Quay lại

Quyết định số 1134/QĐ-UBND phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, chăn nuôi, thú y, môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, kiểm lâm, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, đường bộ, hàng hải và đường thủy, khoa học, công nghệ và môi trường, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, thủy sản, biển và hải đảo, hàng hải và đường thủy nội địa, ứng phó sự cố tràn dầu, đo đạc bản đồ và thông tin địa lý, nông nghiệp, thủy lợi, xây dựng, quản lý công sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý đê điều, phòng chống thiên tai, tài nguyên nước, thủy văn thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1134/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 29 tháng 9 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI, CHĂN NUÔI, THÚ Y, MÔI TRƯỜNG, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, QUẢN LÝ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ VÀ THU KHÁC CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, KIỂM LÂM, LÂM NGHIỆP, BẢO VỆ THỰC VẬT, TRỒNG TRỌT, ĐƯỜNG BỘ, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY, KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG, KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN, THỦY SẢN, BIỂN VÀ HẢI ĐẢO, HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU, ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ VÀ THÔNG TIN ĐỊA LÝ, NÔNG NGHIỆP, THỦY LỢI, XÂY DỰNG, QUẢN LÝ CÔNG SẢN, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU, PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI, TÀI NGUYÊN NƯỚC, THỦY VĂN THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Kế hoạch số 81/KH-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về triển khai thực hiện Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 3363/TTr-SNNMT ngày 17 tháng 9 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, chăn nuôi, thú y, môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, kiểm lâm, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, đường bộ, hàng hải và đường thủy, khoa học, công nghệ và môi trường, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, thủy sản, biển và hải đảo, hàng hải và đường thủy nội địa, ứng phó sự cố tràn dầu, đo đạc bản đồ và thông tin địa lý, nông nghiệp, thủy lợi, xây dựng, quản lý công sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý đê điều, phòng chống thiên tai, tài nguyên nước, thủy văn thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung các bước tiếp nhận, chuyển kết quả giải quyết và trả kết quả của quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực đất đai, chăn nuôi, thú y, môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, kiểm lâm, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, đường bộ, hàng hải và đường thủy, khoa học, công nghệ và môi trường, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, thủy sản, biển và hải đảo, hàng hải và đường thủy nội địa, ứng phó sự cố tràn dầu, đo đạc bản đồ và thông tin địa lý, nông nghiệp, thủy lợi, xây dựng, quản lý công sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý đê điều, phòng chống thiên tai, tài nguyên nước, thủy văn thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được ban hành tại Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (có Danh mục thủ tục hành chính và Phụ lục Quy trình nội bộ giải quyết kèm theo).

2. Nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực đất đai, chăn nuôi, thú y, môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, kiểm lâm, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, đường bộ, hàng hải và đường thủy, khoa học, công nghệ và môi trường, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, thủy sản, biển và hải đảo, hàng hải và đường thủy nội địa, ứng phó sự cố tràn dầu, đo đạc bản đồ và thông tin địa lý, nông nghiệp, thủy lợi, xây dựng, quản lý công sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý đê điều, phòng chống thiên tai, tài nguyên nước, thủy văn được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại các Quyết định số: 570/QĐ- UBND ngày 16 tháng 4 năm 2025; 617/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2025; 641/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2025; 665/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025; 666/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2025; 685/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2025; 729/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2025; 829/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2025; 830/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2025; 854/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2025; 876/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2025, 896/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2025; 1078/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1081/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1093/QĐ- UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1106/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1107/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1108/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1109/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1110/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1111/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1116/QĐ- UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1120/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1121/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1122/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, 1123/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1124/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; 1162/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025; 332/QĐ- UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025; 389/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2025; 480/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2025; 485/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025; 937/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2025; 1011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 tiếp tục còn hiệu lực thi hành.

3. Đối với hồ sơ thủ tục hành chính đã được cung cấp dịch vụ công trực tuyến thì Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã thực hiện cung cấp thông tin, ưu tiên hỗ trợ, hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.

3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.

4. Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện việc giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, các phòng;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC(htd).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Phước Hiền

PHỤ LỤC


QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: 1134/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)


I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH


STT

Mã số thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

Cấp thực hiện

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

I

Lĩnh vực đất đai

1

1.012756.H48

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

Cấp tỉnh

2

1.012766.H48

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Cấp tỉnh

3

1.012793.H48

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Cấp tỉnh

4

1.012781.H48

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

Cấp tỉnh

5

1.012782.H48

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

Cấp tỉnh

6

1.012783.H48

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Cấp tỉnh

7

1.012784.H48

Tách thửa hoặc hợp thửa đất

Cấp tỉnh

8

1.012786.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

Cấp tỉnh

9

1.012790.H48

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Cấp tỉnh

10

1.012791.H48

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

Cấp tỉnh

11

1.012785.H48

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

Cấp tỉnh

12

1.012787.H48

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

Cấp tỉnh

13

1.012789.H48

Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

Cấp tỉnh

14

1.013831.H48

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

Cấp tỉnh

15

1.012768.H48

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

Cấp tỉnh

16

1.013977.H48

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

Cấp tỉnh

17

1.013980.H48

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Cấp tỉnh

18

1.012795.H48

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp

Cấp tỉnh

19

1.012815 .H48

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Cấp tỉnh

20

1.012813.H48

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014

Cấp tỉnh

21

1.012788.H48

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất

Cấp tỉnh

22

1.012769.H48

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký

Cấp tỉnh

23

1.012808.H48

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

Cấp tỉnh

24

1.013821.H48

Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

Cấp tỉnh

25

1.013823.H48

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Cấp tỉnh

26

1.013825.H48

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

Cấp tỉnh

27

1.013826.H48

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

Cấp tỉnh

28

1.013827.H48

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

Cấp tỉnh

29

1.013828.H48

Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển

Cấp tỉnh

30

1.013945.H48

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

Cấp tỉnh

31

1.013946.H48

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

Cấp tỉnh

II

Lĩnh vực chăn nuôi

32

1.008126.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Cấp tỉnh

33

1.008127.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi

Cấp tỉnh

34

1.008122.H48

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cấp tỉnh

35

3.000127.H48

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

Cấp tỉnh

36

3.000128.H48

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

Cấp tỉnh

37

3.000129.H48

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Cấp tỉnh

38

3.000130.H48

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

Cấp tỉnh

39

1.008124.H48

Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Cấp tỉnh

40

1.008125.H48

Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

Cấp tỉnh

41

1.011031.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Cấp tỉnh

42

1.011032.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

Cấp tỉnh

III

Lĩnh vực thú y

43

1.004756.H48

Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

Cấp tỉnh

44

1.004734.H48

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

Cấp tỉnh

45

1.002409.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

Cấp tỉnh

46

1.002373.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

Cấp tỉnh

47

1.003703.H48

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

Cấp tỉnh

48

1.004022.000.00.00.H48

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

Cấp tỉnh

49

1.011475.H48

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

Cấp tỉnh

50

1.011477.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu

Cấp tỉnh

51

1.011478.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Cấp tỉnh

52

1.011479.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

Cấp tỉnh

53

2.000873.000.00.00.H48

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh

Cấp tỉnh

54

1.002549.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Cấp tỉnh

55

1.002432.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)

Cấp tỉnh

56

1.002338.000.00.00.H48

Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.

Cấp tỉnh

57

1.004839.000.00.00.H48

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc

Cấp tỉnh

58

2.001064.000.00.00.H48

Cấp, cấp gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật, buôn bán thuốc thú y)

Cấp tỉnh

59

1.005319.000.00.00.H48

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)

Cấp tỉnh

60

1.001686.000.00.00.H48

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc

Cấp tỉnh

IV

Lĩnh vực môi trường

61

1.010727.000.00.00.H48

Cấp giấy phép môi trường

Cấp tỉnh

62

1.010728.000.00.00.H48

Cấp đổi giấy phép môi trường

Cấp tỉnh

63

1.010729.000.00.00.H48

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường

Cấp tỉnh

64

1.010730.000.00.00.H48

Cấp lại giấy phép môi trường

Cấp tỉnh

65

1.010733.000.00.00.H48

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

Cấp tỉnh

66

1.010735.000.00.00.H48

Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)

Cấp tỉnh

V

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

67

1.008675.000.00.00.H48

Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm, được ưu tiên bảo vệ

Cấp tỉnh

68

1.008682.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Cấp tỉnh

69

1.004160.H48

Đăng ký tiếp cận nguồn gen

Cấp tỉnh

70

1.004150.H48

Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen

Cấp tỉnh

71

1.004096.H48

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

Cấp tỉnh

72

1.004117.H48

Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại

Cấp tỉnh

73

1.008672.H48

Cấp giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên

Cấp tỉnh

74

1.014021.H48

Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận

Cấp tỉnh

75

1.014022.H48

Quy trình thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

Cấp tỉnh

VI

Lĩnh vực quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

76

1.013040.H48

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

Cấp tỉnh; cấp xã

77

1.008603.H48

Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Cấp tỉnh; cấp xã

VII

Lĩnh vực kiểm lâm

78

1.012691.H48

Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng

Cấp tỉnh

79

1.012689.H48

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

Cấp tỉnh

80

1.012413.H48

Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng

Cấp tỉnh

81

3.000160.000.00.00.H48

Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ

Cấp tỉnh

82

3.000159.000.00.00.H48

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

Cấp tỉnh

83

3.000152.000.00.00.H48

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Cấp tỉnh

84

1.000047.000.00.00.H48

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

Cấp tỉnh

85

1.000045.H48

Xác nhận bảng kê lâm sản

Cấp tỉnh

86

1.012692.H48

Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

Cấp tỉnh

87

1.012690.H48

Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý

Cấp tỉnh

88

3.000496.H48

Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES

Cấp tỉnh

89

1.004819.H48

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES

Cấp tỉnh

VIII

Lĩnh vực lâm nghiệp

90

3.000180.H48

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng

Cấp tỉnh

91

3.000198.000.00.00.H48

Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

Cấp tỉnh

92

3.000501.H48

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý

Cấp tỉnh

93

1.012921.H48

Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương

Cấp tỉnh

94

1.012687.H48

Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Cấp tỉnh

95

1.011470.000.00.00.H48

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng

Cấp tỉnh

96

1.007918.000.00.00.H48

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư

Cấp tỉnh

97

1.007916.000.00.00.H48

Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế

Cấp tỉnh

98

1.000084.H48

Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

Cấp tỉnh

99

1.000081.000.00.00.H48

Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương quản lý

Cấp tỉnh

100

1.000055.000.00.00.H48

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

Cấp tỉnh

101

3.000179.H48

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

Cấp tỉnh

102

1.000058.000.00.00.H48

Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

Cấp tỉnh

103

1.000071.000.00.00.H48

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh

Cấp tỉnh

XIX

Lĩnh vực bảo vệ thực vật

104

1.004493.000.00.00.H48

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật

Cấp tỉnh

105

1.007933.000.00.00.H48

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón

Cấp tỉnh

106

1.004363.000.00.00.H48

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.

Cấp tỉnh

107

1.004346.000.00.00.H48

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật.

Cấp tỉnh

108

1.007931.000.00.00.H48

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Cấp tỉnh

109

1.007932.000.00.00.H48

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Cấp tỉnh

110

2.001236.H48

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Cấp tỉnh

111

1.003971. H48

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

Cấp tỉnh

112

1.004546.H48

Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Cấp tỉnh

113

1.004524.H48

Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

Cấp tỉnh

114

1.007926.H48

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

Cấp tỉnh

115

1.007927.H48

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Cấp tỉnh

116

1.007928.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Cấp tỉnh

117

1.007929.H48

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

Cấp tỉnh

118

1.003395.H48

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

Cấp tỉnh

119

1.003984.000.00.00.H48

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

Cấp tỉnh

X

Lĩnh vực trồng trọt

120

1.012004.000.00.00.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Cấp tỉnh

121

1.012003.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Cấp tỉnh

122

1.012000.000.00.00.H48

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Cấp tỉnh

123

1.011999.000.00.00.H48

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

Cấp tỉnh

124

1.012001.000.00.00.H48

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Cấp tỉnh

125

1.012002.000.00.00.H48

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Cấp tỉnh

126

1.010090.H48

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

Cấp tỉnh

127

1.007998.H48

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

Cấp tỉnh

128

1.012072.H48

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Cấp tỉnh

129

1.012071.H48

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

Cấp tỉnh

130

1.012073.H48

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Cấp tỉnh

131

1.012070.H48

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

Cấp tỉnh

132

1.012063.H48

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Cấp tỉnh

133

1.012064.H48

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Cấp tỉnh

134

1.012062.H48

Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Cấp tỉnh

135

1.011998.H48

Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng

Cấp tỉnh

136

1.007999.H48

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng).

Cấp tỉnh

137

1.007994.H48

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.

Cấp tỉnh

138

1.008003.000.00.00.H48

Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính.

Cấp tỉnh

XI

Lĩnh vực đường bộ

139

1.013259.H48

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

Cấp tỉnh

140

1.013260.H48

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

Cấp tỉnh

141

1.013261.H48

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

Cấp tỉnh

XII

Lĩnh vực hàng hải và đường thủy

142

2.002615.H48

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa

Cấp tỉnh

143

2.002616.H48

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

Cấp tỉnh

144

2.002617.H48

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện đường thủy nội địa do bị mất, bị hỏng

Cấp tỉnh

XIII

Lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường

145

1.009478.000.00.00.H48

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Cấp tỉnh

XIV

Lĩnh vực kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

146

1.003524.000.00.00.H48

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Cấp tỉnh

147

1.003486.000.00.00.H48

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

Cấp tỉnh

148

1.011868.000.00.00.H48

Lựa chọn dự án, kế hoạch phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị đối với Chương trình mục tiêu quốc gia

Cấp tỉnh

149

1.003727.000.00.00.H48

Công nhận làng nghề truyền thống

Cấp tỉnh

150

1.003712.000.00.00.H48

Công nhận nghề truyền thống

Cấp tỉnh

151

1.003695.000.00.00.H48

Công nhận làng nghề

Cấp tỉnh

152

1.003397.000.00.00.H48

Hỗ trợ dự án liên kết

Cấp tỉnh

XV

Lĩnh vực quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

153

2.001838.000.00.00.H48

Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Cấp tỉnh

154

2.001827.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Cấp tỉnh

155

2.001730.H48

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cấp tỉnh

156

2.001726.H48

Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Cấp tỉnh

157

1.003111.H48

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Cấp tỉnh

158

1.003082.H48

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005

Cấp tỉnh

159

1.003058.H48

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Cấp tỉnh

160

2.001254.H48

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

Cấp tỉnh

161

1.002996.H48

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

Cấp tỉnh

162

2.001241.000.00.00.H48

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Cấp tỉnh

XVI

Lĩnh vực thuỷ sản

163

1.004943.H48

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

Cấp tỉnh

164

1.004929.H48

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá

Cấp tỉnh

165

1.004794.H48

Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

Cấp tỉnh

166

1.004683.H48

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản

Cấp tỉnh

167

1.004678.H48

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)

Cấp tỉnh

168

1.004669.H48

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Cấp tỉnh

169

1.004654.H48

Công bố mở cảng cá loại I

Cấp tỉnh

170

2.001694.H48

Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm

Cấp tỉnh

171

1.003851.H48

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)

Cấp tỉnh

172

1.003741.H48

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý)

Cấp tỉnh

173

1.003726.H48

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý)

Cấp tỉnh

174

1.004923.000.00.00.H48

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)

Cấp tỉnh

175

1.004921.000.00.00.H48

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)

Cấp tỉnh

176

1.004918.000.00.00.H48

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

Cấp tỉnh

177

1.004915.000.00.00.H48

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

Cấp tỉnh

178

1.004684.000.00.00.H48

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)

Cấp tỉnh

179

1.004913.000.00.00.H48

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

Cấp tỉnh

180

1.004692.000.00.00.H48

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

Cấp tỉnh

181

1.004680.000.00.00.H48

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

Cấp tỉnh

182

1.004656.000.00.00.H48

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Cấp tỉnh

183

1.004359.000.00.00.H48

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản.

Cấp tỉnh

184

1.004697.000.00.00.H48

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

Cấp tỉnh

185

1.004344.000.00.00.H48

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

Cấp tỉnh

186

1.003666.000.00.00.H48

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

Cấp tỉnh

187

1.003650.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Cấp tỉnh

188

1.003634.000.00.00.H48

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

Cấp tỉnh

189

1.003586.000.00.00.H48

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

Cấp tỉnh

190

1.003681.000.00.00.H48

Xóa đăng ký tàu cá

Cấp tỉnh

191

1.004056.000.00.00.H48

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

Cấp tỉnh

192

1.004694.000.00.00.H48

Công bố mở cảng cá loại 2

Cấp tỉnh

193

1.003590.000.00.00.H48

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá

Cấp tỉnh

194

1.003563.000.00.00.H48

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

Cấp tỉnh

195

1.003593.000.00.00.H48

Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thuỷ sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)

Cấp tỉnh

XVII

Lĩnh vực biển và hải đảo

196

1.005189.000.00.00.H48

Cấp giấy phép nhận chìm ở biển

Cấp tỉnh

197

2.000472.000.00.00.H48

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển

Cấp tỉnh

198

1.000969.000.00.00.H48

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển

Cấp tỉnh

199

1.000942.000.00.00.H48

Trả lại giấy phép nhận chìm

Cấp tỉnh

200

2.000444.000.00.00.H48

Cấp lại giấy phép nhận chìm

Cấp tỉnh

201

1.005401.000.00.00.H48

Giao khu vực biển

Cấp tỉnh

202

1.004935.000.00.00.H48

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển

Cấp tỉnh

203

1.005399.000.00.00.H48

Trả lại khu vực biển

Cấp tỉnh

204

1.005400.000.00.00.H48

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển

Cấp tỉnh

205

1.009481.000.00.00.H48

Công nhận khu vực biển

Cấp tỉnh

206

1.000705.000.00.00.H48

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử

Cấp tỉnh

207

1.005181.000.00.00.H48

Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu

Cấp tỉnh

208

3.000435.H48

Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

Cấp tỉnh

209

3.000436.H48

Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh

Cấp tỉnh

210

3.000437.H48

Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

Cấp tỉnh

211

3.000438.H48

Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học cấp tỉnh

Cấp tỉnh

XVIII

Lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa

212

2.002625.H48

Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ

Cấp tỉnh

213

2.001802.H48

Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển

Cấp tỉnh

XIX

Lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu

214

1.013126.H48

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương

Cấp tỉnh

215

1.013127.H48

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000 m3, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có trọng tải dưới 50.000 DWT

Cấp tỉnh

XX

Lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý

216

1.011671.000.00.00.H48

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc bản đồ

Cấp tỉnh

217

1.000049.000.00.00.H48

Cấp, gia hạn, cấp lại cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

Cấp tỉnh

218

1.000082.000.00.00.H48

Cấp, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

Cấp tỉnh

XXI

Lĩnh vực nông nghiệp

219

1.003618.000.00.00.H48

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

Cấp tỉnh

XXII

Lĩnh vực thủy lợi

220

2.001795.000.00.00.H48

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh

Cấp tỉnh

221

2.001793.000.00.00.H48

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của UBND tỉnh

Cấp tỉnh

222

2.001426.000.00.00.H48

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật Thuỷ lợi tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

223

1.003870.000.00.00.H48

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

224

1.003921.000.00.00.H48

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

225

1.003893.000.00.00.H48

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

226

1.003211.000.00.00.H48

Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

227

1.003203.000.00.00.H48

Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

228

1.004427.000.00.00.H48

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

229

2.001796.000.00.00.H48

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

230

1.004385.000.00.00.H48

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

231

2.001791.000.00.00.H48

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm của quyền cấp phép Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

232

1.003880.000.00.00.H48

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

233

2.001401.000.00.00.H48

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

234

1.003188.000.00.00.H48

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

Cấp tỉnh

235

2.001804.000.00.00.H48

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

Cấp tỉnh

236

1.003867.000.00.00.H48

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

Cấp tỉnh

237

1.003232.000.00.00.H48

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

Cấp tỉnh

238

1.003221.000.00.00.H48

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

Cấp tỉnh

XXIII

Lĩnh vực xây dựng

239

1.013239.H48

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

Cấp tỉnh

240

1.009973.000.00.00.H48

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

Cấp tỉnh

XXIV

Lĩnh vực quản lý công sản

241

1.011769.H48

Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn tập trung cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường

Cấp tỉnh

242

3.000327.H48

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Cấp tỉnh

243

3.000324.H48

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Cấp tỉnh

244

3.000328.H48

Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Cấp tỉnh

245

3.000326.H48

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại

Cấp tỉnh

XXV

Lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng

246

1.009794.000.00.00.H48

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

Cấp tỉnh

XXVI

Lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

247

1.008408.000.00.00.H48

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

Cấp tỉnh

248

1.008409.000.00.00.H48

Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

Cấp tỉnh

249

1.008410.000.00.00.H48

Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

Cấp tỉnh

XVII

Lĩnh vực tài nguyên nước

250

1.012500.000.00.00.H48

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Cấp tỉnh

251

1.012501.000.00.00.H48

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Cấp tỉnh

252

1.012503.000.00.00.H48

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Cấp tỉnh

253

1.012504.000.00.00.H48

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

Cấp tỉnh

254

1.012505.000.00.00.H48

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

Cấp tỉnh

255

1.004253.000.00.00.H48

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Cấp tỉnh

256

1.009669.000.00.00.H48

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành

Cấp tỉnh

257

2.001770.000.00.00.H48

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành

Cấp tỉnh

258

1.004283.000.00.00.H48

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

Cấp tỉnh

259

1.011518.000.00.00.H48

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Cấp tỉnh

260

1.000824.000.00.00.H48

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước

Cấp tỉnh

261

1.012502.000.00.00.H48

Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch

Cấp tỉnh

262

1.011516.000.00.00.H48

Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển

Cấp tỉnh

263

2.001738.000.00.00.H48

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Cấp tỉnh

264

1.004232.000.00.00.H48

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Cấp tỉnh

265

1.004167.000.00.00.H48

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển

Cấp tỉnh

266

1.004211.000.00.00.H48

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Cấp tỉnh

267

1.004228.000.00.00.H48

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Cấp tỉnh

268

2.001850.000.00.00.H48

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện

Cấp tỉnh

269

1.004179.000.00.00.H48

Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)

Cấp tỉnh

270

1.004223.000.00.00.H48

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

Cấp tỉnh

271

1.004122.000.00.00.H48

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

Cấp tỉnh

272

1.013799.000.00.00.H48

Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước

Cấp tỉnh

XXVIII

Lĩnh vực thủy văn

273

1.013861.H48

Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh

Cấp tỉnh

274

1.013863.H48

Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh

Cấp tỉnh

275

1.014026.H48

Phê duyệt điều chỉnh một phần kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh

Cấp tỉnh

276

1.000987.H48

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Cấp tỉnh

277

1.000970.H48

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Cấp tỉnh

278

1.000943.H48

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

Cấp tỉnh

B

DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

I

Lĩnh vực thủy lợi

279

1.013768.H48

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp.

Cấp xã

280

1.003347.H48

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

Cấp xã

281

2.001627.H48

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp

Cấp xã

282

1.003471.H48

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

Cấp xã

283

1.003446.H48

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

Cấp xã

284

1.003440.H48

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

Cấp xã

285

2.001621.H48

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện).

Cấp xã

II

Lĩnh vực Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai

286

1.010091.H48

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

Cấp xã

287

1.010092.H48

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

Cấp xã

III

Lĩnh vực môi trường

288

1.010736.000.00.00.H48

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường

Cấp xã

IV

Lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

289

1.004082.000.00.00.H48

Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

Cấp xã

V

Lĩnh vực kiểm lâm

290

1.012695.H48

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

Cấp xã

291

1.012694.H48

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

Cấp xã

VI

Lĩnh vực lâm nghiệp

292

3.000502.H48

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

Cấp xã

293

1.012922.H48

Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng

Cấp xã

294

1.012531.H48

Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

Cấp xã

295

3.000250.H48

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

Cấp xã

296

1.011471.H48

Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

Cấp xã

297

1.007919.H48

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công

Cấp xã

VII

Lĩnh vực trồng trọt

298

1.008004.H48

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

Cấp xã

VIII

Lĩnh vực thủy sản

299

1.003956.H48

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Cấp xã

300

1.004498.H48

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Cấp xã

301

1.004478.H48

Công bố mở cảng cá loại III

Cấp xã

IX

Lĩnh vực biển và hải đảo

302

3.000439.H48

Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thuỷ sản

Cấp xã

303

3.000440.H48

Gia hạn thời hạn giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thuỷ sản

Cấp xã

304

3.000442.H48

Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Cấp xã

305

3.000443.H48

Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản

Cấp xã

306

3.000441.H48

Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thuỷ sản

Cấp xã

X

Lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu

307

1.013128.H48

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra tràn dầu ở mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển

Cấp xã

XI

Lĩnh vực kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

308

1.003434.H48

Hỗ trợ dự án liên kết cấp xã

Cấp xã

XII

Lĩnh vực đất đai

309

1.013949.H48

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

Cấp xã

310

1.013950.H48

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

Cấp xã

311

1.013952.H48

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

Cấp xã

312

1.013953.H48

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

Cấp xã

313

1.013962.H48

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

Cấp xã

314

1.013965.H48

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

Cấp xã


II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH


1. Bổ sung “Bước 1a. Tiếp nhận phi địa giới” vào trước “Bước 1. Nộp hồ sơ”:


Lưu ý: Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện


Bước 1. Nộp hồ sơ.


- Nội dung công việc:


+ Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.


+ Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. Đối với thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất mà thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.


+ Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.


+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.


+ Chuyển ngay hồ sơ điện tử về các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, chi cục, đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc phòng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.


+ Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc.


- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.


- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.


- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định.


2. Tại Bước. Phát hành và chuyển kết quả giải quyết: Sửa đổi, bổ sung trách nhiệm của người/đơn vị phát hành kết quả giải quyết thực hiện việc chuyển kết quả giải quyết (hồ sơ kèm theo theo quy định (nếu có)) đến cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.


3. Bổ sung “Bước cuối. Trả kết quả phi địa giới”:


- Nội dung công việc:


+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.


+ Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có).


+ Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định.


+ Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.


+ Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.


- Đơn vị/người thực hiện: Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân.


- Thời gian thực hiện: Trong giờ hành chính.


- Kết quả thực hiện: Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1134/QĐ-UBND
Ngày ban hành29/09/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực29/09/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Quảng Ngãi / Trần Phước Hiền
Phạm viQuảng Ngãi
Trích yếuPhê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, chăn nuôi, thú y, môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước, kiểm lâm, lâm nghiệp, bảo vệ thực vật, trồng trọt, đường bộ, hàng hải và đường thủy, khoa học, công nghệ và môi trường, kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn, quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, thủy sản, biển và hải đảo, hàng hải và đường thủy nội địa, ứng phó sự cố tràn dầu, đo đạc bản đồ và thông tin địa lý, nông nghiệp, thủy lợi, xây dựng, quản lý công sản, quản lý chất lượng công trình xây dựng, quản lý đê điều, phòng chống thiên tai, tài nguyên nước, thủy văn thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.