Quay lại

Nghị quyết 09/NQ-HĐND điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023

SAO Y; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; 05/05/2023; 14:24:17 +07:00

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: vI /NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 18 tháng 4 năm 2023
NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 1513/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2023;

Căn cứ Quyết định số 202/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao Kế hoạch đầu tư vốn ngân sách trung ương của Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội;

Căn cứ Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;

Căn cứ Thông báo số 1437-TB/TU ngày 13 tháng 4 năm 2023 của Ban Thường vụ Thành ủy về chủ trương trình Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;

Xét Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 22/BC-KTNS ngày 17 tháng 4 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023

1. Điều chỉnh, bổ sung tăng tổng nguồn Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023 từ 22.335.828 triệu đồng lên 22.770.828 triệu đồng từ nguồn vượt thu ngân sách thành phố năm 2022 (tăng 435.000 triệu đồng).

2. Điều chỉnh, bổ sung vốn Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023 cho các nhiệm vụ, chương trình, dự án: 1.313.308 triệu đồng.

a) Điều chỉnh giảm vốn của một số dự án: 1.435.265,089 triệu đồng.

b) Bổ sung vốn cho một số nhiệm vụ, dự án có tiến độ thực hiện tốt và các dự án dự kiến khởi công mới có nhu cầu bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công thành phố năm 2023: 2.748.573,089 triệu đồng.
Trong đó:
- Bổ sung vốn Xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu: 21.225 triệu đồng;
- Bổ sung vốn các dự án của thành phố: 2.727.348,089 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV)

Điều 2. Thông qua điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023 nguồn vốn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu (vốn trong nước)

1. Danh mục và mức vốn bố trí cho các dự án sử dụng nguồn vốn của Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội với tổng số tiền là 242.000 triệu đồng.

2. Điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2023 giữa các dự án với tổng số tiền là 149.471 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục V, VI)

Điều 3. Sửa đổi Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022

Sửa đổi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 79/NQ-HĐND như sau:

"2. Tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách thành phố

a) Bổ sung có mục tiêu cho các quận, huyện theo đúng nguyên tắc, tiêu chí, định mức tại Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 và bổ sung cho một số địa phương để thực hiện các nhiệm vụ, dự án quan trọng của thành phố.

b) Thứ tự ưu tiên bố trí cho các dự án của thành phố:

- Thanh toán cho các dự án đã phê duyệt quyết toán và có nợ đọng xây dựng cơ bản; bố trí vốn để thu hồi số vốn đã ứng trước kế hoạch vốn năm 2023 và dư ứng vốn từ Quỹ phát triển đất.

- Dự án hoàn thành và phấn đấu hoàn thành trong năm 2023.

- Dự án chuyển tiếp.

- Dự án khởi công mới đã đủ thủ tục đầu tư."

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định của pháp luật về đầu tư công và các quy định pháp luật khác có liên quan; chịu trách nhiệm về hồ sơ, tính chính xác số liệu của các dự án.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 18 tháng 4 năm 2023./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ QH, Chính phủ; - VP: Quốc hội, Chính phủ; CHỦ TỊCH

- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);

- Các Bộ: KHĐT, TC, TP;

- TTTU, TT HĐND, UBND TP;

- Đoàn ĐBQH HP;

- Uỷ ban MTTQVN TP;

- Các Ban của HĐND TP;

- Đại biểu HĐND TP khoá XVI;

- Các VP: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- KBNN TP;
- TTQU, TTHU các quận, huyện;
- TT HĐND, UBND các quận, huyện;
- Công báo HP, Cổng TTĐT TP;
- Báo HP, Đài PTTH HP;
- Các CV VP ĐĐBQH và HĐND TP;
- Lưu: VT, HSKH.
Phạm Văn Lập

PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023

(Kèm theo Nghị quyết số 09 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: triệu đồng.

STT
Nội dung
Kế hoạch đầu công năm 2023
Kế hoạch đầu công năm 2023
Kế hoạch đầu công năm 2023
STT
Nội dung
Đã giao tại Nghị quyết số 79/NQ- HĐND ngày 09/12/2022
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này
Tăng/ Giảm
1
2
3
4
5
TỔNG SỐ
22.335.828
22.770.828
435.000
A
Nguồn ngân sách Trung ương
1.358.970
1.358.970
0
1
Vốn trong nước
1.186.300
1.186.300
0
2
Vốn nước ngoài
172.670
172.670
0
B
Nguồn ngân sách thành phố
20.976.858
21.411.858
435.000
I
Nguồn vốn đầu tư công cân đối trong năm kế hoạch (bao gồm cả nguồn vốn vay)
20.479.540
20.914.540
435.000
1
Nguồn xây dựng cơ bản tập trung
5.431.940
5.431.940
0
Trong đó: Nguồn thu phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng khu vực cửa khẩu cảng biển
1.200.000
1.200.000
0
2
Nguồn thu tiền sử dụng đất
13.000.000
13.000.000
0
3
Nguồn xổ số kiến thiết
39.000
39.000
4
Vốn vay, bao gồm:
2.008.600
2.008.600
0
Trái phiếu chính quyền địa phương
1.951.800
1.951.800
0
Vay lại ODA
56.800
56.800
0
5
Vượt thu ngân sách thành phố năm 2022
435.000
435.000
II
Nguồn đóng góp của các doanh nghiệp
497.318
497.318
0

PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023

(Kèm theo Nghị quyết số 09 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: triệu đồng

Stt
1
Nội dung
2
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Kế hoạch năm 2023
Ghi chú
Stt
1
Nội dung
2
Tổng số
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này
Tăng/Giảm
Ghi chú
Stt
1
Nội dung
2
3
4
5=4-3
6
TỔNG SỐ
20.976.858
21.411.858
435.000
1
Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất và tiền thuê đất
1.500.000
1.500.000
0
2
Bổ sung có mục tiêu và phân cấp cho các quận, huyện
3.111.004
3.111.004
0
2.1
Bổ sung mục tiêu cho các quận, huyện
1.628.037
1.628.037
0
2.2
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền đất của các quận, huyện
1.302.967
1.302.967
0
2.3
Bổ sung mục tiêu để thực hiện các nhiệm vụ, dự án quan trọng của thành phố
180.000
180.000
0
-
Huyện Vĩnh Bảo
105.000
105.000
0
Quận Hồng Bàng
75.000
75.000
0
3
Xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
3.064.359
3.085.584
21.225
4
Công tác quy hoạch
10.000
10.000
0
Quy hoạch thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
10.000
10.000
0
5
Hỗ trợ nhà cho người công với cách mạng
55.200
55.200
0
6
Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách
15.000
15.000
0
7
Bố trí vốn cho các dự án của thành phố
13.221.295
13.635.070
413.775
7.1
Vay lại ODA
56.800
56.800
0
7.2
Các dự án khác
13.164.495
13.578.270
413.775
Đã giao chi tiết cho các dự án
10.334.387
11.626.470
1.292.083
Chưa giao chi tiết
2.830.108
1.951.800
-878.308
Bao gồm:
+ Nguồn thu tiền sử dụng đất
878.308
0
-878.308
+ Nguồn trái phiếu chính quyền địa phương
1.951.800
1.951.800
0

PHỤ LỤC III: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU CÔNG NĂM 2023 NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

(Kèm theo Nghị quyết sốNQ-HĐND ngày tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố) Đơn vị tính: triệu đồng

:

H or
NG NHÀ

PHỤ LỤC IV: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI KIỂU MẪU

(Kèm theo Nghị quyết số 09 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT
Dự án
Kế hoạch đầu công năm 2023
Kế hoạch đầu công năm 2023
Kế hoạch đầu công năm 2023
Kế hoạch đầu công năm 2023
Kế hoạch đầu công năm 2023
Kế hoạch đầu công năm 2023
Kế hoạch đầu công năm 2023
Kế hoạch đầu công năm 2023
STT
Dự án
Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 09/12/2022
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Tăng
STT
Dự án
Tổng số
12 thực hiện từ năm 2022
15 thực hiện từ năm 2023
Tổng số
12 thực hiện từ năm 2022
15 thực hiện từ năm 2023
7 thực hiện từ năm 2021
Tăng
Tổng số
1.281.205,000
531.205,000
750.000,000
1.302.430,000
531.205,000
750.000,000
21.225,000
21.225,000
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng
433.068,000
183.068,000
250.000,000
437.119,689
183.068,000
250.000,000
4.051,689
4.051,689
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng
Xã Toàn Thắng
Xã Tự Cường
Xã Toàn Thắng
Xã Tự Cường
Xã Cấp Tiến
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng
Xã Quang Phục
Xã Bạch Đằng
Xã Quang Phục
Xã Bạch Đằng
Xã Tiên Thắng
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng
Xã Đoàn Lập
Xã Hùng Thắng
Xã Đoàn Lập
Xã Hùng Thắng
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng
Xã Quyết Tiến
Xã Vinh Quang
Xã Quyết Tiến
Xã Vinh Quang
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng
Xã Tây Hưng
Xã Tây Hưng
2
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
848.137,000
348.137,000
500.000,000
865.310,311
348.137,000
500.000,000
17.173,311
17.173,311
2
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
Xã Lại Xuân
Xã Quảng Thanh
Xã Lại Xuân
Xã Quảng Thanh
Xã Thủy Đường
2
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
Xã Kỳ Sơn
Xã Mỹ Đồng
Xã Kỳ Sơn
Xã Mỹ Đồng
Xã Hòa Bình
2
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
Xã An Sơn
Xã Kiền Bái
Xã An Sơn
Xã Kiền Bái
Xã Kênh Giang
2
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
Xã Phù Ninh
Xã Thiên Hương
Xã Phù Ninh
Xã Thiên Hương
Xã Lưu Kiếm
2
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
Xã Chính Mỹ
Xã Lâm Động
Xã Chính Mỹ
Xã Lâm Động
Xã Liên Khê
2
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
Xã Cao Nhân
Xã Hoàng Động
Xã Cao Nhân
Xã Hoàng Động
2
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
Xã Hợp Thành
Xã Hoa Động
Xã Hợp Thành
Xã Hoa Động
2
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
Minh Tân
Xã Tân Dương
Xã Minh Tân
Xã Tân Dương
2
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
Xã Thủy Sơn
Xã Thủy Sơn
2
Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
Xã Đông Sơn
Xã Đông Sơn

PHỤ LỤC V: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC) NĂM 2023 CỦA CHƯƠNG TRÌNH PHỤC HỒI VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

(Kèm theo Nghị quyết số 09 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT
Tên dự án
Địa điểm xây dựng
Địa điểm mở tài khoản của dự án
số dự án đầu tư
Mã ngành kinh tế (loại, khoản)
Thời gian khởi công và hoàn thành
Quyết định phê duyệt
Quyết định phê duyệt
Quyết định phê duyệt
Kế hoạch vốn đầu công từ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khởi công
đến hết năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2023 từ Chương trình phục hồi phát triển kinh tế xã hội
STT
Tên dự án
Địa điểm xây dựng
Địa điểm mở tài khoản của dự án
số dự án đầu tư
Mã ngành kinh tế (loại, khoản)
Thời gian khởi công và hoàn thành
Số quyết định ngày, tháng, ngày, tháng, năm ban hành Tổng số (tuồn
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch vốn đầu công từ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khởi công
đến hết năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2023 từ Chương trình phục hồi phát triển kinh tế xã hội
STT
Tên dự án
Địa điểm xây dựng
Địa điểm mở tài khoản của dự án
số dự án đầu tư
Mã ngành kinh tế (loại, khoản)
Thời gian khởi công và hoàn thành
Số quyết định ngày, tháng, ngày, tháng, năm ban hành Tổng số (tuồn
cả các nguồn vốn)
Trong đó: NSTW
Kế hoạch vốn đầu công từ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội
Lũy kế vốn đã bố trí từ
khởi công
đến hết năm 2022
Kế hoạch vốn năm 2023 từ Chương trình phục hồi phát triển kinh tế xã hội
CÁC DỰ ÁN THUỘC VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
338.315,588
242.000,000
242.000,000
40.904,301
242.000,000
1
Dự án đầu tư Xây mới, cải tạo, nâng mở rộng, nâng cao năng lực cơ sở trợ Bảo, Quận Hải giúp xã hội thành phố Hải Phòng
cấp, Huyện Vĩnh An
KBNN Hải Phòng
7956879
398
2022-2024
2282/QĐ- UBND 13/7/2022; 3057/QĐ- UBND, 20/9/2022
98.203,000
90.000,000
90.000,000
1.957,000
90.000,000
2
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) thành phố Hải Phòng
Phường kênh Dương, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
KBNN Hải Phòng
7560991
132
2016-2024
801/QĐ- UBND, 15/3/2022; 2811/QĐ- UBND, 29/8/2022
141.990,962
90.000,000
90.000,000
38.800,000
90.000,000
3
Dự án đầu tư xây mới, nâng cấp các trạm y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Quận Đồ Sơn, Huyện An Lão, huyện An Kiến Thụy, huyện Tiên Lãng, huyện Vĩnh Bảo Dương, huyện
KBNN Hải Phòng
7976257
132
2022-2024
4459/QĐ- UBND, 26/12/2022
98.121,626
62.000,000
62.000,000
147,301
62.000,000

PHỤ LỤC VI. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN 2023 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 09 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: triệu đồng

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu09/NQ-HĐND
Ngày ban hành05/05/2023
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực05/05/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hải Phòng / Phạm Văn Lập
Phạm viHải Phòng
Trích yếuĐiều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.