|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 64/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 17 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐI LẠI ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG CHỊU TÁC ĐỘNG DO SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA TỈNH THANH HÓA, THỜI GIAN TỪ NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;
Xét Tờ trình số 125/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ chi phí đi lại đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động chịu tác động do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến ngày 31 tháng 7 năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 1143/BC-PC ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hỗ trợ chi phí đi lại đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động chịu tác động do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến ngày 31 tháng 7 năm 2026, với nội dung cụ thể như sau:
1. Mức hỗ trợ, số lượng đối tượng hỗ trợ (đối tượng hỗ trợ tại Nghị quyết này không bao gồm đối tượng đã được hưởng chính sách theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các xã, phường được điều động, luân chuyển, biệt phái đến công tác tại các xã miền núi thuộc tỉnh Thanh Hóa):
a) Đối tượng có khoảng cách từ nơi ở thực tế (nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú) đến trụ sở cơ quan mới (nơi làm việc thực tế) sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã từ 100 km trở lên: Mức hỗ trợ: 1.600.000 đồng/người/tháng; số lượng đối tượng: 52 người (năm mươi hai người).
b) Đối tượng có khoảng cách từ nơi ở thực tế (nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú) đến trụ sở cơ quan mới (nơi làm việc thực tế) sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã từ 50 km đến dưới 100 km: Mức hỗ trợ: 1.000.000 đồng/người/tháng; số lượng đối tượng: 98 người (chín mươi tám người).
c) Đối tượng có khoảng cách từ nơi ở thực tế (nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú) đến trụ sở cơ quan mới (nơi làm việc thực tế) sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã từ 15 km đến dưới 50 km: Mức hỗ trợ: 600.000 đồng/người/tháng; số lượng đối tượng: 1.207 người (một nghìn, hai trăm lẻ bảy người).
2. Tổng dự toán kinh phí hỗ trợ: 10.814.500.000 đồng (mười tỷ, tám trăm mười bốn triệu, năm trăm nghìn đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục I, II, III và IV kèm theo)
Điều 2. Phương thức chi trả và quyết toán
1. Khoản kinh phí hỗ trợ này không dùng để tính đóng, hưởng các loại bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và không làm căn cứ tính các chế độ phụ cấp khác.
2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương sử dụng cán bộ, công chức, viên chức và người lao động có trách nhiệm tổng hợp, đối chiếu thời gian làm việc thực tế và thực hiện chi trả một lần số tiền hỗ trợ cho đối tượng thụ hưởng ngay sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh giao dự toán bổ sung có mục tiêu.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
Ngân sách tỉnh bảo đảm.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ
TRỢ CHI PHÍ ĐI LẠI CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG CHỊU TÁC
ĐỘNG DO SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA TỈNH THANH HÓA, THỜI GIAN TỪ NGÀY
01 THÁNG 7 NĂM 2025 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
Xã, phường |
Dự toán kinh phí hỗ trợ (đồng) |
Đối tượng có khoảng cách từ nơi ở thực tế (nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú) đến trụ sở cơ quan mới (nơi làm việc thực tế) |
||
|
Từ 15 km đến dưới 50 km |
Từ 50 km đến dưới 100 km |
Từ 100 km trở lên |
|||
|
A |
B |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4 |
|
|
Tổng cộng |
10.814.500.000 |
8.653.800.000 |
1.165.500.000 |
995.200.000 |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
7.800.000 |
7.800.000 |
|
|
|
2 |
Phường Quảng Phú |
5.700.000 |
5.700.000 |
|
|
|
3 |
Phường Đông Quang |
46.800.000 |
46.800.000 |
|
|
|
4 |
Phường Nguyệt Viên |
28.800.000 |
28.800.000 |
|
|
|
5 |
Phường Đông Tiến |
54.600.000 |
54.600.000 |
|
|
|
6 |
Phường Sầm Sơn |
59.800.000 |
46.800.000 |
13.000.000 |
|
|
7 |
Phường Nam Sầm Sơn |
48.300.000 |
48.300.000 |
|
|
|
8 |
Phường Bỉm Sơn |
46.800.000 |
46.800.000 |
|
|
|
9 |
Phường Quang Trung |
39.000.000 |
39.000.000 |
|
|
|
10 |
Phường Ngọc Sơn |
65.700.000 |
65.700.000 |
|
|
|
11 |
Phường Tân Dân |
7.800.000 |
7.800.000 |
|
|
|
12 |
Phường Hải Lĩnh |
15.600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
13 |
Phường Tĩnh Gia |
50.000.000 |
48.000.000 |
2.000.000 |
|
|
14 |
Phường Đào Duy Từ |
7.800.000 |
7.800.000 |
|
|
|
15 |
Phường Hải Bình |
28.600.000 |
15.600.000 |
13.000.000 |
|
|
16 |
Phường Trúc Lâm |
36.900.000 |
26.400.000 |
10.500.000 |
|
|
17 |
Phường Nghi Sơn |
129.100.000 |
110.100.000 |
19.000.000 |
|
|
18 |
Xã Các Sơn |
76.000.000 |
51.000.000 |
25.000.000 |
|
|
19 |
Xã Trường Lâm |
119.200.000 |
106.200.000 |
13.000.000 |
|
|
20 |
Xã Hà Trung |
31.200.000 |
31.200.000 |
|
|
|
21 |
Xã Hà Long |
21.900.000 |
21.900.000 |
|
|
|
22 |
Xã Tống Sơn |
46.500.000 |
46.500.000 |
|
|
|
23 |
Xã Nga Sơn |
23.400.000 |
23.400.000 |
|
|
|
24 |
Xã Ba Đình |
7.800.000 |
7.800.000 |
|
|
|
25 |
Xã Nga Thắng |
26.200.000 |
13.200.000 |
13.000.000 |
|
|
26 |
Xã Hậu Lộc |
15.600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
27 |
Xã Triệu Lộc |
15.600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
28 |
Xã Đông Thành |
15.000.000 |
15.000.000 |
|
|
|
29 |
Xã Hoa Lộc |
44.400.000 |
44.400.000 |
|
|
|
30 |
Xã Vạn Lộc |
15.600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
31 |
Xã Hoàng Hóa |
23.400.000 |
23.400.000 |
|
|
|
32 |
Xã Hoằng Thanh |
40.800.000 |
40.800.000 |
|
|
|
33 |
Xã Hoằng Sơn |
31.200.000 |
31.200.000 |
|
|
|
34 |
Xã Hoằng Châu |
126.000.000 |
30.000.000 |
|
96.000.000 |
|
35 |
Xã Hoằng Giang |
62.400.000 |
62.400.000 |
|
|
|
36 |
Xã Hoằng Tiến |
25.200.000 |
25.200.000 |
|
|
|
37 |
Xã Hoằng Phú |
18.300.000 |
18.300.000 |
|
|
|
38 |
Xã Lưu Vệ |
10.200.000 |
10.200.000 |
|
|
|
39 |
Xã Quảng Ninh |
7.800.000 |
7.800.000 |
|
|
|
40 |
Xã Quảng Bình |
43.200.000 |
43.200.000 |
|
|
|
41 |
Xã Quảng Chính |
109.200.000 |
109.200.000 |
|
|
|
42 |
Xã Quảng Ngọc |
52.000.000 |
39.000.000 |
13.000.000 |
|
|
43 |
Xã Tiên Trang |
44.400.000 |
44.400.000 |
|
|
|
44 |
Xã Quảng Yên |
19.800.000 |
19.800.000 |
|
|
|
45 |
Xã Nông Cống |
21.600.000 |
21.600.000 |
|
|
|
46 |
Xã Thăng Bình |
8.700.000 |
8.700.000 |
|
|
|
47 |
Xã Thắng Lợi |
29.800.000 |
28.200.000 |
|
1.600.000 |
|
48 |
Xã Tượng Lĩnh |
7.800.000 |
7.800.000 |
|
|
|
49 |
Xã Trường Văn |
7.800.000 |
7.800.000 |
|
|
|
50 |
Xã Trung Chính |
39.000.000 |
39.000.000 |
|
|
|
51 |
Xã Công Chính |
23.400.000 |
23.400.000 |
|
|
|
52 |
Xã Triệu Sơn |
13.800.000 |
13.800.000 |
|
|
|
53 |
Xã Tân Ninh |
15.600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
54 |
Xã An Nông |
35.700.000 |
35.700.000 |
|
|
|
55 |
Xã Đồng Tiến |
89.400.000 |
89.400.000 |
|
|
|
56 |
Xã Hợp Tiến |
21.000.000 |
21.000.000 |
|
|
|
57 |
Xã Thọ Bình |
87.600.000 |
87.600.000 |
|
|
|
58 |
Xã Thọ Ngọc |
23.400.000 |
23.400.000 |
|
|
|
59 |
Xã Thọ Phú |
35.400.000 |
35.400.000 |
|
|
|
60 |
Xã Sao Vàng |
77.200.000 |
70.200.000 |
7.000.000 |
|
|
61 |
Xã Lam Sơn |
111.800.000 |
85.800.000 |
26.000.000 |
|
|
62 |
Xã Thọ Long |
23.400.000 |
23.400.000 |
|
|
|
63 |
Xã Thọ Lập |
67.600.000 |
54.600.000 |
13.000.000 |
|
|
64 |
Xã Xuân Tín |
7.800.000 |
7.800.000 |
|
|
|
65 |
Xã Xuân Lập |
14.100.000 |
14.100.000 |
|
|
|
66 |
Xã Xuân Hòa |
7.800.000 |
7.800.000 |
|
|
|
67 |
Xã Yên Định |
15.600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
68 |
Xã Yên Phú |
51.000.000 |
51.000.000 |
|
|
|
69 |
Xã Quý Lộc |
89.600.000 |
63.600.000 |
26.000.000 |
|
|
70 |
Xã Định Hòa |
51.000.000 |
51.000.000 |
|
|
|
71 |
Xã Thiệu Hóa |
36.600.000 |
36.600.000 |
|
|
|
72 |
Xã Thiệu Trung |
53.400.000 |
53.400.000 |
|
|
|
73 |
Xã Thiệu Quang |
31.200.000 |
31.200.000 |
|
|
|
74 |
Xã Thiệu Tiến |
15.600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
75 |
Xã Vĩnh Lộc |
20.800.000 |
7.800.000 |
13.000.000 |
|
|
76 |
Xã Tây Đô |
13.000.000 |
|
13.000.000 |
|
|
77 |
Xã Biện Thượng |
89.400.000 |
89.400.000 |
|
|
|
78 |
Xã Kim Tân |
7.800.000 |
7.800.000 |
|
|
|
79 |
Xã Vân Du |
74.600.000 |
66.600.000 |
8.000.000 |
|
|
80 |
Xã Ngọc Trạo |
23.400.000 |
23.400.000 |
|
|
|
81 |
Xã Thạch Bình |
54.600.000 |
54.600.000 |
|
|
|
82 |
Xã Thạch Quảng |
106.200.000 |
106.200.000 |
|
|
|
83 |
Xã Thành Vinh |
191.400.000 |
191.400.000 |
|
|
|
84 |
Xã Cẩm Thạch |
54.600.000 |
54.600.000 |
|
|
|
85 |
Xã Cẩm Tân |
142.000.000 |
129.000.000 |
13.000.000 |
|
|
86 |
Xã Cẩm Vân |
249.600.000 |
249.600.000 |
|
|
|
87 |
Xã Cẩm Tú |
20.800.000 |
7.800.000 |
13.000.000 |
|
|
88 |
Xã Ngọc Lặc |
111.400.000 |
98.400.000 |
13.000.000 |
|
|
89 |
Xã Thạch Lập |
24.000.000 |
24.000.000 |
|
|
|
90 |
Xã Kiên Thọ |
181.900.000 |
168.900.000 |
13.000.000 |
|
|
91 |
Xã Minh Sơn |
57.600.000 |
57.600.000 |
|
|
|
92 |
Xã Ngọc Liên |
151.500.000 |
151.500.000 |
|
|
|
93 |
Xã Nguyệt Ấn |
151.400.000 |
140.400.000 |
11.000.000 |
|
|
94 |
Xã Như Thanh |
15.600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
95 |
Xã Xuân Du |
169.000.000 |
156.000.000 |
13.000.000 |
|
|
96 |
Xã Mậu Lâm |
7.800.000 |
7.800.000 |
|
|
|
97 |
Xã Thanh Kỳ |
93.600.000 |
93.600.000 |
|
|
|
98 |
Xã Yên Thọ |
7.800.000 |
7.800.000 |
|
|
|
99 |
Xã Xuân Thái |
170.100.000 |
170.100.000 |
|
|
|
100 |
Xã Linh Sơn |
23.400.000 |
23.400.000 |
|
|
|
101 |
Xã Đồng Lương |
54.800.000 |
13.200.000 |
|
41.600.000 |
|
102 |
Xã Văn Phú |
149.800.000 |
129.000.000 |
|
20.800.000 |
|
103 |
Xã Giao An |
74.100.000 |
74.100.000 |
|
|
|
104 |
Xã Yên Khương |
187.200.000 |
187.200.000 |
|
|
|
105 |
Xã Yên Thắng |
120.000.000 |
120.000.000 |
|
|
|
106 |
Xã Bá Thước |
13.000.000 |
|
13.000.000 |
|
|
107 |
Xã Thiết Ống |
43.800.000 |
43.800.000 |
|
|
|
108 |
Xã Văn Nho |
144.200.000 |
102.600.000 |
|
41.600.000 |
|
109 |
Xã Cổ Lũng |
138.600.000 |
138.600.000 |
|
|
|
110 |
Xã Pù Luông |
76.400.000 |
50.400.000 |
26.000.000 |
|
|
111 |
Xã Điền Lư |
14.400.000 |
14.400.000 |
|
|
|
112 |
Xã Điền Quang |
62.900.000 |
36.900.000 |
26.000.000 |
|
|
113 |
Xã Quý Lương |
123.400.000 |
102.600.000 |
|
20.800.000 |
|
114 |
Xã Hồi Xuân |
36.400.000 |
15.600.000 |
|
20.800.000 |
|
115 |
Xã Hiền Kiệt |
90.000.000 |
43.200.000 |
26.000.000 |
20.800.000 |
|
116 |
Xã Nam Xuân |
160.800.000 |
123.000.000 |
17.000.000 |
20.800.000 |
|
117 |
Xã Phú Lệ |
133.600.000 |
112.800.000 |
|
20.800.000 |
|
118 |
Xã Phú Xuân |
70.600.000 |
57.600.000 |
13.000.000 |
|
|
119 |
Xã Thiên Phủ |
52.200.000 |
52.200.000 |
|
|
|
120 |
Xã Trung Sơn |
91.000.000 |
0 |
91.000.000 |
|
|
121 |
Xã Trung Thành |
147.000.000 |
147.000.000 |
|
|
|
122 |
Xã Thường Xuân |
33.800.000 |
7.800.000 |
26.000.000 |
|
|
123 |
Xã Luận Thành |
142.000.000 |
129.000.000 |
13.000.000 |
|
|
124 |
Xã Tân Thành |
134.400.000 |
113.400.000 |
21.000.000 |
|
|
125 |
Xã Xuân Chinh |
68.700.000 |
68.700.000 |
|
|
|
126 |
Xã Thắng Lộc |
92.400.000 |
92.400.000 |
|
|
|
127 |
Xã Yên Nhân |
166.200.000 |
140.400.000 |
13.000.000 |
12.800.000 |
|
128 |
Xã Vạn Xuân |
151.800.000 |
151.800.000 |
|
|
|
129 |
Xã Bát Mọt |
303.000.000 |
|
303.000.000 |
|
|
130 |
Xã Lương Sơn |
74.100.000 |
74.100.000 |
|
|
|
131 |
Xã Như Xuân |
74.000.000 |
39.000.000 |
35.000.000 |
|
|
132 |
Xã Thanh Phong |
245.000.000 |
180.000.000 |
65.000.000 |
|
|
133 |
Xã Hóa Quỳ |
46.800.000 |
46.800.000 |
|
|
|
134 |
Xã Thanh Quân |
157.500.000 |
157.500.000 |
|
|
|
135 |
Xã Thượng Ninh |
85.800.000 |
85.800.000 |
|
|
|
136 |
Xã Xuân Bình |
72.600.000 |
72.600.000 |
|
|
|
137 |
Xã Mường Lát |
121.400.000 |
7.800.000 |
|
113.600.000 |
|
138 |
Xã Mường Chanh |
93.600.000 |
39.000.000 |
13.000.000 |
41.600.000 |
|
139 |
Xã Mường Lý |
130.000.000 |
109.200.000 |
|
20.800.000 |
|
140 |
Xã Nhi Sơn |
124.800.000 |
70.200.000 |
13.000.000 |
41.600.000 |
|
141 |
Xã Pù Nhi |
100.800.000 |
|
|
100.800.000 |
|
142 |
Xã Quang Chiếu |
85.800.000 |
85.800.000 |
|
|
|
143 |
Xã Tam Chung |
7.800.000 |
7.800.000 |
|
|
|
144 |
Xã Trung Lý |
232.600.000 |
76.800.000 |
31.000.000 |
124.800.000 |
|
145 |
Xã Quan Sơn |
97.200.000 |
42.600.000 |
13.000.000 |
41.600.000 |
|
146 |
Xã Mường Mìn |
122.200.000 |
54.600.000 |
26.000.000 |
41.600.000 |
|
147 |
Xã Na Mèo |
129.600.000 |
62.400.000 |
|
67.200.000 |
|
148 |
Xã Sơn Điện |
148.200.000 |
101.400.000 |
26.000.000 |
20.800.000 |
|
149 |
Xã Tam Thanh |
93.600.000 |
93.600.000 |
|
|
|
150 |
Xã Tam Lư |
152.400.000 |
152.400.000 |
|
|
|
151 |
Xã Trung Hạ |
126.000.000 |
71.400.000 |
13.000.000 |
41.600.000 |
|
152 |
Xã Sơn Thủy |
137.800.000 |
78.000.000 |
39.000.000 |
20.800.000 |
PHỤ LỤC II
KINH PHÍ HỖ TRỢ CHI
PHÍ ĐI LẠI CHO ĐỐI TƯỢNG CÓ KHOẢNG CÁCH TỪ NƠI Ở THỰC TẾ (NƠI ĐĂNG KÝ THƯỜNG
TRÚ HOẶC TẠM TRÚ) ĐẾN TRỤ SỞ CƠ QUAN MỚI (NƠI LÀM VIỆC THỰC TẾ) TỪ 100 KM TRỞ
LÊN, THỜI GIAN TỪ NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
Xã, phường |
Đối tượng (người) |
Số tháng |
Mức hỗ trợ (đồng/người/tháng) |
Dự toán kinh phí hỗ trợ (đồng) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 = 1 x 2 x 3 |
|
|
Tổng cộng |
52 |
|
|
995.200.000 |
|
1 |
Xã Hoằng Châu |
5 |
12 |
1.600.000 |
96.000.000 |
|
2 |
Xã Thắng Lợi |
1 |
1 |
1.600.000 |
1.600.000 |
|
3 |
Xã Đồng Lương |
2 |
13 |
1.600.000 |
41.600.000 |
|
4 |
Xã Văn Phú |
1 |
13 |
1.600.000 |
20.800.000 |
|
5 |
Xã Văn Nho |
2 |
13 |
1.600.000 |
41.600.000 |
|
6 |
Xã Quý Lương |
1 |
13 |
1.600.000 |
20.800.000 |
|
7 |
Xã Hồi Xuân |
1 |
13 |
1.600.000 |
20.800.000 |
|
8 |
Xã Hiền Kiệt |
1 |
13 |
1.600.000 |
20.800.000 |
|
9 |
Xã Nam Xuân |
1 |
13 |
1.600.000 |
20.800.000 |
|
10 |
Xã Phú Lệ |
1 |
13 |
1.600.000 |
20.800.000 |
|
11 |
Xã Yên Nhân |
1 |
8 |
1.600.000 |
12.800.000 |
|
12 |
Xã Mường Lát |
6 |
|
|
113.600.000 |
|
|
|
5 |
13 |
1.600.000 |
104.000.000 |
|
|
|
1 |
6 |
1.600.000 |
9.600.000 |
|
13 |
Xã Mường Chanh |
2 |
13 |
1.600.000 |
41.600.000 |
|
14 |
Xã Mường Lý |
1 |
13 |
1.600.000 |
20.800.000 |
|
15 |
Xã Nhi Sơn |
2 |
13 |
1.600.000 |
41.600.000 |
|
16 |
Xã Pù Nhi |
6 |
|
|
100.800.000 |
|
|
|
3 |
13 |
1.600.000 |
62.400.000 |
|
|
|
1 |
12 |
1.600.000 |
19.200.000 |
|
|
|
1 |
5 |
1.600.000 |
8.000.000 |
|
|
|
1 |
7 |
1.600.000 |
11.200.000 |
|
17 |
Xã Trung Lý |
6 |
13 |
1.600.000 |
124.800.000 |
|
18 |
Xã Quan Sơn |
2 |
13 |
1.600.000 |
41.600.000 |
|
19 |
Xã Mường Mìn |
2 |
13 |
1.600.000 |
41.600.000 |
|
20 |
Xã Na Mèo |
4 |
|
|
67.200.000 |
|
|
|
3 |
13 |
1.600.000 |
62.400.000 |
|
|
|
1 |
3 |
1.600.000 |
4.800.000 |
|
21 |
Xã Sơn Điện |
1 |
13 |
1.600.000 |
20.800.000 |
|
22 |
Xã Trung Hạ |
2 |
13 |
1.600.000 |
41.600.000 |
|
23 |
Xã Sơn Thủy |
1 |
13 |
1.600.000 |
20.800.000 |
PHỤ LỤC III
KINH PHÍ HỖ TRỢ CHI
PHÍ ĐI LẠI CHO ĐỐI TƯỢNG CÓ KHOẢNG CÁCH TỪ NƠI Ở THỰC TẾ (NƠI ĐĂNG KÝ THƯỜNG
TRÚ HOẶC TẠM TRÚ) ĐẾN TRỤ SỞ CƠ QUAN MỚI (NƠI LÀM VIỆC THỰC TẾ) TỪ 50 KM ĐẾN
DƯỚI 100 KM, THỜI GIAN TỪ NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
Xã, phường |
Đối tượng |
Số |
Mức hỗ trợ (đồng/người/tháng) |
Dự toán kinh phí hỗ trợ (đồng) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 = 1 x 2 x 3 |
|
|
Tổng cộng |
98 |
|
|
1.165.500.000 |
|
1 |
Phường Sầm Sơn |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
2 |
Phường Tĩnh Gia |
1 |
2 |
1.000.000 |
2.000.000 |
|
3 |
Phường Hải Bình |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
4 |
Phường Trúc Lâm |
2 |
|
|
10.500.000 |
|
|
|
1 |
8 |
1.000.000 |
8.000.000 |
|
|
|
1 |
2,5 |
1.000.000 |
2.500.000 |
|
5 |
Phường Nghi Sơn |
3 |
|
|
19.000.000 |
|
|
|
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
|
|
2 |
3 |
1.000.000 |
6.000.000 |
|
6 |
Xã Các Sơn |
3 |
|
|
25.000.000 |
|
|
|
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
|
|
1 |
7 |
1.000.000 |
7.000.000 |
|
|
|
1 |
5 |
1.000.000 |
5.000.000 |
|
7 |
Xã Trường Lâm |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
8 |
Xã Nga Thắng |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
9 |
Xã Quảng Ngọc |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
10 |
Xã Sao Vàng |
1 |
7 |
1.000.000 |
7.000.000 |
|
11 |
Xã Lam Sơn |
2 |
13 |
1.000.000 |
26.000.000 |
|
12 |
Xã Thọ Lập |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
13 |
Xã Quý Lộc |
2 |
13 |
1.000.000 |
26.000.000 |
|
14 |
Xã Vĩnh Lộc |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
15 |
Xã Tây Đô |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
16 |
Xã Vân Du |
1 |
8 |
1.000.000 |
8.000.000 |
|
17 |
Xã Cẩm Tân |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
18 |
Xã Cẩm Tú |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
19 |
Xã Ngọc Lặc |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
20 |
Xã Kiên Thọ |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
21 |
Xã Nguyệt Ẩn |
1 |
11 |
1.000.000 |
11.000.000 |
|
22 |
Xã Xuân Du |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
23 |
Xã Bá Thước |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
24 |
Xã Pù Luông |
2 |
13 |
1.000.000 |
26.000.000 |
|
25 |
Xã Điền Quang |
2 |
13 |
1.000.000 |
26.000.000 |
|
26 |
Xã Hiền Kiệt |
2 |
13 |
1.000.000 |
26.000.000 |
|
27 |
Xã Nam Xuân |
2 |
|
|
17.000.000 |
|
|
|
1 |
11 |
1.000.000 |
11.000.000 |
|
|
|
1 |
6 |
1.000.000 |
6.000.000 |
|
28 |
Xã Phú Xuân |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
29 |
Xã Trung Sơn |
7 |
13 |
1.000.000 |
91.000.000 |
|
30 |
Xã Thường Xuân |
2 |
13 |
1.000.000 |
26.000.000 |
|
31 |
Xã Luận Thành |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
32 |
Xã Tân Thành |
2 |
|
|
21.000.000 |
|
|
|
1 |
8 |
1.000.000 |
8.000.000 |
|
|
|
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
33 |
Xã Yên Nhân |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
34 |
Xã Bát Mọt |
24 |
|
|
303.000.000 |
|
|
|
22 |
13 |
1.000.000 |
286.000.000 |
|
|
|
1 |
8 |
1.000.000 |
8.000.000 |
|
|
|
1 |
9 |
1.000.000 |
9.000.000 |
|
35 |
Xã Như Xuân |
3 |
|
|
35.000.000 |
|
|
|
2 |
13 |
1.000.000 |
26.000.000 |
|
|
|
1 |
9 |
1.000.000 |
9.000.000 |
|
36 |
Xã Thanh Phong |
5 |
13 |
1.000.000 |
65.000.000 |
|
37 |
Xã Mường Chanh |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
38 |
Xã Nhi Sơn |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
39 |
Xã Trung Lý |
3 |
|
|
31.000.000 |
|
|
|
2 |
13 |
1.000.000 |
26.000.000 |
|
|
|
1 |
5 |
1.000.000 |
5.000.000 |
|
40 |
Xã Quan Sơn |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
41 |
Xã Mường Mìn |
2 |
13 |
1.000.000 |
26.000.000 |
|
42 |
Xã Sơn Điện |
2 |
13 |
1.000.000 |
26.000.000 |
|
43 |
Xã Trung Hạ |
1 |
13 |
1.000.000 |
13.000.000 |
|
44 |
Xã Sơn Thủy |
3 |
13 |
1.000.000 |
39.000.000 |
PHỤ LỤC IV
KINH PHÍ HỖ TRỢ CHI
PHÍ ĐI LẠI CHO ĐỐI TƯỢNG CÓ KHOẢNG CÁCH TỪ NƠI Ở THỰC TẾ (NƠI ĐĂNG KÝ THƯỜNG
TRÚ HOẶC TẠM TRÚ) ĐẾN TRỤ SỞ CƠ QUAN MỚI (NƠI LÀM VIỆC THỰC TẾ) TỪ 15 KM ĐẾN
DƯỚI 50 KM, THỜI GIAN TỪ NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 2026 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Thanh Hóa)
|
STT |
Xã, phường |
Đối tượng (người) |
Số tháng |
Mức hỗ trợ (đồng/người/tháng) |
Dự toán kinh phí hỗ trợ (đồng) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 = 1 x 2 x 3 |
|
|
Tổng cộng |
1.207 |
|
|
8.653.800.000 |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
2 |
Phường Quảng Phú |
1 |
9,5 |
600.000 |
5.700.000 |
|
3 |
Phường Đông Quang |
6 |
13 |
600.000 |
46.800.000 |
|
4 |
Phường Nguyệt Viên |
4 |
|
|
28.800.000 |
|
|
|
3 |
13 |
600.000 |
23.400.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
5 |
Phường Đông Tiến |
7 |
13 |
600.000 |
54.600.000 |
|
6 |
Phường Sầm Sơn |
6 |
13 |
600.000 |
46.800.000 |
|
7 |
Phường Nam Sầm Sơn |
7 |
|
|
48.300.000 |
|
|
|
6 |
13 |
600.000 |
46.800.000 |
|
|
|
1 |
2,5 |
600.000 |
1.500.000 |
|
8 |
Phường Bỉm Sơn |
6 |
13 |
600.000 |
46.800.000 |
|
9 |
Phường Quang Trung |
5 |
13 |
600.000 |
39.000.000 |
|
10 |
Phường Ngọc Sơn |
10 |
|
|
65.700.000 |
|
|
|
8 |
13 |
600.000 |
62.400.000 |
|
|
|
1 |
3 |
600.000 |
1.800.000 |
|
|
|
1 |
2,5 |
600.000 |
1.500.000 |
|
11 |
Phường Tân Dân |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
12 |
Phường Hải Lĩnh |
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
13 |
Phường Tĩnh Gia |
7 |
|
|
48.000.000 |
|
|
|
6 |
13 |
600.000 |
46.800.000 |
|
|
|
1 |
2 |
600.000 |
1.200.000 |
|
14 |
Phường Đào Duy Từ |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
15 |
Phường Hải Bình |
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
16 |
Phường Trúc Lâm |
4 |
|
|
26.400.000 |
|
|
|
3 |
13 |
600.000 |
23.400.000 |
|
|
|
1 |
5 |
600.000 |
3.000.000 |
|
17 |
Phường Nghi Sơn |
18 |
|
|
110.100.000 |
|
|
|
12 |
13 |
600.000 |
93.600.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
|
|
1 |
4 |
600.000 |
2.400.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
|
|
1 |
4,5 |
600.000 |
2.700.000 |
|
|
|
2 |
2 |
600.000 |
2.400.000 |
|
18 |
Xã Các Sơn |
9 |
|
|
51.000.000 |
|
|
|
5 |
13 |
600.000 |
39.000.000 |
|
|
|
1 |
8 |
600.000 |
4.800.000 |
|
|
|
1 |
4,5 |
600.000 |
2.700.000 |
|
|
|
1 |
5 |
600.000 |
3.000.000 |
|
|
|
1 |
2,5 |
600.000 |
1.500.000 |
|
19 |
Xã Trường Lâm |
17 |
|
|
106.200.000 |
|
|
|
12 |
13 |
600.000 |
93.600.000 |
|
|
|
3 |
2 |
600.000 |
3.600.000 |
|
|
|
1 |
4 |
600.000 |
2.400.000 |
|
|
|
1 |
11 |
600.000 |
6.600.000 |
|
20 |
Xã Hà Trung |
4 |
13 |
600.000 |
31.200.000 |
|
21 |
Xã Hà Long |
3 |
|
|
21.900.000 |
|
|
|
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
1 |
10,5 |
600.000 |
6.300.000 |
|
22 |
Xã Tống Sơn |
7 |
|
|
46.500.000 |
|
|
|
5 |
13 |
600.000 |
39.000.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
|
|
1 |
6,5 |
600.000 |
3.900.000 |
|
23 |
Xã Nga Sơn |
3 |
13 |
600.000 |
23.400.000 |
|
24 |
Xã Ba Đình |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
25 |
Xã Nga Thắng |
2 |
|
|
13.200.000 |
|
|
|
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
26 |
Xã Hậu Lộc |
5 |
|
|
15.600.000 |
|
|
|
2 |
3 |
600.000 |
3.600.000 |
|
|
|
1 |
10 |
600.000 |
6.000.000 |
|
|
|
1 |
4 |
600.000 |
2.400.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
27 |
Xã Triệu Lộc |
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
28 |
Xã Đông Thành |
3 |
|
|
15.000.000 |
|
|
|
1 |
3,5 |
600.000 |
2.100.000 |
|
|
|
1 |
8,5 |
600.000 |
5.100.000 |
|
|
|
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
29 |
Xã Hoa Lộc |
6 |
|
|
44.400.000 |
|
|
|
4 |
13 |
600.000 |
31.200.000 |
|
|
|
2 |
11 |
600.000 |
13.200.000 |
|
30 |
Xã Vạn Lộc |
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
31 |
Xã Hoằng Hóa |
3 |
13 |
600.000 |
23.400.000 |
|
32 |
Xã Hoàng Thanh |
6 |
|
|
40.800.000 |
|
|
|
4 |
13 |
600.000 |
31.200.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
33 |
Xã Hoằng Sơn |
4 |
13 |
600.000 |
31.200.000 |
|
34 |
Xã Hoằng Châu |
4 |
|
|
30.000.000 |
|
|
|
3 |
13 |
600.000 |
23.400.000 |
|
|
|
1 |
11 |
600.000 |
6.600.000 |
|
35 |
Xã Hoang Giang |
8 |
13 |
600.000 |
62.400.000 |
|
36 |
Xã Hoằng Tiến |
4 |
|
|
25.200.000 |
|
|
|
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
37 |
Xã Hoằng Phú |
3 |
|
|
18.300.000 |
|
|
|
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
|
|
1 |
10,5 |
600.000 |
6.300.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
38 |
Xã Lưu Vệ |
2 |
|
|
10.200.000 |
|
|
|
1 |
11 |
600.000 |
6.600.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
39 |
Xã Quảng Ninh |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
40 |
Xã Quảng Bình |
6 |
|
|
43.200.000 |
|
|
|
5 |
13 |
600.000 |
39.000.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
41 |
Xã Quảng Chính |
14 |
13 |
600.000 |
109.200.000 |
|
42 |
Xã Quảng Ngọc |
5 |
13 |
600.000 |
39.000.000 |
|
43 |
Xã Tiên Trang |
6 |
|
|
44.400.000 |
|
|
|
5 |
13 |
600.000 |
39.000.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
44 |
Xã Quảng Yên |
3 |
|
|
19.800.000 |
|
|
|
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
45 |
Xã Nông Cống |
3 |
|
|
21.600.000 |
|
|
|
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
1 |
10 |
600.000 |
6.000.000 |
|
46 |
Xã Thăng Bình |
2 |
|
|
8.700.000 |
|
|
|
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
|
|
1 |
1,5 |
600.000 |
900.000 |
|
47 |
Xã Thắng Lợi |
5 |
|
|
28.200.000 |
|
|
|
3 |
12 |
600.000 |
21.600.000 |
|
|
|
2 |
5,5 |
600.000 |
6.600.000 |
|
48 |
Xã Tượng Lĩnh |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
49 |
Xã Trường Văn |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
50 |
Xã Trung Chính |
5 |
13 |
600.000 |
39.000.000 |
|
51 |
Xã Công Chính |
3 |
13 |
600.000 |
23.400.000 |
|
52 |
Xã Triệu Sơn |
2 |
|
|
13.800.000 |
|
|
|
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
|
|
1 |
10 |
600.000 |
6.000.000 |
|
53 |
Xã Tân Ninh |
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
54 |
Xã An Nông |
5 |
|
|
35.700.000 |
|
|
|
4 |
13 |
600.000 |
31.200.000 |
|
|
|
1 |
7,5 |
600.000 |
4.500.000 |
|
55 |
Xã Đồng Tiến |
12 |
|
|
89.400.000 |
|
|
|
11 |
13 |
600.000 |
85.800.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
56 |
Xã Hợp Tiến |
3 |
|
|
21.000.000 |
|
|
|
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
57 |
Xã Thọ Bình |
12 |
|
|
87.600.000 |
|
|
|
11 |
13 |
600.000 |
85.800.000 |
|
|
|
1 |
3 |
600.000 |
1.800.000 |
|
58 |
Xã Thọ Ngọc |
3 |
13 |
600.000 |
23.400.000 |
|
59 |
Xã Thọ Phú |
5 |
|
|
35.400.000 |
|
|
|
4 |
13 |
600.000 |
31.200.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
60 |
Xã Sao Vàng |
9 |
13 |
600.000 |
70.200.000 |
|
61 |
Xã Lam Sơn |
11 |
13 |
600.000 |
85.800.000 |
|
62 |
Xã Thọ Long |
3 |
13 |
600.000 |
23.400.000 |
|
63 |
Xã Thọ Lập |
7 |
13 |
600.000 |
54.600.000 |
|
64 |
Xã Xuân Tín |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
65 |
Xã Xuân Lập |
3 |
|
|
14.100.000 |
|
|
|
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
|
|
1 |
4,5 |
600.000 |
2.700.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
66 |
Xã Xuân Hòa |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
67 |
Xã Yên Định |
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
68 |
Xã Yên Phú |
7 |
|
|
51.000.000 |
|
|
|
6 |
13 |
600.000 |
46.800.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
69 |
Xã Quý Lộc |
9 |
|
|
63.600.000 |
|
|
|
7 |
13 |
600.000 |
54.600.000 |
|
|
|
1 |
8 |
600.000 |
4.800.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
70 |
Xã Định Hòa |
7 |
|
|
51.000.000 |
|
|
|
6 |
13 |
600.000 |
46.800.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
71 |
Xã Thiệu Hóa |
5 |
|
|
36.600.000 |
|
|
|
4 |
13 |
600.000 |
31.200.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
72 |
Xã Thiệu Trung |
7 |
|
|
53.400.000 |
|
|
|
6 |
13 |
600.000 |
46.800.000 |
|
|
|
1 |
11 |
600.000 |
6.600.000 |
|
73 |
Xã Thiệu Quang |
5 |
|
|
31.200.000 |
|
|
|
3 |
13 |
600.000 |
23.400.000 |
|
|
|
2 |
6,5 |
600.000 |
7.800.000 |
|
74 |
Xã Thiệu Tiên |
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
75 |
Xã Vĩnh Lộc |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
76 |
Xã Biện Thượng |
12 |
|
|
89.400.000 |
|
|
|
11 |
13 |
600.000 |
85.800.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
77 |
Xã Kim Tân |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
78 |
Xã Vân Du |
9 |
|
|
66.600.000 |
|
|
|
8 |
13 |
600.000 |
62.400.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
79 |
Xã Ngọc Trạo |
3 |
13 |
600.000 |
23.400.000 |
|
80 |
Xã Thạch Bình |
7 |
13 |
600.000 |
54.600.000 |
|
81 |
Xã Thạch Quảng |
15 |
|
|
106.200.000 |
|
|
|
12 |
13 |
600.000 |
93.600.000 |
|
|
|
3 |
7 |
600.000 |
12.600.000 |
|
82 |
Xã Thành Vinh |
28 |
|
|
191.400.000 |
|
|
|
22 |
13 |
600.000 |
171.600.000 |
|
|
|
1 |
5 |
600.000 |
3.000.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
|
|
1 |
2 |
600.000 |
1.200.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
|
|
1 |
3,5 |
600.000 |
2.100.000 |
|
|
|
1 |
6,5 |
600.000 |
3.900.000 |
|
83 |
Xã Cẩm Thạch |
7 |
13 |
600.000 |
54.600.000 |
|
84 |
Xã Cẩm Tân |
17 |
|
|
129.000.000 |
|
|
|
16 |
13 |
600.000 |
124.800.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
85 |
Xã Cẩm Vân |
34 |
|
|
249.600.000 |
|
|
|
31 |
13 |
600.000 |
241.800.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
|
|
2 |
2 |
600.000 |
2.400.000 |
|
86 |
Xã Cẩm Tú |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
87 |
Xã Ngọc Lặc |
14 |
|
|
98.400.000 |
|
|
|
12 |
13 |
600.000 |
93.600.000 |
|
|
|
2 |
4 |
600.000 |
4.800.000 |
|
88 |
Xã Thạch Lập |
4 |
|
|
24.000.000 |
|
|
|
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
|
|
2 |
7 |
600.000 |
8.400.000 |
|
89 |
Xã Kiên Thọ |
23 |
|
|
168.900.000 |
|
|
|
20 |
13 |
600.000 |
156.000.000 |
|
|
|
1 |
6,5 |
600.000 |
3.900.000 |
|
|
|
1 |
11 |
600.000 |
6.600.000 |
|
|
|
1 |
4 |
600.000 |
2.400.000 |
|
90 |
Xã Minh Sơn |
8 |
|
|
57.600.000 |
|
|
|
6 |
13 |
600.000 |
46.800.000 |
|
|
|
1 |
10 |
600.000 |
6.000.000 |
|
|
|
1 |
8 |
600.000 |
4.800.000 |
|
91 |
Xã Ngọc Liên |
23 |
|
|
151.500.000 |
|
|
|
15 |
13 |
600.000 |
117.000.000 |
|
|
|
6 |
8 |
600.000 |
28.800.000 |
|
|
|
1 |
7,5 |
600.000 |
4.500.000 |
|
|
|
1 |
2 |
600.000 |
1.200.000 |
|
92 |
Xã Nguyệt Ấn |
20 |
|
|
140.400.000 |
|
|
|
19 |
12 |
600.000 |
136.800.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
93 |
Xã Như Thanh |
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
94 |
Xã Xuân Du |
20 |
13 |
600.000 |
156.000.000 |
|
95 |
Xã Mậu Lâm |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
96 |
Xã Thanh Kỳ |
12 |
13 |
600.000 |
93.600.000 |
|
97 |
Xã Yên Thọ |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
98 |
Xã Xuân Thái |
24 |
|
|
170.100.000 |
|
|
|
21 |
13 |
600.000 |
163.800.000 |
|
|
|
1 |
6,5 |
600.000 |
3.900.000 |
|
|
|
2 |
2 |
600.000 |
2.400.000 |
|
99 |
Xã Linh Sơn |
3 |
13 |
600.000 |
23.400.000 |
|
100 |
Xã Đồng Lương |
3 |
|
|
13.200.000 |
|
|
|
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
|
|
1 |
3 |
600.000 |
1.800.000 |
|
101 |
Xã Văn Phú |
17 |
|
|
129.000.000 |
|
|
|
16 |
13 |
600.000 |
124.800.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
102 |
Xã Giao An |
10 |
|
|
74.100.000 |
|
|
|
9 |
13 |
600.000 |
70.200.000 |
|
|
|
1 |
6,5 |
600.000 |
3.900.000 |
|
103 |
Xã Yên Khương |
27 |
|
|
187.200.000 |
|
|
|
21 |
13 |
600.000 |
163.800.000 |
|
|
|
1 |
4 |
600.000 |
2.400.000 |
|
|
|
5 |
7 |
600.000 |
21.000.000 |
|
104 |
Xã Yên Thắng |
17 |
|
|
120.000.000 |
|
|
|
15 |
13 |
600.000 |
117.000.000 |
|
|
|
1 |
2 |
600.000 |
1.200.000 |
|
|
|
1 |
3 |
600.000 |
1.800.000 |
|
105 |
Xã Thiết Ống |
6 |
|
|
43.800.000 |
|
|
|
5 |
13 |
600.000 |
39.000.000 |
|
|
|
1 |
8 |
600.000 |
4.800.000 |
|
106 |
Xã Văn Nho |
14 |
|
|
102.600.000 |
|
|
|
13 |
13 |
600.000 |
101.400.000 |
|
|
|
1 |
2 |
600.000 |
1.200.000 |
|
107 |
Xã Cổ Lũng |
20 |
|
|
138.600.000 |
|
|
|
17 |
13 |
600.000 |
132.600.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
|
|
2 |
2 |
600.000 |
2.400.000 |
|
108 |
Xã Pù Luông |
7 |
|
600.000 |
50.400.000 |
|
|
|
6 |
13 |
600.000 |
46.800.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
109 |
Xã Điền Lư |
3 |
|
|
14.400.000 |
|
|
|
1 |
11 |
600.000 |
6.600.000 |
|
|
|
1 |
6,5 |
600.000 |
3.900.000 |
|
|
|
1 |
6,5 |
600.000 |
3.900.000 |
|
110 |
Xã Điền Quang |
6 |
|
|
36.900.000 |
|
|
|
3 |
13 |
600.000 |
23.400.000 |
|
|
|
2 |
8 |
600.000 |
9.600.000 |
|
|
|
1 |
6,5 |
600.000 |
3.900.000 |
|
111 |
Xã Quý Lương |
15 |
|
|
102.600.000 |
|
|
|
11 |
13 |
600.000 |
85.800.000 |
|
|
|
1 |
10 |
600.000 |
6.000.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
|
|
1 |
4 |
600.000 |
2.400.000 |
|
|
|
1 |
8 |
600.000 |
4.800.000 |
|
112 |
Xã Hồi Xuân |
2 |
13 |
600.000 |
15.600.000 |
|
113 |
Xã Hiền Kiệt |
6 |
|
|
43.200.000 |
|
|
|
5 |
13 |
600.000 |
39.000.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
114 |
Xã Nam Xuân |
20 |
|
|
123.000.000 |
|
|
|
13 |
13 |
600.000 |
101.400.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
|
|
5 |
4 |
600.000 |
12.000.000 |
|
115 |
Xã Phú Lệ |
15 |
|
|
112.800.000 |
|
|
|
14 |
13 |
600.000 |
109.200.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
116 |
Xã Phú Xuân |
9 |
|
|
57.600.000 |
|
|
|
6 |
13 |
600.000 |
46.800.000 |
|
|
|
1 |
4 |
600.000 |
2.400.000 |
|
|
|
2 |
7 |
600.000 |
8.400.000 |
|
117 |
Xã Thiên Phủ |
7 |
|
|
52.200.000 |
|
|
|
6 |
13 |
600.000 |
46.800.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
118 |
Xã Trung Thành |
20 |
|
|
147.000.000 |
|
|
|
18 |
13 |
600.000 |
140.400.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
|
|
1 |
5 |
600.000 |
3.000.000 |
|
119 |
Xã Thường Xuân |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
120 |
Xã Luận Thành |
20 |
|
|
129.000.000 |
|
|
|
15 |
13 |
600.000 |
117.000.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
|
|
1 |
2 |
600.000 |
1.200.000 |
|
|
|
3 |
4 |
600.000 |
7.200.000 |
|
121 |
Xã Tân Thành |
16 |
|
|
113.400.000 |
|
|
|
13 |
13 |
600.000 |
101.400.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
|
|
1 |
3 |
600.000 |
1.800.000 |
|
|
|
1 |
8 |
600.000 |
4.800.000 |
|
122 |
Xã Xuân Chinh |
9 |
|
|
68.700.000 |
|
|
|
8 |
13 |
600.000 |
62.400.000 |
|
|
|
1 |
10,5 |
600.000 |
6.300.000 |
|
123 |
Xã Thắng Lộc |
14 |
|
|
92.400.000 |
|
|
|
10 |
13 |
600.000 |
78.000.000 |
|
|
|
1 |
8 |
600.000 |
4.800.000 |
|
|
|
2 |
7 |
600.000 |
8.400.000 |
|
|
|
1 |
2 |
600.000 |
1.200.000 |
|
124 |
Xã Yên Nhân |
18 |
13 |
600.000 |
140.400.000 |
|
125 |
Xã Vạn Xuân |
20 |
|
|
151.800.000 |
|
|
|
19 |
13 |
600.000 |
148.200.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
126 |
Xã Lương Sơn |
11 |
|
|
74.100.000 |
|
|
|
8 |
13 |
600.000 |
62.400.000 |
|
|
|
1 |
8 |
600.000 |
4.800.000 |
|
|
|
1 |
5 |
600.000 |
3.000.000 |
|
|
|
1 |
6,5 |
600.000 |
3.900.000 |
|
127 |
Xã Như Xuân |
5 |
13 |
600.000 |
39.000.000 |
|
128 |
Xã Thanh Phong |
25 |
|
|
180.000.000 |
|
|
|
21 |
13 |
600.000 |
163.800.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
|
|
1 |
6,5 |
600.000 |
3.900.000 |
|
|
|
1 |
4,5 |
600.000 |
2.700.000 |
|
|
|
1 |
9 |
600.000 |
5.400.000 |
|
129 |
Xã Hóa Quỳ |
6 |
13 |
600.000 |
46.800.000 |
|
130 |
Xã Thanh Quân |
23 |
|
|
157.500.000 |
|
|
|
18 |
13 |
600.000 |
140.400.000 |
|
|
|
1 |
6,5 |
600.000 |
3.900.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
|
|
1 |
4 |
600.000 |
2.400.000 |
|
|
|
1 |
5 |
600.000 |
3.000.000 |
|
131 |
Xã Thượng Ninh |
11 |
13 |
600.000 |
85.800.000 |
|
132 |
Xã Xuân Bình |
10 |
|
|
72.600.000 |
|
|
|
9 |
13 |
600.000 |
70.200.000 |
|
|
|
1 |
4 |
600.000 |
2.400.000 |
|
133 |
Xã Mường Lát |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
134 |
Xã Mường Chanh |
5 |
13 |
600.000 |
39.000.000 |
|
135 |
Xã Mường Lý |
14 |
13 |
600.000 |
109.200.000 |
|
136 |
Xã Nhi Sơn |
9 |
13 |
600.000 |
70.200.000 |
|
137 |
Xã Quang Chiểu |
11 |
13 |
600.000 |
85.800.000 |
|
138 |
Xã Tam Chung |
1 |
13 |
600.000 |
7.800.000 |
|
139 |
Xã Trung Lý |
12 |
|
|
76.800.000 |
|
|
|
9 |
13 |
600.000 |
70.200.000 |
|
|
|
1 |
5 |
600.000 |
3.000.000 |
|
|
|
2 |
3 |
600.000 |
3.600.000 |
|
140 |
Xã Quan Sơn |
6 |
|
|
42.600.000 |
|
|
|
5 |
13 |
600.000 |
39.000.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
141 |
Xã Mường Mìn |
7 |
13 |
600.000 |
54.600.000 |
|
142 |
Xã Na Mèo |
8 |
13 |
600.000 |
62.400.000 |
|
143 |
Xã Sơn Điện |
13 |
13 |
600.000 |
101.400.000 |
|
144 |
Xã Tam Thanh |
13 |
|
|
93.600.000 |
|
|
|
11 |
13 |
600.000 |
85.800.000 |
|
|
|
1 |
6 |
600.000 |
3.600.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
145 |
Xã Tam Lư |
20 |
|
|
152.400.000 |
|
|
|
19 |
13 |
600.000 |
148.200.000 |
|
|
|
1 |
7 |
600.000 |
4.200.000 |
|
146 |
Xã Trung Hạ |
10 |
|
|
71.400.000 |
|
|
|
9 |
13 |
600.000 |
70.200.000 |
|
|
|
1 |
2 |
600.000 |
1.200.000 |
|
147 |
Xã Sơn Thủy |
10 |
13 |
600.000 |
78.000.000 |