SAO Y; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; 05/05/2023; 14:24:17 +07:00
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: vI /NQ-HĐND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải Phòng, ngày
18
tháng
4
năm
2023
|
Điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 1513/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 202/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao Kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương của Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội;
Căn cứ Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;
Căn cứ Thông báo số 1437-TB/TU ngày 13 tháng 4 năm 2023 của Ban Thường vụ Thành ủy về chủ trương trình Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;
Xét Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 22/BC-KTNS ngày 17 tháng 4 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023
1. Điều chỉnh, bổ sung tăng tổng nguồn Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023 từ 22.335.828 triệu đồng lên 22.770.828 triệu đồng từ nguồn vượt thu ngân sách thành phố năm 2022 (tăng 435.000 triệu đồng).
2. Điều chỉnh, bổ sung vốn Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023 cho các nhiệm vụ, chương trình, dự án: 1.313.308 triệu đồng.
a) Điều chỉnh giảm vốn của một số dự án: 1.435.265,089 triệu đồng.
b) Bổ sung vốn cho một số nhiệm vụ, dự án có tiến độ thực hiện tốt và các dự án dự kiến khởi công mới có nhu cầu bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công thành phố năm 2023: 2.748.573,089 triệu đồng.
Trong đó:
- Bổ sung vốn Xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu: 21.225 triệu đồng;
- Bổ sung vốn các dự án của thành phố: 2.727.348,089 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV)
Điều 2. Thông qua điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023 nguồn vốn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu (vốn trong nước)
1. Danh mục và mức vốn bố trí cho các dự án sử dụng nguồn vốn của Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội với tổng số tiền là 242.000 triệu đồng.
2. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2023 giữa các dự án với tổng số tiền là 149.471 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục V, VI)
Điều 3. Sửa đổi Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022
Sửa đổi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 79/NQ-HĐND như sau:
"2. Tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách thành phố
a) Bổ sung có mục tiêu cho các quận, huyện theo đúng nguyên tắc, tiêu chí, định mức tại Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 và bổ sung cho một số địa phương để thực hiện các nhiệm vụ, dự án quan trọng của thành phố.
b) Thứ tự ưu tiên bố trí cho các dự án của thành phố:
- Thanh toán cho các dự án đã phê duyệt quyết toán và có nợ đọng xây dựng cơ bản; bố trí vốn để thu hồi số vốn đã ứng trước kế hoạch vốn năm 2023 và dư ứng vốn từ Quỹ phát triển đất.
- Dự án hoàn thành và phấn đấu hoàn thành trong năm 2023.
- Dự án chuyển tiếp.
- Dự án khởi công mới đã đủ thủ tục đầu tư."
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định của pháp luật về đầu tư công và các quy định pháp luật khác có liên quan; chịu trách nhiệm về hồ sơ, tính chính xác số liệu của các dự án.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 18 tháng 4 năm 2023./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ QH, Chính phủ; - VP: Quốc hội, Chính phủ; CHỦ TỊCH
- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);
- Các Bộ: KHĐT, TC, TP;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn ĐBQH HP;
- Uỷ ban MTTQVN TP;
- Các Ban của HĐND TP;
- Đại biểu HĐND TP khoá XVI;
|
- Các VP: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- KBNN TP;
- TTQU, TTHU các quận, huyện;
- TT HĐND, UBND các quận, huyện;
- Công báo HP, Cổng TTĐT TP;
- Báo HP, Đài PTTH HP;
- Các CV VP ĐĐBQH và HĐND TP;
- Lưu: VT, HSKH.
|
Phạm Văn Lập
|
PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 09 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: triệu đồng.
|
STT
|
Nội dung
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
năm
2023
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
năm
2023
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
năm
2023
|
|
STT
|
Nội dung
|
Đã
giao
tại
Nghị
quyết số 79/NQ- HĐND ngày 09/12/2022
|
Điều
chỉnh,
bổ
sung
kỳ này
|
Tăng/ Giảm
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
TỔNG SỐ
|
22.335.828
|
22.770.828
|
435.000
|
|
|
A
|
Nguồn ngân sách Trung ương
|
1.358.970
|
1.358.970
|
0
|
|
1
|
Vốn trong nước
|
1.186.300
|
1.186.300
|
0
|
|
2
|
Vốn nước ngoài
|
172.670
|
172.670
|
0
|
|
B
|
Nguồn ngân
sách
thành
phố
|
20.976.858
|
21.411.858
|
435.000
|
|
I
|
Nguồn vốn đầu tư công cân đối trong năm kế hoạch (bao gồm cả nguồn vốn vay)
|
20.479.540
|
20.914.540
|
435.000
|
|
1
|
Nguồn xây dựng cơ bản tập trung
|
5.431.940
|
5.431.940
|
0
|
|
Trong
đó:
Nguồn
thu
phí
sử
dụng
công trình, kết
cấu
hạ tầng, công
trình
dịch
vụ, tiện ích công cộng khu vực cửa
khẩu
cảng
biển
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
|
|
2
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
|
3
|
Nguồn xổ số kiến thiết
|
39.000
|
39.000
|
|
|
4
|
Vốn vay, bao gồm:
|
2.008.600
|
2.008.600
|
0
|
|
Trái
phiếu
chính
quyền
địa
phương
|
1.951.800
|
1.951.800
|
0
|
|
|
Vay
lại
ODA
|
56.800
|
56.800
|
0
|
|
|
5
|
Vượt thu ngân sách thành phố năm 2022
|
435.000
|
435.000
|
|
|
II
|
Nguồn đóng góp
của
các
doanh
nghiệp
|
497.318
|
497.318
|
0
|
PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 09 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
Stt
1
|
Nội dung
2
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Kế hoạch năm 2023
|
Ghi chú
|
|
Stt
1
|
Nội dung
2
|
Tổng số
|
Điều chỉnh,
bổ
sung
kỳ
này
|
Tăng/Giảm
|
Ghi chú
|
|
Stt
1
|
Nội dung
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
6
|
|
TỔNG SỐ
|
20.976.858
|
21.411.858
|
435.000
|
||
|
1
|
Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất và tiền thuê đất
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
|
|
2
|
Bổ sung có mục tiêu và phân cấp cho các quận, huyện
|
3.111.004
|
3.111.004
|
0
|
|
|
2.1
|
Bổ
sung
có
mục
tiêu cho các
quận,
huyện
|
1.628.037
|
1.628.037
|
0
|
|
|
2.2
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền đất của các quận, huyện
|
1.302.967
|
1.302.967
|
0
|
|
|
2.3
|
Bổ sung
có
mục
tiêu để thực hiện các nhiệm vụ, dự án
quan
trọng của thành phố
|
180.000
|
180.000
|
0
|
|
|
-
|
Huyện
Vĩnh
Bảo
|
105.000
|
105.000
|
0
|
|
|
Quận Hồng Bàng
|
75.000
|
75.000
|
0
|
||
|
3
|
Xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
|
3.064.359
|
3.085.584
|
21.225
|
|
|
4
|
Công
tác
quy
hoạch
|
10.000
|
10.000
|
0
|
|
|
Quy hoạch thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
10.000
|
10.000
|
0
|
||
|
5
|
Hỗ trợ
nhà
ở
cho người
có
công với cách
mạng
|
55.200
|
55.200
|
0
|
|
|
6
|
Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách
|
15.000
|
15.000
|
0
|
|
|
7
|
Bố trí vốn cho các dự án của thành phố
|
13.221.295
|
13.635.070
|
413.775
|
|
|
7.1
|
Vay lại ODA
|
56.800
|
56.800
|
0
|
|
|
7.2
|
Các dự án khác
|
13.164.495
|
13.578.270
|
413.775
|
|
|
Đã giao chi tiết cho các dự án
|
10.334.387
|
11.626.470
|
1.292.083
|
||
|
Chưa giao chi tiết
|
2.830.108
|
1.951.800
|
-878.308
|
||
|
Bao gồm:
|
|||||
|
+ Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
878.308
|
0
|
-878.308
|
||
|
+ Nguồn trái phiếu chính quyền địa phương
|
1.951.800
|
1.951.800
|
0
|
PHỤ LỤC III: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết sốNQ-HĐND ngày tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố) Đơn vị tính: triệu đồng
:
|
H or
|
NG NHÀ
|
PHỤ LỤC IV: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU
(Kèm theo Nghị quyết số 09 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Dự án
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
năm
2023
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
năm
2023
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
năm
2023
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
năm
2023
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
năm
2023
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
năm
2023
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
năm
2023
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
năm
2023
|
|
STT
|
Dự án
|
Nghị quyết
số
79/NQ-HĐND
ngày
09/12/2022
|
Nghị quyết
số
79/NQ-HĐND
ngày
09/12/2022
|
Nghị quyết
số
79/NQ-HĐND
ngày
09/12/2022
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Tăng
|
|
STT
|
Dự án
|
Tổng số
|
12
xã
thực
hiện
từ
năm
2022
|
15
xã
thực
hiện
từ
năm
2023
|
Tổng số
|
12
xã
thực
hiện
từ
năm
2022
|
15
xã
thực
hiện
từ
năm
2023
|
7
xã
thực
hiện
từ
năm 2021
|
Tăng
|
|
Tổng số
|
1.281.205,000
|
531.205,000
|
750.000,000
|
1.302.430,000
|
531.205,000
|
750.000,000
|
21.225,000
|
21.225,000
|
|
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Tiên
Lãng
|
433.068,000
|
183.068,000
|
250.000,000
|
437.119,689
|
183.068,000
|
250.000,000
|
4.051,689
|
4.051,689
|
|
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Tiên
Lãng
|
Xã Toàn Thắng
|
Xã Tự Cường
|
Xã Toàn Thắng
|
Xã Tự Cường
|
Xã Cấp Tiến
|
||||
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Tiên
Lãng
|
Xã Quang Phục
|
Xã Bạch Đằng
|
Xã Quang Phục
|
Xã Bạch Đằng
|
Xã Tiên Thắng
|
||||
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Tiên
Lãng
|
Xã Đoàn Lập
|
Xã Hùng Thắng
|
Xã Đoàn Lập
|
Xã Hùng Thắng
|
|||||
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Tiên
Lãng
|
Xã Quyết Tiến
|
Xã Vinh Quang
|
Xã Quyết Tiến
|
Xã Vinh Quang
|
|||||
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Tiên
Lãng
|
Xã Tây Hưng
|
Xã Tây Hưng
|
|||||||
|
2
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thủy Nguyên
|
848.137,000
|
348.137,000
|
500.000,000
|
865.310,311
|
348.137,000
|
500.000,000
|
17.173,311
|
17.173,311
|
|
2
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thủy Nguyên
|
Xã Lại Xuân
|
Xã Quảng Thanh
|
Xã Lại Xuân
|
Xã Quảng Thanh
|
Xã Thủy Đường
|
|||
|
2
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thủy Nguyên
|
Xã Kỳ Sơn
|
Xã Mỹ Đồng
|
Xã Kỳ Sơn
|
Xã Mỹ Đồng
|
Xã Hòa Bình
|
|||
|
2
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thủy Nguyên
|
Xã An Sơn
|
Xã Kiền Bái
|
Xã An Sơn
|
Xã Kiền Bái
|
Xã Kênh Giang
|
|||
|
2
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thủy Nguyên
|
Xã Phù Ninh
|
Xã Thiên Hương
|
Xã Phù Ninh
|
Xã Thiên Hương
|
Xã Lưu Kiếm
|
|||
|
2
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thủy Nguyên
|
Xã Chính Mỹ
|
Xã Lâm Động
|
Xã Chính Mỹ
|
Xã Lâm Động
|
Xã Liên Khê
|
|||
|
2
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thủy Nguyên
|
Xã Cao Nhân
|
Xã Hoàng Động
|
Xã Cao Nhân
|
Xã Hoàng Động
|
||||
|
2
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thủy Nguyên
|
Xã Hợp Thành
|
Xã Hoa Động
|
Xã Hợp Thành
|
Xã Hoa Động
|
||||
|
2
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thủy Nguyên
|
Xã
Minh
Tân
|
Xã Tân Dương
|
Xã Minh Tân
|
Xã Tân Dương
|
||||
|
2
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thủy Nguyên
|
Xã Thủy Sơn
|
Xã Thủy Sơn
|
||||||
|
2
|
Ủy
ban
nhân
dân
huyện
Thủy Nguyên
|
Xã Đông Sơn
|
Xã Đông Sơn
|
PHỤ LỤC V: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2023 CỦA CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
(Kèm theo Nghị quyết số 09 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Địa điểm mở tài khoản của dự án
|
Mã
số
dự
án đầu tư
|
Mã ngành kinh tế (loại, khoản)
|
Thời gian khởi công và hoàn thành
|
Quyết định phê duyệt
|
Quyết định phê duyệt
|
Quyết định phê duyệt
|
Kế hoạch vốn
đầu
tư
công
từ Chương trình phục hồi và phát
triển
kinh
tế
-
xã hội
|
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
từ
khởi công
đến hết năm 2022
|
Kế hoạch vốn năm 2023 từ Chương trình phục
hồi
và
phát
triển
kinh
tế
xã hội
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Địa điểm mở tài khoản của dự án
|
Mã
số
dự
án đầu tư
|
Mã ngành kinh tế (loại, khoản)
|
Thời gian khởi công và hoàn thành
|
Số
quyết
định
ngày, tháng, ngày, tháng, năm ban hành Tổng số (tuồn
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế hoạch vốn
đầu
tư
công
từ Chương trình phục hồi và phát
triển
kinh
tế
-
xã hội
|
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
từ
khởi công
đến hết năm 2022
|
Kế hoạch vốn năm 2023 từ Chương trình phục
hồi
và
phát
triển
kinh
tế
xã hội
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Địa
điểm
xây
dựng
|
Địa điểm mở tài khoản của dự án
|
Mã
số
dự
án đầu tư
|
Mã ngành kinh tế (loại, khoản)
|
Thời gian khởi công và hoàn thành
|
Số
quyết
định
ngày, tháng, ngày, tháng, năm ban hành Tổng số (tuồn
|
cả các nguồn vốn)
|
Trong đó: NSTW
|
Kế hoạch vốn
đầu
tư
công
từ Chương trình phục hồi và phát
triển
kinh
tế
-
xã hội
|
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
từ
khởi công
đến hết năm 2022
|
Kế hoạch vốn năm 2023 từ Chương trình phục
hồi
và
phát
triển
kinh
tế
xã hội
|
|
CÁC DỰ ÁN THUỘC VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
|
338.315,588
|
242.000,000
|
242.000,000
|
40.904,301
|
242.000,000
|
|||||||
|
1
|
Dự án đầu tư Xây mới, cải tạo, nâng mở rộng, nâng cao năng lực cơ sở trợ Bảo, Quận Hải giúp xã hội thành phố Hải Phòng
|
cấp, Huyện Vĩnh An
|
KBNN Hải Phòng
|
7956879
|
398
|
2022-2024
|
2282/QĐ- UBND 13/7/2022; 3057/QĐ- UBND, 20/9/2022
|
98.203,000
|
90.000,000
|
90.000,000
|
1.957,000
|
90.000,000
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) thành phố Hải Phòng
|
Phường kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
|
KBNN Hải Phòng
|
7560991
|
132
|
2016-2024
|
801/QĐ- UBND, 15/3/2022; 2811/QĐ- UBND, 29/8/2022
|
141.990,962
|
90.000,000
|
90.000,000
|
38.800,000
|
90.000,000
|
|
3
|
Dự án đầu tư xây mới, nâng cấp các trạm y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Quận Đồ Sơn, Huyện An Lão, huyện An Kiến Thụy, huyện Tiên Lãng, huyện Vĩnh Bảo Dương, huyện
|
KBNN Hải Phòng
|
7976257
|
132
|
2022-2024
|
4459/QĐ- UBND, 26/12/2022
|
98.121,626
|
62.000,000
|
62.000,000
|
147,301
|
62.000,000
|
PHỤ LỤC VI. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN 2023 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 09 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: triệu đồng