Quay lại

Quyết định số 02/2026/QĐ-CTUBND quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2026/QĐ-CTUBND

Điện Biên, ngày 02 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ; DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên.

2. Các nội dung khác liên quan đến chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên; Các tổ chức tài chính nhà nước ngoài ngân sách được áp dụng theo cơ chế tài chính, cơ chế quản lý tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập; Doanh nghiệp có tài sản cố định do Nhà nước giao quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan.

2. Quyết định này không áp dụng với các cơ quan, đơn vị của Đảng, Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh (bao gồm cả các tổ chức chính trị, xã hội), Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ nội dung quy định tại Quyết định này thực hiện hạch toán kế toán theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị gửi văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản quy định tại Điều 3 Quyết định này.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2026.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn để áp dụng tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB và Tổ chức THPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Như khoản 3 Điều 5;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Điện Biên;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị - Nhà khách tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

CHỦ TỊCH




Lê Văn Lương

PHỤ LỤC I

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ (Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-CTUBND)


STT

Danh mục

A

Những tài sản không xác định được chi phí hình thành và không đánh giá được giá trị nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật

A.1

Tài sản đặc biệt trong lĩnh vực Văn hóa vật thể

I

Di tích cấp quốc gia đặc biệt

1

Di tích lịch sử Chiến trường Điện Biên Phủ

II

Di tích cấp quốc gia

1

Di tích lịch sử hang Mường Tỉnh

2

Di tích lịch sử văn hóa thành Bản Phủ

3

Di tích kiến trúc nghệ thuật tháp Mường Luân

4

Di tích danh lam thắng cảnh động Pa Thơm

5

Di tích kiến trúc nghệ thuật thành Sam Mứn

6

Di tích kiến trúc nghệ thuật tháp Chiềng Sơ

7

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Khó Chua La

8

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Chua Ta

9

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Há Chớ

10

Di tích khảo cổ học hang Thẩm Khương

11

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Xá Nhè

12

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Pê Răng Ky

13

Di tích danh lam thắng cảnh hang Thẳm Khến

14

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Huổi Cang, Huổi Đáp

III

Di tích cấp tỉnh

1

Di tích lịch sử cách mạng Pú Nhung

2

Di tích lịch sử cách mạng dân quân Thanh An bắn rơi máy bay Mỹ

3

Di tích lịch sử văn hóa công trình Đại thủy nông Nậm Rốm

4

Di tích lịch sử nhà tù Lai Châu

5

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Mùn Chung

6

Di tích kiến trúc nghệ thuật thành Vàng Lồng

7

Di tích lịch sử Pú Vạp

8

Di tích lịch sử Xên Mường Thanh

9

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Hấu Chua

10

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Hắt Chuông

11

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Tìa Chớ

12

Di tích khảo cổ hang Thẩm Tâu

13

Di tích lịch sử Khu căn cứ cách mạng Vừ Pa Chay

14

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Bản Khá

15

Di tích danh lam thắng cảnh hang động Thẳm Lốm

16

Di tích lịch sử Đồn Pháp

A.2

Hiện vật, cổ vật

I

Hiện vật, cổ vật trưng bày trong Bảo tàng tỉnh

1

Trống đồng loại H2 gồm

Trống đồng Noong Luống số 1

Trống đồng Mường Đắng

Trống đồng Na Luông

Trống đồng Pe Luông

Trống đồng Nà Sáy

Trống đồng Chiềng Chung

Trống đồng Na Luông số 1

Trống đồng Na Luông số 2

Trống đồng Pom Ban

Trống đồng Co Sáng số 2

Trống đồng Nà Hý số 2

Trống đồng Nà Hý số 3

2

Trống đồng loại H3 gồm

Trống đồng Noong Luống

Trống đồng U Va

Trống đồng Bản Liếng

Trống đồng Phiêng Quái

Trống đồng Mường Ẳng

Trống đồng Co Sáng La

Trống đồng Co Sáng

Trống đồng Mường Ảng PB số 10

Trống đồng Mường Ảng PB số 12

Trống đồng Co Sáng số 1

Trống đồng Pá Ban số 2

Trống đồng Pá Ban số 3

Trống đồng Pá Ban số 4

Trống đồng Pá Ban số 5

Trống đồng Pá Ban số 6

Trống đồng Nà Hý số 1

Trống đồng Pá Nậm A

Trống đồng Nhôm Khao

Trống đồng Chiềng Nưa

Trống đồng Pá Ngam 1

3

Trống đồng loại H4 gồm

Trống đồng Na Ngum

Trống đồng Mường Lay

Trống đồng Pá Ban số 1

Trống đồng Him Lam

4

Trang phục dân tộc gồm

Trang phục dân tộc Thái

Trang phục dân tộc Mông

Trang phục dân tộc Dao

Trang phục dân tộc Khơ Mú

Trang phục dân tộc Hà Nhì

Trang phục dân tộc Lào

Trang phục dân tộc Cống

Trang phục dân tộc Phù Lá

Trang phục dân tộc Si La

Trang phục dân tộc Tày

Trang phục dân tộc Nùng

Trang phục dân tộc Xinh Mun

Trang phục dân tộc Thổ

Trang phục dân tộc Kháng

Trang phục dân tộc Sán Chỉ

Trang phục dân tộc Mường

Trang phục dân tộc Xạ Phang

5

Trang sức dân tộc gồm

Trang sức dân tộc Thái

Trang sức dân tộc Mông

Trang sức dân tộc Dao

Trang sức dân tộc Khơ Mú

Trang sức dân tộc Hà Nhì

Trang sức dân tộc Lào

Trang sức dân tộc Cống

Trang sức dân tộc Phù Lá

Trang sức dân tộc Si La

Trang sức dân tộc Tày

Trang sức dân tộc Nùng

Trang sức dân tộc Xinh Mun

Trang sức dân tộc Thổ

Trang sức dân tộc Kháng

Trang sức dân tộc Sán Chỉ

Trang sức dân tộc Mường

Trang sức dân tộc Xạ Phang

6

Hiện vật kháng chiến gồm

Súng ngắn Bờ rao ning

Súng CKC

Súng Sten

Súng trường Anh số 8213

Súng trường MAS số 294694

Súng trường Mỹ số 302578

Súng trường Mỹ số 211675

Vỏ bom

7

Hiện vật thời kỳ đổi mới gồm

Máy tẽ ngô

Máy tuốt lúa

8

Hiện vật Đèo Văn Long gồm

Bức thêu sa tanh

9

Hiện vật khác gồm

Tượng quan âm

Gạc hươu

Ngà voi

Tượng tín ngưỡng dân tộc Lào (Đồ thờ cúng)

Tượng phật

Con hạc (Đồ thờ Hoàng Công Chất)

Chuông đồng (Đồ thờ Hoàng Công Chất)

Đài đồng (Đồ thờ Hoàng Công Chất)

Lư hương (Đồ thờ Hoàng Công Chất)

Tượng bụt ốc

Súng thần công

Tượng (Đồ thờ Hoàng Công Chất)

Vạc đồng

Nồi đồng

Chuông đồng thị xã Lai Châu (Mường Lay)

Chũm chọe

Tượng Nà Tăm

Lọ gốm

Bát

Liễn men ngọc

Cốc chân cao

Thuyền đuôi én

Cọn nước

Khung dệt

Trống

Cối xay lúa

Quạt hòm (quạt thóc)

Mâm đồng

II

Hiện vật trưng bày tại Bảo tàng chiến thắng Lịch sử Điện Biên Phủ

1

Súng trung liên 24-29

2

Súng tiểu liên K50

3

Súng tiểu liên Tuyn

4

Súng ngắn colt 12

5

Súng Sten

6

Súng các bin

7

Súng trường

8

Súng Bazoka

9

Súng Stốc

10

Súng trọng liên Mas

11

Súng trọng liên 12,7mm

12

Súng cối 60mm

13

Súng trọng liên 4 nòng

14

Pháo 105 mm

15

Nòng pháo 155mm

16

Nòng pháo 105mm

17

Càng pháo 155mm

18

Pháo 155mm

19

Chân đế càng pháo

20

Súng DKZ 57mm

21

Súng DKZ 75mm

22

Súng phóng lựu

23

Sơn pháo 75mm

24

Hỏa tiễn H6

25

Súng máy phòng không 12,7mm

26

Pháo cao xạ 37 mm

27

Đế cối 60mm

28

Chân súng cối 60mm

29

Súng cối 60

30

Đế cối 81mm

31

Đế cối 82mm

32

Chân súng cối 81 mm

33

Nòng súng cối 120mm

34

Súng cối 120mm

35

Chân súng đại liên Mas

36

Chân súng DKZ

37

Bình súng phun lửa

38

Bom phóng

39

Bom phá

40

Vỏ Bom phá

41

Xác xe cơ giới

42

Bộ quần áo lính Pháp

43

Ống nhòm

44

Máy ảnh

45

Bàn sắt

46

Xe cút kít

47

Xe tăng

48

Bồn tắm

49

Bàn làm việc

50

Cối xay cà phê

51

Máy phát điện

52

Máy in rô ni ô

53

Bình phun lửa

54

Khung giường sắt

55

Bộ Khung giường

56

III

Hiện vật trưng bày tại các di tích lịch sử

1

Xe tăng (Ettlingen chaffee 24)

2

Pháo 105mm

3

Xe tăng (Chaffee 24)

4

Pháo 155mm

5

Xe tăng (Dovaumant chaffee 24)

6

Xe tăng (Conti chaffee 24)

7

Xe tăng (Bazeille)

8

Súng trọng liên 4 nòng

IV

Hiện vật tại Khu tưởng niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp thuộc di tích Sở Chỉ huy chiến dịch Điện Biên Phủ tại Mường Phăng

1

Tượng Đại tướng Võ Nguyên Giáp

2

Đỉnh đồng

3

Chân nến

4

Hạc đồng

5

Hoành phi chương

6

Hạ xá giữa

7

Cửa võng giữa

8

Câu đối trong và câu đối ngoài

9

Bàn ô xa (bàn thờ)

10

Ngai, bệ

11

Lọ sen

12

Cuốn thư

13

Bàn sắp lễ

V

Hiện vật tại Đền thờ Liệt sỹ tại chiến trường Điện Biên Phủ (Di tích đồi F)

1

Bàn thờ

2

Bàn đặt lễ

3

Lư hương

4

Đỉnh đồng

5

Hạc đồng

6

Lục bình gỗ

7

Chân nến

8

Câu đối

9

Hoành phi

10

Vách hậu

11

Bài vị

12

Bát hương

VI

Hiện vật tại Di tích Đồi A1

1

Bàn thờ

2

Lục bình gốm

3

Bát hương

4

Lọ hoa sen

5

Hoành phi, câu đối

6

Hạc đồng

7

Lư hương

VII

Hiện vật tại Trung tâm văn hóa Cựu chiến binh (Di tích Đồi E2)

1

Bát hương

2

Lục bình gốm

3

Bàn thờ

4

Hoành phi, câu đối

B

Các quyền thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về sở hữu trí tuệ

I

Quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả

1

Tác phẩm văn học, khoa học, sách giáo khoa

2

Tác phẩm sân khấu, điện ảnh

3

Tác phẩm âm nhạc

4

Tác phẩm báo chí

5

Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật

6

Tác phẩm nhiếp ảnh

7

Quyền tác giả khác

II

Quyền sở hữu công nghiệp

1

Bằng sáng chế

2

Nhãn hiệu

3

Kiểu dáng công nghiệp

4

Khác

III

Quyền đối với giống cây trồng

1

Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ

2

Bằng bảo hộ giống cây trồng khác

C

Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập

PHỤ LỤC II

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH (Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-CTUBND)


STT

Danh mục

THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN (năm)

TỶ LỆ HAO MÒN (% năm)

I

Sản phẩm phần mềm

1

Phần mềm hệ thống

5

20

2

Phần mềm ứng dụng

5

20

3

Phần mềm công cụ

5

20

4

Phần mềm tiện ích

5

20

5

Phần mềm an toàn thông tin

5

20

6

Phần mềm ứng dụng khác

5

20

II

Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất)

5

20

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu02/2026/QĐ-CTUBND
Ngày ban hành02/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực15/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Điện Biên / Lê Văn Lương
Phạm viĐiện Biên
Trích yếuQuy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Điện Biên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.