Quay lại

Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 38/2026/NQ-HĐND

Cà Mau, ngày 10 tháng 6 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC CẤP PHÁT TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN, TẬP HUẤN VÀ THI ĐẤU CHO VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 26/2018/QH14;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 05/2021/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia;

Xét Tờ trình số 436/TTr-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau (sau thẩm tra); Báo cáo thẩm tra số 183/BC- HĐND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau được triệu tập, tập luyện, tập huấn và thi đấu theo quyết định của cấp có thẩm quyền thuộc các đội tuyển sau đây:

a) Đội tuyển cấp tỉnh;

b) Đội tuyển trẻ cấp tỉnh;

c) Đội tuyển năng khiếu cấp tỉnh.

2. Các cơ quan, ban, ngành, đơn vị có liên quan được giao nhiệm vụ triển khai thực hiện tại khoản 1 Điều này.

Điều 3. Nguyên tắc, chế độ và thời gian cấp phát trang thiết bị

1. Việc cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau phải đảm bảo đúng theo định mức quy định tại Phụ lục I, II, III kèm theo Nghị quyết này.

2. Trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên được cấp phát theo định mức quy định tại Phụ lục I, III ban hành kèm theo Nghị quyết này và được cấp phát mới khi trang thiết bị tập luyện, tập huấn, thi đấu thể thao đó thuộc trường hợp được thanh lý theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

3. Trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao có thời gian sử dụng dưới 1 (một) năm được cấp phát theo định mức quy định tại Phụ lục II, III ban hành kèm theo Nghị quyết này và được cấp phát 01 (một) lần khi vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao được triệu tập tập trung tập luyện, tập huấn và thi đấu theo quyết định lần thứ nhất trong năm của cấp có thẩm quyền.

Điều 4. Tiêu chuẩn trang thiết bị

Tiêu chuẩn trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau phải bảo đảm đúng tiêu chuẩn Việt Nam và phù hợp với quy định của các tổ chức thể thao quốc tế hoặc đạt tiêu chuẩn quốc tế.

Điều 5. Định mức cấp phát trang thiết bị

1. Định mức trang thiết bị tập thể lực chung cho vận động viên đội tuyển các môn thể thao thành tích cao được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Định mức trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao chung cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển các môn thể thao thành tích cao được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Định mức trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển từng môn thể thao thành tích cao được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện

1. Nguồn kinh phí thực hiện cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau theo Nghị quyết này được bố trí trong dự toán chi ngân sách cấp tỉnh hàng năm theo quy định về phân cấp ngân sách Nhà nước hiện hành.

2. Nguồn kinh phí khác: Kinh phí huy động từ các nguồn tài trợ, đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp và các nguồn tài trợ hợp pháp khác (nếu có).

Điều 7. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu quy định tiêu chuẩn, định mức về chế độ quản lý, cấp phát trang thiết bị tập huấn, thi đấu cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Bạc Liêu hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 3 (chuyên đề) thông qua ngày 10 tháng 6 năm 2026.


Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVB và TCTHPL);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Kiểm toán Nhà nước khu vực V;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng công báo);
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Thiều

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP THỂ LỰC CHUNG CHO VẬN ĐỘNG VIÊN ĐỘI TUYỂN CÁC MÔN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


STT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị có thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên

1

Bóng tập thể lực đa năng

Quả/30vđv

01

2

Dàn gánh tạ đa năng

Bộ/40vđv

01

3

Giàn tạ đa năng

Bộ/40vđv

01

4

Giàn tạ đôi từ 24kg đến 26kg

Bộ/40vđv

01

5

Giàn tạ đôi từ 4kg đến 22kg

Bộ/40vđv

01

6

Máy đạp đùi

Bộ/40vđv

01

7

Máy kéo đùi sau

Bộ/40vđv

01

8

Máy tập duỗi cơ đùi trước

Bộ/40vđv

01

9

Máy tập ép, mở đùi

Bộ/40vđv

01

10

Máy tập kéo xô, lưng

Bộ/40vđv

01

11

Máy đẩy vai

Bộ/40vđv

01

12

Máy tập bắp chuối

Bộ/40vđv

01

13

Máy tập đa năng bổ trợ nhiều nhóm cơ

Bộ/60vđv

01

14

Máy chạy

Bộ/60vđv

01

15

Ghế gập bụng

Bộ/40vđv

01

16

Ghế căng tập lưng

Bộ/40vđv

01

17

Ghế đẩy ngực dốc lên

Bộ/40vđv

01

18

Ghế đẩy ngực dốc xuống

Bộ/40vđv

01

19

Ghế đẩy ngực ngang

Bộ/40vđv

01

20

Khung nâng gối, đu xà

Bộ/40vđv

01

21

Tạ tay

Bộ/30vđv

01

22

Cân điện tử

Cái/60vđv

01

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN, TẬP HUẤN VÀ THI ĐẤU THỂ THAO CHUNG CHO VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN ĐỘI TUYỂN CÁC MÔN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


STT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị thời gian sử dụng từ dưới 01 năm

1

Giày tập thể lực

Đôi/vđv; Đôi/hlv

02

2

Tất

Đôi/vđv; Đôi/hlv

04

3

Quần áo gió

Bộ/vđv; Bộ/hlv

01

4

Túi đựng đồ

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

01

5

Còi

Chiếc/hlv

01

6

Đồng hồ bấm giây

Chiếc/hlv

01

7

Mũ mềm

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

01

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN, TẬP HUẤN VÀ THI ĐẤU THỂ THAO CHO VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN ĐỘI TUYỂN TỪNG MÔN THỂ THAO THÀNH TÍCH CAO (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)


STT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên

Thời gian sử dụng từ dưới 01 năm

I

Môn Bắn cung

1

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

01

2

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

01

3

Áo bắn

Chiếc/vđv

01

4

Giày tập luyện

Đôi/vđv

01

5

Giày thi đấu

Đôi/vđv

01

6

Tất tập luyện

Đôi/vđv

02

7

Tất thi đấu

Đôi/vđv

01

8

Bao tay cung 1 dây

Chiếc/vđv

02

9

Bao tên

Chiếc/vđv

01

10

Báng cung

Chiếc/vđv

01

11

Cánh cung

Bộ/vđv

01

12

Dây cung

Cuộn/vđv

02

13

Kìm bắn cho cung 3 dây

Chiếc/vđv

02

14

Cần thăng bằng

Chiếc/vđv

01

15

Thước ngắm

Chiếc/vđv

01

16

Giá đỡ cung

Chiếc/vđv

01

17

Tên

Hộp/vđv

03

18

Cánh tên

Hộp/vđv

18

19

Chỉnh tên

Chiếc/vđv

01

20

Đầu tên

Hộp/vđv

6

21

Đuôi tên

Hộp/vđv

6

22

Lõi đuôi nhôm

Túi/vđv

12

23

Bia, giá đỡ bia

Bộ/đội

15

24

Giấy bia

Tờ/vđv

50

25

Kính xem điểm trạm

Chiếc/vđv

01

II

Môn Bi sắt

1

Bộ thi kỹ thuật

Bộ/đội

02

2

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

01

3

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

02

4

Giày tập luyện

Đôi/vđv; Đôi/hlv

01

5

Giày thi đấu

Đôi/vđv

01

6

Bi đích

Viên/vđv

05

7

Bi tập luyện

Bộ/vđv

01

8

Bi thi đấu

Bộ/vđv

01

9

Khăn lau bi

Chiếc/vđv

01

10

Mũ rộng vành

Chiếc/vđv

01

11

Thước đo

Chiếc/hlv

01

III

Môn Bóng chuyền trong nhà

1

Giày tập luyện

Đôi/vđv

02

2

Giày thi đấu

Đôi/vđv

02

3

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

02

4

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

02

5

Băng gối

Đôi/vđv

02

6

Băng sơ mi

Đôi/vđv

02

7

Bóng tập

Quả/vđv

02

8

Dây kéo đàn hồi tập tay

Chiếc/vđv

01

9

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

10

Túi chườm đá

Chiếc/đội

05

11

Xe đựng bóng

Chiếc/đội

01

IV

Môn Bóng đá 11 người

1

Bảng chiến thuật cá nhân

Chiếc/đội

01

2

Giầy tập luyện

Đôi/vđv

01

3

Giầy thi đấu

Đôi/vđv

01

4

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv; Bộ/hlv

04

5

Quần áo thi đấu

Chiếc/vđv

02

6

Áo chiến thuật

Bộ/đội

02

7

Áo gió chống mưa

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

01

8

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

02

9

Bịt đầu gối

Chiếc/vđv

01

10

Bịt ống quyển

Đôi/vđv

02

11

Bóng tập luyện

Quả/vđv

04

12

Cột dẫn bóng

Bộ/đội

02

13

Cột mốc

Bộ/đội

02

14

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

15

Găng tay thủ môn cho huấn luyện viên

Đôi/hlv

01

16

Găng tay thủ môn cho vận động viên

Đôi/vđv

04

17

Hình nộm đá phạt

Bộ/đội

01

18

Tất tập luyện

Đôi/vđv; Đôi/hlv

04

19

Túi đựng bóng

Chiếc/đội

02

20

Túi xách đựng đồ tập luyện

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

02

V

Môn Boxing

1

Bao cát treo

Chiếc/đội

05

2

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

3

Bộ đồ ép cân

Bộ/vđv

01

4

Dây kéo đàn hồi tập đấm

Chiếc/vđv

01

5

Đích đấm gắn tường

Chiếc/đội

05

6

Hình nộm người

Chiếc/đội

03

7

Lampơ tay

Đôi/hlv

01

8

Giày tập luyện

Đôi/vđv

01

9

Giày thi đấu

Đôi/vđv

01

10

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

01

11

Mũ tập luyện

Chiếc/vđv

01

12

Mũ thi đấu

Chiếc/vđv

01

13

Băng đa quấn tay

Cuộn/vđv

01

14

Bảo vệ ngực

Chiếc/vđv

01

15

Bịt răng thi đấu

Chiếc/vđv

01

16

Găng chuyên môn tập luyện

Đôi/vđv

01

17

Găng chuyên môn thi đấu

Đôi/vđv

01

18

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

19

Găng tập luyện đấm bao

Đôi/vđv

01

20

Kuki

Chiếc/vđv

01

21

Túi chườm đá

Chiếc/đội

03

VI

Môn Bơi

1

Bộ tạ tay từ 4kg đến 8 kg

Bộ/30vđv

01

2

Máy tập phát triển cơ tay

Chiếc/30vđv

01

3

Bộ bóng nhồi từ 4kg đến 5kg

Bộ/vđv

01

4

Quần cản nước

Chiếc/vđv

01

5

Quần, áo bơi tập luyện

Bộ/vđv

06

6

Quần, áo bơi thi đấu

Bộ/vđv

01

7

Quần bó cơ

Chiếc/vđv

01

8

Áo bó cơ

Chiếc/vđv

01

9

Áo choàng giữ nhiệt

Chiếc/vđv

01

10

Kính bơi, mũ bơi thi đấu

Bộ/vđv

02

11

Kính bơi, mũ bơi tập luyện

Bộ/hlv

01

12

Kính bơi, mũ bơi tập luyện

Bộ/vđv

02

13

Bàn quạt nửa bàn tay

Đôi/vđv

01

14

Chân vịt đôi

Đôi/vđv

01

15

Dây cao su

Chiếc/vđv

02

16

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

17

Dây thừng

Chiếc/đội

01

18

Khăn thấm nước

Chiếc/vđv

01

19

Bộ tạ miếng từ 4kg đến 8kg

Đôi/vđv

09

20

Thảm nghỉ

Chiếc/vđv

01

21

Ván

Chiếc/vđv

01

22

Vòi hơi

Chiếc/vđv

01

23

Bàn quạt cả bàn tay

Đôi/vđv

01

VII

Môn Canoeing

1

Bộ tạ gồm cần tạ xoay, bánh tạ (từ 1kg đến 30kg)

Bộ/30vđv

01

2

Máy xà đơn xà kép

Chiếc/30vđv

01

3

Bộ đàm chịu nước

Chiếc/hlv

01

4

Bộ dây phao đường đua, định vị khoảng cách trong huấn luyện.

Bộ/đội

01

5

Bộ phụ kiện tháo lắp, cân chỉnh thuyền

Bộ/đội

02

6

Cân điện tử để cân chỉnh trọng lượng thuyền

Chiếc/đội

01

7

Cầu lên xuống thuyền

Chiếc/đội

01

8

Đồng hồ vệ tinh GPS (đo đường đua)

Chiếc/hlv

01

9

Giá 4 tầng để thuyền bốn

Chiếc/đội

01

10

Giá 4 tầng để thuyền đôi

Chiếc/đội

02

11

Giá 4 tầng để thuyền đơn

Chiếc/đội

03

12

Loa tay

Chiếc/hlv

01

13

Mái chèo thuyền canoe

Chiếc/vđv

01

14

Mái chèo thuyền kayak

Chiếc/vđv

01

15

Thuyền canoe bốn (C4)

Chiếc/04vđv

01

16

Thuyền canoe đôi (C2)

Chiếc/02vđv

01

17

Thuyền canoe đơn (C1)

Chiếc/vđv

01

18

Thuyền kayak (K2)

Chiếc/02vđv

01

19

Thuyền kayak (K4)

Chiếc/04vđv

01

20

Thuyền kayak (K1)

Chiếc/vđv

01

21

Nhà thuyền

Cái/đội

01

22

Quần áo tập

Bộ/vđv

02

23

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

02

24

Bảo vệ gối

Bộ /vđv

01

25

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

26

Bịt cổ tay

Chiếc/vđv

01

27

Đai bảo vệ lưng

Chiếc/vđv

01

28

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

29

Đệm quỳ gối

Chiếc/vđv

01

30

Kính chống nắng

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

01

31

Mũ mềm vành to

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

01

32

Quây chắn nước

Chiếc/vđv

01

33

Thảm cá nhân dùng cho thi đấu

Chiếc/vđv

01

34

Túi chườm đá chấn thương

Chiếc/đội

05

35

Đồng hồ tần số

Chiếc/đội

03

VIII

Môn Cờ

1

Đồng hồ cờ

Chiếc/vđv

01

2

Máy tính

Bộ/đội

02

3

Phần mềm cờ

Bộ/đội

01

4

Bộ bàn cờ

Bộ/vđv

01

5

Quân cờ

Bộ/vđv

01

6

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv; Bộ/hlv

01

7

Giày thi đấu

Chiếc/vđv

01

8

Bàn cờ treo tường

Chiếc/đội

01

IX

Môn Cử tạ

1

Giá gánh tạ

Đôi/đội

02

2

Tạ tập luyện

Bộ/đội

04

3

Sàn tập luyện

Sàn/đội

04

4

Giàn tập bổ trợ động tác đẩy

Bộ/đội

01

5

Băng tay

Cuộn/vđv

03

6

Bộ đồ ép cân

Bộ/vđv

01

7

Bó gối

Đôi/vđv

02

8

Đai da tập luyện

Chiếc/vđv

01

9

Đai da thi đấu

Chiếc/giải/vđv

01

10

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

11

Dây kéo

Đôi/vđv

02

12

Giầy tập luyện

Đôi/vđv

02

13

Giầy thi đấu

Đôi/giải/vđv

01

14

Bục gỗ tập bổ trợ

Đôi/sàn

01

15

Bột xoa tay

Hộp/vđv

05

16

Hộp đựng bột xoa tay

Chiếc/sàn

01

17

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

02

18

Quần áo thi đấu

Bộ/giải/vđv

01

19

Quần bó

Chiếc/vđv

03

20

Túi chườm đá

Chiếc/đội

03

21

Bàn chải sắt

Chiếc/đội

05

22

Quấn cổ tay

Đôi/vđv

02

23

Bánh tạ 1 kg

Đôi/đội

05

X

Môn Điền kinh

1

Bóng đặc

Quả/đội

04

2

Áo 3 lỗ, quần bó

Bộ/vđv

01

3

Quần áo ép cân

Bộ/đội

05

4

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

01

5

Giày đẩy tạ - ném đĩa

Đôi/vđv

01

6

Giày đinh thi đấu

Đôi/vđv

01

7

Giày đinh tập luyện

Đôi/vđv

01

8

Giày mềm chuyên môn

Đôi/vđv

01

9

Đai lưng an toàn

Chiếc/đội

08

10

Tạ bình vôi 5kg

Quả/đội

02

11

Tạ bình vôi 7,5kg

Quả/đội

02

12

Tạ bình vôi 10kg

Quả/đội

02

13

Bộ tạ quả (từ 4 kg đến 7 kg)

Bộ/đội

01

14

Bộ tạ xích (từ 4 kg đến 7 kg)

Bộ/đội

01

15

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

16

Dây chun 10m

Sợi/đội

08

17

Dây nhảy

Sợi/vđv

01

18

Thước đo nhảy cao

Chiếc/đội

01

19

Thước đo nhảy xa

Chiếc/đội

01

20

Sào thi đấu

Chiếc/đội

01

21

Xà ngang (nhảy cao)

Chiếc/đội

02

22

Bộ lao (từ 400 gr đến 1.000gr)

Bộ/đội

01

23

Miếng đệm trải khởi động

Chiếc/vđv

01

24

Bộ đĩa (từ 3 kg đến 7 kg)

Bộ/đội

01

XI

Môn Judo

1

Dây leo

Chiếc/đội

02

2

Dây thừng tập tay

Chiếc/đội

02

3

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

4

Hình nộm người

Chiếc/đội

05

5

Bộ đồ ép cân

Bộ/đội

10

6

Băng cơ co dãn

Cuộn/vđv

05

7

Băng keo

Cuộn/vđv

05

8

Băng gối

Chiếc/vđv

02

9

Nịt bụng

Chiếc/đội

10

10

Túi chườm đá

Chiếc/đội

05

11

Võ phục tập luyện

Bộ/vđv

01

12

Võ phục thi đấu

Bộ/vđv

02

13

Dây kéo đàn hồi tập vào đòn

Chiếc/đội

10

XII

Môn Jujitsu

1

Dây leo

Chiếc/đội

01

2

Dây thừng tập tay

Chiếc/ đội

01

3

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

4

Dây kéo đàn hồi tập vào đòn

Chiếc/ đội

05

5

Hình nộm người

Chiếc/đội

02

6

Áo ép cân

Chiếc/ đội

05

7

Băng cổ chân

Chiếc/vđv

01

8

Băng gối

Chiếc/vđv

01

9

Nịt bụng

Chiếc/vđv

01

10

Túi chườm đá

Chiếc/ đội

03

11

Võ phục tập luyện

Bộ/vđv

01

12

Võ phục thi đấu

Bộ/vđv

02

13

Đai tập luyện

Chiếc/vđv

01

14

Đai thi đấu

Chiếc/vđv

01

15

Bảo vệ cổ tay

Chiếc/vđv

01

16

Bảo vệ khủy tay

Chiếc/vđv

01

17

Bảo vệ vai

Chiếc/vđv

01

18

Quần áo thun khởi động

Bộ/vđv

01

XIII

Môn Kurash

1

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

2

Hình nộm người

Chiếc/đội

02

3

Dây thừng tập tay

Chiếc/ đội

01

4

Dây leo

Chiếc/ đội

01

5

Bộ đồ ép cân

Bộ /đội

03

6

Võ phục tập luyện

Bộ/vđv

01

7

Võ phục thi đấu

Bộ/vđv

01

8

Dây kéo đàn hồi tập vào đòn

Chiếc/ đội

03

9

Túi chườm đá

Chiếc/ đội

03

10

Băng cơ co dãn

Cuộn/vđv

05

11

Băng keo

Cuộn/vđv

05

12

Băng gối

Chiếc/vđv

02

13

Nịt bụng

Chiếc/đội

03

XIV

Môn Rowing

1

Máy kéo tập thể lực rowing

Chiếc/đội

02

2

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

3

Bộ đàm chịu nước

Chiếc/hlv

01

4

Bộ dây phao đường đua, định vị khoảng cách trong huấn luyện

Bộ/đội

01

5

Bộ phụ kiện tháo lắp, cân chỉnh thuyền

Bộ/đội

01

6

Cân điện tử để cân chỉnh trọng lượng thuyền

Chiếc/đội

01

7

Cầu lên xuống thuyền

Chiếc/đội

01

8

Đồng hồ đo tần số

Chiếc/vđv

01

9

Đồng hồ vệ tinh GPS (đo đường đua)

Chiếc/hlv

01

10

Giá 4 tầng để thuyền

Chiếc/đội

02

11

Loa tay

Chiếc/hlv

01

12

Mái chèo coxless

Chiếc/vđv

01

13

Mái chèo scull

Đôi/vđv

01

14

Thuyền bốn

Chiếc/04vđv

01

15

Thuyền tám

Chiếc/08vđv

01

16

Thuyền đôi

Chiếc/02vđv

01

17

Thuyền đôi

Chiếc/02vđv

01

18

Thuyền đơn

Chiếc/vđv

01

19

Túi chườm đá chấn thương

Chiếc/đội

03

20

Quần áo tập

Bộ/vđv

02

21

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

02

22

Quần áo ép cân

Bộ/ đội

03

23

Bảo vệ gối

Bộ/vđv

01

24

Bịt cổ tay

Chiếc/vđv

01

25

Đai bảo vệ lưng

Chiếc/đội

03

26

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

27

Kính chống nắng

Chiếc/vđv

01

28

Mũ mềm vành to

Chiếc/vđv

01

29

Thảm cá nhân

Chiếc/vđv

01

30

Bánh lái

Chiếc/vđv

02

31

Bộ cột buồm và thanh boom

Bộ/vđv

02

32

Bộ phụ kiện nhỏ

Bộ/vđv

02

33

Bộ tay điều khiển lai

Bộ/vđv

02

34

Cánh buồm

Chiếc/vđv

02

35

Dây lèo

Chiếc/vđv

02

XV

Môn Taekwondo

1

Nội dung đối kháng

1.1

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

1.2

Hình nộm người

Chiếc/đội

02

1.3

Áo giáp điện tử

Chiếc/ đội

05

1.4

Áo giáp thường

Chiếc/vđv

01

1.5

Áo thun khởi động

Chiếc/vđv

02

1.6

Võ phục tập luyện

Bộ/vđv; Bộ/hlv

02

1.7

Võ phục thi đấu

Bộ/vđv

01

1.8

Quần áo ép cân

Bộ/ đội

10

1.9

Mũ tập luyện, thi đấu thường (không gắn chip điện tử)

Chiếc/vđv

01

1.10

Mũ tập luyện, thi đấu điện tử

Chiếc/đội

05

1.11

Tất điện tử

Đôi/vđv

02

1.12

Giầy tập taekwondo

Đôi/vđv

01

1.13

Găng tay

Đôi/vđv

02

1.14

Bao cát treo để đấm, đá

Chiếc/đội

03

1.15

Kuki

Chiếc/vđv

02

1.16

Bảo vệ mu bàn chân

Bộ/vđv

02

1.17

Bảo vệ ngực

Chiếc/vđv

02

1.18

Bảo vệ tay chân

Bộ/vđv

02

1.19

Bịt cổ chân

Đôi/vđv

02

1.20

Bịt gối

Đôi/vđv

01

1.21

Bịt răng

Chiếc/vđv

02

1.23

Dây chun

Chiếc/vđv

01

1.24

Dây kéo đàn hồi tập đá

Chiếc/vđv

01

1.25

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

1.26

Đích đá kép

Chiếc/đội

10

1.27

Đích đá vuông

Chiếc/ đội

05

1.28

Đích đấm gắn tường

Chiếc/đội

05

1.29

Miếng đá lớn

Chiếc/đội

02

1.30

Túi chườm đá

Chiếc/đội

05

1.31

Mũ tập luyện, thi đấu có kính chắn (dành cho lứa tuổi dưới 15, đội tuyển trẻ)

Chiếc/đội

07

1.32

Băng keo cuốn

cuộn/vđv

05

1.33

Băng thun cổ chân

cuộn/vđv

05

1.34

Băng thun cổ tay

cuộn/vđv

05

1.35

Băng thun gối

cuộn/vđv

05

1.36

Bình xịt lạnh

bình/ đội

10

1.37

Băng keo cơ co dãn

cuộn/đội

10

2

Nội dung biểu diễn (Poomsae)

2.1

Đệm hơi (dài 12m)

Chiếc/đội

01

2.2

Đệm mút hơi

Chiếc/đội

05

2.3

Cục mút vuông

Chiếc/đội

05

2.4

Bóng tròn hơi

Quả/đội

01

2.5

Bộ trang điểm

Bộ/vđv

01

2.6

Đĩa nhạc

Đĩa/nội dung

08

XVI

Môn Vật

1

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

2

Dây leo

Chiếc/đội

01

3

Hình nộm

Chiếc/đội

02

4

Dây thừng tập tay

Chiếc/đội

01

5

Áo thun khởi động

Chiếc/vđv

01

6

Quần áo vật

Bộ/vđv

02

7

Quần áo ép cân

Bộ/ đội

04

8

Giày vật

Đôi/vđv

02

9

Bó cổ chân

Chiếc/vđv

01

10

Bó gối

Bộ/vđv

01

11

Bó khủy tay

Chiếc/vđv

01

12

Bó lưng

Chiếc/vđv

01

13

Bó vai

Chiếc/vđv

01

14

Dây kéo đàn hồi chân

Chiếc/đội

05

15

Dây nhảy

Chiếc/đội

05

16

Túi chườm đá

Chiếc/đội

02

XVII

Môn Vovinam

1

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

2

Đích đá vuông

Chiếc/đội

02

3

Đích đấm gắn tường

Chiếc/đội

02

4

Võ phục tập luyện

Bộ/vđv

02

5

Võ phục thi đấu

Bộ/vđv

02

6

Áo giáp

Chiếc/vđv

02

7

Bộ đồ ép cân

Bộ/đội

05

8

Găng

Đôi/vđv

02

9

Mũ bảo vệ đầu

Chiếc/vđv

02

10

Bao cát treo

Chiếc/đội

02

11

Bảo vệ chân

Đôi/vđv

01

12

Bảo vệ gối

Đôi/vđv

01

13

Bảo vệ ngực

Chiếc/vđv

01

14

Bảo vệ răng

Chiếc/vđv

02

15

Bảo vệ tay

Đôi/vđv

02

16

Bịt cổ chân

Đôi/vđv

01

18

Đai (xanh, đỏ)

Chiếc/vđv

01

19

Dây chun tập đấm, đá

Chiếc/vđv

01

20

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

21

Kuki

Chiếc/vđv

01

22

Lampo nhỏ

Chiếc/đội

05

23

Lampo to

Chiếc/đội

05

24

Túi chườm đá

Chiếc/đội

05

25

Vợt đá đôi

Chiếc/đội

05

26

Vợt đá đơn

Chiếc/đội

05

27

Côn

Chiếc/vđv

01

28

Đại đao

Chiếc/vđv

01

29

Dao găm (song đao)

Chiếc/vđv

01

30

Kiếm song luyện

Chiếc/vđv

01

31

Mã tấu

Chiếc/vđv

01

XVIII

Môn Võ cổ truyền

1

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

2

Đích đá vuông

Chiếc/đội

02

3

Đích đấm gắn tường

Chiếc/đội

02

4

Võ phục tập luyện

Bộ/vđv

01

5

Võ phục thi đấu

Bộ/vđv

01

6

Áo giáp

Chiếc/vđv

01

7

Bộ đồ ép cân

Bộ/ đội

05

8

Găng

Đôi/vđv

02

9

Mũ bảo vệ đầu

Chiếc/vđv

01

10

Bao cát treo

Chiếc/đội

02

11

Bảo vệ chân

Đôi/vđv

01

12

Bảo vệ gối

Đôi/vđv

01

13

Bảo vệ ngực

Chiếc/vđv

01

14

Bảo vệ răng

Chiếc/vđv

01

15

Bảo vệ tay

Đôi/vđv

01

16

Bịt cổ chân

Đôi/vđv

01

18

Đai (xanh, đỏ)

Chiếc/vđv

01

19

Dây chun tập đấm, đá

Chiếc/vđv

01

20

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

21

Kuki

Chiếc/vđv

01

22

Lampo nhỏ

Chiếc/ đội

05

23

Lampo to

Chiếc/ đội

05

24

Túi chườm đá

Chiếc/đội

05

25

Vợt đá đôi

Chiếc/đội

05

26

Vợt đá đơn

Chiếc/đội

05

27

Côn

Chiếc/vđv

01

28

Đại đao

Chiếc/vđv

01

29

Dao găm (song đao)

Chiếc/vđv

01

30

Kiếm song luyện

Chiếc/vđv

01

31

Mã tấu

Chiếc/vđv

01

32

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

01

XIX

Môn Kickboxing

1

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

2

Đích đấm gắn tường

Chiếc/đội

01

3

Hình nộm người

Chiếc/đội

02

4

Bao cát treo

Chiếc/đội

03

5

Quần áo ép cân

Bộ/vđv

01

6

Áo thun khởi động

Chiếc/đội

02

7

Lampo

Đôi/hlv

02

8

Mũ kickboxing

Chiếc/đội

01

9

Giày thi đấu

Đôi/vđv

01

10

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

02

11

Bảo vệ ống quyển

Đôi/vđv

01

12

Băng đa quấn tay

Cuộn/vđv

02

13

Bảo vệ ngực

Chiếc/vđv

01

14

Bịt răng thi đấu

Chiếc/vđv

01

15

Găng chuyên môn tập luyện

Đôi/vđv

01

16

Găng chuyên môn thi đấu

Đôi/vđv

01

17

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

18

Găng tập luyện đấm bao

Đôi/vđv

02

19

Kuki

Chiếc/vđv

01

20

Túi chườm đá

Chiếc/đội

01

XX

Môn Cầu lông

1

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

2

Cột lưới và lưới

Bộ/đội

01

3

Máy bắn cầu

Chiếc/đội

01

4

Vợt nặng tập cổ tay

Chiếc/vđv

01

5

Xe đựng cầu

Chiếc/đội

01

6

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv; Bộ/hlv

02

7

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

02

8

Áo tạ tập thể lực

Chiếc/vđv

01

9

Giầy

Đôi/vđv

01

10

Băng cổ tay

Chiếc/vđv

02

11

Băng đầu gối

Chiếc/vđv

01

12

Bóng cao su

Quả/vđv

01

13

Con lăn thả lỏng

Chiếc/vđv

01

14

Dây cao su

Chiếc/vđv

01

15

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

01

16

Túi vợt

Chiếc/vđv

01

17

Khăn

Chiếc/vđv

01

18

Tất tập luyện, thi đấu

Đôi/vđv; Đôi/hlv

03

19

Tất nâng cơ

Đôi/vđv

01

20

Vợt

Chiếc/vđv

01

21

Cầu tập luyện

Quả/vđv/năm

300

22

Cuốn cán vợt

Chiếc/vđv

20

23

Cước đan vợt

Sợi/vđv

15

XXI

Môn Vật

1

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

2

Dây leo

Chiếc/đội

01

3

Hình nộm

Chiếc/đội

02

4

Dây thừng tập tay

Chiếc/đội

01

5

Thang gióng

Bộ/đội

01

6

Áo thun khởi động

Chiếc/vđv

02

7

Quần áo vật

Bộ/vđv

02

8

Quần áo ép cân

Bộ/vđv

01

9

Giày vật

Đôi/vđv

01

10

Bó cổ chân

Chiếc/vđv

01

11

Bó gối

Bộ/vđv

01

12

Bó khuỷu tay

Chiếc/vđv

01

13

Bó lưng

Chiếc/vđv

01

14

Bó vai

Chiếc/vđv

01

15

Dây kéo đàn hồi chân

Chiếc/vđv

01

16

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

17

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

01

XXII

Môn Thể hình& Fitness

1

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

02

2

Quần bó

Chiếc/vđv

02

3

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

02

4

Giày tập

Đôi/vđv

01

5

Găng tay

Đôi/vđv

01

6

Khăn lớn

Chiếc/vđv

01

7

Bình nước dùng trong thi đấu

Chiếc/đội

01

8

Bó gối

Chiếc/vđv

02

9

Đai lưng

Chiếc/vđv

01

10

Đai lưng tập

Chiếc/vđv

01

11

Dây nhảy

Chiếc/vđv

01

12

Thước dây

Chiếc/đội

02

13

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

01

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu38/2026/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/06/2026
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Cà Mau / Phạm Văn Thiều
Phạm viCà Mau
Trích yếuQuy định tiêu chuẩn, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện, tập huấn và thi đấu cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Cà Mau
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.