SAO Y; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; 31/07/2023; 13:57:19 +07:00
|
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HẢI
PHÒNG
Số: 17 /NQ-HĐND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Phòng,
ngày
18
tháng 7 năm 2023
|
Điều chỉnh, bổ sung (lần 6) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 và Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 và Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 3) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 4) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 5) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Kết luận số 261-KL/TU ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Ban chấp hành Đảng bộ thành phố về Hội nghị Thành ủy lần thứ 12, khóa XVI;
Xét Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 6) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025; Báo cáo thẩm tra số 49/BC-KTNS ngày 16 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định điều chỉnh, bổ sung (lần 6) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025
1. Điều chỉnh giảm tổng nguồn Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 giảm từ 103.930.202 triệu đồng xuống còn 100.998.047 triệu đồng. Trong đó: nguồn vốn ngân sách trung ương giảm từ 7.214.105 triệu đồng xuống 5.533.750 triệu đồng; nguồn vốn ngân sách thành phố giảm từ 96.716.097 triệu đồng xuống 95.464.297 triệu đồng.
(Chi tiết tại Phụ lục I)
2. Điều chỉnh giảm Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách thành phố giai đoạn 2021 - 2025 còn lại chưa phân bổ từ 1.724.453,529 triệu đồng xuống 1.079.184,865 triệu đồng, bao gồm:
a) Bổ sung từ nguồn tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2022 chuyển sang: 700.000 triệu đồng.
b) Điều chỉnh giảm nguồn do không phát hành trái phiếu chính quyền địa phương năm 2023: 1.951.800 triệu đồng.
c) Bổ sung nguồn do điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn của một số dự án đã có quyết định phê duyệt quyết toán, điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn giữa NSTP và ngân sách cấp huyện, điều chỉnh giảm quy mô, tổng mức đầu tư là 606.531,336 triệu đồng.
3. Phân bổ Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn ngân sách thành phố giai đoạn 2021 - 2025 để bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn cho các nhiệm vụ, dự án của thành phố: 809.437,675 triệu đồng.
a) Bổ sung kế hoạch vốn cho dự án đã phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành: 1.468,219 triệu đồng.
b) Bổ sung kế hoạch vốn cho các dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư: 805.397 triệu đồng.
c) Bổ sung vốn chuẩn bị đầu tư cho một số dự án là 2.572,456 triệu đồng.
4. Dự phòng còn lại chưa phân bổ là 269.747,19 triệu đồng.
Dự phòng còn lại được phân bổ cho các nhiệm vụ sau khi đủ điều kiện theo quy định của Luật Đầu tư công, trong đó ưu tiên các dự án sau:
a) Di dời Trung tâm Chính trị - Hành chính thành phố sang Khu đô thị mới Bắc sông Cấm.
b) Xây dựng, hoàn thiện tiêu chuẩn để thành lập thành phố thuộc thành phố Hải Phòng tại huyện Thủy Nguyên; thành lập đơn vị hành chính quận tại huyện An Dương.
c) Xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025.
d) Các dự án chuyển đổi số, các dự án chỉnh trang đô thị.
(Chi tiết tại các Phụ lục II, III, IV)
Điều 2. Thông qua điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 nguồn vốn nước ngoài (vốn ODA cấp phát) bổ sung có mục tiêu cho một số dự án.
(Chi tiết tại Phụ lục V)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng các quy định của pháp luật về đầu tư công và các quy định pháp luật khác có liên quan; chịu trách nhiệm về hồ sơ, tính chính xác số liệu của các dự án.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2023./.
Nơi nhận:
- Ủy ban TVQH, Chính phủ; - Các VP: Quốc hội, CP; CHỦ TỊCH
- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);
- Các Bộ: KHĐT, TC;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn Đại biểu QH TP;
- Ủy ban MTTQVNTP;
- Các Ban HĐND TP;
|
- Đại biểu HĐNDTP khóa XVI;
- Các VP: TU, ĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- Các Quận ủy, Huyện ủy;
- TTHĐND, UBND các quận, huyện;
- Công báo HP, Cổng TTĐTTP;
- Báo HP, Đài PTTH HP,
- Các CV VP ĐĐBQH và HĐND TP;
- Lưu: VT, HSKH.
|
Phạm
Văn
Lập
|
PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 17 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai đoạn
2021
-
2025
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai đoạn
2021
-
2025
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai đoạn
2021
-
2025
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số vốn đã giao tại
NQ
số
07/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Tăng/giảm
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
A
|
TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG
|
103.930.202
|
100.998.047
|
-2.932.155
|
|
|
I
|
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
7.214.105
|
5.533.750
|
-1.680.355
|
|
|
1
|
Vốn trong nước
|
4.319.190
|
4.319.190
|
||
|
2
|
Vốn nước ngoài
|
2.894.915
|
1.214.560
|
-1.680.355
|
Phụ lục V
|
|
II
|
NGUỒN
NGÂN
SÁCH
THÀNH
PHỐ
|
96.716.097
|
95.464.297
|
-1.251.800
|
|
|
1
|
Nguồn vốn đầu tư công cân đối trong kế hoạch trung hạn
|
84.409.579
|
84.409.579
|
||
|
1.1
|
Nguồn xây dựng cơ bản tập trung
|
51.952.306
|
51.952.306
|
||
|
Trong đó:
Chi
đầu
tư
từ
nguồn
thu
phí
sử dụng công trình, kết
cấu
hạ
tầng, công trình dịch vụ, tiện
ích
công
cộng
khu
vực
cửa
khẩu
cảng
biển
|
5.648.759
|
5.648.759
|
|||
|
1.2
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
32.256.273
|
32.256.273
|
||
|
1.3
|
Nguồn xổ số kiến thiết
|
201.000
|
201.000
|
||
|
2
|
Vốn vay
|
7.289.500
|
5.337.700
|
-1.951.800
|
|
|
2.1
|
Trái phiếu chính quyền địa phương
|
7.040.443
|
5.088.643
|
-1.951.800
|
|
|
2.2
|
Vay lại ODA
|
249.057
|
249.057
|
||
|
3
|
Nguồn tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2020 chuyển sang
|
1.375.000
|
1.375.000
|
||
|
4
|
Nguồn tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2022
|
700.000
|
700.000
|
||
|
5
|
Bổ sung nguồn đầu tư công từ nguồn vượt thu ngân sách cấp thành phố năm 2021
|
551.403
|
551.403
|
||
|
6
|
Tiền đóng góp của các doanh nghiệp để thực hiện Dự án Đầu tư xây dựng tuyến đê biển Nam Đình Vũ
|
913.615
|
913.615
|
||
|
7
|
Nguồn thưởng vượt thu cho địa phương có số thu phân chia giữa ngân sách trung ương và ngân sách địa phương năm 2021 vượt dự toán và đầu tư trở lại theo Luật Ngân sách nhà nước, Nghị quyết của Quốc hội và Nghị định của Chính phủ
|
1.742.000
|
1.742.000
|
||
|
8
|
Vượt thu ngân sách thành phố năm 2022
|
435.000
|
435.000
|
PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 17 /NQ-HĐND ngày48 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai
đoạn
2021
-
2025
|
Ghi chú
|
|
I
|
NGUỒN CÒN
LẠI
CHƯA
PHÂN
BỔ
|
1.079.184,865
|
|
|
1
|
Dự phòng vốn đầu tư công trung hạn chưa phân bổ đến tháng 4/2023
|
1.724.453,529
|
|
|
2
|
Nguồn tiết kiệm chi ngân sách thành phố năm 2022
|
700.000,000
|
|
|
3
|
Điều chỉnh giảm nguồn do không phát hành trái phiếu chính quyền địa phương năm 2023
|
-1.951.800,000
|
|
|
4
|
Bổ sung nguồn do điều chỉnh giảm kế hoạch đầu tư công trung hạn của một số dự án đã có quyết định phê duyệt quyết toán, điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn giữa NSTP và ngân sách cấp huyện, điều chỉnh giảm quy mô, tổng mức đầu tư
|
606.531,336
|
Phụ lục III
|
|
II
|
PHÂN BỔ
VỐN
ĐẦU
TƯ
CÔNG
|
809.437,675
|
|
|
1
|
Bổ sung vốn cho dự án đã phê duyệt quyết toán
|
1.468,219
|
Phụ lục IV
|
|
3
|
Bố trí vốn cho các dự án đã có quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
|
805.397,000
|
Phụ lục IV
|
|
4
|
Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho một số dự án
|
2.572,456
|
Phụ lục IV
|
|
III
|
DỰ
PHÒNG
CÒN
LẠI
CHƯA
PHÂN
BỔ
|
269.747,190
|
PHỤ LỤC III: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 7 /NQ-HĐND ngày12 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
|
STT
|
Tên dự án
|
Nghị
quyết/Quyết định
phê
duyệt dự án
|
Nghị
quyết/Quyết định
phê
duyệt dự án
|
Nghị
quyết/Quyết định
phê
duyệt dự án
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
2021-2025
|
Lũy kế vốn
đã
bố
tri
trong 3 năm 2021-2023
|
Lũy kế vốn
đã
bố
tri
trong 3 năm 2021-2023
|
Lũy kế vốn
đã
bố
tri
trong 3 năm 2021-2023
|
Lũy kế vốn
đã
bố
tri
trong 3 năm 2021-2023
|
Lũy
kế
đã
bố
trí
từ
khi
bắt
đầu
cho
đên
tháng
6/2023
|
Lũy
kế
đã
bố
trí
từ
khi
bắt
đầu
cho
đên
tháng
6/2023
|
Phần KHV còn lại không còn
nhu
cầu
sử dụng
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Số NQ/QĐ
|
TMĐT
|
Trđ: NSTP
|
Tổng số (tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Lũy
kế
đã
bố
trí
từ
khi
bắt
đầu
cho
đên
tháng
6/2023
|
Lũy
kế
đã
bố
trí
từ
khi
bắt
đầu
cho
đên
tháng
6/2023
|
Phần KHV còn lại không còn
nhu
cầu
sử dụng
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Số NQ/QĐ
|
TMĐT
|
Trđ: NSTP
|
Tổng số (tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSTP
|
Tổng số
|
Năm 2021
|
Năm 2022
|
Năm 2023
|
Tổng số
|
Trđ: NSTP
|
Phần KHV còn lại không còn
nhu
cầu
sử dụng
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
8
|
9=10+11+12
|
10
|
"1
|
12
|
13
|
14
|
15=6-9
|
|
|
2.458.562,860
|
1.135.590,671
|
1.158.647,203
|
90.000,000
|
1.068.647,203
|
391.393,210
|
157.896,021
|
190.197,159
|
43.300,030
|
2.313.179,464
|
1.080.063,555
|
606.531,336
|
|||
|
A
|
Các dự
án
đã
quyết
toán
hoàn
thành
|
1.993.397,224
|
760.424,997
|
581.523,786
|
0,000
|
508.105,941
|
352.593,210
|
157.896,021
|
151.397,159
|
43.300,030
|
1.981.614,464
|
748.498,555
|
201.808,555
|
|
|
1
|
An ninh và trật tự, an toàn xã hội
|
39.303,076
|
39.303,076
|
24.347,000
|
0,000
|
24.347,000
|
21.153,076
|
15.950,000
|
5.203,076
|
0,000
|
39.303,076
|
39.303,076
|
3.193,924
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công anLâmả
phường Đẳng Lâm, quận Hải An
|
61/QĐ-STC 30/12/2021 30/12/2021
|
12.726,612
|
12.726,612
|
7.450,000
|
7.450,000
|
6.676,612
|
4800,000
|
1.876,612
|
0,000
|
12.726,612
|
12.726,612
|
773,388
|
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an
phường Sở Dầu, quận Hồng Bảng
|
60/QĐ-STC. 30/12/2021 30/12/2021
|
12.929,307
|
12.929,307
|
7.949,000
|
7.949,000
|
6.879,307
|
5.200,000
|
1.679,307
|
0,000
|
12.929,307
|
12.929,307
|
1.069,693
|
|
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở làm việc Công an
phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân
|
62/QĐ-STC, 30/12/2021
|
13.647,157
|
13.647,157
|
8.948,000
|
8.948,000
|
7.597,157
|
5.950,000
|
1.647,157
|
0,000
|
13.647,157
|
13.647,157
|
1.350,843
|
|
|
"
|
Y
tế,
dân
số
và
gia
đình
|
1.026.241,462
|
106.281,851
|
166.753,699
|
166.753,699
|
99.230,359
|
4.000,000
|
86.221,860
|
9.008,499
|
1.026.312,239
|
106.308,948
|
67.523,340
|
||
|
Đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện đa khoa Hải Phòng - Giai đoạn I (Đầu tư xây dựng Bệnh viện Việt Tiệp II)
|
13/QĐ-STC 24/5/2022 24/5/2022
|
919.709,611
|
139.597,800
|
139.597,800
|
80.580,700
|
0,000
|
80.580,700
|
0.000
|
919.753,291
|
59.017,100
|
||||
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà điều trị 5 tầng Bệnh viện Lao và bệnh Phổi
|
15/QĐ-STC 06/7/2022
|
51.614,062
|
51.614,062
|
15.434,899
|
15.434,899
|
9.641,160
|
4.000,000
|
5.641,160
|
0,000
|
51.641,160
|
51.641,160
|
5.793,739
|
|
|
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa Tiên Lăng - giai đoạn I
|
38/QĐ-STC. 15/11/2022
|
54.917,789
|
54.667,789
|
11.721,000
|
11.721,000
|
9.008,499
|
0,000
|
0.000
|
9008,499
|
54.917,788
|
54.667,788
|
2.712,501
|
||
|
III
|
Văn
hóa,
thông
tin
|
32.427,785
|
27.927,785
|
16.927,785
|
16.927,785
|
16.893,920
|
16.893,920
|
32.427,785
|
27.927,785
|
33,865
|
||||
|
Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Dư Hàng, quận Lê Chân, HP
|
32/QĐ-STC. 14/10/2022
|
32.427,785
|
27.927,785
|
16.927,785
|
16.927,785
|
16.893,920
|
0.000
|
0.000
|
16 893,920
|
32.427.785
|
27.927,785
|
33.865
|
||
|
IV
|
Bảo vệ môi trường
|
13.637,090
|
13.637,090
|
6.985,000
|
0,000
|
6.985,000
|
5.637,090
|
4.000,000
|
0,000
|
1.637,090
|
13.637,090
|
13.637,090
|
1.347,910
|
|
|
Cải tạo và xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật khu xử lý chất thải rắn Đình Vũ
|
27/QĐ-STC, 04/10/2022
|
13.637,090
|
13.637,090
|
6.985,000
|
6.985,000
|
5.637,090
|
4.000,000
|
0,000
|
1.637,090
|
13.637,090
|
13.637,090
|
1.347,910
|
||
|
V
|
Các hoạt động kinh tế
|
842.388,681
|
533.876,065
|
329.365,302
|
255.947,457
|
175.419,635
|
107.546,021
|
59.087,623
|
8.785,991
|
830.535,144
|
521.922,526
|
126.823,646
|
||
|
V.1
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy lợi và thủy sản
|
179.736,295
|
7.736,295
|
15.108,000
|
15.108,000
|
7.105,192
|
5.000,000
|
2.105,192
|
0,000
|
180.189,111
|
8.189,111
|
7.998,631
|
||
|
Dự án đầu tư xây dựng hồ chứa nước ngọt, hệ thống thủy lợi phục vụ cấp nước cho đảo Bạch Long Vỹ (giai đoạn 1)
|
06/QĐ-STC 25/01/2022
|
179.736,295
|
7.736.295
|
15.108,000
|
15.108,000
|
7.105,192
|
5.000.000
|
2.105,192
|
0,000
|
180 189,111
|
8.189,111
|
7.998,631
|
||
|
V.2
|
Giao thông
|
512.850,496
|
480.879,770
|
221.436,402
|
0,000
|
221.436,402
|
88.546,021
|
88.546.021
|
0,000
|
0,000
|
500.544,239
|
468.473,512
|
105.772,536
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp đường Cuc Phố - Ninh Đông (đoạn từ xã Cộng Hiến đến xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Bảo)
|
25/QĐ-STC 23/7/2021
|
41 886.201
|
36.136.201
|
16 136.201
|
16 136.201
|
16.036.021
|
16.036.021
|
0.000
|
0,000
|
41 886.021
|
36.036,021
|
100,180
|
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường phục vụ Nhà máy phôi thép Việt Ý tại cụm công nghiệp VINASHIN - SHINEC (giai đoạn I và II)
|
95/QĐ-STC 15/8/2019
|
24 236,987
|
24.236,987
|
12.321,356
|
12 321.356
|
0.000
|
0.000
|
0,000
|
0,000
|
11.915,541
|
11.915,541
|
12.321,356
|
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Nghị quyết/Quyết định
phê
duyệt
dự án
|
Nghị quyết/Quyết định
phê
duyệt
dự án
|
Nghị quyết/Quyết định
phê
duyệt
dự án
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn5 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn5 2021-2025
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn5 2021-2025
|
Lũy kế
vốn
đã
bố
trí trong 3 năm 2021-2023
|
Lũy kế
vốn
đã
bố
trí trong 3 năm 2021-2023
|
Lũy kế
vốn
đã
bố
trí trong 3 năm 2021-2023
|
Lũy kế
vốn
đã
bố
trí trong 3 năm 2021-2023
|
Lũy kể đã
bố
trí
từ
khi
bắt
đầu
cho
đến
tháng
6/2023
|
Lũy kể đã
bố
trí
từ
khi
bắt
đầu
cho
đến
tháng
6/2023
|
Phần KHV còn lại không
còn
nhu
cầu
sử dụng
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Số NQ/QĐ
|
TMĐT
|
Trđ: NSTP
|
Tổng số (tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Lũy kể đã
bố
trí
từ
khi
bắt
đầu
cho
đến
tháng
6/2023
|
Lũy kể đã
bố
trí
từ
khi
bắt
đầu
cho
đến
tháng
6/2023
|
Phần KHV còn lại không
còn
nhu
cầu
sử dụng
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Số NQ/QĐ
|
TMĐT
|
Trđ: NSTP
|
Tổng số (tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
NSTW
|
NSTP
|
Tổng số
|
Năm 2021
|
Năm 2022
|
Năm 2023
|
Tổng số
|
Trđ: NSTP
|
Phần KHV còn lại không
còn
nhu
cầu
sử dụng
|
|
3
|
Dự án xây dựng tuyến đường vào và khu bảo tồn bãi cọc Cao Quỷ, xã Liên Khê, huyện Thuy Nguyên
|
47/QĐ-GĐSTC. 23/11/2021
|
294.803.274
|
294.803,274
|
119 561,000
|
119561.000
|
52.510,000
|
52 510.000
|
0.000
|
0.000
|
294 803,274
|
294.803,274
|
67.051,000
|
|
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật các tuyến đường xung quanh Trung tâm Thương mại AEONMALL Hải Phỏng Lê Chân
|
21/QĐ-STC, 12/9/2022
|
101.124,140
|
84.192,734
|
53.768,351
|
53.768,351
|
20.000,000
|
20.000,000
|
0,000
|
0,000
|
101.124,140
|
84.192,734
|
17.000,000
|
||
|
5
|
Dự án đầu tư xây dựng đường vào cơ quan nội chính, tự pháp quân Lệ Chân tư pháp quận Lê Chân
|
24/QĐ-STC. 19/9/2022
|
50.799,893
|
41.510,574
|
19.649,494
|
19.649,494
|
0,000
|
0.000
|
0,000
|
0,000
|
50.815,262
|
41.525,942
|
9.300,000
|
|
|
V.3
|
Giáo
dục,
đào
tạo
và
giáo
dục
nghề
nghiệp
|
45.260,000
|
45.260,000
|
26.092,000
|
26.092,000
|
24.059,903
|
14.000,000
|
2.600,000
|
7.459,903
|
45.259,903
|
45.259,903
|
2.032,097
|
||
|
1
|
Xây dựng, sửa chữa Trường THPT Ngõ Quyển
|
26/QĐ-STC, 20/9/2022
|
45.260,000
|
45.260,000
|
26.092,000
|
26 092,000
|
24.059,903
|
14000,000
|
2.600,000
|
7.459,903
|
45.259,903
|
45.259,903
|
2.032,097
|
|
|
V.4
|
Khu
công
nghiệp
và
khu
kinh
tế
|
104.541,890
|
0,000
|
66.728,900
|
0,000
|
66.728,900
|
55.708,519
|
0,000
|
54.382,431
|
1.326,088
|
104.541,891
|
0,000
|
11.020,382
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật Cụm công Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuất Cụm cn ghiệp Tân Liên, huyệnVĩnh Bảo (gia đoạn II)
|
06/QĐ-STC.
10/3/2023
|
104.541,890
|
66.728,900
|
66.728,900
|
55.708,519
|
0,000
|
54.382,431
|
1.326,088
|
104.541,891
|
11.020,382
|
|||
|
vI
|
Hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đơn
vị
sự
nghiệp
công
lập,
tổ chức chính
trị
và
các
tổ chức CT-XH
|
39.399,130
|
39.399,130
|
37.145,000
|
0,000
|
37.145,000
|
34.259,130
|
26.400,000
|
884,600
|
6.974,530
|
39.399,130
|
39.399,130
|
2.885,870
|
|
|
Xây dựng mới đơn nguyên 2 tỏa án nhân dân quận Xây dựng mới đơn nguyên 2 tòa án nhân dân quận Ngô Quyền và tu bổ, bảo tồn tòa nhà Pháp phía trước
|
16/QĐ-STC, 20/6/2023
|
25.880,453
|
25.880,453
|
22.592,000
|
22 592,000
|
20.810,453
|
16400.000
|
0,000
|
4.410,453
|
25.880,453
|
25.880,453
|
1.781,547
|
||
|
2
|
Đầu tư xây dựng Hội trường xét xử thân thiện, phòng làm việc của thẩm phán và thư ký Tòa Gia đình và người chưa thành niên, Trung tâm lưu trữ hồ sơ Tòa án nhân dân thành phố
|
14/QĐ-STC.
28/4/2023
|
13.518,677
|
13.518,677
|
14.553,000
|
14.553,000
|
13.448,677
|
10.000.000
|
884,600
|
2.564,077
|
13.518,677
|
13.518,677
|
1.104,323
|
|
|
B
|
Các dự án điều chỉnh cơ cẩu nguồn vốn giữa Cáữ NSTP
và
ngân sách
cấp
huyện, điều chỉnh giảm
quy
mô,
tổng
mức
đầu
tư
|
465.165,636
|
375.165,674
|
577.123,417
|
90.000,000
|
487.123,417
|
38.800,000
|
0,000
|
38.800,000
|
0,000
|
331.565,000
|
331.565,000
|
404.722,781
|
|
|
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Kiểm soát b t thành phố Hải Phòng
|
2811/QĐ-UBND, 29/8/2022
|
141.990,962
|
51.991,000
|
231.990,962
|
90.000,000
|
141.990,962
|
38.800,000
|
0.000
|
38.800,000
|
0,000
|
38 800,000
|
38.800,000
|
90.000,000
|
|
|
2
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Bắc Sông Cẩm giai đoạn 2
|
581/QĐ-UBND. 21/02/2022
|
323.174,674
|
323.174,674
|
345.132,455
|
345.132,455
|
0,000
|
0,000
|
0.000
|
0,000
|
292.765,000
|
292.765,000
|
314.722,781
|
PHỤ LỤC IV: DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TĂNG
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
(Kèm theo Nghị quyết số ẤT /NQ-HĐND ngày18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đ 2
|
STT
|
Tên dự án
|
KC-HT
|
Nghị quyết/Quyết
định
phê duyệt dự
án
|
Nghị quyết/Quyết
định
phê duyệt dự
án
|
Nghị quyết/Quyết
định
phê duyệt dự
án
|
Kế hoạch đầu
tư
công trung hạn
giai
đoạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch đầu
tư
công trung hạn
giai
đoạn 2021 - 2025
|
Kế hoạch đầu
tư
công trung hạn
giai
đoạn 2021 - 2025
|
|
STT
|
Tên dự án
|
KC-HT
|
Số NQ/QĐ
|
Tổng mức đầu tư/Giá trị dự toán/ Giá trị quyết toán
|
Tổng mức đầu tư/Giá trị dự toán/ Giá trị quyết toán
|
Đã giao tại các
Nghị
quyết
số
65/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; số 07/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Tăng/giảm
|
|
STT
|
Tên dự án
|
KC-HT
|
Số NQ/QĐ
|
Tổng số
|
Trđ: NSTP
|
Đã giao tại các
Nghị
quyết
số
65/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; số 07/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Tăng/giảm
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=7+9
|
9
|
|
TỔNG
|
1.004.799,055
|
929.799,055
|
10.540,012
|
819.977,687
|
809.437,675
|
|||
|
A
|
Dự
án đã
quyết
toán hoàn thành
|
102.458,214
|
27.458,214
|
10.540,012
|
12.008,231
|
1.468,219
|
||
|
1
|
Dự án xây dựng Khu huấn luyện đua thuyền thành phố Hải Phòng - giai đoạn I
|
10/QĐ-STC, 30/3/2023
|
102.458,214
|
27.458,214
|
10.540,012
|
12.008,231
|
1.468,219
|
|
|
B
|
Dự án
đã
có
quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
|
892.199,000
|
892.199,000
|
0
|
805.397,000
|
805.397,000
|
||
|
1
|
Xây dựng Quảng trường Trung tâm Chính trị - Hành chính thành phố tại Khu đô thị mới Bắc sông Cấm - giai đoạn 1
|
2023-2025
|
04/NQ-HĐND, 18/4/2023
|
261.877,000
|
261.877,000
|
0
|
261.877,000
|
261.877,000
|
|
2
|
Chỉnh trang đô thị tại Khu vực bến xe Lạc Long (cũ)
|
2023-2024
|
02/NQ-HĐND, 18/4/2023
|
196.314,000
|
196.314,000
|
0
|
196.314,000
|
196.314,000
|
|
3
|
Dự án cải tạo hè, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Lê Lợi và một số tuyến đường nội đô thành phố
|
2023-2026
|
03/NQ-HĐND. 18/4/2023
|
434.008,000
|
434.008,000
|
0
|
347.206,000
|
347.206,000
|
|
C
|
Vốn chuẩn bị đầu tư
của
các
dự án được phê duyệt
dự
toán
chuẩn
bị
đầu tư,
chưa
được
phê
duyệt
chủ
trương
đầu
tư
|
2.046,756
|
2.046,756
|
0
|
2.572,456
|
2.572,456
|
||
|
Vốn chuẩn bị đầu tư Dự án triển khai hệ thống bệnh án điện tử
|
103/QĐ-KHĐT, 27/6/2023
|
881,168
|
881,168
|
0
|
881,168
|
881,168
|
||
|
STT
|
Tên
dự
án
|
KC-HT
|
Nghị
quyết/Quyết định
phê
duyệt
dự án
|
Nghị
quyết/Quyết định
phê
duyệt
dự án
|
Nghị
quyết/Quyết định
phê
duyệt
dự án
|
Kế
hoạch đầu
tư
công trung
hạn
giai đoạn
2021
-
2025
|
Kế
hoạch đầu
tư
công trung
hạn
giai đoạn
2021
-
2025
|
Kế
hoạch đầu
tư
công trung
hạn
giai đoạn
2021
-
2025
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
KC-HT
|
Số NQ/QĐ
|
Tổng mức đầu tư/Giá trị dự toán/ Giá trị quyết toán
|
Tổng mức đầu tư/Giá trị dự toán/ Giá trị quyết toán
|
Đã
giao
tại
các
Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; số 07/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Tăng/giảm
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
KC-HT
|
Số NQ/QĐ
|
Tổng số
|
Trđ: NSTP
|
Đã
giao
tại
các
Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; số 07/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
|
Điều
chỉnh
kỳ
này
|
Tăng/giảm
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8=7+9
|
9
|
|
2
|
Vốn chuẩn bị đầu tư Dự án xây dựng Tượng đài chiến thắng Cát Bi tại Cảng hàng không quốc tế Cát Bi, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
|
57/QĐ-VHTT, 14/02/2023
|
1.165,588
|
1.165,588
|
0
|
1.165,588
|
1.165,588
|
|
|
3
|
Vốn chuẩn bị đầu tư cho thi tuyển phương án kiến trúc công trình cầu vượt sông Ruột Lợn trên tuyến đường Vành đai 3 thuộc Dự án phát triển thành phố Hải Phòng thích ứng với biến đổi khí hậu
|
1172/QĐ-UBND, 08/5/2023
|
192,850
|
192,850
|
0
|
192,850
|
192,850
|
|
|
4
|
Vốn chuẩn bị đầu tư cho thi tuyển phương án kiến trúc công trình cầu Ngô Quyền trên tuyến đường Vành đai 3 thuộc Dự án phát triển thành phố Hải Phòng thích ứng với biến đổi khí hậu
|
1174/QĐ-UBND, 08/5/2023
|
332,850
|
332,850
|
0
|
332,850
|
332,850
|
PHỤ LỤC V: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM KẾ HOẠCH VỐN GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
CÁC DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA CẤP PHÁT)
(Kèm theo Nghị quyết số 1T /NQ-HĐND ngày18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
|
STT
|
Tên dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết Hiệp định
|
Ngày kết thúc Hiệp định
|
Quyết
định
đầu tư
ban
đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
|
Quyết
định
đầu tư
ban
đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
|
Quyết
định
đầu tư
ban
đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
|
Quyết
định
đầu tư
ban
đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
|
Quyết
định
đầu tư
ban
đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
|
Quyết
định
đầu tư
ban
đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
|
Quyết
định
đầu tư
ban
đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
|
Quyết
định
đầu tư
ban
đầu hoặc quyết định đầu tư điều chỉnh
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn rđn 2021 - 2025 nguồn vốn ODA cấp phát
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn rđn 2021 - 2025 nguồn vốn ODA cấp phát
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn rđn 2021 - 2025 nguồn vốn ODA cấp phát
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết Hiệp định
|
Ngày kết thúc Hiệp định
|
Số
quyết
định
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Đã
giao
tại
QĐ
số
1535/QĐ-
TTg ngày 15/9/2021
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Tăng/giảm
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết Hiệp định
|
Ngày kết thúc Hiệp định
|
Số
quyết
định
|
Tổng
số
(tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Đã
giao
tại
QĐ
số
1535/QĐ-
TTg ngày 15/9/2021
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Tăng/giảm
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết Hiệp định
|
Ngày kết thúc Hiệp định
|
Số
quyết
định
|
Tổng
số
(tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn đối ứng
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Đã
giao
tại
QĐ
số
1535/QĐ-
TTg ngày 15/9/2021
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Tăng/giảm
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết Hiệp định
|
Ngày kết thúc Hiệp định
|
Số
quyết
định
|
Tổng
số
(tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Quy
đổi
ra
tiền
việt
|
Quy
đổi
ra
tiền
việt
|
Quy
đổi
ra
tiền
việt
|
Đã
giao
tại
QĐ
số
1535/QĐ-
TTg ngày 15/9/2021
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Tăng/giảm
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết Hiệp định
|
Ngày kết thúc Hiệp định
|
Số
quyết
định
|
Tổng
số
(tất
cả
các
nguồn
vốn)
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số
|
Trđ: Cấp phát từ NSTW
|
Vay lại
|
Đã
giao
tại
QĐ
số
1535/QĐ-
TTg ngày 15/9/2021
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Tăng/giảm
|
|
TỔNG SỐ
|
2.923.434
|
248.396
|
o
|
237.074
|
2.675.038
|
2.206.692
|
468.346
|
2.153.861
|
473.506
|
-1.680.355
|
|||||
|
1
|
Dự án Đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa Hải Phòng - giai đoạn 1 sử dụng vốn vay ODA Hàn Quốc
|
Hàn
Quốc
|
103/QĐ-TTg, 23/01/2017: 23/01/2017; 3205/QĐ-UBND, 24/11/2017
|
2.351.409
|
220.161
|
220.161
|
2.131.248
|
1.704.988
|
426.260
|
1.704.988
|
0
|
-1.704.988
|
|||
|
2
|
Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
|
WB
|
23/12/2016
|
30/06/2023
|
2591/QĐ-UBND, 05/10/2017
|
101.085
|
16.913
|
16.913
|
84.172
|
42.086
|
42.086
|
40.784
|
13.888
|
-26.896
|
|
|
3
|
Dự án nâng cấp nhà máy nước An Dương
|
JICA
|
26/02/2016
|
31/03/2022
|
43/QĐ-STC, 05/12/2022
|
470.940
|
11.322
|
459.618
|
459.618
|
408.089
|
459.618
|
51.529
|
Ho