Quay lại

Nghị quyết 17/NQ-HĐND điều chỉnh, bổ sung (lần 6) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025

SAO Y; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; 31/07/2023; 13:57:19 +07:00

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 17 /NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 18 tháng 7 năm 2023
NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh, bổ sung (lần 6) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 và Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 và Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 3) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 4) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 5) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Kết luận số 261-KL/TU ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Ban chấp hành Đảng bộ thành phố về Hội nghị Thành ủy lần thứ 12, khóa XVI;

Xét Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 6) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025; Báo cáo thẩm tra số 49/BC-KTNS ngày 16 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định điều chỉnh, bổ sung (lần 6) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025

1. Điều chỉnh giảm tổng nguồn Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 giảm từ 103.930.202 triệu đồng xuống còn 100.998.047 triệu đồng. Trong đó: nguồn vốn ngân sách trung ương giảm từ 7.214.105 triệu đồng xuống 5.533.750 triệu đồng; nguồn vốn ngân sách thành phố giảm từ 96.716.097 triệu đồng xuống 95.464.297 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục I)

2. Điều chỉnh giảm Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách thành phố giai đoạn 2021 - 2025 còn lại chưa phân bổ từ 1.724.453,529 triệu đồng xuống 1.079.184,865 triệu đồng, bao gồm:

a) Bổ sung từ nguồn tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2022 chuyển sang: 700.000 triệu đồng.

b) Điều chỉnh giảm nguồn do không phát hành trái phiếu chính quyền địa phương năm 2023: 1.951.800 triệu đồng.

c) Bổ sung nguồn do điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn của một số dự án đã có quyết định phê duyệt quyết toán, điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn giữa NSTP và ngân sách cấp huyện, điều chỉnh giảm quy mô, tổng mức đầu tư là 606.531,336 triệu đồng.

3. Phân bổ Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách thành phố giai đoạn 2021 - 2025 để bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn cho các nhiệm vụ, dự án của thành phố: 809.437,675 triệu đồng.

a) Bổ sung kế hoạch vốn cho dự án đã phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành: 1.468,219 triệu đồng.

b) Bổ sung kế hoạch vốn cho các dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư: 805.397 triệu đồng.

c) Bổ sung vốn chuẩn bị đầu tư cho một số dự án là 2.572,456 triệu đồng.

4. Dự phòng còn lại chưa phân bổ là 269.747,19 triệu đồng.
Dự phòng còn lại được phân bổ cho các nhiệm vụ sau khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Đầu tư công, trong đó ưu tiên các dự án sau:

a) Di dời Trung tâm Chính trị - Hành chính thành phố sang Khu đô thị mới Bắc sông Cấm.

b) Xây dựng, hoàn thiện tiêu chuẩn để thành lập thành phố thuộc thành phố Hải Phòng tại huyện Thủy Nguyên; thành lập đơn vị hành chính quận tại huyện An Dương.

c) Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025.

d) Các dự án chuyển đổi số, các dự án chỉnh trang đô thị.
(Chi tiết tại các Phụ lục II, III, IV)

Điều 2. Thông qua điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn nước ngoài (vốn ODA cấp phát) bổ sung có mục tiêu cho một số dự án.

(Chi tiết tại Phụ lục V)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng các quy định của pháp luật về đầu tư công và các quy định pháp luật khác có liên quan; chịu trách nhiệm về hồ sơ, tính chính xác số liệu của các dự án.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2023./.

Nơi nhận:

- Ủy ban TVQH, Chính phủ; - Các VP: Quốc hội, CP; CHỦ TỊCH

- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);

- Các Bộ: KHĐT, TC;

- TTTU, TT HĐND, UBND TP;

- Đoàn Đại biểu QH TP;

- Ủy ban MTTQVNTP;

- Các Ban HĐND TP;

- Đại biểu HĐNDTP khóa XVI;
- Các VP: TU, ĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- Các Quận ủy, Huyện ủy;
- TTHĐND, UBND các quận, huyện;
- Công báo HP, Cổng TTĐTTP;
- Báo HP, Đài PTTH HP,
- Các CV VP ĐĐBQH và HĐND TP;
- Lưu: VT, HSKH.
Phạm Văn Lập

PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 17 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT
Nội dung
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn
2021 - 2025
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn
2021 - 2025
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn
2021 - 2025
Ghi chú
STT
Nội dung
Tổng số vốn đã giao tại NQ số 07/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
Điều chỉnh kỳ này
Tăng/giảm
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
A
TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG
103.930.202
100.998.047
-2.932.155
I
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
7.214.105
5.533.750
-1.680.355
1
Vốn trong nước
4.319.190
4.319.190
2
Vốn nước ngoài
2.894.915
1.214.560
-1.680.355
Phụ lục V
II
NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
96.716.097
95.464.297
-1.251.800
1
Nguồn vốn đầu tư công cân đối trong kế hoạch trung hạn
84.409.579
84.409.579
1.1
Nguồn xây dựng cơ bản tập trung
51.952.306
51.952.306
Trong đó: Chi đầu từ nguồn thu phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng khu vực cửa khẩu cảng biển
5.648.759
5.648.759
1.2
Nguồn thu tiền sử dụng đất
32.256.273
32.256.273
1.3
Nguồn xổ số kiến thiết
201.000
201.000
2
Vốn vay
7.289.500
5.337.700
-1.951.800
2.1
Trái phiếu chính quyền địa phương
7.040.443
5.088.643
-1.951.800
2.2
Vay lại ODA
249.057
249.057
3
Nguồn tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 chuyển sang
1.375.000
1.375.000
4
Nguồn tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2022
700.000
700.000
5
Bổ sung nguồn đầu tư công từ nguồn vượt thu ngân sách cấp thành phố năm 2021
551.403
551.403
6
Tiền đóng góp của các doanh nghiệp để thực hiện Dự án Đầu tư xây dựng tuyến đê biển Nam Đình Vũ
913.615
913.615
7
Nguồn thưởng vượt thu cho địa phương có số thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương năm 2021 vượt dự toán và đầu tư trở lại theo Luật Ngân sách nhà nước, Nghị quyết của Quốc hội và Nghị định của Chính phủ
1.742.000
1.742.000
8
Vượt thu ngân sách thành phố năm 2022
435.000
435.000

PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số 17 /NQ-HĐND ngày48 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT
Nội dung
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Ghi chú
I
NGUỒN CÒN LẠI CHƯA PHÂN BỔ
1.079.184,865
1
Dự phòng vốn đầu tư công trung hạn chưa phân bổ đến tháng 4/2023
1.724.453,529
2
Nguồn tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2022
700.000,000
3
Điều chỉnh giảm nguồn do không phát hành trái phiếu chính quyền địa phương năm 2023
-1.951.800,000
4
Bổ sung nguồn do điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn của một số dự án đã có quyết định phê duyệt quyết toán, điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn giữa NSTP và ngân sách cấp huyện, điều chỉnh giảm quy mô, tổng mức đầu tư
606.531,336
Phụ lục III
II
PHÂN BỔ VỐN ĐẦU CÔNG
809.437,675
1
Bổ sung vốn cho dự án đã phê duyệt quyết toán
1.468,219
Phụ lục IV
3
Bố trí vốn cho các dự án đã có quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
805.397,000
Phụ lục IV
4
Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho một số dự án
2.572,456
Phụ lục IV
III
DỰ PHÒNG CÒN LẠI CHƯA PHÂN BỔ
269.747,190

PHỤ LỤC III: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025

(Kèm theo Nghị quyết số 7 /NQ-HĐND ngày12 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tỉnh: Triệu đồng

STT
Tên dự án
Nghị quyết/Quyết định phê duyệt dự án
Nghị quyết/Quyết định phê duyệt dự án
Nghị quyết/Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
2021-2025
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
2021-2025
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
2021-2025
Lũy kế vốn đã bố tri trong 3 năm 2021-2023
Lũy kế vốn đã bố tri trong 3 năm 2021-2023
Lũy kế vốn đã bố tri trong 3 năm 2021-2023
Lũy kế vốn đã bố tri trong 3 năm 2021-2023
Lũy kế đã bố trí từ khi bắt đầu cho đên tháng 6/2023
Lũy kế đã bố trí từ khi bắt đầu cho đên tháng 6/2023
Phần KHV còn lại không còn nhu cầu sử dụng
STT
Tên dự án
Số NQ/QĐ
TMĐT
Trđ: NSTP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Lũy kế đã bố trí từ khi bắt đầu cho đên tháng 6/2023
Lũy kế đã bố trí từ khi bắt đầu cho đên tháng 6/2023
Phần KHV còn lại không còn nhu cầu sử dụng
STT
Tên dự án
Số NQ/QĐ
TMĐT
Trđ: NSTP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
NSTW
NSTP
Tổng số
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
Tổng số
Trđ: NSTP
Phần KHV còn lại không còn nhu cầu sử dụng
1
2
3
4
5
6
8
9=10+11+12
10
"1
12
13
14
15=6-9
2.458.562,860
1.135.590,671
1.158.647,203
90.000,000
1.068.647,203
391.393,210
157.896,021
190.197,159
43.300,030
2.313.179,464
1.080.063,555
606.531,336
A
Các dự án đã quyết toán hoàn thành
1.993.397,224
760.424,997
581.523,786
0,000
508.105,941
352.593,210
157.896,021
151.397,159
43.300,030
1.981.614,464
748.498,555
201.808,555
1
An ninh và trật tự, an toàn xã hội
39.303,076
39.303,076
24.347,000
0,000
24.347,000
21.153,076
15.950,000
5.203,076
0,000
39.303,076
39.303,076
3.193,924
1
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công anLâmả
phường Đẳng Lâm, quận Hải An
61/QĐ-STC 30/12/2021 30/12/2021
12.726,612
12.726,612
7.450,000
7.450,000
6.676,612
4800,000
1.876,612
0,000
12.726,612
12.726,612
773,388
2
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an
phường Sở Dầu, quận Hồng Bảng
60/QĐ-STC. 30/12/2021 30/12/2021
12.929,307
12.929,307
7.949,000
7.949,000
6.879,307
5.200,000
1.679,307
0,000
12.929,307
12.929,307
1.069,693
3
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an
phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân
62/QĐ-STC, 30/12/2021
13.647,157
13.647,157
8.948,000
8.948,000
7.597,157
5.950,000
1.647,157
0,000
13.647,157
13.647,157
1.350,843
"
Y tế, dân số gia đình
1.026.241,462
106.281,851
166.753,699
166.753,699
99.230,359
4.000,000
86.221,860
9.008,499
1.026.312,239
106.308,948
67.523,340
Đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện đa khoa Hải Phòng - Giai đoạn I (Đầu tư xây dựng Bệnh viện Việt Tiệp II)
13/QĐ-STC 24/5/2022 24/5/2022
919.709,611
139.597,800
139.597,800
80.580,700
0,000
80.580,700
0.000
919.753,291
59.017,100
2
Dự án đầu tư xây dựng nhà điều trị 5 tầng Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
15/QĐ-STC 06/7/2022
51.614,062
51.614,062
15.434,899
15.434,899
9.641,160
4.000,000
5.641,160
0,000
51.641,160
51.641,160
5.793,739
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa Tiên Lăng - giai đoạn I
38/QĐ-STC. 15/11/2022
54.917,789
54.667,789
11.721,000
11.721,000
9.008,499
0,000
0.000
9008,499
54.917,788
54.667,788
2.712,501
III
Văn hóa, thông tin
32.427,785
27.927,785
16.927,785
16.927,785
16.893,920
16.893,920
32.427,785
27.927,785
33,865
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Dư Hàng, quận Lê Chân, HP
32/QĐ-STC. 14/10/2022
32.427,785
27.927,785
16.927,785
16.927,785
16.893,920
0.000
0.000
16 893,920
32.427.785
27.927,785
33.865
IV
Bảo vệ môi trường
13.637,090
13.637,090
6.985,000
0,000
6.985,000
5.637,090
4.000,000
0,000
1.637,090
13.637,090
13.637,090
1.347,910
Cải tạo và xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ
27/QĐ-STC, 04/10/2022
13.637,090
13.637,090
6.985,000
6.985,000
5.637,090
4.000,000
0,000
1.637,090
13.637,090
13.637,090
1.347,910
V
Các hoạt động kinh tế
842.388,681
533.876,065
329.365,302
255.947,457
175.419,635
107.546,021
59.087,623
8.785,991
830.535,144
521.922,526
126.823,646
V.1
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản
179.736,295
7.736,295
15.108,000
15.108,000
7.105,192
5.000,000
2.105,192
0,000
180.189,111
8.189,111
7.998,631
Dự án đầu tư xây dựng hồ chứa nước ngọt, hệ thống thủy lợi phục vụ cấp nước cho đảo Bạch Long Vỹ (giai đoạn 1)
06/QĐ-STC 25/01/2022
179.736,295
7.736.295
15.108,000
15.108,000
7.105,192
5.000.000
2.105,192
0,000
180 189,111
8.189,111
7.998,631
V.2
Giao thông
512.850,496
480.879,770
221.436,402
0,000
221.436,402
88.546,021
88.546.021
0,000
0,000
500.544,239
468.473,512
105.772,536
1
Cải tạo, nâng cấp đường Cuc Phố - Ninh Đông (đoạn từ xã Cộng Hiến đến xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Bảo)
25/QĐ-STC 23/7/2021
41 886.201
36.136.201
16 136.201
16 136.201
16.036.021
16.036.021
0.000
0,000
41 886.021
36.036,021
100,180
2
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường phục vụ Nhà máy phôi thép Việt Ý tại cụm công nghiệp VINASHIN - SHINEC (giai đoạn I và II)
95/QĐ-STC 15/8/2019
24 236,987
24.236,987
12.321,356
12 321.356
0.000
0.000
0,000
0,000
11.915,541
11.915,541
12.321,356
STT
Tên dự án
Nghị quyết/Quyết định phê duyệt dự án
Nghị quyết/Quyết định phê duyệt dự án
Nghị quyết/Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn5 2021-2025
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn5 2021-2025
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn5 2021-2025
Lũy kế vốn đã bố trí trong 3 năm 2021-2023
Lũy kế vốn đã bố trí trong 3 năm 2021-2023
Lũy kế vốn đã bố trí trong 3 năm 2021-2023
Lũy kế vốn đã bố trí trong 3 năm 2021-2023
Lũy kể đã bố trí từ khi bắt đầu cho đến tháng 6/2023
Lũy kể đã bố trí từ khi bắt đầu cho đến tháng 6/2023
Phần KHV còn lại không còn nhu cầu sử dụng
STT
Tên dự án
Số NQ/QĐ
TMĐT
Trđ: NSTP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Trong đó:
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Lũy kể đã bố trí từ khi bắt đầu cho đến tháng 6/2023
Lũy kể đã bố trí từ khi bắt đầu cho đến tháng 6/2023
Phần KHV còn lại không còn nhu cầu sử dụng
STT
Tên dự án
Số NQ/QĐ
TMĐT
Trđ: NSTP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
NSTW
NSTP
Tổng số
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
Tổng số
Trđ: NSTP
Phần KHV còn lại không còn nhu cầu sử dụng
3
Dự án xây dựng tuyến đường vào và khu bảo tồn bãi cọc Cao Quỷ, xã Liên Khê, huyện Thuy Nguyên
47/QĐ-GĐSTC. 23/11/2021
294.803.274
294.803,274
119 561,000
119561.000
52.510,000
52 510.000
0.000
0.000
294 803,274
294.803,274
67.051,000
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật các tuyến đường xung quanh Trung tâm Thương mại AEONMALL Hải Phỏng Lê Chân
21/QĐ-STC, 12/9/2022
101.124,140
84.192,734
53.768,351
53.768,351
20.000,000
20.000,000
0,000
0,000
101.124,140
84.192,734
17.000,000
5
Dự án đầu tư xây dựng đường vào cơ quan nội chính, tự pháp quân Lệ Chân tư pháp quận Lê Chân
24/QĐ-STC. 19/9/2022
50.799,893
41.510,574
19.649,494
19.649,494
0,000
0.000
0,000
0,000
50.815,262
41.525,942
9.300,000
V.3
Giáo dục, đào tạo giáo dục nghề nghiệp
45.260,000
45.260,000
26.092,000
26.092,000
24.059,903
14.000,000
2.600,000
7.459,903
45.259,903
45.259,903
2.032,097
1
Xây dựng, sửa chữa Trường THPT Ngõ Quyển
26/QĐ-STC, 20/9/2022
45.260,000
45.260,000
26.092,000
26 092,000
24.059,903
14000,000
2.600,000
7.459,903
45.259,903
45.259,903
2.032,097
V.4
Khu công nghiệp khu kinh tế
104.541,890
0,000
66.728,900
0,000
66.728,900
55.708,519
0,000
54.382,431
1.326,088
104.541,891
0,000
11.020,382
1
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Cụm công Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuất Cụm cn ghiệp Tân Liên, huyệnVĩnh Bảo (gia đoạn II)
06/QĐ-STC.
10/3/2023
104.541,890
66.728,900
66.728,900
55.708,519
0,000
54.382,431
1.326,088
104.541,891
11.020,382
vI
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị các tổ chức CT-XH
39.399,130
39.399,130
37.145,000
0,000
37.145,000
34.259,130
26.400,000
884,600
6.974,530
39.399,130
39.399,130
2.885,870
Xây dựng mới đơn nguyên 2 tỏa án nhân dân quận Xây dựng mới đơn nguyên 2 tòa án nhân dân quận Ngô Quyền và tu bổ, bảo tồn tòa nhà Pháp phía trước
16/QĐ-STC, 20/6/2023
25.880,453
25.880,453
22.592,000
22 592,000
20.810,453
16400.000
0,000
4.410,453
25.880,453
25.880,453
1.781,547
2
Đầu tư xây dựng Hội trường xét xử thân thiện, phòng làm việc của thẩm phán và thư ký Tòa Gia đình và người chưa thành niên, Trung tâm lưu trữ hồ sơ Tòa án nhân dân thành phố
14/QĐ-STC.
28/4/2023
13.518,677
13.518,677
14.553,000
14.553,000
13.448,677
10.000.000
884,600
2.564,077
13.518,677
13.518,677
1.104,323
B
Các dự án điều chỉnh cơ cẩu nguồn vốn giữa Cáữ NSTP ngân sách cấp huyện, điều chỉnh giảm quy mô, tổng mức đầu
465.165,636
375.165,674
577.123,417
90.000,000
487.123,417
38.800,000
0,000
38.800,000
0,000
331.565,000
331.565,000
404.722,781
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Kiểm soát b t thành phố Hải Phòng
2811/QĐ-UBND, 29/8/2022
141.990,962
51.991,000
231.990,962
90.000,000
141.990,962
38.800,000
0.000
38.800,000
0,000
38 800,000
38.800,000
90.000,000
2
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Bắc Sông Cẩm giai đoạn 2
581/QĐ-UBND. 21/02/2022
323.174,674
323.174,674
345.132,455
345.132,455
0,000
0,000
0.000
0,000
292.765,000
292.765,000
314.722,781

PHỤ LỤC IV: DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG

KẾ HOẠCH ĐẦU CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

(Kèm theo Nghị quyết số ẤT /NQ-HĐND ngày18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đ 2

STT
Tên dự án
KC-HT
Nghị quyết/Quyết định phê duyệt dự án
Nghị quyết/Quyết định phê duyệt dự án
Nghị quyết/Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
STT
Tên dự án
KC-HT
Số NQ/QĐ
Tổng mức đầu tư/Giá trị dự toán/ Giá trị quyết toán
Tổng mức đầu tư/Giá trị dự toán/ Giá trị quyết toán
Đã giao tại các Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; số 07/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
Điều chỉnh kỳ này
Tăng/giảm
STT
Tên dự án
KC-HT
Số NQ/QĐ
Tổng số
Trđ: NSTP
Đã giao tại các Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; số 07/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
Điều chỉnh kỳ này
Tăng/giảm
1
2
3
4
5
6
7
8=7+9
9
TỔNG
1.004.799,055
929.799,055
10.540,012
819.977,687
809.437,675
A
Dự án đã quyết toán hoàn thành
102.458,214
27.458,214
10.540,012
12.008,231
1.468,219
1
Dự án xây dựng Khu huấn luyện đua thuyền thành phố Hải Phòng - giai đoạn I
10/QĐ-STC, 30/3/2023
102.458,214
27.458,214
10.540,012
12.008,231
1.468,219
B
Dự án đã quyết định chủ trương đầu
892.199,000
892.199,000
0
805.397,000
805.397,000
1
Xây dựng Quảng trường Trung tâm Chính trị - Hành chính thành phố tại Khu đô thị mới Bắc sông Cấm - giai đoạn 1
2023-2025
04/NQ-HĐND, 18/4/2023
261.877,000
261.877,000
0
261.877,000
261.877,000
2
Chỉnh trang đô thị tại Khu vực bến xe Lạc Long (cũ)
2023-2024
02/NQ-HĐND, 18/4/2023
196.314,000
196.314,000
0
196.314,000
196.314,000
3
Dự án cải tạo hè, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Lê Lợi và một số tuyến đường nội đô thành phố
2023-2026
03/NQ-HĐND. 18/4/2023
434.008,000
434.008,000
0
347.206,000
347.206,000
C
Vốn chuẩn bị đầu tư của các dự án được phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư, chưa được phê duyệt chủ trương đầu
2.046,756
2.046,756
0
2.572,456
2.572,456
Vốn chuẩn bị đầu tư Dự án triển khai hệ thống bệnh án điện tử
103/QĐ-KHĐT, 27/6/2023
881,168
881,168
0
881,168
881,168
STT
Tên dự án
KC-HT
Nghị quyết/Quyết định phê duyệt dự án
Nghị quyết/Quyết định phê duyệt dự án
Nghị quyết/Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
STT
Tên dự án
KC-HT
Số NQ/QĐ
Tổng mức đầu tư/Giá trị dự toán/ Giá trị quyết toán
Tổng mức đầu tư/Giá trị dự toán/ Giá trị quyết toán
Đã giao tại các Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; số 07/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
Điều chỉnh kỳ này
Tăng/giảm
STT
Tên dự án
KC-HT
Số NQ/QĐ
Tổng số
Trđ: NSTP
Đã giao tại các Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; số 07/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
Điều chỉnh kỳ này
Tăng/giảm
1
2
3
4
5
6
7
8=7+9
9
2
Vốn chuẩn bị đầu tư Dự án xây dựng Tượng đài chiến thắng Cát Bi tại Cảng hàng không quốc tế Cát Bi, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
57/QĐ-VHTT, 14/02/2023
1.165,588
1.165,588
0
1.165,588
1.165,588
3
Vốn chuẩn bị đầu tư cho thi tuyển phương án kiến trúc công trình cầu vượt sông Ruột Lợn trên tuyến đường Vành đai 3 thuộc Dự án phát triển thành phố Hải Phòng thích ứng với biến đổi khí hậu
1172/QĐ-UBND, 08/5/2023
192,850
192,850
0
192,850
192,850
4
Vốn chuẩn bị đầu tư cho thi tuyển phương án kiến trúc công trình cầu Ngô Quyền trên tuyến đường Vành đai 3 thuộc Dự án phát triển thành phố Hải Phòng thích ứng với biến đổi khí hậu
1174/QĐ-UBND, 08/5/2023
332,850
332,850
0
332,850
332,850

PHỤ LỤC V: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH VỐN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025

CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA CẤP PHÁT)

(Kèm theo Nghị quyết số 1T /NQ-HĐND ngày18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tỉnh: Triệu đồng

STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Ngày ký kết Hiệp định
Ngày kết thúc Hiệp định
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn rđn 2021 - 2025 nguồn vốn ODA cấp phát
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn rđn 2021 - 2025 nguồn vốn ODA cấp phát
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn rđn 2021 - 2025 nguồn vốn ODA cấp phát
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Ngày ký kết Hiệp định
Ngày kết thúc Hiệp định
Số quyết định
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
Đã giao tại số 1535/QĐ- TTg ngày 15/9/2021
Điều chỉnh kỳ này
Tăng/giảm
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Ngày ký kết Hiệp định
Ngày kết thúc Hiệp định
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Đã giao tại số 1535/QĐ- TTg ngày 15/9/2021
Điều chỉnh kỳ này
Tăng/giảm
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Ngày ký kết Hiệp định
Ngày kết thúc Hiệp định
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Đã giao tại số 1535/QĐ- TTg ngày 15/9/2021
Điều chỉnh kỳ này
Tăng/giảm
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Ngày ký kết Hiệp định
Ngày kết thúc Hiệp định
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Quy đổi ra tiền việt
Quy đổi ra tiền việt
Quy đổi ra tiền việt
Đã giao tại số 1535/QĐ- TTg ngày 15/9/2021
Điều chỉnh kỳ này
Tăng/giảm
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Ngày ký kết Hiệp định
Ngày kết thúc Hiệp định
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tổng số
NSTW
NSĐP
Tổng số
Trđ: Cấp phát từ NSTW
Vay lại
Đã giao tại số 1535/QĐ- TTg ngày 15/9/2021
Điều chỉnh kỳ này
Tăng/giảm
TỔNG SỐ
2.923.434
248.396
o
237.074
2.675.038
2.206.692
468.346
2.153.861
473.506
-1.680.355
1
Dự án Đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa Hải Phòng - giai đoạn 1 sử dụng vốn vay ODA Hàn Quốc
Hàn
Quốc
103/QĐ-TTg, 23/01/2017: 23/01/2017; 3205/QĐ-UBND, 24/11/2017
2.351.409
220.161
220.161
2.131.248
1.704.988
426.260
1.704.988
0
-1.704.988
2
Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
WB
23/12/2016
30/06/2023
2591/QĐ-UBND, 05/10/2017
101.085
16.913
16.913
84.172
42.086
42.086
40.784
13.888
-26.896
3
Dự án nâng cấp nhà máy nước An Dương
JICA
26/02/2016
31/03/2022
43/QĐ-STC, 05/12/2022
470.940
11.322
459.618
459.618
408.089
459.618
51.529

Ho

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu17/NQ-HĐND
Ngày ban hành31/07/2023
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực31/07/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hải Phòng / Phạm Văn Lập
Phạm viHải Phòng
Trích yếuĐiều chỉnh, bổ sung (lần 6) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.