Quay lại

Quyết định số 1119/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường, Đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1119/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 01 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 1822/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1846/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường, đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (có Danh mục cụ thể kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH &CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lò Văn Cương

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG, ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Tên VBQPPL Quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cách thức thực hiện

Phi địa giới

Trực tiếp

Trực tuyến

Qua dịch vụ BCCI

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

1

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.

- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:

- Trước ngày 01/7/2026:

+ Không quá 20 ngày đối với dự án đầu tư nhóm II;

+ Không quá 10 ngày đối với dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công.

- Từ ngày 01/7/2026:

+ Không quá 20 ngày đối với trường hợp thuộc thẩm quyền thẩm định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

+ Không quá 10 ngày đối với trường hợp dự án đầu tư công đặc biệt theo quy định của pháp luật về đầu tư công.

- Thời điểm thông báo kết quả: Trong thời hạn thẩm định.

- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường: Không quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn thẩm định.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Quy định tại Phụ lục mức thu phí kèm theo Quyết định này

- Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

DVC TT Một phần

x


Lưu ý: Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ


STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Ghi chú

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1

1.010735.000.00.00.H18

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 379/QĐ-UBND ngày 05/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.

2

1.010730.000.00.00.H18

Cấp lại giấy phép môi trường

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

II

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI

1

1.012789.000.00.00.H18

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của UBND tỉnh Điện Biên Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

PHỤ LỤC

BIỂU MỨC THU PHÍ TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)


MỤC I. BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG


STT

Tên phí

Mức thu (đồng)

Văn bản quy định

I

Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng

Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06/9/2020 của UBND tỉnh Điện Biên Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên

1

Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống

6.400.000 đ

2

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

10.000.000đ

3

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

16.800.000 đ

4

Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

30.000.000 đ

5

Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

33.200.000 đ

6

Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

43.200.000 đ

7

Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng

48.800.000 đ

II

Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật

1

Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống

7.000.000 đ

2

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

10.400.000 đ

3

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

17.600.000 đ

4

Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

30.400.000 đ

5

Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

33.600.000 đ

6

Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

44.000.000 đ

7

Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng

49.600.000 đ

III

Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

1

Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống

7.100.000 đ

2

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

10.800.000 đ

3

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

18.000.000 đ

4

Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

31.200.000 đ

5

Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

34.400.000 đ

6

Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

44.800.000 đ

7

Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng

50.800.000 đ

IV

Nhóm 4. Dự án Giao thông

1

Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống

7.400.000 đ

2

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

11.200.000 đ

3

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

18.400.000 đ

4

Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

32.800.000 đ

5

Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

36.000.000 đ

6

Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

47.200.000 đ

7

Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng

52.800.000 đ

V

Nhóm 5. Dự án Công nghiệp

1

Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống

7.700.000 đ

2

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

12.000.000 đ

3

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

19.200.000 đ

4

Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

34.400.000 đ

5

Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

37.600.000 đ

6

Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

49.600.000 đ

7

Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng

55.200.000 đ

VI

Nhóm 7. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường và các dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên)

1

Tổng vốn đầu tư từ 10 tỷ đồng trở xuống

4.800.000 đ

2

Tổng vốn đầu tư trên 10 tỷ đồng đến 20 tỷ đồng

7.200.000 đ

3

Tổng vốn đầu tư trên 20 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng

12.000.000 đ

4

Tổng vốn đầu tư từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng

21.600.000 đ

5

Tổng vốn đầu tư từ trên 100 tỷ đồng đến 200 tỷ đồng

24.000.000 đ

6

Tổng vốn đầu tư từ trên 200 tỷ đồng đến 500 tỷ đồng

31.200.000 đ

7

Tổng vốn đầu tư từ trên 500 tỷ đồng

35.200.000 đ

VII

Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất

VIII

Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường

Thu bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu tương ứng nêu trên


MỤC II. BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG


(Kèm theo Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)


STT

Tên phí

Mức thu (đồng)

Văn bản quy định

I

Phí cấp Giấy phép môi trường

Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên về bổ sung Nghị quyết số 21/2020/NQ- HĐND ngày 15/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

1

Phí cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm II thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

20.000.000 đ

2

Phí cấp Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15.000.000 đ

II

Phí cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường

1

Phí cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc nhóm II và nhóm III

50% phí cấp Giấy phép môi trường

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1119/QĐ-UBND
Ngày ban hành01/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực01/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Điện Biên / Lò Văn Cương
Phạm viĐiện Biên
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Môi trường, Đất đai thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.