Quay lại

Giấy phép 4082/GPMT-UBND môi trường (điều chỉnh lần thứ nhất) của Công ty TNHH Chế tạo thông minh Burley (Việt Nam)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số:4082. /GPMT-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày1.5. tháng10. năm 2025

GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (Cấp điều chỉnh lần thứ nhất)

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu;

Căn cứ Giấy phép môi trường số 2916/GPMT-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Hải Dương (nay là thành phố Hải Phòng) cấp cho Công ty TNHH Chế tạo thông minh Burley (Việt Nam);

Xét văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường số 01/CV-CT ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Công ty TNHH Chế tạo thông minh Burley (Việt Nam) và hồ sơ gửi kèm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 606/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 10 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh nội dung Giấy phép môi trường số 2916/GPMT- UBND ngày 08/11/2024 của UBND tỉnh Hải Dương (nay là thành phố Hải

Phòng) cấp cho Công ty TNHH Chế tạo thông minh Burley (Việt Nam), có địa chỉ tại lô A13-6, Khu công nghiệp Phúc Điền mở rộng, xã Kẻ Sặt, thành phố Hải Phòng, chi tiết tại Phụ lục kèm theo Giấy phép môi trường này (cấp điều chỉnh lần thứ nhất). Các nội dung khác giữ nguyên theo Giấy phép môi trường số 2916/GPMT-UBND ngày 08/11/2024.

Điều 2. Công ty TNHH Chế tạo thông minh Burley (Việt Nam) tiếp tục thực hiện các nội dung của Giấy phép môi trường số 2916/GPMT-UBND ngày 08/11/2024 và các nội dung được điều chỉnh tại Phụ lục kèm theo Giấy phép môi trường này (cấp điều chỉnh lần thứ nhất).

Điều 3. Giấy phép môi trường điều chỉnh này (cấp điều chỉnh lần thứ nhất) có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành cho đến khi Giấy phép môi trường số 2916/GPMT-UBND ngày 08/11/2024 hết hiệu lực.

Điều 4. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định tại Giấy phép môi trường này, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với Dự án được cấp phép theo quy định của pháp luật./.

Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, PCT TT Lê Anh Quân;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Ban Quản lý khu kinh tế Hải Phòng;
- UBND xã Kẻ Sặt;
- CVP, PCVP Phạm Anh Tuấn;
- Phòng NNMT;
- Công ty TNHH Chế tạo thông minh Burley
(Việt Nam);
- Cổng Thông tin điện tử TP (để đăng tải GP);
- Lưu: VT, N.X.Thành.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Anh Quân

Phụ lục

NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH

(Kèm theo Giấy phép môi trường điều chỉnh số 4082 /GPMT-UBND ngàỵ5.. tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

1. Thay đổi về yêu cầu bảo vệ môi trường đối với thu gom, xử lý nước thải

1.1. Thay đổi mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa về hệ thống xử lý nước thải

Nước thải sinh hoạt từ các nhà vệ sinh sau khi xử lý sơ bộ được thu gom bằng đường ống nhựa uPVC PN8 D110 dài 45 m và ống nhựa HDPE PN125 D200 dài 368 m, độ dốc 0,33% tự chảy vào hố bơm nước thải kích thước 2.000 x 1.000 mm và được bơm lưu lượng 10 m/h bơm về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 24 m3/ngày đêm của Nhà máy. Trên hệ thống bố trí 17 hố ga lắng cặn, kích thước, chiều sâu tùy từng vị trí.

1.2. Thay đổi thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải

Bể gom nước thải: 17,1875 m3 (2,5 x 2,5 x 2,75); bể điều hòa: 19,36 m3 (3,2 x 2,2 x 2,75); bể thiếu khí: 18,128 m3 (3,2 x 2,06 x 2,75); bể hiếu khí: 37,8125 m3 (5,5 x 2,5 x 2,75); bể lắng: 17,1875 m (2,5 m x 2,5 m x 2,75 m); bể khử trùng 4,84 m3 (2,2 x 0,8 x 2,75); bể chứa bùn 6,292 m3 (2,2 m x 1,04 m x 2,75 m).

1.3. Thay đổi kế hoạch vận hành thử nghiệm

Thay đổi kế hoạch vận hành thử nghiệm: Thời gian vận hành thử nghiệm từ 03-06 tháng kể từ ngày Giấy phép môi trường (điều chỉnh lần thứ nhất) có hiệu lực.

2. Điều chỉnh nội dung cấp phép xả khí thải và yêu cầu bảo vệ môi trường đối với thu gom, xử lý khí thải

2.1. Thay đổi về nguồn phát sinh khí thải

- Nguồn số 01: Khí thải phát sinh từ dây chuyền sơn stato của nhà xưởng số 01.

- Nguồn số 02: Khí thải phát sinh từ dây chuyền sơn roto của nhà xưởng số 01.

2.2. Thay đổi về dòng khí thải

Dòng số 01: Khí thải sau hệ thống xử lý khí thải từ 02 dây chuyền sơn của nhà xưởng số 01.

2.3. Thay đổi vị trí xả khí thải

- Tọa độ vị trí xả khí thải (theo hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105045', múi chiếu 3°):

- Dòng số 01: X(m) = 2312726; Y(m) = 545954.

2.4. Thay đổi về yêu cầu bảo vệ môi trường đối với thu gom, xử lý khí thải

2.4.1. Thay đổi công trình, thiết bị thu gom, xử lý khí thải từ 02 dây chuyền sơn của nhà xưởng số 01

- Thay đổi thông số kỹ thuật của công trình, thiết bị xử lý khí thải:

+ Công suất thiết kế của hệ thống: 5.000 m/h.

+ Thông số kỹ thuật của hệ thống:

++ Đường ống dẫn khí: Ống gió vuông mạ kẽm 300 x 300 dài 120 m.

++ Quạt hút: 02 cái (trong đó có 01 quạt được lắp dự phòng, thông số kỹ thuật của 02 quạt như nhau); lưu lượng: 5.000 m3/h, công suất 2,2 kW.

++ Kích thước tháp hấp phụ: 0,7 m × 0,65 m × 0,8 m. Vật liệu thép carbon sơn phun, vật liệu lọc là than hoạt tính.

++ Ống thải: Kích thước 300 mm x 300 mm, cao 2,5 m, vật liệu thép không gỉ.

2.4.2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm

Thay đổi kế hoạch vận hành thử nghiệm: Thời gian vận hành thử nghiệm từ 03-06 tháng kể từ ngày Giấy phép môi trường (điều chỉnh lần thứ nhất) có hiệu lực.

3. Điều chỉnh yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường

Điều chỉnh thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải thông thường. Diện tích kho chứa: 50 m?.

4. Các yêu cầu và điều kiện kèm theo đối với nội dung điều chỉnh

- Công ty TNHH Chế tạo thông minh Burley (Việt Nam) chỉ được thực hiện việc thay đổi sau khi được cấp giấy phép môi trường điều chỉnh (cấp điều chỉnh lần thứ nhất).

- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của dự án cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trước ít nhất 10 ngày kể từ ngày vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải để theo dõi, giám sát. Trong quá trình vận hành thử nghiệm, thực hiện nghiêm túc, đầy đủ trách nhiệm các nội dung quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ.

- Tổng hợp, đánh giá số liệu quan trắc chất thải, phân định chất thải và gửi báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý khí thải về Sở Nông nghiệp và Môi trường trước thời điểm kết thúc vận hành thử nghiệm 20 ngày.

- Thực hiện trách nhiệm phòng ngừa sự cố môi trường, chuẩn bị ứng phó sự cố môi trường, tổ chức ứng phó sự cố môi trường, phục hồi môi trường sau sự cố môi trường theo quy định tại Điều 122, Điều 124, Điều 125 và Điều 126 Luật Bảo vệ môi trường.

- Thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép môi trường số 985/GPMT-UBND ngày 23/4/2024 và Giấy phép môi trường này (cấp điều chỉnh lần thứ nhất) có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu4082/GPMT-UBND
Ngày ban hành15/10/2025
Loại văn bảnGiấy phép
Ngày có hiệu lực15/10/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Lê Anh Quân
Phạm viHải Phòng
Trích yếuMôi trường (điều chỉnh lần thứ nhất) của Công ty TNHH Chế tạo thông minh Burley (Việt Nam)
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.