|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 309/NQ-HĐND |
Thái Nguyên, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT; DANH MỤC CÁC KHU ĐẤT DỰ KIẾN THỰC HIỆN DỰ ÁN THÍ ĐIỂM NHÀ Ở THƯƠNG MẠI THÔNG QUA THỎA THUẬN VỀ NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC ĐANG CÓ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thái Nguyên năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 75/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 171/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét Tờ trình số 260/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án phải thu hồi đất; danh mục các khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Tờ trình số 269/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua Nghị quyết bổ sung danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 257/BC-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải trình, làm rõ một số nội dung thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ năm (Kỳ họp thường lệ giữa năm 2026), Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XV và ý kiến thảo luận của các Tổ đại biểu tại Kỳ họp thứ năm (Kỳ họp thường lệ giữa năm 2026), Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XV; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua bổ sung danh mục 13 dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên với tổng diện tích 633,78 ha (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Thông qua điều chỉnh tên, địa điểm, diện tích đối với 07 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Thông qua danh mục 02 khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm nhà ở thương mại thông qua thoả thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ; căn cứ pháp lý của các dự án và tổ chức thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng chỉ tiêu sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2024, quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, lĩnh vực và các văn bản pháp luật có liên quan; chỉ thực hiện việc thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất khi đã đảm bảo đầy đủ thủ tục, quy trình và đúng quy định của pháp luật; rà soát quy mô, diện tích và tiến độ triển khai dự án, xác định thứ tự ưu tiên theo tính cấp thiết, bảo đảm sử dụng đất hiệu quả, tiết kiệm; yêu cầu chủ đầu tư sớm đưa đất vào sử dụng sau khi được giao đất; kiên quyết xử lý các trường hợp chậm triển khai, vi phạm pháp luật đất đai.
Chịu trách nhiệm trong việc lựa chọn và thẩm định các dự án đưa vào danh mục khu đất dự kiến thực hiện thí điểm; bảo đảm tính chính xác, thống nhất giữa hồ sơ và thực địa; chỉ triển khai khi đáp ứng đầy đủ quy định về đất đai, xây dựng, quy hoạch và các pháp luật liên quan; bảo đảm không chồng lấn, trùng lặp, thực hiện công khai, minh bạch; công bố, đăng tải công khai danh mục dự án thí điểm và ban hành Thông báo về việc chấp thuận cho tổ chức kinh doanh bất động sản được thực hiện dự án thí điểm theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XV, Kỳ họp thứ năm thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 13 DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Kèm theo Nghị quyết số 309/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT |
Tên công trình, dự án sử dụng đất |
Địa điểm |
Diện tích |
|
1 |
Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Phường Linh Sơn |
3,05 |
|
2 |
Khu tái định cư Đồng Xe - Sơn Cẩm |
Phường Quan Triều |
9,78 |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục tổ dân phố 21 phường Quan Triều |
Phường Quan Triều |
0,65 |
|
4 |
Khu đô thị số 5 Quang Vinh |
Phường Quan Triều |
2,76 |
|
5 |
Khu đô thị liên tổ 73 phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên |
Phường Tích Lương |
29,02 |
|
6 |
Cải tạo, nâng cấp đường Ngõ 204 đường Phố Hương tổ dân phố Trung Thành 12, phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên |
Phường Tích Lương |
1,07 |
|
7 |
Chỉnh trang đô thị khu vực nghĩa trang Làng Hề, phường Quyết Thắng |
Phường Quyết Thắng |
0,02 |
|
8 |
Dự án Mở rộng nâng công suất mỏ than Núi Hồng |
Xã Phú Xuyên |
37,86 |
|
9 |
Khai thác đá cát, bột kết làm vật liệu xây dựng thông thường tại khu vực xóm Yên Ngựa, xã Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
Xã Võ Nhai |
9,38 |
|
10 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác mỏ đất san lấp và đất làm gạch Nà Him (Nà Hin) xã Chợ Mới, tỉnh Thái Nguyên |
Xã Chợ Mới |
44,00 |
|
11 |
Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu Công nghiệp Chợ Mới 4 |
Xã Thanh Mai |
496,00 |
|
12 |
Mở rộng khuôn viên trường Mầm non La Bằng |
Xã La Bằng |
0,14 |
|
13 |
Trạm xử lý nước thải sinh hoạt xóm Đồng Mạc, xã Tiên Hội |
Xã La Bằng |
0,05 |
|
|
Tổng cộng |
|
633,78 |
PHỤ LỤC II
ĐIỀU
CHỈNH TÊN, DIỆN TÍCH, ĐỊA ĐIỂM ĐỐI VỚI 07 DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 309/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thái Nguyên)
|
Nghị quyết của HĐND tỉnh Thái Nguyên đã phê duyệt |
Nay điều chỉnh lại như sau |
||||||||||||||
|
STT |
Tên công trình, dự án sử dụng đất |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
Sử dụng từ nhóm đất (ha) |
STT |
Tên công trình, dự án sử dụng đất |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
|||||||
|
Đất trồng lúa |
Đất rừng sản xuất |
Đất rừng phòng hộ |
Đất rừng đặc dụng |
Đất khác |
|||||||||||
|
I |
Nghị quyết số 146/NQ-HĐND ngày 12/8/2021 của HĐND tỉnh Thái Nguyên (trước sắp xếp) |
|
|
|
|
||||||||||
|
1 |
Khu dân cư tổ dân phố Nguyên Gon |
Phường Cải Đan, thành phố Sông Công |
9,54 |
6,54 |
|
|
|
2,50 |
1 |
Khu tái định cư và khu dân cư Nguyên Gon |
Phường Sông Công |
9,60 |
|||
|
II |
Nghị quyết 208/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thái Nguyên (trước sắp xếp) |
|
|
|
|
||||||||||
|
1 |
Điểm dân cư nông thôn mới xóm Soi 1, Úc Kỳ |
Xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình |
4,05 |
3,03 |
|
|
|
1,02 |
1 |
Khu dân cư Soi 1 Úc Kỳ |
Xã Phú Bình |
11,99 |
|||
|
III |
Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 20/7/2022 của HĐND tỉnh Thái Nguyên (trước sắp xếp) |
|
|
|
|
||||||||||
|
1 |
Mở rộng nghĩa trang Cải Đan |
Phường Cải Đan, thành phố Sông Công |
1,60 |
0,50 |
|
|
|
1,10 |
1 |
Mở rộng nghĩa trang Cải Đan và dải cây xanh cách ly |
Phường Sông Công |
3,30 |
|||
|
IV |
Nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 27/4/2022 và Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 23/10/2023 của HĐND tỉnh Bắc Kạn (trước sắp xếp) |
|
|
|
|
||||||||||
|
1 |
Thuỷ điện Khuổi Nộc 2 |
Xã Lương Thượng |
11,00 |
|
|
|
|
11,00 |
1 |
Thủy điện Khuổi Nộc 2 |
Xã Văn Lang |
6,44 |
|||
|
Xã Thượng Quan |
30,00 |
0,01 |
19,85 |
2,34 |
|
7,80 |
Xã Hiệp Lực |
40,68 |
|||||||
|
Xã Thượng Quan |
20,37 |
||||||||||||||
|
V |
Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của HĐND tỉnh Thái Nguyên (trước sắp xếp) |
|
|
|
|
||||||||||
|
1 |
Khu đô thị tổ dân phố 9 phường Mỏ Chè (trước đây là Hạ tầng Khu dân cư tổ 9 phường Mỏ Chè) |
Phường Mỏ Chè, thành phố Sông Công |
2,90 |
2,35 |
|
|
|
0,55 |
1 |
Khu đô thị tổ dân phố 9 phường Mỏ Chè |
Phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên |
2,84 |
|||
|
VI |
Nghị quyết 107/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của HĐND tỉnh Thái Nguyên (trước sắp xếp) |
|
|
|
|
||||||||||
|
1 |
Mỏ đá Cát Kết |
Xã Cù Vân, huyện Đại Từ |
11,85 |
|
10,3 |
|
|
1,55 |
1 |
Mỏ đá cát kết xóm Khuyến |
Xã An Khánh |
67,57 |
|||
|
VII |
Nghị quyết số 296/NQ-HĐND ngày 25/6/2026 của HĐND tỉnh Thái Nguyên (sau sắp xếp) |
|
|
|
|
||||||||||
|
1 |
Dự án Đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp, dịch vụ du lịch Hồ Núi Cốc |
Xã Đại Phúc |
72,00 |
1 |
Dự án Đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp, dịch vụ du lịch Hồ Núi Cốc |
Xã Đại Phúc |
76,41 |
||||||||
|
Xã Vạn Phú |
72,70 |
Xã Vạn Phú |
80,09 |
||||||||||||
PHỤ LỤC III
DANH MỤC 02 KHU ĐẤT DỰ KIẾN THỰC HIỆN DỰ ÁN THÍ ĐIỂM NHÀ Ở THƯƠNG MẠI THÔNG QUA THỎA THUẬN VỀ NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT HOẶC ĐANG CÓ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN (Kèm theo Nghị quyết số 309/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
|
STT |
Tên đơn vị thực hiện đăng ký |
Địa chỉ trụ sở Công ty (xã, phường) |
Tên công trình, dự án |
Địa điểm |
Diện tích |
Trong đó sử dụng từ loại đất |
Tổng mức đầu tư (tỷ đồng) |
Thời hạn, Tiến độ thực hiện dự án |
|
|
Đất trồng lúa |
Đất khác |
||||||||
|
1 |
Công ty cổ phần In Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
Tổ hợp thương mại dịch vụ và chung cư (Tòa nhà Infinity Garden) |
Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
0,53 |
|
0,53 |
483,74 |
Hết Quý IV/2030 |
|
2 |
Công ty TNHH Hoàng Mấm |
Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
Nhà ở chung cư, Khách sạn thương mại và dịch vụ |
Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên |
0,48 |
|
0,48 |
700 |
Đến Quý IV/2029 |
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
1,01 |
0 |
1,01 |
1.183,74 |
|