SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 06/02/2026; 16:37:15 +07:00
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số:526 /GPMT-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 06 tháng 02 năm 2026
|
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu;
Xét Văn bản số 67/2025/NLHP ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Công ty Cổ phần Năng lượng Hòa Phát về việc đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đề xuất cấp lại giấy phép môi trường của Nhà máy sản xuất than cốc và phát điện nhiệt dư và hồ sơ kèm theo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 76/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp phép cho Công ty Cổ phần Năng lượng Hòa Phát, địa chỉ tại tổ dân phố Hiệp Thượng, phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng được
thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của cơ sở Nhà máy sản xuất than cốc và phát điện nhiệt dư với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của cơ sở:
1.1. Tên cơ sở: Nhà máy sản xuất than cốc và phát điện nhiệt dư.
1.2. Địa điểm hoạt động: Tổ dân phố Hiệp Thượng, phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng.
1.3. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư:
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần mã số 0800385380 do phòng Đăng ký kinh doanh và quản lý doanh nghiệp, Sở Tài chính thành phố Hải Phòng cấp, đăng ký lần đầu ngày 30/8/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 19 ngày 05/9/2025; Quyết định chủ trương đầu tư số 3370/QĐ- UBND ngày 27/9/2019 (điều chỉnh lần thứ 2) do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương (nay là Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng) cấp.
1.4. Mã số thuế: 0800385380.
1.5. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Sản xuất than cốc; phát điện nhiệt dư; vận chuyển than cốc (sang Công ty cổ phần thép Hòa Phát Hải Dương) bằng hệ thống băng tải; nghiền xỉ lò cao.
1.6. Phạm vi, quy mô, công suất của cơ sở:
- Diện tích sử dụng đất: 320.123 m?.
- Nhóm Dự án: Nhóm A (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công).
- Dự án có tiêu chí về môi trường tương đương với Dự án đầu tư Nhóm I theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ.
- Công suất và quy trình công nghệ sản xuất của các dây chuyền sản xuất được xem xét cấp phép tại Giấy phép môi trường này:
+ Công suất: Sản xuất than cốc 920.000 tấn/năm; phát điện nhiệt dư công suất 114 MW (phục vụ hoạt động sản xuất gang thép của Công ty cổ phần thép Hòa Phát Hải Dương); vận chuyển than cốc bằng hệ thống băng tải từ Công ty cổ phần năng lượng Hòa Phát sang Công ty cổ phần thép Hòa Phát Hải Dương công suất 180 tấn/giờ; nghiền xỉ lò cao: 750.000 tấn/năm.
+ Quy trình công nghệ sản xuất:
++ Quy trình sản xuất than cốc: Nguyên liệu (than mỡ, than antraxit) → Phối trộn → Nghiền → Đóng bánh, nạp than → Lò luyện cốc → Dỡ cốc → Dập cốc → Sàng phân loại → Silo chứa, bãi thành phẩm.
++ Quy trình phát điện nhiệt dư: Khí nóng (phát sinh từ lò luyện cốc; lò dập cốc; khí than lò cao từ Công ty cổ phần thép Hòa Phát Hải Dương) → Nồi hơi (08 nồi hơi: 06 nồi hơi nhiệt dư lò cốc; 01 nồi hơi nhiệt dư lò Dập cốc khô,
01 nồi hơi khí than) → Tuabin phát điện (05 tổ máy tuabin phát điện) → Điện năng.
++ Quy trình vận chuyển than cốc: Than coke tại silo chứa →Băng tải → Silo chứa (Công ty cổ phần Thép Hoà Phát Hải Dương).
++ Quy trình nghiền xỉ lò cao: Xỉ lò cao → Máy nghiền → Hệ thống lọc bụi để thu gom sản phẩm xỉ sau nghiền → Silo chứa.
2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường kèm theo:
2.1. Được phép xả nước thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty Cổ phần Năng lượng Hòa Phát.
1. Có quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường.
2. Công ty Cổ phần Năng lượng Hòa Phát có trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử lý chất thải bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép môi trường này và phải dừng ngay việc xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời về cơ quan cấp giấy phép môi trường, cơ quan chức năng ở địa phương nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, sự cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi khác với các nội dung quy định tại Giấy phép môi trường này, phải kịp thời báo cáo đến cơ quan cấp phép.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 7 năm (Kể từ ngày Giấy phép môi trường này được ký ban hành đến ngày 06 tháng 02 năm 2033.
- Giấy phép môi trường số 3275/GPMT-UBND ngày 30/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương hết hiệu lực kể từ ngày Giấy phép môi trường này có hiệu lực.
Điều 4. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định tại Giấy phép môi trường này, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở được cấp phép theo quy định của pháp luật./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, PCT TT Lê Anh Quân;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- UBND phường Phạm Sư Mạnh;
- CVP, PCVP P.A.Tuấn;
- Công ty Cổ phần Năng lượng Hòa Phát;
- Cổng Thông tin điện tử TP (để đăng tải GP);
- Lưu: VT, N.X.Thành
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Anh Quân
|
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
|
0
ngày 06 tháng
|
Giấy phép môi trường số 526./GPMT-UBND
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
|
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
1. Nguồn phát sinh nước thải
1.1. Nguồn phát sinh nước thải sinh hoạt
- Nguồn số 01: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ từ nhà vệ sinh khu vực văn phòng.
- Nguồn số 02: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ nhà vệ sinh khu vực bếp ăn.
- Nguồn số 03: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ nhà vệ sinh khu vực quản lý chất lượng (Nhà hóa nghiệm).
- Nguồn số 04: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ nhà vệ sinh phân xưởng nghiền.
- Nguồn số 05: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ nhà vệ sinh phân xưởng Cốc.
- Nguồn số 06: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ nhà vệ sinh phân xưởng
Nhiệt điện.
- Nguồn số 07: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ nhà vệ sinh khu vực xử lý nước thải.
- Nguồn số 08: Nước thải nhà bếp từ khu vực bếp ăn.
1.2. Nguồn phát sinh nước thải sản xuất
- Nguồn số 9: Nước thải sản xuất từ quá trình xử lý nước hóa học 1 (Nhà xử lý nước hóa học cho nồi hơi 1, 2, 3, 4, CDQ).
- Nguồn số 10: Nước thải sản xuất từ quá trình xử lý nước hóa học 2 (Nhà xử lý nước hóa học cho nồi hơi 5).
- Nguồn số 11: Nước thải sản xuất từ quá trình xử lý nước thải sản xuất từ quá trình xử lý nước hóa học 3 (Nhà xử lý nước hóa học cho nồi hơi khí than, nồi số 6).
- Nguồn số 12: Nước thải từ nhà lấy mẫu nồi hơi số 1 (Tuần hoàn bổ sung cho nước làm mát không xả ra ngoài môi trường).
- Nguồn số 13: Nước thải từ nhà lấy mẫu, xả đáy nồi hơi số 2 (Tuần hoàn bổ sung cho nước làm mát không xả ra ngời môi trường).
- Nguồn số 14: Nước thải từ nhà lấy mẫu nồi, xả đáy hơi số 3 (Tuần hoàn bổ sung cho nước làm mát không xả ra ngoài môi trường).
- Nguồn số 15: Nước thải từ nhà lấy mẫu nồi hơi số, xả đáy 4 (Tuần hoàn
bổ sung cho nước làm mát không xả ra ngoài môi trường).
- Nguồn số 16: Nước thải từ nhà lấy mẫu, xả đáy nồi hơi số 5 (Tuần hoàn bổ sung cho nước làm mát không xả ra ngoài môi trường).
- Nguồn số 17: Nước thải từ nhà lấy mẫu nồi hơi, xả đáy của nồi hơi số 6, nồi hơi khí hóa than
- Nguồn số 18: Nước thải từ hệ thống tháp dập cốc ướt 1 (Tuần hoàn dập cốc không xả ra ngoài môi trường).
- Nguồn số 19: Nước thải từ hệ thống tháp dập cốc ướt 2 (Tuần hoàn dập cốc không xả ra ngoài môi trường).
- Nguồn số 20: Nước thải từ hoạt động rửa xe cơ giới.
1.3. Nguồn phát sinh nước làm mát
- Nguồn số 21: Nước xả đáy tháp làm mát 1.
- Nguồn số 22: Nước xả đáy tháp làm mát 2.
- Nguồn số 23: Nước xả đáy tháp làm mát 3.
- Nguồn số 24: Nước xả đáy tháp làm mát 4.
- Nguồn số 25: Nước xả đáy tháp làm mát 5.
2. Dòng nước xả thải vào nguồn nước tiếp nhận, nguồn tiếp nhận nước thải, vị trí xả nước thải
2.1. Dòng nước thải số 1: Nước thải sau hệ thống xử lý nước thải tập trung (của nguồn số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11, 17, 20).
2.1.1. Nguồn tiếp nhận nước thải: Kênh dẫn bến phà Hiệp Thượng thuộc phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng.
2.1.2. Vị trí xả nước thải
- Vị trí xả thải: Kênh dẫn bến phà Hiệp Thượng thuộc phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng.
- Tọa độ vị trí xả nước thải (theo hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105°45' múi chiếu 3°): X(m) = 581267,37; Y(m) = 2325226,84.
2.1.3. Lưu lượng xả nước thải lớn nhất: 2.400 m3/ngày đêm.
2.1.4. Phương thức xả nước thải: Bơm cưỡng bức.
2.1.5. Chế độ xả nước thải: Liên tục (24 giờ).
2.1.6. Chất lượng nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận
Chất lượng nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và Quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với nước thải (QCVN 40:2011/BTNMT mức A và QCVN 14:2008/BTNMT mức
A), cụ thể như sau:
|
TT
|
Chất ô nhiễm
|
Đơn vị tính
|
Giá trị giới hạn cho phép
|
Giá trị giới hạn cho phép
|
Tần suất quan trắc định kỳ
|
Quan trắc tự động, liên tục
|
|
TT
|
Chất ô nhiễm
|
Đơn vị tính
|
QCVN
40:2011/BTNMT mức A (giá trị Cmax với Kq= 0,9; Kr= 1,0)
|
QCVN
14:2008/BTNMT mức A (giá trị K= Cmax với 1,0)
|
Tần suất quan trắc định kỳ
|
Quan trắc tự động, liên tục
|
|
1
|
Lưu lượng
|
m3/h
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
||
|
2
|
Nhiệt độ
|
°C
|
40
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
3
|
Màu
|
Pt/Co
|
50
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
4
|
pH
|
6-9
|
6-9
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
5
|
BODs (20°C)
|
mg/l
|
27
|
30
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
6
|
COD
|
mg/l
|
67,5
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
7
|
lơ Chất rắn lửng (TSS)
|
mg/l
|
45
|
50
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
8
|
TDS
|
mg/l
|
500
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
9
|
Asen
|
mg/l
|
0,045
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
10
|
Thủy ngân
|
mg/l
|
0,0045
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
11
|
Chì
|
mg/l
|
0,09
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
12
|
Cadimi
|
mg/l
|
0,045
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
13
|
Crom (VI)
|
mg/l
|
0,045
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
14
|
Crom (III)
|
mg/l
|
0,18
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
15
|
Đồng
|
mg/l
|
1,8
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
16
|
Kẽm
|
mg/l
|
2,7
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
17
|
Niken
|
mg/l
|
0,18
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
18
|
Mangan
|
mg/l
|
0,45
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
19
|
Sắt
|
mg/l
|
0,9
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
20
|
Tổng xianua
|
mg/l
|
0,063
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
21
|
Tổng phenol
|
mg/l
|
0,09
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
22
|
Tổng dầu mỡ khoáng
|
mg/l
|
4,5
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
23
|
Dầu mỡ động thực vật
|
mg/l
|
10
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
24
|
Sunfua
|
mg/l
|
0,18
|
1
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
25
|
Florua
|
mg/l
|
4,5
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
|
26
|
Amoni theo N) (tính
|
mg/l
|
4,5
|
5
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ
thống
quan
trắc
nước
thải tự
động,
liên
tục với
các
thông
số
quan
trắc:
Lưu
lượng
(đầu
ra, đầu
vào),
COD,
TSS,
pH,
nhiệt
độ,
amoni
|
|
27
|
Tổng Nitơ
|
mg/l
|
18
|
|||
|
28
|
Nitrat (NO3) (tính theo N)
|
mg/l
|
30
|
|||
|
29
|
Tổng Phốt pho (Tính theo P)
|
mg/l
|
3,6
|
-
|
||
|
30
|
Phosphat (PO43-) theo P)
(Tính
|
mg/l
|
-
|
6
|
||
|
31
|
Clorua
|
mg/l
|
450
|
|||
|
32
|
Clo dư
|
mg/l
|
0,9
|
|||
|
33
|
Tổng hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ
|
mg/l
|
0,045
|
|||
|
34
|
Tổng các chất hoạt động bề mặt
|
mg/l
|
5
|
|||
|
35
|
Tổng hóa chất bảo vệ thực vật Phốt pho hữu cơ
|
mg/l
|
0,27
|
|||
|
36
|
Tổng PCB
|
mg/l
|
0,0027
|
|||
|
37
|
Coliform
|
Vi khuẩn /100ml
|
3.000
|
3.000
|
||
|
38
|
Tổng hoạt độ phóng xạ a
|
Bq/1
|
0,1
|
-
|
||
|
39
|
Tổng hoạt độ phóng xạβ
|
Bq/l
|
0,1
|
Ghi chú: Kể từ ngày 01/01/2032, giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải khi xả thải ra môi trường phải đáp ứng quy định tại QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
2.2. Dòng nước thải số 2: Nước xả đáy các tháp làm mát (của nguồn số 21, 22, 23, 24, 25).
2.2.1. Nguồn tiếp nhận nước thải: Kênh dẫn bến phà Hiệp Thượng thuộc phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng.
2.2.2. Vị trí xả thải số 2 (tương ứng dòng số 2)
- Vị trí xả thải: Kênh dẫn bến phà Hiệp Thượng thuộc phường Phạm Sư Mạnh, thành phố Hải Phòng.
- Tọa độ vị trí xả nước thải (theo hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105°45' múi chiếu 3°): X(m) = 581015,83; Y(m) = 2324942,73
2.2.3. Lưu lượng xả nước thải lớn nhất: 3.070 m3/ngày đêm.
2.2.4. Phương thức xả nước thải: Tự chảy.
2.2.5. Chế độ xả nước thải: Liên tục (24 giờ).
2.2.6. Chất lượng nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận
Chất lượng nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và Quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với nước thải (QCVN 14:2008/BTNMT mức A), cụ thể như sau:
|
TT
|
Chất ô nhiễm
|
Đơn vị tính
|
Giá trị giới hạn cho phép
|
Tần suất quan trắc định kỳ
|
Quan trắc tự động, liên tục
|
|
TT
|
Chất ô nhiễm
|
Đơn vị tính
|
QCVN 40:2011/BT NMT mức A (giá trị Cmax với Kf = 1,0; Kq= 0,9)
|
Tần suất quan trắc định kỳ
|
Quan trắc tự động, liên tục
|
|
1
|
Lưu lượng
|
m3/h
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
|
2
|
Nhiệt độ
|
°C
|
40
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
3
|
Màu
|
Pt/Co
|
50
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
4
|
pH
|
6-9
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
|
5
|
BODs(20°C)
|
mg/l
|
27
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
6
|
COD
|
mg/l
|
67,5
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
7
|
Chất rắn lơ lửng (TSS)
|
mg/l
|
45
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
8
|
Asen
|
mg/l
|
0,045
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
9
|
Thủy ngân
|
mg/l
|
0,0045
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
10
|
Chì
|
mg/l
|
0,09
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
11
|
Cadimi
|
mg/l
|
0,045
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
12
|
Crom (VT)
|
mg/l
|
0,045
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
13
|
Crom (III)
|
mg/l
|
0,18
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
14
|
Đồng
|
mg/l
|
1,8
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
15
|
Kẽm
|
mg/l
|
2,7
|
03 tháng/lần
|
Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục với các thông số quan trắc: Lưu lượng, nhiệt độ,
chlorine
|
|
16
|
Niken
|
mg/l
|
0,18
|
||
|
17
|
Mangan
|
mg/l
|
0,45
|
||
|
18
|
Sắt
|
mg/l
|
0,9
|
||
|
19
|
Tổng xianua
|
mg/l
|
0,063
|
||
|
20
|
Tổng phenol
|
mg/1
|
0,09
|
||
|
21
|
Tổng dầu mỡ khoáng
|
mg/l
|
4,5
|
||
|
22
|
Sunfua
|
mg/l
|
0,18
|
||
|
23
|
Florua
|
mg/l
|
4,5
|
||
|
24
|
Amoni (tính theo N)
|
mg/l
|
4,5
|
||
|
25
|
Tổng Nitơ
|
mg/l
|
18
|
||
|
26
|
Tổng Phốt pho (Tính theo P)
|
mg/l
|
3,6
|
||
|
27
|
Clorua
|
mg/l
|
450
|
||
|
28
|
Clo dư
|
mg/l
|
0,9
|
||
|
29
|
Tổng hóa chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ
|
mg/l
|
0,045
|
||
|
30
|
Tổng hóa chất bảo vệ thực vật Phốt pho hữu cơ
|
mg/l
|
0,27
|
||
|
31
|
Tổng PCB
|
mg/l
|
0,0027
|
||
|
32
|
Coliform
|
Vi khuẩn/100m1
|
3000
|
||
|
33
|
Tổng hoạt độ phóng xạ α
|
Bq/l
|
0,1
|
||
|
34
|
Tổng hoạt độ phóng xạβ
|
Bq/l
|
0,1
|
Ghi chú: Kể từ ngày 01/01/2032, giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong nước thải khi xả thải ra môi trường phải đáp ứng quy định tại QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (ban hành kèm theo Thông tư số 06/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải và hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục (nếu có)
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa về hệ thống xử lý nước thải
- Đối với nước thải sinh hoạt:
+ Nước thải từ khu vệ sinh tại khu vực bếp ăn sau khi được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 03 ngăn sau đó tự chảy về ngăn bơm tập trung của bể tách mỡ bằng hệ thống rãnh bê tông có kích thước 0,3m × 0,3m, dài 30m độ dốc 0,16%, sau đó được bơm cưỡng bức cùng với nước thải nhà vệ sinh khu vực văn phòng (sau khi được xử lý sơ bộ bằng 01 bể tự hoại 03 ngăn và nước thải bếp ăn (sau khi tự chảy vào bể tách dầu mỡ 03 ngăn) về hệ thống xử lý nước thải chung bằng đường ống PVC φ110, dài 100m. Thông số bơm: Q = 42 - 144 m/h; cột áp 34,6 - 21,1 m; công suất: 11 kW - 3 pha - 380.
+ Nước thải từ khu nhà vệ sinh tại nhà hóa nghiệm sau khi xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 03 ngăn được thu vào bể thu gom (kích thước 1m × 1m × 1m) và được bơm cưỡng bức về cống thu gom nước thải chung bằng đường ống chịu nhiệt φ40, dài 90 m. Thông số bơm: Q = 0,11 - 1,1 m3/phút; cột áp: 7,6 - 17,5 m; công suất: 3 kW - 3pha - 380V.
+ Nước thải sinh hoạt tại phân xưởng nhiệt điện sau khi được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 03 ngăn (kích thước mỗi ngăn là 1,5m × 2m × 2m, tổng thể tích 18 m3) sẽ bơm cưỡng bức về bằng đường ống PPR φ55, dài 50m, đấu nối với đường ống thu nước thải chính PPR75 về hệ thống xử lý nước thải tập trung.
+ Nước thải từ khu nhà vệ sinh tại khu vực phân xưởng cốc sau khi được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 3 ngăn (kích thước mỗi ngăn là 1,5m × 2m × 2m, tổng thể tích 18 m) tự chảy vào cống thu nước thải về hệ thống xử lý nước thải tập trung của Nhà máy bằng đường ống CT3 φ55, dài 50 m, độ dốc 0,16%.
+ Nước thải từ khu nhà vệ sinh tại khu vực phân xưởng nghiền sau khi được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 03 ngăn (kích thước mỗi ngăn là 1,5m × 2m × 2m, tổng thể tích 18 m3), được bơm cưỡng bức về bể gom nước thải chung bằng đường ống thép φ70, dài 100 m (Thông số bơm: Q= 0,11 - 1,1 m3/phút; cột áp: 7,6 - 17,5 m; công suất: 3 kW - 3pha - 380V) sau đó dẫn về hệ thống xử lý nước thải tập trung của Nhà máy.
+ Nước thải từ nhà vệ sinh khu vực xử lý nước thải sau khi được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 3 ngăn (kích thước mỗi ngăn là 1,5m × 2m × 2m, tổng thể tích 18 m3) tự chảy vào cống thu nước thải về hệ thống xử lý nước thải tập trung của Nhà máy bằng đường ống PVC φ110, dài 30m.
- Đối với nước thải sản xuất:
+ Nước thải sản xuất từ quá trình xử lý nước hóa học 1 (Nhà xử lý nước hóa học cho nồi hơi 1, 2, 3, 4, CDQ) được thu gom về bể chứa chung qua hệ
thống rãnh hở kích thước cao 0,8m, rộng 0,5m, dài 10m; Nước thải sản xuất từ quá trình xử lý nước hóa học 2 (Nhà xử lý nước hóa học cho nồi hơi 5) được thu gom về bể chứa chung qua các rãnh thu hở có kích thước 0,8m, rộng 0,5m, dài 15 m. Bể chứa chung có kích thước bể dài 10m, rộng 6,5m, cao 3,5m, V=227m3, nước thải tại đây được trung hoà pH, sau đó được bơm cưỡng bức qua hệ thống ống PPR D75, dài 30m và đấu nối với đường ống thu gom nước thải chính từ nhà bếp ra hệ thống xử lý nước thải tập trung.
+ Nước thải sản xuất từ quá trình xử lý xử lý nước hóa học 3 (Nhà xử lý nước hóa học cho nồi hơi khí than, nồi số 6) được bơm về bể chứa cạnh nồi hơi khí than (kích thước 7,5m x 4m x 2,4 m, V=72m3) sau đó nước thải tiếp tục được bơm về hệ thống xử lý nước thải tập trung qua đường ống thép CT3, φ 150, dài 300m qua 2 bơm (Q=42-144m3/h, cột áp 34,6-21,1m, công suất 11kW-3 pha- 380V).
- Nước thải từ nhà lấy mẫu nước, xả đáy nồi hơi số 1,2 được thu gom qua hệ thống ống thu gom bằng thép kích thước φ150, dài 75m về bể chứa (kích thước bể: dài 3,5mx rộng 3,5m, cao 3m). Nước thải tại bể chứa được bơm tuần hoàn lại bổ sung cho các tháp làm mát, không thải ra ngoài môi trường.
- Nước thải từ nhà lấy mẫu, xả đáy nồi hơi số 3, 4, 5: Nước thải được thu gom qua hệ thống ống thu gom bằng thép kích thước φ150, dài 90m về bể chứa (kích thước bể: dài 3,5m, rộng 3,5m, cao 3m). Nước thải tại bể chứa được bơm tuần hoàn lại bổ sung cho các tháp làm mát, không thải ra ngoài môi trường.
- Nước thải từ nhà lấy mẫu, xả đáy giai đoạn 3 (nồi hơi số 6, nồi hơi khí than): Nước thải được thu gom qua hệ thống rãnh thu gom về bể chứa cùng nước thải của quá trình xử lý nước cấp nồi hơi số 6. Sau đó được bơm về hệ thống xử lý nước thải tập trung.
- Nước thải từ rửa xe (ô tô, máy xúc...): Nước thải sau rửa xe được lắng sơ bộ, tách dầu mỡ qua hệ thống bể lắng 3 ngăn. Sau đó được bơm về hệ thống xử lý nước thải tập trung qua hệ thống bơm có lưu lượng 80m3/h. Đường ống thép CT3, D=110mm, chiều dài 40m.
- Nước thải từ hệ thống tháp dập cốc ướt 1: Nước thải sau khi dập cốc được thu về bể lắng (Tổng thể tích 778 m3; Kích thước: dài 29,5m; cao 4,8m; rộng 5,5m, 03 ngăn. Tổng thể tích: 778 m3) qua hệ thống mương hình hộp xây gạch trát chống thấm, kích thước rộng 1,2m x cao 1m x dài 40m. Nước thải sau lắng được bơm tuần hoàn bằng hệ thống bơm công suất 270 m3/h lên tháp dập cốc.
- Nước thải từ hệ thống tháp dập cốc ướt 2: Nước thải sau khi dập cốc được thu về bể lắng (bể 3 ngăn; tổng thể tích 594m3) qua hệ thống mương hình hộp xây gạch trát chống thấm (kích thước rộng 1,2m x cao 1m x dài 35m). Nước thải sau lắng được bơm tuần hoàn bằng hệ thống bơm công suất 200 m/h lên tháp dập cốc.
- Đối với nước làm mát:
+ Nước xả đáy tháp làm mát số 1, 2, 3 theo đường ống thép D300, dài 50m tự chảy vào hố thu chung (kích thước 1,5m × 1m × 2,4m), sau đó theo
đường ống chung tự chảy ra kênh dẫn bến phà Hiệp Thượng.
+ Nước xả đáy tháp làm mát số 4 theo đường ống thép D150, dài 80m tự chảy về hố thu chung (kích thước 1,5m × 1m × 2,4m), sau đó theo đường ống chung tự chảy ra kênh dẫn bến phà Hiệp Thượng.
+ Nước xả đáy tháp làm mát số 5 được bơm về hố thu chung bằng đường ống DN250, dài 410,3 m (Thông số bơm: Q = 100 m3/h; H = 30 mH2O; N= 15 kW; U= 380V), sau đó theo đường ống chung tự chảy ra kênh dẫn bến phà Hiệp Thượng.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải
1.2.1. Công trình xử lý sơ bộ
- Tóm tắt quy trình công nghệ: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các nhà vệ sinh, nhà ăn được xử lý sơ bộ bằng bể phốt 3 ngăn, bể tách mỡ sau đó theo đường ống dẫn về hệ thống xử lý nước thải chung.
- Công suất thiết kế: Tổng thể tích bể tự hoại 108 m3; bể tách mỡ 11 m3.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không sử dụng.
1.2.2. Công trình xử lý nước thải chung
- Tóm tắt quy trình công nghệ:
+ Sơ đồ công nghệ: Nước thải sinh hoạt đã xử lý sơ bộ, nước thải từ quá trình xử lý nước cấp nồi hơi, nước xả cặn nồi hơi, nước thải rửa xe → Bể thu gom nước thải → Ngăn lắng để điều chỉnh pH → Bể lắng Radian → Bể trung gian → 04 thiết bị hấp phụ áp lực → Bể chứa nước sau xử lý → Kênh dẫn bến phà Hiệp Thượng.
- Công suất thiết kế hệ thống: 2.400 m3/ngày đêm.
- Thông số kỹ thuật của hệ thống: Bể thu gom nước thải (750 m3); bể lắng Radian (587,84 m3); bể trung gian (1.025,88 m3); bể chứa nước sau xử lý (286 m3); bể chứa bùn (212,23 m3); thiết bị hấp phụ áp lực (04 tháp: D×H= 1,6m × 2,157m, bằng thép CT3).
- Hóa chất, vật liệu sử dụng:
+ NaOH: 12 kg/ngày.
+ PAC: 23 kg/ngày.
1.2.3. Công trình xử lý nước xả đáy các tháp làm mát
- Tóm tắt quy trình công nghệ:
+ Sơ đồ công nghệ: Nước làm mát (lưu chứa tại các bể của các tháp làm mát) → xả một phần vào sông Kinh Thầy.
- Công suất thiết kế hệ thống: 3.070 m3/ngày đêm.
- Thông số kỹ thuật của hệ thống: Thể tích bể chứa nước tháp làm mát 1 là 1.670m3; Thể tích bể chứa nước tháp làm mát 2 là 3.132m3; Thể tích bể chứa nước tháp làm mát 3 là 1.260m3; Thể tích bể chứa nước tháp làm mát 4 là 1.080m3; Thể tích bể chứa nước tháp làm mát 5 là 3.070m3.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không
1.2.4. Công trình xử lý nước tuần hoàn dập cốc
- Tóm tắt quy trình công nghệ: Nước thải từ dập cốc ướt→ Bể lắng→
Tuần hoàn lại dập cốc.
- Công suất thiết kế: Bể lắng tháp dập cốc ướt 1 là 270m3/h; Bể lắng tháp dập cốc ướt 2 là 270 m3/h.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục
1.3.1. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục đối với nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất
- Số lượng: 01 trạm.
- Vị trí lắp đặt: Tại bể chứa nước thải sau xử lý của hệ thống xử lý nước thải chung công suất 2.400 m3/ngày đêm.
- Thông số đã lắp đặt: Lưu lượng (đầu ra, đầu vào), COD, TSS, pH, nhiệt độ, amoni.
- Thiết bị lấy mẫu tự động: Có.
- Camera theo dõi: Đã lắp camera giám sát.
- Kết nối, truyền số liệu: Dữ liệu được truyền về Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng để theo dõi, giám sát.
1.3.2. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục đối với nước xả cặn tháp làm mát
- Số lượng: 01 trạm.
- Vị trí lắp đặt: Tại điểm xả nước làm mát.
- Thông số đã lắp đặt: Lưu lượng, nhiệt độ, chlorine.
- Thiết bị lấy mẫu tự động: Có.
- Camera theo dõi: Đã lắp camera giám sát.
- Kết nối, truyền số liệu: Dữ liệu được truyền về Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng để theo dõi, giám sát.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố
- Biện pháp phòng ngừa:
+ Vận hành hệ thống xử lý nước thải theo đúng quy trình kỹ thuật.
+ Thường xuyên bảo dưỡng, thay thế các thiết bị.
+ Trang bị các thiết bị dự phòng: 01 bơm nước thải lưu lượng Q = 140 m3/h, H = 12 m, công suất 15 kW.
+ Quan trắc chất lượng nước thải đầu ra của hệ thống xử lý thường xuyên để sớm phát hiện các sự cố.
+ Bố trí công nhân chịu trách nhiệm vận hành liên tục theo dõi, ghi chép
vào sổ nhật ký vận hành đối với từng hệ thống, khi phát hiện sự cố báo cáo ngay với người chủ quản để đưa ra giải pháp khắc phục kịp thời.
- Biện pháp khắc phục:
+ Thông báo cho phụ trách kỹ thuật tại nhà máy hỗ trợ khắc phục sự cố.
+ Thông báo/thuê đơn vị xây lắp đến bảo dưỡng/khắc phục sự cố.
+ Xác định chất lượng nước thải đầu ra sau khi khắc phục sự cố, chỉ thải ra môi trường khi chất lượng đạt tiêu chuẩn.
+ Thay thế kịp thời các bộ phận bị hư hỏng.
+ Trong trường hợp xảy ra sự cố như nghẹt bơm, vỡ đường ống hoặc nước thải xử lý không đạt tiêu chuẩn sẽ tiến hành ngưng hoạt động của hệ thống và tiến hành kiểm tra, sửa chữa.
+ Trong trường hợp xảy ra sự cố, nước thải sẽ được lưu giữ tại các bể trong hệ thống xử lý nước thải. Công ty sẽ hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, xử lý nước thải đến khi khắc phục xong sự cố.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường của Công ty không thay đổi so với thời điểm được cấp Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 1680/QĐ-UBND ngày 24/6/2020, Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 03/GXN-STNMT ngày 07/01/2022, Giấy phép môi trường số 3275/GPMT-UBND ngày 30/11/2022. Theo điểm h, khoản 1, Điều 31 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ thì Công ty không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm.
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý toàn bộ nước thải phát sinh của dự án, bảo đảm đáp ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Mục 2.1.6 và
2.2.6 Phần A Phụ lục này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Đảm bảo bố trí đủ nguồn lực, thiết bị, hóa chất để thường xuyên vận hành hiệu quả các hệ thống, công trình thu gom, xử lý nước thải.
3.3. Có sổ nhật ký vận hành, ghi chép đầy đủ thông tin của quá trình vận hành công trình xử lý nước thải.
3.3. Trong quá trình xả thải vào nguồn tiếp nhận, nếu có sự cố bất thường ảnh hưởng xấu tới chất lượng nguồn tiếp nhận, chủ dự án phải báo cáo kịp thời về Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
3.4. Chịu hoàn toàn trách nhiệm khi xả nước thải không đảm bảo các yêu cầu của Giấy phép này ra môi trường.
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XÃ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số..526.../GPMT-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn phát sinh khí thải
12 nguồn phát sinh khí thải bao gồm:
- Nguồn số 01: Bụi, khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 1.
- Nguồn số 02: Bụi, khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 2.
- Nguồn số 03: Bụi, khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 3.
- Nguồn số 04: Bụi, khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 4.
- Nguồn số 05: Bụi, khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 5.
- Nguồn số 06: Bụi, khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 6.
- Nguồn số 07: Bụi, khí thải phát sinh từ nồi hơi khí than.
- Nguồn số 08: Bụi phát sinh từ buồng nghiền than số 1.
- Nguồn số 09: Bụi phát sinh từ buồng nghiền than số 2.
- Nguồn số 10: Bụi phát sinh từ công đoạn nghiền xỉ.
- Nguồn số 11: Bụi phát sinh từ công đoạn sàng cốc.
- Nguồn số 12: Bụi phát sinh từ quá trình dập cốc khô.
2. Dòng khí thải, vị trí xả khí thải ra môi trường
2.1. Vị trí xả khí thải (theo hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 105°45', múi chiếu 30):
- Dòng số 01: Ống khói của HTXL khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 1, tọa độ vị trí xả khí thải: X(m)= 580831,73; Y(m) =2325153,29.
- Dòng số 02: Ống khói của HTXL khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 2, tọa độ vị trí xả khí thải: X(m) =580865,74; Y(m) = 2325193,10.
- Dòng số 03: Ống khói của HTXL khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 3, tọa độ vị trí xả khí thải: X(m) = 580909,74; Y(m) = 2325060,12.
- Dòng số 04: Ống khói của HTXL khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 4, tọa độ vị trí xả khí thải: X(m) = 580968,55; Y(m) =2325130,38.
- Dòng số 05: Ống khói của HTXL khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 5, tọa độ vị trí xả khí thải: X(m)= 580896,4; Y(m)= 2325002,70.
- Dòng số 06: Ống khói của HTXL khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 6, tọa độ vị trí xả khí thải: X(m)= 580901,49; Y(m) = 2325343,29.
- Dòng số 07: Ống khói từ nồi hơi khí than, tọa độ vị trí xả khí thải: X(m) = 580907,76.; Y(m)= 2325316,75.
+ Dòng số 08: Ống khói của HTXL bụi buồng nghiền than số 1, tọa độ vị trí xả khí thải: X(m) = 580623,63; Y(m)= 2325107,33.
+ Dòng số 09: Ống khói của HTXL bụi buồng nghiền than số 2, tọa độ vị trí xả khí thải: X(m) = 580769,13; Y(m) = 2325157,97.
+ Dòng số 10: Ống khói của HTXL khí thải trạm nghiền xỉ, tọa độ vị trí xả khí thải: X(m) = 580628,70; Y(m) = 2325047,79.
+ Dòng số 11: Ống khói của HTXL bụi phát sinh từ công đoạn sàng phân loại cốc, tọa độ vị trí xả khí thải: X(m)= 581126,07; Y(m) =2325209,10.
+ Dòng số 12: Ống khói của HTXL bụi phát sinh từ khu vực dập cốc khô, tọa độ vị trí xả khí thải: X(m) = 580934,55; Y(m) = 2325280,79.
2.2. Lưu lượng xả khí thải ra môi trường lớn nhất: 2.795.578 m3/giờ.
- Dòng số 01: Lưu lượng xả khí thải tối đa 243.130 m/h.
- Dòng số 02: Lưu lượng xả khí thải tối đa 243.130 m/h.
- Dòng số 03: Lưu lượng xả khí thải tối đa 199.594 m/h.
- Dòng số 04: Lưu lượng xả khí thải tối đa 199.594 m3/h.
- Dòng số 05: Lưu lượng xả khí thải tối đa 243.130 m/h.
- Dòng số 06: Lưu lượng xả khí thải tối đa 236.000 m/h.
- Dòng số 07: Lưu lượng xả khí thải tối đa 367.000 m/h.
- Dòng số 08: Lưu lượng xả khí thải tối đa 20.000 m3/h.
- Dòng số 09: Lưu lượng xả khí thải tối đa 44.000 m3/h.
- Dòng số 10: Lưu lượng xả khí thải tối đa 480.000 m/h.
- Dòng số 11: Lưu lượng xả khí thải tối đa 180.000 m/h.
- Dòng số 12: Lưu lượng xả khí thải tối đa 340.000 m/h.
2.2.1. Phương thức xả khí thải ra môi trường: Xả cưỡng bức, xả liên tục 24 giờ/ngày hoặc gián đoạn theo quá trình hoạt động.
2.2.2. Chất lượng khí thải trước khi xả vào môi trường: Chất lượng khí thải trước khi xả vào môi trường không khí phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và Quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với bụi, khí thải (QCVN
19:2009/BTNMT mức B; QCVN 51:2017/BTNMT), cụ thể như sau:
|
TT
|
Chất ô nhiễm
|
Đơn vị
|
Giá trị giới hạn cho phép
|
Giá trị giới hạn cho phép
|
Tần suất quan trắc định kỳ
|
Quan trắc tự động, liên tục
|
|
TT
|
Chất ô nhiễm
|
Đơn vị
|
Áp dụng đến ngày 31/12/2029
|
Áp dụng từ ngày
01/01/2030 đến 31/12/2031
|
Tần suất quan trắc định kỳ
|
Quan trắc tự động, liên tục
|
|
I
|
Dòng số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (QCVN 51:2017/BTNMT, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp=0,8)
|
Dòng số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (QCVN 51:2017/BTNMT, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp=0,8)
|
Dòng số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (QCVN 51:2017/BTNMT, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp=0,8)
|
Dòng số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (QCVN 51:2017/BTNMT, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp=0,8)
|
Dòng số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (QCVN 51:2017/BTNMT, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp=0,8)
|
Dòng số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (QCVN 51:2017/BTNMT, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp=0,8)
|
|
1
|
Lưu lượng
|
mз/h
|
3 tháng/lần
|
Thuộc đối tượng phải lắp đặt
|
||
|
2
|
Bụi tổng
|
mg/Nm3
|
64
|
32
|
3 tháng/lần
|
Thuộc đối tượng phải lắp đặt
|
|
3
|
CO
|
mg/Nm3
|
320
|
192
|
3 tháng/lần
|
Thuộc đối tượng phải lắp đặt
|
|
4
|
NOx
|
mg/Nm3
|
480
|
320
|
3 tháng/lần
|
Thuộc đối tượng phải lắp đặt
|
|
5
|
S02
|
mg/Nm3
|
320
|
320
|
3 tháng/lần
|
Thuộc đối tượng phải lắp đặt
|
|
6
|
Cd
|
mg/Nm3
|
0,64
|
0,128
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
7
|
Pb
|
mg/Nm3
|
3,2
|
1,28
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
8
|
Ni
|
mg/Nm3
|
1,28
|
1,28
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
9
|
Cr
|
mg/Nm3
|
2,56
|
2,56
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
10
|
F
|
mg/Nm3
|
3,2
|
3,2
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
11
|
HF
|
mg/Nm3
|
6,4
|
6,4
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
12
|
voc
|
mg/Nmз
|
12,8
|
12,8
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
13
|
Hydrocacbon thơm đa vòng (tính theo Benzo(a)pyren tương đương)
|
mg/Nmз
|
0,064
|
0,064
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
14
|
Amoniac
|
mg/Nm3
|
32
|
19,2
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
15
|
HCI
|
mg/Nm3
|
32
|
6,4
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
16
|
H2S
|
mg/Nm3
|
3,2
|
3,2
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
17
|
TVOC
|
mg/Nmз
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
||
|
18
|
Hg
|
mg/Nmз
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
||
|
19
|
Độ khói
|
Giá trị Ringelmann
|
6 tháng/lần
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
||
|
II
|
Dòng số 8 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv =0,8 và Kp=1)
|
Dòng số 8 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv =0,8 và Kp=1)
|
Dòng số 8 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv =0,8 và Kp=1)
|
Dòng số 8 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv =0,8 và Kp=1)
|
||
|
Lưu lượng
|
m3/h
|
3
|
Không
|
|
Bụi tổng
|
mg/Nm3
|
160
|
tháng/lần
|
thuộc đối tượng
|
|
|
Độ khói
|
Giá trị Ringelmann
|
tháng/lần
|
thuộc đối tượng
|
||
|
III
|
Dòng số 9 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp = 0,9)
|
Dòng số 9 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp = 0,9)
|
Dòng số 9 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp = 0,9)
|
Dòng số 9 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp = 0,9)
|
Dòng số 9 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp = 0,9)
|
|
Lưu lượng
|
m3/h
|
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
||
|
Bụi tổng
|
mg/Nmз
|
144
|
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
|
Độ khói
|
Giá trị Ringelmann
|
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
||
|
IV
|
Dòng số 10,11 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp = 0,8)
|
Dòng số 10,11 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp = 0,8)
|
Dòng số 10,11 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp = 0,8)
|
Dòng số 10,11 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp = 0,8)
|
Dòng số 10,11 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp = 0,8)
|
|
Lưu lượng
|
mз/h
|
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
||
|
Bụi tổng
|
mg/Nmз
|
128
|
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
|
Độ khói
|
Giá trị Ringelmann
|
3 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
||
|
V
|
Dòng số 12 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp= 0,8)
|
Dòng số 12 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp= 0,8)
|
Dòng số 12 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp= 0,8)
|
Dòng số 12 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp= 0,8)
|
Dòng số 12 (QCVN 19:2009/BTNM, mức B, giá trị Cmax với Kv = 0,8 và Kp= 0,8)
|
|
Lưu lượng
|
m3/h
|
3 tháng/lần
|
Thuộc đối tượng phải lắp đặt
|
||
|
Bụi tổng
|
mg/Nmз
|
128
|
3 tháng/lần
|
Thuộc đối tượng phải lắp đặt
|
|
|
CO
|
mg/Nm3
|
640
|
6 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
|
SO2
|
mg/Nm3
|
320
|
6 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
|
NOx
|
mg/Nm3
|
554
|
6 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
|
Cd
|
mg/Nm3
|
3,2
|
6 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
|
Pb
|
mg/Nm3
|
3,2
|
6 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
|
Amoniac
|
mg/Nm3
|
32
|
6 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
|
HC1
|
mg/Nm3
|
32
|
6 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
|
H2S
|
mg/Nm3
|
4,8
|
6 tháng/lần
|
Không thuộc đối tượng
|
|
|
Độ khói
|
Giá trị Ringelmann
|
3 tháng/lần
|
Ghi chú:
- Kể từ ngày 01/01/2032, giá trị giới hạn cho phép của các thông số ô nhiễm trong khí thải công nghiệp khi xả thải ra môi trường không khí phải đáp ứng quy định tại QCVN 19:2024/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp (ban hành kèm theo Thông tư số 45/2024/TT-BTNMT ngày 30/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường).
- Việc quan trắc tự động bao gồm: Theo quy định tại Phụ lục XXIX Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
- Thực hiện quan trắc khí thải đối với các thông số TVOC, Hg, Độ khói khi áp dụng QCVN 19:2024/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ BỤI, KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý bụi, khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa về hệ thống xử lý bụi, khí thải
- Nguồn số 1 được thu gom về hệ thống xử lý khí thải nồi hơi nhiệt dư số 1.
- Nguồn số 2 được thu gom về hệ thống xử lý khí thải nồi hơi nhiệt dư số 2.
- Nguồn số 3 được thu gom về hệ thống xử lý khí thải nồi hơi nhiệt dư số 3.
- Nguồn số 4 được thu gom về hệ thống xử lý khí thải nồi hơi nhiệt dư số 4.
- Nguồn số 5 được thu gom về hệ thống xử lý khí thải nồi hơi nhiệt dư số 5.
- Nguồn số 6 được thu gom về hệ thống xử lý khí thải nồi hơi nhiệt dư số 6.
- Nguồn số 7 được thu gom và xả trực tiếp ra ngoài môi trường không khí.
- Nguồn số 8 được thu gom về hệ thống xử bụi buồng nghiền than số 1.
- Nguồn số 9 được thu gom về hệ thống xử bụi buồng nghiền than số 2.
- Nguồn số 10 được thu gom về hệ thống xử bụi trạm nghiền xỉ.
- Nguồn số 11 được thu gom về hệ thống xử bụi sàng phân loại cốc.
- Nguồn số 12 được thu gom về hệ thống xử bụi khu vực dập cốc khô.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý khí thải
1.2.1. Công trình xử lý khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 1
- Tóm tắt quy trình công nghệ: Khí thải từ quá trình luyện cốc → thu qua các ống khí nhánh và ống khí tổng → Nồi hơi trao đổi nhiệt dư → Tháp khử lưu huỳnh→ Hệ thống lọc bụi túi vải→Quạt hút→Ống Khói.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: CaO.
1.2.2. Công trình xử lý khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 2
- Tóm tắt quy trình công nghệ: Khí thải từ quá trình luyện cốc → thu qua các ống khí nhánh và ống khí tổng → Nồi hơi trao đổi nhiệt dư → Tháp khử lưu huỳnh→ Hệ thống lọc bụi túi vải→ Quạt hút→ Ống Khói.
- Công suất thiết kế: 243.130 m3/h.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: CaO.
1.2.3. Công trình xử lý khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 3
- Tóm tắt quy trình công nghệ: khí thải từ quá trình luyện cốc → thu qua các ống khí nhánh và ống khí tổng → Nồi hơi trao đổi nhiệt dư → Tháp khử lưu huỳnh→ Hệ thống lọc bụi túi vải→ Quạt hút→ Ống Khói.
- Công suất thiết kế: 199.594 m3/h.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: CaO.
1.2.4. Công trình xử lý khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 4
- Tóm tắt quy trình công nghệ: khí thải từ quá trình luyện cốc → thu qua các ống khí nhánh và ống khí tổng → Nồi hơi trao đổi nhiệt dư → Tháp khử lưu huỳnh→ Hệ thống lọc bụi túi vải→ Quạt hút→ Ống Khói.
- Công suất thiết kế: 199.594 m3/h.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: CaO.
1.2.5. Công trình xử lý khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 5
- Tóm tắt quy trình công nghệ: khí thải từ quá trình luyện cốc → thu qua các ống khí nhánh và ống khí tổng → Nồi hơi trao đổi nhiệt dư → Tháp khử lưu huỳnh→ Hệ thống lọc bụi túi vải→ Quạt hút→ Ống Khói.
- Công suất thiết kế: 243.130 m3/h.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: CaO.
1.2.6. Công trình xử lý khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 6
- Tóm tắt quy trình công nghệ: khí thải từ quá trình luyện cốc → thu qua các ống khí nhánh và ống khí tổng → Nồi hơi trao đổi nhiệt dư → Tháp khử lưu huỳnh→ Hệ thống lọc bụi túi vải→ Quạt hút→ Ống Khói.
- Công suất thiết kế: 236.000 m/h.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: CaO.
1.2.7. Công trình xử lý khí thải phát sinh từ nồi hơi khí than
Tóm tắt quy trình công nghệ: : Khí than sạch (khí CO) → Buồng đốt nồi hơi → Quạt hút → Ống khói.
- Công suất thiết kế: 367.000m3/h.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không.
1.2.8. Công trình xử lý khí thải phát sinh từ buồng nghiền than số 1
- Tóm tắt quy trình công nghệ: Khí thải từ buồng nghiền than → Buồng lọc bụi túi vải→ Quạt hút → Ống khói.
- Công suất thiết kế: 20.000m3/h.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không.
1.2.9. Công trình xử lý khí thải phát sinh từ buồng nghiền than số 2
- Tóm tắt quy trình công nghệ: : Khí thải từ buồng nghiền than → Buồng lọc bụi túi vải→ Quạt hút → Ống khói.
- Công suất thiết kế: 44.000m3/h.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không.
1.2.10. Công trình xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn nghiền xỉ
- Tóm tắt quy trình công nghệ: Khí thải từ công đoạn nghiền xỉ → Buồng lọc bụi túi vải → Quạt hút → Ống khói.
- Công suất thiết kế: 480.000 m/h.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không.
1.2.11. Công trình xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn sàng phân loại cốc
- Tóm tắt quy trình công nghệ: Khí thải từ công đoạn sàng phân loại cốc
→ Lọc bụi túi vải → Quạt hút → Ống khói.
- Công suất thiết kế: 180.000 m/h.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không.
1.2.12. Công trình xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn dập cốc khô
- Tóm tắt quy trình công nghệ: Khí thải từ công đoạn nạp và xả CDQ →
Lọc bụi túi vải → Quạt hút → Ống khói.
- Công suất thiết kế: 340.000 m3/h.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Không.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục
1.3.1 Hệ thống, thiết bị quan trắc tự động, liên tục tại các ống khói thải sau hệ thống xử lý khí thải nồi hơi nhiệt dư số 1,2,3,4,5,6, nồi hơi khí than (Đã thực hiện)
- Số lượng hệ thống: 07 hệ thống.
- Vị trí lắp đặt: Ống khói của nguồn thải số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
- Thông số lắp đặt: Thông số lắp đặt tại mỗi hệ thống quan trắc tự động khí thải tự động, liên tục: Lưu lượng, nhiệt độ, áp suất, O2 dư, Bụi tổng, SO2, NOx và CO.
- Camera theo dõi: Đã lắp đặt camera giám sát.
- Kết nối, truyền số liệu: Dữ liệu được truyền về Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng để theo dõi, giám sát (đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương xác nhận hoàn thành việc lắp đặt hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục tại Văn bản số 147/STNMT-CCBVMT ngày 25/01/2019, Thông báo số 2022/STNMT-CCBVMT ngày 06/10/2020).
1.3.2 Hệ thống, thiết bị quan trắc tự động, liên tục tại các ống khói hệ thống xử lý bụi dập cốc khô
- Số lượng hệ thống: 01 hệ thống.
- Vị trí lắp đặt: Ống khói của nguồn thải số 12.
- Thông số lắp đặt: Thông số lắp đặt tại mỗi hệ thống quan trắc tự động khí thải tự động, liên tục: Lưu lượng, nhiệt độ, áp suất, Bụi tổng.
- Camera theo dõi: Đã lắp đặt camera giám sát.
- Kết nối, truyền số liệu: Dữ liệu được truyền về Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hải Phòng để theo dõi, giám sát (đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương xác nhận hoàn thành việc lắp đặt hệ thống quan trắc môi trường tự động, liên tục tại Văn bản 3947/STNMT-CCBVMT ngày 31/12/2024).
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố
- Thực hiện các biện pháp quản lý, giám sát hoạt động của các hệ thống xử lý khí thải để có biện pháp kịp thời ứng phó sự cố đối với các hệ thống xử lý khí thải.
- Trang bị các thiết bị dự phòng cho các hệ thống xử lý khí thải như quạt hút, van an toàn. Thường xuyên kiểm tra đường ống công nghệ, thiết bị, kịp thời khắc phục các sự cố rò rỉ, tắc nghẽn.
- Thường xuyên kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng thiết bị, máy móc của các hệ thống xử lý khí thải đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định.
- Khi xảy ra sự cố, dừng hoạt động tại khu vực xảy ra sự cố, tìm nguyên nhân sửa chữa, khắc phục kịp thời. Trường hợp xảy ra sự cố, sửa chữa mất nhiều thời gian, phải dừng sản xuất cho tới khi khắc phục được sự cố, bảo đảm không được gây ô nhiễm môi trường không khí.
- Đối với sự cố lớn, thông báo cho cơ quan có chức năng về môi trường các sự cố để có biện pháp khắc phục kịp thời.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Tối đa 06 tháng (từ 01/02/2026-
31/7/2026).
2.2. Công trình, thiết bị xả khí thải phải vận hành thử nghiệm
06 Công trình, cụ thể:
- Công trình xử lý khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 1.
- Công trình xử lý khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 2.
- Công trình xử lý khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 3.
- Công trình xử lý khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 4.
- Công trình xử lý khí thải phát sinh từ nồi hơi nhiệt dư số 5.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: Trên ống thải của hệ thống xử lý khí thải.
2.2.2. Chất ô nhiễm chính và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm: Thực hiện theo nội dung được cấp phép tại mục 2.2.2 Phần A Phụ lục này.
2.2.3. Tần suất lấy mẫu: Thực hiện quan trắc trong quá trình vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý khí thải theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường), cụ thể như sau: Ít nhất 03 mẫu đơn trong 03 ngày liên tiếp trong giai đoạn vận hành ổn định của công trình xử lý chất thải.
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động của cơ sở đảm bảo đáp ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại mục
2.2.2 Phần A Phụ lục này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Đảm bảo bố trí đủ nguồn lực, thiết bị, hóa chất để thường xuyên vận hành hiệu quả các hệ thống, công trình thu gom, xử lý bụi, khí thải.
3.3. Có sổ nhật ký vận hành, ghi chép đầy đủ thông tin của quá trình vận hành thử nghiệm công trình xử lý khí thải.
3.4. Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm cho công trình xử lý khí thải của dự án cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trước ít nhất 20 ngày kể từ ngày vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải để theo dõi, giám sát.
3.5. Trong quá trình vận hành thử nghiệm, thực hiện nghiêm túc, đầy đủ trách nhiệm các nội dung quy định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 31 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ).
3.6. Tổng hợp, đánh giá số liệu quan trắc chất thải, phân định chất thải và lập báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý khí thải, gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường trước thời điểm kết thúc vận hành thử nghiệm 20 ngày.
3.7. Chịu hoàn toàn trách nhiệm khi xả bụi, khí thải không đảm bảo các yêu cầu tại Giấy phép môi trường này ra môi trường.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số.526..../GPMT-UBND ngày06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung
- Nguồn số 01: Khu vực tuabin số 1 và 2.
- Nguồn số 02: Khu vực tuabin số 3.
- Nguồn số 03: Khu vực tuabin số 4.
- Nguồn số 04: Khu vực tuabin số 5.
- Nguồn số 05: Cụm lọc bụi của nồi hơi số 1.
- Nguồn số 06: Cụm lọc bụi của nồi hơi số 2.
- Nguồn số 07: Cụm lọc bụi của nồi hơi số 3.
- Nguồn số 08: Cụm lọc bụi của nồi hơi số 4.
- Nguồn số 09: Cụm lọc bụi của nồi hơi số 5.
- Nguồn số 10: Cụm lọc bụi của nồi hơi số 6.
- Nguồn số 11: Cụm lọc bụi của nồi hơi khí than.
- Nguồn số 12: Cụm máy nghiền xỉ.
- Nguồn số 13: Cụm lọc bụi của nồi hơi Dập cốc khô.
- Nguồn số 14: Cụm máy nghiền than số 1.
- Nguồn số 15: Cụm máy nghiền than số 2.
- Nguồn số 16: Cụm nồi hơi dập cốc khô.
- Nguồn số 17: Hệ thống lọc bụi nhà sàng cốc.
- Nguồn số 18: Trạm bơm nước tuần hoàn tháp làm mát 1.
- Nguồn số 19: Trạm bơm nước tuần hoàn tháp làm mát 2.
- Nguồn 20: Trạm bơm nước tuần hoàn tháp làm mát 3.
- Nguồn 21: Trạm bơm nước tuần hoàn tháp làm mát 4.
- Nguồn 22: Trạm bơm nước tuần hoàn tháp làm mát 5.
- Nguồn số 23: Tháp dập cốc ướt 1.
- Nguồn 24: Tháp dập cốc ướt 2.
2. Tiếng ồn, độ rung
Tiếng ồn, độ rung phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và
Quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với tiếng ồn, độ rung theo QCVN
26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
2.1. Tiếng ồn
|
TT
|
Thời gian áp dụng trong ngày và mức ồn cho phép (dBA)
|
Thời gian áp dụng trong ngày và mức ồn cho phép (dBA)
|
Tần suất quan trắc định kỳ
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Từ 6 giờ đến 21 giờ
|
Từ 21 giờ đến 6 giờ
|
Tần suất quan trắc định kỳ
|
Ghi chú
|
|
1
|
70
|
55
|
Khu vực thông thường
|
|
|
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn
|
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn
|
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn
|
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn
|
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn
|
2.2. Độ rung
|
TT
|
Thời gian áp dụng trong ngày và mức gia tốc rung cho phép, dB
|
Thời gian áp dụng trong ngày và mức gia tốc rung cho phép, dB
|
Tần suất quan trắc định kỳ
|
Ghi chú
|
|
TT
|
Từ 6 giờ đến 21 giờ
|
Từ 21 giờ đến 6 giờ
|
Tần suất quan trắc định kỳ
|
Ghi chú
|
|
1
|
70
|
60
|
Khu vực thông thường
|
|
|
QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung
|
QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung
|
QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung
|
QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung
|
QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung
|
Ghi chú: Kể từ ngày 01/01/2027, giá trị giới hạn cho phép tiếng ồn, độ rung phải đáp ứng quy định tại QCVN 26:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc về tiếng ồn và QCVN 27:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc về độ rung (ban hành kèm theo Thông tư số 01/2025/TT-BNNMT ngày 15/5/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về Ban hành 03 quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng môi trường không khí xung quanh).
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Thường xuyên bảo dưỡng máy móc, thiết bị, đảm bảo động cơ hoạt động ổn định để giảm thiểu tiếng ồn.
- Nâng cấp, thay thế các máy móc, thiết bị (khi xuống cấp) có phát sinh tiếng ồn, độ rung lớn bằng các máy móc, thiết bị hiện đại để giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đến môi trường xung quanh, đảm bảo đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật môi trường quy định.
- Hàng năm thực hiện quan trắc môi trường lao động để khắc phục do tiếng ồn gây ra.
- Trang bị dụng cụ bảo hộ chống ồn cho công nhân tại các công đoạn phát sinh tiếng ồn lớn (nút bịt tai, mũ bảo hộ có chức năng chống ồn...).
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
2.1. Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm
nằm trong giới hạn cho phép quy định tại Mục A Phụ lục này.
2.2. Định kỳ bảo dưỡng, hiệu chuẩn máy móc, thiết bị để hạn chế phát sinh tiếng ồn, độ rung.
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI,
PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số..526.../GPMT-UBND ngày06 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên
|
TT
|
Tên chất thải
|
Trạng thái tồn
tại
|
Khối lượng (kg/năm)
|
Mã CTNH
|
Ký hiệu phân loại
|
|
1
|
Pin, ắc quy thải
|
Rắn
|
120
|
19 0605
|
NH
|
|
2
|
Bóng đèn huỳnh quang thải
|
Rắn
|
10
|
16 01 06
|
NH
|
|
3
|
Các loại dầu, đồng cơ, hộp số và bôi trơn thải khác
|
Rắn
|
6.000
|
17 02 04
|
NH
|
|
4
|
Các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải (trừ bản mạch điện tử không chứa các chi tiết có các thành phần nguy hại).
|
Rắn
|
60
|
19 02 06
|
NH
|
|
Tổng
|
6.190
|
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh
|
TT
|
Tên chất thải
|
Trạng thái tồn tại
|
Khối lượng (kg/năm)
|
Mã chất thải
|
Ký hiệu phân loại
|
|
1
|
Nhựa trao đổi ion đã bão hoà hay đã qua sử dụng (từ quá trình xử lý nước cấp nồi hơi)
|
Rắn
|
10.000
|
12 10 05
|
TT
|
|
2
|
Chất thải rắn từ quá trình lọc thô (cát thạch anh, cát Mn, than hoạt tính... từ các hệ thống lọc nước )
|
Rắn
|
10.000
|
12 10 01
|
TT
|
|
3
|
Nilon, bao dứa rách hỏng
|
Rắn
|
10.000
|
18 01 11
|
TT
|
|
4
|
Giấy, bìa carton
|
Rắn
|
10.000
|
18 01 05
|
TT
|
|
5
|
Chất thấp thụ, vật liệu lọc, giẻ lau, vải bảo vệ không dính nhiễm thành phần nguy hại
|
Rắn
|
10.000
|
18 02 02
|
TT
|
|
6
|
Vật liệu lót và chịu lửa thải không từ quá trình luyện kim (Bông gốm cách nhiệt thải)
|
Rắn
|
500.000
|
19 11 06
|
TT
|
|
7
|
Chất thải rắn từ xử lý khí thải (bụi cốc, than từ các hệ thống lọc bụi nhà nghiền, lọc bụi nhà sàng, lọc bụi hệ thống dập cốc khô)
|
Rắn
|
100.000
|
05 01 07
|
TT
|
|
Tổng
|
650.000
|
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn vệ sinh khuôn viên phát sinh khoảng 30 tấn/năm.
1.4. Khối lượng chất thải công nghiệp phải kiểm soát
|
TT
|
Tên chất thải
|
Trạng thái tồn tại
|
Khối lượng (kg/năm)
|
Mã chất thải
|
Ký hiệu phân loại
|
|
1
|
Chất thấp thụ, vật liệu lọc, vải bảo vệ nhiễm thành phần nguy hại (Giẻ lau, gang tay nhiễm dầu, túi vải lọc bụi thải)
|
Rắn
|
30 000
|
18 02 01
|
KS
|
|
2
|
Bao bì cứng thải bằng vật liệu khác (chai lọ, thủy tinh hóa chất)
|
Rắn
|
125
|
18 01 04
|
KS
|
|
3
|
Bao bì cứng thải bằng kim loại nhiễm thành phần nguy tn hại (Vỏ thùng sơn, vỏ phuy dầu mỡ)
|
Rắn
|
500
|
18 01 02
|
KS
|
|
4
|
Bao bì cứng thải bằng nhựa nhiễm thành phần nguy hại (Vỏ can, lọ nhựa dính dầu mỡ, hóa chất nguy hiểm)
|
Rắn
|
550
|
18 01 03
|
KS
|
|
5
|
Chất thải rắn có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý khí thải (bụi vôi khử S)
|
Rắn
|
20.000.000
|
04 02 03
|
KS
|
|
6
|
Tro đáy, xỉ và bụi lò hơi có các thành phần nguy hại (Cặn, xỉ từ việc vệ sinh nồi hơi)
|
Rắn
|
30.000
|
04 02 01
|
KS
|
|
7
|
Vật liệu lót và chịu lửa thải có các thành phần nguy hại không từ quá trình luyện kim (Gạch, bụi,.. chịu lửa)
|
Rắn
|
60.000
|
19 11 03
|
KS
|
|
8
|
Vật thể mài đã qua sử dụng có các thành phần nguy hại (Đá mài, giấy ráp)
|
Rắn
|
500
|
07 03 10
|
KS
|
|
9
|
Bùn thải có các thành phần nguy hại từ quá trình xử lý nước thải công nghiệp
|
Bùn
|
30 000
|
12 06 05
|
KS
|
|
Tổng
|
20.151.675
|
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
Xây dựng, lắp đặt 6 điểm tập kết, phân loại chất thải (01 điểm tại phân xưởng luyện cốc, 01 điểm tại khu vực nhà tuabin 3, 01 điểm tại khu vực tuabin 5, 01 điểm tại khu vực nghiền than 1, 01 điểm tại khu vực nghiền than 02, 01 điểm tại phân xưởng cơ điện). Kích thước các điểm tập kết từ 15-20m?/vị trí và hàng ngày vận chuyển về các khu vực lưu chứa để lưu giữ.
2.1. Hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
- Thiết bị lưu chứa: Bố trí các thùng chứa bằng nhựa HDPE loại 80 lít/thùng đặt tại khu vực lưu giữ, bên ngoài dán nhãn phân loại và cảnh báo cho từng loại.
- Khu vực lưu chứa chất thải nguy hại: Diện tích 150 m?, kết cấu tường xây gạch, mái lợp tôn, nền láng xi măng chống thấm, có cửa ra vào kiểm soát. Bên ngoài cửa mỗi khu vực được dán các biển dấu hiệu cảnh báo chất thải nguy hại; bố trí thiết bị PCCC (03 bình bột MFZ8, 1 xô cát, 1 xẻng).
2.2. Hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường
- Thiết bị lưu chứa: Tại nhà xưởng sản xuất bố trí các vị trí tập kết rác với tổng số thùng rác 20 thùng chứa bằng thép loại 800 lít/thùng. Chất thải được thu gom, tập kết về khu vực chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường.
- Khu vực lưu chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường: Diện tích 500 m?, kết cấu tường bê tông, trên thưng tôn, mái lợp tôn, nền láng xi măng chống thấm, có cửa ra vào.
2.3. Hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
- Thiết bị lưu chứa: Trang bị thùng chứa đặt tại khu vực văn phòng, khu chế biến thức ăn, xung quanh nhà xưởng, sân đường bao gồm: 20 thùng HDPE có nắp đậy loại 120 lít/thùng, 04 thùng chứa bằng thép loại 1 m3/thùng.
- Khu vực lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt: Diện tích 100 m?, kết cấu xung quanh bằng tường gạch và lưới thép (một mặt xây tường, 03 mặt lưới thép), mái lợp tôn, nền láng xi măng chống thấm, xung quanh có xây gờ ngăn nước.
2.4. Hệ thống, công trình lưu giữ chất thải khác
- Bụi từ các hệ thống xử lý khí thải nồi hơi: Bụi từ quá trình xử lý khí thải các nồi hơi được hệ thống khí nén và đường ống chuyển về các silo chứa. Tổng có 02 si lo chứa kích thước, kết cấu như nhau (Vật liệu silo: Bê tông, cốt thép; Hình dạng, kích thước: Hình trụ tròn; Kích thước tổng thể: Bán kính 3,72m, cao 17,2 m; Kích thước khoang chứa bụi: Bán kính 3,5m; Chiều cao: 12 m; Thể tích
khoang chứa 01 silo khoảng 300 m3).
B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
- Thực hiện trách nhiệm phòng ngừa sự cố môi trường, chuẩn bị ứng phó sự cố môi trường, tổ chức ứng phó sự cố môi trường, phục hồi môi trường sau sự cố môi trường theo quy định tại Điều 122, Điều 124, Điều 125 và Điều 126 Luật Bảo vệ môi trường.
- Có trách nhiệm ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường phù hợp với nội dung phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong Giấy phép môi trường này. Trường hợp kế hoạch ứng phó sự cố môi trường được lồng ghép, tích hợp và phê duyệt cùng với kế hoạch ứng phó sự cố khác theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 124 Luật Bảo vệ môi trường thì phải đảm bảo có đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 108 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải theo quy định tại Thông tư số 41/2025/TT-BNNMT ngày 14/7/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số.526./GPMT-UBND năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố) ngày06 tháng 07
A. YÊU CẦU VỀ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
Không thuộc đối tượng phải thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường.
B. YÊU CẦU VỀ BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC
Không thuộc đối tượng phải thực hiện bồi hoàn đa dạng sinh học.
C. YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh môi trường và theo đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Thực hiện phân định, phân loại các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của luật bảo vệ môi trường. Định kỳ chuyển giao chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại cho đơn vị có đầy đủ năng lực, chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
2. Giảm thiểu chất thải rắn phát sinh thông qua việc áp dụng các giải pháp tăng hiệu quả sản xuất. Nước thải được quản lý để giảm khai thác, tăng cường hiệu quả sử dụng tài nguyên nước, giảm thiểu tác động xấu đến môi trường.
3. Tuân thủ các quy định của pháp luật về phòng cháy chữa cháy và các quy định pháp luật có liên quan.
4. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hàng năm hoặc đột xuất công khai thông tin môi trường và kế hoạch ứng phó sự cố môi trường theo quy định của pháp luật.
5. Thực hiện trách nhiệm nghiên cứu, áp dụng kỹ thuật tốt nhất theo lộ trình quy định tại Điều 53 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
7. Đền bù, khắc phục sự cố môi trường nếu để xảy ra sự cố môi trường trong quá trình hoạt động của Dự án theo quy định của pháp luật hiện hành.
8. Chủ Dự án chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, số liệu sử dụng trong báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường.
9. Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.