SAO Y; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; 31/07/2023; 14:14:27 +07:00
|
HỘI
ĐỒNG
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HẢI
PHÒNG
|
CỘNG HOÀ
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
|
Số: 20 /NQ-HĐND Hải Phòng, ngày 18 tháng 7 năm 2023
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 2) kế hoạch đầu tư công năm 2023
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;
Căn cứ Thông báo số 1611-TB/TU ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Ban Thường vụ Thành ủy về chủ trương trình Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung (lần 2) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;
Xét Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung (lần 2) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 47/BC-KTNS ngày 16 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua điều chỉnh, bổ sung tăng nguồn ngân sách trung ương từ
1.358.970 triệu đồng lên 1.446.999 triệu đồng (tăng 88.029 triệu đồng), trong đó: bổ sung vốn ngân sách trung ương nước ngoài (vốn ODA cấp phát) từ 172.670 triệu đồng lên 260.699 triệu đồng (tăng 88.029 triệu đồng).
Điều 2. Quyết định điều chỉnh, bổ sung nguồn ngân sách thành phố
1. Điều chỉnh giảm nguồn ngân sách thành phố và nguồn đóng góp của các doanh nghiệp từ 21.411.858 triệu đồng xuống 20.185.758 triệu đồng (giảm
1.226.100 triệu đồng), gồm:
a) Điều chỉnh giảm nguồn đầu tư công do không phát hành trái phiếu chính quyền địa phương là 1.951.800 triệu đồng.
b) Bổ sung kế hoạch vốn ODA vay lại là 25.700 triệu đồng.
c) Bổ sung nguồn đầu tư công từ nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp thành phố năm 2022 là 700.000 triệu đồng.
2. Danh mục và mức vốn Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023 cho các dự án quan trọng là 573.431 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV, V)
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định của pháp luật về đầu tư công và các quy định pháp luật khác có liên quan.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2023./.
Nơi nhận:
|
- Ủy ban TVQH, Chính phủ;
- Các VP: Quốc hội, CP;
- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);
- Các Bộ: KHĐT, TC;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn Đại biểu QH TP;
- Ủy ban MTTQVNTP;
- Đại biểu HĐNDTP khóa XV;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- Các VP: TU, ĐBQH, HĐND, UBND TP;
- Các Quận ủy, Huyện ủy;
- TTHĐND, UBND các quận, huyện;
- CVP, các PCVP HĐNDTP;
- Báo HP, Đài PTTH HP,
- Công báo HP, Cổng TTĐTTP (để đăng);
- Các CV HĐNDTP;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.
|
CHỦ TỊCH
Phạm
Văn
Lập
|
PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 20 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
|
STT
|
Nội dung
|
Kế hoạch
đầu
tư
công năm 2023
|
Kế hoạch
đầu
tư
công năm 2023
|
Kế hoạch
đầu
tư
công năm 2023
|
|
STT
|
Nội dung
|
Đã
giao
tại
Nghị
quyết số 09/NQ- HĐND ngày 18/4/2023
|
Điều
chỉnh,
bổ
sung
kỳ này
|
Tăng/ Giảm
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
TỔNG SỐ
|
22.770.828
|
21.632.757
|
-1.138.071
|
|
|
A
|
Nguồn ngân sách Trung ương
|
1.358.970
|
1.446.999
|
88.029
|
|
1
|
Vốn trong nước
|
1.186.300
|
1.186.300
|
0
|
|
2
|
Vốn nước ngoài
|
172.670
|
260.699
|
88.029
|
|
B
|
Nguồn ngân sách thành phố và nguồn đóng góp của các doanh nghiệp
|
21.411.858
|
20.185.758
|
-1.226.100
|
|
I
|
Nguồn vốn đầu
tư
công cân đối trong
kế
hoạch (bao gồm cả
nguồn
vốn
vay)
|
20.914.540
|
19.688.440
|
-1.226.100
|
|
1
|
Nguồn xây dựng cơ bản tập trung
|
5.431.940
|
5.431.940
|
0
|
|
Trong đó: Nguồn
thu
phí sử
dụng
công trình,
kết
cấu
hạ
tầng,
công trình dịch vụ, tiện
ích
công cộng khu vực
cửa
khẩu
cảng biển
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
|
|
2
|
Nguồn thu tiền sử dụng đất
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
|
3
|
Nguồn xổ số kiến thiết
|
39.000
|
39.000
|
|
|
4
|
Vốn vay, bao gồm:
|
2.008.600
|
82.500
|
-1.926.100
|
|
Trái
phiếu
chính
quyền
địa
phương
|
1.951.800
|
0
|
-1.951.800
|
|
|
Vay
lại
ODA
|
56.800
|
82.500
|
25.700
|
|
|
5
|
Vượt thu ngân sách thành phố năm 2022
|
435.000
|
435.000
|
0
|
|
6
|
Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp thành phố năm 2022
|
700.000
|
700.000
|
|
|
"
|
Nguồn đóng góp của các doanh nghiệp
|
497.318
|
497.318
|
0
|
PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 20 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Stt
1
|
Nội dung
2
|
Kế
hoạch
năm
2023
nguồn NSTP và đóng
góp
của
các
doanh
nghiệp
|
Kế
hoạch
năm
2023
nguồn NSTP và đóng
góp
của
các
doanh
nghiệp
|
Kế
hoạch
năm
2023
nguồn NSTP và đóng
góp
của
các
doanh
nghiệp
|
Ghi chú
|
|
Stt
1
|
Nội dung
2
|
Đã giao tại Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
|
Điều chỉnh,
bổ
sung
kỳ
này
|
Tăng/Giảm
|
Ghi chú
|
|
Stt
1
|
Nội dung
2
|
3
|
4
|
5=4-3
|
6
|
|
TỔNG SỐ
|
21.411.858
|
20.185.758
|
-1.226.100
|
||
|
1
|
Ghi thu
ghi
chi
tiền
sử
dụng
đất
và
tiền
thuê
đất
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
|
|
2
|
Bổ sung có mục tiêu và phân cấp cho các quận, huyện
|
3.111.004
|
3.111.004
|
0
|
|
|
2.1
|
Bổ sung có mục tiêu cho các quận, huyện
|
1.628.037
|
1.628.037
|
0
|
|
|
2.2
|
Chi đầu tư
từ
nguồn thu
tiền
đất
của các
quận,
huyện
|
1.302.967
|
1.302.967
|
0
|
|
|
2.3
|
Bổ sung có mục tiêu để thực hiện các
nhiệm
vụ,
dự
án
quan trọng của thành phố
|
180.000
|
180.000
|
0
|
|
|
Huyện Vĩnh Bảo
|
105.000
|
105.000
|
0
|
||
|
Quận Hồng Bàng
|
75.000
|
75.000
|
0
|
||
|
3
|
Xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
|
3.085.584
|
3.085.584
|
0
|
|
|
4
|
Công tác quy hoạch
|
10.000
|
10.000
|
0
|
|
|
Quy hoạch thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
|
10.000
|
10.000
|
0
|
||
|
5
|
Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng
|
55.200
|
55.200
|
0
|
|
|
6
|
Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách
|
15.000
|
15.000
|
0
|
|
|
7
|
Bố trí vốn cho các dự án của thành phố
|
13.635.070
|
12.408.970
|
-1.226.100
|
|
|
7.1
|
Vay lại ODA
|
56.800
|
82.500
|
25.700
|
|
|
Dự
án
Tăng
cường
quản lý
đất
đai và
cơ
sở
dữ
liệu đất đai
|
2.500
|
6.000
|
3.500
|
Phụ lục
|
|
|
Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (FMCR) tại Hải Phòng
|
54.300
|
76.500
|
22.200
|
Phụ lục
|
|
|
7.2
|
Các dự án khác
|
13.578.270
|
12.326.470
|
-1.251.800
|
|
|
Đã giao chi tiết cho các dự án
|
11.626.470
|
12.199.901
|
573.431
|
||
|
Chưa giao chi tiết
|
1.951.800
|
126.569
|
-1.825.231
|
||
|
Bao gồm:
|
0
|
||||
|
+ Nguồn trái phiếu chính quyền địa phương
|
1.951.800
|
0
|
-1.951.800
|
||
|
+ Nguồn tiết
kiệm
chi ngân
sách
cấp
thành
phố
năm
2022
|
126.569
|
126.569
|
PHỤ LỤC III: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023 NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số 20 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
|
STT
|
Dự án
|
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
|
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
|
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
|
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
|
Quyết định
phê
duyệt
dự
toán chuẩn
bị
đầu
tư
|
Quyết định
phê
duyệt
dự
toán chuẩn
bị
đầu
tư
|
KHV
trung
hạn
giai đoạn 2021-
2025
của
NSĐP
|
Lũy
kế
vốn
đã giải ngân
đến
hết ngày 31/01/2023
|
Lũy
kế
vốn
đã giải ngân
đến
hết ngày 31/01/2023
|
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
|
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
|
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
|
|
STT
|
Dự án
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng
mức
vốn
đầu
tư
|
Tổng
mức
vốn
đầu
tư
|
Tổng
mức
vốn
đầu
tư
|
Số, ngày.
tháng, năm
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trđ: NSTP
|
Đã giao
tại
Nghị
quyết
số
79/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
|
Điều
chỉnh,
bổ
sung
kỳ
này
sung
kỳ
này
|
Tăng
|
|
STT
|
Dự án
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Số, ngày.
tháng, năm
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trđ: NSTP
|
Đã giao
tại
Nghị
quyết
số
79/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
|
Điều
chỉnh,
bổ
sung
kỳ
này
sung
kỳ
này
|
Tăng
|
|
STT
|
Dự án
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng số
|
NSTP
|
NSTW
|
Số, ngày.
tháng, năm
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trđ: NSTP
|
Đã giao
tại
Nghị
quyết
số
79/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
|
Điều
chỉnh,
bổ
sung
kỳ
này
sung
kỳ
này
|
Tăng
|
|
A
|
CÁC DỰ
ÁN
ĐỀ
XUẤT
BỐ
TRÍ
VỐN
|
6.812.416,404
|
2.793.468,286
|
2.702.235,755
|
811.266,087
|
1.384.697,087
|
573.431,000
|
||||||
|
1
|
Dự án đã quyết toán dự án hoàn thành
|
180.573,225
|
433.351,756
|
358.351,756
|
0,000
|
53.438,558
|
53.438,558
|
||||||
|
1.1
|
Các hoạt động kinh tế
|
72.544,052
|
248.680,539
|
248.680,539
|
0,000
|
28.236,626
|
28.236,626
|
||||||
|
1.1.1
|
Giao thông
|
72.544,052
|
248.680,539
|
248.680,539
|
0,000
|
28.236,626
|
28.236,626
|
||||||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường trục chính đô thị nối đường liên phường với đường 356 (giai đoạn II tuyến đường liên phường)
|
20/QĐ-STC, 12/7/2023
|
276.906,739
|
276.906,739
|
72.544,052
|
248.680,539
|
248.680,539
|
28.236,626
|
28.236,626
|
||||
|
1.2
|
Y tế, dân số và gia đình
|
58.875,942
|
61.166,634
|
61.166,634
|
0,000
|
6.849,171
|
6.849,171
|
||||||
|
1
|
Dự án đầu tư chỉnh trang, nâng cấp Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng Phòng
|
19/QĐ-STC, 12/7/2023
|
68.015,806
|
68.015,806
|
58.875,942
|
61.166,634
|
61.166,634
|
6.849,171
|
6.849,171
|
||||
|
1.3
|
Hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, tổ
chức
chính
trị
và cáctổ chức chính trị
-
xã
hội
và các tổ chức chính
trị
- xã
hội
|
37.145,000
|
32.424,600
|
32.424,600
|
0,000
|
6.974,530
|
6.974,530
|
||||||
|
1
|
BC KTKT đầu tư xây dựng Hội trường xét xử thân thiện,
phòng làm việc của thẩm phản và thư ký Tòa gia đình và người chưa thành niên, Trung tâm lưu trữ hồ sơ Tòa án nhân dân thành phố
|
14/QĐ-STC, 28/4/2023
|
13.518,677
|
13.518,677
|
14.553,000
|
10.954,600
|
10.954,600
|
2.564,077
|
2.564,077
|
||||
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng mới đơn nguyên 2 Tòa án nhân quận Ngô Qyển và ttồnlạita háhíarư Dự án đầu tư xây dng mới guyên 2 Ta ân nhnqu Ngô Quyền và tu bổ, báo tồn lại tòa nhà Pháp phía trước
|
16/QĐ-STC.
20/6/2023
|
25.880,453
|
25.880.453
|
22.592,000
|
21.470,000
|
21.470,000
|
4.410,453
|
4.410,453
|
||||
|
1.4
|
Thể dục, thể thao
|
12.008,231
|
91.079,983
|
16.079,983
|
0,000
|
11.378,231
|
11.378,231
|
||||||
|
Khu huấn luyện đua thuyền thành phố Hải Phòng - giai đoạn l
|
10/QĐ-STC, 30/3/2023
|
102.458,214
|
27.458,214
|
75.000,000
|
12.008,231
|
91.079,983
|
16.079,983
|
11.378,231
|
11.378,231
|
||||
|
"
|
Các dự án phấn đấu hoàn thành năm 2023
|
2.151.834,338
|
2.155.570,420
|
2.139.337,889
|
191.938,000
|
244.071,644
|
52.133,644
|
||||||
|
11.1
|
Các hoạt động kinh tế
|
1.940.320,338
|
1.993.232,648
|
1.993.232,648
|
191.938,000
|
239.271,644
|
47.333,644
|
||||||
|
11.1.1
|
Giao thông
|
1.330.680,692
|
1.164.030,631
|
1.164.030,631
|
191.938,000
|
202.438,000
|
10.500,000
|
||||||
|
Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 10, đoạn từ cầu Đá Bạc đến cầu Kiến
|
2287/QĐ-UBND, 13/07/2022
|
1.653.790,261
|
1.653.790,261
|
1.330.680,692
|
1.164.030,631
|
1.164.030,631
|
191.938,000
|
202.438,000
|
10.500,000
|
||||
|
11.1.2
|
Công trình công cộng tại các đô thị
|
553.491,074
|
571.733,606
|
571.733,606
|
0,000
|
31.148,704
|
31.148,704
|
||||||
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư tại A51 (tổ 24, 26, 27) phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân
|
1564/QĐ-UBND, 04/6/2021
|
260.314,741
|
260.314,741
|
68.058,619
|
191.598,909
|
191.598,909
|
14.300,000
|
14.300,000
|
|||||
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Bắc Sông Cẩm (giai đoạn 2)
|
581/QĐ-UBND, 21/02/2022
|
323.174,674
|
323.174.674
|
345.132,455
|
292.729,697
|
292.729,697
|
5.848,704
|
5.848,704
|
||||
|
Dự án đầu tư xây dựng khu tài định cư khu đất 9.2ha phường Thành Tô, quận Hải An
|
1772/QĐ-UBND. 26/6/2023
|
138.004.000
|
138.004,000
|
140.300,000
|
87.405,000
|
87.405,000
|
0,000
|
11.000,000
|
11.000,000
|
KH QHƠ
|
STT
|
Dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
đầu
tư/phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
đầu
tư/phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
đầu
tư/phê
duyệt
dự
án
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
toán chuẩn
bị
đầu
tư
|
Quyết
định
phê
duyệt
dự
toán chuẩn
bị
đầu
tư
|
KHV
trung
hạn
giai
đoạn
2021-
2025 của NSĐP
|
Lũy kế vốn
đã
giải
ngân
đến hết ngày 31/01/2023
|
Lũy kế vốn
đã
giải
ngân
đến hết ngày 31/01/2023
|
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
|
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
|
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
|
|
STT
|
Dự án
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng
mức
vốn
đầu
tư
|
Tổng
mức
vốn
đầu
tư
|
Tổng
mức
vốn
đầu
tư
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trđ: NSTP
|
Đã giao tại Nghị
quyết
số
79/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ày 18/4/2023
|
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này
sung
kỳ
này
|
Tăng
|
|
STT
|
Dự án
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trđ: NSTP
|
Đã giao tại Nghị
quyết
số
79/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ày 18/4/2023
|
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này
sung
kỳ
này
|
Tăng
|
|
STT
|
Dự án
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng số
|
NSTP
|
NSTW
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trđ: NSTP
|
Đã giao tại Nghị
quyết
số
79/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ày 18/4/2023
|
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này
sung
kỳ
này
|
Tăng
|
|
II.1.3
|
Khu công nghiệp
và
khu
kinh
tế
|
56.148,572
|
257.468,411
|
257.468,411
|
0,000
|
5.684,940
|
5.684,940
|
||||||
|
Dự án đầu tư tư xây dựng hạ thuật Cụm công nghiệp thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lăng
|
3368/QĐ-UBND, 07/10/2022
|
275.144,852
|
275.144,852
|
56.148,572
|
257.468,411
|
257.468,411
|
5.684,940
|
5.684,940
|
|||||
|
II.2
|
Y tế, dân
số
và
gia
đình
|
211.514,000
|
162.337,772
|
146.105,241
|
0,000
|
4.800,000
|
4.800,000
|
||||||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm y tế quận Dương Kinh
|
3961/QĐ-UBND, 30/12/2021
|
222.187,000
|
205.425,187
|
211.514,000
|
162.337,772
|
146.105,241
|
4.800,000
|
4.800,000
|
||||
|
II
|
Dự
án
chuyển
tiếp
|
1.277.012,000
|
203.526,110
|
203.526,110
|
449.030,000
|
579.030,000
|
130.000,000
|
||||||
|
III.1
|
Các hoạt động kinh tế
|
901.238,000
|
197.500,000
|
197.500,000
|
242.030,000
|
342.030,000
|
100.000,000
|
||||||
|
III.1.1
|
Giao thông
|
901.238,000
|
197.500,000
|
197.500,000
|
242.030,000
|
342.030,000
|
100.000,000
|
||||||
|
1
|
Xây dựng tuyến đường nối tỉnh lộ 354 qua khu công nghiệp Kiến Thụy đến đường bộ ven biển tại xã Đoàn Xá huyện Kiến Thụy
|
1392/QĐ-UBND, 22/5/2023
|
924.238,000
|
924.238,000
|
901.238,000
|
197.500,000
|
197.500,000
|
242.030,000
|
342.030,000
|
100.000,000
|
|||
|
III.2
|
Giáo dục, đào tạo
|
375.774,000
|
6.026,110
|
6.026,110
|
207.000,000
|
237.000,000
|
30.000,000
|
||||||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng Công nghiệp Hả Phòng (giai đoạn 1)
|
905/QĐ-UBND, 28/3/2022
|
375.685,246
|
375.685,246
|
375.774,000
|
6.026,110
|
6.026.110
|
207.000,000
|
237.000,000
|
30.000,000
|
|||
|
IV
|
Dự án khởi công mới
|
3.202.471,141
|
1.020,000
|
1.020,000
|
170.298,087
|
507.631,185
|
337.333,098
|
||||||
|
IV.1
|
Các hoạt động kinh tế
|
2.576.062,065
|
1.020,000
|
1.020,000
|
109.900,000
|
312.233,124
|
202.333,124
|
||||||
|
IV.1.1
|
Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới
|
2.576.062,065
|
1.020,000
|
1.020,000
|
109.900,000
|
312.233,124
|
202.333,124
|
||||||
|
Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và ngõ 92 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền
|
937/QĐ-UBND, 11/4/2023
|
206.365,166
|
206.365,166
|
206.453,100
|
20.000.00
|
132.000,00
|
112.000,00
|
||||||
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường trục Đại Thắng (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến tuyến kết nối với đường vào hiđườg 25m hường Hòa khu tái định cư, mặt cắt ngang đường 25m) phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
|
4068/QĐ-UBND,
02/12/2022
|
111.701,245
|
111.701,245
|
115.846,000
|
330,000
|
330,000
|
40.550,000
|
71.855,750
|
31.305,750
|
|||
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Phong đon từ đường 353 đến ngã tư Hải Phong, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
|
787/QĐ-UBND.
28/3/2023
|
146.804,968
|
146.804,968
|
149.258.825
|
690,000
|
690,000
|
49.350,000
|
82.749,814
|
33.399,814
|
|||
|
Chương trình xây dựng các công viên, vườn hoa, cây xanh trên địa bàn các quân giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn các quận giai đoạn 2021 - 2025
|
2.104.504.140
|
25.627,560
|
25.627,560
|
||||||||||
|
4.1
|
Dự án xây dựng Vườn hoa tại khu vực miếu An Đà, phường Đẳng Giang, quận Ngô Quyền
|
1966/QĐ-UBND, 10/7/2023
|
32.034,451
|
25.627,5608
|
25.627,560
|
25.627,560
|
|||||||
|
IV.2
|
Giáo dục, đào tạo
|
197.590,100
|
0,000
|
0,000
|
1.504,000
|
31.504,000
|
30.000,000
|
||||||
|
Dự án đầu tư xây dựng trường tiểu học và trung học cơ sở liên cấp Kênh Dương;
|
1768/QĐ-UBND ngày 26/6/2023
|
245.814,659
|
196.651.727
|
197.590,100
|
0,000
|
1.504,000
|
31.504,000
|
30.000.000
|
0y
|
STT
|
Dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/phê
duyệt
dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/phê
duyệt
dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/phê
duyệt
dự án
|
Quyết
định
đầu
tư/phê
duyệt
dự án
|
Quyết định
phê
duyệt dự
toán
chuẩn
bị
đầu
tư
|
Quyết định
phê
duyệt dự
toán
chuẩn
bị
đầu
tư
|
KHV
trung
hạn
giai đoạn 2021-
2025
của
NSĐP
|
Lũy kế vốn
đã
giải
ngân
đến hết ngày 31/01/2023
|
Lũy kế vốn
đã
giải
ngân
đến hết ngày 31/01/2023
|
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
|
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
|
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
|
|
STT
|
Dự án
|
Số,
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng
mức
vốn
đầu
tư
|
Tổng
mức
vốn
đầu
tư
|
Tổng
mức
vốn
đầu
tư
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trđ: NSTP
|
Đã
giao
tại
Nghị
quyết sô 79/NQ-Đ HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
|
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này sung kỳ này
|
Tăng
|
|
STT
|
Dự án
|
Số,
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trđ: NSTP
|
Đã
giao
tại
Nghị
quyết sô 79/NQ-Đ HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
|
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này sung kỳ này
|
Tăng
|
|
STT
|
Dự án
|
Số,
ngày,
tháng,
năm
|
Tổng số
|
NSTP
|
NSTW
|
Số, ngày, tháng, năm
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Trđ: NSTP
|
Đã
giao
tại
Nghị
quyết sô 79/NQ-Đ HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
|
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này sung kỳ này
|
Tăng
|
|
IV.3
|
Văn
hóa,
thông
tin
|
261.877,000
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
60.000,000
|
60.000,000
|
||||||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng Quảng trường phía trước Trung tâm Chính trị - Hành chín tại Khu đô thi mới Bắc sng ấm hính r - Hành chính tại Khu đô thị mới Bắc sông Cẩm - giai đoạn I
|
2004/QĐ-UBND, 13/7/2023
|
250.315,341
|
250.315,341
|
51a/QĐ- SXD, 27/01/2023
|
2.150,038
|
261.877,000
|
60.000,000
|
60.000,000
|
||||
|
IV.4
|
Lĩnh vực khác
|
166.941,976
|
0,000
|
0,000
|
58.894,087
|
103.894,061
|
44.999,974
|
||||||
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng mở rộng nghĩa tran Liệt, huyện Thủy Nguyên
|
886/QĐ-UBND, 05/4/2023
|
166.138,731
|
166.138,731
|
166.941,976
|
58.894,087
|
103.894,061
|
44.999,974
|
|||||
|
v
|
Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư
|
525,700
|
525,700
|
0,000
|
0,000
|
0,000
|
525,700
|
525,700
|
|||||
|
1
|
Thi tuyển phương án kiến trúc công trình cầu vượt sông Ruột Lợn trên tuyến đường Vành đai 3 thuộc Dự án phát Ruột Lợn rntuy c Dự phát triển thành phố Hải Phòng thích ứng với biến đổi khí hậu
|
1172/QĐ- UBND, 08/5/2023
|
192,850
|
192,850
|
192,850
|
192,850
|
|||||||
|
2
|
Thi tuyển phương án kiến trúc công trình cầu Ngô Quyền trên tuyến đường Vành đai 3 thuộc Dự án phát triên thành phố Hải Phòng thích ứng với biến đổi khí hậu
|
1174/QĐ- UBND,
08/5/2023
|
332,850
|
332,850
|
332,850
|
332,850
|
PHỤ LỤC IV: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2023 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI)
(Kèm theo Nghị quyết số 20 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố)
PHỤ LỤC V: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ODA VAY LẠI NĂM 2023
(Kèm theo Nghị quyết số 20 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố)
Đơn vị tỉnh: Triệu đồng
|
STT
|
Tên dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết Hiệp định
|
Ngày kết thúc Hiệp định
|
Quyết
định
đầu
tư
ban đầu hoặc quyết định đầu
tư
điều
chỉnh
|
Quyết
định
đầu
tư
ban đầu hoặc quyết định đầu
tư
điều
chỉnh
|
Quyết
định
đầu
tư
ban đầu hoặc quyết định đầu
tư
điều
chỉnh
|
Quyết
định
đầu
tư
ban đầu hoặc quyết định đầu
tư
điều
chỉnh
|
Quyết
định
đầu
tư
ban đầu hoặc quyết định đầu
tư
điều
chỉnh
|
Quyết
định
đầu
tư
ban đầu hoặc quyết định đầu
tư
điều
chỉnh
|
Quyết
định
đầu
tư
ban đầu hoặc quyết định đầu
tư
điều
chỉnh
|
Quyết
định
đầu
tư
ban đầu hoặc quyết định đầu
tư
điều
chỉnh
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn giai đoạn
2021
-
2025
|
Lũy
kế
vốn
đã
giải ngân đến hết 31/01/2023
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2023
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2023
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2023
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2023
|
Kế hoạch đầu tư công năm 2023
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết Hiệp định
|
Ngày kết thúc Hiệp định
|
Số
quyết
định
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
TMĐT
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn giai đoạn
2021
-
2025
|
Lũy
kế
vốn
đã
giải ngân đến hết 31/01/2023
|
Đã giao tại NQ số 79/NQ- HĐND, 09/12/2022
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Tăng/giảm
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết Hiệp định
|
Ngày kết thúc Hiệp định
|
Số
quyết
định
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn giai đoạn
2021
-
2025
|
Lũy
kế
vốn
đã
giải ngân đến hết 31/01/2023
|
Đã giao tại NQ số 79/NQ- HĐND, 09/12/2022
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Điều chỉnh kỳ này
|
Tăng/giảm
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết Hiệp định
|
Ngày kết thúc Hiệp định
|
Số
quyết
định
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Vốn đối ứng
|
Vốn đối ứng
|
Vốn đối ứng
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn giai đoạn
2021
-
2025
|
Lũy
kế
vốn
đã
giải ngân đến hết 31/01/2023
|
Đã giao tại NQ số 79/NQ- HĐND, 09/12/2022
|
Tổng số
|
Điều chỉnh từ
KHV
đã
được
cấp
|
Báo cáo Bộ Tài chính bổ sung
|
Tăng/giảm
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết Hiệp định
|
Ngày kết thúc Hiệp định
|
Số
quyết
định
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
Trong đó:
|
Quy
đổi
ra
tiền
việt
|
Quy
đổi
ra
tiền
việt
|
Quy
đổi
ra
tiền
việt
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn giai đoạn
2021
-
2025
|
Lũy
kế
vốn
đã
giải ngân đến hết 31/01/2023
|
Đã giao tại NQ số 79/NQ- HĐND, 09/12/2022
|
Tổng số
|
Điều chỉnh từ
KHV
đã
được
cấp
|
Báo cáo Bộ Tài chính bổ sung
|
Tăng/giảm
|
|
STT
|
Tên dự án
|
Nhà tài trợ
|
Ngày ký kết Hiệp định
|
Ngày kết thúc Hiệp định
|
Số
quyết
định
|
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
|
Tổng số
|
NSTW
|
NSĐP
|
Tổng số
|
Trđ: Cấp phát từ NSTW
|
Vay lại
|
Kế
hoạch
đầu
tư
công
trung
hạn giai đoạn
2021
-
2025
|
Lũy
kế
vốn
đã
giải ngân đến hết 31/01/2023
|
Đã giao tại NQ số 79/NQ- HĐND, 09/12/2022
|
Tổng số
|
Điều chỉnh từ
KHV
đã
được
cấp
|
Báo cáo Bộ Tài chính bổ sung
|
Tăng/giảm
|
|
TỔNG SỐ
|
986.945
|
144.783
|
40.920
|
103.873
|
842.132
|
617.096
|
225.036
|
224.341
|
16.516
|
56.800
|
82.500
|
56.800
|
25.700
|
25.700
|
|||||
|
Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển
|
WB
|
03/08/2018
|
31/12/2023
|
2638/QĐ- UBND,
30/10/201/2019
|
885.860
|
127.870
|
40.920
|
86.960
|
757.960
|
575.010
|
182.950
|
182.950
|
7.452
|
54.300
|
76.500
|
50.800
|
25.700
|
22.200
|
|
|
2
|
Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở
dữ
liệu
đất
đai
|
WB
|
23/12/2016
|
30/06/2023
|
2591/QĐ- UBND,
05/10/2/10/2017
|
101.085
|
16.913
|
16.913
|
84.172
|
42.086
|
42.086
|
41.391
|
9.064
|
2.500
|
6.000
|
6.000
|
3.500
|
7H