Quay lại

Giấy phép 869/GPMT-UBND môi trường (Công ty TNHH Giày Ngọc Hưng)

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số:869... /GPMT-UBND
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày10.. tháng 3. năm 2026

GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025, Thông tư số 07/2025/TT- BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Xét Văn bản đề nghị cấp giấy phép môi trường số 96/CV-CT ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Công ty TNHH Giày Ngọc Hưng và hồ sơ kèm theo văn bản số 108/CV-CT ngày 29 tháng 12 năm 2025 về việc chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Cơ sở sản xuất, gia công giày thể thao, giày ngoài trời và các linh kiện giày và hồ sơ kèm theo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 130/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 02 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cấp phép cho Công ty TNHH Giày Ngọc Hưng được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của Cơ sở sản xuất, gia công giày thể thao, giày ngoài trời và các linh kiện giày tại Lô CN2, CN3, CN7, CN8 cụm công nghiệp Lương Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương (nay là cụm công nghiệp Lương Điền, xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng) với các nội dung như sau:

1. Thông tin chung của cơ sở

1.1. Tên cơ sở: sản xuất, gia công giày thể thao, giày ngoài trời và các linh kiện giày.

1.2. Địa điểm hoạt động: Lô CN2, CN3, CN7, CN8 cụm công nghiệp Lương Điền, xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng.

1.3. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, mã số 0801134213 do phòng Đăng ký kinh doanh và Quản lý doanh nghiệp, Sở Tài chính thành phố Hải Phòng cấp, đăng ký lần đầu ngày 26/01/2015, đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 26/08/2025; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 7665366440 do Sở Tài chính thành phố Hải Phòng cấp, chứng nhận lần đầu ngày 26/01/2015, chứng nhận điều chỉnh lần thứ tám ngày 01/12/2025.

1.4. Mã số thuế: 0801134213.

1.5. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Sản xuất, gia công giày thể thao, giày ngoài trời; sản xuất, gia công đế giày và các linh kiện giày.

1.6. Phạm vi, quy mô, công suất của Dự án
- Diện tích: 65.625 m?.
- Nhóm dự án: Nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công).
- Dự án có tiêu chí về môi trường tương đương với Dự án đầu tư Nhóm III theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ- CP ngày 06/01/2025 và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ.
- Công suất và quy trình công nghệ sản xuất của các dây chuyền sản xuất được xem xét cấp phép tại Giấy phép môi trường này:
+ Công suất: Giày thể thao, giày ngoài trời: 7.600.000 sản phẩm/năm; đế giày và các linh kiện giày: 2.500.000 sản phẩm/năm.
+ Quy trình công nghệ sản xuất giày: Nhập nguyên vật liệu→Thiết kế→ Cắt chi tiết →In chi tiết → May → Định hình phom giày → Dán ép nhiệt đế→Gia công thành hình →Hấp hơi lưu hóa→Xỏ dây→Dán tem→Kiểm tra, đóng gói → Nhập kho.
+ Quy trình công nghệ sản xuất đế giày: Tấm cao su →Cắt/chặt→ Ép
→ (Linh kiện giày : Làm mát →bột chống dính →Cắt tạo hình)/ (Đế giày: Cắt bavia → Mài đế, làm sạch) → Chuyển sang công đoạn sản xuất.

2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường kèm theo

2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.

2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.

2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu
cầu về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.

2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.

2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Giấy phép môi trường này.

Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty TNHH Giày Ngọc Hưng

1. Có quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường.

2. Công ty TNHH Giày Ngọc Hưng có trách nhiệm:

2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.

2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử lý chất thải bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép môi trường này và phải dừng ngay việc xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.

2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

2.4. Báo cáo kịp thời về cơ quan cấp giấy phép môi trường, cơ quản chức năng ở địa phương nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, sự cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.

2.5. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi khác với các nội dung quy định tại Giấy phép môi trường này, phải kịp thời báo cáo đến cơ quan cấp phép.

Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 năm (kể từ ngày Giấy phép môi trường này được ký ban hành đến ngày1.0.tháng 3 năm 2036).

Điều 4. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với Cơ sở được cấp phép theo quy định của pháp luật./.

Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH

- Chủ tịch, PCT TT Lê Anh Quân; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; PHÓ CHỦ TỊCH

- Cục Môi trường;

- Sở Nông nghiệp và Môi trường;

- UBND xã Cẩm Giàng;

- Công ty TNHH Giày Ngọc Hưng;

- CVP, PCVP Phạm Anh Tuấn;

- Trung tâm phục vụ hành chính công;

- Cổng Thông tin điện tử TP (để đăng tải

- Các phòng: NNMT, NVKTGS; công khai Giấy phép môi trường); Anh Quân

- Lưu: VT, N.X.Thành.

Phụ lục 1

YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ NƯỚC THẢI

(Kèm theo Giấy phép môi trường số........../GPMT-UBND ngày... tháng .....năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI

- Không thuộc đối tượng phải cấp phép môi trường đối với nước thải theo quy định tại Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường (do nước thải sau xử lý được đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của cụm công nghiệp Lương Điền, không thải ra môi trường).

- Đã ký Hợp đồng dịch vụ xử lý nước thải với Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Dương (chủ đầu tư kinh doanh hạ tầng vận hành hệ thống xử nước thải tập trung cụm công nghiệp Lương Điền).

B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ NƯỚC THẢI

1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục

1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa về hệ thống xử lý nước thải

- Mạng lưới thu gom nước thải về hệ thống xử lý nước thải sản xuất xưởng 1, công suất thiết kế 10 m/ngày đêm: Nước thải từ quá trình rửa khuôn in, bản in; nước thải làm mát khu vực sản xuất linh kiện giày theo đường ống HDPE D200, dài 1 m tự chảy về hệ thống xử lý nước thải sản xuất nhà xưởng 1. Nước thải sau xử lý theo đường ống HDPE D200, dài 20 m dẫn về hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy.

- Mạng lưới thu gom nước thải về hệ thống xử lý nước thải sản xuất xưởng 2, công suất thiết kế 12 m/ngày đêm: Nước thải từ quá trình rửa khuôn in, bản in; nước thải làm mát khu vực sản xuất linh kiện giày theo đường ống HDPE D200, dài 1 m tự chảy về hệ thống xử lý nước thải sản xuất nhà xưởng 2. Nước thải sau xử lý theo đường ống HDPE D200, dài 25 m dẫn về hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy.

- Mạng lưới thu gom nước thải về hệ thống xử lý nước thải tập trung, công suất thiết kế 12 m3/giờ (288 m/ngày đêm):

+ Nước thải từ các nhà vệ sinh được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 03 ngăn sau đó theo đường ống PVC D110, dài 300 m, độ dốc 0,2% tự chảy vào hệ thống xử lý nước thải tập trung.

+ Nước thải sau xử lý tại hệ thống xử lý nước thải sản xuất xưởng 1 theo đường ống HDPE D200, dài 20 m dẫn về hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy.

+ Nước thải sau xử lý tại hệ thống xử lý nước thải sản xuất xưởng 2 theo đường ống HDPE D200, dài 25 m dẫn về hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy.

1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải

1.2.1. Bể tự hoại 03 ngăn

- Tóm tắt quy trình công nghệ: Nước thải sinh hoạt từ các khu vệ sinh → Bể tự hoại → Hệ thống xử lý nước thải tập trung.

- Số lượng và dung tích thiết kế: 10 bể tự hoại 03 ngăn, dung tích thiết kế 15 m3/bể.

1.2.2. Hệ thống xử lý nước thải sản xuất nhà xưởng 1, công suất 10 m3/ngày đêm

- Tóm tắt quy trình công nghệ: Nước thải sản xuất → Bể điều hòa → Bể hóa lý → Bể lắng hóa lý→ Hệ thống xử lý nước thải tập trung.

- Công suất thiết kế: 10 m3/ngày đêm.

- Hóa chất, vật liệu sử dụng: PAC, Polymer, NaOH.

1.2.3. Hệ thống xử lý nước thải sản xuất nhà xưởng 2, công suất 12 m}/ngày đêm

- Tóm tắt quy trình công nghệ: Nước thải sản xuất → Bể điều hòa → Bể hóa lý → Bể lắng hóa lý→ Bể chứa trung gian →Hệ thống xử lý nước thải tập trung.

- Công suất thiết kế: 12 m3/ngày đêm.

- Hóa chất, vật liệu sử dụng: PAC, Polymer, NaOH.

1.2.4. Hệ thống xử nước thải tập trung

- Tóm tắt quy trình công nghệ: Nước thải sinh hoạt từ các khu vệ sinh sau khi qua bể tự hoại + Nước thải sản xuất sau xử lý → Bể điều hòa → Bể thiếu khí 1→ Bể hiếu khí 1→ Bể thiếu khí 2→ Bể hiếu khí 2→ Bể lắng → Bể lọc, khử trùng → Hệ thống thoát nước thải của cụm công nghiệp.

- Công suất thiết kế: 288 m3/ngày đêm.

- Hóa chất, vật liệu sử dụng: NaOCl, PAC, rỉ mật đường.

1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục

Không thuộc đối tượng phải lắp đặt theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 46 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ.

1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố

- Biện pháp phòng ngừa:

+ Vận hành các hệ thống xử lý nước thải theo đúng quy trình kỹ thuật.

+ Thường xuyên bảo dưỡng, thay thế các thiết bị theo hướng dẫn của nhà sản xuất; tần suất bảo dưỡng 06 tháng/lần.

+ Trang bị các thiết bị dự phòng (máy bơm, máy thổi khí,...) để thay thế sử dụng ngay khi có sự cố hỏng thiết bị.

+ Các hóa chất sử dụng tuân theo sự hướng dẫn của nhà sản xuất.

+ Cập nhật đầy đủ nhật ký vận hành các công trình đơn vị để theo dõi sự ổn định của hệ thống, đồng thời tạo cơ sở để phát hiện sự cố sớm nhất.

- Biện pháp khắc phục:

+ Thông báo cho phụ trách kỹ thuật tại Công ty hỗ trợ khắc phục sự cố.

+ Thông báo/thuê đơn vị xây lắp đến bảo dưỡng/khắc phục sự cố.

+ Xác định chất lượng nước thải đầu ra sau khi khắc phục sự cố, chỉ thải ra môi trường khi chất lượng đạt tiêu chuẩn.

+ Thay thế kịp thời các bộ phận bị hư hỏng.

+ Trong trường hợp xảy ra sự cố như nghẹt bơm, vỡ đường ống hoặc nước thải xử lý không đạt tiêu chuẩn phải ngưng hoạt động hệ thống để tiến hành kiểm tra, sửa chữa.

+ Khi hệ thống xử lý nước thải gặp sự cố hoặc chất lượng nước thải sau xử lý không đạt yêu cầu phải dừng ngay việc xả nước thải ra nguồn tiếp nhận và lưu chứa nước thải tại các bể của hệ thống để thực hiện các biện pháp khắc phục, xử lý. Sau khi khắc phục sự cố sẽ tiếp tục quy trình xử lý; trường hợp không thể khắc phục và không còn khả năng lưu chứa tại các bể trong hệ thống thì Công ty thuê đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý trong thời gian khắc phục.

2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm

Theo quy định tại khoản 1 Điều 11, Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 thì hệ thống xử lý nước thải tập trung của dự án không thuộc đối tượng vận hành thử nghiệm.

3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường

3.1. Thu gom, xử lý nước thải phát sinh từ hoạt động của cơ sở bảo đảm đạt giá trị giới hạn cho phép của các chất ô nhiễm theo Hợp đồng xử lý nước thải với Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Dương (Chủ đầu tư cụm công nghiệp Lương Điền) trước khi đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của cụm công nghiệp Lương Điền.

3.2. Bố trí đủ nguồn lực, thiết bị, hóa chất để thường xuyên vận hành hiệu quả hệ thống, công trình thu gom, xử lý nước thải của cơ sở. Trong trường hợp

công suất, công nghệ của hệ thống xử lý nước thải không đáp ứng yêu cầu xử lý về lưu lượng, thành phần, tính chất nước thải phát sinh, Chủ cơ sở có trách nhiệm cải tạo, nâng công suất của hệ thống xử lý nước thải và hoàn thiện các thủ tục về môi trường theo quy định.

3.3. Có sổ nhật ký vận hành, ghi chép đầy đủ thông tin của quá trình vận hành thử nghiệm công trình xử lý nước thải.

3.4. Công ty chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc thực hiện đấu nối nước thải về hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của Cụm công nghiệp Lương Điền để tiếp tục xử lý nước thải xả thải ra môi trường.

3.5. Hệ thống thu gom và thoát nước mưa phải bảo đảm các yêu cầu sau

- Tách riêng hệ thống thoát nước mưa với hệ thống thu gom, thoát nước thải.

- Phải có hố ga lắng cặn trước khi xả vào hệ thống thoát nước mưa chung của cụm công nghiệp.

- Thường xuyên được nạo vét, duy tu, bảo dưỡng định kỳ để bảo đảm luôn trong điều kiện vận hành bình thường.

Phụ lục 2

NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI

(Kèm theo Giấy phép môi trường số /GPMT-UBND ngày .... tháng ...... năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI

1. Nguồn phát sinh khí thải

- Nguồn thải số 01: Bụi phát sinh từ công đoạn trộn liệu.

- Nguồn thải số 02: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 18m tại xưởng 2 dây chuyền 1.

- Nguồn thải số 03: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 18m tại xưởng 2 dây chuyền 2.

- Nguồn thải số 04: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 18m tại xưởng 2 dây chuyền 3.

- Nguồn thải số 05: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 18m tại xưởng 2 dây chuyền 4.

- Nguồn thải số 06: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 18m tại xưởng 2 dây chuyền 5.

- Nguồn thải số 07: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 18m tại xưởng 2 dây chuyền 6.

- Nguồn thải số 08: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 18m tại xưởng 2 dây chuyền 7.

- Nguồn thải số 09: Khí thải phát sinh từ khu vực máy dán ghép tại xưởng 2.

- Nguồn thải số 10: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 30m tại xưởng 2 - dây chuyền 1.

- Nguồn thải số 11: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 30m tại xưởng 2 - dây chuyền 2.

- Nguồn thải số 12: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 30m tại xưởng 2 - dây chuyền 3.

- Nguồn thải số 13: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 30m tại xưởng 2 - dây chuyền 4.

- Nguồn thải số 14: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 30m tại xưởng 2 - dây chuyền 5.

- Nguồn thải số 15: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 30m tại xưởng 2 - dây chuyền 6.

- Nguồn thải số 16: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 30m tại xưởng 2 - dây chuyền 7.

- Nguồn thải số 17: Khí thải phát sinh từ khu vực in xoa 30m tại xưởng 2- dây chuyền 8.

- Nguồn thải số 18: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 1.

- Nguồn thải số 19: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 2.

- Nguồn thải số 20: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 3.

- Nguồn thải số 21: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 4.

- Nguồn thải số 22: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 5.

- Nguồn thải số 23: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 6.

- Nguồn thải số 24: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 7.

- Nguồn thải số 25: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 8.

- Nguồn thải số 26: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 9.

- Nguồn thải số 27: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 10.

- Nguồn thải số 28: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 11.

- Nguồn thải số 29: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 12.

- Nguồn thải số 30: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 13.

- Nguồn thải số 31: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 14.

- Nguồn thải số 32: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 15.

- Nguồn thải số 33: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1

- dây chuyền 16.

- Nguồn thải số 34: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 1.

- Nguồn thải số 35: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 2.

- Nguồn thải số 36: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 3.

- Nguồn thải số 37: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 4.

- Nguồn thải số 38: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 5.

- Nguồn thải số 39: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 6.

- Nguồn thải số 40: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 7.

- Nguồn thải số 41: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 8.

- Nguồn thải số 42: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 9.

- Nguồn thải số 43: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 10.

- Nguồn thải số 44: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 11.

- Nguồn thải số 45: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 12.

- Nguồn thải số 46: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 13.

- Nguồn thải số 47: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 14.

- Nguồn thải số 48: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 15.

- Nguồn thải số 49: Khí thải phát sinh từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2

- dây chuyền 16.

- Nguồn thải số 50: Khí thải phát sinh từ khu vực gia công thành hình tại xưởng 1 - dây chuyền 1.

- Nguồn thải số 51: Khí thải phát sinh từ khu vực gia công thành hình tại xưởng 1 - dây chuyền 2.

- Nguồn thải số 52: Khí thải phát sinh từ khu vực gia công thành hình tại xưởng 1 - dây chuyền 3.

- Nguồn thải số 53: Khí thải phát sinh từ khu vực gia công thành hình tại xưởng 1 - dây chuyền 4.

- Nguồn thải số 54: Khí thải phát sinh từ khu vực gia công thành hình tại xưởng 1 - dây chuyền 5.

- Nguồn thải số 55: Khí thải phát sinh từ khu vực gia công thành hình tại xưởng 1 - dây chuyền 6.

- Nguồn thải số 56: Khí thải phát sinh từ khu vực gia công thành hình tại xưởng 1 - dây chuyền 7.

- Nguồn thải số 57: Khí thải phát sinh từ khu vực gia công thành hình tại xưởng 1 - dây chuyền 8.

- Nguồn thải số 58: Khí thải phát sinh từ khu vực trung tâm khai thác tại xưởng 1 - vị trí 1.

- Nguồn thải số 59: Khí thải phát sinh từ quá trình cắt laser vải tại xưởng 1.

- Nguồn thải số 60: Khí thải phát sinh từ khu vực trung tâm khai thác tại xưởng 1 - vị trí 2.

- Nguồn thải số 61: Bụi phát sinh từ khu vực mài đế (không xả ra ngoài môi trường).

2. Dòng khí thải, vị trí xả khí thải: 18 dòng khí thải sau 51 hệ thống xử lý khí thải tương ứng với 60 nguồn phát sinh. Tổng lưu lượng xả khí thải ra môi trường lớn nhất: 195.000 m3/giờ.

2.1. Dòng khí thải số 1: Tương ứng với ống thải của hệ thống xử lý bụi công đoạn trộn liệu (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 01).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105045', múi chiếu 3°): X(m) = 2317666; Y(m) = 543239.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 10.000 m/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của sở).

2.2. Dòng khí thải số 2: Tương ứng với ống thải của cụm 03 hệ thống xử lý xử lý khí thải khu vực in xoa 18m (xưởng 2) - dây chuyền 1, 2, 3; công suất 3.000 m/giờ/hệ thống (thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ nguồn số 02, 03, 04).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105 45', múi chiếu 3°): X(m) = 2317804; Y(m) = 543196.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 9.000 m/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của cơ sở).

2.3. Dòng khí thải số 3: Tương ứng với ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực in xoa 18m (xưởng 2) - dây chuyền 4, 5, 6, 7; công suất 3.000 m/giờ/hệ thống (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 05, 06, 07, 08).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105045', múi chiếu 3°): X(m) = 2317782; Y(m) = 543204.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 12.000 m/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của sở).

2.4. Dòng khí thải số 4: Tương ứng với ống thải của cụm 02 hệ thống xử lý khí thải máy dán ghép và khu vực in xoa 30 m tại xưởng 2 dây chuyền 1; công suất 3.000 m/giờ/hệ thống (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 09 và 10).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105945', múi chiếu 3°): X(m) = 2317721; Y(m) = 543307.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 6.000 m3/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của cơ sở).

2.5. Dòng khí thải số 5: Tương ứng với ống thải của 01 hệ thống xử lý khí thải khu vực in xoa 30m tại xưởng 2 - dây chuyền 2, 3, 4; công suất 10.000 m/giờ (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 11, 12, 13).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105045', múi chiếu 3°): X(m) = 2317711; Y(m) = 543322.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 10.000 m/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của cơ sở).

2.6. Dòng khí thải số 6: Tương ứng với ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực in xoa 30m tại xưởng 2 dây chuyền 5, 6, 7, 8; công suất 3.000 m/giờ/hệ thống (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 14, 15, 16, 17).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyển 105 45', múi chiếu 3°): X(m) = 2317677; Y(m) = 543268.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 12.000 m/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của sở).

2.7. Dòng khí thải số 7: Tương ứng với ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 1, 2, 3, 4; công suất 3.000 m/giờ/hệ thống (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 18, 19, 20, 21).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105°45', múi chiếu 3°): X(m) = 2317674; Y(m) = 543275.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 12.000 m/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của sở).

2.8. Dòng khí thải số 8: Tương ứng với ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 5, 6, 7, 8; công suất 3.000 m3/giờ/hệ thống (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 22, 23, 24, 25).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105°45', múi chiếu 3°): X(m) = 2317664; Y(m) = 543290.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 12.000 m%/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của sở).

2.9. Dòng khí thải số 9: Tương ứng với ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 9, 10, 11, 12; công suất 3.000 m/giờ/hệ thống (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 26, 27, 28, 29).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105°45', múi chiếu 3°): X(m) = 2317659; Y(m) = 543299.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 12.000 m/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của cơ sở).

2.10. Dòng khí thải số 10: Tương ứng với ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 13, 14, 15, 16; công suất 3.000 m/giờ/hệ thống (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 30, 31, 32, 33).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyển 105945', múi chiếu 3°): X(m) = 2317650; Y(m) = 543338.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 12.000 m/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của cơ sở).

2.11. Dòng khí thải số 11: Tương ứng với ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 1, 2, 3, 4; công suất 3.000 m}/giờ/hệ thống (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 34, 35, 36, 37).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105 45', múi chiếu 3°): X(m) = 2317683; Y(m) = 543303.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 12.000 m3/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của sở).

2.12. Dòng khí thải số 12: Tương ứng với ống thải của cụm hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 5, 6, 7, 8; công suất 3.000 m3/giờ/hệ thống (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 38, 39, 40, 41).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105045', múi chiếu 3°): X(m) = 2317705; Y(m) = 543321.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 12.000 m/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của cơ sở).

2.13. Dòng khí thải số 13: Tương ứng với ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 9, 10, 11, 12; công suất 3.000 m/giờ/hệ thống (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 42, 43, 44, 45).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105 45', múi chiếu 3°): X(m) = 2317762; Y(m) = 543347.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 12.000 m/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của sở).

2.14. Dòng khí thải số 14: Tương ứng với ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 13, 14, 15, 16; công suất 3.000 m/giờ/hệ thống (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 46, 47, 48, 49).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyển 105 45', múi chiếu 3°): X(m) = 2317771; Y(m) = 543338.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 12.000 m/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của cơ sở).

2.15. Dòng khí thải số 15: Tương ứng với ống thải của 01 hệ thống xử lý khí thải khu vực gia công thành hình - dây chuyền 1, 2, 3, 4; công suất 10.000 m/giờ (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 50, 51, 52, 53).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105 45', múi chiếu 3°): X(m) = 2317663; Y(m) = 543305.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 10.000 m3/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của cơ sở).

2.16. Dòng khí thải số 16: Tương ứng với ống thải của 01 hệ thống xử lý khí thải khu vực gia công thành hình - dây chuyền 5, 6, 7, 8; công suất 10.000 m/giờ (thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ nguồn số 54, 55, 56, 57).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105 45', múi chiếu 3°): X(m) = 2317656; Y(m) = 543239.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 10.000 m/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của sở).

2.17. Dòng khí thải số 17: Tương ứng với ống thải của 01 hệ thống xử lý khí thải khu vực trung tâm khai thác tại xưởng 1 - Vị trí 1 và khu vực cắt laser vải; công suất 10.000 m/giờ (thu gom, xử khí thải phát sinh từ nguồn số 58, 59).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105°45', múi chiếu 3°): X(m) = 2317666; Y(m) = 543239.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 10.000 m/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của sở).

2.18. Dòng khí thải số 18: Tương ứng với ống thải của 01 hệ thống xử lý khí thải khu vực trung tâm khai thác tại xưởng 1 - Vị trí 2; công suất 10.000 m/giờ (thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ nguồn số 60).

- Tọa độ vị trí xả khí thải (Hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến 105°45', múi chiếu 3°): X(m) = 2317672; Y(m) = 543162.

- Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 10.000 m3/giờ.

- Phương thức xả khí thải: gián đoạn hoặc liên tục 16/24h (theo chế độ hoạt động sản xuất của sở).

3. Chất lượng khí thải trước khi xả vào môi trường không khí:

Chất lượng khí thải trước khi xả vào môi trường không khí phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp - QCVN 19:2024/BTNMT (cột B), cụ thể như sau:

TT Thông số Đơn vị hạn cho phép Giá trị giới quan trắc Tần suất định kỳ động, liên tục Quan trắc tự

I Đối với dòng 1

1 Bụi mg/m3 ≤80 3 tháng/lần Không thuộc đối tượng

II Đối với dòng 2-6

1 cấu tử: Benzen, TVOC, bao gồm các mg/mз ≤120 3 tháng/lần Không thuộc đối tượng

Toluen, Etylbenzen,

Xylen, Etyl Axetat,

Butyl Axetat)

2 Benzen mg/Nm3 ≤5 3 tháng/lần Không thuộc đối tượng

3 Toluen mg/Nm3 ≤40 3 tháng/lần Không thuộc đối tượng

III Đối với dòng 7-14

1 Styren mg/mз ≤100 3 tháng/lần Không thuộc đối tượng

IV Đối với dòng 15-18

1 cấu tử: Benzen, mg/mз ≤120

Toluen, Etylbenzen, 3 tháng/lần Không thuộc

Xylen, Etyl Axetat,
Butyl Axetat)
đối tượng

2 Benzen mg/Nm3 ≤5

3 Toluen mg/Nm3 ≤40

B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ BỤI, KHÍ THẢI

1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý bụi, khí thải

1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa về hệ thống xử lý bụi, khí thải

- Nguồn 1: Bụi từ khu vực trộn liệu →Chụp hút →đường ống nhánh φ200 dài 6m→đường ống chính φ400 dài 11 m→thiết bị lọc bụi túi vải công suất 10.000 m3/h→Quạt hút →Ống thải 1→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D400, cao 8 m.

- Nguồn 2: Khí thải từ khu vực in xoa 18 m xưởng 2 - dây chuyền 1 → Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 12m→ đường ống nhánh φ500 dài 30m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m}/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 2,5m→Đường ống D600 dài 8m→Ống thải 2→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 3: Khí thải từ khu vực in xoa 18 m xưởng 2 - dây chuyền 2 → Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 12m→ đường ống nhánh φ500 dài 30m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m}/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 2,5m→Đường ống D600 dài 8m→Ống thải 2→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 4: Khí thải từ khu vực in xoa 18 m xưởng 2 - dây chuyền 3 →

Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 12m→ đường ống nhánh φ500 dài 30m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m}/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 2,5m→Đường ống D600 dài 8m→Ống thải 2→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 5: Khí thải từ khu vực in xoa 18 m xưởng 2 - dây chuyền 4 → Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 12m→ đường ống nhánh φ500 dài 30m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 2,5m→Đường ống D600 dài 8m→Ống thải 3→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 6: Khí thải từ khu vực in xoa 18 m xưởng 2 - dây chuyền 5 →

Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 12m→ đường ống nhánh φ500 dài 30m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 2,5m→Đường ống D600 dài 8m→Ống thải 3→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 7: Khí thải từ khu vực in xoa 18 m xưởng 2 - dây chuyền 6 → Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 12m→ đường ống nhánh φ500 dài 30m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m}/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 2,5m→Đường ống D600 dài 8m→Ống thải 3→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 8: Khí thải từ khu vực in xoa 18 m xưởng 2 - dây chuyền 7 →

Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 12m→ đường ống nhánh φ500 dài 30m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 2,5m→Đường ống D600 dài 8m→Ống thải 3→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 9: Khí thải từ máy dán ghép tại xưởng 2→ Chụp hút→Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 4 m→ đường ống chính φ400 và φ500 dài 30m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h→Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m→Đường ống D600 dài 8m →Ống thải 4→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 10: Khí thải từ khu vực in xoa 30 m xưởng 2 - dây chuyền 1→ Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 10m→ đường ống chính φ400 dài 10m và φ500 dài 20m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 2,5m→Đường ống D600 dài 8m→Ống thải 4→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 11,12,13: Khí thải từ khu vực in xoa 30 m xưởng 2 - dây chuyền

2,3,4→ Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 30m→ đường ống chính φ400 dài 30m và φ500 dài 60m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 10.000 m/h →Quạt ly tâm →đường ống D600 dài 8m→Ống thải 5→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 14: Khí thải từ khu vực in xoa 30 m xưởng 2 - dây chuyền 5→ Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 10m→ đường ống chính φ400 dài 10m và φ500 dài 20m →Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m3/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 2,5m, D600 dài 8m→Ống thải 6→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 15: Khí thải từ khu vực in xoa 30 m xưởng 2 - dây chuyền 6→ Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 10m→ đường ống chính φ400 dài 10m và φ500 dài 20m →Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m3/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 2,5m, D600 dài 8m→Ống thải 6→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 16: Khí thải từ khu vực in xoa 30 m xưởng 2 - dây chuyền 7→ Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 10m→ đường ống chính φ400 dài 10m và φ500 dài 20m →Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m3/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 2,5m, D600 dài 8m→Ống thải 6→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 17: Khí thải từ khu vực in xoa 30 m xưởng 2 - dây chuyền 8→ Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 dài 10m→ đường ống chính φ400 dài 10m và φ500 dài 20m →Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m3/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 2,5m, D600 dài 8m→Ống thải 6→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 18: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 1→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 7→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 19: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 2→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 7→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 20: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 3→

Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 7→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 21: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 4→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 7→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 22: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 5→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 8→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 23: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 6→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 8→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 24: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 7→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 8→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 25: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 -dây chuyền 8→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 8→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 26: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 9→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 9→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 27: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 10→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 9→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 28: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền

11→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 9→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 29: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 12→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 9→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 30: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 13→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m}/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 10→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 31: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 14→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m}/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 10→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 32: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 -dây chuyền 15→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 10→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 33: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 - dây chuyền 16→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m}/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 10→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 34: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 1→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 11→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 35: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 2→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 11→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 36: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 3→

Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 11→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 37: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 4→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 11→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 38: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 5→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 12→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 39: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 6→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 12→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 40: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 7→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 12→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 41: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 8→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 12→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 42: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 -dây chuyền 9→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 13→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 43: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 10→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m}/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 13→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 44: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền

11→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 13→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 45: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 12→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 13→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 46: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 13→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m}/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 14→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 47: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 14→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m}/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 14→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 48: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 15→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m}/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 14→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 49: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 - dây chuyền 16→ Chụp hút →Đường ống φ200 dài 2m, φ400 dài 1,5m, φ500 dài 3m→Hộp lọc than hoạt tính công suất 3.000 m}/h →Quạt hướng trục →Đường ống D500 dài 3m, D600 dài 8m→Ống thải 14→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 10 m.

- Nguồn 50,51,52,53: Khí thải từ khu vực gia công thành hình xưởng 1 - dây chuyền 1,2,3,4→ Chụp hút →Đường ống φ120 dài 132m, φ300 dài 48m, φ400 dài 40m, φ600 dài 15m→Thiết bị hấp phụ than hoạt tính công suất 10.000 m}/h→Quạt hút→Ống thải 15→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 54,55,56,57: Khí thải từ khu vực gia công thành hình xưởng 1 -dây chuyền 5,6,7,8→ Chụp hút →→Đường ống φ120 dài 132m, φ300 dài 48m, φ400 dài 40m, φ600 dài 15m→Thiết bị hấp phụ than hoạt tính công suất 10.000 m}/h →Quạt hút→Ống thải 16→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D600, cao 15 m.

- Nguồn 58,59: (Khí thải từ khu vực trung tâm khai thác tại xưởng 1 - vị trí 1 →Chụp hút)+ (khí thải từ khu vực máy cắt vải laser) →Chụp hút→đường ống D400x250 dài 20m; đường ống D500x250 dài 13m→Thiết bị hấp phụ than hoạt tính công suất 10.000 m}/h →Quạt hút→Ống thải 17→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D500x400, cao 8 m.

- Nguồn 60: Khí thải từ khu vực trung tâm khai thác tại xưởng 1 - vị trí 2 →Chụp hút→ đường ống D200 dài 4m; đường ống D500x250 dài 10m →Hộp lọc than hoạt tính công suất 10.000 m}/h →Quạt hút→Ống thải 18→Môi trường. Khí thải sau khi xử lý được thải ra ngoài theo ống thải D500x400, cao 8 m.

- Nguồn 61: Bụi từ các máy mài đế →đường ống dẫn →Lọc bụi túi vải →Quạt hút →Nhà xưởng.

1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải

1.2.1. Hệ thống xử lý bụi khu vực trộn liệu

- Sơ đồ công nghệ: Bụi từ khu vực trộn liệu →Chụp hút →đường ống nhánh φ200→đường ống chính φ400→thiết bị lọc bụi túi vải→Quạt hút →Ống thải 1→Môi trường.

- Số lượng: 01 hệ thống.

- Công suất thiết kế: 10.000 m3/h.

- Thông số kỹ thuật:

+ Quạt hút: công suất 10.000 m3/h.

+ Thiết bị lọc bụi túi vải: Vật liệu: Thép; Kích thước DxRxH=2200x2200x6100mm; Túi vải: φ150 x 1,5m; số lượng: 25 túi, vải polyester.

1.2.2. Hệ thống xử khí thải khu vực in xoa 18 m xưởng 2- dây chuyền in 1-3

- Sơ đồ công nghệ:

+ Khí thải từ khu vực in xoa từng dây chuyền → Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 → đường ống nhánh φ500→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt hướng trục→Đường ống D500, D600→Ống thải 2 (03 hệ thống chung ống thải) →Môi trường.

- Số lượng: 03 hệ thống.

- Công suất thiết kế: 3.000 m3/h/hệ thống.

- Tổng lưu lượng xả thải:

- Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống:

+ Quạt hút: công suất 3.000 m3/h.

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=700x700x950mm; Số lớp tham: 3 lớp, dạng tấm lọc sợi.

1.2.3. Hệ thống xử lý khí thải khu vực in xoa 18 m xưởng 2- dây chuyền in 4-7

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực in xoa từng dây chuyển → Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 → đường ống nhánh φ500→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt hướng trục →Đường ống D500, D600→Ống thải 3 (04 hệ thống chung ống thải) →Môi trường.

- Số lượng: 04 hệ thống.

- Công suất thiết kế: 3.000 m3/h/hệ thống.

- Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống:

+ Quạt hút: công suất 3.000 m3/h.

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=700x700x950mm; Số lớp than: 3 lớp, dạng tấm lọc sợi.

1.2.4. Hệ thống xử lý khí thải khu vực máy dán ghép tại xưởng 2 và hệ thống xử khí thải khu vực in xoa 30 m xưởng 2 - dây chuyền 1

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ máy dán ghép + Khí thải từ khu vực in xoa 30 m xưởng 2 - dây chuyền 1→ Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 → đường ống chính φ400 và φ500→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt hút →Đường ống D500, D600→Ống thải 4 (02 hệ thống chung ống thải) →Môi trường

- Số lượng: 01 hệ thống.

- Công suất thiết kế: 3.000 m3/h/hệ thống.

- Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống.

+ Quạt hút: công suất 3.000 m3/h.

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=700x700x950mm; Số lớp than: 3 lớp, dạng tấm lọc sợi.

1.2.5. Hệ thống xử khí thải khu vực in xoa 30 m xưởng 2 - dây chuyền 2-4

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực in xoa 30 m xưởng 2 - dây chuyền 2,3,4→ Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 → đường ống chính φ400 và φ500→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt ly tâm→Đường ống D600 →Ống thải 5 →Môi trường.

- Số lượng: 01 hệ thống.

- Công suất: 10.000m3/h.

- Thông số kỹ thuật:

+ Quạt hút: công suất 10.000m3/h.

+ Thiết bị hấp phụ than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=2561x1918x2000mm; Số khay than: 2.

1.2.6. Hệ thống xử khí thải khu vực in xoa 30 m xưởng 2 - dây chuyền 5-8

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực in xoa 30 m xưởng 2 của mỗi dây chuyền → Chụp hút →Quạt trợ lực →Đường ống mềm bằng nhôm φ200 → đường ống chính φ400 và φ500→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt hướng trục →Đường ống D600→Ống thải 6 (04 hệ thống chung ống thải) →Môi trường.

- Số lượng: 04 hệ thống.

- Công suất: 3.000m3/h/hệ thống.

- Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống

+ Quạt hút: công suất 3.000m3/h/hệ thống

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=700x700x950mm; Số lớp than: 3 lớp, dạng tấm lọc sợi.

1.2.7. Hệ thống xử khí thải khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 dây chuyền 1-4

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa của từng dây chuyền→ Chụp hút →Đường ống φ200, φ400, φ500→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt hướng trục →Đường ống D500, D600→Ống thải 7 (04 hệ thống chung ống thải) →Môi trường.

- Số lượng: 04 hệ thống.

- Công suất: 3.000m3/h/hệ thống.

- Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống

+ Quạt hút: công suất 3.000m3/h.

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=700x700x950mm; Số lớp than: 3 lớp, dạng tấm lọc sợi

1.2.8. Hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 của dây chuyền 5-8

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa của từng dây chuyền → Chụp hút →Đường ống φ200, φ400, φ500→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt hướng trục →Đường ống D500, D600→Ống thải 8 (04 hệ thống chung ống thải) →Môi trường.

- Số lượng: 04 hệ thống.

- Công suất: 3.000m3/h/hệ thống.

- Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống

+ Quạt hút: công suất 3.000m3/h.

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=700x700x950mm; Số lớp than: 3 lớp, dạng tấm lọc sợi.

1.2.9. Hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 của dây chuyền 9-12

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa của từng dây chuyền → Chụp hút →Đường ống φ200, φ400, φ500→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt hướng trục →Đường ống D500, D600→Ống thải 9 (04 hệ thống chung ống thải) →Môi trường.

- Số lượng: 04 hệ thống.

- Công suất: 3.000m3/h/hệ thống.

- Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống

+ Quạt hút: công suất 3.000m3/h.

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=700x700x950mm; Số lớp than: 3 lớp, dạng tấm lọc sợi.

1.2.10. Hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 của dây chuyền 13-16

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa của từng dây chuyền → Chụp hút →Đường ống φ200, φ400, φ500→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt hướng trục →Đường ống D500, D600→Ống thải 10 (04 hệ thống chung ống thải) →Môi trường.

- Số lượng: 04 hệ thống.

- Công suất: 3.000m3/h/hệ thống.

- Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống

+ Quạt hút: công suất 3.000m3/h/hệ thống

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=700x700x950mm; Số lớp than: 3 lớp, dạng tấm lọc sợi.

1.2.11. Hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 dây chuyền 1 -4

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa của từng dây chuyền→ Chụp hút →Đường ống φ200, φ400, φ500→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt hướng trục →Đường ống D500, D600→Ống thải 11 (04 hệ thống chung ống thải) →Môi trường.

- Số lượng: 04 hệ thống.

- Công suất: 3.000m3/h/hệ thống.

- Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống

+ Quạt hút: công suất 3.000m3/h.

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước:

DxRxH=700x700x950mm; Số lớp than: 3 lớp, dạng tấm lọc sợi

1.2.12. Hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 của dây chuyền 5-8

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa của từng dây chuyền → Chụp hút →Đường ống φ200, φ400, φ500→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt hướng trục →Đường ống D500, D600→Ống thải 12 (04 hệ thống chung ống thải) →Môi trường.

- Số lượng: 04 hệ thống.

- Công suất: 3.000m3/h/hệ thống.

- Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống

+ Quạt hút: công suất 3.000m3/h.

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=700x700x950mm; Số lớp than: 3 lớp, dạng tấm lọc sợi.

1.2.13. Hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 của dây chuyền 9-12

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa của từng dây chuyền → Chụp hút →Đường ống φ200, φ400, φ500→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt hướng trục →Đường ống D500, D600→Ống thải 13 (04 hệ thống chung ống thải) →Môi trường.

- Số lượng: 04 hệ thống.

- Công suất: 3.000m3/h/hệ thống.

- Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống

+ Quạt hút: công suất 3.000m3/h.

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=700x700x950mm; Số lớp than: 3 lớp, dạng tấm lọc sợi.

1.2.14. Hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 2 của dây chuyền 13-16

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực hấp hơi lưu hóa của từng dây chuyền → Chụp hút →Đường ống φ200, φ400, φ500→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt hướng trục →Đường ống D500, D600→Ống thải 14 (04 hệ thống chung ống thải) →Môi trường.

- Số lượng: 04 hệ thống.

- Công suất: 3.000m3/h/hệ thống.

- Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống

+ Quạt hút: công suất 3.000m3/h.

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=700x700x950mm; Số lớp than: 3 lớp, dạng tấm lọc sợi.

1.2.15. Hệ thống xử lý khí thải khu vực gia công thành hình dây chuyền 1-4

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực gia công thành hình xưởng 1 -dây chuyền 1,2,3,4→ Chụp hút →Đường ống φ120, φ300, φ400, φ600→Thiết bị hấp phụ than hoạt tính→Quạt hút→Ống thải 15→Môi trường.

- Số lượng: 01 hệ thống.

- Công suất: 10.000m3/h.

- Thông số kỹ thuật:

+ Quạt hút: công suất 10.000m3/h.

+ Thiết bị hấp phụ than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=2561x1918x2000mm; Số khay than: 2 khay.

1.2.16. Hệ thống xử lý khí thải khu vực gia công thành hình dây chuyền 5-8

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực gia công thành hình xưởng 1 -dây chuyền 5,6,7,8→ Chụp hút →Đường ống φ120, φ300, φ400, φ600→Thiết bị hấp phụ than hoạt tính→Quạt hút→Ống thải 16→Môi trường.

- Số lượng: 01 hệ thống.

- Công suất: 10.000m3/h.

- Thông số kỹ thuật của hệ thống

+ Quạt hút: công suất 10.000m3/h.

+ Thiết bị hấp phụ than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: DxRxH=2561x1918x2000mm; Số khay than: 2 khay.

1.2.17. Hệ thống xử lý khí thải khu vực trung tâm khai thác xưởng 1 vị trí 1 khu vực máy cắt laser

- Sơ đồ công nghệ: (Khí thải từ khu vực trung tâm khai thác tại xưởng 1 - vị trí 1 →Chụp hút)+ (khí thải từ khu vực máy cắt vải laser →Chụp hút) →Đường ống D400x250; D500x250→Thiết bị hấp phụ than hoạt tính→Quạt hút→Ống thải 17→Môi trường.

- Số lượng: 01 hệ thống.

- Công suất: 10.000m3/h.

- Thông số kỹ thuật của hệ thống:

+ Quạt hút: công suất 10.000m3/h.

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: 700 x 700 x 600mm; Số lớp than: 1 lớp, dạng tấm lọc sợi

1.2.18. Hệ thống xử lý khí thải khu vực trung tâm khai thác xưởng 1 vị trí 2

- Sơ đồ công nghệ: Khí thải từ khu vực trung tâm khai thác tại xưởng 1 - vị trí 2 →Chụp hút→Đường ống D200,D500x250→Hộp lọc than hoạt tính→Quạt hút→Ống thải 18→Môi trường:

- Số lượng: 01 hệ thống.

- Công suất: 10.000m3/h.

- Thông số kỹ thuật của hệ thống:

+ Quạt hút: công suất 10.000m3/h.

+ Hộp lọc than hoạt tính: Vật liệu: Thép; Kích thước: 700 x 700 x 600mm;

Số lớp than: 1 lớp, dạng tấm lọc sợi

1.2.19. Hệ thống xử lý bụi khu vực mài đế

- Sơ đồ công nghệ: Bụi từ các máy mài đế →đường ống dẫn →Lọc bụi túi vải →Quạt hút →Nhà xưởng (không thải ra ngoài môi trường).

- Số lượng: 15 hệ thống.

- Công suất: 9.000m3/h/hệ thống.

- Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống:

+ Quạt hút: 9000 m3/h.

+ Túi vải: D60; số lượng 02 cái.

1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục

Không thuộc đối tượng phải quan trắc bụi, khí thải tự động, liên tục theo quy định tại khoản 2 Điều 98 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố

- Thực hiện các biện pháp quản lý, giám sát hoạt động của hệ thống xử lý khí thải để có biện pháp kịp thời ứng phó sự cố đối với hệ thống xử lý khí thải.

- Trang bị các thiết bị dự phòng cho hệ thống xử lý khí thải như quạt hút, van an toàn. Thường xuyên kiểm tra đường ống công nghệ, thiết bị, kịp thời khắc phục các sự cố rò rỉ, tắc nghẽn.

- Thường xuyên kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng thiết bị, máy móc của hệ thống xử lý khí thải đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định.

- Khi xảy ra sự cố, dừng hoạt động tại khu vực xảy ra sự cố, tìm nguyên nhân sửa chữa, khắc phục kịp thời. Trường hợp xảy ra sự cố, sửa chữa mất nhiều thời gian, phải dừng sản xuất cho tới khi khắc phục được sự cố, bảo đảm không được gây ô nhiễm môi trường không khí.

- Đối với sự cố lớn, thông báo cho cơ quan có chức năng về môi trường các sự cố để có biện pháp khắc phục kịp thời.

2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm

2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Tối đa 06 tháng kể từ ngày giấy phép môi trường có hiệu lực.

2.2. Công trình, thiết bị xả khí thải phải vận hành thử nghiệm

TT Hệ thống xử bụi, khí thải tại các khu vực Tổng công suất (m3/h)

1 Hệ thống xử lý bụi khu vực trộn liệu 10.000

2 xưởng 2 - dây chuyền 1-3 Cụm 03 hệ thống xử lý khí thải khu vực in xoa 18 m 9.000

3 xưởng 2 - dây chuyền 4-7 Cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực in xoa 18 m 12.000

4 Cụm 02 hệ thống xử lý khí thải khu vực máy dán ghép và khu vực in xoa 30 m xưởng 2 - dây chuyền 1 6.000

5 dây chuyền 2,3,4 Hệ thống xử lý khí thải khu vực in xoa 30 m xưởng 2- 10.000

6 xưởng 2 - dây chuyền 5 -8 Cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực in xoa 30 m 12.000

7 hóa xưởng 1 dây chuyền 1 -4 Cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu 12.000

8 Cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 dây chuyền 5-8 12.000

9 Cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu hóa xưởng 1 dây chuyền 9-12 12.000

10 hóa xưởng 1 dây chuyền 13-16 Cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu 12.000

11 hóa xưởng 2 dây chuyền 1 -4 Cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu 12.000

12 hóa xưởng 2 dây chuyền 5-8 Cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu 12.000

13 hóa xưởng 2 dây chuyền 9-12 Cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu 12.000

14 hóa xưởng 2 dây chuyền 13-16 Cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực hấp hơi lưu 12.000

15 dây chuyền 1-4 Hệ thống xử lý khí thải khu vực gia công thành hình 10.000

16 dây chuyền 5-8 Hệ thống xử lý khí thải khu vực gia công thành hình 10.000

17 xưởng 1 vị trí 1 và khu vực máy cắt laser Hệ thống xử lý khí thải khu vực trung tâm khai thác 10.000

18 xưởng 1 vị trí 2 Hệ thống xử lý khí thải khu vực trung tâm khai thác 10.000

2.2.1. Vị trí lấy mẫu: Trên ống thải của hệ thống xử lý khí thải. Tọa độ vị trí lấy mẫu tại Phần A Phụ lục này.

TT Vị trí lấy mẫu Số điểm

1 Ống thải của của hệ thống xử lý bụi công đoạn trộn liệu 01

2 Ống thải của của cụm 03 hệ thống xử lý xử lý khí thải khu vực in xoa 01

18m (xưởng 2) - dây chuyền 1-3

3 Ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực in xoa 18m 01

(xưởng 2) - dây chuyền 4-7

4 Ống thải của cụm 02 hệ thống xử lý khí thải máy dán ghép và khu 01 vực in xoa 30m tại xưởng 2 dây chuyền 1

5 Ống thải của hệ thống xử lý khí thải khu vực in xoa 30m tại xưởng 2 01 dây chuyền 2-4

6 Ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực in xoa 30m tại 01 xưởng 2 dây chuyền 5- 8

7 Ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 01

1 - dây chuyền 1- 4

8 Ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 01

1 - dây chuyền 5- 8

9 Ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 01

1 - dây chuyền 9- 12

10 Ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 01

1 - dây chuyền 13- 16

11 Ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 01

2 - dây chuyền 1- 4

12 Ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 01

2 - dây chuyền 5-8

13 Ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 01

2 - dây chuyền 9- 12

14 Ống thải của cụm 04 hệ thống xử lý khí thải khu vực lưu hóa xưởng 01

2 - dây chuyền 13- 16

15 Ống thải của hệ thống xử lý khí thải khu vực gia công thành hình - 01 dây chuyền 1-4

16 Ống thải của hệ thống xử lý khí thải khu vực gia công thành hình - 01 dây chuyền 5-8

17 Ống thải của hệ thống xử lý khí thải khu vực trung tâm khai thác tại 01 xưởng 1 - Vị trí 1 và khu vực cắt laser vải

18 Ống thải của hệ thống xử lý khí thải khu vực trung tâm khai thác tại 01 xưởng 1 - Vị trí 2

2.2.2. Chất ô nhiễm chính giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm: Thực hiện theo nội dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này.

2.2.3. Tần suất lấy mẫu

Thực hiện quan trắc trong quá trình vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý khí thải theo quy định tại khoản 5 Điều 21 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường được sửa đổi tại khoản 8 Điều 1 Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay Bộ Nông nghiệp Môi trường), cụ thể như sau: ít nhất 03 mẫu đơn trong 03 ngày liên tiếp trong giai đoạn vận hành ổn định của công trình xử lý chất thải.

3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường

3.1. Thu gom, xử lý bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động của cơ sở, bảo đảm đáp ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục này trước khi xả ra ngoài môi trường.

3.2. Đảm bảo bố trí đủ nguồn lực, thiết bị, hoá chất để thường xuyên vận hành hiệu quả của hệ thống, công trình thu gom, xử lý khí thải.

3.3. Trong quá trình vận hành thử nghiệm, thực hiện nghiêm túc, đầy đủ trách nhiệm các nội dung quy định tại khoản 7 và khoản 8 Điều 31 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025, khoản 3, khoản 4 Điều 11 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29/01/2026 của Chính phủ. Trường hợp có thay đổi kế hoạch vận hành thử nghiệm theo Giấy phép môi trường này thì phải thực hiện trách nhiệm theo quy định tại khoản 5 Điều 31 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ.

3.4. Công ty chịu hoàn toàn trách nhiệm khi xả khí thải không đảm bảo các yêu cầu tại Giấy phép này ra môi trường. Chịu trách nhiệm về việc đảm bảo môi trường lao động theo quy định của Bộ Y tế.

Phụ lục 3

BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG

CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Giấy phép môi trường số /GPMT-UBND ngày.... tháng .....năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG

1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung

- Nguồn số 01: Khu vực các hệ thống xử lý khí thải.

- Nguồn số 02: Khu vực máy nén khí.

- Nguồn số 03: Khu vực gia công thành hình.

- Nguồn số 04: Khu vực trung tâm khai thác.

- Nguồn số 05: Khu vực hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (máy thổi khí).

2. Tiếng ồn, độ rung

Tiếng ồn, độ rung phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và Quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với tiếng ồn, độ rung theo QCVN 26:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN 27:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:

2.1. Tiếng ồn

Thời gian áp dụng trong ngày mức ồn cho phép (dBA)

TT trước 18h00) (06h00 đến Ngày trước 22h00) (18h00 đến Tối 06h00) (22h00 trước Đêm đến quan trắc Tần suất định kỳ Ghi chú

1 70 65 60 Khu vực E

2.2. Độ rung

Thời gian áp dụng trong ngày mức gia tốc rung cho phép (dB) Tần suất

TT Ngày Đêm quan trắc Ghi chú

(06h00 đến trước (22h00 đến trước định kỳ

22h00) 06h00)

1 75 70 Khu vực D

B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ

RUNG

1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung

- Thường xuyên bảo dưỡng để đảm bảo động cơ hoạt động ổn định và hạn chế phát sinh tiếng ồn.

- Các thiết bị có công suất lớn, lắp đặt đệm cao su và lò xo chống rung; các thiết bị, dây chuyền sản xuất vận hành đúng công suất, yêu cầu kỹ thuật.

2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường

- Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này.

- Định kỳ kiểm tra động cơ, thay dầu bôi trơn, hiệu chuẩn, kiểm định đối với các thiết bị để hạn chế phát sinh tiếng ồn, độ rung theo quy định.

Phụ lục 4

YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI,

PHÒNG NGỪA ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Giấy phép môi trường số /GPMT-UBND ngày.... tháng ... năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. QUẢN CHẤT THẢI

1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh

1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên

TT Tên chất thải Mã chất thải Trạng thái tồn tại phân loại Ký hiệu Khối lượng (kg/năm)

1 Keo, cặn keo thải 08 03 01 Rắn KS 274

2 Mực thải in 08 02 01 Rắn KS 12

3 Hộp mực in thải 08 02 04 Rắn KS 25

Bùn thải có các thành

4 phần nguy hại từ hệ 12 06 05 Rắn KS 514 thống xử lý nước thải

5 thải Bóng đèn huỳnh quang 16 01 06 Rắn NH 9

6 Pin, ắc quy thải 16 01 12 Rắn NH 40

7 Các loại dầu động cơ, hộp số bôi trơn thải 17 02 04 Lỏng NH 174

8 Dầu thủy lực thải 17 01 06 Lỏng NH 155

Bao bì mềm, bao bì kim

9 loại cứng, bao bì nhựa cứng (dính nhiễm thành 18 01 03 18 01 02 Rắn KS 1.545 phần nguy hại) thải

Giẻ lau, găng tay dính

10 nhiễm thành phần nguy 18 02 01 Rắn KS 517 hại

11 sử dụng Than hoạt tính đã qua 02 11 02 Rắn NH 4842

Tổng 8.107

1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh

TT Tên chất thải Mã chất thải Khối lượng (kg/năm) thái tồn Trạng tại phân hiệu loại Ký

Da vụn các loại

1 10 01 08 55.460 Rắn TT

(da bò, da lợn; da lộn,...)

2 Vải được làm từ sợi polyester 12 09 09 55.000 Rắn TT-R

3 Miếng bọt biển, Lót giày lỗi 16.660 Rắn TT hỏng, Tem lỗi hỏng, Băng dính

4 Đinh tán lỗi hỏng, kim lỗi hỏng 1.600 Rắn TT

Giấy và bao bì giấy các tông

5 thải bỏ, sản phẩm lỗi, lõi cuộn 18 01 05 31.660 Rắn TT-R băng dính...

5 thải ra không phải là CTNH) thải Bao bì nhựa (đã chứa chất khi 12 08 06 17.450 Rắn TT-R

6 Mực in, hộp chứa mực in văn phòng thải 08 02 06 08 02 08 50 Rắn TT

7 Giẻ lau, vải bảo vệ không dính 18 02 02 120 Rắn TT nhiễm thành phần nguy hại

Tổng 178.000

1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: 487.000 kg/năm.

1.4. Khối lượng chất thải khác

- Bùn thải từ bể tự hoại khoảng 5 tấn/năm.

- Bùn thải từ hệ thống thoát nước thải sinh hoạt: 10 tấn/năm.

2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại

2.1. Hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại

- Khu vực lưu chứa: diện tích 40 m?.

- Thiết kế, cấu tạo: Khu vực lưu chứa khép kín, có mái che và trang bị đầy đủ thiết bị PCCC, đảm bảo quy cách khu vực lưu chứa chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

- Chất thải nguy hại được phân loại tại nguồn, thu gom vào các thiết bị lưu chứa riêng biệt có dán mã chất thải nguy hại của từng loại chất thải nguy hại khác nhau, tập kết về kho chứa để lưu giữ và định kỳ chuyển giao cho đơn vị có đủ chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.

2.2. Hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường

- Khu vực lưu chứa: Diện tích 100 m?.

- Thiết kế, cấu tạo: Khu vực lưu chứa khép kín, có mái che và trang bị đầy đủ thiết bị PCCC, đảm bảo quy cách khu vực lưu chứa chất thải công nghiệp theo quy định tại Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

- Chất thải rắn công nghiệp thông thường được phân loại tại nguồn, thu gom vào các thiết bị lưu chứa riêng biệt, tập kết về kho chứa để lưu giữ và định kỳ chuyển giao cho đơn vị có đủ chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.

2.3. Hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt

- Trang bị các thùng chứa có nắp đậy bằng nhựa HDPE, dung tích 10 - 200 lít/thùng tại các vị trí phát sinh chất thải.

- Khu vực lưu chứa: Diện tích 20 m?.

- Chất thải rắn sinh hoạt phải được phân loại tại nguồn, thu gom vào các thùng chứa có màu khác nhau theo quy định tại Điều 75 Luật Bảo vệ môi trường và Quyết định số 229/2025/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng và chuyển giao cho đơn vị có đủ chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.

2.4. Hệ thống, công trình lưu giữ chất thải khác

- Bùn thải từ bể tự hoại, định kỳ nạo vét và chuyển giao đơn vị có đủ chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy định.

- Bùn thải của các hệ thống xử lý nước thải định kỳ chuyển giao cho đơn vị có đủ chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.

- Bùn thải từ hệ thống thoát nước thải được phân định, chuyển giao cho đơn vị có đủ chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định của Quyết định số 229/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.

B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG

- Thực hiện trách nhiệm phòng ngừa sự cố môi trường, chuẩn bị ứng phó sự cố môi trường, tổ chức ứng phó sự cố môi trường, phục hồi môi trường sau sự cố môi trường theo quy định tại Điều 122, Điều 124, Điều 125 và Điều 126 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

- Có trách nhiệm ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường phù hợp với nội dung phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong Giấy phép môi trường này. Trường hợp kế hoạch ứng phó sự cố môi trường được lồng ghép, tích hợp và phê duyệt cùng với kế hoạch ứng phó sự cố khác theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 124 Luật Bảo vệ môi trường thì phải đảm bảo có đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 108 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.

- Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố chất thải theo quy định tại Thông tư số 41/2025/TT-BNNMT ngày 14/7/2025 của Bộ

Nông nghiệp và Môi trường.

Phụ lục 5

CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

(Kèm theo Giấy phép môi trường số /GPMT-UBND ngày.... tháng ... năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)

A. YÊU CẦU VỀ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG

Không thuộc đối tượng phải thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường.

B. YÊU CẦU VỀ BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC

Không thuộc đối tượng phải thực hiện bồi hoàn đa dạng sinh học.

C. YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1. Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các yêu cầu về vệ sinh môi trường và theo đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; chịu trách nhiệm đối với chất thải được chuyển giao.

2. Giảm thiểu chất thải rắn phát sinh thông qua việc áp dụng các giải pháp tăng hiệu quả sản xuất.

3. Tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn lao động, an toàn giao thông, an toàn thực phẩm, an toàn hóa chất, phòng cháy chữa cháy, quy hoạch xây dựng theo quy định hiện hành.

4. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm hoặc đột xuất; công khai thông tin môi trường và kế hoạch ứng phó sự cố môi trường theo quy định của pháp luật.

5. Đền bù, khắc phục sự cố môi trường nếu để xảy ra sự cố môi trường theo quy định của pháp luật.

6. Chủ cơ sở chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, số liệu sử dụng trong báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường.

7. Thực hiện đúng và đầy đủ trách nhiệm theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép môi trường này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu869/GPMT-UBND
Ngày ban hành10/03/2026
Loại văn bảnGiấy phép
Ngày có hiệu lực10/03/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Lê Anh Quân
Phạm viHải Phòng
Trích yếuMôi trường (Công ty TNHH Giày Ngọc Hưng)
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.