Quay lại

Nghị quyết 08/NQ-HĐND điều chỉnh (lần 4) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022

SAO Y; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; 05/05/2023; 14:21:31 +07:00

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 08 /NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 18 tháng 4 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh (lần 4) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 và Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 và Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 3) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022;

Căn cứ Thông báo số 1442-TB/TU ngày 13 tháng 4 năm 2023 của Ban Thường vụ Thành ủy về xin chủ trương trình Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022;

Xét Tờ trình số 34/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân

dân thành phố về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022; Báo cáo thẩm tra số 18/BC-KTNS ngày 17 tháng 4 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định điều chỉnh (lần 4) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022

1. Điều chỉnh giảm tổng nguồn Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022 từ 20.397.093 triệu đồng xuống 13.981.377 triệu đồng (giảm 6.415.716 triệu đồng).

a) Điều chỉnh giảm nguồn thu phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng khu vực cửa khẩu cảng biển: 28.289 triệu đồng.

b) Điều chỉnh giảm nguồn thu tiền sử dụng đất: 3.676.927 triệu đồng.

c) Điều chỉnh giảm nguồn vốn vay (trái phiếu chính quyền địa phương):
2.710.500 triệu đồng.

2. Điều chỉnh giảm vốn Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022 cho các nhiệm vụ, chương trình, dự án: 6.415.716 triệu đồng.

a) Điều chỉnh giảm vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách các quận huyện: 32.610 triệu đồng.

b) Điều chỉnh giảm vốn Chương trình Xây dựng các công viên, vườn hoa, cây xanh trên địa bàn các quận: 83.986 triệu đồng.

c) Điều chỉnh giảm vốn xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu:
121.708 triệu đồng.

d) Điều chỉnh giảm vốn hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng:
71.340 triệu đồng.

đ) Điều chỉnh giảm vốn các dự án đầu tư công của thành phố:
6.106.072 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định của pháp luật về đầu tư công và các quy định pháp luật khác có liên quan; chịu trách nhiệm về hồ sơ, tính chính xác số liệu của các dự án.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 18 tháng 4 năm 2023./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ QH, Chính phủ; - VP: Quốc hội, Chính phủ; CHỦ TỊCH

- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);

- Các Bộ: KHĐT, TC, TP;

- TTTU, TT HĐND, UBND TP;

- Đoàn ĐBQH HP;

- Uỷ ban MTTQVN TP;

- Các Ban của HĐND TP;

- Đại biểu HĐND TP khoá XVI;

- Các VP: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- KBNN TP;
- TTQU, TTHU các quận, huyện;
- TT HĐND, UBND các quận, huyện;
- Công báo HP, Cổng TTĐT TP;
- Báo HP, Đài PTTH HP;
- Các CV VP ĐĐBQH và HĐND TP;
- Lưu: VT, HSKH.
Phạm Văn Lập

PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CỔNG NĂM 2022

(Kèm theo Nghị quyết số 0 /NQ-HĐND ngày1 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: triệu đồng

Stt
Nội dung
Năm 2022
Năm 2022
Năm 2022
Stt
Nội dung
Đã giao tại các Nghị quyết: số 66/NQ-HĐND ngày
10/12/2021; số 02/NQ-
HĐND ngày 12/4/2022; số 21/NQ-HĐND ngày
20/7/2022 và số 50/NQ-
HĐND ngày 19/10/2022
Điều chỉnh kỳ này
Số vốn cắt giảm năm 2022
1
2
3
4
5=3-4
A
TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG
20.397.093
13.981.377
6.415.716
I
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
1.288.152
1.288.152
0
1
Vốn trong nước
1.108.990
1.108.990
0
2
Vốn nước ngoài
179.162
179.162
0
II
NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
19.108.941
12.693.225
6.415.716
1
Nguồn vốn đầu tư công cân đối trong năm kế hoạch (bao gồm cả nguồn vốn vay)
16.815.538
10.399.822
6.415.716
Nguồn xây dựng cơ bản tập trung
4.703.538
4.675.249
28.289
+
Trong đó: Nguồn thu phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng khu vực cửa khẩu cảng biển
1.170.000
1.141.711
28.289
Nguồn thu tiền sử dụng đất
9.350.000
5.673.073
3.676.927
Nguồn xổ số kiến thiết
39.000
39.000
0
-
Vốn vay, bao gồm:
2.723.000
12.500
2.710.500
+
Trái phiếu chính quyền địa phương
2.710.500
0
2.710.500
+
Vay lại ODA
12.500
12.500
0
2
Nguồn vượt thu ngân sách thành phố năm 2021
551.403
551.403
0
3
Bổ sung nguồn đầu tư công từ số thưởng vượt dự toán thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương và đầu tư trở lại theo cơ chế đặc thù năm 2021
1.742.000
1.742.000
0

PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG

(Kèm theo Nghị quyết số 0 /NQ-HĐND ngày 2 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: triệu đồng

Stt
Nội dung
Năm 2022
Năm 2022
Năm 2022
Ghi chú
Stt
Nội dung
Đã giao tại các Nghị quyết: số 66/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; số 02/NQ-HĐND ngày 12/4/2022; số 21/NQ- HĐND ngày 20/7/2022 số 50/NQ-HĐND ngày 19/10/2022
Điều chỉnh kỳ này
Số vốn cắt giảm năm 2022
Ghi chú
1
2
3
4
5=3-4
6
TỔNG SỐ
20.397.093
13.981.377
6.415.716
I
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
1.288.152
1.288.152
0
1
Vốn trong nước
1.108.990
1.108.990
0
2
Vốn nước ngoài
179.162
179.162
0
II
NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG CỦA THÀNH PHỐ
19.108.941
12.693.225
6.415.716
1
Ghi thu ghi chi tiền đất
1.500.000
1.500.000
0
2
Vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố cho ngân sách các quận huyện và chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất của các quận, huyện
3.691.378
3.658.767
32.610
2.1
Bổ sung mục tiêu cho các quận, huyện
2.418.091
2.385.480
32.610
Phụ lục III
2.2
Chi đầu từ nguồn thu tiền đất của các quận, huyện
1.213.287
1.213.287
0
2.3
Bổ sung có mục tiêu để thực hiện các nhiệm vụ, dự án quan trọng của thành phố
60.000
60.000
0
Phụ lục III
-
Huyện Vĩnh Bảo
30.000
30.000
0
-
Quận Hồng Bàng
30.000
30.000
0
3
Chương trình Xây dựng các công viên, vườn hoa, cây xanh trên địa bàn các quận
105.000
21.014
83.986
4
Xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
2.971.199
2.849.491
121.708
Phụ lục III
5
Công tác quy hoạch
30.000
30.000
0
6
Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng
99.240
27.900
71.340
7
Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách
10.000
10.000
0
Quỹ hỗ trợ nông dân trực thuộc Hội Nông dân thành phố Hải Phòng
5.000
5.000
0
Quỹ Hỗ trợ phụ nữ phát triển thành phố Hải Phòng thuộc Hội liên hiệp Phụ nữ thành phố Hải Phòng
5.000
5.000
0
8
Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn thực hiện các dự án chuẩn bị đầu cho các dự án của thành phố
10.702.125
4.596.052
6.106.072
8.1
Vay lại ODA
12.500,000
12.500,000
0
8.2
Các dự án khác
10.689.624
4.583.552
6.106.072
Phụ lục III

PHỤ LỤC III: DANH MỤC CHI TIẾT CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM

KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2022 NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số 08 /NQ-HĐND ngày 2 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: đồng

STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Đã giao
Điều chỉnh kỳ này
Số vốn cắt giảm năm 2022
1
2
3
4
5=3-4
TỔNG SỐ
17.608.942.294.175
11.193.226.323.762
6.415.715.970.413
I
Vốn ngân sách thành phố
10.742.124.294.175
4.636.052.086.365
6.106.072.207.810
I.1
Dự án thành phố
10.719.624.294.175
4.613.552.086.365
6.106.072.207.810
1
Ban QLDA phát triển đô thị ĐTXD công trình dân dụng
2.286.004.860.000
931.706.136.412
1.354.298.723.588
1.1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới Bắc sông Cấm
668.185.840.000
93.826.060.000
574.359.780.000
1.2
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Bắc Sông Cấm
96.860.000.000
0
96.860.000.000
1.3
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo chung cư cũ Khu 47 Lê Lai, phường Máy Chai; Khu 311 Đà Nẵng, phường Cầu Tre và U1, U2, U3 Lê Lợi, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
17.624.000.000
17.624.000.000
0
1.4
Cải tạo, nâng cấp quốc lộ 10 đoạn từ cầu Đá Bạc đến cầu Kiền
882.312.860.000
482.312.860.000
400.000.000.000
1.5
Xây dựng Nhà học thí nghiệm, học tiếng, học bộ môn Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú
6.500.000.000
5.200.000.000
1.300.000.000
1.6
Xây dựng, sửa chữa Trường THPT Ngô Quyền
2.600.000.000
2.600.000.000
0
1.7
Xây dựng Hội trường xét xử thân thiện, phòng làm việc của thẩm phán và thư ký Tòa Gia đình và người chưa thành niên, Trung tâm lưu trữ hồ sơ Tòa án nhân dân thành phố
1.300.000.000
884.600.000
415.400.000
1.8
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo chung cư cũ trên địa bàn phường Đổng Quốc Bình, quận Ngô Quyền (giai đoạn 1)
212.825.300.000
125.430.556.682
87.394.743.318
1.9
Dự án đầu tư GPMB Tòa án nhân dân quận Kiến An giai đoạn II, làm sân, đường vào, cổng, tường rào
9.000.000.000
0
9.000.000.000
1.10
Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy xử lý nước thải, hệ thống tín hiệu giao thông và công viên ven sông từ đường ven sông Cấm đến đê tả sông Cấm
110.000.000.000
0
110.000.000.000
1.11
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Thành phố Hải Phòng
38.800.000.000
38.800.000.000
0
1.12
'Xây dựng công trình Trung tâm chính trị - Hành chính thành phố, hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tại Khu đô thị Bắc Sông Cấm
66.000.000.000
40.000.000.000
26.000.000.000
1.13
Xây dựng Trung tâm hội nghị - Biểu diễn thành phố và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tại Khu đô thị Bắc Sông Cấm
59.400.000.000
35.000.000.000
24.400.000.000
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Đã giao
Điều chỉnh kỳ này
Số vốn cắt giảm năm 2022
1
2
3
4
5=3-4
1.14
Xây dựng bệnh viện đa khoa Hải Phòng (giai đoạn I)
80.580.700.000
80.580.700.000
0
1.15
Nhà điều trị 5 tầng bệnh viên Lao và Phổi
5.641.160.000
5.641.160.000
0
1.16
Dự án các công trình hệ thống xử lý chất thải 10 bệnh viện đa khoa thuộc Dự án Hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện do Ngân hàng thế giới tài trợ
175.000.000
175.000.000
0
1.17
7 Dự án Khu huấn luyện đua thuyền HP - Giai đoạn I (220050072)
500.000.000
500.000.000
0
1.18
Dự án đầu tư xây dựng nhà điều trị bệnh nhân 07 tầng tại Bệnh viện Kiến An
26.152.699.000
1.583.898.730
24.568.800.270
1.19
Dự án đầu tư xây mới, nâng cấp các trạm y tế trên địa bàn thành phố
147.301.000
147.301.000
0
1.20
Dự án đầu tư xây dựng các công trình kiến trúc Khu đô thị mới Bắc Sông Cấm
950.000.000
950.000.000
0
1.21
Chương trình đầu tư xây dựng các công viên, vườn hoa, cây xanh trên địa bàn các quận giai đoạn 2021-2025
450.000.000
450.000.000
0
2
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông Hải Phòng
2.765.738.582.000
1.439.477.077.023
1.326.261.504.977
2.1
Xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 - giai đoạn I, quận Ngô Quyền đoạn từ ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm - Văn Cao đến đường Lê Lợi
159.517.940.200
36.500.000.097
123.017.940.103
2.2
Xây dựng tuyến đường nối từ nút giao Nam cầu Bính đến Ngã 4 đường Tôn Đức Thắng - Máng Nước - Quốc lộ 5
18.230.000.000
0
18.230.000.000
2.3
Xây dựng Cầu Rào I
455.000.000.000
444.987.540.475
10.012.459.525
2.4
Xây dựng đường nối từ cầu Lạng Am, xã Lý Học, huyện Vĩnh Bảo đến đường bộ ven biển
668.800.000.000
273.548.567.272
395.251.432.728
2.5
Cải tạo, nâng cấp đường 356, đoạn từ Ngã ba Áng Sỏi đến tổ dân phố số 2 thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải
18.862.059.800
482.059.800
18.380.000.000
2.6
Cải tạo, nâng cấp đường 356 (đoạn từ ngã ba Hiền Hào đến ngã ba Áng Sỏi, huyện Cát Hải)
27.093.000.000
19.043.202.000
8.049.798.000
2.7
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngã ba Đoàn Lập - Cầu Đăng - Quốc lộ 37
13.000.000.000
8.991.041.616
4.008.958.384
2.8
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối đường liên phường với tuyến đường trong khu công nghiệp Nam Tràng Cát, quận Hải An
120.000.000.000
65.288.313.873
54.711.686.127
2.9
Xây dựng nút giao Nam Cầu Bính
35.000.000.000
35.000.000.000
0
2.10
Dự án phát triển giao thông đô thị thành phố Hải Phòng sử dụng vốn vay ODA của Ngân hàng Thế giới
313.942.762.000
313.942.762.000
0
2.11
Dự án đầu tư xây dựng các khu tái định cư phục vụ GPMB dự án phát triển giao thông đô thị Hải Phòng
80,483.820.000
80.483.820.000
0
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Đã giao
Điều chỉnh kỳ này
Số vốn cắt giảm năm 2022
1
2
3
4
5=3-4
2.12
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngã ba Đoàn Lập - cầu Hàn quốc lộ 37
55.000.000.000
40.863.752.990
14.136.247.010
2.13
Cải tạo, nâng cấp đường 362 huyện An Lão (đoạn từ ngã ba Quán Chủng Km18+500 đến ngã tư Kênh Km27+600)
5.184.000.000
5.184.000.000
0
2.14
Dự án đầu tư xây dựng mở rộng tuyến đường bộ ven biển qua địa bàn thành phố Hải Phòng từ ĐT,353 đến cầu Thái Bình (Km0- Km19+645)
150.000.000.000
0
150.000.000.000
2.15
Dự án đầu tư xây dựng Cầu Dinh
18.000.000.000
18.000.000.000
0
2.16
Đầu tư chỉnh trang đô thị (xây dựng hạ tầng kỹ thuật) tại khu đất số 4 Trần Phú, quận Ngô Quyền và phục vụ đấu giá đất
4.414.000.000
0
4.414.000.000
2.17
Dự án đầu tư xây dựng công trình tuyến đường cầu Rào II - nút giao thông đường Nguyễn Văn Linh
10.000.000.000
10.000.000.000
0
2.18
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường xuyên đảo Cát Hải - Cát Bà (đoạn Cái Viềng - Mốc Trắng)
65.268.000.000
35.267.993.000
30.000.007.000
2.19
Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 2, đoạn tuyến Tân Vũ - Hưng Đạo - đường Bùi Viện
8.913.000.000
1.174.023.900
7.738.976.100
2.20
Dự án đầu tư xây dựng cầu Lại Xuân và cải tạo, mở rộng đường tỉnh 352
193.175.000.000
6.000.000.000
187.175.000.000
2.21
Dự án đầu tư xây dựng cầu vượt sông Hóa và đoạn tuyến qua Hải Phòng của tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi Cầu Nghìn
1.063.000.000
66.000.000
997.000.000
2.22
Dự án đầu tư xây dựng nút giao ngã tư đường Tôn Đức Thắng - Máng Nước - Quốc lộ 5
303.351.000.000
3.213.000.000
300.138.000.000
2.23
Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
2.000.000.000
2.000.000.000
0
2.24
Thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ GPMB Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
241.000.000
241.000.000
0
2.25
Dự án đầu tư cải tạo tuyến đường từ cầu Lạng Am đến cầu Nhân mục huyện Vĩnh Bảo
25.000.000.000
25.000.000.000
0
2.26
Dự án đầu tư xây dựng cầu Quang Thanh
14.200.000.000
14.200.000.000
0
3
Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp PTNT
130.566.371.000
34.191.724.506
96.374.646.494
3.1
Xây dựng hồ chứa và công trình thủy lợi cung cấp nước ngọt tại xã Trân Châu, đảo Cát Bà, huyện Cát Hải
6.454.371.000
6.454.371.000
0
3.2
Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển
5.000.000.000
2.678.779.506
2.321.220.494
3.3
Phục hồi và phát triển rừng ven biển tại quần đảo Cát Bà thành phố Hải Phòng giai đoạn 2016 -2020
5.000.000.000
0
5.000.000.000
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Đã giao
Điều chỉnh kỳ này
Số vốn cắt giảm năm 2022
1
2
3
4
5=3-4
3.4
Tu bổ, nâng cấp đê điều xung yếu năm 2021 thành phố Hải Phòng
11.000.000.000
9.908.684.000
1.091.316.000
3.5
Dự án Cải tạo, nâng cấp hệ thống thủy lợi Kênh Hòn Ngọc, huyện Thủy Nguyên (220070009)
6.337.000.000
6.337.000.000
0
3.6
7672193 - Dự án đầu tư xây dựng cống Rộc tại K7+748 đê biển III, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng (Tên dự án cũ: Dự án ĐTXD Củng cố, bảo vệ và nâng cấp đê biển III đoạn từ K4+500 đến K6+881 và đoạn từ K10+957 đến K16+500 huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng)
4.300.000.000
4.300.000.000
0
3.7
Xây dựng tuyến đê mới thay thế tuyến đê Hữu Lạch Tray đoạn từ Km14+350 đến Km16+100, huyện An Lão
53.475.000.000
2.123.460.000
51.351.540.000
3.8
Dự án Kiên cố hoá và điều chỉnh cục bộ đê tả Lạch Tray từ cầu An Đồng đến Cầu Rào
5.800.000.000
0
5.800.000.000
3.9
Dự án củng cố, bảo vệ và nâng cấp tuyến đê biển I, đoạn từ K0+000-K11+500 và K17+000-K17+591
7.500.000.000
220.000
7.499.780.000
3.10
7942395.Dự án đầu tư xây dựng công trình bổ sung, cải thiện chất lượng nguồn nước sông Rế
25.700.000.000
2.389.210.000
23.310.790.000
4
BQLDA ĐTXD hạ tầng đô thị KKT, KCN
462.965.430.675
75.732.871.826
387.232.558.849
4.1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đê biển Nam Đình Vũ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải
250.000.000.000
0
250.000.000.000
E
4.2
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường gom Khu công nghiệp Tràng Duệ
5.500.000.000
5.500.000.000
4.3
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Tân Liên, giai đoạn II
54.382.430.675
54.382.430.675
0
4.4
Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp Trạm xử lý nước thải Cụm công nghiệp Tân Liên
5.844.000.000
3.299.895.000
2.544.105.000
4.5
XD cụm công nghiệp thị trấn Tiên Lãng mở rộng
7.202.000.000
3.883.713.000
3.318.287.000
4.6
Dự án đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng Công nghiệp Hải Phòng (giai đoạn 1)
106.000.000.000
4.431.110.151
101.568.889.849
4.7
Dự án Trung tâm điều khiển tích hợp dữ liệu quan trắc môi trường và lắp đặt các trạm quan trắc môi trường tự động giai đoạn I
31.280.000.000
1.478.723.000
29.801.277.000
4.8
Dự án đầu tư xây mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng nâng cao năng lực cơ sở trợ giúp xã hội thành phố Hải Phòng
1.957.000.000
1.957.000.000
0
4.9
Dự án đầu tư xây dựng, lắp đặt hệ thống lan can bảo vệ dọc tuyến mương hở thoát nước và hồ điều hòa trên địa bàn các quận trung tâm thành phố
800.000.000
800.000.000
0
5
UBND quận Hải An
154.900.000.000
89.289.023.270
65.610.976.730
5.1
Đường bao Đông Nam quận Hải An đoạn từ khu vực chân Cầu Rào đến vị trí giao với đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
50.000.000.000
0
50.000.000.000
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Đã giao
Điều chỉnh kỳ này
Số vốn cắt giảm năm 2022
1
2
3
4
5=3-4
5.2
Cải tạo, nâng cấp đường Ngô Gia Tự (đoạn từ cổng Sân bay cũ đến đường liên phường) quận Hải An
50.700.000.000
44.394.023.270
6.305.976.730
5.3
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư khu đất 9,2 ha phường Thành Tô, quận Hải An
45.200.000.000
35.895.000.000
9.305.000.000
5.4
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường trục đô thị nối đường liên phường với đường 356 (giai đoạn II tuyến đường liên phường) quận Hải An
9.000.000.000
9.000.000.000
0
6
UBND quận Ngô Quyền
175.156.000.000
103.175.797.197
71.980.202.803
6.1
Xây dựng khu tái định cư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2 tại phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền
105.500.000.000
45.035.660.774
60.464.339.226
6.2
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất tái định cư dự án đầu tư xây dựng đường Đông Khê 2 tại phường Đông Khê, quận Ngô Quyền
20.456.000.000
16.940.136.423
3.515.863.577
6.3
Xây dựng Trung tâm Hành chính - Chính trị quận Ngô Quyền
48.000.000.000
40.000.000.000
8.000.000.000
6.4
Dự án xây dựng Khu tái định cư và chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 266 Lê Lai, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền
1.200.000.000
1.200.000.000
0
7
UBND huyện Thủy Nguyên
1.166.937.000.000
385.285.276.167
781.651.723.833
7.1
Cải tạo nâng cấp đường 359 từ cầu Bính đến xã Trung Hà, huyện Thủy Nguyên
176.675.260.000
129.129.050.000
47.546.210.000
7.2
Cải tạo nâng cấp đường 359 đoạn từ xã Thủy Triều đến đường trục giao thông Khu đô thị và công nghiệp bến Rừng, huyện Thủy Nguyên
182.962.259.875
10.462.259.875
172.500.000.000
7.3
Cải tạo đường thị trấn Minh Đức, huyện Thủy Nguyên
47.140.690.000
2.000
47.140.688.000
7.4
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Máng nước từ chân cầu Bính nối với đường 359 tại thị trấn Núi Đèo huyện Thủy Nguyên
760.158.790.125
245.693.964.292
514.464.825.833
8
UBND quận Đồ Sơn
471.000.000.000
127.410.430.250
343.589.569.750
8.1
Xây dựng tuyến đường từ đường bộ ven biển (Km1+00) đến Ngã Ba Vạn Bún (đường Lý Thái Tổ), quận Đồ Sơn
470.000.000.000
126.410.430.250
343.589.569.750
8.2
Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường Hợp Đức, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn
500.000.000
500.000.000
0
8.3
Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thượng Đức, phường Minh Đức, quận Đồ Sơn
500.000.000
500.000.000
0
9
UBND huyện Kiến Thụy
589.400.000.000
212.000.404.310
377.399.595.690
9.1
Xây dựng tuyến đường nối tỉnh lộ 354 qua Khu công nghiệp Kiến Thụy đến đường bộ ven biển tại xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy
350.000.000.000
146.000.000.000
204.000.000.000
9.2
Xây dựng mở rộng đường ĐT 363 (đoạn kênh Hòa Bình, từ ĐT353 đến ĐT 361)
239.400.000.000
66.000.404.310
173.399.595.690
10
UBND huyện Cát Hải
388.793.000.000
202.124.322.939
186.668.677.061
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Đã giao
Điều chỉnh kỳ này
Số vốn cắt giảm năm 2022
1
2
3
4
5=3-4
10.1
Xây dựng Khu tái định cư đảo Cát Hải - giai đoạn 1 (tại các xã Văn Phong, Nghĩa Lộ, Hoàng Châu - diện tích 19,68ha)
265.000.000.000
141.343.836.000
123.656.164.000
10.2
Xây dựng Khu xử lý chất thải rắn Áng Chà Chà - giai đoạn I, xã Trân Châu, huyện Cát Hải
3.500.000.000
1.432.356.000
2.067.644.000
10.3
Dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư đảo Cát Hải - Giai đoạn I (tại các xã Văn Phong và Nghĩa Lộ, diện tích 15,66ha)
19.093.000.000
19.093.000.000
0
10.4
Dự án Đầu tư xây dựng khu tái định cư đảo Cát Hải tại xã Nghĩa Lộ và tuyến đường kết nối khu tái định cư với đường Tân Vũ - Lạch Huyện
101.200.000.000
40.255.130.939
60.944.869.061
11
UBND huyện Vĩnh Bảo
164.888.090.000
105.020.161.068
59.867.928.932
11.1
Cải tạo mặt đê kết hợp làm đường giao thông đoạn đê hữu sông Thái Bình (từ xã Tân Liên đến cầu Hàn), huyện Vĩnh Bảo
150.000.000.000
90.628.066.257
59.371.933.743
11.2
Trường THPT Tô Hiệu, Vĩnh Bảo đạt chuẩn Quốc gia
13.888.090.000
13.696.904.201
191.185.799
11.3
Lập quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích quốc gia đặc biệt Đền thờ Nguyễn Bỉnh Khiêm
1.000.000.000
695.190.610
304.809.390
12
UBND quận Dương Kinh
144.020.000.000
126.625.241.200
17.394.758.800
12.1
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm y tế quận Dương Kinh
143.000.000.000
125.605.241.200
17.394.758.800
12.2
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Phong đoạn từ 353 đến ngã tư Hải Phong, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
690.000.000
690.000.000
0
12.3
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường trục Đại Thắng (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến tuyến kết nối với đường vào khu tại định cư, mặt cắt ngang đường 25m) phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
330.000.000
330.000.000
0
13
UBND quận Chân
8.437.000.000
6.836.136.214
1.600.863.786
13.1
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư tại A51 (tổ 24, 26, 27) phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân
6.788.000.000
5.187.136.214
1.600.863.786
13.2
ĐTXD HTKT khu đất TĐC phục vụ GPMB thực hiện các dự án ĐT trên địa bàn thành phố
1.649.000.000
1.649.000.000
0
14
UBND huyện An Lão
31.968.000.000
27.970.532.000
3.997.468.000
14.1
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ GPMB thực hiện Dự án Hải Phòng Sakura Golf Club tại huyện An Lão
24.868.000.000
24.868.000.000
0
14.2
Dự án xây dựng mở rộng nghĩa trang Đồng Chợ, xã Trường Thành, huyện An Lão
7.100.000.000
3.102.532.000
3.997.468.000
15
UBND huyện An Dương
125.317.000.000
120.821.809.727
4.495.190.273
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Đã giao
Điều chỉnh kỳ này
Số vốn cắt giảm năm 2022
1
2
3
4
5=3-4
15.1
Dự án đầu tư xây dựng Cải tạo, nâng cấp mở rộng đường Máng Nước (từ ngã tư Tôn Đức Thắng - Quốc Lộ 5 đến đường tỉnh 351), huyện An Dương
125.317.000.000
120.821.809.727
4.495.190.273
16
UBND huyện Tiên Lãng
3.127.000.000
2.621.874.000
505.126.000
16.1
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường 25 huyện Tiên Lãng từ Tỉnh lộ 354 đến Quốc lộ 10
1.807.000.000
1.301.874.000
505.126.000
16.2
Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng Khu tái định cư tại xã Tiên Thanh, huyện Tiên Lãng
1.320.000.000
1.320.000.000
0
17
Chi cục Phát triển nông thôn
3.639.479.000
3.637.311.000
2.168.000
17.1
Bố trí, sắp xếp và ổn định dân cư khu vực Khe Sâu đảo Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
3.639.479.000
3.637.311.000
2.168.000
18
Sở Tài nguyên và Môi trường
3.000.000.000
735.196.126
2.264.803.874
18.1
Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
3.000.000.000
735.196.126
2.264.803.874
19
Công an thành phố
76.053.076.000
63.277.252.200
12.775.823.800
19.1
Xây dựng, nâng cấp Trụ sở Công an thành phố (2.2018.0001)
43.300.000.000
43.105.503.200
194.496.800
19.2
Xây dựng doanh trại Phòng Cảnh sát Phòng cháy và chữa cháy số 1 - Khu vực Dương Kinh (2.2018.0005)
14.750.000.000
11.168.673.000
3.581.327.000
19.3
Đóng mới tàu chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên sông, biển (2.2018.0006)
12.800.000.000
3.800.000.000
9.000.000.000
19.4
Xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Đằng Lâm, quận Hải An (2.2018.0002)
1.876.612.000
1.876.612.000
0
19.5
Xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng (2.2018.0003)
1.679.307.000
1.679.307.000
0
19.6
Xây dựng Trụ sở làm việc Công an phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân (2.2018.0004)
1.647.157.000
1.647.157.000
0
20
Trường Đại học Hải Phòng
70.479.000.000
16.058.957.382
54.420.042.618
20.1
Đầu tư xây dựng công trình Trung tâm giáo dục thể chất, Trường Đại học Hải Phòng
51.800.000.000
9.076.000.000
42.724.000.000
20.2
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Trường Đại học Hải Phòng
18.679.000.000
6.982.957.382
11.696.042.618
21
Sở Kế hoạch Đầu
29.000.000.000
8.765.823.443
20.234.176.557
21.1
Dự án Lập quy hoạch thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
29.000.000.000
8.765.823.443
20.234.176.557
22
Vườn Quốc gia Cát Bà
697.400.000
697.400.000
0
22.1
Bảo tồn đa dạng sinh học Vườn Quốc gia Cát Bà, giai đoạn 2007 -2011
697.400.000
697.400.000
0
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Đã giao
Điều chỉnh kỳ này
Số vốn cắt giảm năm 2022
1
2
3
4
5=3-4
23
Hội chữ thập đỏ Hải Phòng
113.400.000
113.400.000
0
23.1
Bảo vệ rừng phòng hộ ven biển năm 2009
113.400.000
113.400.000
0
24
Ban QLDA Cty Dịch vụ và xây dựng Thủy sản
2.015.000.000
0
2.015.000.000
24.1
Dự án đầu tư xây dựng khu neo đậu tàu thuyền và dịch vụ hậu cần bến cá Ngọc Hải - Đồ Sơn (220000132)
2.015.000.000
0
2.015.000.000
25
Ban bảo vệ và chăm sóc sức khỏe cán bộ thành phố
6.000.000.000
6.000.000.000
0
25.1
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm dưỡng sinh và Phục hồi sức khỏe thành phố Hải Phòng
6.000.000.000
6.000.000.000
0
26
Sở Lao động - Thương binh và xã hội
4.999.213.500
4.999.213.500
0
26.1
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Giáo dục Lao động Xã hội số
4.999.213.500
4.999.213.500
0
27
Sở Văn hóa và Thể thao
200.000.000
200.000.000
0
27.1
Hệ thống trình diễn nhạc nước kết hợp âm thanh, ánh sáng, kỹ xảo nghệ thuật tại khu vực lòng hồ Tam Bạc - Giai đoạn I
200.000.000
200.000.000
0
28
Sở Thông tin và truyền thông
88.593.000.000
2.506.542.100
86.086.457.900
28.1
Dự án thực hiện một số nội dung để xây dựng chính quyền số thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021-2025
88.593.000.000
2.506.542.100
86.086.457.900
29
Tổng đội Thanh niên xung phong Hải Phòng
2.109.369.000
2.105.192.000
4.177.000
29.1
Xây dựng hồ chứa nước ngọt, hệ thống thủy lợi phục vụ cấp nước cho đảo Bạch Long Vỹ (giai đoạn 1)
2.109.369.000
2.105.192.000
4.177.000
30
Sở Giao thông Vận tải
702.056.548.000
221.646.343.000
480.410.205.000
30.1
Dự án Đầu tư xây dựng đường Đỗ Mười kéo dài đến đường trục VSIP
701.746.548.000
221.336.343.000
480.410.205.000
31
UBND quận Kiến An
73.100.000.000
905.000.000
72.195.000.000
31.1
Phòng, chống sạt lở núi Thiên Văn, quận Kiến An giai đoạn 1
56.600.000.000
405.000.000
56.195.000.000
31.2
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TDP Phương Khê, phường Đồng Hòa, quận Kiến An
16.000.000.000
0
16.000.000.000
31.3
Dự án đường nối Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông, quận Kiến An
500.000.000
500.000.000
0
32
UBND quận Hồng Bàng
567.300.000.000
274.492.444.053
292.807.555.947
32.1
Chỉnh trang lại sông Tam Bạc, đoạn từ cầu Lạc Long đến cầu Hoàng Văn Thụ
340.000.000.000
204.597.104.074
135.402.895.926
32.2
Dự án đầu tư xây dựng Công viên cây xanh nút giao Nam cầu Bính
107.300.000.000
2.401.000.000
104.899.000.000
32.3
Dự án đầu tư chỉnh trang lại sông Tam Bạc, đoạn từ cầu Lạc Long đến Công viên Tam Bạc
120.000.000.000
67.494.339.979
52.505.660.021
33
Bệnh viện Phụ sản
1.500.000.000
200.000.000
1.300.000.000
33.1
lCung cấp Trang thiết bị y tế cho bệnh viện Phụ sản Hải Phòng
1.500.000.000
200.000.000
1.300.000.000
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Đã giao
Điều chỉnh kỳ này
Số vốn cắt giảm năm 2022
1
2
3
4
5=3-4
34
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
18.883.400.000
16.256.118.452
2.627.281.548
34.1
Cải tạo, nâng cấp hệ thống Thủy Lợi Lai - Sàng - Họng thuộc hệ thống thủy lợi Đa Độ
18.883.400.000
16.256.118.452
2.627.281.548
35
Sở Tài chính
667.075.000
667.075.000
0
35.1
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Sở Tài chính thành phố Hải Phòng
667.075.000
667.075.000
0
I.2
Vay lại ODA
12.500.000.000
12.500.000.000
0
Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
6.000.000.000
6.000.000.000
0
Dự án Hiện đại ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (FMCR) tại Hải Phòng
6.500.000.000
6.500.000.000
0
1.3
Cấp vốn điều lệ cho các quỹ tài chính ngoài ngân sách
10.000.000.000
10.000.000.000
0
Quỹ Hỗ trợ nông dân trực thuộc Hội nông dân TPHP
5.000.000.000
5.000.000.000
0
2
Quỹ Hỗ trợ Phụ nữ phát triển TPHP thuộc Hội liên hiệp Phụ nữ Hải Phòng
5.000.000.000
5.000.000.000
0
II
Vốn ngân sách quận/huyện
6.866.818.000.000
6.557.174.237.397
309.643.762.603
1
Quận Hồng Bàng
269.811.000.000
254.711.000.000
15.100.000.000
a
Vốn phân cấp
254.211.000.000
254.211.000.000
0
Hỗ trợ từ NSTP (Vốn phân cấp)
68.351.000.000
68.351.000.000
0
-
Nguồn thu tiền sử dụng đất
89.260.000.000
89.260.000.000
0
-
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
96.600.000.000
96.600.000.000
b
Công viên cây xanh
15.000.000.000
0
15.000.000.000
c
Hỗ trợ người có công với CM
600.000.000
500.000.000
100.000.000
2
Quận Ngô Quyền
132.889.000.000
131.550.851.844
1.338.148.156
a
Vốn phân cấp
116.969.000.000
115.690.851.844
1.278.148.156
Hỗ trợ từ NSTP
83.369.000.000
82.090.851.844
1.278.148.156
-
Nguồn thu tiền sử dụng đất
3.600.000.000
3.600.000.000
-
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
30.000.000.000
30.000.000.000
b
Công viên cây xanh
15.000.000.000
15.000.000.000
0
c
Hỗ trợ người có công với CM
920.000.000
860.000.000
60.000.000
3
Quận Lê Chân
195.338.000.000
179.698.000.000
15.640.000.000
a
Vốn phân cấp
179.158.000.000
179.158.000.000
Hỗ trợ từ NSTP
91.578.000.000
91.578.000.000
-
Nguồn thu tiền sử dụng đất
50.780.000.000
50.780.000.000
0
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
36.800.000.000
36.800.000.000
b
Công viên cây xanh
15.000.000.000
15.000.000.000
c
Hỗ trợ người có công với CM
1.180.000.000
540.000.000
640.000.000
4
242.077.000.000
225.967.417.472
16.109.582.528
a
Quận Hải An
Vốn phân cấp
226.077.000.000
225.347.417.472
729.582.528
-
Hỗ trợ từ NSTP
72.777.000.000
72.047.417.472
729.582.528
-
Nguồn thu tiền sử dụng đất
123.300.000.000
123.300.000.000
-
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
30.000.000.000
30.000.000.000
b
Công viên cây xanh
15.000.000.000
15.000.000.000
c
Hỗ trợ người có công với CM
1.000.000.000
620.000.000
380.000.000
5
Quận Kiến An
252.782.000.000
236.282.000.000
16.500.000.000
a
Vốn phân cấp
237.262.000.000
235.782.000.000
1.480.000.000
-
Hỗ trợ từ NSTP
110.292.000.000
108.812.000.000
1.480.000.000
-
Nguồn thu tiền sử dụng đất
110.120.000.000
110.120.000.000
-
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
16.850.000.000
16.850.000.000
b
Công viên cây xanh
15.000.000.000
15.000.000.000
c
Hỗ trợ người có công với CM
520.000.000
500.000.000
20.000.000
6
Quận Đồ Sơn
247.504.000.000
238.047.843.887
9.456.156.113
a
Vốn phân cấp
231.864.000.000
231.593.556.887
270.443.113
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Đã giao
Điều chỉnh kỳ này
Số vốn cắt giảm năm 2022
1
2
3
4
5=3-4
Hỗ trợ từ NSTP
105.944.000.000
105.673.556.887
270.443.113
Nguồn thu tiền sử dụng đất
67.960.000.000
67.960.000.000
-
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
57.960.000.000
57.960.000.000
b
Công viên cây xanh
15.000.000.000
6.014.287.000
8.985.713.000
c
Hỗ trợ người có công với CM
640.000.000
440.000.000
200.000.000
7
Quận Dương Kinh
148.132.000.000
132.153.689.772
15.978.310.228
a
Vốn phân cấp
132.932.000.000
131.953.689.772
978.310.228
Hỗ trợ từ NSTP
95.882.000.000
94.903.689.772
978.310.228
Nguồn thu tiền sử dụng đất
17.110.000.000
17.110.000.000
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
19.940.000.000
19.940.000.000
b
Công viên cây xanh
15.000.000.000
15.000.000.000
c
Hỗ trợ người có công với CM
200.000.000
200.000.000
8
Huyện Thủy Nguyên
1.450.969.000.000
1.430.245.136.668
20.723.863.332
a
Vốn phân cấp
609.790.000.000
597.102.168.834
12.687.831.166
Hỗ trợ từ NSTP
178.950.000.000
166.262.168.834
12.687.831.166
Nguồn thu tiền sử dụng đất
329.650.000.000
329.650.000.000
0
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
101.190.000.000
101.190.000.000
b
Nông thôn mới kiểu mẫu
834.899.000.000
828.722.967.834
6.176.032.166
c
Hỗ trợ người có công với CM
6.280.000.000
4.420.000.000
1.860.000.000
9
Huyện An Dương
998.806.000.000
997.223.286.338
1.582.713.662
a
Vốn phân cấp
423.586.000.000
422.588.477.000
997.523.000
-
Hỗ trợ từ NSTP
133.866.000.000
132.868.477.000
997.523.000
Nguồn thu tiền sử dụng đất
153.080.000.000
153.080.000.000
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
136.640.000.000
136.640.000.000
b
Nông thôn mới kiểu mẫu
572.800.000.000
572.714.809.338
85.190.662
c
Hỗ trợ người có công với CM
2.420.000.000
1.920.000.000
500.000.000
10
Huyện An Lão
476.063.000.000
456.017.765.929
20.045.234.071
a
Vốn phân cấp
245.993.000.000
243.695.538.904
2.297.461.096
-
Hỗ trợ từ NSTP
112.718.000.000
110.420.538.904
2.297.461.096
Nguồn thu tiền sử dụng đất
60.895.000.000
60.895.000.000
-
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
72.380.000.000
72.380.000.000
b
Nông thôn mới kiểu mẫu
227.250.000.000
210.522.227.025
16.727.772.975
c
Hỗ trợ người có công với CM
2.820.000.000
1.800.000.000
1.020.000.000
11
Huyện Kiến Thụy
544.764.000.000
516.708.248.387
28.055.751.613
a
Vốn phân cấp
267.344.000.000
267.204.856.000
139.144.000
Hỗ trợ từ NSTP
130.744.000.000
130.604.856.000
139.144.000
Nguồn thu tiền sử dụng đất
94.630.000.000
94.630.000.000
-
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
41.970.000.000
41.970.000.000
b
Nông thôn mới kiểu mẫu
273.800.000.000
247.623.392.387
26.176.607.613
c
Hỗ trợ người có công với CM
3.620.000.000
1.880.000.000
1.740.000.000
12
Huyện Tiên Lãng
626.361.000.000
614.161.884.000
12.199.116.000
a
Vốn phân cấp
258.761.000.000
258.535.998.000
225.002.000
-
Hỗ trợ từ NSTP
132.119.000.000
131.893.998.000
225.002.000
Nguồn thu tiền sử dụng đất
26.622.000.000
26.622.000.000
-
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
100.020.000.000
100.020.000.000
b
Nông thôn mới kiểu mẫu
361.400.000.000
351.365.886.000
10.034.114.000
c
Hỗ trợ người có công với CM
6.200.000.000
4.260.000.000
1.940.000.000
13
Huyện Vĩnh Bảo
812.454.000.000
779.866.334.500
32.587.665.500
a
Vốn phân cấp
298.484.000.000
295.645.374.000
2.838.626.000
-
Hỗ trợ từ NSTP
144.084.000.000
141.245.374.000
2.838.626.000
Nguồn thu tiền sử dụng đất
74.400.000.000
74.400.000.000
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
80.000.000.000
80.000.000.000
b
Nông thôn mới kiểu mẫu
501.050.000.000
474.260.960.500
26.789.039.500
c
Hỗ trợ người có công với CM
12.920.000.000
9.960.000.000
2.960.000.000
14
Huyện Cát Hải
374.773.000.000
336.254.065.000
38.518.935.000
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2022
STT
Tên chủ đầu tư/dự án
Đã giao
Điều chỉnh kỳ này
Số vốn cắt giảm năm 2022
1
2
3
4
5=3-4
a
Vốn phân cấp
174.773.000.000
171.973.344.000
2.799.656.000
Hỗ trợ từ NSTP
122.983.000.000
120.183.344.000
2.799.656.000
Nguồn thu tiền sử dụng đất
11.880.000.000
11.880.000.000
-
Nguồn vượt thu NSTP năm 2021
39.910.000.000
39.910.000.000
b
Nông thôn mới kiểu mẫu
200.000.000.000
164.280.721.000
35.719.279.000
c
Hỗ trợ người có công với CM
15
Huyện Bạch Long Vĩ
34.175.000.000
28.286.713.600
5.888.286.400
a
Vốn phân cấp
34.175.000.000
28.286.713.600
5.888.286.400
16
Kế hoạch vốn chưa phân bổ
59.920.000.000
0
59.920.000.000
a
Hỗ trợ người có công với CM
59.920.000.000|
0
59.920.000.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu08/NQ-HĐND
Ngày ban hành05/05/2023
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực05/05/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hải Phòng / Phạm Văn Lập
Phạm viHải Phòng
Trích yếuĐiều chỉnh (lần 4) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.