Quay lại

Dự thảo số Không số thông tư sửa đổi Thông tư 56/2015/TT-BGTVT quy định về quản lý nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
/2017/TT-BGTVT Số:
Dự thảo
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2017
THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung Thông số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Môi trường,

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ GTVT quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2015/TT- BGTVT ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải

1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 7 như sau:
"a) Đối với những nhiệm vụ môi trường mà sản phẩm được ban hành dưới hình thức các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật hoặc được ứng dụng, triển khai trong hoạt động bảo vệ môi trường, cụ thể như: tổ chức các khóa tập huấn, tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về bảo vệ môi trường; đăng bài viết trên báo, tạp chí; thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược; kiểm tra công tác bảo vệ môi trường; họp Hội đồng tuyển chọn, Hội đồng thẩm định thuyết minh đề cương nhiệm vụ môi trường; lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường hàng năm, Vụ Môi trường căn cứ nội dung thực hiện để thẩm định hoặc lấy thêm ý kiến của các chuyên gia từ các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ bằng văn bản và thẩm định;"

2. Sửa đổi khoản 2 Điều 9 như sau:
"2. Trách nhiệm của Vụ Môi trường
a) Căn cứ khoản 1 Điều 9 lập danh mục nhiệm vụ môi trường năm kế hoạch theo mẫu quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này trình Lãnh đạo Bộ phê duyệt;
b) Rà soát, trình Lãnh đạo Bộ phê duyệt thuyết minh đề cương, dự toán các nhiệm vụ môi trường được giao dự toán ngân sách trong năm kế hoạch theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này;
c) Phối hợp với Văn phòng Bộ ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ môi trường với cơ quan chủ trì thuộc đối tượng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 4 của Thông tư này. Mẫu hợp đồng được quy định tại Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này"

3. Sửa đổi khoản 3 Điều 9 như sau:
"3. Trách nhiệm của Vụ Tài chính
Căn cứ danh mục nhiệm vụ môi trường nêu tại điểm a khoản 2 Điều 9, dự thảo Quyết định giao dự toán ngân sách cho cơ quan chủ trì trình Lãnh đạo Bộ."

4. Bãi bỏ khoản 5 Điều 9.

5. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 13 như sau:
"b) Một (01) bộ phiếu đánh giá, ý kiến nhận xét của các thành viên Hội đồng, biên bản họp Hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở (Bản phô tô hoặc bản chụp) và báo cáo tiếp thu giải trình của chủ nhiệm nhiệm vụ đối với kết luận của Hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở;"

6. Thay thế Phụ lục 3, 5, 6, 7, 10 của Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2017.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị cần phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận: - Như Điều 3; BỘ TRƯỞNG


- Văn phòng Chính phủ;


- Các Bộ: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường;


- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);


- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ;


- Công báo;


- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;


- Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT;


- Báo Giao thông, Tạp chí GTVT;


- Lưu: VT, MT(20)ThànhN.
Trương Quang Nghĩa

Phụ lục 3


THUYẾT MINH ĐỂ CƯƠNG NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG


(Ban hành kèm theo Thông số ...../2017/TT-BGTVT ngày ... tháng ... năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)


1. Mẫu Thuyết minh đề cương nhiệm vụ môi trường được nêu tại Phụ lục 3 này.


2. Khi lập Thuyết minh đề cương đề án/dự án môi trường, cơ quan chủ trì thay cụm từ "nhiệm vụ" bằng "đề án" hoặc "dự án" trong mẫu Thuyết minh đề cương nhiệm vụ môi trường.


3. Thuyết minh đề cương của các nhiệm vụ môi trường được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 7 của Thông tư này chỉ bao gồm các mục 1, 2, 3, 4, 5 Phần I; mục 11, 12, 13 Phần II và Dự toán của Mẫu Thuyết minh đề cương nhiệm vụ môi trường.


BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI


(TÊN CƠ QUAN CHỦ TRÌ)


THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG


(TÊN NHIỆM VỤ)


Mã số:


Địa danh, năm 20...


I. THÔNG TIN CHUNG VỀ NHIỆM VỤ


1. Tên nhiệm vụ
3. Quản nhiệm vụ
3.1. quan quản
Tên cơ quan quản lý:
2. số:
Bộ Giao thông vận tải

Địa chỉ:


3.2. Cơ quan chủ trì


Tên cơ quan:


Điện thoại: Fax:


Địa chỉ:


Họ và tên thủ trưởng cơ quan: Số tài khoản:


Ngân hàng:


3.3. Chủ nhiệm nhiệm vụ


Họ và tên:


Học hàm/Học vị:


Chức vụ:


Điện thoại:


Cơ quan: Nhà riêng: Mobile:


Fax: E-mail:


Tên cơ quan đang công tác:


Địa chỉ cơ quan:


Địa chỉ nhà riêng:


3.4. Tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện


TT
Tên tổ chức/cá nhân
Địa chỉ
1
2
3
4. Thời gian thực hiện
Từ tháng .../20.... đến tháng ./20...
4. Thời gian thực hiện
Từ tháng .../20.... đến tháng ./20...
4. Thời gian thực hiện
Từ tháng .../20.... đến tháng ./20...

5. Dự kiến kinh phí


Tổng kinh phí:
Nguồn
- Từ ngân sách nhà nước
- Từ nguồn tự của quan chủ trì
- Từ nguồn khác
triệu đồng, trong đó:
Tổng số (triệu đồng)

6. Căn cứ pháp sự cần thiết phải thực hiện


6.1. Căn cứ pháp lý lập nhiệm vụ (nêu các văn bản pháp lý liên quan đến nhiệm vụ)


6.2. Sự cần thiết phải thực hiện nhiệm vụ (nêu khái quát những thông tin cơ bản, mới nhất về tình hình nghiên cứu, triển khai trong và ngoài nước: thể hiện sự am hiểu và nắm bắt được thông tin về lĩnh vực thực hiện; nêu rõ quan điểm của tác giả về tính cấp thiết của nhiệm vụ v.v...)


7. Phạm vi, quy


8. Địa điểm thực hiện


II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA NHIỆM VỤ


9. Mục tiêu của nhiệm, vụ


9.1. Mục tiêu dài hạn


9.2. Mục tiêu ngắn hạn


10. Phương pháp thực hiện


11. Nội dung thực hiện (liệt kê những nội dung trọng tâm để thực hiện mục tiêu của nhiệm vụ, nêu bật những nội dung mới để giải quyết vấn đề đặt ra, thống kê chi tiết nhân lực thực hiện từng hạng mục nội dung nhiệm vụ, v.v...)


12. Tiến độ thực hiện (phù hợp với những nội dung đã nêu tại mục 11)


TT
Nội dung (Phần công việc thực hiện)
Thời gian
Thời gian
Sản phẩm phải đạt
TT
Nội dung (Phần công việc thực hiện)
Bắt đầu
Kết thúc
Sản phẩm phải đạt
1.
Xây dựng đề cương
2.
Nội dung trọng tâm (phù hợp với những nội dung đã nêu tại mục 11)
・・・
Xây dựng báo cáo tổng hợp
・・
Nghiệm thu cấp cơ sở
Nghiệm thu cấp Bộ

13. Dự kiến kết quả sản phẩm, địa chỉ bàn giao sử dụng
13. Dự kiến kết quả sản phẩm, địa chỉ bàn giao sử dụng
13. Dự kiến kết quả sản phẩm, địa chỉ bàn giao sử dụng
TT
Tên sản phẩm
Địa chỉ bàn giao sử dụng
1
2
3

III. DỰ TRÙ KINH PHÍ THỰC HIỆN NGUỒN KINH PHÍ


Năm thực hiện
Kinh phí (triệu đồng)
Nguồn vốn (triệu đồng)
Nguồn vốn (triệu đồng)
Năm thực hiện
Kinh phí (triệu đồng)
Sự nghiệp bảo vệ môi trường (SNMT)
Nguồn khác
Tổng cộng:

CHI TIẾT NỘI DUNG THỰC HIỆN DỰ TOÁN KINH PHÍ


STT
KHOẢN MỤC CHI PHÍ
CHI PHÍ (đồng)
CHI PHÍ (đồng)
GHI CHÚ
STT
KHOẢN MỤC CHI PHÍ
SNMT
Nguồn khác
GHI CHÚ
1
Lập nhiệm vụ
2
Chi phí thực hiện
Phụ lục A
3
Chi báo cáo tổng kết
4
Chi khác
Phụ lục B
TỔNG CỘNG
Cộng 1, 2, 3, 4

PHỤ LỤC A. CHI PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ


TT
Nội dung công việc
Đơn vị
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiền (đồng)
Thành tiền (đồng)
Căn cứ áp dụng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
Số lượng
Đơn giá (đồng)
SNMT
Nguồn khác
Căn cứ áp dụng
1
CHI PHÍ TRỰC TIẾP
1.1
Chi phí nhân công
1.2
Chi phí vật liệu,
công cụ, dụng cụ, phân tích mẫu (nếu có)
2
CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG
Cộng 1 và 2

PHỤ LỤC B. CHI PHÍ KHÁC


TT
Nội dung công việc
Đơn vị
Số lượng
Đơn giá (đồng)
Thành tiên (đồng)
Thành tiên (đồng)
Căn cứ áp dụng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị
Số lượng
Đơn giá (đồng)
SNMT
Nguồn khác
Căn cứ áp dụng
1
Kiểm tra tiến độ năm (Cơ quan quản lý nhiệm vụ)
2
Hội thảo khoa
học (nếu có)
3
Họp nghiệm
thu cấp cơ sở
4
Họp nghiệm
thu cấp Bộ
5
Photo, văn phòng phẩm, tài liệu tham khảo, ・・・
・・.
・・.
Cộng 1 đến ... (Làm tròn)

Ghi chú:


- Đối với các nhiệm vụ môi trường có nội dung mua sắm vật tư, nguyên liệu, thiết bị để sản xuất thí điểm/ ứng dụng thử nghiệm... thì phải nêu rõ các tiêu chí/ thông số/ yêu cầu kỹ thuật của vật tư, nguyên liệu, thiết bị.


- Đối với các nhiệm vụ môi trường sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường và các nguồn khác, cơ quan chủ trì phải phân khai cụ thể các hạng mục, nội dung chi và dự toán cho từng nguồn tương ứng, bảo đảm đúng quy định hiện hành về tài chính.


- Phần dự toán có thể tách riêng thành Phụ lục và lập dưới dạng bảng tính Excel.


, ngày...... tháng ..... năm 20...


Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ tên chữ ký)
Thủ trưởng quan chủ trì (Ký tên đóng dấu)
5

Phụ lục 5


MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT DANH MỤC


NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG


(Ban hành kèm theo Thông số ...../2017/TT-BGTVT ngày ... tháng ... năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)


BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Số: /QĐ-BGTVT Hà Nội, ngày tháng năm


QUYẾT ĐỊNH


Phê duyệt danh mục nhiệm vụ môi trường năm .....


BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI


Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;


Căn cứ Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08/10/2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý;


Căn cứ Thông tư số ........./2017/TT-BGTVT ngày ........ của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08/10/2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý;


Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;


Căn cứ Quyết định số ...../QĐ-BTC ngày :...... của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm ...


Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Môi trường,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước năm ...... của Bộ Giao thông vận tải, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.


Điều 2. Cơ quan chủ trì thực hiện các nhiệm vụ có trách nhiệm khẩn trương hoàn thiện thuyết minh đề cương và triển khai thực hiện theo quy định hiện hành.


Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng các Vụ: Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các cơ quan chủ trì; - Lưu: VT, MT.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
6

Phụ lục

Danh mục nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước năm ......


TT
Tên nhiệm vụ
Mã số
Cơ quan
chủ trì/ phối hợp
Thời gian thực hiện
Tổng kinh phí
Kinh phí đã giao
Kinh phí năm....
I
Nhiệm vụ chuyển tiếp
π
Nhiệm vụ mở mới
Nhiệm vụ thường xuyên
.
Tổng cộng

Phụ lục 6


MẪU QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT THUYẾT MINH ĐỀ CƯƠNG,


DỰ TOÁN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG


(Ban hành kèm theo Thông số ...../2017/TT-BGTVT ngày ... tháng ... năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)


BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Số: /QĐ-BGTVT Hà Nội, ngày tháng năm


QUYẾT ĐỊNH


Về việc phê duyệt thuyết minh đề cương, dự toán nhiệm vụ môi trường "Tên nhiệm vụ" - số: MT ....


BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI


Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;


Căn cứ Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08/10/2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý;


Căn cứ Thông tư số ........./2017/TT-BGTVT ngày. ... của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08/10/2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý;


Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;


Căn cứ Quyết định số ..../QĐ-BGTVT ngày ...... của Bộ Giao thông vận tải phê duyệt danh mục nhiệm vụ môi trường năm ....;


Xét đề nghị tại Biên bản họp ngày ........ của Hội đồng cấp Bộ thẩm định thuyết minh đề cương nhiệm vụ môi trường năm ..... và nội dung thuyết minh đề cương, dự toán nhiệm vụ môi trường "Tên nhiệm vụ" đã được chỉnh sửa, bổ sung kèm theo văn bản số ...... ngày...... của......(tên cơ quan chủ trì);


Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Môi trường,


QUYẾT ĐỊNH


Điều 1. Phê duyệt thuyết minh đề cương, dự toán nhiệm vụ môi trường "Tên nhiệm vụ" do .......(tên cơ quan chủ trì) chủ trì thực hiện với các nội dung chính như sau:


1. Mục tiêu (nếu có)


1.1. Mục tiêu dài hạn


1.2. Mục tiêu ngắn hạn


2. Nội dung thực hiện


3. Thời gian thực hiện


4. Kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ


5. Kinh phí nguồn vốn


Điều 2. Trong quá trình thực hiện nếu có đề xuất điều chỉnh nội dung nhiệm vụ môi trường, ... (tên cơ quan chủ trì) có trách nhiệm báo cáo Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết theo quy định.


Ủy nhiệm Vụ Môi trường chấp thuận việc điều chỉnh chi tiết thuyết minh đề cương và dự toán nhiệm vụ môi trường Mã số: MT ....... tại Phụ lục 1 (Thuyết minh đề cương) và Phụ lục 2 (Dự toán chi phí thực hiện) kèm theo, trừ các nội dung được nêu tại Điều 1 Quyết định này.


Điều 3. Căn cứ vào khối lượng thực hiện và sản phẩm hoàn thành


.....(tên cơ quan chủ trì) thanh quyết toán theo quy định hiện hành.


Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng các Vụ: Môi trường, Tài chính;


....(Tên cơ quan chủ trì) và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


KT. BỘ TRƯỞNG

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c); - Kho Bạc NN;
- Lưu: VT, MT.
THỨ TRƯỞNG
9

Phụ lục 7


MẪU HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG


(Ban hành kèm theo Thông số ...../2017/TT-BGTVT ngày ... tháng ... năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)


BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM


Số: ../HĐ-MT Hà Nội, ngày tháng năm...


HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG


Tên nhiệm vụ: .


Căn cứ Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13 năm 2015;


Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;


Căn cứ Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08/10/2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý;


Căn cứ Thông tư số ......../2017/TT-BGTVT ngày ........ của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08/10/2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý;


Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;


Căn cứ Quyết định số ........./QĐ-BGTVT ngày......... của Bộ Giao thông vận tải phê duyệt danh mục nhiệm vụ môi trường năm 20 ..;


Căn cứ Quyết định số ........../QĐ-BGTVT ngày......... của Bộ Giao thông vận tải phê duyệt thuyết minh đề cương, dự toán nhiệm vụ môi trường...;


Căn cứ nhu cầu và năng lực của các bên,


Chúng tôi gồm:


1. Bên giao (Bên A): Bộ Giao thông vận tải


Địa chỉ:


Điện thoại:
Số tài khoản:
Đại diện:
Chức vụ:
Fax:
Tại Kho bạc Nhà nước Hà Nội

2. Bên nhận (Bên B): Tên quan chủ trì


Địa chỉ:


Điện thoại:
Số tài khoản:
Fax:
Tại ngân hàng:
10

Đại diện:


Chức vụ:


Hai bên thoả thuận ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ môi trường (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau:


I. ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG


Điều 1. Bên B cam kết thực hiện nhiệm vụ môi trường:


Thuyết minh đề cương nhiệm vụ đã được xác nhận kèm theo bộ phận của


Hợp đồng.


Điều 2. Sản phẩm giao nộp


Bảng 1. Danh mục sản phẩm:


TT
Tên sản phẩm
Số lượng
Thời gian hoàn thành
Địa chỉ bàn giao sử dụng
1.
2.

Điều 3. Thời gian thực hiện: tháng;


Từ tháng .. /20.. đến tháng ......./20..


II. TÀI CHÍNH CỦA HỢP ĐỒNG


Điều 4. Kinh phí để thực hiện nhiệm vụ là: triệu đồng.


(Bằng chữ:


Nguồn vốn:


Điều 5. Tiến độ cấp kinh phí thực hiện được nêu cụ thể tại Bảng 2.


Bảng 2. Tiến độ cấp kinh phí:


Đơn vị: Triệu đồng


TT
Năm
Kinh phí
Ghi chú
1.
Năm 20
2.
Năm 20

Nếu Bên B không hoàn thành công việc đúng tiến độ, Bên A có thể kiến nghị thay đổi tiến độ hoặc ngừng việc cấp kinh phí.


III. TRÌNH TỰ GIAO NỘP SẢN PHẨM


Điều 6. Bên B có trách nhiệm giao nộp sản phẩm cho bên A theo quy định tại Điều 14 Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08/10/2015 của Bộ Giao thông vận tải.


Điều 7. Bên B được hưởng quyền tác giả và các quyền lợi khác theo pháp luật hiện hành.


IV. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN


Điều 8. Trách nhiệm của Bên A:


- Chuyển kinh phí thực hiện đúng số lượng, tiến độ để bên B thực hiện các nội dung của Hợp đồng;


- Tổ chức đánh giá, nghiệm thu và thanh lý hợp đồng khi hoàn thành nhiệm vụ môi trường;


- Bảo mật các sản phẩm và cung cấp thông tin theo quy định hiện hành.


- Các trách nhiệm khác (nếu có).


Điều 9. Trách nhiệm của Bên B:


- Thực hiện đúng, đầy đủ nội dung công việc được nêu trong thuyết minh đề cương, dự toán nhiệm vụ môi trường được phê duyệt;


- Báo cáo định kỳ cho Bên A về tình hình thực hiện nhiệm vụ môi trường


(theo Biểu mẫu quy định; báo cáo tình hình sử dụng kinh phí đã nhận theo chế độ hiện hành trước khi nhận kinh phí của đợt tiếp theo, báo cáo quyết toán, báo cáo tổng hợp lũy kế).


- Giải ngân thực hiện nhiệm vụ môi trường theo đúng tiến độ trong thuyết minh đề cương nhiệm vụ đã được phê duyệt.


- Các trách nhiệm khác (nếu có).


Điều 10. Các thoả thuận khác:


1. Nếu nhận thấy cần thiết dừng thực hiện Hợp đồng thì Bên B cần báo cáo bằng văn bản cho Bên A trước ... ngày để hai bên tiến hành xác định trách nhiệm và lập biên bản xử lý.


2. Khi có kiến nghị thay đổi, điều chỉnh nhiệm vụ môi trường, Bên B phải báo cáo bằng văn bản cho Bên A. Sau khi xem xét, Bên A trả lời ý kiến bằng văn bản cho Bên B và văn bản này là bộ phận của Hợp đồng để làm căn cứ nghiệm thu nhiệm vụ môi trường.


3. Nhiệm vụ môi trường được thanh quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi có văn bản xác nhận hoàn thành nhiệm vụ.


4. Các thỏa thuận khác (nếu có).


Điều 11. Hợp đồng này được lập thành 06 bản, Bên A giữ 04 bản, Bên B giữ 02 bản có giá trị pháp lý như nhau và có hiệu lực từ ngày ký.


Đại diện Bên A (Ký tên đóng dấu)
Đại diện Bên B
(Ký tên đóng dấu)
12

Phụ lục 10


VĂN BẢN XÁC NHẬN HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ MÔI TRƯỜNG


(Ban hành kèm theo Thông số ...../2017/TT-BGTVT ngày ... tháng ... năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)


BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
Số: /BGTVT-MT
V/v xác nhận hoàn thành
nhiệm vụ môi trường
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày..... tháng ... năm 20....

Kính gửi: Cơ quan chủ trì nhiệm vụ môi trường.


Căn cứ Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08/10/2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý;


Căn cứ Thông tư số ........./2017/TT-BGTVT ngày .... .. của Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Thông tư số 56/2015/TT-BGTVT ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý các nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý;


Căn cứ Quyết định số ........./QĐ-BGTVT ngày....... của Bộ Giao thông vận tải phê duyệt Danh mục nhiệm vụ môi trường năm 20 ..;


Căn cứ Quyết định số ........../QĐ-BGTVT ngày....... của Bộ Giao thông vận tải phê duyệt thuyết minh đề cương, dự toán nhiệm vụ môi trường...;


Căn cứ Quyết định số ........./QĐ-BGTVT ngày....... của Bộ Giao thông vận tải điều chỉnh nội dung, dự toán nhiệm vụ môi trường... (nếu có);


Căn cứ văn bản số......../BGTVT-MT ngày ...... tháng..... năm 20.... của Bộ Giao thông vận tải thông báo kết quả nghiệm thu nhiệm vụ môi trường....(nếu có);


Căn cứ báo cáo kết quả triển khai nhiệm vụ môi trường tại văn bản số...


ngày... .....của .(cơ quan chủ trì) kèm theo sản phẩm (nếu có);


Xét văn bản số ..... ngày... .của (cơ quan chủ trì) kèm theo hồ sơ nhiệm vụ môi trường;


Sau khi kiểm tra kết quả thực hiện, Bộ Giao thông vận tải xác nhận cơ quan chủ trì đã hoàn thành nhiệm vụ môi trường được giao./.

Nơi nhận:
TL. BỘ TRƯỞNG
- Như trên;
VỤ TRƯỞNG VỤ MÔI TRƯỜNG
- Bộ trưởng (để b/c);
(Ký tên đóng dấu)
- Thứ trưởng ... (để b/c);
- Vụ Tài chính;
- Lưu VT, MT.









Tổng quan văn bản

Số ký hiệuKhông số
Ngày ban hành03/07/2017
Loại văn bảnDự thảo
Ngày có hiệu lực---
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýBộ Xây dựng / Trương Quang Nghĩa
Phạm viTrung ương, Bộ Giao thông vận tải
Trích yếuThông tư sửa đổi Thông tư 56/2015/TT-BGTVT quy định về quản lý nhiệm vụ môi trường sử dụng ngân sách nhà nước
Tình trạng hiệu lựcChưa xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.