BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Số: /2016/TT-BTTTT Hà Nội, ngày tháng năm 2016
Dự thảo 1.0
15/9/2016 THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông
Căn cứ Luật công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 04 tháng 12 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Bưu chính ngày 28 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Báo chí ngày 28 tháng 12 năm 1989 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí ngày 12 tháng 6 năm 1999;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế và các hoạt động đại lý mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hóa với nước ngoài;
Căn cứ Quyết định số 2026/QĐ-TTg ngày 17/11/2015 của Chính phủ phê duyệt Đề án Giải pháp nâng cao năng lực, hiệu quả hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin,
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông tại Phụ lục kèm theo (sau đây gọi tắt là Danh mục);
2. Đối tượng áp dụng:
Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm công nghệ thông tin và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến hoạt động này.
Điều 2. Nguyên tắc xây dựng và áp dụng Danh mục
1. Nguyên tắc xây dựng Danh mục
a) Danh mục được lập dựa trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành;
b) Danh mục được xây dựng, bổ sung, sửa đổi phù hợp với tình hình phát triển của công nghệ thông tin và các quy định khác của pháp luật theo từng thời kì.
2. Nguyên tắc áp dụng Danh mục
a) Các trường hợp Phụ lục chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều thuộc Danh mục; các trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều thuộc Danh mục; các trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới thuộc Danh mục.
b) Cột Hướng dẫn áp dụng tại Phụ lục có ý nghĩa hướng dẫn, làm rõ các đặc điểm hàng hóa thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông.
c) Chính sách quản lý hoạt động xuất nhập khẩu đối với từng loại hàng hóa được áp dụng và thực thi theo các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành cụ thể. Cột Mã văn bản điều chỉnh tại Phụ lục có ý nghĩa hướng dẫn, làm rõ các văn bản quản lý điều chỉnh hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu đang có hiệu lực thi hành đối với các hàng hóa để tạo điều kiện thuận lợi trong việc tra cứu, áp dụng.
d) Cột Mã văn bản điều chỉnh tại Phụ lục được quy định như sau:
- LA: Thông tư 18/2014/TT-BTTTT ngày 26 tháng 11 năm 2014 quy định chi tiết thi hành Nghị định số 187/2013/NĐCP ngày 20/11/2013 của Chính phủ đối với việc cấp phép nhập khẩu thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện.
- LB: Thông tư 31/2015/TT-BTTTT ngày 29 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20/11/2013 của Chính phủ đối với hoạt động xuất, nhập khẩu sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng và Quyết định 18/2016/QĐ-TTg ngày 06 tháng 05 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ Quy định các trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm côn nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
- LC: Thông tư số 16/2015/TT-BTTTT ngày 17 tháng 6 năm 2015 Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực in, phát hành xuất bản phẩm.
- LD: Thông tư 26/2014/TT-BTTTT ngày 30 tháng 12 năm 2014 quy định chi tiết thi hành Nghị định số 187/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ đối với nhập khẩu tem bưu chính.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Thông tư này thay thế cho Thông tư số 15/2014/TT-BTTTT ngày 17/11/2014 Ban hành Danh mục hàng hóa theo mã số HS thuộc diện quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2016.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu các sản phẩm thông tin và truyền thông tại Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
BỘ TRƯỞNG
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các PTTgCP;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
|
- Kiểm toán Nhà nước;
- Tổng cục Hải quan;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Đơn vị chuyên trách CNTT các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Sở TT&TT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Ủy ban Quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin;
- Ban Chỉ đạo CNTT cơ quan Đảng;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ TT&TT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan,
đơn vị thuộc Bộ, cổng thông tin điện tử của Bộ;
- Lưu: VT, CNTT (5).
3
|
Trương Minh Tuấn
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC HÀNG HÓA THEO MÃ SỐ HS THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2016/TT-BTTTT ngày / /2016 của
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
|
Mã hàng
|
Mô
tả
hàng
hóa
(Theo
Thông
tư
103/2015/TT-BTC
ngày
01/7/2015
của
Bộ
Tài
Chính)
|
Ghi chú (Hướng dẫn áp dụng)
|
Mã văn bản điều chỉnh
|
|
49.01
|
Các
loại
sách
in,
sách gấp, sách mỏng
và
các
ấn
phẩm
in
tương
tự,
dạng
tờ
đơn
hoặc
không
phải
dạng
tờ
đơn
|
||
|
4901.10.00
|
- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp
|
Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp, dạng tập có chữ nổi không bao gồm thể loại khoa học, kỹ thuật.
|
LC
|
|
- Loại khác:
|
|||
|
4901.91.00
|
- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ chương của chúng
- - Loại khác:
|
LC
|
|
|
4901.99
|
- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ chương của chúng
- - Loại khác:
|
LC
|
|
|
4901.99.10
|
- - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá xã hội
|
Sách chính trị, pháp luật, kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục và đào tạo, khoa học, công nghệ, văn học, nghệ thuật, địa lý chính trị, quân sự, tôn giáo hoặc khoa học xã hội, văn hóa xã hội, (kể cả sách dành cho thiếu nhi hoặc sách điện tử trong các thiết bị lưu trữ dữ liệu)
|
LC
|
|
4901.99.90
|
- - - Loại khác
|
LC
|
|
|
4902
|
Báo,
tạp chí chuyên ngành
và
các
xuất
bản
phẩm
định
kỳ,
có
hoặc
không
có
minh
họa
tranh
ảnh
hoặc
chứa
nội
dung quảng cáo
|
Xuất bản phẩm định kỳ ở đây được hiểu là các ấn phẩm định kỳ của báo và tạp chí theo quy định của Luật Báo chí, còn sản phẩm không mang tính định kỳ 100% thì theo quy định của Luật Xuất bản
|
|
|
4902.10.00
|
- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần
|
|
4902.90
|
- Loại khác
|
||
|
4902.90.10
|
- - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá
|
||
|
4902.90.90
|
- - Loại khác
|
||
|
4903.00.00
|
Sách tranh
ảnh,
sách vẽ hoặc sách
tô
màu
cho trẻ em
|
LC
|
|
|
49.05
|
Bản đồ
và
biểu
đồ
thủy
văn
hoặc các loại
biểu
đồ
tương
tự,
kể
cả
tập
bản
đồ,
bản
đồ
treo
tường,
bản
đồ
địa
hình
và
quả
địa cầu, đã in
|
||
|
4905.10.00
|
- Quả địa cầu
|
Quả địa cầu (có in hình bản đồ hoặc kèm theo sách, hoặc minh họa cho sách)
|
LC
|
|
- Loại khác:
|
|||
|
4905.91.00
|
- - Dạng quyển
|
Dạng quyển, dạng tờ rời, tờ gấp
|
LC
|
|
4905.99.00
|
- - Loại khác
|
LC
|
|
|
49.07
|
Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc
tem
tương
tự
đang
được
lưu
hành
hoặc
mới
phát
hành,
chưa
sử
dụng
tại
nước
mà
chúng
có,
hoặc
sẽ
có
giá
trị,
mệnh
giá
được
công
nhận;
giấy
có
dấu
tem
sẵn;
các
loại
giấy
bạc
(tiền
giấy);
mẫu
séc,
chứng
khoán,
cổ
phiếu
hoặc
chứng
chỉ
trái
phiếu
và
các
loại
tương
tự
|
Các
loại
tem
bưu
chính
chưa
sử
dụng
đang được lưu
hành
hoặc
tem
bưu
chính mới phát
hành,
có
hoặc
sẽ
có
giá
mặt
được
công
nhận; ấn
phẩm
có
in sẵn tem.
|
|
|
- Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng:
|
|||
|
4907.00.21
|
- - Tem bưu chính
|
Tem bưu chính, bao gồm cả tem khối (souvenir sheet,
miniature sheet,
block) mới phát hành, chưa sử dụng.
|
LD
|
|
4907.00.29
|
- - Loại khác
|
Thư nhẹ máy bay (Aerogramme), phong bì in sẵn tem (pre-stamped envelope), bưu ảnh in sẵn tem (pre- stamped postcard) mới phát hành, chưa sử dụng.
|
LD
|
|
4909.00.00
|
Bưu
thiếp
in
hoặc
bưu
ảnh,
các
loại
thiếp
chúc
mừng
in
sẵn,
điện
tín,
thư
tín
hoặc thông báo,
có
hoặc
không
có
minh
hoạ,
có
hoặc
không
có
phong
bì
kèm theo hoặc
|
|
phụ
kiện
trang
trí
|
|||
|
4910.00.00
|
Các
loại
lịch
in,
kể
cả
bloc lịch
|
LC
|
|
|
49.11
|
Các
ấn
phẩm
in
khác,
kể
cả
tranh
và
ảnh
in
|
||
|
4911.10
|
- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:
|
- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự không bao gồm thể loại khoa học, kỹ thuật
|
LC
|
|
4911.10.10
|
- - Catalog liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử, văn hoá
|
Catalog liệt kê tên sách và các ấn phẩm không bao gồm thể loại khoa học, kỹ thuật
|
LC
|
|
4911.10.90
|
- - Loại khác
|
LC
|
|
|
- Loại khác:
|
|||
|
4911.91
|
- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:
|
Tranh, bản thiết kế và ảnh (không bao gồm ảnh nghệ thuật) các loại không bao gồm thể loại khoa học, kỹ thuật
|
|
|
- - - Tranh ảnh và sơ đồ treo tường dùng cho mục đích hướng dẫn:
|
|||
|
4911.91.21
|
- - - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật
|
||
|
4911.91.29
|
- - - - Loại khác
|
||
|
- - - Tranh in và ảnh khác:
|
|||
|
4911.91.31
|
-- - - Biểu đồ và đồ thị giải phẫu động vật hoặc thực vật
|
||
|
4911.91.39
|
- - - - Loại khác
|
||
|
4911.91.90
|
- - - Loại khác
|
||
|
4911.99
|
- - Loại khác:
|
||
|
4911.99.10
|
- - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người
|
Thẻ in có nội dung
thay sách hoặc dùng để minh họa cho sách.
|
|
|
4911.99.20
|
- - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ
|
Nhãn đã được in có nội dung thay sách hoặc dùng để minh họa cho sách.
|
|
|
4911.99.30
|
- - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hoá
|
Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, lịch sử, địa lý, chính trị, quân sự, tôn giáo hoặc khoa
|
整 =
ー
|
học xã hội, văn hóa xã hội không bao gồm nội dung về kỹ thuật, khoa học.
|
|||
|
4911.99.90
|
- - - Loại khác
|
Bản khắc, bản in, bản in lito có nội dung thay sách hoặc dùng để minh họa cho sách (không thuộc nhóm
9702.00.00) và loại khác
|
|
|
7017.10.10
|
- - Ống thạch anh dùng trong lò phản ứng và vòng kẹp được thiết kế để chèn vào lò luyện khuếch tán và lò ôxi hóa để sản xuất tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
84.40
|
Máy
đóng
sách,
kể
cả
máy
khâu
sách
|
Máy
đóng
sách
(bao
gồm: máy
khâu
sách
loại
đóng
thép
hoặc
khâu
chỉ,
máy
vào
bìa,
máy
gấp
sách,
máy
kỵ
mã
liên
hợp,
dây
chuyền
liên
hợp
hoàn
thiện
sản
phẩm
in
từ
2
công
đoạn
trở
lên
và
loại
khác)
|
|
|
8440.10
|
- Máy:
|
||
|
8440.10.10
|
- - Hoạt động bằng điện
|
||
|
8440.10.20
|
- - Không hoạt động bằng điện
|
||
|
8440.90
|
- Bộ phận:
|
||
|
8440.90.10
|
- - Của máy hoạt động bằng điện
|
||
|
8440.90.20
|
- - Của máy không hoạt động bằng điện
|
||
|
84.42
|
Máy,
thiết
bị
và
dụng
cụ
(trừ
loại
máy
công
cụ
thuộc
các
nhóm
từ
84.56
đến
84.65)
dùng
để
đúc
chữ
hoặc
chế
bản,
làm
khuôn
in
(bát
trữ),
trục
lăn
và
các
bộ
phận
in
ấn
khác;
mẫu
kí
tự in, bản
in,
bát
chữ,
trục
lăn
và
các
bộ
phận
in khác;
khối,
tấm,
trục
lăn
và
đá
in
ly
tô,
được
chuẩn
bị
cho
các
mục
đích
in
(ví
dụ,
đã
được
làm
phẳng,
đã
được
làm
nổi
hạt
hoặc
đã
được
đánh
bóng)
|
Máy,
thiết
bị
và
dụng
cụ
(trừ
loại
máy
công
cụ
thuộc
các
nhóm
từ
84.56
đến
84.65)
dùng
để
đúc
chữ
hoặc
chế
bản,
làm
bản
in,
khuôn
in,
ống
in
và
các
bộ
phận
khác;
tấm,
trục
lăn
và
đá
in
ly
tô,
được
chuẩn
bị
cho
các
mục
đích
in
(ví
dụ,
đã
được
làm
phẳng,
đã
được
làm
nổi
hạt
hoặc
đã
được
đánh
bóng)
|
|
|
8442.30
|
- Máy, thiết bị và dụng cụ:
|
|
8442.30.10
|
- - Hoạt động bằng điện
|
||
|
8442.30.20
|
- - Không hoạt động bằng điện
|
||
|
8442.40
|
- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên:
|
||
|
8442.40.10
|
- - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ hoạt động bằng điện
|
||
|
8442.40.20
|
- - Của máy, thiết bị hoặc dụng cụ không hoạt động bằng điện
|
||
|
8442.50.00
|
- Khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác; khuôn in, trục lăn và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
|
||
|
84.43
|
Máy
in
sử
dụng
các
bộ
phận in như
khuôn
in
(bát
chữ),
trục
lăn
và
các
bộ
phận
in
của
nhóm
84.42;
máy
in
khác,
máy
copy
(copying
machines)
và
máy
fax,
có
hoặc
không
kết
hợp
với
nhau;
bộ
phận
và
các
phụ
kiện
của
chúng
|
Máy
in
sử
dụng
các
bộ
phận
in
như
khuôn
in
(bát
chữ),
ống
in
và
các
bộ
phận in của nhóm
84.42;
máy
in
khác,
máy
copy
(copying
machines)
và
máy
fax,
có
hoặc
không
kết
hợp
với
nhau;
bộ
phận
và
các
phụ
kiện
của
chúng
|
|
|
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
|
Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ông in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
|
||
|
8443.11.00
|
- - Máy in offset, in cuộn
|
||
|
8443.12.00
|
- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)
|
Máy in offset, in theo tờ rời
|
|
|
8443.13.00
|
- - Máy in offset khác
|
Máy in offset khác
|
|
|
8443.14.00
|
- - Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm
|
Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy in flexo
|
|
|
8443.15.00
|
- - Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in nổi bằng khuôn mềm
|
Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo
|
|
|
8443.16.00
|
- - Máy in nổi bằng khuôn mềm
|
Máy in flexo
|
|
|
8443.17.00
|
- - Máy in ảnh trên bản kẽm
|
Máy in ống đồng
|
|
|
8443.19.00
|
- - Loại khác
|
Máy in lưới - (silk screen) và loại khác
|
|
|
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
|
|
8443.31
|
- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
|
Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy, scan hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
|
|
|
8443.31.10
|
- - - Máy in - copy, in bằng công nghệ in phun
|
Máy in - copy, in bằng công nghệ in phun (đơn màu hoặc đa màu)
|
LB
|
|
8443.31.20
|
- - - Máy in - copy, in bằng công nghệ laser
|
Máy in - copy, in bằng công nghệ laser (đơn màu hoặc đa màu)
|
LB
|
|
8443.31.30
|
- - - Máy in - copy - fax kết hợp
|
Máy in - copy - scan - fax kết hợp (đơn màu hoặc đa màu)
|
LB
|
|
8443.31.90
|
- - - Loại khác
|
||
|
8443.32
|
- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
|
||
|
8443.32.10
|
- - - Máy in kim
|
LB
|
|
|
8443.32.20
|
- - - Máy in phun
|
LB
|
|
|
8443.32.30
|
- - - Máy in laser
|
LB
|
|
|
8443.32.40
|
- - - Máy fax
|
LB
|
|
|
8443.32.50
|
- - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
|
||
|
8443.32.60
|
- - - Máy vẽ (Plotters)
|
||
|
8443.32.90
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
8443.39
|
- - Loại khác:
|
||
|
- - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp):
|
|||
|
8443.39.11
|
- - - - Loại màu
|
||
|
8443.39.19
|
- - - - Loại khác
|
||
|
8443.39.20
|
- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)
|
||
|
8443.39.30
|
- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học
|
||
|
8443.39.40
|
- - - Máy in phun
|
LB
|
|
|
8443.39.90
|
- - - Loại khác
|
||
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
|||
|
8443.91.00
|
- - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác của nhóm 84.42
|
Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như
|
|
khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.43
|
|||
|
8443.99
|
- - Loại khác:
|
||
|
8443.99.10
|
- - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in
|
||
|
8443.99.20
|
- - - Hộp mực in đã có mực in
|
LB
|
|
|
8443.99.30
|
- - - Bộ phận cung cấp và phân loại giấy
|
||
|
8443.99.90
|
- - - Loại khác
|
||
|
8456.90.10
|
- - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, phương pháp plasma, để sản xuất các tấm mạch in hay tấm mạch dây in
|
||
|
8456.90.20
|
- - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các đế của tấm mạch in hay tấm mạch dây in
|
||
|
8460.31.10
|
- - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu các bua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm
|
||
|
8465.91.10
|
- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in, hoạt động bằng điện
|
||
|
8465.92.10
|
- - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm đế của tấm mạch in hay tấm để của tấm mạch dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc các tấm để của tấm mạch in hay tấm đế của tấm mạch dây in
|
||
|
8465.95.10
|
- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in, có tốc độ quay trên
50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm
|
||
|
8465.99.50
|
- - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong quá trình sản xuất; để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in hoặc tấm để của tấm mạch in hay tấm mạch dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hay tấm mạch dây in
|
||
|
8466.10.10
|
- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm
|
|
8456.90.10,8456.90.20,8460.31.10,8465.91.1 0, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
|
|||
|
8466.20.10
|
- - Dùng cho máy công cụ thuộc các phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10,
8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
|
||
|
8466.30.10
|
- - Dùng cho máy công cụ thuộc phân nhóm 8456.90.10, 8456.90.20, 8460.31.10,
8465.91.10, 8465.92.10 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
|
||
|
8466.92.10
|
- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm,
8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50
|
||
|
8466.93.20
|
- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm, 8456.90.10, 8456.90.20 hoặc 8460.31.10
|
||
|
8466.94.00
|
- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63
|
||
|
84.69
|
Máy chữ trừ
các
loại
máy
in
thuộc
nhóm
84.43;
máy xử lý văn
bản
|
||
|
8469.00.10
|
-
Máy
xử lý văn bản
|
LB
|
|
|
8469.00.90
|
- Loại khác
|
LB
|
|
|
84.70
|
Máy tính và
các
máy
ghi,
sao và hiển
thị
dữ liệu loại
bỏ
túi
có
chức
năng
tính
toán;
máy
kế
toán;
máy
đóng
dấu
bưu
phí,
máy
bán
vé
và
các
loại
máy
tương
tự,
có
gắn
bộ
phận
tính
toán;
máy
tính
tiền
|
||
|
8470.10.00
|
- Máy tính điện tử có thể hoạt động không
cần
nguồn
điện ngoài và máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán
|
LB
|
|
|
- Máy tính điện tử khác:
|
|||
|
8470.21.00
|
- - Có gắn bộ phận in
|
LB
|
|
|
8470.29.00
|
- - Loại khác
|
||
|
8470.30.00
|
- Máy tính khác
|
LB
|
|
|
8470.50.00
|
- Máy tính tiền
|
||
|
8470.90
|
- Loại khác:
|
||
|
8470.90.10
|
- - Máy đóng dấu bưu phí
|
||
|
8470.90.20
|
- - Máy kế toán
|
||
|
8470.90.90
|
- - Loại khác
|
||
|
84.71
|
Máy xử lý dữ liệu tự
động
và
các
khối chức năng của
chúng;
đầu
đọc
từ
tính
hay
đầu
đọc
quang
học,
máy
truyền
dữ
liệu
lên
các
phương
tiện
truyền
dữ
liệu
dưới
dạng
mã
hóa
và
máy
xử
lý
những
dữ
liệu
này,
chưa
được
chi
tiết
hay
ghi ở
nơi
khác
|
||
|
8471.30
|
- Máy
xử
lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một
|
|
đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
|
|||
|
8471.30.10
|
- - Máy tính nhỏ cầm tay bao gồm máy tính mini và sổ ghi chép điện tử kết hợp máy tính (PDAs)
|
LB
|
|
|
8471.30.20
|
- - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook
|
LB
|
|
|
8471.30.90
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
|
|||
|
8471.41
|
- - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
|
||
|
8471.41.10
|
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính xách tay của phân nhóm 8471.30
|
LB
|
|
|
8471.41.90
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
8471.49
|
- - Loại khác, ở dạng hệ thống:
|
||
|
8471.49.10
|
- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính bỏ túi của phân nhóm 8471.30
|
LB
|
|
|
8471.49.90
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
8471.50
|
- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
|
||
|
8471.50.10
|
- - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)
|
LB
|
|
|
8471.50.90
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
8471.60
|
- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
|
||
|
8471.60.30
|
- - Bàn phím máy tính
|
LB
|
|
|
8471.60.40
|
- - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, bao gồm chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng
|
LB
|
|
|
8471.60.90
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
8471.70
|
- Bộ lưu trữ:
|
||
|
8471.70.10
|
- - Ô đĩa mềm
|
LB
|
|
|
8471.70.20
|
- - Ô đĩa cứng
|
LB
|
|
|
8471.70.30
|
- - Ô băng
|
LB
|
|
|
8471.70.40
|
- - Ô đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)
|
LB
|
|
|
8471.70.50
|
- - Các bộ lưu trữ được định dạng riêng kể cả các vật mang tin dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động, có hoặc không có các vật mang tin có thể thay đổi được, là sản phẩm của công nghệ từ, quang hoặc công nghệ khác
|
||
|
- - Loại khác:
|
|||
|
8471.70.91
|
- - - Hệ thống sao lưu tự động
|
|
8471.70.99
|
- - - Loại khác
|
||
|
8471.80
|
- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
|
||
|
8471.80.10
|
- - Bộ điều khiển và bộ thích ứng
|
LB
|
|
|
8471.80.70
|
- - Card âm thanh hoặc card hình ảnh
|
LB
|
|
|
8471.80.90
|
- - Loại khác
|
||
|
8471.90
|
- Loại khác:
|
||
|
8471.90.10
|
- - Máy đọc mã vạch
|
||
|
8471.90.20
|
- - Máy đọc ký tự quang học, máy quét ảnh hoặc tài liệu
|
LB
|
|
|
8471.90.90
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
84.72
|
Máy
văn
phòng
khác (ví dụ,
máy
nhân
bản
in
keo
hoặc
máy nhân bản
sử
dụng
giấy
sáp,
máy
ghi
địa
chỉ, máy rút tiền giấy tự
động,
máy
phân
loại
tiền
kim
loại,
máy
đếm
hoặc
đóng
gói
tiền
kim
loại,
máy
gọt
bút
chì,
máy
đột
lỗ
hay
máy
dập
ghim)
|
||
|
8472.90
|
- Loại khác:
|
||
|
8472.90.10
|
- - Máy thanh toán tiền tự động
|
||
|
8472.90.20
|
- - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử
|
||
|
8472.90.30
|
- - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
||
|
84.73
|
Bộ
phận
và
phụ
kiện (trừ
vỏ,
hộp
đựng
và
các
loại
tương
tự)
chỉ
dùng
hoặc
chủ
yếu
dùng
với
các
máy
thuộc
các
nhóm
từ 84.69 đến 84.72
|
||
|
8473.10
|
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.69:
|
||
|
8473.10.10
|
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy xử lý văn bản
|
LB
|
|
|
8473.10.90
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
|
|||
|
8473.21.00
|
- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00
|
LB
|
|
|
8473.29.00
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
8473.30
|
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
|
||
|
8473.30.10
|
- - Tấm mạch in đã lắp ráp
|
LB
|
|
|
8473.30.90
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
8473.40
|
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72:
|
||
|
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
|
|||
|
8473.40.11
|
-- - Bộ phận, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp sử dụng cho máy thanh toán tiền tự động
|
LB
|
|
|
8473.40.19
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
8473.40.20
|
- - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
|
LB
|
|
8473.50
|
- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hay nhiều nhóm của các nhóm từ 84.69 đến 84.72:
|
||
|
- - Dùng cho máy hoạt động bằng điện:
|
|||
|
8473.50.11
|
- - - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71
|
LB
|
|
|
8473.50.19
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
8473.50.20
|
- - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện
|
LB
|
|
|
84.76
|
Máy
bán
hàng
tự
động
(ví
dụ,
máy
bán
tem
bưu
điện,
máy
bán
thuốc
lá,
máy
bán
thực
phẩm
hoặc
đồ
uống),
kể
cả
máy đổi tiền
|
Máy
bán
tem
bưu
chính
tự
động
|
|
|
- Máy bán đồ uống tự động:
|
|||
|
8476.21.00
|
- - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh
|
||
|
8476.29.00
|
- - Loại khác
|
||
|
- Máy khác:
|
|||
|
8476.81.00
|
- - Có kèm thiết bị làm nóng hay làm lạnh
|
||
|
8476.89.00
|
- - Loại khác
|
||
|
8476.90.00
|
- Bộ phận
|
||
|
8477.80.31
|
- - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
|
||
|
8477.90.32
|
- - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in
|
||
|
8479.89.20
|
- - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ, hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm mạch dây in trong sản xuất; thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc trên các tấm mạch in hay tấm mạch dây in hoặc tấm đế khác; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hay tấm mạch dây in hay tấm mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất
|
||
|
8479.89.30
|
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện
|
||
|
8479.90.20
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.20
|
||
|
8486.10.10
|
- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
8486.10.20
|
- - Máy sấy khô bằng phương pháp quay ly tâm để sản chế tạo tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
8486.10.30
|
- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
|
|
8486.10.40
|
- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip
|
||
|
8486.10.50
|
- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
8486.10.60
|
- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể
|
||
|
8486.10.90
|
- - Loại khác
|
||
|
8486.20
|
- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán t dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
|
||
|
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
|
|||
|
8486.20.11
|
- - - Thiết bị kết tủa khí hoá dùng cho ngành sản xuất bán dẫn
|
||
|
8486.20.12
|
- - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay
|
||
|
8486.20.13
|
- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn
|
||
|
8486.20.21
|
- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn
|
||
|
8486.20.31
|
- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
8486.20.32
|
- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn
|
||
|
8486.20.33
|
- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
8486.20.39
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - Thiết bị in ly tô:
|
|||
|
8486.20.41
|
- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
8486.20.42
|
- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại
|
||
|
8486.20.49
|
- - - Loại khác
|
||
|
8486.20.51
|
- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
8486.20.59
|
- - - Loại khác
|
||
|
8486.20.91
|
- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn
|
||
|
8486.20.92
|
- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu
|
|
chân dẫn điện của bán dẫn
|
|||
|
8486.20.93
|
- - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
8486.20.94
|
- - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
8486.20.95
|
- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn
|
||
|
8486.20.99
|
- - - Loại khác
|
||
|
8486.30.10
|
- - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp khô lên tấm đế của màn hình dẹt
|
||
|
8486.30.20
|
- - Thiết bị khắc axít bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch tấm màn hình dẹt
|
||
|
8486.30.30
|
- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương c ảm quang lên các đế của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp để của màn hình dẹt
|
||
|
8486.40.10
|
- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
|
||
|
8486.40.20
|
- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để chuyên chở, xử lý và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
|
||
|
8486.40.30
|
- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn
|
||
|
8486.40.40
|
- - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
|
||
|
8486.40.50
|
- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
|
||
|
8486.40.60
|
- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
|
||
|
8486.40.70
|
- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp chịu axít trong quá trình khắc
|
||
|
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
|
|
8486.90.11
|
- - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
8486.90.13
|
- - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
- - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn
tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
|
|||
|
8486.90.14
|
- - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
|
||
|
8486.90.15
|
- - Loại khác
|
||
|
8486.90.16
|
- - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
8486.90.17
|
- - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể
|
||
|
8486.90.19
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
|
|||
|
8486.90.21
|
- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn
|
||
|
8486.90.23
|
- - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn; của thiết bị để lắng đọng vật lý; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác
|
||
|
8486.90.24
|
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
|
||
|
8486.90.25
|
- Loại khác
|
||
|
- - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
|
|||
|
8486.90.26
|
- - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
|
||
|
8486.90.27
|
- - - - Loại khác
|
|
8486.90.28
|
- - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng
|
||
|
8486.90.29
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - Của máy và thiết bị sản xuất tấm màn hình dẹt:
|
|||
|
8486.90.31
|
- - - Của thiết bị để khắc axít bằng phương pháp khô lên các lớp đế của tấm màn hình dẹt
|
||
|
8486.90.32
|
- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận liên kết đặc biệt khác dùng cho máy công cụ
|
||
|
8486.90.33
|
-- - Loại khác
|
||
|
8486.90.34
|
- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất tấm màn hình dẹt
|
||
|
8486.90.36
|
- - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt
|
||
|
8486.90.41
|
- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn
|
||
|
8486.90.42
|
- - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự
động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn
|
||
|
8486.90.43
|
- - Của máy tự động để chuyên chở, xử lý
và bảo quản các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn
|
||
|
8486.90.44
|
- - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
|
||
|
8486.90.45
|
- - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn
|
||
|
8486.90.46
|
- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp
|
||
|
8504.40.11
|
- - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS)
|
||
|
8504.40.19
|
- - - Loại khác
|
||
|
8504.50.10
|
- - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và máy phụ trợ của chúng, và thiết bị viễn thông
|
||
|
8504.50.20
|
- - Cuộn cảm cố định kiểu con chip
|
|
8504.90.20
|
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10
|
||
|
8507.80.91
|
- - - Loại dùng cho máy tính xách tay (kể cả loại notebook và subnotebook)
|
||
|
8514.20.20
|
- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
||
|
8514.30.20
|
- - Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
||
|
8515.19.10
|
- - - Máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in
|
||
|
8515.90.20
|
- - Bộ phận của máy và thiết bị để hàn linh kiện trên tấm mạch in/tấm mạch dây in
|
||
|
8516.50.00
|
- Lò vi sóng
|
||
|
85.17
|
Bộ
điện
thoại,
kể cả điện thoại di
động
(telephones
for cellular
networks)
hoặc
điện
thoại
dùng
cho
mạng
không
dây
khác; thiết bị khác để truyền và nhận
tiếng,
hình
ảnh
hoặc
dữ
liệu
khác,
kể
cả
các
thiết
bị
viễn
thông nối mạng hữu
tuyến
hoặc
không
dây
(như
loại
sử
dụng
trong
mạng
nội
bộ
hoặc mạng
diện
rộng),
trừ
loại
thiết
bị
truyền
và
thu
của
nhóm
84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28
|
||
|
- Bộ điện thoại, kể cả điện thoại cho mạng di động tế bào (4) hoặc mạng không dây khác:
|
|||
|
8517.11.00
|
- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây
|
LA, LB
|
|
|
8517.12.00
|
- - Điện thoại cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác
|
LA,LB
|
|
|
8517.18.00
|
- - Loại khác
|
Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị di động dùng trong hàng hảng hải và hàng không): thiết bị đầu cuối người sử dụng; thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ di động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp,
|
LA
|
|
thiết bị vệ tinh): thiết bị đầu cuối vệ tinh dùng cho nghiệp vụ hàng hải
|
|||
|
- Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyển (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng):
|
|||
|
8517.61.00
|
- - Thiết bị trạm gốc
|
Thiết bị trạm gốc thông tin di động (GSM, CDMA
2000-1x, W-CDMA FDD, DECT, PHS, hệ thống băng rộng), trạm thu phát vệ tinh
|
LA, LB
|
|
8517.62
|
- - Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyến:
|
||
|
8517.62.10
|
- - - Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
|
LB
|
|
|
- - - Bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động trừ loại của nhóm 84.71:
|
LB
|
||
|
8517.62.21
|
- - Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyển
|
Thiết bị thu phát vô tuyến điểm - điểm, điểm - đa điểm, thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật trải phổ (trừ thiết bị trạm gốc), thiết bị truy nhập vô tuyển
|
LA,LB
|
|
8517.62.29
|
- - - - Loại khác
|
||
|
8517.62.30
|
- - - Thiết bị chuyển mạch điện báo hay điện thoại
|
LB
|
|
|
- - - Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số:
|
|||
|
8517.62.41
|
- - - - Bộ điều biến/giải biến (modem) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắm
|
LB
|
|
|
8517.62.42
8517.62.49
|
- - - - Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênh
|
LB
|
|
|
8517.62.42
8517.62.49
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - - Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thu:
|
Thiết bị thu phát vô tuyến điểm - điểm, điểm - đa điểm, thiết bị thu phát vô tuyến
|
||
|
8517.62.51
|
- - - Thiết bị mạng nội bộ không dây
|
Thiết bị thu phát vô tuyến điểm - điểm, điểm - đa điểm, thiết bị thu phát vô tuyến
|
LA, LB
|
|
sử dụng kỹ thuật trải phố (trừ thiết bị trạm gốc), thiết bị truy nhập vô tuyến
|
|||
|
8517.62.52
|
- - - - Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếng
|
||
|
8517.62.53
|
- - Thiết bị phát dùng cho điện báo hay
điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng khác
|
LB
|
|
|
8517.62.59
|
- - Loại khác
|
Thiết bị vô tuyến MF, HF, VHF, UHF,
dùng cho nghiệp vụ
thông tin vô tuyến cố
định hoặc di động
mặt đất; Thiết bị thu phát vô tuyến MF,
HF, VHF, UHF dùng
cho nghiệp vụ di
động hàng hải; Thiết
bị vô tuyến MF, HF,
VHF, UHF, dùng
cho nghiệp vụ di
động hàng không;
Thiết bị vô tuyến
điện nghiệp dư
|
LA, LB
|
|
- - - Thiết bị truyền dẫn khác:
|
|||
|
8517.62.61
|
- - - Dùng cho điện báo hay điện thoại
|
LB
|
|
|
8517.62.69
|
- - - - Loại khác
|
LA
|
|
|
- - - Loại khác:
|
|||
|
8517.62.91
|
- - - Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin
|
LB
|
|
|
8517.62.92
|
- - - - Dùng cho vô tuyến điện báo hoặc vô tuyến điện thoại
|
Thiết bị truyền dẫn dữ liệu tốc độ thấp/cao dải tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải
|
LA
|
|
8517.62.99
|
- - - - Loại khác
|
LA
|
|
|
8517.69.00
|
- - Loại khác
|
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian), thiết bị khuếch đại sóng vô tuyến điện trong
trạm vệ tinh, thiết bị vi ba; Loại khác.
|
LA, LB
|
|
8517.70
|
- Bộ phận:
|
||
|
8517.70.10
|
- - Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyến
|
||
|
- - Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tin:
|
|||
|
8517.70.21
|
- - Của điện thoại di động (telephones for cellular networks)
|
||
|
8517.70.29
|
- - Loại khác
|
||
|
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp:
|
|||
|
8517.70.31
|
- - - Dùng cho điện thoại hay điện báo hữu tuyến
|
||
|
8517.70.32
|
- - - Dùng cho điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
|
||
|
8517.70.39
|
- - - Loại khác
|
||
|
8517.70.40
|
- - Anten sử dụng với thiết bị điện báo hay điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
|
||
|
- - Loại khác:
|
|||
|
8517.70.91
|
- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại hữu tuyến
|
||
|
8517.70.92
|
- - - Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng (vô tuyến)
|
||
|
8517.70.99
|
- - - Loại khác
|
||
|
85.18
|
Micro
và
giá
đỡ
micro; loa đã hoặc
chưa
lắp
ráp
vào
trong
vỏ
loa;
tai
nghe
có
khung
chụp
qua
đầu
và
tai
nghe
không
có khung chụp
qua
đầu,
có
hoặc
không
ghép
nối
với
một
micro,
và
các
bộ
gồm
có
một
micro
và
một
hoặc
nhiều
loa;
thiết
bị
điện
khuếch đại
âm
tần;
bộ
tăng âm
điện
|
||
|
8518.10
|
- Micro và giá micro:
|
||
|
- - Micro:
|
|||
|
8518.10.11
|
- - - Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thông
|
LB
|
|
|
8518.10.19
|
- - - Micro loại khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá micro
|
LB
|
|
|
8518.10.90
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
- Loa, đã hoặc chưa lắp vào hộp loa:
|
|||
|
8518.21
|
- - Loa đơn, đã lắp vào hộp loa:
|
||
|
8518.21.10
|
- - - Loa thùng
|
LB
|
|
|
8518.21.90
|
- - - Loại khác
|
||
|
8518.22
|
- - Bộ loa , đã lắp vào cùng một thùng loa:
|
|
8518.22.10
|
- - - Loa thùng
|
LB
|
|
|
8518.22.90
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
8518.29
|
- - Loại khác:
|
||
|
8518.29.20
|
- - - Loa, không có hộp, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông
|
LB
|
|
|
8518.29.90
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
8518.30
|
- Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
|
||
|
8518.30.10
|
- - Tai nghe có khung chụp qua đầu
|
LB
|
|
|
8518.30.20
|
- - Tai nghe không có khung chụp qua đầu
|
LB
|
|
|
8518.30.40
|
- - Bộ tổ hợp (nghe - nói) của điện thọai hữu tuyến
|
LB
|
|
|
- - Bộ micro / loa kết hợp khác:
|
|||
|
8518.30.51
|
- Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.00
|
||
|
8518.30.59
|
- - - Loại khác
|
||
|
8518.30.90
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
8518.40
|
- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần:
|
||
|
8518.40.20
|
- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyến
|
||
|
8518.40.30
|
- - Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyến
|
LB
|
|
|
8518.40.40
|
- - Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suất
|
||
|
8518.40.90
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
8518.50
|
- Bộ tăng âm điện:
|
||
|
8518.50.10
|
- - Có dải công suất từ 240W trở lên
|
LB
|
|
|
8518.50.20
|
- - Loại khác, có loa phóng thanh, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp 50 V hoặc hơn nhưng không quá 100 V
|
LB
|
|
|
8518.50.90
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
8518.90
|
- Bộ phận:
|
||
|
8518.90.10
|
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm
8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp
|
LB
|
|
|
8518.90.20
|
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8518.40.40
|
LB
|
|
|
8518.90.30
|
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22
|
||
|
8518.90.40
|
- Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90
|
LB
|
|
|
8518.90.90
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
85.19
|
Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh
|
|
8519.20
|
- Thiết bị hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng, xèng (vật nhỏ tròn giống đồng xu - tokens) hoặc bằng hình thức thanh toán khác:
|
||
|
8519.20.10
|
- - Máy ghi hoạt động bằng đĩa hoặc đồng xu
|
||
|
8519.20.20
|
- - Loại khác
|
||
|
8519.30.00
|
- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
|
||
|
8519.50.00
|
- Máy trả lời điện thoại
|
||
|
- Thiết bị khác:
|
|||
|
8519.81
|
- - Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
|
||
|
8519.81.10
|
- - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
|
||
|
8519.81.20
|
- - - Máy ghi âm dùng băng cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
|
||
|
8519.81.30
|
- - Đầu đĩa compact
|
||
|
- - Máy sao âm:
|
|||
|
8519.81.41
|
- - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
|
||
|
8519.81.49
|
- - Loại khác
|
||
|
8519.81.50
|
- - - Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoài
|
||
|
- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số:
|
|||
|
8519.81.61
|
- - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
|
||
|
8519.81.69
|
- Loại khác
|
||
|
- - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
|
|||
|
8519.81.71
|
- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
|
||
|
8519.81.79
|
- - Loại khác
|
||
|
- Loại khác:
|
|||
|
8519.81.91
|
- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh
|
||
|
8519.81.99
|
- - - Loại khác
|
||
|
8519.89
|
- - Loại khác:
|
||
|
- - - Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh:
|
|||
|
8519.89.11
|
- - - - Dùng cho phim có chiều rộng dưới 16 mm
|
||
|
8519.89.12
|
- - - - Dùng cho phim có chiều rộng từ 16 mm trở lên
|
|
8519.89.20
|
- - - Máy ghi phát âm thanh có hoặc không có loa
|
||
|
8519.89.30
|
- - - Của loại thích hợp sử dụng cho kỹ thuật điện ảnh hoặc phát thanh
|
||
|
8519.89.90
|
- - - Loại khác
|
||
|
85.21
|
Máy
ghi
hoặc
tái
tạo
video,
có
hoặc
không
gắn bộ
phận
thu
tín
hiệu
video
|
||
|
8521.10
|
- Loại dùng băng từ:
|
||
|
8521.10.10
|
- - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình
|
||
|
8521.10.90
|
- - Loại khác
|
||
|
8521.90
|
- Loại khác:
|
||
|
- - Đầu đĩa laser:
|
|||
|
8521.90.11
|
- - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình
|
||
|
8521.90.19
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - Loại khác:
|
|||
|
8521.90.91
|
- - - Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh truyền hình
|
||
|
8521.90.99
|
- - Loại khác
|
||
|
85.22
|
Bộ
phận
và
đồ
phụ trợ
chỉ
dùng
hoặc chủ
yếu
dùng
cho
các
thiết bị
của
nhóm
85.19 hoặc 85.21
|
||
|
8522.10.00
|
- Cụm đầu đọc-ghi
|
||
|
8522.90
|
- Loại khác:
|
||
|
8522.90.20
|
- -Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy trả lời điện thoại
|
||
|
8522.90.30
|
- - Tấm mạch in đã lắp ráp dùng cho máy ghi và tái tạo âm thanh dùng trong lĩnh vực điện ảnh
|
||
|
8522.90.40
|
- - Cơ cấu ghi hoặc đọc băng video hoặc audio và đĩa compact
|
||
|
8522.90.50
|
- - Đầu đọc hình hoặc âm thanh, kiểu từ tính; đầu hoặc thanh xoá từ
|
||
|
- - Loại khác:
|
|||
|
8522.90.91
|
- - - Bộ phận và phụ kiện khác của thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnh
|
||
|
8522.90.92
|
- - - Bộ phận khác của máy trả lời điện thoại
|
||
|
8522.90.93
|
- - - Bộ phận và phụ kiện khác của hàng hoá thuộc phân nhóm 8519.81 hoặc nhóm 85.21
|
||
|
8522.90.99
|
- Loại khác
|
||
|
85.23
|
Đĩa, băng, các thiết
bị
lưu
trữ
bền
vững,
thể
rắn,
"thẻ
thông
minh" và
các
phương
tiện
lưu
trữ
thông
tin
khác
để
ghi
âm
hoặc ghi
các
hiện
tượng khác, đã hoặc chưa ghi, kể cả bản khuôn mẫu và bản
|
|
gốc để
sản
xuất
ghi đĩa, nhưng không
bao
gồm
các
sản
phẩm
của
Chương 37.
|
|||
|
- Phương tiện lưu trữ thông tin bằng từ:
|
|||
|
8523.21
|
- - Thẻ có dải từ:
|
||
|
8523.21.10
|
- Chưa ghi
--
|
||
|
8523.21.90
|
- - - Loại khác
|
||
|
8523.29
|
- - Loại khác:
|
||
|
- - - Băng từ, có chiều rộng không quá 4 mm:
|
|||
|
- - - Loại chưa ghi:
|
|||
|
8523.29.11
|
- - Băng máy tính
|
||
|
8523.29.19
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - - - Loại khác:
|
|||
|
8523.29.21
|
- - - - - Băng video
|
||
|
8523.29.29
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 4 mm nhưng không quá 6,5 mm:
|
|||
|
- - Loại chưa ghi:
|
|||
|
8523.29.31
|
- - Băng máy tính
|
||
|
8523.29.33
|
- - - Băng video
|
||
|
8523.29.39
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - - Loại khác:
|
|||
|
8523.29.41
|
- - - Băng máy tính
|
||
|
8523.29.42
|
- - - - Loại dùng cho phim điện ảnh
|
||
|
8523.29.43
|
- - - - Loại băng video khác
|
||
|
8523.29.49
|
- - - - Loại khác
|
||
|
- - - Băng từ, có chiều rộng trên 6,5 mm:
|
|||
|
- - - Loại chưa ghi:
|
|||
|
8523.29.51
|
- - - - - Băng máy tính
|
||
|
8523.29.52
|
- - - - - Băng video
|
||
|
8523.29.59
|
- - - - - Loại khác
|
||
|
- - - - Loại khác:
|
|||
|
8523.29.61
|
- - - - Loại sử dụng để sao chép các tập
lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
||
|
8523.29.62
|
- - Loại dùng cho phim điện ảnh
|
||
|
8523.29.63
|
- - - Băng video khác
|
||
|
8523.29.69
|
- - - - - Loại khác
|
||
|
- - - Đĩa từ:
|
|||
|
- - Loại chưa ghi:
|
|||
|
8523.29.71
|
- - - Đĩa cứng và đĩa mềm máy vi tính
|
||
|
8523.29.79
|
- - - - - Loại khác
|
||
|
- - - Loại khác:
|
"
|
- - - Của loại để tái tạo các hiện tượng trừ
âm thanh hoặc hình ảnh:
|
|||
|
8523.29.81
|
- - - - - Loại thích hợp dùng cho máy vi tính
|
||
|
8523.29.82
|
- - - Loại khác
|
||
|
8523.29.83
|
- - - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
||
|
8523.29.84
|
- - - Loại khác, dùng cho phim điện ảnh
|
||
|
8523.29.89
|
- - - - - Loại khác
|
||
|
- - - Loại khác:
|
|||
|
- - - - Loại chưa ghi:
|
|||
|
8523.29.91
|
- - - - - Loại sử dụng cho máy vi tính
|
||
|
8523.29.92
|
- - - - - Loại khác
|
||
|
- - - - Loại khác:
|
|||
|
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng
trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
|
|||
|
8523.29.93
|
- - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính
|
||
|
8523.29.94
|
- Loại khác
|
||
|
8523.29.95
|
- - - Loại khác, của loại sử dụng để sao
chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
||
|
8523.29.99
|
- - - Loại khác
|
||
|
- Phương tiện lưu trữ thông tin quang học:
|
|||
|
8523.41
|
- - Loại chưa ghi:
|
||
|
8523.41.10
|
- - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính
|
||
|
8523.41.90
|
- - - Loại khác
|
||
|
8523.49
|
- - Loại khác:
|
||
|
- - - Đĩa dùng cho hệ thống đọc bằng laser:
|
|||
|
8523.49.11
|
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
|
||
|
- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh:
|
|||
|
8523.49.12
|
- - - Đĩa chứa nội dung Giáo dục, kỹ thuật,
khoa học, lịch sử hoặc văn hóa
|
||
|
8523.49.13
|
- - - - - Loại khác
|
||
|
8523.49.14
|
-- - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể
|
|
đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
|||
|
8523.49.19
|
- - - - Loại khác
|
||
|
- - - Loại khác:
|
|||
|
8523.49.91
|
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
|
||
|
8523.49.92
|
- - - - Loại chỉ sử dụng để tái tạo âm thanh
|
||
|
8523.49.93
|
- - - Loại khác, của loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng mã nhị phân để máy có thể đọc được, và có thể thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
||
|
8523.49.99
|
- - - Loại khác
|
||
|
- Phương tiện lưu trữ thông tin bán dẫn:
|
|||
|
8523.51
|
- - Các thiết bị lưu trữ bán dẫn không xoá:
|
||
|
- - Loại chưa ghi:
|
|||
|
8523.51.11
|
- - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính
|
||
|
8523.51.19
|
- - Loại khác
|
||
|
- - - Loại khác:
|
|||
|
- - - - Loại sử dụng để tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh:
|
|||
|
8523.51.21
|
- - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính
|
||
|
8523.51.29
|
- - Loại khác
|
||
|
8523.51.30
|
- - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
||
|
8523.51.90
|
- - Loại khác
|
||
|
8523.52.00
|
- - "Thẻ thông minh"
|
||
|
8523.59
|
- - Loại khác:
|
||
|
8523.59.10
|
- - - Thẻ không tiếp xúc (proximity cards) và thẻ HTML (tags)
|
||
|
- - - Loại khác, chưa ghi:
|
|||
|
8523.59.21
|
- - - Loại phù hợp sử dụng cho máy vi tính
|
||
|
8523.59.29
|
- - - - Loại khác
|
||
|
- - - Loại khác:
|
|||
|
8523.59.30
|
- - - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
|
||
|
-- - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các
|
|
8523.59.40
|
tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
||
|
8523.59.90
|
- - - Loại khác
|
||
|
8523.80
|
- Loại khác:
|
||
|
8523.80.40
|
- - Đĩa ghi âm sử dụng kỹ thuật analog
|
||
|
- - Loại khác, chưa ghi:
|
|||
|
8523.80.51
|
- - - Loại thích hợp sử dụng cho máy vi tính
|
||
|
8523.80.59
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - Loại khác:
|
|||
|
8523.80.91
|
- - - Loại dùng cho tái tạo các hiện tượng trừ âm thanh hoặc hình ảnh
|
||
|
8523.80.92
|
- - - Loại khác, loại sử dụng để sao chép các tập lệnh, dữ liệu, âm thanh và hình ảnh, được ghi ở dạng nhị phân để máy có thể đọc được, và có khả năng thao tác hoặc có thể tương tác với người sử dụng, thông qua một máy xử lý dữ liệu tự động; phương tiện lưu trữ được định dạng riêng (đã ghi)
|
||
|
8523.80.99
|
- - - Loại khác
|
||
|
85.25
|
Thiết
bị
phát
dùng
cho
phát
thanh
sóng
vô
tuyến
hoặc
truyền
hình,
có
hoặc
không
gắn
với
thiết
bị
thu hoặc ghi hoặc tái tạo
âm
thanh;
camera
truyền
hình,
camera
số và
camera
ghi
hình
ảnh
nền
|
||
|
8525.50.00
|
- Thiết bị phát
|
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá; Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá.
|
LA, LB
|
|
8525.60.00
|
- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu
|
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá; Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá.
|
LA, LB
|
|
8525.80
|
- Camera truyền hình, camera số và camera ghi hình ảnh:
|
|
8525.80.10
|
- - Webcam
|
LB
|
|
|
- - Camera ghi hình ảnh:
|
|||
|
8525.80.31
|
- - - Của loại sử dụng cho lĩnh vực phát thanh
|
LB
|
|
|
8525.80.39
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
8525.80.40
|
- - Camera truyền hình
|
LB
|
|
|
8525.80.50
|
- - Loại camera kỹ thuật số khác
|
LB
|
|
|
85.26
|
Ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến
và
các
thiết bị điều khiển từ xa
bằng
vô
tuyến
|
||
|
8526.10
|
- Rađa:
|
||
|
8526.10.10
|
- - Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
|
Ra đa, loại dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển; Rađa hàng hải, bộ phát đáp rađa tìm kiếm và cứu nạn.
|
LA,LB
|
|
8526.10.90
|
- - Loại khác
|
Thiết bị phát, thu - phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí); thiết bị rađa khác (dò tìm cho phòng không); thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện cự ly ngắn; thiết bị Rađa khác
|
LA, LB
|
|
- Loại khác:
|
|||
|
8526.91
|
- - Thiết bị dẫn đường vô tuyến:
|
||
|
8526.91.10
|
- - - Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển
|
Thiết bị trợ giúp dẫn đường, và hạ cánh bằng sóng vô tuyến, loại dùng trên máy bay dân dụng, hoặc chỉ dùng cho tàu thuyền đi biển; Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải
|
LA, LB
|
|
8526.91.90
|
- - - Loại khác
|
LA,LB
|
|
|
8526.92.00
|
- - Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến
|
Thiết bị cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện, thiết bị điều khiển từ xa bằng
|
LA, LB
|
|
sóng vô tuyến điện; Dụng cụ thu phát điều khiển từ xa máy bay không người lái, mô hình máy bay,
|
|||
|
85.27
|
Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có
hoặc
không
kết hợp với thiết bị
ghi
hoặc
tái
tạo
âm
thanh
hoặc
với
đồng
hồ
trong
cùng
một
khối
|
||
|
- Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng nguồn điện ngoài:
|
|||
|
8527.12.00
|
- - Radio cát sét loại bỏ túi
|
LB
|
|
|
8527.13
|
- - Thiết bị khác kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
|
||
|
8527.13.10
|
- - - Loại xách tay
|
LB
|
|
|
8527.13.90
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
8527.19
|
- - Loại khác:
|
||
|
8527.19.11
|
- - - - Loại xách tay
|
LB
|
|
|
8527.19.19
|
- - - - Loại khác
|
LB
|
|
|
- Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho xe có động cơ:
|
|||
|
8527.21.00
|
- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
|
LB
|
|
|
8527.29.00
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
- Loại khác:
|
|||
|
8527.91
|
- - Kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh:
|
||
|
8527.91.10
|
- - - Loại xách tay
|
LB
|
|
|
8527.91.90
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
8527.92
|
- - Không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh nhưng gắn với đồng hồ:
|
||
|
8527.92.10
|
- - - Loại xách tay
|
LB
|
|
|
8527.92.90
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
8527.99
|
- - Loại khác:
|
||
|
8527.99.10
|
- - - Loại xách tay
|
LB
|
|
|
- - - Loại khác:
|
|||
|
8527.99.91
|
- - - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều
|
||
|
8527.99.99
|
- - - - Loại khác
|
||
|
85.28
|
Màn hình
và
máy
chiếu, không
gắn
với
máy
thu
dùng
trong
truyền
hình;
máy
thu
dùng
trong
truyền
hình,
có
hoặc
không
gắn
với
máy
thu
thanh
sóng
vô
tuyến
hoặc
máy
ghi
hoặc
tái
tạo
âm
thanh hoặc
hình
ảnh
|
||
|
- Màn hình sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt:
|
|||
|
8528.41
|
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm
|
|
84.71:
|
|||
|
8528.41.10
|
- - - Loại màu
|
LB
|
|
|
8528.41.20
|
- - - Loại đơn sắc
|
LB
|
|
|
8528.49
|
- - Loại khác:
|
||
|
8528.49.10
|
- - - Loại màu
|
LB
|
|
|
8528.49.20
|
- - - Loại đơn sắc
|
LB
|
|
|
- Màn hình khác:
|
|||
|
8528.51
|
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
|
||
|
8528.51.10
|
- - - Màn hình dẹt kiểu chiếu hắt
|
LB
|
|
|
8528.51.20
|
- - - Loại khác, màu
|
LB
|
|
|
8528.51.30
|
- - - Loại khác, đơn sắc
|
LB
|
|
|
8528.59
|
- - Loại khác:
|
||
|
8528.59.10
|
- - - Loại màu
|
LB
|
|
|
8528.59.20
|
- - - Loại đơn sắc
|
LB
|
|
|
- Máy chiếu:
|
|||
|
8528.61
|
- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho hệ thống xử lý dữ liệu thuộc nhóm 84.71:
|
||
|
8528.61.10
|
- - - Kiểu màn hình dẹt
|
LB
|
|
|
8528.61.90
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
8528.69
|
- - Loại khác:
|
||
|
8528.69.10
|
- - - Công suất chiếu lên màn ảnh từ 300 inch trở lên
|
LB
|
|
|
8528.69.90
|
- - - Loại khác
|
||
|
- Máy thu dùng trong truyền hình, có hoặc không gắn với máy thu thanh sóng vô tuyến hoặc máy ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh:
|
|||
|
8528.71
|
- - Không thiết kế để gắn với thiết bị hiển thị video hoặc màn ảnh:
|
||
|
- - Thiết bị chuyển đổi tín hiệu (set top
boxes which have a communication function):
|
|||
|
8528.71.11
|
- Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều
|
LB
|
|
|
8528.71.19
|
- Loại khác
|
LB
|
|
|
- - - Loại khác:
|
|||
|
8528.71.91
|
- - - Hoạt động bằng dòng điện xoay chiều
|
LB
|
|
|
8528.71.99
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
8528.72
|
- - Loại khác, màu:
|
||
|
8528.72.10
|
- - - Hoạt động bằng pin
|
LB
|
|
|
- - - Loại khác:
|
|||
|
8528.72.91
|
- - Loại sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt
|
LB
|
|
|
8528.72.92
|
- - - LCD, LED và kiểu màn hình dẹt khác
|
LB
|
|
|
8528.72.99
|
- - - - Loại khác
|
LB
|
|
8528.73.00
|
- - Loại khác, đơn sắc
|
LB
|
|
|
85.29
|
Bộ phận
chỉ
dùng hoặc chủ
yếu
dùng
với
các
thiết
bị
thuộc
các
nhóm
từ
85.25
đến 85.28
|
||
|
8529.10
|
- Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèm:
|
||
|
- - Chảo phản xạ của ăng ten parabol sử dụng cho hệ phát trực tiếp đa phương tiện và các bộ phận của chúng:
|
|||
|
8529.10.21
|
- - - Dùng cho máy thu truyền hình
|
||
|
8529.10.29
|
- - - Loại khác
|
||
|
8529.10.30
|
- - Ăng ten vệ tinh, ăng ten lưỡng cực và các loại ăng ten roi (rabbit antenae) sử dụng cho máy thủ hình hoặc máy thu thanh
|
||
|
8529.10.40
|
- - Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten
|
||
|
8529.10.60
|
- - Loa hoặc phễu tiếp sóng (ống dẫn sóng)
|
||
|
- - Loại khác:
|
|||
|
8529.10.92
|
- - - Sử dụng với thiết bị dùng trong phát thanh sóng vô tuyến hoặc truyền hình
|
||
|
8529.10.99
|
- - - Loại khác
|
||
|
8529.90
|
- Loại khác:
|
||
|
8529.90.20
|
- - Dùng cho bộ giải mã
|
||
|
8529.90.40
|
- - Dùng cho máy camera số hoặc máy ghi video camera
|
||
|
- - Tấm mạch in khác, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
|
|||
|
8529.90.51
|
- - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8525.50 hoặc 8525.60
|
||
|
8529.90.52
|
- - Dùng cho hàng hoá thuộc phân nhóm 8527.13, 8527.19, 8527.21, 8527.29, 8527.91 hoặc 8527.99
|
||
|
- - - Dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.28:
|
|||
|
8529.90.53
|
- - - - Dùng cho màn hình dẹt
|
||
|
8529.90.54
|
- - - Loại khác, dùng cho máy thu truyền hình
|
||
|
8529.90.55
|
- - - Loại khác
|
||
|
8529.90.59
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - Loại khác:
|
|||
|
8529.90.91
|
- - - Dùng cho máy thu truyền hình
|
||
|
8529.90.94
|
- - - Dùng cho màn hình dẹt
|
||
|
8529.90.99
|
- - Loại khác
|
||
|
85.32
|
Tụ
điện,
loại
có
điện
dung
cố định, biến
đổi
hoặc
điều
chỉnh
được
(theo
mức
định
trước)
|
||
|
8532.10.00
|
- Tụ điện cố định được thiết kế dùng trong mạch có tần số 50/60 Hz và có giới hạn công suất phản kháng cho phép không dưới
|
|
0,5 kvar (tụ nguồn)
|
|||
|
- Tụ điện cố định khác:
|
|||
|
8532.21.00
|
- - Tụ tantan (tantalum)
|
||
|
8532.22.00
|
- - Tụ nhôm
|
||
|
8532.23.00
|
- - Tụ gốm, một lớp
|
||
|
8532.24.00
|
- - Tụ gốm, nhiều lớp
|
||
|
8532.25.00
|
- - Tụ giấy hay plastic
|
||
|
8532.29.00
|
- - Loại khác
|
||
|
8532.30.00
|
- Tụ điện biến đổi hay tụ điện điều chỉnh được (theo mức định trước)
|
||
|
8532.90.00
|
- Bộ phận
|
||
|
85.33
|
Điện trở
(kể
cả biến trở
và
chiết
áp), trừ
điện
trở
nung
nóng
|
||
|
8533.10
|
- Điện trở than cố định, dạng kết hợp hay dạng màng:
|
||
|
8533.10.10
|
- - Điện trở dán
|
||
|
8533.10.90
|
- - Loại khác
|
||
|
- Điện trở cố định khác:
|
|||
|
8533.21.00
|
- - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W
|
||
|
8533.29.00
|
- - Loại khác
|
||
|
- Điện trở biến đổi kiểu dây quấn, kể cả biến trở và chiết áp:
|
|||
|
8533.31.00
|
- - Có giới hạn công suất cho phép không quá 20 W
|
||
|
8533.39.00
|
- - Loại khác
|
||
|
8533.40.00
|
- Điện trở biến đổi khác, kể cả biến trở và chiết áp
|
||
|
8533.90.00
|
- Bộ phận
|
||
|
85.34
|
Mạch in
|
||
|
8534.00.10
|
- Một mặt
|
LB
|
|
|
8534.00.20
|
- Hai mặt
|
LB
|
|
|
8534.00.30
|
- Nhiều lớp
|
LB
|
|
|
8534.00.90
|
- Loại khác
|
LB
|
|
|
8536.69.39
|
- - - - Loại khác
|
LB
|
|
|
8536.90.19
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
85.37
|
Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại
hộp
khác,
được
lắp
với
hai
hay
nhiều
thiết
bị
thuộc
nhóm
85.35
hoặc
85.36,
dùng
để
điều
khiển
hoặc
phân
phối
điện,
kể
cả các
loại
trên có
lắp
các dụng cụ
hay
thiết
bị
thuộc
Chương
90,
và
các
thiết bị
điều
khiển
số,
trừ các thiết
bị
chuyển mạch
thuộc
nhóm
85.17
|
||
|
8537.10
|
- Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
|
||
|
- - Bảng chuyển mạch và bảng điều khiển:
|
|||
|
8537.10.11
|
- - - Bảng điều khiển của loại thích hợp sử
|
|
dụng cho hệ thống điều khiển phân tán
|
|||
|
8537.10.12
|
- - - Bảng điều khiển có trang bị bộ xử lý lập trình
|
||
|
8537.10.13
|
- - - Bảng điều khiển khác của loại thích hợp dùng cho hàng hóa của nhóm 84.15, 84.18, 84.50, 85.08, 85.09 hoặc 85.16
|
||
|
8537.10.19
|
- - - Loại khác
|
||
|
8537.10.20
|
- - Bảng phân phối (gồm cả panen đỡ và tấm đỡ phẳng) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các hàng hoá thuộc nhóm 84.71, 85.17 hoặc 85.25
|
||
|
8537.10.30
|
- - Bộ điều khiển logic có khả năng lập trình cho máy tự động để di chuyển, kẹp giữ và lưu giữ khối tinh thể bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn
|
||
|
- - Loại khác:
|
|||
|
8537.10.91
|
- - - Loại sử dụng trong các thiết bị thu thanh hoặc quạt điện
|
||
|
8537.10.92
|
- - - Loại phù hợp sử dụng cho hệ thống điều khiển phân tán
|
||
|
- - - Loại khác
|
|||
|
8537.10.99
8537.20
|
- Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
|
||
|
- - Bảng chuyển mạch:
|
|||
|
8537.20.11
|
- - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66.000 V trở lên
|
||
|
8537.20.19
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - Bảng điều khiển:
|
|||
|
8537.20.21
|
- - - Gắn với thiết bị điện để ngắt, nối hoặc bảo vệ mạch điện có điện áp từ 66.000 V trở lên
|
||
|
8537.20.29
|
- - - Loại khác
|
||
|
8537.20.90
|
- - Loại khác
|
||
|
85.38
|
Bộ
phận
chuyên
dùng hay
chủ
yếu
dùng
với
các
thiết
bị
thuộc
nhóm
85.35, 85.36 hoặc 85.37
|
||
|
8538.10
|
- Bảng, panen, giá đỡ, bàn tủ và các loại hộp, vỏ và để khác dùng cho các mặt hàng thuộc nhóm 85.37, chưa được lắp đặt các thiết bị của chúng:
|
||
|
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
|
|||
|
8538.10.11
|
- - - Dùng cho bộ điều khiển logic lập trình cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn
|
||
|
8538.10.12
|
- - - Dùng cho thiết bị radio
|
||
|
8538.10.19
|
- - Loại khác
|
||
|
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
|
|||
|
- - - Dùng cho bộ điều khiển logic lập trình
|
|
8538.10.21
|
cho máy tự động để di chuyển, điều khiển và lưu giữ đế bán dẫn cho sản xuất chi tiết bán dẫn
|
||
|
8538.10.22
|
- - - Dùng cho thiết bị radio
|
||
|
8538.10.29
|
- - - Loại khác
|
||
|
8538.90
|
- Loại khác:
|
||
|
- - Dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
|
|||
|
8538.90.11
|
- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)
|
||
|
8538.90.12
|
- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8536.50.50, 8536.69.39, 8536.69.31, 8536.90.11 hoặc 8536.90.19
|
||
|
8538.90.13
|
- - - Bộ phận của hàng hoá thuộc phân nhóm 8537.10.20
|
||
|
8538.90.19
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - Dùng cho điện áp trên 1.000 V:
|
|||
|
8538.90.21
|
- - - Bộ phận kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của phích cắm điện thoại; đầu nối và các bộ phận dùng để nối cho dây và cáp; đầu dò dẹt dưới dạng miếng lát nhiều lớp (wafer prober)
|
||
|
8538.90.29
|
- Loại khác
|
||
|
85.40
|
Đèn
điện
tử
và
ống
điện tử
dùng
nhiệt điện
tử,
ca
tốt
lạnh
hoặc ca
tốt
quang điện (ví
dụ,
đèn
điện
tử
và
ống
đèn
chân không
hoặc
nạp
khí
hoặc
hơi,
đèn
và
ống
điện
tử
chỉnh
lưu
hồ
quang
thuỷ
ngân,
ống
điện
tử
dùng
tia
âm
cực,
ống
điện
tử
camera truyền hình)
|
||
|
- Ông đèn hình vô tuyến dùng tia âm cực, kể cả ống đèn hình của màn hình video dùng tia âm cực:
|
|||
|
8540.11.00
|
- - Loại màu
|
LB
|
|
|
8540.12.00
|
- - Loại đơn sắc
|
LB
|
|
|
8540.20.00
|
- Ông camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác
|
LB
|
|
|
8540.40
|
- Ông hiển thị dữ liệu/đồ họa, đơn sắc; ống hiển thị/đồ họa, loại màu, với điểm lân quang có bước nhỏ hơn 0,4 mm:
|
||
|
8540.40.10
|
- - Ông hiển thị dữ liệu/đồ họa, loại màu, của loại dùng cho hàng hoá thuộc nhóm 85.25
|
LB
|
|
|
8540.40.90
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
8540.60.00
|
- Ông tia âm cực khác
|
LB
|
|
|
- Ống đèn có bước sóng cực ngắn hay ống
|
|
đèn vi sóng (ví dụ, magnetrons,klytrons, ống đèn sóng lan truyền, carcinotron), trừ
ống đèn điều khiển lưới:
|
|||
|
8540.71.00
|
- - Magnetrons
|
LB
|
|
|
8540.79.00
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
- Đèn điện tử và ống điện tử khác:
|
|||
|
8540.81.00
|
- - Đèn điện tử và ống điện tử của máy thu hay máy khuếch đại
|
LB
|
|
|
8540.89.00
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
- Bộ phận:
|
|||
|
8540.91.00
|
- - Của ống đèn tia âm cực
|
LB
|
|
|
8540.99
|
- - Loại khác:
|
||
|
8540.99.10
|
- - - Của ống đèn có bước sóng cực ngắn
|
LB
|
|
|
8540.99.90
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
85.41
|
Điốt, tranzito
và
các
thiết
bị bán dẫn
tương
tự;
bộ
phận
bán
dẫn
cảm
quang,
kể cả tế
bào
quang điện đã hoặc
chưa
lắp
ráp
thành
các
mảng
module
hoặc
thành
bảng;
điốt
phát
sáng;
tinh
thể
áp
điện
đã
lắp
ráp
hoàn
chỉnh
|
||
|
8541.10.00
|
- Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang
|
||
|
- Tranzito, trừ tranzito cảm quang:
|
|||
|
8541.21.00
|
- - Có tỷ lệ tiêu tán năng lượng dưới 1 W
|
||
|
8541.29.00
|
- - Loại khác
|
||
|
8541.30.00
|
- Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang
|
||
|
8541.40
|
- Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng:
|
||
|
8541.40.10
|
- - Điốt phát sáng
|
||
|
- - Tế bào quang điện, kể cả điốt cảm quang và tranzito cảm quang:
|
|||
|
8541.40.21
|
- - - Tế bào quang điện có lớp chặn, chưa lắp ráp
|
||
|
8541.40.22
|
- - - Tế bào quang điện có lớp chặn được lắp ráp ở các mô- đun hoặc làm thành tấm
|
||
|
8541.40.29
|
- - - Loại khác
|
||
|
8541.40.90
|
- - Loại khác
|
||
|
8541.50.00
|
- Thiết bị bán dẫn khác
|
||
|
8541.60.00
|
- Tinh thể áp điện đã lắp ráp
|
||
|
8541.90.00
|
- Bộ phận
|
||
|
85.42
|
Mạch điện tử tích hợp
|
||
|
- Mạch điện tử tích hợp:
|
|||
|
8542.31.00
|
- - Đơn vị xử lý và đơn vị điều khiển, có hoặc không kết hợp với bộ nhớ, bộ chuyển
|
LB
|
|
đổi, mạch logic, khuếch đại, đồng hồ và mạch định giờ, hoặc các mạch khác
|
|||
|
8542.32.00
|
- - Thẻ nhớ
|
LB
|
|
|
8542.33.00
|
- - Khuếch đại
|
LB
|
|
|
8542.39.00
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
8542.90.00
|
- Bộ phận
|
LB
|
|
|
8543.30.20
|
- - Thiết bị xử lý ướt bằng phương pháp nhúng trong dung dịch hoá chất hoặc điện hoá, để tách hoặc không tách vật liệu gia công trên nền (tấm đế) của bản mạch PCB/PWB
|
LB
|
|
|
8543.70.30
|
- - Máy, thiết bị điện có chức năng phiên dịch hay từ điển
|
||
|
8543.70.40
|
- - Máy tách bụi hoặc khử tĩnh điện trong quá trình chế tạo tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs; máy làm đóng rắn vật liệu bằng tia cực tím dùng trong sản xuất tấm mạch PCB/PWBs hoặc PCAs
|
||
|
8543.70.50
|
- - Bộ thu / giải mã tích hợp (IRD) cho hệ thống đa phương tiện truyền thông trực tiếp
|
Các mặt hàng STB khác dùng cho truyền hình số mặt đất, truyền hình vệ tinh, truyền hình cáp có cấu trúc, chức năng chủ yếu thực hiện giải mã tín hiệu
|
|
|
8543.70.90
|
- - Loại khác
|
Các mặt hàng STB khác dùng cho truyền hình số mặt đất, truyền hình vệ tinh, truyền hình cáp có cấu trúc, chức năng chủ yếu thực hiện giải mã tín hiệu
|
|
|
8543.90.20
|
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.30.20
|
||
|
8543.90.30
|
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm
8543.70.30
|
||
|
8543.90.40
|
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8543.70.40
|
||
|
8543.90.90
|
- - Loại khác
|
||
|
85.44
|
Dây, cáp
điện
(kể
cả
cáp
đồng trục) cách
điện
(kể
cả
loại
đã
tráng
men
cách
đi
ện hoặc mạ lớp
cách
điện) và
dây
dẫn
cách
điện
khác,
đã
hoặc chưa gắn
với
đầu
nối;
cáp
sợi
quang,
làm
bằng
các
bó
sợi
đơn
có
vỏ
bọc
riêng
biệt
từng sợi,
có
hoặc
không
gắn
với
dây
dẫn
điện
hoặc
gắn với
đầu
nối
|
|
- Dây đơn dạng cuộn:
|
|||
|
8544.11
|
- - Bằng đồng:
|
||
|
8544.11.20
|
- - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly (vinyl clorua)
|
||
|
8544.11.30
|
- - - Có một lớp phủ ngoài bằng sơn
|
||
|
8544.11.40
|
- - - Có một lớp phủ ngoài tráng men
|
||
|
8544.11.90
|
- - - Loại khác
|
||
|
8544.19.00
|
- - Loại khác
|
||
|
8544.20
|
- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:
|
||
|
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
|
|||
|
8544.20.11
|
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
|
||
|
8544.20.19
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:
|
|||
|
8544.20.21
|
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
|
||
|
8544.20.29
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
|
|||
|
8544.20.31
|
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
|
||
|
8544.20.39
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:
|
|||
|
8544.20.41
|
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
|
||
|
8544.20.49
|
- - - Loại khác
|
||
|
8544.30
|
- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe có động cơ, máy bay hoặc tàu thuyền:
|
||
|
- - Dây điện sử dụng cho hệ thống điện của xe có động cơ:
|
|||
|
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
|
|||
|
8544.30.12
|
- - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02,
87.03, 87.04 hoặc 87.11
|
||
|
8544.30.13
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - - Loại khác:
|
|||
|
8544.30.14
|
- - Cho xe cơ giới thuộc nhóm 87.02,
87.03, 87.04 hoặc 87.11
|
||
|
8544.30.19
|
- - - - Loại khác
|
||
|
- - Loại khác:
|
|||
|
8544.30.91
|
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
|
||
|
8544.30.99
|
- - - Loại khác
|
||
|
- Dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp không quá 1.000 V:
|
|||
|
8544.42
|
- - Đã lắp với đầu nối điện:
|
||
|
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không
|
|
quá 80 V:
|
|||
|
8544.42.11
|
- - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện
báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
|
LB
|
|
|
8544.42.13
|
- - - Loại khác, đã bọc cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
|
||
|
8544.42.19
|
- - Loại khác
|
LB
|
|
|
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
|
|||
|
8544.42.21
|
- - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
|
LB
|
|
|
8544.42.22
|
- - Cáp điện thoại, điện báo và cáp
chuyển tiếp vô tuyến, loại khác
|
LB
|
|
|
8544.42.29
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - - Cáp ắc qui:
|
|||
|
- - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:
|
|||
|
8544.42.32
|
- Cho xe thuộc nhóm 87.02,
87.03,87.04 hoặc 87.11
|
||
|
8544.42.33
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - - - Loại khác:
|
|||
|
8544.42.34
|
- - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03,
87.04 hoặc 87.11
|
||
|
8544.42.39
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - - Loại khác:
|
|||
|
8544.42.94
|
- - - Dây cáp điện bọc plastic có đường
kính lõi không quá 5 mm
|
||
|
8544.42.95
|
- - - Dây cáp điện bọc plastic có đường kính
lõi trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm
|
||
|
8544.42.96
|
- - - Dây cáp điện bọc plastic khác
|
||
|
8544.42.97
|
- - - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng cao su hoặc giấy
|
||
|
8544.42.98
|
- - - - Dây cáp dữ liệu dạng dẹt có 02 đường dây hoặc hơn
|
||
|
8544.42.99
|
- - - Loại khác
|
||
|
8544.49
|
- - Loại khác:
|
||
|
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
|
|||
|
8544.49.11
|
- - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện
báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
|
LB
|
|
|
8544.49.13
|
- - - Loại khác, đã bọc cách điện bằng cao
su, plastic hoặc giấy
|
||
|
8544.49.19
|
- - - - Loại khác
|
LB
|
|
|
- - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:
|
|||
|
8544.49.21
|
- - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu)
|
|
dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của máy tự động
|
|||
|
- - - - Loại khác:
|
|||
|
8544.49.22
|
- - - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng
plastic có đường kính lõi không quá 19,5 mm
|
||
|
8544.49.23
|
- - - Dây cáp điện bọc cách điện bằng plastic khác
|
||
|
8544.49.24
|
- - - Loại khác, đã bọc cách điện bằng cao
su, plastic hoặc giấy
|
||
|
8544.49.29
|
- - Loại khác
|
||
|
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
|
|||
|
8544.49.31
|
- - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp
điện báo ngầm dưới biển; cáp dùng cho trạm chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
|
LB
|
|
|
8544.49.32
|
- - Loại khác, cách điện bằng plastic
|
||
|
8544.49.39
|
- - - Loại khác
|
LB
|
|
|
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:
|
|||
|
8544.49.41
|
- - Cáp bọc cách điện bằng plastic
|
||
|
8544.49.49
|
- - - Loại khác
|
||
|
8544.49.42
|
- - - - Loại khác, đã bọc cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
|
||
|
8544.60
|
- Các dây dẫn điện khác, dùng cho điện áp trên 1000 V:
|
||
|
- - Dùng cho điện áp trên 1kV nhưng không quá 36kV:
|
|||
|
8544.60.11
|
- - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có
đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm
|
||
|
8544.60.12
|
- - Loại khác, đã bọc cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
|
||
|
8544.60.19
|
- - - Loại khác
|
||
|
- - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:
|
|||
|
8544.60.21
|
- - - Cáp được bọc cách điện bằng plastic có đường kính lõi nhỏ hơn 22,7mm
|
||
|
8544.60.22
|
- - Loại khác, đã bọc cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
|
||
|
8544.60.29
|
- - - Loại khác
|
||
|
8544.60.30
|
- - Dùng cho điện áp trên 66 kV
|
||
|
8544.60.31
|
- - - Loại đã bọc cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
|
||
|
8544.60.39
|
- - Loại khác
|
||
|
8544.70
|
- Cáp sợi quang:
|
||
|
8544.70.10
|
- - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
|
LB
|
|
8544.70.90
|
- - Loại khác
|
||
|
8548.90.10
|
- - Bộ cảm biến ảnh kiểu tiếp xúc gồm một bộ cảm biến quang dẫn, một tụ tích điện, một nguồn sáng của điốt phát quang, một ma trận (tấm khuôn mẫu) tranzito màng mỏng và bộ phận hội tụ ánh sáng dòng quét, có khả năng quét văn bản
|
||
|
8548.90.20
|
- - Tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh bao gồm mạch đã lắp ráp cho kết nối bên ngoài
|
||
|
8803.90.10
|
- - Loại khác
|
||
|
8803.90.10
|
- - Của vệ tinh viễn thông
|
||
|
9006.10.10
|
- - Máy vẽ ảnh laser
|
||
|
9006.91.10
|
-- Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser
thuộc phân nhóm 9006.10.10
|
||
|
90.07
|
Máy
quay
phim
và
máy
chiếu phim,
có
hoặc
không
kèm
thiết
bị
ghi
hoặc
tái
tạo
âm thanh
|
||
|
9007.10.00
|
- Máy quay phim
|
||
|
9007.20
|
- Máy chiếu phim:
|
||
|
9007.20.10
|
- - Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mm
|
||
|
9007.20.90
|
- - Loại khác
|
||
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
|||
|
9007.91.00
|
- - Dùng cho máy quay phim
|
||
|
9007.92.00
|
- - Dùng cho máy chiếu phim
|
||
|
90.08
|
Máy
chiếu
hình
ảnh, trừ
máy
chiếu phim;
máy
phóng
và
máy
thu
nhỏ
ảnh
(trừ
máy chiếu phim)
|
||
|
9008.50
|
- Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và thu nhỏ ảnh:
|
||
|
9008.50.10
|
- - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép
|
||
|
9008.50.90
|
- - Loại khác
|
||
|
9008.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
||
|
9008.90.20
|
- - Của máy phóng và thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)
|
||
|
9008.90.90
|
- - Loại khác
|
||
|
9010.50.10
|
- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
|
||
|
9010.90.30
|
- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
|
||
|
90.13
|
Thiết
bị tinh thể lỏng chưa
được
lắp thành
các
sản
phẩm
đã
được
chi
tiết
ở
các
nhóm khác; thiết
bị
tạo
tia laser,
trừ
điốt
laser;
các
thiết
bị
và
dụng
cụ
quang
học
khác,
chưa
được
nêu
hay chi
tiết
ở
nơi
nào
khác
|
8548.90.90
|
trong
Chương
này
|
|||
|
9013.80.10
|
- - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi trong sản xuất tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
|
||
|
9013.80.20
|
- - Thiết bị tinh thể lỏng
|
||
|
9013.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
||
|
9013.90.10
|
- - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.20
|
||
|
9013.90.50
|
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 9013.80.20
|
||
|
9013.90.60
|
- Của hàng hoá thuộc phân nhóm
9013.80.10
|
||
|
9013.90.90
|
- - Loại khác
|
||
|
9014.80.10
|
- - Loại dùng trên tàu thuyền, kết hợp hoặc hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
|
||
|
9014.90.10
|
- - Của thiết bị và dụng cụ, dùng trên tầu thuyền, hoạt động cùng với máy xử lý dữ liệu tự động
|
||
|
90.15
|
Thiết
bị
và
dụng cụ dùng
để
quan
trắc
(kể
cả
quan
trắc
ảnh),
dùng
cho
thủy
văn
học,
hải
dương
học,
thủy
học, khí tượng học hoặc địa
lý
học,
trừ
la
bàn; máy
đo
xa
|
||
|
9015.90.00
|
- Bộ phận và phụ kiện
|
||
|
9017.10.10
|
- - Máy vẽ
|
||
|
9017.10.90
|
- - Loại khác
|
||
|
9017.20.30
|
- - Máy để chiếu hoặc vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
|
||
|
9017.20.40
|
- - Máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
|
||
|
9017.20.50
|
- - Máy vẽ khác
|
||
|
9017.90.20
|
- - Bộ phận và phụ kiện của máy để chiếu hoặc máy vẽ mạch lên các chất nền có độ nhạy sáng để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
|
||
|
9017.90.30
|
- - Bộ phận và phụ kiện của máy vẽ ảnh để sản xuất tấm mạch in/ tấm dây in
|
||
|
9017.90.40
|
- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp, của máy vẽ khác
|
||
|
9022.19.10
|
- - - Thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in/ tấm dây in
|
||
|
9022.90.10
|
- - Bộ phận và phụ kiện của thiết bị sử dụng tia X để kiểm tra vật lý các điểm hàn nối trên tấm mạch in đã lắp ráp
|
||
|
90.26
|
Dụng
cụ
và
máy
đo
hoặc
kiểm
tra
lưu lượng,
mức,
áp
suất
hoặc
biến
số
của chất lỏng
hay
chất
khí
(ví
dụ,
dụng
cụ
đo
lưu
lượng,
dụng
cụ
đo
mức,
áp kể, nhiệt kế), trừ các
dụng
cụ
|
|
và
thiết
bị
thuộc
nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32
|
|||
|
9026.90
|
- Bộ phận và phụ kiện:
|
||
|
9027.90.10
|
- - Bộ phận và phụ kiện, kể cả tấm mạch in đã lắp ráp của các hàng hóa thuộc nhóm 90.27, trừ loại dùng cho thiết bị phân tích khí hoặc khói hoặc thiết bị vi phẫu
|
||
|
9030.33.10
|
- - - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp ráp
|
||
|
9030.33.20
|
- - Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố định
|
||
|
9030.40.00
|
- Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)
|
||
|
9030.82.10
|
- - - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp
|
||
|
9030.84.90
|
- - - Loại khác
|
||
|
9030.84.10
|
- - Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp
|
||
|
9030.89.10
|
- - - Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và tấm mạch in đã lắp ráp, trừ loại được nêu trong phân nhóm 9030.39
|
||
|
9031.41.00
|
- - Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn
|
||
|
9704.00.00
|
Tem
bưu
chính
hoặc tem thuế, dấu in
cước
thay
tem
bưu
chính, phong
bì
có
tem
đóng
dấu
ngày
phát
hành
đầu
tiên,
các
ấn
phẩm
bưu
chính
(ấn
phẩm
có
in
sẵn
tem),
và
các
ấn
phẩm
tương
tự,
đã
hoặc
chưa
sử
dụng,
trừ
loại
thuộc
nhóm
49.07
|
Tem
bưu
chính,
dấu
in
cước
thay
tem
bưu
chính,
phong
bì
ngày
phát
hành
đầu
tiên,
ấn
phẩm
có
in
sẵn
tem
và
các
ấn
phẩm tương
tự,
đã
hặc
chưa
sử
dụng,
trừ
loại
thuộc
nhóm
49.07
|
LD
|
ー