Quay lại

Quyết định 1029/QĐ-UBND phê duyệt danh sách ưu tiên câp điện trên địa bàn thành phố năm 2025 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn

SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 28/03/2025; 16:52:48 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH_PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 1029/QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 28 tháng 3 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2025 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Điện lực ngày 30/11/2024;

Căn cứ Thông tư số 04/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện;

Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Văn bản số 683/SCT-NL ngày 20/02/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2025 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thành phố Thủy Nguyên; Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.&

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Các Phòng: XDGT&CT, NC&KTGS
- CV: XD3;
- Lưu: VT, XD2.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Minh Cường

PHỤ LỤC

DANH SÁCH ƯU TIÊN CẤP ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NĂM 2025

PHÒNG KHI HỆ THỐNG ĐIỆN XẢY RA THIẾU NGUỒN

(Kèm theo Quyết định số:1023/QĐ-UBND ngày 28 / 3 /2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)

STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
I
Địa bàn quận Hồng Bàng:
Địa bàn quận Hồng Bàng:
Địa bàn quận Hồng Bàng:
1
Văn phòng Thành uỷ và các Ban của Đảng
2x100
480E2.2,477E2.6
2
Ủy ban nhân dân thành phố
560
480E2.2, 471E2.6
3
Trung tâm Hội nghị và Nhà khách thành phố
1000
480E2.2, 471 E2.6
4
Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng
630
374E2.2
5
Bệnh viện Phụ sản
1000+1500+560
475E2.6, 482E2.3
6
Bệnh viện Phụ sản (cơ sở 2)
180
471 E2.2
7
Bệnh viện Kỳ Đồng
400
475E2.6
8
Bệnh viện đa khoa Hồng Phúc
400
477E2.6
9
Trung tâm Y tế quận Hồng Bàng,
Bệnh viện Kỳ Đồng
400
475E2.6
10
Bộ Tư lệnh Hải quân
2x400+320+630+2x1600
477E2.6, 471E2.6
11
Công an thành phố
800+630
477E2.6, 471E2.6
12
Cảnh sát giao thông
250
482E2.3
13
Công an Phòng cháy chữa cháy
1000
476E2.2
14
Bưu điện thành phố
400
471E2.6
15
Công ty Điện lực Hải Phòng
2x750
475E2.6, 482E2.3
16
Khách sạn Bến Bính
560
471E2.6
17
Sở Giáo dục và Đào tạo
560
477E2.6
18
Ngân hàng nhà nước Việt Nam - chi
nhánh Hải Phòng
630
471E2.6
19
X46 Hải quân
560
471E2.6
20
Nhà hát lớn thành phố
2x560
475E2.6, 474E2.3
21
Nhà thờ chính
400+630
475E2.6, 477E2.6
22
Ban chỉ huy quân sự quận Hồng Bàng
400
472E2.2
23
Trung tâm điều khiển và Đài thu thông tin Duyên Hải Hải Phòng (Công ty thông tin điện tử Hàng Hải Việt Nam)
400
471E2.6
24
Công ty Cấp nước Hải Phòng
400
474E2.2
25
Công ty phát triển Khu công nghiệp
Nhật Bản - Hải Phòng
60000+63000
174, 178 E2.9
26
Công ty liên doanh cáp điện LS-VINA
1200+1500+3000+4000+ 2x3000
475E2.2+476E2.2
STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
27
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Bumhan Vina
3000+1000
374E2.2
27
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Bumhan Vina
560
484E2.2
28
Công ty TNHH MTV Thép VINAUSTEEL
10
371E2.2
29
Công ty Cổ phần Dược phẩm TW3
400
480E2.2
30
Chi nhánh Công ty TNHH MM MEGA Market (Việt Nam) tại Hải Phòng
2x800
472E2.2
31
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
31
Host Sở Chính - Viễn Thông Hải Phòng
400
471E2.6
31
Kỳ Đồng
400
475E2.6
31
Tổng đài Phạm Phú Thứ
560
474E2.2
31
Thượng Lý
560
473E2.6
31
Trại Chuối
400
475E2.2
31
Cảng Vật Cách
400
479E2.2
31
Chợ Sắt
400
474E2.2
31
Cam Lộ - Hùng Vương
400
471E2.2
II
Địa bàn quận Lê Chân:
Địa bàn quận Lê Chân:
Địa bàn quận Lê Chân:
32
Văn phòng quận uỷ Lê Chân
1000
481E2.12
33
Ủy ban nhân dân quận Lê Chân
320
478E2.3
34
Văn phòng Ban Tổ chức Thành ủy, Văn phòng Ban Dân vận và Tuyên giáo Thành uỷ
250
472E2.12
35
Bệnh viện Việt Tiệp - TBA số 1
1000+1000
475E2.12+ 483E2.12
36
Bệnh viện Việt Tiệp - TBA số 2
1500+1500
474E2.3+ 483E2.12
37
Trung tâm mắt Hải Phòng
180
475E2.12
38
Bệnh viện đa khoa quận Lê Chân
630
481E2.12
39
Bệnh viện Phụ sản Tâm Phúc
560
481E2.12
40
Bệnh viện Phụ sản Quốc Tế
2x1250
475E2.12
41
Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế Hải Phòng
2x2000
474E2.3
42
Bộ Chỉ huy quân sự thành phố
630
477E2.3
43
Ban chỉ huy quân sự quận Lê Chân
400
481E2.12
44
Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng (số 2 Nguyễn Bình)
630; 250+ 1000
473E2.13; 472212 472E2.12
45
Trung tâm thương mại AeonMall Hải Phòng Lê Chân
6x2000+2x1000
478E2.12
46
Công ty Điện thoại
630
478E2.3
47
Bưu điện quận Lê Chân
400
483E2.12
STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
48
Trạm Tăng áp nước Cầu Rào
250
477E2.12
49
Nhà máy nước An Dương
3*1000+3*630
475,480E2.12
50
Thành hội Phật giáo
630
481E2.12
51
Công ty Kinh doanh hàng xuất khẩu
630
475E2.12
52
Bệnh viện Đa khoa Vinmec
2*1600
477E2.12
53
Nhà máy Xử lý nước thải Vĩnh Niệm
1600
477E2.12
54
Nhà máy Bơm xử lý nước thải Vĩnh Niệm
1600
477E2.12
55
Bơm Dư Hàng
500
476E2.12
56
Bệnh viện đa khoa quận Lê Chân (cơ sở 2)
400
475E2.12
57
Bơm thoát nước Hồ Sen (SW-01)
50
481E2.12
58
Bơm thoát nước Vĩnh Niệm (SW-02)
50
475E2.12
59
Công an PCCC
1600
472E2.12
60
Viện Y học biển
1000
477E2.12
61
Cống ngăn triều Vĩnh Niệm
1000
479E2.12
62
Công ty Cổ phần Viện mắt quốc tế Việt Nga
400
475E2.12
63
Tiểu đoàn 34 Bộ Chỉ huy quân sự thành phố
630
473E2.12
Hội nhà báo Việt Nam - Thành hội Hải Phòng
560
477E2.3
64
65
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
64
65
Số 73 Đình Đông
560
476 E2.12
64
65
Số 42/202 Miếu 2 Xã
560
480 E2.12
64
65
Ngõ 119 đường Trại Lẻ
2000
477E2.12
64
65
Lô 2 Khu Dân cư Quán Nam
630
473E2.12
64
65
Số 14 Hào Khê
630
473E2.12
64
65
Số 3 Hai Bà Trưng
400
477E2.3
64
65
Số 19 Miếu Hai Xã
750
481E2.12
64
65
Số 13/164 Chùa Hàng
400
480 E2.12
64
65
Số 200 Hàng kênh
400
486 E2.12
64
65
Số 2/129/185 Tôn Đức Thắng
560
483E2.12
64
65
Số 93 Chợ Con
400
477E2.3
64
65
Số 34 Lam Sơn
630
475E2.12
64
65
Số 140 Tôn Đức Thắng - cột 1
250
475E2.12
64
65
Số 01 Chợ Hàng
750
476 E2.12
64
65
Số 40/122 Đình Đông - cột 15
1000
476 E2.12

th

STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
Số 6/17/152 chợ Hàng
400
476 E2.12
Số 94 cụm 1- Dư Hàng Kênh
630
476 E2.12
Số 532 Chợ Hàng
630
476 E2.12
Số 166 Nguyễn Văn Linh
630
472 E2.12
Số 33/182 Trần Nguyên Hãn
400
483E2.12
Số 691 Thiên Lôi
400
473E2.12
Số 508A Nguyễn Văn Linh - cột 6
630
475E2.12
Số 11 đường vòng Cầu Niệm
400
475E2.12
Số 52/213 Thiên Lôi
750
474E2.12
Số 6/28 Đinh Nhu
250
475E2.12
Số 15A/492 Thiên Lôi
400
477E2.12
Số 344 Miếu Hai Xã
630
481E2.12
Tổ 38 Khu 3 Vĩnh Niệm
400
479E2.12
Số 97 Mê Linh
560
481E2.12
Số 2 Quán Nam
630
473E2.12
Số 42 Phạm Hữu Điều
630
474E2.12
Số 402 Tô Hiệu
560
480 E2.12
Số 231 Trần Nguyên Hãn
630
483E2.12
603A Thiên Lôi
750
477E2.12
Số 2 Lạch Tray
400
477E2.3
Số 18/169 Phạm Hữu Điều
630
474E2.12
Số 55 Nguyễn Tường Loan
560
483E2.12
Ngõ 632 Nguyễn Văn Linh
630
475E2.12
Số 25 Nguyên Hồng
400
475E2.12
Số 9/51 Hồ Sen
560
481E2.12
Số 3/31/96 Chợ Hàng
560
476 E2.12
Số 75 Dư Hàng
560
481E2.12
Số 442 Nguyễn Văn Linh
400
474E2.12
Số 2 Lạch Tray
630
477E2.3
Số 258 Tô Hiệu
560
480 E2.12
Số 14/118/173 Hàng Kênh
750
486 E2.12
66
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
66
Tổng đài ngã 3 Bốt tròn
400
476 E2.12
STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
Số 9 Lam Sơn
630
475E2.12
Dư Hàng Kênh
560
480 E2.12
Số 30 Đinh Nhu
250
475E2.12
Số 4 Lạch Tray
630
477E2.3
58 Đường mương Hồ Sen
560
481E2.12
Số 150 Chùa Hàng
630
480 E2.12
Số 268 Chợ Hàng
630
476 E2.12
Đường Bờ Mương
400
480 E2.12
Số 879 Thiên Lôi
630
473E2.12
Số 96 Mê Linh
630
481E2.12
Số 22 Nguyên Hồng
400
475E2.12
Số 358 Thiên Lôi
400
474E2.12
Số 44 Trực Cát
630
481E236LCKA
Số 85 Trại Lẻ 2
2000
477E2.12
Số 152/201 Trần Nguyên Hãn
630
483E2.12
Khu Quán Sỏi
400
473E2.12
Số 446 Trần Nguyên Hãn
630
475E2.12
Số 184 Nguyễn Văn Linh
400
473E2.12
Tổ 38 khu 3 Vĩnh Niệm
750
479E2.12
Số 53 Dư Hàng
560
481E2.12
Số 603A Thiên Lôi
750
477E2.12
Cột 1.8 Trạm Lán Bè 1
400
475E2.12
Số 77 Chợ Con
400
477E2.3
Số 614 Nguyễn Văn Linh
630
475E2.12
Tổ 23 Phường Vĩnh Niệm
750
479E2.12
Số 1A/79 Chợ Đôn
750
474E2.12
Số 82 Trại Lẻ
630
473E2.12
Số 159 Đinh Đông
630
476 E2.12
Số 14/2/213 Thiên Lôi
630
474E2.12
Số 39 Nguyễn Tường Loan
560
483E2.12
Số 100/52 Miếu Hai Xã
630
481E2.12
Trạm BTS số 12/179 Nguyễn Đức Cảnh
630
475E2.12
Cột (1.2).3 trạm Dân Tiến
560
480 E2.12
STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
Số 5B/54 Đặng Kim Nở
400
481E2.12
Số 58 Bờ mương Hồ Sen
560
481E2.12
Số 230 Hàng Kênh
630
486 E2.12
Số 73/2 Chợ Hàng
400
476 E2.12
Số 31/409 Miếu Hai Xã
1000
481E2.12
Số 107 Phạm Hữu Điều
630
474E2.12
Số 01/46 Lach Tray
560
477E2.3
Khu dân cư số 4 Trực Cát
630
481E236LCKA
Số 62 Dương Đình Nghệ
400
479E2.12
Cột 1.8/1.1- Công ty Xây Dựng số 16
630
483E2.12
Số 39A/170 Thiên Lôi
560
474E2.12
III
Địa bàn quận Ngô Quyền:
Địa bàn quận Ngô Quyền:
Địa bàn quận Ngô Quyền:
67
Văn phòng quận ủy Ngô Quyền
1250
480E2.3
68
Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền
1250
480E2.3
69
Bệnh viện Tâm thần
400
480E2.3
70
Bệnh viện quận Ngô Quyền
630
472E2.3
71
Bệnh viện Trường Đại học Y Hải Phòng (mới)
1000
472E2.12
72
Bệnh viện Công an
750
473E2.13
73
Ban Chỉ huy quân sự quận Ngô Quyền
560
472E2.5
74
Toà án nhân dân quận Ngô Quyền
560
472E2.5
75
Viện Kiểm sát nhân dân quận Ngô Quyền
560
472E2.5
76
Bưu điện quận Ngô Quyền
560
472E2.5
77
Phòng quản lý xuất nhập cảnh, bảo vệ chính trị, an ninh kinh tế, phản gián, tình báo.
630
476E2.3
78
Cảnh sát Biển Việt Nam
160
474E2.5
79
Đại học Hàng Hải
400+2*400
475E2.13, 472E2.12
80
Báo Hải Phòng
250
472E2.5
81
Trường Đại học Y Hải Phòng
400+750
476E2.5
82
Trạm tăng áp nước Máy Tơ
750
473E2.5
83
Trung tâm phần mềm thành phố
250
472E2.12
84
Cảng Hải Phòng (Văn phòng Cảng)
560
472E2.5
85
Công ty Thuỷ tinh SANMIGUEL
2000+1000
471E2.5
86
Siêu thị BigC (Công ty Cổ phần EB Hải Phòng)
2200
477E2.13
87
Công ty Thủy sản Hạ Long
4380
471E2.5

te

STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
88
Công ty chế biến thuỷ sản xuất khẩu
560
478E2.5
89
Công ty Cổ phần đồ hộp Hạ Long
500+560
472E2.5
90
Sở Tư pháp
630
478E2.3
91
Sở Công Thương
630
478E2.3
92
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
92
Trạm BTS tại số 205 Lạch Tray
560
480E2.3
92
Trạm BTS tại 195 Văn Cao
2x400
473E2.13
92
Trạm BTS tại Cầu tre - Mương Cầu Tre 4
560
474 E..25
93
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
93
263 Lê Lợi (Trạm Lê Lợi 1)
560+630
472E2.3
93
Tổng đài Đông Khê
250
474E2.5
93
Thái Phiên
630
474E2.5
93
Tổng Đài SOS
400
474E2.5
IV
Địa bàn quận Kiến An:
Địa bàn quận Kiến An:
Địa bàn quận Kiến An:
94
Văn phòng quận ủy Kiến An
400
473E2.14
95
Ủy ban nhân dân quận Kiến An
400
473E2.14
96
Bệnh viện Kiến An
250+630+400
(471, 473)E2.14
97
Bệnh viện Nhi Đức
3x560
476E2.14,479E2.36
98
Bệnh viện Lao
320
471E2.14
99
Bệnh viện phục hồi chức năng
560
471E2.14
100
Công ty Cổ phần Bệnh viện đa khoa Hồng Đức
400
477E2.14
101
Trung tâm Y tế quận Kiến An
560
474E2.14
102
Ban chỉ huy quân sự quận Kiến An
560
474E2.14
103
Bộ Tư lệnh Quân khu 3
2*1000+560+250
471E2.36
104
Sân bay quân sự
250+2*180+2*100 +2*50
473E2.14
105
Sư đoàn 363
320
475E2.36
106
Bưu điện quận Kiến An
400
473E2.14
107
Chỉ cục Thú Y
560
473E2.14
108
Đài khí tượng thuỷ văn Đông Bắc
100
473E2.14
108
Đài khí tượng thuỷ văn Đông Bắc
250
473E2.14
108
Đài khí tượng thuỷ văn Đông Bắc
180
479E2.14
109
Trường Đại học Hải Phòng
4*400+2*500
473E2.14
110
Nhà thờ Tin Lành
560
474E2.14

*

STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
111
Nhà thờ Thiên Chúa giáo
560
474E2.14
112
Nhà thờ Lãm Khê
560
473E2.36
113
Nhà thờ Lãm Hà
400
473E2.36
114
Nhà thờ Cựu Viên
400
471E2.36
115
Nhà máy nước Cầu Nguyệt + Quán Trữ
2.000+400
471E2.14, 473E2.36
116
Nhà máy bia Quán Trữ (Cổ phẩn Bia Hà Nội - Hải Phòng)
560,630+2*1000
471E2.36, 478E2.14
117
Tiểu đoàn 16 (E603)
160
471E2.36
118
Trạm 20 Quân khu 3
180
471E2.36
119
K30 - Lữ đoàn 603 Quân khu 3
560
473E2.14
120
Rada 22 - Trung đoàn Rada 296 - F363
250
473E2.14
121
Rada 46 - Trung đoàn Rada 296 - F363
180
473E2.14
122
Trung Dũng (Trung đoàn 603 - Tiểu đoàn 1)
400
473E2.14
123
Sân bay quân sự
250
473E2.14
124
Trung đoàn bộ 603 (Đầu Tây)
50+100
473E2.14
125
Doanh trại sân bay- Lữ đoàn 603
320
473E2.14
126
Yên Ngựa - Trung đoàn Rada 296 - F363
100
473E2.14
127
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
560
478E2.14
127
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
400
473E2.36
127
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
560
471E2.36
127
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
400
475E2.36
128
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
128
Host Kiến An
400
474E2.14
128
Bờ Hồ
400
473E2.14
128
Nhi Đức
400
473E2.36
128
Nam Sơn
400
475E2.36
128
MSAN Đồng Hòa
560
476E2.14
128
MSAN Văn Đẩu
400
480 E2.14
128
Kiến An
400
474E2.14
129
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
129
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
400
479E2.36
129
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
560
479E2.36
129
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
560
478E2.14

STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
400
478E2.14
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
560
478E2.14
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
400
478E2.14
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
560
471E2.14
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
400
481 E2.14
V
Địa bàn quận Hải An:
Địa bàn quận Hải An:
Địa bàn quận Hải An:
130
Ban chỉ huy quân sự quận Hải An
630
478E 2.13
131
Ban Quản lý Công trình Trường Sa
250
478E2.13
132
Cục quân báo Hải quân D45
400
474 E2.13
133
Cục quân báo Hải quân X56
560
478 E2.13
134
Văn phòng quận ủy Hải An
630
478 E2.13
135
Ủy ban nhân dân quận Hải An
500
475 E2.13
136
Trung đoàn 602 - A173 (đơn vị thông tin Hải quân); Kho 700 Cục Hậu cần
250
474 E2.13
137
Đài phát Đài thông tin Duyên hải Hải Phòng (Công ty Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam)
100
477 E2.5
138
Trung tâm Viễn thông Khu vực V
500
475 E2.13
139
Cấp thoát nước Hải Phòng
630
474 E2.17
140
Trung tâm Y tế quận Hải An
630
474 E2.13
141
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
750
478 E2.13
142
Điện lực Hải An
100
474 E2.13
143
Đồn biên phòng
800
474 E2.13
144
Toà án nhân dân thành phố
250
477 E2.13
145
Viện kiểm soát
250
477 E2.13
146
Nhà máy sản xuất lốp ô tô Bridgestone
20000
174 E2.20
147
Cảng Đình Vũ
2x1200
481 E2.20
148
Nhà máy sản xuất phân bón DAP
12500
471 E2.20
149
Công ty Cổ phần tôn mạ màu Việt Pháp
2x2000
477 E2.5
150
Cục Đo lường chất lượng Hải Quân
250
474 E2.13
151
Hàng không Quốc tế Cát Bi
1600+2000
474 E2.13
152
Kiểm soát không lưu
160
474 E2.13
153
Sân Bay dân dụng
400
474 E2.13
STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
154
Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải
1000+2x2000+1500
479, 489 E2.20
155
Xí nghiệp Tân Cảng - Cảng Hải Phòng
1250
481 E2.20
156
Công ty TNHH Năng lượng xanh Deep C (Việt Nam)
Khu công nghiệp Đình Vũ
(486,475,477,472, 476,473,482,175) E2.20
157
Công ty Cổ phần kinh doanh điện Nam Đình Vũ
Khu công nghiệp
Nam Đình Vũ
(471, 473,475,477) E2.32
158
Công ty Cổ phần điện Thịnh Phát
Khu công nghiệp Minh Phương
(451, 485) E2.20
159
Cảng Vinalines
Cảng Vinalines
484 E2.20
160
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
160
Bình Kiều 3
400
471 E2.13
160
Kiều Sơn
630
477 E2.13
160
Cát Bi
250
474 E2.13
160
Sân bay Cát Bi
50
474 E2.13
160
Host Vạn Mỹ
200
474 E2.5
161
Hệ thống thông tin Viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin Viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin Viễn thông Viettel:
161
Viễn thông quân đội
560
474 E2.13
161
Trạm BTS tại 110kV E2.13
50
tự dùng 110kVE2.13
161
Trạm BTS tại TBA Cát Bi 11
400
475 E2.13
161
Trạm BTS tại TBA Đằng Lâm 5
320
477 E2.13
161
Trạm BTS tại TBA Lô 9
750
472 E2.13
161
Trạm BTS tại TBA Vườn Dừa
560
471 E2.13
161
Trạm BTS tại TBA Tràng Cát 2
250
476 E2.13
161
Trạm BTS tại Thượng đoạn
400
475 E2.5
162
Các trạm bơm thoát nước:
Các trạm bơm thoát nước:
Các trạm bơm thoát nước:
162
Hồ điều hòa Cát Bi
50
474 E2.13
VI
Địa bàn quận An Dương:
Địa bàn quận An Dương:
Địa bàn quận An Dương:
163
Văn phòng Quận uỷ An Dương
630
374 E2.2
164
Ủy ban nhân dân quận An Dương
630
374 E2.2
165
Ban Chỉ huy quân sự quận An Dương
630
374 E2.2
166
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (cơ sở 2)
3200
484 E2.2
167
Trung tâm Y tế quận An Dương
TBA An Dương 5:560
373,374 E2.2
168
Bệnh viện An Dương
560+630
374 E2.2

đ

STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
169
Công an thành phố Hải Phòng (Trung tâm huấn luyện nghiệp vụ)
560
371 E2.21
170
Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng
180
484 E2.2
171
Bệnh viện y học cổ truyền
800+800
484 E2.2
172
Tòa Giám mục Hải Phòng
180
484 E2.2
173
Bưu điện quận An Dương
TBA AD: 560
480 E2.21
174
Trung đoàn 285 - Sư đoàn Bắc Sơn
250
373 E2.2
175
Đơn vị thông tin Quân khu 3
560
373 E2.9
176
Tiểu đoàn 20 phòng hoá - Bộ Tham mưu Hải quân
Bơm Do Nha 2:400
373 E2.9
177
Trung đoàn 131
400
371 E2.9
178
Kho K8 Cục kho vận - Tổng cục hậu cần kỹ thuật
100
373 E2.9
179
Lữ đoàn 649, Cục vận tải, Tổng cục hậu cần kỹ thuật
560
373 E2.9
180
Công ty TNHH LG ELECTRONICS ViệtN Nam Hải Phòng
110 Tràng Duệ
474+477 E2.21
181
Công ty LG-DISPLAY
110 LGD
110 kV LG- DISPLAY
182
Công ty LG-INNOTEK
473+482 E2.21
183
Công ty Cổ phần đóng tàu Sông Cấm
1000+1000+1000+560
479 E2.2
184
Công ty Cổ phần Lâm Thịnh
110 Tràng Duệ
(475,476,478) E2.21
185
Công ty TNHH liên hợp đầu tư Thâm Việt
110 Thâm Việt
E2.38
186
Công ty TNHH MTV đóng tàu Hồng Hà
1000, 2x750
373 E2.9
187
Công ty Cổ phần Ắc quy Tia Sáng
1250+1250
486E2.2
188
Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng
560+1000
486 E2.2
189
Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng
630
373 E2.2
190
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
750
373 E2.2
191
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
1250+750
486 E2.2
192
Công ty Công trình Thuỷ lợi:
Công ty Công trình Thuỷ lợi:
Công ty Công trình Thuỷ lợi:
192
Bơm Do Nha 2
100
373 E2.9
192
Bơm Tiền Phong
750
373 E2.9
192
Bơm Duyên Hải
180
373 E2.9
192
Bơm Xuyên Đông
400
373 E2.9
192
Bơm Tân Tiến 1
560
373 E2.9
STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
Bơm Cữ
100
373 E2.9
Bơm Dụ Nghĩa 1
560
373 E2.9
Bơm Dụ Nghĩa 2
560
373 E2.9
Bơm Hoàng Lâu 1
400
373 E2.9
Bơm Hà Đỗ
630
373 E2.9
Bơm Hà Nhuận
400
373 E2.9
Bơm Quốc Tuấn
400
373 E2.9
Bơm Hồng Tuấn
320
373 E2.9
Bơm Bạch Mai
400
373 E2.9
Bơm Đặng Cương 2
630
373 E2.9
Bơm Do Nha
320
373 E2.9
Bơm Hà Liên
560
371 E2.21
Bơm Tân Tiến B
400
372 E2.2
193
Bơm Tân Tiến B
400
372 E2.2
193
Các trạm Viễn thông:
193
Trạm BTS Đặng Cương 4B
400
471 E2.44
193
Trạm BTS Hà Liên 2
400
371 E2.44
193
Trạm BTS Trạm Bạc
630
371 E2.44
193
Trạm BTS Nam Sơn 6
400
472 E2.44
193
Trạm BTS Đặng Cương 6
630
473 E2.44
193
Trạm BTS An Dương 2
750
473 E2.44
193
Trạm BTS An Dương 16
400
473 E2.44
193
Trạm BTS An Dương 13
400
473 E2.44
193
Trạm BTS An Dương 7
560
473 E2.44
193
Trạm BTS Tràng Duệ 4
400
473 E2.44
193
Trạm BTS Tràng Duệ 2
560
473 E2.44
193
Trạm BTS Thanh Toàn 2
400
473 E2.44
193
Trạm BTS TT Hồng Hà
560
473 E2.44
193
Trạm BTS Lê Thiện 1
400
473 E2.44
VII
Địa bàn thành phố Thuỷ Nguyên:
Địa bàn thành phố Thuỷ Nguyên:
Địa bàn thành phố Thuỷ Nguyên:
194
Văn phòng Thành ủy Thủy Nguyên
560
373 E2.11
195
Ủy ban nhân dân thành phố Thủy Nguyên
400
473 E2.11
196
Bệnh viện Thủy Nguyên
400
373 E2.11
197
Bệnh viện 5/8 Hải quân
180
374 E2.4
STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
198
Ban Chỉ huy quân sự thành phố Thủy Nguyên
400
373 E2.11
199
Trường quân sự thành phố
400
373 E2.11
200
Hải đoàn 126
180
471 E2.4
201
Tiểu đoàn 85 Thiên Hương
100
373 E2.11
202
Đơn vị Vùng 1 Hải quân
180
374 E2.4
203
Tiểu đoàn 151
320
373 E2.11
204
Đơn vị 158 Hải quân
180
471 E2.4
205
Nhà máy nước Minh Đức
100
375 E2.4
206
Xí nghiệp xăng dầu K131
2x3200
371 E2.11
207
Công ty Xi măng CHINFON
2x 37500
(173, 174) A53
207
Công ty Xi măng CHINFON
180
371 E2.4
208
Công ty Xi măng VICEM Hải Phòng
2x20000
171,172 A53
208
Công ty Xi măng VICEM Hải Phòng
160
371 E2.4
209
Công ty TNHH VSIP Hải Phòng
3*63000
(171, 172) A2.25;
210
Công ty Cổ phần luyện thép Sông Đà (Thép Việt Ý)
2*63000; 320
(171, 172) E2.2; 375 E2.11
211
Công ty Cổ phần cấp nước Hải Phòng (Ngũ Lão)
750,250
374 E2.11
212
Công ty TNHH MTV đóng tàu Nam Triệu
13x 2000, 2 x 1600
373 E2.4
212
Công ty TNHH MTV đóng tàu Nam Triệu
1000,3000,160
371 E2.4
213
Công ty Cổ phần xi măng Tân Phú Xuân
2500,1500
371 E2.4
214
Công ty Cổ phần Lâm Thịnh (Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền)
275340
E2.22 và E2.34
215
Công ty Cổ phần Luyện thép cao cấp Việt Nhật
56500, 94300
471, 472, 474, 476,
477, 478 E2.34
216
Bưu điện thành phố Thủy Nguyên:
Bưu điện thành phố Thủy Nguyên:
Bưu điện thành phố Thủy Nguyên:
216
Bưu điện thành phố Thủy Nguyên
100
374 E2.4
216
Bưu điện Minh Đức
50
376 E2.4
217
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
217
BTS Núi Đèo
400
374 E2.4
217
BTS E211
100
Tự dùng E2.11
217
BTS E2.4
250
Tự dùng E2.4
217
BTS Liên Khê
320
371 E2.11
217
BTS Minh Đức
180
375 E2.4
217
BTS Dương Quan
400
374 E2.4

He

STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
BTS Kỳ Sơn
100
371 E2.11
BTS Chính Mỹ
400
371 E2.11
BTS Trung Hà
400
471 E2.4
218
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
218
Host Thủy Nguyên
50
374E2.4
218
Cầu Giá
50
371E2.4
218
Minh Đức
50
371E2.4
218
Phả Lễ
40
473E2.4
218
Quảng Thanh
50
372E2.4
218
An Lư
250
471E2.4
218
Dương Quan
250
374E2.4
218
Mỹ Đồng
560
472E2.4
218
Kênh Giang
100
374E2.4
218
Gia Minh
180
371E2.4
218
MSAN Đông Sơn
250
374E2.4
218
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông: MSAN Hoàng Động 250 373E2.4
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông: MSAN Hoàng Động 250 373E2.4
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông: MSAN Hoàng Động 250 373E2.4
218
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông: MSAN Hoàng Động 250 373E2.4
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông: MSAN Hoàng Động 250 373E2.4
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông: MSAN Hoàng Động 250 373E2.4
218
MSAN Minh Tân
250
471E2.4
218
MSAN Ngũ Lão
560
471E2.4
218
MS AN Tam Hưng
250
473E2.4
218
MSAN Phục Lễ
560
473E2.4
219
219
Trạm Thôn Sim
320
473E2.4
219
Cống Đông Xuân
50
485E2.4
219
Cổng Phi Liệt
180
371E2.4
219
Cống Họp Thành
50
372E2.4
219
Cống Ngọc Khê
250
372E2.4
219
Cống Minh Đức
100
376E2.4
VIII
Địa bàn quận Đồ Sơn:
Địa bàn quận Đồ Sơn:
Địa bàn quận Đồ Sơn:
220
Văn phòng Quận uỷ Đồ Sơn
400
480E2.15
221
Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn
400
480E2.15
222
Bệnh viện đa khoa quận Đồ Sơn
630
480E2.15
223
Trung tâm Y tế Quận Đồ Sơn
400
480E2.15
224
Ban Chỉ huy quân sự quận Đồ Sơn
400
480E2.15

STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
225
Trung đoàn 50
400
471E2.23
226
Bưu điện quận Đồ Sơn
320
480E2.15
227
Cục Bưu điện Trung ương
250
480E2.15
228
Công ty Điện báo Hải Phòng (đồi 66)
100
477E2.15
229
Nhà máy nước Giếng Chẽ
400
480E2.15
230
Công ty Cổ phần Lâm Thịnh (Khu công nghiệp Đồ Sơn)
108.99
473, 479 E2.15,473 474 E2.23
231
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
231
Bàng La
250
475E2.15
231
Đồi 66
100
477E2.23
231
Ủy ban nhân dân phường Vạn Hương
630
480E2.15
232
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
232
BTS Đồi 66
100
477E2.15
232
BTS Điện Lực Đồ Sơn
100
480E2.15
233
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
233
Bơm Nghĩa Phương
400
482E2.15
233
Bơm Kim Đức
320
482E2.15
233
Bơm Trung Nghĩa
50
482E2.15
233
Bơm Tân Hợp
250
482E2.15
IX
Địa bàn quận Dương Kinh:
Địa bàn quận Dương Kinh:
Địa bàn quận Dương Kinh:
234
Văn phòng Quận ủy Dương Kinh
800
484E2.12
235
Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh
800
484E2.12
236
Bệnh viện đa khoa quận Dương Kinh
750
477E2.36
237
Ban Chỉ huy quân sự quận Dương Kinh
800
484E2.12
238
Viện kỹ thuật Hải Quân
1250
475E2.13
239
Viện y học Hải Quân
1000+750
475E2.13
240
Đài vệ tinh Inmarsat (Phát tín Điện Tử)
320
482E2.12
241
Bơm nước Sông He
320
482E2.23
242
Cấp nước Thô Đình Vũ
400
480E2.14
243
Nhà máy nước Hưng Đạo
2x750
484E2.12
244
Công ty CP Công nghiệp Nhựa Phú Lâm
2x2500
475E2.23
245
Đoàn Đo đạc Biển
2x180
484E2.12
246
Quan Trắc Hải Quân
250
484E2.13
247
Công ty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
22,4MVA
475E2.14

Hu

STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
248
Trinh Sát 47
250+560
482E2.12
249
Tiểu Đoàn 71
180
484E2.12
250
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
250
TBA Anh Dũng 2
400
482E2.12
250
Chợ Hương
750
477E2.36
250
Nam sông Lạch Tray
400
475E2.13
250
Đa Phúc
750
480E2.14
250
Thành Tô
180
482E2.23
250
BTS Tân Thành
400
484E2.15
250
BTS Hải Thành
400
484E2.15
X
Địa bàn huyện Kiến Thụy:
Địa bàn huyện Kiến Thụy:
Địa bàn huyện Kiến Thụy:
251
Văn phòng Huyện ủy Kiến Thụy
400
475E2.46
252
Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
400
475E2.46
253
Bệnh viện huyện Kiến Thụy
250
475E2.46
254
Ban chỉ huy quân sự huyện Kiên Thụy
560
475E2.46
255
Đồn biên phòng 42
50
476E2.15
256
Trạm Rada Minh Tân
180
475E2.15
257
Trung tâm văn hóa - Thông tin và Thể thao huyện Kiến Thụy
180
475E2.46
258
Nhà máy nước Tân Thanh
400
477E2.46
259
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
259
Viễn thông Hải Phòng
400
475E2.46
259
Viễn thông Hải Phòng
560
473E2.46
259
Viễn thông Hải Phòng
560
475E2.46
259
Viễn thông Hải Phòng
560
475E2.15
259
Viễn thông Hải Phòng
400
477E2.46
259
Viễn thông Hải Phòng
400
473E2.46
260
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
260
Trạm bơm Vọng Hải
180
480E2.14
260
Cống Đồng Thẻo
400
473E2.46
260
Bơm Phong Cầu
400
480E2.14
260
Bơm Đại Trà
630
480E2.14
260
Bơm Đức Phong
560
480E2.14
260
Bơm Tam Kiệt
400
475E2.46
STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
Bơm Cao Hòa
630
475E2.46
Trạm Hòa Liễu 1
400
473E2.46
Trạm bơm Du Lễ 2
560
473E2.46
Bơm Úc Gián
560
473E2.46
Bơm Du Lễ 3
250
473E2.46
Bơm Chiếng
400
473E2.46
Bơm Đầu voi
560
473E2.46
Bơm Ngũ Đoan
400
477E2.46
Bơm Đại Hợp
400
476E2.15
Bơm Kim Sơn
400
477E2.46
Bơm Lê Xá
400
475E2.15
Bơm Vũ Vị
400
475E2.15
Bơm Đắc Lộc
400
476E2.15
Bơm Đoàn Xá
400
476E2.15
Bơm Cổ Tiểu
630
476E2.15
Bơm Cẩm Hoàn
560
475E2.46
Xã Kiến Quốc
560
473E2.46
số 2 Hồ Sen, Thị trấn Núi Đối
560
475E2.46
Bơm Mả Giềng
400
477E2.46
Bơm Xuân La
560
475E2.46
Bơm Trà Phương 2
560
477E2.46
Bơm Lão Phú
500
475E2.15
Bơm Lão Phong
400
477E2.46
Bơm Hộp
400
477E2.46
Bơm Xuân
400
477E2.46
Bơm Đại Hà
400
477E2.46
Bơm Phương Đôi 1
560
473E2.46
Bơm Phương Đôi 2
400
473E2.46
Bơm Thụy Hương
400
477E2.46
XI
Địa bàn huyện An Lão
Địa bàn huyện An Lão
Địa bàn huyện An Lão
261
Văn phòng Huyện uỷ An Lão
400
471E2.31
262
Ủy ban nhân dân huyện An Lão
400
471E2.31
263
Bệnh viện huyện An Lão
250
471E2.31

Đ

STT
STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
264
264
Ban chỉ huy quân sự huyện An Lão
400
471E2.31
265
265
Đoàn 679 Hải quân
180 +400+320
473E2.31
266
266
Tiều đoàn D82 trực thuộc Trung đoàn 238
180
474 TCAT
267
267
Tiểu đoàn 38
400
471E2.31
268
268
Trại tạm giam - Công an thành phố
180
481E2.14
269
269
Bưu điện huyện An Lão
400
471E2.31
270
270
Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội (HABECO)
2 x 1000
373 E2.31
271
271
Nhà máy nước An Tiến
250
373 E2.31
272
272
Công ty TNHH Sao Vàng
9x560
373E2.31
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
250
471E2.31
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
250
483E2.31
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
320
373E2.31
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
400
473E2.31
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
250
475E2.31
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
250
471E2.31
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
250
483E2.31
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
320
373E2.31
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
400
473E2.31
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
250
475E2.31
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
275
Trạm bơm Vàng Xá
400
373E2.31
275
Trạm Bơm Sẽ
250
483E2.31
275
Bom Bạch Câu
250
483E2.31
275
Bơm Đâu Kiên
250
483E2.31
275
Bơm Trực Đào
250
483E2.31
275
Bơm Đồng Xuân
400
373E2.31
275
Tời Cống Trung Trang
50
377E2.31
275
Bơm Quang Hưng
2x560
377E2.31
275
Bơm Bát Trang
2x750
377E2.31
275
Bơm An Tiến
250
475E2.31
STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
Bơm Tiên Hội
560
475E2.31
Bơm Trường Sơn
400
475E2.31
Bơm Tân Dân
400
473E2.31
Bơm bờ sông An Thắng
250
471E2.31
Bơm Chiến Thắng
250
474 TCAT
Bơm Quán Bế
400
473 TCAT
Bơm An Áo
250
473 TCAT
Bơm Kim Lĩnh
250
474 TCAT
Bơm Tân Thăng
400
474 TCAT
Bơm Đại Văn
400
474 TCAT
Bom Tiền cầm
400
474 TCAT
Bơm Đồng Đò
400
483 E2.31
XII
Địa bàn huyện Tiên Lãng:
Địa bàn huyện Tiên Lãng:
Địa bàn huyện Tiên Lãng:
276
Văn phòng Huyện ủy Tiên Lãng
250
371E2.27
277
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng
250
472E2.27
278
Bệnh viện huyện Tiên Lãng
630
472E2.27
279
Phòng khám bệnh đa khoa Nguyễn Bình Khiêm
400
374E2.27
280
Ban Chỉ huy quân sự huyện Tiên Lãng
630
472E2.27
281
Phát thanh huyện Tiên Lãng
630
472E2.27
282
Bưu điện huyện Tiên Lãng
630
472E2.27
283
Đồn Biên phòng 46
320
373E2.27
284
Trung tâm lao động số 2
400
372E2.10
285
Công ty TNHH Sao Vàng
1600+750
374E2.27
286
Công ty Cổ phần Thuận Ích
1200+ 1600+1600
374E2.27
287
Cụm công nghiệp Thị trấn Tiên Lãng
32.74
474, 475E2.27
288
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
288
Bưu điện trung tâm
630
472E2.27
288
Hòa Bình
400
372E2.10
288
Đông Quy
400
374E2.27
288
Hùng Thắng
400
373E2.27
288
Cầu Đầm
400
373E2.27
289
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông:
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông:
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông:
289
Bơm Tử Đôi
400
373E2.27
STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
XIII
290
Bơm Đồng Rừng
250
373E2.27
XIII
290
Bơm Cầu Đầm
250
373E2.27
XIII
290
Tiên Thanh 1
560
372E2.27
XIII
290
Tiên Thanh 2
400
372E2.27
XIII
290
Quyết Tiến 1
400
372E2.27
XIII
290
Thủy Lợi
400
471E2.27
XIII
290
Bơm Quang Phục
250
374E2.27
XIII
290
Bơm Hoàng Nồ
250
374E2.27
XIII
290
Bơm Đổc Hậu
400
374E2.27
XIII
290
Bơm Mỹ Lộc 1
400
374E2.27
XIII
290
Bơm Duyên Lão 2
400
373E2.27
XIII
290
Bơm Đông Quy
400
374E2.27
XIII
290
Bơm Xuân Trại
250
373E2.27
XIII
290
Bơm Bạch Xa
400
373E2.27
XIII
290
Bơm Dương Áo
100
373E2.27
XIII
290
Bơm Lô 5
250
373E2.27
XIII
290
Bơm Tân Hưng
250
373E2.27
XIII
290
Địa bàn huyện Vĩnh Bảo:
Địa bàn huyện Vĩnh Bảo:
Địa bàn huyện Vĩnh Bảo:
XIII
290
Bơm Tiên Hưng 1
100
373E2.27
XIII
290
Bơm Tiên Hưng 2
250
373E2.27
XIII
290
Bơm Duyên Hải
250
373E2.27
XIII
290
Bơm Chừ Khê
560
373E2.27
XIII
290
Bơm Đồng Dâu
250
373E2.27
XIII
290
Bơm Vinh Quang
250
373E2.27
XIII
290
Bom Đại Thắng
250
372E2.10
XIII
290
Bơm chống úng Sinh Đan
560
372E2.27
XIII
290
Văn phòng huyện ủy Vĩnh Bảo
560
374E2.10
291
Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
560
374E2.10
292
Bệnh viện huyện Vĩnh Bảo
320
371E2.10
293
Ban chi huy quân sự huyện Vĩnh Bảo
560
374E2.10
294
Công ty TNHH Đỉnh Vàng
1000+560+630
371E2.10
295
Cụm công nghiệp Tân Liên
373E2.10
373E2.10
296
Nhà máy nước Tam Cường
250
372E2.10

H

STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
297
Nhà máy xử lý nước thải Cụm công nghiệp Tân Liên
250
373E2.10
298
Công ty Cổ phần cấp nước Hải Phòng
250
376E2.10
299
Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo (cơ sở 2)
560
375E2.10
300
Chi nhánh Tổng công ty Hàng Kênh CTCP - Bệnh viện đa khoa quốc tế Hải Phòng - Vĩnh Bảo
1250
371E2.10
301
Chi cục dự trữ nhà nước Vĩnh Tiên
560,400
374E2.10
302
Công ty Cổ phần Môi trường và nước sạch Đại Dương
400
375E2.10
303
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
303
Vĩnh Bảo
560
374E2.10
303
Hà Phương
250
376E2.10
303
Thanh Lương
250
371E2.10
303
Chợ Cầu
180
372E2.10
303
Trấn Dương
250
375E2.10
303
Nam Am
400
375E2.10
303
Dũng tiến
250
378E2.10
303
Hiệp Hòa
250
371E2.10
303
Cao Minh
250
374E2.10
303
Vinh Quang
250
375E2.10
303
Tiền Phong
250
371E2.10
303
Đồng Minh
320
371E2.10
303
Hòa Bình
250
375E2.10
303
Hùng Tiến
250
371E2.10
304
Công ty công trình thuỷ lợi và bơm thuỷ nông:
Công ty công trình thuỷ lợi và bơm thuỷ nông:
Công ty công trình thuỷ lợi và bơm thuỷ nông:
304
Trạm bơm Cộng Hiền
2x630
374E2.10
304
Trạm bơm Thượng Đồng
3x1000+560+75
371E2.10
304
Trạm bơm Cống Ba Đồng
250
378E2.10
304
Trạm Bơm Cống 1 Trấn Dương
250
375E2.10
304
Trạm bơm Xi Phong
2x400
373E2.10
304
Cống Đòng
250
375E2.10
304
Cống Bích Động
250
375E2.10
304
Cầu Mục
400
374E2.10
XIV
Địa bàn huyện Cát Hải:
STT
ĐƠN VỊ
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
NGUỒN CẤP
305
Văn phòng Huyện ủy Cát Hải
400
375E2.43
306
Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải
400
375E2.43
307
Bệnh viện đa khoa huyện Cát Bà
630
375E2.43
308
Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương (TBA Cát Hải 13)
630
971E2.24
309
Đồn Biên phòng 50 (Trạm Bến Gót)
320
971E2.24
310
Biên Phòng
630
375E2.43
311
Ban Chỉ huy quân sự huyện Cát Hải
630
375E2.43
312
Bưu Điện huyện Cát Bà
50
375E2.43
313
Cấp nước xã Phù Long
100
371E2.43
314
Công ty TNHH Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
6300
E2.37
315
Công ty TNHH Cảng container Quốc tế Tân cảng Hải Phòng
16.000, 16.000, 10.500
472, 474, 475 E2.24
316
Trạm bơm nước:
Trạm bơm nước:
Trạm bơm nước:
316
Trạm bơm nước Cát Giá
250
375E2.43
316
Trạm bơm Hải Sơn
250
371E2.43
316
Trạm bơm Thuồng Luồng
250
371E2.43
317
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
317
Trạm BTS tại TBA Hoàng Châu 1
400
973E2.24
317
Trạm BTS tại TBA Cát Hải 7 (Minh Hồng)
400
973E2.24
317
Trạm BTS TBA Cát Hải 5
400
973E2.24
317
Trạm BTS TBA Bến Gót
320
971E2.24
317
Trạm BTS TBA Việt Hải
250
971-TG Hải Sơn
317
Trạm BTS Vườn Quốc Gia
250
371E2.43
317
Trạm BTS Bến Bèo
400
375E2.43
317
Trạm BTS Bảo Hiểm
630
375E2.43
318
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
318
Trạm Phù Long
400
371E2.43
318
Trạm Gia Luận
400
371E2.43
318
Trạm Hải Sơn
100
371E2.43
318
Trạm Xuân Đám 2
400
371E2.43

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1029/QĐ-UBND
Ngày ban hành28/03/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực28/03/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Hoàng Minh Cường
Phạm viHải Phòng
Trích yếuPhê duyệt danh sách ưu tiên câp điện trên địa bàn thành phố năm 2025 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.