Quay lại

Quyết định số 1158/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt; Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi; Thú y; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1158/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 05 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT; BẢO VỆ THỰC VẬT; CHĂN NUÔI; THÚ Y; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;

Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 1883/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1897/QĐ-BNNMT ngày 25/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; số 1908/QĐ-BNNMT ngày 26/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực trồng trọt; bảo vệ thực vật; chăn nuôi; thú y; quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

- Các thủ tục hành chính tại mục I, II, phần A và thủ tục số 01 mục II, phần B được ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026.

- Các thủ tục hành chính tại mục III, phần A được ban hành kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/9/2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lò Văn Cương

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT; BẢO VỆ THỰC VẬT; CHĂN NUÔI; THÚ Y; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN; KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)


A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Trực tuyến

Qua DV BCCI

Phi địa giới

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực Chăn nuôi

1

Công nhận kết quả khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi

10 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Thông tư số 22/2026/TT- BNNMMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

x

Một phần

x

x

2

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ

+ Thẩm định hồ sơ và thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

+ Ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng:

+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc

+ Thẩm định hồ sơ và thành lập Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

+ Ban hành Quyết định công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng đánh giá kết quả khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

Khoản 5 Điều 11 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Một phần

x

x

3

Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi ruồi lính đen

01 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Toàn trình

x

x

4

Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi

- Ngay khi hoàn thành kê khai hoạt động chăn nuôi trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi (đối với tất cả các cơ sở chăn nuôi thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi)

- 01 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kê khai trên Hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia về chăn nuôi (đối với cơ sở chăn nuôi không thuộc đối tượng phải kê khai chăn nuôi, cơ sở thu gom, giết mổ, pha lóc, sơ chế, chế biến, kinh doanh sản phẩm chăn nuôi, cơ sở kinh doanh chăn nuôi khác)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Toàn trình

x

5

Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi

Không quy định

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Toàn trình

x

6

Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi

Không quy định

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không quy định

Khoản 2 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Toàn trình

x

II

Lĩnh vực Thú y

1

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)

Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm

- Trong thời hạn 13 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y).

- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật

Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Một phần

x

x

2

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)

Thời hạn giải quyết không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân hoàn thiện hồ sơ; thời gian khắc phục sai lỗi; thời gian chờ kết quả xét nghiệm trong trường hợp phải lấy mẫu xét nghiệm

- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ Mục II Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành kèm theo Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y)

- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2 Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y ban hành kèm theo Thông tư số 283/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật

Điều 13 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Một phần

x

x

III

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

1

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

Điều 3, Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Một phần

x

x

2

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

Điều 3, Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Một phần

x

x


B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cách thức thực hiện

Trực tiếp

Trực tuyến

Qua DV BCCI

Phi địa giới

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

1

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

800.000 đồng/lần

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Một phần

x

x

II

Lĩnh vực Chăn nuôi

1

Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh

01 ngày làm việc

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Không

Khoản 1 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Một phần

x

x

III

Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

1

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Trong thời hạn 15 (mười năm) ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản do cơ quan kiểm tra địa phương thực hiện: 700.000 đồng/cơ sở

Khoản 1 Điều 4 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Một phần

x

x

2

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

- Phí thẩm định và chứng nhận mậu dịch tự do (FSC), giấy chứng nhận sản phẩm thuốc (CPP), các giấy chứng nhận thuốc thú y để xuất khẩu: 180.000 đồng/01 loại thuốc.

- Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận thức ăn chăn nuôi lưu hành tự do tại Việt Nam: 350.000 đồng/01 sản phẩm/lần.

Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Một phần

x

x

3

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Trong thời hạn 35 (ba mươi năm) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.

Khoản 3 Điều 4 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Một phần

x

x

4

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005

Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá lần đầu 32.000.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.

Khoản 4 Điều 4 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Một phần

x

x

5

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

Trong thời hạn 35 (ba mươi năm) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá gia hạn 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.

Khoản 5 Điều 4 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Một phần

x

x

6

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

Trong thời hạn 35 (ba mươi năm) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian đánh giá năng lực thực tế tại cơ sở kiểm nghiệm, thời gian khắc phục của cơ sở kiểm nghiệm)

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Đánh giá gia hạn 22.500.000 đồng/lần/phòng kiểm nghiệm.

Khoản 6 Điều 4 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

Một phần

x

x


Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.


C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ


STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính

Ghi chú

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

1

1.004346.000.00.00.H18

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực bảo vệ thực vật; trồng trọt; chăn nuôi; thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh)

II

Lĩnh vực Trồng trọt

1

1.007998.H18

Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh

III

Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ

1

1.009478.H18

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Thông tư số 14/2026/TTBKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật

Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ, nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

PHỤ LỤC

BIỂU KHUNG GIÁ DỊCH VỤ CHẨN ĐOÁN THÚ Y (Kèm theo Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)


STT

Danh mục

Đơn vị tính

Khung giá

(đồng)

I

Động vật trên cạn

1

Tư vấn xét nghiệm

Lần

45.500 - 50.000

2

Lấy mẫu

2.1

Lấy mẫu máu trâu bò

Mẫu

28.000 - 30.800

2.2

Lấy mẫu máu tiểu gia súc (lợn, chó, mèo, thỏ....)

Mẫu

17.000 - 18.700

2.3

Lấy mẫu máu gia cầm

Mẫu

4.300 - 4.700

2.4

Lấy mẫu khác (swab, phân..)

Mẫu

7.300 - 8.000

3

Chẩn đoán bệnh lý học

3.1

Mổ khám đại gia súc (thực địa)

Mẫu

208.000 - 228.000

3.2

Mổ khám một số bệnh truyền lây nguy hiểm (dại,....)

Mẫu

171.000 - 188.000

3.3

Mổ khám tiểu gia súc (lợn, chó, mèo, thỏ,...)

Mẫu

45.000 - 49.500

3.4

Mổ khám gia cầm

Mẫu

26.000 - 28.600

3.5

Xét nghiệm vi thể bằng phương pháp Parafin

Mẫu

245.000 - 270.000

4

Xét nghiệm

4.1

Xét nghiệm vi rút

4.1.1

Phát hiện bằng kỹ thuật Real time RT-PCR đối với 01 trong số những vi rút RNA gây bệnh sau:

Gia cầm: Newcastle (gà); Gumbro (gà); Viêm phế quản (gà); Cúm gia cầm (1 subtype (gene), vd: H5 hoặc N1 hoặc N6)

Lợn (Heo): Dịch tả lợn; lở mồm long móng; PRRS (dòng Bắc Mỹ/Trung Quốc hoặc Châu Âu); PED; TGE.

Trâu bò: Lở mồm long móng...

Khác: Xuất huyết thỏ; Dại và các bệnh do vi rút RNA khác trên động vật.

(Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

Mẫu/chỉ tiêu

555.000 - 610.500

4.1.2

Phát hiện bằng kỹ thuật Real time RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.

(Mẫu đã chiết tách RNA)

Mẫu/chỉ tiêu

229.000 - 252.000

4.1.3

Phát hiện và định type bằng kỹ thuật RT-PCR đối với 01 trong số những vi rút RNA gây bệnh sau:

Gia cầm: xác định subtype cúm gia cầm (1 subtype (gene), vd: H5 hoặc N1 hoặc N6)

Lợn (heo): định type vi rút lở mồm long móng (1 serotype O, A hoặc Asia) Trâu bò: định type vi rút lở mồm long móng (1 serotype O, A hoặc Asia) Khác: Phát hiện vi rút RNA khác gây bệnh trên động vật.

(Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

Mẫu/chỉ tiêu

877.000 - 965.000

4.1.4

Phát hiện và định type bằng kỹ thuật RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.

(Mẫu đã chiết tách RNA)

Mẫu/chỉ tiêu

212.000 - 233.000

4.1.5

Phát hiện bằng kỹ thuật Real time PCR đối với 01 trong số những vi rút DNA gây bệnh sau:

Gia cầm: Dịch tả vịt, Marek

Lợn: dịch tả lợn Châu phi, PCV-2, giả dại trên lợn

Khác: Đậu dê, u nhầy ở thỏ và các bệnh do vi rút DNA khác trên động vật. (Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

Mẫu/chỉ tiêu

495.000 - 544.500

4.1.6

Phát hiện bằng kỹ thuật Real time PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh.

(Mẫu đã chiết tách DNA)

Mẫu/chỉ tiêu

208.000 - 229.000

4.1.7

Phát hiện bằng kỹ thuật PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh trên động vật.

(Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

Mẫu/chỉ tiêu

486.000 - 534.500

4.1.8

Phát hiện bằng kỹ thuật PCR đối với 01 vi rút DNA gây bệnh trên động vật.

(Mẫu đã chiết tách DNA)

Mẫu/chỉ tiêu

187.000 - 206.000

4.1.9

Giải trình tự gien cho 24 mẫu (8 đoạn gen/mẫu)

Mẫu

4.767.000 - 5.244.000

4.1.10

Giải trình tự gien cho 12 mẫu (8 đoạn gen/mẫu)

Mẫu

8.423.000 - 9.266.000

4.1.11

Giải trình tự gien cho 24 mẫu (1 đoạn gen/mẫu)

Mẫu

2.959.000 - 3.254.000

4.1.12

Giải trình tự gien cho 12 mẫu (1 đoạn gen/mẫu)

Mẫu

4.275.000 - 4.702.000

4.1.13

Định tính kháng thể PRRS (1 chủng) bằng phương pháp IPMA

Mẫu

75.000 - 82.500

4.1.14

Định lượng kháng thể PRRS (1 chủng) bằng phương pháp IPMA

Mẫu

203.000 - 223.000

4.1.15

Định tính kháng thể dịch tả lợn bằng phương pháp NPLA

Mẫu

89.000 - 98.000

4.1.16

Định lượng kháng thể dịch tả lợn bằng phương pháp NPLA

Mẫu

186.000 - 205.000

4.1.17

Phân lập trên phôi trứng đối với 01 vi rút gây bệnh trên gia cầm, thủy cầm như cúm, Newcastle, dịch tả vịt, viêm gan vịt và các bệnh khác.

(Chưa tính giá xác chẩn lại bằng phương pháp PCR, Realtime PCR, HA hoặc HI,...)

Mẫu/chỉ tiêu

293.000 - 323.000

4.1.18

Phân lập trên tế bào đối với 01 vi rút như cúm, Newcastle, dịch tả vịt, PRRS, lở mồm long móng, dịch tả lợn và các bệnh khác (Chưa tính giá xác chẩn lại bằng phương pháp PCR, Realtime PCR, HA hoặc HI,...)

Mẫu/chỉ tiêu

385.000 - 424.000

4.1.19

Xác định serotype vi rút lở mồm long móng bằng kỹ thuật AgELISA

Mẫu

549.000 - 604.000

4.1.20

Định tính kháng thể dịch tả vịt bằng phương pháp trung hòa trên tế bào

Mẫu

142.000 - 156.000

4.1.21

Định lượng kháng thể dịch tả vịt bằng phương pháp trung hòa trên tế bào.

Mẫu

178.000 - 196.000

4.1.22

Phát hiện bằng phương pháp ELISA đối với kháng thể kháng 01 trong số những vi rút gây bệnh dịch tả lợn, PRRS, PCV, PED, TGE, giả dại và các bệnh khác.

Mẫu/chỉ tiêu

152.000 - 167.000

4.1.23

Định lượng kháng thể cúm gia cầm bằng phương pháp HI

Mẫu

86.000 - 95.000

4.1.24

Định lượng kháng thể Newcastle bằng phương pháp HI

Mẫu

46.000 - 50.600

4.1.25

Định tính kháng thể Gumboro bằng phương pháp AGP

Mẫu

37.000 - 40.700

4.1.26

Định lượng kháng thể Gumboro bằng phương pháp AGP

Mẫu

43.000 - 47.300

4.1.27

Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (1 serotype O hoặc A hoặc Asia1)

Mẫu

191.000 - 210.000

4.1.28

Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (2 serotype trong số 3 serotype O, A và Asia1)

Mẫu

313.000 - 344.000

4.1.29

Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp trung hòa trên tế bào (3 serotype O, A và Asia1)

Mẫu

433.000 - 476.000

4.1.30

Định tính kháng thể LMLM bằng phương pháp LP ELISA (1 serotype O hoặc A hoặc Asia1)

Mẫu

153.000 - 168.000

4.1.31

Định lượng kháng thể LMLM bằng phương pháp LP ELISA (1 serotype O hoặc A hoặc Asia1)

Mẫu

252.000 - 277.000

4.1.32

Phát hiện bằng phương pháp ELISA 3ABC đối với kháng thể kháng vi rút gây bệnh lở mồm long móng

Mẫu

191.000 - 210.000

4.1.33

Phát hiện bằng phương pháp ELISA đối với kháng thể kháng một trong số những vi rút gây bệnh như Gumboro (gà), viêm phế quản (gà), viêm thanh khí quản (gà), Avialeukosis và các bệnh khác

Mẫu/chỉ tiêu

108.000 - 119.000

4.1.34

Phát hiện bằng phương pháp ELISA đối với kháng thể kháng một vi rút gây bệnh khác

Mẫu/chỉ tiêu

108.000 - 119.000

4.1.35

Phát hiện vi rút dại bằng phương pháp kháng thể huỳnh quang trực tiếp (FAT) hoặc IPX

Mẫu

265.000 - 292.000

4.1.36

Phát hiện kháng nguyên vi rút dịch tả lợn bằng phương pháp ELISA

Mẫu

153.000 - 168.000

4.2

Xét nghiệm vi trùng

4.2.1

Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí

Mẫu

168.000 - 184.000

4.2.2

Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Salmonella spp.

Mẫu

280.000 - 308.500

4.2.3

Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Pasteurella multocida

Mẫu

280.000 - 308.500

4.2.4

Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn E.coli

Mẫu

280.000 - 308.500

4.2.5

Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Staphylococcus. spp.

Mẫu

280.000 - 308.500

4.2.6

Phân lập, giám định sinh hóa vi khuẩn Streptococcus. spp.

Mẫu

280.000 - 308.500

4.2.7

Phân lập, giám định sinh hóa nấm phổi Aspergillus trên gia cầm

Mẫu

280.000 - 308.500

4.2.8

Phân lập, giám định vi khuẩn gây bệnh bạch lỵ và thương hàn bằng phương pháp PCR

Mẫu

397.000 - 436.700

4.2.9

Phân lập, định typs vi khuẩn gây bệnh Tụ huyết trùng ở trâu bò bằng phương pháp PCR

Mẫu

397.000 - 436.700

4.2.10

Phân lập, giám định vi khuẩn gây bệnh Đóng dấu bằng phương pháp PCR

Mẫu

397.000 - 436.700

4.2.11

Phân lập, giám định vi khuẩn gây bệnh Nhiệt thán bằng phương pháp PCR

Mẫu

397.000 - 436.700

4.2.12

Phân lập, giám định vi khuẩn Heamophilus paragallinarum trên gà bằng phương pháp PCR

Mẫu

397.000 - 436.700

4.2.13

Phân lập, giám định vi khuẩn E.coli gây phù đầu trên lợn bằng phương pháp PCR

Mẫu

397.000 - 436.700

4.2.14

Phân lập, giám định vi khuẩn E.coli gây tiêu chảy trên lợn bằng phương pháp PCR

Mẫu

397.000 - 436.700

4.2.15

Phân lập, giám định vi khuẩn Staphylococcus aureus bằng phương pháp PCR

Mẫu

397.000 - 436.700

4.2.16

Phân lập, giám định vi khuẩn Streptococcus suis bằng phương pháp PCR

Mẫu

397.000 - 436.700

4.2.17

Phân lập, giám định vi khuẩn Heamophilus parasuis gây bệnh ở lợn bằng phương pháp PCR

Mẫu

397.000 - 436.700

4.2.18

Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium perfringens bằng phương pháp PCR

Mẫu

666.000 - 733.000

4.2.19

Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium chauvoei bằng phương pháp PCR

Mẫu

666.000 - 733.000

4.2.20

Phân lập, giám định vi khuẩn Clostridium spp. bằng phương pháp PCR

Mẫu

666.000 - 733.000

4.2.21

Phát hiện kháng thể Mycoplasma hyopneumoniae bằng phương pháp ELISA

Mẫu

104.000 - 114.400

4.2.22

Phát hiện kháng thể Mycoplasma galliseptium bằng phương pháp ELISA

Mẫu

104.000 - 114.400

4.2.23

Phát hiện kháng thể Actinobaccilus Pleuro Pneumonia bằng phương pháp ELISA

Mẫu

192.000 - 211.000

4.2.24

Phát hiện kháng thể Heamophilus parasuis bằng phương pháp ELISA

Mẫu

104.000 - 114.400

4.2.25

Phát hiện kháng thể lao bò bằng phương pháp ELISA

Mẫu

281.000 - 309.000

4.2.26

Phát hiện kháng thể Mycoplasma gallisepticum ở gia cầm bằng phương pháp ngưng kết

Mẫu

37.000 - 40.700

4.2.27

Phát hiện kháng thể Salmonella pullorum ở gia cầm bằng phương pháp ngưng kết

Mẫu

37.000 - 40.700

4.2.28

Phát hiện kháng thể kháng các vi khuẩn khác bằng phương pháp ngưng kết nhanh

Mẫu

37.000 - 40.700

4.2.29

Phản ứng dò lao (Tuberculine) nội bì/gộp 5 mẫu

Mẫu

321.000 - 353.000

4.2.30

Kháng sinh đồ đối với 01 vi khuẩn hiếu khí (7 loại kháng sinh)

Mẫu

122.000 - 134.000

4.2.31

Kháng sinh đồ đối với 01 vi khuẩn yếm khí (7 loại kháng sinh)

Mẫu

151.000 - 166.000

4.2.32

Định lượng kháng thể tụ huyết trùng trâu bò bằng phương pháp IHA

Mẫu

164.000 - 180.000

4.2.33

Phát hiện vi khuẩn Actinobaccilus Pleuro Pneumonia bằng phương pháp Realtime-PCR

Mẫu

512.000 - 563.000

4.2.34

Phát hiện vi khuẩn Mycoplasma hyopneumoniae bằng phương pháp Realtime-PCR

Mẫu

512.000 - 563.000

4.2.35

Phát hiện kháng thể Sảy thai truyền nhiễm bằng phương pháp Elisa

Mẫu

120.000 - 132.000

4.2.36

Phát hiện kháng thể Sảy thai truyền nhiễm bằng phương pháp Rose Bengal

Mẫu

76.000 - 83.600

4.2.37

Phân lập vi khuẩn Brucella bằng phương pháp nuôi cấy

Mẫu

269.000 - 296.000

4.2.38

Phát hiện kháng thể Leptospira bằng phương pháp MAT

Mẫu

94.000 - 103.000

4.2.39

Phát hiện kháng nguyên Leptospira bằng phương pháp nuôi cấy

Mẫu

288.000 - 317.000

4.2.40

Phát hiện kháng nguyên Leptospira hoặc Brucella bằng phương pháp PCR

Mẫu

555.000 - 610.000

4.2.41

Phân lập, định danh vi khuẩn bằng máy tự động

Mẫu

396.000 - 436.000

4.3

Xét nghiệm ký sinh trùng

4.3.1

Phát hiện 01 loại ký sinh trùng đường máu (Babesia spp.; Anaplasma spp.; Theileria spp.; Trypansoma spp.) bằng phương pháp PCR

Mẫu/chỉ tiêu

556.000 - 612.000

4.3.2

Phát hiện kháng thể kháng 01 trong số những ký sinh trùng như: Babesia bigemina; Anaplasma marginale; Theileria parva bằng phương pháp ELISA

Mẫu/chỉ tiêu

214.000 - 236.000

4.3.3

Phát hiện 01 ký sinh trùng đường máu bằng phương pháp nhuộm Giemsa

Mẫu

72.000 - 79.000

4.3.4

Phát hiện kháng thể Tiên mao trùng bằng phương pháp CATT

Mẫu

150.000 - 165.000

4.3.5

Phát hiện Trichomonas foetus bằng phương pháp nuôi cấy

Mẫu

413.000 - 455.000

4.3.6

Phát hiện ấu trùng giun xoắn bằng phương pháp tiêu cơ

Mẫu

156.000 - 172.000

4.3.7

Phát hiện Tiên mao trùng bằng kỹ thuật tiêm truyền trên chuột nhắt trắng

Mẫu

78.000 - 86.000

4.3.8

Phát hiện ký sinh trùng đường tiêu hóa bằng phương pháp lắng cặn-phù nổi

Mẫu

59.000 - 65.000

4.3.9

Phát hiện trứng sán bằng phương pháp lắng cặn

Mẫu

32.000 - 35.000

4.3.10

Phát hiện trứng giun tròn, noãn nang cầu trùng, bằng phương pháp phù nổi

Mẫu

33.000 - 37.000

4.3.11

Định lượng trứng giun tròn, noãn nang cầu trùng, bào tử bằng phương pháp Mc Master

Mẫu

41.000 - 45.000

4.3.12

Phát hiện ngoại ký sinh trùng

Mẫu

29.000 - 32.000

4.3.13

Phát hiện kháng thể Tiên mao trùng bằng phương pháp ngưng kết

Mẫu

91.000 - 100.000

II

Thủy sản

1

Phát hiện bằng phương pháp Realtime PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 ký sinh trùng gây bệnh sau:

- Vi rút gây bệnh: WSSV, KHV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

- Vi khuẩn gây bệnh: AHPND, vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gây bệnh gan thận mủ trên cá da trơn và các vi khuẩn khác gây bệnh trên động vật thủy sản

- Ký sinh trùng gây bệnh: bệnh do ký sinh trùng perkinsus và các ký sinh trùng khác gây bệnh trên động vật thủy sản

(Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc)

Mẫu/chỉ tiêu

514.000 - 566.000

2

Phát hiện 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn gây bệnh bằng phương pháp Realtime PCR

(Mẫu đã chiết tách DNA)

Mẫu/chỉ tiêu

233.000 - 256.000

3

Phát hiện bằng phương pháp PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 nấm hoặc 01 ký sinh trùng gây bệnh sau:

- Vi rút gây bệnh: MBV, WSSV, IHHNV, HPV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

- Vi khuẩn gây bệnh: Sữa trên tôm hùm, AHPND, vi khuẩn Aeromonas hydrophyla gây bệnh trên cá, vi khuẩn Edwardsiella ictaluri gây bệnh gan thận mủ trên cá da trơn và các vi khuẩn khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

- Ký sinh trùng, nấm gây bệnh: EUS, bệnh vi bào tử trên tôm, bệnh do ký sinh trùng perkinsus và các ký sinh trùng khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

(Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

Mẫu/chỉ tiêu

473.000 - 520.000

4

Phát hiện bằng phương pháp PCR đối với 01 vi rút DNA hoặc 01 vi khuẩn hoặc 01 nấm hoặc 01 ký sinh trùng gây bệnh.

(Mẫu đã chiết tách DNA)

Mẫu/chỉ tiêu

233.000 - 256.000

5

Phát hiện bằng phương pháp Realtime RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh sau:

- Vi rút gây bệnh: YHV, TSV, VNN, SVCV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

(Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

Mẫu/chỉ tiêu

439.000 - 483.000

6

Phát hiện bằng phương pháp Realtime RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.

(Mẫu đã chiết tách RNA)

Mẫu/chỉ tiêu

201.000 - 221.000

7

Phát hiện bằng phương pháp RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh sau:

- Vi rút gây bệnh: YHV, TSV, VNN, IMNV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

(Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc).

Mẫu/chỉ tiêu

589.000 - 648.000

8

Phát hiện bằng phương pháp RT-PCR đối với 01 vi rút RNA gây bệnh.

(Mẫu đã chiết tách RNA)

Mẫu/chỉ tiêu

286.000 - 314.000

9

Xét nghiệm vi thể bằng phương pháp parafin

Mẫu

244.000 - 268.000

10

Kháng sinh đồ đối với vi khuẩn (7 loại kháng sinh)

Mẫu

118.000 - 130.000

11

Định lượng vi khuẩn tổng số

Mẫu

188.000 - 207.000

12

Định lượng Vibrio tổng số

Mẫu

188.000 - 207.000

13

Phân lập và giám định loài vi khuẩn Staphylococcus spp.

Mẫu

372.000 - 410.000

14

Phân lập và giám định loài vi khuẩn Streptococus spp.

Mẫu

372.000 - 410.000

15

Phân lập và giám định loài vi khuẩn Pseudomonas spp.

Mẫu

372.000 - 410.000

16

Phân lập và giám định loài vi khuẩn Aeromonas spp.

Mẫu

372.000 - 410.000

17

Phân lập và giám định loài vi khuẩn Ewardsiella spp.

Mẫu

372.000 - 410.000

18

Phân lập và giám định loài vi khuẩn (1 chủng)

Mẫu

372.000 - 410.000

19

Phân lập và giám định vi khuẩn Staphylococcus spp.

Mẫu

275.000 - 303.000

20

Phân lập và giám định vi khuẩn Streptococus spp.

Mẫu

275.000 - 303.000

21

Phân lập và giám định vi khuẩn Pseudomonas spp.

Mẫu

275.000 - 303.000

22

Phân lập và giám định vi khuẩn Aeromonas spp.

Mẫu

275.000 - 303.000

23

Phân lập và giám định vi khuẩn Ewardsiella spp.

Mẫu

275.000 - 303.000

24

Phân lập và giám định vi khuẩn (1 chủng)

Mẫu

275.000 - 303.000

25

Phát hiện ký sinh trùng bằng phương pháp soi tươi

Mẫu

36.500 - 40.000

26

Phân lập trên tế bào đối với các vi rút như: VNN, SVCV, KHV và các vi rút khác gây bệnh trên động vật thủy sản.

(Mẫu xét nghiệm là mẫu nguyên gốc)

Mẫu/chỉ tiêu

236.000 - 259.000

27

Phát hiện bào tử ký sinh trùng bằng kỹ thuật nuôi cấy (RFTM)

Mẫu

119.000 - 131.000


Ghi chú:


- Các chỉ tiêu xét nghiệm khác không có trong danh mục này sẽ được tính theo chỉ tiêu tương đương.


- Khung giá là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)./.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1158/QĐ-UBND
Ngày ban hành05/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực05/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Điện Biên / Lò Văn Cương
Phạm viĐiện Biên
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt; Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi; Thú y; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; Khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.