SAO Y; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; 26/07/2023; 14:32:31 +07:00
|
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HẢI
PHÒNG
Số: 19 /NQ-HĐND
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Phòng,
ngày
18
tháng
7
năm
2023
|
NGHỊ QUYẾT
Dự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày 12 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 và Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025 và Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 19 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 3) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 72/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 4) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung (lần 5) Kế hoạch đầu tư công trung hạn thành phố giai đoạn 2021 - 2025;
Căn cứ Thông báo số 1610-TB/TU ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Ban Thường vụ Thành ủy về dự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024; Báo cáo tình hình thực hiện Kế hoạch đầu tư công năm 2023 và xây dựng Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024;
Xét Tờ trình số 93/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024 và Báo cáo số 223/BC-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về tình hình thực hiện Kế hoạch đầu tư công năm 2023 và xây dựng Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 43/BC-KTNS ngày 15 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua dự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024 với các nội dung chủ yếu sau:
1. Nguyên tắc bố trí vốn kế hoạch đầu tư công năm 2024 theo quy định tại Điều 51, Điều 53 Luật Đầu tư công, Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND và các quy định của pháp luật có liên quan.
2. Dự kiến nguồn vốn đầu tư công năm 2024 do thành phố quản lý là
21.728.995 triệu đồng, bao gồm:
2. Căn cứ nhu cầu đầu tư cho các chương trình, dự án của thành phố, bố trí vốn đầu tư công năm 2024 như sau:
a) Các nguồn vốn của Trung ương:
b) Các nguồn vốn của thành phố:
3. Phương án bố trí vốn đầu tư công năm 2024:
|
1.251.185 triệu đồng.
20.477.810 triệu đồng.
|
a) Giao Ủy ban nhân dân thành phố giao chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2024 nguồn vốn của Trung ương theo đúng Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
b) Các nguồn vốn của thành phố bố trí theo thứ tự ưu tiên sau:
b) (6) Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách: 15.000 triệu đồng; (7) Bố trí vốn thực hiện dự án và vốn chuẩn bị đầu tư các dự án của thành
(1) Ghi thu - ghi chi tiền sử dụng đất:
(2) Phân cấp cho các quận, huyện:
(3) Xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu:
(4) Vốn cho công tác quy hoạch:
(5) Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng:
|
1.000.000 triệu đồng;
3.108.964 triệu đồng;
5.538.171 triệu đồng;
12.000 triệu đồng; 30.000 triệu đồng;
|
phố:
|
10.773.675 triệu đồng.
(Chi
tiết
tại
các
Phụ
lục
kèm
theo)
|
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện Kế hoạch đầu tư công đã được Hội đồng nhân dân thành phố quyết định; đồng thời tập trung chỉ đạo:
a) Tiếp tục hoàn chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2024, báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố quyết định theo quy định của Luật Đầu tư công.
b) Tăng cường quản lý, điều hành thu - chi ngân sách thành phố năm 2024. Thường xuyên theo dõi, kiểm tra, đánh giá tình hình thực hiện dự toán ngân sách và kế hoạch đầu tư công năm 2024, phấn đấu thu nội địa năm 2024 đạt 45.000.000 triệu đồng, trong đó thu tiền sử dụng đất đạt 13.000 triệu đồng.
c) Chỉ đạo các chủ đầu tư lập, thẩm định và trình cấp có thẩm quyền quyết định quyết định đầu tư đối với các dự án đã được Hội đồng nhân dân thành phố quyết định chủ trương đầu tư, để đảm bảo có thể bố trí vốn khởi công mới các dự án trong kế hoạch đầu tư công năm 2024.
d) Tiếp tục rà soát, đánh giá hiệu quả và phân loại các dự án đã được quyết định đầu tư từ năm 2015 trở về trước, trong đó chỉ tiếp tục bố trí vốn đầu tư công của thành phố cho một số dự án thực sự có hiệu quả, cấp thiết, các dự án còn lại phải kiên quyết đình hoãn, không tiếp tục đầu tư, thực hiện quyết toán dự án để bố trí vốn dứt điểm hoặc hoặc phân cấp, chuyển giao cho các quận, huyện làm chủ đầu tư hoặc chuyển đổi hình thức đầu tư, tiếp tục đầu tư bằng các nguồn vốn khác ngoài vốn đầu tư công của thành phố. Tập trung rà soát, xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản, thu hồi vốn ứng trước theo quy định hiện hành.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2023./.
Nơi nhận:
- Các VP: Quốc hội, CP; - Ủy ban TVQH, Chính phủ; CHỦ TỊCH
- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);
- Các Bộ: KHĐT, TC;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn ĐBQH TP;
- Ủy ban MTTQVNTP;
- Các Ban HĐND TP;
|
- Đại biểu HĐNDTP khóa XVI;
- Các VP: TU, ĐBQH và HĐND, UBND TP;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- Các Quận ủy, Huyện ủy;
- TTHĐND, UBND các quận, huyện;
- Công báo HP, Cổng TTĐTTP;
- Báo HP, Đài PTTH HP,
- Các CV VP ĐĐBQH và HĐND TP;
- Lưu: VT, HSKH.
|
Phạm
Văn
Lập
|
PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Nội dung 2023 sau điều chỉnh bổ sung lần 2 tại kỳ Kế hoạch vốn năm họp tháng 7/2023 Dự kiến năm 2024 Tăng/giảm so với KHV năm 2023 HĐND TP giao Ghi chú
TỔNG SỐ 21.632.757 21.728.995 96.238
A Nguồn ngân sách Trung ương 1.446.999 1.251.185 -195.814
1 Vốn trong nước 1.186.300 1.214.685 28.385
2 Vốn nước ngoài 260.699 36.500 -224.199
B nghiệp Nguồn ngân sách thành phố và nguồn đóng góp của các doanh 20.185.758 20.477.810 292.052
I Nguồn vốn đầu tư công cân đối trong năm kế hoạch (bao gồm cả nguồn vốn vay) 19.688.440 20.197.810 509.370
1 Nguồn xây dựng cơ bản tập trung 5.431.940 4.411.510 -1.020.430 trình dịch vụ, tiện ích công cộng khu vực cửa khẩu cảng biển Trong đó: Nguồn thu phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công 1.200.000 1.200.000 0
2 Nguồn thu tiền sử dụng đất 13.000.000 13.000.000 0
3 Nguồn xổ số kiến thiết 39.000 40.000 1.000
4 Vốn vay, bao gồm: 82.500 2.746.300 2.663.800
+ Trái phiếu chính quyền địa phương 0 2.709.800 2.709.800
+ Vay lại ODA 82.500 36.500 -46.000
5 Vượt thu ngân sách thành phố năm 2022 435.000 -435.000
6 Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp thành phố năm 2022 700.000 -700.000
II Nguồn đóng góp của các doanh nghiệp 497.318 280.000 -217.318
PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT Nội dung Kế hoạch năm 2023 Kế hoạch năm 2024 Tăng/giảm so với KHV năm 2023 Ghi chú
1 2 3 4 5 6
TỔNG SỐ 21.632.757 21.728.995 96.238
I Nguồn ngân sách trung ương 1.446.999 1.251.185 -195.814
1 Vốn trong nước 1.186.300 1.214.685 28.385
2 trợ nước ngoài) Vốn nước ngoài (vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài 260.699 36.500 -224.199
II doanh nghiệp Nguồn ngân sách thành phố và nguồn đóng góp của các 20.185.758 20.477.810 292.052
1 Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất và tiền thuê đất 1.500.000 1.000.000 -500.000
2 Bổ sung có mục tiêu cho các quận, huyện và phân cấp cho các quận, huyện 3.111.004 3.108.964 -2.040 Chi tiết tại Biểu III
2.1 Hỗ trợ vốn đầu tư công từ NSTP 1.628.037 1.805.997 177.960
2.2 Chi đầu tư từ nguồn thu tiền đất của các quận, huyện 1.302.967 1.302.967 0
2.3 Bổ sung có mục tiêu để thực hiện các nhiệm vụ, dự án quan trọng của thành phố 180.000 -180.000
Huyện Vĩnh Bảo 105.000 -105.000
Quận Hồng Bàng 75.000 -75.000
3 Xây dựng xã nông thôn mới 3.085.584 5.538.171 2.452.587 Chi tiết tại Biểu IV
4 Công tác quy hoạch 10.000 12.000 2.000 nhìn đến năm 2050 Quy hoạch thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021 - 2030, tầm 10.000 12.000 2.000
5 Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng 55.200 30.000 -25.200
6 Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách 15.000 15.000 0
Phòng Quỹ hỗ trợ nông dân trực thuộc Hội Nông dân thành phố Hải 5.000 10.000 5.000
Quỹ Hỗ trợ phụ nữ phát triển thành phố Hải Phòng thuộc Hội liên hiệp Phụ nữ thành phố Hải Phòng 5.000 0 -5.000 thuộc Liên đoàn lao động thành phố Quỹ trợ vốn công nhân, viên chức, lao động nghèo thành phố 5.000 0 -5.000
Hải Phòng Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã thuộc Liên minh hợp tác xã 5.000 5.000
7 Bố trí vốn cho các dự án của thành phố 12.408.970 10.773.675 -1.635.295
7.1 Vay lại ODA 82.500 36.500 -46.000
Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai 6.000 -6.000
Dự án Hiện đại ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (FMCR) tại Hải Phòng 76.500 36.500 -40.000
7.2 Các dự án khác 12.326.470 10.737.175 -1.589.295
PHỤ LỤC III: BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN VÀ PHÂN CẤP CỦA QUẬN HUYỆN NĂM 2024
(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Kế hoạch vốn năm 2023 Kế hoạch vốn năm 2024
Số tính đúng tính đủ
Số sau khi giảm trừ Nghị quyết số .... Ngày /7/2023 của HĐND TP, và Số tính toán theo nguyên tắc, tiêu chí, định mức tại 30% số đã Giảm trừ Số sau khi giảm trừ phân cấp cho quận huyện trong thu tiền sử dụng đất cấp bổ sung
Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách thành phố Nguồn thu tiền sử dụng đất Nguồn thu tiền sử dụng đất hoạch đầu tư mức kế Nguồn thu tiền sử dụng đất
STT Quận, huyện Tổng số 22/12/2020 (sau khi giảm trừ số Nghị quyết số đã cấp trước) HĐND ngày định mức tại Số tính toán theo nguyên 12/2020/NQ- tắc, tiêu chí, mục tiêu để Bổ sung có quan trọng của thành thực hiện các nhiệm vụ, dự án phố Tổng số Nguồn tiền đất được điều tiết bồi thường GPMB và Kinh phí đầu tư CSHT Tổng số thành phố cho ngân sách cấp Nghị quyết số 12/2020/NQ- HĐ huyện theoo 22/12/2020 ngân sách BSMT từ Tổng số Nguồn tiền đất được điều tiết bồi thường GPMB và Kinh phí đầu tư CSHT quận, huyện (sẽ giảm trừ công trung cấp cho các đoạn 2021 - năm 2023- hạn thành 2025 phân trong các phố giai 2025) Tổng số Nghị qut 12/2020/NQ- HĐND ngày 22/12/200 huyện theo 22/12/2020 thành phố BSMT từ ngân sách cho ngân sách cấp Tổng số Nguồn tiền đất được điều tiết bồi thường GPMB và Kinh phí đầu tư CSHT
1 2 3=4+5+6 4 5 6=7+8 7 8 9=10+11 10 11=12+13 12 13 14 15 16 17=18+19 18 19
Tổng số 3.111.004 1.628.037 180.000 1.302.967 593.257 709.710 3.260.542 1.957.575 1.302.967 593.257 709.710 151.578 3.108.964 1.805.997 1.302.967 593.257 709.710
1 Quận Hồng Bàng 172.626 64.026 75.000 33.600 29.100 4.500 116.304 82.704 33.600 29.100 4.500 11.160 105.144 71.544 33.600 29.100 4.500
2 Quận Ngô Quyền 103.476 87.476 0 16.000 16.000 116.876 100.876 16.000 16.000 4.230 112.646 96.646 16.000 16.000
3 Quận Lê Chân 127.374 96.716 o 30.658 19.335 11.323 141.468 110.810 30.658 19.335 11.323 4.020 137.448 106.790 30.658 19.335 11.323
4 Quận Hải An 395.889 75.105 0 320.784 169.804 150.980 408.844 88.060 320.784 169.804 150.980 4.950 403.894 83.110 320.784 169.804 150.980
5 Quận Kiến An 189.985 121.321 0 68.664 45.334 23.330 202.117 133.453 68.664 45.334 23.330 202.117 133.453 68.664 45.334 23.330
6 Quận Đồ Sơn 127.919 103.999 0 23.920 14.020 9.900 152.113 128.193 23.920 14.020 9.900 12.540 139.573 115.653 23.920 14.020 9.900
7 Quận Dương Kinh 120.820 104.150 o 16.670 10.833 5.837 132.687 116.017 16.670 10.833 5.837 1.320 131.367 114.697 16.670 10.833 5.837
8 Huyện Thủy Nguyên 473.745 174.945 0 298.800 162.800 136.000 515.330 216.530 298.800 162.800 136.000 21.900 493.430 194.630 298.800 162.800 136.000
9 Huyện An Dương 318.546 114.072 0 204.474 42.131 162.343 366.451 161.977 204.474 42.131 162.343 33.180 333.271 128.797 204.474 42.131 162.343
10 Huyện An Lão 159.974 107.472 0 52.502 10.624 41.878 188.891 136.389 52.502 10.624 41.878 16.518 172.373 119.871 52.502 10.624 41.878
11 Huyện Kiến Thụy 244.332 137.338 0 106.994 28.251 78.743 265.194 158.200 106.994 28.251 78.743 6.480 258.714 151.720 106.994 28.251 78.743
12 Huyện Tiên Lãng 147.500 121.391 o 26.109 13.473 12.636 185.973 159.864 26.109 13.473 12.636 23.940 162.033 135.924 26.109 13.473 12.636
13 Huyện Vĩnh Bảo 343.824 150.032 105.000 88.792 16.552 72.240 263.133 174.341 88.792 16.552 72.240 8.460 254.673 165.881 88.792 16.552 72.240
14 Huyện Cát Hải 147.402 132.402 0 15.000 15.000 163.810 148.810 15.000 15.000 2.880 160.930 145.930 15.000 15.000
15 Bạch Long Vĩ 37.592 37.592 0 0 0 0 41.352 41.352 41.352 41.352
PHỤ LỤC IV: KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Kế hoạch đầu tư công năm 2023 Kế hoạch đầu tư công năm 2024
STT Tên đơn vị Tổng số hiện từ năm 7 xã thực 2021 30 xã thực hiện từ năm 2022 hiện từ năm 35 xã thực 2023 Tổng số và 35 xã năm 2023 14 xã năm 2021, 35 xã năm 2022 45 xã thực hiện từ năm 2024
TỔNG SỐ 3.085.584 21.225 1.314.359 1.750.000 5.538.170,92 3.288.170,92 2.250.000,00
1 Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng 437.120 4.051,689 183.068 250.000 864.614,41 464.614,41 400.000,00
2 Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy 424.768 224.768 200.000 721.208,60 371.208,60 350.000,00
3 Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo 743.844 343.844 400.000 1.313.242,04 763.242,04 550.000,00
4 Ủy ban nhân dân huyện An Dương 265.967 65.967 200.000 530.118,20 380.118,20 150.000,00
5 Ủy ban nhân dân huyện An Lão 348.575 148.575 200.000 671.502,70 371.502,70 300.000,00
6 Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên 865.310 17.173,311 348.137 500.000 1.401.765,69 901.765,69 500.000,00
7 Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải 35.719,279 35.719,279
PHỤ LỤC V: DANH MỤC CÁC DỰ ÁN BỐ TRÍ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024 NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai
đoạn
2021
-
2025
2025
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm hiện tại
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến thời điểm hiện tại
|
KHV
2023
bổ
sung
tháng
7/2023
|
KHV
2023
bổ
sung
tháng
7/2023
|
Tỷ
lệ
(%)
lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
so
với
TMĐT
|
Dự
kiến
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
Dự
kiến
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
Dự
kiến
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
Tỷ
lệ
lũy
kế
bố
trí
hết
2024
so
với
TMĐT
|
Nhu cầu Chủ
đầu
tư
đăng
ký
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Số
NQ/
QĐ
|
TMĐT
|
Trđ: NSTP
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai
đoạn
2021
-
2025
2025
|
Tổng số
|
NSTP
|
Tổng số
|
NSTP
|
Tỷ
lệ
(%)
lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
so
với
TMĐT
|
Tổng số
|
Ngân sách
thành phố
|
Doanh nghiệp đóng góp
|
Tỷ
lệ
lũy
kế
bố
trí
hết
2024
so
với
TMĐT
|
Nhu cầu Chủ
đầu
tư
đăng
ký
|
|
TỔNG SỐ
|
36.672.276,416
|
31.388.099,258
|
27.941.157,385
|
9.921.846,642
|
7.382.374,761
|
10.737.175,17600
|
10.457.175,176
|
280.000,000
|
11.857.068,479
|
||||||
|
A
|
CÁC DỰ ÁN TRỌNG
ĐIỂM
CỦA
THÀNH
PHỐ NĂM 2023 PHỐ NĂM 2023
|
16.832.799,335
|
15.565.229,335
|
14.118.736,500
|
4.814.919,406
|
3.565.448,396
|
6.201.800,000
|
6.201.800,000
|
0,000
|
7.614.946,295
|
|||||
|
1
|
Các hoạt động kinh tế
|
16.832.799,335
|
15.565.229,335
|
14.118.736,500
|
4.814.919,406
|
3.565.448,396
|
6.201.800,000
|
6.201.800,000
|
0,000
|
7.614.946,295
|
|||||
|
1.1
|
Giao thông
|
11.674.440,335
|
10.406.870,335
|
8.965.877,500
|
2.609.885,864
|
1.360.414,854
|
4.670.000,000
|
4.670.000,000
|
0,000
|
5.136.283,155
|
|||||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng cầu Bến Rừng nối huyện Thủy Nguyên thành phố Hải Phòng huyện Thủy Nguyên thành phố Hải Phòng và thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
|
3279/QĐ-UBND, 12/11/2021; 4541/QĐ-UBND, 30/12/2022
|
1.940.931,000
|
685.960,000
|
2.084.961,000
|
1.356.245,000
|
106.774,000
|
69,88%
|
60.900,000
|
60.900,000
|
0,000
|
73,01%
|
368.876,552
|
||
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng đường vành đai 2 đoạn tuyên Tân Vũ - Hưng Đạo - đường Bùi Viên Bùi Viện
|
709/QĐ-UBND, 21/3/2023
|
7.439.524,000
|
7.439.524,000
|
4.601.619,000
|
188.215,024
|
188.215,024
|
2,53%
|
3.867.870,000
|
3.867.870,000
|
54,52%
|
3.867.876,777
|
|||
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ đường bộ ven biển (Km1+00) đến Ngã Ba Vạn Bún (đường Lý Thái Tổ), quận Đồ Sơn
|
1963/QĐ-UBND, 10/7/2020
|
959.109,335
|
959.109,335
|
957.020,500
|
656.910,440
|
656.910,430
|
68,49%
|
141.845,000
|
141.845,000
|
83,28%
|
244.498,000
|
|||
|
4
|
Dự án đầu tư xây dựng cầu Lại Xuân và cải tạo, mở rộng đường tỉnh 352
|
2272/QĐ-UBND, 13/7/2022
|
1.334.876,000
|
1.322.277,000
|
1.322.277,000
|
408.515,400
|
408.515,400
|
30,60%
|
599.385,000
|
599.385,000
|
75,51%
|
655.031,826
|
|||
|
1.2
|
Công nghệ thông tin
|
5.158.359,000
|
5.158.359,000
|
5.152.859,000
|
2.205.033,542
|
2.205.033,542
|
42,75%
|
1.531.800,000
|
1.531.800,000
|
0,000
|
72,44%
|
2.478.663,139
|
|||
|
Dự án thực hiện một số nội dung để xây
dựng Chính quyền số thành phố Hải Phòng giai đoạn 2021 - 2025
|
866/QĐ-UBND, 23/3/2022
|
308.220,000
|
308.220,000
|
308.220,000
|
32.506,542
|
32.506,542
|
10,55%
|
201.800,000
|
201.800,000
|
76,02%
|
275.713,458
|
||||
|
2
|
Xây dựng công trình Trung tâm Chinh trị - Hành chính thành phố, hệ thống giao thông và hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tại Khu đô thị Bắc sông Cấm
|
3103/QĐ-UBND, 22/9/2022
|
2.513.243,000
|
2.513.243,000
|
2.507.743,000
|
1.131.000,000
|
1.131.000,000
|
45,00%
|
710.000,000
|
710.000,000
|
73,25%
|
1.159.394,107
|
|||
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình Trung
tâm Hội nghị - biểu diễn thành phố và hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ tại Khu đô thị Bắc sông Câm
|
3104/QĐ-UBND, 22/9/2022
|
2.336.896,000
|
2.336.896,000
|
2.336.896,000
|
1.041.527,000
|
1.041.527,000
|
44,57%
|
620.000,000
|
620.000,000
|
71,10%
|
1.043.555,574
|
|||
|
B
|
CÁC
DỰ
ÁN
ÁN
ĐÃ
HOÀN
THÀNH
VÀ
CÁC
DỰ
ÁN
DỰ
KIẾN
HOÀN
THÀNH
NĂM04 NĂM 2024
|
3.091.841,803
|
1.993.500,425
|
1.692.777,260
|
1.216.773,669
|
1.019.223,669
|
39,35%
|
512.165,000
|
512.165,000
|
0,000
|
55,92%
|
620.050,758
|
|||
|
1
|
Các hoạt động kinh tế
|
2.552.220,673
|
1.722.020,673
|
1.420.625,473
|
1.015.820,693
|
905.520,693
|
39,80%
|
453.062,000
|
453.062,000
|
0,000
|
57,55%
|
556.249,145
|
|||
|
1.1
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp
|
978.120,000
|
179.220,000
|
176.020,000
|
208.089,210
|
97.789,210
|
21,27%
|
14.500,000
|
14.500,000
|
0,000
|
22,76%
|
32.000,000
|
|||
|
Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cưng tỉnh chống chịu vùng ven biển
cường tính chống chịu vùng ven biển
|
1658/QĐ-BNN-HTQT, 04/5/2017; 2638/QĐ-UBND, 30/10/2019
|
885.860,000
|
86.960,000
|
83.960,000
|
142.300,000
|
32.000,000
|
16,06%
|
12.000,000
|
12.000,000
|
17,42%
|
12.000,000
|
||||
|
Hợp phần 2: Phát triển và phục hồi rừng ven biển ven biển
|
627.860,000
|
28.565,000
|
66.000,000
|
11.000,000
|
10,51%
|
10,51%
|
4.000,000
|
||||||||
|
Hợp phần 3: Tạo lợi ích bền vững từ rừng ven biển ven biển
|
223.910,000
|
30.339,000
|
64.800,000
|
10.500,000
|
28,94%
|
28,94%
|
5.000,000
|
||||||||
|
Hợp phần 4: Quản lý, giám sát và đánh giá dự án dự án
|
34.090,000
|
28.056,000
|
11.500,000
|
11.500,000
|
33,73%
|
33,73%
|
3.000,000
|
||||||||
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng công trình bổ sung, cải thiên chất lượng nguồn nước sông Rể cải thiện chất lượng nguồn nước sông Rể
|
2259/QĐ-UBND, 12/7/2022
|
92.260,000
|
92.260,000
|
92.060,000
|
65.789,210
|
65.789,210
|
71,31%
|
2.500,000
|
2.500,000
|
74,02%
|
20.000,000
|
|||
|
I.2
|
Giao thông
|
302.265,116
|
302.265,116
|
310.858,097
|
71.301,000
|
71.301,000
|
23,59%
|
182.477,000
|
182.477,000
|
0,000
|
83,96%
|
221.204,000
|
|||
|
Nâng cấp mở rộng tuyến đường Hợp Đức, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn
|
4064/QĐ-UBND, 02/12/2022
|
112.953,116
|
112.953,116
|
121.546,097
|
30.351,000
|
30.351,000
|
26,87%
|
51.697,000
|
51.697,000
|
72,64%
|
72.842,000
|
||||
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2021
-
2025
|
tư
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
thời
điểm
hiện
tại
|
tư
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
thời
điểm
hiện
tại
|
KHV
2023
bổ
sung
tháng
7/2023
|
KHV
2023
bổ
sung
tháng
7/2023
|
Tỷ
lệ
(%)
lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
so
với TMĐT
|
Dự
kiến
Kế
hoạch
vốn
năm 2024
|
Dự
kiến
Kế
hoạch
vốn
năm 2024
|
Dự
kiến
Kế
hoạch
vốn
năm 2024
|
Tỷ
lệ
lũy
kế
bố
trí
hết
2024
so
với
TMĐT
|
Nhu
cầu
Chủ
đầu
tư
đăng
ký
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Số
NQ/
QĐ
|
TMĐT
|
Trđ: NSTP
|
Kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2021
-
2025
|
Tổng số
|
NSTP
|
Tổng số
|
NSTP
|
Tỷ
lệ
(%)
lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
so
với TMĐT
|
Tổng số
|
Ngân sách thành phố
|
Doanh nghiệp đóng góp
|
Tỷ
lệ
lũy
kế
bố
trí
hết
2024
so
với
TMĐT
|
Nhu
cầu
Chủ
đầu
tư
đăng
ký
|
|
2
|
Dự án đường nối từ đường Nguyễn Lương Bằng với đường Trần Nhân Tông, quận Kiên An
|
600/QĐ-UBND, 08/3/2023
|
189.312,000
|
189.312,000
|
189.312,000
|
40.950,000
|
40.950,000
|
21,63%
|
130.780,000
|
130.780,000
|
90,71%
|
148.362,000
|
|||
|
1.3
|
Công trình
công
cộng tại
các
đô
thị
|
1.271.835,557
|
1.240.535,557
|
933.747,376
|
736.430,483
|
736.430,483
|
57,90%
|
256.085,000
|
256.085,000
|
0,000
|
78,04%
|
303.045,145
|
|||
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục v cc án đầu tư cải tạo chung cư cũ trên địa bàn phường Đồng Quốc Bình, quận Ngô Quyền (giai đoạn 1)
|
2481/QĐ-UBND 25/9/2017; 3238/QĐ-UBND 23/10/2020; 686/QĐ-UBND 04/3/2022
|
744.581,557
|
744.581,557
|
437.793,376
|
503.757,483
|
503.757,483
|
67,66%
|
22.564,000
|
22.564,000
|
70,69%
|
39.764,145
|
||||
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư
tại
tô
dân
phố Phương Khê,
phường Đồng Hòa, quận Kiến An
|
2266/QĐ-UBND, 12/7/2022
|
86.971,000
|
55.671,000
|
55.671,000
|
38.473,000
|
38.473,000
|
44,24%
|
17.198,000
|
17.198,000
|
64,01%
|
17.198,000
|
|||
|
Dự án xây dựng khu tái định cư và chỉnh
trang đô thị tại khu vực ngõ 226 Lê Lai
|
4028/QĐ-UBND, 30/11/2022
|
440.283,000
|
440.283,000
|
440.283,000
|
194.200,000
|
194.200,000
|
44,11%
|
216.323,000
|
216.323,000
|
93,24%
|
246.083,000
|
||||
|
II
|
Y tế
|
229.434,752
|
167.184,752
|
207.820,720
|
150.631,200
|
88.381,200
|
65,65%
|
23.521,000
|
23.521,000
|
0,000
|
75,90%
|
56.018,916
|
|||
|
Dự án Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Kiến Thụy
|
798/QĐ-UBND, 27/5/2011;
4382/QĐ-UBND, 20/12/2022
|
25.984,406
|
25.734,406
|
3.224,000
|
17.700,000
|
17.450,000
|
68,12%
|
3.200,000
|
3.200,000
|
80,43%
|
6.349,000
|
||||
|
2
|
Dự á án đầu tư xây mớ, nâng cấp các rrm Y tế trên địa bàn thành phố Hải Phòng
|
4459/QĐ-UBND, 26/12/2022
|
98.121,626
|
36.121,626
|
99.268,000
|
63.347,301
|
1.347,301
|
64,56%
|
13.900,000
|
13.900,000
|
78,73%
|
24.000,000
|
|||
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà điều trị bệnh nhân 07 tầng tại Bệnh viện Kiến An
nhân 07 tầng tại Bệnh viện Kiển An
|
2288/QĐ-UBND, 13/7/2022
|
105.328,720
|
105.328,720
|
105.328,720
|
69.583,899
|
69.583,899
|
66,06%
|
6.421,000
|
6.421,000
|
72,16%
|
25.669,916
|
|||
|
III
|
Thể dục, thể thao
|
255.689,378
|
49.798,000
|
9.834,067
|
36.085,000
|
11.085,000
|
14,11%
|
7.782,000
|
7.782,000
|
0,000
|
17,16%
|
7.782,697
|
|||
|
1
|
Dự án Trung tâm huấn luyện và tổ chức thi đấu môn bắn súng, bắn cung
|
2105/QĐ-UBND, 30/11/2012
|
255.689,378
|
49.798,000
|
9.834,067
|
36.085,000
|
11.085,000
|
14,11%
|
7.782,000
|
7.782,000
|
17,16%
|
7.782,697
|
|||
|
IV
|
Lĩnh vực khác
|
54.497,000
|
54.497,000
|
54.497,000
|
14.236,776
|
14.236,776
|
26,12%
|
27.800,000
|
27.800,000
|
0,000
|
77,14%
|
||||
|
1
|
Dự ự án đầu tư xây dựng K Kho tạm giữ hàng hóa phạm của thành phố tại phường Nam Hải, quận Hải An
|
813/QĐ-UBND,31/3/2023
|
54.497,000
|
54.497,000
|
54.497,000
|
14.236,776
|
14.236,776
|
26,12%
|
27.800,000
|
27.800,000
|
77,14%
|
0,000
|
|||
|
c
|
CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP NĂM 2024
|
16.747.635,278
|
13.829.369,498
|
12.129.643,625
|
3.890.153,568
|
2.797.702,696
|
23,23%
|
4.023.210,176
|
3.743.210,176
|
280.000,000
|
47,25%
|
3.622.071,426
|
|||
|
1
|
Các hoạt động kinh tế
|
14.662.821,378
|
11.793.718,530
|
10.059.712,176
|
3.340.724,371
|
2.248.273,499
|
22,78%
|
2.918.671,176
|
2.638.671,176
|
280.000,000
|
42,69%
|
2.701.652,772
|
|||
|
I.1
|
Nông nghiệp, lâm nghiệp
|
2.284.038,000
|
1.257.267,000
|
2.166.582,000
|
1.249.147,799
|
634.505,213
|
0,547
|
394.000,000
|
114.000,000
|
280.000,000
|
0,719
|
700.000,000
|
|||
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đê biển Nam Đình Vũ thuộc Khu Kinh tế Đỉnh Vũ - Cát Hải
|
955/QĐ-UBND, 20/12/2010; 2584/QĐ-UBND, 27/12/2013; 2131/QĐ-UBND, 02/8/2021
|
2.284.038,000
|
1.257.267,000
|
2.166.582,000
|
1.249.147,799
|
634.505,213
|
54,69%
|
394.000,000
|
114.000,000
|
280.000,000
|
71,94%
|
700.000,000
|
|||
|
1.2
|
Giao thông
|
10.346.773,213
|
8.504.441,245
|
5.866.995,825
|
1.453.956,572
|
976.148,286
|
14,05%
|
1.622.210,587
|
1.622.210,587
|
0,000
|
29,73%
|
1.181.134,875
|
|||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng nút giao thông khác mức tại Ngã 4 đường Tôn Đức Thắng -
Máng Nước - Quốc lộ 5
|
2112/QĐ-UBND, 01/7/2022
|
688.831,000
|
688.831,000
|
688.831,000
|
230.201,572
|
230.012,286
|
33,42%
|
111.000,000
|
111.000,000
|
49,53%
|
111.837,565
|
|||
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường trục Đại Thắng (đoạn từ đường Phạm Văn Đông đến tuyên kêt nôi với đường vào khu tái định cư, mặt cắt ngang đường 25m) phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
|
4068/QĐ-UBND, 02/12/2022
|
111.701,245
|
111.701,245
|
115.846,000
|
40.880,000
|
40.880,000
|
31.305,750
|
64,62%
|
52.206,000
|
52.206,000
|
111,36%
|
31.305,750
|
|||
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Phong đoạn từ đường 353 đến ngã tư Hải Phong, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
|
787/QĐ-UBND, 28/3/2023
|
146.804,968
|
0,000
|
149.258,825
|
50.040,000
|
50.040,000
|
33.399,814
|
33.399,814
|
56,84%
|
69.399,000
|
69.399,000
|
104,11%
|
33.399,814
|
||
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2021
-
2025
|
tư
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
thời điểm hiện tại
|
tư
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
thời điểm hiện tại
|
KHV
2023
bổ
sung
tháng 7/2023
|
KHV
2023
bổ
sung
tháng 7/2023
|
Tỷ
lệ
(%)
lũy
kế
vốn
bố
trí
so
với
TMĐT
|
đã
Dự
kiến
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
đã
Dự
kiến
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
đã
Dự
kiến
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
Tỷ
lệ
lũy
kế
bố
trí
hết
2024
so
với
TMĐT
|
Nhu
cầu
Chủ
đầu
tư
đăng
ký
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Số
NQ/
QĐ
|
TMĐT
|
Trđ: NSTP
|
Kế
hoạch
đầu
công
trung
hạn
giai
đoạn
2021
-
2025
|
Tổng số
|
NSTP
|
Tổng số
|
NSTP
|
Tỷ
lệ
(%)
lũy
kế
vốn
bố
trí
so
với
TMĐT
|
Tổng số
|
Ngân sách thành phố
|
Doanh nghiệp đóng góp
|
Tỷ
lệ
lũy
kế
bố
trí
hết
2024
so
với
TMĐT
|
Nhu
cầu
Chủ
đầu
tư
đăng
ký
|
|
4
|
Dự án đầu tư xây dựng cầu vượt sông Hóa và đoạn tuyến qua Hải Phỏng của tuyên đường bộ từ thành phố Thái Bình đi cầu Nghìn
|
527/QĐ-UBND, 27/02/2023
|
760.596,000
|
757.373,000
|
775.419,000
|
181.166,000
|
181.166,000
|
23,82%
|
363.259,607
|
363.259,607
|
71,58%
|
363.259,607
|
|||
|
5
|
Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
|
49/NQ-HĐND, 22/12/2020 34/NQ-HĐND, 12/8/2021 36/NQ-HĐND, 20/7/2022
|
6.331.638,000
|
4.639.334,000
|
2.335.986,000
|
482.139,000
|
4.520,000
|
7,61%
|
436.691,587
|
436.691,587
|
14,51%
|
||||
|
Dự án thành phần 1: Thi công xây dựng thuộc Dự án đầu tư xây dựng câu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
|
NQ 36/NQ-HĐND, 20/7/2022
|
4.416.240,000
|
4.279,000
|
4.279,000
|
0,10%
|
0,10%
|
|||||||||
|
Dự án thành phần 2 - Thu hồi đất, bổi thường, hỗ trợ GPMB thuộc Dự án ĐTXD cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
|
4554/QĐ-UBND, 30/12/2022
|
1.819.354,000
|
0,000
|
477.860,000
|
241,000
|
26,27%
|
26,27%
|
||||||||
|
6
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường từ
đường tỉnh 354 huyện Tiên Lãng đến Quốc lộ 10, huyện Vĩnh Bảo
|
889/QĐ-UBND, 05/4/2023
|
1.382.964,000
|
1.382.964,000
|
900.417,000
|
30.000,000
|
30.000,000
|
2,17%
|
370.654,394
|
370.654,394
|
28,97%
|
641.332,139
|
|||
|
7
|
Xây dựng tuyến đường nối tỉnh lộ 354 qua khu công nghiệp Kiến Thụy đến đường bộ ven biển tại xã Đoàn Xá huyện Kiến Thụy
|
2650/QĐ-UBND, 31/10/2019; 1392/QĐ-UBND, 22/5/2023
|
924.238,000
|
924.238,000
|
901.238,000
|
439.530,000
|
439.530,000
|
100.000,000
|
58,38%
|
219.000,000
|
219.000,000
|
82,07%
|
|||
|
I.3
|
Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới
|
2.032.010,165
|
2.032.010,285
|
2.026.134,351
|
637.620,000
|
637.620,000
|
31,38%
|
902.460,589
|
902.460,589
|
75,79%
|
820.517,897
|
||||
|
Dự
án
Đầu
tư
xây dựng hạ tầng kỹ thuật
phục vụ các dự án đâu tư cải tạo chung cư cũ trên địa bàn phường Đồng Quốc Bình, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
(giai đoạn 2)
|
383/QĐ-UBND, 10/02/2023
|
685.516,271
|
685.516,271
|
677.488,651
|
299.300,000
|
299.300,000
|
43,66%
|
275.368,000
|
275.368,000
|
83,83%
|
329.152,731
|
||||
|
2
|
Dự án đầu
tư
xây
dựng
cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại xã Tiên Thanh, huyện Tiên Lãng
|
782/QĐ-UBND, 28/3/2023
|
341.482,086
|
341.482,086
|
341.926,600
|
96.320,000
|
96.320,000
|
28,21%
|
174.000,000
|
174.000,000
|
79,16%
|
||||
|
3
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và ngõ 92 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền
|
937/QĐ-UBND, 11/4/2023
|
206.365,166
|
206.365,166
|
206.453,100
|
20.000,000
|
20.000,000
|
112.000,000
|
112.000,000
|
63,96%
|
178.092,589
|
178.092,589
|
150,26%
|
186.365,166
|
|
|
Dự án xây dựng khu tái định cư tại xã Lại Xuân, huyện Thủy Nguyên
|
882/QĐ-UBND, 05/4/2023
|
119.967,880
|
119.968,000
|
120.903,000
|
32.000,000
|
32.000,000
|
26,67%
|
55.000,000
|
55.000,000
|
72,52%
|
55.000,000
|
||||
|
4
|
Dự án xây dựng khu tái định cư tại xã Hoa Động, xã Lâm Động phục vụ giải phóng mặt
mặt bằng dự án trên địa bàn thành phố
|
883/QĐ-UBND, 05/4/2023
|
678.678,762
|
678.678,762
|
679.363,000
|
190.000,000
|
190.000,000
|
28,00%
|
220.000,000
|
220.000,000
|
60,41%
|
250.000,000
|
|||
|
II
|
Bảo vệ môi trường
|
1.035.298,264
|
1.035.298,264
|
1.067.748,373
|
276.100,000
|
276.100,000
|
26,67%
|
638.192,000
|
638.192,000
|
0,000
|
88,31%
|
650.419,875
|
|||
|
1
|
Dự án Đầu tư xây dựng nhà máy xử lý nước thải, hệ thông tín hiệu giao thông và công viên ven g từ đườngg Cấ viên ven sông từ đường ven sông Cấm đến đường đê tả sông Câm
|
881/QĐ-UBND, 25/3/2022
|
1.035.298,264
|
1.035.298,264
|
1.067.748,373
|
276.100,000
|
276.100,000
|
26,67%
|
638.192,000
|
638.192,000
|
88,31%
|
650.419,875
|
|||
|
III
|
Giáo dục, đào tạo
|
621.499,905
|
572.336,973
|
573.364,100
|
214.435,110
|
214.435,110
|
34,50%
|
274.440,000
|
274.440,000
|
78,66%
|
162.754,136
|
||||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng Công nghiệp Hải Phòng (giai đoạn 1) Công nghiệp Hải Phòng (giai đoạn 1)
|
905/QĐ-UBND, 28/3/2022
|
375.685,246
|
375.685,246
|
375.774,000
|
212.931,110
|
212.931,110
|
30.000,000
|
30.000,000
|
64,66%
|
110.105,000
|
110.105,000
|
93,97%
|
162.754,136
|
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng trường tiểu học và trung học cơ sở liên cấp Kênh Dương trung học cơ sở liên cấp Kênh Dương;
|
1768/QĐ-UBND ngày 26/6/2023
|
245.814,659
|
196.651,727
|
197.590,100
|
1.504,000
|
1.504,000
|
30.000,000
|
30.000,000
|
12,82%
|
164.335,000
|
164.335,000
|
79,67%
|
||
|
IV
|
Hoạt động
của
cơ quan quản
lý
nhà nước
|
261.877,000
|
261.877,000
|
261.877,000
|
0,000
|
0,000
|
0,00%
|
110.000,000
|
110.000,000
|
0,000
|
42,00%
|
0,000
|
|||
|
Dự án đầu tư Quảng trường phía trước Trung tâm Chính trị - Hành chính tại Khu đô thị mới Bắc sông Cấm - giai đoạn I
|
04/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
|
261.877,000
|
261.877,000
|
261.877,000
|
60.000,000
|
60.000,000
|
22,91%
|
110.000,000
|
110.000,000
|
64,92%
|
|||||
|
Lĩnh vực khác
|
166.138,731
|
166.138,731
|
166.941,976
|
58.894,087
|
58.894,087
|
35,45%
|
81.907,000
|
81.907,000
|
0,000
|
84,75%
|
107.244,644
|
||||
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai
đoạn
2021
-
2025
2025
|
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
thời
điểm
hiện
tại
|
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
thời
điểm
hiện
tại
|
KHV
2023
bổ
sung
tháng
7/2023
|
KHV
2023
bổ
sung
tháng
7/2023
|
Tỷ
lệ
(%)
lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
so
với
TMĐT
|
Dự
kiến
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
Dự
kiến
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
Dự
kiến
Kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
Tỷ
lệ
lũy
kế
bố
trí
hết
2024
so
với
TMĐT
|
Nhu
cầu
Chủ
đầu
tư
đăng
ký
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Số NQ/QĐ
|
TMĐT
|
Trđ: NSTP
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai
đoạn
2021
-
2025
2025
|
Tổng số
|
NSTP
|
Tổng số
|
NSTP
|
Tỷ
lệ
(%)
lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
so
với
TMĐT
|
Tổng số
|
Ngân sách
thành phố
|
Doanh nghiệp đóng góp
|
Tỷ
lệ
lũy
kế
bố
trí
hết
2024
so
với
TMĐT
|
Nhu
cầu
Chủ
đầu
tư
đăng
ký
|
|
Dự án đầu tư xây dựng mở rộng nghĩa trang nhân dân
Phi
Liệt,
huyện
Thủy
Nguyên
|
886/QĐ-UBND, 05/4/2023
|
166.138,731
|
166.138,731
|
166.941,976
|
58.894,087
|
58.894,087
|
61.998,285
|
61.998,285
|
72,77%
|
81.907,000
|
81.907,000
|
122,07%
|
107.244,644
|
PHỤ LỤC VI: DANH MỤC DỰ ÁN BÔ TRÍ KÊ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2024
NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN TRONG NƯỚC)
(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
án
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai
đoạn
2021
-
2025
|
Lũy
kế
đến
thời
điểm
hiện
tại
(bao
gồm
kế
hoạch
vốn
năm
2023)
|
Lũy
kế
đến
thời
điểm
hiện
tại
(bao
gồm
kế
hoạch
vốn
năm
2023)
|
Dự
kiến
Nhu
cầu
bố
trí
vốn năm 2024
|
Tỷ
lệ
lũy
kế
vốn
bố
trí
dự
kiến đến
năm
2024
so
với TMĐT
|
|
STT
|
Tên
dự
án
|
Số
NQ/
QĐ
|
TMĐT
|
Trđ: NSTP
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai
đoạn
2021
-
2025
|
Tổng số
|
NSTP
|
Dự
kiến
Nhu
cầu
bố
trí
vốn năm 2024
|
Tỷ
lệ
lũy
kế
vốn
bố
trí
dự
kiến đến
năm
2024
so
với TMĐT
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng cầu Nguyễn Trãi và chỉnh trang đô thị vùng phụ cận
|
49/NQ-HĐND, 22/12/2020 34/NQ-HĐND, 12/8/2021 36/NQ-HĐND, 20/7/2022
|
6.331.638
|
4.639.334
|
2.335.986
|
482.139
|
4.520
|
1.214.685
|
26,80%
|
PHỤ LỤC VII: DANH MỤC DỰ ÁN BỐ TRÍ VỐN ĐẦU TƯ NĂM 2024 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI)
(TRONG TRƯỜNG HỢP NĂM 2023 DỰ ÁN KHÔNG ĐƯỢC BỔ SUNG VỐN)
(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Quyết
toán
dự
án/Quyết
định
phê
duyệt
dự
án/Dự
toán chuẩn bị
đầu
tư
|
Quyết
toán
dự
án/Quyết
định
phê
duyệt
dự
án/Dự
toán chuẩn bị
đầu
tư
|
Quyết
toán
dự
án/Quyết
định
phê
duyệt
dự
án/Dự
toán chuẩn bị
đầu
tư
|
Quyết
toán
dự
án/Quyết
định
phê
duyệt
dự
án/Dự
toán chuẩn bị
đầu
tư
|
Quyết
toán
dự
án/Quyết
định
phê
duyệt
dự
án/Dự
toán chuẩn bị
đầu
tư
|
Quyết
toán
dự
án/Quyết
định
phê
duyệt
dự
án/Dự
toán chuẩn bị
đầu
tư
|
Quyết
toán
dự
án/Quyết
định
phê
duyệt
dự
án/Dự
toán chuẩn bị
đầu
tư
|
Quyết
toán
dự
án/Quyết
định
phê
duyệt
dự
án/Dự
toán chuẩn bị
đầu
tư
|
Kế hoạch
đầu
tư
công
trung hạn giai đoạn
2021
-
2025
nguồn NSTW
|
Nhu
cầu
kế
hoạch
vốn
đầu
tư
công
năm
2024 nguồn NSTW
|
Nhu
cầu
kế
hoạch
vốn
đầu
tư
công
năm
2024 nguồn NSTW
|
Nhu
cầu
kế
hoạch
vốn
đầu
tư
công
năm
2024 nguồn NSTW
|
Nhu
cầu
kế
hoạch
vốn
đầu
tư
công
năm
2024 nguồn NSTW
|
|
STT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Số
QĐ,
ngày,
tháng, năm
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Tổng
mức
đầu
tư
|
Kế hoạch
đầu
tư
công
trung hạn giai đoạn
2021
-
2025
nguồn NSTW
|
Nhu
cầu
kế
hoạch
vốn
đầu
tư
công
năm
2024 nguồn NSTW
|
Nhu
cầu
kế
hoạch
vốn
đầu
tư
công
năm
2024 nguồn NSTW
|
Nhu
cầu
kế
hoạch
vốn
đầu
tư
công
năm
2024 nguồn NSTW
|
Nhu
cầu
kế
hoạch
vốn
đầu
tư
công
năm
2024 nguồn NSTW
|
|
STT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Số
QĐ,
ngày,
tháng, năm
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kế hoạch
đầu
tư
công
trung hạn giai đoạn
2021
-
2025
nguồn NSTW
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
|
STT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Số
QĐ,
ngày,
tháng, năm
|
Tổng số
|
Vốn
đối
ứng
|
Vốn
đối
ứng
|
Vốn
đối
ứng
|
Vốn
nước
ngoài
(theo
Hiệp
định)
|
Vốn
nước
ngoài
(theo
Hiệp
định)
|
Vốn
nước
ngoài
(theo
Hiệp
định)
|
Kế hoạch
đầu
tư
công
trung hạn giai đoạn
2021
-
2025
nguồn NSTW
|
Tổng số
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Ngân
sách
Trung
ương
|
Vốn đối ứng
|
|
STT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Số
QĐ,
ngày,
tháng, năm
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Tổng số
|
Trong đó
|
Trong đó
|
Kế hoạch
đầu
tư
công
trung hạn giai đoạn
2021
-
2025
nguồn NSTW
|
Tổng số
|
ODA cấp phát
|
ODA vay lại
|
Vốn đối ứng
|
|
STT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Số
QĐ,
ngày,
tháng, năm
|
Tổng số
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số
|
Đưa vào cân đối NSTW
|
Vay lại
|
Kế hoạch
đầu
tư
công
trung hạn giai đoạn
2021
-
2025
nguồn NSTW
|
Tổng số
|
ODA cấp phát
|
ODA vay lại
|
Vốn đối ứng
|
|
1
|
Hiện đại hóa ngành Lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (FMCR) thành phố Hải Phòng sử dụng vốn vay của Ngân hàng Thế giới
|
2638/QĐ- UBND ngày 30/10/2019
|
885.860
|
127.870
|
40.920
|
86.960
|
757.960
|
575.010
|
182.950
|
182.950
|
73.000
|
36.500
|
36.500
|
PHỤ LỤC VIII: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023,
NHU CẦU BỐ TRÍ KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2024 CÁC QUỸ TÀI CHÍNH NGOÀI NGÂN SÁCH
(Kèm theo Nghị quyết số 19 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai
đoạn
2021
-
2025
|
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
trước
năm
kế
hoạch
|
Lũy
kế
vốn
đã
bố
trí
đến
hết
năm
trước
năm
kế
hoạch
|
Nhu
cầu
kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
Nhu
cầu
kế
hoạch
vốn
năm
2024
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên
chương
trình,
dự
án
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn
giai
đoạn
2021
-
2025
|
Tổng số
|
Ngân sách thành phố
|
Tổng số
|
NSTP
|
Ghi chú
|
|
Cấp vốn
điều
lệ
cho các
Quỹ
tài
chính
ngoài
ngân
sách
|
5.000
|
15.000
|
5.000
|
||||
|
1
|
Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã
|
5.000
|
15.000
|
5.000
|