152,854

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

57,665

1.2

Đất rừng đặc dụng

116,771

1.3

Đất rừng phòng hộ

280,521

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

141,604

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

140,325

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

4,017

2.2

Đất an ninh

803

Phụ lục VII

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

708,645

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

48,000

1.2

Đất rừng đặc dụng

64,519

1.3

Đất rừng phòng hộ

114,476

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

140,849

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

122,027

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

9,425

2.2

Đất an ninh

1,064

Phụ lục VIII

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

724,215

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

40,441

1.2

Đất rừng đặc dụng

12,145

1.3

Đất rừng phòng hộ

87,504

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

173,258

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

71,867

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

12,476

2.2

Đất an ninh

298

Phụ lục IX

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

680,820

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

72,835

1.2

Đất rừng đặc dụng

67,741

1.3

Đất rừng phòng hộ

128,890

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

29,927

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

247,531

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

9,841

2.2

Đất an ninh

2,369

Phụ lục X

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

156,875

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

78,097

1.2

Đất rừng đặc dụng

10,276

1.3

Đất rừng phòng hộ

3,951

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1,490

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

177,141

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

8,620

2.2

Đất an ninh

1,824

Phụ lục XI

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

287,271

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

65,513

1.2

Đất rừng đặc dụng

15,606

1.3

Đất rừng phòng hộ

23,640

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

11,808

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

183,876

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

26,007

2.2

Đất an ninh

1,140

Phụ lục XII

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

485,374

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

21,056

1.2

Đất rừng đặc dụng

47,394

1.3

Đất rừng phòng hộ

102,000

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

14,503

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

135,119

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6,972

2.2

Đất an ninh

1,900

Phụ lục XIII

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

129,097

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

58,904

1.2

Đất rừng đặc dụng

9,537

1.3

Đất rừng phòng hộ

14,093

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

193,796

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

3,461

2.2

Đất an ninh

1,227

PHỤ LỤC XIV

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

110,764

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

66,145

1.2

Đất rừng đặc dụng

985

1.3

Đất rừng phòng hộ

2,562

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

146,600

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

528

2.2

Đất an ninh

620

Phụ lục XV

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

198,636

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

91,862

1.2

Đất rừng đặc dụng

21,438

1.3

Đất rừng phòng hộ

11,028

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

1

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

191,720

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2,658

2.2

Đất an ninh

1,414

Phụ lục XVI

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

863,467

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

113,753

1.2

Đất rừng đặc dụng

81,745

1.3

Đất rừng phòng hộ

159,069

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

177,618

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

235,324

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

10,994

2.2

Đất an ninh

4,362

Phụ lục XVII

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

1,450,106

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

91,264

1.2

Đất rừng đặc dụng

171,517

1.3

Đất rừng phòng hộ

371,763

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

341,856

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

188,192

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

9,636

2.2

Đất an ninh

1,914

Phụ lục XVIII

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

456,502

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

53,561

1.2

Đất rừng đặc dụng

74,377

1.3

Đất rừng phòng hộ

112,962

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

58,736

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

137,107

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

4,108

2.2

Đất an ninh

486

Phụ lục XIX

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

1,105,142

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

53,070

1.2

Đất rừng đặc dụng

233,373

1.3

Đất rừng phòng hộ

194,035

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

212,259

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

151,313

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

7,134

2.2

Đất an ninh

2,755

Phụ lục XX

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

374,780

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

28,129

1.2

Đất rừng đặc dụng

101,809

1.3

Đất rừng phòng hộ

83,509

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

46,615

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

118,608

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2,245

2.2

Đất an ninh

2,492

Phụ lục XXI

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

961,207

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

50,979

1.2

Đất rừng đặc dụng

178,138

1.3

Đất rừng phòng hộ

311,095

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

64,148

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

223,866

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

7,784

2.2

Đất an ninh

3,063

Phụ lục XXII

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

1,300,484

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

50,426

1.2

Đất rừng đặc dụng

115,317

1.3

Đất rừng phòng hộ

263,930

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

319,126

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

178,248

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

6,914

2.2

Đất an ninh

578

Phụ lục XXIII

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

605,614

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

34,307

1.2

Đất rừng đặc dụng

61,007

1.3

Đất rừng phòng hộ

238,958

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

64,504

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

247,806

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

21,287

2.2

Đất an ninh

2,530

Phụ lục XXIV

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

1,921,142

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

111,772

1.2

Đất rừng đặc dụng

138,419

1.3

Đất rừng phòng hộ

301,872

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

342,730

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

227,086

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

16,844

2.2

Đất an ninh

5,260

Phụ lục XXV

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

1,550,241

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

97,625

1.2

Đất rừng đặc dụng

240,676

1.3

Đất rừng phòng hộ

176,093

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

174,472

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

253,141

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

19,074

2.2

Đất an ninh

4,645

Phụ lục XXVI

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

2,062,845

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

76,798

1.2

Đất rừng đặc dụng

157,390

1.3

Đất rừng phòng hộ

345,022

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

470,001

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

348,155

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

24,342

2.2

Đất an ninh

13,328

Phụ lục XXVII

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

337,055

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

5,200

1.2

Đất rừng đặc dụng

16,524

1.3

Đất rừng phòng hộ

44,373

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

376

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

343,106

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

14,580

2.2

Đất an ninh

4,488

Phụ lục XXVIII

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

603,764

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

264,113

1.2

Đất rừng đặc dụng

33,948

1.3

Đất rừng phòng hộ

31,669

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

3,404

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

248,676

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

2,059

2.2

Đất an ninh

3,040

Phụ lục XXIX

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

862,650

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

15,568

1.2

Đất rừng đặc dụng

145,392

1.3

Đất rừng phòng hộ

65,559

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

16,908

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

411,068

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

16,977

2.2

Đất an ninh

3,969

Phụ lục XXX

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

462,711

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

154,898

1.2

Đất rừng đặc dụng

1.3

Đất rừng phòng hộ

13,053

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

190,146

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1,541

2.2

Đất an ninh

1,018

Phụ lục XXXI

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

441,971

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

225,277

1.2

Đất rừng đặc dụng

7,313

1.3

Đất rừng phòng hộ

2,053

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

149,419

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1,273

2.2

Đất an ninh

2,889

Phụ lục XXXII

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

811,053

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

579,807

1.2

Đất rừng đặc dụng

40,688

1.3

Đất rừng phòng hộ

32,538

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

42

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

165,945

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

14,661

2.2

Đất an ninh

3,446

Phụ lục XXXIII

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

486,740

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

261,703

1.2

Đất rừng đặc dụng

1,761

1.3

Đất rừng phòng hộ

4,765

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

149,159

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

1,783

2.2

Đất an ninh

1,356

Phụ lục XXXIV

CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Nhóm đất nông nghiệp

673,692

Trong đó:

1.1

Đất trồng lúa

170,586

1.2

Đất rừng đặc dụng

18,994

1.3

Đất rừng phòng hộ

36,049

1.4

Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

111,024

Trong đó:

2.1

Đất quốc phòng

7,673

2.2

Đất an ninh

3,136

Phụ lục XXXV

ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG ĐẾN NĂM 2030

Đơn vị tính: ha

PP

Đơn vị hành chính

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

CẢ NƯỚC

289,780

I

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc

50,625

1

Điện Biên

1,983

2

Lai Châu

674

3

Sơn La

2,697

4

Cao Bằng

2,849

5

Tuyên Quang

6,663

6

Lào Cai

4,017

7

Thái Nguyên

9,425

8

Lạng Sơn

12,476

9

Phú Thọ

9,841

II

Vùng Đồng bằng sông Hồng

48,246

10

Tp. Hà Nội

8,620

11

Bắc Ninh

26,007

12

Quảng Ninh

6,972

13

TP. Hải Phòng

3,461

14

Hưng Yên

528

15

Ninh Bình

2,658

III

Vùng Bắc Trung Bộ

34,117

16

Thanh Hóa

10,994

17

Nghệ An

9,636

18

Hà Tĩnh

4,108

19

Quảng Trị

7,134

20

Tp. Huế

2,245

IV

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

96,245

21

TP. Đà Nẵng

7,784

22

Quảng Ngãi

6,914

23

Khánh Hòa

21,287

24

Gia Lai

16,844

25

Đắk Lắk

19,074

26

Lâm Đồng

24,342

V

Vùng Đông Nam Bộ

33,616

27

TP. Hồ Chí Minh

14,580

28

Tây Ninh

2,059

29

TP. Đồng Nai

16,977

VI

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

26,931

30

Vĩnh Long

1,541

31

Đồng Tháp

1,273

32

An Giang

14,661

33

TP. Cần Thơ

1,783

34

Cà Mau

7,673

Phụ lục XXXVI

ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT AN NINH ĐẾN NĂM 2030

Đơn vị tính: ha

PP

Đơn vị hành chính

Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

CẢ NƯỚC

80,000

I

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc

7,120

1

Điện Biên

538

2

Lai Châu

205

3

Sơn La

821

4

Cao Bằng

273

5

Tuyên Quang

749

6

Lào Cai

803

7

Thái Nguyên

1,064

8

Lạng Sơn

298

9

Phú Thọ

2,369

II

Vùng Đồng bằng sông Hồng

8,125

10

Tp. Hà Nội

1,824

11

Bắc Ninh

1,140

12

Quảng Ninh

1,900

13

TP. Hải Phòng

1,227

14

Hưng Yên

620

15

Ninh Bình

1,414

III

Vùng Bắc Trung Bộ

12,009

16

Thanh Hóa

4,362

17

Nghệ An

1,914

18

Hà Tĩnh

486

19

Quảng Trị

2,755

20

Tp. Huế

2,492

IV

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

29,404

21

TP. Đà Nẵng

3,063

22

Quảng Ngãi

578

23

Khánh Hòa

2,530

24

Gia Lai

5,260

25

Đắk Lắk

4,645

26

Lâm Đồng

13,328

V

Vùng Đông Nam Bộ

11,497

27

TP. Hồ Chí Minh

4,488

28

Tây Ninh

3,040

29

TP. Đồng Nai

3,969

VI

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

11,845

30

Vĩnh Long

1,018

31

Đồng Tháp

2,889

32

An Giang

3,446

33

TP. Cần Thơ

1,356

34

Cà Mau

3,136

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu9150/BNNMT-QLĐĐ
Ngày ban hành12/08/2026
Loại văn bảnCông văn
Ngày có hiệu lực12/08/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Nông nghiệp và Môi trường / Nguyễn Thị Phương Hoa
Phạm viTrung ương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Trích yếuPhân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia
Tình trạng hiệu lựcChưa xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.