Quay lại

Nghị quyết số 64/NQ-HĐND hỗ trợ chi phí đi lại đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động chịu tác động do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến ngày 31 tháng 7

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 64/NQ-HĐND

Thanh Hóa, ngày 17 tháng 7 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

VỀ HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐI LẠI ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG CHỊU TÁC ĐỘNG DO SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA TỈNH THANH HÓA, THỜI GIAN TỪ NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2026

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;

Xét Tờ trình số 125/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ chi phí đi lại đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động chịu tác động do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến ngày 31 tháng 7 năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 1143/BC-PC ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hỗ trợ chi phí đi lại đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động chịu tác động do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến ngày 31 tháng 7 năm 2026, với nội dung cụ thể như sau:

1. Mức hỗ trợ, số lượng đối tượng hỗ trợ (đối tượng hỗ trợ tại Nghị quyết này không bao gồm đối tượng đã được hưởng chính sách theo Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND ngày 01 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức thuộc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, các xã, phường được điều động, luân chuyển, biệt phái đến công tác tại các xã miền núi thuộc tỉnh Thanh Hóa):

a) Đối tượng có khoảng cách từ nơi ở thực tế (nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú) đến trụ sở cơ quan mới (nơi làm việc thực tế) sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã từ 100 km trở lên: Mức hỗ trợ: 1.600.000 đồng/người/tháng; số lượng đối tượng: 52 người (năm mươi hai người).

b) Đối tượng có khoảng cách từ nơi ở thực tế (nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú) đến trụ sở cơ quan mới (nơi làm việc thực tế) sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã từ 50 km đến dưới 100 km: Mức hỗ trợ: 1.000.000 đồng/người/tháng; số lượng đối tượng: 98 người (chín mươi tám người).

c) Đối tượng có khoảng cách từ nơi ở thực tế (nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú) đến trụ sở cơ quan mới (nơi làm việc thực tế) sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã từ 15 km đến dưới 50 km: Mức hỗ trợ: 600.000 đồng/người/tháng; số lượng đối tượng: 1.207 người (một nghìn, hai trăm lẻ bảy người).

2. Tổng dự toán kinh phí hỗ trợ: 10.814.500.000 đồng (mười tỷ, tám trăm mười bốn triệu, năm trăm nghìn đồng).
(Chi tiết tại Phụ lục I, II, III và IV kèm theo)

Điều 2. Phương thức chi trả và quyết toán

1. Khoản kinh phí hỗ trợ này không dùng để tính đóng, hưởng các loại bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và không làm căn cứ tính các chế độ phụ cấp khác.

2. Các cơ quan, đơn vị, địa phương sử dụng cán bộ, công chức, viên chức và người lao động có trách nhiệm tổng hợp, đối chiếu thời gian làm việc thực tế và thực hiện chi trả một lần số tiền hỗ trợ cho đối tượng thụ hưởng ngay sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh giao dự toán bổ sung có mục tiêu.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Ngân sách tỉnh bảo đảm.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XIX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.


Nơi nhận:


- Như Điều 4;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr Đảng ủy, HĐND, UBND các phường, xã;
- Lưu: VT, PC.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Phong

PHỤ LỤC I

TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐI LẠI CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG CHỊU TÁC ĐỘNG DO SẮP XẾP ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA TỈNH THANH HÓA, THỜI GIAN TỪ NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

STT

Xã, phường

Dự toán kinh phí hỗ trợ (đồng)

Đối tượng có khoảng cách từ nơi ở thực tế (nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú) đến trụ sở cơ quan mới (nơi làm việc thực tế)

Từ 15 km đến dưới 50 km

Từ 50 km đến dưới 100 km

Từ 100 km trở lên

A

B

1=2+3+4

2

3

4

Tổng cộng

10.814.500.000

8.653.800.000

1.165.500.000

995.200.000

1

Phường Hạc Thành

7.800.000

7.800.000

2

Phường Quảng Phú

5.700.000

5.700.000

3

Phường Đông Quang

46.800.000

46.800.000

4

Phường Nguyệt Viên

28.800.000

28.800.000

5

Phường Đông Tiến

54.600.000

54.600.000

6

Phường Sầm Sơn

59.800.000

46.800.000

13.000.000

7

Phường Nam Sầm Sơn

48.300.000

48.300.000

8

Phường Bỉm Sơn

46.800.000

46.800.000

9

Phường Quang Trung

39.000.000

39.000.000

10

Phường Ngọc Sơn

65.700.000

65.700.000

11

Phường Tân Dân

7.800.000

7.800.000

12

Phường Hải Lĩnh

15.600.000

15.600.000

13

Phường Tĩnh Gia

50.000.000

48.000.000

2.000.000

14

Phường Đào Duy Từ

7.800.000

7.800.000

15

Phường Hải Bình

28.600.000

15.600.000

13.000.000

16

Phường Trúc Lâm

36.900.000

26.400.000

10.500.000

17

Phường Nghi Sơn

129.100.000

110.100.000

19.000.000

18

Xã Các Sơn

76.000.000

51.000.000

25.000.000

19

Xã Trường Lâm

119.200.000

106.200.000

13.000.000

20

Xã Hà Trung

31.200.000

31.200.000

21

Xã Hà Long

21.900.000

21.900.000

22

Xã Tống Sơn

46.500.000

46.500.000

23

Xã Nga Sơn

23.400.000

23.400.000

24

Xã Ba Đình

7.800.000

7.800.000

25

Xã Nga Thắng

26.200.000

13.200.000

13.000.000

26

Xã Hậu Lộc

15.600.000

15.600.000

27

Xã Triệu Lộc

15.600.000

15.600.000

28

Xã Đông Thành

15.000.000

15.000.000

29

Xã Hoa Lộc

44.400.000

44.400.000

30

Xã Vạn Lộc

15.600.000

15.600.000

31

Xã Hoàng Hóa

23.400.000

23.400.000

32

Xã Hoằng Thanh

40.800.000

40.800.000

33

Xã Hoằng Sơn

31.200.000

31.200.000

34

Xã Hoằng Châu

126.000.000

30.000.000

96.000.000

35

Xã Hoằng Giang

62.400.000

62.400.000

36

Xã Hoằng Tiến

25.200.000

25.200.000

37

Xã Hoằng Phú

18.300.000

18.300.000

38

Xã Lưu Vệ

10.200.000

10.200.000

39

Xã Quảng Ninh

7.800.000

7.800.000

40

Xã Quảng Bình

43.200.000

43.200.000

41

Xã Quảng Chính

109.200.000

109.200.000

42

Xã Quảng Ngọc

52.000.000

39.000.000

13.000.000

43

Xã Tiên Trang

44.400.000

44.400.000

44

Xã Quảng Yên

19.800.000

19.800.000

45

Xã Nông Cống

21.600.000

21.600.000

46

Xã Thăng Bình

8.700.000

8.700.000

47

Xã Thắng Lợi

29.800.000

28.200.000

1.600.000

48

Xã Tượng Lĩnh

7.800.000

7.800.000

49

Xã Trường Văn

7.800.000

7.800.000

50

Xã Trung Chính

39.000.000

39.000.000

51

Xã Công Chính

23.400.000

23.400.000

52

Xã Triệu Sơn

13.800.000

13.800.000

53

Xã Tân Ninh

15.600.000

15.600.000

54

Xã An Nông

35.700.000

35.700.000

55

Xã Đồng Tiến

89.400.000

89.400.000

56

Xã Hợp Tiến

21.000.000

21.000.000

57

Xã Thọ Bình

87.600.000

87.600.000

58

Xã Thọ Ngọc

23.400.000

23.400.000

59

Xã Thọ Phú

35.400.000

35.400.000

60

Xã Sao Vàng

77.200.000

70.200.000

7.000.000

61

Xã Lam Sơn

111.800.000

85.800.000

26.000.000

62

Xã Thọ Long

23.400.000

23.400.000

63

Xã Thọ Lập

67.600.000

54.600.000

13.000.000

64

Xã Xuân Tín

7.800.000

7.800.000

65

Xã Xuân Lập

14.100.000

14.100.000

66

Xã Xuân Hòa

7.800.000

7.800.000

67

Xã Yên Định

15.600.000

15.600.000

68

Xã Yên Phú

51.000.000

51.000.000

69

Xã Quý Lộc

89.600.000

63.600.000

26.000.000

70

Xã Định Hòa

51.000.000

51.000.000

71

Xã Thiệu Hóa

36.600.000

36.600.000

72

Xã Thiệu Trung

53.400.000

53.400.000

73

Xã Thiệu Quang

31.200.000

31.200.000

74

Xã Thiệu Tiến

15.600.000

15.600.000

75

Xã Vĩnh Lộc

20.800.000

7.800.000

13.000.000

76

Xã Tây Đô

13.000.000

13.000.000

77

Xã Biện Thượng

89.400.000

89.400.000

78

Xã Kim Tân

7.800.000

7.800.000

79

Xã Vân Du

74.600.000

66.600.000

8.000.000

80

Xã Ngọc Trạo

23.400.000

23.400.000

81

Xã Thạch Bình

54.600.000

54.600.000

82

Xã Thạch Quảng

106.200.000

106.200.000

83

Xã Thành Vinh

191.400.000

191.400.000

84

Xã Cẩm Thạch

54.600.000

54.600.000

85

Xã Cẩm Tân

142.000.000

129.000.000

13.000.000

86

Xã Cẩm Vân

249.600.000

249.600.000

87

Xã Cẩm Tú

20.800.000

7.800.000

13.000.000

88

Xã Ngọc Lặc

111.400.000

98.400.000

13.000.000

89

Xã Thạch Lập

24.000.000

24.000.000

90

Xã Kiên Thọ

181.900.000

168.900.000

13.000.000

91

Xã Minh Sơn

57.600.000

57.600.000

92

Xã Ngọc Liên

151.500.000

151.500.000

93

Xã Nguyệt Ấn

151.400.000

140.400.000

11.000.000

94

Xã Như Thanh

15.600.000

15.600.000

95

Xã Xuân Du

169.000.000

156.000.000

13.000.000

96

Xã Mậu Lâm

7.800.000

7.800.000

97

Xã Thanh Kỳ

93.600.000

93.600.000

98

Xã Yên Thọ

7.800.000

7.800.000

99

Xã Xuân Thái

170.100.000

170.100.000

100

Xã Linh Sơn

23.400.000

23.400.000

101

Xã Đồng Lương

54.800.000

13.200.000

41.600.000

102

Xã Văn Phú

149.800.000

129.000.000

20.800.000

103

Xã Giao An

74.100.000

74.100.000

104

Xã Yên Khương

187.200.000

187.200.000

105

Xã Yên Thắng

120.000.000

120.000.000

106

Xã Bá Thước

13.000.000

13.000.000

107

Xã Thiết Ống

43.800.000

43.800.000

108

Xã Văn Nho

144.200.000

102.600.000

41.600.000

109

Xã Cổ Lũng

138.600.000

138.600.000

110

Xã Pù Luông

76.400.000

50.400.000

26.000.000

111

Xã Điền Lư

14.400.000

14.400.000

112

Xã Điền Quang

62.900.000

36.900.000

26.000.000

113

Xã Quý Lương

123.400.000

102.600.000

20.800.000

114

Xã Hồi Xuân

36.400.000

15.600.000

20.800.000

115

Xã Hiền Kiệt

90.000.000

43.200.000

26.000.000

20.800.000

116

Xã Nam Xuân

160.800.000

123.000.000

17.000.000

20.800.000

117

Xã Phú Lệ

133.600.000

112.800.000

20.800.000

118

Xã Phú Xuân

70.600.000

57.600.000

13.000.000

119

Xã Thiên Phủ

52.200.000

52.200.000

120

Xã Trung Sơn

91.000.000

0

91.000.000

121

Xã Trung Thành

147.000.000

147.000.000

122

Xã Thường Xuân

33.800.000

7.800.000

26.000.000

123

Xã Luận Thành

142.000.000

129.000.000

13.000.000

124

Xã Tân Thành

134.400.000

113.400.000

21.000.000

125

Xã Xuân Chinh

68.700.000

68.700.000

126

Xã Thắng Lộc

92.400.000

92.400.000

127

Xã Yên Nhân

166.200.000

140.400.000

13.000.000

12.800.000

128

Xã Vạn Xuân

151.800.000

151.800.000

129

Xã Bát Mọt

303.000.000

303.000.000

130

Xã Lương Sơn

74.100.000

74.100.000

131

Xã Như Xuân

74.000.000

39.000.000

35.000.000

132

Xã Thanh Phong

245.000.000

180.000.000

65.000.000

133

Xã Hóa Quỳ

46.800.000

46.800.000

134

Xã Thanh Quân

157.500.000

157.500.000

135

Xã Thượng Ninh

85.800.000

85.800.000

136

Xã Xuân Bình

72.600.000

72.600.000

137

Xã Mường Lát

121.400.000

7.800.000

113.600.000

138

Xã Mường Chanh

93.600.000

39.000.000

13.000.000

41.600.000

139

Xã Mường Lý

130.000.000

109.200.000

20.800.000

140

Xã Nhi Sơn

124.800.000

70.200.000

13.000.000

41.600.000

141

Xã Pù Nhi

100.800.000

100.800.000

142

Xã Quang Chiếu

85.800.000

85.800.000

143

Xã Tam Chung

7.800.000

7.800.000

144

Xã Trung Lý

232.600.000

76.800.000

31.000.000

124.800.000

145

Xã Quan Sơn

97.200.000

42.600.000

13.000.000

41.600.000

146

Xã Mường Mìn

122.200.000

54.600.000

26.000.000

41.600.000

147

Xã Na Mèo

129.600.000

62.400.000

67.200.000

148

Xã Sơn Điện

148.200.000

101.400.000

26.000.000

20.800.000

149

Xã Tam Thanh

93.600.000

93.600.000

150

Xã Tam Lư

152.400.000

152.400.000

151

Xã Trung Hạ

126.000.000

71.400.000

13.000.000

41.600.000

152

Xã Sơn Thủy

137.800.000

78.000.000

39.000.000

20.800.000

PHỤ LỤC II

KINH PHÍ HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐI LẠI CHO ĐỐI TƯỢNG CÓ KHOẢNG CÁCH TỪ NƠI Ở THỰC TẾ (NƠI ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ HOẶC TẠM TRÚ) ĐẾN TRỤ SỞ CƠ QUAN MỚI (NƠI LÀM VIỆC THỰC TẾ) TỪ 100 KM TRỞ LÊN, THỜI GIAN TỪ NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

STT

Xã, phường

Đối tượng (người)

Số tháng

Mức hỗ trợ (đồng/người/tháng)

Dự toán kinh phí hỗ trợ (đồng)

A

B

1

2

3

4 = 1 x 2 x 3

Tổng cộng

52

995.200.000

1

Xã Hoằng Châu

5

12

1.600.000

96.000.000

2

Xã Thắng Lợi

1

1

1.600.000

1.600.000

3

Xã Đồng Lương

2

13

1.600.000

41.600.000

4

Xã Văn Phú

1

13

1.600.000

20.800.000

5

Xã Văn Nho

2

13

1.600.000

41.600.000

6

Xã Quý Lương

1

13

1.600.000

20.800.000

7

Xã Hồi Xuân

1

13

1.600.000

20.800.000

8

Xã Hiền Kiệt

1

13

1.600.000

20.800.000

9

Xã Nam Xuân

1

13

1.600.000

20.800.000

10

Xã Phú Lệ

1

13

1.600.000

20.800.000

11

Xã Yên Nhân

1

8

1.600.000

12.800.000

12

Xã Mường Lát

6

113.600.000

5

13

1.600.000

104.000.000

1

6

1.600.000

9.600.000

13

Xã Mường Chanh

2

13

1.600.000

41.600.000

14

Xã Mường Lý

1

13

1.600.000

20.800.000

15

Xã Nhi Sơn

2

13

1.600.000

41.600.000

16

Xã Pù Nhi

6

100.800.000

3

13

1.600.000

62.400.000

1

12

1.600.000

19.200.000

1

5

1.600.000

8.000.000

1

7

1.600.000

11.200.000

17

Xã Trung Lý

6

13

1.600.000

124.800.000

18

Xã Quan Sơn

2

13

1.600.000

41.600.000

19

Xã Mường Mìn

2

13

1.600.000

41.600.000

20

Xã Na Mèo

4

67.200.000

3

13

1.600.000

62.400.000

1

3

1.600.000

4.800.000

21

Xã Sơn Điện

1

13

1.600.000

20.800.000

22

Xã Trung Hạ

2

13

1.600.000

41.600.000

23

Xã Sơn Thủy

1

13

1.600.000

20.800.000

PHỤ LỤC III

KINH PHÍ HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐI LẠI CHO ĐỐI TƯỢNG CÓ KHOẢNG CÁCH TỪ NƠI Ở THỰC TẾ (NƠI ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ HOẶC TẠM TRÚ) ĐẾN TRỤ SỞ CƠ QUAN MỚI (NƠI LÀM VIỆC THỰC TẾ) TỪ 50 KM ĐẾN DƯỚI 100 KM, THỜI GIAN TỪ NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

STT

Xã, phường

Đối tượng
(người)

Số
tháng

Mức hỗ trợ (đồng/người/tháng)

Dự toán kinh phí hỗ trợ (đồng)

A

B

1

2

3

4 = 1 x 2 x 3

Tổng cộng

98

1.165.500.000

1

Phường Sầm Sơn

1

13

1.000.000

13.000.000

2

Phường Tĩnh Gia

1

2

1.000.000

2.000.000

3

Phường Hải Bình

1

13

1.000.000

13.000.000

4

Phường Trúc Lâm

2

10.500.000

1

8

1.000.000

8.000.000

1

2,5

1.000.000

2.500.000

5

Phường Nghi Sơn

3

19.000.000

1

13

1.000.000

13.000.000

2

3

1.000.000

6.000.000

6

Xã Các Sơn

3

25.000.000

1

13

1.000.000

13.000.000

1

7

1.000.000

7.000.000

1

5

1.000.000

5.000.000

7

Xã Trường Lâm

1

13

1.000.000

13.000.000

8

Xã Nga Thắng

1

13

1.000.000

13.000.000

9

Xã Quảng Ngọc

1

13

1.000.000

13.000.000

10

Xã Sao Vàng

1

7

1.000.000

7.000.000

11

Xã Lam Sơn

2

13

1.000.000

26.000.000

12

Xã Thọ Lập

1

13

1.000.000

13.000.000

13

Xã Quý Lộc

2

13

1.000.000

26.000.000

14

Xã Vĩnh Lộc

1

13

1.000.000

13.000.000

15

Xã Tây Đô

1

13

1.000.000

13.000.000

16

Xã Vân Du

1

8

1.000.000

8.000.000

17

Xã Cẩm Tân

1

13

1.000.000

13.000.000

18

Xã Cẩm Tú

1

13

1.000.000

13.000.000

19

Xã Ngọc Lặc

1

13

1.000.000

13.000.000

20

Xã Kiên Thọ

1

13

1.000.000

13.000.000

21

Xã Nguyệt Ẩn

1

11

1.000.000

11.000.000

22

Xã Xuân Du

1

13

1.000.000

13.000.000

23

Xã Bá Thước

1

13

1.000.000

13.000.000

24

Xã Pù Luông

2

13

1.000.000

26.000.000

25

Xã Điền Quang

2

13

1.000.000

26.000.000

26

Xã Hiền Kiệt

2

13

1.000.000

26.000.000

27

Xã Nam Xuân

2

17.000.000

1

11

1.000.000

11.000.000

1

6

1.000.000

6.000.000

28

Xã Phú Xuân

1

13

1.000.000

13.000.000

29

Xã Trung Sơn

7

13

1.000.000

91.000.000

30

Xã Thường Xuân

2

13

1.000.000

26.000.000

31

Xã Luận Thành

1

13

1.000.000

13.000.000

32

Xã Tân Thành

2

21.000.000

1

8

1.000.000

8.000.000

1

13

1.000.000

13.000.000

33

Xã Yên Nhân

1

13

1.000.000

13.000.000

34

Xã Bát Mọt

24

303.000.000

22

13

1.000.000

286.000.000

1

8

1.000.000

8.000.000

1

9

1.000.000

9.000.000

35

Xã Như Xuân

3

35.000.000

2

13

1.000.000

26.000.000

1

9

1.000.000

9.000.000

36

Xã Thanh Phong

5

13

1.000.000

65.000.000

37

Xã Mường Chanh

1

13

1.000.000

13.000.000

38

Xã Nhi Sơn

1

13

1.000.000

13.000.000

39

Xã Trung Lý

3

31.000.000

2

13

1.000.000

26.000.000

1

5

1.000.000

5.000.000

40

Xã Quan Sơn

1

13

1.000.000

13.000.000

41

Xã Mường Mìn

2

13

1.000.000

26.000.000

42

Xã Sơn Điện

2

13

1.000.000

26.000.000

43

Xã Trung Hạ

1

13

1.000.000

13.000.000

44

Xã Sơn Thủy

3

13

1.000.000

39.000.000

PHỤ LỤC IV

KINH PHÍ HỖ TRỢ CHI PHÍ ĐI LẠI CHO ĐỐI TƯỢNG CÓ KHOẢNG CÁCH TỪ NƠI Ở THỰC TẾ (NƠI ĐĂNG KÝ THƯỜNG TRÚ HOẶC TẠM TRÚ) ĐẾN TRỤ SỞ CƠ QUAN MỚI (NƠI LÀM VIỆC THỰC TẾ) TỪ 15 KM ĐẾN DƯỚI 50 KM, THỜI GIAN TỪ NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 7 NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 64/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

STT

Xã, phường

Đối tượng (người)

Số tháng

Mức hỗ trợ (đồng/người/tháng)

Dự toán kinh phí hỗ trợ (đồng)

A

B

1

2

3

4 = 1 x 2 x 3

Tổng cộng

1.207

8.653.800.000

1

Phường Hạc Thành

1

13

600.000

7.800.000

2

Phường Quảng Phú

1

9,5

600.000

5.700.000

3

Phường Đông Quang

6

13

600.000

46.800.000

4

Phường Nguyệt Viên

4

28.800.000

3

13

600.000

23.400.000

1

9

600.000

5.400.000

5

Phường Đông Tiến

7

13

600.000

54.600.000

6

Phường Sầm Sơn

6

13

600.000

46.800.000

7

Phường Nam Sầm Sơn

7

48.300.000

6

13

600.000

46.800.000

1

2,5

600.000

1.500.000

8

Phường Bỉm Sơn

6

13

600.000

46.800.000

9

Phường Quang Trung

5

13

600.000

39.000.000

10

Phường Ngọc Sơn

10

65.700.000

8

13

600.000

62.400.000

1

3

600.000

1.800.000

1

2,5

600.000

1.500.000

11

Phường Tân Dân

1

13

600.000

7.800.000

12

Phường Hải Lĩnh

2

13

600.000

15.600.000

13

Phường Tĩnh Gia

7

48.000.000

6

13

600.000

46.800.000

1

2

600.000

1.200.000

14

Phường Đào Duy Từ

1

13

600.000

7.800.000

15

Phường Hải Bình

2

13

600.000

15.600.000

16

Phường Trúc Lâm

4

26.400.000

3

13

600.000

23.400.000

1

5

600.000

3.000.000

17

Phường Nghi Sơn

18

110.100.000

12

13

600.000

93.600.000

1

9

600.000

5.400.000

1

4

600.000

2.400.000

1

6

600.000

3.600.000

1

4,5

600.000

2.700.000

2

2

600.000

2.400.000

18

Xã Các Sơn

9

51.000.000

5

13

600.000

39.000.000

1

8

600.000

4.800.000

1

4,5

600.000

2.700.000

1

5

600.000

3.000.000

1

2,5

600.000

1.500.000

19

Xã Trường Lâm

17

106.200.000

12

13

600.000

93.600.000

3

2

600.000

3.600.000

1

4

600.000

2.400.000

1

11

600.000

6.600.000

20

Xã Hà Trung

4

13

600.000

31.200.000

21

Xã Hà Long

3

21.900.000

2

13

600.000

15.600.000

1

10,5

600.000

6.300.000

22

Xã Tống Sơn

7

46.500.000

5

13

600.000

39.000.000

1

6

600.000

3.600.000

1

6,5

600.000

3.900.000

23

Xã Nga Sơn

3

13

600.000

23.400.000

24

Xã Ba Đình

1

13

600.000

7.800.000

25

Xã Nga Thắng

2

13.200.000

1

13

600.000

7.800.000

1

9

600.000

5.400.000

26

Xã Hậu Lộc

5

15.600.000

2

3

600.000

3.600.000

1

10

600.000

6.000.000

1

4

600.000

2.400.000

1

6

600.000

3.600.000

27

Xã Triệu Lộc

2

13

600.000

15.600.000

28

Xã Đông Thành

3

15.000.000

1

3,5

600.000

2.100.000

1

8,5

600.000

5.100.000

1

13

600.000

7.800.000

29

Xã Hoa Lộc

6

44.400.000

4

13

600.000

31.200.000

2

11

600.000

13.200.000

30

Xã Vạn Lộc

2

13

600.000

15.600.000

31

Xã Hoằng Hóa

3

13

600.000

23.400.000

32

Xã Hoàng Thanh

6

40.800.000

4

13

600.000

31.200.000

1

7

600.000

4.200.000

1

9

600.000

5.400.000

33

Xã Hoằng Sơn

4

13

600.000

31.200.000

34

Xã Hoằng Châu

4

30.000.000

3

13

600.000

23.400.000

1

11

600.000

6.600.000

35

Xã Hoang Giang

8

13

600.000

62.400.000

36

Xã Hoằng Tiến

4

25.200.000

2

13

600.000

15.600.000

1

9

600.000

5.400.000

1

7

600.000

4.200.000

37

Xã Hoằng Phú

3

18.300.000

1

13

600.000

7.800.000

1

10,5

600.000

6.300.000

1

7

600.000

4.200.000

38

Xã Lưu Vệ

2

10.200.000

1

11

600.000

6.600.000

1

6

600.000

3.600.000

39

Xã Quảng Ninh

1

13

600.000

7.800.000

40

Xã Quảng Bình

6

43.200.000

5

13

600.000

39.000.000

1

7

600.000

4.200.000

41

Xã Quảng Chính

14

13

600.000

109.200.000

42

Xã Quảng Ngọc

5

13

600.000

39.000.000

43

Xã Tiên Trang

6

44.400.000

5

13

600.000

39.000.000

1

9

600.000

5.400.000

44

Xã Quảng Yên

3

19.800.000

2

13

600.000

15.600.000

1

7

600.000

4.200.000

45

Xã Nông Cống

3

21.600.000

2

13

600.000

15.600.000

1

10

600.000

6.000.000

46

Xã Thăng Bình

2

8.700.000

1

13

600.000

7.800.000

1

1,5

600.000

900.000

47

Xã Thắng Lợi

5

28.200.000

3

12

600.000

21.600.000

2

5,5

600.000

6.600.000

48

Xã Tượng Lĩnh

1

13

600.000

7.800.000

49

Xã Trường Văn

1

13

600.000

7.800.000

50

Xã Trung Chính

5

13

600.000

39.000.000

51

Xã Công Chính

3

13

600.000

23.400.000

52

Xã Triệu Sơn

2

13.800.000

1

13

600.000

7.800.000

1

10

600.000

6.000.000

53

Xã Tân Ninh

2

13

600.000

15.600.000

54

Xã An Nông

5

35.700.000

4

13

600.000

31.200.000

1

7,5

600.000

4.500.000

55

Xã Đồng Tiến

12

89.400.000

11

13

600.000

85.800.000

1

6

600.000

3.600.000

56

Xã Hợp Tiến

3

21.000.000

2

13

600.000

15.600.000

1

9

600.000

5.400.000

57

Xã Thọ Bình

12

87.600.000

11

13

600.000

85.800.000

1

3

600.000

1.800.000

58

Xã Thọ Ngọc

3

13

600.000

23.400.000

59

Xã Thọ Phú

5

35.400.000

4

13

600.000

31.200.000

1

7

600.000

4.200.000

60

Xã Sao Vàng

9

13

600.000

70.200.000

61

Xã Lam Sơn

11

13

600.000

85.800.000

62

Xã Thọ Long

3

13

600.000

23.400.000

63

Xã Thọ Lập

7

13

600.000

54.600.000

64

Xã Xuân Tín

1

13

600.000

7.800.000

65

Xã Xuân Lập

3

14.100.000

1

13

600.000

7.800.000

1

4,5

600.000

2.700.000

1

6

600.000

3.600.000

66

Xã Xuân Hòa

1

13

600.000

7.800.000

67

Xã Yên Định

2

13

600.000

15.600.000

68

Xã Yên Phú

7

51.000.000

6

13

600.000

46.800.000

1

7

600.000

4.200.000

69

Xã Quý Lộc

9

63.600.000

7

13

600.000

54.600.000

1

8

600.000

4.800.000

1

7

600.000

4.200.000

70

Xã Định Hòa

7

51.000.000

6

13

600.000

46.800.000

1

7

600.000

4.200.000

71

Xã Thiệu Hóa

5

36.600.000

4

13

600.000

31.200.000

1

9

600.000

5.400.000

72

Xã Thiệu Trung

7

53.400.000

6

13

600.000

46.800.000

1

11

600.000

6.600.000

73

Xã Thiệu Quang

5

31.200.000

3

13

600.000

23.400.000

2

6,5

600.000

7.800.000

74

Xã Thiệu Tiên

2

13

600.000

15.600.000

75

Xã Vĩnh Lộc

1

13

600.000

7.800.000

76

Xã Biện Thượng

12

89.400.000

11

13

600.000

85.800.000

1

6

600.000

3.600.000

77

Xã Kim Tân

1

13

600.000

7.800.000

78

Xã Vân Du

9

66.600.000

8

13

600.000

62.400.000

1

7

600.000

4.200.000

79

Xã Ngọc Trạo

3

13

600.000

23.400.000

80

Xã Thạch Bình

7

13

600.000

54.600.000

81

Xã Thạch Quảng

15

106.200.000

12

13

600.000

93.600.000

3

7

600.000

12.600.000

82

Xã Thành Vinh

28

191.400.000

22

13

600.000

171.600.000

1

5

600.000

3.000.000

1

9

600.000

5.400.000

1

2

600.000

1.200.000

1

7

600.000

4.200.000

1

3,5

600.000

2.100.000

1

6,5

600.000

3.900.000

83

Xã Cẩm Thạch

7

13

600.000

54.600.000

84

Xã Cẩm Tân

17

129.000.000

16

13

600.000

124.800.000

1

7

600.000

4.200.000

85

Xã Cẩm Vân

34

249.600.000

31

13

600.000

241.800.000

1

9

600.000

5.400.000

2

2

600.000

2.400.000

86

Xã Cẩm Tú

1

13

600.000

7.800.000

87

Xã Ngọc Lặc

14

98.400.000

12

13

600.000

93.600.000

2

4

600.000

4.800.000

88

Xã Thạch Lập

4

24.000.000

2

13

600.000

15.600.000

2

7

600.000

8.400.000

89

Xã Kiên Thọ

23

168.900.000

20

13

600.000

156.000.000

1

6,5

600.000

3.900.000

1

11

600.000

6.600.000

1

4

600.000

2.400.000

90

Xã Minh Sơn

8

57.600.000

6

13

600.000

46.800.000

1

10

600.000

6.000.000

1

8

600.000

4.800.000

91

Xã Ngọc Liên

23

151.500.000

15

13

600.000

117.000.000

6

8

600.000

28.800.000

1

7,5

600.000

4.500.000

1

2

600.000

1.200.000

92

Xã Nguyệt Ấn

20

140.400.000

19

12

600.000

136.800.000

1

6

600.000

3.600.000

93

Xã Như Thanh

2

13

600.000

15.600.000

94

Xã Xuân Du

20

13

600.000

156.000.000

95

Xã Mậu Lâm

1

13

600.000

7.800.000

96

Xã Thanh Kỳ

12

13

600.000

93.600.000

97

Xã Yên Thọ

1

13

600.000

7.800.000

98

Xã Xuân Thái

24

170.100.000

21

13

600.000

163.800.000

1

6,5

600.000

3.900.000

2

2

600.000

2.400.000

99

Xã Linh Sơn

3

13

600.000

23.400.000

100

Xã Đồng Lương

3

13.200.000

1

13

600.000

7.800.000

1

6

600.000

3.600.000

1

3

600.000

1.800.000

101

Xã Văn Phú

17

129.000.000

16

13

600.000

124.800.000

1

7

600.000

4.200.000

102

Xã Giao An

10

74.100.000

9

13

600.000

70.200.000

1

6,5

600.000

3.900.000

103

Xã Yên Khương

27

187.200.000

21

13

600.000

163.800.000

1

4

600.000

2.400.000

5

7

600.000

21.000.000

104

Xã Yên Thắng

17

120.000.000

15

13

600.000

117.000.000

1

2

600.000

1.200.000

1

3

600.000

1.800.000

105

Xã Thiết Ống

6

43.800.000

5

13

600.000

39.000.000

1

8

600.000

4.800.000

106

Xã Văn Nho

14

102.600.000

13

13

600.000

101.400.000

1

2

600.000

1.200.000

107

Xã Cổ Lũng

20

138.600.000

17

13

600.000

132.600.000

1

6

600.000

3.600.000

2

2

600.000

2.400.000

108

Xã Pù Luông

7

600.000

50.400.000

6

13

600.000

46.800.000

1

6

600.000

3.600.000

109

Xã Điền Lư

3

14.400.000

1

11

600.000

6.600.000

1

6,5

600.000

3.900.000

1

6,5

600.000

3.900.000

110

Xã Điền Quang

6

36.900.000

3

13

600.000

23.400.000

2

8

600.000

9.600.000

1

6,5

600.000

3.900.000

111

Xã Quý Lương

15

102.600.000

11

13

600.000

85.800.000

1

10

600.000

6.000.000

1

6

600.000

3.600.000

1

4

600.000

2.400.000

1

8

600.000

4.800.000

112

Xã Hồi Xuân

2

13

600.000

15.600.000

113

Xã Hiền Kiệt

6

43.200.000

5

13

600.000

39.000.000

1

7

600.000

4.200.000

114

Xã Nam Xuân

20

123.000.000

13

13

600.000

101.400.000

1

9

600.000

5.400.000

1

7

600.000

4.200.000

5

4

600.000

12.000.000

115

Xã Phú Lệ

15

112.800.000

14

13

600.000

109.200.000

1

6

600.000

3.600.000

116

Xã Phú Xuân

9

57.600.000

6

13

600.000

46.800.000

1

4

600.000

2.400.000

2

7

600.000

8.400.000

117

Xã Thiên Phủ

7

52.200.000

6

13

600.000

46.800.000

1

9

600.000

5.400.000

118

Xã Trung Thành

20

147.000.000

18

13

600.000

140.400.000

1

6

600.000

3.600.000

1

5

600.000

3.000.000

119

Xã Thường Xuân

1

13

600.000

7.800.000

120

Xã Luận Thành

20

129.000.000

15

13

600.000

117.000.000

1

6

600.000

3.600.000

1

2

600.000

1.200.000

3

4

600.000

7.200.000

121

Xã Tân Thành

16

113.400.000

13

13

600.000

101.400.000

1

9

600.000

5.400.000

1

3

600.000

1.800.000

1

8

600.000

4.800.000

122

Xã Xuân Chinh

9

68.700.000

8

13

600.000

62.400.000

1

10,5

600.000

6.300.000

123

Xã Thắng Lộc

14

92.400.000

10

13

600.000

78.000.000

1

8

600.000

4.800.000

2

7

600.000

8.400.000

1

2

600.000

1.200.000

124

Xã Yên Nhân

18

13

600.000

140.400.000

125

Xã Vạn Xuân

20

151.800.000

19

13

600.000

148.200.000

1

6

600.000

3.600.000

126

Xã Lương Sơn

11

74.100.000

8

13

600.000

62.400.000

1

8

600.000

4.800.000

1

5

600.000

3.000.000

1

6,5

600.000

3.900.000

127

Xã Như Xuân

5

13

600.000

39.000.000

128

Xã Thanh Phong

25

180.000.000

21

13

600.000

163.800.000

1

7

600.000

4.200.000

1

6,5

600.000

3.900.000

1

4,5

600.000

2.700.000

1

9

600.000

5.400.000

129

Xã Hóa Quỳ

6

13

600.000

46.800.000

130

Xã Thanh Quân

23

157.500.000

18

13

600.000

140.400.000

1

6,5

600.000

3.900.000

1

6

600.000

3.600.000

1

7

600.000

4.200.000

1

4

600.000

2.400.000

1

5

600.000

3.000.000

131

Xã Thượng Ninh

11

13

600.000

85.800.000

132

Xã Xuân Bình

10

72.600.000

9

13

600.000

70.200.000

1

4

600.000

2.400.000

133

Xã Mường Lát

1

13

600.000

7.800.000

134

Xã Mường Chanh

5

13

600.000

39.000.000

135

Xã Mường Lý

14

13

600.000

109.200.000

136

Xã Nhi Sơn

9

13

600.000

70.200.000

137

Xã Quang Chiểu

11

13

600.000

85.800.000

138

Xã Tam Chung

1

13

600.000

7.800.000

139

Xã Trung Lý

12

76.800.000

9

13

600.000

70.200.000

1

5

600.000

3.000.000

2

3

600.000

3.600.000

140

Xã Quan Sơn

6

42.600.000

5

13

600.000

39.000.000

1

6

600.000

3.600.000

141

Xã Mường Mìn

7

13

600.000

54.600.000

142

Xã Na Mèo

8

13

600.000

62.400.000

143

Xã Sơn Điện

13

13

600.000

101.400.000

144

Xã Tam Thanh

13

93.600.000

11

13

600.000

85.800.000

1

6

600.000

3.600.000

1

7

600.000

4.200.000

145

Xã Tam Lư

20

152.400.000

19

13

600.000

148.200.000

1

7

600.000

4.200.000

146

Xã Trung Hạ

10

71.400.000

9

13

600.000

70.200.000

1

2

600.000

1.200.000

147

Xã Sơn Thủy

10

13

600.000

78.000.000

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu64/NQ-HĐND
Ngày ban hành17/07/2026
Loại văn bảnNghị quyết
Ngày có hiệu lực17/07/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýHĐND tỉnh Thanh Hóa / Nguyễn Hồng Phong
Phạm viThanh Hóa
Trích yếuHỗ trợ chi phí đi lại đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động chịu tác động do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa, thời gian từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến ngày 31 tháng 7
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.