|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 53/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH SÁCH CÁC HỒ, AO, ĐẦM ĐIỀU CHỈNH ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 23/2026/NĐ-CP;
Xét Tờ trình số 134/TTr-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết thông qua danh sách các hồ, ao, đầm điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn - tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1145/BC-PC ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh sách 15 hồ, ao, đầm điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 3802/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật ban hành Quyết định điều chỉnh Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; công bố, đăng tải, cập nhật Danh mục sau điều chỉnh.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH SÁCH CÁC HỒ,
AO, ĐẦM ĐIỀU CHỈNH ĐƯA RA KHỎI DANH MỤC HỒ, AO, ĐẦM KHÔNG ĐƯỢC SAN LẤP TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
Hồ, ao, đầm |
Vị trí hành chính thôn/xã, phường |
Tọa độ vị trí |
Diện tích mặt nước (ha) |
Dung tích (m3) |
Chức năng |
Đơn vi quản lý |
Lý do, căn cứ điều chỉnh đưa ra khỏi Danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh |
|
1 |
Hồ Sen 1 |
Tổ dân phố Cổ Đam, Phường Bỉm Sơn (trước đây là Thôn Cổ Đam, Phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn) |
X=2221012 Y=590841 |
0,6 |
|
|
UBND phường |
- Năm trong Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư phía Tây đường Yết Kiêu, phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn Theo Quy hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3390/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 và Quy hoạch chung thị xã Bỉm Sơn được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định 1268/QĐ-UBND ngày 17/4/2023; HĐND tỉnh phê duyệt danh mục công trình dự án thu hồi đất đợt 1, năm 2023 tại Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; Chủ tịch UBND tỉnh đã có Văn bản số 6498/UBND-NN ngày 15/5/2023 thống nhất đưa ra ngoài danh mục hồ, ao, đầm không được san lấp trên địa bàn tỉnh. Đồng thời, hiện nay hồ không còn chức năng phục vụ tưới tiêu sản xuất nông nghiệp, do toàn bộ diện tích đất nông nghiệp của thôn Cổ Đam, phường Lam Sơn, thị xã Bỉm Sơn đã được UBND tỉnh thu hồi, giao cho Công ty cổ phần May - Diêm Sài Gòn thực hiện Dự án Khu dân cư Nam Cổ Đam, phường Lam Sơn (hiện dự án đã cơ bản đầu tư xong hạ tầng). - Về hiện trạng: hồ vẫn giữ nguyên. |
|
2 |
Hồ Ao Sen |
Thôn Lương Bình, phường Trúc Lâm (trước đây là thôn Lương Bình, xã Tùng Lâm, thị xã Nghi Sơn) |
X=2145656 Y=572334 |
2,27 |
|
|
UBND phường |
Nằm trong dự án trong Khu công nghiệp Đồng Vàng tại khu Kinh tế Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chủ trương đầu tư tại Quyết định số 362/QĐ-TTg ngày 18/3/2022, UBND phường Trúc Lâm đã có Quyết định thu hồi đất số 994/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 |
|
3 |
Ao Cùng |
Thôn 3, xã Thiệu Trung (trước đây là Thôn 3, xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa) |
X=2197955 Y=567886 |
0,13 |
1.560 |
Chứa nước (Nuôi cá) |
UBND xã |
Đã quy hoạch để phục vụ mục đích công cộng (làm đường giao thông) theo Quyết định số 4954/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung - Đô thị Hậu Hiền; Chức năng các ao cùng là chứa nước (nuôi cá), ao có diện tích nhỏ; do vậy, không tác động nhiều đến điều hòa, tiêu thoát nước, cảnh quan, môi trường khu vực. |
|
4 |
Ao Cùng |
Thôn 3, xã Thiệu Trung (trước đây là Thôn 3, xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa) |
X=2198016 Y= 567857 |
0,23 |
2.760 |
Chứa nước (Nuôi cá) |
UBND xã |
|
|
5 |
Ao Cùng |
Thôn 3, xã Thiệu Trung (trước đây là Thôn 3, xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa) |
X=2198103 Y= 567845 |
0,20 |
2.400 |
Chứa nước (Nuôi cá) |
UBND xã |
|
|
6 |
Ao Cùng |
Thôn 3, xã Thiệu Trung (trước đây là Thôn 3, xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa) |
X=2198132 Y=567861 |
0,19 |
2.280 |
Chứa nước (Nuôi cá) |
UBND xã |
|
|
7 |
Ao Cùng |
Thôn 3, xã Thiệu Trung (trước đây là Thôn 3, xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa) |
X=2198196 Y= 567869 |
0,14 |
1.680 |
Chứa nước (Nuôi cá) |
UBND xã |
|
|
8 |
Ao Cùng |
Thôn 3, xã Thiệu Trung (trước đây là Thôn 3, xã Thiệu Viên, huyện Thiệu Hóa) |
X=2198077 Y=563559 |
0,12 |
1.440 |
Chứa nước (Nuôi cá) |
UBND xã |
|
|
9 |
Hồ Bến Sú |
Thôn Thắng Long, xã Quý Lộc (trước đây là thôn Thắng Long, thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định) |
X=2220863 Y=555634 |
0,5 |
10.000 |
Nuôi trồng thủy sản |
UBND xã |
Đã quy hoạch để phục vụ mục đích công cộng (làm đường giao thông) theo Quyết định số 1993/QĐ-UBND ngày 09/6/2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung thị trấn Yên Lâm huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. Chức năng hồ Bến Sú là nuôi trồng thủy sản (nuôi cá); do vậy, không tác động đến điều hòa, tiêu thoát nước, cảnh quan, môi trường hiện tại. Đồng thời, bên cạnh hồ Bến Sú có hồ Thắng Long là hồ chứa nước thủy lợi vừa trên địa bàn, có chức năng sinh thái, phục vụ cấp nước sản xuất nông nghiệp. |
|
10 |
Ao Đình Dưới |
Thôn 2, xã Nga Thắng (trước đây là thôn Phương Phú, xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn) |
X=2208153 Y= 599906 |
0,19 |
5.892 |
Dự trữ nước tưới và điều hòa không khí |
UBND xã |
Đã quy hoạch để phục vụ mục đích công cộng (làm sân thể thao thôn) giai đoạn 2021-2030 tại Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 14/01/2022 của UBND huyện Nga Sơn cũ. Ao Đình Dưới có diện tích mặt nước nhỏ, đồng thời, xung quanh ao Đình Dưới còn một số vẫn đang thực hiện dự trữ nước và điều hòa không khí; do vậy việc quy hoạch ao không tác động đến điều hòa, tiêu thoát nước, cảnh quan, môi trường khu vực. |
|
11 |
Ao Ông Minh |
Thôn Trần Phú, xã Hậu Lộc (trước đây là thôn Trần Phú, xã Mỹ Lộc, huyện Hậu Lộc) |
X=2203175 Y= 590247 |
0,041 |
500 |
Chứa nước, điều hòa khí hậu |
UBND xã |
Đã quy hoạch để phục vụ mục đích công cộng (làm sân vận động) tại Quyết định số 2520/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của UBND huyện Hậu Lộc cũ về việc phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng xã Mỹ Lộc, huyện Hậu Lộc giai đoạn 2021 đến năm 2030. 03 ao này có diện tích nhỏ, khu vực xung quanh ao vẫn có một số ao đang thực hiện chứa nước và điều hòa không khí; do vậy việc quy hoạch ao không tác động đến điều hòa, tiêu thoát nước, cảnh quan, môi trường khu vực. |
|
12 |
Ao Ông Bầu |
Thôn Trần Phú, xã Hậu Lộc (trước đây là thôn Trần Phú, xã Mỹ Lộc, huyện Hậu Lộc) |
X=2203169 Y=590273 |
0,041 |
600 |
Chứa nước, điều hòa khí hậu |
UBND xã |
|
|
13 |
Ao Ông Huynh |
Thôn Trần Phú, xã Hậu Lộc (trước đây là thôn Trần Phú, xã Mỹ Lộc, huyện Hậu Lộc) |
X=2203155 Y=590297 |
0,041 |
600 |
Chứa nước, điều hòa khí hậu |
UBND xã |
|
|
14 |
Đầm Đồng Văn |
Thôn Thái Bình, xã Trung Chính (trước đây là thôn Thái Bình, xã Tân Thọ, huyện Nông Cống) |
X=2183624 Y= 567933 |
0,9 |
14.500 |
Mặt nước nuôi cá |
UBND xã |
Đã quy hoạch để phục vụ mục đích công cộng (làm đường giao thông kết nối Quốc lộ 45 đoạn từ Thị trấn Nông Cống đi Triệu Sơn (Cầu Nỏ Hèn)) theo Quyết định số 3090/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 của UBND huyện Nông Cống cũ. |
|
15 |
Ao Thầu ông Huế |
Thôn Ngọc Tỉnh, xã Thiệu Hóa (trước đây là thôn Ngọc Tỉnh, xã Thiệu Phú, huyện Thiệu Hóa) |
X=2202441 Y=571076 |
0,21 |
6.408 |
Chứa nước (Nuôi cá) |
UBND xã |
Ao có diện tích nhỏ, cạnh tuyến đường Quốc lộ 45 theo Quyết định số 5588/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045; Quyết định số 1777/QĐ-UBND ngày 18/6/2026 của UBND tỉnh về chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng Quốc lộ 45 đoạn tiếp giáp với tỉnh Ninh Bình đi trung tâm tỉnh Thanh Hóa. |