Quay lại

Nghị quyết số 39/2026/NQ-HĐND quy định kinh phí bảo đảm công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2026/NQ-HĐND

Đà Nẵng, ngày 29 tháng 5 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH KINH PHÍ BẢO ĐẢM CÔNG TÁC XÂY DỰNG, KIỂM TRA, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN VÀ CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 09/2023/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 145/TTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định kinh phí bảo đảm công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 210/BC-PC ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định kinh phí bảo đảm công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị quyết này quy định một số nội dung về kinh phí bảo đảm công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng nhằm bảo đảm thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật.

2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 197/2025/QH15; Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật và Thông tư số 09/2023/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc được giao nhiệm vụ trong công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.

2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.

Điều 3. Tổng mức chi xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

Tổng mức chi xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố là 50.000.000 đồng/văn bản.

Điều 4. Định mức phân bổ kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật

1. Định mức chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động xây dựng mới, thay thế văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Trường hợp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật để sửa đổi, bổ sung một số điều của văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thi thực hiện như sau:

a) Văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 văn bản quy phạm pháp luật trở lên thì áp dụng bằng tổng mức chi trong xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp luật tương ứng tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này;

b) Văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 01 văn bản quy phạm pháp luật thì áp dụng bằng 60% tổng mức chi trong xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp luật tương ứng tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Văn bản quy phạm pháp luật bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật thì áp dụng tổng mức chi bằng 30% tổng mức chi trong xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp luật tương ứng tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Người đứng đầu cơ quan chủ trì soạn thảo; cơ quan thẩm định; cơ quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố; cơ quan thẩm tra, trình Hội đồng nhân dân thành phố ban hành văn bản quy phạm pháp luật căn cứ tình hình thực tế, căn cứ khung nhiệm vụ, hoạt động, sản phẩm, định mức chi tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này để quyết định mức chi đối với từng nhiệm vụ, hoạt động bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả nhưng không vượt tổng mức chi cho nhiệm vụ được phân bổ tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.

5. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền quyết định thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thì nội dung nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện theo đúng quy định trước thời điểm cơ quan có thẩm quyền ra quyết định vẫn được thanh, quyết toán theo sản phẩm là kết quả nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện, tương ứng mức chi quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 5. Định mức chi cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật

1. Định mức chi cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng được áp dụng bằng mức chi tối đa quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 289/2025/NĐ-CP.

2. Đối với các nội dung chi không được quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm Nghị định số 289/2025/NĐ-CP thì được áp dụng bằng mức chi tối đa quy định tại Thông tư số 09/2023/TT-BTC.

Điều 6. Nguồn kinh phí và phương thức thực hiện khoán chi

1. Nguồn kinh phí cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng do ngân sách thành phố bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hiện hành.

2. Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.

2. Đối với các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố được thông qua hoặc ký ban hành từ ngày 29 tháng 5 năm 2026, các cơ quan, đơn vị thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng các quy định tại Nghị quyết này để chi cho các nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện.

3. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:

a) Nghị quyết số 101/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố;

b) Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND ngày 21/9/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) ban hành quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố:

a) Triển khai thực hiện Nghị quyết này.

b) Chỉ đạo Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuyên môn thuộc thành phố triển khai cơ chế khoán chi mới; đồng thời hướng dẫn Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ quyết định các vấn đề liên quan bảo đảm kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thành phố Đà Nẵng tham gia giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031 Kỳ họp thứ 2 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 29 tháng 5 năm 2026./.


Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ;
- Các Bộ: Nội vụ, Tài chính;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nội vụ;
- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc của Thành ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Văn phòng Thành ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các phường, xã, đặc khu;
- Báo và PT-TH Đà Nẵng, Trung tâm THVN (VTV8), Chuyên đề CA TPĐN, Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, CTHĐ.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Dũng

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC CHI CHO TỪNG NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI XÂY DỰNG MỚI, THAY THẾ VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND, UBND VÀ CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)


Đơn vị tính: Triệu đồng


STT

Loại văn bản

Tổng mức chi

Nhiệm vụ soạn thảo

Nhiệm vụ thẩm định

Nhiệm vụ tổng hợp, rà soát hồ sơ trình UBND, Chủ tịch UBND

Nhiệm vụ thẩm tra và tổng hợp, trình thông qua dự thảo

1

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố

250

132

33

10

75

2

Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố

100

78

17

5

-

3

Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố

50

39

8

3

-

PHỤ LỤC II

DANH MỤC HOẠT ĐỘNG, SẢN PHẨM VÀ KHUNG ĐỊNH MỨC CHI TRONG XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)


STT

Hoạt động

Sản phẩm

Mức chi

A

Nhiệm vụ soạn thảo

1.

Truyền thông chính sách

- Ấn phẩm truyền thông dạng in (sản phẩm báo chí được xuất bản; bài viết, bản tin...)

- Ấn phẩm truyền thông trên môi trường điện tử (website, video, sản phẩm số khác...)

Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo

2.

Xây dựng Tờ trình

Tờ trình

Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo

3.

Xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật

Tối đa 30% tổng mức chi soạn thảo

4.

Xây dựng bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo

Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo

Tối đa 20% tổng mức chi soạn thảo

5.

Xây dựng báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo văn bản

Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo văn bản

Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo

6.

Xây dựng Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo

Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo

Tối đa 20% tổng mức chi soạn thảo

7.

Xây dựng bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo

8.

Lấy ý kiến cơ quan Đảng có thẩm quyền

Văn bản thông báo/kết luận chủ trương của cơ quan Đảng có thẩm quyền

Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo

9.

Xây dựng bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý

Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý

Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo

10.

Xây dựng bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định

Bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định

Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo

11.

Xây dựng báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến thẩm tra

Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến thẩm tra

Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo

B

Nhiệm vụ thẩm định

12.

Tổ chức họp thẩm định hoặc cuộc họp

Biên bản họp

Tối đa 50% tổng mức chi thẩm định

13.

Ý kiến thẩm định (Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ)

Ý kiến bằng văn bản hoặc thể hiện trong biên bản cuộc họp

Tối đa 10% tổng mức chi thẩm định

14.

Ý kiến thẩm định của các thành viên khác tham gia thẩm định

Ý kiến bằng văn bản hoặc thể hiện trong biên bản cuộc họp

Tối đa 10% tổng mức chi thẩm định

15.

Xây dựng báo cáo thẩm định

Báo cáo thẩm định

Tối đa 100% tổng mức chi thẩm định

C

Tổng hợp, rà soát hồ sơ trình UBND, Chủ tịch UBND thành phố

16.

Tham gia ý kiến đối về thủ tục hành chính đối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính (nếu có)

Văn bản tham gia ý kiến đối với thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.

Tối đa 30% mức phân bổ cho công tác tổng hợp, rà soát hồ sơ trình UBND, Chủ tịch UBND thành phố

17.

Chuẩn bị tổ chức cuộc họp tập thể UBND, in ấn tài liệu phục vụ họp UBND thành phố; tổ chức lấy ý kiến thành viên UBND thành phố

Hồ sơ, tài liệu trình cuộc họp UBND thành phố hoặc Phiếu lấy ý kiến thành viên UBND thành phố; kết quả cuộc họp/ý kiến thành viên UBND thành phố

Tối đa 30% tổng mức chi tổng hợp, rà soát hồ sơ trình UBND, Chủ tịch UBND thành phố

18.

Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố ký ban hành.

Quyết định của UBND, Chủ tịch UBND thành phố được ban hành

Tối đa 50% tổng mức chi tổng hợp, rà soát hồ sơ trình UBND, Chủ tịch UBND thanh phố

D

Nhiệm vụ thẩm tra, rà soát, trình HĐND thành phố thông qua

19.

Xây dựng báo cáo thẩm tra

Báo cáo thẩm tra

Tối đa 70% tổng mức chi thẩm tra, rà soát trình HĐND thành phố

20.

Tổng hợp ý đại biểu HĐND

Bản tổng hợp ý kiến đại biểu HĐND

Tối đa 10% tổng mức chi thẩm tra, rà soát trình HĐND thành phố

21.

Phối hợp nghiên cứu, tiếp thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo

Văn bản quy phạm pháp luật đã được chỉnh lý, hoàn thiện và thông qua

Tối đa 10% tổng mức chi nhiệm vụ thẩm tra, rà soát trình HĐND thành phố

22.

Rà soát, chuẩn bị hồ sơ trình tại kỳ họp HĐND thành phố

Hồ sơ Nghị quyết trình tại Kỳ họp HĐND thành phố

Tối đa 10% tổng mức chi nhiệm vụ thẩm tra, rà soát, tổng hợp trình HĐND thành phố

23.

In ấn tài liệu phục vụ họp HĐND thành phố

Hồ sơ, tài liệu trình HĐND thành phố

Tối đa 2% tổng mức chi nhiệm vụ thẩm tra, rà soát, tổng hợp trình HĐND thành phố

24.

Phối hợp chỉnh lý, trình Chủ tịch HĐND thành phố ký chứng thực và phát hành văn bản

Nghị quyết của HĐND thành phố bản chính thức

Tối đa 2% tổng mức chi nhiệm vụ thẩm tra, rà soát, tổng hợp trình HĐND thành phố

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu39/2026/NQ-HĐND
Ngày ban hành29/05/2026
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực29/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Đà Nẵng / Nguyễn Đức Dũng
Phạm viĐà Nẵng
Trích yếuQuy định kinh phí bảo đảm công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.