|
VĂN PHÒNG THÀNH ỦY HẢI PHÒNG
XÁC NHẬN
|
Văn phòng Thành ủy Hải Phòng
09/12/2023 15:47:07
|
Sao tại Kho Lưu trữ tại Kho Lưu trữ Thành ủHÀNH ỦY HẢI PHÒNG ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Số 1801-QĐ/TU Hải Phòng, ngày 27 tháng 02 năm 2020
QUY ĐỊNH
mã định danh của các cơ quan đảng thành phố Hải Phòng tham gia trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu trên mạng thông tin diện rộng của Thành ủy và mạng Internet
- Căn cứ Quy định số 217-QĐ/TW ngày 02/01/2020 của Ban Bí thư Trung ương Đảng về việc gửi, nhận văn bản điện tử trên mạng thông tin diện rộng của Đảng và trên mạng Internet;
- Căn cứ Quyết định số 189-QĐ/TW, ngày 19/4/2019 của Ban Bí thư Trung ương Đảng về việc ban hành Kiến trúc tổng thể công nghệ thông tin và truyền thông thống nhất trong cơ quan Đảng Phiên bản 1.0;
- Căn cứ Quy định số 15-QĐ/VPTW, ngày 30/01/2018 của Văn phòng Trung ương Đảng về việc quy định mã định danh của các cơ quan đảng trên mạng máy tính;
- Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành",
Ban Thường vụ Thành ủy Hải Phòng quy định mã định danh của các cơ quan đảng thành phố Hải Phòng như sau:
Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng
Quy định này áp dụng mã định danh cho các cơ quan đảng thành phố Hải Phòng tham gia trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu trên mạng thông tin diện rộng của Thành ủy và mạng Internet.
Điều 2. Nguyên tắc xác định
Nguyên tắc cấp mã định danh theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành QCVN 102:2016/BTTTT.
Danh sách mã định danh của các cơ quan đảng tại Phụ lục kèm theo Quy định này.
Điều 3. Cấu trúc mã định danh
Mỗi cơ quan, đơn vị được cấp một mã định danh có cấu trúc như sau:
V1V2V3.Z1Z2.Y1Y2.AX1X2
Trong đó:
1. Mã định danh đơn vị cấp 1 (AX1X2):
Thành ủy Hải Phòng: 000.00.00.A24.
2. Mã định danh đơn vị cấp 2 (Y1Y2), gồm: Các ban cơ quan Thành ủy; các quận ủy, huyện ủy và các đảng ủy trực thuộc Thành ủy (tại Phụ lục I đính kèm).
3. Mã định danh đơn vị cấp 3 (Z,Z2), gồm: Các đảng ủy xã, phường, thị trấn trực thuộc các quận ủy, huyện ủy (tại Phụ lục II đính kèm).
4. Mã định danh đơn vị cấp 4 (V1V2V3), gồm: Các cơ quan, đơn vị thuộc, trực thuộc các cơ quan, đơn vị có mã định danh cấp 3 (mã cấp 4 sẽ được quy định sau khi thông nhất với các đơn vị).
Điều 4. Mã định danh theo Điều 1 tại Quy định này phục vụ trao đổi văn bản điện tử của các cơ quan đảng thành phố Hải Phòng thông qua hệ thống thông tin và cơ sở dữ liệu. Khi thực hiện cấp mã định danh hoặc trong trường hợp chia tách, sáp nhập, đổi tên các cơ quan thuộc đơn vị cấp 2 cần báo cáo Văn phòng Thành ủy để tổng hợp, xem xét cấp mã định danh theo quy định.
Điều 5. Các đảng bộ trực thuộc Thành ủy, các ban cơ quan của Thành ủy, các đảng ủy xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này./.
T/M BAN THƯỜNG VỤ
Nơi nhận: SÀN PHÓ BÍ THƯ
- Các đ/c Ủy viên BTVTU "để báo cáo",
- Như Điều 5,
|
- Lưu Văn phòng Thành ủy.
|
HAN
TTPHO
Nguyễn Thị Nghĩa
|
PHỤ LỤC I
MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 2 (Ban hành kèm theo Quy định 1801-QĐ/TU, ngày 27/02/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
2
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng Thành ủy
|
000.00.01.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức Thành ủy
|
000.00.02.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo Thành ủy
|
000.00.03.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận Thành ủy
|
000.00.04.A24
|
|
5
|
Ban Nội chính Thành ủy
|
000.00.05.A24
|
|
6
|
Uỷ ban Kiểm tra Thành ủy
|
000.00.06.A24
|
|
7
|
Đảng uỷ Khối các cơ quan thành phố
|
000.00.08.A24
|
|
8
|
Đảng uỷ Khối doanh nghiệp thành phố
|
000.00.09.A24
|
|
9
|
Trường Chính trị Tô Hiệu
|
000.00.10.A24
|
|
10
|
Báo Hải Phòng
|
000.00.11.A24
|
|
11
|
Đảng ủy Tổng Công ty Bảo đảm An toàn Hàng hải Miền Bắc
|
000.00.12.A24
|
|
12
|
Đảng ủy Khu kinh tế Hải Phòng
|
000.00.13.A24
|
|
13
|
Đảng ủy Quân sự thành phố
|
000.00.14.A24
|
|
14
|
Đảng ủy Bộ đội Biên phòng Hải Phòng
|
000.00.15.A24
|
|
15
|
Đảng ủy Công an thành phố
|
000.00.16.A24
|
|
16
|
Đảng ủy Cục Hải quan Hải Phòng
|
000.00.17.A24
|
|
17
|
Đảng ủy Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng
|
000.00.18.A24
|
|
18
|
Đảng ủy Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp
|
000.00.19.A24
|
|
19
|
Đảng ủy Cục thuế Hải Phòng
|
000.00.20.A24
|
|
20
|
Đảng ủy Tổng Công ty Xây dựng Bạch Đằng - CTCP
|
000.00.21.A24
|
|
21
|
Đảng ủy Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hải Phòng
|
000.00.22.A24
|
|
22
|
Đảng ủy Công ty Xăng dầu Khu vực 3
|
000.00.23.A24
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
2
|
Mã
định
danh
|
|
23
|
Đảng ủy Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng
|
000.00.24.A24
|
|
24
|
Đảng ủy Đại học Y Dược Hải Phòng
|
000.00.25.A24
|
|
25
|
Đảng ủy Đại học Hàng Hải Việt Nam
|
000.00.26.A24
|
|
26
|
Đảng ủy Đại học Hải Phòng
|
000.00.27.A24
|
|
27
|
Đảng ủy Viễn thông Hải Phòng
|
000.00.28.A24
|
|
28
|
Đảng ủy Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam
|
000.00.29.A24
|
|
29
|
Huyện ủy An Dương
|
000.00.31.A24
|
|
30
|
Huyện ủy An Lão
|
000.00.32.A24
|
|
31
|
Huyện ủy Cát Hải
|
000.00.33.A24
|
|
32
|
Quận ủy Đồ Sơn
|
000.00.34.A24
|
|
33
|
Quận ủy Dương Kinh
|
000.00.35.A24
|
|
34
|
Quận ủy Hải An
|
000.00.36.A24
|
|
35
|
Quận ủy Hồng Bàng
|
000.00.37.A24
|
|
36
|
Quận ủy Kiến An
|
000.00.38.A24
|
|
37
|
Huyện ủy Kiến Thụy
|
000.00.39.A24
|
|
38
|
Quận ủy Lê Chân
|
000.00.40.A24
|
|
39
|
Quận ủy Ngô Quyền
|
000.00.41.A24
|
|
40
|
Huyện ủy Thủy Nguyên
|
000.00.42.A24
|
|
41
|
Huyện ủy Tiên Lãng
|
000.00.43.A24
|
|
42
|
Huyện ủy Vĩnh Bảo
|
000.00.44.A24
|
|
43
|
Huyện ủy Bạch Long Vĩ
|
000.00.45.A24
|
PHỤ LỤC II
MÃ ĐỊNH DANH CÁC ĐƠN VỊ CẤP 3
(Ban hành kèm theo Quy định 1801-QĐ/TU, ngày 27/02/2020 của Ban Thường vụ Thành ủy)
1. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy An Dương (000.00.31.A24)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng huyện uỷ
|
000.01.31.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức huyện ủy
|
000.02.31.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo huyện ủy
|
000.03.31.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận huyện ủy
|
000.04.31.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
|
000.05.31.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
|
000.06.31.A24
|
|
7
|
Đảng ủy xã An Đồng
|
000.21.31.A24
|
|
8
|
Đảng ủy thị trấn An Dương
|
000.22.31.A24
|
|
9
|
Đảng ủy xã An Hoà
|
000.23.31.A24
|
|
10
|
Đảng ủy xã An Hồng
|
000.24.31.A24
|
|
11
|
Đảng ủy xã An Hưng
|
000.25.31.A24
|
|
12
|
Đảng ủy xã Bắc Sơn
|
000.26.31.A24
|
|
13
|
Đảng ủy xã Đại Bản
|
000.27.31.A24
|
|
14
|
Đảng ủy xã Đặng Cương
|
000.28.31.A24
|
|
15
|
Đảng ủy xã Đồng Thái
|
000.29.31.A24
|
|
16
|
Đảng ủy xã Hồng Phong
|
000.30.31.A24
|
|
17
|
Đảng ủy xã Hồng Thái
|
000.31.31.A24
|
|
18
|
Đảng ủy xã Lê Lợi
|
000.32.31.A24
|
|
19
|
Đảng ủy xã Lê Thiện
|
000.33.31.A24
|
|
20
|
Đảng ủy xã Nam Sơn
|
000.34.31.A24
|
|
21
|
Đảng ủy xã Quốc Tuấn
|
000.35.31.A24
|
|
22
|
Đảng ủy xã Tân Tiến
|
000.36.31.A24
|
2. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy An Lão (000.00.32.A24)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng huyện uỷ
|
000.01.32.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức huyện ủy
|
000.02.32.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo huyện ủy
|
000.03.32.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận huyện ủy
|
000.04.32.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
|
000.05.32.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
|
000.06.32.A24
|
|
7
|
Đảng ủy thị trấn An Lão
|
000.21.32.A24
|
|
8
|
Đảng ủy xã An Thái
|
000.22.32.A24
|
|
9
|
Đảng ủy xã An Thắng
|
000.23.32.A24
|
|
10
|
Đảng ủy xã An Thọ
|
000.24.32.A24
|
|
11
|
Đảng ủy xã An Tiến
|
000.25.32.A24
|
|
12
|
Đảng ủy xã Bát Trang
|
000.26.32.A24
|
|
13
|
Đảng ủy xã Chiến Thắng
|
000.27.32.A24
|
|
14
|
Đảng ủy xã Mỹ Đức
|
000.28.32.A24
|
|
15
|
Đảng ủy xã Quang Hưng
|
000.29.32.A24
|
|
16
|
Đảng ủy xã Quang Trung
|
000.30.32.A24
|
|
17
|
Đảng ủy xã Quốc Tuấn
|
000.31.32.A24
|
|
18
|
Đảng ủy xã Tân Dân
|
000.32.32.A24
|
|
19
|
Đảng ủy xã Tân Viên
|
000.33.32.A24
|
|
20
|
Đảng ủy xã Thái Sơn
|
000.34.32.A24
|
|
21
|
Đảng ủy thị trấn Trường Sơn
|
000.35.32.A24
|
|
22
|
Đảng ủy xã Trường Thành
|
000.36.32.A24
|
|
23
|
Đảng ủy xã Trường Thọ
|
000.37.32.A24
|
3. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy Cát Hải (000.00.33.A24)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng huyện uy
|
000.01.33.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức huyện ủy
|
000.02.33.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo huyện ủy
|
000.03.33.A24
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
4
|
Ban Dân vận huyện ủy
|
000.04.33.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
|
000.05.33.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
|
000.06.33.A24
|
|
7
|
Đảng ủy thị trấn Cát Bà
|
000.21.33.A24
|
|
8
|
Đảng ủy thị trấn Cát Hải
|
000.22.33.A24
|
|
9
|
Đảng ủy xã Đồng Bài
|
000.23.33.A24
|
|
10
|
Đảng ủy xã Gia Luận
|
000.24.33.A24
|
|
11
|
Đảng ủy xã Hiền Hào
|
000.25.33.A24
|
|
12
|
Đảng ủy xã Hoàng Châu
|
000.26.33.A24
|
|
13
|
Đảng ủy xã Nghĩa Lộ
|
000.27.33.A24
|
|
14
|
Đảng ủy xã Phù Long
|
000.28.33.A24
|
|
15
|
Đảng ủy xã Trân Châu
|
000.29.33.A24
|
|
16
|
Đảng ủy xã Văn Phong
|
000.30.33.A24
|
|
17
|
Đảng ủy xã Việt Hải
|
000.31.33.A24
|
|
18
|
Đảng ủy xã Xuân Đám
|
000.32.33.A24
|
4. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Đồ Sơn (000.00.34.A24)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng quận uỷ
|
000.01.34.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức quận ủy
|
000.02.34.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo quận ủy
|
000.03.34.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận quận ủy
|
000.04.34.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
|
000.05.34.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
|
000.06.34.A24
|
|
7
|
Đảng ủy phường Bàng La
|
000.21.34.A24
|
|
8
|
Đảng ủy phường Hải Sơn
|
000.22.34.A24
|
|
9
|
Đảng ủy phường Hợp Đức
|
000.23.34.A24
|
|
10
|
Đảng ủy phường Minh Đức
|
000.24.34.A24
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
11
|
Đảng ủy phường Ngọc Xuyên
|
000.25.34.A24
|
|
12
|
Đảng ủy phường Vạn Hương
|
000.26.34.A24
|
5. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Dương Kinh (000.00.35.A24)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng quận uỷ
|
000.01.35.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức quận ủy
|
000.02.35.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo quận ủy
|
000.03.35.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận quận ủy
|
000.04.35.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
|
000.05.35.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
|
000.06.35.A24
|
|
7
|
Đảng ủy phường Anh Dũng
|
000.21.35.A24
|
|
8
|
Đảng ủy phường Đa Phúc
|
000.22.35.A24
|
|
9
|
Đảng ủy phường Hải Thành
|
000.23.35.A24
|
|
10
|
Đảng ủy phường Hoà Nghĩa
|
000.24.35.A24
|
|
11
|
Đảng ủy phường Hưng Đạo
|
000.25.35.A24
|
|
12
|
Đảng ủy phường Tân Thành
|
000.26.35.A24
|
6. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Hải An (000.00.36.A24)
|
STT
|
Tên đơn vị cấp 3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng quận uỷ
|
000.01.36.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức quận ủy
|
000.02.36.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo quận ủy
|
000.03.36.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận quận ủy
|
000.04.36.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
|
000.05.36.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
|
000.06.36.A24
|
|
7
|
Đảng ủy phường Cát Bi
|
000.21.36.A24
|
|
8
|
Đảng ủy phường Đằng Hải
|
000.22.36.A24
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
9
|
Đảng ủy phường Đằng Lâm
|
000.23.36.A24
|
|
10
|
Đảng ủy phường Đông Hải 1
|
000.24.36.A24
|
|
11
|
Đảng ủy phường Đông Hải 2
|
000.25.36.A24
|
|
12
|
Đảng ủy phường Nam Hải
|
000.26.36.A24
|
|
13
|
Đảng ủy phường Thành Tô
|
000.27.36.A24
|
|
14
|
Đảng ủy phường Tràng Cát
|
000.28.36.A24
|
7. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Hồng Bàng (000.00.37.A24)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng quận uỷ
|
000.01.37.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức quận ủy
|
000.02.37.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo quận ủy
|
000.03.37.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận quận ủy
|
000.04.37.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
|
000.05.37.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
|
000.06.37.A24
|
|
7
|
Đảng ủy phường Hạ Lý
|
000.21.37.A24
|
|
8
|
Đảng ủy phường Hoàng Văn Thụ
|
000.22.37.A24
|
|
9
|
Đảng ủy phường Hùng Vương
|
000.23.37.A24
|
|
10
|
Đảng ủy phường Minh Khai
|
000.24.37.A24
|
|
11
|
Đảng ủy phường Phan Bội Châu
|
000.25.37.A24
|
|
12
|
Đảng ủy phường Quán Toan
|
000.26.37.A24
|
|
13
|
Đảng ủy phường Sở Dầu
|
000.27.37.A24
|
|
14
|
Đảng ủy phường Thượng Lý
|
000.28.37.A24
|
|
15
|
Đảng ủy phường Trại Chuối
|
000.29.37.A24
|
8. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Kiến An (000.00.38.A24)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng quận uỷ
|
000.01.38.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức quận ủy
|
000.02.38.A24
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo quận ủy
|
000.03.38.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận quận ủy
|
000.04.38.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
|
000.05.38.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
|
000.06.38.A24
|
|
7
|
Đảng ủy phường Bắc Sơn
|
000.21.38.A24
|
|
8
|
Đảng ủy phường Đồng Hoà
|
000.22.38.A24
|
|
9
|
Đảng ủy phường Lãm Hà
|
000.23.38.A24
|
|
10
|
Đảng ủy phường Nam Sơn
|
000.24.38.A24
|
|
11
|
Đảng ủy phường Ngọc Sơn
|
000.25.38.A24
|
|
12
|
Đảng ủy phường Phù Liễn
|
000.26.38.A24
|
|
13
|
Đảng ủy phường Quán Trữ
|
000.27.38.A24
|
|
14
|
Đảng ủy phường Trần Thành Ngọ
|
000.28.38.A24
|
|
15
|
Đảng ủy phường Tràng Minh
|
000.29.38.A24
|
|
16
|
Đảng ủy phường Văn Đẩu
|
000.30.38.A24
|
9. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy Kiến Thụy (000.00.39.A24)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng huyện uỷ
|
000.01.39.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức huyện ủy
|
000.02.39.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo huyện ủy
|
000.03.39.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận huyện ủy
|
000.04.39.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
|
000.05.39.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
|
000.06.39.A24
|
|
7
|
Đảng ủy xã Đại Đồng
|
000.21.39.A24
|
|
8
|
Đảng ủy xã Đại Hà
|
000.22.39.A24
|
|
9
|
Đảng ủy xã Đại Hợp
|
000.23.39.A24
|
|
10
|
Đảng ủy xã Đoàn Xá
|
000.24.39.A24
|
|
11
|
Đảng ủy xã Đông Phương
|
000.25.39.A24
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
12
|
Đảng ủy xã Du Lễ
|
000.26.39.A24
|
|
13
|
Đảng ủy xã Hữu Bằng
|
000.27.39.A24
|
|
14
|
Đảng ủy xã Kiến Quốc
|
000.28.39.A24
|
|
15
|
Đảng ủy xã Minh Tân
|
000.29.39.A24
|
|
16
|
Đảng ủy xã Ngũ Đoan
|
000.30.39.A24
|
|
17
|
Đảng ủy xã Ngũ Phúc
|
000.31.39.A24
|
|
18
|
Đảng ủy thị trấn Núi Đối
|
000.32.39.A24
|
|
19
|
Đảng ủy xã Tân Phong
|
000.33.39.A24
|
|
20
|
Đảng ủy xã Tân Trào
|
000.34.39.A24
|
|
21
|
Đảng ủy xã Thanh sơn
|
000.35.39.A24
|
|
22
|
Đảng ủy xã Thuận Thiên
|
000.36.39.A24
|
|
23
|
Đảng ủy xã Thụy Hương
|
000.37.39.A24
|
|
24
|
Đảng ủy xã Tú Sơn
|
000.38.39.A24
|
10. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Lê Chân (000.00.40.A24)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng quận uỷ
|
000.01.40.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức quận ủy
|
000.02.40.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo quận ủy
|
000.03.40.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận quận ủy
|
000.04.40.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
|
000.05.40.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
|
000.06.40.A24
|
|
7
|
Đảng ủy phường An Biên
|
000.21.40.A24
|
|
8
|
Đảng ủy phường An Dương
|
000.22.40.A24
|
|
9
|
Đảng ủy phường Cát Dài
|
000.23.40.A24
|
|
10
|
Đảng ủy phường Đông Hải
|
000.24.40.A24
|
|
11
|
Đảng ủy phường Dư Hàng
|
000.25.40.A24
|
|
12
|
Đảng ủy phường Dư Hàng Kênh
|
000.26.40.A24
|
|
13
|
Đảng ủy phường Hàng Kênh
|
000.27.40.A24
|
|
STT
|
Tên đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
14
|
Đảng ủy phường Hồ Nam
|
000.28.40.A24
|
|
15
|
Đảng ủy phường Kênh Dương
|
000.29.40.A24
|
|
16
|
Đảng ủy phường Lam Sơn
|
000.30.40.A24
|
|
17
|
Đảng ủy phường Nghĩa Xá
|
000.31.40.A24
|
|
18
|
Đảng ủy phường Niệm Nghĩa
|
000.32.40.A24
|
|
19
|
Đảng ủy phường Trại Cau
|
000.33.40.A24
|
|
20
|
Đảng ủy phường Trần Nguyên Hãn
|
000.34.40.A24
|
|
21
|
Đảng ủy phường Vĩnh Niệm
|
000.35.40.A24
|
11. Các đơn vị trực thuộc Quận ủy Ngô Quyền (000.00.41.A24)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng quận uỷ
|
000.01.41.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức quận ủy
|
000.02.41.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo quận ủy
|
000.03.41.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận quận ủy
|
000.04.41.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra quận ủy
|
000.05.41.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị quận
|
000.06.41.A24
|
|
7
|
Đảng ủy phường Cầu Đất
|
000.21.41.A24
|
|
8
|
Đảng ủy phường Cầu Tre
|
000.22.41.A24
|
|
9
|
Đảng ủy phường Đằng Giang
|
000.23.41.A24
|
|
10
|
Đảng ủy phường Đông Khê
|
000.24.41.A24
|
|
11
|
Đảng ủy phường Đổng Quốc Bình
|
000.25.41.A24
|
|
12
|
Đảng ủy phường Gia Viên
|
000.26.41.A24
|
|
13
|
Đảng ủy phường Lạc Viên
|
000.27.41.A24
|
|
14
|
Đảng ủy phường Lạch Tray
|
000.28.41.A24
|
|
15
|
Đảng ủy phường Lê Lợi
|
000.29.41.A24
|
|
16
|
Đảng ủy phường Máy Chai
|
000.30.41.A24
|
|
17
|
Đảng ủy phường Máy Tơ
|
000.31.41.A24
|
|
18
|
Đảng ủy phường Vạn Mỹ
|
000.32.41.A24
|
12. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy Thủy Nguyên (000.00.42.A24)
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng huyện uỷ
|
000.01.42.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức huyện ủy
|
000.02.42.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo huyện ủy
|
000.03.42.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận huyện ủy
|
000.04.42.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
|
000.05.42.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
|
000.06.42.A24
|
|
7
|
Đảng ủy xã An Lư
|
000.21.42.A24
|
|
8
|
Đảng ủy xã An Sơn
|
000.22.42.A24
|
|
9
|
Đảng ủy xã Cao Nhân
|
000.23.42.A24
|
|
10
|
Đảng ủy xã Chính Mỹ
|
000.24.42.A24
|
|
11
|
Đảng ủy xã Đông Sơn
|
000.25.42.A24
|
|
12
|
Đảng ủy xã Dương Quan
|
000.26.42.A24
|
|
13
|
Đảng ủy xã Gia Đức
|
000.27.42.A24
|
|
14
|
Đảng ủy xã Gia Minh
|
000.28.42.A24
|
|
15
|
Đảng ủy xã Hoà Bình
|
000.29.42.A24
|
|
16
|
Đảng ủy xã Hoa Động
|
000.30.42.A24
|
|
17
|
Đảng ủy xã Hoàng Động
|
000.31.42.A24
|
|
18
|
Đảng ủy xã Hợp Thành
|
000.32.42.A24
|
|
19
|
Đảng ủy xã Kênh Giang
|
000.33.42.A24
|
|
20
|
Đảng ủy xã Kiền Bái
|
000.34.42.A24
|
|
21
|
Đảng ủy xã Kỳ Sơn
|
000.35.42.A24
|
|
22
|
Đảng ủy xã Lại Xuân
|
000.36.42.A24
|
|
23
|
Đảng ủy xã Lâm Động
|
000.37.42.A24
|
|
24
|
Đảng ủy xã Lập Lễ
|
000.38.42.A24
|
|
25
|
Đảng ủy xã Liên Khê
|
000.39.42.A24
|
|
26
|
Đảng ủy xã Lưu Kiếm
|
000.40.42.A24
|
|
27
|
Đảng ủy xã Lưu Kỳ
|
000.41.42.A24
|
|
28
|
Đảng ủy thị trấn Minh Đức
|
000.42.42.A24
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
29
|
Đảng ủy xã Minh Tân
|
000.43.42.A24
|
|
30
|
Đảng ủy xã Mỹ Đồng
|
000.44.42.A24
|
|
31
|
Đảng ủy xã Ngũ Lão
|
000.45.42.A24
|
|
32
|
Đảng ủy thị trấn Núi Đèo
|
000.46.42.A24
|
|
33
|
Đảng ủy xã Phả Lễ
|
000.47.42.A24
|
|
34
|
Đảng ủy xã Phù Ninh
|
000.48.42.A24
|
|
35
|
Đảng ủy xã Phục Lễ
|
000.49.42.A24
|
|
36
|
Đảng ủy xã Quảng Thanh
|
000.50.42.A24
|
|
37
|
Đảng ủy xã Tam Hưng
|
000.51.42.A24
|
|
38
|
Đảng ủy xã Tân Dương
|
000.52.42.A24
|
|
39
|
Đảng ủy xã Thiên Hương
|
000.53.42.A24
|
|
40
|
Đảng ủy xã Thủy Đường
|
000.54.42.A24
|
|
41
|
Đảng ủy xã Thủy Sơn
|
000.55.42.A24
|
|
42
|
Đảng ủy xã Thủy Triều
|
000.56.42.A24
|
|
43
|
Đảng ủy xã Trung Hà
|
000.57.42.A24
|
13. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy Tiên Lãng (000.00.43.A24)
|
STT
|
Tên đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng huyện uỷ
|
000.01.43.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức huyện ủy
|
000.02.43.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo huyện ủy
|
000.03.43.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận huyện ủy
|
000.04.43.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
|
000.05.43.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
|
000.06.43.A24
|
|
7
|
Đảng ủy xã Bắc Hưng
|
000.21.43.A24
|
|
8
|
Đảng ủy xã Bạch Đằng
|
000.22.43.A24
|
|
9
|
Đảng ủy xã Cấp Tiến
|
000.23.43.A24
|
|
10
|
Đảng ủy xã Đại Thắng
|
000.24.43.A24
|
|
11
|
Đảng ủy xã Đoàn Lập
|
000.25.43.A24
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
12
|
Đảng ủy xã Đông Hưng
|
000.26.43.A24
|
|
13
|
Đảng ủy xã Hùng Thắng
|
000.27.43.A24
|
|
14
|
Đảng ủy xã Khởi Nghĩa
|
000.28.43.A24
|
|
15
|
Đảng ủy xã Kiến Thiết
|
000.29.43.A24
|
|
16
|
Đảng ủy xã Nam Hưng
|
000.30.43.A24
|
|
17
|
Đảng ủy xã Quang Phục
|
000.31.43.A24
|
|
18
|
Đảng ủy xã Quyết Tiến
|
000.32.43.A24
|
|
19
|
Đảng ủy xã Tây Hưng
|
000.33.43.A24
|
|
20
|
Đảng ủy xã Tiên Cường
|
000.34.43.A24
|
|
21
|
Đảng ủy thị trấn Tiên Lãng
|
000.35.43.A24
|
|
22
|
Đảng ủy xã Tiên Minh
|
000.36.43.A24
|
|
23
|
Đảng ủy xã Tiên Thắng
|
000.37.43.A24
|
|
24
|
Đảng ủy xã Tiên Thanh
|
000.38.43.A24
|
|
25
|
Đảng ủy xã Toàn Thắng
|
000.39.43.A24
|
|
26
|
Đảng ủy xã Tự Cường
|
000.40.43.A24
|
|
27
|
Đảng ủy xã Vinh Quang
|
000.41.43.A24
|
14. Các đơn vị trực thuộc Huyện ủy Vĩnh Bảo (000.00.44.A24)
|
STT
|
Tên đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
1
|
Văn phòng huyện ủy
|
000.01.44.A24
|
|
2
|
Ban Tổ chức huyện ủy
|
000.02.44.A24
|
|
3
|
Ban Tuyên giáo huyện ủy
|
000.03.44.A24
|
|
4
|
Ban Dân vận huyện ủy
|
000.04.44.A24
|
|
5
|
Uỷ ban Kiểm tra huyện ủy
|
000.05.44.A24
|
|
6
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
|
000.06.44.A24
|
|
7
|
Đảng ủy xã An Hòa
|
000.21.44.A24
|
|
8
|
Đảng ủy xã Cao Minh
|
000.22.44.A24
|
|
9
|
Đảng ủy xã Cổ Am
|
000.23.44.A24
|
|
10
|
Đảng ủy xã Cộng Hiền
|
000.24.44.A24
|
|
STT
|
Tên
đơn
vị
cấp
3
|
Mã
định
danh
|
|
11
|
Đảng ủy xã Đồng Minh
|
000.25.44.A24
|
|
12
|
Đảng ủy xã Dũng Tiến
|
000.26.44.A24
|
|
13
|
Đảng ủy xã Giang Biên
|
000.27.44.A24
|
|
14
|
Đảng ủy xã Hiệp Hòa
|
000.28.44.A24
|
|
15
|
Đảng ủy xã Hòa Bình
|
000.29.44.A24
|
|
16
|
Đảng ủy xã Hưng Nhân
|
000.30.44.A24
|
|
17
|
Đảng ủy xã Hùng Tiến
|
000.31.44.A24
|
|
18
|
Đảng ủy xã Liên Am
|
000.32.44.A24
|
|
19
|
Đảng ủy xã Lý Học
|
000.33.44.A24
|
|
20
|
Đảng ủy xã Nhân Hoà
|
000.34.44.A24
|
|
21
|
Đảng ủy xã Tam Cường
|
000.35.44.A24
|
|
22
|
Đảng ủy xã Tam Đa
|
000.36.44.A24
|
|
23
|
Đảng ủy xã Tân Hưng
|
000.37.44.A24
|
|
24
|
Đảng ủy xã Tân Liên
|
000.38.44.A24
|
|
25
|
Đảng ủy xã Thắng Thủy
|
000.39.44.A24
|
|
26
|
Đảng ủy xã Thanh Lương
|
000.40.44.A24
|
|
27
|
Đảng ủy xã Tiền Phong
|
000.41.44.A24
|
|
28
|
Đảng ủy xã Trấn Dương
|
000.42.44.A24
|
|
29
|
Đảng ủy xã Trung Lập
|
000.43.44.A24
|
|
30
|
Đảng ủy xã Việt Tiến
|
000.44.44.A24
|
|
31
|
Đảng ủy xã Vĩnh An
|
000.45.44.A24
|
|
32
|
Đảng ủy thị trấn Vĩnh Bảo
|
000.46.44.A24
|
|
33
|
Đảng ủy xã Vĩnh Long
|
000.47.44.A24
|
|
34
|
Đảng ủy xã Vĩnh Phong
|
000.48.44.A24
|
|
35
|
Đảng ủy xã Vinh Quang
|
000.49.44.A24
|
|
36
|
Đảng ủy xã Vĩnh Tiến
|
000.50.44.A24
|