SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 28/03/2025; 16:52:48 +07:00
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH_PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 1029/QĐ-UBND
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Phòng,
ngày
28
tháng
3
năm
2025
|
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2025 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
Căn cứ Thông tư số 04/2025/TT-BCT ngày 01/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Văn bản số 683/SCT-NL ngày 20/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách ưu tiên cấp điện trên địa bàn thành phố năm 2025 phòng khi hệ thống điện quốc gia xảy ra thiếu nguồn (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công Thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thành phố Thủy Nguyên; Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Phòng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.&
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND TP;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Các Phòng: XDGT&CT, NC&KTGS
- CV: XD3;
- Lưu: VT, XD2.
|
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Minh Cường
|
PHỤ LỤC
DANH SÁCH ƯU TIÊN CẤP ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ NĂM 2025
PHÒNG KHI HỆ THỐNG ĐIỆN XẢY RA THIẾU NGUỒN
(Kèm theo Quyết định số:1023/QĐ-UBND ngày 28 / 3 /2025 của Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
I
|
Địa bàn quận Hồng Bàng:
|
Địa bàn quận Hồng Bàng:
|
Địa bàn quận Hồng Bàng:
|
|
1
|
Văn phòng Thành uỷ và các Ban của Đảng
|
2x100
|
480E2.2,477E2.6
|
|
2
|
Ủy ban nhân dân thành phố
|
560
|
480E2.2, 471E2.6
|
|
3
|
Trung tâm Hội nghị và Nhà khách thành phố
|
1000
|
480E2.2, 471 E2.6
|
|
4
|
Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng
|
630
|
374E2.2
|
|
5
|
Bệnh viện Phụ sản
|
1000+1500+560
|
475E2.6, 482E2.3
|
|
6
|
Bệnh viện Phụ sản (cơ sở 2)
|
180
|
471 E2.2
|
|
7
|
Bệnh viện Kỳ Đồng
|
400
|
475E2.6
|
|
8
|
Bệnh viện đa khoa Hồng Phúc
|
400
|
477E2.6
|
|
9
|
Trung tâm Y tế quận Hồng Bàng,
Bệnh viện Kỳ Đồng
|
400
|
475E2.6
|
|
10
|
Bộ Tư lệnh Hải quân
|
2x400+320+630+2x1600
|
477E2.6, 471E2.6
|
|
11
|
Công an thành phố
|
800+630
|
477E2.6, 471E2.6
|
|
12
|
Cảnh sát giao thông
|
250
|
482E2.3
|
|
13
|
Công an Phòng cháy chữa cháy
|
1000
|
476E2.2
|
|
14
|
Bưu điện thành phố
|
400
|
471E2.6
|
|
15
|
Công ty Điện lực Hải Phòng
|
2x750
|
475E2.6, 482E2.3
|
|
16
|
Khách sạn Bến Bính
|
560
|
471E2.6
|
|
17
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
560
|
477E2.6
|
|
18
|
Ngân hàng nhà nước Việt Nam - chi
nhánh Hải Phòng
|
630
|
471E2.6
|
|
19
|
X46 Hải quân
|
560
|
471E2.6
|
|
20
|
Nhà hát lớn thành phố
|
2x560
|
475E2.6, 474E2.3
|
|
21
|
Nhà thờ chính
|
400+630
|
475E2.6, 477E2.6
|
|
22
|
Ban chỉ huy quân sự quận Hồng Bàng
|
400
|
472E2.2
|
|
23
|
Trung tâm điều khiển và Đài thu thông tin Duyên Hải Hải Phòng (Công ty thông tin điện tử Hàng Hải Việt Nam)
|
400
|
471E2.6
|
|
24
|
Công ty Cấp nước Hải Phòng
|
400
|
474E2.2
|
|
25
|
Công ty phát triển Khu công nghiệp
Nhật Bản - Hải Phòng
|
60000+63000
|
174, 178 E2.9
|
|
26
|
Công ty liên doanh cáp điện LS-VINA
|
1200+1500+3000+4000+ 2x3000
|
475E2.2+476E2.2
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
27
|
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Bumhan Vina
|
3000+1000
|
374E2.2
|
|
27
|
Công ty TNHH Công nghiệp nặng Bumhan Vina
|
560
|
484E2.2
|
|
28
|
Công ty TNHH MTV Thép VINAUSTEEL
|
10
|
371E2.2
|
|
29
|
Công ty Cổ phần Dược phẩm TW3
|
400
|
480E2.2
|
|
30
|
Chi nhánh Công ty TNHH MM MEGA Market (Việt Nam) tại Hải Phòng
|
2x800
|
472E2.2
|
|
31
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
|
31
|
Host Sở Chính - Viễn Thông Hải Phòng
|
400
|
471E2.6
|
|
31
|
Kỳ Đồng
|
400
|
475E2.6
|
|
31
|
Tổng đài Phạm Phú Thứ
|
560
|
474E2.2
|
|
31
|
Thượng Lý
|
560
|
473E2.6
|
|
31
|
Trại Chuối
|
400
|
475E2.2
|
|
31
|
Cảng Vật Cách
|
400
|
479E2.2
|
|
31
|
Chợ Sắt
|
400
|
474E2.2
|
|
31
|
Cam Lộ - Hùng Vương
|
400
|
471E2.2
|
|
II
|
Địa bàn quận Lê Chân:
|
Địa bàn quận Lê Chân:
|
Địa bàn quận Lê Chân:
|
|
32
|
Văn phòng quận uỷ Lê Chân
|
1000
|
481E2.12
|
|
33
|
Ủy ban nhân dân quận Lê Chân
|
320
|
478E2.3
|
|
34
|
Văn phòng Ban Tổ chức Thành ủy, Văn phòng Ban Dân vận và Tuyên giáo Thành uỷ
|
250
|
472E2.12
|
|
35
|
Bệnh viện Việt Tiệp - TBA số 1
|
1000+1000
|
475E2.12+ 483E2.12
|
|
36
|
Bệnh viện Việt Tiệp - TBA số 2
|
1500+1500
|
474E2.3+ 483E2.12
|
|
37
|
Trung tâm mắt Hải Phòng
|
180
|
475E2.12
|
|
38
|
Bệnh viện đa khoa quận Lê Chân
|
630
|
481E2.12
|
|
39
|
Bệnh viện Phụ sản Tâm Phúc
|
560
|
481E2.12
|
|
40
|
Bệnh viện Phụ sản Quốc Tế
|
2x1250
|
475E2.12
|
|
41
|
Bệnh viện Đa khoa Quốc Tế Hải Phòng
|
2x2000
|
474E2.3
|
|
42
|
Bộ Chỉ huy quân sự thành phố
|
630
|
477E2.3
|
|
43
|
Ban chỉ huy quân sự quận Lê Chân
|
400
|
481E2.12
|
|
44
|
Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng (số 2 Nguyễn Bình)
|
630; 250+ 1000
|
473E2.13; 472212 472E2.12
|
|
45
|
Trung tâm thương mại AeonMall Hải Phòng Lê Chân
|
6x2000+2x1000
|
478E2.12
|
|
46
|
Công ty Điện thoại
|
630
|
478E2.3
|
|
47
|
Bưu điện quận Lê Chân
|
400
|
483E2.12
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
48
|
Trạm Tăng áp nước Cầu Rào
|
250
|
477E2.12
|
|
49
|
Nhà máy nước An Dương
|
3*1000+3*630
|
475,480E2.12
|
|
50
|
Thành hội Phật giáo
|
630
|
481E2.12
|
|
51
|
Công ty Kinh doanh hàng xuất khẩu
|
630
|
475E2.12
|
|
52
|
Bệnh viện Đa khoa Vinmec
|
2*1600
|
477E2.12
|
|
53
|
Nhà máy Xử lý nước thải Vĩnh Niệm
|
1600
|
477E2.12
|
|
54
|
Nhà máy Bơm xử lý nước thải Vĩnh Niệm
|
1600
|
477E2.12
|
|
55
|
Bơm Dư Hàng
|
500
|
476E2.12
|
|
56
|
Bệnh viện đa khoa quận Lê Chân (cơ sở 2)
|
400
|
475E2.12
|
|
57
|
Bơm thoát nước Hồ Sen (SW-01)
|
50
|
481E2.12
|
|
58
|
Bơm thoát nước Vĩnh Niệm (SW-02)
|
50
|
475E2.12
|
|
59
|
Công an PCCC
|
1600
|
472E2.12
|
|
60
|
Viện Y học biển
|
1000
|
477E2.12
|
|
61
|
Cống ngăn triều Vĩnh Niệm
|
1000
|
479E2.12
|
|
62
|
Công ty Cổ phần Viện mắt quốc tế Việt Nga
|
400
|
475E2.12
|
|
63
|
Tiểu đoàn 34 Bộ Chỉ huy quân sự thành phố
|
630
|
473E2.12
|
|
Hội nhà báo Việt Nam - Thành hội Hải Phòng
|
560
|
477E2.3
|
|
|
64
65
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
|
64
65
|
Số 73 Đình Đông
|
560
|
476 E2.12
|
|
64
65
|
Số 42/202 Miếu 2 Xã
|
560
|
480 E2.12
|
|
64
65
|
Ngõ 119 đường Trại Lẻ
|
2000
|
477E2.12
|
|
64
65
|
Lô 2 Khu Dân cư Quán Nam
|
630
|
473E2.12
|
|
64
65
|
Số 14 Hào Khê
|
630
|
473E2.12
|
|
64
65
|
Số 3 Hai Bà Trưng
|
400
|
477E2.3
|
|
64
65
|
Số 19 Miếu Hai Xã
|
750
|
481E2.12
|
|
64
65
|
Số 13/164 Chùa Hàng
|
400
|
480 E2.12
|
|
64
65
|
Số 200 Hàng kênh
|
400
|
486 E2.12
|
|
64
65
|
Số 2/129/185 Tôn Đức Thắng
|
560
|
483E2.12
|
|
64
65
|
Số 93 Chợ Con
|
400
|
477E2.3
|
|
64
65
|
Số 34 Lam Sơn
|
630
|
475E2.12
|
|
64
65
|
Số 140 Tôn Đức Thắng - cột 1
|
250
|
475E2.12
|
|
64
65
|
Số 01 Chợ Hàng
|
750
|
476 E2.12
|
|
64
65
|
Số 40/122 Đình Đông - cột 15
|
1000
|
476 E2.12
|
th
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
Số 6/17/152 chợ Hàng
|
400
|
476 E2.12
|
|
|
Số 94 cụm 1- Dư Hàng Kênh
|
630
|
476 E2.12
|
|
|
Số 532 Chợ Hàng
|
630
|
476 E2.12
|
|
|
Số 166 Nguyễn Văn Linh
|
630
|
472 E2.12
|
|
|
Số 33/182 Trần Nguyên Hãn
|
400
|
483E2.12
|
|
|
Số 691 Thiên Lôi
|
400
|
473E2.12
|
|
|
Số 508A Nguyễn Văn Linh - cột 6
|
630
|
475E2.12
|
|
|
Số 11 đường vòng Cầu Niệm
|
400
|
475E2.12
|
|
|
Số 52/213 Thiên Lôi
|
750
|
474E2.12
|
|
|
Số 6/28 Đinh Nhu
|
250
|
475E2.12
|
|
|
Số 15A/492 Thiên Lôi
|
400
|
477E2.12
|
|
|
Số 344 Miếu Hai Xã
|
630
|
481E2.12
|
|
|
Tổ 38 Khu 3 Vĩnh Niệm
|
400
|
479E2.12
|
|
|
Số 97 Mê Linh
|
560
|
481E2.12
|
|
|
Số 2 Quán Nam
|
630
|
473E2.12
|
|
|
Số 42 Phạm Hữu Điều
|
630
|
474E2.12
|
|
|
Số 402 Tô Hiệu
|
560
|
480 E2.12
|
|
|
Số 231 Trần Nguyên Hãn
|
630
|
483E2.12
|
|
|
603A Thiên Lôi
|
750
|
477E2.12
|
|
|
Số 2 Lạch Tray
|
400
|
477E2.3
|
|
|
Số 18/169 Phạm Hữu Điều
|
630
|
474E2.12
|
|
|
Số 55 Nguyễn Tường Loan
|
560
|
483E2.12
|
|
|
Ngõ 632 Nguyễn Văn Linh
|
630
|
475E2.12
|
|
|
Số 25 Nguyên Hồng
|
400
|
475E2.12
|
|
|
Số 9/51 Hồ Sen
|
560
|
481E2.12
|
|
|
Số 3/31/96 Chợ Hàng
|
560
|
476 E2.12
|
|
|
Số 75 Dư Hàng
|
560
|
481E2.12
|
|
|
Số 442 Nguyễn Văn Linh
|
400
|
474E2.12
|
|
|
Số 2 Lạch Tray
|
630
|
477E2.3
|
|
|
Số 258 Tô Hiệu
|
560
|
480 E2.12
|
|
|
Số 14/118/173 Hàng Kênh
|
750
|
486 E2.12
|
|
|
66
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
|
|
66
|
Tổng đài ngã 3 Bốt tròn
|
400
|
476 E2.12
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG
SUẤT
TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
Số 9 Lam Sơn
|
630
|
475E2.12
|
|
|
Dư Hàng Kênh
|
560
|
480 E2.12
|
|
|
Số 30 Đinh Nhu
|
250
|
475E2.12
|
|
|
Số 4 Lạch Tray
|
630
|
477E2.3
|
|
|
58 Đường mương Hồ Sen
|
560
|
481E2.12
|
|
|
Số 150 Chùa Hàng
|
630
|
480 E2.12
|
|
|
Số 268 Chợ Hàng
|
630
|
476 E2.12
|
|
|
Đường Bờ Mương
|
400
|
480 E2.12
|
|
|
Số 879 Thiên Lôi
|
630
|
473E2.12
|
|
|
Số 96 Mê Linh
|
630
|
481E2.12
|
|
|
Số 22 Nguyên Hồng
|
400
|
475E2.12
|
|
|
Số 358 Thiên Lôi
|
400
|
474E2.12
|
|
|
Số 44 Trực Cát
|
630
|
481E236LCKA
|
|
|
Số 85 Trại Lẻ 2
|
2000
|
477E2.12
|
|
|
Số 152/201 Trần Nguyên Hãn
|
630
|
483E2.12
|
|
|
Khu Quán Sỏi
|
400
|
473E2.12
|
|
|
Số 446 Trần Nguyên Hãn
|
630
|
475E2.12
|
|
|
Số 184 Nguyễn Văn Linh
|
400
|
473E2.12
|
|
|
Tổ 38 khu 3 Vĩnh Niệm
|
750
|
479E2.12
|
|
|
Số 53 Dư Hàng
|
560
|
481E2.12
|
|
|
Số 603A Thiên Lôi
|
750
|
477E2.12
|
|
|
Cột 1.8 Trạm Lán Bè 1
|
400
|
475E2.12
|
|
|
Số 77 Chợ Con
|
400
|
477E2.3
|
|
|
Số 614 Nguyễn Văn Linh
|
630
|
475E2.12
|
|
|
Tổ 23 Phường Vĩnh Niệm
|
750
|
479E2.12
|
|
|
Số 1A/79 Chợ Đôn
|
750
|
474E2.12
|
|
|
Số 82 Trại Lẻ
|
630
|
473E2.12
|
|
|
Số 159 Đinh Đông
|
630
|
476 E2.12
|
|
|
Số 14/2/213 Thiên Lôi
|
630
|
474E2.12
|
|
|
Số 39 Nguyễn Tường Loan
|
560
|
483E2.12
|
|
|
Số 100/52 Miếu Hai Xã
|
630
|
481E2.12
|
|
|
Trạm BTS số 12/179 Nguyễn Đức Cảnh
|
630
|
475E2.12
|
|
|
Cột (1.2).3 trạm Dân Tiến
|
560
|
480 E2.12
|
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
Số 5B/54 Đặng Kim Nở
|
400
|
481E2.12
|
|
|
Số 58 Bờ mương Hồ Sen
|
560
|
481E2.12
|
|
|
Số 230 Hàng Kênh
|
630
|
486 E2.12
|
|
|
Số 73/2 Chợ Hàng
|
400
|
476 E2.12
|
|
|
Số 31/409 Miếu Hai Xã
|
1000
|
481E2.12
|
|
|
Số 107 Phạm Hữu Điều
|
630
|
474E2.12
|
|
|
Số 01/46 Lach Tray
|
560
|
477E2.3
|
|
|
Khu dân cư số 4 Trực Cát
|
630
|
481E236LCKA
|
|
|
Số 62 Dương Đình Nghệ
|
400
|
479E2.12
|
|
|
Cột 1.8/1.1- Công ty Xây Dựng số 16
|
630
|
483E2.12
|
|
|
Số 39A/170 Thiên Lôi
|
560
|
474E2.12
|
|
|
III
|
Địa bàn quận Ngô Quyền:
|
Địa bàn quận Ngô Quyền:
|
Địa bàn quận Ngô Quyền:
|
|
67
|
Văn phòng quận ủy Ngô Quyền
|
1250
|
480E2.3
|
|
68
|
Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền
|
1250
|
480E2.3
|
|
69
|
Bệnh viện Tâm thần
|
400
|
480E2.3
|
|
70
|
Bệnh viện quận Ngô Quyền
|
630
|
472E2.3
|
|
71
|
Bệnh viện Trường Đại học Y Hải Phòng (mới)
|
1000
|
472E2.12
|
|
72
|
Bệnh viện Công an
|
750
|
473E2.13
|
|
73
|
Ban Chỉ huy quân sự quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
74
|
Toà án nhân dân quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
75
|
Viện Kiểm sát nhân dân quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
76
|
Bưu điện quận Ngô Quyền
|
560
|
472E2.5
|
|
77
|
Phòng quản lý xuất nhập cảnh, bảo vệ chính trị, an ninh kinh tế, phản gián, tình báo.
|
630
|
476E2.3
|
|
78
|
Cảnh sát Biển Việt Nam
|
160
|
474E2.5
|
|
79
|
Đại học Hàng Hải
|
400+2*400
|
475E2.13, 472E2.12
|
|
80
|
Báo Hải Phòng
|
250
|
472E2.5
|
|
81
|
Trường Đại học Y Hải Phòng
|
400+750
|
476E2.5
|
|
82
|
Trạm tăng áp nước Máy Tơ
|
750
|
473E2.5
|
|
83
|
Trung tâm phần mềm thành phố
|
250
|
472E2.12
|
|
84
|
Cảng Hải Phòng (Văn phòng Cảng)
|
560
|
472E2.5
|
|
85
|
Công ty Thuỷ tinh SANMIGUEL
|
2000+1000
|
471E2.5
|
|
86
|
Siêu thị BigC (Công ty Cổ phần EB Hải Phòng)
|
2200
|
477E2.13
|
|
87
|
Công ty Thủy sản Hạ Long
|
4380
|
471E2.5
|
te
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
88
|
Công ty chế biến thuỷ sản xuất khẩu
|
560
|
478E2.5
|
|
89
|
Công ty Cổ phần đồ hộp Hạ Long
|
500+560
|
472E2.5
|
|
90
|
Sở Tư pháp
|
630
|
478E2.3
|
|
91
|
Sở Công Thương
|
630
|
478E2.3
|
|
92
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
|
92
|
Trạm BTS tại số 205 Lạch Tray
|
560
|
480E2.3
|
|
92
|
Trạm BTS tại 195 Văn Cao
|
2x400
|
473E2.13
|
|
92
|
Trạm BTS tại Cầu tre - Mương Cầu Tre 4
|
560
|
474 E..25
|
|
93
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
|
93
|
263 Lê Lợi (Trạm Lê Lợi 1)
|
560+630
|
472E2.3
|
|
93
|
Tổng đài Đông Khê
|
250
|
474E2.5
|
|
93
|
Thái Phiên
|
630
|
474E2.5
|
|
93
|
Tổng Đài SOS
|
400
|
474E2.5
|
|
IV
|
Địa bàn quận Kiến An:
|
Địa bàn quận Kiến An:
|
Địa bàn quận Kiến An:
|
|
94
|
Văn phòng quận ủy Kiến An
|
400
|
473E2.14
|
|
95
|
Ủy ban nhân dân quận Kiến An
|
400
|
473E2.14
|
|
96
|
Bệnh viện Kiến An
|
250+630+400
|
(471, 473)E2.14
|
|
97
|
Bệnh viện Nhi Đức
|
3x560
|
476E2.14,479E2.36
|
|
98
|
Bệnh viện Lao
|
320
|
471E2.14
|
|
99
|
Bệnh viện phục hồi chức năng
|
560
|
471E2.14
|
|
100
|
Công ty Cổ phần Bệnh viện đa khoa Hồng Đức
|
400
|
477E2.14
|
|
101
|
Trung tâm Y tế quận Kiến An
|
560
|
474E2.14
|
|
102
|
Ban chỉ huy quân sự quận Kiến An
|
560
|
474E2.14
|
|
103
|
Bộ Tư lệnh Quân khu 3
|
2*1000+560+250
|
471E2.36
|
|
104
|
Sân bay quân sự
|
250+2*180+2*100 +2*50
|
473E2.14
|
|
105
|
Sư đoàn 363
|
320
|
475E2.36
|
|
106
|
Bưu điện quận Kiến An
|
400
|
473E2.14
|
|
107
|
Chỉ cục Thú Y
|
560
|
473E2.14
|
|
108
|
Đài khí tượng thuỷ văn Đông Bắc
|
100
|
473E2.14
|
|
108
|
Đài khí tượng thuỷ văn Đông Bắc
|
250
|
473E2.14
|
|
108
|
Đài khí tượng thuỷ văn Đông Bắc
|
180
|
479E2.14
|
|
109
|
Trường Đại học Hải Phòng
|
4*400+2*500
|
473E2.14
|
|
110
|
Nhà thờ Tin Lành
|
560
|
474E2.14
|
*
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
111
|
Nhà thờ Thiên Chúa giáo
|
560
|
474E2.14
|
|
112
|
Nhà thờ Lãm Khê
|
560
|
473E2.36
|
|
113
|
Nhà thờ Lãm Hà
|
400
|
473E2.36
|
|
114
|
Nhà thờ Cựu Viên
|
400
|
471E2.36
|
|
115
|
Nhà máy nước Cầu Nguyệt + Quán Trữ
|
2.000+400
|
471E2.14, 473E2.36
|
|
116
|
Nhà máy bia Quán Trữ (Cổ phẩn Bia Hà Nội - Hải Phòng)
|
560,630+2*1000
|
471E2.36, 478E2.14
|
|
117
|
Tiểu đoàn 16 (E603)
|
160
|
471E2.36
|
|
118
|
Trạm 20 Quân khu 3
|
180
|
471E2.36
|
|
119
|
K30 - Lữ đoàn 603 Quân khu 3
|
560
|
473E2.14
|
|
120
|
Rada 22 - Trung đoàn Rada 296 - F363
|
250
|
473E2.14
|
|
121
|
Rada 46 - Trung đoàn Rada 296 - F363
|
180
|
473E2.14
|
|
122
|
Trung Dũng (Trung đoàn 603 - Tiểu đoàn 1)
|
400
|
473E2.14
|
|
123
|
Sân bay quân sự
|
250
|
473E2.14
|
|
124
|
Trung đoàn bộ 603 (Đầu Tây)
|
50+100
|
473E2.14
|
|
125
|
Doanh trại sân bay- Lữ đoàn 603
|
320
|
473E2.14
|
|
126
|
Yên Ngựa - Trung đoàn Rada 296 - F363
|
100
|
473E2.14
|
|
127
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
560
|
478E2.14
|
|
127
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
400
|
473E2.36
|
|
127
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
560
|
471E2.36
|
|
127
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
400
|
475E2.36
|
|
128
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
||
|
128
|
Host Kiến An
|
400
|
474E2.14
|
|
128
|
Bờ Hồ
|
400
|
473E2.14
|
|
128
|
Nhi Đức
|
400
|
473E2.36
|
|
128
|
Nam Sơn
|
400
|
475E2.36
|
|
128
|
MSAN Đồng Hòa
|
560
|
476E2.14
|
|
128
|
MSAN Văn Đẩu
|
400
|
480 E2.14
|
|
128
|
Kiến An
|
400
|
474E2.14
|
|
129
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
Các trạm bơm thuỷ nông trên địa bàn quận:
|
|
129
|
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
|
400
|
479E2.36
|
|
129
|
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
|
560
|
479E2.36
|
|
129
|
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
|
560
|
478E2.14
|
tư
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
|
400
|
478E2.14
|
|
|
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
|
560
|
478E2.14
|
|
|
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
|
400
|
478E2.14
|
|
|
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
|
560
|
471E2.14
|
|
|
Công ty TNHH MTV khai thác công trình thủy lợi Đa Độ
|
400
|
481 E2.14
|
|
|
V
|
Địa
bàn
quận
Hải
An:
|
Địa
bàn
quận
Hải
An:
|
Địa
bàn
quận
Hải
An:
|
|
130
|
Ban chỉ huy quân sự quận Hải An
|
630
|
478E 2.13
|
|
131
|
Ban Quản lý Công trình Trường Sa
|
250
|
478E2.13
|
|
132
|
Cục quân báo Hải quân D45
|
400
|
474 E2.13
|
|
133
|
Cục quân báo Hải quân X56
|
560
|
478 E2.13
|
|
134
|
Văn phòng quận ủy Hải An
|
630
|
478 E2.13
|
|
135
|
Ủy ban nhân dân quận Hải An
|
500
|
475 E2.13
|
|
136
|
Trung đoàn 602 - A173 (đơn vị thông tin Hải quân); Kho 700 Cục Hậu cần
|
250
|
474 E2.13
|
|
137
|
Đài phát Đài thông tin Duyên hải Hải Phòng (Công ty Thông tin Điện tử Hàng hải Việt Nam)
|
100
|
477 E2.5
|
|
138
|
Trung tâm Viễn thông Khu vực V
|
500
|
475 E2.13
|
|
139
|
Cấp thoát nước Hải Phòng
|
630
|
474 E2.17
|
|
140
|
Trung tâm Y tế quận Hải An
|
630
|
474 E2.13
|
|
141
|
Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng
|
750
|
478 E2.13
|
|
142
|
Điện lực Hải An
|
100
|
474 E2.13
|
|
143
|
Đồn biên phòng
|
800
|
474 E2.13
|
|
144
|
Toà án nhân dân thành phố
|
250
|
477 E2.13
|
|
145
|
Viện kiểm soát
|
250
|
477 E2.13
|
|
146
|
Nhà máy sản xuất lốp ô tô Bridgestone
|
20000
|
174 E2.20
|
|
147
|
Cảng Đình Vũ
|
2x1200
|
481 E2.20
|
|
148
|
Nhà máy sản xuất phân bón DAP
|
12500
|
471 E2.20
|
|
149
|
Công ty Cổ phần tôn mạ màu Việt Pháp
|
2x2000
|
477 E2.5
|
|
150
|
Cục Đo lường chất lượng Hải Quân
|
250
|
474 E2.13
|
|
151
|
Hàng không Quốc tế Cát Bi
|
1600+2000
|
474 E2.13
|
|
152
|
Kiểm soát không lưu
|
160
|
474 E2.13
|
|
153
|
Sân Bay dân dụng
|
400
|
474 E2.13
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
154
|
Công ty Cổ phần Cảng Nam Hải
|
1000+2x2000+1500
|
479, 489 E2.20
|
|
155
|
Xí nghiệp Tân Cảng - Cảng Hải Phòng
|
1250
|
481 E2.20
|
|
156
|
Công ty TNHH Năng lượng xanh Deep C (Việt Nam)
|
Khu công nghiệp Đình Vũ
|
(486,475,477,472, 476,473,482,175) E2.20
|
|
157
|
Công ty Cổ phần kinh doanh điện Nam Đình Vũ
|
Khu công nghiệp
Nam Đình Vũ
|
(471, 473,475,477) E2.32
|
|
158
|
Công ty Cổ phần điện Thịnh Phát
|
Khu công nghiệp Minh Phương
|
(451, 485) E2.20
|
|
159
|
Cảng Vinalines
|
Cảng Vinalines
|
484 E2.20
|
|
160
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
|
160
|
Bình Kiều 3
|
400
|
471 E2.13
|
|
160
|
Kiều Sơn
|
630
|
477 E2.13
|
|
160
|
Cát Bi
|
250
|
474 E2.13
|
|
160
|
Sân bay Cát Bi
|
50
|
474 E2.13
|
|
160
|
Host Vạn Mỹ
|
200
|
474 E2.5
|
|
161
|
Hệ thống thông tin Viễn thông Viettel:
|
Hệ thống thông tin Viễn thông Viettel:
|
Hệ thống thông tin Viễn thông Viettel:
|
|
161
|
Viễn thông quân đội
|
560
|
474 E2.13
|
|
161
|
Trạm BTS tại 110kV E2.13
|
50
|
tự dùng 110kVE2.13
|
|
161
|
Trạm BTS tại TBA Cát Bi 11
|
400
|
475 E2.13
|
|
161
|
Trạm BTS tại TBA Đằng Lâm 5
|
320
|
477 E2.13
|
|
161
|
Trạm BTS tại TBA Lô 9
|
750
|
472 E2.13
|
|
161
|
Trạm BTS tại TBA Vườn Dừa
|
560
|
471 E2.13
|
|
161
|
Trạm BTS tại TBA Tràng Cát 2
|
250
|
476 E2.13
|
|
161
|
Trạm BTS tại Thượng đoạn
|
400
|
475 E2.5
|
|
162
|
Các trạm bơm thoát nước:
|
Các trạm bơm thoát nước:
|
Các trạm bơm thoát nước:
|
|
162
|
Hồ điều hòa Cát Bi
|
50
|
474 E2.13
|
|
VI
|
Địa bàn quận An Dương:
|
Địa bàn quận An Dương:
|
Địa bàn quận An Dương:
|
|
163
|
Văn phòng Quận uỷ An Dương
|
630
|
374 E2.2
|
|
164
|
Ủy ban nhân dân quận An Dương
|
630
|
374 E2.2
|
|
165
|
Ban Chỉ huy quân sự quận An Dương
|
630
|
374 E2.2
|
|
166
|
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp (cơ sở 2)
|
3200
|
484 E2.2
|
|
167
|
Trung tâm Y tế quận An Dương
|
TBA An Dương 5:560
|
373,374 E2.2
|
|
168
|
Bệnh viện An Dương
|
560+630
|
374 E2.2
|
đ
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
169
|
Công an thành phố Hải Phòng (Trung tâm huấn luyện nghiệp vụ)
|
560
|
371 E2.21
|
|
170
|
Trung tâm cấp cứu 115 Hải Phòng
|
180
|
484 E2.2
|
|
171
|
Bệnh viện y học cổ truyền
|
800+800
|
484 E2.2
|
|
172
|
Tòa Giám mục Hải Phòng
|
180
|
484 E2.2
|
|
173
|
Bưu điện quận An Dương
|
TBA AD: 560
|
480 E2.21
|
|
174
|
Trung đoàn 285 - Sư đoàn Bắc Sơn
|
250
|
373 E2.2
|
|
175
|
Đơn vị thông tin Quân khu 3
|
560
|
373 E2.9
|
|
176
|
Tiểu đoàn 20 phòng hoá - Bộ Tham mưu Hải quân
|
Bơm Do Nha 2:400
|
373 E2.9
|
|
177
|
Trung đoàn 131
|
400
|
371 E2.9
|
|
178
|
Kho K8 Cục kho vận - Tổng cục hậu cần kỹ thuật
|
100
|
373 E2.9
|
|
179
|
Lữ đoàn 649, Cục vận tải, Tổng cục hậu cần kỹ thuật
|
560
|
373 E2.9
|
|
180
|
Công ty TNHH LG ELECTRONICS ViệtN Nam Hải Phòng
|
110 Tràng Duệ
|
474+477 E2.21
|
|
181
|
Công ty LG-DISPLAY
|
110 LGD
|
110 kV LG- DISPLAY
|
|
182
|
Công ty LG-INNOTEK
|
473+482 E2.21
|
|
|
183
|
Công ty Cổ phần đóng tàu Sông Cấm
|
1000+1000+1000+560
|
479 E2.2
|
|
184
|
Công ty Cổ phần Lâm Thịnh
|
110 Tràng Duệ
|
(475,476,478) E2.21
|
|
185
|
Công ty TNHH liên hợp đầu tư Thâm Việt
|
110 Thâm Việt
|
E2.38
|
|
186
|
Công ty TNHH MTV đóng tàu Hồng Hà
|
1000, 2x750
|
373 E2.9
|
|
187
|
Công ty Cổ phần Ắc quy Tia Sáng
|
1250+1250
|
486E2.2
|
|
188
|
Công ty Cổ phần Sơn Hải Phòng
|
560+1000
|
486 E2.2
|
|
189
|
Công ty Cổ phần kinh doanh nước sạch số 2 Hải Phòng
|
630
|
373 E2.2
|
|
190
|
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
|
750
|
373 E2.2
|
|
191
|
Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng
|
1250+750
|
486 E2.2
|
|
192
|
Công ty Công trình Thuỷ lợi:
|
Công ty Công trình Thuỷ lợi:
|
Công ty Công trình Thuỷ lợi:
|
|
192
|
Bơm Do Nha 2
|
100
|
373 E2.9
|
|
192
|
Bơm Tiền Phong
|
750
|
373 E2.9
|
|
192
|
Bơm Duyên Hải
|
180
|
373 E2.9
|
|
192
|
Bơm Xuyên Đông
|
400
|
373 E2.9
|
|
192
|
Bơm Tân Tiến 1
|
560
|
373 E2.9
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
Bơm Cữ
|
100
|
373 E2.9
|
|
|
Bơm Dụ Nghĩa 1
|
560
|
373 E2.9
|
|
|
Bơm Dụ Nghĩa 2
|
560
|
373 E2.9
|
|
|
Bơm Hoàng Lâu 1
|
400
|
373 E2.9
|
|
|
Bơm Hà Đỗ
|
630
|
373 E2.9
|
|
|
Bơm Hà Nhuận
|
400
|
373 E2.9
|
|
|
Bơm Quốc Tuấn
|
400
|
373 E2.9
|
|
|
Bơm Hồng Tuấn
|
320
|
373 E2.9
|
|
|
Bơm Bạch Mai
|
400
|
373 E2.9
|
|
|
Bơm Đặng Cương 2
|
630
|
373 E2.9
|
|
|
Bơm Do Nha
|
320
|
373 E2.9
|
|
|
Bơm Hà Liên
|
560
|
371 E2.21
|
|
|
Bơm Tân Tiến B
|
400
|
372 E2.2
|
|
|
193
|
Bơm Tân Tiến B
|
400
|
372 E2.2
|
|
193
|
Các trạm Viễn thông:
|
||
|
193
|
Trạm BTS Đặng Cương 4B
|
400
|
471 E2.44
|
|
193
|
Trạm BTS Hà Liên 2
|
400
|
371 E2.44
|
|
193
|
Trạm BTS Trạm Bạc
|
630
|
371 E2.44
|
|
193
|
Trạm BTS Nam Sơn 6
|
400
|
472 E2.44
|
|
193
|
Trạm BTS Đặng Cương 6
|
630
|
473 E2.44
|
|
193
|
Trạm BTS An Dương 2
|
750
|
473 E2.44
|
|
193
|
Trạm BTS An Dương 16
|
400
|
473 E2.44
|
|
193
|
Trạm BTS An Dương 13
|
400
|
473 E2.44
|
|
193
|
Trạm BTS An Dương 7
|
560
|
473 E2.44
|
|
193
|
Trạm BTS Tràng Duệ 4
|
400
|
473 E2.44
|
|
193
|
Trạm BTS Tràng Duệ 2
|
560
|
473 E2.44
|
|
193
|
Trạm BTS Thanh Toàn 2
|
400
|
473 E2.44
|
|
193
|
Trạm BTS TT Hồng Hà
|
560
|
473 E2.44
|
|
193
|
Trạm BTS Lê Thiện 1
|
400
|
473 E2.44
|
|
VII
|
Địa bàn thành phố Thuỷ Nguyên:
|
Địa bàn thành phố Thuỷ Nguyên:
|
Địa bàn thành phố Thuỷ Nguyên:
|
|
194
|
Văn phòng Thành ủy Thủy Nguyên
|
560
|
373 E2.11
|
|
195
|
Ủy ban nhân dân thành phố Thủy Nguyên
|
400
|
473 E2.11
|
|
196
|
Bệnh viện Thủy Nguyên
|
400
|
373 E2.11
|
|
197
|
Bệnh viện 5/8 Hải quân
|
180
|
374 E2.4
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
198
|
Ban Chỉ huy quân sự thành phố Thủy Nguyên
|
400
|
373 E2.11
|
|
199
|
Trường quân sự thành phố
|
400
|
373 E2.11
|
|
200
|
Hải đoàn 126
|
180
|
471 E2.4
|
|
201
|
Tiểu đoàn 85 Thiên Hương
|
100
|
373 E2.11
|
|
202
|
Đơn vị Vùng 1 Hải quân
|
180
|
374 E2.4
|
|
203
|
Tiểu đoàn 151
|
320
|
373 E2.11
|
|
204
|
Đơn vị 158 Hải quân
|
180
|
471 E2.4
|
|
205
|
Nhà máy nước Minh Đức
|
100
|
375 E2.4
|
|
206
|
Xí nghiệp xăng dầu K131
|
2x3200
|
371 E2.11
|
|
207
|
Công ty Xi măng CHINFON
|
2x 37500
|
(173, 174) A53
|
|
207
|
Công ty Xi măng CHINFON
|
180
|
371 E2.4
|
|
208
|
Công ty Xi măng VICEM Hải Phòng
|
2x20000
|
171,172 A53
|
|
208
|
Công ty Xi măng VICEM Hải Phòng
|
160
|
371 E2.4
|
|
209
|
Công ty TNHH VSIP Hải Phòng
|
3*63000
|
(171, 172) A2.25;
|
|
210
|
Công ty Cổ phần luyện thép Sông Đà (Thép Việt Ý)
|
2*63000; 320
|
(171, 172) E2.2; 375 E2.11
|
|
211
|
Công ty Cổ phần cấp nước Hải Phòng (Ngũ Lão)
|
750,250
|
374 E2.11
|
|
212
|
Công ty TNHH MTV đóng tàu Nam Triệu
|
13x 2000, 2 x 1600
|
373 E2.4
|
|
212
|
Công ty TNHH MTV đóng tàu Nam Triệu
|
1000,3000,160
|
371 E2.4
|
|
213
|
Công ty Cổ phần xi măng Tân Phú Xuân
|
2500,1500
|
371 E2.4
|
|
214
|
Công ty Cổ phần Lâm Thịnh (Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền)
|
275340
|
E2.22 và E2.34
|
|
215
|
Công ty Cổ phần Luyện thép cao cấp Việt Nhật
|
56500, 94300
|
471, 472, 474, 476,
477, 478 E2.34
|
|
216
|
Bưu điện thành phố Thủy Nguyên:
|
Bưu điện thành phố Thủy Nguyên:
|
Bưu điện thành phố Thủy Nguyên:
|
|
216
|
Bưu điện thành phố Thủy Nguyên
|
100
|
374 E2.4
|
|
216
|
Bưu điện Minh Đức
|
50
|
376 E2.4
|
|
217
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
|
217
|
BTS Núi Đèo
|
400
|
374 E2.4
|
|
217
|
BTS E211
|
100
|
Tự dùng E2.11
|
|
217
|
BTS E2.4
|
250
|
Tự dùng E2.4
|
|
217
|
BTS Liên Khê
|
320
|
371 E2.11
|
|
217
|
BTS Minh Đức
|
180
|
375 E2.4
|
|
217
|
BTS Dương Quan
|
400
|
374 E2.4
|
He
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
BTS Kỳ Sơn
|
100
|
371 E2.11
|
|
|
BTS Chính Mỹ
|
400
|
371 E2.11
|
|
|
BTS Trung Hà
|
400
|
471 E2.4
|
|
|
218
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
|
218
|
Host Thủy Nguyên
|
50
|
374E2.4
|
|
218
|
Cầu Giá
|
50
|
371E2.4
|
|
218
|
Minh Đức
|
50
|
371E2.4
|
|
218
|
Phả Lễ
|
40
|
473E2.4
|
|
218
|
Quảng Thanh
|
50
|
372E2.4
|
|
218
|
An Lư
|
250
|
471E2.4
|
|
218
|
Dương Quan
|
250
|
374E2.4
|
|
218
|
Mỹ Đồng
|
560
|
472E2.4
|
|
218
|
Kênh Giang
|
100
|
374E2.4
|
|
218
|
Gia Minh
|
180
|
371E2.4
|
|
218
|
MSAN Đông Sơn
|
250
|
374E2.4
|
|
218
|
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông: MSAN Hoàng Động 250 373E2.4
|
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông: MSAN Hoàng Động 250 373E2.4
|
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông: MSAN Hoàng Động 250 373E2.4
|
|
218
|
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông: MSAN Hoàng Động 250 373E2.4
|
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông: MSAN Hoàng Động 250 373E2.4
|
Công ty công trình thuỷ lợi, trạm bơm thuỷ nông: MSAN Hoàng Động 250 373E2.4
|
|
218
|
MSAN Minh Tân
|
250
|
471E2.4
|
|
218
|
MSAN Ngũ Lão
|
560
|
471E2.4
|
|
218
|
MS AN Tam Hưng
|
250
|
473E2.4
|
|
218
|
MSAN Phục Lễ
|
560
|
473E2.4
|
|
219
|
|||
|
219
|
Trạm Thôn Sim
|
320
|
473E2.4
|
|
219
|
Cống Đông Xuân
|
50
|
485E2.4
|
|
219
|
Cổng Phi Liệt
|
180
|
371E2.4
|
|
219
|
Cống Họp Thành
|
50
|
372E2.4
|
|
219
|
Cống Ngọc Khê
|
250
|
372E2.4
|
|
219
|
Cống Minh Đức
|
100
|
376E2.4
|
|
VIII
|
Địa bàn quận Đồ Sơn:
|
Địa bàn quận Đồ Sơn:
|
Địa bàn quận Đồ Sơn:
|
|
220
|
Văn phòng Quận uỷ Đồ Sơn
|
400
|
480E2.15
|
|
221
|
Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn
|
400
|
480E2.15
|
|
222
|
Bệnh viện đa khoa quận Đồ Sơn
|
630
|
480E2.15
|
|
223
|
Trung tâm Y tế Quận Đồ Sơn
|
400
|
480E2.15
|
|
224
|
Ban Chỉ huy quân sự quận Đồ Sơn
|
400
|
480E2.15
|
Hư
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
225
|
Trung đoàn 50
|
400
|
471E2.23
|
|
226
|
Bưu điện quận Đồ Sơn
|
320
|
480E2.15
|
|
227
|
Cục Bưu điện Trung ương
|
250
|
480E2.15
|
|
228
|
Công ty Điện báo Hải Phòng (đồi 66)
|
100
|
477E2.15
|
|
229
|
Nhà máy nước Giếng Chẽ
|
400
|
480E2.15
|
|
230
|
Công ty Cổ phần Lâm Thịnh (Khu công nghiệp Đồ Sơn)
|
108.99
|
473, 479 E2.15,473 474 E2.23
|
|
231
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
|
231
|
Bàng La
|
250
|
475E2.15
|
|
231
|
Đồi 66
|
100
|
477E2.23
|
|
231
|
Ủy ban nhân dân phường Vạn Hương
|
630
|
480E2.15
|
|
232
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
|
232
|
BTS Đồi 66
|
100
|
477E2.15
|
|
232
|
BTS Điện Lực Đồ Sơn
|
100
|
480E2.15
|
|
233
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
|
233
|
Bơm Nghĩa Phương
|
400
|
482E2.15
|
|
233
|
Bơm Kim Đức
|
320
|
482E2.15
|
|
233
|
Bơm Trung Nghĩa
|
50
|
482E2.15
|
|
233
|
Bơm Tân Hợp
|
250
|
482E2.15
|
|
IX
|
Địa bàn quận Dương Kinh:
|
Địa bàn quận Dương Kinh:
|
Địa bàn quận Dương Kinh:
|
|
234
|
Văn phòng Quận ủy Dương Kinh
|
800
|
484E2.12
|
|
235
|
Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh
|
800
|
484E2.12
|
|
236
|
Bệnh viện đa khoa quận Dương Kinh
|
750
|
477E2.36
|
|
237
|
Ban Chỉ huy quân sự quận Dương Kinh
|
800
|
484E2.12
|
|
238
|
Viện kỹ thuật Hải Quân
|
1250
|
475E2.13
|
|
239
|
Viện y học Hải Quân
|
1000+750
|
475E2.13
|
|
240
|
Đài vệ tinh Inmarsat (Phát tín Điện Tử)
|
320
|
482E2.12
|
|
241
|
Bơm nước Sông He
|
320
|
482E2.23
|
|
242
|
Cấp nước Thô Đình Vũ
|
400
|
480E2.14
|
|
243
|
Nhà máy nước Hưng Đạo
|
2x750
|
484E2.12
|
|
244
|
Công ty CP Công nghiệp Nhựa Phú Lâm
|
2x2500
|
475E2.23
|
|
245
|
Đoàn Đo đạc Biển
|
2x180
|
484E2.12
|
|
246
|
Quan Trắc Hải Quân
|
250
|
484E2.13
|
|
247
|
Công ty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
|
22,4MVA
|
475E2.14
|
Hu
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
248
|
Trinh Sát 47
|
250+560
|
482E2.12
|
|
249
|
Tiểu Đoàn 71
|
180
|
484E2.12
|
|
250
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
|
250
|
TBA Anh Dũng 2
|
400
|
482E2.12
|
|
250
|
Chợ Hương
|
750
|
477E2.36
|
|
250
|
Nam sông Lạch Tray
|
400
|
475E2.13
|
|
250
|
Đa Phúc
|
750
|
480E2.14
|
|
250
|
Thành Tô
|
180
|
482E2.23
|
|
250
|
BTS Tân Thành
|
400
|
484E2.15
|
|
250
|
BTS Hải Thành
|
400
|
484E2.15
|
|
X
|
Địa bàn huyện Kiến Thụy:
|
Địa bàn huyện Kiến Thụy:
|
Địa bàn huyện Kiến Thụy:
|
|
251
|
Văn phòng Huyện ủy Kiến Thụy
|
400
|
475E2.46
|
|
252
|
Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
|
400
|
475E2.46
|
|
253
|
Bệnh viện huyện Kiến Thụy
|
250
|
475E2.46
|
|
254
|
Ban chỉ huy quân sự huyện Kiên Thụy
|
560
|
475E2.46
|
|
255
|
Đồn biên phòng 42
|
50
|
476E2.15
|
|
256
|
Trạm Rada Minh Tân
|
180
|
475E2.15
|
|
257
|
Trung tâm văn hóa - Thông tin và Thể thao huyện Kiến Thụy
|
180
|
475E2.46
|
|
258
|
Nhà máy nước Tân Thanh
|
400
|
477E2.46
|
|
259
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
|
259
|
Viễn thông Hải Phòng
|
400
|
475E2.46
|
|
259
|
Viễn thông Hải Phòng
|
560
|
473E2.46
|
|
259
|
Viễn thông Hải Phòng
|
560
|
475E2.46
|
|
259
|
Viễn thông Hải Phòng
|
560
|
475E2.15
|
|
259
|
Viễn thông Hải Phòng
|
400
|
477E2.46
|
|
259
|
Viễn thông Hải Phòng
|
400
|
473E2.46
|
|
260
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
|
260
|
Trạm bơm Vọng Hải
|
180
|
480E2.14
|
|
260
|
Cống Đồng Thẻo
|
400
|
473E2.46
|
|
260
|
Bơm Phong Cầu
|
400
|
480E2.14
|
|
260
|
Bơm Đại Trà
|
630
|
480E2.14
|
|
260
|
Bơm Đức Phong
|
560
|
480E2.14
|
|
260
|
Bơm Tam Kiệt
|
400
|
475E2.46
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
Bơm Cao Hòa
|
630
|
475E2.46
|
|
|
Trạm Hòa Liễu 1
|
400
|
473E2.46
|
|
|
Trạm bơm Du Lễ 2
|
560
|
473E2.46
|
|
|
Bơm Úc Gián
|
560
|
473E2.46
|
|
|
Bơm Du Lễ 3
|
250
|
473E2.46
|
|
|
Bơm Chiếng
|
400
|
473E2.46
|
|
|
Bơm Đầu voi
|
560
|
473E2.46
|
|
|
Bơm Ngũ Đoan
|
400
|
477E2.46
|
|
|
Bơm Đại Hợp
|
400
|
476E2.15
|
|
|
Bơm Kim Sơn
|
400
|
477E2.46
|
|
|
Bơm Lê Xá
|
400
|
475E2.15
|
|
|
Bơm Vũ Vị
|
400
|
475E2.15
|
|
|
Bơm Đắc Lộc
|
400
|
476E2.15
|
|
|
Bơm Đoàn Xá
|
400
|
476E2.15
|
|
|
Bơm Cổ Tiểu
|
630
|
476E2.15
|
|
|
Bơm Cẩm Hoàn
|
560
|
475E2.46
|
|
|
Xã Kiến Quốc
|
560
|
473E2.46
|
|
|
số 2 Hồ Sen, Thị trấn Núi Đối
|
560
|
475E2.46
|
|
|
Bơm Mả Giềng
|
400
|
477E2.46
|
|
|
Bơm Xuân La
|
560
|
475E2.46
|
|
|
Bơm Trà Phương 2
|
560
|
477E2.46
|
|
|
Bơm Lão Phú
|
500
|
475E2.15
|
|
|
Bơm Lão Phong
|
400
|
477E2.46
|
|
|
Bơm Hộp
|
400
|
477E2.46
|
|
|
Bơm Xuân
|
400
|
477E2.46
|
|
|
Bơm Đại Hà
|
400
|
477E2.46
|
|
|
Bơm Phương Đôi 1
|
560
|
473E2.46
|
|
|
Bơm Phương Đôi 2
|
400
|
473E2.46
|
|
|
Bơm Thụy Hương
|
400
|
477E2.46
|
|
|
XI
|
Địa bàn huyện An Lão
|
Địa bàn huyện An Lão
|
Địa bàn huyện An Lão
|
|
261
|
Văn phòng Huyện uỷ An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
262
|
Ủy ban nhân dân huyện An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
263
|
Bệnh viện huyện An Lão
|
250
|
471E2.31
|
Đ
|
STT
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
264
|
264
|
Ban chỉ huy quân sự huyện An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
265
|
265
|
Đoàn 679 Hải quân
|
180 +400+320
|
473E2.31
|
|
266
|
266
|
Tiều đoàn D82 trực thuộc Trung đoàn 238
|
180
|
474 TCAT
|
|
267
|
267
|
Tiểu đoàn 38
|
400
|
471E2.31
|
|
268
|
268
|
Trại tạm giam - Công an thành phố
|
180
|
481E2.14
|
|
269
|
269
|
Bưu điện huyện An Lão
|
400
|
471E2.31
|
|
270
|
270
|
Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội (HABECO)
|
2 x 1000
|
373 E2.31
|
|
271
|
271
|
Nhà máy nước An Tiến
|
250
|
373 E2.31
|
|
272
|
272
|
Công ty TNHH Sao Vàng
|
9x560
|
373E2.31
|
|
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
|
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
250
|
471E2.31
|
|
|
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
250
|
483E2.31
|
|
|
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
320
|
373E2.31
|
|
|
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
400
|
473E2.31
|
|
|
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
273 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
250
|
475E2.31
|
|
|
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
Hệ thống thông tin viễn thông Viettel:
|
|
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
250
|
471E2.31
|
|
|
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
250
|
483E2.31
|
|
|
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
320
|
373E2.31
|
|
|
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
400
|
473E2.31
|
|
|
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
274 Nhà văn hóa Tân Viên Bát Trang Tân Dân Thái Sơn
|
250
|
475E2.31
|
|
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
Công ty công trình thuỷ lợi, bơm thuỷ nông:
|
|
|
275
|
Trạm bơm Vàng Xá
|
400
|
373E2.31
|
|
|
275
|
Trạm Bơm Sẽ
|
250
|
483E2.31
|
|
|
275
|
Bom Bạch Câu
|
250
|
483E2.31
|
|
|
275
|
Bơm Đâu Kiên
|
250
|
483E2.31
|
|
|
275
|
Bơm Trực Đào
|
250
|
483E2.31
|
|
|
275
|
Bơm Đồng Xuân
|
400
|
373E2.31
|
|
|
275
|
Tời Cống Trung Trang
|
50
|
377E2.31
|
|
|
275
|
Bơm Quang Hưng
|
2x560
|
377E2.31
|
|
|
275
|
Bơm Bát Trang
|
2x750
|
377E2.31
|
|
|
275
|
Bơm An Tiến
|
250
|
475E2.31
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
Bơm Tiên Hội
|
560
|
475E2.31
|
|
|
Bơm Trường Sơn
|
400
|
475E2.31
|
|
|
Bơm Tân Dân
|
400
|
473E2.31
|
|
|
Bơm bờ sông An Thắng
|
250
|
471E2.31
|
|
|
Bơm Chiến Thắng
|
250
|
474 TCAT
|
|
|
Bơm Quán Bế
|
400
|
473 TCAT
|
|
|
Bơm An Áo
|
250
|
473 TCAT
|
|
|
Bơm Kim Lĩnh
|
250
|
474 TCAT
|
|
|
Bơm Tân Thăng
|
400
|
474 TCAT
|
|
|
Bơm Đại Văn
|
400
|
474 TCAT
|
|
|
Bom Tiền cầm
|
400
|
474 TCAT
|
|
|
Bơm Đồng Đò
|
400
|
483 E2.31
|
|
|
XII
|
Địa bàn huyện Tiên Lãng:
|
Địa bàn huyện Tiên Lãng:
|
Địa bàn huyện Tiên Lãng:
|
|
276
|
Văn phòng Huyện ủy Tiên Lãng
|
250
|
371E2.27
|
|
277
|
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng
|
250
|
472E2.27
|
|
278
|
Bệnh viện huyện Tiên Lãng
|
630
|
472E2.27
|
|
279
|
Phòng khám bệnh đa khoa Nguyễn Bình Khiêm
|
400
|
374E2.27
|
|
280
|
Ban Chỉ huy quân sự huyện Tiên Lãng
|
630
|
472E2.27
|
|
281
|
Phát thanh huyện Tiên Lãng
|
630
|
472E2.27
|
|
282
|
Bưu điện huyện Tiên Lãng
|
630
|
472E2.27
|
|
283
|
Đồn Biên phòng 46
|
320
|
373E2.27
|
|
284
|
Trung tâm lao động số 2
|
400
|
372E2.10
|
|
285
|
Công ty TNHH Sao Vàng
|
1600+750
|
374E2.27
|
|
286
|
Công ty Cổ phần Thuận Ích
|
1200+ 1600+1600
|
374E2.27
|
|
287
|
Cụm công nghiệp Thị trấn Tiên Lãng
|
32.74
|
474, 475E2.27
|
|
288
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn thông Hải Phòng:
|
|
288
|
Bưu điện trung tâm
|
630
|
472E2.27
|
|
288
|
Hòa Bình
|
400
|
372E2.10
|
|
288
|
Đông Quy
|
400
|
374E2.27
|
|
288
|
Hùng Thắng
|
400
|
373E2.27
|
|
288
|
Cầu Đầm
|
400
|
373E2.27
|
|
289
|
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông:
|
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông:
|
Công ty công trình thủy lợi, bơm thủy nông:
|
|
289
|
Bơm Tử Đôi
|
400
|
373E2.27
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
XIII
290
|
Bơm Đồng Rừng
|
250
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Cầu Đầm
|
250
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Tiên Thanh 1
|
560
|
372E2.27
|
|
XIII
290
|
Tiên Thanh 2
|
400
|
372E2.27
|
|
XIII
290
|
Quyết Tiến 1
|
400
|
372E2.27
|
|
XIII
290
|
Thủy Lợi
|
400
|
471E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Quang Phục
|
250
|
374E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Hoàng Nồ
|
250
|
374E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Đổc Hậu
|
400
|
374E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Mỹ Lộc 1
|
400
|
374E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Duyên Lão 2
|
400
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Đông Quy
|
400
|
374E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Xuân Trại
|
250
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Bạch Xa
|
400
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Dương Áo
|
100
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Lô 5
|
250
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Tân Hưng
|
250
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Địa bàn huyện Vĩnh Bảo:
|
Địa bàn huyện Vĩnh Bảo:
|
Địa bàn huyện Vĩnh Bảo:
|
|
XIII
290
|
Bơm Tiên Hưng 1
|
100
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Tiên Hưng 2
|
250
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Duyên Hải
|
250
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Chừ Khê
|
560
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Đồng Dâu
|
250
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Bơm Vinh Quang
|
250
|
373E2.27
|
|
XIII
290
|
Bom Đại Thắng
|
250
|
372E2.10
|
|
XIII
290
|
Bơm chống úng Sinh Đan
|
560
|
372E2.27
|
|
XIII
290
|
Văn phòng huyện ủy Vĩnh Bảo
|
560
|
374E2.10
|
|
291
|
Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo
|
560
|
374E2.10
|
|
292
|
Bệnh viện huyện Vĩnh Bảo
|
320
|
371E2.10
|
|
293
|
Ban chi huy quân sự huyện Vĩnh Bảo
|
560
|
374E2.10
|
|
294
|
Công ty TNHH Đỉnh Vàng
|
1000+560+630
|
371E2.10
|
|
295
|
Cụm công nghiệp Tân Liên
|
373E2.10
|
373E2.10
|
|
296
|
Nhà máy nước Tam Cường
|
250
|
372E2.10
|
H
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
297
|
Nhà máy xử lý nước thải Cụm công nghiệp Tân Liên
|
250
|
373E2.10
|
|
298
|
Công ty Cổ phần cấp nước Hải Phòng
|
250
|
376E2.10
|
|
299
|
Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo (cơ sở 2)
|
560
|
375E2.10
|
|
300
|
Chi nhánh Tổng công ty Hàng Kênh CTCP - Bệnh viện đa khoa quốc tế Hải Phòng - Vĩnh Bảo
|
1250
|
371E2.10
|
|
301
|
Chi cục dự trữ nhà nước Vĩnh Tiên
|
560,400
|
374E2.10
|
|
302
|
Công ty Cổ phần Môi trường và nước sạch Đại Dương
|
400
|
375E2.10
|
|
303
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
|
|
303
|
Vĩnh Bảo
|
560
|
374E2.10
|
|
303
|
Hà Phương
|
250
|
376E2.10
|
|
303
|
Thanh Lương
|
250
|
371E2.10
|
|
303
|
Chợ Cầu
|
180
|
372E2.10
|
|
303
|
Trấn Dương
|
250
|
375E2.10
|
|
303
|
Nam Am
|
400
|
375E2.10
|
|
303
|
Dũng tiến
|
250
|
378E2.10
|
|
303
|
Hiệp Hòa
|
250
|
371E2.10
|
|
303
|
Cao Minh
|
250
|
374E2.10
|
|
303
|
Vinh Quang
|
250
|
375E2.10
|
|
303
|
Tiền Phong
|
250
|
371E2.10
|
|
303
|
Đồng Minh
|
320
|
371E2.10
|
|
303
|
Hòa Bình
|
250
|
375E2.10
|
|
303
|
Hùng Tiến
|
250
|
371E2.10
|
|
304
|
Công ty công trình thuỷ lợi và bơm thuỷ nông:
|
Công ty công trình thuỷ lợi và bơm thuỷ nông:
|
Công ty công trình thuỷ lợi và bơm thuỷ nông:
|
|
304
|
Trạm bơm Cộng Hiền
|
2x630
|
374E2.10
|
|
304
|
Trạm bơm Thượng Đồng
|
3x1000+560+75
|
371E2.10
|
|
304
|
Trạm bơm Cống Ba Đồng
|
250
|
378E2.10
|
|
304
|
Trạm Bơm Cống 1 Trấn Dương
|
250
|
375E2.10
|
|
304
|
Trạm bơm Xi Phong
|
2x400
|
373E2.10
|
|
304
|
Cống Đòng
|
250
|
375E2.10
|
|
304
|
Cống Bích Động
|
250
|
375E2.10
|
|
304
|
Cầu Mục
|
400
|
374E2.10
|
|
XIV
|
Địa bàn huyện Cát Hải:
|
|
STT
|
ĐƠN VỊ
|
CÔNG SUẤT TBA (kVA)
|
NGUỒN CẤP
|
|
305
|
Văn phòng Huyện ủy Cát Hải
|
400
|
375E2.43
|
|
306
|
Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải
|
400
|
375E2.43
|
|
307
|
Bệnh viện đa khoa huyện Cát Bà
|
630
|
375E2.43
|
|
308
|
Bệnh viện Đa khoa Đôn Lương (TBA Cát Hải 13)
|
630
|
971E2.24
|
|
309
|
Đồn Biên phòng 50 (Trạm Bến Gót)
|
320
|
971E2.24
|
|
310
|
Biên Phòng
|
630
|
375E2.43
|
|
311
|
Ban Chỉ huy quân sự huyện Cát Hải
|
630
|
375E2.43
|
|
312
|
Bưu Điện huyện Cát Bà
|
50
|
375E2.43
|
|
313
|
Cấp nước xã Phù Long
|
100
|
371E2.43
|
|
314
|
Công ty TNHH Sản xuất và Kinh doanh Vinfast
|
6300
|
E2.37
|
|
315
|
Công ty TNHH Cảng container Quốc tế Tân cảng Hải Phòng
|
16.000, 16.000, 10.500
|
472, 474, 475 E2.24
|
|
316
|
Trạm bơm nước:
|
Trạm bơm nước:
|
Trạm bơm nước:
|
|
316
|
Trạm bơm nước Cát Giá
|
250
|
375E2.43
|
|
316
|
Trạm bơm Hải Sơn
|
250
|
371E2.43
|
|
316
|
Trạm bơm Thuồng Luồng
|
250
|
371E2.43
|
|
317
|
Hệ
thống thông tin
viễn
thông Viettel:
|
Hệ
thống thông tin
viễn
thông Viettel:
|
Hệ
thống thông tin
viễn
thông Viettel:
|
|
317
|
Trạm BTS tại TBA Hoàng Châu 1
|
400
|
973E2.24
|
|
317
|
Trạm BTS tại TBA Cát Hải 7 (Minh Hồng)
|
400
|
973E2.24
|
|
317
|
Trạm BTS TBA Cát Hải 5
|
400
|
973E2.24
|
|
317
|
Trạm BTS TBA Bến Gót
|
320
|
971E2.24
|
|
317
|
Trạm BTS TBA Việt Hải
|
250
|
971-TG Hải Sơn
|
|
317
|
Trạm BTS Vườn Quốc Gia
|
250
|
371E2.43
|
|
317
|
Trạm BTS Bến Bèo
|
400
|
375E2.43
|
|
317
|
Trạm BTS Bảo Hiểm
|
630
|
375E2.43
|
|
318
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
|
Các trạm Viễn Thông Hải Phòng:
|
|
318
|
Trạm Phù Long
|
400
|
371E2.43
|
|
318
|
Trạm Gia Luận
|
400
|
371E2.43
|
|
318
|
Trạm Hải Sơn
|
100
|
371E2.43
|
|
318
|
Trạm Xuân Đám 2
|
400
|
371E2.43
|