SAO Y; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; 09/05/2023; 7:39:40 +07:00
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 11 /NQ-HĐND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 18 tháng 4 năm 2023
|
Điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án đầu tư có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng;
danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2023
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 04 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập; điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 42/TTr-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; danh mục các dự án đầu tư cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 24/BC-KTNS ngày 17 tháng 4 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2023, cụ thể như sau:
1. Các dự án, công trình cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai và phải thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai trên địa bàn thành phố năm 2023: 43 Dự án. Trong đó:
a) Tổng diện tích đất lúa phải chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha của 34
dự án là:
b) Tổng diện tích đất phải thu hồi của 37 dự án là:
|
103,4 ha;
401,55 ha.
|
2. Các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung về tên dự án đầu tư, địa điểm thực hiện và tên lô đất, số tờ bản đồ, số thửa đất, diện tích đất phải thu hồi, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng: 07 Dự án.
3. Mức vốn ngân sách Nhà nước dự kiến cấp bổ sung cho việc bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2023 là: 4.345,18 tỷ đồng (Bằng chữ: Bốn nghìn ba trăm bốn mươi lăm tỷ một trăm tám mươi triệu đồng).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố:
- Chỉ đạo các sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định của pháp luật; chỉ triển khai thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất khi các dự án, công trình có đầy đủ các điều kiện đúng quy định của pháp luật, bảo đảm các dự án sử dụng đất đúng mục đích và các quy định pháp luật liên quan, tránh làm thất thoát ngân sách nhà nước.
- Đối với các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa có diện tích từ 10 ha trở lên, Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chuyên môn kiểm tra, rà soát lại, xác định cụ thể diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích sử dụng đất trước khi trình Hội đồng nhân dân thành phố thông qua Nghị quyết chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa.
- Chịu trách nhiệm về hồ sơ, điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện, tính chính xác số liệu (vị trí, loại đất, quy mô) của các dự án.
- Thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất rừng theo quy định của Luật Lâm
nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Rà soát để kịp thời đưa ra khỏi danh sách những dự án không khả thi, dự án trên thực tế đã sử dụng đất lúa, đất rừng trước khi có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
- Lựa chọn nhà đầu tư bảo đảm đúng quy định pháp luật, tránh lãng phí đất đai, thất thoát ngân sách nhà nước.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 18 tháng 4 năm 2023./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ QH, Chính phủ;
- VP: Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, TP;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn ĐBQH HP;
- Uỷ ban MTTQVN TP;
- Các Ban của HĐND TP;
- ĐB HĐND TP khoá XVI;
- Các VP: TU, ĐĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- TTHU, TTQH, TT HĐND, UBND các quận, huyện;
- Công báo HP, Cổng TTĐT TP;
- Báo HP, Đài PTTH HP;
- Các CV VP ĐĐBQH và HĐND TP;
- Lưu: VT, HSKH.
|
CHỦ TỊCH
Phạm Văn Lập
H
|
PHỤ LỤC I: DANH MỤC BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, RỪNG ĐẶC DỤNG
THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 58 LUẬT ĐẤT ĐAI VÀ CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH PHẢI THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Nghị quyết số: 11 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đấtrồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đấtrồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đấtrồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Số thửa đất
|
Số tờ bản đồ
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa (ha)
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (ha)
|
Đất khác (ha)
|
Diện tích đất thu hồi (ha)
|
Diện tích đã thu hồi (ha)
|
Diện tích đất không phải thu hồi (ha)
|
Khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng (tỷ đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
I QUẬN LÊ CHÂN
|
I QUẬN LÊ CHÂN
|
I QUẬN LÊ CHÂN
|
I QUẬN LÊ CHÂN
|
0,49
|
0,49
|
-
|
-
|
0,49
|
-
|
-
|
3,10
|
|||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng Làng Việt Kiều (bổ sung thu hồi đất thực hiện giai đoạn 1)
|
Công ty cổ phần Đâu tư và Phát triển Việt Anh
|
Phường Vĩnh Niệm
|
171, 172, 174, 200
|
56
|
0,49
|
0,49
|
0,49
|
- Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình dự án đầu tư cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ; danh mục các dự án phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố năm 2020;
- Quyết định số 2387/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 của Ủy ban nhân dân quận Lê Chân về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết 1/500 của dự án;
- Thông báo số 157/TB-UBND ngày 17/5/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng Làng Việt kiều do Công ty cổ phần Đầu Tư và Phát triển Việt Anh làm Chủ đầu tư;
3,10 - Thông báo số 320/TB-UBND ngày 24/9/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung Thông báo số 157/TB-UBND ngày 17/5/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố; - Bản vẽ vị trí khu đất;
- Tổng diện tích của dự án là 9,22ha, diện tích đã thu hồi, giải phóng mặt bằng là 8,73ha, diện tích chưa giải phóng mặt bằng, chưa ban hành Quyết định thu hồi đất là 0,49ha trình danh mục để tiếp tục thực hiện dự án;
- Trình danh mục để tiếp tục thực hiện dự án theo quy định tại khoản 3 Điều 49 Luật Đất đai; khoản 11 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ
|
|||||
|
II
|
QUẬN ĐỒ SƠN
|
QUẬN ĐỒ SƠN
|
QUẬN ĐỒ SƠN
|
16,80
|
9,60
|
7,20
|
3,10
|
13,70
|
136,40
|
|||||
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường bộ ven biển (km1+00) đến ngã ba Vạn Bún (đường Lý Thái Tổ), quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
|
Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn
|
Phường
Ngọc
Xuyên,
phường
Minh Đức,
phường
Vạn Hương
|
Công trình dạng tuyến
|
Công trình dạng tuyến
|
16,80
|
9,60
|
7,20
|
3,10
|
13,70
|
136,40
|
- Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục công trình dự án đầu tư cần chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ; danh mục các dự án phải thu hồi đất trên địa bàn thành phố năm 2020;
- Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án đầu tư có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; danh mục các dự án đầu tư phải thu hồi đất; mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn thành phố năm 2021; - Nghị quyết số 61/NQ-HĐND ngày 19/10/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về điều chỉnh chủ trương đầu tư Dự án;
- Quyết định số 1963QĐ-UBND ngày 10/7/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án;
- Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;
- Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn đang thực hiện bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng; Trình danh mục để tiếp tục thực hiện dự án theo quy định tại khoản 3 Điều 49 Luật Đất đai năm 2013; khoản 11 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ.
|
||
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Số thửa đất
|
Số tờ bản đồ
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa (ha)
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (ha)
|
Đất khác (ha)
|
Diện tích đất thu hồi (ha)
|
Diện tích đã thu hồi (ha)
|
Diện tích đất không phải thu hồi (ha)
|
Khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng (tỷ đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
III QUẬN KIẾN AN
|
III QUẬN KIẾN AN
|
III QUẬN KIẾN AN
|
III QUẬN KIẾN AN
|
22,07
|
18,36
|
3,71
|
22,07
|
276,17
|
||||||
|
67; 73; 74; 75; 76; 101; 102; 105; 106
|
18
|
3,58 Ủy ban nhân dân quận Kiến An
|
2,70 Phường Nam Sơn
Phường Văn Đầu
|
198; 211; 274; 275; 291+293; 348÷350; 354+357; 421+431; 492; 494. 157; 207; 221; 244+247; 281÷285; 277; 297+299; 300; 313+320; 328; 329; 339; 353+356; 370; 367÷369; 382;392;400-404. 03; 06+10 344÷364; 574. 410; 467; 468; 497; 498; 526+528; 548+550; 569+572; 588+590; 606÷609; 629+631; 648+652; 673; 674; 689÷691; 706; 724+726; 743; 758; 772; 773; 787; 799; 800; 816; 833; 844+846; 860; 861; 875; 889; 890; 906; 907; 922; 940; 941. 04; 20+24; 34; 35; 50; 65+70; 77; 78; 83; 84; 95; 102; 103; 112; 113; 118; 120; 499; 506.
|
0,88 19 03 04 05 06
07
|
3,58
|
122,78
|
- Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; - Bản vẽ vị trí tuyến đường.
|
||||||
|
3
|
Dự án đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông
|
3,58 Ủy ban nhân dân quận Kiến An
|
2,70 Phường Nam Sơn
Phường Văn Đầu
|
198; 211; 274; 275; 291+293; 348÷350; 354+357; 421+431; 492; 494. 157; 207; 221; 244+247; 281÷285; 277; 297+299; 300; 313+320; 328; 329; 339; 353+356; 370; 367÷369; 382;392;400-404. 03; 06+10 344÷364; 574. 410; 467; 468; 497; 498; 526+528; 548+550; 569+572; 588+590; 606÷609; 629+631; 648+652; 673; 674; 689÷691; 706; 724+726; 743; 758; 772; 773; 787; 799; 800; 816; 833; 844+846; 860; 861; 875; 889; 890; 906; 907; 922; 940; 941. 04; 20+24; 34; 35; 50; 65+70; 77; 78; 83; 84; 95; 102; 103; 112; 113; 118; 120; 499; 506.
|
0,88 19 03 04 05 06
07
|
3,58
|
122,78
|
- Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; - Bản vẽ vị trí tuyến đường.
|
||||||
|
3
|
Dự án đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông
|
3,58 Ủy ban nhân dân quận Kiến An
|
2,70 Phường Nam Sơn
Phường Văn Đầu
|
198; 211; 274; 275; 291+293; 348÷350; 354+357; 421+431; 492; 494. 157; 207; 221; 244+247; 281÷285; 277; 297+299; 300; 313+320; 328; 329; 339; 353+356; 370; 367÷369; 382;392;400-404. 03; 06+10 344÷364; 574. 410; 467; 468; 497; 498; 526+528; 548+550; 569+572; 588+590; 606÷609; 629+631; 648+652; 673; 674; 689÷691; 706; 724+726; 743; 758; 772; 773; 787; 799; 800; 816; 833; 844+846; 860; 861; 875; 889; 890; 906; 907; 922; 940; 941. 04; 20+24; 34; 35; 50; 65+70; 77; 78; 83; 84; 95; 102; 103; 112; 113; 118; 120; 499; 506.
|
0,88 19 03 04 05 06
07
|
3,58
|
122,78
|
- Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; - Bản vẽ vị trí tuyến đường.
|
||||||
|
3
|
Dự án đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông
|
3,58 Ủy ban nhân dân quận Kiến An
|
2,70 Phường Nam Sơn
Phường Văn Đầu
|
198; 211; 274; 275; 291+293; 348÷350; 354+357; 421+431; 492; 494. 157; 207; 221; 244+247; 281÷285; 277; 297+299; 300; 313+320; 328; 329; 339; 353+356; 370; 367÷369; 382;392;400-404. 03; 06+10 344÷364; 574. 410; 467; 468; 497; 498; 526+528; 548+550; 569+572; 588+590; 606÷609; 629+631; 648+652; 673; 674; 689÷691; 706; 724+726; 743; 758; 772; 773; 787; 799; 800; 816; 833; 844+846; 860; 861; 875; 889; 890; 906; 907; 922; 940; 941. 04; 20+24; 34; 35; 50; 65+70; 77; 78; 83; 84; 95; 102; 103; 112; 113; 118; 120; 499; 506.
|
0,88 19 03 04 05 06
07
|
3,58
|
122,78
|
- Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; - Bản vẽ vị trí tuyến đường.
|
||||||
|
3
|
Dự án đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông
|
3,58 Ủy ban nhân dân quận Kiến An
|
2,70 Phường Nam Sơn
Phường Văn Đầu
|
198; 211; 274; 275; 291+293; 348÷350; 354+357; 421+431; 492; 494. 157; 207; 221; 244+247; 281÷285; 277; 297+299; 300; 313+320; 328; 329; 339; 353+356; 370; 367÷369; 382;392;400-404. 03; 06+10 344÷364; 574. 410; 467; 468; 497; 498; 526+528; 548+550; 569+572; 588+590; 606÷609; 629+631; 648+652; 673; 674; 689÷691; 706; 724+726; 743; 758; 772; 773; 787; 799; 800; 816; 833; 844+846; 860; 861; 875; 889; 890; 906; 907; 922; 940; 941. 04; 20+24; 34; 35; 50; 65+70; 77; 78; 83; 84; 95; 102; 103; 112; 113; 118; 120; 499; 506.
|
0,88 19 03 04 05 06
07
|
3,58
|
122,78
|
- Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; - Bản vẽ vị trí tuyến đường.
|
||||||
|
3
|
Dự án đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông
|
3,58 Ủy ban nhân dân quận Kiến An
|
2,70 Phường Nam Sơn
Phường Văn Đầu
|
198; 211; 274; 275; 291+293; 348÷350; 354+357; 421+431; 492; 494. 157; 207; 221; 244+247; 281÷285; 277; 297+299; 300; 313+320; 328; 329; 339; 353+356; 370; 367÷369; 382;392;400-404. 03; 06+10 344÷364; 574. 410; 467; 468; 497; 498; 526+528; 548+550; 569+572; 588+590; 606÷609; 629+631; 648+652; 673; 674; 689÷691; 706; 724+726; 743; 758; 772; 773; 787; 799; 800; 816; 833; 844+846; 860; 861; 875; 889; 890; 906; 907; 922; 940; 941. 04; 20+24; 34; 35; 50; 65+70; 77; 78; 83; 84; 95; 102; 103; 112; 113; 118; 120; 499; 506.
|
0,88 19 03 04 05 06
07
|
3,58
|
122,78
|
- Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; - Bản vẽ vị trí tuyến đường.
|
||||||
|
3
|
Dự án đường nối đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông
|
3,58 Ủy ban nhân dân quận Kiến An
|
2,70 Phường Nam Sơn
Phường Văn Đầu
|
198; 211; 274; 275; 291+293; 348÷350; 354+357; 421+431; 492; 494. 157; 207; 221; 244+247; 281÷285; 277; 297+299; 300; 313+320; 328; 329; 339; 353+356; 370; 367÷369; 382;392;400-404. 03; 06+10 344÷364; 574. 410; 467; 468; 497; 498; 526+528; 548+550; 569+572; 588+590; 606÷609; 629+631; 648+652; 673; 674; 689÷691; 706; 724+726; 743; 758; 772; 773; 787; 799; 800; 816; 833; 844+846; 860; 861; 875; 889; 890; 906; 907; 922; 940; 941. 04; 20+24; 34; 35; 50; 65+70; 77; 78; 83; 84; 95; 102; 103; 112; 113; 118; 120; 499; 506.
|
0,88 19 03 04 05 06
07
|
3,58
|
122,78
|
- Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 08/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; - Bản vẽ vị trí tuyến đường.
|
||||||
|
4
|
Dự án chỉnh trangi đô thị tại tổ dân phố Đầu Vũ 1, phường Văn Đẩu và tổ dân phố Kha Lâm 5, phường Nam Sơn, quận Kiến An
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường Văn Đầu và phường Nam Sơn
|
114, 131, 133, 134, 151, từ 153 đến 157, từ 185 đến 189, từ 200 đến 207, từ 215 đến 221, từ 239 đến 247, từ 276 đến 285, từ 297 đến 302, từ 314 đến 320, từ 328 đến 331, từ 340 đến 342, từ 355 đến 357, từ 371 đến 373, từ 384 đến 387, 394, 396, 400, 401
|
Tờ bản đồ số 3(303591-5-a) phường Văn Đầu
|
5,72
|
5,24
|
0,48
|
5,72
|
49,54
|
- Công văn số 2996/VP-XD1 ngày 07/9/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chỉnh trang đô thị và xây dựng nhà ở tại tổ dân phố Đầu Vũ 1, phường Văn Đầu và tổ dân phố Kha Lâm 5, phường Nam Sơn, quận Kiến An; trong đó thông báo ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương Ủy ban nhân dân quận Kiến An triển khai các thủ tục để lựa chọn nhà đầu tư;
- Công văn số 5593/VP-XD5 ngày 15/12/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh tên của 02 dự án trên địa bàn quận Kiến An; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
4
|
Dự án chỉnh trangi đô thị tại tổ dân phố Đầu Vũ 1, phường Văn Đẩu và tổ dân phố Kha Lâm 5, phường Nam Sơn, quận Kiến An
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường Văn Đầu và phường Nam Sơn
|
từ 1 đến 25
6, từ 15 đến 17, 28, từ 47 đến 49, 57, 58,63, 64, từ 73 đến 75,500
|
Tờ số 4(303591-5-b) p. Văn Đầu
Tờ bản đồ số 7(303591-5-c) p.Văn Đẩu
Tờ số 8(303591-5-d) phường Văn Đầu
Tờ bản đồ số 19(303591-5- b) phường Nam Sơn
|
5,72
|
5,24
|
0,48
|
5,72
|
49,54
|
- Công văn số 2996/VP-XD1 ngày 07/9/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chỉnh trang đô thị và xây dựng nhà ở tại tổ dân phố Đầu Vũ 1, phường Văn Đầu và tổ dân phố Kha Lâm 5, phường Nam Sơn, quận Kiến An; trong đó thông báo ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương Ủy ban nhân dân quận Kiến An triển khai các thủ tục để lựa chọn nhà đầu tư;
- Công văn số 5593/VP-XD5 ngày 15/12/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh tên của 02 dự án trên địa bàn quận Kiến An; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
4
|
Dự án chỉnh trangi đô thị tại tổ dân phố Đầu Vũ 1, phường Văn Đẩu và tổ dân phố Kha Lâm 5, phường Nam Sơn, quận Kiến An
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường Văn Đầu và phường Nam Sơn
|
từ 1 đến 13, 196, 198
|
Tờ số 4(303591-5-b) p. Văn Đầu
Tờ bản đồ số 7(303591-5-c) p.Văn Đẩu
Tờ số 8(303591-5-d) phường Văn Đầu
Tờ bản đồ số 19(303591-5- b) phường Nam Sơn
|
5,72
|
5,24
|
0,48
|
5,72
|
49,54
|
- Công văn số 2996/VP-XD1 ngày 07/9/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chỉnh trang đô thị và xây dựng nhà ở tại tổ dân phố Đầu Vũ 1, phường Văn Đầu và tổ dân phố Kha Lâm 5, phường Nam Sơn, quận Kiến An; trong đó thông báo ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương Ủy ban nhân dân quận Kiến An triển khai các thủ tục để lựa chọn nhà đầu tư;
- Công văn số 5593/VP-XD5 ngày 15/12/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh tên của 02 dự án trên địa bàn quận Kiến An; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
4
|
Dự án chỉnh trangi đô thị tại tổ dân phố Đầu Vũ 1, phường Văn Đẩu và tổ dân phố Kha Lâm 5, phường Nam Sơn, quận Kiến An
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường Văn Đầu và phường Nam Sơn
|
348, 349, từ 354 đến 356, từ 421 đến 426, 428, từ 492 đến 495, từ 556 đến 564, từ 566 đến 568, từ 616 đến 626, từ 693 đến 705, từ 708 đến 710
|
Tờ số 4(303591-5-b) p. Văn Đầu
Tờ bản đồ số 7(303591-5-c) p.Văn Đẩu
Tờ số 8(303591-5-d) phường Văn Đầu
Tờ bản đồ số 19(303591-5- b) phường Nam Sơn
|
5,72
|
5,24
|
0,48
|
5,72
|
49,54
|
- Công văn số 2996/VP-XD1 ngày 07/9/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chỉnh trang đô thị và xây dựng nhà ở tại tổ dân phố Đầu Vũ 1, phường Văn Đầu và tổ dân phố Kha Lâm 5, phường Nam Sơn, quận Kiến An; trong đó thông báo ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương Ủy ban nhân dân quận Kiến An triển khai các thủ tục để lựa chọn nhà đầu tư;
- Công văn số 5593/VP-XD5 ngày 15/12/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh tên của 02 dự án trên địa bàn quận Kiến An; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
0 h
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1iất Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1iất Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1iất Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Số thửa đất
|
Số tờ bản đồ
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa lúa (ha)
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (ha)
|
Đất khác (ha)
|
Diện tích đất thu hồi (ha)
|
Diện tích đã thu hồi (ha)
|
Diện tích đất không phải thu hồi (ha)
|
Khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng (tỷ đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
5
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại đường Đẩu Vũ, phường
Văn Đẩu, quận Kiến An
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường Văn Đầu
|
173, từ 217 đến 220, từ 245 đến 254, từ 279 đến 283, từ 311 đến 315, từ 341 đến 348, từ 371 đến 377, từ 404 đến 411, từ 436 đến 439, từ 461 đến 468, từ 492 đến 498, từ 522 đến 528, từ 546 đến 551, từ 570 đến 572, từ 588 đến 593, 598, từ 608 đến 613, từ 630 đến 637, từ 655 đến 662, từ 678 đến 682, từ 696 đến 701, từ 713 đến 719, từ 732 đến 737, từ 750 đến 754, từ 760 đến 767, từ 780 đến 783, từ 794 đến 796, 808 và 825
|
Tờ bản đồ số 6(303591-4-d) phường Văn Đầu
Tờ bản đồ số 7(303591-5-c) phường Văn Đầu
|
5,12
|
4,54
|
0,58
|
5,12
|
40,90
|
- Công văn số 696/VP-QH2 ngày 09/02/2023 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chỉnh trang đô thị tại đường Đầu Vũ, phường Văn Đầu, quận Kiến An; trong đó thông báo ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương Ủy ban nhân dân quận Kiến An triển khai các thủ tục để lựa chọn nhà đầu tư; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
5
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại đường Đẩu Vũ, phường
Văn Đẩu, quận Kiến An
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường Văn Đầu
|
76, 95, 102, 112, từ 118 đến 121, từ 131 đến 133, từ 141 đến 144, 153, từ 163 đến 164, 176 và 506
|
Tờ bản đồ số 6(303591-4-d) phường Văn Đầu
Tờ bản đồ số 7(303591-5-c) phường Văn Đầu
|
5,12
|
4,54
|
0,58
|
5,12
|
40,90
|
- Công văn số 696/VP-QH2 ngày 09/02/2023 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chỉnh trang đô thị tại đường Đầu Vũ, phường Văn Đầu, quận Kiến An; trong đó thông báo ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương Ủy ban nhân dân quận Kiến An triển khai các thủ tục để lựa chọn nhà đầu tư; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
6
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại tổ dân phố Mỹ Khê Tây, phường Đồng Hòa, quận Kiến An
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường Đồng Hòa
|
558, 581, từ 590 đến 594
|
Tờ bản đồ số 17(303594-7- c) phường Đồng Hòa
|
7,65
|
5,88
|
1,77
|
7,65
|
62,95
|
- Công văn số 5078/UBND-XD5 ngày 14/9/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chính trang đô thị và xây dựng nhà ở tại tổ dân phố Mỹ Khê Tây, phường Đồng Hòa, quận Kiến An; trong đó thông báo ý kiến của Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương triển khai các thủ tục thực hiện Dự án;
- Công văn số 5593/VP-XD5 ngày 15/12/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh tên của 02 dự án trên địa bàn quận Kiến An; - Bản vẽ vị trí khu đất
|
|||
|
6
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại tổ dân phố Mỹ Khê Tây, phường Đồng Hòa, quận Kiến An
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường Đồng Hòa
|
từ 14 đến 18, 36, 37, từ 49 đến 52, từ 64 đến 67, từ 85 đến 87, từ 97 đến 99, từ 115 đến 118, từ 134 đến 139, từ 146 đến 149, từ 175 đến 181, 196, từ 207 đến 209, từ 228 đến 233
|
Tờ bản đồ số 26(303594-1- c) phường Đồng Hòa
|
7,65
|
5,88
|
1,77
|
7,65
|
62,95
|
- Công văn số 5078/UBND-XD5 ngày 14/9/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chính trang đô thị và xây dựng nhà ở tại tổ dân phố Mỹ Khê Tây, phường Đồng Hòa, quận Kiến An; trong đó thông báo ý kiến của Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương triển khai các thủ tục thực hiện Dự án;
- Công văn số 5593/VP-XD5 ngày 15/12/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh tên của 02 dự án trên địa bàn quận Kiến An; - Bản vẽ vị trí khu đất
|
|||
|
6
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại tổ dân phố Mỹ Khê Tây, phường Đồng Hòa, quận Kiến An
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường Đồng Hòa
|
534, 535, từ 551 đến 556, từ 570 đến 575, từ 589 đến 595, từ 603 đến 609, từ 624 đến 628, từ 638 đến 646, 660
|
Tờ bản đồ số 18(303594-7- d) phường Đồng Hòa
|
7,65
|
5,88
|
1,77
|
7,65
|
62,95
|
- Công văn số 5078/UBND-XD5 ngày 14/9/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chính trang đô thị và xây dựng nhà ở tại tổ dân phố Mỹ Khê Tây, phường Đồng Hòa, quận Kiến An; trong đó thông báo ý kiến của Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương triển khai các thủ tục thực hiện Dự án;
- Công văn số 5593/VP-XD5 ngày 15/12/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh tên của 02 dự án trên địa bàn quận Kiến An; - Bản vẽ vị trí khu đất
|
|||
|
6
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại tổ dân phố Mỹ Khê Tây, phường Đồng Hòa, quận Kiến An
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường Đồng Hòa
|
từ 12 đến 18, 22, từ 34 đến 41, 49, 61, 62, từ 65 đến 67, từ 74 đến 92, từ 98 đến 116, từ 122 đến 143, từ 149 đến 161, 168, từ 186 đến 201
|
Tờ bản đồ số 25(303594-1- b) phường Đồng Hòa
|
7,65
|
5,88
|
1,77
|
7,65
|
62,95
|
- Công văn số 5078/UBND-XD5 ngày 14/9/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chính trang đô thị và xây dựng nhà ở tại tổ dân phố Mỹ Khê Tây, phường Đồng Hòa, quận Kiến An; trong đó thông báo ý kiến của Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương triển khai các thủ tục thực hiện Dự án;
- Công văn số 5593/VP-XD5 ngày 15/12/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh tên của 02 dự án trên địa bàn quận Kiến An; - Bản vẽ vị trí khu đất
|
|||
|
IV. QUẬN HẢI AN
|
IV. QUẬN HẢI AN
|
IV. QUẬN HẢI AN
|
IV. QUẬN HẢI AN
|
7,11
|
4,50
|
-
|
2,61
|
7,11
|
-
|
163,89
|
||||
|
7
|
Dự án Vườn hoa tại phường Đằng Hải
|
Ủy ban nhân dân quận Hải An
|
Phường Đằng Hải
|
289,290,390,391,392,393,394
|
Tờ Bản đồ số 03 phường Đằng Hải
Các tờ Bản đồ số 05 phường Đằng Hải
|
1,15
|
0,73
|
0,42
|
1,15
|
15,90
|
- Quyết định số 549/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Vườn hoa tại phường Đằng Hải, quận Hải An;
- Quyết định số 829/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chinh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
7
|
Dự án Vườn hoa tại phường Đằng Hải
|
Ủy ban nhân dân quận Hải An
|
Phường Đằng Hải
|
15,16,17,18,71,72,96,97,139,14,73,16 1,162,203,204,205,206,202,230,233,2 35,231,264,282,283,309,310, 322,321,356,381,1361,413
|
Tờ Bản đồ số 03 phường Đằng Hải
Các tờ Bản đồ số 05 phường Đằng Hải
|
1,15
|
0,73
|
0,42
|
1,15
|
15,90
|
- Quyết định số 549/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Vườn hoa tại phường Đằng Hải, quận Hải An;
- Quyết định số 829/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chinh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
NHÂN
ỐNG
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Số thửa đất
|
Số tờ bản đồ
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa (ha)
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (ha)
|
Đất khác (ha)
|
Diện tích đất thu hồi (ha)
|
Diện tích đã thu hồi (ha)
|
Diện tích đất không phải thu hồi (ha)
|
Khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng (tỷ đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
8
|
Dự án chỉnh trang đô thị Lô A35 tại phường Đằng Hải
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường Đằng Hải
|
558,555,554, 556,557,533,550,551,486,514,532,55 2,531,553
|
Tờ Bản đồ số 02 phường Đằng Hải
|
5,96
|
3,77
|
2,19
|
5,96
|
147,99
|
- Thông báo số 140/TB-VP ngày 07/12/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về kết luận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố tại cuộc họp nghe báo cáo tình hình thực hiện Dự án Đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại thuộc lô A35 tại phường Đằng Hải, quận Hải An;
- Quyết định số 3699/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân quận Hải An về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch tỷ lệ 1/500 Dự án lô A35 tại phường Đằng Hải;
- Ranh giới điều chỉnh quy hoạch theo bản vẽ kèm theo Quyết định số 3699/QĐ- UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân quận Hải An.
|
|||
|
8
|
Dự án chỉnh trang đô thị Lô A35 tại phường Đằng Hải
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường Đằng Hải
|
296,273,146,263,178,145,264,216,21 7,195,132,147,141,188,275,224,235,2 25,187,144,150,315,295,269,267, 299,265,179,148,241,188,189,180, 190,195,293,237,236,266,246,220, 206,203,204,75,207,248,129,120,196, 152,153,129,170,171,173,198,244, 175,243,242,201,202,203,157,123, 127,154,151,131,128,152,172,197, 154,245,175,177,191,223,192,193, 222,239,238,176,126,154,174,221, 130,119,92,208,122,158,119,240,200, 93,121,169,194,159,160, 209, 124,125,155,156
|
Tờ Bản đồ số 03 phường Đằng Hải
|
5,96
|
3,77
|
2,19
|
5,96
|
147,99
|
- Thông báo số 140/TB-VP ngày 07/12/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về kết luận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố tại cuộc họp nghe báo cáo tình hình thực hiện Dự án Đầu tư xây dựng khu nhà ở thương mại thuộc lô A35 tại phường Đằng Hải, quận Hải An;
- Quyết định số 3699/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân quận Hải An về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch tỷ lệ 1/500 Dự án lô A35 tại phường Đằng Hải;
- Ranh giới điều chỉnh quy hoạch theo bản vẽ kèm theo Quyết định số 3699/QĐ- UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân quận Hải An.
|
|||
|
V.
|
QUẬN DƯƠNG KINH
|
QUẬN DƯƠNG KINH
|
QUẬN DƯƠNG KINH
|
7,15
|
6,49
|
0,66
|
7,15
|
58,11
|
||||||
|
9
|
Dự án đầu tư xây dựng Trường mầm non Hưng Đạo (Giai đoạn 1)
|
Ủy ban nhân dân nhân dân quận Dương Kinh
|
Phường Hưng Đạo
|
Nhiều thửa (21,22, 27,28,29,41,42,43,....)
|
88
|
0,57
|
0,25
|
0,32
|
0,57
|
- Nghị quyết số 80/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của Hội đồng nhân dân quận Dương Kinh về chủ trương đầu tư Dự án;
- Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 của Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng Dự án; 0,50 - Nghị quyết số 112/NQ-HĐND ngày 23/12/2022 của Hội đồng nhân dân quận Dương Kinh về Kế hoạch đầu tư công năm 2023;
- Quyết định số 1889/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 của Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh về việc giao Kế hoạch đầu tư công năm 2023; - Bản vẽ vị trí.
|
||||
|
10
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường
Hòa Nghĩa
|
9,10...20,21..139.
|
7
8
64
65
|
6,58
|
6,24
|
0,34
|
6,58
|
57,61
|
- Công văn số 3113/VP-XD1 ngày 12/9/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chinh trang đô thị kết hợp phát triển nhà ở tại phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh trong đó thôgn báo ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương triển khai các thủ tục để lựa chọn nhà đầu tư;
- Công văn số 230/VP-XD1 ngày 12/01/2023 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc đổi tên Dự án chỉnh trang đô thị kết hợp phát triển nhà ở tại phường Hòa Nghĩa, quận Dương Dương Kinh; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
10
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường
Hòa Nghĩa
|
37,38,59..
|
7
8
64
65
|
6,58
|
6,24
|
0,34
|
6,58
|
57,61
|
- Công văn số 3113/VP-XD1 ngày 12/9/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chinh trang đô thị kết hợp phát triển nhà ở tại phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh trong đó thôgn báo ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương triển khai các thủ tục để lựa chọn nhà đầu tư;
- Công văn số 230/VP-XD1 ngày 12/01/2023 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc đổi tên Dự án chỉnh trang đô thị kết hợp phát triển nhà ở tại phường Hòa Nghĩa, quận Dương Dương Kinh; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
10
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường
Hòa Nghĩa
|
4,5,6
|
7
8
64
65
|
6,58
|
6,24
|
0,34
|
6,58
|
57,61
|
- Công văn số 3113/VP-XD1 ngày 12/9/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chinh trang đô thị kết hợp phát triển nhà ở tại phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh trong đó thôgn báo ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương triển khai các thủ tục để lựa chọn nhà đầu tư;
- Công văn số 230/VP-XD1 ngày 12/01/2023 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc đổi tên Dự án chỉnh trang đô thị kết hợp phát triển nhà ở tại phường Hòa Nghĩa, quận Dương Dương Kinh; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
10
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Phường
Hòa Nghĩa
|
1,3
|
7
8
64
65
|
6,58
|
6,24
|
0,34
|
6,58
|
57,61
|
- Công văn số 3113/VP-XD1 ngày 12/9/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án chinh trang đô thị kết hợp phát triển nhà ở tại phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh trong đó thôgn báo ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý chủ trương triển khai các thủ tục để lựa chọn nhà đầu tư;
- Công văn số 230/VP-XD1 ngày 12/01/2023 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố về việc đổi tên Dự án chỉnh trang đô thị kết hợp phát triển nhà ở tại phường Hòa Nghĩa, quận Dương Dương Kinh; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Tổng diện
|
Diện tích đất trồng lúa, đấtchuểnmc đích rừng phải chuyển mục đíc theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đấtchuểnmc đích rừng phải chuyển mục đíc theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đấtchuểnmc đích rừng phải chuyển mục đíc theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Số thửa đất
|
Số tờ bản đồ
|
tích quy
hoạch
thực hiện
dự án
(ha)
|
Diện tích đất trồng lúa (ha)
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (ha)
|
Đất khác (ha)
|
Diện tích đất thu hồi (ha)
|
Diện tích đã thu hồi (ha)
|
Diện tích đất không phải thu hồi (ha)
|
Khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng (tỷ đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
VI. QUẬN NGÔ QUYỀN
|
VI. QUẬN NGÔ QUYỀN
|
VI. QUẬN NGÔ QUYỀN
|
VI. QUẬN NGÔ QUYỀN
|
16,04
|
16,04
|
10,09
|
1,51
|
4,44
|
713,39
|
|||||
|
11
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ các dự án đầu tư cải tạo chung cư cũ trên địa bàn phường Đồng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng (giai đoạn 2)
|
Ban quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựngtrn công trình dân dụng
|
Phường Đồng Quốc Bình
|
Nhiều thửa đất thuộc các tờ bản đồ địa chính phường Đồng Quốc Bình do Trung tâm đo đạc, bản đồ đo vẽ năm 2000 và được Sở Địa chính ký duyệt năm 2001
|
Nhiều thửa đất thuộc các tờ bản đồ địa chính phường Đồng Quốc Bình do Trung tâm đo đạc, bản đồ đo vẽ năm 2000 và được Sở Địa chính ký duyệt năm 2001
|
14,26
|
14,26
|
8,73
|
1,09
|
4,44
|
536,30
|
- Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; - Bản vẽ vị trí khu đất
|
||
|
12
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và ngõ 92 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền
|
Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyển
|
Phường Máy Chai
|
Thuộc một phần ô phố A16 trong Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 quận Ngô Quyền đến năm 2025 (tờ bản đồ địa chỉnh số 42,43 của phường Máy Chai)
|
Thuộc một phần ô phố A16 trong Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 quận Ngô Quyền đến năm 2025 (tờ bản đồ địa chỉnh số 42,43 của phường Máy Chai)
|
1,78
|
1,78
|
1,36
|
0,42
|
177,09
|
- Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 19/10/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư Dự án;
- Quyết định số 937/QĐ-UBND ngày 11/4/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án; - Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;
- Quyết định số 1317/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch một phần ô phố A16 trong Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/2000 Quận Ngô Quyền đến năm 2025; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
VII
|
HUYỆN TIÊN LÃNG
|
HUYỆN TIÊN LÃNG
|
HUYỆN TIÊN LÃNG
|
93,14
|
72,60
|
20,54
|
82,24
|
-
|
10,90
|
752,11
|
||||
|
13
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Quang Phục
|
Công ty cổ phần tập đoàn Đăng Khoa
|
Xã Quang Phục
|
Nhiều thửa
|
04, 07, 08, 13
|
49,70
|
44,48
|
5,22
|
44,88
|
4,82
|
- Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư;
- Quyết định 375/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thành lập Cụm công nghiệp Quang Phục, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng;
- Quyết định số 409/QD-UBND ngày 29/4/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng đến năm 2030; 201,19 Lãng về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch chung xây dựng xã Quang Phục, huyện Tiên - Bản vẽ vị trí quy hoạch Dự án;
- Dự án trên 10 ha đất trồng lúa cần thông qua danh mục dự án thu hồi đất trước khi trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|||
|
14
|
Nâng cấp, cải tạo đường trục xã từ cầu Nghiện đến cầu Trắng của thôn Phương La, xã Quyết Tiến (giai đoạn 2)
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
|
Xã Quyết Tiến
|
76; 631; 719; 782; 861; 67; 91; 152
|
06; 07; 11
|
1,18
|
0,07
|
1,12
|
0,27
|
0,91
|
2,20
|
- Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 16/3/2022 Hội đồng nhân dân huyện Tiên Lãng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 2517/QĐ-UBND ngày 02/12/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình;
- Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 28/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Tiên Lãng về việc ban hành kế hoạch vốn đầu tư công năm 2023, huyện Tiên Lãng;
- Quyết định số 2779/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 về việc phân bồ vốn đầu tư công năm 2023, huyện Tiên Lãng (phần B, Biểu 1, trang 6).
|
H
|
10
|
AC
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Số thửa đất
|
Số tờ bản đồ
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa (ha)
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc đặc dụng (ha)
|
Đất khác (ha)
|
Diện tích đất thu hồi (ha)
|
Diện tích đã thu hồi (ha)
|
Diện tích đất không phải thu hồi (ha)
|
Khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng (tỷ đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
15
|
Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại xã Tiên Thanh, huyện Tiên Lãng
|
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng
|
Xã Tiên Thanh
|
Nhiều thửa
|
tờ 07, tờ 06
|
15,33
|
12,14
|
3,19
|
15,33
|
- Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 29/8/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 782/QĐ-UBND ngày 28/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; - Bản vẽ vị trí khu đất tái định cư;
- Dự án trên 10 ha đất trồng lúa cần thông qua danh mục dự án thu hồi đất trước khi trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
|
||||
|
16
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ Đường tỉnh 354 huyện Tiên Lãng đến Quốc lộ 10 huyện Vĩnh Bảo
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng
|
Thị trấn Tiên Lãng, xã Tiên Thanh, xã Quyết Tiến
|
Công trình dạng tuyến
|
Công trình dạng tuyến
|
26,93
|
15,92
|
11,01
|
21,76
|
5,17
|
- Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 19/10/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về chủ trương đầu tư Dự án;
- Quyết định 889/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án; 74,ghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;
- Dự án trên 10 ha đất trồng lúa cần thông qua danh mục dự án thu hồi đất trước khi trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|||
|
VIII
|
HUYỆN VĨNH BẢO
|
HUYỆN VĨNH BẢO
|
HUYỆN VĨNH BẢO
|
130,06
|
115,30
|
14,76
|
129,59
|
0,47
|
1.231,25
|
|||||
|
17
|
Dự án mở rộng diện tích, xây dựng phòng học chức năng, xây dựng bếp ăn, công trình phụ trợ
Trường Mầm non xã Đồng Minh
|
Ủy ban nhân dân xã Đồng Minh
|
Xã Đồng Minh
|
442; 452; 440; 436; 437; 348; 439; 405; 404b; 402;
|
6
|
0,25
|
0,23
|
0,02
|
0,25
|
1,01
|
- Nghị quyết số 76/NQ-HĐND ngày 28/7/2021 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về chủ trương đầu tư dự án;
- Quyết định số 4581/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;
- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc điều chỉnh (lần 1) Kế hoạch đầu tư công năm 2023;
- Quyết định số 1119/QĐ-UNND ngày 15/3/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc điều chỉnh (lần 1) kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công năm 2023; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
18
|
Dự án mở rộng sâ t xây tườ sân tập, xây tường bao Trường THPT Tô Hiệu
|
Ủy ban nhân dân nhân dân huyện Vĩnh Bảo
|
Xã Việt Tiến
|
358 đến 365; 404 đến 405; 352 đến 355
|
03
|
0,49
|
0,49
|
0,49
|
2,16
|
- Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc quyết định chủ trương đầu tư công trình;
- Quyết định số 2397/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của Ủy ban nhân dân huyện về việc duyệt báoco kinh tế kỹ thuật phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;
- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc điều chỉnh (lần 1) Kế hoạch đầu tư công năm 2023;
- Quyết định số 1119/QĐ-UNND ngày 15/3/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc điều chỉnh (lần 1) kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công năm 2023; - Bản vẽ tổng mặt bằng.
|
||||
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừg hải chuyển mục đích rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoả 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừg hải chuyển mục đích rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoả 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừg hải chuyển mục đích rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoả 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Số thửa đất
|
Số tờ bản đồ
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa (ha)
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (ha)
|
Đất khác (ha)
|
Diện tích đất thu hồi (ha)
|
Diện tích đã thu hồi (ha)
|
Diện tích đất không phải thu hồi (ha)
|
Khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng (tỷ đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
19
|
Dự án xây dựng nhà thể thao đa năng Trường THCS xã Tam Cường
|
Ủy ban nhân dân xã Tam Cường
|
Xã Cổ Am
|
1;2; 3; 4
|
2
|
0,29
|
0,29
|
0,29
|
1,28
|
- Nghị quyết số 01/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc về việc quyết định chủ trương đầu tư công trình;
- Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 22/6/2022 của Ủy ban nhân dân huyện về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;
- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc điều chỉnh (lần 1) Kế hoạch đầu tư công năm 2023;
- Quyết định số 1119/QĐ-UNND ngày 15/3/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc điều chỉnh (lần 1) kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công năm 2023; - Bản vẽ tổng mặt bằng.
|
||||
|
20
|
Dự án xây dựng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh An
|
Ủy ban nhân dân xã Vĩnh An
|
Xã Vĩnh An
|
36-41; 125,126
|
11
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
2,69
|
- Nghị quyết số số 27/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc quyết định chủ trương đầu tư;
- Quyết định số số 447/QĐ-UBND ngày 14/02/2023 về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;
- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc điều chỉnh (lần 1) Kế hoạch đầu tư công năm 2023;
- Quyết định số 1119/QĐ-UNND ngày 15/3/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc điều chỉnh (lần 1) kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công năm 2023; - Bản vẽ tổng mặt bằng.
|
||||
|
21
|
Dự án xây dựng Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trấn Dương
|
Ủy ban nhân dân xã Trấn Dương
|
Xã Trấn Dương
|
346,347
|
20
|
0,39
|
0,39
|
0,39
|
1,75
|
- Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc quyết định chủ trương đầu tư;
- Quyết định số số 438/QĐ-UBND ngày 10/02/2023 về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;
- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc điều chỉnh (lần 1) Kế hoạch đầu tư công năm 2023;
- Quyết định số 1119/QĐ-UNND ngày 15/3/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc điều chỉnh (lần 1) kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công năm 2023; - Bản vẽ tổng mặt bằng.
|
||||
|
22
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tải định cư thực hiện dự án phát triển khu dân cư tại thị trấn Vĩnh Bảo
|
Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
|
Thị trấn Vĩnh Bảo
|
Thửa đất số 14, 16, 28, 17, 26, 27, 6, 9, tờ bản đồ số 52; thửa đất số 111, 140 tờ bản đồ số 45; tờ bản đồ số 31, 46, 51, 59; Lô DTH 24
|
Thửa đất số 14, 16, 28, 17, 26, 27, 6, 9, tờ bản đồ số 52; thửa đất số 111, 140 tờ bản đồ số 45; tờ bản đồ số 31, 46, 51, 59; Lô DTH 24
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
- Nghị quyết số 66/NQ-HĐND ngày 14/11/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc quyết định chủ trương đầu tư;
- Quyết định số số 4967/QĐ-UBND ngày 09/12/2022 về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật;
- Diện tích này đã được Ủy ban nhân dân huyên Vĩnh Bảo hoàn thành giải phóng mặt bằng ngoài chỉ giới khi thực hiện Dự án Phát triển khu dân cư tại thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo;
- Bản vẽ tổng mặt bằng; Hồ sơ thu hồi đất, phương án bồi thường, đơn xin thu hồi đất của các hộ gia đình Trần Văn Thiết, Phạm Văn Phán, Phạm Thị Chuân, Phạm Văn Kết, Đoàn Thị Tha, Phạm Văn Thỉnh, Phạm Minh Hiếu, Phạm Thị Mùi.
|
|||||
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Số thửa đất
|
Số tờ bản đồ
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa (ha)
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (ha)
|
Đất khác (ha)
|
Diện tích đất thu hồi (ha)
|
Diện tích đã thu hồi (ha)
|
Diện tích đất không phải thu hồi (ha)
|
Khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng (tỷ đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
23
|
Dự án đầu tư xây mới, nâng cấp các Trạm Y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng
|
Thị trấn Vĩnh Bảo
|
Lô CC 20- Trung tâm hành chính mới thị trấn Vĩnh Bảo
|
Thừa 53-60, tờ bản đồ số 46,51
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
- Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 29/8/2022 của Hội đồng nhân dân thà chủ trương đầu tư Dự án;
- Quyết định số 4459/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
- Diện tích này đã được Ủy ban nhân dân huyên Vĩnh Bảo hoàn thành giải phóng mặt bằng ngoài chỉ giới khi thực hiện Dự án Phát triển khu dân cư tại thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo;
- Hồ sơ thu hồi đất, phương án bồi thường, đơn xin thu hồi đất của các hộ gia đình: Phạm Văn Huyện, Phạm Văn Thiệp, Phạm Văn Hưng, Phạm Thị Huê.
|
|||||
|
24
|
Dự án xây dựng đoạn đường nối từ Cụm Công nghiệp Giang Biên, xã Giang Biên,
Vĩnh Bảo đến Quốc lộ 10
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Bảo huyệnhuyện Vĩnh
|
Xã Giang Biên
|
Công trình dạng tuyến
|
11,14
|
2,04
|
0,55
|
1,49
|
2,04
|
73,60
|
- Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo quyết định chủ trương đầu tư;
- Quyết định số 579/QĐ-UBND ngày 01/3/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo quyết định phê duyệt dự án đầu tư;
- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc điều chỉnh (lần 1) Kế hoạch đầu tư công năm 2023;
- Quyết định số 1119/QĐ-UNND ngày 15/3/2023 của Ủy ban nhân dân huyện về việc điều chỉnh (lần 1) kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công năm 2023; - Sơ đồ vị trí tuyến.
|
|||
|
25
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật Cụm công nghiệp Dũng Tiến - Giang Biên
|
Công ty Cổ phần công nghiệp Dũng Tiến
|
Xã Dũng Tiên, xã Giang Biên
|
Nhiều thửa
|
Xã Giang Biên tờ bản đồ số 10; xã Dũng Tiến tờ bản đồ số 10,11,12, 23
|
49,97
|
47,47
|
2,50
|
49,97
|
486,93
|
- Quyết định số 194/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư dự án Cụm công nghiệp Dũng Tiến - Giang Biên;
yết ịnh số 373/QĐ-UBND ngày 10/02/2023của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thành lập Cụm công nghiệp Dũng Tiến - Giang Biên; - Bản vẽ vị trí khu đất;
- Dự án trên 10 ha đất trồng lúa cần thông qua danh mục dự án thu hồi đất trước khi trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|||
|
26
|
Dự án Khu dân cư nông thôn mới Nhân Hòa
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Thôn Mai Sơn, xã Nhân Hòa
|
82- 116; 120 - 157, 159 - 169; 170 - 202; 203 - 237; 226 - 272; 337 - 622
132-135; 141-180, 236; 331-337; 343- 348; 357-361; 380-382; 363-379; 389- 418; 500-508
|
Tờ bản đồ số 08
Tờ bản đồ số 09
Tờ bản đồ số 07
|
47,25
|
44,00
|
3,25
|
47,25
|
193,60
|
- Thông báo số 471/TB-UBND ngày 25/10/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về Kết luận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố tại cuộc họp nghe báo cáo về ý tưởng quy hoạch Khu dân cư mới xã Nhân Hòa tại xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo;
- Công văn số 1444/VP-QH ngày 10/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án khu dân cư nông thôn mới Nhân Hòa, xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo;
- Dự án trên 10 ha đất trồng lúa cần thông qua danh mục dự án thu hồi đất trước khi trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|||
|
26
|
Dự án Khu dân cư nông thôn mới Nhân Hòa
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Thôn Mai Sơn, xã Nhân Hòa
|
08-12; 14-48; 51-59; 61-68; 71-87; 93-164; 346-457, 416-425, ).
|
Tờ bản đồ số 08
Tờ bản đồ số 09
Tờ bản đồ số 07
|
47,25
|
44,00
|
3,25
|
47,25
|
193,60
|
- Thông báo số 471/TB-UBND ngày 25/10/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về Kết luận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố tại cuộc họp nghe báo cáo về ý tưởng quy hoạch Khu dân cư mới xã Nhân Hòa tại xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo;
- Công văn số 1444/VP-QH ngày 10/3/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án khu dân cư nông thôn mới Nhân Hòa, xã Nhân Hòa, huyện Vĩnh Bảo;
- Dự án trên 10 ha đất trồng lúa cần thông qua danh mục dự án thu hồi đất trước khi trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|||
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa, đấtrừn ải chuyển mục đích rừng phải chuyển mục đích teo quy định ại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đấtrừn ải chuyển mục đích rừng phải chuyển mục đích teo quy định ại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đấtrừn ải chuyển mục đích rừng phải chuyển mục đích teo quy định ại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Số thửa đất
|
Số tờ bản đồ
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa (ha)
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (ha)
|
Đất khác (ha)
|
Diện tích đất thu hồi (ha)
|
Diện tích đã thu hồi (ha)
|
Diện tích đất không phải thu hồi (ha)
|
Khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng (tỷ đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
27
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo
|
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Bảo
|
Khu dân cư trấn Vĩnh Bảo Bắc Hải, thị
|
20, 21, 22, 36, 37, 38, 39,40, 41,43, 44, 70, 71, 79, 80, 81 đến 100
|
Tờ bản đồ số 37
|
1,09
|
1,09
|
1,09
|
4,88
|
- Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 30/5/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo quyết định chủ trương đầu tư;
- Nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 07/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư;
- Quyết định số 4966/QĐ-UBND ngày 08/12/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật;
- Nghị quyết số 16/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Bảo về việc điều chỉnh (lần 1) Kế hoạch đầu tư công năm 2023;
- Quyết định số 1119/QĐ-UNND ngày 15/3/2023 của Ủy ban nhân dân huyện về việc điều chỉnh (lần 1) kế hoạch các nguồn vốn đầu tư công năm 2023. - Bản vẽ mặt bằng.
|
||||
|
28
|
Dự án Chinh trang đô thị tại xứ Đồng Chin, thị trấn Vĩnh Bảo
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Thị trấn Vĩnh Bảo
|
Lô NO04, NO05 và CX1 theo quy hoạch thị trấn Vĩnh Bảo được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 894/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố
|
Lô NO04, NO05 và CX1 theo quy hoạch thị trấn Vĩnh Bảo được UBND thành phố phê duyệt tại Quyết định số 894/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố
|
9,91
|
9,0
|
0,91
|
9,91
|
39,60
|
- Công văn số 263/VP-XD3 ngày 13/01/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc thực hiện Dự án nhà ở tại xứ đồng Chín, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo;
- Thông báo số 64/TB-UBND ngày 24/3/2023 của UBND thành phố về Kết luận của Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban nhân dân thành phố Lê Anh Quân; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
29
|
Dự án đầu tư xây dựng cầu vượt sông Hóa và đoạn tuyến qua Hải Phòng của tuyến đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng
|
Xã Đồng minh, xã Hưng Nhân
|
Công trình dạng tuyến (xã Đồng Minh tờ bản đồ giải thửa số 01; xã Hưng Nhân tờ bản đồ giải thửa số 07, 08)
|
Công trình dạng tuyến (xã Đồng Minh tờ bản đồ giải thửa số 01; xã Hưng Nhân tờ bản đồ giải thửa số 07, 08)
|
9,68
|
7,04
|
2,64
|
9,68
|
69,79
|
- Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của Hội đồng nhân dân h chủ trương đầu tư Dự án;
- Quyết định số 527/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
qNghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023.
|
|||
|
30
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ Đường 354 huyện Tiến Lãng đến Quốc lộ 10 huyện Vĩnh Bảo
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng
|
Xã Vĩnh An
|
Công trình dạng tuyến (tờ bản đồ giải thửa số 10, 11, 12)
|
Công trình dạng tuyến (tờ bản đồ giải thửa số 10, 11, 12)
|
7,63
|
3,68
|
3,95
|
7,63
|
353,97
|
- Nghị quyết số 62/NQ-HĐND ngày 19/10/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về Quyết định chủ trương đầu tư Dự án;
- Quyết định số 889/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án;
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;
- Dự án trên 10 ha đất trồng lúa cần thông qua danh mục dự án thu hồi đất trước khi trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|||
|
IX. HUYỆN AN LÃO
|
IX. HUYỆN AN LÃO
|
IX. HUYỆN AN LÃO
|
IX. HUYỆN AN LÃO
|
115,98
|
88,09
|
27,89
|
95,71
|
20,27
|
570,50
|
|||||
|
31
|
Dự án Khu nhà ở xã hội tại xã An Tiến, huyện An Lão
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Xã An Tiến
|
nhiều thửa (từ thửa 826 đến thửa 1230)
|
196-A
|
9,80
|
5,93
|
3,87
|
9,80
|
75,00
|
- Công văn số 4287/VP-XD1 ngày 27/10/2022 của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố thông báo ý kiến kết luận của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đồng ý với phương án nghiên cứu quy hoạch chi tiết 1/500;
- Quyết định số 01/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 của Ủy ban nhân dân huyện An Lão phê duyệt Đồ án Quy hoạch chi tiết 1/500; - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
|
〇
~
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Số thửa đất
|
Số tờ bản đồ
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa (ha)
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (ha)
|
Đất khác (ha)
|
Diện tích đất thu hồi (ha)
|
Diện tích đã thu hồi (ha)
|
Diện tích đất không phải thu hồi (ha)
|
Khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng (tỷ đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
32
|
Dự án Khu đô thị mới tại thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã An Thắng, huyện An Lão
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Thị trấn An Lão, xã An Thắng, xã An Tiến
|
321, 308, 121 128, 129; 9,10, 11,12
|
195-D2; 196-C1; 196-C2
196-C
196-C
|
34,70
|
20,95
|
13,75
|
34,70
|
303,30
|
- Công văn số 5248/UBND-XD1 ngày 03/8/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố, đồng ý chủ trương lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500;
- Quyết định số 4070/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của Ủy ban nhân dân huyện An Lão phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Dự án; - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất;
- Dự án trên 10 ha đất trồng lúa cần thông qua danh mục dự án thu hồi đất trước khi trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|||
|
32
|
Dự án Khu đô thị mới tại thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã An Thắng, huyện An Lão
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Thị trấn An Lão, xã An Thắng, xã An Tiến
|
22-47; 51-61; 70-79; 91-112; 119- 168; 170-177; 181-189; 201-241; 270 278; 283-307; 343-345; 349-386; 407; 419-446; 494-521; 610-639; 677,686, 704; 754-765; 2221, 2261, 2281,2291 60, 61; 66-68; 79-109; 115-117; 125-
|
195-D2; 196-C1; 196-C2
196-C
196-C
|
34,70
|
20,95
|
13,75
|
34,70
|
303,30
|
- Công văn số 5248/UBND-XD1 ngày 03/8/2021 của Ủy ban nhân dân thành phố, đồng ý chủ trương lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500;
- Quyết định số 4070/QĐ-UBND ngày 15/11/2022 của Ủy ban nhân dân huyện An Lão phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Dự án; - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất;
- Dự án trên 10 ha đất trồng lúa cần thông qua danh mục dự án thu hồi đất trước khi trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|||
|
32
|
Dự án Khu đô thị mới tại thị trấn An Lão, xã An Tiến, xã An Thắng, huyện An Lão
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Thị trấn An Lão, xã An Thắng, xã An Tiến
|
150; 153-286
|
||||||||||
|
33
|
Dự án đầu tư xây dựng Cụm Công nghiệp An Thọ
|
Công ty cổ phần đầu tư An Thọ
|
Xã An Thọ
|
1+2+3+4+5+6...501+502+503+504 ...601+602+603+...827.
|
F48-118-317-D
|
49,94
|
40,94
|
9,00
|
49,94
|
192,20
|
- Quyết định số 193/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư;
- Quyết định số QĐ-4NQB/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về i việc thành lập Cụm công nghiệp An Thọ; - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất;
- Dự án trên 10 ha đất trồng lúa cần thông qua danh mục dự án thu hồi đất trước khi trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
|
|||
|
34
|
Dự án xây dựng kho xưởng; Thương mại, dịch vụ Logistics tại xã Chiến Thắng
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Chiến Thắng
|
184; 183; 182a; 182b+213; 213+214; 214+218; 218+243; 243; 185; 185+211; 211+212; 212; 212; 212+219; 219+241; 242; 242; 242+245; 245; 245+263; 263; 210+286; 287+220; 239; 239+240; 247+246; 246; 222; 221+237; 237+238; 238+248; 248
|
293-A-III
|
1,65
|
1,65
|
1,65
|
- Văn bản số 210/UBND-ĐC3 ngày 03/02/2023 về việc cho phép thực hiện thủ tục thỏa thuận nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp tại xã Chiến Thắng, huyện An Lão; - Bàn vẽ vị trí, ranh giới khu đất.
|
|||||
|
35
|
Dự án xây dựng nhà xưởng và nhà kho phục vụ sản xuất các mặt hàng may mặc, dày da, bao bì, dây đai, dây buộc và các loại dây khác
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Xã Mỹ Đức
|
82; 32; 85; 90; 77; 117, 117; 78; 117; 77; 80; 84; 49; 41; 156; 176; 176; 117; 77; 84; 118; 117; 162; 85; 77; 88;
|
294-C
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
- Văn bản số 6215/UBND-ĐC3 ngày 30/12/2022 về việc cho phép thực hiện thủ tục thỏa thuận nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp tại thôn Tân Nam, xã Mỹ Đức, huyện An Lão; - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất
|
|||||
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Số thửa đất
|
Số tờ bản đồ
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa lúa (ha)
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (ha)
|
Đất khác (ha)
|
Diện tích đất thu hồi (ha)
|
Diện tích đã thu hồi (ha)
|
Diện tích đất không phải thu hồi (ha)
|
Khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng (tỷ đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
36
|
Dự án xây dựng nhà xưởng và nhà kho phục vụ sản xuất các mặt hàng may mặc, dày da, bao bì, dây đai, dây buộc và các loại dây khác
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Xã Mỹ Đức
|
329; 331 đến 348; 327; 328; 369; 349 đến 362; 325; 326; 364; 367; 368; 370 đến 374; 322; 321; 324; 313; 365; 366; 375 đến 452; 457; 458; 459;460; 461; 462; 405; 465; 467; 468;469;470
|
269-C
|
4,60
|
4,60
|
4,60
|
- Văn bản số 6238/UBND-ĐC3 ngày 31/12/2022 về việc cho phép thực hiện thủ tục thỏa thuận nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp tại thôn Kim Châm, xã Mỹ Đức, huyện An Lão; - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất
|
|||||
|
37
|
Dự án xây dựng nhà máy sản xuất sơ mi rơ mooc, kết cấu thép, công nghiệp nhựa và kho bãi
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Xã Quang Hưng
|
926; 947; 1006; 946; 945;1007; 1016; 1017; 944; 943; 942; 941; 1008; 1009; 1015; 1010; 1011; 1013; 1014; 1012; 24; 25; 26; 48; 27; 47; 28; 29; 44;46; 45; 107; 108; 109; 106; 115;116; 227; 118; 167; 168; 169; 170; 171; 172; 173; 194; 195; 49; 50; 51; 102; 103; 104; 105; 119; 120; 121; 122; 123; 161; 162; 163; 164; 165; 166
|
193-B; 193-D
|
4.40
|
3,89
|
0,51
|
0,51
|
3,89
|
- Công văn số 235/UBND-ĐC3 ngày 07/02/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc cho phép nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất; - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất
|
|||
|
38
|
Dự án xây dựng nà máy sản xuất nhà máy sản xuất bao bì xuất khẩu tại xã Tân Viên
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Xã Tân Viên
|
326; 773; 727; 728; 729 ... 857; 858; 897; 898; 866; 903; 904; 326; 362;
|
268-B
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
- Công văn số 165/UBND-ĐC3 ngày 30/01/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc cho phép nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất; - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất
|
|||||
|
39
|
Dự án xây dựng cơ sở sản xuất cơ khí, bao bì và kho bãi
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Xã Tân Viên
|
348-378; 416-419; 430-459; 470; 471; 500.. 808-819; 834-383; 872; 893-895; 910; 911; 931; 932; 960; 977; 978; 7013; 834; 910; 1013
|
243B; 244A 243B; 244A
|
4,00
|
3,24
|
0,76
|
0,76
|
3,24
|
- Công văn số 401/UBND-ĐC3 ngày 24/02/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc cho phép nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất; - Bản vẽ vị trí, ranh giới khu đất
|
|||
|
X, HUYỆN KIẾN THỤY
|
X, HUYỆN KIẾN THỤY
|
X, HUYỆN KIẾN THỤY
|
X, HUYỆN KIẾN THỤY
|
9,10
|
8,67
|
0,44
|
9,10
|
39,01
|
||||||
|
40
|
Dự án xây dựng trường THCS Tân Trào, huyện Kiến Thụy (giai đoạn 1)
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
|
Thôn Ngọc Tỉnh xã Tân Trào, xã Đại Hà
|
328, 329, 330, 331
|
3
|
2,34
|
2,23
|
0,12
|
2,34
|
10,02
|
- Nghị quyết số 141/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Kiến Thụy về việc quyết định chủ trương đầu tư xây dựng công trình;
- Quyết định số 4601/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình;
- Nghị quyết số 218/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Kiến Thụy về phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2023;
- Quyết định số 6555/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của Uỷ ban nhân dân huyện Kiến Thụy về việc phân bổ chi tiết nguồn vốn đầu tư công năm 2023; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
VH Qr
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Vị trí trên bản đồ giải thửa
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất trồng lúa, đất rừng phải chuyển mục đích theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Diện tích đất thực hiện dự án, khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng theo quy định tại khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai
|
Căn cứ pháp lý
|
|
STT
|
Tên công trình, dự án
|
Chủ đầu tư
|
Địa điểm
|
Số thửa đất
|
Số tờ bản đồ
|
Tổng diện tích quy hoạch thực hiện dự án (ha)
|
Diện tích đất trồng lúa (ha)
|
Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (ha)
|
Đất khác (ha)
|
Diện tích đất thu hồi (ha)
|
Diện tích đã thu hồi (ha)
|
Diện tích đất không phải thu hồi (ha)
|
Khái toán kinh phí BT, giải phóng mặt bằng (tỷ đồng)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
41
|
Xây dựng Trường Tiêu học và Trung học cơ sở Thanh Sơn, hạng mục Xây dựng nhà lớp học, phòng chức năng và công trình phụ trợ
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
|
Khu Đồng Cửa, thôn Xuân La, xã Thanh Sơn
|
1242, 1243, 1137, 1138
|
1
|
0,400
|
0,40
|
0,40
|
1,80
|
- Nghị quyết số 143/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Kiến Thụy về việc quyết định chủ trương đầu tư xây dựng công trình;
- Nghị quyết số 206/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Kiến Thụy điều chỉnh chủ trương đầu tư công trình;
- Quyết định số 4602/QĐ-UBND ngày 19/10/2022 của Uỷ ban nhân dân huyệnKiến Thụy về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình;
- Nghị quyết số 218/NQ-HĐND ngày 16/12/2022 của Hội đồng nhân dân huyện Kiến Thụy về phân bổ chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2023;
- Quyết định số 6555/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của Uỷ ban nhân dân huyện Kiến Thụy về việc phân bổ chi tiết nguồn vốn đầu tư công năm 2023; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
||||
|
42
|
Dự án xây dựng Khu dân cư nông thôn mới tại xã Thanh Sơn, huyện Kiến Thụy
|
Lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật
|
Thôn Cấm La, xã Thanh Sơn
|
1-4,59-70,119-120, 125-127, 131, 202, 203,206, 210-2014,233-239,276- 281,292-298
|
03 - Sứ đồng hồ
|
6,36
|
6,04
|
0,32
|
6,36
|
27,19
|
- Thông báo số 364/TB-UBND ngày 23/6/2022 của Uỷ ban nhân dân thành phố. trong đó giao Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy bổ sung Dự án vào danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất để trinh Hội đồng nhân dân thành phố theo quy định;
- Quyết định số 5130/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 của Uỷ ban nhân dân huyện Kiến Thụy về việc phê duyệt điều chỉnh Đồ án Quy hoạch chi tiết 1/500 Khu nhà ở tại xã Thanh Sơn, huyện Kiến Thụy; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
|||
|
XI. HUYỆN THỦY NGUYÊN
|
XI. HUYỆN THỦY NGUYÊN
|
XI. HUYỆN THỦY NGUYÊN
|
34,90
|
34,90
|
0,00
|
34,90
|
247,60
|
|||||||
|
43
|
Dự án xây dựng khu tái định cư tại xã Hoa Động, xã Lâm Động phục vụ giải phóng mặt bằng một số dự án trên địa bàn thành phố
|
Ủy ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên
|
Xã Hoa Động, xã Lâm Động
|
nhiều thửa
|
Tờ BĐGT 299
|
29,70
|
29,70
|
29,70
|
217,48
|
- Nghị quyết số 56/NQ-HĐND ngày 19/10/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về quyết định chủ trương đầu tư Dự án.
- Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt Dự án.
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;
- Quyết định số 1111/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên về phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
- Dự án trên 10ha đất trồng lúa cần thông qua danh mục dự án thu hồi đất trước khi trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa theo quy định tại Quyết định số 10/2022/QĐ-TTg ngày 06/4/2022 của Thủ tướng Chính phủ.
|
||||
|
44
|
Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư tại xã Lại Xuân
|
Ủy ban nhân dân huyện Thuỷ Nguyên
|
Xã Lại Xuân
|
nhiều thửa
|
Tờ BĐGT 299
|
5,20
|
5,20
|
5,20
|
30,12
|
- Nghị quyết số 54/NQ-HĐND ngày 19/10/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về quyết định chủ trương đầu tư Dự án;
- Quyết định số 882/QĐ-UBND ngày 05/4/2023 của UBND thành phố về việc phê duyệt Dự án
- Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;
- Quyết định số 13017/QĐ-UBND ngày 19/8/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500.
|
||||
|
TỔNG HỢP
|
TỔNG HỢP
|
TỔNG HỢP
|
TỔNG HỢP
|
452,84
|
359,00
|
93,84
|
401,55
|
15,68
|
35,61
|
4.191,53
|
PHỤ LỤC II: DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH ĐẤT THU HỒI, DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ,
RỪNG ĐẶC DỤNG VÀ MỨC VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC DỰ KIẾN CẤP CHO VIỆC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 11 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
|
STT
|
Tên dự án
|
Hội đồng nhân dân thành phố đã thông qua
|
Hội đồng nhân dân thành phố đã thông qua
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Căn cứ pháp lý
|
Lý do điều chỉnh
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Tên Nghị quyết
|
Nội dung
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Căn cứ pháp lý
|
Lý do điều chỉnh
|
|
I QUẬN ĐỒ SƠN
|
I QUẬN ĐỒ SƠN
|
I QUẬN ĐỒ SƠN
|
||||
|
1
|
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng để triển khai đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Minh Đức Lô N 24-2 và N24-3
|
Số thứ tự 9, mục II, biểu 1, Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 22/7/2022
|
- Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng để triển khai đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Minh Đức Lô N 24-2 và N24-3;
- Số tờ bản đồ: 31-36; 46-72;77- 88, 94, 95; 99-117; 121-124, 129; 132-142; 147, 150,155, 183, 184 - Số thửa đất: 33
|
- Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng để triển khai đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Ngọc Xuyên Lô N36-2; - Số thửa:
64,85,80,79,82,66,67,83,96,99,84,10 ,78,56,70,54,55,15,32,50;
- Số tờ: 33
|
- Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 22/12/2021 của Hội đồng nhân dân quận Đồ Sơn quyết định chủ trương đầu tư Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng để triển khai đấu gía quyền sử dụng đất tại phường Ngọc Xuyên (Lô N36-2) - Quyết định số 195/QĐ-UBND, ngày 08/3/2022 của Ủy ban nhân
0,101,86,69,59,58,57,51,46,47,35,34 dân quận Đồ Sơn về việc phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đất thuộc Lô N36-2, phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn
|
- Lý do điều chỉnh tên: do sai sót trong quá trình tổng hợp thông tin tên dự án.
- Lý do điều chỉnh số thửa đất: theo báo cáo của Ủy ban nhân dân phường Ngọc Xuyên, Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn, năm 2022 trong quá trình rà soát số thửa đất thuộc phạm vi lô N36-2 đã tổng hợp không chính xác do thiếu sót, nhầm lẫn. Nay rà soát đối chiếu xác định lại các thửa đất theo quy hoạch.
- Do sai sót trong quá trình tổng hợp thông tin số tờ bản đồ (đánh thành số thửa), số thửa (đánh thành số tờ bản đồ)
|
|
2
|
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng để triển khai đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Ngọc Xuyên Lô N36-3
|
Số thứ tự 10, mục II, biểu 1, Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 22/7/2022
|
- Số tờ bản đồ: 31-36; 46-72; 77- 88, 94, 95; 99-117; 121-124, 129; 132-142; 147, 150, 155, 183,184. - Số thửa: 33.
|
- Số tờ: 33
- Số thửa: 77, 88, 94, 95, 103-106, 108, 114-117; 121-124; 125-128, 132, 133, 135, 138, 140-143; 147, 150,154, 155, 159-163
|
- Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 22/12/2021 của Hội đồng nhân dân quận Đồ Sơn quyết định chủ trương đầu tư Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng để triển khai đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Ngọc Xuyên (Lô N36-3)
- Quyết định số 194/QĐ-UBND, ngày 08/3/2022 của Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đất thuộc Lô N36-3, phường Ngọc Xuyên, quận Đồ Sơn
|
- Lý do điều chỉnh số thửa đất: theo báo cáo của Ủy ban nhân dân phường Ngọc Xuyên, Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn, năm 2022 trong quá trình rà soát số thửa đất thuộc phạm vi lô N36-3 đã tổng hợp không chính xác do thiếu sót, nhầm lẫn. Nay rà soát đối chiếu xác định lại các thửa đất theo quy hoạch.
- Do sai sót trong quá trình tổng hợp thông tin số tờ bản đồ (đánh thành số thửa), số thửa (đánh thành số tờ bản đồ)
|
|
3
|
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng để triển khai đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Minh Đức Lô N24-2 và N24-3
|
Số thứ tự 8, mục II, biểu 1, Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 22/7/2022
|
- Số tờ: 144; 235-237; 208-214; 202; 173-176; 140; 156-159; 168; 195-199; 164; 269-288; 316; 241-243; 222; 293- 238; 296; 298; 249-260; 317. - Số thửa: 11
|
- Số thửa: 144; 235-237; 208-214; 202; 173-176; 140; 156-159; 168; 195-199; 164; 269-288; 238; 316; 260;317. 241-243; 222, 293-296; 298; 249- - Số tờ: 11.
|
-Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 22/12/2021 của Hội đồng nhân dân quận Đồ Sơn quyết định chủ trương đầu tư Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng để triển khai đấu giá quyền sử dụng đất tại phường Minh Đức Lô N24-2 và N24-3 - Quyết định số 395/QĐ-UBND, ngày 27/4/2022 của Ủy ban nhân
dân quận Đồ Sơn về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu đất thuộc Lô N24-2 và N24-3 phường Minh Đức, quận Đồ Sơn
|
Do sai sót trong quá trình tổng hợp thông tin số tờ bản đồ (đánh thành số thửa), số thửa (đánh thành số tờ bản đồ)
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Hội đồng nhân dân thành phố đã thông qua
|
Hội đồng nhân dân thành phố đã thông qua
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Căn cứ pháp lý
|
Lý do điều chỉnh
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Tên Nghị quyết
|
Nội dung
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Căn cứ pháp lý
|
Lý do điều chỉnh
|
|
II QUẬN KIẾN AN
|
II QUẬN KIẾN AN
|
II QUẬN KIẾN AN
|
||||
|
4
|
Dự án xây dựng Tổ hợp Trung tâm thương mại Chợ Sắt.
|
Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 12/4/2022
|
- Tên dự án: Dự án xây dựng Tổ hợp Trung tâm thương mại Chợ Sắt.
- Mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng là 100 tỷ.
|
- Tên dự án:
Dự án chỉnh trang đô thị tại phường Lãm Hà, quận Kiến An.
- Mức vốn ngân sách nhà nước dự kiến cấp cho việc bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng là 3,37 tỷ.
|
- Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 07/3/2023 của Ủy ban nhân dân quận Kiến An về việc đề xuất dự án đầu tư; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
- Tại Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 07/3/2023, Ủy ban nhân dân quận Kiến An rà soát nguồn gốc, xác định lại chi phí bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng của Dự án.
|
|
III HUYỆN THỦY NGUYÊN
|
III HUYỆN THỦY NGUYÊN
|
III HUYỆN THỦY NGUYÊN
|
||||
|
5
|
Dự án đầu tư xây dựng công viên nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên
|
Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
|
Tổng diện tích quy hoạch 31,3 ha
(trong đó: diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích sử dụng là 13,94ha; đất rừng phòng hộ cần chuyển mục đích sử dụng là 7,57ha; diện tích đất khác 9,79 ha); khái toán kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện Dự án là 80,0 tỷ đồng
|
Tổng diện tích quy hoạch 31,3 ha
(trong đó: diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích sử dụng là 21,92ha; đất rừng phòng hộ cần chuyển mục đích sử dụng là 6,33ha; diện tích đất khác 3,05 ha); khái toán kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện Dự án là 205,6 tỷ đồng
|
- Thông báo số 1001/TB-TU ngày 15/7/2022 của Thường trực Thành ủy về chủ trương thực hiện các dự án tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên;
- Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy hoạch nghĩa trang thành phố Hải Phòng năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050;
- Thông báo số 33/TB-VP ngày 20/2/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố;
- Công văn số 450/UBND-PTQĐ ngày 23/02/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên về việc rà soát, làm rõ hiện trạng sử dụng đất thuộc phạm vi giải phóng mặt bằng thực hiện 02 dự án tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên. - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
- Do tại thời điểm báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố thông qua Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 20/7/2022, chưa nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết dự án, mới xác định sơ bộ phạm vi và hiện trạng sử dụng đất do đó Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên xác định diện tích các loại đất thu hồi và khái toán kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng chưa chính xác.
- Tại Công văn số 450/UBND-PTQĐ ngày 23/02/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên kiểm tra, rà soát lại loại đất nằm trong chỉ giới thực hiện 02 Dự án và xác định lại chi phí bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng theo các số liệu rà soát mới.
|
|
6
|
Dự án đầu tư xây dựng lò hỏa táng tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên
|
Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 20/7/2022
|
Tổng diện tích quy hoạch 3,37 ha đất rừng phòng hộ; khái toán
kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện Dự án là 3,0 tỷ đồng
|
Tổng diện tích quy hoạch 3,37 ha (trong đó: diện tích đất trồng lúa cần chuyển mục đích sử dụng là1,54ha; đất rừng phòng hộ cần chuyển mục đích sử dụng là 1,11ha; diện tích đất khác 0,72 ha); khái toán kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện Dự án là 31,05 tỷ đồng
|
- Thông báo số 1001/TB-TU ngày 15/7/2022 của Thường trực Thành ủy về chủ trương thực hiện các dự án tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên;
- Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy hoạch nghĩa trang thành phố Hải Phòng năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050;
- Thông báo số 33/TB-VP ngày 20/2/2023 của Ủy ban nhân dân thành phố;
- Công văn số 450/UBND-PTQĐ ngày 23/02/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên về việc rà soát, làm rõ hiện trạng sử dụng đất thuộc phạm vi giải phóng mặt bằng thực hiện 02 dự án tại nghĩa trang Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên. - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
- Do tại thời điểm báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố thông qua Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 20/7/2022, chưa nghiên cứu lập quy hoạch chi tiết dự án, mới xác định sơ bộ phạm vi và hiện trạng sử dụng đất do đó Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên xác định diện tích các loại đất thu hồi và khái toán kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng chưa chính xác.
- Tại Công văn số 450/UBND-PTQĐ ngày 23/02/2023 của Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên kiểm tra, rà soát lại loại đất nằm trong chỉ giới thực hiện 02 Dự án và xác định lại chi phí bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng theo các số liệu rà soát mới.
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Hội đồng nhân dân thành phố đã thông qua
|
Hội đồng nhân dân thành phố đã thông qua
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Căn cứ pháp lý
|
Lý do điều chỉnh
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Tên Nghị quyết
|
Nội dung
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Căn cứ pháp lý
|
Lý do điều chỉnh
|
|
7
|
Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn
Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
|
Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 22/12/2020
|
- Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi.
- Tổng quy mô thực hiện dự án là 12,17 ha, trong đó: + Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên: 1,87ha (trong đó đất trồng lúa 1,62ha); khái toán tổng kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng là 8,2 tỷ đồng;
+ Phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền là 10,3 ha, khái toán tổng kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng là 971,42 tỷ đồng.
|
- Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
- Tổng diện tích quy hoạch 63,52ha; trong đó:
+ xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên là 9,05ha (gồm 6,7ha đất nuôi trồng thủy sản và 2,35ha đất trồng cây lâu năm);
+ Phường Máy Tơ và Máy Chai, quận Ngô Quyền là 54,47 ha.
- Khái toán kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện Dự án là 1.576,36 tỷ đồng
|
Quyết định số 4554/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án thành phần 2 - thu hồi đất, bồi thường, GPMB thuộc dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
- Tại thời điểm báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 22/12/2020, Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên căn cứ Quyết định số 3533/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo đầu tư dự án.
- Ngày 30/12/2022, Ủy ban nhân dân thành phố có Quyết định số 4554/QĐ-UBND về việc phê duyệt dự án thành phần 2 - thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng thuộc dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận theo đó tên dự án, phạm vi, quy mô, nguồn gốc đất và kinh phí giải phóng mặt bằng thay đổi. Do đó cần thiết phải điều chỉnh Nghị quyết để ban hành Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất hàng năm huyện Thủy Nguyên làm căn cứ thu hồi đất thực hiện dự án.
|
|
7
|
Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn
Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
|
Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 19/10/2022
|
- Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi:
- Địa điểm: phường Máy Tơ, Máy Chai, quận Ngô Quyền -Tổng diện tích quy hoạch
63,52ha;
- Khái toán kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện Dự án là 1.915,4 tỷ đồng
|
- Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
- Tổng diện tích quy hoạch 63,52ha; trong đó:
+ xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên là 9,05ha (gồm 6,7ha đất nuôi trồng thủy sản và 2,35ha đất trồng cây lâu năm);
+ Phường Máy Tơ và Máy Chai, quận Ngô Quyền là 54,47 ha.
- Khái toán kinh phí bồi thường, giải phóng mặt bằng thực hiện Dự án là 1.576,36 tỷ đồng
|
Quyết định số 4554/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt dự án thành phần 2 - thu hồi đất, bồi thường, GPMB thuộc dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận; - Bản vẽ vị trí khu đất.
|
- Tại thời điểm báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 22/12/2020, Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên căn cứ Quyết định số 3533/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị báo cáo đầu tư dự án.
- Ngày 30/12/2022, Ủy ban nhân dân thành phố có Quyết định số 4554/QĐ-UBND về việc phê duyệt dự án thành phần 2 - thu hồi đất, bồi thường, giải phóng mặt bằng thuộc dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận theo đó tên dự án, phạm vi, quy mô, nguồn gốc đất và kinh phí giải phóng mặt bằng thay đổi. Do đó cần thiết phải điều chỉnh Nghị quyết để ban hành Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất hàng năm huyện Thủy Nguyên làm căn cứ thu hồi đất thực hiện dự án.
|