|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HẢI
PHÒNG
Số:3835.. /GPMT-UBND
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Phòng,
ngày22
tháng
9..
năm
2025
|
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
(Cấp điều chỉnh lần 1)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương theo mô hình tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu;
Căn cứ Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Căn cứ Giấy phép môi trường số 573/GPMT-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố cấp cho Công ty TNHH Công nghiệp giầy Aurora Việt Nam;
Xét Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường số 59/2025/CV-Aurora ngày 05 tháng 9 năm 2025 của Công ty TNHH Công nghiệp giầy Aurora Việt Nam;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 546/TTr-SNNMT ngày 12 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh nội dung Giấy phép môi trường số 573/GPMT- UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố cấp cho Công ty TNHH Công nghiệp giầy Aurora Việt Nam, địa chỉ tại tổ dân phố 5, phường Thiên Hương, thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng (nay là phường Thiên Hương, thành phố Hải Phòng) theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên, mã số doanh nghiệp số 0200655934 đăng ký lần đầu ngày 03 tháng 12 năm 2007, đăng ký thay đổi lần thứ 13 ngày 09 tháng 4 năm 2025 do Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Tài Chính thành phố Hải Phòng cấp, chi tiết tại Phụ lục kèm theo Giấy phép môi trường (cấp điều chỉnh lần 1). Các nội dung khác giữ nguyên theo Giấy phép môi trường số 573/GPMT-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025.
Điều 2. Công ty TNHH Công nghiệp giầy Aurora Việt Nam tiếp tục thực hiện các nội dung của Giấy phép môi trường số 573/GPMT-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 và các nội dung được điều chỉnh tại Phụ lục kèm theo Giấy phép môi trường này (cấp điều chỉnh lần 1).
Điều 3. Giấy phép môi trường này (cấp điều chỉnh lần 1) có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến khi Giấy phép môi trường số 573/GPMT-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 hết hiệu lực./.
|
Nơi nhận:
- Chủ tịch;
- PCT TT Lê Anh Quân;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
-
Sở
Nông
nghiệp và Môi trường;
- UBND phường Thiên Hương;
- Công ty TNHH Công nghiệp giầy
Aurora Việt Nam;
- CVP, PCVP Phạm Anh Tuấn;
|
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ
CHỦ
TỊCH
|
- Trung tâm phục vụ hành chính công TP; - Cổng Thông tin điện tử TP; Lê Anh Quân
- Các phòng: NNMT, NVKTGS;
- Lưu: VT, T.L.Khiết.
Phụ lục
NỘI DUNG GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Giấy phép môi trường số835 /GPMT-UBND ngày22 tháng9. năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
1. Điều chỉnh nội dung cấp phép xả khí thải và yêu cầu bảo vệ môi trường đối với thu gom, xử lý khí thải
Điều chỉnh nội dung tại Phụ lục 2. Nội dung cấp phép xả khí thải và yêu cầu bảo vệ môi trường đối với thu gom, xử lý khí thải kèm theo Giấy phép môi trường số 573/GPMT-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 như sau:
NỘI DUNG ĐÃ ĐƯỢC CẤP NỘI DUNG ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI:
- Mục 2
|
2.
Dòng
khí
thải,
vị
trí
xả
khí
thải
2.1. Vị trí xả khí thải:
- Dòng khí thải số 01: Khí thải phát sinh từ Phòng khung in và pha sơn ở tầng 3 của Nhà xưởng số 10 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 01, công suất thiết kế 32.000 m/giờ, sau đó xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 01.
Toạ độ: X(m) = 2313997; Y(m) =593045 (Hệ
tọa
độ
VN 2000, kinh
tuyến
trục
105°45',
múi chiếu 3°).
- Dòng khí thải số 02: Khí thải phát sinh từ 03 bàn in xoa tự động số 01, số 02, số 03 ở khu vực in xoa, tầng 3 của nhà xưởng 10 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 02 công suất thiết kế 37.000 m/giờ, sau đó xả rat ngoài môi trường qua ống thải số 02.
Toạ độ: X(m)= 2313999; Y(m) = 593041 (Hệ tọa
độ
VN 2000, kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Dòng khí thải số 03: Khí thải phát sinh từ 03 bàn in xoa tự động số 04, số 05, số
|
2.
Dòng
khí
thải,
vị
trí
xả
khí
thải
2.1. Vị trí xả khí thải:
- Dòng khí thải số 01: Khí thải phát sinh từ Phòng khung in và pha sơn ở tầng 3 của Nhà xưởng số 10 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 01, công suất thiết kế 32.000 m/giờ, sau đó xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 01.
Toạ độ: X(m) = 2314041.003; Y(m) =
593104.246 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh
tuyến
trục
105°45',
múi chiếu 3°).
- Dòng khí thải số 02: Khí thải phát sinh từ 03 bàn in xoa tự động số 01, số 02, số 03 ở khu vực in xoa, tầng 3 của nhà xưởng 10 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 02 công suất thiết kế 37.000 m3/giờ, sau đó xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 02.
Toạ độ: X(m) = 2314040.377; Y(m) =
593095.482 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Dòng khí thải số 03: Khí thải phát sinh từ 03 bàn in xoa tự động số 04, số 05, số
|
|
NỘI
DUNG
ĐÃ
ĐƯỢC
CẤP
GIẤY PHÉP
06 ở khu vực in xoa, tầng 3 của nhà xưởng 10 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 03 công suất thiết kế 37.000 m/giờ, sau đó xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 03.
Toạ độ: X(m) = 2313998; Y(m) = 593036 (Hệ
tọa
độ
VN 2000, kinh tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Dòng khí thải số 04: Khí thải phát sinh từ 02 bàn in xoa thủ công số 01, số 02 ở khu vực in xoa, tầng 3 của nhà xưởng 10 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 04, công suất thiết kế 37.000 m3/giờ, sau đó xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 04.
Toạ độ: X(m) = 2313998; Y(m) = 593026 (Hệ
tọa
độ
VN 2000, kinh tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Dòng khí thải số 05: Bụi phát sinh từ 07 máy mài tự động của Nhà xưởng số 06 thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 05, công suất thiết kế 36.500 m3/giờ, sau đó đấu nối và xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 05.
Toạ độ: X(m) = 2314223; Y(m) = 593062 (Hệ
tọa
độ
VN
2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Dòng khí thải số 06: Khí thải phát sinh từ khu vực luyện kín cao su xốp của Nhà xưởng số 06 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 06 , công suất thiết kế 10.500 m3/giờ, sau đó đấu nối và xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 06.
|
NỘI
DUNG
ĐƯỢC
ĐIỀU
CHỈNH
06 ở khu vực in xoa, tầng 3 của nhà xưởng 10 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 03 công suất thiết kế 37.000 m3/giờ, sau đó xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 03.
Toạ độ: X(m) = 2314040.283; Y(m) =
593089.455 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục
105°45',
múi
chiếu 3°).
- Dòng khí thải số 04: Khí thải phát sinhN từ 02 bàn in xoa thủ công số 01, số 02 ở khu vực in xoa, tầng 3 của nhà xưởng 10 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 04, công suất thiết kế 37.000 m3/giờ, sau đó xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 04.
Toạ độ: X(m) = 2314039.921; Y(m) =
593085.084
(Hệ
tọa
độ VN 2000, kinh
tuyến
trục
105°45',
múi chiếu 3°).
- Dòng khí thải số 05: Bụi phát sinh từ 07 máy mài tự động của Nhà xưởng số 06 thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 05, công suất thiết kế 36.500 m3/giờ, sau đó đấu nối và xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 05.
Toạ độ: X(m) = 2314249.862; Y(m) =
593034.776
(Hệ
tọa
độ VN 2000, kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu 3°).
- Dòng khí thải số 06: Khí thải phát sinh từ khu vực luyện kín cao su xốp của Nhà xưởng số 06 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 06, công suất thiết kế 10.500 m3/giờ, sau đó đấu nối và xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 06.
|
|
NỘI
DUNG
ĐÃ
ĐƯỢC
CẤP
GIẤY PHÉP
|
NỘI
DUNG
ĐƯỢC
ĐIỀU
CHỈNH
|
Toạ độ: X(m) = 2314247; Y(m) = Toạ độ: X(m) = 2314277.629; Y(m) =
|
593056 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu 3°).
- Dòng khí thải số 07: Bụi, khí thải phát sinh từ 02 lò gia nhiệt được thu gom, xử lý tại 02 hệ thống xử lý bụi, khí thải số 07, số 08, công suất thiết kế 3.300 m}/giờ/hệ thống, sau đó đấu nối và xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 06.
Toạ độ: X(m) = 2314225; Y(m) = 593146 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến
trục
105°45', múi
chiếu
3°).
- Dòng khí thải số 08: Bụi phát sinh tại khu vực cân liệu của nhà xưởng số 05 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý bụi số 09, công suất thiết kế 25.000 m3/giờ sau đó xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 08.
Toạ độ: X(m) = 2314188; Y(m) = 593062 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Dòng khí thải số 09: Khí thải phát sinh từ máy luyện kín số 01 của Nhà xưởng số 05 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 10, công suất thiết kế 36.500 m3/giờ sau đó xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 09.
Toạ độ: X(m) = 2314214; Y(m) = 593057 (Hệ
tọa
độ
VN 2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Dòng khí thải số 10: Khí thải phát sinh từ 03 máy luyện kín số 02, số 03, số 04 của Nhà xưởng số 05 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 11 công
|
593033.701 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu 3°).
- Dòng khí thải số 07: Bụi, khí thải phát sinh từ 02 lò gia nhiệt được thu gom, xử lý tại 02 hệ thống xử lý bụi, khí thải số 07, số 08, công suất thiết kế 3.300 m3/giờ/hệ thống, sau đó đấu nối và xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 07.
- Toạ độ: X(m) = 2314285.618; Y(m) =
593131.713 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu 3°).
- Dòng khí thải số 08: Bụi phát sinh tại khu vực cân liệu của nhà xưởng số 05 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý bụi số 09, công suất thiết kế 25.000 m/giờ sau đó xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 08.
Toạ độ: X(m) = 2314243.897; Y(m) =
593023.520 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu 3°).
- Dòng khí thải số 09: Khí thải phát sinh từ máy luyện kín số 01 của Nhà xưởng số 05 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 10, công suất thiết kế 36.500 m3/giờ sau đó xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 09.
Toạ độ: X(m) = 2314244.575; Y(m) =
593033.663 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu 3°).
- Dòng khí thải số 10: Khí thải phát sinh từ 03 máy luyện kín số 02, số 03, số 04 của Nhà xưởng số 05 được thu gom, xử lý tại hệ thống xử lý khí thải số 11 công
|
|
NỘI
DUNG
ĐÃ
ĐƯỢC
CẤP
GIẤY PHÉP
suất thiết kế 36.500 m/giờ, sau đó xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 09.
Toạ độ: X(m) = 2314213; Y(m) = 593045 (Hệ
tọa
độ
VN 2000, kinh tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
|
NỘI DUNG
ĐƯỢC
ĐIỀU
CHỈNH
suất thiết kế 36.500 m/giờ, sau đó xả ra ngoài môi trường qua ống thải số 10.
Toạ độ: X(m) = 2314215.835; Y(m) =
593033.735 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu 3°).
|
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM. XỬ LÝ KHÍ THẢI:
- Mục 2
|
2.
Kế
hoạch
vận
hành
thử
nghiệmt
2.2.1. Vị trí lấy mẫu:
- Ống thải số 01: Tọa độ: X (m) = 2313997; Y (m) =593045 (Hệ tọa độ VN 2000,
kinh
tuyến 105°45',
múi
chiếu
3°
).
- Ống thải số 02: Tọa độ: X (m) =
2313999; Y (m) =593041 (Hệ tọa độ VN
2000,
kinh
tuyến 105°45',
múi
chiếu 3°).
- Ống thải số 03: Tọa độ: X (m) =2313998; Y (m) =593036 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105°45', múi chiếu 3°).
- Ống thải số 04: Tọa độ: X (m) = 2313998; Y (m) =593026
(Hệ
tọa
độ
VN
2000,
kinh
tuyến 105°45',
múi
chiếu 3°).
- Ống thải số 05: Tọa độ: X (m) = 2314223; Y (m) = 593062 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105°45', múi chiếu 3°).
- Ống thải số 06: Tọa độ: X (m) = 2314247; Y (m) = 593056 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105°45', múi chiếu 3°).
|
2.
Kế
hoạch
vận
hành
thử
nghiệm
2.2.1. Vị trí lấy mẫu:
- Ống thải số 01: Toạ độ: X(m) =
2314041.003; Y(m) = 593104.246 (Hệ
tọa
độ
VN
2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Ống thải số 02: Toạ độ: X(m) =
2314040.377; Y(m) = 593095.482 (Hệ
tọa
độ
VN
2000,
kinh
tuyến trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Ống thải số 03: Toạ độ: X(m) =
2314040.283; Y(m) = 593089.455 (Hệ
tọa
độ
VN
2000, kinh tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Ống thải số 04: Toạ độ: X(m) =
2314039.921; Y(m) = 593085.084 (Hệ
tọa
độ
VN
2000, kinh tuyến trục 105°45',
múi
chiếu
3°).
- Ống thải số 05: Toạ độ: X(m) =
2314249.862; Y(m) = 593034.776 (Hệ
tọa
độ
VN
2000, kinh tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Ống thải số 06: Toạ độ: X(m) =
2314277.629; Y(m) = 593033.701 (Hệ
tọa
độ
VN
2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
|
|
NỘI
DUNG
ĐÃ
ĐƯỢC
CẤP
GIẤY PHÉP
- Ống thải số 07: Tọa độ: X (m) = 2314225; Y (m) = 593146 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105°45', múi chiếu 3°).
- Ống thải số 08: Tọa độ: X (m) = 2314188; Y (m) = 593062 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105°45', múi chiếu 3°).
- Ống thải số 09: Tọa độ: X (m) = 2314214; Y (m) = 593057 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105°45', múi chiếu 3°).
- Ống thải số 10: Tọa độ: X (m) =2314213; Y (m) = 593045 (Hệ
tọa
độ
VN 2000, kinh tuyến
105°45',
múi
chiếu
3°).
|
NỘI
DUNG
ĐƯỢC
ĐIỀU
CHỈNH
- Ống thải số 07: Toạ độ: X(m) =
2314285.618; Y(m) = 593131.713 (Hệ
tọa
độ
VN
2000,
kinh
tuyến trục 105°45',
múi
chiếu
3°).
- Ống thải số 08: Toạ độ: X(m) =
2314243.897; Y(m) = 593023.520 (Hệ
tọa
độ
VN
2000, kinh tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Ống thải số 09: Toạ độ: X(m) =
2314244.575; Y(m) = 593033.663 (Hệ
tọa
độ
VN
2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Ống thải số 10: Toạ độ: X(m) =
2314215.835; Y(m) = 593033.735 (Hệ
tọa
độ
VN
2000,
kinh tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
|
2. Điều chỉnh nội dung cấp phép đảm bảo giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và các yêu cầu bảo vệ môi trường
Điều chỉnh nội dung tại Phụ lục 3. Đảm bảo giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và các yêu cầu bảo vệ môi trường kèm theo Giấy phép môi trường 573/GPMT-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2025 như sau:
NỘI DUNG ĐÃ ĐƯỢC CẤP NỘI DUNG ĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH
GIẤY PHÉP
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG:
- Mục 2
|
2. Vị
trí
phát
sinh
tiếng
ồn,
độ
rung
- Nguồn số 04: X= 2314151; Y= 593105
(Hệ
tọa
độ
VN2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
|
2.
Vị
trí
phát
sinh
tiếng
ồn,
độ
rung
- Nguồn số 04: Hoạt động của máy cắt, máy chặt, máy ép tại xưởng 4.
Toạ độ: X(m) = 2314203; Y(m) = 593100 (Hệ tọa
độ
VN
2000,
kinh
tuyến
trục
105°45
',
múi
chiếu
3°).
|
|
NỘI
DUNG
ĐÃ
ĐƯỢC
CẤP
GIẤY PHÉP
- Nguồn số 09: X= 2314007; Y= 593028
(Hệ
tọa
độ
VN2000, kinh tuyến trục 105°45', múi chiếu 3°).
- Nguồn số 12: X= 2313997; Y= 593045
(Hệ
tọa
độ
VN2000, kinh tuyến trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Nguồn số 13: X= 2313999; Y= 593041
(Hệ
tọa
độ
VN2000, kinh tuyến trục 105°45',
múi
chiếu
3°).
- Nguồn số 14: X= 2313998; Y= 593036 (Hệ tọa độ VN2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3° ).
- Nguồn số 15: X= 2313998; Y= 593026
(Hệ
tọa
độ
VN2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Nguồn số 16: X= 2314223; Y= 593062
(Hệ
tọa
độ
VN2000, kinh tuyến trục 105°45', múi chiếu 3°).
|
NỘI
DUNG
ĐƯỢC
ĐIỀU
CHỈNH
- Nguồn số 09: Khu vực máy in xoa xưởng 10.
Toạ độ: X(m) = 2314055; Y(m) = 593062 (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 105°45', múi chiếu 3°).
- Nguồn số 12: Quạt hút của hệ thống xử lý khí thải số 01.
Toạ độ: X(m) = 2314041.003; Y(m) = 593104.246 (Hệ tọa độ VN 2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu 3°).
- Nguồn số 13: Quạt hút của hệ thống xử lý khí thải số 02.
Toạ độ: X(m) = 2314040.377; Y(m) = 593095.482 (Hệ tọa độ VN 2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Nguồn số 14: Quạt hút của hệ thống xử lý khí thải số 03.
Toạ độ: X(m) = 2314040.283; Y(m) = 593089.455 (Hệ tọa độ VN 2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu 3°).
- Nguồn số 15: Quạt hút của hệ thống xử lý khí thải số 04.
Toạ độ: X(m) = 2314039.921; Y(m) = 593085.084 (Hệ tọa độ VN 2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Nguồn số 16: Quạt hút của hệ thống xử lý khí thải số 05.
Toạ độ: X(m) = 2314249.862; Y(m) =
593034.776
(Hệ
tọa
độ VN 2000,
kinh
tuyến
trục
105°45
',
múi
chiếu 3°).
|
|
NỘI
DUNG
ĐÃ
ĐƯỢC
CẤP
GIẤY PHÉP
- Nguồn số 17: X= 2314247; Y= 593056
(Hệ
tọa
độ
VN2000, kinh tuyến trục 105°45', múi chiếu 3°).
- Nguồn số 18: X= 2314225; Y= 593146
(Hệ
tọa
độ
VN2000, kinh tuyến trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Nguồn số 19: X= 2314188; Y= 593062
(Hệ
tọa
độ
VN2000, kinh tuyến trục 105°45',
múi
chiếu
3°).
- Nguồn số 20: X= 2314214; Y= 593057 (Hệ tọa độ VN2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3° ).
- Nguồn số 21: X= 2314213; Y= 593045 (Hệ tọa độ VN2000,
kinh
tuyến
trục
105°45', múi chiếu 3°)
|
NỘI
DUNG
ĐƯỢC
ĐIỀU
CHỈNH
- Nguồn số 17: Quạt hút của hệ thống xử lý khí thải số 06.
Toạ độ: X(m) = 2314277.629; Y(m) = 593033.701 (Hệ tọa độ VN 2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Nguồn số 18: Quạt hút của hệ thống xử lý khí thải số 07, số 08.
Toạ độ: X(m) = 2314285.618; Y(m) = 593131.713 (Hệ tọa độ VN 2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Nguồn số 19: Quạt hút của hệ thống xử lý khí thải số 09.
Toạ độ: X(m) = 2314243.897; Y(m) = 593023.520 (Hệ tọa độ VN 2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu
3°).
- Nguồn số 20: Quạt hút của hệ thống xử lý khí thải số 10.
Toạ độ: X(m) = 2314244.575; Y(m) = 593033.663 (Hệ tọa độ VN 2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu 3°).
- Nguồn số 21: Quạt hút của hệ thống xử lý khí thải số 11.
Toạ độ: X(m) = 2314215.835; Y(m) = 593033.735 (Hệ tọa độ VN 2000,
kinh
tuyến
trục
105°45',
múi
chiếu 3°).
|