Quay lại

Quyết định số 1114/QĐ-SXD-HTKT giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật (thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị và công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (không bao gồm khối lượng hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế)

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1114/QĐ-SXD-HTKT

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 01 tháng 4 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KỸ THUẬT (THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ, CHIẾU SÁNG ĐÔ THỊ VÀ CÔNG VIÊN, CÂY XANH) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (KHÔNG BAO GỒM KHỐI LƯỢNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT TRONG KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CHẾ XUẤT, KHU CÔNG NGHỆ CAO, KHU KINH TẾ)

GIÁM ĐỐC SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 06 năm 2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Căn cứ Nghị định số 127/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 79/2009/NĐ-CP ngày 28 tháng 09 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chiếu sáng đô thị;

Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 08 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;

Căn cứ Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 140/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định về quản lý đường đô thị, đường xã, đường thôn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 1801/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Quyết định số 1754/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân Thành phố trong quản lý nhà nước về lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật (không bao gồm khối lượng hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế);

Căn cứ báo cáo, tài liệu của các Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận, huyện, thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cũ; báo cáo của các Trung tâm, đơn vị thuộc Sở Xây dựng về giao tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật; Biên bản rà soát tài sản hạ tầng kỹ thuật giữa đơn vị đang quản lý tài sản và đơn vị dự kiến giao quản lý tài sản;

Xét Phiếu trình số 688/PTr-HTKT ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Phòng Hạ tầng kỹ thuật về việc giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật (thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị và công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (không bao gồm khối lượng hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật (thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị và công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (không bao gồm khối lượng hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế), như sau:

1. Danh mục tài sản giao quản lý (đính kèm các Phụ lục)

a) Phụ lục 1: Tổng hợp tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật

b) Phụ lục 2: Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật cấp xã quản lý (trừ Đặc khu Côn Đảo)

c) Phụ lục 3: Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật cấp Thành phố quản lý

d) Phụ lục 4: Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật do Đặc khu Côn Đảo quản lý

2. Cơ quan được giao quản lý tài sản

a) Ủy ban nhân dân các phường, xã quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật thuộc cấp xã quản lý trong phạm vi địa giới hành chính của phường, xã theo danh mục chi tiết của Phụ lục 02 (gồm 167 phụ lục chi tiết danh mục tài sản) và thực hiện thanh toán kinh phí tiền điện, lắp đặt điện kế của hệ thống đèn chiếu sáng dân lập theo chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tại Công văn số 3331/UBND-ĐT ngày 30 tháng 10 năm 2025.

b) Trung tâm Quản lý giao thông và hạ tầng kỹ thuật Thành phố: quản lý tài sản theo danh mục chi tiết gồm: Phụ lục 03.01 của Phụ lục 03.

c) Trung tâm Quản lý Điều hành giao thông đô thị: quản lý tài sản theo danh mục chi tiết Phụ lục 03.2 của Phụ lục 03.

d) Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo quản lý toàn bộ tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi địa giới hành chính của đặc khu Côn Đảo theo danh mục chi tiết Phụ lục 04.

3. Hình thức giao quản lý tài sản: giao trực tiếp quản lý, khai thác tài sản được giao theo quy định.

Điều 2. Trách nhiệm các cơ quan được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật

1. Tổ chức tiếp nhận hệ thống hạ tầng kỹ thuật do các đơn vị đang quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật hoặc các chủ đầu tư dự án bàn giao theo quy định bao gồm: danh mục tài sản, hồ sơ, dữ liệu quản lý.

2. Rà soát, kiểm tra khối lượng thực tế so với khối lượng được giao để quản lý, thực hiện báo cáo, đề xuất và điều chỉnh (nếu có).

3. Tổ chức lưu trữ hồ sơ theo quy định để cập nhật xây dựng dữ liệu hệ thống hạ tầng kỹ thuật một cách khoa học, có ứng dụng công nghệ thông tin, đảm bảo việc tìm kiếm hồ sơ, truy xuất dữ liệu thuận tiện, kịp thời khi có yêu cầu.

4. Tổ chức thực hiện quản lý, sử dụng, khai thác và bảo trì hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Nghị định số 79/2009/NĐ-CP, Nghị định số 80/2014/NĐ-CP, Nghị định số 258/2025/NĐ- CP, Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố và quy định pháp luật hiện hành liên quan.

5. Thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu và các quy định có liên quan.

6. Các đơn vị được giao tài sản có trách nhiệm kịp thời xác định giá trị tài sản được giao quản lý tại quyết định này theo quy định sau khi có hướng dẫn về quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật (hướng dẫn về xác định giá trị tài sản) của cơ quan có thẩm quyền và triển khai hạch toán nguyên giá tài sản, chi phí, giá trị tài sản, khấu hao tài sản theo quy định hiện hành.

7. Trường hợp bàn giao quản lý tài sản hệ thống chiếu sáng đô thị giữa các đơn vị nhưng chưa đủ điều kiện để thực hiện việc sang tên điện kế, đơn vị được giao tiếp nhận quản lý tài sản hệ thống chiếu sáng liên hệ cơ quan quản lý điện lực để được thực hiện việc lắp đặt, đứng tên điện kế mới. Trong thời gian các đơn vị điện lực lắp đặt điện kế mới, đơn vị đang đứng tên điện kế có trách nhiệm tiếp tục duy trì hệ thống chiếu sáng hoạt động thông suốt, ổn định.

8. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có điều chỉnh, bổ sung, các cơ quan được giao quản lý có trách nhiệm tổng hợp báo cáo, đề xuất gửi Sở Xây dựng (đối với khối lượng do cấp Thành phố quản lý) hoặc Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu Côn Đảo (đối với khối lượng do cấp xã quản lý) để tổng hợp, đề xuất cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định.

Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị đang quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật hoặc các chủ đầu tư dự án

- Bàn giao đầy đủ hồ sơ pháp lý, quản lý chất lượng và bảo trì công trình (nếu có) cho các đơn vị được giao quản lý để làm cơ sở quản lý, bảo trì công trình.

- Chịu trách nhiệm về chất lượng, quy mô công trình đã xây dựng; tổ chức bảo hành, bảo trì các công trình bàn giao đúng theo quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (Đối với các chủ đầu tư dự án).

- Chịu trách nhiệm quản lý, duy tu, bảo trì công trình cho đến khi công tác bàn giao hoàn thành cho đơn vị tiếp nhận quản lý theo quy định.

- Chịu trách nhiệm về chất lượng, tính chính xác, sự phù hợp với quy định pháp luật đối với các số liệu, hồ sơ, tài liệu hệ thống hạ tầng kỹ thuật đề nghị tiếp nhận, bàn giao.

- Đối với các tài sản kết cấu hạ tầng được tiếp nhận từ các dự án đầu tư xây dựng, các Chủ đầu tư của các dự án có trách nhiệm cung cấp giá trị (nguyên giá) của tài sản cho các đơn vị được giao quản lý và các hồ sơ pháp lý đính kèm theo nguyên tắc như sau:

Nguyên giá được xác định theo giá trị quyết toán được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng. Trường hợp đã hoàn thành nghiệm thu nhưng chưa có quyết toán thì xác định theo thứ tự ưu tiên sau:

+ Giá trị đề nghị quyết toán;

+ Giá trị xác định theo Biên bản nghiệm thu A-B;

+ Giá trị theo hợp đồng hoặc hợp đồng điều chỉnh lần gần nhất đã ký kết;

+ Giá trị tổng mức đầu tư hoặc dự toán dự án được phê duyệt hoặc dự toán dự án được điều chỉnh lần gần nhất (trong trường hợp dự toán dự án được điều chỉnh).

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu Côn Đảo, Giám đốc Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật Thành phố, Trung tâm Quản lý Điều hành Giao thông đô thị, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Sở Xây dựng và cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- UBND TPHCM (để báo cáo);
- CA TP.HCM (phối hợp);
- Sở: TC, TP, NN&MT, QHKT (phối hợp);
- Ban QLDA ĐTXD các CTGT;
- Ban QLDA ĐTXD HTĐT;
- Ban QLDA ĐTXD các phường, xã;
- Sở XD (GĐ, các PGĐ);
- Phòng: TC, BTKT, KTCN;
- Lưu: VT.HTKT.TC.

GIÁM ĐỐC




Trần Quang
Lâm

PHỤ LỤC 01


TỔNG HỢP TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KỸ THUẬT
(Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-SXD-HTKT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Sở Xây dựng)


I. Hạ tầng thoát nước mưa


STT

CẤP QUẢN LÝ

Mạng lưới cống (bao gồm các công trình phụ trợ trên tuyến)

Cửa xả (cái)

Cống kiểm soát triều và trạm bơm cố định

Trạm bơm di động

Hồ điều hòa

Số lượng (tuyến)

Tỷ lệ (%)

Chiều dài (m)

Tỷ lệ (%)

Số lượng (công trình)

Công suất (m3/h)

Số lượng (công trình)

Công suất (m3/h)

Số lượng (công trình)

Diện tích (m2)

TỔNG CỘNG, trong đó:

31.588

100%

9.519.606,75

100%

1.571

30

574.337

17

19.500

13

664.516,56

1.

Cấp Thành phố quản lý

2.089

7%

3.936.875,58

41%

1.569

30

574.337

17

19.500

8

575.796,56

2.

Cấp xã quản lý

29.499

93%

5.582.731,17

59%

2

-

-

-

-

5

88.720,00

PHÂN CHIA THEO KHU VỰC

I.1 KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

27.026

6.545.384,51

1.322

13

574.337

17

19.500

3

36,56

1.

Cấp Thành phố quản lý

1.253

2.252.787,58

1.322

13

574.337

17

19.500

3

36,56

2.

Cấp xã quản lý

25.773

4.292.596,93

-

-

-

-

-

-

-

I.2 KHU VỰC BÌNH DƯƠNG

2.620

1.659.057,24

30

0

0

0

0

1

148.760,00

1.

Cấp Thành phố quản lý

233

779.997,00

30

-

-

-

-

1

148.760,00

2.

Cấp xã quản lý

2.387

879.060,24

-

-

-

-

-

-

-

I.3 KHU VỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU

1.942

1.315.165,00

219

17

0

0

0

9

515.720,00

1.

Cấp Thành phố quản lý

603

904.091,00

217

17

-

-

-

4

427.000

2.

Cấp xã quản lý

1.276

357.403,00

2

-

-

-

-

2

40.000

3.

Đặc khu Côn Đảo quản lý

63

53.671,00

-

-

-

-

-

3

48.720


II. Hạ tầng chiếu sáng đô thị:


STT

CẤP QUẢN LÝ

Tổng chiều dài tuyến chiếu sáng (md)

Tỷ lệ (%)

Tổng số đèn (bộ)

Tỷ lệ (%)

TỔNG CỘNG, trong đó:

14.241.083

100%

481.244

100%

1.

Cấp Thành phố quản lý

14.205.289

99,75%

476.704

99,06%

2.

Cấp xã quản lý (chiếu sáng không gian công cộng)

35.794

0,25%

4.540

0,94%

PHÂN CHIA THEO KHU VỰC

II.1 KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

6.982.586

245.808

A

Chiếu sáng đô thị

1.

Cấp Thành phố quản lý

6.946.792

243.904

2.

Cấp xã quản lý (chiếu sáng không gian công cộng)

35.794

1.904

B

Trung tâm điều khiển

1.

Trung tâm điều khiển (184/5 Lê văn Sỹ, phường Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh): gồm 01 trung tâm và 33 bộ máy chủ ( máy tính chủ điều khiển; máy lưu dữ liệu; Bộ chuyển mạch; máy trạm điều khiển)

II.3 KHU VỰC BÌNH DƯƠNG

2.631.003

71.844

1.

Cấp Thành phố quản lý

2.631.003

71.830

2.

Cấp xã quản lý (chiếu sáng không gian công cộng)

-

14

II.4 KHU VỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU

4.627.494

163.592

1.

Cấp Thành phố quản lý

4.627.494

160.970

2.

Cấp xã quản lý (chiếu sáng không gian công cộng)

-

-

3.

Đặc khu Côn Đảo quản lý

-

2.622


III. Hạ tầng công viên, cây xanh


STT

CẤP QUẢN LÝ

Công viên (bao gồm công viên cây xanh, vườn hoa, công viên trong các khu dân cư (đơn vị ở))

Mảng xanh

Cây xanh (bao gồm cây xanh đường phố và cây xanh trong các không gian công cộng)

Số lượng (công viên)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Số lượng (mảng xanh)

Tỷ lệ (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

Số lượng (cây)

Tỷ lệ (%)

TỔNG CỘNG, trong đó

862

100%

787,065

100%

1.280

100%

430,992

100%

620.357

100%

1.

Cấp Thành phố quản lý

29

3%

158,860

20%

232

18%

312,393

72%

334.027

54%

2.

Cấp xã quản lý

833

97%

628,205

80%

1.048

82%

118,599

28%

286.330

46%

PHÂN CHIA THEO KHU VỰC

III.1 KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

510

381,875

902

318,865

312.071

1.

Cấp Thành phố quản lý

27

131,060

93

233,049

148.292

2.

Cấp xã quản lý

483

250,815

809

85,816

163.779

III.2 KHU VỰC BÌNH DƯƠNG

191

99,699

250

46,721

116.461

1.

Cấp Thành phố quản lý

1

8,600

73

21,084

82.977

2.

Cấp xã quản lý

190

91,099

177

25,637

33.484

III.3 KHU VỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU

161

305,491

128

65,406

191.825

1.

Cấp Thành phố quản lý

1

19,200

66

58,260

102.758

2.

Cấp xã quản lý

147

275,550

51

5,314

81.074

3

Đặc khu Côn Đảo quản lý

13

10,741

11

1,832

7.993


IV. Hạ tầng thoát nước thải


STT

CẤP QUẢN LÝ

Cống bao, cống thu gom

Trạm bơm

Nhà máy XLNT tập trung

Nhà máy XLNT phân tán

Số lượng (tuyến)

Tỷ lệ (%)

Chiều dài (m)

Tỷ lệ (%)

Số lượng (công trình)

Công suất (m3/h)

Số lượng (công trình)

Tỷ lệ (%)

Công suất (m3/ngày)

Số lượng (công trình)

Tỷ lệ (%)

Công suất (m3/ngày)

TỔNG CỘNG, trong đó:

670

100%

1.409.940,40

100%

80

95.879,84

10

100%

645.700,00

6

100%

8.855

1.

Cấp Thành phố quản lý

638

95%

1.390.165,86

98,6%

78

95.300

8

80,0%

637.700

1

16,7%

3.000

2.

Cấp xã quản lý

32

5%

19.774,54

1,4%

2

580

2

20,0%

8.000

5

83,3%

5.855

PHÂN CHIA THEO KHU VỰC

IV.1 KHU VỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

18

84.397,72

4

2.517,00

3

506.000,00

6

8.855

1.

Cấp Thành phố quản lý

8

78.202,72

4

2.517,00

2

499.000,00

1

3.000

2.

Cấp xã quản lý

10

6.195,00

-

-

1

7.000

5

5.855

IV.2 KHU VỰC BÌNH DƯƠNG

401

1.125.005,22

62

87.000,00

4

87.000,00

-

-

1.

Cấp Thành phố quản lý

401

1.125.005,22

62

87.000

4

87.000

-

-

2.

Cấp xã quản lý

-

-

-

-

-

-

-

-

IV.3 KHU VỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU

251

200.537,46

14

6.362,84

3

52.700,00

-

-

1.

Cấp Thành phố quản lý

229

186.957,92

12

5.782,84

2

51.700,00

-

-

2.

Cấp xã quản lý

18

5.215,19

-

-

-

-

-

-

3.

Đặc khu Côn Đảo

4

8.364,35

2

580,00

1

1.000,00

-

-

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KỸ THUẬT CẤP XÃ QUẢN LÝ (TRỪ ĐẶC KHU CÔN ĐẢO) (Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-SXD-HTKT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Sở Xây dựng)


STT

Tên Ủy ban nhân dân phường, xã

Phụ lục chi tiết

1

Phường Sài Gòn

Phụ lục 02.01

2

Phường Tân Định

Phụ lục 02.02

3

Phường Bến Thành

Phụ lục 02.03

4

Phường Cầu Ông Lãnh

Phụ lục 02.04

5

Phường Bàn Cờ

Phụ lục 02.05

6

Phường Xuân Hòa

Phụ lục 02.06

7

Phường Nhiêu Lộc

Phụ lục 02.07

8

Phường Xóm Chiếu

Phụ lục 02.08

9

Phường Khánh Hội

Phụ lục 02.09

10

Phường Vĩnh Hội

Phụ lục 02.10

11

Phường Chợ Quán

Phụ lục 02.11

12

Phường An Đông

Phụ lục 02.12

13

Phường Chợ Lớn

Phụ lục 02.13

14

Phường Bình Tây

Phụ lục 02.14

15

Phường Bình Tiên

Phụ lục 02.15

16

Phường Bình Phú

Phụ lục 02.16

17

Phường Phú Lâm

Phụ lục 02.17

18

Phường Tân Thuận

Phụ lục 02.18

19

Phường Phú Thuận

Phụ lục 02.19

20

Phường Tân Mỹ

Phụ lục 02.20

21

Phường Tân Hưng

Phụ lục 02.21

22

Phường Chánh Hưng

Phụ lục 02.22

23

Phường Phú Định

Phụ lục 02.23

24

Phường Bình Đông

Phụ lục 02.24

25

Phường Diên Hồng

Phụ lục 02.25

26

Phường Vườn Lài

Phụ lục 02.26

27

Phường Hòa Hưng

Phụ lục 02.27

28

Phường Minh Phụng

Phụ lục 02.28

29

Phường Bình Thới

Phụ lục 02.29

30

Phường Hòa Bình

Phụ lục 02.30

31

Phường Phú Thọ

Phụ lục 02.31

32

Phường Đông Hưng Thuận

Phụ lục 02.32

33

Phường Trung Mỹ Tây

Phụ lục 02.33

34

Phường Tân Thới Hiệp

Phụ lục 02.34

35

Phường Thới An

Phụ lục 02.35

36

Phường An Phú Đông

Phụ lục 02.36

37

Phường An Lạc

Phụ lục 02.37

38

Phường Bình Tân

Phụ lục 02.38

39

Phường Tân Tạo

Phụ lục 02.39

40

Phường Bình Trị Đông

Phụ lục 02.40

41

Phường Bình Hưng Hòa

Phụ lục 02.41

42

Phường Gia Định

Phụ lục 02.42

43

Phường Bình Thạnh

Phụ lục 02.43

44

Phường Bình Lợi Trung

Phụ lục 02.44

45

Phường Thạnh Mỹ Tây

Phụ lục 02.45

46

Phường Bình Quới

Phụ lục 02.46

47

Phường Hạnh Thông

Phụ lục 02.47

48

Phường An Nhơn

Phụ lục 02.48

49

Phường Gò Vấp

Phụ lục 02.49

50

Phường An Hội Đông

Phụ lục 02.50

51

Phường Thông Tây Hội

Phụ lục 02.51

52

Phường An Hội Tây

Phụ lục 02.52

53

Phường Đức Nhuận

Phụ lục 02.53

54

Phường Cầu Kiệu

Phụ lục 02.54

55

Phường Phú Nhuận

Phụ lục 02.55

56

Phường Tân Sơn Hòa

Phụ lục 02.56

57

Phường Tân Sơn Nhất

Phụ lục 02.57

58

Phường Tân Hòa

Phụ lục 02.58

59

Phường Bảy Hiền

Phụ lục 02.59

60

Phường Tân Bình

Phụ lục 02.60

61

Phường Tân Sơn

Phụ lục 02.61

62

Phường Tây Thạnh

Phụ lục 02.62

63

Phường Tân Sơn Nhì

Phụ lục 02.63

64

Phường Phú Thọ Hòa

Phụ lục 02.64

65

Phường Tân Phú

Phụ lục 02.65

66

Phường Phú Thạnh

Phụ lục 02.66

67

Phường Hiệp Bình

Phụ lục 02.67

68

Phường Thủ Đức

Phụ lục 02.68

69

Phường Tam Bình

Phụ lục 02.69

70

Phường Linh Xuân

Phụ lục 02.70

71

Phường Tăng Nhơn Phú

Phụ lục 02.71

72

Phường Long Bình

Phụ lục 02.72

73

Phường Long Phước

Phụ lục 02.73

74

Phường Long Trường

Phụ lục 02.74

75

Phường Cát Lái

Phụ lục 02.75

76

Phường Bình Trưng

Phụ lục 02.76

77

Phường Phước Long

Phụ lục 02.77

78

Phường An Khánh

Phụ lục 02.78

79

Phường Đông Hòa

Phụ lục 02.79

80

Phường Dĩ An

Phụ lục 02.80

81

Phường Tân Đông Hiệp

Phụ lục 02.81

82

Phường An Phú

Phụ lục 02.82

83

Phường Bình Hòa

Phụ lục 02.83

84

Phường Lái Thiêu

Phụ lục 02.84

85

Phường Thuận An

Phụ lục 02.85

86

Phường Thuận Giao

Phụ lục 02.86

87

Phường Thủ Dầu Một

Phụ lục 02.87

88

Phường Phú Lợi

Phụ lục 02.88

89

Phường Chánh Hiệp

Phụ lục 02.89

90

Phường Bình Dương

Phụ lục 02.90

91

Phường Hòa Lợi

Phụ lục 02.91

92

Phường Phú An

Phụ lục 02.92

93

Phường Tây Nam

Phụ lục 02.93

94

Phường Long Nguyên

Phụ lục 02.94

95

Phường Bến Cát

Phụ lục 02.95

96

Phường Chánh Phú Hòa

Phụ lục 02.96

97

Phường Vĩnh Tân

Phụ lục 02.97

98

Phường Bình Cơ

Phụ lục 02.98

99

Phường Tân Uyên

Phụ lục 02.99

100

Phường Tân Hiệp

Phụ lục 02.100

101

Phường Tân Khánh

Phụ lục 02.101

102

Phường Vũng Tàu

Phụ lục 02.102

103

Phường Tam Thắng

Phụ lục 02.103

104

Phường Rạch Dừa

Phụ lục 02.104

105

Phường Phước Thắng

Phụ lục 02.105

106

Phường Long Hương

Phụ lục 02.106

107

Phường Bà Rịa

Phụ lục 02.107

108

Phường Tam Long

Phụ lục 02.108

109

Phường Tân Hải

Phụ lục 02.109

110

Phường Tân Phước

Phụ lục 02.110

111

Phường Phú Mỹ

Phụ lục 02.111

112

Phường Tân Thành

Phụ lục 02.112

113

Xã Vĩnh Lộc

Phụ lục 02.113

114

Xã Tân Vĩnh Lộc

Phụ lục 02.114

115

Xã Bình Lợi

Phụ lục 02.115

116

Xã Tân Nhựt

Phụ lục 02.116

117

Xã Bình Chánh

Phụ lục 02.117

118

Xã Hưng Long

Phụ lục 02.118

119

Xã Bình Hưng

Phụ lục 02.119

120

Xã Bình Khánh

Phụ lục 02.120

121

Xã An Thới Đông

Phụ lục 02.121

122

Xã Cần Giờ

Phụ lục 02.122

123

Xã Củ Chi

Phụ lục 02.123

124

Xã Tân An Hội

Phụ lục 02.124

125

Xã Thái Mỹ

Phụ lục 02.125

126

Xã An Nhơn Tây

Phụ lục 02.126

127

Xã Nhuận Đức

Phụ lục 02.127

128

Xã Phú Hòa Đông

Phụ lục 02.128

129

Xã Bình Mỹ

Phụ lục 02.129

130

Xã Đông Thạnh

Phụ lục 02.130

131

Xã Hóc Môn

Phụ lục 02.131

132

Xã Xuân Thới Sơn

Phụ lục 02.132

133

Xã Bà Điểm

Phụ lục 02.133

134

Xã Nhà Bè

Phụ lục 02.134

135

Xã Hiệp Phước

Phụ lục 02.135

136

Xã Thường Tân

Phụ lục 02.136

137

Xã Bắc Tân Uyên

Phụ lục 02.137

138

Xã Phú Giáo

Phụ lục 02.138

139

Xã Phước Hòa

Phụ lục 02.139

140

Xã Phước Thành

Phụ lục 02.140

141

Xã An Long

Phụ lục 02.141

142

Xã Trừ Văn Thố

Phụ lục 02.142

143

Xã Bàu Bàng

Phụ lục 02.143

144

Xã Long Hòa

Phụ lục 02.144

145

Xã Thanh An

Phụ lục 02.145

146

Xã Dầu Tiếng

Phụ lục 02.146

147

Xã Minh Thạnh

Phụ lục 02.147

148

Xã Châu Pha

Phụ lục 02.148

149

Xã Long Hải

Phụ lục 02.149

150

Xã Long Điền

Phụ lục 02.150

151

Xã Phước Hải

Phụ lục 02.151

152

Xã Đất Đỏ

Phụ lục 02.152

153

Xã Nghĩa Thành

Phụ lục 02.153

154

Xã Ngãi Giao

Phụ lục 02.154

155

Xã Kim Long

Phụ lục 02.155

156

Xã Châu Đức

Phụ lục 02.156

157

Xã Bình Giã

Phụ lục 02.157

158

Xã Xuân Sơn

Phụ lục 02.158

159

Xã Hồ Tràm

Phụ lục 02.159

160

Xã Xuyên Mộc

Phụ lục 02.160

161

Xã Hòa Hội

Phụ lục 02.161

162

Xã Bàu Lâm

Phụ lục 02.162

163

Xã Bình Châu

Phụ lục 02.163

164

Xã Hòa Hiệp

Phụ lục 02.164

165

Xã Long Sơn

Phụ lục 02.165

166

Xã Thạnh An

Phụ lục 02.166

167

Phường Thới Hòa

Phụ lục 02.167

PHỤ LỤC 03

DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KỸ THUẬT CẤP THÀNH PHỐ QUẢN LÝ (Kèm theo Quyết định số 1114/QĐ-SXD-HTKT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Sở Xây dựng)


STT

Đơn vị trực tiếp quản lý

Phụ lục chi tiết

1

Trung tâm Quản lý Giao thông và Hạ tầng kỹ thuật Thành phố

Phụ lục 03.01

2

Trung tâm Quản lý Điều hành Giao thông đô thị

Phụ lục 03.02

PHỤ LỤC 04

DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KỸ THUẬT DO ĐẶC KHU CÔN ĐẢO QUẢN LÝ (Kèm theo Quyết định số 1114 /QĐ-SXD-HTKT ngày 01 tháng 4 năm 2026 của Sở Xây dựng)


I. Hạ tầng thoát nước mưa


STT

Tên đường/công trình

Địa điểm (Phường/ Xã)

Năm đưa vào sử dụng

Loại/ cấp

Số lượng / Chiều dài/ Công suất (công trình/mét dài/m3/h)

Khối lượng/Diện tích (cây/ha/m²/bộ đèn)

Giá trị (triệu đồng) (nếu có)

Tình trạng sử dụng của tài sản

Cơ quan, tổ chức, đơn vị đang quản lý/tạm quản lý tài sản

Nguyên giá

Giá trị còn lại (nếu có)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

I.1

Mạng lưới cống

53.671

1

Tôn Đức Thắng

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 1

1.550

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

2

Phan Chu Trinh

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

1.850

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

3

Huỳnh Thúc Kháng

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

2.974

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

4

Nguyễn Văn Cừ

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

930

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

5

Nguyễn Huệ

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

1.420

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

6

Trần Phú

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

1.050

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

7

Phạm Văn Đồng

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

1.410

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

8

Nguyễn Văn Linh

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

2.600

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

9

Lê Hồng Phong

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

560

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

10

Nguyễn Thị Minh Khai

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

620

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

11

Lê Duẩn

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

650

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

12

Võ Thị Sáu

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

1.250

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

13

Tô Hiệu

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

300

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

14

Nguyễn Văn Trỗi

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

660

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

15

Nguyễn An Ninh

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

939

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

16

Lê Đức Thọ

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

240

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

17

Lê Văn Việt

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

400

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

18

Hồ Thanh Tòng

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

776

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

19

Nội bộ chợ Côn Đảo

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

98

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

20

Lê Văn Lương

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

460

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

21

Nguyễn Bình

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

130

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

22

Lê Thanh Nghị

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

100

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

23

Nguyễn Hữu Tiến

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

105

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

24

Dương Văn Mạnh

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

140

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

25

Song Hành

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

739

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

26

Vũ Văn Hiếu

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

510

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

27

Lương Thế Trân

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

480

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

28

Ngô Gia Tự

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

460

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

29

Nguyễn Duy Trinh

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

410

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

30

Phạm Hùng

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

570

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

31

Hoàng Quốc Việt

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

750

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

32

Nguyễn Đức Thuận

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

750

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

33

Hoàng Phi Yến

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

826

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

34

Cao Văn Ngọc

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

90

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

35

Hồ Văn Mịch

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

1.290

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

36

Trần Văn Thời

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

447

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

37

Đường Đầm Trầu

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

800

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

38

Nguyễn Văn Tiếp

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

62

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

39

Đặng Văn Thiều

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

63

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

40

Trần Xuân Độ

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

73

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

41

Đường Nội bộ N8

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

400

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

42

Đ.bên hông Trường Lê Hồng Phong

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

417

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

43

Đ.kéo dài Trường Lê Hồng Phong

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

211

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

44

Đường Bến Đầm 6, 7

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

366

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

45

Đường X49

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

306

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

46

Lưu Chí Hiếu

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

411

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

47

Lương Văn Can

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

1.537

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

48

Ngô Đức Kế

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

1.805

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

49

Tạ Uyên

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

297

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

50

Trục bắc Nghĩa trang Hàng Dương

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

290

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

51

Dương Thanh Khiết

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

193

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

52

Tuyến đường nối đường Phan Chu Trinh và công trình đường Trục Bắc

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

226

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

53

Tuyến đường nối KDC 9A đến đường Nguyễn Văn Cừ

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

396

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

54

Đường nội bộ KDC 9A

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

260

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

55

Đường D5

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

2.270

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

56

Đường N1

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

263

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

57

Đường N3

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

371

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

58

Đường N5

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

402

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

59

Đường Trục Bắc

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

5.868

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

60

Mương thoát nước Khu dân cư số 1

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

1.625,28

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

61

Mương thoát nước Khu dân cư số 2

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

1.941,40

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

62

Mương thoát nước Khu dân cư số 3

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

3.495,37

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

63

Mương thoát nước Khu dân cư số 9

Đặc khu Côn Đảo

Tuyến cống cấp 2

788,06

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

I.2

Cửa xả

I.3

Cống kiểm soát triều và trạm bơm cố định

I.4

Trạm bơm di động

1.5

Kênh, mương thoát nước

1.6

Hồ điều hòa

1

Hồ An Hải

Đặc khu Côn Đảo

Cấp 2

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

2

Hồ Quang Trung I

Đặc khu Côn Đảo

Cấp 1

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

3

Hồ Quang Trung II

Đặc khu Côn Đảo

Cấp 3

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo


II. Hạ tầng chiếu sáng đô thị


STT

Tên đường/công trình

Địa điểm (Phường/ Xã)

Năm đưa vào sử dụng

Loại/ cấp

Số lượng / Chiều dài/ Công suất (công trình/mét dài/m3/h)

Khối lượng/ Diện tích (cây/ha /m²/bộ đèn)

Giá trị (triệu đồng) (nếu có)

Tình trạng sử dụng của tài sản

Cơ quan, tổ chức, đơn vị đang quản lý/tạm quản lý tài sản

Nguyên giá

Giá trị còn lại (nếu có)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

B

Chiếu sáng đô thị

I

Chiếu sáng đường phố

1

Chiếu sáng led công cộng

Đặc khu Côn Đảo

1.401

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

2

Đèn năng lượng

Đặc khu Côn Đảo

790

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

II

Chiếu sáng trong các không gian công cộng

1

Hệ thống đèn chiếu sáng tại các khu vực công viên,

Đặc khu Côn Đảo

431

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

III

Trung tâm điều khiển

1

Tủ điều khiển

Đặc khu Côn Đảo

22

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo


III. Hạ tầng công viên, cây xanh


STT

Tên đường/công trình

Địa điểm (Phường/ Xã)

Năm đưa vào sử dụng

Loại/ cấp

Số lượng / Chiều dài/ Công suất (công trình/mét dài/m3/h)

Khối lượng/Diện tích (cây/ha/m2/bộ đèn)

Giá trị (triệu đồng) (nếu có)

Tình trạng sử dụng của tài sản

Cơ quan, tổ chức, đơn vị đang quản lý/tạm quản lý tài sản

Nguyên giá

Giá trị còn lại (nếu có)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

I

Công viên

13

10,741

I.1

Công viên cây xanh

1

Công viên đường Song Hành

Đặc khu Côn Đảo

0,73

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

2

Công viên N8

Đặc khu Côn Đảo

0,242

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

3

Công viên Nguyễn Đức Thuận

Đặc khu Côn Đảo

0,387

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

4

Công viên Nguyễn Huệ

Đặc khu Côn Đảo

0,058

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

5

Công viên Phạm Văn Đồng

Đặc khu Côn Đảo

0,334

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

6

Công Viên Tôn Đức Thắng

Đặc khu Côn Đảo

0,214

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

7

Công viên trước TTVH (GĐ 1)

Đặc khu Côn Đảo

0,199

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

8

Công viên trước TTVH (GĐ 2)

Đặc khu Côn Đảo

0,32

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

9

Công viên trước TTVH (GĐ 3)

Đặc khu Côn Đảo

0,075

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

10

Công viên Võ Thị Sáu

Đặc khu Côn Đảo

0,365

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

11

Hoa viên Lê Hồng Phong

Đặc khu Côn Đảo

0,148

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

12

Hồ Quang Trung

Đặc khu Côn Đảo

7,276

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

13

Hồ Quang Trung 2

Đặc khu Côn Đảo

0,393

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

I.2

Vườn hoa

I.3

Công viên trong các khu dân cư (đơn vị ở)

II

Cây xanh

7.993

II.1

Cây xanh đường phố

6.480

1

Đ. Hà Huy Giáp

Đặc khu Côn Đảo

180

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

2

Đ. Lê Đức Thọ

Đặc khu Côn Đảo

19

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

3

Đ. Lê Hồng Phong

Đặc khu Côn Đảo

170

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

4

Đ. Nguyễn An Ninh

Đặc khu Côn Đảo

133

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

5

Đ. Nguyễn Huệ

Đặc khu Côn Đảo

113

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

6

Đ. Tôn Đức Thắng

Đặc khu Côn Đảo

107

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

7

Đ. Trần Phú

Đặc khu Côn Đảo

260

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

8

Đ. Đặng Xuân Thiều

Đặc khu Côn Đảo

7

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

9

Đ. Dương Văn Mạnh

Đặc khu Côn Đảo

8

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

10

Đ. Hồ Thanh Tòng

Đặc khu Côn Đảo

144

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

11

Đ. Hoàng Quốc Việt

Đặc khu Côn Đảo

226

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

12

Đ. Lê Duẩn

Đặc khu Côn Đảo

69

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

13

Đ. Lê Thanh Nghị (N9B)

Đặc khu Côn Đảo

12

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

14

Đ. Lê Văn Lương

Đặc khu Côn Đảo

90

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

15

Đ. Lê Văn Việt

Đặc khu Côn Đảo

75

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

16

Đ. Lương Thế Trân

Đặc khu Côn Đảo

116

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

17

Đ. Ngô Gia Tự

Đặc khu Côn Đảo

91

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

18

Đ. Nguyễn Bính (N9A)

Đặc khu Côn Đảo

9

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

19

Đ. Nguyễn Đức Thuận

Đặc khu Côn Đảo

33

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

20

Đ. Nguyễn Duy Trinh

Đặc khu Côn Đảo

91

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

21

Đ. Nguyễn Hữu Tiến (Lò Bánh mì)

Đặc khu Côn Đảo

24

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

22

Đ. Nguyễn Thị Minh Khai

Đặc khu Côn Đảo

98

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

23

Đ. Nguyễn Văn Linh

Đặc khu Côn Đảo

674

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

24

Đ. Nguyễn Văn Tiếp

Đặc khu Côn Đảo

7

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

25

Đ. Nguyễn Văn Trỗi

Đặc khu Côn Đảo

92

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

26

Đ. Phạm Hùng

Đặc khu Côn Đảo

107

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

27

Đ. Phạm Văn Đồng

Đặc khu Côn Đảo

403

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

28

Đ. Tô Hiệu

Đặc khu Côn Đảo

33

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

29

Đ. Trần Văn Thời

Đặc khu Côn Đảo

65

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

30

Đ. Trần Xuân Độ

Đặc khu Côn Đảo

6

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

31

Đ. Võ Thị Sáu

Đặc khu Côn Đảo

125

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

32

Đ. Vũ Văn Hiếu

Đặc khu Côn Đảo

126

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

33

Đường N8

Đặc khu Côn Đảo

76

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

34

Đ. Bến Đầm

Đặc khu Côn Đảo

154

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

35

Đ. Cỏ Ống

Đặc khu Côn Đảo

202

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

36

Đường Xung quanh Trường Lê Hồng Phong

Đặc khu Côn Đảo

27

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

37

Đường kết nối từ khu dân cư N9A tới Nguyễn Văn Cừ

Đặc khu Côn Đảo

82

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

38

Đ. Nguyễn Văn Cừ

Đặc khu Côn Đảo

167

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

39

Đ. Phan Chu Trinh

Đặc khu Côn Đảo

170

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

40

Hạ Tầng Khu 3

Đặc khu Côn Đảo

195

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

41

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đặc khu Côn Đảo

437

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

42

Đường vào lô K

Đặc khu Côn Đảo

18

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

43

Đường Trục phía Bắc

Đặc khu Côn Đảo

1.121

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

44

Đường vào Chung cư tái định cư

Đặc khu Côn Đảo

16

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

45

Đ. Dương Thanh Khiết

Đặc khu Côn Đảo

12

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

46

Đ. Lưu Chí Hiếu

Đặc khu Côn Đảo

90

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

II.2

Cây xanh trong các không gian công cộng

1.513

1

Công viên đường Song Hành

Đặc khu Côn Đảo

91

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

2

Công viên N8

Đặc khu Côn Đảo

26

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

3

Công viên Nguyễn Đức Thuận

Đặc khu Côn Đảo

140

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

4

Công viên Nguyễn Huệ

Đặc khu Côn Đảo

9

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

5

Công viên Phạm Văn Đồng

Đặc khu Côn Đảo

109

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

6

Công Viên Tôn Đức Thắng

Đặc khu Côn Đảo

72

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

7

Công viên trước TTVH (GĐ 1)

Đặc khu Côn Đảo

82

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

8

Công viên trước TTVH (GĐ 3)

Đặc khu Côn Đảo

40

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

9

Công viên Võ Thị Sáu

Đặc khu Côn Đảo

89

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

10

Hoa viên Lê Hồng Phong

Đặc khu Côn Đảo

22

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

11

Hồ Quang Trung

Đặc khu Côn Đảo

730

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

12

Hồ Quang Trung 2

Đặc khu Côn Đảo

103

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

III.3

Mảng xanh

11

1,83

1

Đ. Hà Huy Giáp

Đặc khu Côn Đảo

0,12

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

2

Đ. Lê Đức Thọ

Đặc khu Côn Đảo

0,12

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

3

Đ. Lê Hồng Phong

Đặc khu Côn Đảo

0,16

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

4

Đ. Nguyễn An Ninh

Đặc khu Côn Đảo

0,07

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

5

Đ. Nguyễn Huệ

Đặc khu Côn Đảo

0,21

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

6

Đ. Tôn Đức Thắng

Đặc khu Côn Đảo

0,01

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

7

Đ. Võ Thị Sáu

Đặc khu Côn Đảo

0,00

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

8

Đường kết nối từ khu dân cư N9A tới Nguyễn Văn Cừ

Đặc khu Côn Đảo

0,01

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

9

Đ. Nguyễn Văn Cừ

Đặc khu Côn Đảo

0,11

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

10

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đặc khu Côn Đảo

0,03

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo

11

Đường Trục phía Bắc

Đặc khu Côn Đảo

0,99

Đang sử dụng bình thường

Phòng Kinh tế đặc khu Côn Đảo


IV. Hạ tầng thoát nước thải


STT

Tên đường/công trình

Địa điểm (Phường/ Xã)

Năm đưa vào sử dụng

Loại/ cấp

Số lượng / Chiều dài/ Công suất (công trình/mét dài/m3/h)

Khối lượng/Diện tích (cây/ha/m²/bộ đèn)

Giá trị (triệu đồng) (nếu có)

Tình trạng sử dụng của tài sản

Cơ quan, tổ chức, đơn vị đang quản lý/tạm quản lý tài sản

Nguyên giá

Giá trị còn lại (nếu có)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

II

Hệ thống thoát nước thải

II.1

Cống bao, cống thu gom

8.364,35

1

Tuyến ống thu gom HDPE DN200 PN8

Đặc khu Côn Đảo

2024

2.929,03

Đang sử dụng bình thường

Ban Quản lý Công trình công cộng

2

Tuyến ống thu gom HDPE DN300 PN8

Đặc khu Côn Đảo

2024

1.837,81

Đang sử dụng bình thường

Ban Quản lý Công trình công cộng

3

Tuyến ống thu gom HDPE DN300 từ CSO về PS1

Đặc khu Côn Đảo

2024

1.592,01

Đang sử dụng bình thường

Ban Quản lý Công trình công cộng

4

Tuyến ống có áp HDPE DN200 PN10

Đặc khu Côn Đảo

2024

2.005,50

Đang sử dụng bình thường

Ban Quản lý Công trình công cộng

II.2

Trạm bơm

1

Trạm bơm PS1

Đặc khu Côn Đảo

2024

60 m3/h

Đang sử dụng bình thường

Ban Quản lý Công trình công cộng

Nguyên giá

Giá trị còn lại (nếu có)

2

Trạm bơm PS2

Đặc khu Côn Đảo

2024

15 - 520 m3/h

Đang sử dụng bình thường

Ban Quản lý Công trình công cộng

II.3

Nhà máy xử lý nước thải tập trung

1

Nhà máy xử lý nước thải khu trung tâm giai đoạn 1

Đặc khu Côn Đảo

2024

1.000 m3/ngày đêm

Đang sử dụng bình thường

Ban Quản lý Công trình công cộng

II.4

Nhà máy xử lý nước thải phân tán hệ thống thu gom đi qua địa giới hành chính của 02 đơn vị hành chính cấp xã

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1114/QĐ-SXD-HTKT
Ngày ban hành01/04/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/04/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýSở Xây Dựng thành phố Hồ Chí Minh / Trần Quang Lâm
Phạm viTP. Hồ Chí Minh
Trích yếuGiao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng kỹ thuật (thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị và công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (không bao gồm khối lượng hạ tầng kỹ thuật trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế)
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.