SAO Y; UBND huyện An Lão; 15/01/2022; 15:03:20 +07:00
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
HUYỆN
AN
LÃO
Số:
115
/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
An
Lão,
ngày
14
tháng
01
năm
2022
|
Công nhận xã, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 07/2017/TT-BTP ngày 28/7/2017 của Bộ Tư pháp Quy định về điểm số, hướng dẫn cách tính điểm các chỉ tiêu tiếp cận pháp luật, Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật và một số nội dung về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Theo hồ sơ đánh giá, biên bản họp Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật ngày 12 tháng 01 năm 2022;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Tư pháp huyện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận 17 xã, thị trấn (có Danh sách kèm theo) đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng huyện, Trưởng các phòng: Tư pháp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính-Kế hoạch; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, thị trấn có tên trong danh sách tại Điều 1 và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND thành phố;
- Sở Tư pháp;
- Phòng PBGDPL-STP;
- TT Huyện ủy;
- TT HĐND huyện;
- CT, các PCT UBND huyện;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Ngô
Thị
Thanh
Thủy
|
DANH SÁCH CẤP XÃ ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2021
( Ban hành kèm theo Quyết định số 115/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch UBND huyện An Lão)
|
STT
|
Tên xã
|
Loại
|
Tổng điểm
|
Điểm của
từng
tiêu
chí
|
Điểm của
từng
tiêu
chí
|
Điểm của
từng
tiêu
chí
|
Điểm của
từng
tiêu
chí
|
Điểm của
từng
tiêu
chí
|
Kết quả
đánh giá
sự hài
lòng (%)
|
|
STT
|
Tên xã
|
Loại
|
Tổng điểm
|
Tiêu chí
1
|
Tiêu
chí 2
|
Tiêu chí 3
|
Tiêu
chí 4
|
Tiêu
chí 5
|
Kết quả
đánh giá
sự hài
lòng (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Chiến Thắng
|
II
|
88.5
|
13
|
28
|
22
|
8
|
18.5
|
92
|
|
2
|
TT An Lão
|
II
|
90
|
13
|
28
|
22.5
|
8
|
18.5
|
92
|
|
3
|
Tân Viên
|
II
|
90.5
|
13
|
28
|
23
|
8
|
18.5
|
93
|
|
4
|
An Thắng
|
II
|
92
|
14
|
28
|
23
|
8
|
19
|
96
|
|
5
|
Thái Sơn
|
II
|
89
|
13
|
28
|
22
|
8
|
18
|
92
|
|
6
|
Trường Thành
|
II
|
89
|
13
|
28
|
22
|
8
|
18
|
91
|
|
7
|
Tân Dân
|
II
|
90
|
13
|
28
|
22
|
8
|
15
|
93
|
|
8
|
Quang Hưng
|
II
|
90
|
13
|
28
|
22
|
8
|
19
|
95
|
|
9
|
Mỹ Đức
|
II
|
90
|
13
|
28
|
22
|
8
|
18
|
92
4
|
|
10
|
Quang Trung
|
II
|
88
|
13
|
28
|
21
|
8
|
18
|
90
|
|
11
|
Bát Trang
|
II
|
89
|
13
|
28
|
22
|
8
|
18
|
93
|
|
12
|
TT Trường Sơn
|
II
|
89
|
13
|
28
|
22
|
8
|
18
|
91
|
|
13
|
Trường Thọ
|
II
|
88
|
13
|
28
|
22
|
8
|
18
|
92
|
|
14
|
An Thọ
|
II
|
89
|
13
|
28
|
22
|
8
|
18
|
94
|
|
15
|
An Thái
|
II
|
89
|
13
|
28
|
21
|
8
|
18
|
90
|
|
16
|
An Tiến
|
II
|
88
|
13
|
28
|
21
|
8
|
18
|
90
|
|
17
|
Quốc Tuấn
|
II
|
89.5
|
13
|
28
|
22
|
8
|
18.5
|
95
|