|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 59/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT VÀ QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐƠT 3, NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 156/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP; số 102/2024/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 51/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; sổ 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Xét Tờ trình số 113/TTr-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 3, năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 1157/BC-KTNS ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đổng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đợt 3, năm 2026, với các nội dung sau:
1. Thông qua danh mục thu hồi đất 54 công trình, dự án mới, diện tích 651,8416 ha (chi tiết có Phụ lục I kèm theo).
2. Thông qua danh mục thu hồi đất của 05 công trình, dự án đã được HĐND tỉnh chấp thuận thu hồi đất, đến nay đã quá 02 năm nhưng chưa thu hồi đất với diện tích 52,5460 ha (chi tiết có Phụ lục II kèm theo).
3. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng 11,2679 ha rừng sản xuất, để thực hiện 06 công trình, dự án (chi tiết có Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 3, NĂM 2026 (Kèm theo Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Hạng mục |
Chủ đầu tư |
Diện tích cần thu hồi (ha) |
Sử dụng vào loại đất |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng |
Trích vị trí khu đất |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
TỔNG |
|
651,8416 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Mỏ đất làm vật liệu san lấp |
BQLDA đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và PTNT Thanh Hóa |
5,2050 |
SKS |
Xã Nông Cống |
Quyết định số 287/QĐ- UBND ngày 23/01/2026 của UBND tỉnh về phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 294/TLBĐ do Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 27/5/2026 |
|
2 |
Xây dựng khu tái định cư thôn 7, xã Trường Lâm, phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam |
UBND xã Trường Lâm |
3,1886 |
ONT |
Xã Trường Lâm |
Công văn số 16571/UBND- CNXDKH ngày 26/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch các khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Công văn số 867/UBND-KT ngày 13/10/2025 của UBND xã Trường Lâm về việc chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 32/TL- BĐTĐ được UBND xã Trường Lâm lập ngày 30/10/2025 |
|
3 |
Xây dựng khu tái định cư thôn Trường Sơn, xã Trường Lâm, phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam |
UBND xã Trường Lâm |
3,9600 |
ONT |
Xã Trường Lâm |
Công văn số 16571/UBND- CNXDKH ngày 26/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch các khu tái định cư phục vụ GPMB đường sắt tốc độ cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa |
Công văn số 869/UBND-KT ngày 13/10/2025 của UBND xã Trường Lâm về việc chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 31/TL- BĐTĐ được UBND xã Trường Lâm lập ngày 30/10/2025 |
|
4 |
Xây dựng khu nghĩa trang thôn 13 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam |
UBND xã Trường Lâm |
1,4479 |
NTD |
Xã Trường Lâm |
Thông báo số 249/TB- UBND ngày 21/11/2025 về Kết luận của Phó Chủ tịch Thường trực Mai Xuân Liêm tại cuộc họp nghe báo cáo tiến độ GPMB, xây dựng các khu tái định cư phục vụ GPMB dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính số 03/TL- BĐTĐ/2026 được UBND xã Trường Lâm lập ngày 24/3/2026 |
|
5 |
Hạ tầng kỹ thuật nghĩa trang Mã Sai, thôn 21 xã Thọ Ngọc |
UBND xã Thọ Ngọc |
0,8560 |
NTD |
Xã Thọ Ngọc |
Quyết định số 306/QĐ- UBND ngày 26/3/2026 của UBND xã Thọ Ngọc về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ vị trí khu đất số 158/TLBĐ của Chi nhánh văn phòng đăng ký Triệu Sơn lập ngày 22/5/2026 |
|
6 |
Đầu tư xây dựng khu nhà công vụ cho cán bộ xã Phú Lệ |
UBND xã Phú Lệ |
0,2662 |
DSK |
Xã Phú Lệ |
Quyết định số 422/QĐ- UBND ngày 30/9/2025 của UBND xã Phú Lệ về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư xây dựng dự án |
Quyết định số 635/QĐ- UBND ngày 05/12/2025 của Chủ tịch UBND xã Phú Lệ về phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do UBND xã Phú Lệ lập ngày 02/6/2026 |
|
7 |
Đường từ cầu bản Uôn đi bản Páng xã Phú Lệ |
UBND xã Phú Lệ |
5,5932 |
DGT |
Xã Phú Lệ |
Quyết định số 344/QĐ- UBND ngày 05/3/2025 của Chủ tịch UBND huyện Quan Hóa cũ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do UBND xã Phú Lệ lập ngày 03/6/2026 |
|
8 |
Đường dây 110kV TBA 220kV Nông Cống - TBA 220kV Nghi Sơn và nhánh rẽ, tỉnh Thanh Hóa tại phường Trúc Lâm và các xã: Các Sơn, Trường Lâm, Yên Thọ, Thắng Lợi, Thăng Bình, Công Chính |
Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
0,0405 |
DNL |
Xã Các Sơn |
Quyết định số 1430/QĐ- UBND ngày 14/5/2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa chấp thuận nhà đầu tư thực hiện Dự án |
|
Mảnh trích đo bản đồ địa chính số 01/TĐĐC- 2022 được Sở Tài nguyên và Môi trường ký duyệt ngày 23/5/2022 |
|
9 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 7, xã Tân Ninh (giai đoạn 1) |
UBND xã Tân Ninh |
3,1214 |
ONT |
xã Tân Ninh |
Quyết định số 1070/QĐ- UBND ngày 02/6/2026 của UBND xã Tân Ninh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1048/QĐ- UBND ngày 29/5/2026 của UBND xã Tân Ninh phê duyệt tại MBQH |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 159/TLĐC ngày 04/6/2026 của Chi nhánh Văn phòng ĐKĐĐ Triệu Sơn |
|
10 |
Cụm công nghiệp Hải Long - Xuân Khang (giai đoạn 2) |
Công ty CP Đầu tư hạ tầng Hợp Lực |
2,2259 |
SKN |
Xã Như Thanh |
Các Quyết định của UBND tỉnh số: 2808/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 về thành lập cụm công nghiệp và số 3023/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 về điều chỉnh tiến độ dự án |
Quyết định số 3256/QĐ- UBND ngày 05/12/2022 của UBND huyện Như Thanh cũ về phê duyệt QHCT tỷ lệ 1/500 |
Mảnh trích đo địa chính số 01-2026 ngày 03/6/2026 do Phòng Kinh tế xã Như Thanh lập |
|
11 |
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn Khu Rộc và Cái Cát, thôn Giang Trung |
UBND xã Cẩm Tú |
2,9293 |
ONT |
Xã Cẩm Tú |
Quyết định số 257/QĐ- UBND ngày 21/3/2026 của UBND xã Cẩm Tú về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1580/QĐ- UBND ngày 28/5/2025 của UBND huyện Cẩm Thủy (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do Phòng Kinh tế xã Cẩm Tú lập ngày 03/2/2026 |
|
12 |
Dự án Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Hoằng Hóa |
0,9000 |
DNL |
Xã Hoằng Hóa |
Quyết định số 1505/QĐ- UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất do UBND xã Hoằng Hóa lập ngày 02/6/2026 |
|
13 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Nam Đoan Vỹ |
UBND xã Hoằng Lộc |
3,9123 |
ONT |
Xã Hoằng Lộc |
Quyết định số 555/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Hoằng Lộc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 472/QĐ- UBND ngày 09/4/2026 của UBND xã Hoằng Lộc về chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 01/TLBĐ do UBND xã Hoằng Lộc lập ngày 08/5/2026 |
|
14 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn 6 Đạo Thành |
UBND xã Hoằng Lộc |
4,7786 |
ONT |
Xã Hoằng Lộc |
Quyết định số 556/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Hoằng Lộc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 474/QĐ- UBND ngày 11/4/2026 của UBND xã Hoằng Lộc về chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 02/TLBĐ do UBND xã Hoằng Lộc lập ngày 08/5/2026 |
|
15 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư An Phú |
UBND xã Hoằng Lộc |
0,4512 |
ONT |
Xã Hoằng Lộc |
Quyết định số 49/QĐ- UBND ngày 13/01/2025 của UBND xã Hoằng Lộc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 1939/QĐ- UBND ngày 18/4/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa cũ về việc phê duyệt tổng mặt bằng chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 03/TLBĐ do UBND xã Hoằng Lộc lập ngày 08/5/2026 |
|
16 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Đông Anh Vinh |
UBND xã Hoằng Lộc |
2,5700 |
ONT |
Xã Hoằng Lộc |
Quyết định số 551/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Hoằng Lộc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 507/QĐ- UBND ngày 17/4/2026 của UBND xã Hoằng Lộc về chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 04/TLBĐ do UBND xã Hoằng Lộc lập ngày 08/5/2026 |
|
17 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thịnh Hòa |
UBND xã Hoằng Lộc |
0,7831 |
ONT |
Xã Hoằng Lộc |
Quyết định số 552/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Hoằng Lộc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 471/QĐ- UBND ngày 09/4/2026 của UBND xã Hoằng Lộc về chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính số 05/TLBĐ do UBND xã Hoằng Lộc lập ngày 08/5/2026 |
|
18 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Thôn 3, Hoằng Thái, xã Hoằng Lộc |
UBND xã Hoằng Lộc |
4,9866 |
ONT |
Xã Hoằng Lộc |
Quyết định số 553/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Hoằng Lộc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 470/QĐ- UBND ngày 09/4/2026 của UBND xã Hoằng Lộc về chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính 06/TLBĐ do UBND xã Hoằng Lộc lập ngày 08/5/2026 |
|
19 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư vườn Luồng, Thôn Đình Bảng |
UBND xã Hoằng Lộc |
2,1460 |
ONT |
Xã Hoằng Lộc |
Quyết định số 554/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Hoằng Lộc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 469/QĐ- UBND ngày 09/4/2026 của UBND xã Hoằng Lộc về chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính 07/TLBĐ do UBND xã Hoằng Lộc lập ngày 08/5/2026 |
|
20 |
Xây dựng tuyến đường giao thông từ đường Thành Châu qua đường Lộc Lưu giao đường Thịnh Đông đi thôn 4 |
UBND xã Hoằng Lộc |
1,8000 |
DGT |
Xã Hoằng Lộc |
Quyết định số 557/QĐ- UBND ngày 28/4/2026 của UBND xã Hoằng Lộc về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính 08/TLBĐ do UBND xã Hoằng Lộc lập ngày 08/5/2026 |
|
21 |
Khu dân cư mới nông thôn Cao Xá - Hoa Trung xã Hoa Lộc, huyện Hậu Lộc cũ |
UBND xã Hoa Lộc |
4,0224 |
ONT |
Xã Hoa Lộc |
Quyết định số 2174/QĐ- UBND ngày 11/3/2026 của UBND xã Hoa Lộc về việc phê duyệt dự án |
Quyết định 491/QĐ- UBND ngày 24/02/2025 của UBND huyện Hậu Lộc (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 |
Trích đo Bản đồ Địa chính số 02-2026 ngày 03/6/2026 do Phòng Kinh Tế xã Hoa Lộc lập |
|
22 |
Khu dân cư Kỳ Sơn, xã Đông Thành |
UBND xã Đông Thành |
1,4603 |
ONT |
Xã Đông Thành |
Quyết định số 1208/QĐ- UBND ngày 19/12/2025 của UBND xã Đông Thành về việc phê duyệt chủ trương đầu tư |
Quyết định 1056/QĐ- UBND ngày 28/3/2025 của UBND huyện Hậu Lộc (cũ) về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 |
Mảnh trích đo địa chính số 01/TĐĐC-2026 ngày 28/5/2026 do xã Đông Thành phê duyệt |
|
23 |
Khu dân cư mới thôn Vũ Thành, xã Mỹ Lộc, huyện Hậu Lộc cũ |
UBND xã Hậu Lộc |
1,1781 |
ONT |
Xã Hậu Lộc |
Nghị quyết số 222/NQ- HĐND ngày 17/12/2024 của HĐND huyện Hậu Lộc (cũ) về chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 5848/QĐ- UBND ngày 21/12/2024 của UBND huyện Hậu Lộc (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 |
Mảnh trích đo địa chính số 01/TĐĐC-2026 ngày 02/6/2026 do UBND xã Hậu Lộc phê duyệt |
|
24 |
Khu dân cư, tái định cư khu Minh Hòa, thị trấn Hậu Lộc (cũ) |
UBND xã Hậu Lộc |
1,5013 |
ONT |
Xã Hậu Lộc |
Quyết định số 490/QĐ- UBND ngày 24/02/2025 huyện Hậu Lộc (cũ) về việc phê duyệt dự án |
Quyết định số 875/QĐ- UBND ngày 04/3/2024 của UBND huyện Hậu Lộc (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 |
Mảnh trích đo địa chính số 03/TĐĐC-2026 ngày 02/6/2026 do UBND xã Hậu Lộc phê duyệt |
|
25 |
Nhà máy nước sạch Vĩnh Yên, xã Tây Đô |
UBND xã Tây Đô |
1,1700 |
DCT |
Xã Tây Đô |
Nghị quyết số 39/NQ- HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh Thanh Hóa về việc quyết định điều chỉnh Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính số 08/TL-BĐĐC khu đất được UBND xã Tây Đô lập ngày 03/6/2026 |
|
26 |
Đầu tư xây dựng Trường tiểu học Vĩnh Quang, xã Tây Đô |
UBND xã Tây Đô |
1,0700 |
DGD |
Xã Tây Đô |
Quyết định số 911/QĐ- UBND ngày 04/6/2026 của UBND xã Tây Đô về chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính số 09/TL-BĐĐC khu đất được UBND xã Tây Đô lập ngày 03/6/2026 |
|
27 |
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ chùa Giáng đi đàn tế Nam Giao ra Quốc lộ 45, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc (cũ) |
UBND xã Vĩnh Lộc |
1,2609 |
DGT |
Xã Vĩnh Lộc |
Quyết định số 898/QĐ- UBND ngày 01/6/2026 của UBND xã Vĩnh Lộc về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án |
|
Trích đo địa chính số 02/TĐĐC-2024 ngày 02/7/2024 do Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa phê duyệt |
|
28 |
Đường giao thông ven Sông Mã, xã Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Mường Lát |
3,4335 |
DGT |
Xã Mường Lát |
Quyết định số 345/QĐ- UBND ngày 25/02/2025 của UBND huyện Mường Lát (cũ) về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
|
Mảnh trích đo địa chính số 02/TĐĐC-2026 do Phòng Kinh tế xã Mường Lát lập ngày 03/06/2026 |
|
29 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Vệ thôn, xã Định Tân (Giai đoạn 1) |
UBND xã Định Tân |
5,0000 |
ONT |
Xã Định Tân |
Quyết định số 669/QĐ- UBND ngày 08/9/2025 của UBND xã Định Tân về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 400/QĐ- UBND ngày 02/6/2026 của UBND xã Định Tân về phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích vị trí khu đất số 02/TLBĐ-UBND do UBND xã Định Tân lập ngày 05/6/2026 |
|
30 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới phía Đông đường tỉnh 507, xã Định Tân |
UBND xã Định Tân |
5,7000 |
ONT |
Xã Định Tân |
Quyết định số 668/QĐ- UBND, ngày 8/9/2025 của UBND xã Định Tân về việc quyết định chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 401/QĐ- UBND, ngày 02/6/2026 của UBND xã Định Tân về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích vị trí khu đất số 01/TLBĐ-UBND do UBND xã Định Tân lập ngày 5/6/2026 |
|
31 |
Mở rộng trường Mầm non Hoằng Kim |
UBND xã Hoằng Phú |
0,4000 |
DGD |
Xã Hoằng Phú |
Nghị quyết số 68/NQ- HĐND ngày 27/12/2024 của HĐND xã Hoằng Kim về việc Quyết định chủ trương đầu tư dự án (nay là xã Hoằng Phú) |
Quyết định số 613/QĐ- UBND ngày 21/02/2025 của UBND huyện Hoằng Hóa về phê duyệt Quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 khu dân cư và công viên cây xanh tại xã Hoằng Phú, Hoằng Quý, huyện Hoằng Hóa |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 07/TLBĐ do Phòng Kinh tế xã Hoằng Phú lập ngày 04/6/2026 |
|
32 |
Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa (đoạn qua xã Hoằng Phú) |
UBND xã Hoằng Phú |
0,8000 |
DNL |
Xã Hoằng Phú |
Quyết định số 1505/QĐ- UBND ngày 22/5/2026 của UBND tỉnh về việc chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 08/TLBĐ do Phòng Kinh tế xã Hoằng Phú lập ngày 04/6/2026 |
|
33 |
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư Phú Xuân (Giai đoạn 2) |
UBND xã Xuân Tín |
5,3561 |
ONT |
Xã Xuân Tín |
Quyết định số 400/QĐ- UBND ngày 21/04/2026 của UBND xã Xuân Tín về phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 3473/QĐ- UBND ngày 17/12/2021 của UBND huyện Thọ Xuân (cũ) phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 01/ĐĐCL được UBND xã Xuân Tín lập ngày 28/5/2026 |
|
34 |
Hạ tầng khu dân cư Đông Me - Đồng Trước thôn Yên Lăng, xã Xuân Tín |
UBND xã Xuân Tín |
3,5835 |
ONT |
Xã Xuân Tín |
Quyết định số 334/QĐ- UBND ngày 08/4/2026 của UBND xã Xuân Tín phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Công văn số 636/CV- UBND ngày 04/6/2026 của UBND xã Xuân Tín chấp thuận Quy hoạch tỷ lệ 1/500 Dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 02/ĐĐCL được UBND xã Xuân Tín lập ngày 28/5/2026 |
|
35 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Thịnh Lạc, xã Thắng Lợi - giai đoạn 2 |
UBND xã Thắng Lợi |
4,9584 |
ONT |
Xã Thắng Lợi |
Quyết định số 812/QĐ- UBND ngày 04/6/2026 của UBND xã Thắng Lợi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 811/QĐ- UBND ngày 03/6/2026 của UBND xã Thắng Lợi về phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 119/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Nông Cống lập ngày 05/6/2026 |
|
36 |
Xây dựng Trường Tiểu học Vĩnh Long, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc cũ (nay là xã Tây Đô). |
UBND xã Tây Đô |
0,1300 |
DGD |
xã Tây Đô |
Quyết định số 1469/QĐ- UBND ngày 16/5/2025 của UBND huyện Vĩnh Lộc (cũ) về việc phê duyệt dự án |
Quyết định số 1322/QĐ- UBND ngày 29/4/2025 của UBND huyện Vĩnh Lộc về phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trường Tiểu học Vĩnh Long, xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất được UBND xã Tây Đô lập ngày 03/6/2026 |
|
37 |
Dự án khuôn viên, nhà khách di tích đền Tam Tổng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Tây Đô |
0,4595 |
TIN |
Xã Tây Đô |
Quyết định số 912/QĐ-UBND ngày 04/6/2026 của UBND xã Tây Đô Về việc quyết định chủ trương đầu tư |
|
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 04/6/2026 của UBND xã Tây Đô |
|
38 |
Trường THPT liên cấp quốc tế Bill Gate |
UBND phường Tĩnh Gia |
2,0902 |
DGD |
Phường Tĩnh Gia |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
|
Trích lục bản đồ địa chính số 09/TL-BĐĐC-2026 ngày 18/6/2026 của Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị phường Tĩnh Gia |
|
39 |
Khu dân cư mới Quần Nham, xã Đồng Lợi, huyện Triệu Sơn (cũ) (nay là xã Đồng Tiến, tỉnh Thanh Hóa) |
UBND xã Đồng Tiến |
9,6561 |
ONT |
Xã Đồng Tiến |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 4268/QĐ- UBND ngày 19/7/2024 của UBND huyện Triệu Sơn (cũ) về việc điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất ngày 04/7/2026 của UBND xã Đồng Tiến |
|
40 |
Khu dân cư mới phía Tây đô thị Gốm, xã Đồng Tiến, tỉnh Thanh Hóa |
UBND xã Đồng Tiến |
8,6565 |
ONT |
Xã Đồng Tiến |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 4157/QĐ- UBND ngày 06/11/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất lập ngày 22/12/2025 của Phòng Kinh tế xã Đồng Tiến |
|
41 |
Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn (cũ) (KDC mới phía Đông Nam cầu Trắng) |
UBND xã Triệu Sơn |
6,2470 |
ONT |
Xã Triệu Sơn |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 4803/QĐ- UBND ngày 11/12/2022 của UBND huyện Triệu Sơn (cũ) về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 95/TLBĐ ngày 12/02/2026 của Văn phòng đăng ký đất đai thanh Hóa |
|
42 |
Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn (cũ) |
UBND xã Triệu Sơn |
7,2713 |
ONT |
Xã Triệu Sơn |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 594/QĐ- UBND ngày 07/02/2021 của UBND huyện Triệu Sơn (cũ) về việc Phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 103/TLBĐ ngày 16/6/2026 của phòng Kinh tế xã Triệu Sơn |
|
43 |
Khu dân cư giáp trường tiểu học thôn Phong Mỹ, xã Trường Xuân, huyện Thọ Xuân |
UBND xã Xuân Lập |
1,0569 |
ONT |
Xã Xuân Lập |
Quyết định số 2152/QĐ- UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Xuân Lập về phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án |
Quyết định số 795/QĐ- UBND ngày 12/4/2022 của UBND huyện Thọ Xuân (cũ) về phê duyệt điều chỉnh MB QHCT tỷ lệ 1/500 dự án |
Mảnh trích đo địa chính số 01-2026 ngày 10/6/2026 của UBND xã Xuân Lập |
|
44 |
Dự án xây dựng Trường Mầm non Xuân Lập (2 tầng 8 phòng) |
UBND xã Xuân Lập |
0,0086 |
DGD |
Xã Xuân Lập |
Quyết định số 2067/QĐ- UBND ngày 16/12/2025 của UBND xã Xuân Lập về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án |
Văn bản số 689/UBND- KT ngày 03/6/2026 của UBND xã Xuân Lập về chấp thuận tổng mặt bằng |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 343/TLBĐ ngày 15/6/2026 của Văn phòng Đăng ký đất đai Thanh Hóa |
|
45 |
Nạo vét, khơi thông dòng chảy sông Cầu Chày, huyện Thọ Xuân (cũ) |
UBND xã Xuân Lập |
0,4092 |
DTL |
Xã Yên Phú |
Nghị quyết số 175/NQ-HĐND ngày 18/12/2025 của HĐND huyện Thọ Xuân về chủ trương đầu tư Dự án nạo vét, khơi thông dòng chảy sông Cầu Chày, huyện Thọ Xuân; Quyết định số 2180/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Xuân Lập về điều chỉnh thời gian thực hiện dự án |
|
Mảnh trích đo địa chính số 01-2026 ngày 02/6/2026 của Phòng Kinh tế xã Yên Phú |
|
46 |
Khu dân cư đô thị Tây Nam đường CSEDP, phường Đông Quang |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
43,0000 |
ODT |
Phường Đông Quang |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 380/QĐ- UBND ngày 22/01/2020 của UBND tỉnh. |
|
|
47 |
Khu đô thị mới phố 5 phường Quảng Phú |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
56,0000 |
ODT |
Phường Quảng Phú |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 4806/QĐ- UBND ngày 15/5/2025 của UBND thành phố Thanh Hóa (cũ) |
|
|
48 |
Khu đô thị Đông Đô giai đoạn 1, xã Thiệu Trung |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
40,8000 |
ONT |
Xã Thiệu Trung |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 3717/QĐ- UBND ngày 16/9/2022 của UBND huyện Thiệu Hóa |
|
|
49 |
Khu dân cư và thương mại dọc đường Hồ Chí Minh xã Ngọc Lặc |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
31,6000 |
ONT |
Xã Ngọc Lặc |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 1489/QĐ- UBND ngày 19/5/2022 của UBND huyện Ngọc Lặc (cũ) |
|
|
50 |
Khu dân cư phố Tran xã Ngọc Lặc |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
27,3000 |
ONT |
Xã Ngọc Lặc |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 1215/QĐ- UBND ngày 25/4/2022 của UBND huyện Ngọc Lặc (cũ) |
|
|
51 |
Dự án số 01, Khu đô thị mới Sao Mai Lam Sơn - Sao Vàng, xã Sao Vàng |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
61,6000 |
ONT |
Xã Sao Vàng |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 1945/QĐ- UBND ngày 23/6/2014 của UBND tỉnh |
|
|
52 |
Khu đô thị mới phường Quang Trung |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
128,8000 |
ODT |
Phường Quang Trung |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 821/QĐ- UBND ngày 05/4/2024 của UBND thị xã Bỉm Sơn (cũ) |
|
|
53 |
Khu dân cư mới tại đô thị Cừ (vị trí 3), xã Hoạt Giang |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
32,7000 |
ONT |
Xã Hoạt Giang |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 4022/QĐ- UBND ngày 23/10/2024 của UBND huyện Hà Trung (cũ) về việc điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 |
|
|
54 |
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc (nay là xã Hậu Lộc và xã Hoa Lộc) |
Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh Thanh Hóa |
102,0000 |
ONT |
Xã Hậu Lộc và xã Hoa Lộc |
Nghị quyết số 39/NQ-HĐND ngày 27/5/2026 của HĐND tỉnh về Danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu dự án đầu tư có sử dụng đất |
Quyết định số 527/QĐ- UBND ngày 09/3/2022 của UBND huyện Hậu Lộc (cũ) |
|
PHỤ LỤC II:
TỔNG
HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐÃ QUÁ 02 NĂM CHƯA THỰC HIỆN TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA ĐỢT 3, NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Hạng mục |
Chủ đầu tư |
Diện tích cần thu hồi (ha) |
Sử dụng vào loại đất |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Chủ trương đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng |
Trích vị trí khu đất |
Đã được HĐND tỉnh chấp thuận tại NQ |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
TỔNG |
|
52,5460 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu dân cư thôn Ngọc Đô, xã Yên Ninh |
UBND xã Yên Ninh |
0,6786 |
ONT |
Xã Yên Ninh |
Quyết định số 925/QĐ- UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Yên Ninh về việc điều chỉnh thời gian thực hiện dự án |
Quyết định số 1505/QĐ-UBND ngày 11/5/2023 của UBND huyện Yên Định cũ về phê duyệt QHCT tỷ lệ 1/500 dự án |
Trích lục bản đồ địa chính số 683/TLBĐ do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Yên Định lập ngày 05/9/2023 |
Nghị quyết: số 422/NQ-HĐND ngày 03/8/2023, và số 547/NQ- HĐND ngày 31/5/2024 của HĐND tỉnh |
|
2 |
Khu dân cư và tái định cư phục vụ GPMB dự án đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc cũ nối đường tỉnh 516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung cũ, tại xã Vĩnh Thịnh, huyện Vĩnh Lộc cũ |
UBND xã Biện Thượng |
0,4985 |
ONT |
Xã Biện Thượng |
Quyết Định số 1079/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Biện Thượng về việc phê duyệt điều chỉnh dự án |
Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 01/4/2024 của UBND huyện Vĩnh Lộc cũ về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 |
Trích đo địa chính số 01/TĐĐC-2024 ngày 23/8/2024 do Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa phê duyệt |
Nghị quyết số 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 của HĐND tỉnh |
|
3 |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Xóm Nam và thôn Đông Thẳng, xã Vĩnh Hùng, huyện Vĩnh Lộc cũ |
UBND xã Biện Thượng |
1,5682 |
ONT |
Xã Biện Thượng |
Quyết Định số 1078/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của UBND xã Biện Thượng về việc phê duyệt điều chỉnh dự án |
Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 28/02/2024 của UBND huyện Vĩnh Lộc cũ về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết |
Trích đo địa chính số 01/TĐĐC-2024 ngày 02/7/2024 do Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa phê duyệt |
Nghị quyết số 515/NQ-HĐND ngày 14/3/2024 của HĐND tỉnh |
|
4 |
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư xen cư và tái định cư thôn Đồng Minh, xã Vĩnh Phúc, huyện Vĩnh Lộc cũ |
UBND xã Vĩnh Lộc |
0,5574 |
ONT |
Xã Vĩnh Lộc |
Quyết định số 898/QĐ- UBND ngày 01/6/2026 của UBND xã Vĩnh Lộc về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án |
Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 01/4/2024 của UBND huyện Vĩnh Lộc cũ về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết |
Trích đo địa chính số 02/TĐĐC-2024 ngày 02/7/2024 do Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa phê duyệt |
Nghị quyết số 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 của HĐND tỉnh |
|
5 |
Cụm công nghiệp Khe Hạ |
Công ty CP Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường Sơn |
49,2433 |
SKN |
Xã Luận Thành |
Quyết định 2383/QĐ- UBND ngày 05/7/2022 của UBND tỉnh về việc thành lập Cụm công nghiệp Khe Hạ; được điều chỉnh tại Quyết định số 2888/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 |
Quyết định 4299/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 |
Mảnh trích đo địa chính số: 01/TĐĐC-2023 do Sở TNMT tỉnh Thanh Hóa phê duyệt ngày 28/9/2023 |
Nghị quyết số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của HĐND tỉnh |
PHỤ LỤC III:
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỢT 3, NĂM 2026 (Kèm theo Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Công trình, dự án |
Chủ đầu tư |
Địa điểm (xã, phường) |
Diện tích rừng chuyển mục đích (ha) |
Loại rừng |
|||||
|
Rừng sản xuất (ha) |
Rừng phòng hộ (ha) |
|||||||||
|
Tổng |
Rừng trồng |
Rừng tự nhiên |
Tổng |
Rừng trồng |
Rừng tự nhiên |
|||||
|
|
Tổng cộng |
|
|
11,2679 |
11,2679 |
9,6679 |
1,600 |
|
|
|
|
1 |
Dự án Đầu tư cầu suối Đang xã Tam Văn, huyện Lang Chánh (nay là xã Văn Phú, tỉnh Thanh Hóa) |
UBND xã Văn Phú |
Xã Văn Phú |
3,1900 |
3,1900 |
3,1900 |
|
|
|
|
|
2 |
Dự án Nâng cấp tuyến đường tỉnh Thanh Tân - Bò Lăn (ĐT.529) đoạn từ Km7+350 - Km9+100 thuộc địa phận xã Thanh Kỳ |
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh |
Xã Thanh Kỳ |
1,4200 |
1,4200 |
1,4200 |
|
|
|
|
|
3 |
Dự án Khu dịch vụ du lịch và khách sạn Pù Luông Secret Garden |
Công ty cổ phần du lịch dịch vụ khách sạn Pù Luông |
Xã Pù Luông |
1,0059 |
1,0059 |
1,0059 |
|
|
|
|
|
4 |
Dự án Nhà máy sản xuất viên nén gỗ và các sản phẩm khác từ gỗ |
Công ty Cổ phần BVN Thanh Hóa |
Xã Thanh Kỳ |
2,3320 |
2,3320 |
2,3320 |
|
|
|
|
|
5 |
Dự án Khu tái định cư tập trung Na Quan, thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân, tỉnh Thanh Hóa |
Trung tâm cung ứng dịch vụ công xã Yên Nhân |
Xã Yên Nhân |
1,6000 |
1,6000 |
|
1,6000 |
|
|
|
|
6 |
Dự án Khu tái định cư tập trung Na Sọt, thôn Na Nghịu, xã Yên Nhân, tỉnh Thanh Hóa |
Trung tâm cung ứng dịch vụ công xã Yên Nhân |
Xã Yên Nhân |
1,7200 |
1,7200 |
1,7200 |
|
|
|
|