Quay lại

Quy định 01801-QĐ/TU mã định danh của các cơ quan đảng thành phố Hải Phòng tham gia trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu trên mạng thông tin diện rộng của Thành ủy và mạng Internet

VĂN PHÒNG THÀNH ỦY HẢI PHÒNG
XÁC NHẬN
Văn phòng Thành ủy Hải Phòng
09/12/2023 15:47:07

Sao tại Kho Lưu trữ tại Kho Lưu trữ Thành ủHÀNH ỦY HẢI PHÒNG ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

Số 1801-QĐ/TU Hải Phòng, ngày 27 tháng 02 năm 2020

QUY ĐỊNH

định danh của các quan đảng thành phố Hải Phòng tham gia trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống thông tin sở dữ liệu trên mạng thông tin diện rộng của Thành ủy và mạng Internet

- Căn cứ Quy định số 217-QĐ/TW ngày 02/01/2020 của Ban Bí thư Trung ương Đảng về việc gửi, nhận văn bản điện tử trên mạng thông tin diện rộng của Đảng và trên mạng Internet;

- Căn cứ Quyết định số 189-QĐ/TW, ngày 19/4/2019 của Ban Bí thư Trung ương Đảng về việc ban hành Kiến trúc tổng thể công nghệ thông tin và truyền thông thống nhất trong cơ quan Đảng Phiên bản 1.0;

- Căn cứ Quy định số 15-QĐ/VPTW, ngày 30/01/2018 của Văn phòng Trung ương Đảng về việc quy định mã định danh của các cơ quan đảng trên mạng máy tính;

- Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành",

Ban Thường vụ Thành ủy Hải Phòng quy định mã định danh của các cơ quan đảng thành phố Hải Phòng như sau:

Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng

Quy định này áp dụng mã định danh cho các cơ quan đảng thành phố Hải Phòng tham gia trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu trên mạng thông tin diện rộng của Thành ủy và mạng Internet.

Điều 2. Nguyên tắc xác định

Nguyên tắc cấp mã định danh theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành QCVN 102:2016/BTTTT.

Danh sách mã định danh của các cơ quan đảng tại Phụ lục kèm theo Quy định này.

Điều 3. Cấu trúc mã định danh

Mỗi cơ quan, đơn vị được cấp một mã định danh có cấu trúc như sau:

V1V2V3.Z1Z2.Y1Y2.AX1X2

Trong đó:

1. Mã định danh đơn vị cấp 1 (AX1X2):
Thành ủy Hải Phòng: 000.00.00.A24.

2. Mã định danh đơn vị cấp 2 (Y1Y2), gồm: Các ban cơ quan Thành ủy; các quận ủy, huyện ủy và các đảng ủy trực thuộc Thành ủy (tại Phụ lục I đính kèm).

3. Mã định danh đơn vị cấp 3 (Z,Z2), gồm: Các đảng ủy xã, phường, thị trấn trực thuộc các quận ủy, huyện ủy (tại Phụ lục II đính kèm).

4. Mã định danh đơn vị cấp 4 (V1V2V3), gồm: Các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc các cơ quan, đơn vị có mã định danh cấp 3 (mã cấp 4 sẽ được quy định sau khi thông nhất với các đơn vị).

Điều 4. Mã định danh theo Điều 1 tại Quy định này phục vụ trao đổi văn bản điện tử của các cơ quan đảng thành phố Hải Phòng thông qua hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu. Khi thực hiện cấp mã định danh hoặc trong trường hợp chia tách, sáp nhập, đổi tên các cơ quan thuộc đơn vị cấp 2 cần báo cáo Văn phòng Thành ủy để tổng hợp, xem xét cấp mã định danh theo quy định.

Điều 5. Các đảng bộ trực thuộc Thành ủy, các ban cơ quan của Thành ủy, các đảng ủy xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này./.

T/M BAN THƯỜNG VỤ

Nơi nhận: SÀN PHÓ BÍ THƯ


- Các đ/c Ủy viên BTVTU "để báo cáo",


- Như Điều 5,


- Lưu Văn phòng Thành ủy.
HAN
TTPHO
Nguyễn Thị Nghĩa

PHỤ LỤC I


MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 2 (Ban hành kèm theo Quy định 1801-QĐ/TU, ngày 27/02/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy)


STT
Tên đơn vị cấp 2
định danh
1
Văn phòng Thành ủy
000.00.01.A24
2
Ban Tổ chức Thành ủy
000.00.02.A24
3
Ban Tuyên giáo Thành ủy
000.00.03.A24
4
Ban Dân vận Thành ủy
000.00.04.A24
5
Ban Nội chính Thành ủy
000.00.05.A24
6
Uỷ ban Kiểm tra Thành ủy
000.00.06.A24
7
Đảng uỷ Khối các cơ quan thành phố
000.00.08.A24
8
Đảng uỷ Khối doanh nghiệp thành phố
000.00.09.A24
9
Trường Chính trị Tô Hiệu
000.00.10.A24
10
Báo Hải Phòng
000.00.11.A24
11
Đảng ủy Tổng Công ty Bảo đảm An toàn Hàng hải Miền Bắc
000.00.12.A24
12
Đảng ủy Khu kinh tế Hải Phòng
000.00.13.A24
13
Đảng ủy Quân sự thành phố
000.00.14.A24
14
Đảng ủy Bộ đội Biên phòng Hải Phòng
000.00.15.A24
15
Đảng ủy Công an thành phố
000.00.16.A24
16
Đảng ủy Cục Hải quan Hải Phòng
000.00.17.A24
17
Đảng ủy Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng
000.00.18.A24
18
Đảng ủy Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
000.00.19.A24
19
Đảng ủy Cục thuế Hải Phòng
000.00.20.A24
20
Đảng ủy Tổng Công ty Xây dựng Bạch Đằng - CTCP
000.00.21.A24
21
Đảng ủy Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hải Phòng
000.00.22.A24
22
Đảng ủy Công ty Xăng dầu Khu vực 3
000.00.23.A24
STT
Tên đơn vị cấp 2
định danh
23
Đảng ủy Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng
000.00.24.A24
24
Đảng ủy Đại học Y Dược Hải Phòng
000.00.25.A24
25
Đảng ủy Đại học Hàng Hải Việt Nam
000.00.26.A24
26
Đảng ủy Đại học Hải Phòng
000.00.27.A24
27
Đảng ủy Viễn thông Hải Phòng
000.00.28.A24
28
Đảng ủy Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam
000.00.29.A24
29
Huyện ủy An Dương
000.00.31.A24
30
Huyện ủy An Lão
000.00.32.A24
31
Huyện ủy Cát Hải
000.00.33.A24
32
Quận ủy Đồ Sơn
000.00.34.A24
33
Quận ủy Dương Kinh
000.00.35.A24
34
Quận ủy Hải An
000.00.36.A24
35
Quận ủy Hồng Bàng
000.00.37.A24
36
Quận ủy Kiến An
000.00.38.A24
37
Huyện ủy Kiến Thụy
000.00.39.A24
38
Quận ủy Lê Chân
000.00.40.A24
39
Quận ủy Ngô Quyền
000.00.41.A24
40
Huyện ủy Thủy Nguyên
000.00.42.A24
41
Huyện ủy Tiên Lãng
000.00.43.A24
42
Huyện ủy Vĩnh Bảo
000.00.44.A24
43
Huyện ủy Bạch Long Vĩ
000.00.45.A24

PHỤ LỤC II


ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 3


(Ban hành kèm theo Quy định 1801-QĐ/TU, ngày 27/02/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy)


1. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy An Dương (000.00.31.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng huyện uỷ
000.01.31.A24
2
Ban Tổ chức huyện ủy
000.02.31.A24
3
Ban Tuyên giáo huyện ủy
000.03.31.A24
4
Ban Dân vận huyện ủy
000.04.31.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
000.05.31.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
000.06.31.A24
7
Đảng ủy xã An Đồng
000.21.31.A24
8
Đảng ủy thị trấn An Dương
000.22.31.A24
9
Đảng ủy xã An Hoà
000.23.31.A24
10
Đảng ủy xã An Hồng
000.24.31.A24
11
Đảng ủy xã An Hưng
000.25.31.A24
12
Đảng ủy xã Bắc Sơn
000.26.31.A24
13
Đảng ủy xã Đại Bản
000.27.31.A24
14
Đảng ủy xã Đặng Cương
000.28.31.A24
15
Đảng ủy xã Đồng Thái
000.29.31.A24
16
Đảng ủy xã Hồng Phong
000.30.31.A24
17
Đảng ủy xã Hồng Thái
000.31.31.A24
18
Đảng ủy xã Lê Lợi
000.32.31.A24
19
Đảng ủy xã Lê Thiện
000.33.31.A24
20
Đảng ủy xã Nam Sơn
000.34.31.A24
21
Đảng ủy xã Quốc Tuấn
000.35.31.A24
22
Đảng ủy xã Tân Tiến
000.36.31.A24

2. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy An Lão (000.00.32.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng huyện uỷ
000.01.32.A24
2
Ban Tổ chức huyện ủy
000.02.32.A24
3
Ban Tuyên giáo huyện ủy
000.03.32.A24
4
Ban Dân vận huyện ủy
000.04.32.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
000.05.32.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
000.06.32.A24
7
Đảng ủy thị trấn An Lão
000.21.32.A24
8
Đảng ủy xã An Thái
000.22.32.A24
9
Đảng ủy xã An Thắng
000.23.32.A24
10
Đảng ủy xã An Thọ
000.24.32.A24
11
Đảng ủy xã An Tiến
000.25.32.A24
12
Đảng ủy xã Bát Trang
000.26.32.A24
13
Đảng ủy xã Chiến Thắng
000.27.32.A24
14
Đảng ủy xã Mỹ Đức
000.28.32.A24
15
Đảng ủy xã Quang Hưng
000.29.32.A24
16
Đảng ủy xã Quang Trung
000.30.32.A24
17
Đảng ủy xã Quốc Tuấn
000.31.32.A24
18
Đảng ủy xã Tân Dân
000.32.32.A24
19
Đảng ủy xã Tân Viên
000.33.32.A24
20
Đảng ủy xã Thái Sơn
000.34.32.A24
21
Đảng ủy thị trấn Trường Sơn
000.35.32.A24
22
Đảng ủy xã Trường Thành
000.36.32.A24
23
Đảng ủy xã Trường Thọ
000.37.32.A24

3. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy Cát Hải (000.00.33.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng huyện uy
000.01.33.A24
2
Ban Tổ chức huyện ủy
000.02.33.A24
3
Ban Tuyên giáo huyện ủy
000.03.33.A24
STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
4
Ban Dân vận huyện ủy
000.04.33.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
000.05.33.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
000.06.33.A24
7
Đảng ủy thị trấn Cát Bà
000.21.33.A24
8
Đảng ủy thị trấn Cát Hải
000.22.33.A24
9
Đảng ủy xã Đồng Bài
000.23.33.A24
10
Đảng ủy xã Gia Luận
000.24.33.A24
11
Đảng ủy xã Hiền Hào
000.25.33.A24
12
Đảng ủy xã Hoàng Châu
000.26.33.A24
13
Đảng ủy xã Nghĩa Lộ
000.27.33.A24
14
Đảng ủy xã Phù Long
000.28.33.A24
15
Đảng ủy xã Trân Châu
000.29.33.A24
16
Đảng ủy xã Văn Phong
000.30.33.A24
17
Đảng ủy xã Việt Hải
000.31.33.A24
18
Đảng ủy xã Xuân Đám
000.32.33.A24

4. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Đồ Sơn (000.00.34.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng quận uỷ
000.01.34.A24
2
Ban Tổ chức quận ủy
000.02.34.A24
3
Ban Tuyên giáo quận ủy
000.03.34.A24
4
Ban Dân vận quận ủy
000.04.34.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
000.05.34.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
000.06.34.A24
7
Đảng ủy phường Bàng La
000.21.34.A24
8
Đảng ủy phường Hải Sơn
000.22.34.A24
9
Đảng ủy phường Hợp Đức
000.23.34.A24
10
Đảng ủy phường Minh Đức
000.24.34.A24
STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
11
Đảng ủy phường Ngọc Xuyên
000.25.34.A24
12
Đảng ủy phường Vạn Hương
000.26.34.A24

5. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Dương Kinh (000.00.35.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng quận uỷ
000.01.35.A24
2
Ban Tổ chức quận ủy
000.02.35.A24
3
Ban Tuyên giáo quận ủy
000.03.35.A24
4
Ban Dân vận quận ủy
000.04.35.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
000.05.35.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
000.06.35.A24
7
Đảng ủy phường Anh Dũng
000.21.35.A24
8
Đảng ủy phường Đa Phúc
000.22.35.A24
9
Đảng ủy phường Hải Thành
000.23.35.A24
10
Đảng ủy phường Hoà Nghĩa
000.24.35.A24
11
Đảng ủy phường Hưng Đạo
000.25.35.A24
12
Đảng ủy phường Tân Thành
000.26.35.A24

6. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Hải An (000.00.36.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng quận uỷ
000.01.36.A24
2
Ban Tổ chức quận ủy
000.02.36.A24
3
Ban Tuyên giáo quận ủy
000.03.36.A24
4
Ban Dân vận quận ủy
000.04.36.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
000.05.36.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
000.06.36.A24
7
Đảng ủy phường Cát Bi
000.21.36.A24
8
Đảng ủy phường Đằng Hải
000.22.36.A24
STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
9
Đảng ủy phường Đằng Lâm
000.23.36.A24
10
Đảng ủy phường Đông Hải 1
000.24.36.A24
11
Đảng ủy phường Đông Hải 2
000.25.36.A24
12
Đảng ủy phường Nam Hải
000.26.36.A24
13
Đảng ủy phường Thành Tô
000.27.36.A24
14
Đảng ủy phường Tràng Cát
000.28.36.A24

7. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Hồng Bàng (000.00.37.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng quận uỷ
000.01.37.A24
2
Ban Tổ chức quận ủy
000.02.37.A24
3
Ban Tuyên giáo quận ủy
000.03.37.A24
4
Ban Dân vận quận ủy
000.04.37.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
000.05.37.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
000.06.37.A24
7
Đảng ủy phường Hạ Lý
000.21.37.A24
8
Đảng ủy phường Hoàng Văn Thụ
000.22.37.A24
9
Đảng ủy phường Hùng Vương
000.23.37.A24
10
Đảng ủy phường Minh Khai
000.24.37.A24
11
Đảng ủy phường Phan Bội Châu
000.25.37.A24
12
Đảng ủy phường Quán Toan
000.26.37.A24
13
Đảng ủy phường Sở Dầu
000.27.37.A24
14
Đảng ủy phường Thượng Lý
000.28.37.A24
15
Đảng ủy phường Trại Chuối
000.29.37.A24

8. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Kiến An (000.00.38.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng quận uỷ
000.01.38.A24
2
Ban Tổ chức quận ủy
000.02.38.A24
STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
3
Ban Tuyên giáo quận ủy
000.03.38.A24
4
Ban Dân vận quận ủy
000.04.38.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
000.05.38.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
000.06.38.A24
7
Đảng ủy phường Bắc Sơn
000.21.38.A24
8
Đảng ủy phường Đồng Hoà
000.22.38.A24
9
Đảng ủy phường Lãm Hà
000.23.38.A24
10
Đảng ủy phường Nam Sơn
000.24.38.A24
11
Đảng ủy phường Ngọc Sơn
000.25.38.A24
12
Đảng ủy phường Phù Liễn
000.26.38.A24
13
Đảng ủy phường Quán Trữ
000.27.38.A24
14
Đảng ủy phường Trần Thành Ngọ
000.28.38.A24
15
Đảng ủy phường Tràng Minh
000.29.38.A24
16
Đảng ủy phường Văn Đẩu
000.30.38.A24

9. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy Kiến Thụy (000.00.39.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng huyện uỷ
000.01.39.A24
2
Ban Tổ chức huyện ủy
000.02.39.A24
3
Ban Tuyên giáo huyện ủy
000.03.39.A24
4
Ban Dân vận huyện ủy
000.04.39.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
000.05.39.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
000.06.39.A24
7
Đảng ủy xã Đại Đồng
000.21.39.A24
8
Đảng ủy xã Đại Hà
000.22.39.A24
9
Đảng ủy xã Đại Hợp
000.23.39.A24
10
Đảng ủy xã Đoàn Xá
000.24.39.A24
11
Đảng ủy xã Đông Phương
000.25.39.A24
STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
12
Đảng ủy xã Du Lễ
000.26.39.A24
13
Đảng ủy xã Hữu Bằng
000.27.39.A24
14
Đảng ủy xã Kiến Quốc
000.28.39.A24
15
Đảng ủy xã Minh Tân
000.29.39.A24
16
Đảng ủy xã Ngũ Đoan
000.30.39.A24
17
Đảng ủy xã Ngũ Phúc
000.31.39.A24
18
Đảng ủy thị trấn Núi Đối
000.32.39.A24
19
Đảng ủy xã Tân Phong
000.33.39.A24
20
Đảng ủy xã Tân Trào
000.34.39.A24
21
Đảng ủy xã Thanh sơn
000.35.39.A24
22
Đảng ủy xã Thuận Thiên
000.36.39.A24
23
Đảng ủy xã Thụy Hương
000.37.39.A24
24
Đảng ủy xã Tú Sơn
000.38.39.A24

10. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Chân (000.00.40.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng quận uỷ
000.01.40.A24
2
Ban Tổ chức quận ủy
000.02.40.A24
3
Ban Tuyên giáo quận ủy
000.03.40.A24
4
Ban Dân vận quận ủy
000.04.40.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
000.05.40.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
000.06.40.A24
7
Đảng ủy phường An Biên
000.21.40.A24
8
Đảng ủy phường An Dương
000.22.40.A24
9
Đảng ủy phường Cát Dài
000.23.40.A24
10
Đảng ủy phường Đông Hải
000.24.40.A24
11
Đảng ủy phường Dư Hàng
000.25.40.A24
12
Đảng ủy phường Dư Hàng Kênh
000.26.40.A24
13
Đảng ủy phường Hàng Kênh
000.27.40.A24
STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
14
Đảng ủy phường Hồ Nam
000.28.40.A24
15
Đảng ủy phường Kênh Dương
000.29.40.A24
16
Đảng ủy phường Lam Sơn
000.30.40.A24
17
Đảng ủy phường Nghĩa Xá
000.31.40.A24
18
Đảng ủy phường Niệm Nghĩa
000.32.40.A24
19
Đảng ủy phường Trại Cau
000.33.40.A24
20
Đảng ủy phường Trần Nguyên Hãn
000.34.40.A24
21
Đảng ủy phường Vĩnh Niệm
000.35.40.A24

11. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Ngô Quyền (000.00.41.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng quận uỷ
000.01.41.A24
2
Ban Tổ chức quận ủy
000.02.41.A24
3
Ban Tuyên giáo quận ủy
000.03.41.A24
4
Ban Dân vận quận ủy
000.04.41.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
000.05.41.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
000.06.41.A24
7
Đảng ủy phường Cầu Đất
000.21.41.A24
8
Đảng ủy phường Cầu Tre
000.22.41.A24
9
Đảng ủy phường Đằng Giang
000.23.41.A24
10
Đảng ủy phường Đông Khê
000.24.41.A24
11
Đảng ủy phường Đổng Quốc Bình
000.25.41.A24
12
Đảng ủy phường Gia Viên
000.26.41.A24
13
Đảng ủy phường Lạc Viên
000.27.41.A24
14
Đảng ủy phường Lạch Tray
000.28.41.A24
15
Đảng ủy phường Lê Lợi
000.29.41.A24
16
Đảng ủy phường Máy Chai
000.30.41.A24
17
Đảng ủy phường Máy Tơ
000.31.41.A24
18
Đảng ủy phường Vạn Mỹ
000.32.41.A24

12. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy Thủy Nguyên (000.00.42.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng huyện uỷ
000.01.42.A24
2
Ban Tổ chức huyện ủy
000.02.42.A24
3
Ban Tuyên giáo huyện ủy
000.03.42.A24
4
Ban Dân vận huyện ủy
000.04.42.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
000.05.42.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
000.06.42.A24
7
Đảng ủy xã An Lư
000.21.42.A24
8
Đảng ủy xã An Sơn
000.22.42.A24
9
Đảng ủy xã Cao Nhân
000.23.42.A24
10
Đảng ủy xã Chính Mỹ
000.24.42.A24
11
Đảng ủy xã Đông Sơn
000.25.42.A24
12
Đảng ủy xã Dương Quan
000.26.42.A24
13
Đảng ủy xã Gia Đức
000.27.42.A24
14
Đảng ủy xã Gia Minh
000.28.42.A24
15
Đảng ủy xã Hoà Bình
000.29.42.A24
16
Đảng ủy xã Hoa Động
000.30.42.A24
17
Đảng ủy xã Hoàng Động
000.31.42.A24
18
Đảng ủy xã Hợp Thành
000.32.42.A24
19
Đảng ủy xã Kênh Giang
000.33.42.A24
20
Đảng ủy xã Kiền Bái
000.34.42.A24
21
Đảng ủy xã Kỳ Sơn
000.35.42.A24
22
Đảng ủy xã Lại Xuân
000.36.42.A24
23
Đảng ủy xã Lâm Động
000.37.42.A24
24
Đảng ủy xã Lập Lễ
000.38.42.A24
25
Đảng ủy xã Liên Khê
000.39.42.A24
26
Đảng ủy xã Lưu Kiếm
000.40.42.A24
27
Đảng ủy xã Lưu Kỳ
000.41.42.A24
28
Đảng ủy thị trấn Minh Đức
000.42.42.A24
STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
29
Đảng ủy xã Minh Tân
000.43.42.A24
30
Đảng ủy xã Mỹ Đồng
000.44.42.A24
31
Đảng ủy xã Ngũ Lão
000.45.42.A24
32
Đảng ủy thị trấn Núi Đèo
000.46.42.A24
33
Đảng ủy xã Phả Lễ
000.47.42.A24
34
Đảng ủy xã Phù Ninh
000.48.42.A24
35
Đảng ủy xã Phục Lễ
000.49.42.A24
36
Đảng ủy xã Quảng Thanh
000.50.42.A24
37
Đảng ủy xã Tam Hưng
000.51.42.A24
38
Đảng ủy xã Tân Dương
000.52.42.A24
39
Đảng ủy xã Thiên Hương
000.53.42.A24
40
Đảng ủy xã Thủy Đường
000.54.42.A24
41
Đảng ủy xã Thủy Sơn
000.55.42.A24
42
Đảng ủy xã Thủy Triều
000.56.42.A24
43
Đảng ủy xã Trung Hà
000.57.42.A24

13. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy Tiên Lãng (000.00.43.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng huyện uỷ
000.01.43.A24
2
Ban Tổ chức huyện ủy
000.02.43.A24
3
Ban Tuyên giáo huyện ủy
000.03.43.A24
4
Ban Dân vận huyện ủy
000.04.43.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
000.05.43.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
000.06.43.A24
7
Đảng ủy xã Bắc Hưng
000.21.43.A24
8
Đảng ủy xã Bạch Đằng
000.22.43.A24
9
Đảng ủy xã Cấp Tiến
000.23.43.A24
10
Đảng ủy xã Đại Thắng
000.24.43.A24
11
Đảng ủy xã Đoàn Lập
000.25.43.A24
STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
12
Đảng ủy xã Đông Hưng
000.26.43.A24
13
Đảng ủy xã Hùng Thắng
000.27.43.A24
14
Đảng ủy xã Khởi Nghĩa
000.28.43.A24
15
Đảng ủy xã Kiến Thiết
000.29.43.A24
16
Đảng ủy xã Nam Hưng
000.30.43.A24
17
Đảng ủy xã Quang Phục
000.31.43.A24
18
Đảng ủy xã Quyết Tiến
000.32.43.A24
19
Đảng ủy xã Tây Hưng
000.33.43.A24
20
Đảng ủy xã Tiên Cường
000.34.43.A24
21
Đảng ủy thị trấn Tiên Lãng
000.35.43.A24
22
Đảng ủy xã Tiên Minh
000.36.43.A24
23
Đảng ủy xã Tiên Thắng
000.37.43.A24
24
Đảng ủy xã Tiên Thanh
000.38.43.A24
25
Đảng ủy xã Toàn Thắng
000.39.43.A24
26
Đảng ủy xã Tự Cường
000.40.43.A24
27
Đảng ủy xã Vinh Quang
000.41.43.A24

14. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy Vĩnh Bảo (000.00.44.A24)


STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
1
Văn phòng huyện ủy
000.01.44.A24
2
Ban Tổ chức huyện ủy
000.02.44.A24
3
Ban Tuyên giáo huyện ủy
000.03.44.A24
4
Ban Dân vận huyện ủy
000.04.44.A24
5
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
000.05.44.A24
6
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
000.06.44.A24
7
Đảng ủy xã An Hòa
000.21.44.A24
8
Đảng ủy xã Cao Minh
000.22.44.A24
9
Đảng ủy xã Cổ Am
000.23.44.A24
10
Đảng ủy xã Cộng Hiền
000.24.44.A24
STT
Tên đơn vị cấp 3
định danh
11
Đảng ủy xã Đồng Minh
000.25.44.A24
12
Đảng ủy xã Dũng Tiến
000.26.44.A24
13
Đảng ủy xã Giang Biên
000.27.44.A24
14
Đảng ủy xã Hiệp Hòa
000.28.44.A24
15
Đảng ủy xã Hòa Bình
000.29.44.A24
16
Đảng ủy xã Hưng Nhân
000.30.44.A24
17
Đảng ủy xã Hùng Tiến
000.31.44.A24
18
Đảng ủy xã Liên Am
000.32.44.A24
19
Đảng ủy xã Lý Học
000.33.44.A24
20
Đảng ủy xã Nhân Hoà
000.34.44.A24
21
Đảng ủy xã Tam Cường
000.35.44.A24
22
Đảng ủy xã Tam Đa
000.36.44.A24
23
Đảng ủy xã Tân Hưng
000.37.44.A24
24
Đảng ủy xã Tân Liên
000.38.44.A24
25
Đảng ủy xã Thắng Thủy
000.39.44.A24
26
Đảng ủy xã Thanh Lương
000.40.44.A24
27
Đảng ủy xã Tiền Phong
000.41.44.A24
28
Đảng ủy xã Trấn Dương
000.42.44.A24
29
Đảng ủy xã Trung Lập
000.43.44.A24
30
Đảng ủy xã Việt Tiến
000.44.44.A24
31
Đảng ủy xã Vĩnh An
000.45.44.A24
32
Đảng ủy thị trấn Vĩnh Bảo
000.46.44.A24
33
Đảng ủy xã Vĩnh Long
000.47.44.A24
34
Đảng ủy xã Vĩnh Phong
000.48.44.A24
35
Đảng ủy xã Vinh Quang
000.49.44.A24
36
Đảng ủy xã Vĩnh Tiến
000.50.44.A24

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu01801-QĐ/TU
Ngày ban hành27/02/2020
Loại văn bảnQuy định
Ngày có hiệu lực27/02/2020
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýThành ủy Hải Phòng / Nguyễn Thị Nghĩa
Phạm viHải Phòng
Trích yếuMã định danh của các cơ quan đảng thành phố Hải Phòng tham gia trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu trên mạng thông tin diện rộng của Thành ủy và mạng Internet
Tình trạng hiệu lựcKhông xác định

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.