Quay lại

Nghị quyết số 36/NQ-HĐND phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước thành phố Huế năm 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/NQ-HĐND

Thành phố Huế, ngày 10 tháng 7 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHÊ CHUẨN TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THÀNH PHỐ NĂM 2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA IX, KỲ HỌP LẦN THỨ 2

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 03 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của

Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;

Xét Tờ trình số 8802/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đề nghị phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước thành phố năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2025 (theo báo cáo chi tiết đính kèm) với một số chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 14.902.320.786.230 đồng.

2. Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương:

a) Tổng thu ngân sách địa phương: 29.352.996.605.438 đồng.

b) Tổng chi ngân sách địa phương: 29.234.300.608.117 đồng.

c) Kết dư ngân sách địa phương: 118.695.997.321 đồng.

3. Quyết toán thu, chi ngân sách thành phố:

a) Tổng thu ngân sách thành phố: 27.077.426.979.826 đồng.

b) Tổng chi ngân sách thành phố: 26.962.353.089.857 đồng.
Trong đó:
- Chi trả nợ gốc các khoản vay của NSNN năm 2025: 57.900.000.000 đồng.
- Chi bổ sung ngân sách cấp dưới: 9.252.827.596.131 đồng.
- Chi chuyển nguồn từ năm 2025 sang năm 2026: 9.176.129.563.253 đồng.

c) Kết dư ngân sách thành phố: 115.073.889.969 đồng.

4. Xử lý kết dư ngân sách thành phố:


- Trích nộp 50% vào quỹ dự trữ tài chính:

57.536.944.984 đồng.

- Hạch toán 50% còn lại vào thu ngân sách thành phố năm 2026 theo quy định pháp luật:

57.536.944.985 đồng.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa IX, Kỳ họp lần thứ 2 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2026./.


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước Khu vực II;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- BTV Đảng ủy các cơ quan Đảng thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố; UBMTTQVN thành phố;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố;
- TT.HĐND, UBND các phường, xã;
- VP: LĐ và các CV;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Lưu: VT.





CHỦ TỊCH




Phạm Đức Tiến

Biểu số 1

QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh QT/DT (%)

A

B

1

2

3=2/1

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

15.678.110

29.352.997

187,2

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

10.818.157

12.919.738

119,4

-

Thu NSĐP hưởng 100%

10.811.300

12.774.022

118,2

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

390.000

469.743

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4.050.000

4.125.951

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.750.000

2.056.415

Lệ phí trước bạ

265.000

373.226

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

26.000

29.022

Thuế thu nhập cá nhân

560.000

700.069

Thuế bảo vệ môi trường

426.000

243.989

Phí, lệ phí

359.000

406.755

Tiền sử dụng đất

2.400.000

3.161.472

Thu tiền thuê đất, mặt nước

170.000

665.833

Thu tiền cấp quyền khai thác vùng biển

Thu từ bán tài sản nhà nước

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.000

1.682

Thu khác ngân sách

140.000

250.847

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên

48.300

55.473

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

26.000

24.973

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

65.000

69.908

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán)

135.000

138.666

-

Thu viện trợ, huy động đóng góp

6.857

145.715

2.125,1

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.046.330

4.642.163

152,4

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

1.872.231

1.872.231

100,0

2

Thu bổ sung có mục tiêu

1.174.099

2.769.932

235,9

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

-

-

-

IV

Thu kết dư năm trước

69.208

-

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.813.623

11.632.293

641,4

VI

Thu vay ngân sách địa phương

45.810

VII

Thu nộp cấp trên

-

43.784

-

B

TỔNG CHI NSĐP

15.748.410

29.234.301

185,6

I

Tổng chi cân đối NSĐP

15.383.008

17.517.170

113,9

1

Chi đầu tư phát triển

4.309.506

5.191.040

120,5

2

Chi thường xuyên

10.763.693

12.314.880

114,4

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

22.000

10.070

45,8

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.180

1.180

100,0

5

Dự phòng ngân sách

279.772

-

-

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

-

-

7

Chi viện trợ, huy động đóng góp

6.857

-

-

II

Chi các chương trình mục tiêu

365.402

-

-

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

-

11.442.415

-

IV

Chi hỗ trợ các địa phương khác

-

23.387

-

V

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

193.429

-

VI

Chi trả nợ do chính quyền địa phương vay

57.900

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DU NSĐP

118.696

-

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

79.700

57.900

72,6

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

-

-

-

2

Từ ngân sách thành phố (kết dư ngân sách)

79.700

57.900

72,6

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

70.300

45.810

65,2

1

Vay bù đắp bội chi

70.300

45.810

65,2

2

Vay để trả nợ gốc

-

-

-

E

TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP

150.000

709.387

472,9

-

Biểu số 2

QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm

Quyết toán

So sánh (%)

Thu NSNN

Thu NSĐP

Thu NSNN

Thu NSĐP

Thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

1

2

3

4

5

6

TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (*)

12.360.857

10.818.157

26.603.823

24.621.239

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

12.360.857

10.818.157

14.902.321

12.919.738

120,6

119,4

I

Thu nội địa

11.304.000

10.811.300

13.190.356

12.774.022

116,7

118,2

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

390.000

390.000

469.743

469.743

120,4

120,4

- Thuế giá trị gia tăng

253.150

253.150

267.162

267.162

105,5

105,5

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

114.700

114.700

180.787

180.787

157,6

157,6

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

150

150

160

160

106,6

106,6

- Thuế tài nguyên

22.000

22.000

21.634

21.634

98,3

98,3

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

4.050.000

4.050.000

4.126.559

4.125.951

101,9

101,9

- Thuế giá trị gia tăng

624.115

624.115

-

-

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

537.756

537.756

-

-

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

2.960.726

2.960.119

-

-

- Thuế tài nguyên

3.961

3.961

-

-

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước

-

-

-

-

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

1.750.000

1.750.000

2.056.418

2.056.415

117,5

117,5

- Thuế giá trị gia tăng

1.241.000

1.241.000

1.191.664

1.191.664

96,0

96,0

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

335.000

335.000

440.601

440.600

131,5

131,5

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

4.000

4.000

69.870

69.868

1.746,8

1.746,7

- Thuế tài nguyên

170.000

170.000

354.283

354.283

208,4

208,4

4

Lệ phí trước bạ

265.000

265.000

373.226

373.226

140,8

140,8

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

-

-

-

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

26.000

26.000

29.022

29.022

111,6

111,6

7

Thuế thu nhập cá nhân

560.000

560.000

700.069

700.069

125,0

125,0

8

Thuế bảo vệ môi trường

710.000

426.000

406.623

243.989

57,3

57,3

9

Phí, lệ phí

416.000

359.000

481.141

406.755

115,7

113,3

10

Tiền sử dụng đất

2.400.000

2.400.000

3.161.472

3.161.472

131,7

131,7

11

Thu tiền thuê đất, mặt nước

170.000

170.000

665.833

665.833

391,7

391,7

12

Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.000

1.000

1.682

1.682

168,2

168,2

13

Thu khác ngân sách

270.000

140.000

400.639

250.847

148,4

179,2

14

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

70.000

48.300

84.384

55.473

120,5

114,9

15

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

26.000

26.000

24.973

24.973

96,0

96,0

16

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế

65.000

65.000

69.908

69.908

107,6

107,6

17

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

135.000

135.000

138.666

138.666

102,7

102,7

II

Thu về dầu thô

-

-

-

-

III

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

1.050.000

-

1,558.574

-

148,4

-

1

Thuế xuất khẩu

90.000

130.005

-

144,5

-

2

Thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

253.000

93.459

-

36,9

-

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

-

-

-

-

4

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

705.000

1.325.816

188,1

-

5

Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

7.103

-

-

6

Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu

-

-

-

7

Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện

1.000

1.647

-

164,7

-

8

Phí, lệ phí hải quan

-

-

-

-

9

Thu khác

1.000

544

-

54,4

-

IV

Thu viện trợ

6.857

6.857

13.834

6.158

-

-

V

Các khoản huy động, đóng góp

139.557

139.557

-

-

B

THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

-

-

-

-

-

-

C

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG

-

-

11.632.293

11.632.293

-

-

D

THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC

-

-

69.208

69.208

-

-

Ghi chú: (*) không bao gồm thu bổ sung, thu nộp cấp trên và thu vay

Biểu số 3

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán (HĐND thành phố giao)

Quyết toán

So sánh (%)

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.748.410

29.234.301

185,6

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.383.008

17.517.170

113,9

I

Chi đầu tư phát triển

4.309.506

5.191.040

120,5

1

Chi đầu tư cho các dự án

4.309.506

5.191.040

120,5

2

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích

-

-

3

Chi đầu tư phát triển khác

-

-

II

Chi thường xuyên

10.763.693

12.314.880

114,4

Trong đó:

-

1

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

5.172.940

5.141.707

99,4

2

Chi khoa học và công nghệ

49.968

37.785

75,6

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

22.000

10.070

45,8

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.180

1.180

100,0

V

Dự phòng ngân sách*

279.772

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

-

VII

Chi viện trợ, huy động đóng góp

6.857

-

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU*

365.402

-

-

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

-

11.442.415

-

D

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN**

193.429

-

Đ

CHI HỖ TRỢ CÁC ĐỊA PHƯƠNG KHÁC

23.387

-

E

CHI TRẢ NỢ GỐC TRONG NĂM

57.900

-

* Các khoản chi từ dự phòng ngân sách, các chương trình mục tiêu, mục tiêu quốc gia đã tổng hợp cùng chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên; đồng thời phân tích tại các biểu chi tiết.

Biểu số 4

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Quyết toán

So sánh

A

B

1

2

3=2/1

TỔNG CHI

13.609.807

26.938.966

197,9

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

6.544.914

9.252.828

141,4

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

6.699.491

8.452.108

126,2

I

Chi đầu tư phát triển

3.100.346

4.149.510

133,8

II

Chi thường xuyên

3.410.252

4.141.704

121,4

1

Chi quốc phòng

123.855

174.729

141,1

2

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

51.590

72.564

140,7

3

Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề

970.025

1.117.422

115,2

4

Chi Khoa học và công nghệ

46.868

36.614

78,1

5

Chi Y tế, dân số và gia đình

758.258

800.128

105,5

6

Chi Văn hóa du lịch

126.984

181.272

142,8

7

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

28.344

12.512

44,1

8

Chi thể dục thể thao

41.520

34.813

83,8

9

Chi bảo vệ môi trường

70.044

83.973

119,9

10

Chi các hoạt động kinh tế

436.576

664.476

152,2

11

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

589.490

807.532

137,0

12

Chi bảo đảm xã hội

100.186

86.268

86,1

13

Chi thường xuyên khác

66.512

69.401

104,3

14

Chi từ nguồn viện trợ và huy động nhân dân đóng góp

-

-

-

III

Chi trả nợ lãi vay

22.000

10.070

45,8

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.180

1.180

100,0

V

Dự phòng ngân sách

163.856

-

-

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

-

-

VII

Chi viện trợ, huy động đóng góp

1.857

VIII

Chi hỗ trợ địa phương khác

23.387

IX

Chi nộp ngân sách cấp trên

-

149.645

-

C

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, MTQG (*)

365.402

-

-

D

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU

9.176.130

Đ

CHI TRẢ NỢ GỐC TRONG NĂM

-

57.900

Biểu số 5

BÁO CÁO CHI CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2025 SANG NĂM 2026

(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)

Đơn vị: Đồng

STT

Nội dung

Năm 2024 chuyển sang

Chuyển nguồn năm 2025 sang năm 2026

So sánh
(%)

Giải trình

Tổng

Dự toán

Tạm ứng

A

B

1

2 = 2a + 2b

2a

2b

3=2/1

C

Tổng cộng

10.279.927.744.033

9.176.129.563.253

6.782.132.505.761

2.393.997.057.492

89,3

1

Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc

68.047.091.678

507.845.941.480

507.645.941.480

200.000.000

746,3

Chủ yếu là các khoản kinh phí được bổ sung vào quý IV/2025 và kỳ 13-25 được chuyển nguồn theo quy định.

2

Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ năm nay sang năm sau theo quy định của Luật Đầu tư công

3.244.022.649.035

3.403.942.967.879

1.031.083.681.339

2.372.859.286.540

104,9

Chuyển nguồn số dư tạm ứng vốn đầu tư XDCB; Chuyển nguồn vốn một số dự án đang triển khai thực hiện nhưng khối lượng chưa đạt nên chưa thanh toán sổ vốn tạm ứng theo quy định.

3

Các chương trình mục tiêu quốc gia đang trong thời gian thực hiện theo nghị quyết của Quốc hội nhưng không quá ngày 31 tháng 12 năm sau

175.840.534.223

175.840.534.223

Chuyển nguồn theo quy định Nghị quyết của Quốc hội

4

Kinh phí mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng, đặt hàng, giao nhiệm vụ đã đầy đủ hồ sơ, đã ký hợp đồng hoặc đã hoàn thành đấu thầu theo quy định của pháp luật

37.569.402.000

45.225.092.200

42.270.178.200

2.954.914.000

120,4

Danh mục và dự toán mua sắm tập trung, sửa chữa giao cho đơn vị, đã phê duyệt đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm nhưng chưa giải ngân kịp trong năm, nên chuyển sang năm 2026 tiếp tục thực hiện

5

Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương; nguồn thực hiện các chính sách an sinh xã hội;

4.673.725.897.717

2.836.374.345.112

2.836.374.345.112

-

60,7

Nguồn cải cách tiền lương sử dụng chưa hết chuyển năm sau theo quy định; kinh phí thực hiện các mục tiêu bảo trợ xã hội.

6

Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước

6.909.594.004

35.957.163.099

35.957.163.099

-

520,4

Chủ yếu là các khoản thanh toán chi thường xuyên cho cán bộ công chức, viên chức và người lao động chưa thanh toán kịp trong năm 2025 nên chuyển nguồn sang 2026 để tiếp tục thanh toán.

7

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

35.355.706.115

39.300.608.928

21.317.751.976

17.982.856.952

111,2

Một số một nhiệm vụ, đề tài dự án đã được triển khai thực hiện một phần, số dự toán còn lại không thực hiện kịp trong năm nên phải chuyển nguồn sang 2026 để tiếp tục thực hiện

8

Các khoản chi từ nguồn viện trợ không hoàn lại cho Việt Nam, các khoản tài trợ, đóng góp tự nguyện đã được xác định nhiệm vụ chi cụ thể;

4.299.910.332

4.299.910.332

Dự toán viện trợ chưa giải ngân hết được chuyển nguồn theo quy định

9

Các khoản tăng thu so với dự toán, dự toán chi còn lại năm nay được phép chuyển sang năm sau theo quy định

1.967.938.751.128

2.127.343.000.000

2.127.343.000.000

-

108,1

Các khoản tăng thu, dự toán còn lại được cấp có thẩm quyền thông qua phương án sử dụng, địa phương thực hiện chuyển nguồn sang năm.

10

Kinh phí khác theo quy định của pháp luật

246.358.652.356

-

-

-

-

Biểu số 6

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)

Đơn vị: Triệu Đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

Nộp ngân sách cấp trên

Chi chuyển nguồn sang năm sau

So sánh (%)

Tổng

Trong đó

Dự phòng

Tổng

Tổng chi ĐTPT

Chi đầu tư phát triển

Tổng chi TX

Chi thường xuyên

Tổng chi

Trong đó

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Tổng

Trong đó: Chi SN giáo dục và đào tạo

Tổng

Trong đó: Chi SN giáo dục và đào tạo

Chi đầu tư

Chi Thường xuyên

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

13

14

15

16

17

TỔNG SỐ

8.016.359

999.098

6.900.384

115.658

9.214.706

1.041.530

1.041.531

206.055

8.173.176

8.173.178

3.974.087

43.784

2.266.285

1

Phường Phong Điền

305.923

17.645

284.024

4.254

392.510

30.007

30.007

135

362.504

362.504

122.517

2.391

40.526

128,30%

170,06%

127,63%

2

Phường Phong Thái

215.880

18.514

194.542

2.824

248.792

28.193

28.193

2.386

220.599

220.599

124.671

1.722

49.822

115,25%

152,28%

113,39%

3

Phường Phong Dinh

167.839

6.522

158.967

2.350

189.216

13.244

13.244

2.300

175.972

175.972

90.106

1.193

42.254

112,74%

203,06%

110,70%

4

Phường Phong Phú

128.298

10.633

115.772

1.893

140.189

5.785

5.785

600

134.404

134.404

62.221

1.658

29.380

109,27%

54,41%

116,09%

5

Phường Phong Quảng

167.373

23.630

141.870

1.873

193.334

36.202

36.202

9.391

157.132

157.132

80.464

2.128

43.650

115,51%

153,20%

110,76%

6

Xã Đan Điền

256.408

52.105

202.191

2.112

266.855

52.769

52.769

13.979

214.087

214.087

118.309

1.206

57.055

104,07%

101,27%

105,88%

7

Xã Quảng Điền

361.491

66.975

290.957

3.559

396.292

55.053

55.053

17.267

341.238

341.238

126.973

1.281

70.904

109,63%

82,20%

117,28%

8

Phường Hương Trà

238.125

12.039

221.800

4.286

305.512

15.886

15.886

3.203

289.626

289.626

97.478

4.782

40.668

128,30%

131,95%

130,58%

9

Phường Kim Trà

184.415

24.735

156.842

2.838

200.186

18.749

18.749

2.188

181.437

181.437

103.684

664

57.200

108,55%

75,80%

115,68%

10

Xã Bình Điền

116.979

4.220

110.824

1.935

134.634

7.367

7.367

1.612

127.267

127.267

64.945

584

27.834

115,09%

174,57%

114,84%

11

Phường Kim Long

179.884

12.512

163.983

3.389

227.390

42.862

42.862

16.109

184.528

184.528

110.289

461

27.107

126,41%

342,57%

112,53%

12

Phường Hương An

134.929

12.488

119.600

2.841

153.994

31.184

31.184

5.590

122.811

122.811

70.825

310

33.545

114,13%

249,71%

102,68%

13

Phường Phú Xuân

520.984

10.945

502.295

7.584

614.297

46.067

46.067

21.813

568.230

568.230

280.334

1.000

61.311

117,91%

420,89%

113,13%

14

Phường Thuận An

186.102

17.938

165.620

2.544

210.024

23.765

23.765

11.725

186.259

186.259

116.923

588

31.491

112,85%

132,49%

112,46%

15

Phường Hóa Châu

158.065

14.108

141.673

2.284

181.457

20.077

20.077

9.559

161.380

161.380

95.720

748

23.654

114,80%

142,31%

113,91%

16

Phường Dương Nỗ

145.298

33.410

110.216

1.672

164.583

37.969

37.969

7.455

126.614

126.614

87.637

303

54.606

113,27%

113,65%

114,88%

17

Phường Mỹ Thượng

191.708

46.290

143.236

2.182

197.347

28.129

28.129

2.450

169.218

169.218

112.356

588

49.994

102,94%

60,77%

118,14%

18

Phường Vỹ Dạ

175.980

13.813

159.612

2.555

196.358

16.219

16.219

3.465

180.139

180.139

115.492

497

60.327

111,58%

117,42%

112,86%

19

Phường Thuận Hóa

464.875

63.509

393.988

6.418

489.846

19.783

19.783

9.602

470.063

470.063

227.786

955

107.453

105,37%

31,15%

119,31%

20

Phường An Cựu

152.466

28.997

121.240

2.129

181.638

27.259

27.259

15.095

154.378

154.378

82.924

344

70.870

119,13%

94,01%

127,33%

21

Phường Thủy Xuân

122.905

8.158

112.734

2.013

156.918

26.780

26.780

2.737

130.138

130.138

74.173

284

57.391

127,67%

328,27%

115,44%

22

Xã Phú Vinh

218.854

63.314

152.015

3.525

213.300

36.140

36.140

177.160

177.160

95.303

2.012

69.867

97,46%

57,08%

116,54%

23

Xã Phú Hồ

148.643

35.751

111.265

1.627

150.352

23.413

23.413

2.474

126.939

126.939

66.992

1.063

57.288

101,15%

65,49%

114,09%

24

Xã Phú Vang

302.257

55.560

243.472

3.225

328.964

48.325

48.325

280.638

280.638

115.640

1.134

97.424

108,84%

86,98%

115,27%

25

Phường Thanh Thủy

283.058

113.000

166.714

3.344

277.297

87.538

87.538

17.268

189.758

189.758

112.375

3.798

304.746

97,96%

77,47%

113,82%

26

Phường Hương Thủy

182.568

50.733

129.225

2.610

172.616

24.414

24.414

5.945

148.203

148.203

75.312

511

132.512

94,55%

48,12%

114,69%

27

Phường Phú Bài

332.541

71.742

255.890

4.909

349.578

60.859

60.859

12.356

288.719

288.719

121.551

182

225.460

105,12%

84,83%

112,83%

28

Xã Vinh Lộc

160.279

16.480

142.491

1.308

190.300

15.102

15.102

214

175.199

175.199

88.291

940

13.152

118,73%

91,64%

122,95%

29

Xã Hưng Lộc

161.917

30.495

130.228

1.194

170.965

15.966

15.966

2.585

154.999

154.999

96.314

678

19.062

105,59%

52,36%

119,02%

30

Xã Lộc An

163.669

11.260

151.093

1.316

188.293

8.315

8.315

271

179.979

179.979

105.556

667

24.366

115,05%

73,84%

119,12%

31

Xã Phú Lộc

277.941

20.607

248.230

9.104

353.368

17.733

17.733

1.274

335.636

335.636

85.421

1.943

11.968

127,14%

86,05%

135,21%

32

Xã Chân Mây - Lăng Cô

196.360

14.820

177.975

3.565

239.450

26.269

26.269

338

213.181

213.181

121.154

1.342

43.715

121,94%

177,25%

119,78%

33

Xã Long Quảng

95.435

2.260

92.281

894

120.435

11.537

11.537

108.898

108.898

271

47.039

126,20%

510,50%

118,01%

34

Xã Nam Đông

89.346

490

88.000

856

109.412

5.559

5.559

103.853

103.853

54.629

511

24.532

122,46%

1134,48%

118,01%

35

Xã Khe Tre

129.338

5.400

122.756

1.182

156.493

5.486

5.486

0

151.007

151.007

81.907

493

19.938

121,00%

101,60%

123,01%

36

Xã A Lưới 1

130.763

2.200

125.907

2.657

201.201

18.897

18.897

2.943

182.305

182.305

81.409

1.378

32.048

153,87%

858,93%

144,79%

37

Xã A Lưới 2

273.720

2.500

265.608

5.612

372.417

22.339

22.339

392

350.079

350.079

142.504

2.284

48.816

136,06%

893,55%

131,80%

38

Xã A Lưới 3

120.939

3.300

114.983

2.656

141.411

6.131

6.131

972

135.280

135.280

63.376

279

21.438

116,93%

185,79%

117,65%

39

Xã A Lưới 4

120.813

0

119.000

1.813

172.326

18.187

18.187

154.140

154.140

72.224

428

22.324

142,64%

129,53%

40

Xã A Lưới 5

51.991

0

51.265

726

65.156

5.974

5.974

362

59.182

59.182

28.302

182

13.551

125,32%

115,44%

Biểu số 7

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên đơn vị

Dự toán

Quyết toán

So sánh (%)

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

1

2

3=4+5

4

5

6=7+8

7

8

9=6/3

10=7/4

11=8/5

TỔNG CỘNG

7.415.152,0

728.085,5

6.688.967,0

9.254.690,0

728.169,2

8.524.658,4

1

Phường Phong Điền

289.089

25.126

263.963

391.595

25.126

366.469

135%

100%

139%

2

Phường Phong Thái

196.044

19.613

176.431

250.273

19.613

230.660

128%

100%

131%

3

Phường Phong Dinh

163.611

22.412

141.199

217.123

22.412

194.711

133%

100%

138%

4

Phường Phong Phú

115.553

24.639

92.815

151.121

24.639

126.482

131%

100%

136%

5

Phường Phong Quảng

151.614

20.703

130.911

214.015

20.703

193.312

141%

100%

148%

6

Xã Đan Điền

225.363

15.505

209.858

281.836

15.505

266.331

125%

100%

127%

7

Xã Quảng Điền

322.413

12.502

309.911

403.933

12.502

391.431

125%

100%

126%

8

Phường Hương Trà

226.284

16.135

210.149

315.523

16.135

299.388

139%

100%

142%

9

Phường Kim Trà

168.777

19.689

149.088

223.529

19.689

203.840

132%

100%

137%

10

Xã Bình Điền

114.618

21.118

93.500

150.174

21.118

129.056

131%

100%

138%

11

Phường Kim Long

169.824

23.004

146.820

195.459

23.004

172.455

115%

100%

117%

12

Phường Hương An

116.149

16.725

99.424

130.634

16.725

113.909

112%

100%

115%

13

Phường Phú Xuân

490.235

30.824

459.411

577.653

30.824

546.829

118%

100%

119%

14

Phường Thuận An

174.789

19.263

155.526

209.790

19.859

189.931

120%

103%

122%

15

Phường Hóa Châu

144.834

14.231

130.603

179.748

14.231

165.517

124%

100%

127%

16

Phường Dương Nỗ

141.490

8.968

132.522

188.246

8.440

179.806

133%

94%

136%

17

Phường Mỹ Thượng

159.227

13.540

145.687

180.166

13.708

166.458

113%

101%

114%

18

Phường Vỹ Dạ

156.539

11.476

145.063

185.645

11.476

174.169

119%

100%

120%

19

Phường Thuận Hóa

434.136

25.131

409.005

466.583

25.131

441.452

107%

100%

108%

20

Phường An Cựu

131.776

12.036

119.740

165.383

12.036

153.347

126%

100%

128%

21

Phường Thủy Xuân

111.111

14.524

96.587

129.908

14.524

115.384

117%

100%

119%

22

Xã Phú Vinh

179.786

23.056

156.730

208.548

23.056

185.492

116%

100%

118%

23

Xã Phú Hồ

130.314

14.071

116.243

148.964

14.071

134.893

114%

100%

116%

24

Xã Phú Vang

286.653

16.860

269.793

352.994

16.860

336.134

123%

100%

125%

25

Phường Thanh Thúy

227.218

12.942

214.276

256.964

12.942

244.022

113%

100%

114%

26

Phường Hương Thủy

170.413

13.281

157.132

188.135

13.281

174.854

110%

100%

111%

27

Phường Phú Bài

322.630

16.214

306.416

389.338

16.214

371.259

121%

100%

121%

28

Xã Vinh Lộc

150.148

12.679

137.469

192.634

12.679

179.955

128%

100%

131%

29

Xã Hưng Lộc

143.889

8.803

135.086

166.578

8.803

157.775

116%

100%

117%

30

Xã Lộc An

155.061

11.374

143.687

200.401

11.338

189.063

129%

100%

132%

31

Xã Phú Lộc

261.995

8.615

253.380

340.909

8.740

332.169

130%

101%

131%

32

Xã Chân Mây - Lăng Cô

184.414

10.965

173.449

243.648

10.779

232.869

132%

98%

134%

33

Xã Long Quảng

95.238

15.111

80.127

139.529

15.056

124.473

147%

100%

155%

34

Xã Nam Đông

88.208

11.710

76.498

126.418

11.710

114.708

143%

100%

150%

35

Xã Khe Tre

126.697

15.819

110.878

167.317

15.819

151.498

132%

100%

137%

36

Xã A Lưới 1

130.141

33.687

96.454

199.602

33.687

165.915

153%

100%

172%

37

Xã A Lưới 2

269.205

34.145

235.060

345.752

34.145

311.607

128%

100%

133%

38

Xã A Lưới 3

117.309

31.014

86.295

142.312

31.014

111.298

121%

100%

129%

39

Xã A Lưới 4

120.504

36.534

83.970

165.834

36.534

129.300

138%

100%

154%

40

Xã A Lưới 5

51.853

14.042

37.811

70.476

14.042

56.434

136%

100%

149%

Biểu số 8

THUYẾT MINH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NGUỒN DỰ PHÒNG, TĂNG THU NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2025

(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng số

Trong đó

Ghi chú

Dự phòng

Tăng thu

A

B

1=2+3

2

3

4

A

Tổng nguồn

995.744

260.281

735.463

B

Tổng kinh phí đã phân bổ sử dụng

995.744

260.281

735.463

I

ChI đầu tư XDCB

377.058

377.058

II

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn doanh nghiệp

-

III

Chi thường xuyên

618.686

260.281

173.905

III.1

Chi các nhiệm vụ thuộc thành phố

281.925

224.225

57.700

Chi sự nghiệp kinh tế

74.086

16.386

57.700

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo

4.915

4.915

Chi sự nghiệp y tế

27.653

27.653

Chi đảm bảo xã hội

525

525

Chi an ninh

16.606

16.606

Chi quốc phòng

13.755

13.755

Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể

82.977

82.977

Chi sự nghiệp Khoa học công nghệ

1.182

1.182

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

-

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

-

Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin

54.836

54.836

Chi khác

5.390

5.390

III.2

Hỗ trợ mục tiêu ngân sách huyện

152.261

36.056

116.205

IV

Chi bổ sung dự phòng

112.500

112.500

V

Chi bổ sung tiền lương

72.000

72.000

Biểu số 9

TỔNG HỢP THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG QUẢN LÝ NĂM 2025 KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NSNN

(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên đơn vị

Kế hoạch năm 2025

Thực hiện năm 2025

So sánh (%)

TỔNG CỘNG

1.076.121

1.020.691

94,8

A

Khối đơn vị cấp tỉnh

648.165

873.602

134,8

1

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

25.053

14.946

59,7

2

Lĩnh vực y tế

450.344

550.586

122,3

3

Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

9.916

13.041

131,5

4

Lĩnh vực sự nghiệp văn hóa, thể thao và du lịch

5.073

96.322

1.898,7

5

Lĩnh vực thông tin, truyền thông và báo chí

0

12.146

-

6

Lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác

154.604

178.656

115,6

7

Lĩnh vực khoa học và công nghệ

3.175

7.905

249,0

B

Khối đơn vị cấp xã

427.956

147.089

34,4

1

Phường Phong Điền

956

819

85,7

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

956

819

85,7

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

2

Phường Phong Thái

710

680

95,8

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

710

680

95,8

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

3

Phường Phong Dinh

830

374

45,0

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

830

374

45,0

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

4

Phường Phong Phú

892

885

99,2

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

892

885

99,2

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

5

Phường Phong Quảng

695

447

64,3

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

695

447

64,3

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

6

Xã Đan Điền

582

582

100,0

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

582

582

100,0

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác

7

Xã Quảng Điền

749

749

100,0

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

749

749

100,0

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

8

Phường Hương Trà

2.095

2.969

141,7

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

2.095

2.969

141,7

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

9

Phường Kim Trà

819

715

87,3

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

819

715

87,3

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

10

Xã Bình Điền

530

224

42,3

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

530

224

42,3

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

11

Phường Kim Long

3.025

3.574

118,2

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

3.025

3.574

118,2

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác

12

Phường Hương An

888

761

85,7

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

888

761

85,7

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

13

Phường Phú Xuân

356.619

88.471

24,8

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

356.619

88.471

24,8

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

14

Phường Thuận An

2.941

4.299

146,2

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

2.941

4.299

146,2

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

15

Phường Hóa Châu

1.601

507

31,7

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.601

507

31,7

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

16

Phường Dương Nỗ

945

472

50,0

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

945

472

50,0

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

17

Phường Mỹ Thượng

2.427

3.474

143,1

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

2.427

3.474

143,1

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác

18

Phường Vỹ Dạ

3.247

3.060

94,2

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

3.247

3.060

94,2

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

19

Phường Thuận Hóa

24.716

20.389

82,5

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

7.882

3.343

42,4

b

Lĩnh vực văn hóa

6.841

6.841

100,0

c

Lĩnh vực kinh tế

9.994

10.204

102,1

20

Phường An Cựu

3.162

764

24,2

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

3.162

764

24,2

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

21

Phường Thủy Xuân

2.452

2.081

84,9

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

2.452

2.081

84,9

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

22

Xã Phú Vinh

1.263

329

26,0

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.263

329

26,0

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác

23

Xã Phú Hồ

849

240

28,3

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

849

240

28,3

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

24

Xã Phú Vang

1.663

1.567

94,2

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.663

1.567

94,2

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

25

Phường Thanh Thủy

2.627

3.365

128,1

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

2.627

3.365

128,1

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

26

Phường Hương Thủy

1.763

900

51,0

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.763

900

51,0

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

27

Phường Phú Bài

1.904

1.239

65,0

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.904

1.239

65,0

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác

28

Xã Vinh Lộc

1.062

673

63,3

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.062

673

63,3

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

29

Xã Hưng Lộc

1.346

520

38,6

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.346

520

38,6

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

30

Xã Lộc An

1.207

477

39,5

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.207

477

39,5

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

31

Xã Phú Lộc

989

544

55,0

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

989

544

55,0

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

32

Xã Chân Mây - Lăng Cô

1.609

525

32,6

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

1.609

525

32,6

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác

33

Xã Long Quảng

52

54

102,9

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

0

0

-

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

52

54

102,9

34

Xã Nam Đông

131

26

19,8

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

131

26

19,8

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

35

Xã Khe Tre

180

97

54,1

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

180

97

54,1

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

36

Xã A Lưới 1

95

23

23,8

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

95

23

23,8

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

37

Xã A Lưới 2

128

128

100,0

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

128

128

100,0

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

38

Xã A Lưới 3

86

29

33,3

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

86

29

33,3

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác

39

Xã A Lưới 4

84

40

48,1

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

84

40

48,1

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

40

Xã A Lưới 5

36

19

52,9

a

Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề

36

19

52,9

b

Lĩnh vực văn hóa, kinh tế

Biểu số 10

BÁO CÁO QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH NĂM 2025

((Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

TÊN QUỸ

DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/2024
(**)

KẾ HOẠCH NĂM 2025

THỰC HIỆN NĂM 2025

DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/205

TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM

TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM

CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM

TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM

TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM

CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM

TỔNG SỐ

Trong đó:

TỔNG SỐ

Trong đó:

NSTW HỖ TRỢ

NGÂN SÁCH TỈNH HỖ TRỢ

NGUỒN KHÁC

NSTW HỖ TRỢ

NGÂN SÁCH TỈNH HỖ TRỢ

NGUỒN KHÁC

A

B

1

2

3a

3b

3c

4

5=2-4

6

7a

7b

7c

8

9=6-8

10=1+6-8

TỔNG CỘNG

824.239

204.521

0

85.817

118.704

210.545

-6.024

454.321

0

21.234

433.087

262.641

191.680

1.015.919

1

Quỹ đầu tư phát triển

127.494

64.517

62.817

1.700

20.000

44.517

190.587

0

0

190.587

45.884

144.703

272.197

2

Quỹ bảo vệ và phát triển rừng

208.962

95.000

95.000

90.000

5.000

142.580

0

142.580

175.073

-32.493

176.469

3

Quỹ phát triển Khoa học công nghệ

47.059

21.000

21.000

21.000

0

19.434

19.434

27.190

-7.756

39.303

4

Quỹ hỗ trợ nông dân

2.794

2.000

2.000

2.000

0

17.307

1.800

15.507

9.828

7.479

10.273

5

Quỹ bảo vệ môi trường

85.762

11.500

11.500

3.545

7.955

29.348

29.348

3.883

25.465

111.227

6

Quỹ phát triển đất

312.959

1.504

1.504

70.000

-68.496

46.734

46.734

0

46.734

359.693

7

Quỹ phòng chống thiên tai

37.243

7.000

7.000

2.000

5.000

8.071

8.071

369

7.702

44.945

8

Quỹ bảo tồn di sản Huế

1.966

2.000

2.000

2.000

0

260

0

0

260

414

-154

1.812

9

Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã (*)

0

(*) Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã được thành lập theo Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế), Quỹ đang trong quá trình lập thủ tục đề nghị bổ sung vốn điều lệ nên chưa phát sinh các hoạt động nghiệp vụ và thu chi tài chính.

(**) Báo cáo không tổng hợp đối với số liệu của 03 quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách đã giải thể, bao gồm:

- Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (theo Nghị quyết số 104/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về thông qua phương án giải thể Quỹ và Quyết định số 3190/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND thành phố Huề về giải thể Quỹ).

- Quỹ Hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng (theo Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND thành phố Huế về giải thể Quỹ).

- Quỹ phát triển nhà ở thành phố Huế (theo Quyết định số 1632/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 của UBND thành phố Huế về giải thể Quỹ).

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu36/NQ-HĐND
Ngày ban hành10/07/2026
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực10/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND thành phố Huế / Phạm Đức Tiến
Phạm viHuế
Trích yếuPhê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước thành phố Huế năm 2025
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.