Quay lại

Nghị quyết 19/NQ-HĐND dự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024

SAO Y; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; 26/07/2023; 14:32:31 +07:00

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 19 /NQ-HĐND
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 18 tháng 7 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Dự kiến Kế hoạch đầu công thành phố năm 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 và Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 và Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 3) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 4) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung (lần 5) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;

Căn cứ Thông báo số 1610-TB/TU ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Ban Thường vụ Thành ủy về dự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024; Báo cáo tình hình thực hiện Kế hoạch đầu tư công năm 2023 và xây dựng Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024;

Xét Tờ trình số 93/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024 và Báo cáo số 223/BC-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về tình hình thực hiện Kế hoạch đầu tư công năm 2023 và xây dựng Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 43/BC-KTNS ngày 15 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024 với các nội dung chủ yếu sau:

1. Nguyên tắc bố trí vốn kế hoạch đầu tư công năm 2024 theo quy định tại Điều 51, Điều 53 Luật Đầu tư công, Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND và các quy định của pháp luật có liên quan.

2. Dự kiến nguồn vốn đầu tư công năm 2024 do thành phố quản lý là
21.728.995 triệu đồng, bao gồm:

2. Căn cứ nhu cầu đầu tư cho các chương trình, dự án của thành phố, bố trí vốn đầu tư công năm 2024 như sau:


a) Các nguồn vốn của Trung ương:
b) Các nguồn vốn của thành phố:
3. Phương án bố trí vốn đầu tư công năm 2024:
1.251.185 triệu đồng.
20.477.810 triệu đồng.

a) Giao Ủy ban nhân dân thành phố giao chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2024 nguồn vốn của Trung ương theo đúng Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

b) Các nguồn vốn của thành phố bố trí theo thứ tự ưu tiên sau:

b) (6) Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách: 15.000 triệu đồng; (7) Bố trí vốn thực hiện dự án và vốn chuẩn bị đầu tư các dự án của thành


(1) Ghi thu - ghi chi tiền sử dụng đất:
(2) Phân cấp cho các quận, huyện:
(3) Xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu:
(4) Vốn cho công tác quy hoạch:
(5) Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng:
1.000.000 triệu đồng;
3.108.964 triệu đồng;
5.538.171 triệu đồng;
12.000 triệu đồng; 30.000 triệu đồng;


phố:
10.773.675 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện Kế hoạch đầu tư công đã được Hội đồng nhân dân thành phố quyết định; đồng thời tập trung chỉ đạo:

a) Tiếp tục hoàn chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2024, báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố quyết định theo quy định của Luật Đầu tư công.

b) Tăng cường quản lý, điều hành thu - chi ngân sách thành phố năm 2024. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư công năm 2024, phấn đấu thu nội địa năm 2024 đạt 45.000.000 triệu đồng, trong đó thu tiền sử dụng đất đạt 13.000 triệu đồng.

c) Chỉ đạo các chủ đầu tư lập, thẩm định và trình cấp có thẩm quyền quyết định quyết định đầu tư đối với các dự án đã được Hội đồng nhân dân thành phố quyết định chủ trương đầu tư, để đảm bảo có thể bố trí vốn khởi công mới các dự án trong kế hoạch đầu tư công năm 2024.

d) Tiếp tục rà soát, đánh giá hiệu quả và phân loại các dự án đã được quyết định đầu tư từ năm 2015 trở về trước, trong đó chỉ tiếp tục bố trí vốn đầu tư công của thành phố cho một số dự án thực sự có hiệu quả, cấp thiết, các dự án còn lại phải kiên quyết đình hoãn, không tiếp tục đầu tư, thực hiện quyết toán dự án để bố trí vốn dứt điểm hoặc hoặc phân cấp, chuyển giao cho các quận, huyện làm chủ đầu tư hoặc chuyển đổi hình thức đầu tư, tiếp tục đầu tư bằng các nguồn vốn khác ngoài vốn đầu tư công của thành phố. Tập trung rà soát, xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản, thu hồi vốn ứng trước theo quy định hiện hành.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2023./.

Nơi nhận:

- Các VP: Quốc hội, CP; - Ủy ban TVQH, Chính phủ; CHỦ TỊCH

- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);

- Các Bộ: KHĐT, TC;

- TTTU, TT HĐND, UBND TP;

- Đoàn ĐBQH TP;

- Ủy ban MTTQVNTP;

- Các Ban HĐND TP;

- Đại biểu HĐNDTP khóa XVI;
- Các VP: TU, ĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- Các Quận ủy, Huyện ủy;
- TTHĐND, UBND các quận, huyện;
- Công báo HP, Cổng TTĐTTP;
- Báo HP, Đài PTTH HP,
- Các CV VP ĐĐBQH và HĐND TP;
- Lưu: VT, HSKH.
Phạm Văn Lập

PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU CÔNG NĂM 2024

(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT Nội dung 2023 sau điều chỉnh bổ sung lần 2 tại kỳ Kế hoạch vốn năm họp tháng 7/2023 Dự kiến năm 2024 Tăng/giảm so với KHV năm 2023 HĐND TP giao Ghi chú

TỔNG SỐ 21.632.757 21.728.995 96.238

A Nguồn ngân sách Trung ương 1.446.999 1.251.185 -195.814

1 Vốn trong nước 1.186.300 1.214.685 28.385

2 Vốn nước ngoài 260.699 36.500 -224.199

B nghiệp Nguồn ngân sách thành phố nguồn đóng góp của các doanh 20.185.758 20.477.810 292.052

I Nguồn vốn đầu công cân đối trong năm kế hoạch (bao gồm cả nguồn vốn vay) 19.688.440 20.197.810 509.370

1 Nguồn xây dựng cơ bản tập trung 5.431.940 4.411.510 -1.020.430 trình dịch vụ, tiện ích công cộng khu vực cửa khẩu cảng biển Trong đó: Nguồn thu phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công 1.200.000 1.200.000 0

2 Nguồn thu tiền sử dụng đất 13.000.000 13.000.000 0

3 Nguồn xổ số kiến thiết 39.000 40.000 1.000

4 Vốn vay, bao gồm: 82.500 2.746.300 2.663.800

+ Trái phiếu chính quyền địa phương 0 2.709.800 2.709.800

+ Vay lại ODA 82.500 36.500 -46.000

5 Vượt thu ngân sách thành phố năm 2022 435.000 -435.000

6 Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp thành phố năm 2022 700.000 -700.000

II Nguồn đóng góp của các doanh nghiệp 497.318 280.000 -217.318

PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024

(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: triệu đồng

STT Nội dung Kế hoạch năm 2023 Kế hoạch năm 2024 Tăng/giảm so với KHV năm 2023 Ghi chú

1 2 3 4 5 6

TỔNG SỐ 21.632.757 21.728.995 96.238

I Nguồn ngân sách trung ương 1.446.999 1.251.185 -195.814

1 Vốn trong nước 1.186.300 1.214.685 28.385

2 trợ nước ngoài) Vốn nước ngoài (vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài 260.699 36.500 -224.199

II doanh nghiệp Nguồn ngân sách thành phố nguồn đóng góp của các 20.185.758 20.477.810 292.052

1 Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất và tiền thuê đất 1.500.000 1.000.000 -500.000

2 Bổ sung có mục tiêu cho các quận, huyện và phân cấp cho các quận, huyện 3.111.004 3.108.964 -2.040 Chi tiết tại Biểu III

2.1 Hỗ trợ vốn đầu công từ NSTP 1.628.037 1.805.997 177.960

2.2 Chi đầu từ nguồn thu tiền đất của các quận, huyện 1.302.967 1.302.967 0

2.3 Bổ sung có mục tiêu để thực hiện các nhiệm vụ, dự án quan trọng của thành phố 180.000 -180.000

Huyện Vĩnh Bảo 105.000 -105.000

Quận Hồng Bàng 75.000 -75.000

3 Xây dựng xã nông thôn mới 3.085.584 5.538.171 2.452.587 Chi tiết tại Biểu IV

4 Công tác quy hoạch 10.000 12.000 2.000 nhìn đến năm 2050 Quy hoạch thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021 - 2030, tầm 10.000 12.000 2.000

5 Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng 55.200 30.000 -25.200

6 Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách 15.000 15.000 0

Phòng Quỹ hỗ trợ nông dân trực thuộc Hội Nông dân thành phố Hải 5.000 10.000 5.000

Quỹ Hỗ trợ phụ nữ phát triển thành phố Hải Phòng thuộc Hội liên hiệp Phụ nữ thành phố Hải Phòng 5.000 0 -5.000 thuộc Liên đoàn lao động thành phố Quỹ trợ vốn công nhân, viên chức, lao động nghèo thành phố 5.000 0 -5.000

Hải Phòng Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã thuộc Liên minh hợp tác xã 5.000 5.000

7 Bố trí vốn cho các dự án của thành phố 12.408.970 10.773.675 -1.635.295

7.1 Vay lại ODA 82.500 36.500 -46.000

Tăng cường quản đất đai sở dữ liệu đất đai 6.000 -6.000

Dự án Hiện đại ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (FMCR) tại Hải Phòng 76.500 36.500 -40.000

7.2 Các dự án khác 12.326.470 10.737.175 -1.589.295

PHỤ LỤC III: BỔ SUNG MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN PHÂN CẤP CỦA QUẬN HUYỆN NĂM 2024

(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Kế hoạch vốn năm 2023 Kế hoạch vốn năm 2024

Số tính đúng tính đủ

Số sau khi giảm trừ Nghị quyết số .... Ngày /7/2023 của HĐND TP, Số tính toán theo nguyên tắc, tiêu chí, định mức tại 30% số đã Giảm trừ Số sau khi giảm trừ phân cấp cho quận huyện trong thu tiền sử dụng đất cấp bổ sung

Bổ sung mục tiêu từ ngân sách thành phố Nguồn thu tiền sử dụng đất Nguồn thu tiền sử dụng đất hoạch đầu mức kế Nguồn thu tiền sử dụng đất

STT Quận, huyện Tổng số 22/12/2020 (sau khi giảm trừ số Nghị quyết số đã cấp trước) HĐND ngày định mức tại Số tính toán theo nguyên 12/2020/NQ- tắc, tiêu chí, mục tiêu để Bổ sung có quan trọng của thành thực hiện các nhiệm vụ, dự án phố Tổng số Nguồn tiền đất được điều tiết bồi thường GPMB và Kinh phí đầu tư CSHT Tổng số thành phố cho ngân sách cấp Nghị quyết số 12/2020/NQ- HĐ huyện theoo 22/12/2020 ngân sách BSMT từ Tổng số Nguồn tiền đất được điều tiết bồi thường GPMB và Kinh phí đầu tư CSHT quận, huyện (sẽ giảm trừ công trung cấp cho các đoạn 2021 - năm 2023- hạn thành 2025 phân trong các phố giai 2025) Tổng số Nghị qut 12/2020/NQ- HĐND ngày 22/12/200 huyện theo 22/12/2020 thành phố BSMT từ ngân sách cho ngân sách cấp Tổng số Nguồn tiền đất được điều tiết bồi thường GPMB và Kinh phí đầu tư CSHT

1 2 3=4+5+6 4 5 6=7+8 7 8 9=10+11 10 11=12+13 12 13 14 15 16 17=18+19 18 19

Tổng số 3.111.004 1.628.037 180.000 1.302.967 593.257 709.710 3.260.542 1.957.575 1.302.967 593.257 709.710 151.578 3.108.964 1.805.997 1.302.967 593.257 709.710

1 Quận Hồng Bàng 172.626 64.026 75.000 33.600 29.100 4.500 116.304 82.704 33.600 29.100 4.500 11.160 105.144 71.544 33.600 29.100 4.500

2 Quận Ngô Quyền 103.476 87.476 0 16.000 16.000 116.876 100.876 16.000 16.000 4.230 112.646 96.646 16.000 16.000

3 Quận Lê Chân 127.374 96.716 o 30.658 19.335 11.323 141.468 110.810 30.658 19.335 11.323 4.020 137.448 106.790 30.658 19.335 11.323

4 Quận Hải An 395.889 75.105 0 320.784 169.804 150.980 408.844 88.060 320.784 169.804 150.980 4.950 403.894 83.110 320.784 169.804 150.980

5 Quận Kiến An 189.985 121.321 0 68.664 45.334 23.330 202.117 133.453 68.664 45.334 23.330 202.117 133.453 68.664 45.334 23.330

6 Quận Đồ Sơn 127.919 103.999 0 23.920 14.020 9.900 152.113 128.193 23.920 14.020 9.900 12.540 139.573 115.653 23.920 14.020 9.900

7 Quận Dương Kinh 120.820 104.150 o 16.670 10.833 5.837 132.687 116.017 16.670 10.833 5.837 1.320 131.367 114.697 16.670 10.833 5.837

8 Huyện Thủy Nguyên 473.745 174.945 0 298.800 162.800 136.000 515.330 216.530 298.800 162.800 136.000 21.900 493.430 194.630 298.800 162.800 136.000

9 Huyện An Dương 318.546 114.072 0 204.474 42.131 162.343 366.451 161.977 204.474 42.131 162.343 33.180 333.271 128.797 204.474 42.131 162.343

10 Huyện An Lão 159.974 107.472 0 52.502 10.624 41.878 188.891 136.389 52.502 10.624 41.878 16.518 172.373 119.871 52.502 10.624 41.878

11 Huyện Kiến Thụy 244.332 137.338 0 106.994 28.251 78.743 265.194 158.200 106.994 28.251 78.743 6.480 258.714 151.720 106.994 28.251 78.743

12 Huyện Tiên Lãng 147.500 121.391 o 26.109 13.473 12.636 185.973 159.864 26.109 13.473 12.636 23.940 162.033 135.924 26.109 13.473 12.636

13 Huyện Vĩnh Bảo 343.824 150.032 105.000 88.792 16.552 72.240 263.133 174.341 88.792 16.552 72.240 8.460 254.673 165.881 88.792 16.552 72.240

14 Huyện Cát Hải 147.402 132.402 0 15.000 15.000 163.810 148.810 15.000 15.000 2.880 160.930 145.930 15.000 15.000

15 Bạch Long Vĩ 37.592 37.592 0 0 0 0 41.352 41.352 41.352 41.352

PHỤ LỤC IV: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Kế hoạch đầu công năm 2023 Kế hoạch đầu công năm 2024

STT Tên đơn vị Tổng số hiện từ năm 7 thực 2021 30 thực hiện từ năm 2022 hiện từ năm 35 thực 2023 Tổng số 35 năm 2023 14 năm 2021, 35 năm 2022 45 thực hiện từ năm 2024

TỔNG SỐ 3.085.584 21.225 1.314.359 1.750.000 5.538.170,92 3.288.170,92 2.250.000,00

1 Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng 437.120 4.051,689 183.068 250.000 864.614,41 464.614,41 400.000,00

2 Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy 424.768 224.768 200.000 721.208,60 371.208,60 350.000,00

3 Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo 743.844 343.844 400.000 1.313.242,04 763.242,04 550.000,00

4 Ủy ban nhân dân huyện An Dương 265.967 65.967 200.000 530.118,20 380.118,20 150.000,00

5 Ủy ban nhân dân huyện An Lão 348.575 148.575 200.000 671.502,70 371.502,70 300.000,00

6 Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên 865.310 17.173,311 348.137 500.000 1.401.765,69 901.765,69 500.000,00

7 Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải 35.719,279 35.719,279

PHỤ LỤC V: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tỉnh: Triệu đồng

STT
Tên dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 2025
Lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm hiện tại
Lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm hiện tại
KHV 2023 bổ sung tháng 7/2023
KHV 2023 bổ sung tháng 7/2023
Tỷ lệ (%) lũy kế vốn đã bố trí so với TMĐT
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2024
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2024
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2024
Tỷ lệ lũy kế bố trí hết 2024 so với TMĐT
Nhu cầu Chủ đầu đăng
STT
Tên dự án
Số NQ/
TMĐT
Trđ: NSTP
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 2025
Tổng số
NSTP
Tổng số
NSTP
Tỷ lệ (%) lũy kế vốn đã bố trí so với TMĐT
Tổng số
Ngân sách
thành phố
Doanh nghiệp đóng góp
Tỷ lệ lũy kế bố trí hết 2024 so với TMĐT
Nhu cầu Chủ đầu đăng
TỔNG SỐ
36.672.276,416
31.388.099,258
27.941.157,385
9.921.846,642
7.382.374,761
10.737.175,17600
10.457.175,176
280.000,000
11.857.068,479
A
CÁC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM CỦA THÀNH PHỐ NĂM 2023 PHỐ NĂM 2023
16.832.799,335
15.565.229,335
14.118.736,500
4.814.919,406
3.565.448,396
6.201.800,000
6.201.800,000
0,000
7.614.946,295
1
Các hoạt động kinh tế
16.832.799,335
15.565.229,335
14.118.736,500
4.814.919,406
3.565.448,396
6.201.800,000
6.201.800,000
0,000
7.614.946,295
1.1
Giao thông
11.674.440,335
10.406.870,335
8.965.877,500
2.609.885,864
1.360.414,854
4.670.000,000
4.670.000,000
0,000
5.136.283,155
1
Dự án đầu tư xây dựng cầu Bến Rừng nối huyện Thủy Nguyên thành phố Hải Phòng huyện Thủy Nguyên thành phố Hải Phòng và thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
3279/QĐ-UBND, 12/11/2021; 4541/QĐ-UBND, 30/12/2022
1.940.931,000
685.960,000
2.084.961,000
1.356.245,000
106.774,000
69,88%
60.900,000
60.900,000
0,000
73,01%
368.876,552
2
Dự án đầu tư xây dựng đường vành đai 2 đoạn tuyên Tân Vũ - Hưng Đạo - đường Bùi Viên Bùi Viện
709/QĐ-UBND, 21/3/2023
7.439.524,000
7.439.524,000
4.601.619,000
188.215,024
188.215,024
2,53%
3.867.870,000
3.867.870,000
54,52%
3.867.876,777
3
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường bộ ven biển (Km1+00) đến Ngã Ba Vạn Bún (đường Lý Thái Tổ), quận Đồ Sơn
1963/QĐ-UBND, 10/7/2020
959.109,335
959.109,335
957.020,500
656.910,440
656.910,430
68,49%
141.845,000
141.845,000
83,28%
244.498,000
4
Dự án đầu tư xây dựng cầu Lại Xuân và cải tạo, mở rộng đường tỉnh 352
2272/QĐ-UBND, 13/7/2022
1.334.876,000
1.322.277,000
1.322.277,000
408.515,400
408.515,400
30,60%
599.385,000
599.385,000
75,51%
655.031,826
1.2
Công nghệ thông tin
5.158.359,000
5.158.359,000
5.152.859,000
2.205.033,542
2.205.033,542
42,75%
1.531.800,000
1.531.800,000
0,000
72,44%
2.478.663,139
Dự án thực hiện một số nội dung để xây
dựng Chính quyền số thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021 - 2025
866/QĐ-UBND, 23/3/2022
308.220,000
308.220,000
308.220,000
32.506,542
32.506,542
10,55%
201.800,000
201.800,000
76,02%
275.713,458
2
Xây dựng công trình Trung tâm Chinh trị - Hành chính thành phố, hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tại Khu đô thị Bắc sông Cấm
3103/QĐ-UBND, 22/9/2022
2.513.243,000
2.513.243,000
2.507.743,000
1.131.000,000
1.131.000,000
45,00%
710.000,000
710.000,000
73,25%
1.159.394,107
3
Dự án đầu tư xây dựng công trình Trung
tâm Hội nghị - biểu diễn thành phố và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tại Khu đô thị Bắc sông Câm
3104/QĐ-UBND, 22/9/2022
2.336.896,000
2.336.896,000
2.336.896,000
1.041.527,000
1.041.527,000
44,57%
620.000,000
620.000,000
71,10%
1.043.555,574
B
CÁC DỰ ÁN ÁN ĐÃ HOÀN THÀNH CÁC DỰ ÁN DỰ KIẾN HOÀN THÀNH NĂM04 NĂM 2024
3.091.841,803
1.993.500,425
1.692.777,260
1.216.773,669
1.019.223,669
39,35%
512.165,000
512.165,000
0,000
55,92%
620.050,758
1
Các hoạt động kinh tế
2.552.220,673
1.722.020,673
1.420.625,473
1.015.820,693
905.520,693
39,80%
453.062,000
453.062,000
0,000
57,55%
556.249,145
1.1
Nông nghiệp, lâm nghiệp
978.120,000
179.220,000
176.020,000
208.089,210
97.789,210
21,27%
14.500,000
14.500,000
0,000
22,76%
32.000,000
Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cưng tỉnh chống chịu vùng ven biển
cường tính chống chịu vùng ven biển
1658/QĐ-BNN-HTQT, 04/5/2017; 2638/QĐ-UBND, 30/10/2019
885.860,000
86.960,000
83.960,000
142.300,000
32.000,000
16,06%
12.000,000
12.000,000
17,42%
12.000,000
Hợp phần 2: Phát triển và phục hồi rừng ven biển ven biển
627.860,000
28.565,000
66.000,000
11.000,000
10,51%
10,51%
4.000,000
Hợp phần 3: Tạo lợi ích bền vững từ rừng ven biển ven biển
223.910,000
30.339,000
64.800,000
10.500,000
28,94%
28,94%
5.000,000
Hợp phần 4: Quản lý, giám sát và đánh giá dự án dự án
34.090,000
28.056,000
11.500,000
11.500,000
33,73%
33,73%
3.000,000
2
Dự án đầu tư xây dựng công trình bổ sung, cải thiên chất lượng nguồn nước sông Rể cải thiện chất lượng nguồn nước sông Rể
2259/QĐ-UBND, 12/7/2022
92.260,000
92.260,000
92.060,000
65.789,210
65.789,210
71,31%
2.500,000
2.500,000
74,02%
20.000,000
I.2
Giao thông
302.265,116
302.265,116
310.858,097
71.301,000
71.301,000
23,59%
182.477,000
182.477,000
0,000
83,96%
221.204,000
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Hợp Đức, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn
4064/QĐ-UBND, 02/12/2022
112.953,116
112.953,116
121.546,097
30.351,000
30.351,000
26,87%
51.697,000
51.697,000
72,64%
72.842,000
STT
Tên dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu
công trung hạn
giai đoạn 2021 -
2025
Lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm hiện tại
Lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm hiện tại
KHV 2023 bổ sung tháng 7/2023
KHV 2023 bổ sung tháng 7/2023
Tỷ lệ (%) lũy kế vốn đã bố trí so với TMĐT
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2024
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2024
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2024
Tỷ lệ lũy kế bố trí hết 2024 so với TMĐT
Nhu cầu Chủ đầu đăng
STT
Tên dự án
Số NQ/
TMĐT
Trđ: NSTP
Kế hoạch đầu
công trung hạn
giai đoạn 2021 -
2025
Tổng số
NSTP
Tổng số
NSTP
Tỷ lệ (%) lũy kế vốn đã bố trí so với TMĐT
Tổng số
Ngân sách thành phố
Doanh nghiệp đóng góp
Tỷ lệ lũy kế bố trí hết 2024 so với TMĐT
Nhu cầu Chủ đầu đăng
2
Dự án đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông, quận Kiên An
600/QĐ-UBND, 08/3/2023
189.312,000
189.312,000
189.312,000
40.950,000
40.950,000
21,63%
130.780,000
130.780,000
90,71%
148.362,000
1.3
Công trình công cộng tại các đô thị
1.271.835,557
1.240.535,557
933.747,376
736.430,483
736.430,483
57,90%
256.085,000
256.085,000
0,000
78,04%
303.045,145
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục v cc án đầu tư cải tạo chung cư cũ trên địa bàn phường Đồng Quốc Bình, quận Ngô Quyền (giai đoạn 1)
2481/QĐ-UBND 25/9/2017; 3238/QĐ-UBND 23/10/2020; 686/QĐ-UBND 04/3/2022
744.581,557
744.581,557
437.793,376
503.757,483
503.757,483
67,66%
22.564,000
22.564,000
70,69%
39.764,145
2
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư tại dân phố Phương Khê,
phường Đồng Hòa, quận Kiến An
2266/QĐ-UBND, 12/7/2022
86.971,000
55.671,000
55.671,000
38.473,000
38.473,000
44,24%
17.198,000
17.198,000
64,01%
17.198,000
Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh
trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai
4028/QĐ-UBND, 30/11/2022
440.283,000
440.283,000
440.283,000
194.200,000
194.200,000
44,11%
216.323,000
216.323,000
93,24%
246.083,000
II
Y tế
229.434,752
167.184,752
207.820,720
150.631,200
88.381,200
65,65%
23.521,000
23.521,000
0,000
75,90%
56.018,916
Dự án Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Kiến Thụy
798/QĐ-UBND, 27/5/2011;
4382/QĐ-UBND, 20/12/2022
25.984,406
25.734,406
3.224,000
17.700,000
17.450,000
68,12%
3.200,000
3.200,000
80,43%
6.349,000
2
Dự á án đầu tư xây mớ, nâng cấp các rrm Y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng
4459/QĐ-UBND, 26/12/2022
98.121,626
36.121,626
99.268,000
63.347,301
1.347,301
64,56%
13.900,000
13.900,000
78,73%
24.000,000
3
Dự án đầu tư xây dựng nhà điều trị bệnh nhân 07 tầng tại Bệnh viện Kiến An
nhân 07 tầng tại Bệnh viện Kiển An
2288/QĐ-UBND, 13/7/2022
105.328,720
105.328,720
105.328,720
69.583,899
69.583,899
66,06%
6.421,000
6.421,000
72,16%
25.669,916
III
Thể dục, thể thao
255.689,378
49.798,000
9.834,067
36.085,000
11.085,000
14,11%
7.782,000
7.782,000
0,000
17,16%
7.782,697
1
Dự án Trung tâm huấn luyện và tổ chức thi đấu môn bắn súng, bắn cung
2105/QĐ-UBND, 30/11/2012
255.689,378
49.798,000
9.834,067
36.085,000
11.085,000
14,11%
7.782,000
7.782,000
17,16%
7.782,697
IV
Lĩnh vực khác
54.497,000
54.497,000
54.497,000
14.236,776
14.236,776
26,12%
27.800,000
27.800,000
0,000
77,14%
1
Dự ự án đầu tư xây dựng K Kho tạm giữ hàng hóa phạm của thành phố tại phường Nam Hải, quận Hải An
813/QĐ-UBND,31/3/2023
54.497,000
54.497,000
54.497,000
14.236,776
14.236,776
26,12%
27.800,000
27.800,000
77,14%
0,000
c
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP NĂM 2024
16.747.635,278
13.829.369,498
12.129.643,625
3.890.153,568
2.797.702,696
23,23%
4.023.210,176
3.743.210,176
280.000,000
47,25%
3.622.071,426
1
Các hoạt động kinh tế
14.662.821,378
11.793.718,530
10.059.712,176
3.340.724,371
2.248.273,499
22,78%
2.918.671,176
2.638.671,176
280.000,000
42,69%
2.701.652,772
I.1
Nông nghiệp, lâm nghiệp
2.284.038,000
1.257.267,000
2.166.582,000
1.249.147,799
634.505,213
0,547
394.000,000
114.000,000
280.000,000
0,719
700.000,000
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đê biển Nam Đình Vũ thuộc Khu Kinh tế Đỉnh Vũ - Cát Hải
955/QĐ-UBND, 20/12/2010; 2584/QĐ-UBND, 27/12/2013; 2131/QĐ-UBND, 02/8/2021
2.284.038,000
1.257.267,000
2.166.582,000
1.249.147,799
634.505,213
54,69%
394.000,000
114.000,000
280.000,000
71,94%
700.000,000
1.2
Giao thông
10.346.773,213
8.504.441,245
5.866.995,825
1.453.956,572
976.148,286
14,05%
1.622.210,587
1.622.210,587
0,000
29,73%
1.181.134,875
1
Dự án đầu tư xây dựng nút giao thông khác mức tại Ngã 4 đường Tôn Đức Thắng -
Máng Nước - Quốc lộ 5
2112/QĐ-UBND, 01/7/2022
688.831,000
688.831,000
688.831,000
230.201,572
230.012,286
33,42%
111.000,000
111.000,000
49,53%
111.837,565
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường trục Đại Thắng (đoạn từ đường Phạm Văn Đông đến tuyên kêt nôi với đường vào khu tái định cư, mặt cắt ngang đường 25m) phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
4068/QĐ-UBND, 02/12/2022
111.701,245
111.701,245
115.846,000
40.880,000
40.880,000
31.305,750
64,62%
52.206,000
52.206,000
111,36%
31.305,750
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Phong đoạn từ đường 353 đến ngã tư Hải Phong, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
787/QĐ-UBND, 28/3/2023
146.804,968
0,000
149.258,825
50.040,000
50.040,000
33.399,814
33.399,814
56,84%
69.399,000
69.399,000
104,11%
33.399,814
STT
Tên dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu
công trung hạn
giai đoạn 2021 -
2025
Lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm hiện tại
Lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm hiện tại
KHV 2023 bổ sung tháng 7/2023
KHV 2023 bổ sung tháng 7/2023
Tỷ lệ (%)
lũy kế vốn
bố trí so với
TMĐT
đã Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2024
đã Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2024
đã Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2024
Tỷ lệ lũy kế
bố trí hết
2024 so với
TMĐT
Nhu cầu Chủ đầu đăng
STT
Tên dự án
Số NQ/
TMĐT
Trđ: NSTP
Kế hoạch đầu
công trung hạn
giai đoạn 2021 -
2025
Tổng số
NSTP
Tổng số
NSTP
Tỷ lệ (%)
lũy kế vốn
bố trí so với
TMĐT
Tổng số
Ngân sách thành phố
Doanh nghiệp đóng góp
Tỷ lệ lũy kế
bố trí hết
2024 so với
TMĐT
Nhu cầu Chủ đầu đăng
4
Dự án đầu tư xây dựng cầu vượt sông Hóa và đoạn tuyến qua Hải Phỏng của tuyên đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn
527/QĐ-UBND, 27/02/2023
760.596,000
757.373,000
775.419,000
181.166,000
181.166,000
23,82%
363.259,607
363.259,607
71,58%
363.259,607
5
Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
49/NQ-HĐND, 22/12/2020 34/NQ-HĐND, 12/8/2021 36/NQ-HĐND, 20/7/2022
6.331.638,000
4.639.334,000
2.335.986,000
482.139,000
4.520,000
7,61%
436.691,587
436.691,587
14,51%
Dự án thành phần 1: Thi công xây dựng thuộc Dự án đầu tư xây dựng câu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
NQ 36/NQ-HĐND, 20/7/2022
4.416.240,000
4.279,000
4.279,000
0,10%
0,10%
Dự án thành phần 2 - Thu hồi đất, bổi thường, hỗ trợ GPMB thuộc Dự án ĐTXD cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
4554/QĐ-UBND, 30/12/2022
1.819.354,000
0,000
477.860,000
241,000
26,27%
26,27%
6
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ
đường tỉnh 354 huyện Tiên Lãng đến Quốc lộ 10, huyện Vĩnh Bảo
889/QĐ-UBND, 05/4/2023
1.382.964,000
1.382.964,000
900.417,000
30.000,000
30.000,000
2,17%
370.654,394
370.654,394
28,97%
641.332,139
7
Xây dựng tuyến đường nối tỉnh lộ 354 qua khu công nghiệp Kiến Thụy đến đường bộ ven biển tại xã Đoàn Xá huyện Kiến Thụy
2650/QĐ-UBND, 31/10/2019; 1392/QĐ-UBND, 22/5/2023
924.238,000
924.238,000
901.238,000
439.530,000
439.530,000
100.000,000
58,38%
219.000,000
219.000,000
82,07%
I.3
Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới
2.032.010,165
2.032.010,285
2.026.134,351
637.620,000
637.620,000
31,38%
902.460,589
902.460,589
75,79%
820.517,897
Dự án Đầu xây dựng hạ tầng kỹ thuật
phục vụ các dự án đâu tư cải tạo chung cư cũ trên địa bàn phường Đồng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
(giai đoạn 2)
383/QĐ-UBND, 10/02/2023
685.516,271
685.516,271
677.488,651
299.300,000
299.300,000
43,66%
275.368,000
275.368,000
83,83%
329.152,731
2
Dự án đầu xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại xã Tiên Thanh, huyện Tiên Lãng
782/QĐ-UBND, 28/3/2023
341.482,086
341.482,086
341.926,600
96.320,000
96.320,000
28,21%
174.000,000
174.000,000
79,16%
3
Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và ngõ 92 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền
937/QĐ-UBND, 11/4/2023
206.365,166
206.365,166
206.453,100
20.000,000
20.000,000
112.000,000
112.000,000
63,96%
178.092,589
178.092,589
150,26%
186.365,166
Dự án xây dựng khu tái định cư tại xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên
882/QĐ-UBND, 05/4/2023
119.967,880
119.968,000
120.903,000
32.000,000
32.000,000
26,67%
55.000,000
55.000,000
72,52%
55.000,000
4
Dự án xây dựng khu tái định cư tại xã Hoa Động, xã Lâm Động phục vụ giải phóng mặt
mặt bằng dự án trên địa bàn thành phố
883/QĐ-UBND, 05/4/2023
678.678,762
678.678,762
679.363,000
190.000,000
190.000,000
28,00%
220.000,000
220.000,000
60,41%
250.000,000
II
Bảo vệ môi trường
1.035.298,264
1.035.298,264
1.067.748,373
276.100,000
276.100,000
26,67%
638.192,000
638.192,000
0,000
88,31%
650.419,875
1
Dự án Đầu tư xây dựng nhà máy xử lý nước thải, hệ thông tín hiệu giao thông và công viên ven g từ đườngg Cấ viên ven sông từ đường ven sông Cấm đến đường đê tả sông Câm
881/QĐ-UBND, 25/3/2022
1.035.298,264
1.035.298,264
1.067.748,373
276.100,000
276.100,000
26,67%
638.192,000
638.192,000
88,31%
650.419,875
III
Giáo dục, đào tạo
621.499,905
572.336,973
573.364,100
214.435,110
214.435,110
34,50%
274.440,000
274.440,000
78,66%
162.754,136
1
Dự án đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng Công nghiệp Hải Phòng (giai đoạn 1) Công nghiệp Hải Phòng (giai đoạn 1)
905/QĐ-UBND, 28/3/2022
375.685,246
375.685,246
375.774,000
212.931,110
212.931,110
30.000,000
30.000,000
64,66%
110.105,000
110.105,000
93,97%
162.754,136
2
Dự án đầu tư xây dựng trường tiểu học và trung học cơ sở liên cấp Kênh Dương trung học cơ sở liên cấp Kênh Dương;
1768/QĐ-UBND ngày 26/6/2023
245.814,659
196.651,727
197.590,100
1.504,000
1.504,000
30.000,000
30.000,000
12,82%
164.335,000
164.335,000
79,67%
IV
Hoạt động của cơ quan quản nhà nước
261.877,000
261.877,000
261.877,000
0,000
0,000
0,00%
110.000,000
110.000,000
0,000
42,00%
0,000
Dự án đầu tư Quảng trường phía trước Trung tâm Chính trị - Hành chính tại Khu đô thị mới Bắc sông Cấm - giai đoạn I
04/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
261.877,000
261.877,000
261.877,000
60.000,000
60.000,000
22,91%
110.000,000
110.000,000
64,92%
Lĩnh vực khác
166.138,731
166.138,731
166.941,976
58.894,087
58.894,087
35,45%
81.907,000
81.907,000
0,000
84,75%
107.244,644
STT
Tên dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 2025
Lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm hiện tại
Lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm hiện tại
KHV 2023 bổ sung tháng 7/2023
KHV 2023 bổ sung tháng 7/2023
Tỷ lệ (%) lũy kế vốn đã bố trí so với TMĐT
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2024
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2024
Dự kiến Kế hoạch vốn năm 2024
Tỷ lệ lũy kế bố trí hết 2024 so với TMĐT
Nhu cầu Chủ đầu đăng
STT
Tên dự án
Số NQ/QĐ
TMĐT
Trđ: NSTP
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 2025
Tổng số
NSTP
Tổng số
NSTP
Tỷ lệ (%) lũy kế vốn đã bố trí so với TMĐT
Tổng số
Ngân sách
thành phố
Doanh nghiệp đóng góp
Tỷ lệ lũy kế bố trí hết 2024 so với TMĐT
Nhu cầu Chủ đầu đăng
Dự án đầu tư xây dựng mở rộng nghĩa trang nhân dân Phi Liệt, huyện Thủy Nguyên
886/QĐ-UBND, 05/4/2023
166.138,731
166.138,731
166.941,976
58.894,087
58.894,087
61.998,285
61.998,285
72,77%
81.907,000
81.907,000
122,07%
107.244,644

PHỤ LỤC VI: DANH MỤC DỰ ÁN BÔ TRÍ KÊ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024

NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)

(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT
Tên dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự án
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Lũy kế đến thời điểm hiện tại (bao gồm kế hoạch vốn năm 2023)
Lũy kế đến thời điểm hiện tại (bao gồm kế hoạch vốn năm 2023)
Dự kiến Nhu cầu bố trí vốn năm 2024
Tỷ lệ lũy kế vốn bố trí dự kiến đến năm 2024 so với TMĐT
STT
Tên dự án
Số NQ/
TMĐT
Trđ: NSTP
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Tổng số
NSTP
Dự kiến Nhu cầu bố trí vốn năm 2024
Tỷ lệ lũy kế vốn bố trí dự kiến đến năm 2024 so với TMĐT
1
Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
49/NQ-HĐND, 22/12/2020 34/NQ-HĐND, 12/8/2021 36/NQ-HĐND, 20/7/2022
6.331.638
4.639.334
2.335.986
482.139
4.520
1.214.685
26,80%

PHỤ LỤC VII: DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2024 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI)

(TRONG TRƯỜNG HỢP NĂM 2023 DỰ ÁN KHÔNG ĐƯỢC BỔ SUNG VỐN)

(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT
Tên chương trình, dự án
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
Quyết toán dự án/Quyết định phê duyệt dự án/Dự toán chuẩn bị đầu
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn NSTW
Nhu cầu kế hoạch vốn đầu công năm 2024 nguồn NSTW
Nhu cầu kế hoạch vốn đầu công năm 2024 nguồn NSTW
Nhu cầu kế hoạch vốn đầu công năm 2024 nguồn NSTW
Nhu cầu kế hoạch vốn đầu công năm 2024 nguồn NSTW
STT
Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Tổng mức đầu
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn NSTW
Nhu cầu kế hoạch vốn đầu công năm 2024 nguồn NSTW
Nhu cầu kế hoạch vốn đầu công năm 2024 nguồn NSTW
Nhu cầu kế hoạch vốn đầu công năm 2024 nguồn NSTW
Nhu cầu kế hoạch vốn đầu công năm 2024 nguồn NSTW
STT
Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn NSTW
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
STT
Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng số
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn NSTW
Tổng số
Ngân sách Trung ương
Ngân sách Trung ương
Vốn đối ứng
STT
Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng số
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Tổng số
Trong đó
Trong đó
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn NSTW
Tổng số
ODA cấp phát
ODA vay lại
Vốn đối ứng
STT
Tên chương trình, dự án
Số QĐ, ngày, tháng, năm
Tổng số
Tổng số
NSTW
NSĐP
Tổng số
Đưa vào cân đối NSTW
Vay lại
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 nguồn NSTW
Tổng số
ODA cấp phát
ODA vay lại
Vốn đối ứng
1
Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (FMCR) thành phố Hải Phòng sử dụng vốn vay của Ngân hàng Thế giới
2638/QĐ- UBND ngày 30/10/2019
885.860
127.870
40.920
86.960
757.960
575.010
182.950
182.950
73.000
36.500
36.500

PHỤ LỤC VIII: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023,

NHU CẦU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2024 CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NGOÀI NGÂN SÁCH

(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT
Tên chương trình, dự án
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm trước năm kế hoạch
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm trước năm kế hoạch
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2024
Nhu cầu kế hoạch vốn năm 2024
Ghi chú
STT
Tên chương trình, dự án
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Tổng số
Ngân sách thành phố
Tổng số
NSTP
Ghi chú
Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách
5.000
15.000
5.000
1
Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã
5.000
15.000
5.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu19/NQ-HĐND
Ngày ban hành26/07/2023
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực26/07/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hải Phòng / Phạm Văn Lập
Phạm viHải Phòng
Trích yếuDự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.