|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 36/NQ-HĐND |
Thành phố Huế, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ PHÊ CHUẨN TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THÀNH PHỐ NĂM 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
KHÓA IX, KỲ HỌP LẦN THỨ 2
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 03 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về dự toán ngân sách nhà nước năm 2025;
Xét Tờ trình số 8802/TTr-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc đề nghị phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước thành phố năm 2025; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách địa phương năm 2025 (theo báo cáo chi tiết đính kèm) với một số chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 14.902.320.786.230 đồng.
2. Quyết toán thu, chi ngân sách địa phương:
a) Tổng thu ngân sách địa phương: 29.352.996.605.438 đồng.
b) Tổng chi ngân sách địa phương: 29.234.300.608.117 đồng.
c) Kết dư ngân sách địa phương: 118.695.997.321 đồng.
3. Quyết toán thu, chi ngân sách thành phố:
a) Tổng thu ngân sách thành phố: 27.077.426.979.826 đồng.
b) Tổng chi ngân sách thành phố: 26.962.353.089.857 đồng.
Trong đó:
- Chi trả nợ gốc các khoản vay của NSNN năm 2025: 57.900.000.000 đồng.
- Chi bổ sung ngân sách cấp dưới: 9.252.827.596.131 đồng.
- Chi chuyển nguồn từ năm 2025 sang năm 2026: 9.176.129.563.253 đồng.
c) Kết dư ngân sách thành phố: 115.073.889.969 đồng.
4. Xử lý kết dư ngân sách thành phố:
- Trích nộp 50% vào quỹ dự trữ tài chính: | 57.536.944.984 đồng. |
- Hạch toán 50% còn lại vào thu ngân sách thành phố năm 2026 theo quy định pháp luật: | 57.536.944.985 đồng. |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Huế khóa IX, Kỳ họp lần thứ 2 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2026./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Biểu số 1
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh QT/DT (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2/1 |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
15.678.110 |
29.352.997 |
187,2 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
10.818.157 |
12.919.738 |
119,4 |
|
- |
Thu NSĐP hưởng 100% |
10.811.300 |
12.774.022 |
118,2 |
|
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước |
390.000 |
469.743 |
|
|
|
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
4.050.000 |
4.125.951 |
|
|
|
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
1.750.000 |
2.056.415 |
|
|
|
Lệ phí trước bạ |
265.000 |
373.226 |
|
|
|
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
26.000 |
29.022 |
|
|
|
Thuế thu nhập cá nhân |
560.000 |
700.069 |
|
|
|
Thuế bảo vệ môi trường |
426.000 |
243.989 |
|
|
|
Phí, lệ phí |
359.000 |
406.755 |
|
|
|
Tiền sử dụng đất |
2.400.000 |
3.161.472 |
|
|
|
Thu tiền thuê đất, mặt nước |
170.000 |
665.833 |
|
|
|
Thu tiền cấp quyền khai thác vùng biển |
|
|
|
|
|
Thu từ bán tài sản nhà nước |
|
|
|
|
|
Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước |
|
|
|
|
|
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
1.000 |
1.682 |
|
|
|
Thu khác ngân sách |
140.000 |
250.847 |
|
|
|
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên |
48.300 |
55.473 |
|
|
|
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
26.000 |
24.973 |
|
|
|
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế |
65.000 |
69.908 |
|
|
|
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết (kể cả xổ số điện toán) |
135.000 |
138.666 |
|
|
- |
Thu viện trợ, huy động đóng góp |
6.857 |
145.715 |
2.125,1 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
3.046.330 |
4.642.163 |
152,4 |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
1.872.231 |
1.872.231 |
100,0 |
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
1.174.099 |
2.769.932 |
235,9 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
- |
- |
|
IV |
Thu kết dư năm trước |
|
69.208 |
- |
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1.813.623 |
11.632.293 |
641,4 |
|
VI |
Thu vay ngân sách địa phương |
|
45.810 |
|
|
VII |
Thu nộp cấp trên |
- |
43.784 |
- |
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
15.748.410 |
29.234.301 |
185,6 |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
15.383.008 |
17.517.170 |
113,9 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
4.309.506 |
5.191.040 |
120,5 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
10.763.693 |
12.314.880 |
114,4 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
22.000 |
10.070 |
45,8 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.180 |
1.180 |
100,0 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
279.772 |
- |
- |
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
- |
- |
- |
|
7 |
Chi viện trợ, huy động đóng góp |
6.857 |
- |
- |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
365.402 |
- |
- |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
- |
11.442.415 |
- |
|
IV |
Chi hỗ trợ các địa phương khác |
- |
23.387 |
- |
|
V |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
- |
193.429 |
- |
|
VI |
Chi trả nợ do chính quyền địa phương vay |
|
57.900 |
|
|
C |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP/KẾT DU NSĐP |
|
118.696 |
- |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
79.700 |
57.900 |
72,6 |
|
1 |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
- |
- |
- |
|
2 |
Từ ngân sách thành phố (kết dư ngân sách) |
79.700 |
57.900 |
72,6 |
|
Đ |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
70.300 |
45.810 |
65,2 |
|
1 |
Vay bù đắp bội chi |
70.300 |
45.810 |
65,2 |
|
2 |
Vay để trả nợ gốc |
- |
- |
- |
|
E |
TỔNG MỨC DƯ NỢ VAY CUỐI NĂM CỦA NSĐP |
150.000 |
709.387 |
472,9 |
|
|
|
|
- |
|
Biểu số 2
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||
|
Thu NSNN |
Thu NSĐP |
Thu NSNN |
Thu NSĐP |
Thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
|
TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (*) |
12.360.857 |
10.818.157 |
26.603.823 |
24.621.239 |
|
|
|
A |
TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
12.360.857 |
10.818.157 |
14.902.321 |
12.919.738 |
120,6 |
119,4 |
|
I |
Thu nội địa |
11.304.000 |
10.811.300 |
13.190.356 |
12.774.022 |
116,7 |
118,2 |
|
1 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước |
390.000 |
390.000 |
469.743 |
469.743 |
120,4 |
120,4 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
253.150 |
253.150 |
267.162 |
267.162 |
105,5 |
105,5 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
114.700 |
114.700 |
180.787 |
180.787 |
157,6 |
157,6 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
150 |
150 |
160 |
160 |
106,6 |
106,6 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
22.000 |
22.000 |
21.634 |
21.634 |
98,3 |
98,3 |
|
2 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
4.050.000 |
4.050.000 |
4.126.559 |
4.125.951 |
101,9 |
101,9 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
|
|
624.115 |
624.115 |
- |
- |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
537.756 |
537.756 |
- |
- |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
2.960.726 |
2.960.119 |
- |
- |
|
|
- Thuế tài nguyên |
|
|
3.961 |
3.961 |
- |
- |
|
|
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
1.750.000 |
1.750.000 |
2.056.418 |
2.056.415 |
117,5 |
117,5 |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
1.241.000 |
1.241.000 |
1.191.664 |
1.191.664 |
96,0 |
96,0 |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
335.000 |
335.000 |
440.601 |
440.600 |
131,5 |
131,5 |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
4.000 |
4.000 |
69.870 |
69.868 |
1.746,8 |
1.746,7 |
|
|
- Thuế tài nguyên |
170.000 |
170.000 |
354.283 |
354.283 |
208,4 |
208,4 |
|
4 |
Lệ phí trước bạ |
265.000 |
265.000 |
373.226 |
373.226 |
140,8 |
140,8 |
|
5 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
6 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
26.000 |
26.000 |
29.022 |
29.022 |
111,6 |
111,6 |
|
7 |
Thuế thu nhập cá nhân |
560.000 |
560.000 |
700.069 |
700.069 |
125,0 |
125,0 |
|
8 |
Thuế bảo vệ môi trường |
710.000 |
426.000 |
406.623 |
243.989 |
57,3 |
57,3 |
|
9 |
Phí, lệ phí |
416.000 |
359.000 |
481.141 |
406.755 |
115,7 |
113,3 |
|
10 |
Tiền sử dụng đất |
2.400.000 |
2.400.000 |
3.161.472 |
3.161.472 |
131,7 |
131,7 |
|
11 |
Thu tiền thuê đất, mặt nước |
170.000 |
170.000 |
665.833 |
665.833 |
391,7 |
391,7 |
|
12 |
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
1.000 |
1.000 |
1.682 |
1.682 |
168,2 |
168,2 |
|
13 |
Thu khác ngân sách |
270.000 |
140.000 |
400.639 |
250.847 |
148,4 |
179,2 |
|
14 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
70.000 |
48.300 |
84.384 |
55.473 |
120,5 |
114,9 |
|
15 |
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
26.000 |
26.000 |
24.973 |
24.973 |
96,0 |
96,0 |
|
16 |
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế |
65.000 |
65.000 |
69.908 |
69.908 |
107,6 |
107,6 |
|
17 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
135.000 |
135.000 |
138.666 |
138.666 |
102,7 |
102,7 |
|
II |
Thu về dầu thô |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
III |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
1.050.000 |
- |
1,558.574 |
- |
148,4 |
- |
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
90.000 |
|
130.005 |
- |
144,5 |
- |
|
2 |
Thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu |
253.000 |
|
93.459 |
- |
36,9 |
- |
|
3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu |
705.000 |
|
1.325.816 |
|
188,1 |
- |
|
5 |
Thuế bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam |
|
|
7.103 |
|
- |
- |
|
6 |
Thu chênh lệch giá hàng xuất nhập khẩu |
|
|
- |
|
- |
- |
|
7 |
Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện |
1.000 |
|
1.647 |
- |
164,7 |
- |
|
8 |
Phí, lệ phí hải quan |
|
|
- |
- |
- |
- |
|
9 |
Thu khác |
1.000 |
|
544 |
- |
54,4 |
- |
|
IV |
Thu viện trợ |
6.857 |
6.857 |
13.834 |
6.158 |
- |
- |
|
V |
Các khoản huy động, đóng góp |
|
|
139.557 |
139.557 |
- |
- |
|
B |
THU TỪ QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
C |
THU CHUYỂN NGUỒN TỪ NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG |
- |
- |
11.632.293 |
11.632.293 |
- |
- |
|
D |
THU KẾT DƯ NĂM TRƯỚC |
- |
- |
69.208 |
69.208 |
- |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: (*) không bao gồm thu bổ sung, thu nộp cấp trên và thu vay
Biểu số 3
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Dự toán (HĐND thành phố giao) |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
15.748.410 |
29.234.301 |
185,6 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
15.383.008 |
17.517.170 |
113,9 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
4.309.506 |
5.191.040 |
120,5 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
4.309.506 |
5.191.040 |
120,5 |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích |
|
- |
- |
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
- |
- |
|
II |
Chi thường xuyên |
10.763.693 |
12.314.880 |
114,4 |
|
|
Trong đó: |
|
|
- |
|
1 |
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
5.172.940 |
5.141.707 |
99,4 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
49.968 |
37.785 |
75,6 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
22.000 |
10.070 |
45,8 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.180 |
1.180 |
100,0 |
|
V |
Dự phòng ngân sách* |
279.772 |
|
- |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
- |
|
- |
|
VII |
Chi viện trợ, huy động đóng góp |
6.857 |
|
- |
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU* |
365.402 |
- |
- |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
11.442.415 |
- |
|
D |
CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN** |
|
193.429 |
- |
|
Đ |
CHI HỖ TRỢ CÁC ĐỊA PHƯƠNG KHÁC |
|
23.387 |
- |
|
E |
CHI TRẢ NỢ GỐC TRONG NĂM |
|
57.900 |
- |
* Các khoản chi từ dự phòng ngân sách, các chương trình mục tiêu, mục tiêu quốc gia đã tổng hợp cùng chi đầu tư phát triển và chi thường xuyên; đồng thời phân tích tại các biểu chi tiết.
Biểu số 4
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2/1 |
|
|
TỔNG CHI |
13.609.807 |
26.938.966 |
197,9 |
|
A |
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
6.544.914 |
9.252.828 |
141,4 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
6.699.491 |
8.452.108 |
126,2 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
3.100.346 |
4.149.510 |
133,8 |
|
II |
Chi thường xuyên |
3.410.252 |
4.141.704 |
121,4 |
|
1 |
Chi quốc phòng |
123.855 |
174.729 |
141,1 |
|
2 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
51.590 |
72.564 |
140,7 |
|
3 |
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
970.025 |
1.117.422 |
115,2 |
|
4 |
Chi Khoa học và công nghệ |
46.868 |
36.614 |
78,1 |
|
5 |
Chi Y tế, dân số và gia đình |
758.258 |
800.128 |
105,5 |
|
6 |
Chi Văn hóa du lịch |
126.984 |
181.272 |
142,8 |
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
28.344 |
12.512 |
44,1 |
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
41.520 |
34.813 |
83,8 |
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
70.044 |
83.973 |
119,9 |
|
10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
436.576 |
664.476 |
152,2 |
|
11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
589.490 |
807.532 |
137,0 |
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
100.186 |
86.268 |
86,1 |
|
13 |
Chi thường xuyên khác |
66.512 |
69.401 |
104,3 |
|
14 |
Chi từ nguồn viện trợ và huy động nhân dân đóng góp |
- |
- |
- |
|
III |
Chi trả nợ lãi vay |
22.000 |
10.070 |
45,8 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
1.180 |
1.180 |
100,0 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
163.856 |
- |
- |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
- |
- |
|
VII |
Chi viện trợ, huy động đóng góp |
1.857 |
|
|
|
VIII |
Chi hỗ trợ địa phương khác |
|
23.387 |
|
|
IX |
Chi nộp ngân sách cấp trên |
- |
149.645 |
- |
|
C |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, MTQG (*) |
365.402 |
- |
- |
|
D |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
9.176.130 |
|
|
Đ |
CHI TRẢ NỢ GỐC TRONG NĂM |
- |
57.900 |
|
Biểu số 5
BÁO CÁO CHI CHUYỂN NGUỒN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2025 SANG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Đồng
|
STT |
Nội dung |
Năm 2024 chuyển sang |
Chuyển nguồn năm 2025 sang năm 2026 |
So sánh |
Giải trình |
|
||||
|
Tổng |
Dự toán |
Tạm ứng |
|
|||||||
|
A |
B |
1 |
2 = 2a + 2b |
2a |
2b |
3=2/1 |
C |
|
||
|
|
Tổng cộng |
10.279.927.744.033 |
9.176.129.563.253 |
6.782.132.505.761 |
2.393.997.057.492 |
89,3 |
|
|
||
|
1 |
Các khoản dự toán được cấp có thẩm quyền bổ sung sau ngày 30 tháng 9 năm thực hiện dự toán, không bao gồm các khoản bổ sung do các đơn vị dự toán cấp trên điều chỉnh dự toán đã giao cho các đơn vị dự toán trực thuộc |
68.047.091.678 |
507.845.941.480 |
507.645.941.480 |
200.000.000 |
746,3 |
Chủ yếu là các khoản kinh phí được bổ sung vào quý IV/2025 và kỳ 13-25 được chuyển nguồn theo quy định. |
|
||
|
2 |
Vốn đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn từ năm nay sang năm sau theo quy định của Luật Đầu tư công |
3.244.022.649.035 |
3.403.942.967.879 |
1.031.083.681.339 |
2.372.859.286.540 |
104,9 |
Chuyển nguồn số dư tạm ứng vốn đầu tư XDCB; Chuyển nguồn vốn một số dự án đang triển khai thực hiện nhưng khối lượng chưa đạt nên chưa thanh toán sổ vốn tạm ứng theo quy định. |
|
||
|
3 |
Các chương trình mục tiêu quốc gia đang trong thời gian thực hiện theo nghị quyết của Quốc hội nhưng không quá ngày 31 tháng 12 năm sau |
|
175.840.534.223 |
175.840.534.223 |
|
|
Chuyển nguồn theo quy định Nghị quyết của Quốc hội |
|
||
|
4 |
Kinh phí mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng, đặt hàng, giao nhiệm vụ đã đầy đủ hồ sơ, đã ký hợp đồng hoặc đã hoàn thành đấu thầu theo quy định của pháp luật |
37.569.402.000 |
45.225.092.200 |
42.270.178.200 |
2.954.914.000 |
120,4 |
Danh mục và dự toán mua sắm tập trung, sửa chữa giao cho đơn vị, đã phê duyệt đầy đủ hồ sơ, hợp đồng mua sắm nhưng chưa giải ngân kịp trong năm, nên chuyển sang năm 2026 tiếp tục thực hiện |
|
||
|
5 |
Nguồn thực hiện chính sách tiền lương, phụ cấp, trợ cấp và các khoản tính theo tiền lương; nguồn thực hiện các chính sách an sinh xã hội; |
4.673.725.897.717 |
2.836.374.345.112 |
2.836.374.345.112 |
- |
60,7 |
Nguồn cải cách tiền lương sử dụng chưa hết chuyển năm sau theo quy định; kinh phí thực hiện các mục tiêu bảo trợ xã hội. |
|
||
|
6 |
Kinh phí được giao tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan nhà nước |
6.909.594.004 |
35.957.163.099 |
35.957.163.099 |
- |
520,4 |
Chủ yếu là các khoản thanh toán chi thường xuyên cho cán bộ công chức, viên chức và người lao động chưa thanh toán kịp trong năm 2025 nên chuyển nguồn sang 2026 để tiếp tục thanh toán. |
|
||
|
7 |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
35.355.706.115 |
39.300.608.928 |
21.317.751.976 |
17.982.856.952 |
111,2 |
Một số một nhiệm vụ, đề tài dự án đã được triển khai thực hiện một phần, số dự toán còn lại không thực hiện kịp trong năm nên phải chuyển nguồn sang 2026 để tiếp tục thực hiện |
|
||
|
8 |
Các khoản chi từ nguồn viện trợ không hoàn lại cho Việt Nam, các khoản tài trợ, đóng góp tự nguyện đã được xác định nhiệm vụ chi cụ thể; |
|
4.299.910.332 |
4.299.910.332 |
|
|
Dự toán viện trợ chưa giải ngân hết được chuyển nguồn theo quy định |
|||
|
9 |
Các khoản tăng thu so với dự toán, dự toán chi còn lại năm nay được phép chuyển sang năm sau theo quy định |
1.967.938.751.128 |
2.127.343.000.000 |
2.127.343.000.000 |
- |
108,1 |
Các khoản tăng thu, dự toán còn lại được cấp có thẩm quyền thông qua phương án sử dụng, địa phương thực hiện chuyển nguồn sang năm. |
|||
|
10 |
Kinh phí khác theo quy định của pháp luật |
246.358.652.356 |
- |
- |
- |
- |
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 6
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu Đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
Nộp ngân sách cấp trên |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
So sánh (%) |
|||||||||||
|
Tổng |
Trong đó |
Dự phòng |
Tổng |
Tổng chi ĐTPT |
Chi đầu tư phát triển |
Tổng chi TX |
Chi thường xuyên |
Tổng chi |
Trong đó |
||||||||
|
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
Tổng |
Trong đó: Chi SN giáo dục và đào tạo |
Tổng |
Trong đó: Chi SN giáo dục và đào tạo |
Chi đầu tư |
Chi Thường xuyên |
||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
6 |
7 |
|
8 |
9 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
|
|
TỔNG SỐ |
8.016.359 |
999.098 |
6.900.384 |
115.658 |
9.214.706 |
1.041.530 |
1.041.531 |
206.055 |
8.173.176 |
8.173.178 |
3.974.087 |
43.784 |
2.266.285 |
|
|
|
|
1 |
Phường Phong Điền |
305.923 |
17.645 |
284.024 |
4.254 |
392.510 |
30.007 |
30.007 |
135 |
362.504 |
362.504 |
122.517 |
2.391 |
40.526 |
128,30% |
170,06% |
127,63% |
|
2 |
Phường Phong Thái |
215.880 |
18.514 |
194.542 |
2.824 |
248.792 |
28.193 |
28.193 |
2.386 |
220.599 |
220.599 |
124.671 |
1.722 |
49.822 |
115,25% |
152,28% |
113,39% |
|
3 |
Phường Phong Dinh |
167.839 |
6.522 |
158.967 |
2.350 |
189.216 |
13.244 |
13.244 |
2.300 |
175.972 |
175.972 |
90.106 |
1.193 |
42.254 |
112,74% |
203,06% |
110,70% |
|
4 |
Phường Phong Phú |
128.298 |
10.633 |
115.772 |
1.893 |
140.189 |
5.785 |
5.785 |
600 |
134.404 |
134.404 |
62.221 |
1.658 |
29.380 |
109,27% |
54,41% |
116,09% |
|
5 |
Phường Phong Quảng |
167.373 |
23.630 |
141.870 |
1.873 |
193.334 |
36.202 |
36.202 |
9.391 |
157.132 |
157.132 |
80.464 |
2.128 |
43.650 |
115,51% |
153,20% |
110,76% |
|
6 |
Xã Đan Điền |
256.408 |
52.105 |
202.191 |
2.112 |
266.855 |
52.769 |
52.769 |
13.979 |
214.087 |
214.087 |
118.309 |
1.206 |
57.055 |
104,07% |
101,27% |
105,88% |
|
7 |
Xã Quảng Điền |
361.491 |
66.975 |
290.957 |
3.559 |
396.292 |
55.053 |
55.053 |
17.267 |
341.238 |
341.238 |
126.973 |
1.281 |
70.904 |
109,63% |
82,20% |
117,28% |
|
8 |
Phường Hương Trà |
238.125 |
12.039 |
221.800 |
4.286 |
305.512 |
15.886 |
15.886 |
3.203 |
289.626 |
289.626 |
97.478 |
4.782 |
40.668 |
128,30% |
131,95% |
130,58% |
|
9 |
Phường Kim Trà |
184.415 |
24.735 |
156.842 |
2.838 |
200.186 |
18.749 |
18.749 |
2.188 |
181.437 |
181.437 |
103.684 |
664 |
57.200 |
108,55% |
75,80% |
115,68% |
|
10 |
Xã Bình Điền |
116.979 |
4.220 |
110.824 |
1.935 |
134.634 |
7.367 |
7.367 |
1.612 |
127.267 |
127.267 |
64.945 |
584 |
27.834 |
115,09% |
174,57% |
114,84% |
|
11 |
Phường Kim Long |
179.884 |
12.512 |
163.983 |
3.389 |
227.390 |
42.862 |
42.862 |
16.109 |
184.528 |
184.528 |
110.289 |
461 |
27.107 |
126,41% |
342,57% |
112,53% |
|
12 |
Phường Hương An |
134.929 |
12.488 |
119.600 |
2.841 |
153.994 |
31.184 |
31.184 |
5.590 |
122.811 |
122.811 |
70.825 |
310 |
33.545 |
114,13% |
249,71% |
102,68% |
|
13 |
Phường Phú Xuân |
520.984 |
10.945 |
502.295 |
7.584 |
614.297 |
46.067 |
46.067 |
21.813 |
568.230 |
568.230 |
280.334 |
1.000 |
61.311 |
117,91% |
420,89% |
113,13% |
|
14 |
Phường Thuận An |
186.102 |
17.938 |
165.620 |
2.544 |
210.024 |
23.765 |
23.765 |
11.725 |
186.259 |
186.259 |
116.923 |
588 |
31.491 |
112,85% |
132,49% |
112,46% |
|
15 |
Phường Hóa Châu |
158.065 |
14.108 |
141.673 |
2.284 |
181.457 |
20.077 |
20.077 |
9.559 |
161.380 |
161.380 |
95.720 |
748 |
23.654 |
114,80% |
142,31% |
113,91% |
|
16 |
Phường Dương Nỗ |
145.298 |
33.410 |
110.216 |
1.672 |
164.583 |
37.969 |
37.969 |
7.455 |
126.614 |
126.614 |
87.637 |
303 |
54.606 |
113,27% |
113,65% |
114,88% |
|
17 |
Phường Mỹ Thượng |
191.708 |
46.290 |
143.236 |
2.182 |
197.347 |
28.129 |
28.129 |
2.450 |
169.218 |
169.218 |
112.356 |
588 |
49.994 |
102,94% |
60,77% |
118,14% |
|
18 |
Phường Vỹ Dạ |
175.980 |
13.813 |
159.612 |
2.555 |
196.358 |
16.219 |
16.219 |
3.465 |
180.139 |
180.139 |
115.492 |
497 |
60.327 |
111,58% |
117,42% |
112,86% |
|
19 |
Phường Thuận Hóa |
464.875 |
63.509 |
393.988 |
6.418 |
489.846 |
19.783 |
19.783 |
9.602 |
470.063 |
470.063 |
227.786 |
955 |
107.453 |
105,37% |
31,15% |
119,31% |
|
20 |
Phường An Cựu |
152.466 |
28.997 |
121.240 |
2.129 |
181.638 |
27.259 |
27.259 |
15.095 |
154.378 |
154.378 |
82.924 |
344 |
70.870 |
119,13% |
94,01% |
127,33% |
|
21 |
Phường Thủy Xuân |
122.905 |
8.158 |
112.734 |
2.013 |
156.918 |
26.780 |
26.780 |
2.737 |
130.138 |
130.138 |
74.173 |
284 |
57.391 |
127,67% |
328,27% |
115,44% |
|
22 |
Xã Phú Vinh |
218.854 |
63.314 |
152.015 |
3.525 |
213.300 |
36.140 |
36.140 |
|
177.160 |
177.160 |
95.303 |
2.012 |
69.867 |
97,46% |
57,08% |
116,54% |
|
23 |
Xã Phú Hồ |
148.643 |
35.751 |
111.265 |
1.627 |
150.352 |
23.413 |
23.413 |
2.474 |
126.939 |
126.939 |
66.992 |
1.063 |
57.288 |
101,15% |
65,49% |
114,09% |
|
24 |
Xã Phú Vang |
302.257 |
55.560 |
243.472 |
3.225 |
328.964 |
48.325 |
48.325 |
|
280.638 |
280.638 |
115.640 |
1.134 |
97.424 |
108,84% |
86,98% |
115,27% |
|
25 |
Phường Thanh Thủy |
283.058 |
113.000 |
166.714 |
3.344 |
277.297 |
87.538 |
87.538 |
17.268 |
189.758 |
189.758 |
112.375 |
3.798 |
304.746 |
97,96% |
77,47% |
113,82% |
|
26 |
Phường Hương Thủy |
182.568 |
50.733 |
129.225 |
2.610 |
172.616 |
24.414 |
24.414 |
5.945 |
148.203 |
148.203 |
75.312 |
511 |
132.512 |
94,55% |
48,12% |
114,69% |
|
27 |
Phường Phú Bài |
332.541 |
71.742 |
255.890 |
4.909 |
349.578 |
60.859 |
60.859 |
12.356 |
288.719 |
288.719 |
121.551 |
182 |
225.460 |
105,12% |
84,83% |
112,83% |
|
28 |
Xã Vinh Lộc |
160.279 |
16.480 |
142.491 |
1.308 |
190.300 |
15.102 |
15.102 |
214 |
175.199 |
175.199 |
88.291 |
940 |
13.152 |
118,73% |
91,64% |
122,95% |
|
29 |
Xã Hưng Lộc |
161.917 |
30.495 |
130.228 |
1.194 |
170.965 |
15.966 |
15.966 |
2.585 |
154.999 |
154.999 |
96.314 |
678 |
19.062 |
105,59% |
52,36% |
119,02% |
|
30 |
Xã Lộc An |
163.669 |
11.260 |
151.093 |
1.316 |
188.293 |
8.315 |
8.315 |
271 |
179.979 |
179.979 |
105.556 |
667 |
24.366 |
115,05% |
73,84% |
119,12% |
|
31 |
Xã Phú Lộc |
277.941 |
20.607 |
248.230 |
9.104 |
353.368 |
17.733 |
17.733 |
1.274 |
335.636 |
335.636 |
85.421 |
1.943 |
11.968 |
127,14% |
86,05% |
135,21% |
|
32 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
196.360 |
14.820 |
177.975 |
3.565 |
239.450 |
26.269 |
26.269 |
338 |
213.181 |
213.181 |
121.154 |
1.342 |
43.715 |
121,94% |
177,25% |
119,78% |
|
33 |
Xã Long Quảng |
95.435 |
2.260 |
92.281 |
894 |
120.435 |
11.537 |
11.537 |
|
108.898 |
108.898 |
|
271 |
47.039 |
126,20% |
510,50% |
118,01% |
|
34 |
Xã Nam Đông |
89.346 |
490 |
88.000 |
856 |
109.412 |
5.559 |
5.559 |
|
103.853 |
103.853 |
54.629 |
511 |
24.532 |
122,46% |
1134,48% |
118,01% |
|
35 |
Xã Khe Tre |
129.338 |
5.400 |
122.756 |
1.182 |
156.493 |
5.486 |
5.486 |
0 |
151.007 |
151.007 |
81.907 |
493 |
19.938 |
121,00% |
101,60% |
123,01% |
|
36 |
Xã A Lưới 1 |
130.763 |
2.200 |
125.907 |
2.657 |
201.201 |
18.897 |
18.897 |
2.943 |
182.305 |
182.305 |
81.409 |
1.378 |
32.048 |
153,87% |
858,93% |
144,79% |
|
37 |
Xã A Lưới 2 |
273.720 |
2.500 |
265.608 |
5.612 |
372.417 |
22.339 |
22.339 |
392 |
350.079 |
350.079 |
142.504 |
2.284 |
48.816 |
136,06% |
893,55% |
131,80% |
|
38 |
Xã A Lưới 3 |
120.939 |
3.300 |
114.983 |
2.656 |
141.411 |
6.131 |
6.131 |
972 |
135.280 |
135.280 |
63.376 |
279 |
21.438 |
116,93% |
185,79% |
117,65% |
|
39 |
Xã A Lưới 4 |
120.813 |
0 |
119.000 |
1.813 |
172.326 |
18.187 |
18.187 |
|
154.140 |
154.140 |
72.224 |
428 |
22.324 |
142,64% |
|
129,53% |
|
40 |
Xã A Lưới 5 |
51.991 |
0 |
51.265 |
726 |
65.156 |
5.974 |
5.974 |
362 |
59.182 |
59.182 |
28.302 |
182 |
13.551 |
125,32% |
|
115,44% |
Biểu số 7
QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ CHO NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Tên đơn vị |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
||||||
|
Tổng số |
Bổ sung cân đối |
Bổ sung có mục tiêu |
Tổng số |
Bổ sung cân đối |
Bổ sung có mục tiêu |
Tổng số |
Bổ sung cân đối |
Bổ sung có mục tiêu |
||
|
1 |
2 |
3=4+5 |
4 |
5 |
6=7+8 |
7 |
8 |
9=6/3 |
10=7/4 |
11=8/5 |
|
|
TỔNG CỘNG |
7.415.152,0 |
728.085,5 |
6.688.967,0 |
9.254.690,0 |
728.169,2 |
8.524.658,4 |
|
|
|
|
1 |
Phường Phong Điền |
289.089 |
25.126 |
263.963 |
391.595 |
25.126 |
366.469 |
135% |
100% |
139% |
|
2 |
Phường Phong Thái |
196.044 |
19.613 |
176.431 |
250.273 |
19.613 |
230.660 |
128% |
100% |
131% |
|
3 |
Phường Phong Dinh |
163.611 |
22.412 |
141.199 |
217.123 |
22.412 |
194.711 |
133% |
100% |
138% |
|
4 |
Phường Phong Phú |
115.553 |
24.639 |
92.815 |
151.121 |
24.639 |
126.482 |
131% |
100% |
136% |
|
5 |
Phường Phong Quảng |
151.614 |
20.703 |
130.911 |
214.015 |
20.703 |
193.312 |
141% |
100% |
148% |
|
6 |
Xã Đan Điền |
225.363 |
15.505 |
209.858 |
281.836 |
15.505 |
266.331 |
125% |
100% |
127% |
|
7 |
Xã Quảng Điền |
322.413 |
12.502 |
309.911 |
403.933 |
12.502 |
391.431 |
125% |
100% |
126% |
|
8 |
Phường Hương Trà |
226.284 |
16.135 |
210.149 |
315.523 |
16.135 |
299.388 |
139% |
100% |
142% |
|
9 |
Phường Kim Trà |
168.777 |
19.689 |
149.088 |
223.529 |
19.689 |
203.840 |
132% |
100% |
137% |
|
10 |
Xã Bình Điền |
114.618 |
21.118 |
93.500 |
150.174 |
21.118 |
129.056 |
131% |
100% |
138% |
|
11 |
Phường Kim Long |
169.824 |
23.004 |
146.820 |
195.459 |
23.004 |
172.455 |
115% |
100% |
117% |
|
12 |
Phường Hương An |
116.149 |
16.725 |
99.424 |
130.634 |
16.725 |
113.909 |
112% |
100% |
115% |
|
13 |
Phường Phú Xuân |
490.235 |
30.824 |
459.411 |
577.653 |
30.824 |
546.829 |
118% |
100% |
119% |
|
14 |
Phường Thuận An |
174.789 |
19.263 |
155.526 |
209.790 |
19.859 |
189.931 |
120% |
103% |
122% |
|
15 |
Phường Hóa Châu |
144.834 |
14.231 |
130.603 |
179.748 |
14.231 |
165.517 |
124% |
100% |
127% |
|
16 |
Phường Dương Nỗ |
141.490 |
8.968 |
132.522 |
188.246 |
8.440 |
179.806 |
133% |
94% |
136% |
|
17 |
Phường Mỹ Thượng |
159.227 |
13.540 |
145.687 |
180.166 |
13.708 |
166.458 |
113% |
101% |
114% |
|
18 |
Phường Vỹ Dạ |
156.539 |
11.476 |
145.063 |
185.645 |
11.476 |
174.169 |
119% |
100% |
120% |
|
19 |
Phường Thuận Hóa |
434.136 |
25.131 |
409.005 |
466.583 |
25.131 |
441.452 |
107% |
100% |
108% |
|
20 |
Phường An Cựu |
131.776 |
12.036 |
119.740 |
165.383 |
12.036 |
153.347 |
126% |
100% |
128% |
|
21 |
Phường Thủy Xuân |
111.111 |
14.524 |
96.587 |
129.908 |
14.524 |
115.384 |
117% |
100% |
119% |
|
22 |
Xã Phú Vinh |
179.786 |
23.056 |
156.730 |
208.548 |
23.056 |
185.492 |
116% |
100% |
118% |
|
23 |
Xã Phú Hồ |
130.314 |
14.071 |
116.243 |
148.964 |
14.071 |
134.893 |
114% |
100% |
116% |
|
24 |
Xã Phú Vang |
286.653 |
16.860 |
269.793 |
352.994 |
16.860 |
336.134 |
123% |
100% |
125% |
|
25 |
Phường Thanh Thúy |
227.218 |
12.942 |
214.276 |
256.964 |
12.942 |
244.022 |
113% |
100% |
114% |
|
26 |
Phường Hương Thủy |
170.413 |
13.281 |
157.132 |
188.135 |
13.281 |
174.854 |
110% |
100% |
111% |
|
27 |
Phường Phú Bài |
322.630 |
16.214 |
306.416 |
389.338 |
16.214 |
371.259 |
121% |
100% |
121% |
|
28 |
Xã Vinh Lộc |
150.148 |
12.679 |
137.469 |
192.634 |
12.679 |
179.955 |
128% |
100% |
131% |
|
29 |
Xã Hưng Lộc |
143.889 |
8.803 |
135.086 |
166.578 |
8.803 |
157.775 |
116% |
100% |
117% |
|
30 |
Xã Lộc An |
155.061 |
11.374 |
143.687 |
200.401 |
11.338 |
189.063 |
129% |
100% |
132% |
|
31 |
Xã Phú Lộc |
261.995 |
8.615 |
253.380 |
340.909 |
8.740 |
332.169 |
130% |
101% |
131% |
|
32 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
184.414 |
10.965 |
173.449 |
243.648 |
10.779 |
232.869 |
132% |
98% |
134% |
|
33 |
Xã Long Quảng |
95.238 |
15.111 |
80.127 |
139.529 |
15.056 |
124.473 |
147% |
100% |
155% |
|
34 |
Xã Nam Đông |
88.208 |
11.710 |
76.498 |
126.418 |
11.710 |
114.708 |
143% |
100% |
150% |
|
35 |
Xã Khe Tre |
126.697 |
15.819 |
110.878 |
167.317 |
15.819 |
151.498 |
132% |
100% |
137% |
|
36 |
Xã A Lưới 1 |
130.141 |
33.687 |
96.454 |
199.602 |
33.687 |
165.915 |
153% |
100% |
172% |
|
37 |
Xã A Lưới 2 |
269.205 |
34.145 |
235.060 |
345.752 |
34.145 |
311.607 |
128% |
100% |
133% |
|
38 |
Xã A Lưới 3 |
117.309 |
31.014 |
86.295 |
142.312 |
31.014 |
111.298 |
121% |
100% |
129% |
|
39 |
Xã A Lưới 4 |
120.504 |
36.534 |
83.970 |
165.834 |
36.534 |
129.300 |
138% |
100% |
154% |
|
40 |
Xã A Lưới 5 |
51.853 |
14.042 |
37.811 |
70.476 |
14.042 |
56.434 |
136% |
100% |
149% |
Biểu số 8
THUYẾT MINH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NGUỒN DỰ PHÒNG, TĂNG THU NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trong đó |
Ghi chú |
|
|
Dự phòng |
Tăng thu |
||||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
4 |
|
A |
Tổng nguồn |
995.744 |
260.281 |
735.463 |
|
|
B |
Tổng kinh phí đã phân bổ sử dụng |
995.744 |
260.281 |
735.463 |
|
|
I |
ChI đầu tư XDCB |
377.058 |
|
377.058 |
|
|
II |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn doanh nghiệp |
- |
|
|
|
|
III |
Chi thường xuyên |
618.686 |
260.281 |
173.905 |
|
|
III.1 |
Chi các nhiệm vụ thuộc thành phố |
281.925 |
224.225 |
57.700 |
|
|
|
Chi sự nghiệp kinh tế |
74.086 |
16.386 |
57.700 |
|
|
|
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
4.915 |
4.915 |
|
|
|
|
Chi sự nghiệp y tế |
27.653 |
27.653 |
|
|
|
|
Chi đảm bảo xã hội |
525 |
525 |
|
|
|
|
Chi an ninh |
16.606 |
16.606 |
|
|
|
|
Chi quốc phòng |
13.755 |
13.755 |
|
|
|
|
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, đoàn thể |
82.977 |
82.977 |
|
|
|
|
Chi sự nghiệp Khoa học công nghệ |
1.182 |
1.182 |
|
|
|
|
Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình |
- |
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
- |
|
|
|
|
|
Chi sự nghiệp văn hóa, thông tin |
54.836 |
54.836 |
|
|
|
|
Chi khác |
5.390 |
5.390 |
|
|
|
III.2 |
Hỗ trợ mục tiêu ngân sách huyện |
152.261 |
36.056 |
116.205 |
|
|
IV |
Chi bổ sung dự phòng |
112.500 |
|
112.500 |
|
|
V |
Chi bổ sung tiền lương |
72.000 |
|
72.000 |
|
Biểu số 9
TỔNG HỢP THU DỊCH VỤ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG QUẢN LÝ NĂM 2025 KHÔNG BAO GỒM NGUỒN NSNN
(Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
TT |
Tên đơn vị |
Kế hoạch năm 2025 |
Thực hiện năm 2025 |
So sánh (%) |
|
|
TỔNG CỘNG |
1.076.121 |
1.020.691 |
94,8 |
|
A |
Khối đơn vị cấp tỉnh |
648.165 |
873.602 |
134,8 |
|
1 |
Lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
25.053 |
14.946 |
59,7 |
|
2 |
Lĩnh vực y tế |
450.344 |
550.586 |
122,3 |
|
3 |
Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp |
9.916 |
13.041 |
131,5 |
|
4 |
Lĩnh vực sự nghiệp văn hóa, thể thao và du lịch |
5.073 |
96.322 |
1.898,7 |
|
5 |
Lĩnh vực thông tin, truyền thông và báo chí |
0 |
12.146 |
- |
|
6 |
Lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác |
154.604 |
178.656 |
115,6 |
|
7 |
Lĩnh vực khoa học và công nghệ |
3.175 |
7.905 |
249,0 |
|
B |
Khối đơn vị cấp xã |
427.956 |
147.089 |
34,4 |
|
1 |
Phường Phong Điền |
956 |
819 |
85,7 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
956 |
819 |
85,7 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
2 |
Phường Phong Thái |
710 |
680 |
95,8 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
710 |
680 |
95,8 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
3 |
Phường Phong Dinh |
830 |
374 |
45,0 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
830 |
374 |
45,0 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
4 |
Phường Phong Phú |
892 |
885 |
99,2 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
892 |
885 |
99,2 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
5 |
Phường Phong Quảng |
695 |
447 |
64,3 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
695 |
447 |
64,3 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
6 |
Xã Đan Điền |
582 |
582 |
100,0 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
582 |
582 |
100,0 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác |
|
|
|
|
7 |
Xã Quảng Điền |
749 |
749 |
100,0 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
749 |
749 |
100,0 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
8 |
Phường Hương Trà |
2.095 |
2.969 |
141,7 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
2.095 |
2.969 |
141,7 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
9 |
Phường Kim Trà |
819 |
715 |
87,3 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
819 |
715 |
87,3 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
10 |
Xã Bình Điền |
530 |
224 |
42,3 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
530 |
224 |
42,3 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
11 |
Phường Kim Long |
3.025 |
3.574 |
118,2 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
3.025 |
3.574 |
118,2 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác |
|
|
|
|
12 |
Phường Hương An |
888 |
761 |
85,7 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
888 |
761 |
85,7 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
13 |
Phường Phú Xuân |
356.619 |
88.471 |
24,8 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
356.619 |
88.471 |
24,8 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
14 |
Phường Thuận An |
2.941 |
4.299 |
146,2 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
2.941 |
4.299 |
146,2 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
15 |
Phường Hóa Châu |
1.601 |
507 |
31,7 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
1.601 |
507 |
31,7 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
16 |
Phường Dương Nỗ |
945 |
472 |
50,0 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
945 |
472 |
50,0 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
17 |
Phường Mỹ Thượng |
2.427 |
3.474 |
143,1 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
2.427 |
3.474 |
143,1 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác |
|
|
|
|
18 |
Phường Vỹ Dạ |
3.247 |
3.060 |
94,2 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
3.247 |
3.060 |
94,2 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
19 |
Phường Thuận Hóa |
24.716 |
20.389 |
82,5 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
7.882 |
3.343 |
42,4 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa |
6.841 |
6.841 |
100,0 |
|
c |
Lĩnh vực kinh tế |
9.994 |
10.204 |
102,1 |
|
20 |
Phường An Cựu |
3.162 |
764 |
24,2 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
3.162 |
764 |
24,2 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
21 |
Phường Thủy Xuân |
2.452 |
2.081 |
84,9 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
2.452 |
2.081 |
84,9 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
22 |
Xã Phú Vinh |
1.263 |
329 |
26,0 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
1.263 |
329 |
26,0 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác |
|
|
|
|
23 |
Xã Phú Hồ |
849 |
240 |
28,3 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
849 |
240 |
28,3 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
24 |
Xã Phú Vang |
1.663 |
1.567 |
94,2 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
1.663 |
1.567 |
94,2 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
25 |
Phường Thanh Thủy |
2.627 |
3.365 |
128,1 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
2.627 |
3.365 |
128,1 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
26 |
Phường Hương Thủy |
1.763 |
900 |
51,0 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
1.763 |
900 |
51,0 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
27 |
Phường Phú Bài |
1.904 |
1.239 |
65,0 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
1.904 |
1.239 |
65,0 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác |
|
|
|
|
28 |
Xã Vinh Lộc |
1.062 |
673 |
63,3 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
1.062 |
673 |
63,3 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
29 |
Xã Hưng Lộc |
1.346 |
520 |
38,6 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
1.346 |
520 |
38,6 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
30 |
Xã Lộc An |
1.207 |
477 |
39,5 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
1.207 |
477 |
39,5 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
31 |
Xã Phú Lộc |
989 |
544 |
55,0 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
989 |
544 |
55,0 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
32 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
1.609 |
525 |
32,6 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
1.609 |
525 |
32,6 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác |
|
|
|
|
33 |
Xã Long Quảng |
52 |
54 |
102,9 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
0 |
0 |
- |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
52 |
54 |
102,9 |
|
34 |
Xã Nam Đông |
131 |
26 |
19,8 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
131 |
26 |
19,8 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
35 |
Xã Khe Tre |
180 |
97 |
54,1 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
180 |
97 |
54,1 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
36 |
Xã A Lưới 1 |
95 |
23 |
23,8 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
95 |
23 |
23,8 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
37 |
Xã A Lưới 2 |
128 |
128 |
100,0 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
128 |
128 |
100,0 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
38 |
Xã A Lưới 3 |
86 |
29 |
33,3 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
86 |
29 |
33,3 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế, khác |
|
|
|
|
39 |
Xã A Lưới 4 |
84 |
40 |
48,1 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
84 |
40 |
48,1 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
|
40 |
Xã A Lưới 5 |
36 |
19 |
52,9 |
|
a |
Lĩnh vực giáo dục đào tạo và dạy nghề |
36 |
19 |
52,9 |
|
b |
Lĩnh vực văn hóa, kinh tế |
|
|
|
Biểu số 10
BÁO CÁO QUỸ TÀI CHÍNH NHÀ NƯỚC NGOÀI NGÂN SÁCH NĂM 2025
((Kèm theo Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
TÊN QUỸ |
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/2024 |
KẾ HOẠCH NĂM 2025 |
|
THỰC HIỆN NĂM 2025 |
DƯ NGUỒN ĐẾN 31/12/205 |
|||||||||
|
TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM |
TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM |
CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM |
TỔNG NGUỒN VỐN PHÁT SINH TRONG NĂM |
TỔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN TRONG NĂM |
CHÊNH LỆCH NGUỒN TRONG NĂM |
||||||||||
|
TỔNG SỐ |
Trong đó: |
TỔNG SỐ |
Trong đó: |
||||||||||||
|
NSTW HỖ TRỢ |
NGÂN SÁCH TỈNH HỖ TRỢ |
NGUỒN KHÁC |
NSTW HỖ TRỢ |
NGÂN SÁCH TỈNH HỖ TRỢ |
NGUỒN KHÁC |
||||||||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3a |
3b |
3c |
4 |
5=2-4 |
6 |
7a |
7b |
7c |
8 |
9=6-8 |
10=1+6-8 |
|
|
TỔNG CỘNG |
824.239 |
204.521 |
0 |
85.817 |
118.704 |
210.545 |
-6.024 |
454.321 |
0 |
21.234 |
433.087 |
262.641 |
191.680 |
1.015.919 |
|
1 |
Quỹ đầu tư phát triển |
127.494 |
64.517 |
|
62.817 |
1.700 |
20.000 |
44.517 |
190.587 |
0 |
0 |
190.587 |
45.884 |
144.703 |
272.197 |
|
2 |
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng |
208.962 |
95.000 |
|
|
95.000 |
90.000 |
5.000 |
142.580 |
0 |
|
142.580 |
175.073 |
-32.493 |
176.469 |
|
3 |
Quỹ phát triển Khoa học công nghệ |
47.059 |
21.000 |
|
21.000 |
|
21.000 |
0 |
19.434 |
|
19.434 |
|
27.190 |
-7.756 |
39.303 |
|
4 |
Quỹ hỗ trợ nông dân |
2.794 |
2.000 |
|
2.000 |
|
2.000 |
0 |
17.307 |
|
1.800 |
15.507 |
9.828 |
7.479 |
10.273 |
|
5 |
Quỹ bảo vệ môi trường |
85.762 |
11.500 |
|
|
11.500 |
3.545 |
7.955 |
29.348 |
|
|
29.348 |
3.883 |
25.465 |
111.227 |
|
6 |
Quỹ phát triển đất |
312.959 |
1.504 |
|
|
1.504 |
70.000 |
-68.496 |
46.734 |
|
|
46.734 |
0 |
46.734 |
359.693 |
|
7 |
Quỹ phòng chống thiên tai |
37.243 |
7.000 |
|
|
7.000 |
2.000 |
5.000 |
8.071 |
|
|
8.071 |
369 |
7.702 |
44.945 |
|
8 |
Quỹ bảo tồn di sản Huế |
1.966 |
2.000 |
|
|
2.000 |
2.000 |
0 |
260 |
0 |
0 |
260 |
414 |
-154 |
1.812 |
|
9 |
Quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã (*) |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã được thành lập theo Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế), Quỹ đang trong quá trình lập thủ tục đề nghị bổ sung vốn điều lệ nên chưa phát sinh các hoạt động nghiệp vụ và thu chi tài chính.
(**) Báo cáo không tổng hợp đối với số liệu của 03 quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách đã giải thể, bao gồm:
- Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa (theo Nghị quyết số 104/NQ-HĐND ngày 15/11/2024 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về thông qua phương án giải thể Quỹ và Quyết định số 3190/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 của UBND thành phố Huề về giải thể Quỹ).
- Quỹ Hỗ trợ bảo vệ và phát huy giá trị nhà vườn Huế đặc trưng (theo Quyết định số 1329/QĐ-UBND ngày 09/5/2025 của UBND thành phố Huế về giải thể Quỹ).
- Quỹ phát triển nhà ở thành phố Huế (theo Quyết định số 1632/QĐ-UBND ngày 04/6/2025 của UBND thành phố Huế về giải thể Quỹ).