Quay lại

Nghị quyết 05/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023

SAO Y; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; 25/02/2025; 10:14:54 +07:00

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 05 /2025/NQ-HĐND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 21 tháng 02 năm 2025
NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của

Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của

Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 23

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế q⇅ản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2023/NQ-UBTVQH15 ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023-2030;

Căn cứ Nghị quyết số 1232/NQ-UBTVQH15 ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố hải phòng giai đoạn 2023-2025;

Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025;

Xét Tờ trình số 23/TTr-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 03/BC-BĐT ngày 18 tháng 02 năm 2025 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ- HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 02/2023/NQ- HĐND như sau:
"a) Phạm vi:
- Xây dựng nông thôn mới cấp xã: 106 đơn vị hành chính cấp xã;
- Xây dựng huyện nông thôn mới, huyện nông thôn mới nâng cao, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới: 6 huyện (Vĩnh Bảo, Tiên Lãng, An Lão, Kiến Thụy, Cát Hải, Bạch Long Vĩ) và thành phố Thủy Nguyên."'.
2. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND như sau:
"(1) Cấp xã: 100% số xã cơ bản đạt tiêu chí xã nông thôn mới kiểu mẫu (Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo).".
3. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 11/2024/NQ- HĐND như sau:
"Tổng vốn ngân sách thành phố bố trí để thực hiện xây dựng nông thôn mới
là 15.663,337 tỷ đồng".
4. Thay thế Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2024/NQ- HĐND bằng Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Các nội dung khác tại Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 và Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố không thay đổi.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố:
Tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định pháp luật; phê duyệt Đề án xây dựng nông thôn mới thành phố giai đoạn 2021-2025 phù hợp với Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XVI, Kỳ họp thứ 23 thông qua ngày 20 tháng 02 năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2025./.

Nơi nhận:

- Uỷ ban TVQH, Chính phủ; - Uỷ ban CTĐB; THAM CHỦ TỊCH

- Các VP: Quốc hội, Chính phủ;

- Các Bộ: NN và MT, TC;

- Cục KTVBQPPL (Bộ TP);

- TTTU, TT HĐND, UBND TP;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội HP;

- Uỷ ban MTTQVN HP;

- Các Ban HĐND TP;

- Đại biểu HĐND TP khoá XVI;
- Các VP: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành TP;
- KBNN TP;
- Văn phòng Điều phối NTM TP;
- Các HU, TU Thuỷ Nguyên, QU An Dương;
- TT HĐND, UBND các quận, huyện, thành phố;
- Báo HP; Đài PT và TH HP;
- Công báo HP, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HSKH.
Phạm Văn Lập

PHỤ LỤC 01

Lộ trình thực hiện xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu (Kèm theo Nghị quyết số 05 /2025/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10 năm 2024
Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10 năm 2024
Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10 năm 2024
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
TT
Tên đơn vị
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
Năm đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
Năm đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
2025
2026
Tổng
104
32
I
Huyện Vĩnh Bảo
17
I
Huyện Vĩnh Bảo
11
1
Xã Hòa Bình
x
1
Xã Hòa Bình
2
Xã Tân Liên
x
2
Xã Tân Liên
3
Xã Vĩnh An
x
3
Xã Vĩnh An
4
Xã Tân Hưng
x
4
Xã Tân Hưng
5
Xã Vĩnh Phong
x
5
Xã Tiền Phong
X
6
Xã Cộng Hiền
5
Xã Tiền Phong
X
7
Xã Tiền Phong
X
5
Xã Tiền Phong
X
8
Xã Hưng Nhân
6
Xã Vĩnh Hải
X
9
Xã Thanh Lương
6
Xã Vĩnh Hải
X
10
Xã Đồng Minh
X
6
Xã Vĩnh Hải
X
11
Xã Liên Am
x
7
Xã Liên Am
12
Xã Giang Biên
8
Xã Giang Biên
x
13
Xã Việt Tiến
9
Xã Việt Tiến
x
14
Xã Nhân Hòa
X
10
Xã Vĩnh Hưng
X
15
Xã Tam Đa
x
10
Xã Vĩnh Hưng
X
16
Xã Vinh Quang
10
Xã Vĩnh Hưng
X
17
Xã Vĩnh Long
x
11
Xã Vĩnh Hòa
X
18
Xã Hiệp Hòa
x
11
Xã Vĩnh Hòa
X
19
Xã An Hòa
11
Xã Vĩnh Hòa
X
20
Xã Cao Minh
x
12
Xã Cao Minh
21
Xã Dũng Tiến
13
Xã Dũng Tiến
X
22
Xã Hùng Tiến
14
Xã Hùng Tiến
x
23
Xã Lý Học
X
15
Xã Lý Học
24
Xã Cổ Am
16
Xã Tam Cường
X
25
Xã Vĩnh Tiến
X
16
Xã Tam Cường
X
26
Xã Tam Cường
x
16
Xã Tam Cường
X
27
Xã Thắng Thủy
17
Xã Thắng Thủy
x
28
Xã Trấn Dương
X
18
Xã Trấn Dương
29
Xã Trung Lập
19
Xã Trung Lập
X
II
Huyện Tiên Lãng
12
II
Huyện Tiên Lãng
8
30
Xã Toàn Thắng
x
20
Xã Tân Minh
Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10 năm 2024
Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10 năm 2024
Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10 năm 2024
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
TT
Tên đơn vị
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
Năm đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
Năm đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
2025
2026
Tổng
104
32
31
Xã Bạch Đằng
x
32
Xã Quang Phục
x
33
Xã Kiến Thiết
x
21
Xã Kiến Thiết
34
Xã Tiên Thắng
x
22
Xã Tiên Thắng
35
Xã Cấp Tiến
x
23
Xã Cấp Tiến
36
Xã Quyết Tiến
x
24
Xã Quyết Tiến
37
Xã Vinh Quang
X
25
Xã Vinh Quang
38
Xã Đại Thắng
26
Xã Đại Thắng
X
39
Xã Đoàn Lập
x
27
Xã Đoàn Lập
40
Xã Đông Hưng
28
Xã Đông Hưng
X
41
Xã Khởi Nghĩa
29
Xã Khởi Nghĩa
x
42
Xã Tiên Cường
30
Xã Tiên Cường
x
43
Xã Hùng Thắng
x
31
Xã Hùng Thắng
44
Xã Tiên Thanh
32
Xã Tiên Thanh
x
45
Xã Tự Cường
x
33
Xã Tự Cường
46
Xã Tây Hưng
x
34
Xã Tây Hưng
47
Xã Tiên Minh
35
Xã Tiên Minh
X
48
Xã Bắc Hưng
36
Xã Bắc Hưng
x
49
Xã Nam Hưng
37
Xã Nam Hưng
x
III
Huyện Kiến Thuỵ
10
III
Huyện Kiến Thuỵ
7
50
Xã Đoàn Xá
X
38
Xã Đoàn Xá
51
Xã Tân Trào
X
39
Xã Tân Trào
52
Xã Đại Hà
x
40
Xã Kiến Hưng
X
53
Xã Thụy Hương
x
40
Xã Kiến Hưng
X
54
Xã Ngũ Đoan
40
Xã Kiến Hưng
X
55
Xã Hữu Bằng
X
41
Xã Hữu Bằng
56
Xã Thuận Thiên
42
Xã Thuận Thiên
x
57
Xã Đông Phương
43
Xã Đông Phương
x
58
Xã Tân Phong
44
Xã Tân Phong
X
59
Xã Minh Tân
X
45
Xã Minh Tân
60
Xã Ngũ Phúc
x
46
Xã Ngũ Phúc
61
Xã Thanh Sơn
x
47
Xã Thanh Sơn
62
Xã Kiến Quốc
48
Xã Kiến Quốc
X
63
Xã Tú Sơn
49
Xã Tú Sơn
x
64
Xã Đại Đồng
x
50
Xã Đại Đồng

DNG

Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024
Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024
Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
TT
Tên đơn vị
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
Năm đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
Năm đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
2025
2026
Tổng
104
32
65
Xã Đại Hợp
51
Xã Đại Hợp
x
66
Xã Du Lễ
X
52
Xã Du Lễ
IV
Huyện An Lão
09
IV
Huyện An Lão
6
67
Xã An Thắng
x
53
Xã An Thắng
68
Xã Chiến Thắng
x
54
Xã Chiến Thắng
69
Xã Quang Trung
55
Xã Quang Trung
X
70
Xã Mỹ Đức
x
56
Xã Mỹ Đức
71
Xã Trường Thành
57
Xã Trường Thành
X
72
Xã Tân Dân
x
58
Xã Tân Dân
73
Xã Tân Viên
59
Xã Tân Viên
X
74
Xã An Thái
x
60
Xã An Thái
75
Xã Quốc Tuấn
x
61
Xã Quốc Tuấn
76
Xã An Thọ
x
62
Xã An Thọ
77
Xã Bát Trang
x
63
Xã Bát Trang
78
Xã Thái Sơn
64
Xã Thái Sơn
x
79
Xã Trường Thọ
65
Xã Trường Thọ
x
80
Xã Quang Hưng
66
Xã Quang Hưng
x
81
Xã An Tiến
x
67
Xã An Tiến
V
Huyện Cát Hải
6
V
Huyện Cát Hải
0
82
Xã Xuân Đám
x
68
Xã Xuân Đám
83
Xã Trân Châu
x
69
Xã Trân Châu
84
Xã Hiền Hào
x
70
Xã Hiền Hào
85
Xã Gia Luận
x
71
Xã Gia Luận
86
Xã Phù Long
x
72
Xã Phù Long
87
Xã Việt Hải
x
73
Xã Việt Hải
VI
Huyện Thuỷ Nguyên
35
VI
Thành phố Thuỷ Nguyên
0
88
Xã Liên Khê
x
74
Xã Liên Xuân
89
Xã Lại Xuân
x
74
Xã Liên Xuân
90
Xã Hợp Thành
x
91
Xã Cao Nhân
x
75
Xã Quang Trung
92
Xã Chính Mỹ
x
75
Xã Quang Trung
93
Xã Gia Minh
x
76
Xã Bạch Đằng
94
Xã Gia Đức
x
76
Xã Bạch Đằng
95
Xã Minh Tân
x
76
Xã Bạch Đằng
96
Xã An Sơn
x
77
Xã Ninh Sơn
Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10 năm 2024
Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10 năm 2024
Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10 năm 2024
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
TT
Tên đơn vị
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
Năm đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
Năm đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
2025
2026
Tổng
104
32
97
Xã Kỳ Sơn
x
98
Xã Phù Ninh
x
99
Xã Đông Sơn
x
78
Phường Trần Hưng Đạo
99
Xã Đông Sơn
x
78
Phường Trần Hưng Đạo
100
Xã Kênh Giang
x
78
Phường Trần Hưng Đạo
100
Xã Kênh Giang
x
78
Phường Trần Hưng Đạo
101
Xã Phục Lễ
x
79
Phường Nam Triệu Giang
102
Xã Phả Lễ
x
79
Phường Nam Triệu Giang
103
Xã Thủy Sơn
X
80
Phường Thủy Đường
104
Xã Thủy Đường
x
80
Phường Thủy Đường
105
Xã Hoa Động
x
81
Phường Hoa Động
106
Xã Thiên Hương
x
82
Phường Thiên Hương
107
Xã Lâm Động
X
83
Phường Hoàng Lâm
108
Xã Hoàng Động
x
83
Phường Hoàng Lâm
109
Xã Dương Quan
x
84
Phường Dương Quan
109
Xã Dương Quan
x
84
Phường Dương Quan
110
Xã Tân Dương
x
84
Phường Dương Quan
110
Xã Tân Dương
x
84
Phường Dương Quan
111
Xã Kiền Bái
x
85
Phường Lê Hồng Phong
112
Xã Mỹ Đồng
x
85
Phường Lê Hồng Phong
113
Xã Hòa Bình
x
86
Phường Hòa Bình
114
Xã Lưu Kỳ
x
87
Phường Lưu Kiếm
115
Xã Lưu Kiếm
x
87
Phường Lưu Kiếm
116
Xã Lập Lễ
x
88
Phường Lập Lễ
117
Xã Quảng Thanh
x
89
Phường Quảng Thanh
118
Xã An Lư
x
90
Phường An Lư
119
Xã Trung Hà
x
91
Phường Thủy Hà
120
Xã Thủy Triều
x
91
Phường Thủy Hà
121
Xã Ngũ Lão
x
92
Phường Phạm Ngũ Lão
122
Xã Tam Hưng
x
93
Phường Tam Hưng
VII
Huyện An Dương
15
VII
Quận An Dương
0
123
Xã Đặng Cương
x
94
Phường An Hải
124
Xã Quốc Tuấn
x
94
Phường An Hải
125
Xã Tân Tiến
x
95
Phường Tân Tiến
126
Xã Bắc Sơn (một phần của xã)
X
126
Xã Bắc Sơn (một phần của xã)
X
127
Xã Nam Sơn
X
96
Phường Nam Sơn
Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10 năm 2024
Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10 năm 2024
Theo Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND
ngày 04 tháng 10 năm 2024
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
TT
Tên đơn vị
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
Năm đạt chuẩn
NTM kiểu mẫu
Năm đạt chuẩn
NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
Đã đạt chuẩn NTM kiểu mẫu
TT
Tên đơn vị
2025
2026
Tổng
104
32
128
Xã An Hòa
x
97
Phường An Hoà
129
Xã Đồng Thái
x
98
Phường Đồng Thái
130
Xã Hồng Thái
X
99
Phường Hồng Thái
131
Xã Lê Lợi
x
100
Phường Lê Lợi
132
Xã An Đồng
x
101
Phường An Đồng
133
Xã Hồng Phong
x
102
Phường Hồng Phong
134
Xã Lê Thiện
x
103
Phường Lê Thiện
VIII
Quận Hồng Bàng
0
135
Xã An Hồng
X
104
Phường An Hồng
136
Xã An Hưng
x
105
Phường An Hưng
137
Xã Đại Bản
x
106
Phường Đại Bản

PHỤ LỤC 02

Vốn đầu công hỗ trợ xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu

(Kèm theo Nghị quyết số 05 /2025/NQ-HĐND ngày 21/02/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị: Triệu đồng

TT
Các năm
Tổng
Các quận, huyện, thành phố
Các quận, huyện, thành phố
Các quận, huyện, thành phố
Các quận, huyện, thành phố
Các quận, huyện, thành phố
Các quận, huyện, thành phố
Các quận, huyện, thành phố
TT
Các năm
Tổng
Vĩnh Bảo
Tiên Lãng
Kiến Thụy
An Lão
An Dương
Thủy Nguyên
Cát Hải
TỔNG CỘNG
15.295.317
3.392.418
2.317.370
1.944.329
1.734.610
1.737.460
3.981.460
187.670
I
NGUỒN LỰC ĐÃ PHÂN BỔ
10.686.817
2.270.317
1.483.496
1.210.019
1.179.559
1.532.567
2.823.189
187.670
1
08 xã, phường thí điểm năm 2020
385.600
71.270
69.470
58.330
76.610
61.460
48.460
2
Các xã, phường thực hiện từ năm 2021-2024
10.301.217
2.199.047
1.414.026
1.151.689
1.102.949
1.471.107
2.774.729
187.670
Năm 2021
523.801
74.800
74.800
37.400
37.400
112.200
187.201
Năm 2022
2.849.491
474.261
351.366
247.623
210.522
572.715
828.723
164.281
Năm 2023
3.193.618
742.732
456.535
435.400
364.575
307.949
863.038
23.389
Năm 2024
3.734.307
907.254
531.325
431.266
490.452
478.243
895.767
II
NGUỒN LỰC PHÂN BỐ NĂM 2025-2026
4.608.500
1.122.101
833.874
734.310
555.051
204.893
1.158.271

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu05/2025/NQ-HĐND
Ngày ban hành21/02/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực21/02/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hải Phòng / Phạm Văn Lập
Phạm viHải Phòng
Trích yếuSửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025 và Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.