|
BỘ
THÔNG
TIN
VÀ
TRUYỀN
THÔNG
Số:..... /20..../TT-BTTTT
|
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
Hà Nội, ngày tháng năm 20...
Dự thảo
THÔNG TƯ
Ban hànhquy hoạch phân kênh tần số cho nghiệp vụ cố dịnh băng tần (57000-66000) MHz
Căn cứ Luật Tần số vô tuyển điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cầu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Căn cứ Quyết định số 71/2013/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Quy hoạch Phổ tân so vô tuyến điện quốc gia:
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện;
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư về Quy hoạch phân kênh tần số cho nghiệp vụ cố định băng tần (57000-66000)MHz.
Điều 1. Phạm vi diều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy hoạch phân kênh tần số cho nghiệp vụ cố định băng tần (57000-66000) MHz kem theo các điều kiện sử dụng kênh tân số tại Phụ lục.
2. Thông tư này áp dụng đối với những đối tượng sau: a. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh để sử dụng tại Việt
Nam thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ cố định băng tần (57000-66000) MHz;
b. Tổ chức, cá nhân sử dụng tần số, thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ cố định băng tấn (57000-66000) MHz tại Việt Nam.
Điều 2. Giai thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Kênh tần số vô tuyến điện (sau đây gọi tắt là kênh) là dải tần số vô tuyến điện dược xác định bằng độ rộng và tần số trung tâm của kênh.
2. Nghiệp vụ Cổ định là nghiệp vụ thông tin vô tuyến giữa các điểm cố định đã xác định trước.
3. Song công là phương thức khai thác mà truyền dẫn được thực hiện đồng thời theo hai chiều của một kênh thông tin.
4. Ghép kênh song công phân chia theo tần số (Frequency Division Duplex - FDD) là phương pháp ghép song công trong đó truyền dẫn đường lên và đường xuống sư dụng hai tần số riêng biệt.
5. Ghép kênh song công phân chia theo thời gian (Time Division Duplex - TDD) là phương pháp ghép song công trong đó truyền dẫn đường lên và đường xuống được thực hiện trên cùng một tần số bằng cách sử dụng các khe thời gian luân phiên.
6. Hệ thong vi ba là hệ thống thông tin vô tuyến thuộc nghiệp vụ cố định khai thác trong dải tần trên 30MHz, sử dụng truyền lan tầng đối lưu và thông thường bao gồm một hoặc nhiều đài vô tuyến điện chuyển tiếp.
7. Liên lạc điêm- điểm (áp dụng cho vi ba) là tuyến liên lạc giữa hai dài vô tuyến điện đặt tại hai điêm cố định xác định.
8. Phân kẻnh là việc sắp xếp các kênh trong cùng một đoạn băng tần.
9. Phân kênh chính là phân kênh được xác định bằng các tham số cơ bản bao gồm tần số trung tâm. khoang cách giữa hai kênh lân cận, khoang cách tấn số thu phát.
Điều 3. Mục tiêu quy hoạch
1. Thiết lập trật tự sử dụng kênh, thống nhất tiêu chuẩn cho các hệ thống thông tin vô tuyến điện, hạn chế nhiều có hại giữa các thiết bị sử dụng tân số vô tuyển điện và giữa các mạng thông tin vô tuyến, đồng thời đáp ứng nhu cầu truyền dẫn tốc độ cao bang vô tuyến.
2. Định hướng cho tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khấu, kinh doanh thiết bị vô tuyến điện để sử dụng ở Việt Nam; giúp cho cơ quan quản lý sắp xếp trật tự sử dụng phô tần và quan lý phổ tần hiệu quả, hợp lý.
Điều 4. Nguyên tắc quy hoạch
1. Tuân theo Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia đã được Thu tướng Chính phủ phê duyệt và đang có hiệu lực thi hành.
2. Trên cơ sơ các khuyến nghị phân kênh của Liên minh Viễn thông quốc tế (International Telecommunication Union - ITU).
3. Đảm bảo quản lý, khai thác và sử dụng tần số vô tuyến điện hợp lý, hiệu quả, tiết kiệm và đúng mục đích.
4. Đáp ứng nhu cầu sử dụng kênh trong những năm tới và khả năng đáp ứng công nghệ, thông tin vô tuyên băng rộng.
5. Linh hoạt khi ấn định tần số.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Cục Tần số vô tuyến điện chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn triển khai Thông tư này; phối hợp với các cơ quan có liên quan của các Bộ, Ngành dê phổ biển, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
Tổ chức, cá nhân sử dụng tần số vô tuyến điện, thiết bị vô tuyến điện thuộc nghiệp vụ cố định băng tần (57000-66000) MHz có trách nhiệm sử dụng đúng mục đích, nghiệp vụ vô tuyến điện. điều kiện sử dụng quy địnhtại Thông tư này.
Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thiết bị vô tuyển điện để sử dụng tại Việt Nam có trách nhiệm đảm bảo thiết bị vô tuyển điện có băng tần hoạt động và quy định phân kênh phù hợp với các quy định tại Thông tư này.
Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kế từ ngày.... tháng năm 20....
2. Bãi bò các quy định phân kênh cho nghiệp vụ cố định băng tần 57000- 59000 MHz quy định tại Quyết định số 860/2002/QĐ-TCBĐ của Tổng Cục Bưu diệnvề phê duyệt Quy hoạch kênh tần số vô tuyển điện của Việt Nam cho nghiệp vụ cố định mặt đất băng tần (30-60) GHz.
3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Thủ trương cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, các tổ chức và cá nhân trong nước và nước ngoài tại Việt Nam sử dụng, sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh thiết bị vô tuyển điện để sử dụng tại Việt nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
|
Nơi nhận:
|
BỘ TRƯỞNG
|
|
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
|
|
|
- Văn phòng Chính phú;
|
|
|
- Văn phòng Tổng Bí thư;
|
|
|
- Văn phòng Chủ tịch nước:
|
|
|
- Văn phòng Quốc hội:
|
|
|
- Văn phòng Trung ương Đàng:
|
|
|
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ:
|
Trương
Minh
Tuấn
|
|
- Bộ TT&TT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các cơ quan.
|
|
|
đơn vị trực thuộc, cổng Thông tin điện từ;
|
|
|
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương:
|
|
|
- Sở Thông
tin
và Truyền thông các Tỉnh, TP
trực
thuộc
|
|
|
Trung ương:
|
|
|
-
Cục
Kiểm
tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
|
|
|
- Công báo;
|
|
|
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ:
- Lưu: VT, CTS.
|
PHỤ LỤC
QUY HOẠCH PHÂN KÊNH TẤN SỐ CHO NGHIỆP VỤ
CÓ ĐỊNH BĂNG TẤN (57000-66000)MHz
(Ban hành kèm theo Thông tư số ...../20..... /TT-BTTTTngày.... tháng ... năm
20....của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
1. Đối với hệ thống truyền dẫn sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo thời gian - TDD, sơ đồ phân kênh được minh họa như trên Hình 1 dưới đây:
X
1 2 3 n fi f2 f; fn
Hình 1: Sơ đồ phân kênh đối với hệ thống truyền dẫn sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo thời gian - TDD
Trong đó, f, là tần số tham chiếu a là hằng số f,, là tần số trung tâm cua kênh thứ n (MHz)
X là khoảng cách giữa hai kênh lân cận (MHz)
Tần số trung tâm cua kênh thứ n có thê được tính theo công thức: f= f,+a+n.X với n= 1, 2, 3,
2. Đối với hệ thống truyền dẫn sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần số - FDĐ, sơ dổ phân kênh được minh hoạ như trên hinh 2.
P x
3 ニ 1' 2' 3 n' fo
7 1 fi f2 f3 fn fi f fi f
Hình 2: Sơ đồ phân kênh đổi vớihệ thống truyền dẫn sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tấn số - FDD
Trong đó, f, là tần số tham chiếu a là hằng số
P là khoang cách thu - phát (MHz) f, là tần số trung tâm của một kênh thu/phát (MHz) f7, là tần số trung tâm của một kênh phát/thu tương ứng (MHz)
Tần số trung tâm của các kênh tần số vô tuyển thu và phát tương ứng có thể được tính theo các công thức sau: f= nX fn +(a+P) + nX với n= 1.2.3,
Trong các trường hợp cần phải sử dụng các tuyển viba có dung lượng cao đòi hỏi băng thông lớn, có thể ghép các kênh liền kề với tần số trung tâm là tần số năm chính giữa tần số trung tâm của các kênh liền kề đó.
3. Các quy định khác tại sơ đổ phân kênh a. Các tần số trung tâm fi, f2, f......f và f1, F2, f3.....f được thể hiện trên sơ đồ phân kênh.
b. Tài liệu tham chiếu: Khuyến nghị phân kênh của Liên minh viễn thông quốc tế ITU.
c. Mục đích sử dụng: Quy định loại hệ thống được phép sử đụng.
d. Công thức tính tần số trung tâm của các kênh tấn số áp đụng cho các kênh chính.
đ. Quy định riêng về điều kiện ấn định và sử dụng các kênh tan số trong sơ đồ phân kênh.
e. Bảng tấn số trung tâm của các kênh chính: Liệt kê toàn bộ giá trị tấn số trung tâm của các kênh chính tương ứng được minh hoạ trên sơ đồ phân kênh và được tính theo công thức tỉnh tần số trung tâm.
4. Sơ đổ phân kênh cho viba
4.1. Băng tấn 57000-64000 MHz
2 3 140
57025 57075 57125 メ 63975
Tài liệu tham chiếu:
Dựa theo Phụ lục 2 Khuyến nghị ITU-R F.1497-2 của Liên minh viễn thông thế giới ITU.
|
Kênh
|
Tấn số
|
Kênh
|
Tấn số
|
Kênh
|
Tấn số
|
Kênh
|
Tấn số
|
Kênh
|
Tân số
|
|
1
|
57025
|
29
|
58425
|
57
|
59825
|
85
|
61225
|
113
|
62625
|
|
2
|
57075
|
30
|
58475
|
58
|
59875
|
86
|
61275
|
14
|
62675
|
|
3
|
57125
|
31
|
58525
|
59
|
59925
|
87
|
61325
|
115
|
62725
|
|
4
|
57175
|
32
|
58575
|
60
|
59975
|
88
|
61375
|
116
|
62775
|
|
5
|
57225
|
33
|
58625
|
61
|
60025
|
89
|
61425
|
117
|
62825
|
|
6
|
57275
|
34
|
58675
|
62
|
60075
|
90
|
61475
|
118
|
62875
|
|
7
|
57325
|
35
|
58725
|
63
|
60125
|
91
|
61525
|
119
|
62925
|
|
8
|
57375
|
36
|
58775
|
64
|
60175
|
92
|
61575
|
120
|
62975
|
|
9
|
57425
|
37
|
58825
|
65
|
60225
|
93
|
61625
|
121
|
63025
|
|
10
|
57475
|
38
|
58875
|
66
|
60275
|
94
|
61675
|
122
|
63075
|
|
11
|
57525
|
39
|
58925
|
67
|
60325
|
95
|
61725
|
123
|
63125
|
|
12
|
57575
|
40
|
58975
|
68
|
60375
|
96
|
61775
|
124
|
63175
|
|
13
|
57625
|
41
|
59025
|
69
|
60425
|
97
|
61825
|
125
|
63225
|
|
14
|
57675
|
42
|
59075
|
70
|
60475
|
98
|
61875
|
126
|
63275
|
|
15
|
57725
|
43
|
59125
|
71
|
60525
|
99
|
61925
|
127
|
63325
|
|
16
|
57775
|
44
|
59175
|
72
|
60575
|
100
|
61975
|
128
|
63375
|
|
17
|
57825
|
45
|
59225
|
73
|
60625
|
101
|
62025
|
129
|
63425
|
|
18
|
57875
|
46
|
59275
|
74
|
60675
|
102
|
62075
|
130
|
63475
|
|
19
|
57925
|
47
|
59325
|
75
|
60725
|
103
|
62125
|
131
|
63525
|
|
20
|
57975
|
48
|
59375
|
76
|
60775
|
104
|
62175
|
132
|
63575
|
|
21
|
58025
|
49
|
59425
|
77
|
60825
|
105
|
62225
|
133
|
63625
|
|
22
|
58075
|
50
|
59475
|
78
|
60875
|
106
|
62275
|
134
|
63675
|
|
23
|
58125
|
51
|
59525
|
79
|
60925
|
107
|
62325
|
135
|
63725
|
|
24
|
58175
|
52
|
59575
|
80
|
60975
|
108
|
62375
|
136
|
63775
|
|
25
|
58225
|
53
|
59625
|
81
|
61025
|
109
|
62425
|
137
|
63825
|
|
26
|
58275
|
54
|
59675
|
82
|
61075
|
110
|
62475
|
138
|
63875
|
|
27
|
58325
|
55
|
59725
|
83
|
61125
|
ー11
|
62525
|
139
|
63925
|
|
28
|
58375
|
56
|
59775
|
84
|
61175
|
112
|
62575
|
140
|
63975
|
4.2. Băng tấn 64000-66000 MHz a. Sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tấn số FDD
2 3 19 ー' 2 3' 19'
64075 64125 64175 64975 65025 65075 65125 65925
Tài liệu tham chiếu:
Dựa theo Phụ lục 3 Khuyến nghị ITU-R F.1497-2 của Liên minh viễn thông thế giới ITU.
Quy định:
●Mục đích sử dụng: các hệ thống viba điểm-điểm sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần sổ FDD. ・ Phân kênh cơ bản: 50 MHz
・ Khoảng cách song công thu-phát: 950 MHz
・ Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính: f = f, + 7075 + 50n với f, = 56950 MHz fa=f,+ 8025 +50n với n=1, 2.3....19
・ Thiết bị hoạt động với băng thông tối thiểu 100 MHz (hai kênh 50 MHz). Trường hợp cần sử dụng tuyển viba có dung lượng lớn hơn, có thể ghép các kênh 50 MHz liên tiếp với tân số trung tâm là tân số nằm chính giữa các tấn số trung tâm của các kênh liên kề.
Bảng tân số trung tâm của các kênh chính
4.2. b. Sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo thời gian TDD
ー 2 3 38
64075 64125 64175 65925
Tài liệu tham chiếu:
Dựa theo Phụ lục 3 Khuyến nghị ITU-R F.1497-2 của Liên minh viên thông thế giới ITU.
Quy định:
●Mục đích sử dụng: các hệ thống viba điểm-điểm sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo thời gian TDD. ・ Phân kênh cơ bản: 50 MHz
・ Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính: f, = f, + 7075 + 50n với f, = 56950 MHz n=1,2, 3,.....38
● Thiết bị hoạt động với băng thông tối thiểu 100 MHz (hai kênh 50 MHz). Trường hợp cần sử dụng tuyển viba có dung lượng lớn hơn, có thể ghép các kênh 50 MHz liên tiếp với tần số trung tâm là tần số nằm chính giữa các tấn số trung tâm của các kênh liên kế.
Bang tần số trung tâm của các kênh chính c. Băng tần 64000-66000 MHz cũng được sử dụng cho các thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Thiết bị viba điểm-điểm hoạt động ở băng tần này phải chấp nhận nhiễu có hại từ các thiết bị miễn giấy phép sử dụng tần so vô tuyển điện hoặc được Cơ quan quản lý xem xét điều chỉnh kênh tân số phù hợp.
Kênh
|
Tần
số
thu/phát
MHz
|
Tần
số
phát/thu
MHz
|
Kênh
|
Tần
số
thu/phát
MHz
|
Tần
số
phát/thu
MHz
|
1
|
64075
|
65025
|
11
|
64575
|
65525
|
2
|
64125
|
65075
|
12
|
64625
|
65575
|
3
|
64175
|
65125
|
13
|
64675
|
65625
|
4
|
64225
|
65175
|
14
|
64725
|
65675
|
5
|
64275
|
65225
|
15
|
64775
|
65725
|
6
|
64325
|
65275
|
16
|
64825
|
65775
|
7
|
64375
|
65325
|
17
|
64875
|
65825
|
8
|
64425
|
65375
|
18
|
64925
|
65875
|
9
|
64475
|
65425
|
19
|
64975
|
65925
|
10
|
64525
|
65475
|
Kênh
|
Tần
số
thu/phát
MHz
|
Kênh
|
Tần
số
thu/phát
MHz
|
Kênh
|
Tần
số
thu/phát
MHz
|
Kênh
|
Tần
số
thu/phát
MHz
|
1
|
64075
|
11
|
64575
|
21
|
65075
|
31
|
65575
|
2
|
64125
|
12
|
64625
|
22
|
65125
|
32
|
65625
|
3
|
64175
|
13
|
64675
|
23
|
65175
|
33
|
65675
|
4
|
64225
|
14
|
64725
|
24
|
65225
|
34
|
65725
|
5
|
64275
|
15
|
64775
|
25
|
65275
|
35
|
65775
|
6
|
64325
|
16
|
64825
|
26
|
65325
|
36
|
65825
|
7
|
64375
|
17
|
64875
|
27
|
65375
|
37
|
65875
|
8
|
64425
|
18
|
64925
|
28
|
65425
|
38
|
65925
|
9
|
64475
|
19
|
64975
|
29
|
65475
| ||
10
|
64525
|
20
|
65025
|
30
|
65525
|
4.3. Băng tần 57000-66000 MHz
1 2 3 179
57025 57075 57125 65925
Tài liệu tham chiếu:
Dựa theo Phụ lục 2, Phụ lục 3 Khuyến nghị ITU-R F.1497-2 của Liên minh viễn thông thế giới ITU.
Quy định:
Mục đích sử dụng: các hệ thống viba điểm-điểm sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tấn số FDD và/hoặc sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo thời gian TDD. Cho phép sử dụng linh hoạt khoảng cách song công khi sử dụng kỹ thuật ghép kênh song công phân chia theo tần số FDD.
Phân kênh cơ bản: 50 MHz
Công thức tính tần số trung tâm của các kênh chính: f=f,+25 +50n MHz; với: n=1,2,3,... 179; f,=56950 MHz
Trường hợp cần sử dụng tuyến viba có dung lượng lớn hơn, có thể ghép các kênh 50 MHz liên tiếp giới hạn ở băng thông tối đa 2500 MHz với tần số trung tâm là tần số nằm chính giữa các tần số trung tâm của các kênh liền kề.
●Kênh 1, 2 được sử dụng làm băng tân bảo vệ với băng tân liền kế hoặc sử dụng cho các mục đích tạm thời hoặc căn chinh thiết bị và kiểm tra việc truyền sóng.
●Băng tần 57000-66000 MHz cũng được sử dụng cho các thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn được miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện. Thiết bị viba điểm-điểm hoạt động ở băng tấn này phải chấp nhận nhiều có hại từ các thiết bị miễn giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện hoặc được Cơ quan quản lý xem xét điều chỉnh kênh tấn số phù hợp.
Bang tân số trung tâm của các kênh chính
Kênh
|
Tân số
|
Kênh
|
Tấn số
|
Kênh
|
Tan số
|
Kênh
|
Tần số
|
Kênh
|
Tan số
|
Kênh
|
Tân số
|
57025
|
31
|
58525
|
61
|
60025
|
91
|
61525
|
121
|
63025
|
151
|
64525
| |
2
|
57075
|
32
|
58575
|
62
|
60075
|
92
|
61575
|
122
|
63075
|
152
|
64575
|
3
|
57125
|
33
|
58625
|
63
|
60125
|
93
|
61625
|
123
|
63125
|
153
|
64625
|
」
|
57175
|
34
|
58675
|
64
|
60175
|
94
|
61675
|
124
|
63175
|
154
|
64675
|
5
|
57225
|
35
|
58725
|
05
|
60225
|
95
|
61725
|
125
|
63225
|
155
|
64725
|
6
|
57275
|
36
|
58775
|
66
|
60275
|
96
|
61775
|
126
|
63275
|
156
|
64775
|
7
|
57325
|
37
|
58825
|
67
|
60325
|
97
|
61825
|
127
|
63325
|
157
|
64825
|
8
|
57375
|
38
|
58875
|
68
|
60375
|
98
|
61875
|
128
|
63375
|
158
|
64875
|
9
|
57425
|
39
|
58925
|
69
|
60425
|
99
|
61925
|
129
|
63425
|
159
|
04925
|
10
|
57475
|
)
|
58975
|
70
|
60475
|
100
|
61975
|
130
|
63475
|
160
|
64975
|
11
|
57525
|
41
|
59025
|
71
|
60525
|
101
|
62025
|
131
|
63525
|
161
|
65025
|
12
|
57575
|
59075
|
72
|
60575
|
102
|
62075
|
132
|
63575
|
162
|
65075
| |
13
|
57625
|
43
|
59125
|
73
|
60625
|
103
|
62125
|
133
|
63625
|
163
|
65125
|
14
|
57675
|
山
|
59175
|
74
|
60675
|
104
|
62175
|
134
|
63675
|
14
|
65175
|
15
|
57725
|
45
|
59225
|
75
|
60725
|
105
|
62225
|
135
|
63725
|
165
|
65225
|
16
|
57775
|
46
|
59275
|
76
|
60775
|
106
|
62275
|
136
|
63775
|
166
|
65275
|
17
|
57825
|
47
|
59325
|
77
|
60825
|
107
|
62325
|
137
|
63825
|
167
|
65325
|
18
|
57875
|
48
|
59375
|
78
|
60875
|
108
|
62375
|
138
|
63875
|
168
|
65375
|
19
|
57925
|
49
|
59425
|
79
|
60925
|
109
|
62425
|
139
|
63925
|
169
|
65425
|
20
|
57975
|
50
|
59475
|
80)
|
60975
|
110
|
62475
|
140
|
63975
|
170
|
65475
|
21
|
58025
|
51
|
59525
|
81
|
61025
|
111
|
62525
|
141
|
64025
|
171
|
65525
|
22
|
58075
|
52
|
59575
|
82
|
61075
|
112
|
62575
|
142
|
64075
|
172
|
65575
|
23
|
58125
|
53
|
59625
|
83
|
61125
|
113
|
62625
|
143
|
64125
|
173
|
65625
|
24
|
58175
|
54
|
59675
|
x4
|
61175
|
114
|
62675
|
-44
|
64175
|
174
|
65675
|
25
|
58225
|
55
|
59725
|
85
|
61225
|
115
|
62725
|
145
|
64225
|
175
|
65725
|
26
|
58275
|
56
|
59775
|
86
|
61275
|
116
|
62775
|
146
|
64275
|
176
|
65775
|
27
|
58325
|
57
|
59825
|
87
|
61325
|
117
|
62825
|
147
|
64325
|
177
|
65825
|
28
|
58375
|
58
|
59875
|
8x
|
61375
|
118
|
62875
|
148
|
64375
|
178
|
65875
|
20
|
58425
|
59
|
59925
|
89
|
61425
|
119
|
62925
|
149
|
64425
|
179
|
65925
|
30
|
58475
|
60
|
59975
|
90
|
61475
|
120
|
62975
|
150
|
64475
|