Quay lại

Nghị quyết 20/NQ-HĐND dự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024

SAO Y; Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; 31/07/2023; 14:14:27 +07:00

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 20 /NQ-HĐND Hải Phòng, ngày 18 tháng 7 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 2) kế hoạch đầu công năm 2023

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;

Căn cứ Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố về Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18 tháng 4 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung (lần 1) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;

Căn cứ Thông báo số 1611-TB/TU ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Ban Thường vụ Thành ủy về chủ trương trình Hội đồng nhân dân thành phố ban hành Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung (lần 2) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023;

Xét Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh, bổ sung (lần 2) Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023; Báo cáo thẩm tra số 47/BC-KTNS ngày 16 tháng 7 năm 2023 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua điều chỉnh, bổ sung tăng nguồn ngân sách trung ương từ

1.358.970 triệu đồng lên 1.446.999 triệu đồng (tăng 88.029 triệu đồng), trong đó: bổ sung vốn ngân sách trung ương nước ngoài (vốn ODA cấp phát) từ 172.670 triệu đồng lên 260.699 triệu đồng (tăng 88.029 triệu đồng).

Điều 2. Quyết định điều chỉnh, bổ sung nguồn ngân sách thành phố

1. Điều chỉnh giảm nguồn ngân sách thành phố và nguồn đóng góp của các doanh nghiệp từ 21.411.858 triệu đồng xuống 20.185.758 triệu đồng (giảm
1.226.100 triệu đồng), gồm:

a) Điều chỉnh giảm nguồn đầu tư công do không phát hành trái phiếu chính quyền địa phương là 1.951.800 triệu đồng.

b) Bổ sung kế hoạch vốn ODA vay lại là 25.700 triệu đồng.

c) Bổ sung nguồn đầu tư công từ nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp thành phố năm 2022 là 700.000 triệu đồng.

2. Danh mục và mức vốn Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2023 cho các dự án quan trọng là 573.431 triệu đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III, IV, V)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định của pháp luật về đầu tư công và các quy định pháp luật khác có liên quan.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khoá XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2023./.

Nơi nhận:

- Ủy ban TVQH, Chính phủ;
- Các VP: Quốc hội, CP;
- Ban Công tác đại biểu (UBTVQH);
- Các Bộ: KHĐT, TC;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn Đại biểu QH TP;
- Ủy ban MTTQVNTP;
- Đại biểu HĐNDTP khóa XV;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- Các VP: TU, ĐBQH, HĐND, UBND TP;
- Các Quận ủy, Huyện ủy;
- TTHĐND, UBND các quận, huyện;
- CVP, các PCVP HĐNDTP;
- Báo HP, Đài PTTH HP,
- Công báo HP, Cổng TTĐTTP (để đăng);
- Các CV HĐNDTP;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.
CHỦ TỊCH
Phạm Văn Lập

PHỤ LỤC I: TỔNG NGUỒN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2023

(Kèm theo Nghị quyết số 20 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STT
Nội dung
Kế hoạch đầu công năm 2023
Kế hoạch đầu công năm 2023
Kế hoạch đầu công năm 2023
STT
Nội dung
Đã giao tại Nghị quyết số 09/NQ- HĐND ngày 18/4/2023
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này
Tăng/ Giảm
1
2
3
4
5
TỔNG SỐ
22.770.828
21.632.757
-1.138.071
A
Nguồn ngân sách Trung ương
1.358.970
1.446.999
88.029
1
Vốn trong nước
1.186.300
1.186.300
0
2
Vốn nước ngoài
172.670
260.699
88.029
B
Nguồn ngân sách thành phố và nguồn đóng góp của các doanh nghiệp
21.411.858
20.185.758
-1.226.100
I
Nguồn vốn đầu công cân đối trong kế hoạch (bao gồm cả nguồn vốn vay)
20.914.540
19.688.440
-1.226.100
1
Nguồn xây dựng cơ bản tập trung
5.431.940
5.431.940
0
Trong đó: Nguồn thu phí sử dụng công trình, kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng khu vực cửa khẩu cảng biển
1.200.000
1.200.000
0
2
Nguồn thu tiền sử dụng đất
13.000.000
13.000.000
0
3
Nguồn xổ số kiến thiết
39.000
39.000
4
Vốn vay, bao gồm:
2.008.600
82.500
-1.926.100
Trái phiếu chính quyền địa phương
1.951.800
0
-1.951.800
Vay lại ODA
56.800
82.500
25.700
5
Vượt thu ngân sách thành phố năm 2022
435.000
435.000
0
6
Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp thành phố năm 2022
700.000
700.000
"
Nguồn đóng góp của các doanh nghiệp
497.318
497.318
0

PHỤ LỤC II: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2023

(Kèm theo Nghị quyết số 20 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Stt
1
Nội dung
2
Kế hoạch năm 2023 nguồn NSTP và đóng góp của các doanh nghiệp
Kế hoạch năm 2023 nguồn NSTP và đóng góp của các doanh nghiệp
Kế hoạch năm 2023 nguồn NSTP và đóng góp của các doanh nghiệp
Ghi chú
Stt
1
Nội dung
2
Đã giao tại Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này
Tăng/Giảm
Ghi chú
Stt
1
Nội dung
2
3
4
5=4-3
6
TỔNG SỐ
21.411.858
20.185.758
-1.226.100
1
Ghi thu ghi chi tiền sử dụng đất tiền thuê đất
1.500.000
1.500.000
0
2
Bổ sung có mục tiêu và phân cấp cho các quận, huyện
3.111.004
3.111.004
0
2.1
Bổ sung có mục tiêu cho các quận, huyện
1.628.037
1.628.037
0
2.2
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền đất của các quận, huyện
1.302.967
1.302.967
0
2.3
Bổ sung có mục tiêu để thực hiện các nhiệm vụ, dự án quan trọng của thành phố
180.000
180.000
0
Huyện Vĩnh Bảo
105.000
105.000
0
Quận Hồng Bàng
75.000
75.000
0
3
Xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu
3.085.584
3.085.584
0
4
Công tác quy hoạch
10.000
10.000
0
Quy hoạch thành phố Hải Phòng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
10.000
10.000
0
5
Hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng
55.200
55.200
0
6
Cấp vốn điều lệ cho các Quỹ tài chính ngoài ngân sách
15.000
15.000
0
7
Bố trí vốn cho các dự án của thành phố
13.635.070
12.408.970
-1.226.100
7.1
Vay lại ODA
56.800
82.500
25.700
Dự án Tăng cường quản lý đất đai và sở dữ liệu đất đai
2.500
6.000
3.500
Phụ lục
Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển (FMCR) tại Hải Phòng
54.300
76.500
22.200
Phụ lục
7.2
Các dự án khác
13.578.270
12.326.470
-1.251.800
Đã giao chi tiết cho các dự án
11.626.470
12.199.901
573.431
Chưa giao chi tiết
1.951.800
126.569
-1.825.231
Bao gồm:
0
+ Nguồn trái phiếu chính quyền địa phương
1.951.800
0
-1.951.800
+ Nguồn tiết kiệm chi ngân sách cấp thành phố năm 2022
126.569
126.569

PHỤ LỤC III: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU CÔNG NĂM 2023 NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN

(Kèm theo Nghị quyết số 20 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tỉnh: Triệu đồng

STT
Dự án
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu
Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu
KHV trung hạn giai đoạn 2021- 2025 của NSĐP
Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết ngày 31/01/2023
Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết ngày 31/01/2023
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
STT
Dự án
Số, ngày, tháng, năm
Tổng mức vốn đầu
Tổng mức vốn đầu
Tổng mức vốn đầu
Số, ngày.
tháng, năm
Tổng số
Tổng số
Tổng số
Trđ: NSTP
Đã giao tại Nghị quyết số 79/NQ- HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này sung kỳ này
Tăng
STT
Dự án
Số, ngày, tháng, năm
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Số, ngày.
tháng, năm
Tổng số
Tổng số
Tổng số
Trđ: NSTP
Đã giao tại Nghị quyết số 79/NQ- HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này sung kỳ này
Tăng
STT
Dự án
Số, ngày, tháng, năm
Tổng số
NSTP
NSTW
Số, ngày.
tháng, năm
Tổng số
Tổng số
Tổng số
Trđ: NSTP
Đã giao tại Nghị quyết số 79/NQ- HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này sung kỳ này
Tăng
A
CÁC DỰ ÁN ĐỀ XUẤT BỐ TRÍ VỐN
6.812.416,404
2.793.468,286
2.702.235,755
811.266,087
1.384.697,087
573.431,000
1
Dự án đã quyết toán dự án hoàn thành
180.573,225
433.351,756
358.351,756
0,000
53.438,558
53.438,558
1.1
Các hoạt động kinh tế
72.544,052
248.680,539
248.680,539
0,000
28.236,626
28.236,626
1.1.1
Giao thông
72.544,052
248.680,539
248.680,539
0,000
28.236,626
28.236,626
1
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường trục chính đô thị nối đường liên phường với đường 356 (giai đoạn II tuyến đường liên phường)
20/QĐ-STC, 12/7/2023
276.906,739
276.906,739
72.544,052
248.680,539
248.680,539
28.236,626
28.236,626
1.2
Y tế, dân số và gia đình
58.875,942
61.166,634
61.166,634
0,000
6.849,171
6.849,171
1
Dự án đầu tư chỉnh trang, nâng cấp Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng Phòng
19/QĐ-STC, 12/7/2023
68.015,806
68.015,806
58.875,942
61.166,634
61.166,634
6.849,171
6.849,171
1.3
Hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức chính trị và cáctổ chức chính trị - hội và các tổ chức chính trị - xã hội
37.145,000
32.424,600
32.424,600
0,000
6.974,530
6.974,530
1
BC KTKT đầu tư xây dựng Hội trường xét xử thân thiện,
phòng làm việc của thẩm phản và thư ký Tòa gia đình và người chưa thành niên, Trung tâm lưu trữ hồ sơ Tòa án nhân dân thành phố
14/QĐ-STC, 28/4/2023
13.518,677
13.518,677
14.553,000
10.954,600
10.954,600
2.564,077
2.564,077
2
Dự án đầu tư xây dựng mới đơn nguyên 2 Tòa án nhân quận Ngô Qyển và ttồnlạita háhíarư Dự án đầu tư xây dng mới guyên 2 Ta ân nhnqu Ngô Quyền và tu bổ, báo tồn lại tòa nhà Pháp phía trước
16/QĐ-STC.
20/6/2023
25.880,453
25.880.453
22.592,000
21.470,000
21.470,000
4.410,453
4.410,453
1.4
Thể dục, thể thao
12.008,231
91.079,983
16.079,983
0,000
11.378,231
11.378,231
Khu huấn luyện đua thuyền thành phố Hải Phòng - giai đoạn l
10/QĐ-STC, 30/3/2023
102.458,214
27.458,214
75.000,000
12.008,231
91.079,983
16.079,983
11.378,231
11.378,231
"
Các dự án phấn đấu hoàn thành năm 2023
2.151.834,338
2.155.570,420
2.139.337,889
191.938,000
244.071,644
52.133,644
11.1
Các hoạt động kinh tế
1.940.320,338
1.993.232,648
1.993.232,648
191.938,000
239.271,644
47.333,644
11.1.1
Giao thông
1.330.680,692
1.164.030,631
1.164.030,631
191.938,000
202.438,000
10.500,000
Dự án cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 10, đoạn từ cầu Đá Bạc đến cầu Kiến
2287/QĐ-UBND, 13/07/2022
1.653.790,261
1.653.790,261
1.330.680,692
1.164.030,631
1.164.030,631
191.938,000
202.438,000
10.500,000
11.1.2
Công trình công cộng tại các đô thị
553.491,074
571.733,606
571.733,606
0,000
31.148,704
31.148,704
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư tại A51 (tổ 24, 26, 27) phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân
1564/QĐ-UBND, 04/6/2021
260.314,741
260.314,741
68.058,619
191.598,909
191.598,909
14.300,000
14.300,000
2
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Bắc Sông Cẩm (giai đoạn 2)
581/QĐ-UBND, 21/02/2022
323.174,674
323.174.674
345.132,455
292.729,697
292.729,697
5.848,704
5.848,704
Dự án đầu tư xây dựng khu tài định cư khu đất 9.2ha phường Thành Tô, quận Hải An
1772/QĐ-UBND. 26/6/2023
138.004.000
138.004,000
140.300,000
87.405,000
87.405,000
0,000
11.000,000
11.000,000

KH QHƠ

STT
Dự án
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu
Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu
KHV trung hạn giai đoạn 2021- 2025 của NSĐP
Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết ngày 31/01/2023
Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết ngày 31/01/2023
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
STT
Dự án
Số, ngày, tháng, năm
Tổng mức vốn đầu
Tổng mức vốn đầu
Tổng mức vốn đầu
Số, ngày, tháng, năm
Tổng số
Tổng số
Tổng số
Trđ: NSTP
Đã giao tại Nghị quyết số 79/NQ- HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ày 18/4/2023
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này sung kỳ này
Tăng
STT
Dự án
Số, ngày, tháng, năm
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Số, ngày, tháng, năm
Tổng số
Tổng số
Tổng số
Trđ: NSTP
Đã giao tại Nghị quyết số 79/NQ- HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ày 18/4/2023
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này sung kỳ này
Tăng
STT
Dự án
Số, ngày, tháng, năm
Tổng số
NSTP
NSTW
Số, ngày, tháng, năm
Tổng số
Tổng số
Tổng số
Trđ: NSTP
Đã giao tại Nghị quyết số 79/NQ- HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ày 18/4/2023
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này sung kỳ này
Tăng
II.1.3
Khu công nghiệp khu kinh tế
56.148,572
257.468,411
257.468,411
0,000
5.684,940
5.684,940
Dự án đầu tư tư xây dựng hạ thuật Cụm công nghiệp thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lăng
3368/QĐ-UBND, 07/10/2022
275.144,852
275.144,852
56.148,572
257.468,411
257.468,411
5.684,940
5.684,940
II.2
Y tế, dân số gia đình
211.514,000
162.337,772
146.105,241
0,000
4.800,000
4.800,000
1
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm y tế quận Dương Kinh
3961/QĐ-UBND, 30/12/2021
222.187,000
205.425,187
211.514,000
162.337,772
146.105,241
4.800,000
4.800,000
II
Dự án chuyển tiếp
1.277.012,000
203.526,110
203.526,110
449.030,000
579.030,000
130.000,000
III.1
Các hoạt động kinh tế
901.238,000
197.500,000
197.500,000
242.030,000
342.030,000
100.000,000
III.1.1
Giao thông
901.238,000
197.500,000
197.500,000
242.030,000
342.030,000
100.000,000
1
Xây dựng tuyến đường nối tỉnh lộ 354 qua khu công nghiệp Kiến Thụy đến đường bộ ven biển tại xã Đoàn Xá huyện Kiến Thụy
1392/QĐ-UBND, 22/5/2023
924.238,000
924.238,000
901.238,000
197.500,000
197.500,000
242.030,000
342.030,000
100.000,000
III.2
Giáo dục, đào tạo
375.774,000
6.026,110
6.026,110
207.000,000
237.000,000
30.000,000
1
Dự án đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng Công nghiệp Hả Phòng (giai đoạn 1)
905/QĐ-UBND, 28/3/2022
375.685,246
375.685,246
375.774,000
6.026,110
6.026.110
207.000,000
237.000,000
30.000,000
IV
Dự án khởi công mới
3.202.471,141
1.020,000
1.020,000
170.298,087
507.631,185
337.333,098
IV.1
Các hoạt động kinh tế
2.576.062,065
1.020,000
1.020,000
109.900,000
312.233,124
202.333,124
IV.1.1
Công trình công cộng tại các đô thị, hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới
2.576.062,065
1.020,000
1.020,000
109.900,000
312.233,124
202.333,124
Dự án chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ 47 Lê Lai và ngõ 92 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền
937/QĐ-UBND, 11/4/2023
206.365,166
206.365,166
206.453,100
20.000.00
132.000,00
112.000,00
2
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường trục Đại Thắng (đoạn từ đường Phạm Văn Đồng đến tuyến kết nối với đường vào hiđườg 25m hường Hòa khu tái định cư, mặt cắt ngang đường 25m) phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
4068/QĐ-UBND,
02/12/2022
111.701,245
111.701,245
115.846,000
330,000
330,000
40.550,000
71.855,750
31.305,750
3
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Phong đon từ đường 353 đến ngã tư Hải Phong, phường Hòa Nghĩa, quận Dương Kinh
787/QĐ-UBND.
28/3/2023
146.804,968
146.804,968
149.258.825
690,000
690,000
49.350,000
82.749,814
33.399,814
Chương trình xây dựng các công viên, vườn hoa, cây xanh trên địa bàn các quân giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn các quận giai đoạn 2021 - 2025
2.104.504.140
25.627,560
25.627,560
4.1
Dự án xây dựng Vườn hoa tại khu vực miếu An Đà, phường Đẳng Giang, quận Ngô Quyền
1966/QĐ-UBND, 10/7/2023
32.034,451
25.627,5608
25.627,560
25.627,560
IV.2
Giáo dục, đào tạo
197.590,100
0,000
0,000
1.504,000
31.504,000
30.000,000
Dự án đầu tư xây dựng trường tiểu học và trung học cơ sở liên cấp Kênh Dương;
1768/QĐ-UBND ngày 26/6/2023
245.814,659
196.651.727
197.590,100
0,000
1.504,000
31.504,000
30.000.000

0y

STT
Dự án
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
Quyết định đầu tư/phê duyệt dự án
Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu
Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu
KHV trung hạn giai đoạn 2021- 2025 của NSĐP
Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết ngày 31/01/2023
Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết ngày 31/01/2023
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
Kế hoạch vốn năm 2023 nguồn ngân sách thành phố
STT
Dự án
Số, ngày, tháng, năm
Tổng mức vốn đầu
Tổng mức vốn đầu
Tổng mức vốn đầu
Số, ngày, tháng, năm
Tổng số
Tổng số
Tổng số
Trđ: NSTP
Đã giao tại Nghị quyết sô 79/NQ-Đ HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này sung kỳ này
Tăng
STT
Dự án
Số, ngày, tháng, năm
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Số, ngày, tháng, năm
Tổng số
Tổng số
Tổng số
Trđ: NSTP
Đã giao tại Nghị quyết sô 79/NQ-Đ HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này sung kỳ này
Tăng
STT
Dự án
Số, ngày, tháng, năm
Tổng số
NSTP
NSTW
Số, ngày, tháng, năm
Tổng số
Tổng số
Tổng số
Trđ: NSTP
Đã giao tại Nghị quyết sô 79/NQ-Đ HĐND ngày 09/12/2022; số 09/NQ-HĐND ngày 18/4/2023
Điều chỉnh, bổ sung kỳ này sung kỳ này
Tăng
IV.3
Văn hóa, thông tin
261.877,000
0,000
0,000
0,000
60.000,000
60.000,000
1
Dự án đầu tư xây dựng Quảng trường phía trước Trung tâm Chính trị - Hành chín tại Khu đô thi mới Bắc sng ấm hính r - Hành chính tại Khu đô thị mới Bắc sông Cẩm - giai đoạn I
2004/QĐ-UBND, 13/7/2023
250.315,341
250.315,341
51a/QĐ- SXD, 27/01/2023
2.150,038
261.877,000
60.000,000
60.000,000
IV.4
Lĩnh vực khác
166.941,976
0,000
0,000
58.894,087
103.894,061
44.999,974
1
Dự án đầu tư xây dựng mở rộng nghĩa tran Liệt, huyện Thủy Nguyên
886/QĐ-UBND, 05/4/2023
166.138,731
166.138,731
166.941,976
58.894,087
103.894,061
44.999,974
v
Bố trí vốn chuẩn bị đầu tư
525,700
525,700
0,000
0,000
0,000
525,700
525,700
1
Thi tuyển phương án kiến trúc công trình cầu vượt sông Ruột Lợn trên tuyến đường Vành đai 3 thuộc Dự án phát Ruột Lợn rntuy c Dự phát triển thành phố Hải Phòng thích ứng với biến đổi khí hậu
1172/QĐ- UBND, 08/5/2023
192,850
192,850
192,850
192,850
2
Thi tuyển phương án kiến trúc công trình cầu Ngô Quyền trên tuyến đường Vành đai 3 thuộc Dự án phát triên thành phố Hải Phòng thích ứng với biến đổi khí hậu
1174/QĐ- UBND,
08/5/2023
332,850
332,850
332,850
332,850

PHỤ LỤC IV: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN NĂM 2023 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (VỐN NƯỚC NGOÀI)

(Kèm theo Nghị quyết số 20 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố)

PHỤ LỤC V: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ODA VAY LẠI NĂM 2023

(Kèm theo Nghị quyết số 20 /NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố)

Đơn vị tỉnh: Triệu đồng

STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Ngày ký kết Hiệp định
Ngày kết thúc Hiệp định
Quyết định đầu ban đầu hoặc quyết định đầu điều chỉnh
Quyết định đầu ban đầu hoặc quyết định đầu điều chỉnh
Quyết định đầu ban đầu hoặc quyết định đầu điều chỉnh
Quyết định đầu ban đầu hoặc quyết định đầu điều chỉnh
Quyết định đầu ban đầu hoặc quyết định đầu điều chỉnh
Quyết định đầu ban đầu hoặc quyết định đầu điều chỉnh
Quyết định đầu ban đầu hoặc quyết định đầu điều chỉnh
Quyết định đầu ban đầu hoặc quyết định đầu điều chỉnh
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết 31/01/2023
Kế hoạch đầu tư công năm 2023
Kế hoạch đầu tư công năm 2023
Kế hoạch đầu tư công năm 2023
Kế hoạch đầu tư công năm 2023
Kế hoạch đầu tư công năm 2023
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Ngày ký kết Hiệp định
Ngày kết thúc Hiệp định
Số quyết định
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
TMĐT
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết 31/01/2023
Đã giao tại NQ số 79/NQ- HĐND, 09/12/2022
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Tăng/giảm
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Ngày ký kết Hiệp định
Ngày kết thúc Hiệp định
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Trong đó:
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết 31/01/2023
Đã giao tại NQ số 79/NQ- HĐND, 09/12/2022
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Điều chỉnh kỳ này
Tăng/giảm
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Ngày ký kết Hiệp định
Ngày kết thúc Hiệp định
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn đối ứng
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết 31/01/2023
Đã giao tại NQ số 79/NQ- HĐND, 09/12/2022
Tổng số
Điều chỉnh từ KHV đã được cấp
Báo cáo Bộ Tài chính bổ sung
Tăng/giảm
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Ngày ký kết Hiệp định
Ngày kết thúc Hiệp định
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tổng số
Trong đó:
Trong đó:
Quy đổi ra tiền việt
Quy đổi ra tiền việt
Quy đổi ra tiền việt
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết 31/01/2023
Đã giao tại NQ số 79/NQ- HĐND, 09/12/2022
Tổng số
Điều chỉnh từ KHV đã được cấp
Báo cáo Bộ Tài chính bổ sung
Tăng/giảm
STT
Tên dự án
Nhà tài trợ
Ngày ký kết Hiệp định
Ngày kết thúc Hiệp định
Số quyết định
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
Tổng số
NSTW
NSĐP
Tổng số
Trđ: Cấp phát từ NSTW
Vay lại
Kế hoạch đầu công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết 31/01/2023
Đã giao tại NQ số 79/NQ- HĐND, 09/12/2022
Tổng số
Điều chỉnh từ KHV đã được cấp
Báo cáo Bộ Tài chính bổ sung
Tăng/giảm
TỔNG SỐ
986.945
144.783
40.920
103.873
842.132
617.096
225.036
224.341
16.516
56.800
82.500
56.800
25.700
25.700
Dự án Hiện đại hóa ngành lâm nghiệp và tăng cường tính chống chịu vùng ven biển
WB
03/08/2018
31/12/2023
2638/QĐ- UBND,
30/10/201/2019
885.860
127.870
40.920
86.960
757.960
575.010
182.950
182.950
7.452
54.300
76.500
50.800
25.700
22.200
2
Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai
WB
23/12/2016
30/06/2023
2591/QĐ- UBND,
05/10/2/10/2017
101.085
16.913
16.913
84.172
42.086
42.086
41.391
9.064
2.500
6.000
6.000
3.500

7H

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu20/NQ-HĐND
Ngày ban hành26/07/2023
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực26/07/2023
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Hải Phòng / Phạm Văn Lập
Phạm viHải Phòng
Trích yếuDự kiến Kế hoạch đầu tư công thành phố năm 2024
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.