Quay lại

Dự thảo số Không số thông tư Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông

BỘ THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: /2016/TT-BTTTT Hà Nội, ngày tháng năm 2016

Dự thảo 1.0

15/9/2016 THÔNG TƯ

Ban hành Danh mục hàng hóa theo số HS thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin Truyền thông

Căn cứ Luật công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Viễn thông ngày 04 tháng 12 năm 2009;

Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Bưu chính ngày 28 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;

Căn cứ Luật Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999;

Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;

Căn cứ Quyết định số 2026/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Chính phủ phê duyệt Đề án Giải pháp nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin,

Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh
Ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông tại Phụ lục kèm theo (sau đây gọi tắt là Danh mục);

2. Đối tượng áp dụng:
Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm công nghệ thông tin và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến hoạt động này.

Điều 2. Nguyên tắc xây dựng và áp dụng Danh mục

1. Nguyên tắc xây dựng Danh mục

a) Danh mục được lập dựa trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành;

b) Danh mục được xây dựng, bổ sung, sửa đổi phù hợp với tình hình phát triển của công nghệ thông tin và các quy định khác của pháp luật theo từng thời kì.

2. Nguyên tắc áp dụng Danh mục

a) Các trường hợp Phụ lục chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều thuộc Danh mục; các trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều thuộc Danh mục; các trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới thuộc Danh mục.

b) Cột Hướng dẫn áp dụng tại Phụ lục có ý nghĩa hướng dẫn, làm rõ các đặc điểm hàng hóa thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.

c) Chính sách quản lý hoạt động xuất nhập khẩu đối với từng loại hàng hóa được áp dụng và thực thi theo các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành cụ thể. Cột Mã văn bản điều chỉnh tại Phụ lục có ý nghĩa hướng dẫn, làm rõ các văn bản quản lý điều chỉnh hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu đang có hiệu lực thi hành đối với các hàng hóa để tạo điều kiện thuận lợi trong việc tra cứu, áp dụng.

d) Cột Mã văn bản điều chỉnh tại Phụ lục được quy định như sau:
- LA: Thông tư 18/2014/TT-BTTTT ngày 26 tháng 11 năm 2014 quy định chi tiết thi hành Nghị định số 187/2013/NĐCP ngày 20/11/2013 của Chính phủ đối với việc cấp phép nhập khẩu thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện.
- LB: Thông tư 31/2015/TT-BTTTT ngày 29 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ đối với hoạt động xuất, nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng và Quyết định 18/2016/QĐ-TTg ngày 06 tháng 05 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ Quy định các trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm côn nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
- LC: Thông tư số 16/2015/TT-BTTTT ngày 17 tháng 6 năm 2015 Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm.
- LD: Thông tư 26/2014/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2014 quy định chi tiết thi hành Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ đối với nhập khẩu tem bưu chính.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư này thay thế cho Thông tư số 15/2014/TT-BTTTT ngày 17/11/2014 Ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc diện quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2016.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu các sản phẩm thông tin và truyền thông tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

BỘ TRƯỞNG

Nơi nhận:


- Thủ tướng Chính phủ, các PTTgCP;


- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;


- Văn phòng Tổng Bí thư;


- Văn phòng Quốc hội;


- Văn phòng Chủ tịch nước;


Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;


- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;


- Toà án nhân dân tối cao;


- Kiểm toán Nhà nước;
- Tổng cục Hải quan;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Đơn vị chuyên trách CNTT các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin;
- Ban Chỉ đạo CNTT cơ quan Đảng;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan,
đơn vị thuộc Bộ, cổng thông tin điện tử của Bộ;
- Lưu: VT, CNTT (5).
3
Trương Minh Tuấn

PHỤ LỤC

DANH MỤC HÀNG HÓA THEO SỐ HS THUỘC PHẠM VI


QUẢN NHÀ NƯỚC CỦA BỘ THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG


(Ban hành kèm theo Thông số /2016/TT-BTTTT ngày / /2016 của


Bộ trưởng Bộ Thông tin Truyền thông)


Mã hàng
tả hàng hóa
(Theo Thông 103/2015/TT-BTC ngày 01/7/2015 của Bộ Tài Chính)
Ghi chú (Hướng dẫn áp dụng)
Mã văn bản điều chỉnh
49.01
Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn
4901.10.00
- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp
Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp, dạng tập có chữ nổi không bao gồm thể loại khoa học, kỹ thuật.
LC
- Loại khác:
4901.91.00
- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ chương của chúng
- - Loại khác:
LC
4901.99
- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ chương của chúng
- - Loại khác:
LC
4901.99.10
- - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá xã hội
Sách chính trị, pháp luật, kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục và đào tạo, khoa học, công nghệ, văn học, nghệ thuật, địa lý chính trị, quân sự, tôn giáo hoặc khoa học xã hội, văn hóa xã hội, (kể cả sách dành cho thiếu nhi hoặc sách điện tử trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu)
LC
4901.99.90
- - - Loại khác
LC
4902
Báo, tạp chí chuyên ngành các xuất bản phẩm định kỳ, hoặc không minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo
Xuất bản phẩm định kỳ ở đây được hiểu là các ấn phẩm định kỳ của báo và tạp chí theo quy định của Luật Báo chí, còn sản phẩm không mang tính định kỳ 100% thì theo quy định của Luật Xuất bản
4902.10.00
- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần

4902.90
- Loại khác
4902.90.10
- - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá
4902.90.90
- - Loại khác
4903.00.00
Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách màu cho trẻ em
LC
49.05
Bản đồ biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình quả địa cầu, đã in
4905.10.00
- Quả địa cầu
Quả địa cầu (có in hình bản đồ hoặc kèm theo sách, hoặc minh họa cho sách)
LC
- Loại khác:
4905.91.00
- - Dạng quyển
Dạng quyển, dạng tờ rời, tờ gấp
LC
4905.99.00
- - Loại khác
LC
49.07
Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự đang được lưu hành hoặc mới phát hành, chưa sử dụng tại nước chúng có, hoặc sẽ giá trị, mệnh giá được công nhận; giấy dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu các loại tương tự
Các loại tem bưu chính chưa sử dụng đang được lưu hành hoặc tem bưu chính mới phát hành, hoặc sẽ giá mặt được công nhận; ấn phẩm in sẵn tem.
- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:
4907.00.21
- - Tem bưu chính
Tem bưu chính, bao gồm cả tem khối (souvenir sheet,
miniature sheet,
block) mới phát hành, chưa sử dụng.
LD
4907.00.29
- - Loại khác
Thư nhẹ máy bay (Aerogramme), phong bì in sẵn tem (pre-stamped envelope), bưu ảnh in sẵn tem (pre- stamped postcard) mới phát hành, chưa sử dụng.
LD
4909.00.00
Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh, các loại thiếp chúc mừng in sẵn, điện tín, thư tín hoặc thông báo, hoặc không minh hoạ, hoặc không phong kèm theo hoặc

phụ kiện trang trí
4910.00.00
Các loại lịch in, kể cả bloc lịch
LC
49.11
Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh ảnh in
4911.10
- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:
- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự không bao gồm thể loại khoa học, kỹ thuật
LC
4911.10.10
- - Catalog liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử, văn hoá
Catalog liệt kê tên sách và các ấn phẩm không bao gồm thể loại khoa học, kỹ thuật
LC
4911.10.90
- - Loại khác
LC
- Loại khác:
4911.91
- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
Tranh, bản thiết kế và ảnh (không bao gồm ảnh nghệ thuật) các loại không bao gồm thể loại khoa học, kỹ thuật
- - - Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn:
4911.91.21
- - - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật
4911.91.29
- - - - Loại khác
- - - Tranh in và ảnh khác:
4911.91.31
-- - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật
4911.91.39
- - - - Loại khác
4911.91.90
- - - Loại khác
4911.99
- - Loại khác:
4911.99.10
- - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người
Thẻ in có nội dung
thay sách hoặc dùng để minh họa cho sách.
4911.99.20
- - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ
Nhãn đã được in có nội dung thay sách hoặc dùng để minh họa cho sách.
4911.99.30
- - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá
Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, lịch sử, địa lý, chính trị, quân sự, tôn giáo hoặc khoa

=



học xã hội, văn hóa xã hội không bao gồm nội dung về kỹ thuật, khoa học.
4911.99.90
- - - Loại khác
Bản khắc, bản in, bản in lito có nội dung thay sách hoặc dùng để minh họa cho sách (không thuộc nhóm
9702.00.00) và loại khác
7017.10.10
- - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
84.40
Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
Máy đóng sách (bao gồm: máy khâu sách loại đóng thép hoặc khâu chỉ, máy vào bìa, máy gấp sách, máy kỵ liên hợp, dây chuyền liên hợp hoàn thiện sản phẩm in từ 2 công đoạn trở lên loại khác)
8440.10
- Máy:
8440.10.10
- - Hoạt động bằng điện
8440.10.20
- - Không hoạt động bằng điện
8440.90
- Bộ phận:
8440.90.10
- - Của máy hoạt động bằng điện
8440.90.20
- - Của máy không hoạt động bằng điện
84.42
Máy, thiết bị dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56 đến
84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát trữ), trục lăn các bộ phận in ấn khác; mẫu tự in, bản in, bát chữ, trục lăn các bộ phận in khác; khối, tấm, trục lăn đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, đã được làm nổi hạt hoặc đã được đánh bóng)
Máy, thiết bị dụng cụ (trừ loại máy công cụ thuộc các nhóm từ 84.56
đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm bản in, khuôn in, ống in các bộ phận khác;
tấm, trục lăn đá
in ly tô, được chuẩn
bị cho các mục đích
in (ví dụ, đã được làm phẳng, đã được
làm nổi hạt hoặc đã
được đánh bóng)
8442.30
- Máy, thiết bị và dụng cụ:

8442.30.10
- - Hoạt động bằng điện
8442.30.20
- - Không hoạt động bằng điện
8442.40
- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:
8442.40.10
- - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện
8442.40.20
- - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ không hoạt động bằng điện
8442.50.00
- Khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
84.43
Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn các bộ phận in của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) máy fax, hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận các phụ kiện của chúng
Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in các bộ phận in của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) máy fax, hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận các phụ kiện của chúng
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ông in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00
- - Máy in offset, in cuộn
8443.12.00
- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)
Máy in offset, in theo tờ rời
8443.13.00
- - Máy in offset khác
Máy in offset khác
8443.14.00
- - Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm
Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in flexo
8443.15.00
- - Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm
Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo
8443.16.00
- - Máy in nổi bằng khuôn mềm
Máy in flexo
8443.17.00
- - Máy in ảnh trên bản kẽm
Máy in ống đồng
8443.19.00
- - Loại khác
Máy in lưới - (silk screen) và loại khác
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:

8443.31
- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy, scan hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.31.10
- - - Máy in - copy, in bằng công nghệ in phun
Máy in - copy, in bằng công nghệ in phun (đơn màu hoặc đa màu)
LB
8443.31.20
- - - Máy in - copy, in bằng công nghệ laser
Máy in - copy, in bằng công nghệ laser (đơn màu hoặc đa màu)
LB
8443.31.30
- - - Máy in - copy - fax kết hợp
Máy in - copy - scan - fax kết hợp (đơn màu hoặc đa màu)
LB
8443.31.90
- - - Loại khác
8443.32
- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
8443.32.10
- - - Máy in kim
LB
8443.32.20
- - - Máy in phun
LB
8443.32.30
- - - Máy in laser
LB
8443.32.40
- - - Máy fax
LB
8443.32.50
- - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
8443.32.60
- - - Máy vẽ (Plotters)
8443.32.90
- - - Loại khác
LB
8443.39
- - Loại khác:
- - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp):
8443.39.11
- - - - Loại màu
8443.39.19
- - - - Loại khác
8443.39.20
- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
8443.39.30
- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
8443.39.40
- - - Máy in phun
LB
8443.39.90
- - - Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện:
8443.91.00
- - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42
Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như

khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.43
8443.99
- - Loại khác:
8443.99.10
- - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in
8443.99.20
- - - Hộp mực in đã có mực in
LB
8443.99.30
- - - Bộ phận cung cấp và phân loại giấy
8443.99.90
- - - Loại khác
8456.90.10
- - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in
8456.90.20
- - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các đế của tấm mạch in hay tấm mạch dây in
8460.31.10
- - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu các bua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm
8465.91.10
- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện
8465.92.10
- - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm để của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm để của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in
8465.95.10
- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên
50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm
8465.99.50
- - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm để của tấm mạch in hay tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in
8466.10.10
- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm

8456.90.10,8456.90.20,8460.31.10,8465.91.1 0, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
8466.20.10
- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10,
8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
8466.30.10
- - Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10,
8465.91.10, 8465.92.10 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
8466.92.10
- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm,
8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
8466.93.20
- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm, 8456.90.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10
8466.94.00
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
84.69
Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43; máy xử lý văn bản
8469.00.10
- Máy xử lý văn bản
LB
8469.00.90
- Loại khác
LB
84.70
Máy tính và các máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi chức năng tính toán; máy kế toán; máy đóng dấu bưu phí, máy bán các loại máy tương tự, gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền
8470.10.00
- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán
LB
- Máy tính điện tử khác:
8470.21.00
- - Có gắn bộ phận in
LB
8470.29.00
- - Loại khác
8470.30.00
- Máy tính khác
LB
8470.50.00
- Máy tính tiền
8470.90
- Loại khác:
8470.90.10
- - Máy đóng dấu bưu phí
8470.90.20
- - Máy kế toán
8470.90.90
- - Loại khác
84.71
Máy xử lý dữ liệu tự động các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hay đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng hóa máy xử những dữ liệu này, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
8471.30
- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một

đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
8471.30.10
- - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)
LB
8471.30.20
- - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook
LB
8471.30.90
- - Loại khác
LB
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471.41
- - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
8471.41.10
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm 8471.30
LB
8471.41.90
- - - Loại khác
LB
8471.49
- - Loại khác, ở dạng hệ thống:
8471.49.10
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính bỏ túi của phân nhóm 8471.30
LB
8471.49.90
- - - Loại khác
LB
8471.50
- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471.50.10
- - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)
LB
8471.50.90
- - Loại khác
LB
8471.60
- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
8471.60.30
- - Bàn phím máy tính
LB
8471.60.40
- - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, bao gồm chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng
LB
8471.60.90
- - Loại khác
LB
8471.70
- Bộ lưu trữ:
8471.70.10
- - Ô đĩa mềm
LB
8471.70.20
- - Ô đĩa cứng
LB
8471.70.30
- - Ô băng
LB
8471.70.40
- - Ô đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)
LB
8471.70.50
- - Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác
- - Loại khác:
8471.70.91
- - - Hệ thống sao lưu tự động

8471.70.99
- - - Loại khác
8471.80
- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471.80.10
- - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
LB
8471.80.70
- - Card âm thanh hoặc card hình ảnh
LB
8471.80.90
- - Loại khác
8471.90
- Loại khác:
8471.90.10
- - Máy đọc mã vạch
8471.90.20
- - Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu
LB
8471.90.90
- - Loại khác
LB
84.72
Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hay máy dập ghim)
8472.90
- Loại khác:
8472.90.10
- - Máy thanh toán tiền tự động
8472.90.20
- - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử
8472.90.30
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
84.73
Bộ phận phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.69 đến 84.72
8473.10
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69:
8473.10.10
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản
LB
8473.10.90
- - Loại khác
LB
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
8473.21.00
- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00
LB
8473.29.00
- - Loại khác
LB
8473.30
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
8473.30.10
- - Tấm mạch in đã lắp ráp
LB
8473.30.90
- - Loại khác
LB
8473.40
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72:
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473.40.11
-- - Bộ phận, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho máy thanh toán tiền tự động
LB
8473.40.19
- - - Loại khác
LB
8473.40.20
- - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
LB

8473.50
- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72:
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
8473.50.11
- - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
LB
8473.50.19
- - - Loại khác
LB
8473.50.20
- - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
LB
84.76
Máy bán hàng tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền
Máy bán tem bưu chính tự động
- Máy bán đồ uống tự động:
8476.21.00
- - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh
8476.29.00
- - Loại khác
- Máy khác:
8476.81.00
- - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh
8476.89.00
- - Loại khác
8476.90.00
- Bộ phận
8477.80.31
- - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
8477.90.32
- - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
8479.89.20
- - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ, hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất
8479.89.30
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
8479.90.20
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20
8486.10.10
- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
8486.10.20
- - Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để sản chế tạo tấm bán dẫn mỏng
8486.10.30
- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng

8486.10.40
- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip
8486.10.50
- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng
8486.10.60
- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể
8486.10.90
- - Loại khác
8486.20
- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán t dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
8486.20.11
- - - Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn
8486.20.12
- - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
8486.20.13
- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn
8486.20.21
- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn
8486.20.31
- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
8486.20.32
- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn
8486.20.33
- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
8486.20.39
- - - Loại khác
- - Thiết bị in ly tô:
8486.20.41
- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng
8486.20.42
- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại
8486.20.49
- - - Loại khác
8486.20.51
- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng
8486.20.59
- - - Loại khác
8486.20.91
- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn
8486.20.92
- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu

chân dẫn điện của bán dẫn
8486.20.93
- - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
8486.20.94
- - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
8486.20.95
- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn
8486.20.99
- - - Loại khác
8486.30.10
- - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt
8486.30.20
- - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt
8486.30.30
- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương c ảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp để của màn hình dẹt
8486.40.10
- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
8486.40.20
- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
8486.40.30
- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn
8486.40.40
- - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
8486.40.50
- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
8486.40.60
- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
8486.40.70
- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít trong quá trình khắc
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:

8486.90.11
- - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
8486.90.13
- - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
- - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn
tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
8486.90.14
- - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
8486.90.15
- - Loại khác
8486.90.16
- - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng
8486.90.17
- - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể
8486.90.19
- - - Loại khác
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
8486.90.21
- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn
8486.90.23
- - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; của thiết bị để lắng đọng vật lý; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác
8486.90.24
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
8486.90.25
- Loại khác
- - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
8486.90.26
- - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
8486.90.27
- - - - Loại khác

8486.90.28
- - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng
8486.90.29
- - - Loại khác
- - Của máy và thiết bị sản xuất tấm màn hình dẹt:
8486.90.31
- - - Của thiết bị để khắc axít bằng phương pháp khô lên các lớp đế của tấm màn hình dẹt
8486.90.32
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
8486.90.33
-- - Loại khác
8486.90.34
- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất tấm màn hình dẹt
8486.90.36
- - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt
8486.90.41
- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
8486.90.42
- - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự
động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn
8486.90.43
- - Của máy tự động để chuyên chở, xử lý
và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
8486.90.44
- - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
8486.90.45
- - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
8486.90.46
- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp
8504.40.11
- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)
8504.40.19
- - - Loại khác
8504.50.10
- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng, và thiết bị viễn thông
8504.50.20
- - Cuộn cảm cố định kiểu con chip

8504.90.20
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10
8507.80.91
- - - Loại dùng cho máy tính xách tay (kể cả loại notebook và subnotebook)
8514.20.20
- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
8514.30.20
- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
8515.19.10
- - - Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in
8515.90.20
- - Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in
8516.50.00
- Lò vi sóng
85.17
Bộ điện thoại, kể cả điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền và nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào (4) hoặc mạng không dây khác:
8517.11.00
- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
LA, LB
8517.12.00
- - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
LA,LB
8517.18.00
- - Loại khác
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị di động dùng trong hàng hảng hải và hàng không): thiết bị đầu cuối người sử dụng; thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ di động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp,
LA

thiết bị vệ tinh): thiết bị đầu cuối vệ tinh dùng cho nghiệp vụ hàng hải
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyển (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
8517.61.00
- - Thiết bị trạm gốc
Thiết bị trạm gốc thông tin di động (GSM, CDMA
2000-1x, W-CDMA FDD, DECT, PHS, hệ thống băng rộng), trạm thu phát vệ tinh
LA, LB
8517.62
- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
8517.62.10
- - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
LB
- - - Bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động trừ loại của nhóm 84.71:
LB
8517.62.21
- - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyển
Thiết bị thu phát vô tuyến điểm - điểm, điểm - đa điểm, thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật trải phổ (trừ thiết bị trạm gốc), thiết bị truy nhập vô tuyển
LA,LB
8517.62.29
- - - - Loại khác
8517.62.30
- - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại
LB
- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
8517.62.41
- - - - Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm
LB
8517.62.42
8517.62.49
- - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
LB
8517.62.42
8517.62.49
- - - Loại khác
- - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
Thiết bị thu phát vô tuyến điểm - điểm, điểm - đa điểm, thiết bị thu phát vô tuyến
8517.62.51
- - - Thiết bị mạng nội bộ không dây
Thiết bị thu phát vô tuyến điểm - điểm, điểm - đa điểm, thiết bị thu phát vô tuyến
LA, LB

sử dụng kỹ thuật trải phố (trừ thiết bị trạm gốc), thiết bị truy nhập vô tuyến
8517.62.52
- - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
8517.62.53
- - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay
điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác
LB
8517.62.59
- - Loại khác
Thiết bị vô tuyến MF, HF, VHF, UHF,
dùng cho nghiệp vụ
thông tin vô tuyến cố
định hoặc di động
mặt đất; Thiết bị thu phát vô tuyến MF,
HF, VHF, UHF dùng
cho nghiệp vụ di
động hàng hải; Thiết
bị vô tuyến MF, HF,
VHF, UHF, dùng
cho nghiệp vụ di
động hàng không;
Thiết bị vô tuyến
điện nghiệp dư
LA, LB
- - - Thiết bị truyền dẫn khác:
8517.62.61
- - - Dùng cho điện báo hay điện thoại
LB
8517.62.69
- - - - Loại khác
LA
- - - Loại khác:
8517.62.91
- - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin
LB
8517.62.92
- - - - Dùng cho vô tuyến điện báo hoặc vô tuyến điện thoại
Thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ thấp/cao dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải
LA
8517.62.99
- - - - Loại khác
LA
8517.69.00
- - Loại khác
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian), thiết bị khuếch đại sóng vô tuyến điện trong
trạm vệ tinh, thiết bị vi ba; Loại khác.
LA, LB

8517.70
- Bộ phận:
8517.70.10
- - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
- - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
8517.70.21
- - Của điện thoại di động (telephones for cellular networks)
8517.70.29
- - Loại khác
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
8517.70.31
- - - Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến
8517.70.32
- - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
8517.70.39
- - - Loại khác
8517.70.40
- - Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
- - Loại khác:
8517.70.91
- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến
8517.70.92
- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
8517.70.99
- - - Loại khác
85.18
Micro giá đỡ micro; loa đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe khung chụp qua đầu tai nghe không có khung chụp qua đầu, hoặc không ghép nối với một micro, các bộ gồm một micro một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện
8518.10
- Micro và giá micro:
- - Micro:
8518.10.11
- - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông
LB
8518.10.19
- - - Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá micro
LB
8518.10.90
- - Loại khác
LB
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào hộp loa:
8518.21
- - Loa đơn, đã lắp vào hộp loa:
8518.21.10
- - - Loa thùng
LB
8518.21.90
- - - Loại khác
8518.22
- - Bộ loa , đã lắp vào cùng một thùng loa:

8518.22.10
- - - Loa thùng
LB
8518.22.90
- - - Loại khác
LB
8518.29
- - Loại khác:
8518.29.20
- - - Loa, không có hộp, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông
LB
8518.29.90
- - - Loại khác
LB
8518.30
- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
8518.30.10
- - Tai nghe có khung chụp qua đầu
LB
8518.30.20
- - Tai nghe không có khung chụp qua đầu
LB
8518.30.40
- - Bộ tổ hợp (nghe - nói) của điện thọai hữu tuyến
LB
- - Bộ micro / loa kết hợp khác:
8518.30.51
- Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.00
8518.30.59
- - - Loại khác
8518.30.90
- - Loại khác
LB
8518.40
- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
8518.40.20
- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến
8518.40.30
- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến
LB
8518.40.40
- - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất
8518.40.90
- - Loại khác
LB
8518.50
- Bộ tăng âm điện:
8518.50.10
- - Có dải công suất từ 240W trở lên
LB
8518.50.20
- - Loại khác, có loa phóng thanh, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp 50 V hoặc hơn nhưng không quá 100 V
LB
8518.50.90
- - Loại khác
LB
8518.90
- Bộ phận:
8518.90.10
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm
8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp
LB
8518.90.20
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.40
LB
8518.90.30
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22
8518.90.40
- Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90
LB
8518.90.90
- - Loại khác
LB
85.19
Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh

8519.20
- Thiết bị hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, xèng (vật nhỏ tròn giống đồng xu - tokens) hoặc bằng hình thức thanh toán khác:
8519.20.10
- - Máy ghi hoạt động bằng đĩa hoặc đồng xu
8519.20.20
- - Loại khác
8519.30.00
- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
8519.50.00
- Máy trả lời điện thoại
- Thiết bị khác:
8519.81
- - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
8519.81.10
- - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
8519.81.20
- - - Máy ghi âm dùng băng cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
8519.81.30
- - Đầu đĩa compact
- - Máy sao âm:
8519.81.41
- - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
8519.81.49
- - Loại khác
8519.81.50
- - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài
- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
8519.81.61
- - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
8519.81.69
- Loại khác
- - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
8519.81.71
- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
8519.81.79
- - Loại khác
- Loại khác:
8519.81.91
- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
8519.81.99
- - - Loại khác
8519.89
- - Loại khác:
- - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh:
8519.89.11
- - - - Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm
8519.89.12
- - - - Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên

8519.89.20
- - - Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa
8519.89.30
- - - Của loại thích hợp sử dụng cho kỹ thuật điện ảnh hoặc phát thanh
8519.89.90
- - - Loại khác
85.21
Máy ghi hoặc tái tạo video, hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video
8521.10
- Loại dùng băng từ:
8521.10.10
- - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình
8521.10.90
- - Loại khác
8521.90
- Loại khác:
- - Đầu đĩa laser:
8521.90.11
- - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình
8521.90.19
- - - Loại khác
- - Loại khác:
8521.90.91
- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình
8521.90.99
- - Loại khác
85.22
Bộ phận đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21
8522.10.00
- Cụm đầu đọc-ghi
8522.90
- Loại khác:
8522.90.20
- -Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại
8522.90.30
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi và tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh
8522.90.40
- - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact
8522.90.50
- - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu hoặc thanh xoá từ
- - Loại khác:
8522.90.91
- - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
8522.90.92
- - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại
8522.90.93
- - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hoá thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21
8522.90.99
- Loại khác
85.23
Đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn, "thẻ thông minh" và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản

gốc để sản xuất ghi đĩa, nhưng không bao gồm các sản phẩm của Chương 37.
- Phương tiện lưu trữ thông tin bằng từ:
8523.21
- - Thẻ có dải từ:
8523.21.10
- Chưa ghi
--
8523.21.90
- - - Loại khác
8523.29
- - Loại khác:
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
- - - Loại chưa ghi:
8523.29.11
- - Băng máy tính
8523.29.19
- - - Loại khác
- - - - Loại khác:
8523.29.21
- - - - - Băng video
8523.29.29
- - - Loại khác
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
- - Loại chưa ghi:
8523.29.31
- - Băng máy tính
8523.29.33
- - - Băng video
8523.29.39
- - - Loại khác
- - - Loại khác:
8523.29.41
- - - Băng máy tính
8523.29.42
- - - - Loại dùng cho phim điện ảnh
8523.29.43
- - - - Loại băng video khác
8523.29.49
- - - - Loại khác
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
- - - Loại chưa ghi:
8523.29.51
- - - - - Băng máy tính
8523.29.52
- - - - - Băng video
8523.29.59
- - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
8523.29.61
- - - - Loại sử dụng để sao chép các tập
lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
8523.29.62
- - Loại dùng cho phim điện ảnh
8523.29.63
- - - Băng video khác
8523.29.69
- - - - - Loại khác
- - - Đĩa từ:
- - Loại chưa ghi:
8523.29.71
- - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính
8523.29.79
- - - - - Loại khác
- - - Loại khác:

"


- - - Của loại để tái tạo các hiện tượng trừ
âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.81
- - - - - Loại thích hợp dùng cho máy vi tính
8523.29.82
- - - Loại khác
8523.29.83
- - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
8523.29.84
- - - Loại khác, dùng cho phim điện ảnh
8523.29.89
- - - - - Loại khác
- - - Loại khác:
- - - - Loại chưa ghi:
8523.29.91
- - - - - Loại sử dụng cho máy vi tính
8523.29.92
- - - - - Loại khác
- - - - Loại khác:
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng
trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.29.93
- - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính
8523.29.94
- Loại khác
8523.29.95
- - - Loại khác, của loại sử dụng để sao
chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
8523.29.99
- - - Loại khác
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
8523.41
- - Loại chưa ghi:
8523.41.10
- - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính
8523.41.90
- - - Loại khác
8523.49
- - Loại khác:
- - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
8523.49.11
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
8523.49.12
- - - Đĩa chứa nội dung Giáo dục, kỹ thuật,
khoa học, lịch sử hoặc văn hóa
8523.49.13
- - - - - Loại khác
8523.49.14
-- - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể

đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
8523.49.19
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
8523.49.91
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
8523.49.92
- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh
8523.49.93
- - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
8523.49.99
- - - Loại khác
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
8523.51
- - Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:
- - Loại chưa ghi:
8523.51.11
- - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính
8523.51.19
- - Loại khác
- - - Loại khác:
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
8523.51.21
- - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính
8523.51.29
- - Loại khác
8523.51.30
- - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
8523.51.90
- - Loại khác
8523.52.00
- - "Thẻ thông minh"
8523.59
- - Loại khác:
8523.59.10
- - - Thẻ không tiếp xúc (proximity cards) và thẻ HTML (tags)
- - - Loại khác, chưa ghi:
8523.59.21
- - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính
8523.59.29
- - - - Loại khác
- - - Loại khác:
8523.59.30
- - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
-- - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các

8523.59.40
tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
8523.59.90
- - - Loại khác
8523.80
- Loại khác:
8523.80.40
- - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog
- - Loại khác, chưa ghi:
8523.80.51
- - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính
8523.80.59
- - - Loại khác
- - Loại khác:
8523.80.91
- - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
8523.80.92
- - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
8523.80.99
- - - Loại khác
85.25
Thiết bị phát dùng cho phát thanh sóng tuyến hoặc truyền hình, hoặc không gắn với thiết bị thu hoặc ghi hoặc tái tạo âm thanh; camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh nền
8525.50.00
- Thiết bị phát
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá; Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá.
LA, LB
8525.60.00
- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá; Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá.
LA, LB
8525.80
- Camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh:

8525.80.10
- - Webcam
LB
- - Camera ghi hình ảnh:
8525.80.31
- - - Của loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh
LB
8525.80.39
- - - Loại khác
LB
8525.80.40
- - Camera truyền hình
LB
8525.80.50
- - Loại camera kỹ thuật số khác
LB
85.26
Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến các thiết bị điều khiển từ xa bằng tuyến
8526.10
- Rađa:
8526.10.10
- - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển; Rađa hàng hải, bộ phát đáp rađa tìm kiếm và cứu nạn.
LA,LB
8526.10.90
- - Loại khác
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí); thiết bị rađa khác (dò tìm cho phòng không); thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện cự ly ngắn; thiết bị Rađa khác
LA, LB
- Loại khác:
8526.91
- - Thiết bị dẫn đường vô tuyến:
8526.91.10
- - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
Thiết bị trợ giúp dẫn đường, và hạ cánh bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển; Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải
LA, LB
8526.91.90
- - - Loại khác
LA,LB
8526.92.00
- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
Thiết bị cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện, thiết bị điều khiển từ xa bằng
LA, LB

sóng vô tuyến điện; Dụng cụ thu phát điều khiển từ xa máy bay không người lái, mô hình máy bay,
85.27
Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
8527.12.00
- - Radio cát sét loại bỏ túi
LB
8527.13
- - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.13.10
- - - Loại xách tay
LB
8527.13.90
- - - Loại khác
LB
8527.19
- - Loại khác:
8527.19.11
- - - - Loại xách tay
LB
8527.19.19
- - - - Loại khác
LB
- Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
8527.21.00
- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
LB
8527.29.00
- - Loại khác
LB
- Loại khác:
8527.91
- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
8527.91.10
- - - Loại xách tay
LB
8527.91.90
- - - Loại khác
LB
8527.92
- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
8527.92.10
- - - Loại xách tay
LB
8527.92.90
- - - Loại khác
LB
8527.99
- - Loại khác:
8527.99.10
- - - Loại xách tay
LB
- - - Loại khác:
8527.99.91
- - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều
8527.99.99
- - - - Loại khác
85.28
Màn hình máy chiếu, không gắn với máy thu dùng trong truyền hình; máy thu dùng trong truyền hình, hoặc không gắn với máy thu thanh sóng tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
8528.41
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm

84.71:
8528.41.10
- - - Loại màu
LB
8528.41.20
- - - Loại đơn sắc
LB
8528.49
- - Loại khác:
8528.49.10
- - - Loại màu
LB
8528.49.20
- - - Loại đơn sắc
LB
- Màn hình khác:
8528.51
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.51.10
- - - Màn hình dẹt kiểu chiếu hắt
LB
8528.51.20
- - - Loại khác, màu
LB
8528.51.30
- - - Loại khác, đơn sắc
LB
8528.59
- - Loại khác:
8528.59.10
- - - Loại màu
LB
8528.59.20
- - - Loại đơn sắc
LB
- Máy chiếu:
8528.61
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
8528.61.10
- - - Kiểu màn hình dẹt
LB
8528.61.90
- - - Loại khác
LB
8528.69
- - Loại khác:
8528.69.10
- - - Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên
LB
8528.69.90
- - - Loại khác
- Máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
8528.71
- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
- - Thiết bị chuyển đổi tín hiệu (set top
boxes which have a communication function):
8528.71.11
- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều
LB
8528.71.19
- Loại khác
LB
- - - Loại khác:
8528.71.91
- - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều
LB
8528.71.99
- - Loại khác
LB
8528.72
- - Loại khác, màu:
8528.72.10
- - - Hoạt động bằng pin
LB
- - - Loại khác:
8528.72.91
- - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt
LB
8528.72.92
- - - LCD, LED và kiểu màn hình dẹt khác
LB
8528.72.99
- - - - Loại khác
LB

8528.73.00
- - Loại khác, đơn sắc
LB
85.29
Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28
8529.10
- Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
- - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:
8529.10.21
- - - Dùng cho máy thu truyền hình
8529.10.29
- - - Loại khác
8529.10.30
- - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thủ hình hoặc máy thu thanh
8529.10.40
- - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten
8529.10.60
- - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)
- - Loại khác:
8529.10.92
- - - Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình
8529.10.99
- - - Loại khác
8529.90
- Loại khác:
8529.90.20
- - Dùng cho bộ giải mã
8529.90.40
- - Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8529.90.51
- - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60
8529.90.52
- - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28:
8529.90.53
- - - - Dùng cho màn hình dẹt
8529.90.54
- - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình
8529.90.55
- - - Loại khác
8529.90.59
- - - Loại khác
- - Loại khác:
8529.90.91
- - - Dùng cho máy thu truyền hình
8529.90.94
- - - Dùng cho màn hình dẹt
8529.90.99
- - Loại khác
85.32
Tụ điện, loại điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
8532.10.00
- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới

0,5 kvar (tụ nguồn)
- Tụ điện cố định khác:
8532.21.00
- - Tụ tantan (tantalum)
8532.22.00
- - Tụ nhôm
8532.23.00
- - Tụ gốm, một lớp
8532.24.00
- - Tụ gốm, nhiều lớp
8532.25.00
- - Tụ giấy hay plastic
8532.29.00
- - Loại khác
8532.30.00
- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)
8532.90.00
- Bộ phận
85.33
Điện trở (kể cả biến trở chiết áp), trừ điện trở nung nóng
8533.10
- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:
8533.10.10
- - Điện trở dán
8533.10.90
- - Loại khác
- Điện trở cố định khác:
8533.21.00
- - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W
8533.29.00
- - Loại khác
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
8533.31.00
- - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W
8533.39.00
- - Loại khác
8533.40.00
- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp
8533.90.00
- Bộ phận
85.34
Mạch in
8534.00.10
- Một mặt
LB
8534.00.20
- Hai mặt
LB
8534.00.30
- Nhiều lớp
LB
8534.00.90
- Loại khác
LB
8536.69.39
- - - - Loại khác
LB
8536.90.19
- - - Loại khác
LB
85.37
Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại hộp khác, được lắp với hai hay nhiều thiết bị thuộc nhóm 85.35 hoặc 85.36, dùng để điều khiển hoặc phân phối điện, kể cả các loại trên có lắp các dụng cụ hay thiết bị thuộc Chương 90, các thiết bị điều khiển số, trừ các thiết bị chuyển mạch thuộc nhóm 85.17
8537.10
- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
8537.10.11
- - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử

dụng cho hệ thống điều khiển phân tán
8537.10.12
- - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình
8537.10.13
- - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16
8537.10.19
- - - Loại khác
8537.10.20
- - Bảng phân phối (gồm cả panen đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hoá thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25
8537.10.30
- - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để di chuyển, kẹp giữ và lưu giữ khối tinh thể bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn
- - Loại khác:
8537.10.91
- - - Loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh hoặc quạt điện
8537.10.92
- - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán
- - - Loại khác
8537.10.99
8537.20
- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
- - Bảng chuyển mạch:
8537.20.11
- - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66.000 V trở lên
8537.20.19
- - - Loại khác
- - Bảng điều khiển:
8537.20.21
- - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66.000 V trở lên
8537.20.29
- - - Loại khác
8537.20.90
- - Loại khác
85.38
Bộ phận chuyên dùng hay chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc nhóm 85.35, 85.36 hoặc 85.37
8538.10
- Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại hộp, vỏ và để khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.10.11
- - - Dùng cho bộ điều khiển logic lập trình cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn
8538.10.12
- - - Dùng cho thiết bị radio
8538.10.19
- - Loại khác
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
- - - Dùng cho bộ điều khiển logic lập trình

8538.10.21
cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn
8538.10.22
- - - Dùng cho thiết bị radio
8538.10.29
- - - Loại khác
8538.90
- Loại khác:
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8538.90.11
- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)
8538.90.12
- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8536.50.50, 8536.69.39, 8536.69.31, 8536.90.11 hoặc 8536.90.19
8538.90.13
- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.20
8538.90.19
- - - Loại khác
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
8538.90.21
- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)
8538.90.29
- Loại khác
85.40
Đèn điện tử ống điện tử dùng nhiệt điện tử, ca tốt lạnh hoặc ca tốt quang điện (ví dụ, đèn điện tử ống đèn chân không hoặc nạp khí hoặc hơi, đèn ống điện tử chỉnh lưu hồ quang thuỷ ngân, ống điện tử dùng tia âm cực, ống điện tử camera truyền hình)
- Ông đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
8540.11.00
- - Loại màu
LB
8540.12.00
- - Loại đơn sắc
LB
8540.20.00
- Ông camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác
LB
8540.40
- Ông hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
8540.40.10
- - Ông hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.25
LB
8540.40.90
- - Loại khác
LB
8540.60.00
- Ông tia âm cực khác
LB
- Ống đèn có bước sóng cực ngắn hay ống

đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons,klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ
ống đèn điều khiển lưới:
8540.71.00
- - Magnetrons
LB
8540.79.00
- - Loại khác
LB
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
8540.81.00
- - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đại
LB
8540.89.00
- - Loại khác
LB
- Bộ phận:
8540.91.00
- - Của ống đèn tia âm cực
LB
8540.99
- - Loại khác:
8540.99.10
- - - Của ống đèn có bước sóng cực ngắn
LB
8540.99.90
- - - Loại khác
LB
85.41
Điốt, tranzito các thiết bị bán dẫn tương tự; bộ phận bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng; tinh thể áp điện đã lắp ráp hoàn chỉnh
8541.10.00
- Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
8541.21.00
- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W
8541.29.00
- - Loại khác
8541.30.00
- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang
8541.40
- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng:
8541.40.10
- - Điốt phát sáng
- - Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và tranzito cảm quang:
8541.40.21
- - - Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp
8541.40.22
- - - Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô- đun hoặc làm thành tấm
8541.40.29
- - - Loại khác
8541.40.90
- - Loại khác
8541.50.00
- Thiết bị bán dẫn khác
8541.60.00
- Tinh thể áp điện đã lắp ráp
8541.90.00
- Bộ phận
85.42
Mạch điện tử tích hợp
- Mạch điện tử tích hợp:
8542.31.00
- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển
LB

đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác
8542.32.00
- - Thẻ nhớ
LB
8542.33.00
- - Khuếch đại
LB
8542.39.00
- - Loại khác
LB
8542.90.00
- Bộ phận
LB
8543.30.20
- - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWB
LB
8543.70.30
- - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển
8543.70.40
- - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs
8543.70.50
- - Bộ thu / giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực tiếp
Các mặt hàng STB khác dùng cho truyền hình số mặt đất, truyền hình vệ tinh, truyền hình cáp có cấu trúc, chức năng chủ yếu thực hiện giải mã tín hiệu
8543.70.90
- - Loại khác
Các mặt hàng STB khác dùng cho truyền hình số mặt đất, truyền hình vệ tinh, truyền hình cáp có cấu trúc, chức năng chủ yếu thực hiện giải mã tín hiệu
8543.90.20
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20
8543.90.30
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm
8543.70.30
8543.90.40
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40
8543.90.90
- - Loại khác
85.44
Dây, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) cách điện (kể cả loại đã tráng men cách đi ện hoặc mạ lớp cách điện) và dây dẫn cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các sợi đơn vỏ bọc riêng biệt từng sợi, hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối

- Dây đơn dạng cuộn:
8544.11
- - Bằng đồng:
8544.11.20
- - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly (vinyl clorua)
8544.11.30
- - - Có một lớp phủ ngoài bằng sơn
8544.11.40
- - - Có một lớp phủ ngoài tráng men
8544.11.90
- - - Loại khác
8544.19.00
- - Loại khác
8544.20
- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.11
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
8544.20.19
- - - Loại khác
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
8544.20.21
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
8544.20.29
- - - Loại khác
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
8544.20.31
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
8544.20.39
- - - Loại khác
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
8544.20.41
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
8544.20.49
- - - Loại khác
8544.30
- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe có động cơ, máy bay hoặc tàu thuyền:
- - Dây điện sử dụng cho hệ thống điện của xe có động cơ:
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.30.12
- - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02,
87.03, 87.04 hoặc 87.11
8544.30.13
- - - Loại khác
- - - Loại khác:
8544.30.14
- - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02,
87.03, 87.04 hoặc 87.11
8544.30.19
- - - - Loại khác
- - Loại khác:
8544.30.91
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
8544.30.99
- - - Loại khác
- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
8544.42
- - Đã lắp với đầu nối điện:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không

quá 80 V:
8544.42.11
- - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện
báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
LB
8544.42.13
- - - Loại khác, đã bọc cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
8544.42.19
- - Loại khác
LB
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.42.21
- - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
LB
8544.42.22
- - Cáp điện thoại, điện báo và cáp
chuyển tiếp vô tuyến, loại khác
LB
8544.42.29
- - - Loại khác
- - - Cáp ắc qui:
- - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
8544.42.32
- Cho xe thuộc nhóm 87.02,
87.03,87.04 hoặc 87.11
8544.42.33
- - - Loại khác
- - - - Loại khác:
8544.42.34
- - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03,
87.04 hoặc 87.11
8544.42.39
- - - Loại khác
- - - Loại khác:
8544.42.94
- - - Dây cáp điện bọc plastic có đường
kính lõi không quá 5 mm
8544.42.95
- - - Dây cáp điện bọc plastic có đường kính
lõi trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm
8544.42.96
- - - Dây cáp điện bọc plastic khác
8544.42.97
- - - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng cao su hoặc giấy
8544.42.98
- - - - Dây cáp dữ liệu dạng dẹt có 02 đường dây hoặc hơn
8544.42.99
- - - Loại khác
8544.49
- - Loại khác:
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.11
- - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện
báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
LB
8544.49.13
- - - Loại khác, đã bọc cách điện bằng cao
su, plastic hoặc giấy
8544.49.19
- - - - Loại khác
LB
- - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
8544.49.21
- - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu)

dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của máy tự động
- - - - Loại khác:
8544.49.22
- - - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng
plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm
8544.49.23
- - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic khác
8544.49.24
- - - Loại khác, đã bọc cách điện bằng cao
su, plastic hoặc giấy
8544.49.29
- - Loại khác
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.31
- - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp
điện báo ngầm dưới biển; cáp dùng cho trạm chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
LB
8544.49.32
- - Loại khác, cách điện bằng plastic
8544.49.39
- - - Loại khác
LB
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
8544.49.41
- - Cáp bọc cách điện bằng plastic
8544.49.49
- - - Loại khác
8544.49.42
- - - - Loại khác, đã bọc cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
8544.60
- Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V:
- - Dùng cho điện áp trên 1kV nhưng không quá 36kV:
8544.60.11
- - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có
đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm
8544.60.12
- - Loại khác, đã bọc cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
8544.60.19
- - - Loại khác
- - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
8544.60.21
- - - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm
8544.60.22
- - Loại khác, đã bọc cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
8544.60.29
- - - Loại khác
8544.60.30
- - Dùng cho điện áp trên 66 kV
8544.60.31
- - - Loại đã bọc cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
8544.60.39
- - Loại khác
8544.70
- Cáp sợi quang:
8544.70.10
- - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
LB

8544.70.90
- - Loại khác
8548.90.10
- - Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của điốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản
8548.90.20
- - Tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh bao gồm mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài
8803.90.10
- - Loại khác
8803.90.10
- - Của vệ tinh viễn thông
9006.10.10
- - Máy vẽ ảnh laser
9006.91.10
-- Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser
thuộc phân nhóm 9006.10.10
90.07
Máy quay phim máy chiếu phim, hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
9007.10.00
- Máy quay phim
9007.20
- Máy chiếu phim:
9007.20.10
- - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm
9007.20.90
- - Loại khác
- Bộ phận và phụ kiện:
9007.91.00
- - Dùng cho máy quay phim
9007.92.00
- - Dùng cho máy chiếu phim
90.08
Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)
9008.50
- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và thu nhỏ ảnh:
9008.50.10
- - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép
9008.50.90
- - Loại khác
9008.90
- Bộ phận và phụ kiện:
9008.90.20
- - Của máy phóng và thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)
9008.90.90
- - Loại khác
9010.50.10
- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
9010.90.30
- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
90.13
Thiết bị tinh thể lỏng chưa được lắp thành các sản phẩm đã được chi tiết các nhóm khác; thiết bị tạo tia laser, trừ điốt laser; các thiết bị dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hay chi tiết nơi nào khác

8548.90.90


trong Chương này
9013.80.10
- - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
9013.80.20
- - Thiết bị tinh thể lỏng
9013.90
- Bộ phận và phụ kiện:
9013.90.10
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.20
9013.90.50
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.20
9013.90.60
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm
9013.80.10
9013.90.90
- - Loại khác
9014.80.10
- - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
9014.90.10
- - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tầu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
90.15
Thiết bị dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa học, trừ la bàn; máy đo xa
9015.90.00
- Bộ phận và phụ kiện
9017.10.10
- - Máy vẽ
9017.10.90
- - Loại khác
9017.20.30
- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
9017.20.40
- - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
9017.20.50
- - Máy vẽ khác
9017.90.20
- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc máy vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
9017.90.30
- - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
9017.90.40
- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác
9022.19.10
- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/ tấm dây in
9022.90.10
- - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in đã lắp ráp
90.26
Dụng cụ máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hay chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kể, nhiệt kế), trừ các dụng cụ

thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32
9026.90
- Bộ phận và phụ kiện:
9027.90.10
- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu
9030.33.10
- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
9030.33.20
- - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định
9030.40.00
- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)
9030.82.10
- - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp
9030.84.90
- - - Loại khác
9030.84.10
- - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
9030.89.10
- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp, trừ loại được nêu trong phân nhóm 9030.39
9031.41.00
- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn
9704.00.00
Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm in sẵn tem), các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07
Tem bưu chính, dấu in cước thay tem bưu chính, phong ngày phát hành đầu tiên, ấn phẩm in sẵn tem các ấn phẩm tương tự, đã hặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07
LD







Tổng quan văn bản

Số ký hiệuKhông số
Ngày ban hành15/09/2016
Loại văn bảnDự thảo
Ngày có hiệu lực---
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Khoa học và Công nghệ / Trương Minh Tuấn
Phạm viTrung ương, Bộ Thông tin và Truyền thông
Trích yếuThông tư Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông
Tình trạng hiệu lựcChưa xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.