|
BỘ NÔNG NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 9150/BNNMT-QLĐĐ |
Hà Nội, ngày 12 tháng 8 năm 2026 |
|
Kính gửi: |
- Bộ Quốc phòng; |
Thực hiện khoản 1 Điều 76 Luật Đất đai, điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai và Quyết định số 1177/QĐ-TTg ngày 30/6/2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia cho các tỉnh, thành phố như sau:
1. Phân bổ các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 cho các tỉnh, thành phố, Bộ Quốc phòng và Bộ Công an từ Phụ lục I đến Phụ lục XXXVI kèm theo Công văn.
2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an rà soát, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc phòng và quy hoạch sử dụng đất an ninh đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đã phân bổ và tổ chức quản lý, sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch được duyệt.
3. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phân bổ; kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường những tồn tại, bất cập trong quá trình triển khai thực hiện.
4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố có trách nhiệm:
a) Rà soát, điều chỉnh quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của các tỉnh, thành phố đảm bảo tuân thủ theo chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia phân bổ.
b) Chỉ đạo các Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất tại địa phương theo đúng điều chỉnh quy hoạch được duyệt.
c) Chỉ đạo và tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền, đảm bảo tuân thủ theo quy định pháp luật và quy hoạch được duyệt.
d) Xác định rõ ranh giới, diện tích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên cần bảo vệ; điều tra, đánh giá đất đai; cải tạo, phục hồi diện tích đất bị thoái hóa, bị ô nhiễm nghiêm trọng và khai thác quỹ đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
đ) Thường xuyên thanh tra, kiểm tra để kịp thời phát hiện và xử lý những vi phạm liên quan đến quản lý, sử dụng đất và việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất tại địa phương.
e) Đẩy mạnh ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trong công tác quản lý, khai thác, cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai, theo dõi biến động sử dụng đất và tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
g) Báo cáo kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia; việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, tình hình sử dụng đất khu công nghiệp gửi Bộ Nông nghiệp và Môi trường trước 30/11 hằng năm để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
Đề nghị Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ, BỘ QUỐC PHÒNG, BỘ CÔNG AN
|
STT |
Tên phụ lục |
|
Phụ lục I |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Điện Biên |
|
Phụ lục II |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
|
Phụ lục III |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Sơn La |
|
Phụ lục IV |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
|
Phụ lục V |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|
Phụ lục VI |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
|
Phụ lục VII |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
|
Phụ lục VIII |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
|
Phụ lục IX |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
|
Phụ lục X |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Hà Nội |
|
Phụ lục XI |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
Phụ lục XII |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh |
|
Phụ lục XIII |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
Phụ lục XIV |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
|
Phụ lục XV |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
|
Phụ lục XVI |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
|
Phụ lục XVII |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
Phụ lục XVIII |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh |
|
Phụ lục XIX |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị |
|
Phụ lục XX |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Huế |
|
Phụ lục XXI |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng |
|
Phụ lục XXII |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
Phụ lục XXIII |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
|
Phụ lục XXIV |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Gia Lai |
|
Phụ lục XXV |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk |
|
Phụ lục XXVI |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
|
Phụ lục XXVII |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh |
|
Phụ lục XXVIII |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh |
|
Phụ lục XXIX |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Đồng Nai |
|
Phụ lục XXX |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
Phụ lục XXXI |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
|
Phụ lục XXXII |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh An Giang |
|
Phụ lục XXXIII |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
Phụ lục XXXIV |
Các chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia đến năm 2030 phân bổ trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
|
Phụ lục XXXV |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất quốc phòng đến năm 2030 trên địa bàn các tỉnh, thành phố |
|
Phụ lục XXXVI |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất an ninh đến năm 2030 trên địa bàn các tỉnh, thành phố |
Phụ lục I
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
871,518 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
50,964 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
50,867 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
310,199 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
135,000 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
77,699 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
1,983 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
538 |
|
Phụ lục II
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
708,591 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
29,317 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
41,275 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
280,446 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
181,308 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
63,676 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
674 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
205 |
|
Phụ lục III
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
1,222,336 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
39,021 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
88,809 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
333,323 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
203,140 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
95,849 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
2,697 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
821 |
|
Phụ lục IV
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
619,144 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
33,440 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
20,999 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
268,299 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
136,814 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
49,774 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
2,849 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
273 |
|
Phụ lục V
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
1,224,116 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
60,527 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
98,034 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
335,269 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
250,079 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
114,526 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
6,663 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
749 |
|
Phụ lục VI
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
1,152,854 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
57,665 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
116,771 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
280,521 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
141,604 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
140,325 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
4,017 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
803 |
|
Phụ lục VII
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
708,645 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
48,000 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
64,519 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
114,476 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
140,849 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
122,027 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
9,425 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
1,064 |
|
Phụ lục VIII
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
724,215 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
40,441 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
12,145 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
87,504 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
173,258 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
71,867 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
12,476 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
298 |
|
Phụ lục IX
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
680,820 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
72,835 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
67,741 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
128,890 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
29,927 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
247,531 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
9,841 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
2,369 |
|
Phụ lục X
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
156,875 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
78,097 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
10,276 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
3,951 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
1,490 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
177,141 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
8,620 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
1,824 |
|
Phụ lục XI
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
287,271 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
65,513 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
15,606 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
23,640 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
11,808 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
183,876 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
26,007 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
1,140 |
|
Phụ lục XII
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
485,374 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
21,056 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
47,394 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
102,000 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
14,503 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
135,119 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
6,972 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
1,900 |
|
Phụ lục XIII
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
129,097 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
58,904 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
9,537 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
14,093 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
1 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
193,796 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
3,461 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
1,227 |
|
PHỤ LỤC XIV
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
110,764 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
66,145 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
985 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
2,562 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
146,600 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
528 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
620 |
|
Phụ lục XV
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
198,636 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
91,862 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
21,438 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
11,028 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
1 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
191,720 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
2,658 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
1,414 |
|
Phụ lục XVI
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
863,467 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
113,753 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
81,745 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
159,069 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
177,618 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
235,324 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
10,994 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
4,362 |
|
Phụ lục XVII
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
1,450,106 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
91,264 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
171,517 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
371,763 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
341,856 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
188,192 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
9,636 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
1,914 |
|
Phụ lục XVIII
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
456,502 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
53,561 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
74,377 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
112,962 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
58,736 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
137,107 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
4,108 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
486 |
|
Phụ lục XIX
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
1,105,142 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
53,070 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
233,373 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
194,035 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
212,259 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
151,313 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
7,134 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
2,755 |
|
Phụ lục XX
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HUẾ
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
374,780 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
28,129 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
101,809 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
83,509 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
46,615 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
118,608 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
2,245 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
2,492 |
|
Phụ lục XXI
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
961,207 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
50,979 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
178,138 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
311,095 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
64,148 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
223,866 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
7,784 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
3,063 |
|
Phụ lục XXII
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
1,300,484 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
50,426 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
115,317 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
263,930 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
319,126 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
178,248 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
6,914 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
578 |
|
Phụ lục XXIII
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
605,614 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
34,307 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
61,007 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
238,958 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
64,504 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
247,806 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
21,287 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
2,530 |
|
Phụ lục XXIV
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
1,921,142 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
111,772 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
138,419 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
301,872 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
342,730 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
227,086 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
16,844 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
5,260 |
|
Phụ lục XXV
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
1,550,241 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
97,625 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
240,676 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
176,093 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
174,472 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
253,141 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
19,074 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
4,645 |
|
Phụ lục XXVI
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
2,062,845 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
76,798 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
157,390 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
345,022 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
470,001 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
348,155 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
24,342 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
13,328 |
|
Phụ lục XXVII
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
337,055 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
5,200 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
16,524 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
44,373 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
376 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
343,106 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
14,580 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
4,488 |
|
Phụ lục XXVIII
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
603,764 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
264,113 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
33,948 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
31,669 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
3,404 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
248,676 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
2,059 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
3,040 |
|
Phụ lục XXIX
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
862,650 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
15,568 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
145,392 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
65,559 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
16,908 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
411,068 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
16,977 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
3,969 |
|
Phụ lục XXX
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
462,711 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
154,898 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
13,053 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
190,146 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
1,541 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
1,018 |
|
Phụ lục XXXI
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
441,971 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
225,277 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
7,313 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
2,053 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
149,419 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
1,273 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
2,889 |
|
Phụ lục XXXII
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
811,053 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
579,807 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
40,688 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
32,538 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
42 |
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
165,945 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
14,661 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
3,446 |
|
Phụ lục XXXIII
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
486,740 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
261,703 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
1,761 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
4,765 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
149,159 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
1,783 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
1,356 |
|
Phụ lục XXXIV
CÁC CHỈ TIÊU ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
673,692 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
170,586 |
|
|
1.2 |
Đất rừng đặc dụng |
18,994 |
|
|
1.3 |
Đất rừng phòng hộ |
36,049 |
|
|
1.4 |
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
111,024 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
7,673 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
3,136 |
|
Phụ lục XXXV
ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG ĐẾN NĂM 2030
Đơn vị tính: ha
|
PP |
Đơn vị hành chính |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
CẢ NƯỚC |
289,780 |
|
|
I |
Vùng Trung du và miền núi phía Bắc |
50,625 |
|
|
1 |
Điện Biên |
1,983 |
|
|
2 |
Lai Châu |
674 |
|
|
3 |
Sơn La |
2,697 |
|
|
4 |
Cao Bằng |
2,849 |
|
|
5 |
Tuyên Quang |
6,663 |
|
|
6 |
Lào Cai |
4,017 |
|
|
7 |
Thái Nguyên |
9,425 |
|
|
8 |
Lạng Sơn |
12,476 |
|
|
9 |
Phú Thọ |
9,841 |
|
|
II |
Vùng Đồng bằng sông Hồng |
48,246 |
|
|
10 |
Tp. Hà Nội |
8,620 |
|
|
11 |
Bắc Ninh |
26,007 |
|
|
12 |
Quảng Ninh |
6,972 |
|
|
13 |
TP. Hải Phòng |
3,461 |
|
|
14 |
Hưng Yên |
528 |
|
|
15 |
Ninh Bình |
2,658 |
|
|
III |
Vùng Bắc Trung Bộ |
34,117 |
|
|
16 |
Thanh Hóa |
10,994 |
|
|
17 |
Nghệ An |
9,636 |
|
|
18 |
Hà Tĩnh |
4,108 |
|
|
19 |
Quảng Trị |
7,134 |
|
|
20 |
Tp. Huế |
2,245 |
|
|
IV |
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên |
96,245 |
|
|
21 |
TP. Đà Nẵng |
7,784 |
|
|
22 |
Quảng Ngãi |
6,914 |
|
|
23 |
Khánh Hòa |
21,287 |
|
|
24 |
Gia Lai |
16,844 |
|
|
25 |
Đắk Lắk |
19,074 |
|
|
26 |
Lâm Đồng |
24,342 |
|
|
V |
Vùng Đông Nam Bộ |
33,616 |
|
|
27 |
TP. Hồ Chí Minh |
14,580 |
|
|
28 |
Tây Ninh |
2,059 |
|
|
29 |
TP. Đồng Nai |
16,977 |
|
|
VI |
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
26,931 |
|
|
30 |
Vĩnh Long |
1,541 |
|
|
31 |
Đồng Tháp |
1,273 |
|
|
32 |
An Giang |
14,661 |
|
|
33 |
TP. Cần Thơ |
1,783 |
|
|
34 |
Cà Mau |
7,673 |
|
Phụ lục XXXVI
ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT AN NINH ĐẾN NĂM 2030
Đơn vị tính: ha
|
PP |
Đơn vị hành chính |
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến 2030 |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
|
CẢ NƯỚC |
80,000 |
|
|
I |
Vùng Trung du và miền núi phía Bắc |
7,120 |
|
|
1 |
Điện Biên |
538 |
|
|
2 |
Lai Châu |
205 |
|
|
3 |
Sơn La |
821 |
|
|
4 |
Cao Bằng |
273 |
|
|
5 |
Tuyên Quang |
749 |
|
|
6 |
Lào Cai |
803 |
|
|
7 |
Thái Nguyên |
1,064 |
|
|
8 |
Lạng Sơn |
298 |
|
|
9 |
Phú Thọ |
2,369 |
|
|
II |
Vùng Đồng bằng sông Hồng |
8,125 |
|
|
10 |
Tp. Hà Nội |
1,824 |
|
|
11 |
Bắc Ninh |
1,140 |
|
|
12 |
Quảng Ninh |
1,900 |
|
|
13 |
TP. Hải Phòng |
1,227 |
|
|
14 |
Hưng Yên |
620 |
|
|
15 |
Ninh Bình |
1,414 |
|
|
III |
Vùng Bắc Trung Bộ |
12,009 |
|
|
16 |
Thanh Hóa |
4,362 |
|
|
17 |
Nghệ An |
1,914 |
|
|
18 |
Hà Tĩnh |
486 |
|
|
19 |
Quảng Trị |
2,755 |
|
|
20 |
Tp. Huế |
2,492 |
|
|
IV |
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên |
29,404 |
|
|
21 |
TP. Đà Nẵng |
3,063 |
|
|
22 |
Quảng Ngãi |
578 |
|
|
23 |
Khánh Hòa |
2,530 |
|
|
24 |
Gia Lai |
5,260 |
|
|
25 |
Đắk Lắk |
4,645 |
|
|
26 |
Lâm Đồng |
13,328 |
|
|
V |
Vùng Đông Nam Bộ |
11,497 |
|
|
27 |
TP. Hồ Chí Minh |
4,488 |
|
|
28 |
Tây Ninh |
3,040 |
|
|
29 |
TP. Đồng Nai |
3,969 |
|
|
VI |
Vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
11,845 |
|
|
30 |
Vĩnh Long |
1,018 |
|
|
31 |
Đồng Tháp |
2,889 |
|
|
32 |
An Giang |
3,446 |
|
|
33 |
TP. Cần Thơ |
1,356 |
|
|
34 |
Cà Mau |
3,136 |
|