|
UỶ
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HÀ
NỘI
Số: 185 /KH-UBND
|
CỘNG
HOÀ
XÃ
HỘI
CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hà
Nội,
ngày
06
tháng
5 năm
2026
|
KẾ HOẠCH
Giám sát, đánh giá dự án đầu tư trên địa bàn thành phố
Hà Nội năm 2026
Căn cứ Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá dự án đầu tư; Thông tư số 44/2026/TT-BTC ngày 22/4/2026 của Bộ Tài chính Quy định về mẫu báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư; chế độ báo cáo trực tuyến và quản lý vận hành hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư; Văn bản số 5054/BTC- TĐĐT ngày 11/4/2026 của Bộ Tài chính về việc triển khai báo cáo các chỉ số đo lường, theo dõi, giám sát, đánh giá quy trình, chất lượng, hiệu quả dự án đầu tư công trên Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư; Quyết định số 3057/QĐ-
UBND ngày 11/6/2024 của UBND Thành phố Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quản lý thông tin dự án đầu tư và chế độ báo cáo, cập nhật thông tin về dự án đầu tư trên địa thành phố Hà Nội. Xét đề nghị của Sở Tài chính tại văn bản số 5219/STC-ĐTTĐ ngày 10/4/2026 về việc báo cáo tình hình thực hiện Kế hoạch giám sát, đánh giá dự án đầu tư năm 2025, và xây dựng Kế hoạch Giám sát, đánh giá dự án đầu tư năm 2026 và Văn bản số 6257/STC-ĐTTĐ ngày8 4 /2026 về rà soát, hoàn thiện hồ sơ báo cáo. UBND Thành phố ban hành Kế hoạch giám sát, đánh giá dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố năm 2026 như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1. Mục đích:
- Tổ chức giám sát, đánh giá việc thực hiện các dự án đầu tư, việc chấp hành quy định về chế độ Báo cáo giám sát, đánh giá dự án đầu tư, cập nhật thông tin dự án đầu tư trên Hệ thống thông tin giám sát, đánh giá đầu tư của Bộ Tài chính và Hệ thống thông tin quản lý dự án đầu tư của Thành phố, nhằm hình thành cơ sở dữ liệu "đúng - đủ - sạch sống".
- Lựa chọn các dự án chậm tiến độ, các dự án đầu tư công lĩnh vực môi trường để tổ chức kiểm tra theo quy định, đặc biệt kiểm tra các tồn tại, hạn chế, nguyên nhân gây chậm tiến độ; trên cơ sở đó đề xuất các biện pháp đẩy nhanh tiến độ thực hiện dự án, yêu cầu các Sở, ngành, UBND các xã, phường và các đơn vị liên quan phối hợp xử lý, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc theo thời hạn cụ thể; đề xuất báo cáo UBND Thành phố xem xét, chỉ đạo đối với các nội dung vượt thẩm quyền.
2. Yêu cầu:
- Công tác giám sát, đánh giá dự án đầu tư phải được thực hiện đúng quy định Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; Thông tư số 44/2026/TT-BTC ngày 22/4/2026 và Văn bản số 5054/BTC-TĐĐT ngày 11/4/2026 của Bộ Tài chính; Quyết định số 3057/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 của UBND Thành phố, bảo đảm tính khách quan; không trùng lặp với hoạt động thanh tra, kiểm toán.
- Kết quả giám sát, đánh giá dự án đầu tư phải thực hiện thường xuyên, liên tục trong suốt quá trình triển khai thực hiện tại các dự án đầu tư, góp phần nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước về đầu tư trên địa bàn Thành phố.
II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH:
1. Nội dung thực hiện giám sát, đánh giá dự án đầu tư:
1.1. Nội dung kiểm tra của người có thẩm quyền quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công đối với các dự án đầu tư công:
Quy định tại khoản 2 Điều 46, Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 19/2026/NĐ-
CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
1.2. Nội dung kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư, cơ quan đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn khác:
Quy định tại khoản 2 Điều 65 và khoản 2 Điều 66 Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ.
1.3. Kiểm tra việc chấp hành quy định về chế độ Báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư, cập nhật thông tin dự án đầu tư:
(1). Việc thực hiện chế độ báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư tại cơ quan, đơn vị theo quy định tại Điều 94 Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; Thông tư số 44/2026/TT-BTC ngày 22/4/2026, Văn bản số 5054/BTC-TĐĐT ngày 11/4/2026 của Bộ Tài chính và quy định pháp luật có liên quan.
(2). Việc cập nhật thông tin chương trình, dự án đầu tư trên Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư của Bộ Tài chính thực hiện theo quy định tại Điều 95 Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; Thông tư số 44/2026/TT-BTC ngày 22/4/2026 và Văn bản số 5054/BTC-TĐĐT ngày 11/4/2026 của Bộ Tài chính.
(3). Việc cập nhật thông tin dự án trên Hệ thống quản lý thông tin dự án đầu tư và chế độ báo cáo, cập nhật thông tin về dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố thực hiện theo Quyết định số 3057/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 của UBND thành phố Hà Nội, Kế hoạch số 40/KH-UBND ngày 27/01/2026 của UBND Thành phố.
2. Cách thức, trình tự thực hiện giám sát, đánh giá đầu tư:
Theo quy định tại Điều 93 Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026, việc kiểm tra, đánh giá dự án đầu tư được tiến hành thông qua các cách thức sau:
a) Thông qua báo cáo;
b) Thành lập Đoàn kiểm tra, Đoàn đánh giá.
Trong quá trình triển khai thực hiện, căn cứ từng dự án, nhóm dự án cụ thể, Sở Tài chính sẽ thực hiện kiểm tra qua báo cáo, hoặc thành lập đoàn kiểm tra hoặc lồng ghép các cách thức để đảm bảo quá trình kiểm tra đạt kết quả theo tiến độ yêu cầu.
3. Danh mục dự án kiểm tra, đánh giá đầu tư năm 2026:
3.1. Danh mục dự án kiểm tra năm 2026:
Tổng số dự án kiểm tra 200 dự án đầu tư, bao gồm:
3.1.1. Dự án đầu tư công: 100 dự án thuộc các lĩnh vực: Văn hóa, giáo dục, y tế, giao thông, môi trường.
3.1.2. Dự án sử dụng vốn khác: 100 dự án thuộc lĩnh vực đô thị, nhà ở, hạ tầng kỹ thuật, thương mại dịch vụ, y tế, giáo dục.
(Chi tiết có Phụ lục danh mục các dự án kèm theo).
3.2. Kiểm tra ngoài Danh mục:
3.2.1. Các dự án thực hiện kiểm tra khi điều chỉnh dự án:
Dự án đầu tư công, dự án PPP và dự án vốn nhà nước ngoài đầu tư công khi điều chỉnh dự án làm thay đổi địa điểm, mục tiêu, quy mô, tăng tổng mức đầu tư phải thực hiện công tác kiểm tra trước khi điều chỉnh dự án theo quy định tại Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 14/1/2026 của Chính phủ.
3.2.2. Thực hiện kiểm tra dự án theo chỉ đạo của UBND Thành phố và lãnh đạo cấp trên: Theo từng nội dung chỉ đạo.
4. Giám sát, đánh giá chuyên ngành đối với các dự án đầu tư:
Các Sở quản lý chuyên ngành chủ động xây dựng kế hoạch và tổ chức giám sát, đánh giá chuyên ngành đối với các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực quản lý; phối hợp với Sở Tài chính trong việc kiểm tra các dự án thuộc Danh mục và các dự án phát sinh theo yêu cầu phối hợp.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN:
(1). Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan của Thành phố, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, chủ đầu tư, nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn Thành phố có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc Kế hoạch này.
(2). Trường hợp các cơ quan, đơn vị không phối hợp hoặc phối hợp không đảm bảo yêu cầu được quy định trong Kế hoạch này, cơ quan đầu mối kiểm tra báo cáo UBND Thành phố xem xét trách nhiệm tổ chức, cá nhân người đứng đầu đơn vị theo quy định tại Điều 97 Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày 14/1/2026 của Chính phủ.
Phân công trách nhiệm các sở, ngành, UBND các xã, phường:
1. Sở Tài chính:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan triển khai thực hiện; Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các chủ đầu tư, nhà đầu tư trong suốt quá
trình triển khai thực hiện tại các dự án đầu tư và báo cáo kết quả với UBND Thành phố theo quy định.
- Chịu trách nhiệm triển khai thực hiện kế hoạch đảm bảo tiến độ và tổng hợp báo cáo kết quả giám sát đánh giá đầu tư theo quy định.
- Chủ động lựa chọn, quyết định phương thức thực hiện kiểm tra theo quy định, phù hợp với tình hình thực tiễn.
- Khi tổ chức kiểm tra hiện trường, Sở Tài chính thông báo và đề nghị
UBND xã, phường nơi có dự án, các sở, ban ngành, chủ đầu tư, nhà đầu tư (nếu cần thiết) phối hợp tham gia, cử đại diện các bộ phận chuyên môn có liên quan để phối hợp làm việc, kiểm tra hiện trường và lập, ký biên bản kiểm tra hiện trường theo quy định.
2. Các sở quản lý chuyên ngành, UBND các xã, phường:
2.1. Các sở quản lý chuyên ngành:
- Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp tham gia ý kiến chuyên ngành khi có yêu cầu của Sở Tài chính để phục vụ công tác kiểm tra, tổng hợp, báo cáo.
- Cử cán bộ theo lĩnh vực chuyên môn tham gia Đoàn kiểm tra theo đề nghị của Sở Tài chính.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND Thành phố về nội dung tham gia ý kiến chuyên ngành, việc tham gia Đoàn kiểm tra theo yêu cầu của Sở Tài chính.
2.2. UBND các xã, phường nơi có dự án được kiểm tra có trách nhiệm:
- Phối hợp làm việc với Sở Tài chính và làm việc với chủ đầu tư, nhà đầu tư, bao gồm: Bố trí địa điểm làm việc; phối hợp thông báo, liên hệ mời Chủ đầu tư, Nhà đầu tư và các đơn vị liên quan (Nội dung cụ thể theo Thông báo làm việc của Sở Tài chính).
- Cử đại diện các bộ phận chuyên môn của UBND xã, phường (quy hoạch, đất đai, xây dựng...) phối hợp làm việc, kiểm tra hiện trường và lập, ký biên bản kiểm tra hiện trường theo quy định.
- Phối hợp cung cấp hồ sơ, thông tin về hiện trạng sử dụng đất, trật tự xây dựng, quy hoạch, việc chấp hành biện pháp xử lý vấn đề đã phát hiện (nếu có).
2.3. Đối với các tồn tại, vướng mắc: thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của sở, ngành, UBND cấp xã, phường nào thì cơ quan, đơn vị đó có trách nhiệm thực hiện các nội dung kiến nghị của Sở Tài chính; kịp thời hướng dẫn chủ đầu tư, nhà đầu tư thực hiện các thủ tục theo quy định hoặc đẩy nhanh việc giải quyết các thủ tục theo thẩm quyền; đồng thời xác định thời hạn thực hiện gửi báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài chính để theo dõi, tổng hợp.
IV. Thực hiện chế độ báo cáo:
Các sở quản lý chuyên ngành, UBND các xã, phường, các chủ đầu tư, nhà đầu tư tại các dự án đầu tư nghiêm túc thực hiện báo cáo kết quả giám sát, kiểm tra, đánh giá dự án đầu tư theo quy định tại Nghị định số 19/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính phủ; Thông tư số 44/2026/TT-BTC ngày 22/4/2026 và Văn bản số 5054/BTC-TĐĐT ngày 11/4/2026 của Bộ Tài chính; Quyết định số 3057/QĐ-UBND ngày 11/6/2024 của UBND Thành phố, đồng thời gửi cơ quan đầu mối là Sở Tài chính để kịp thời tổng hợp báo cáo UBND Thành phố và công tác báo cáo giám sát, đánh giá tổng thể đầu tư hàng năm theo quy định.
Quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc đề xuất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch này, các cơ quan, đơn vị gửi Sở Tài chính tổng hợp báo cáo
UBND Thành phố xem xét, chỉ đạo./.
Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Như trên; - Đ/c Chủ tịch UBND TP; KT. CHỦ TỊCH
|
- Các PCT UBND TP;
- VPUB TP: CVP, các PCVP,
Các phòng: ĐT, KT, KGVX;
- Các sở, ngành, cơ quan, đơn vị của TP;
- UBND các xã, phường;
- Lưu VT, KT.
|
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Xuân Lưu
|
Phụ lục: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN KIỂM TRA NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND Thành phố)
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
I
|
Dự
án
ngoài
ngân
sách
(100
Dự
án)
|
||||||
|
1
|
Trung tâm thương mại, văn phòng và nhà ở tại số 8B Lê Trực, quận Ba Đình
|
Công ty cổ phần may Lê Trực
|
Phường Ba Đình
|
2014-2017
|
GCN số 01121001662 ngày 14/11/2013 của UBND Thành phố
|
590.400
|
Đô thị
|
|
2
|
Nhà điều hành SX, VP cho thuê, chung cư trung tâm thương mại
|
Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
|
Phường Giảng Võ
|
2011-2018
|
GCN số 01121001026 ngày 19/9/2011; của UBND Thành phố
|
2.732.700
|
Đô thị
|
|
3
|
Tổ hợp dịch vụ công, nhà ở cho thuê và văn phòng cho thuê
|
Công ty cổ phần đầu tư Tân Phú Long
|
Phường Giảng Võ
|
2009-2021
|
GCN số 01121000172 ngày 24/6/2008 của UBND Thành phố
|
1.800.000
|
Đô thị
|
|
4
|
Công trình hỗn hợp nhà chung cư cao tầng
|
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng công trình 134
|
Phường Ngọc Hà
|
2008- 2009 (2010-2011)
|
GCN số 01121000959 ngày 13/3/2011 của UBND Thành phố
|
177.154
|
Đô thị
|
|
5
|
Hoàn Dự án Khách sạn dân tộc số 349 phố Đội Cấn, Liễu Giai, Ba Đình
|
Công ty CP Đầu tư và Khoáng sản Hợp Thành
|
Phường Ngọc Hà
|
Hoàn thành năm 2026
|
Số 3022/QĐ-UBND ngày 30/6/2015; QĐ điều chỉnh số 4307/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND Thành phố
|
1.096.000
|
TMDV
|
|
6
|
Dự án xây dựng Trung tâm thương mại và nhà ở tái định cư tại chỗ
|
Công ty cổ phần Thời đại mới T&T
|
Phường Cửa Nam
|
2010-2021
|
Số 01121000863 ngày 24/06/2010 của UBND Thành phố
|
1.299.000
|
Đô thị
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
7
|
Khu chức năng đô thị Dệt 8-3 và Hanosimex tại số 460 phố Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng và số 25 ngõ 13 đường Lĩnh Nam, phường Mai Động quận Hoàng Mai (Times City)
|
Công ty cổ phần Vinhomes
|
Phường Hai Bà Trưng
|
2010-2019
|
Số 598/KH&ĐT-TĐ ngày 04/5/2004 của UBND Thành phố
|
5.680.000
|
Đô thị
|
|
8
|
Khu nhà ở số 54, ngõ 459 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng (được đổi tên là: Khu nhà ở tại ngõ 459 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng)
|
Công ty cổ phần Thực phẩm Hà Nội
|
Phường Bạch Mai
|
2012-2017
|
GCN số 01121001152 ngày 23/5/2013; Số 360/QĐ- UBND ngày 16/01/2019; 5009/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 của UBND Thành phố
|
133.897
|
Đô thị
|
|
9
|
Khu dịch vụ, văn phòng và nhà ở tại 131 phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa
|
Công ty TNHH tổng hợp Huy Hùng
|
Phường Đống Đa
|
2005-2015
|
Số 7086/UBND-KH&ĐT ngày 24/7/2009 của UBND Thành phố
|
258.692
|
Đô thị
|
|
10
|
Đầu tư xây dựng văn phòng giao dịch, nhà ở, chung cư cao tầng, biệt thự nhà vườn để bán và cho thuê
|
Liên danh Công ty CP đầu tư và xây dựng Xuân Mai và Công ty cp sản xuất bao bì và hàng xuất khẩu
|
Phường Hoàng Liệt
|
2010-2022
|
Số 457/QĐ-UBND ngày 27/01/2010 của UBND Thành phố
|
3.100.200
|
Đô thị
|
|
11
|
Bệnh viện chuyên khoa tư nhân Mắt Hà Nội tại khu đô thị Đền Lừ, quận Hoàng Mai
|
Công ty CP Kính mắt Hà Nội
|
Phường Tương Mai
|
2007-2008
|
GCNĐT: số 01121000124 ngày 27/12/2007 của UBND Thành phố
|
120.300
|
Y tế
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
12
|
Công trình hỗn hợp thương mại, nhà ở chung cư cao tầng cho thuê và trường THCS
|
Công ty TNHH Liên doanh đầu tư Thái Bình Dương
|
Phường Tương Mai, Vĩnh Tuy
|
2011-2014
|
Số 01121000910 ngày 02/12/2010 của UBND Thành phố
|
1.317.600
|
Đô thị
|
|
13
|
Khu nhà ở ngõ 83 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân (nay là 41 phố Phương Liệt)
|
Công ty TNHH Nhà nước một thành viên cơ điện Trần Phú
|
Phường Tương Mai
|
I/2013- IV/2015
|
GCN số 01121001043 ngày 11/11/2011 của UBND Thành phố
|
758.999
|
Đô thị
|
|
14
|
Văn phòng thương mại và trưng bày giới thiệu sản phẩm
|
Công ty cổ phần Thiết bị điện Vạn Xuân
|
Phường Hoàng Mai
|
Quý IV năm 2006
|
Số 5037/QĐ-UBND ngày 30/11/2021; điều chỉnh GCNĐKĐT lần 1 ngày 23/12/2024
|
50.522
|
TMDV
|
|
15
|
KĐT Pháp Vân - Tứ Hiệp
|
Tổng công ty đầu tư phát nhà - Bộ XD (HUD)
|
Phường Yên Sở
|
2001-2006
|
Số 1764/BXD-KHKT ngày 05/10/2001 của Bộ Xây dựng
|
664.200
|
Đô thị
|
|
16
|
XD khu nhà ở X2
|
Tổng công ty đầu tư và phát triển nhà Hà
Nội
|
Phường Định Công
|
IV/2016- III/2019
|
Số 300/QĐ-UB ngày 27/01/2005 của UBND Thành phố
|
1.382.500
|
Đô thị
|
|
17
|
Bệnh viện đa khoa Thanh Xuân
|
Công ty CP Bệnh viện Thanh Xuân
|
Phường Khương Đình,
|
Đến Quý IV/2026
|
GCN ĐT 01121001687 ngày 18/3/2014; số 1146/QĐ-UBND ngày 12/3/2019; số 2178/QĐ- UBND 24/06/2022 của UBND Thành phố
|
1.476.309
|
Y tế
|
|
18
|
Khu đô thị mới Hạ Đình
|
Công ty Cổ phần xây dựng lắp máy điện nước Hà Nội
|
Phường Thanh Liệt
|
2007-2010 (-III/2024)
|
Số 4746/QĐ-UB 05/7/2002 của UBND Thành phố
|
800.600
|
Đô thị
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
19
|
Dự án tòa nhà Dịch vụ thương mại, nhà trẻ và nhà ở cao tầng - VNT Hạ Đình
|
Liên danh: Công ty CP tập đoàn Đại
Dương, Công ty CP Tập đoàn Khang Thông, Công ty CCP Đầu tư Xây dựng Đại An
|
Phường Khương Đình, Thanh Liệt
|
2014-2016 2013- II/2020
|
Số 01121001669 ngày 26/12/2013 của UBND Thành phố
|
568.800
|
Đô thị
|
|
20
|
Dự án KĐT Nam đường Vành đai 3
|
Công ty cổ phần Bitexco
|
Phường Thanh Liệt
|
GĐ1: III/2015- III/2018; GĐ2: I/2016- IV/2025
|
Số 3021/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 của UBND Thành phố
|
6.899.700
|
Đô thị
|
|
21
|
Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, phường Hà Đông
|
Công ty CP Thương mại và đầu tư Toàn Cầu GTC
|
Phường Hà Đông
|
Hoàn thành Quý IV/2026
|
Số 2245/QĐ-UBND ngày 25/4/2014; số 332/QĐ- UBND ngày 22/01/2025; Số 14/QĐ-UBND ngày 5/01/2026 của UBND Thành phố
|
491.000
|
Nhà ở
|
|
22
|
Trường THCS và THPT Ban Mai tại Phường Vạn Phúc, quận Hà Đông (nay là phường Hà Đông), thành phố Hà Nội
|
Công ty TNHH Giáo dục và đào tạo Ngôn ngữ Ban Mai
|
Phường Hà Đông
|
Quý IV/2027
|
Chứng nhận đầu tư số 01121000394 ngày 08/3/2010; Quyết định điều chỉnh số 3861/QĐ-UBND ngày 26/6/2017; số 2542/QĐ-UBND ngày 17/6/2020; số 4994/QĐ- UBND ngày 06/10/2025 của UBND Thành phố
|
635.000
|
Trường học
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm
thực
hiện
dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
23
|
Dự án "Khu nhà ở Văn La"
|
Công ty cổ phần phát triển sông Đà SUDICO
|
Phường Phú La
|
II/2018- IV/2013
|
Số 2099/QĐ-UBND ngày 07/7/2008 của UBND tỉnh Hà Tây
|
2.795.000
|
Đô thị
|
|
24
|
Khu tổ hợp văn phòng, dịch vụ thương mại và nhà ở cao cấp Emico Tower
|
Tổng Công ty Phát triển phát thanh truyền hình thông tin - CTCP
|
Phường Thanh Xuân
|
IV/2010- I/2013
|
GCN số 011210000033/CNĐT-UB ngày 09/01/2008 của UBND Thành phố
|
1.468.900
|
Đô thị
|
|
25
|
Dự án đầu tư hỗn hợp văn phòng cho thuê nhà ở và nhà trẻ
|
Công ty TNHH MTV Kinh doanh Dịch vụ Nhà Hà Nội và Tổng công ty Đầu tư và Phát triển Nhà Hà Nội
|
Phường Thanh Xuân
|
2014-2024
|
Số 5477/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 của UBND Thành phố
|
1.716.000
|
Đô thị
|
|
26
|
Khu chung cư để bán và văn phòng làm việc cho thuê tại 106 đường Ngụy Như Kon Tum, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân
|
Tổng Công ty Thành An và liên danh Công ty CPĐT và PTN số 41
|
Phường Thanh Xuân
|
2009-2013
|
GCN số 01121001684 ngày 24/02/2014 của UBND Thành phố
|
1.151.700
|
Đô thị
|
|
27
|
Dự án Tổ hợp thương mại dịch vụ, văn phòng, phòng khám Đa khoa tại lô đất B9/CC1, CC3 khu đô thị Nam Trung Yên
|
Công ty CP Đầu tư Thùy Dương
|
Phường Yên Hòa
|
Hoàn thành năm 2026
|
Sô 3778/QĐ-UBND ngày 07/8/2015; QĐ điều chỉnh số 5678/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 của UBND Thành phố
|
1.178.000
|
TMDV
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
28
|
Công trình thương mại dịch vụ, VP, nhà ở và gara cao tầng kết hợp trạm xăng
|
Liên danh Công ty
CP Phát triển nhà ở
Bắc Từ Liêm và
Công ty CP Đầu tư
xây dựng phát triển
nhà ở số 7 Hà Nội
|
Phường Yên Hòa
|
2016-2021
|
Số 1580/QĐ-UBND ngày 05/4/2016; số 1079/UBND- KH&ĐT ngày 13/3/2017 của UBND Thành phố
|
627.000
|
Đô thị
|
|
29
|
Đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc kết hợp văn phòng cho thuê
|
Công ty cổ phần Địa chính Hà Nội
|
Phường Cầu Giấy
|
Từ quý IV năm 2013 đến quý IV năm 2018
|
Giấy CNĐT số 01121000321 điều chỉnh lần thứ nhất ngày 21/01/2014
|
165.103
|
TMDV
|
|
30
|
Nhà trẻ Mầm non Sao Hà Nội tại ô đất NT thuộc Khu tái định cư Xuân La phục vụ di dân GPMB Khu đô thị mới Tây Hồ Tây, phường Xuân La, quận Tây Hồ
|
Trường mầm non Sao Hà Nội
|
Phường Xuân Đỉnh
|
Hoàn thành năm 2017 (2019- 2020)
|
Số 01121001094 ngày 08/6/2012; 19/11/2013; số 6043026410 ngày 22/8/2016 (Cấp GCNĐKĐT): số 2987/QĐ-UBND 16/6/2018; số 509/QĐ-UBND 09/02/2022 của UBND Thành phố
|
40.000
|
Giáo dục
|
|
31
|
Chung cư cao tầng lô E (ô C4) thuộc dự án đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Xuân Đỉnh, huyện Từ Liêm
|
Công ty TNHH Nhà nước MTV Thăng Long GTC
|
Phường Xuân Đỉnh
|
2008-2010
|
Số 01121000200 ngày 08/8/2008 của UBND Thành phố
|
95.000
|
Đô thị
|
|
32
|
Tổ hợp khách sạn, thương mại, văn phòng và nhà ở thấp tầng tại phường Xuân Tảo, quận Bắc Từ Liêm (trước là xã Xuân Đỉnh, huyện Từ Liêm)
|
Công ty CP đầu tư An Lộc và Công ty CP đầu tư xây lắp thương mại và dịch vụ
|
Phường Xuân Đỉnh
|
III/2016- III/2018
|
Số 2002/QĐ-UBND ngày 22/5/2008, số 8799/QĐ- UBND ngày 22/5/2009 của UBND Thành phố
|
485.600
|
Đô thị
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
33
|
Khu đô thị mới Cổ Nhuế - Xuân Đỉnh tại xã Cổ Nhuế và Xuân Đỉnh, huyện Từ Liêm
|
Liên doanh CEO và Công ty cổ phần XD số 9
|
Phường Đông Ngạc, Xuân Đỉnh
|
2002-2006
|
Số 8333/QĐ-UBND ngày 03/12/2002, số 6527/QĐ- UB ngày 29/10/2003, số 6539/QĐ-UBND ngày 15/12/2009 của UBND Thành phố
|
384.800
|
Đô thị
|
|
34
|
Tổ hợp công trình dịch vụ công cộng, văn phòng và nhà Ở
|
Công ty cổ phần xây
dựng và phát triển
đầu tư Thăng Long
|
Phường Từ Liêm
|
2014-2017
|
Số 384/QĐ-CT ngày 02/02/2007 của UBND Thành phố
|
966.400
|
Đô thị
|
|
35
|
DA XD trụ sở làm việc văn phòng cho thuê, Khách sạn Black Diamond
|
Công ty CP Gia Lộc Phát
|
Phường Đại Mỗ
|
Quý III/2024 - Quý IV/2027
|
Giấy CNĐT ngày 10/02/2011 của UBND TP; điều chỉnh L1 ngày 26/01/2015; L2 ngày 09/9/2024
|
1.495.000
|
TMDV
|
|
36
|
Dự án đầu tư xây dựng Khu đô thị Thành phố giao lưu tại phường Đông Ngạc và phường Phú Diễn
|
Công ty cổ phần Đầu tư và xây dựng quốc tế Vigeba
|
Phường Phú Diễn
|
Hoàn thành Quý IV/2030
|
Số 1964/UB-KH&ĐT ngày 20/5/2004; QĐ điều chỉnh số 5128/QĐ-UBND ngày 20/5/2023; số 68/QĐ-
UBND ngày 07/01/2026 của UBND Thành phố
|
7.013.000
|
Khu đô thị
|
|
37
|
Xây dựng khu văn phòng giao dịch thương mại và nhà ở
|
Công ty Cp tư vấn đầu tư dự án quốc tế (ICC)
|
Phường Phú Diễn
|
II/2009- 12/2011
|
Số 01121000262 ngày 21/01/2009 của UBND Thành phố
|
209.400
|
Đô thị
|
|
38
|
Trung tâm dịch vụ y tế chăm sóc sức khỏe cộng đồng tại Khu xứ đồng, xóm 6 + 8, thôn Hoè Thị, Thị Cấm, xã Xuân Phương, Từ Liêm
|
Công ty CP Phát triển Y học An Việt
|
Phường Xuân Phương
|
2020-2022
|
Số 3822/QĐ-UBND ngày 23/6/2017; số 4417/QĐ- UBND ngày 30/9/2020 của UBND Thành phố
|
125.571
|
Y tế
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
39
|
Trường mầm non tư thục Việt Pháp tại phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
|
Công ty CP phát triển giáo dục và đạo tạo Việt Pháp
|
Phường Xuân Phương
|
2025-2027
|
QĐ chấp thuận chủ trương
đầu tư số 6294/QĐ-UBND
ngày 15/11/2016; điều
chỉnh số 550/QĐ-UBND
ngày 18/6/2020; số
2589/QĐ-UBND ngày
05/5/2023; số 4625/QĐ-
UBND ngày 08/9/2025 của UBND Thành phố
|
57.000
|
Trường học
|
|
40
|
Dự án tiểu khu nhà ở Đồi Dền
|
Công ty Cổ phần Thương mại và Xây dựng Á Châu
|
Phường Tùng Thiện
|
2008-2010
|
Số 912/QĐ-UBND ngày 11/7/2008 của UBND Thị xã Sơn Tây
|
552.000
|
Đô thị
|
|
41
|
Trụ sở văn phòng làm việc và trưng bày sản phẩm
|
Công ty cổ phần phân phối bán lẻ VNF 1
|
Phường Láng
|
Quý II/2025
|
Số 5037/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND Thành phố; điều chỉnh GCNĐKĐT lần 1 ngày 23/12/2024
|
50.522
|
TMDV
|
|
42
|
Nhóm nhà ở Đông Nam đường Tố Hữu
|
Công ty CP Đầu tư Xây dựng số 4
|
Phường Đại Mỗ
|
2020-2022
|
Số 2782/QĐ-UBND ngày 26/6/2020; 4174/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 của UBND Thành phố
|
570.600
|
Đô thị
|
|
43
|
Khu đô thị mới Phùng Khoang
|
Liên danh Tổng
công ty Đầu tư và
Phát triển nhà Hà
Nội và Công ty cổ
phần Đầu tư và Xây
dựng Đô thị
|
Phường Đại Mỗ
|
2016-2020
|
Số 2729/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của UBND ThànhT phố
|
2.109.000
|
Đô thị
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm
thực
hiện
dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
44
|
Trụ sở làm việc tại phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm
|
Công ty CP tư vấn đầu tư Tây Đô và Công ty CP Tập đoàn Nhựa Đông Á
|
Phường Đại Mỗ
|
Năm 2016- 2018
|
Số 3806/QĐ-UBND ngày 11/7/2016 của UBND Thành phố
|
74.978
|
TMDV
|
|
45
|
Dự án khu chức năng đô thị ALASKA (Khu chức năng đô thị Đại Mỗ)
|
Công ty cổ phần tập đoàn FLC (Công ty cổ phần Đầu tư Địa ốc Alaska)
|
Phường Đại Mỗ
|
2012-2016
|
Số 4859/UBND-KH&ĐT ngày 25/6/2012 của UBND Thành phố
|
990.238
|
Đô thị
|
|
46
|
Dự án Đầu tư xây dựng Trường Đại học CMC - Giai đoạn 1
|
Trường Đại học CMC
|
Phường Tây Mỗ
|
Qúy I/2024 - T4/2027
|
Giấy chứng nhận đầu tư lần
đầu ngày 03/6/2010, chứng
nhận thay đổi lần thứ nhất
ngày 01/4/2015; QĐ điều
chỉnh số 1759/QĐ-UBND
ngày 15/4/2021; số
4811/QĐ-UBND ngày
13/9/2024; số 6091/QĐ-
UBND ngày 08/12/2025 của UBND Thành phố
|
419.000
|
Trường học
|
|
47
|
Xây dựng nhóm nhà ở Tây Nam
|
Công ty CP Xây dựng phát triển nhà DAC Hà Nội
|
Phường Tây Mỗ
|
2020-2024
|
Số 5911/QĐ-UBND ngày 29/11/2010; số 6354/QĐ- UBND ngày 21/11/2018 của UBND Thành phố
|
877.600
|
Đô thị
|
|
48
|
Dự án Văn phòng cho thuê kết hợp khách sạn
|
Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Ba Đình
|
Phường Tây Hồ
|
Quý IV/2026 - Quý IV/2028
|
Giấy CNĐT số 01121000403 ngày 27/4/2010; số 5285/QĐ- UBND ngày 08/8/2017 của UBND Thành phố
|
107.717
|
TMDV
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
49
|
Tổ hợp siêu thị, văn phòng kết hợp nhà ở tại lô CT-08C thuộc Khu đô thị mới Việt Hưng, phường Đức Giang, quận Long Biên
|
Công ty CP Thương mại và Dịch vụ Tiến Thành
|
Phường Việt Hưng
|
2015-2022
|
GCN số 01121000274 ngày 09/02/2009 của UBND Thành phố
|
320.000
|
Đô thị
|
|
50
|
Khu nhà ở Thạch Bàn
|
Tổng công ty đầu tư phát triển nhà và đô thị (BQP)
|
Phường Long Biên
|
2011-2017- 2018 2022
|
Số 9495/UBND-KH&ĐT 20/4/2010 của UBND Thành phố
|
1.493.800
|
Đô thị
|
|
51
|
Khu nhà ở Thạch Bàn Lakeside
|
Công ty TNHH Bất động sản Thạch Bàn Lakeside
|
Phường Long Biên
|
2017-2021
|
Số 1335/QĐ-UBND ngày
18/3/2016; số 6020/QĐ-
UBND ngày 30/10/2019 của UBND Thành phố
|
2.939.000
|
Đô thị
|
|
52
|
Khu đô thị mới Việt Hưng
|
Tổng công ty đầu tư phát triển nhà và đô thị(BXD)
|
Phường Long Biên
|
2004-2024
|
Số 2524/QĐ-UBND ngày 18/7/2008 của UBND tỉnh Hà Tây
|
3.273.900
|
Đô thị
|
|
53
|
Dự án khu chức năng đô thị mới Thượng Thanh
|
Công ty cổ phần Khai Sơn
|
Phường Long Biên
|
2015-2022
|
GCN số 01121001059 ngày 30/12/2011 của UBND Thành phố
|
2.954.600
|
Đô thị
|
|
54
|
V/v chấp thuận đầu tư Dự án xây dựng nhà ở cho người thu nhập thấp NP7-1, NO7-2 tại ô đất NO7 thuộc KDT mới Sài Đồng
|
Công ty cổ phần Xây dựng số 3 Hà Nội
|
Phường Long Biên
|
IV/2015- IV/2017
|
Số 410/QĐ-UBND ngày 28/02/2008; số 2761/QĐ- UBND ngày 26/6/2020 của UBND Thành phố
|
130.300
|
Đô thị
|
|
55
|
Khu đô thị mới Nam An Khánh
|
Công ty CP ĐT phát triển đô thị và khu công nghiệp Sông Đà (SUDICO)
|
Xã An Khánh
|
2008-2013
|
Số 885/CP-CN ngày 25/6/2004 của Thủ tướng Chính phủ
|
825.000
|
Đô thị
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
56
|
Khu đô thị Nam An Khánh phần mở rộng khu B
|
Công ty CP Đầu tư
phát triển đô thị và
khu công nghiệp
Sông Đà (SUDICO)
|
Xã An Khánh
|
2004-2016
|
Số 2603/QĐ-UBND ngày 21/7/2008 của UBND Thành phố
|
5.860.900
|
Đô thị
|
|
57
|
Trung tâm dạy nghề Cửu Long tại phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm
|
Công ty CP Sản xuất và Xuất nhập khẩu Cửu Long
|
Phường Xuân Phương
|
2011 - 2017 (2018-2019)
|
Số 11361/UBND-KH&ĐT ngày 26/11/2009; số 501/QĐ-UBND 26/01/2018 của UBND Thành phố
|
228.500
|
Giáo dục
|
|
58
|
Tòa nhà văn phòng làm việc và giới thiệu sản phẩm Cầu Tiên
|
Tổng Công ty rau quả, nông sản - Công ty cổ phần.
|
Phường Hoàng Mai
|
Hoàn thành Quý III/2025
|
Số 3358/QĐ-UBND ngày 28/6/2024 của UBND Thành phố
|
123.000
|
TMDV
|
|
59
|
Trường Tiểu học, Mầm non tư thục CEO tại ô đất CC-03, CC-05, Khu đô thị tại lô đất N1+N3, Khu đô thị mới Quốc Oai, huyện Quốc Oai
|
Công ty CP Tập đoàn C.E.O
|
Xã Quốc Oai
|
2018-2019 (2020-2021) (-III/2024)
|
Số 1755/QĐ-UBND 11/4/2018; số 2617/QĐ-UBND 22/6/2020; số
3007/QĐ-UBND 01/06/2023 của UBND Thành phố
|
121.000
|
Giáo dục
|
|
60
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Phú Hà
|
Công ty TNHH Hòa Phú Invest
|
Xã Thượng Phúc; xã Chương Dương
|
Quý I/2028
|
GCN ĐKĐT số 1827686648, cấp lần đầu ngày 04/6/2024, đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 23/7/2025
|
2.938.000
|
CN
|
|
61
|
Khu đô thị hai bên đường Lê Trọng Tấn (Khu A)
|
Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu tổng hợp Hà Nội (GELEXIMCO)
|
Xã An Khánh
|
2007-2012 -2019
|
Số 1269/QĐ-UBND ngày 19/7/2007 của UBND tỉnh Hà Tây
|
21.757.000
|
Đô thị
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm
thực
hiện
dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
62
|
Khu đô thị mới An Khánh - An Thượng (Khu Nam An Khánh mở rộng khu I -A)
|
Công ty tập đoàn Hà Đô - Bộ QP
|
Xã An Khánh
|
2007-2012 (II/2019- IV/2023)
|
Số 2145/QD-UBND ngày 19/11/2007 của UBND tỉnh Hà Tây
|
1.845.900
|
Đô thị
|
|
63
|
Khu du lịch, vui chơi giải trí, đô thị sinh thái Tuần Châu Hà Nội
|
Công ty Cổ phần Tuần Châu Hà Tây
|
Xã Quốc Oai
|
2007-2010
|
Số 03121000047 ngày 03/3/2007 của UBND tỉnh Hà Tây
|
7.060.400
|
Đô thị
|
|
64
|
Xây dựng khu biệt thự nhà vườn
|
Công ty cổ phần đầu tư An Lạc
|
Xã Yên Xuân
|
2008-2016
|
Số 25121000099 ngày 6/6/2008 của UBND tỉnh Hà Tây
|
200.000
|
Đô thị
|
|
65
|
Dự án đâu tư xây dựng nhà ở cho cán bộ công nhân viên Vicostone tại ô đất CT thuộc Khu dân dụng Bắc Phú Cát
|
Công ty CP đá ốp lát cao cấp Vinaconex (đổi tên lần 1: Công ty CP Vicosctone; lần 2: Công ty CP Đá thạch anh cao cấp VCS) đã chuyển nhượng toàn bộ cho Công ty CP Phượng Hoàng Xanh A&A
|
Xã Hòa lạc
|
II/2012- I/2014 (IV/2017)
|
Số 3367/UBND-QHXDGT 07/5/2012 của UBND Thành phố
|
688.900
|
Đô thị
|
|
66
|
Khu đô thị Thiên Mã
|
Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư Hoàng Phát
|
Xã Đoài Phương
|
2008-2011
|
Số 56/QĐ-CTHP 05/6/2008 của Công ty Hoàng Phát
|
897.000
|
Đô thị
|
|
67
|
Dự án vườn sinh thái và nhà nghỉ cuối tuần
|
Công ty CP thiết bị điện Hoàng Lộc đã đổi tên thành Công ty CP đầu tư Hà Nội - House.
|
Xã Quốc Oai
|
2006 - 2009
|
Số 02121000001 ngày 14/11/2006 của UBND tỉnh Hà Tây
|
85.000
|
Đô thị
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm
thực
hiện
dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
68
|
Dự án Khu đô thị mới thuộc các lô đất N1+N3 Khu đô thị Quốc Oai
|
Công ty Cổ phần Tập đoàn C.E.O
|
Xã Quốc Oai
|
2007-2011
|
Số 2553/QĐ-UBND ngày 25/12/2007 của UBND tỉnh Hà Tây
|
256.062
|
Đô thị
|
|
69
|
Khu trung tâm tòa nhà hỗ hợp thương mại, văn phòng cho thuê, nhà ở, dịch vụ bán và bảo hành xe ôtô.
|
Công ty cổ phần sửa chữa ô tô Trung Thượng.
|
Xã Quốc Oai
|
2008-2017
|
Số 1316/QĐ-UBND ngày 21/5/2008 của UBND tỉnh Hà Tây
|
75.000
|
Đô thị
|
|
70
|
Trung tâm đào tạo và thực hành dịch vụ chăm sóc sức khỏe cộng đồng Xuân Mai tại xã Xuân Mai, thành phố Hà Nội
|
Công ty Cổ phần Trung Anh
|
Xã Xuân Mai
|
Quý I/2027
|
Giấy chứng nhận đầu tư số 01121001660 ngày 08/11/2013; QĐ điều chỉnh số 2772/QĐ-UBND ngày 27/5/2019; số 3615/QĐ- UBND ngày 20/7/2021; số 1741/QĐ-UBND ngày 26/3/2025; 6052/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 của UBND Thành phố
|
968.000
|
Y tế
|
|
71
|
Khu biệt thự vườn Cam - Orange Garden tại xã Vân Canh và xã Lại Yên, huyện Hoài Đức
|
Công ty Cổ phần VINAPOL
|
Xã Sơn Đồng
|
2008-2021
|
Số 686/QĐ-UBND ngày 28/3/2008 của UBND Thành phố
|
2.640.000
|
Đô thị
|
|
72
|
Dự án xây dựng trang trại chăn nuôi bò sinh sản và bò thịt ứng dụng công nghệ cao Dương Hạ
|
HTX Dương Hạ
|
Xã Phúc Thọ
|
2018-2019
|
Số 2397/QĐ-UBND ngày 17/5/2018 của UBND Thành phố
|
25.200
|
NN
|
|
73
|
XD nhà ở bán cho sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng Quân đội
|
Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Việt Quang
|
Xã Xuân Mai
|
7/2015- 12/2016
|
Số 5731/UBND-XDGT ngày 04/8/2014 của UBND Thành phố
|
135.762
|
Đô thị
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm
thực
hiện
dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
74
|
Khu nhà vườn sinh thái Cẩm Đình - Hiệp Thuận, huyện Phúc Thọ
|
Công ty TNHH Kim Thanh
|
Xã Hát Môn
|
2007-2012
|
Số 1720/UBND-ĐT ngày 05/08/2020 của UBND Thành phố
|
35.794.360
|
Đô thị
|
|
75
|
Xây dựng khu Biệt thự nhà vườn
|
CT TNHH Xuân Cầu
|
Xã Hòa Lạc
|
2007-2014
|
Số 1846/UBND-ĐC ngày 19/12/2005, số 742/QĐ- UBND ngày 07/4/2006, số 309/UBND-ĐT ngày 29/02/2008 của UBND Thành phố
|
303.400
|
Đô thị
|
|
76
|
Khu nhà ở Song Phương (Điểm dịch vụ thương mại và nhà ở Song Phương)
|
CTCP TM & DV Phương Viên
|
Xã An Khánh
|
2004-2012
|
Văn bản số 389/CP-CN
ngày 25/3/2004 (TTg cho
phép đầu tư)
|
467.100
|
Đô thị
|
|
77
|
Trường cao đẳng kỹ thuật công nghệ Bách Khoa tại xã Văn Bình, huyện Thường Tín
|
Trường Cao đẳng kỹ thuật công nghệ Bách Khoa (trước là Trường cao đẳng công nghệ Bách Khoa)
|
Xã Thường Tín
|
2007-2010 (III/2022) (-I/2024)
|
Số 2809/QĐ-UBND ngày 02/7/2021; số 4005/QĐ-
UBND ngày 09/08/2023 của UBND Thành phố
|
253.900
|
Giáo dục
|
|
78
|
Xây dựng trụ sở công ty, trung tâm trưng bày, giới thiệu sản phẩm
|
Công ty TNHH MTV Sino Việt Nam
|
Xã Ngọc Hồi
|
Quý I/2018
|
Giấy CNĐT số 01121001149 ngày 08/5/2013; số 707/UBND- KH&ĐT ngày 22/02/2018 của UBND Thành phố
|
93.738
|
TMDV
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
79
|
Khu đô thị Cầu Bươu
|
Công ty kinh doanh phát triển nhà và đô thị
Hà
Nội
-
HANHUD
|
Phường Thanh Liệt
|
IV/2004- IV/2009
|
Số 08/CP-CN 30/6/2004 (Chỉ căn cứ Tờ trình số 28/TTr-UB 26/5/2004 của UBND TP và ý kiến các Bộ, Giao UBND TP tiếp thu, chỉ đạo hoàn chỉnh BCNCK; phê duyệt và triển khai thực hiện); Số 3209/UB- XD ĐT 08/9/2004 của UBND Thành phố
|
817.200
|
Đô thị
|
|
80
|
Nhà ở cao tầng để bán tại thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
|
Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt
|
Xã Thanh Trì
|
2011-2014
|
Số 208/UB-XD ĐT 27/1/2006 của UBND Thành phố
|
305.800
|
Đô thị
|
|
81
|
Khu đô thị mới Dương Nội (phần đấu nối GT, đất xen kẹp và dải cây xanh) -
|
Công ty TNHH Tập đoàn Nam Cường
|
Phường Dương Nội
|
2008-2020
|
GCN số 01121000118 ngày 11/12/2007; ngày 17/10/2008 của UBND Thành phố
|
2.495.900
|
Đô thị
|
|
82
|
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Đông Anh
|
Tổng Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam
|
Xã Phúc Thịnh; xã Đông Anh
|
36 tháng kể từ ngày nhà nước bàn giao đất
|
Số 221/QĐ-TTg ngày 05/3/2024 của Thủ tướng chính phủ
|
6.338.478
|
CN
|
|
83
|
Khu nhà ở Làng hoa Tiền Phong (Khu đô thị Làng hoa Tiền Phong)
|
Công ty cổ phần Đầu tư bất động sản Prime Land
|
Xã Mê Linh
|
2018-2023
|
Số 3535/QĐ-UBND ngày 02/7/2019 của UBND Thành phố
|
3.864.500
|
Đô thị
|
|
84
|
Khu nhà chung cư cao tầng và nhà ở cán bộ công nhân các khu công nghiệp
|
Công ty cổ phần Đầu tư phát triển 18
|
Xã Mê Linh
|
2008-2012
|
Số 19121000098 ngày 04/3/2008 của UBND Thành phố
|
1.198.800
|
Đô thị
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm
thực
hiện
dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
85
|
Khu đô thị mới Chi Đông tại xã Quang Minh (Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật KĐT Chi Đông)
|
Liên doanh CEO và Công ty cổ phần XD số 9
|
Xã Quang Minh
|
2008-2011
|
Số 1663/QĐ-UBND ngày 28/5/2004 của UBND tỉnh Vĩnh phúc
|
558.600
|
Đô thị
|
|
86
|
Khu đô thị An Phát (Khu Du lịch 79 Mùa Xuân)
|
Công ty An Phát
|
Xã Tiến Thắng
|
2008-2011
|
GCN ĐT số 19121000080
ngày 14/3/2008 (tháng
12/2013 hoàn thành)
|
655.000
|
Đô thị
|
|
87
|
Dự án "Khu đô thị mới AIC"
|
Công ty bất động sản AIC
|
Xã Mê Linh
|
II/2021- IV/2026
|
Số 2572/QĐ-UBND ngày 21/7/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc
|
13.181.500
|
Đô thị
|
|
88
|
Dự án đầu tư khu nhà ở cho người thu nhập thấp xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc (nay thuộc xã Mê Linh, thành phố Hà Nội)
|
Công ty CP tập đoàn Videc
|
Xã Mê Linh
|
Quý I/2024 đến Quý IV/2030
|
Số 2708/QĐ-UBND ngày 29/7/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc; điều chỉnh số 6261/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của UBND Thành phố
|
2.393.000
|
NOXH
|
|
89
|
Trường đại học Tài chính- Ngân hàng Hà Nội tại xã Tiến Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
|
Trường đại học tài chính ngân hàng Hà Nội
|
Xã Mê Linh
|
2025-2027
|
Số 2038/QĐ-UBND ngày 24/6/2008 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc; QĐ điều chỉnh 3934/QĐ-UBND ngày 13/8/2021 số 3727/QĐ- UBND ngày 09/7/2025 của UBND Thành phố
|
431.000
|
Trường học
|
|
90
|
Khu đô thị mới CEO Mê Linh tại các xã: Tráng Việt, Mê Linh, Văn Khê và Đại Thịnh, huyện Mê Linh
|
Công ty TNHH CEO quốc tế
|
Xã Quang Minh
|
2008-2026
|
Số 2518/QĐ-UBND ngày
18/7/2008; số 2755/QĐ-
UBND ngày 26/6/2020 của
UBND Thành phố
|
2.168.100
|
Đô thị
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
91
|
Trung tâm thương mại dịch vụ tổng hợp Sóc Sơn
|
Tổng Công ty thương mại Hà Nội
|
Xã Sóc Sơn
|
2009 - 2010
|
Giấy CNĐT số 01121000310 do UBND Thành phố cấp ngày 29/6/2009
|
83.060
|
TMDV
|
|
92
|
Khu nhà ở Mai Lâm tại xã Mai Lâm, huyện Đông AnhN
|
Công ty cổ phần Tập đoàn đầu tư Ba Đình
|
Xã Đông Anh
|
IV/2007- IV/2009
|
GCN số 01121000968 ngày 29/3/2011; Số 4558/UBND- XD ngày 22/5/2009; số 3731/QĐ-UBND ngày 07/7/2016 của UBND Thành phố
|
39.886
|
Đô thị
|
|
93
|
Khu nhà ở liền kề thương mại Thành phố Xanh (Khu nhà ở dịch vụ) tại xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm
|
Công ty cổ phần xây lắp I - Petrolimex
|
Xã Gia Lâm
|
2008-2024
|
01121000056 ngày 14/7/2007 của UBND Thành phố
|
541.000
|
Đô thị
|
|
94
|
Khu nhà ở để bán và cho thuê tại xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm
|
Công ty Xây dựng Hồng Hà
|
Xã Gia Lâm
|
IV/2002- III/2003
|
Số 3964/QĐ-UBND ngày17/8/2021 của UBND Thành phố
|
19.039
|
Đô thị
|
|
95
|
Khu nhà ở Minh Giang - Đầm Và tại xã Tiền Phong, huyện Mê Linh (Khu nhà ở Minh Giang - Đầm Và phần diện tích mở rộng)
|
Công ty TNHH Minh Giang
|
Xã Mê Linh
|
III/2018- III/2021
|
Số 2148/QĐ-UBND ngày 19/11/2007; số 829/QĐ- UBND ngày 09/4/2008 của UBND Thành phố
|
1.190.500
|
Đô thị
|
|
96
|
Khu biệt thự nhà vườn, thương mại và dịch vụ tổng hợp Hưng Nga tại xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh
|
Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Hưng Nga
|
Xã Quang Minh
|
Hoàn thành 2018
|
Số 9700/UBND-KH&ĐT ngày 29/11/2010 của UBND Thành phố
|
357.582
|
Đô thị
|
|
97
|
Khu nhà ở thấp tầng Nguyễn Ngọc tại thôn Lai Xá, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức
|
Công ty TNHH Nguyễn Ngọc
|
Xã Hoài Đức
|
II/2015- II/2016
|
GCN số 5/CNĐT 01121000005 của UBND Thành phố
|
88.396
|
Đô thị
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm
thực
hiện
dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
98
|
Khu nhà ở xã hội AZ Thăng Long
|
Công ty cổ phần bánh kẹo Thăng Long
|
Xã Hoài Đức
|
2015-2022
|
Số 7594/UBND-KH&ĐT 25/9/2010 của UBND Thành phố
|
1.186.974
|
Đô thị
|
|
99
|
KĐT Kim Chung-Di Trạch
|
Tổng CT Thương Mại và Xây Dựng- Bộ GTVT (Viettracimex)
|
Xã Hoài Đức
|
II/2007- IV/2027
|
Văn bản số 797/UBND- TNMT ngày 11/11/2011 của UBND Thành phố
|
41.248.000
|
Đô thị
|
|
100
|
Khu nhà ở Minh Giang - Đầm Và (Giai đoạn 1)
|
Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại Minh Giang
|
Xã Mê Linh
|
2004-2007
|
Số 2511/QĐ-UBND ngày 18/7/2008; số 1617/QĐ- UBND ngày 20/4/2020 của UBND Thành phố
|
217.900
|
Đô thị
|
|
II
|
Dự
án
đầu
tư
công
(100
Dự án)
|
||||||
|
1
|
Đầu tư xây dựng Bệnh viện Nhi Hà Nội - giai đoạn 1
|
Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng Thành phố
|
Phường Dương Nội
|
2021-2026
|
Số 4908/QĐ-UBND ngày 30/9/2015; số 5049/QĐ- UBND ngày 30/11/2021; số 5290/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 của UBND Thành phố
|
784.433
|
Y tế
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
2
|
Xây dựng nhà tái định cư tại phường Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng Thành phố
|
Phường Hoàng Mai
|
2011-2027
|
Số 1570/QĐ-UBND ngày
04/4/2011; 6361/QĐ-UBND ngày 23/10/2013; 2949/QĐ- UBND ngày 26/6/2015;
4215/QĐ-UBND ngày
21/9/2021; 4488/QĐ-UBND ngày 15/11/2022; 117/QĐ-
UBND ngày 09/01/2024 của UBND Thành phố
|
925.638
|
HTKT tái định cư
|
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Nội Cói, huyện Phú Xuyên
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố
|
Xã Phú Xuyên
|
2019- 28/2/2026
|
Số 5244/QĐ-UBND ngày 02/10/2018; 3628/QĐ- UBND ngày 21/7/2021; 1349/QĐ_UBND ngày 21/4/2022; 3631/QĐ-SGTV ngày 03/8/2023; 3562/QĐ- SXD ngày 29/12/2025 của UBND Thành phố
|
56.684
|
Giao thông
|
|
4
|
Xây dựng hoàn thiện nút giao Chùa Bộc - Thái Hà theo quy hoạch tại góc 1/4 nút giao từ Học viện Ngân hàng đến cổng trường Đại học Công đoàn
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố
|
Phường Kim Liên
|
2015- 30/6/2026
|
Số: 5572/QĐ-UBND 28/10/2014; 8006/QĐ- UBND 17/11/2017; 4437/QĐ-UBND 02/10/2020; 1428/QĐ- UBND 27/4/2022; 775/QĐ- UBND 05/2/2024; 124/QĐ- UBND 10/01/2026 của UBND Thành phố
|
535.712
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
5
|
Xây dựng đường Phương Mai - Sông Lừ
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố
|
Phường Kim Liên
|
2018-quý IV/2026
|
Số 1966/QĐ-UBND ngày
04/5/2010; 4080/QĐ-UBND ngày 09/8/2018; 1887/QD-
UBND ngày 26/4/2021;
1328/QD-UBND ngày
03/3/2023; 6750/QD-UBND ngày 30/12/2024; 5831/QĐ- UBND ngày 24/11/2025 của UBND Thành phố
|
225.792
|
Giao thông
|
|
6
|
Xây dựng nâng cấp mở rộng đường nhánh nối QL1A với đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ, đoạn qua KCN hỗ trợ Nam Hà Nội
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố
|
Xã Phú Xuyên
|
2015-2023
|
Số 3084/QĐ-UBND
02/7/2015; 972/VP-ĐT
05/02/2018; 1596/QĐ-
UBND 17/4/2020; 235/QĐ-
UBND 17/01/2022 của
UBND Thành phố
|
89.172
887.735
|
Giao thông
Giao thông
|
|
7
|
Dự án cải tạo, nâng cấp quốc lộ 1A đoạn Văn Điển - Ngọc Hồi (Km185 - 189)
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố
|
Xã Ngọc Hồi, xã Thanh Trì
|
2010 - quý I/2026
|
Số 3553/QĐ-UBND 19/7/2010; 6010/QĐ-UBND 28/8/2017; 1951/QĐ-UBND ngày 23/4/2019; 417/QĐ- UBND ngày 13/8/2020; 1310/QĐ-UBND ngày 17/3/2021; 178/QĐ-UBND ngày 09/01/2023; 294/QĐ- BQLCTGT ngày 11/5/2023; 1837/QĐ-UBND ngày 08/4/2024; 17/QĐ-UBND ngày 05/01/2026 của UBND Thành phố
|
89.172
887.735
|
Giao thông
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
8
|
Đầu tư xây dựng cầu Bài Văn, huyện Ba Vì
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố
|
Xã Suối Hai
|
Hoàn thành Quý II/2026
|
Số 3098/QĐ-SGTVT ngày
15/6/2022; số 108/QĐ-
SGTVT ngày 11/01/2024; số
438/QĐ-BQLCTGT ngày
12/7/2024; 360/QĐ-SXD ngày 29/9/2025 của Sở Xây dựng
|
36.145
|
Giao thông
|
|
9
|
Xây dựng tuyến đường nối tiếp đường tỉnh 421B đoạn từ cầu vượt Sài Sơn qua khu hành chính huyện Quốc Oai kết nối với đường tỉnh 421B (đoạn Thạch Thán - Xuân Mai)
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố
|
Xã Quốc Oai
|
2020-2026
|
Các số: 5012/QĐ-UBND 09/11/2020; 6665/QĐ- UBND ngày 29/12/2023; số 5902/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của UBND Thành phố
|
477.220
|
Giao thông
|
|
10
|
Xây dựng tuyến đường phát triển phía Tây Nam huyện Quốc Oai từ đường tỉnh 421B đi đường tỉnh 419 nối với đường tỉnh 423 hiện trạng
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố
|
Xã Quốc Oai
|
2021-2026
|
Số: 1161/QĐ-UBND 10/3/2021; 6667/QĐ-UBND 29/12/2023; số 5995/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND Thành phố
|
370.314
|
Giao thông
|
|
11
|
Xây dựng tuyến đường số 3 vào trung tâm khu đô thị mới Tây Hồ Tây
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố
|
Phường Xuân Đỉnh
|
Hoàn thành Quý IV/2026
|
Số: 2148/QĐ-UBND ngày 02/5/2019; 5442/QĐ-UBND ngày 16/10/2015; 2155/QĐ- UBND ngày 02/5/2019; 4204/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của UBND Thành phố; 25/QĐ-SXD ngày 12/01/2026 của Sở Xây dựng
|
127.273
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
12
|
Xây dựng tuyến đường số 5 vào trung tâm khu đô thị mới Tây Hồ Tây
|
Ban QLDA ĐTXD công trình Giao thông Thành phố
|
Phường Xuân Đỉnh
|
Hoàn thành Quý IV/2026
|
Số: 4882/QĐ-UBND ngày 26/10/2012; 2080/QĐ-UBND ngày 21/5/2020; 4203/QĐ- UBND ngày 17/9/2021 của UBND Thành phố; 3420/QĐ- SXD ngày 18/12/2025 của Sở Xây dựng
|
60.028
|
Giao thông
|
|
13
|
Dự án xây dựng nhà máy xử lý nước thải tại xã Sơn Đồng, huyện Hoài Đức
|
Ban QLDA ĐTXD CT HTKT và Nông nghiệp
|
Xã Hoài Đức
|
2014 - Hết năm 2026
|
Số 5118/QĐ-UBND ngày
26/8/2013; 1464/QĐ-UBND
ngày 28/3/2019; 1988/QĐ-
UBND ngày 13/5/2020;
1044/QĐ-UBND ngày
03/3/2021;2263/QĐ-UBND
ngày 30/6/2022; 1078/QĐ-
UBND ngày 27/2/2024 và số
2718/QĐ-UBND ngày
29/5/2025 của UBND Thành phố
|
231.523
|
Môi trường
|
|
14
|
Công trình trọng điểm 2021-
2025: Xây dựng khu LHXLCT Sóc Sơn giai đoạn II tại huyện Sóc Sơn, Hà Nội
|
Ban QLDA ĐTXD CT HTKT và Nông nghiệp
|
Xã Trung Giã
|
2012-2026
|
Số 4910/QĐ-UBND ngày 24/10/2011; các Quyết định điều chỉnh số: 5633/QĐ-UBND ngày 10/10/2016; 3472/QĐ- UBND ngày 28/6/2019; 957/QĐ-UBND ngày 04/3/2020; 1009/QĐ-UBND ngày 01/3/2021; 2005/QĐ- UBND ngày 15/6/2022; 1021/QĐ-UBND ngày 23/02/2024; 6382/QĐ-UBND ngày 11/12/2024; 6554/QĐ- UBND ngày 31/12/2025; của UBND Thành phố
|
1.487.018
|
Môi trường
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
15
|
Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới cụm công trình đầu mối trạm bơm Bộ Đầu, huyện Thường Tín
|
Ban QLDA ĐTXD CT HTKT và Nông nghiệp
|
Xã Thường Tín
|
2021-2025
|
Số 5520/QĐ-UBND ngày 24/10/2014; 2808/QĐ-UBND ngày 02/7/2021; 1256/QĐ-UBND ngày 04/3/2025 của UBND Thành phố
|
208.648
|
Nông nghiệp
|
|
16
|
Dự án xây dựng hệ thống thu gom và nhà máy xử lý nước thải Sơn Tây, thị xã Sơn Tây
|
Ban QLDA ĐTXD CT HTKT và Nông nghiệp
|
Phường Sơn Tây
|
2024-2027
|
Số 1973/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của UBND Thành phố
|
500.912
|
Môi trường
|
|
17
|
Dự án Xây dựng hệ thống thu gom và nhà máy xử lý nước thải Kiến Hưng, quận Hà Đông
|
Ban QLDA ĐTXD CT HTKT và Nông nghiệp
|
Phường Hà Đông
|
2024-2027
|
Số 2018/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 của UBND Thành phố
|
739.672
|
Môi trường
|
|
18
|
Dự án xây dựng, nâng cấp trạm bơm Phương Trạch, huyện Đông Anh
|
Ban QLDA ĐTXD CT HTKT và Nông nghiệp
|
Xã Vĩnh Thanh
|
2018-2026
|
Số 6000/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 3055/QĐ- UBND ngày 9/7/2020; 4568/QĐ-UBND ngày 21/11/2022; số 6100/QĐ- UBND ngày 25/11/2024 của UBND Thành phố
|
911.509
|
Nông nghiệp
|
|
19
|
Mở rộng khu XLCT Sóc Sơn theo Quy hoạch 609/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
|
Ban QLDA ĐTXD CT HTKT và Nông nghiệp
|
Xã Trung Giã
|
2018-2020
|
Số 39/HĐND-KTNS ngày 23/01/2018 của HĐND Thành phố
|
1.489.378
|
Môi trường
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
20
|
Xây dựng cải tạo hạ tầng kỹ thuật xung quanh hồ Kim Liên
|
Ban QLDA ĐTXD CT HTKT và Nông nghiệp
|
Phường Kim Liên
|
Hoàn thành năm 2027
|
Số 2482/QĐ-UB ngày 23/4/2004 của UBND Thành phố; 2345/QĐ-SXD ngày 27/12/2016 của Sở Xây dựng; 5544/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND Thành phố
|
56.835
|
Môi trường
|
|
21
|
Cải tạo, cống hóa mương Vĩnh Tuy (đoạn phía Bắc đường Minh Khai từ đường Minh Khai đến phố Vĩnh Tuy)
|
Ban QLDA ĐTXD CT HTKT và Nông nghiệp
|
Phường Vĩnh Tuy
|
Hoàn thành năm 2026
|
Số 5787/QĐ- UBND ngày 30/10/2015; số 4304/QĐ- UBND ngày 18/8/2025 của UBND Thành phố
|
16.639
|
Môi trường
|
|
22
|
Dự án hệ thống thoát nước, hồ điều hòa, trạm bơm Vĩnh Thanh, huyện Đông Anh
|
Ban QLDA ĐTXD CT HTKT và Nông nghiệp
|
Xã Vĩnh Thanh
|
2019-2026
|
Số 6120/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 của UBND Thành phố
|
817.629
|
Môi trường
|
|
23
|
Gia cố kè chống sạt lở bờ hữu sông Hồng, xã Chu Minh, huyện Ba Vì
|
Ban QLDA ĐTXD CT HTKT&NN
|
Xã Minh Châu
|
2018 - 2022
|
Số 7563/QĐ-UBND ngày 31/10/2017; số 6248/QĐ- UBND ngày 08/11/2019; số 4645/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND Thành phố
|
28.017
|
Nông nghiệp
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
24
|
Công trình trọng điểm giai đoạn 2021-2025: Dự án Xây dựng tuyến đường sắt đô thị thí điểm TP Hà Nội, đoạn Nhổn - Ga Hà Nội
|
Ban QLĐS Đô thị
|
Thành phố Hà Nội
|
2008-2027
|
Số 1970/QĐ-UBND 27/4/2009; 5456/QĐ-UBND ngày 02/11/2010; 4007/QĐ-UBND ngày 28/6/2013; 4036/QĐ-UBND ngày 26/7/2019; 3785/QĐ- UBND ngày 25/7/2023 của UBND Thành phố; 2186/QĐ-
TTg ngày 05/12/2014;
588/QĐ-TTG ngày 30/5/2023 của Chính phủ;
|
34.826.049
|
Giao thông
|
|
25
|
Xây dựng Tuyến đường sắt đô thị Thành phố Hà Nội tuyến 2, đoạn Nam Thăng Long - Trần Hưng Đạo
|
Ban QLĐS Đô thị
|
Thành phố Hà Nội
|
2009-2031
|
Số: 2054/QĐ-UBND ngày 13/11/2008; 3211/QĐ-UBND ngày 26/6/2009; số 1578/QĐ- TTg ngày 16/12/2024 của UBND Thành phố
|
35.588.000
|
Giao thông
|
|
26
|
Xây dựng tuyến đường trung tâm xã Tân Phú, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
|
UBND xã Hưng Đạo
|
Xã Hưng Đạo
|
2020-2026
|
Số 4150/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND huyện Quốc Oai
|
47.542
|
Giao thông
|
|
27
|
Xây dựng tuyến đường tránh đường tỉnh 419 đoạn qua xã Tân Hòa
|
UBND xã Hưng Đạo
|
Xã Hưng Đạo
|
2019-2026
|
4156/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 của UBND huyện Quốc Oai
|
44.791
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
28
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường tỉnh lộ 418 đoạn Km0+Km3, thị xã Sơn Tây
|
UBND xã Đoài Phương
|
Xã Đoài Phương
|
2018-2026
|
Số 6009/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 4938/QĐ-UBND ngày 03/11/2020; 7471/QĐ- UBND ngày 27/12/2022; 6195/QĐ-UBND ngày 12/12/2023; 6007/QĐ-UBND ngày 05/12/2024; 1076/QĐ- UBND ngày 26/12/2025 của UBND Thành phố
|
76.668
|
Giao thông
|
|
29
|
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 21B đoạn từ thị trấn Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424 (76 cũ), địa phận huyện Ứng Hòa
|
UBND xã Hòa Xá
|
Xã Hòa Xá
|
2021-2026
|
Số 2718/QĐ-UBND ngày 24/6/2021; 5240/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của UBND Thành phố
|
651.987
|
Giao thông
|
|
30
|
Cải tạo, nâng cấp mặt đê sông Hồng (đoạn từ thị trấn Phú Minh đến xã Quang Lãng), huyện Phú Xuyên
|
UBND xã Phú Xuyên
|
Xã Phú Xuyên
|
2023 - 2026
|
Số 4548/QĐ-UBND ngày 18/11/2022; 4415/QĐ- UBND ngày 18/9/2023 của UBND Thành phố
|
383.080
|
Nông nghiệp
|
|
31
|
Cải tạo, nâng cấp đê tả Bùi, hữu Đáy, huyện Chương Mỹ
|
UBND xã Quảng Bị
|
Xã Phú Nghĩa, Quảng Bị, Hòa Phú
|
2024-2027
|
Số 5867/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của UBND Thành phố
|
460.000
|
Nông nghiệp
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
32
|
Cải tạo nâng cấp kênh tưới hồ Tân Xã kết hợp làm đường giao thông nông thôn
|
UBND xã Hạ Bằng
|
Xã Hạ Bằng
|
2012 - 2016
|
Số 7587/QĐ-UBND ngày
27/10/2014; số 1872/QĐ-
UBND ngày 24/4/2015; số
7218/QĐ-UBND ngày
23/10/2015; số 1090/QĐ-
UBND ngày 02/3/2016 của
UBND Thành phố
|
44.082
|
Nông nghiệp
|
|
33
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh Thạnh Phú kết hợp làm đường giao thông, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
|
UBND xã Tiến Thắng
|
Xã Tiến Thắng, xã Quang Minh
|
2024 - 2026
|
Số 1488/QĐ-UBND ngày 20/3/2024 của UBND Thành phố
|
368.000
|
Nông nghiệp
|
|
34
|
Cải tạo nâng cấp đường 35 đoạn giữa tuyến (Km 4+ 469,12 đến Km 12 +733,55)
|
UBND xã Trung Giã
|
Xã Trung Giã, Kim Anh
|
2015- 2026
|
Số 5570/QĐ-UBND ngày
28/10/2014; 923/QĐ -
UBND ngày 02/03/2020;
177/QĐ - UBND ngày
14/01/2022; 3161/QĐ -
UBND ngày 8/06/2023;
3754/QĐ-UBND ngày
10/7/2025; 6179/QĐ-UBND ngày 12/12/2025; 869/QĐ-
UBND ngày 26/02/2026 của UBND Thành phố
|
197.204
|
Giao thông
|
|
35
|
Đường trục từ kinh tế phía Nam thành phố Hà Nội đi QL 38 tỉnh Hà Nam, huyện Ứng Hòa
|
UBND xã Ứng Hòa
|
Xã Ứng Hòa
|
2021-2026
|
Số 3954/QĐ-UBND ngày 23/7/2019; số 875/QĐ-UBND ngày 22/02/2021; 1201/QĐ- UBND ngày 23/02/2023; số 6163/QĐ-UBND ngày 28/11/2024; số 6425/QĐ- UBND ngày 24/12/2025 của UBND Thành phố
|
108.388
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
36
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Xuân Diệu
|
UBND phường Tây Hồ
|
Phường Tây Hồ
|
2018-2025
|
Số 2350/QĐ-UBND ngày
27/10/2017; 2136/QĐ-
UBND ngày 30/7/2019;
5052/QĐ-UBND ngày
30/12/2021; 5088/QĐ-
UBND ngày 30/12/2022;
684/QĐ-UBND ngày
08/4/2024 của UBND quận
Tây Hồ (trước đây); Số
826/QĐ-UBND ngày
18/10/2025 của UBND
phường Tây Hồ.
|
388.480
|
Giao thông
|
|
37
|
Cải tạo, mở rộng ngõ 381 đường Nguyễn Khang (từ phố Thành Thái đến phố Nguyễn Khang)
|
UBND phường Cầu Giấy
|
Phường Cầu Giấy
|
Hết năm 2027
|
Số: 1657/QĐ-UBND
08/4/2019; số 1429/QĐ-
UBND ngày 27/4/2022,
6686/QĐ-UBND ngày
29/12/2023, 684/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của UBND Thành phố ; 174/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND phường Cầu Giấy
|
453.690
|
Giao thông
|
|
38
|
Xây dựng tuyến đường nối từ đường Cầu Giấy đến khu đô thị mới Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội
|
UBND phường Cầu Giấy
|
Phường Cầu Giấy
|
2016-2025
|
Số 7587/QĐ-UBND ngày 21/10/2017; 375/QĐ-UBND ngày 18/01/2021 định số 1658/QĐ-UBND ngày 17/5/2022, số 710/QĐ- UBND ngày 02/02/2024 của UBND quận Cầu Giấy, số 120/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND thành phố
|
1.337.990
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm
thực
hiện
dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
39
|
Tôn tạo, chỉnh trang ao đình Thọ Tháp
|
UBND phường Cầu Giấy
|
Phường Cầu Giấy
|
2024-2025
|
QĐ số 590/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND quận Cầu Giấy
|
7.652
|
Môi trường
|
|
40
|
Xây dựng đoạn đường nối từ đường Trung Yên 6 ra đường Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận UBND phường Cầu Giấy, Hà Nội
|
UBND phường Yên Hòa
|
Phường Yên Hòa
|
2018-2026
|
Số: 7876/QĐ-UBND
ngày 10/11/2017; 1049/QĐ- UBND ngày 04/3/2021;
523/QĐ-UBND ngày
26/01/2024 của UBND quận Cầu Giấy; số 1659/QĐ-
UBND ngày 17/5/2022 của
UBND Thành phố
|
58.938
|
Giao thông
|
|
41
|
Xây dựng đường Tam Trinh
|
UBND phường Hoàng Mai
|
Phường Hoàng Mai
|
2016-2026
|
Số 5504/QĐ-UBND ngày 28/11/2012; 6444/QĐ- UBND 18/12/2023 của UBND Thành phố
|
3.354.223
|
Giao thông
|
|
42
|
Xây dựng 1/2 cầu Đền Lừ và tuyến đường 2,5 đoạn phía Bắc Khu công nghiệp Vĩnh Tuy, quận Hoàng Mai
|
UBND phường Hoàng Mai
|
Phường Hoàng Mai
|
2013-2024
|
Số 4889/QĐ-UBND ngày 29/10/2012; 1513/QĐ- UBND ngày 28/3/2018 của UBND Thành phố
|
152.485
|
Giao thông
|
|
43
|
Nâng cấp mở rộng đường Lĩnh Nam theo quy hoạch
|
UBND phường Vĩnh Hưng
|
Phường Vĩnh Hưng
|
Hoàn thành năm 2027
|
Số 716/QĐ-UBND ngày 01/02/2013; 4769/Q Đ- UBND ngày 5/9/2019; 4322/QĐ-UBND ngày 19/8/2024 của UBND Thành phố
|
2.493.213
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm
thực
hiện
dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
44
|
Xây dựng tuyến đường 40m và 48m nối từ khu đô thị Việt Hưng ra đường Ngô Gia Tự, quận Long Biên
|
UBND phường Việt Hưng
|
Phường Việt Hưng
|
2019-2026
|
Số 6121/QĐ-UBND ngày;31/10/2019; 4865/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 của UBND Thành phố
|
696.982
|
Giao thông
|
|
45
|
Đầu tư xây dựng 03 tuyến đường B = 17,5m (L=1050m); B = 22m (L=356m), B= 40m (L=830m) từ Ngô Gia Tự đến khu đô thị Thượng Thanh
|
UBND phường Việt Hưng
|
Phường Việt Hưng
|
2021-2026
|
Số126/QĐ-UBND ngày 11/01/2021; 4852/QĐ- UBND ngày 17/9/2024
|
382.610
|
Giao thông
|
|
46
|
Xây dựng tuyến đường 25m từ khu TTTM Gia Thụy đến đường 40m khu đô thị mới Việt Hưng
|
UBND phường Việt Hưng
|
Phường Việt Hưng
|
2019-2026
|
Số: 2271/QĐ-UBND ngày
04/6/2020; 808/QĐ-UBND
ngày 06/3/24; 1285/QĐ-
UBND ngày 25/3/25 của
UBND Thành phố
|
408.150
|
Giao thông
|
|
47
|
Xây dựng HTKT các ô quy hoạch A.4/NO4, A.8/NO1, A.8/NO2, A.4/P3, A.4/P4,
A.4/HH2, A.4/HH3 phường Ngọc Thụy
|
UBND phường Bồ Đề
|
Phường Bồ Đề
|
2016-2027
|
Số: 7648/QĐ-UBND ngày 31/10/2016; 446/QĐ-UBND ngày 13/2/2023; 1929/QĐ- UBND ngày 13/11/2025 của UBND Thành phố
|
117.767
|
Giao thông
|
|
48
|
Xây dựng tuyến đường 13,5m theo quy hoạch từ ngõ 640 Nguyễn Văn Cừ qua trường mầm non Gia Thụy đến ngõ 720 Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy
|
UBND phường Bồ Đề
|
Phường Bồ Đề
|
2021-2027
|
Số 1240/QĐ-UBND ngày 30/3/2021; 4191/QĐ-UBND ngày 29/10/2024 của UBND Thành phố
|
51.527
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
49
|
Xây dựng tuyến đường từ đường Phạm Hùng đến đường Lê Đức Thọ, quận Nam Từ Liêm
|
UBND phường Từ Liêm
|
Phường Từ Liêm
|
2016-2026
|
Số: 4962/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 5942/QĐ- UBND ngày 03/12/2018; 1821/QĐ-UBND ngày 28/5/2020; 1418/QĐ-UBND ngày 11/6/2021; 5221/QĐ- UBND ngày 26/12/2022; 2930/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 của UBND Thành phố
|
518.979
|
Giao thông
|
|
50
|
Xây dựng đường nối từ đường Đỗ Đức Dục đi đường Mễ Trì
|
UBND phường Từ Liêm
|
Phường Từ Liêm
|
2016-2026
|
Số: 4963/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 5941/QĐ- UBND ngày 03/12/2018; 1417/QĐ-UBND ngày ngày 11/6/2021; 5217/QĐ-UBND ngày 26/12/2022; 2931/QĐ- UBND ngày 10/12/2024 của UBND Thành phố
|
264.707
|
Giao thông
|
|
51
|
Xây dựng tuyến đường từ đường Vũ Quỳnh đến đường Lê Đức Thọ - Phạm Hùng (đoạn sau Khu trung tâm thế thao dưới nước)
|
UBND phường Từ Liêm
|
Phường Từ Liêm
|
2018-2026
|
Số: 5164/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 1578/QĐ-UBND ngày ngày ngày 15/6/2021; 1232/QĐ-UBND ngày 12/4/2022; 2175/QĐ-UBND ngày 24/4/2024; 5891/QĐ- UBND ngày 26/11/2025 của UBND Thành phố
|
603.367
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
52
|
Xây dựng tuyến đường từ khu đô thị Xuân Phương đến tổ dân phố số 4 ra đường Phương Canh, phường Xuân Phương
|
UBND phường Xuân Phương
|
Phường Xuân Phương
|
2020-2026
|
Số:2321/QĐ-UBND ngày 08/6/2020; 455/QĐ-UBND ngày 28/01/2022; số 608/QĐ- UBND ngày 03/4/2024; số 2935/QĐ-UBND ngày 10/12/2024; 1425/QĐ-UBND ngày 22/11/2025 của UBND Thành phố
|
34.813
|
Giao thông
|
|
53
|
Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm Cầu Ngà qua đường 70 đến hết địa phận quận Nam Từ Liêm (tuyến đường ven sông Cầu Ngà)
|
UBND phường Xuân Phương
|
Phường Xuân Phương
|
2018-2026
|
Số: 5171/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 2691/QĐ- UBND ngày 15/7/2020; 1231/QĐ-UBND ngày 12/4/2022; 5207/QĐ-UBND ngày 26/12/2022; 1954/QĐ- UBND ngày 09/4/2025 của UBND Thành phố
|
486.854
|
Giao thông
|
|
54
|
Xây dựng tuyến đường nối từ trường THCS Nam Từ Liêm đi Quốc Lộ 32 (đoạn hết địa phận quận Nam Từ Liêm)
|
UBND phường Xuân Phương
|
Phường Xuân Phương
|
2018-2025
|
Số: 5166/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 1577/QĐ- UBND ngày 15/6/2021; 1233/QĐ-UBND ngày 12/4/2022; 2166/QĐ-UBND ngày 23/4/2024; 1902/QĐ- UBND 04/4/2025 của UBND Thành phố
|
251.937
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
55
|
Xây dựng tuyến đường từ trạm bơm Cầu Ngà đến Đại lộ Thăng Long
|
UBND phường Xuân Phương
|
Phường Xuân Phương
|
2018-2027
|
Số: 5168/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 1576/QĐ- UBND ngày 15/6/2021; 1205/QĐ-UBND ngày 08/4/2022; 2539/QĐ-UBND ngày 14/5/2024 của UBND Thành phố
|
230.747
|
Giao thông
|
|
56
|
Xây dựng tuyến đường từ Trung tâm thể thao quân đội Bộ Quốc phòng đến Khu bảo tàng quân sự Việt Nam (bao gồm cầu qua sông Nhuệ)
|
UBND phường Xuân Phương
|
Phường Xuân Phương
|
2018-2026
|
Số: 5167/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 433/QĐ-UBND ngày 08/3/2022; 760/QĐ- UBND ngày 06/2/2023; 1908/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 của UBND Thành phố
|
89.164
|
Giao thông
|
|
57
|
Xây dựng tuyến đường từ đường Tố Hữu đến đường 70 kéo dài (Từ làng Vạn Phúc quận Hà Đông đến tổ dân phố Tháp), phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm
|
UBND phường Đại Mỗ
|
Phường Đại Mỗ
|
2016-2026
|
Số4952/QĐ-UBND ngày 30/10/2015; 5343/QĐ- UBND ngày 03/12/2018; 1387/QĐ-UBND ngày 11/6/2021; 5279/QĐ-UBND ngày 29/12/2022; 2932/QĐ- UBND ngày 10/12/2024 của UBND Thành phố
|
581.064
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
58
|
Xây dựng tuyến đường Lương Thế Vinh (đoạn từ nút giao đường hồ Mễ Trì đến đường Tố Hữu).
|
UBND phường Đại Mỗ
|
Phường Đại Mỗ
|
2019-2027
|
Số: 5165/QĐ-UBND ngày
31/10/2018 của UBND quận Nam Từ Liêm; 3512/QĐ-
UBND ngày 12/11/2021; số 1911/QĐ-UBND ngày
14/11/2025 của UBND
phường Đại Mỗ
|
259.305
|
Giao thông
|
|
59
|
Xây dựng tuyến đường từ đường Tố Hữu đến khu nhà ở Trung Văn (đoạn ven sông Nhuệ).
|
UBND phường Đại Mỗ
|
Phường Đại Mỗ
|
2018-2020
|
Số 5169/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 của UBND Thành phố
|
304.475
|
Giao thông
|
|
60
|
Xây dựng đường từ đường Tố Hữu đến Khu nhà ở TrungN Văn và đến nút giao đường Lương Thế Vinh - đường Hồ Mễ Trì
|
UBND phường Đại Mỗ
|
Phường Đại Mỗ
|
2016-2027
|
Số 2326/QĐ-UBND
08/6/2020 của UBND Thành phố; 5204/QĐ-UBND ngày
26/12/2022; 2934/QĐ-
UBND ngày 10/12/2024 của UBND quận Nam từ Liêm;
2541/QĐ-UBND ngày
19/12/2025 của UBND
phường Đại Mỗ
|
156.416
|
Giao thông
|
|
61
|
Xây dựng đường vào khu công nghiệp Nam Thăng Long - Giai đoạn I (nối từ đường Hoàng Quốc Việt kéo dài).
|
UBND phường Đông Ngạc
|
Phường Đông Ngạc
|
2008-2023
|
Số 3917/QĐ-UBND ngày 23/6/2004; 5906/QĐ-UBND ngày 23/12/2007 của UBND huyện Từ Liêm; Số 2012/QĐ-UBND ngày 12/11/2008; số 19/QĐ- UBND ngày 02/01/2020 của UBND; số 5215/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND Thành phố
|
206.092
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
62
|
Xây dựng đường từ Đại học Mỏ địa chất đi Phạm Văn Đồng, quận Bắc Từ Liêm
|
UBND phường Đông Ngạc
|
Phường Đông Ngạc
|
2005-2022
|
Số: 2418/QĐ-UBND ngày
29/4/2005; Số 129/QĐ-
QLDA ngày 06/10/2006;
5424/QĐ-UBND ngày
29/12/2021 của UBND
Thành phố; 8819/SXD-
QLXD ngày 25/10/2024 của Sở Xây dựng
|
218.649
|
Giao thông
|
|
63
|
Xây dựng đường Tây Thăng Long (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến đường Văn Tiến Dũng)
|
UBND phường Đông Ngạc
|
Phường Đông Ngạc
|
2017-2026
|
Số 5995/QĐ-UBND ngày 31/10/2018;3597/QĐ-
UBND ngày 10/07/2024 của UBND Thành phố
|
2.344.315
|
Giao thông
|
|
64
|
Xây dựng đường nối Quốc lộ 3 - cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn, Hà Nội
|
UBND xã Sóc Sơn
|
Xã Sóc Sơn
|
2008-2026
|
Số: 7535/QĐ-UBND ngày 05/12/2019; 1594/QĐ- UBND ngày 13/5/2022; 8669/QĐ-UBND ngày 05/12/2024; 6518/QĐ-
UBND ngày 30/12/2025 của UBND Thành phố
|
387.862
|
Giao thông
|
|
65
|
Xây dựng đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp, huyện Sóc Sơn
|
UBND xã Sóc Sơn
|
Xã Sóc Sơn
|
2019-2026
|
Số 1383/QĐ-UBND ngày 26/3/2019; 1053/QĐ-UBND ngày 13/3/2020; 5449/QĐ- UBND ngày 30/12/2021; 5363/QĐ-UBND ngày 30/12/2022; 538/QĐ-UBND ngày 26/01/2024; số 6518/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND Thành phố
|
387.862
|
Giao thông
|
|
TT
66
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
TT
66
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường TL412 (đoạn qua thị trấn Tây Đằng đi hồ Suối Hai)
|
UBND xã Quảng Oai
|
Xã Quảng Oai
|
Hết năm 2026
|
Số 6067/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 2131/QĐ- UBND ngày 26/5/2020; 76/QĐ-UBND ngày 05/01/2023; 2711/QĐ- UBND ngày 23/5/2024; 03/QĐ-UBND ngày 03/01/2025; 246/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND Thành phố
|
277.260
|
Giao thông
|
|
67
|
Nâng cấp, mở rộng QL32 trên địa bàn huyện Ba Vì (giai đoạn 1) - đoạn qua TT Tây Đằng
|
UBND xã Quảng Oai
|
Xã Quảng Oai
|
Hết năm 2026
|
Số 6067/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 2131/QĐ- UBND ngày 26/5/2020; 76/QĐ-UBND ngày 05/01/2023; 2711/QĐ- UBND ngày 23/5/2024; 03/QĐ-UBND ngày 03/01/2025; 246/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của UBND Thành phố
|
511.166
|
Giao thông
|
|
68
|
Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 từ KM0 đến Km6+585 (tỉnh lộ 75 cũ) đoạn từ Quốc lộ 21B thị trấn Vân Đình đến cầu Quảng Tái xã Trung Tú, huyện Ứng Hòa.
|
UBND xã Vân Đình
|
Xã Vân Đình
|
2019-2026
|
Số 3540/QĐ-UBND ngày 3/7/2019; 2888/QĐ-UBND
ngày
24/5/2023;
3668/QĐ-
UBND ngày 15/7/2024; 6590/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND Thành phố
|
262.545
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
69
|
Nâng cấp, cải tạo đường tỉnh lộ 429C đoạn từ Cầu Bầu đến cầu Hậu Xá, huyện Ứng Hòa
|
UBND xã Vân Đình
|
Xã Vân Đình
|
2019-2026
|
Số 6066/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 2887/QĐ- UBND ngày 24/5/2023; 6589/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND Thành phố
|
329.682
|
Giao thông
|
|
70
|
Đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường Lâm Tiên đến nhà văn hóa thôn Lâm Tiên theo quy hoạch
|
UBND xã Thư Lâm
|
Xã Thư Lâm
|
2022-2027
|
Số 11198/QĐ-UBND ngày 31/12/2020; 6552/QĐ- UBND ngày 25/5/2022; 3040/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 của UBND Thành phố
|
62.073
|
Giao thông
|
|
71
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông từ ngã tư Nguyên Khê nối với đường bệnh viện Đông Anh đi đền Sái tại ngã ba Kim, huyện Đông Anh
|
UBND xã Thư Lâm
|
Xã Thư Lâm
|
2018-2026
|
Số 3615/QĐ-UBND ngày 01/7/2025; 6355/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND Thành phố
|
454.338
|
Giao thông
|
|
72
|
Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 từ Km 6+585 - Km14+780 (tỉnh lộ 75 cũ) từ cầu Quảng Tái ( xã Trung Tú) đến Cống Thần (xã Minh Đức), huyện Ứng Hòa.
|
UBND xã Ứng Hòa
|
Xã Ứng Hòa
|
2019-2025
|
Số 6057/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 5282/QĐ- UBND ngày 18/10/2023của UBND Thành phố
|
246.207
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
73
|
Đường vành đai Khu công nghiệp Bắc Phú Cát (nay là đường vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc), huyện Quốc Oai
|
UBND xã Phú Cát
|
Xã Phú Cát
|
2019-2026
|
Số 6062/QĐ-UBND ngày
31/10/2019; 1063/QĐ-
UBND ngày 28/3/2022;
175/QĐ-UBND ngày
09/01/2023; số 5717/QĐ-
UBND ngày 19/11/2025 của UBND Thành phố
|
482.536
|
Giao thông
|
|
74
|
Đường nối đường Đông Mỹ qua trường cấp 3 Đông Mỹ, huyện Thanh Trì
|
UBND xã Nam Phù
|
Xã Nam Phù
|
2020-2026
|
Số 6009/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 4938/QĐ-
UBND ngày 03/11/2020;
6007/QĐ-UBND ngày
05/12/2024; 1076/QĐ-
UBND 26/12/2025 của
UBND Thành phố
|
76.668
|
Giao thông
|
|
75
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Ngũ Hiệp đi Đông Mỹ, huyện Thanh Trì
|
UBND xã Nam Phù
|
Xã Nam Phù
|
2020-2026
|
Số 5497/QĐ-UBND ngày 08/12/2020; 4566/QĐ- UBND ngày 21/11/2022; 6250/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của UBND Thành phố
|
45.320
|
Giao thông
|
|
76
|
Xây dựng đường đê tả Đuống đoạn từ cầu Đuống đến cầu Phù Đổng, huyện Gia Lâm
|
UBND xã Phù Đổng
|
Xã Phù Đổng
|
2019-2026
|
Số 9008/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 2285/QĐ- UBND ngày 10/5/2021; 221/QĐ-UBND ngày 17/01/2022; 173/QĐ-UBND 09/01/2023; 346/QĐ-UBND ngày 18/01/2024 của UBND Thành phố
|
511.247
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
77
|
Xây dựng tuyến đường theo quy hoạch từ đường Phan Đăng Lưu đến Yên Thường, huyện Gia Lâm
|
UBND xã Phù Đổng
|
Xã Phù Đổng
|
2019-2026
|
Số: 7887/QĐ-UBND ngày 25/10/2019; 189/QĐ-UBND ngày 09/01/2023; 344/QĐ- UBND ngày 18/01/2024; 293/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND Thành phố
|
287.737
|
Giao thông
|
|
78
|
Xây dựng tuyến đường quy hoạch 24,5m từ đê Đuống đến đường Dốc Lã - Ninh Hiệp
|
UBND xã Phù Đổng
|
Xã Phù Đổng
|
2018-2027
|
Số 9012/QĐ-UBND ngày
31/10/2018; 2286/QĐ-
UBND ngày 10/5/2021;
1176/QĐ-UBND ngày
06/4/2022; 908/QĐ-UBND
ngày 13/02/2023; 1121/QĐ- UBND ngày 28/02/2025 của UBND Thành phố
|
348.477
|
Giao thông
|
|
79
|
Xây dựng tuyến đường Yên Viên - Đình Xuyên - Ninh Hiệp, huyện Gia Lâm
|
UBND xã Phù Đổng
|
Xã Phù Đổng
|
2019-2026
|
Số 6666 /QĐ-UBND ngày 11/9/2020; 174/QĐ-UBND ngày 09/01/2023; 341/QĐ- UBND ngày 18/01/2024; số 320/QĐ-UBND ngày 22/01/2026 của UBND Thành phố
|
242.836
|
Giao thông
|
|
80
|
Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 21B đoạn từ đầu đường tỉnh lộ 427 tới thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
|
UBND xã Thanh Oai
|
Xã Thanh Oai
|
2020-2026
|
Số: 6021/QĐ-UBND ngày 30/10/2019; 5365/QĐ-UBND ngày 30/12/2022; 5501/QĐ- UBND ngày 30/10/2023; số 293/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 số 840/QĐ- UBND ngày 24/02/2026 của UBND Thành phố
|
345.492
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm
thực
hiện
dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
81
|
Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 21B đoạn từ thị trấn Kim Bài tới nút giao ngã tư Vác
|
UBND xã Dân Hòa
|
Xã Dân Hòa
|
2021-2023
|
Số: 2290/QĐ-UBND ngày 04/6/2020; 5281/QĐ-UBND ngày 18/10/2023 của UBND Thành phố
|
386.155
|
Giao thông
|
|
82
|
Cải tạo, nâng cấp đường liên xã Nguyễn Trãi - Dũng Tiến (đoạn từ chùa Đậu đến chợ Ba Lăng), huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
|
UBND xã Thượng Phúc
|
Xã Thượng Phúc
|
Hết quý IV năm 2026
|
Số 4176/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 5878/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND Thành phố
|
75.829
|
Giao thông
|
|
83
|
Cải tạo, chỉnh trang đường tỉnh lộ 427 đoạn từ QL21 B đến nút giao Khê Hồi (đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ) trên địa bàn huyện Thường Tín
|
UBND xã Thường Tín
|
Xã Thường Tín
|
2018-2026
|
Số 5951/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 4082/QĐ- UBND ngày 06/9/2021; 1755/QĐ-UBND ngày 27/3/2023; 6551/QĐ-UBND ngày 25/12/2023 của UBND Thành phố
|
237.945
|
Giao thông
|
|
84
|
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 420 đoạn từ Km0+00 đến Km7+428 (ngã ba Hòa Lạc - ngã ba thị trấn Liên Quan), huyện Thạch Thất
|
UBND xã Thạch Thất
|
Xã Thạch Thất
|
2019-2026
|
Số 6058/QĐ-UBND ngày 31/10/2019; 15/QĐ-UBND ngày 05/01/2022; 51/QĐ- UBND ngày 14/01/2024 của UBND Thành phố
|
385.017
|
Giao thông
|
|
85
|
Nâng cấp tuyến tỉnh lộ 428 (từ Quốc lộ 1A đi Minh Tân, Quang Lãng)
|
UBND xã Đại Xuyên
|
Xã Đại Xuyên
|
2021-2026
|
Số 275/QĐ-UBND ngày 14/01/2020; 1069/QĐ- UBND ngày 27/02/2025 của UBND Thành phố
|
766.488
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
86
|
Dự án cải tạo, chỉnh trang đoạn đường Quốc lộ 1A (đoạn Km207+250 - Km208) và hạ tầng khu trung tâm hành chính huyện Phú Xuyên
|
UBND xã Phú Xuyên
|
Xã Phú Xuyên
Xã Phú Xuyên
|
2019-2026
2019-2026
|
Số 5482/QĐ-UBND ngày
12/10/2018; 1467/QĐ-UBND
ngày 29/4/2022; 364/QĐ-
UBND ngày 16/01/2023;
120/QĐ-UBND ngày
09/01/2024; 259/QĐ-UBND
ngày 15/01/2025; 126/QĐ-
UBND ngày 10/01/2026 của
UBND Thành phố
Số 3539/QĐ-UBND ngày
03/7/2019; 1130/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022; 363/QĐ-
UBND ngày 16/01/2023;
134/QĐ-UBND ngày
09/01/2024; 237/QĐ-UBND
ngày 14/01/2025; 314/QĐ-
UBND ngày 22/01/2026 của
UBND thành phố
|
156.156
283.795
|
Giao thông
Giao thông
|
|
87
|
Đường giao thông trục phát triển phía đông huyện Phú Xuyên (nối tỉnh lộ 428 đến tỉnh lộ 429)
|
UBND xã Phú Xuyên
|
Xã Phú Xuyên
Xã Phú Xuyên
|
2019-2026
2019-2026
|
Số 5482/QĐ-UBND ngày
12/10/2018; 1467/QĐ-UBND
ngày 29/4/2022; 364/QĐ-
UBND ngày 16/01/2023;
120/QĐ-UBND ngày
09/01/2024; 259/QĐ-UBND
ngày 15/01/2025; 126/QĐ-
UBND ngày 10/01/2026 của
UBND Thành phố
Số 3539/QĐ-UBND ngày
03/7/2019; 1130/QĐ-UBND
ngày 04/4/2022; 363/QĐ-
UBND ngày 16/01/2023;
134/QĐ-UBND ngày
09/01/2024; 237/QĐ-UBND
ngày 14/01/2025; 314/QĐ-
UBND ngày 22/01/2026 của
UBND thành phố
|
156.156
283.795
|
Giao thông
Giao thông
|
|
88
|
Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 419 trên địa bàn huyện Chương Mỹ
|
UBND xã Hòa Phú
|
Xã Hòa Phú
|
2021-2026
|
Số 6001/QĐ-UBND ngày 31/10/2018; 3797/QĐ- UBND ngày 03/8/2021; 35/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND Thành phố
|
343.161
|
Giao thông
|
|
89
|
Cải tạo, nâng cấp đường Trường Yên - Trung Hòa - Tốt Động
|
UBND xã Phú Nghĩa
|
Xã Phú Nghĩa
|
2022-2026
|
Số 6034/QĐ-UBND ngày 29/10/2021; số 8898/QĐ- UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Chương Mỹ
|
89.769
|
Giao thông
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
90
|
Đường từ Quốc lộ 6 đến UBND xã Trung Hòa
|
UBND xã Phú Nghĩa
|
Xã Phú Nghĩa
|
2022-2027
|
Số 7020/QĐ-UBND ngày
29/11/2024 của UBND
huyện Chương Mỹ; số
2288/QĐ-UBND ngày
21/11/2025; 2432/QĐ-
UBND ngày 05/12/2025 của UBND xã Phú Nghĩa
|
51.707
|
Giao thông
|
|
91
|
XD, hoàn thiện hệ thống thu gom và xử lý nước thải khu vực hồ Trúc Bạch
|
UBND phường Ba Đình
|
Phường Ba Đình
|
2025-2026
|
Số 3102/QĐ-UBND ngày 03/10/2024 của UBND quận Ba Đình
|
43.956
|
Môi trường
|
|
92
|
Nạo vét, cải tạo cảnh quan môi trường đầm Sen tại tổ dân phố 8, phường Trung Hưng
|
UBND phường Sơn Tây
|
Phường Sơn Tây
|
2025-2026
|
Số 1150/QĐ-UBND ngày 28/10/2022 của UBND thị xã Sơn Tây
|
40.511
|
Môi trường
|
|
93
|
Cải tạo, chỉnh trang ao Cửa Quán thôn An Hạ xã An Thượng
|
UBND xã An Khánh
|
Xã An Khánh
|
2024-2026
|
Số 9445/QĐ-UBND ngày 23/6/2023 của UBND huyện Hoài Đức
|
3.285
|
Môi trường
|
|
94
|
Xây dựng HTKT ngoài hàng rào rác thải Châu Can
|
UBND xã Chuyên Mỹ
|
Xã Chuyên Mỹ
|
2024-2026
|
Số 3085/QĐ-UBND 11/07/2022 của UBND huyện Phú Xuyên
|
49.999
|
Môi trường
|
|
59
|
Cải tạo, chỉnh trang ao làng Hương xã Dương Liễu
|
UBND xã Dương Hòa
|
Xã Dương Hòa
|
2025-2026
|
Số 4018/QĐ-UBND 30/8/2024 của UBND huyện Tả Thanh Oai
|
7.161
|
Môi trường
|
|
TT
|
Danh
mục
dự
án
|
Chủ
đầu
tư/Nhà
đầu tư
|
Địa điểm thực hiện dự án
|
Thời gian thực hiện dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
Tổng mức đầu tư (tr.đ)
|
Lĩnh vực
|
|
96
|
Cải tạo ao môi trường kết hợp sân vui chơi khu chăn nuôi thôn Thọ Vực xã Đồng Tháp
|
UBND xã Đan Phượng
|
Xã Đan Phượng
|
2024-2025
|
Số 3484/QĐ-UBND 17/5/2023 của UBND huyện Đan Phượng
|
13.349
|
Môi trường
|
|
97
|
Trồng cây xanh kết hợp kè cứng hóa ao Gò Bé, thôn Phúc Thọ
|
UBND xã Đông Anh
|
Xã Đông Anh
|
2025-2026
|
Số 10501/QĐ-UBND 18/10/2024 của UBND huyện Đông Anh
|
12.691
|
Môi trường
|
|
98
|
Di dân vùng ảnh hưởng môi trường (Bán kính 500m) của bãi chôn lấp rác thải huyện Ba VÌ (5,6ha) kết hợp trồng cây tạo hành lang cách ly
|
UBND xã Suối Hai
|
Xã Suối Hai
|
2022-2025
|
Số 28/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 của UBND TP
|
398.054
|
Môi trường
|
|
99
|
Cải tạo, nâng cấp hồ thôn Chu Mật, xã Thái Hòa
|
UBND xã Vật Lại
|
Xã Vật Lại
|
2024-2025
|
6327/QĐ-UBND ngày 23/9/2021; 8383/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND huyện Ba Vì
|
8.946
|
Môi trường
|
|
100
|
Cải tạo, chỉnh trang ao hồ, sân chơi tại khu Trũng Thỉnh, thôn Đại Bản, xã Phú Thị, huyện Gia Lâm
|
UBND xã Thuận An
|
Xã Thuận An
|
2026-2027
|
Số 88/QĐ-TTPTQĐ ngày 30/5/2024 của TTPTQĐ huyện Gia Lâm
|
23.056
|
Môi trường
|