|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 220 /KH-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 09 tháng6 năm 2026
|
Tổ chức tích hợp, di trú và chuẩn hóa dữ liệu về Kho dữ liệu dùng chung thành phố Hà Nội
Căn cứ Kế hoạch hành động số 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số trên địa bàn thành phố Hà Nội năm 2026; Kế hoạch số 38/KH-
UBND ngày 26/01/2026 của UBND Thành phố thực hiện Kế hoạch hành động số 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy; Kế hoạch số 131/KH-UBND ngày 31/3/2026 của UBND Thành phố về Chuyển đổi số thành phố
Hà Nội năm 2026 và Thông báo số 452-TB/TU ngày 24/5/2026 của Thành ủy Hà Nội về kết luận của đồng chí Bí thư Thành ủy, Trưởng Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy tại cuộc họp chuyên đề thúc đẩy các nhiệm vụ trọng tâm về khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số; UBND Thành phố ban hành Kế hoạch tổ chức tích hợp, di trú và chuẩn hóa dữ liệu về Kho dữ liệu dùng chung Thành phố như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
1.1. Cụ thể hóa các bước triển khai nhiệm vụ xây dựng "Kho dữ liệu dùng chung Thành phố (Data Lakehouse)" đã được giao tại Kế hoạch hành động số 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy; Kế hoạch số 38/KH-UBND ngày 26/01/2026 của UBND Thành phố; bảo đảm sự phối hợp giữa các cơ quan nhà nước của Thành phố trong công tác triển khai được kịp thời, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định và tiến độ.
1.2. Thu thập, tổng hợp, chuẩn hóa, kết nối và tích hợp dữ liệu vào Kho dữ liệu dùng chung Thành phố (Data Lakehouse); phục vụ công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành và khai thác, sử dụng dữ liệu Thành phố.
1.3. Xác định dữ liệu là nền tảng phục vụ quản trị, điều hành và ra quyết định; tập trung rà soát, chuẩn hóa và khai thác hiệu quả các nguồn dữ liệu, bảo đảm dữ liệu đúng, đủ, sạch, thống nhất có khả năng kết nối, liên thông và sử dụng chung; khắc phục tình trạng dữ liệu phân tán, không kết nối, khai thác không hiệu quả.
1.4. Hoàn thành các chỉ tiêu, nhiệm vụ
(Chi tiết tại phụ lục 01 kèm theo)
1.4. - Phân công nhiệm vụ cụ thể, rõ trách nhiệm của từng cơ quan, đơn vị trong việc thu thập, cung cấp, chuẩn hóa, kết nối và chia sẻ dữ liệu; bảo đảm triển khai kịp thời, đồng bộ, thống nhất trên phạm vi toàn Thành phố; chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ và độ tin cậy của dữ liệu.
- Việc tích hợp, di trú và chuẩn hóa dữ liệu phải căn cứ vào mức độ sẵn sàng, chất lượng, giá trị khai thác và yêu cầu nghiệp vụ cụ thể; không số hóa đại trà, không tích hợp dữ liệu chỉ để lưu trữ đơn thuần, không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống thông tin đang vận hành. Dữ liệu trước khi tích hợp phải được phân loại, xác định chủ quản, phạm vi chia sẻ, cơ chế cập nhật, yêu cầu bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước và phương án bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng.
- Việc xác định dữ liệu nhóm ưu tiên để tích hợp, di trú và chuẩn hóa được thực hiện theo nguyên tắc có trọng tâm, trọng điểm, căn cứ vào yêu cầu chỉ đạo, điều hành của Thành phố, nhu cầu khai thác, chia sẻ liên ngành, mức độ sẵn sàng của hệ thống, chất lượng dữ liệu và khả năng bảo đảm an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước. Ưu tiên dữ liệu có chủ quản rõ ràng, có nhu cầu sử dụng thực tế, có khả năng kết nối, chuẩn hóa và tạo hiệu quả trực tiếp cho công tác quản lý, điều hành của Thành phố.
- Kho dữ liệu dùng chung Thành phố được tổ chức theo nguyên tắc không thay thế cơ sở dữ liệu chuyên ngành và không làm thay đổi trách nhiệm của cơ quan chủ quản dữ liệu. Các cơ sở dữ liệu chuyên ngành tiếp tục là nguồn dữ liệu gốc; Kho dữ liệu dùng chung thực hiện tiếp nhận, đồng bộ, chuẩn hóa, tích hợp, tổng hợp và cung cấp dữ liệu phục vụ khai thác liên ngành, chỉ đạo điều hành, phân tích, dự báo và cung cấp dịch vụ dữ liệu theo phân quyền.
2. Yêu cầu
|
2
|
II. NHIỆM VỤ
1. Triển khai rà soát, chuẩn hóa, lập danh mục các cơ sở dữ liệu chuyên ngành
a) Nhiệm vụ:
- Tổ chức rà soát, chuẩn hóa, lập danh mục dữ liệu, hệ thống thông tin, hoàn thiện cơ sở dữ liệu chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý bảo đảm dữ liệu đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung; dữ liệu đủ điều kiện kết nối, chia sẻ và tích hợp vào Kho dữ liệu dùng chung cấp Thành phố.
- Nội dung rà soát tập trung vào chủ quản dữ liệu, phạm vi dữ liệu, hiện trạng hệ thống, hình thức lưu trữ, mức độ cập nhật, khả năng kết nối, nhu cầu khai thác liên ngành và các khó khăn, vướng mắc trong quá trình chia sẻ, tích hợp dữ liệu.
- Đơn vị chịu trách nhiệm về tính đầy đủ và chính xác của danh mục dữ liệu, đồng thời cung cấp thông tin đầu mối phối hợp triển khai về dữ liệu và chịu trách nhiệm kết nối, cập nhật và bảo đảm chất lượng dữ liệu đầu vào.
- Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng biểu mẫu khảo sát và tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lập danh mục các cơ sở dữ liệu.
b) Cơ quan thực hiện:
- Đơn vị chủ trì: Văn phòng Thành ủy, Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND Thành phố, Văn phòng Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố, các Sở, ban, ngành.
- Đơn vị phối hợp: Sở Khoa học và Công nghệ.
c) Thời gian hoàn thành: Trước ngày 30/7/2026.
d) Sản phẩm:
Danh mục dữ liệu, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu hiện có; báo cáo hiện trạng dữ liệu của các cơ quan, đơn vị của Thành phố về đầu mối Sở Khoa học và Công nghệ.
2. Hoàn thiện kiến trúc dữ liệu, yêu cầu kỹ thuật, kết nối, chia sẻ và tích hợp dữ liệu vào Kho dữ liệu dùng chung
a) Nhiệm vụ: Hoàn thiện kiến trúc tổng thể và yêu cầu kỹ thuật tích hợp dữ liệu vào Kho dữ liệu dùng chung cấp Thành phố, bảo đảm phù hợp với kiến trúc dữ liệu, nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu và các hệ thống thông tin dùng chung của Thành phố.
b) Cơ quan thực hiện:
- Đơn vị chủ trì: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Đơn vị phối hợp: Văn phòng Thành ủy, Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND Thành phố, Văn phòng Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố, các Sở, ban, ngành.
c) Thời gian thực hiện: Tháng 6/2026.
d) Sản phẩm: Kiến trúc tổng thể và yêu cầu kỹ thuật tích hợp dữ liệu vào Kho dữ liệu dùng chung cấp Thành phố.
3. Triển khai hệ thống Kho dữ liệu dùng chung Thành phố (Data Lakehouse)
a) Nhiệm vụ:
- Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật phục vụ Kho dữ liệu dùng chung cấp Thành phố; bảo đảm khả năng tiếp nhận, lưu trữ, xử lý, quản lý và khai thác dữ liệu từ các Sở, ban, ngành theo lộ trình được phê duyệt.
- Triển khai hệ thống "Kho dữ liệu dùng chung Thành phố (Data Lakehouse)" theo quy định, bảo đảm đồng bộ, thống nhất, phù hợp quy định.
Tổ chức hướng dẫn kỹ thuật cho đầu mối các Sở, ban, ngành về quy trình, biểu mẫu và công cụ tích hợp dữ liệu vào Kho dữ liệu dùng chung Thành phố.
b) Cơ quan thực hiện:
- Đơn vị chủ trì: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Đơn vị phối hợp: Văn phòng Thành ủy, Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND
Thành phố, Văn phòng Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố, các Sở, ban, ngành.
c) Thời gian hoàn thành: Trước ngày 30/10/2026.
d) Sản phẩm: Hệ thống Kho dữ liệu dùng chung Thành phố (Data
Lakehouse) được triển khai, vận hành theo lộ trình.
- Hạ tầng kỹ thuật phục vụ tiếp nhận, lưu trữ, xử lý và khai thác dữ liệu được bố trí, phân bổ phù hợp.
- Báo cáo kết quả triển khai, vận hành hệ thống Kho dữ liệu dùng chung
Thành phố.
- Tài liệu hướng dẫn và công cụ tích hợp dữ liệu.
4. Tích hợp, di trú và chuẩn hóa dữ liệu nhóm ưu tiên
a) Nhiệm vụ:
- Tập trung rà soát, chuẩn hóa, tích hợp và chia sẻ các dữ liệu ưu tiên có tác động trực tiếp đến công tác quản lý, chỉ đạo, điều hành của Thành phố, phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, thẩm định hồ sơ và khai thác dữ liệu trong các lĩnh vực kinh tế - xã hội, dân sinh, đô thị và hạ tầng kỹ thuật; các cơ quan, đơn vị chủ quản dữ liệu tổ chức kết nối, chia sẻ, tích hợp dữ liệu vào Kho dữ liệu dùng chung Thành phố theo yêu cầu kỹ thuật, lộ trình và hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ. Ưu tiên khai thác dữ liệu trong các quy trình nghiệp vụ nhằm nâng cao hiệu quả chuyển đổi số, giảm thời gian xử lý hồ sơ, hạn chế yêu cầu cung cấp lại thông tin đã có trong hệ thống và đáp ứng yêu cầu chỉ đạo, điều hành của UBND Thành phố.
- Việc tích hợp, di trú và chuẩn hóa dữ liệu thực hiện theo lộ trình, trên cơ sở thống nhất giữa cơ quan chủ quản dữ liệu, Sở Khoa học và Công nghệ bảo đảm không làm gián đoạn hoạt động của các hệ thống thông tin hiện có.
(Chi tiết tại phụ lục 02 và phụ lục 03 kèm theo)
b) Cơ quan thực hiện:
- Đơn vị chủ trì: Văn phòng Thành ủy, Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND Thành phố, Văn phòng Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố, các Sở, ban, ngành.
- Đơn vị phối hợp: Sở Khoa học và Công nghệ.
c) Thời gian hoàn thành: Trước ngày 30/8/2026.
d) Sản phẩm: Dữ liệu nhóm ưu tiên được tiếp nhận, tích hợp vào Kho dữ liệu dùng chung Thành phố theo lộ trình. Danh mục dữ liệu đã tích hợp, di trú, chuẩn hóa.
5. Phát triển ứng dụng khai thác dữ liệu và đánh giá hiệu quả sử dụng dữ liệu
a) Nhiệm vụ:
- Trên cơ sở dữ liệu đã được tích hợp, từng bước phát triển các công cụ, ứng dụng khai thác dữ liệu phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của Thành phố; ưu tiên các bảng điều hành, báo cáo tổng hợp, dịch vụ dữ liệu dùng chung và các kịch bản khai thác dữ liệu có nhu cầu liên ngành.
- Tổ chức khai thác thử nghiệm đối với một số nhóm dữ liệu đã bảo đảm điều kiện, phục vụ theo dõi, phân tích, tổng hợp thông tin trong các lĩnh vực trọng điểm. Theo dõi, đánh giá hiệu quả sử dụng dữ liệu sau tích hợp; tổng hợp khó khăn, vướng mắc và đề xuất phương án mở rộng khai thác trong giai đoạn tiếp theo.
- Triển khai hệ thống bảng điều hành số (Dashboard) dùng chung phục vụ công tác lãnh đạo, điều hành của Thành phố, các Sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị (trong các lĩnh vực: điều hành kinh tế - xã hội, đầu tư công, cải cách hành chính, giải quyết thủ tục hành chính, quản lý quy hoạch và đất đai, khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số...).
- Phát triển các ứng dụng trí tuệ nhân tạo của Thành phố trên cơ sở dữ liệu từ nền tảng Kho dữ liệu dùng chung. Trước mắt, thí điểm ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong 05 bài toán ưu tiên:
+ Phân tích dữ liệu kinh tế - xã hội phục vụ chỉ đạo, điều hành.
+ Phân tích phản ánh, kiến nghị của công dân và tổ chức qua ứng dụng iHanoi.
+ Hỗ trợ thẩm định hồ sơ đầu tư, xây dựng.
+ Hỗ trợ giải quyết thủ tục hành chính.
+ Xây dựng bộ dữ liệu dùng chung phục vụ huấn luyện mô hình trí tuệ nhân tạo chuyên ngành của Thành phố.
b) Cơ quan thực hiện:
- Đơn vị chủ trì: Sở Khoa học và Công nghệ.
- Đơn vị phối hợp: Văn phòng Thành ủy, Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND Thành phố, Văn phòng Ủy ban MTTQ Việt Nam Thành phố, các Sở, ban, ngành.
c) Thời gian thực hiện: Tháng 8-10/2026 và tiếp tục thực hiện trong giai đoạn tiếp theo.
d) Sản phẩm: Các công cụ, ứng dụng khai thác dữ liệu phục vụ chỉ đạo, điều hành được triển khai theo lộ trình.
- Danh mục dữ liệu dùng chung đủ điều kiện khai thác.
- Báo cáo đánh giá hiệu quả khai thác, sử dụng dữ liệu và đề xuất phương án mở rộng, hoàn thiện trong giai đoạn tiếp theo.
- Hệ thống bảng điều hành số (Dashboard) dùng chung Thành phố.
- Báo cáo điều hành tổng hợp cập nhật định kỳ phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo, điều hành của Thành phố.
6. Kinh phí thực hiện
Kinh phí thực hiện Kế hoạch được bảo đảm trong phạm vi dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 được cấp có thẩm quyền giao cho các cơ quan, đơn vị và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Các cơ quan, đơn vị chủ động cân đối kinh phí trong phạm vi dự toán được giao. Trường hợp phát sinh nhiệm vụ vượt khả năng cân đối, đơn vị có văn bản gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, phối hợp Sở Tài chính báo cáo UBND Thành phố xem xét theo quy định.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai Kế hoạch; hướng dẫn tiêu chuẩn kỹ thuật, kiến trúc dữ liệu, kết nối, chia sẻ dữ liệu bảo đảm đồng bộ, thống nhất trong quá trình xây dựng, chia sẻ, tích hợp dữ liệu của các cơ quan, đơn vị; theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình thực hiện và báo cáo UBND Thành phố theo quy định.
b) Chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ đề xuất đưa tiêu chí triển khai dữ liệu vào bộ tiêu chí đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ, thi đua, khen thưởng hằng năm của các cơ quan, đơn vị và người đứng đầu cơ quan, đơn vị, trình UBND Thành phố xem xét, quyết định.
c) Trường hợp cơ quan, đơn vị không thực hiện, chậm thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ việc kết nối, chia sẻ, tích hợp, di trú và chuẩn hóa dữ liệu theo quy định và lộ trình tại Kế hoạch này mà không có lý do chính đáng, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, chỉ đạo xử lý trách nhiệm đối với tập thể, cá nhân có liên quan, nhất là trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.
2. Sở Nội vụ
Căn cứ nội dung đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ đưa tiêu chí triển khai dữ liệu vào bộ tiêu chí đánh giá thi đua, khen thưởng hằng năm của các cơ quan, đơn vị và người đứng đầu cơ quan, đơn vị, trình UBND Thành phố xem xét, quyết định.
3. Các Sở, ban, ngành Thành phố
a) Thành lập Tổ chuyên trách về triển khai dữ liệu của cơ quan, đơn vị mình
(gồm đồng chí Lãnh đạo đơn vị chỉ đạo trực tiếp, đồng chí Phó trưởng phòng làm tổ trưởng và các đồng chí chuyên viên giúp việc) để triển khai thực hiện, tập trung cao điểm từ nay đến 30/8/2026. Thông báo danh sách tổ chuyên trách gửi Sở Khoa học và Công nghệ để biết và phối hợp trong quá trình triển khai.
b) Các Sở, ban, ngành và cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ nội dung Kế hoạch này chủ động tổ chức triển khai tại cơ quan, đơn vị mình, bảo đảm đồng bộ, hiệu quả, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao. Định kỳ hằng tháng (trước ngày 25 hàng tháng), báo cáo tiến độ, kết quả rà soát và trạng thái tích hợp dữ liệu theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố.
c) Người đứng đầu các Sở, ban, ngành chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trước Chủ tịch UBND Thành phố, UBND Thành phố về tiến độ, chất lượng và khả năng khai thác dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; chỉ đạo, phân công, kiểm tra, đôn đốc các đơn vị trực thuộc thực hiện nghiêm túc việc rà soát, chuẩn hóa, kết nối, chia sẻ, tích hợp, di trú dữ liệu theo đúng yêu cầu, lộ trình tại Kế hoạch này.
4 Đề nghị Văn phòng Thành ủy, Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND Thành phố, Văn phòng Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố
Tham mưu cấp có thẩm quyền chỉ đạo các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi theo dõi, quản lý phối hợp triển khai thực hiện các nội dung cụ thể như sau:
- Rà soát hệ thống: Trên cơ sở hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ, tổ chức rà soát, chuẩn hóa, lập danh mục dữ liệu, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu hiện có thuộc phạm vi quản lý, sử dụng; xác định nhu cầu khai thác, chia sẻ, kết nối và tích hợp dữ liệu vào Kho dữ liệu dùng chung Thành phố.
- Phân công đầu mối phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong quá trình rà soát, chuẩn hóa, kết nối, chia sẻ, tích hợp, di trú và khai thác dữ liệu; cung cấp thông tin về hiện trạng dữ liệu, hệ thống thông tin, cơ chế cập nhật, phạm vi chia sẻ, yêu cầu bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định.
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, di trú và chuẩn hóa dữ liệu thuộc phạm vi quản lý, sử dụng vào Kho dữ liệu dùng chung Thành phố theo lộ trình, tiêu chuẩn kỹ thuật và phương án được thống nhất; bảo đảm không làm thay đổi trách nhiệm quản lý dữ liệu của cơ quan chủ quản và không làm gián đoạn hoạt động của các hệ thống thông tin hiện có.
Trên đây là Kế hoạch tổ chức tích hợp, di trú và chuẩn hóa dữ liệu về Kho dữ liệu dùng chung thành phố Hà Nội. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, giải quyết./.
|
Nơi nhận:
- Ban Chỉ đạo 57 Thành ủy;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- PCT UBND TP Trương Việt Dũng;
- Văn phòng Thành ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND TP;
- Văn phòng Ủy ban MTTQ Việt Nam TP;
- Các Sở, ban, ngành TP;
- VPUB: CVP, PCVP B.V.Thắng,
các phòng, đơn vị: ĐMPT, TH,
TT TTDL&CNS
- Lưu: VT, ĐMPT.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Vũ Đại Thắng
|
Phụ lục 01
DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU CỤ THỂ
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2026 của UBND Thành phố)
|
Stt
|
Stt
|
Mục tiêu
|
Đơn vị Chủ trì thực hiện
|
Đơn vị chủ trì theo dõi, hướng dẫn, tổng hợp
|
Đơn vị phối hợp
|
Căn cứ
|
|
TT
|
Chi tiết
|
|||||
|
I
|
Về dữ liệu
|
|||||
|
1
|
1
|
100% Sở, ban, ngành hoàn thành lập danh mục dữ liệu theo biểu mẫu hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Các Sở, ban, ngành
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Thực tế triển khai tại Thành phố
|
|
2
|
2
|
100% cơ sở dữ liệu chuyên ngành được đánh giá mức độ sẵn sàng tích hợp.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Đơn vị liên quan
|
Thực tế triển khai tại Thành phố
|
|
3
|
3
|
Tối thiểu 80% dữ liệu thuộc danh mục ưu tiên được tích hợp vào Kho dữ liệu dùng chungt Thành phố.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các Sở, ban, ngành
|
Thực tế triển khai tại Thành phố
|
|
4
|
II
|
Về chia sẻ dữ liệu
|
||||
|
4
|
1
|
Tối thiểu 50 dịch vụ API dữ liệu dùng chung được cung cấp qua Kho dữ liệu dùng chung Thành phố.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các Sở, ban, ngành
|
Thực tế triển khai tại Thành phố
|
|
Stt
|
Stt
|
Mục tiêu
|
Đơn vị chủ trì thực hiện
|
Đơn vị chủ trì theo dõi, hướng dẫn, tổng hợp
|
Đơn vị phối hợp
|
Căn cứ
|
|
5
|
2
|
Tối thiểu 70% nhu cầu khai thác dữ liệu liên ngành được thực hiện thông qua kết nối điện tử.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các Sở, ban, ngành
|
Thực tế triển khai tại Thành phố
|
|
III
|
Về cải cách hành chính
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các Sở, ban, ngành
|
Thực tế triển khai tại Thành phố
|
||
|
III
|
Về cải cách hành chính
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các Sở, ban, ngành
|
|||
|
6
|
1
|
Giảm tối thiểu 30% thành phần hồ sơ phải cung cấp lại, trên cơ sở kết quả khảo sát, đánh giá ban đầu, hoàn thành trong tháng 6/2026.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các Sở, ban, ngành
|
Thực tế triển khai tại Thành phố
|
|
7
|
2
|
Giảm tối thiểu 30% thời gian tra cứu, xác minh thông tin trong quy trình giải quyết thủ tục hành chính, trên cơ sở kết quả khảo sát, đánh giá ban đầu, hoàn thành trong tháng 6/2026.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các Sở, ban, ngành
|
Thực tế triển khai tại Thành phố
|
|
IV
|
Về khai thác dữ liệu
|
|||||
|
8
|
1
|
Hình thành tối thiểu 20 bảng điều hành (Dashboard) phục vụ công tác lãnh đạo, chỉ đạo điều hành của Thành phố và các Sở, ban, ngành.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các Sở, ban, ngành
|
Thực tế triển khai tại Thành phố
|
|
9
|
2
|
Hình thành tối thiểu 10 kịch bản phân tích, dự báo phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành.
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Các Sở, ban, ngành
|
Thực tế triển khai tại Thành phố
|
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÍCH HỢP VÀO KHO DỮ LIỆU DÙNG CHUNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2026
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND Thành phố)
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
Nhóm 1: Kinh tế - Tài chính - Ngân sách
|
Nhóm 1: Kinh tế - Tài chính - Ngân sách
|
Nhóm 1: Kinh tế - Tài chính - Ngân sách
|
Nhóm 1: Kinh tế - Tài chính - Ngân sách
|
Nhóm 1: Kinh tế - Tài chính - Ngân sách
|
Nhóm 1: Kinh tế - Tài chính - Ngân sách
|
|
1
|
Cơ sở dữ liệu thu - chi ngân sách nhà nước (lũy kế hằng ngày, tháng, quý, năm)
|
Sở Tài chính
|
Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc (TABMIS) / Kho bạc Nhà nước Hà Nội
|
Tính chỉ tiêu IOC A.II.1 và
A.XIII.4-5: thu chi ngân sách; cơ cấu thu chi; so sánh dự toán hằng ngày
|
|
|
2
|
Cơ sở dữ liệu đầu tư công (số dự án, tổng vốn, tỷ lệ giải ngân)
|
Sở Tài chính
|
Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc (TABMIS) / Kho bạc Nhà nước Hà Nội
|
Theo dõi tiến độ giải ngân vốn đầu tư công; cập nhật tình hình thựct hiện dự án giao thông vận tải trọng điểm hằng tháng
|
|
|
3
|
Cơ sở dữ liệu vốn đầu tư có yếu tố nước ngoài (vốn đăng ký, thực hiện, điều chỉnh)
|
Sở Tài chính
|
Hệ thống quản lý vốn đầu tư nước ngoài / Cổng thông tin đầu tư nước ngoài
|
Theo dõi vốn đầu tư nước ngoài: cấp mới, điều chỉnh, góp vốn mua cổ phần theo tháng
|
|
|
4
|
Cơ sở dữ liệu doanh nghiệp trên địa bàn (thành lập mới, đang hoạt động, tạm ngừng, giải thể)
|
Sở Tài chính
|
CSDL đăng ký doanh nghiệp quốc gia - Cục Đăng ký quản lý Doanh nghiệp
|
Theo dõi số doanh nghiệp, vốn đăng ký theo ngành kinh tế hằng ngày/tháng
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
5
|
Cơ sở dữ liệu hợp tác xã và kinh tế tập thể (số lượng, vốn điều lệ, tình trạng)
|
Sở Tài chính
|
Hệ thống quản lý hợp tác xã / Liên minh Hợp tác xã Hà Nội
|
Theo dõi số hợp tác xã thành lập mới, giải thể và vốn điều lệ theo ngành kinh tế
|
|
|
6
|
Cơ sở dữ liệu đấu thầu (số gói thầu, giá trị trúng thầu, tỷ lệ tiết kiệm)
|
Sở Tài chính
|
Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (kết nối)
|
Giám sát hoạt động mua sắm công; phòng ngừa thất thoát, lãng phí ngân sách nhà nước
|
|
|
7
|
Cơ sở dữ liệu tài sản công (đất, nhà, xe ô tô và tài sản cố định khác)
|
Sở Tài chính
|
CSDL quốc gia tài sản công - Bộ Tài chính (kết nối)
|
Quản lý hiệu quả tài sản công; cung cấp dữ liệu phục vụ liên thông giữa các ngành
|
|
|
8
|
Cơ sở dữ liệu giá thị trường (giá đất, giá vật liệu xây dựng, kê khai giá, hàng hóa do Hội đồng nhân dân quyết định)
|
Sở Tài chính
|
CSDL quốc gia về giá - Bộ Tài chính (kết nối)
|
Theo dõi biến động giá cả thị trường; cảnh báo sớm nguy cơ lạm phát
|
|
|
9
|
Cơ sở dữ liệu số dự án và vốn đầu tư ngoài ngân sách nhà nước được cấp chủ trương đầu tư
|
Sở Tài chính
|
Hệ thống theo dõi chủ trương đầu tư
|
Theo dõi quy mô vốn đầu tư của tư nhân ngoài ngân sách nhà nước theo từng ngành kinh tế
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
10
|
Cơ sở dữ liệu gạo cứu trợ và hỗ trợ lương thực (số lượng cấp phát, đối tượng hưởng, địa bàn)
|
Sở Tài chính
|
Hệ thống quản lý cứu trợ / Hệ thống dự trữ quốc gia
|
Theo dõi tình hình cấp phát gạo cứu trợ thiên tai và hỗ trợ lương thực giáp hạt
|
|
|
11
|
Cơ sở dữ liệu thông tin doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố (công bố thông tin tài chính)
|
Sở Tài chính
|
Hệ thống công khai thông tin doanh nghiệp nhà nước / Nghị định số 47/2021/NĐ-CP
|
Đảm bảo minh bạch tài chính doanh nghiệp nhà nước; giám sát vốn nhà nước tại doanh nghiệp
|
|
|
12
|
Cơ sở dữ liệu thuế: thu ngân sách nhà nước theo sắc thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân, phí, lệ phí)
|
thành Thuế phố Hà Nội
|
Hệ thống eTax / VNPT-Tax (kết nối Cục Thuế - Bộ Tài chính)
|
Theo dõi thu ngân sách từng ngày theo từng sắc thuế; phân tích cơ cấu nguồn thu thuế theo ngànht kinh tế
|
|
|
13
|
CSDL xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại hàng hóa
|
Chi cục Hải quan khu vực I
|
Hệ thống thông quan tự động VNACCS/VCIS - Cục Hải quan, Bộ Tài chính
|
Theo dõi kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu hằng ngày; tính toán cán cân thương mại hàng hóa
|
|
|
14
|
CSDL dư nợ tín dụng của tổ chức tín dụng theo ngành và loại hình kinh tế
|
hàng Ngân Nhà nước chi Khu nhánh vực 1
|
Hệ thống báo cáo thống kê của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 1
|
Theo dõi dư nợ tín dụng toàn địa bàn hằng tháng; phân tích xu hướng dòng vốn tín dụng theo từng ngành kinh tế
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
Nhóm 2: Sản xuất - Công thương - Năng lượng
|
Nhóm 2: Sản xuất - Công thương - Năng lượng
|
Nhóm 2: Sản xuất - Công thương - Năng lượng
|
Nhóm 2: Sản xuất - Công thương - Năng lượng
|
Nhóm 2: Sản xuất - Công thương - Năng lượng
|
Nhóm 2: Sản xuất - Công thương - Năng lượng
|
|
15
|
Cơ sở dữ liệu xăng dầu (sản lượng tiêu thụ, sản xuất trong nước, nhập khẩu)
|
Sở Công
Thương
|
Hệ thống quản lý xăng dầu / Báo cáo đầu mối phân phối
|
Theo dõi nguồn cung và tiêu thụ xăng dầu; đảm bảo an ninh năng lượng Thành phố
|
|
|
16
|
Cơ sở dữ liệu than (sản xuất trong nước, nhập khẩu, tiêu thụ trên địa bàn)
|
Sở Công
Thương
|
Hệ thống quản lý than / Báo cáo doanh nghiệp
|
Theo dõi nguồn cung và tiêu thụ than phục vụ sản xuất điện và công nghiệp trên địa bàn
|
|
|
17
|
Cơ sở dữ liệu thương mại điện tử (doanh thu, số người mua, thanh toán điện tử, dịch vụ logistics)
|
Sở Công Thương
|
Hệ thống thống kê thương mại điện tử / Cổng thương mại điện tử Sở Công Thương
|
Theo dõi sự phát triển kinh tế số; theo dõi tỷ trọng thương mại điện tử trong tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ
|
|
|
18
|
Cơ sở dữ liệu điện năng: phụ tải, sản lượng tiêu thụ, nguồn cấp (trong nước, nhập khẩu, tái tạo)
|
Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội (EVNHANOI )
|
Hệ thống giám sát và điều khiển điện lực của Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
|
Theo dõi phụ tải điện hằng ngày; hỗ trợ điều tiết nguồn điện và cảnh báo nguy cơ thiếu điện
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
19
|
Cơ sở dữ liệu khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao (đầu tư, lao động, sản xuất, môi trường)
|
Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hệ thống quản lý khu công nghiệp / CSDL nội bộ Ban Quản lý
|
Theo dõi tình hình hoạt động của t các khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao hằng tháng; thu hút đầu tư; bảo vệ môi trường
|
Nhóm 3: Xây dựng - Hạ tầng - Giao thông
|
20
|
Cơ sở dữ liệu nhà ở và thị trường bất động sản (cấp phép xây dựng, số lượng, diện tích, loại công trình)
|
Sở Xây dựng
|
Hệ thống cấp phép xây dựng / Cổng dịch vụ công / Hệ thống quản lý nhà Ở
|
Theo dõi thị trường nhà ở và bất động sản; diện tích xây dựng nhà ở hằng tháng
|
|
|
21
|
Cơ sở dữ liệu dự án hạ tầng giao thông vận tải trọng điểm (tiến độ, vốn đầu tư, giải phóng mặt bằng, giải ngân, vướng mắc)
|
Sở Xây dựng
|
Hệ thống theo dõi dự án đầu tư / Báo cáo tiến độ công trình
|
Theo dõi tiến độ các dự án giao thông trọng điểm; báo cáo lãnht đạo Thành phố hằng tháng
|
|
|
22
|
Cơ sở dữ liệu điểm sạt lở, úng ngập trong tình huống thiên tai (vị trí, chiều dài, phương án xử lý)
|
Sở Xây dựng
|
Hệ thống bản đồ số hạ tầng giao thông / Báo cáo khẩn cấp thiên tai
|
Cung cấp thông tin giao thôngt phục vụ ứng phó thiên tai; hỗ trợ điều phối lực lượng cứu hộ, ứngt phó khẩn cấp
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
23
|
Cơ sở dữ liệu giám sát định vị GPS xe buýt, biểu đồ vận hành và hệ thống vé thông minh
|
Sở Xây dựng
|
Hệ thống giao thông đô thị / Trung tâm Quản lý và Điều hành Giao thông đô thị Hà Nội / Hệ thống vé thông minh
|
Điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng; theo dõi tuyến xe, doanh thu và số lượt hành khách xe buýt hằng ngày
|
|
|
24
|
Cơ sở dữ liệu hạ tầng vận tải hành khách công cộng (điểm dừng, nhà chờ, điểm đầu cuối tuyến xe buýt)
|
Sở Xây dựng
|
Hệ thống bản đồ số hạ tầng giao thông / Trung tâm Quản lý và Điều T hành Giao thông đô thị Hà Nội
|
Quản lý hạ tầng vận tải hànht khách công cộng; hỗ trợ lập kế hoạch phát triển và mở rộng tuyến xe buýt
|
|
|
25
|
Cơ sở dữ liệu giấy phép lái xe, cơ sở đào tạo lái xe và trung tâm sát hạch lái xe
|
Sở Xây dựng
|
CSDL giấy phép lái xe quốc gia - Cục Đường bộ Việt Nam (kết nối)
|
Quản lý đào tạo và cấp giấy phép lái xe; kết nối CSDL quốc gia; kiểm soát an toàn giao thông
|
Nhóm 4: Nông nghiệp - Môi trường - Tài nguyên
|
26
|
CSDL đất đai và địa chính (bản đồ địa chính, hiện trạng sử dụng đất, giấy chứng nhận quyền sử dụng đất)
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phần mềm quản lý đất đai VILIS
|
Quản lý đất đai và địa chính; cungt cấp dữ liệu nền bản đồ số; hỗ trợ thủ tục cấp phép đầu tư
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
27
|
CSDL quy hoạch sử dụng đất (bản đồ GIS, cập nhật theo biến động)
|
Nông Sở nghiệp và Môi trường
|
Hệ thống quy hoạch sử dụng đất / Hệ thống quản lý tài nguyên và môi trường
|
Hỗ trợ tra cứu thông tin quy hoạch sử dụng đất phục vụ đầu tư; liên thông với hệ thống quản lý quy hoạch - kiến trúc; tích hợp vào mô hình đô thị số
|
|
|
28
|
Cơ sở dữ liệu sản xuất nông nghiệp: trồng trọt, chăn nuôi, thú y và làng nghề
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Phần mềm quản lý bảo vệ thực vật / Chăn nuôi / Cơ sở dữ liệu nông nghiệp
|
Tính IOC A.V: theo dõi sản xuất nông nghiệp; hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp Thành phố
|
|
|
29
|
Cơ sở dữ liệu rừng: diện tích bị thiệt hại (do cháy, chặt phá) và rừng trồng mới tập trung
|
Nông Sở nghiệp và Môi trường
|
Hệ thống quản lý rừng / Lực lượng kiểm lâm / Camera giám sát rừng
|
Bảo vệ và phát triển tài nguyên rừng; cảnh báo sớm nguy cơ cháy rừng
|
|
|
30
|
Cơ sở dữ liệu xây dựng nông thôn mới: tỷ lệ xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Hệ thống Nông thôn mới quốc gia (kết nối)
|
Theo dõi tiến độ thực hiện xây dựng nông thôn mới đến từng xã, phường
|
|
|
31
|
Cơ sở dữ liệu thủy lợi, đê điều và phòng, chống thiên tai (danh mục công trình, mực nước, camera giám sát)
|
Nông Sở nghiệp và Môi trường
|
Hệ thống quản lý thủy lợi / Hệ thống giám sát mực nước đê điều / Cục Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai.
|
Giám sát tình trạng công trình phòng, chống thiên tai; cảnh báo lũ; hỗ trợ điều tiết hồ chứa thủy lợi
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
32
|
Cơ sở dữ liệu quan trắc môi trường tự động: chỉ số chất lượng không khí (AQI), chất lượng không khí và nước thải
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Mạng lưới trạm AQI / Hệ thống quan trắc môi trường quốc gia
|
Cung cấp dữ liệu môi trường theot thời gian thực; cảnh báo ô nhiễm; cung cấp dữ liệu mở cho người dân
|
|
|
33
|
Cơ sở dữ liệu bản đồ rủi ro thiên tai, sạt lở, ngập lụt và ảnh vệ tinh
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Hệ thống ảnh vệ tinh / bản đồ số rủi ro thiên tai quốc gia
|
Cung cấp bản đồ rủi ro thiên tai, ngập lụt và sạt lở phục vụ điều hành khẩn cấp; tích hợp vào mô hình đô thị số
|
|
|
34
|
Cơ sở dữ liệu khí tượng thủy văn: số liệu quan trắc, dự báo thời tiết, cảnh báo thiên tai (cập nhật theo giờ và ngày)
|
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
|
Hệ thống khí tượng thủy văn quốc gia / Cục Khí tượng Thủy văn
|
Cung cấp số liệu quan trắc và dự báo khí tượng thủy văn theo thời gian thực; hỗ trợ ban hành cảnh báo bão, lũ, hạn hán
|
Nhóm 5: Y tế - Dân số - Bảo hiểm
|
35
|
Cơ sở dữ liệu cơ sở khám chữa bệnh, hành nghề yt và dược trên địa bàn
|
Sở Y tế
|
Hệ thống thông tin bệnh viện (HIS) và hệ thống xét nghiệm (LIS) / CSDL hành nghề y quốc gia
|
Quản lý mạng lưới cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn; hỗ trợ điều phối và chuyển tuyến; tra cứu danh sách hành nghề y dược công khai
|
|
|
36
|
Cơ sở dữ liệu dân số, sức khỏe sinh sản và hồ sơ sức khỏe điện tử
|
Sở Y tế
|
Hệ thống dân số / Cục Dân số Bộ Y tế
|
Phân tích xu hướng biến động dân số; phục vụ lập kế hoạch y tế; hỗ trợ công tác chăm sóc sức khỏe người dân
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
37
|
Cơ sở dữ liệu dịch bệnh truyền nhiễm nhóm A, B (số người nhiễm, tử vong, theo tuần và địa bàn)
|
tế Sở Y Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Hà Nội (CDC)
|
Hệ thống giám sát bệnh dịch truyền nhiễm / Nền tảng giám sát dịch bệnh quốc gia
|
Cảnh báo sớm các dịch bệnh truyền nhiễm; hỗ trợ điều phối nguồn lực y tế trong tình huống khẩn cấp
|
|
|
38
|
Cơ sở dữ liệu ngộ độc thực phẩm (số vụ, người ngộ độc, tử vong theo tháng và địa bàn)
|
Sở Y tế
|
Hệ thống báo cáo an toàn thực phẩm / Chi cục An toàn Vệ sinh Thực phẩm Hà Nội
|
Cảnh báo và xử lý ngộ độc thực phẩm; phân tích nguyên nhân; cải thiện hiệu quả công tác an toàn thực phẩm
|
|
|
39
|
Cơ sở dữ liệu y tế dự phòng: tiêm chủng, xét nghiệm HIV, an toàn sinh học, quan trắc môi trường lao động
|
Sở Y tế
|
Hệ thống cấp phép hành nghề y tế / Báo cáo công tác y tế dự phòng
|
Hỗ trợ kiểm soát dịch bệnh; đảm bảo an toàn vệ sinh lao động; công khai danh sách cơ sở y tế đủ điều kiện hoạt động
|
|
|
40
|
Cơ sở dữ liệu an toàn thực phẩm thuộc Sở Y tế (cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm, đủ điều kiện thực hành sảnt xuất tốt - GMP, kiểm nghiệm thực phẩm nhập khẩu)
|
Sở Y tế
|
Hệ thống quản lý an toàn thực phẩm / Chi cục An toàn Vệ sinh Thực phẩm Hà Nội
|
Quản lý an toàn thực phẩm từ khâu sản xuất đến tiêu thụ; phối hợp liên ngành trong kiểm soát an toàn thực phẩm
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
41
|
Cơ sở dữ liệu bảo trợ xã hội: số người hưởng trợ cấp, hỗ trợ chăm sóc hằng tháng, người khuyết tật
|
Sở Y tế
|
Hệ thống quản lý bảo trợ xã hội của Sở Y tế
|
Theo dõi các đối tượng hưởng bảo trợ xã hội; hỗ trợ xây dựng chính sách an sinh xã hội phù hợp thực tiễn
|
|
|
42
|
Cơ sở dữ liệu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: tỷ lệ bao phủ, số người tham gia, thu - chi hằng tháng
|
Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội
|
Hệ thống bảo hiểm số VssID / Hệ thống thu bảo hiểm xã hội quốc gia
|
Theo dõi tỷ lệ bao phủ bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp; thu chi quỹ bảo hiểm và số người hưởng hằng tháng
|
|
|
Nhóm 6: Lao động - An sinh - Dân tộc
|
Nhóm 6: Lao động - An sinh - Dân tộc
|
Nhóm 6: Lao động - An sinh - Dân tộc
|
Nhóm 6: Lao động - An sinh - Dân tộc
|
Nhóm 6: Lao động - An sinh - Dân tộc
|
Nhóm 6: Lao động - An sinh - Dân tộc
|
|
43
|
Cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức Thành phố (biên chế, tuyển dụng, biến động nhân sự)
|
Sở Nội vụ
|
CSDL cán bộ, công chức, viên chức / Bộ Nội vụ (kết nối)
|
Theo dõi biên chế được giao và thực hiện; báo cáo tình hình cán bộ, công chức, viên chức hằng tháng
|
|
|
44
|
Cơ sở dữ liệu chỉ số cải cách hành chính và đánh giá chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp
|
Sở Nội vụ
|
Hệ thống đánh giá cải cách hànht chính / Bộ chỉ số cải cách hành chính (PAR INDEX)
|
Theo dõi và cải thiện chỉ số cải cách hành chính của Thành phố; phục vụ đánh giá, xếp hạng cảit cách hành chính quốc gia hằng năm
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
45
|
Cơ sở dữ liệu lao động: người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Sở Nội vụ
|
Hệ thống quản lý lao động / Cục Việc làm - Bộ Nội vụ
|
Quản lý lao động làm việc ở nước ngoài và lao động nước ngoài tại Việt Nam; phòng ngừa tình trạng lao động bất hợp pháp
|
|
|
46
|
Cơ sở dữ liệu giảm nghèo bền vững (hộ nghèo đa chiều, lao động được hỗ trợ đào tạo nghề và việc làm)
|
Sở Nội vụ
|
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững / Bộ Nội vụ
|
Theo dõi tỷ lệ hộ nghèo đa chiều; tiến độ giảm nghèo đến từng xã/phường
|
|
|
47
|
Cơ sở dữ liệu Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc và miền núi
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi (kết nối)
|
Theo dõi tiến độ và giải ngân Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số; tỷ lệ giảm hộ nghèo
|
Nhóm 7: Giáo dục và Đào tạo
|
48
|
Cơ sở dữ liệu giáo dục mầm non và phổ thông: trường lớp, học sinh, giáo viên (từ mầm non đến trung học phổ thông)
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Hệ thống thông tin quản lý giáo dục (EMIS) / Bộ Giáo dục và Đào tạo (kết nối)
|
Quản lý mạng lưới trường họcv trên địa bàn; dự báo nhu cầu tuyển sinh theo từng xã, phường đến năm 2030
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
49
|
Cơ sở dữ liệu giáo dục nghề nghiệp (số cơ sở, học viên tuyển mới, tốt nghiệp, dạy nghề cho người khuyết tật)
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Hệ thống thông tin quản lý giáo dục (EMIS) / CSDL giáo dục nghề nghiệp quốc gia
|
Theo dõi hoạt động giáo dục nghề nghiệp; phân tích cung - cầu nhân lực qua đào tạo nghề trên địa bàn Thành phố
|
|
|
50
|
Cơ sở dữ liệu phổ cập giáo dục và xóa mù chữ (đến cấp xã, phường, hằng năm)
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Hệ thống thông tin quản lý giáo dục t (EMIS) / Báo cáo phổ cập giáo dục
|
Theo dõi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phổ cập giáo dục; báo cáo định kỳ cho Chính phủ
|
|
|
51
|
Cơ sở dữ liệu kết quả thi tuyển sinh vào lớp 10 và thi tốt nghiệp trung học phổ thông (hằng năm)
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
CSDL thi / Bộ Giáo dục và Đào tạo (kết nối)
|
Cung cấp dữ liệu mở; phân tích chất lượng giáo dục phổ thông; hỗ trợ phụ huynh tra cứu kết quả thi
|
|
|
52
|
Cơ sở dữ liệu thi đua khen thưởng và sáng kiến kinh nghiệm ngành Giáo dục
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
Hệ thống quản lý thi đua khent thưởng ngành Giáo dục
|
Quản lý công tác thi đua khen thưởng ngành Giáo dục; thúc đẩy phát triển chuyên môn giáo viên; công khai dữ liệu
|
Nhóm 8: Văn hóa - Thể thao - Du lịch
|
53
|
Cơ sở dữ liệu di sản văn hóa, di tích lịch sử, lễ hội và bảo vật quốc gia
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
CSDL di tích / Bảo tàng Hà Nội / Ban Quản lý Di tích và Danh thắngN Hà Nội
|
Bảo tồn và phát huy di sản; tích hợp vào mô hình đô thị số; cung cấp thông tin điểm đến du lịch
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
54
|
Cơ sở dữ liệu số hóa 3D Di tích Quốc gia Đặc biệt Văn Miếu - Quốc Tử Giám
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Hệ thống số hóa 3D di tích / Cổng thông tin Sở Văn hóa và Thể thao
|
Phục vụ tham quan ảo bằng công nghệ thực tế ảo; bảo tồn di sản bằng công nghệ số; tích hợp vào mô hình đô thị số Thủ đô
|
|
|
55
|
CSDL lễ hội và chương trình sự kiện cộng đồng (hằng tháng)
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Hệ thống quản lý lễ hội / Cổng thông tin Sở Văn hóa và Thể thao
|
Cung cấp thông tin lịch sự kiện và lễ hội cho người dân; quản lý hoạt động lễ hội; hỗ trợ quảng bá du lịch Thủ đô
|
|
|
56
|
Cơ sở dữ liệu thể thao: thành tích thi đấu quốct gia, quốc tế và cơ sở thể thao trên địa bàn
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Hệ thống quản lý thể thao / Báo cáo Sở Văn hóa và Thể thao
|
Quản lý thể thao thành tích cao; theo dõi hệ thống cơ sở thể thao; thúc đẩy phong trào thể thao toànt dân
|
|
|
57
|
Cơ sở dữ liệu hoạt động nghệ thuật chuyên nghiệp và doanh thu của các đơn vị nghệ thuật
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
Hệ thống báo cáo Sở Văn hóa và Thể thao
|
Theo dõi tình hình hoạt động nghệ thuật chuyên nghiệp và doanh thu của các đơn vị nghệ thuật thuộc Thành phố hằng tháng
|
|
|
58
|
Cơ sở dữ liệu khách du lịch (nội địa và quốc tế) và tổng doanh thu du lịch (hằng ngày, hằng tháng)
|
Sở Du lịch
|
Hệ thống thống kê DL / CSDL cơ sở lưu trú du lịch
|
Theo dõi lượng khách du lịch trong nước, quốc tế và tổng doanh thu ngành du lịch
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
59
|
Cơ sở dữ liệu lữ hành, hướng dẫn viên du lịch, cơ sở lưu trú và điểm du lịch được cấp phép
|
Sở Du lịch
|
Hệ thống quản lý lữ hành / Cục Du lịch Việt Nam (kết nối)
|
Quản lý DN du lịch; bản đồ du lịch thông minh; kết nối CSDL du lịch quốc gia
|
|
|
Nhóm 9: Quy hoạch - Tư pháp - Hành chính công
|
Nhóm 9: Quy hoạch - Tư pháp - Hành chính công
|
Nhóm 9: Quy hoạch - Tư pháp - Hành chính công
|
Nhóm 9: Quy hoạch - Tư pháp - Hành chính công
|
Nhóm 9: Quy hoạch - Tư pháp - Hành chính công
|
Nhóm 9: Quy hoạch - Tư pháp - Hành chính công
|
|
60
|
Cơ sở dữ liệu quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị (danh mục đồ án, bản đồ số theo hệ tọa độ VN-2000)
|
Sở Quy hoạch
- Kiến trúc Hà Nội
|
Hệ thống quy hoạch đô thị / bản đồ số quy hoạch
|
Cung cấp thông tin quy hoạch phục vụ đầu tư và cấp phép xây dựng; tích hợp vào mô hình đô thị số; công khai dữ liệu quy hoạch
|
|
|
61
|
Cơ sở dữ liệu quy hoạch: đồ án do Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội lập và được Thành phố phê duyệt (dạng ảnh scan và bản đồ số)
|
Viện Quy Xây hoạch dựng Hà Nội
|
Cổng thông tin Viện Quy hoạch Xây dựng Hà Nội / Hệ thống GIS quy hoạch
|
Công khai thông tin quy hoạch đã phê duyệt; hỗ trợ tra cứu đồ án quy hoạch; cung cấp dữ liệu không gian đô thị
|
|
|
62
|
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử (khai sinh, khai tử, kết hôn, ly hôn)
|
Sở Tư pháp
|
CSDL hộ tịch quốc gia / Phần mềm quản lý hộ tịch điện tử dùng chung
|
Liên thông CSDL dân cư; cung cấp dữ liệu biến động dân số cho các ngành
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
63
|
Cơ sở dữ liệu hành nghề tư pháp: công chứng, luật sư, đấu giá tài sản, thừa phát lại, trọng tài thương mại, hòa giải thương mại
|
Sở Tư pháp
|
Hệ thống quản lý hành nghề tư pháp
|
Minh bạch thị trường dịch vụ pháp lý; hỗ trợ tra cứu tổ chức, cá nhân hành nghề; công khai dữ liệu
|
|
|
64
|
Cơ sở dữ liệu dân tộc và tôn giáo (địa bàn sinh sống, thực hiện chính sách, người có uy tín trong cộng đồng)
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Hệ thống quản lý công tác dân tộc và tôn giáo
|
Phục vụ thực hiện chính sách dân tộc và Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
|
|
65
|
Cơ sở dữ liệu theo dõi, đôn đốc nhiệm vụ của Ủy ban nhân dân Thành phố và nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao
|
Văn phòng UBND Thành phố
|
Hệ thống quản lý văn bản và điềut hành điện tử / Hệ thống thông tin báo cáo Thành phố
|
Theo dõi tỷ lệ hoàn thành đúng hạn; màn hình theo dõi chỉ tiêu chỉ đạo điều hành của lãnh đạo Thành phố hằng tháng
|
|
|
66
|
Cơ sở dữ liệu văn bản điều hành và văn bản quy phạm pháp luật của Thành phố
|
Văn phòng UBND Thành phố
|
Hệ thống quản lý văn bản và điều hành điện tử
|
Quản lý văn bản chỉ đạo điều hành; liên thông giữa các sở, ngành; công khai dữ liệu văn bản pháp luật
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
67
|
CSDL thủ tục hành chính và DVC trực tuyến (hồ sơ, tỷ lệ giải quyết, đánh giá)
|
Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Hà Nội
|
Hệ thống DVC / iHanoi / Cổng DVC quốc gia
|
Theo dõi tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến, thanh toán điện tử và chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp
|
|
|
68
|
Cơ sở dữ liệu Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Hà
Nội (lãi suất cho vay, danh mục đầu tư và cho vay)
|
Quỹ Đầu tư phát triển TP Hà Nội
|
Cổng thông tin Quỹ Đầu tư phát triển Hà Nội
|
Hỗ trợ doanh nghiệp và cá nhân tiếp cận vốn vay ưu đãi; minh bạch hoạt động Quỹ; dữ liệu mở tài chính
|
Nhóm 10: Khoa học và Công nghệ - Hạ tầng đô thị - Dữ liệu nền
|
69
|
Cơ sở dữ liệu nhiệm vụ nghiên cứu và phát triển (R&D), tổ chức khoa học và công nghệ, kết quả ứng dụng khoa học và công nghệ
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hệ thống quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ / Cơ sở dữ liệu khoa học và công nghệ quốc gia
|
Theo dõi đổi mới sáng tạo; kết nối doanh nghiệp khoa học và công nghệ với Kho dữ liệu dùng chung; hỗ trợ hoạch định chính sách phát triển công nghệ cao
|
|
|
70
|
Cơ sở dữ liệu tiêu chuẩn đo lường chất lượng: hợp chuẩn, hợp quy, dấu định lượng, Giải thưởng Chất lượng Quốc gia
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hệ thống tiêu chuẩn đo lường chất lượng / Cổng thông tin Sở Khoa học và Công nghệ
|
Quản lý chất lượng sản phẩm; dữ liệu mở hằng tháng cho người tiêu dùng
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
71
|
Cơ sở dữ liệu sản phẩm công nghệ thông tin được ưu tiên và dịch vụ trò chơi điện tử trên địa bàn
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hệ thống cấp phép sản phẩm công nghệ thông tin / Bộ Khoa học và Công nghệ (tiếp nhận)
|
Thúc đẩy phát triển công nghiệp công nghệ thông tin địa phương; tư vấn mua sắm công sản phẩm công nghệ thông tin trong nước
|
|
|
72
|
Cơ sở dữ liệu doanh nghiệp bưu chính, nhà xuất bản và cơ quan báo chí địa phương
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
Hệ thống cấp phép trong lĩnh vực thông tin và truyền thông / Bộ Khoa học và Công nghệ (tiếp nhận)
|
Quản lý hoạt động báo chí, xuất bản và bưu chính trên địa bàn; công khai dữ liệu phục vụ tra cứu
|
|
|
73
|
Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch khu vực nội thành (sản lượng, chất lượng nước, bản đồ số mạng lưới đường ống)
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành Nước viên sạch Hà Nội (HAWACOM )
|
Hệ thống giám sát cấp nước tự động / bản đồ số mạng lưới cấp nước
|
Theo dõi NTM (tỷ lệ dân dùng nước sạch); IOC đô thị; giám sát chất lượng nước
|
|
|
74
|
Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch khu vực ngoại thành và đô thị mới (sản lượng, chất lượng nước)
|
Công ty Cổ phần Viwaco
|
Hệ thống giám sát cấp nước tự độngt của Công ty Cổ phần Viwaco
|
Bổ sung dữ liệu cấp nước khu vực VIWACO; quản lý tổng hợp cấp nước TP
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
75
|
Cơ sở dữ liệu thoát nước và xử lý nước thải (lưu lượng thoát nước, điểm úng ngập, trạng thái công trình)
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành Thoát viên nước Hà Nội
|
Hệ thống giám sát thoát nước / Cảm biến úng ngập đô thị
|
IOC đô thị: cảnh báo úng ngập theo thời gian thực; tích hợp vào mô hình đô thị số
|
|
|
76
|
Cơ sở dữ liệu hạ tầng kỹ thuật đô thị: điện, nước, cống ngầm, chiếu sáng (bản đồ số, hệ tọa độ VN- 2000)
|
Sở Xây dựng
|
Hệ thống bản đồ số hạ tầng kỹ thuật đô thị / CSDL chỉ giới đường đỏ
|
Quản lý hạ tầng ngầm; hỗ trợ cấp phép đào đường; tích hợp vào mô hình đô thị số
|
|
|
77
|
CSDL an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản: truy xuất nguồn gốc, sản OCOP, kiểm phẩm nghiệm, bản đồ số an toàn thực phẩm
|
Nông Sở nghiệp và Môi trường
|
Hệ thống truy xuất nguồn gốc / bản đồ số an toàn thực phẩm / CSDL sản phẩm OCOP
|
Truy xuất nguồn gốc nông lâm thủy sản từ trang trại đến người tiêu dùng; bảo vệ người tiêu dùng
|
|
|
78
|
Cơ sở dữ liệu thủy sản: cơ sở sản xuất giống thủy sản, buôn bán thuốc thú y thủy sản
|
Nông Sở nghiệp và Môi trường
|
Hệ thống quản lý thủy sản / Cục Thủy sản Việt Nam (kết nối)
|
Quản lý ngành thủy sản; cung cấp dữ liệu mở cho người sản xuất
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
79
|
Cơ sở dữ liệu tài nguyên: khoáng sản, tài nguyên nước, đa dạng sinh học và rừng
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
CSDL tài nguyên / Hệ thống quan trắc / Hạt kiểm lâm
|
Quản lý tài nguyên thiên nhiên; phân tích xu hướng môi trường dài hạn
|
|
|
80
|
Cơ sở dữ liệu dân sinh trong tình huống thiên tai (nhà ở, đất sản xuất, gia súc, hộ thiếu đói theo xã, phường)
|
Nông Sở nghiệp và Môi trường
|
Hệ thống báo cáo dân sinh khẩn cấp /UBND xã, phường
|
Phân bổ hỗ trợ lương thực; phục vụ tái thiết cơ sở hạ tầng và đời sống sau thiên tai
|
|
|
81
|
Cơ sở dữ liệu giao thông theo thời gian thực: camera quan sát, điểm ùn tắc, bảng thông tin giao thông điện tử
|
Sở Xây dựng
|
Hệ thống giao thông thông minh Hà Nội (ITS) / Trung tâm Quản lý và Điều hành Giao thông đô thị Hà Nội
|
phục vụ theo dõi giao thông theo thời gian thực; tích hợp vào mô hình đô thị số; cảnh báo ùn tắc cho người dân
|
|
|
82
|
Cơ sở dữ liệu số lượt hành khách và khối lượng hàng hóa vận tải theo ngành, hằng tháng và quý
|
Thống kê thành phố Hà Nội
|
Hệ thống thống kê vận tải - Cục Thống kê, Bộ Tài chính
|
Theo dõi số lượt hành khách vận chuyển và khối lượng hàng hóa lưu thông theo ngành vận tải
|
|
|
83
|
Cơ sở dữ liệu chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) theo ngành kinh tế, hằng tháng
|
kê Thông thành phố Hà Nội
|
Hệ thống thống kê điều tra chỉ số sản xuất công nghiệp - Cục Thống kê, Bộ Tài chính
|
Theo dõi chỉ số sản xuất công nghiệp hằng tháng; phân tích xu hướng sản xuất các ngành công nghiệp chủ lực
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
84
|
Cơ sở dữ liệu vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo nguồn vốn và ngành kinh tế
|
kê Thống thành phố Hà Nội
|
Hệ thống thống kê vốn đầu tư - Cục Thống kê, Bộ Tài chính
|
Theo dõi vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo tháng, quý, năm; phân loại theo nguồn vốn đầu tư
|
|
|
85
|
Cơ sở dữ liệu tuyến cố định vận tải hành khách, hãng taxi và doanh nghiệp dịch vụ vận tải
|
Sở Xây dựng
|
Hệ thống quản lý vận tải hành khách đường bộ / Bộ Xây dựng (kết nối)
|
Quản lý thị trường vận tải; IOC giao thông; tra cứu công khai tuyến xe
|
|
|
86
|
CSDL đường thủy nội địa: cảng, bến thủy nội địa và khu neo đậu (GIS)
|
Sở Xây dựng
|
CSDL đường thủy nội địa / Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (kết nối)
|
Quản lý vận tải thủy; tích hợp bản đồ giao thông đa phương thức
|
|
|
87
|
CSDL điểm đỗ xe công cộng, trông giữ xe và giá dịch vụ trên địa bàn (GIS)
|
Sở Xây dựng
|
Hệ thống quản lý bãi đỗ xe / bản đồ số đô thị Hà Nội
|
Cung cấp thông tin bãi đỗ xe theo thời gian thực; hỗ trợ giảm ùn tắc giao thông đô thị
|
|
|
88
|
CSDL báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu và biển báo hiệu giao thông (GIS)
|
Sở Xây dựng
|
Hệ thống bản đồ số hạ tầng an toàn giao thông Hà Nội
|
Quản lý hạ tầng bảo đảm an toàn giao thông; tích hợp vào mô hình đô thị số
|
|
|
89
|
CSDL giá cước vận tải hành khách xe ô tô tuyến cố định và liên tỉnh
|
Sở Xây dựng
|
Hệ thống niêm yết giá vận tải / Sở Xây dựng
|
IOC giá cước vận tải; bảo vệ quyền lợi hành khách; công khai giá dịch vụ
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi chú
|
|
90
|
Cơ sở dữ liệu nhà ở xã hội, chung cư cũ và biệt thự (hiện trạng, kết quả kiểm định chất lượng, số hóa 3D)
|
Sở Xây dựng
|
CSDL số hóa 3D biệt thự / CSDL nhà thuộc sở hữu nhà nước
|
Quản lý quỹ nhà thuộc sở hữu nhà nước; hỗ trợ công tác cải tạo chung cư cũ; xây dựng mô hình nhà ở đô thị số
|
|
|
91
|
Cơ sở dữ liệu cơ sở chăm sóc người cao tuổi và người khuyết tật ngoài công lập đã được cấp phép hoạt động
|
Sở Nội vụ
|
Hệ thống quản lý cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập / Sở Nội vụ
|
Quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập; cung cấp thông tin tra cứu cho người dân
|
|
|
92
|
Cơ sở dữ liệu khu công nghệ cao (đầu tư, doanh nghiệp, sản xuất, môi trường)
|
Ban Quản lý các khu công nghệ cao và khu công nghiệp thành phố Hà Nội
|
Hệ thống quản lý khu công nghệ cao nội bộ
|
Theo dõi phát triển kinh tế dựa trên CNC; thu hút đầu tư công nghệ cao
|
|
|
93
|
Cơ sở dữ liệu thống kê điều tra: tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP), chỉ số giá tiêu dùng (CPI) chi tiết, tổng mức bán lẻ hàng hóa, doanh thu dịch vụ
|
kê Thống thành phố Hà Nội
|
Hệ thống thống kê địa phương - Thống kê thành phố Hà Nội
|
Tính IOC nhóm A.I, A.XIII, nhóm B: các chỉ tiêu kinh tế - xãN hội vĩ mô theo tháng, quý, năm
|
|
|
Stt
|
Tên cơ sở dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mục đích khai thác / Ứng dụng trong Kho dữ liệu dùng chung
|
Ghi
chú
|
(*) Danh mục xây dựng trên cơ sở rà soát, tổng hợp từ các Sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; bao gồm các cơ sở dữ liệu theo
QĐ 974/QĐ-UBND năm 2021, Quyết định số 3478/QĐ-UBND năm 2023, QĐ 6536/QĐ-UBND (2024) và Bộ chỉ số chỉ đạo điều hành IOC - QĐ 4795/QĐ-UBND (2025). Các đơn vị ngoài hệ thống Sở, ban, ngành (Thuế thành phố Hà Nội, Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam - Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực 1 hi cục Hải quan khu vực I, Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, Bảo hiểm xã hội thành phố Hà Nội, Thống kê thành phố Hà Nội, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nước sạch Hà Nội (HAWACOM), Công ty Cổ phần Viwaco, Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Thoát nước Hà Nội) kết nối theo cơ chế chia sẻ dữ liệu G2G quy định tại Nghị định 278/2025/NĐ- CP.
Phụ lục 03
DANH MỤC DỮ LIỆU ƯU TIÊN TÍCH HỢP TRƯỚC NGÀY 30/8/2026
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND Thành phố)
|
Stt
|
Tên dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mức độ sẵn sàng
|
Hạn tích hợp dự kiến
|
|
Nhóm 1: Điều hành kinh tế - xã hội
|
Nhóm 1: Điều hành kinh tế - xã hội
|
Nhóm 1: Điều hành kinh tế - xã hội
|
Nhóm 1: Điều hành kinh tế - xã hội
|
Nhóm 1: Điều hành kinh tế - xã hội
|
Nhóm 1: Điều hành kinh tế - xã hội
|
|
1
|
Dữ liệu đầu tư công
|
Sở Tài chính
|
Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc (TABMIS)/Hệ thống quản lý đầu tư
|
Trung bình
|
30/08/2026
|
|
2
|
Dữ liệu thu ngân sách
|
Sở Tài chính
|
Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và kho bạc (TABMIS)/Kho bạc NN
|
Trung bình
|
30/08/2026
|
|
3
|
Dữ liệu dự án đầu tư (trong ngân sách, ngoài ngân sách)
|
Sở Tài chính
|
Hệ thống thông tin quản lý về dự án đầu tư
|
Trung bình
|
30/08/2026
|
|
4
|
Dữ liệu hoạch quy
|
Sở Quy hoạch
Kiến trúc
|
Hệ thống QH đô thị
|
Trung bình
|
30/08/2026
|
|
5
|
Dữ liệu đất đai, địa chính, môi trường
|
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
|
VILIS/eLIS
|
Cao
|
30/08/2026
|
|
6
|
Dữ liệu xây dựng, hạ tầng kỹ thuật
|
Sở Xây dựng
|
Hệ thống QLXD
|
Trung bình
|
30/08/2026
|
|
Nhóm 2: Phục vụ thủ tục hành chính (TTHC)
|
Nhóm 2: Phục vụ thủ tục hành chính (TTHC)
|
Nhóm 2: Phục vụ thủ tục hành chính (TTHC)
|
Nhóm 2: Phục vụ thủ tục hành chính (TTHC)
|
Nhóm 2: Phục vụ thủ tục hành chính (TTHC)
|
Nhóm 2: Phục vụ thủ tục hành chính (TTHC)
|
|
7
|
Hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC
|
Các Sở, ban, ngành
|
Hệ thống DVC/iHanoi
|
Cao
|
30/08/2026
|
|
8
|
Dữ liệu doanh nghiệp, hộ kinh doanh
|
Sở Tài chính
|
Hệ thống ĐKKD
|
Cao
|
30/08/2026
|
|
9
|
Dữ liệu quản lý văn bản và điều hành (QLVB)
|
Văn phòng UBND Thành phố
|
iOffice/eOffice
|
Cần đánh giá
|
30/07/2026
|
|
Stt
|
Tên dữ liệu
|
Cơ quan chủ quản
|
Hệ thống nguồn hiện tại
|
Mức độ sẵn sàng
|
Hạn tích hợp dự kiến
|
|
Nhóm 3: Dữ liệu dân sinh
|
Nhóm 3: Dữ liệu dân sinh
|
Nhóm 3: Dữ liệu dân sinh
|
Nhóm 3: Dữ liệu dân sinh
|
Nhóm 3: Dữ liệu dân sinh
|
Nhóm 3: Dữ liệu dân sinh
|
|
10
|
Dữ liệu y tế
|
Sở Y tế
|
HIS/LIS các bệnh viện
|
Trung bình
|
30/08/2026
|
|
11
|
Dữ liệu giáo dục
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
EMIS/Hệ thống tuyển sinh
|
Cao
|
30/08/2026
|
|
12
|
Dữ liệu an sinh xã hội, việc làm
|
Sở Nội vụ
|
Hệ thống BHXH/MOLISA
|
Thấp
|
30/08/2026
|
|
Nhóm 4: Dữ liệu đô thị
|
Nhóm 4: Dữ liệu đô thị
|
Nhóm 4: Dữ liệu đô thị
|
Nhóm 4: Dữ liệu đô thị
|
Nhóm 4: Dữ liệu đô thị
|
Nhóm 4: Dữ liệu đô thị
|
|
13
|
Dữ liệu giao thông
|
Sở Xây dựng
|
Hệ thống GTĐT/Hạ tầng đô thị
|
Trung bình
|
30/08/2026
|
|
14
|
Dữ liệu hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước, chiếu sáng, cây xanh
|
Sở Xây dựng/các công ty quản lý lĩnh vực liên quan
|
Phân tán (nhiều hệ thống)
|
Thấp
|
30/08/2026
|
(*)Danh mục Dữ liệu đề xuất trên cơ sở phối hợp rà soát của Sở Khoa học và Công nghệ với các Sở, ngành liên quan.