SAO Y; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; 25/02/2025; 10:14:54 +07:00
|
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HẢI
PHÒNG
Số: 05 /2025/NQ-HĐND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Phòng,
ngày
21
tháng
02
năm
2025
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 23
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế q⇅ản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 35/2023/NQ-UBTVQH15 ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 1232/NQ-UBTVQH15 ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố hải phòng giai đoạn 2023-2025;
Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;
Xét Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 03/BC-BĐT ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ- HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 02/2023/NQ- HĐND như sau:
"a) Phạm vi:
- Xây dựng nông thôn mới cấp xã: 106 đơn vị hành chính cấp xã;
- Xây dựng huyện nông thôn mới, huyện nông thôn mới nâng cao, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới: 6 huyện (Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, An Lão, Kiến Thụy, Cát Hải, Bạch Long Vĩ) và thành phố Thủy Nguyên."'.
2. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND như sau:
"(1) Cấp xã: 100% số xã cơ bản đạt tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu (Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).".
3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 11/2024/NQ- HĐND như sau:
"Tổng vốn ngân sách thành phố bố trí để thực hiện xây dựng nông thôn mới
là 15.663,337 tỷ đồng".
4. Thay thế Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2024/NQ- HĐND bằng Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Các nội dung khác tại Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 và Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố không thay đổi.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố:
Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định pháp luật; phê duyệt Đề án xây dựng nông thôn mới thành phố giai đoạn 2021-2025 phù hợp với Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XVI, Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 20 tháng 02 năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2025./.
Nơi nhận:
- Uỷ ban TVQH, Chính phủ; - Uỷ ban CTĐB; THAM CHỦ TỊCH
- Các VP: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: NN và MT, TC;
- Cục KTVBQPPL (Bộ TP);
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội HP;
- Uỷ ban MTTQVN HP;
- Các Ban HĐND TP;
|
- Đại biểu HĐND TP khoá XVI;
- Các VP: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành TP;
- KBNN TP;
- Văn phòng Điều phối NTM TP;
- Các HU, TU Thuỷ Nguyên, QU An Dương;
- TT HĐND, UBND các quận, huyện, thành phố;
- Báo HP; Đài PT và TH HP;
- Công báo HP, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.
|
Phạm
Văn
Lập
|
PHỤ LỤC 01
Lộ trình thực hiện xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu (Kèm theo Nghị quyết số 05 /2025/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày
04
tháng
10
năm
2024
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày
04
tháng
10
năm
2024
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày
04
tháng
10
năm
2024
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Năm
đạt
chuẩn
NTM
kiểu
mẫu
|
Năm
đạt
chuẩn
NTM
kiểu
mẫu
|
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
2025
|
2026
|
|
Tổng
|
104
|
32
|
||||
|
I
|
Huyện Vĩnh Bảo
|
17
|
I
|
Huyện
Vĩnh
Bảo
|
11
|
|
|
1
|
Xã Hòa Bình
|
x
|
1
|
Xã Hòa Bình
|
||
|
2
|
Xã Tân Liên
|
x
|
2
|
Xã Tân Liên
|
||
|
3
|
Xã Vĩnh An
|
x
|
3
|
Xã Vĩnh An
|
||
|
4
|
Xã Tân Hưng
|
x
|
4
|
Xã Tân Hưng
|
||
|
5
|
Xã Vĩnh Phong
|
x
|
5
|
Xã Tiền Phong
|
X
|
|
|
6
|
Xã Cộng Hiền
|
5
|
Xã Tiền Phong
|
X
|
||
|
7
|
Xã Tiền Phong
|
X
|
5
|
Xã Tiền Phong
|
X
|
|
|
8
|
Xã Hưng Nhân
|
6
|
Xã Vĩnh Hải
|
X
|
||
|
9
|
Xã Thanh Lương
|
6
|
Xã Vĩnh Hải
|
X
|
||
|
10
|
Xã Đồng Minh
|
X
|
6
|
Xã Vĩnh Hải
|
X
|
|
|
11
|
Xã Liên Am
|
x
|
7
|
Xã Liên Am
|
||
|
12
|
Xã Giang Biên
|
8
|
Xã Giang Biên
|
x
|
||
|
13
|
Xã Việt Tiến
|
9
|
Xã Việt Tiến
|
x
|
||
|
14
|
Xã Nhân Hòa
|
X
|
10
|
Xã Vĩnh Hưng
|
X
|
|
|
15
|
Xã Tam Đa
|
x
|
10
|
Xã Vĩnh Hưng
|
X
|
|
|
16
|
Xã Vinh Quang
|
10
|
Xã Vĩnh Hưng
|
X
|
||
|
17
|
Xã Vĩnh Long
|
x
|
11
|
Xã Vĩnh Hòa
|
X
|
|
|
18
|
Xã Hiệp Hòa
|
x
|
11
|
Xã Vĩnh Hòa
|
X
|
|
|
19
|
Xã An Hòa
|
11
|
Xã Vĩnh Hòa
|
X
|
||
|
20
|
Xã Cao Minh
|
x
|
12
|
Xã Cao Minh
|
||
|
21
|
Xã Dũng Tiến
|
13
|
Xã Dũng Tiến
|
X
|
||
|
22
|
Xã Hùng Tiến
|
14
|
Xã Hùng Tiến
|
x
|
||
|
23
|
Xã Lý Học
|
X
|
15
|
Xã Lý Học
|
||
|
24
|
Xã Cổ Am
|
16
|
Xã Tam Cường
|
X
|
||
|
25
|
Xã Vĩnh Tiến
|
X
|
16
|
Xã Tam Cường
|
X
|
|
|
26
|
Xã Tam Cường
|
x
|
16
|
Xã Tam Cường
|
X
|
|
|
27
|
Xã Thắng Thủy
|
17
|
Xã Thắng Thủy
|
x
|
||
|
28
|
Xã Trấn Dương
|
X
|
18
|
Xã Trấn Dương
|
||
|
29
|
Xã Trung Lập
|
19
|
Xã Trung Lập
|
X
|
||
|
II
|
Huyện Tiên Lãng
|
12
|
II
|
Huyện Tiên Lãng
|
8
|
|
|
30
|
Xã Toàn Thắng
|
x
|
20
|
Xã Tân Minh
|
||
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày
04
tháng
10
năm
2024
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày
04
tháng
10
năm
2024
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày
04
tháng
10
năm
2024
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Năm
đạt
chuẩn
NTM
kiểu
mẫu
|
Năm
đạt
chuẩn
NTM
kiểu
mẫu
|
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
2025
|
2026
|
|
Tổng
|
104
|
32
|
||||
|
31
|
Xã Bạch Đằng
|
x
|
||||
|
32
|
Xã Quang Phục
|
x
|
||||
|
33
|
Xã Kiến Thiết
|
x
|
21
|
Xã Kiến Thiết
|
||
|
34
|
Xã Tiên Thắng
|
x
|
22
|
Xã Tiên Thắng
|
||
|
35
|
Xã Cấp Tiến
|
x
|
23
|
Xã Cấp Tiến
|
||
|
36
|
Xã Quyết Tiến
|
x
|
24
|
Xã Quyết Tiến
|
||
|
37
|
Xã Vinh Quang
|
X
|
25
|
Xã Vinh Quang
|
||
|
38
|
Xã Đại Thắng
|
26
|
Xã Đại Thắng
|
X
|
||
|
39
|
Xã Đoàn Lập
|
x
|
27
|
Xã Đoàn Lập
|
||
|
40
|
Xã Đông Hưng
|
28
|
Xã Đông Hưng
|
X
|
||
|
41
|
Xã Khởi Nghĩa
|
29
|
Xã Khởi Nghĩa
|
x
|
||
|
42
|
Xã Tiên Cường
|
30
|
Xã Tiên Cường
|
x
|
||
|
43
|
Xã Hùng Thắng
|
x
|
31
|
Xã Hùng Thắng
|
||
|
44
|
Xã Tiên Thanh
|
32
|
Xã Tiên Thanh
|
x
|
||
|
45
|
Xã Tự Cường
|
x
|
33
|
Xã Tự Cường
|
||
|
46
|
Xã Tây Hưng
|
x
|
34
|
Xã Tây Hưng
|
||
|
47
|
Xã Tiên Minh
|
35
|
Xã Tiên Minh
|
X
|
||
|
48
|
Xã Bắc Hưng
|
36
|
Xã Bắc Hưng
|
x
|
||
|
49
|
Xã Nam Hưng
|
37
|
Xã Nam Hưng
|
x
|
||
|
III
|
Huyện
Kiến
Thuỵ
|
10
|
III
|
Huyện Kiến Thuỵ
|
7
|
|
|
50
|
Xã Đoàn Xá
|
X
|
38
|
Xã Đoàn Xá
|
||
|
51
|
Xã Tân Trào
|
X
|
39
|
Xã Tân Trào
|
||
|
52
|
Xã Đại Hà
|
x
|
40
|
Xã Kiến Hưng
|
X
|
|
|
53
|
Xã Thụy Hương
|
x
|
40
|
Xã Kiến Hưng
|
X
|
|
|
54
|
Xã Ngũ Đoan
|
40
|
Xã Kiến Hưng
|
X
|
||
|
55
|
Xã Hữu Bằng
|
X
|
41
|
Xã Hữu Bằng
|
||
|
56
|
Xã Thuận Thiên
|
42
|
Xã Thuận Thiên
|
x
|
||
|
57
|
Xã Đông Phương
|
43
|
Xã Đông Phương
|
x
|
||
|
58
|
Xã Tân Phong
|
44
|
Xã Tân Phong
|
X
|
||
|
59
|
Xã Minh Tân
|
X
|
45
|
Xã Minh Tân
|
||
|
60
|
Xã Ngũ Phúc
|
x
|
46
|
Xã Ngũ Phúc
|
||
|
61
|
Xã Thanh Sơn
|
x
|
47
|
Xã Thanh Sơn
|
||
|
62
|
Xã Kiến Quốc
|
48
|
Xã Kiến Quốc
|
X
|
||
|
63
|
Xã Tú Sơn
|
49
|
Xã Tú Sơn
|
x
|
||
|
64
|
Xã Đại Đồng
|
x
|
50
|
Xã Đại Đồng
|
DNG
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày
04
tháng
10
năm
2024
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày
04
tháng
10
năm
2024
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày
04
tháng
10
năm
2024
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Năm
đạt
chuẩn
NTM
kiểu
mẫu
|
Năm
đạt
chuẩn
NTM
kiểu
mẫu
|
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
2025
|
2026
|
|
Tổng
|
104
|
32
|
||||
|
65
|
Xã Đại Hợp
|
51
|
Xã Đại Hợp
|
x
|
||
|
66
|
Xã Du Lễ
|
X
|
52
|
Xã Du Lễ
|
||
|
IV
|
Huyện
An
Lão
|
09
|
IV
|
Huyện An Lão
|
6
|
|
|
67
|
Xã An Thắng
|
x
|
53
|
Xã An Thắng
|
||
|
68
|
Xã Chiến Thắng
|
x
|
54
|
Xã Chiến Thắng
|
||
|
69
|
Xã Quang Trung
|
55
|
Xã Quang Trung
|
X
|
||
|
70
|
Xã Mỹ Đức
|
x
|
56
|
Xã Mỹ Đức
|
||
|
71
|
Xã Trường Thành
|
57
|
Xã Trường Thành
|
X
|
||
|
72
|
Xã Tân Dân
|
x
|
58
|
Xã Tân Dân
|
||
|
73
|
Xã Tân Viên
|
59
|
Xã Tân Viên
|
X
|
||
|
74
|
Xã An Thái
|
x
|
60
|
Xã An Thái
|
||
|
75
|
Xã Quốc Tuấn
|
x
|
61
|
Xã Quốc Tuấn
|
||
|
76
|
Xã An Thọ
|
x
|
62
|
Xã An Thọ
|
||
|
77
|
Xã Bát Trang
|
x
|
63
|
Xã Bát Trang
|
||
|
78
|
Xã Thái Sơn
|
64
|
Xã Thái Sơn
|
x
|
||
|
79
|
Xã Trường Thọ
|
65
|
Xã Trường Thọ
|
x
|
||
|
80
|
Xã Quang Hưng
|
66
|
Xã Quang Hưng
|
x
|
||
|
81
|
Xã An Tiến
|
x
|
67
|
Xã An Tiến
|
||
|
V
|
Huyện Cát Hải
|
6
|
V
|
Huyện Cát Hải
|
0
|
|
|
82
|
Xã Xuân Đám
|
x
|
68
|
Xã Xuân Đám
|
||
|
83
|
Xã Trân Châu
|
x
|
69
|
Xã Trân Châu
|
||
|
84
|
Xã Hiền Hào
|
x
|
70
|
Xã Hiền Hào
|
||
|
85
|
Xã Gia Luận
|
x
|
71
|
Xã Gia Luận
|
||
|
86
|
Xã Phù Long
|
x
|
72
|
Xã Phù Long
|
||
|
87
|
Xã Việt Hải
|
x
|
73
|
Xã Việt Hải
|
||
|
VI
|
Huyện Thuỷ Nguyên
|
35
|
VI
|
Thành phố Thuỷ Nguyên
|
0
|
|
|
88
|
Xã Liên Khê
|
x
|
74
|
Xã Liên Xuân
|
||
|
89
|
Xã Lại Xuân
|
x
|
74
|
Xã Liên Xuân
|
||
|
90
|
Xã Hợp Thành
|
x
|
||||
|
91
|
Xã Cao Nhân
|
x
|
75
|
Xã Quang Trung
|
||
|
92
|
Xã Chính Mỹ
|
x
|
75
|
Xã Quang Trung
|
||
|
93
|
Xã Gia Minh
|
x
|
76
|
Xã Bạch Đằng
|
||
|
94
|
Xã Gia Đức
|
x
|
76
|
Xã Bạch Đằng
|
||
|
95
|
Xã Minh Tân
|
x
|
76
|
Xã Bạch Đằng
|
||
|
96
|
Xã An Sơn
|
x
|
77
|
Xã Ninh Sơn
|
||
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10
năm
2024
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10
năm
2024
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10
năm
2024
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Năm
đạt
chuẩn
NTM
kiểu
mẫu
|
Năm
đạt
chuẩn
NTM
kiểu
mẫu
|
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
2025
|
2026
|
|
Tổng
|
104
|
32
|
||||
|
97
|
Xã Kỳ Sơn
|
x
|
||||
|
98
|
Xã Phù Ninh
|
x
|
||||
|
99
|
Xã Đông Sơn
|
x
|
78
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
||
|
99
|
Xã Đông Sơn
|
x
|
78
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
||
|
100
|
Xã Kênh Giang
|
x
|
78
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
||
|
100
|
Xã Kênh Giang
|
x
|
78
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
||
|
101
|
Xã Phục Lễ
|
x
|
79
|
Phường Nam Triệu Giang
|
||
|
102
|
Xã Phả Lễ
|
x
|
79
|
Phường Nam Triệu Giang
|
||
|
103
|
Xã Thủy Sơn
|
X
|
80
|
Phường Thủy Đường
|
||
|
104
|
Xã Thủy Đường
|
x
|
80
|
Phường Thủy Đường
|
||
|
105
|
Xã Hoa Động
|
x
|
81
|
Phường Hoa Động
|
||
|
106
|
Xã Thiên Hương
|
x
|
82
|
Phường Thiên Hương
|
||
|
107
|
Xã Lâm Động
|
X
|
83
|
Phường Hoàng Lâm
|
||
|
108
|
Xã Hoàng Động
|
x
|
83
|
Phường Hoàng Lâm
|
||
|
109
|
Xã Dương Quan
|
x
|
84
|
Phường Dương Quan
|
||
|
109
|
Xã Dương Quan
|
x
|
84
|
Phường Dương Quan
|
||
|
110
|
Xã Tân Dương
|
x
|
84
|
Phường Dương Quan
|
||
|
110
|
Xã Tân Dương
|
x
|
84
|
Phường Dương Quan
|
||
|
111
|
Xã Kiền Bái
|
x
|
85
|
Phường Lê Hồng Phong
|
||
|
112
|
Xã Mỹ Đồng
|
x
|
85
|
Phường Lê Hồng Phong
|
||
|
113
|
Xã Hòa Bình
|
x
|
86
|
Phường Hòa Bình
|
||
|
114
|
Xã Lưu Kỳ
|
x
|
87
|
Phường Lưu Kiếm
|
||
|
115
|
Xã Lưu Kiếm
|
x
|
87
|
Phường Lưu Kiếm
|
||
|
116
|
Xã Lập Lễ
|
x
|
88
|
Phường Lập Lễ
|
||
|
117
|
Xã Quảng Thanh
|
x
|
89
|
Phường Quảng Thanh
|
||
|
118
|
Xã An Lư
|
x
|
90
|
Phường An Lư
|
||
|
119
|
Xã Trung Hà
|
x
|
91
|
Phường Thủy Hà
|
||
|
120
|
Xã Thủy Triều
|
x
|
91
|
Phường Thủy Hà
|
||
|
121
|
Xã Ngũ Lão
|
x
|
92
|
Phường Phạm Ngũ Lão
|
||
|
122
|
Xã Tam Hưng
|
x
|
93
|
Phường Tam Hưng
|
||
|
VII
|
Huyện An Dương
|
15
|
VII
|
Quận An Dương
|
0
|
|
|
123
|
Xã Đặng Cương
|
x
|
94
|
Phường An Hải
|
||
|
124
|
Xã Quốc Tuấn
|
x
|
94
|
Phường An Hải
|
||
|
125
|
Xã Tân Tiến
|
x
|
95
|
Phường Tân Tiến
|
||
|
126
|
Xã Bắc Sơn (một phần của xã)
|
X
|
||||
|
126
|
Xã Bắc Sơn (một phần của xã)
|
X
|
||||
|
127
|
Xã Nam Sơn
|
X
|
96
|
Phường Nam Sơn
|
||
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày
04
tháng
10
năm
2024
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày
04
tháng
10
năm
2024
|
Theo
Nghị
quyết
số
11/2024/NQ-HĐND
ngày
04
tháng
10
năm
2024
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Năm đạt chuẩn
NTM kiểu mẫu
|
Năm đạt chuẩn
NTM kiểu mẫu
|
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
|
TT
|
Tên
đơn
vị
|
2025
|
2026
|
|
Tổng
|
104
|
32
|
||||
|
128
|
Xã An Hòa
|
x
|
97
|
Phường An Hoà
|
||
|
129
|
Xã Đồng Thái
|
x
|
98
|
Phường Đồng Thái
|
||
|
130
|
Xã Hồng Thái
|
X
|
99
|
Phường Hồng Thái
|
||
|
131
|
Xã Lê Lợi
|
x
|
100
|
Phường Lê Lợi
|
||
|
132
|
Xã An Đồng
|
x
|
101
|
Phường An Đồng
|
||
|
133
|
Xã Hồng Phong
|
x
|
102
|
Phường Hồng Phong
|
||
|
134
|
Xã Lê Thiện
|
x
|
103
|
Phường Lê Thiện
|
||
|
VIII
|
Quận Hồng Bàng
|
0
|
||||
|
135
|
Xã An Hồng
|
X
|
104
|
Phường An Hồng
|
||
|
136
|
Xã An Hưng
|
x
|
105
|
Phường An Hưng
|
||
|
137
|
Xã Đại Bản
|
x
|
106
|
Phường Đại Bản
|
PHỤ LỤC 02
Vốn đầu tư công hỗ trợ xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
(Kèm theo Nghị quyết số 05 /2025/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT
|
Các năm
|
Tổng
|
Các
quận,
huyện,
thành
phố
|
Các
quận,
huyện,
thành
phố
|
Các
quận,
huyện,
thành
phố
|
Các
quận,
huyện,
thành
phố
|
Các
quận,
huyện,
thành
phố
|
Các
quận,
huyện,
thành
phố
|
Các
quận,
huyện,
thành
phố
|
|
TT
|
Các năm
|
Tổng
|
Vĩnh Bảo
|
Tiên Lãng
|
Kiến Thụy
|
An Lão
|
An Dương
|
Thủy Nguyên
|
Cát Hải
|
|
TỔNG CỘNG
|
15.295.317
|
3.392.418
|
2.317.370
|
1.944.329
|
1.734.610
|
1.737.460
|
3.981.460
|
187.670
|
|
|
I
|
NGUỒN LỰC ĐÃ PHÂN BỔ
|
10.686.817
|
2.270.317
|
1.483.496
|
1.210.019
|
1.179.559
|
1.532.567
|
2.823.189
|
187.670
|
|
1
|
08
xã,
phường
thí
điểm
năm
2020
|
385.600
|
71.270
|
69.470
|
58.330
|
76.610
|
61.460
|
48.460
|
|
|
2
|
Các xã, phường thực hiện từ năm 2021-2024
|
10.301.217
|
2.199.047
|
1.414.026
|
1.151.689
|
1.102.949
|
1.471.107
|
2.774.729
|
187.670
|
|
Năm 2021
|
523.801
|
74.800
|
74.800
|
37.400
|
37.400
|
112.200
|
187.201
|
||
|
Năm 2022
|
2.849.491
|
474.261
|
351.366
|
247.623
|
210.522
|
572.715
|
828.723
|
164.281
|
|
|
Năm 2023
|
3.193.618
|
742.732
|
456.535
|
435.400
|
364.575
|
307.949
|
863.038
|
23.389
|
|
|
Năm 2024
|
3.734.307
|
907.254
|
531.325
|
431.266
|
490.452
|
478.243
|
895.767
|
||
|
II
|
NGUỒN LỰC PHÂN BỐ NĂM 2025-2026
|
4.608.500
|
1.122.101
|
833.874
|
734.310
|
555.051
|
204.893
|
1.158.271
|