Quay lại

Nghị quyết số 21/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung các dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/NQ-HĐND

Bình Phước, ngày 20 tháng 6 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA DANH MỤC BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 25 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2023/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 112/TTr-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 38/BC-HĐND-KTNS ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung các dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

Thông qua danh mục bổ sung 21 dự án phải thu hồi đất năm 2025 với tổng diện tích 775,67 ha để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

(có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ, tài liệu, số liệu và các nội dung liên quan đến dự án, sự thống nhất giữa hồ sơ và thực địa; đảm bảo đủ căn cứ, đúng đối tượng, tiêu chí, đúng thẩm quyền, tuân thủ đúng quy định của pháp luật và có tính khả thi thực hiện trong năm 2025; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và trước Hội đồng nhân dân tỉnh về việc đề xuất danh mục dự án, tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 25 (chuyên đề) thông qua ngày 20 tháng 6 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- TTTU, TTHĐND, Đoàn ĐBQH, UBND, BTTUBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- LĐVP, các phòng chuyên môn;
- Lưu: VT, PCTHĐND. 05.

CHỦ TỊCH




Huỳnh Thị Hằng

DANH MỤC

BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)

STT

Tên dự án

Diện tích thu hồi (ha)

Loại đất thu hồi (*)

Địa điểm thực hiện (đến cấp )

Tổng nguồn vốn thực hiện

Kinh phí bồi thường, hỗ trợ

Kinh phí thực hiện

Căn cứ pháp lý

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện

Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW...)

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện

Nguồn vốn khác (vốn DN, vốn TW...)

I

Thị xã Bình Long

60,00

1

Cụm công nghiệp Thanh Phú

60,00

CLN

xã Thanh Phú, thị xã Bình Long

506.753

X

X

Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

II

Thị xã Phước Long

100,20

1

Cụm công nghiệp Long Giang

50,00

CLN

Long Giang

X

X

Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

2

Cụm công nghiệp Phước Bình

50,00

CLN

Phước Bình

X

X

Quyết định 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

3

Đầu tư hạ tầng, san lấp mặt bằng nghĩa trang nhân dân thị xã Phước Long tại xã Long Giang (thu hồi thêm 0,2 ha để làm kè và HTTN)

0,20

CLN

Xã Long Giang

23.000

220

22.780

Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 28/7/2023 của HĐND thị xã

III

Huyện Đồng Phú

4,97

1

Thu hồi diện tích đất khu TTHC xã Đồng Tâm để bố trí tái định cư phục vụ dự án đường cao tốc Bắc - Nam phía Tây đoạn Gia Nghĩa (Đắk Nông) - Chơn Thành (Bình Phước)

1,97

CLN

Đồng Tâm

84.640

X

X

Quyết định số 2406/QĐ-UBND ngày 26/10/2005 của UBND huyện

2

Xây dựng tuyến đường từ Khu quy hoạch TTHC xã Tân Tiến, huyện Đồng Phú kết nối với khu công nghiệp và dân cư Đồng Phú

3,00

CLN, ONT và các loại đất khác

Tân Tiến

400.000

X

X

Quyết định số 1703/QĐ-UBND ngày 08/11/2024

IV

Huyện Bù Gia Mập

64,28

1

Cụm công nghiệp Phú Nghĩa 2

30,00

CLN

Phú Nghĩa

X

X

Quyết định 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

2

Cụm công nghiệp Phú Nghĩa 3

30,00

CLN

Phú Nghĩa

X

X

Quyết định 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

3

Kiên cố hóa phòng học tạm, phòng học bán kiên cố cấp học mầm non và tiểu học cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số, vùng sâu, vùng xa

4,28

RSX, RPH

Đắk Ơ, Phú Văn

Quyết định số 2212/QĐ-UBND ngày 30/8/2021

Khối 06 phòng học Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh

1,00

RSX

Đăk Ơ

3.542

Khối 06 phòng học Trường Mầm non Bông Sen 27/2

0,48

RSX

Phú Văn

6.692

Khối 10 phòng học Trường Mầm non Bông Sen điểm Cây Da

0,30

RPH

Phú Văn

1.080

Khối 10 phòng học Trường Mầm non Bông Sen điểm Đăk Son 2

0,36

RSX

Phú Văn

1.080

Khối 06 phòng học Trường Tiểu học Ngô Quyền điểm chính (Thác Dài)

0,70

RPH

Phú Văn

3.542

Khối 06 phòng học Trường Tiểu học Ngô Quyền điểm Đăk Khâu

0,51

USX

Phú Văn

3.542

Khối 08 phòng học Trường Tiểu học Ngô Quyền điểm 27/7

0,58

RSX

Phú Văn

4.884

Khối 04 phòng học Trường Tiểu học Ngô Quyền điểm Đắk Son 2

0,35

RSX

Phú Văn

2.058

V

Huyện Phú Riềng

131,22

1

Cụm công nghiệp Bù Nho 1

50,00

CLN

Bù Nho

X

X

Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

2

Cụm công nghiệp Phú Riềng

75,00

CLN

Phú Riềng

X

X

Quyết định 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

3

Đường BTXM vào điểm trường và hàng rào Trường tiểu học Vừ A Dính (Điểm lẻ Thôn 7) xã Long Bình

0,12

CLN

Long Bình

808

808

Quyết định số 3032/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 của UBND huyện

4

Đường BTXM vào điểm trường Mẫu giáo Tuổi thơ thôn 9 và Nhà văn hóa Thôn 9

0,10

CLN

Long Bình

4.000

4.000

Quyết định số 3970/QĐ-UBND ngày 14/11/2024 của UBND huyện

5

Nâng cấp đường giao thông từ xã kết nối cầu Long Tân - Long Hà

6,00

ONT, CLN, DGT

Long Tân

25.000

500

24.500

Nghị quyết số 170/NQ-HĐND ngày 23/12/2024 của HĐND huyện

VI

Huyện Hớn Quản

75,00

1

Cụm công nghiệp Phước An

75,00

CLN

Phước An

X

X

Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

VII

Huyện Lộc Ninh

210,00

1

Cụm công nghiệp Lộc Thái

70,00

CLN

Lộc Thái

X

X

Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

2

Cụm công nghiệp Lộc Tấn

70,00

CLN

Lộc Tấn

X

X

Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

3

Cụm công nghiệp Lộc Thạnh

70,00

CLN

Lộc Thạnh

X

X

Quyết định 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

VIII

Huyện Bù Đốp

130,00

1

Cụm công nghiệp Cao su Sông Bé

21,00

CLN

Phước Thiện

X

X

Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

2

Cụm công nghiệp Phước Thiện

40,00

CLN

Phước Thiện

X

X

Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

3

Cụm công nghiệp Thiện Hưng

69,00

CLN

Thiện Hưng

X

X

Quyết định số 1489/QĐ-TTg ngày 24/11/2023 của Thủ tướng Chính phủ

Tổng cộng

775,67

Ghi chú (*):

CLN: Đất trồng cây lâu năm

ODT: Đất ở tại đô thị

ONT: Đất ở tại nông thôn

SKC: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

DGT: Đất giao thông

DTL: Đất thủy lợi

RSX: Đất rừng sản xuất

SON: Đất sông, suối

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu21/NQ-HĐND
Ngày ban hành20/06/2025
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực20/06/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Đồng Nai / Huỳnh Thị Hằng
Phạm viBình Phước
Trích yếuThông qua Danh mục bổ sung các dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.