Quay lại

Quyết định số 1189/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Khí tượng thủy văn, Đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1189/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 10 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;

Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường số: 1858/QĐ- BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khí tượng thủy văn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; 1931/QĐ-BNNMT ngày 26 tháng 5 năm 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hóa lĩnh vực đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính

được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bãi bỏ toàn bộ nội dung tại mục XIII, phần A được ban hành kèm theo Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH &CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lò Văn Cương

DANH MỤC


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1189/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)


II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG Thủ tục hành chính cấp tỉnh


STT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cách thức thực hiện

Phi địa giới hành chính

Trực tiếp

Trực tuyến

Qua DV BCCI

Lĩnh vực đo đạc và bản đồ

1

Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

- Cấp chứng chỉ: Sau thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hạng II theo quy định

- Về gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Về cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Không

Mục 1 Phụ lục IV Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

DVCTT một phần

x


TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Tên văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cách thức thực hiện

Ghi chú

Phi địa giới

Trực tiếp

Trực tuyến

Qua DV BCCI

Lĩnh vực đo đạc và bản đồ

1

Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ

Ngay trong ngày làm việc hoặc theo thời gian thống nhất với bên yêu cầu cung cấp

- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên.

- Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.

Chi tiết tại Phụ lục Mức thu phí kèm theo Quyết định này

Mục 1 Phụ lục IV Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

x

DVCTT toàn trình

x

- Không thực hiện thủ tục cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐCP, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP, Nghị định số 39/2026/NĐ-CP.

- Việc cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ được thực hiện theo quy định tại Luật Đo đạc và bản đồ, Luật Tiếp cận thông tin, Luật Dữ liệu và pháp luật có liên quan. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ là tài sản công phải trả chi phí theo quy định của pháp luật.


* Ghi chú: Phần in nghiêng là các nội dung được sửa đổi, bổ sung.


II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ


STT

Số hồ sơ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC

Ghi chú

Thủ tục hành chính cấp tỉnh

Lĩnh vực tài nguyên nước

1

1.013863.H18

Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh.

Khoản 10 Điều 3 và Mục III Phần A Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

PHỤ LỤC


MỨC THU PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ


A. BIỂU MỨC THU PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ


Số TT

Loại tài liệu

Đơn vị tính

Mức phí (đồng)

Văn bản quy định

1

Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy

Thông tư số 47/2024/TT-BTC ngày 10/7/2024 của |Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, miễn, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000

Tờ

120.000

2

Bản đồ số dạng Vector

2.1

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000

Mảnh

440.000

2.2

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000

Mảnh

670.000

2.3

Bản đồ hành chính cấp huyện (Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau: a) Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2; b) Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu theo mảnh)

Bộ

1.000.000

3

Bản đồ số dạng Raster

Mức thu bằng 50% bản đồ số dạng vector cùng tỷ lệ

4

Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia

Hạng III


B. BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN DỮ LIỆU ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 47/2024/TT-BTC NGÀY 10/7/2024 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH


Số TT

Loại thông tin, dữ liệu

Đơn vị tính

Mức thu (đồng)

Ghi chú

I

Số liệu của mạng lưới đo đạc quốc gia

1

Số liệu của mạng lưới tọa độ quốc gia

1.1

Cấp 0

điểm

340.000

1.2

Hạng I

điểm

250.000

1.3

Hạng II

điểm

220.000

1.4

Hạng III

điểm

200.000

Áp dụng cho cả các điểm địa chính cơ sở

2

Số liệu của mạng lưới độ cao quốc gia

2.1

Hạng I

điểm

160.000

2.2

Hạng II

điểm

150.000

2.3

Hạng III

điểm

120.000

3

Số liệu của mạng lưới trọng lực quốc gia

3.1

Điểm cơ sở

điểm

200.000

3.2

Hạng I

điểm

160.000

3.3

Hạng II

điểm

140.000

4

Ghi chú điểm tọa độ quốc gia, độ cao quốc gia, trọng lực quốc gia

tờ

20.000

II

Dữ liệu ảnh hàng không

1

Dữ liệu ảnh hàng không kỹ thuật số

file

250.000

2

Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 16 μm

file

250.000

3

Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 20 μm

file

200.000

4

Dữ liệu ảnh hàng không quét từ tờ phim độ phân giải 22 μm

file

150.000

5

Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:2.000; 1:5.000

mảnh

60.000

6

Bình đồ ảnh số tỷ lệ: 1:10.000; 1:25.000; 1:50.000

mảnh

70.000

III

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và hệ thống bản đồ địa hình quốc gia

1

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia

1.1

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000

mảnh

400.000

1. Nếu chọn lọc nội dung theo dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau:

a) Các nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí nhân với hệ số 1,2.

b) Các nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; lớp phủ bề mặt: thu bằng 1/6 mức thu phí.

2. Nếu đã thu phí sử dụng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia thì không thu phí sử dụng bản đồ địa hình quốc gia định dạng số cùng tỷ lệ (chỉ áp dụng trong trường hợp khai thác theo mảnh và đủ 07 nhóm lớp dữ liệu).

3. Trường hợp khai thác dữ liệu theo phạm vi địa lý thì thu bằng mức thu phí nhân với diện tích khu vực khai thác chia tổng diện tích các mảnh theo tỷ lệ tương ứng. (diện tích tối thiểu đề nghị khai thác bằng diện tích 01 mảnh bản đồ cùng tỷ lệ).

1.2

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:5.000

mảnh

500.000

1.3

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000

mảnh

850.000

1.4

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000

mảnh

1.500.000

1.5

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000

mảnh

8.000.000

2

Hệ thống bản đồ địa hình quốc gia

2.1

Bản đồ địa hình quốc gia in trên giấy

a

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000 và lớn hơn

mảnh

120.000

b

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000

mảnh

130.000

c

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000

mảnh

140.000

d

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000 và nhỏ hơn

mảnh

170.000

2.2

Bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn

a

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000

mảnh

400.000

Nếu chọn lọc nội dung theo lớp dữ liệu thành phần thì mức thu phí như sau:

1. Nhóm lớp dữ liệu: địa hình; dân cư; giao thông; thuỷ văn: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh nhân với hệ số 1,2.

2. Nhóm lớp dữ liệu: địa giới hành chính, biên giới quốc gia; thực vật: thu bằng 1/6 mức thu phí theo mảnh.

b

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:5.000

mảnh

440.000

c

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000

mảnh

670.000

d

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000

mảnh

760.000

đ

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000

mảnh

950.000

e

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000

mảnh

2.000.000

g

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:250.000

mảnh

3.500.000

h

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:500.000

mảnh

5.000.000

i

Bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:1.000.000

mảnh

8.000.000

2.3

Bản đồ địa hình quốc gia định dạng số (geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG)

mảnh

Mức thu phí bằng 50% bản đồ địa hình quốc gia định dạng dgn cùng tỷ lệ

3

Mô hình số độ cao

3.1

Mô hình số độ cao độ chính xác cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000: kích thước pixel: 1 x 1 m cho DEM có độ chính xác từ 0,1 đến 0,3 m.

mảnh

200.000

3.2

Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:2.000; 1:5.000:

- Kích thước pixel: 2 x 2 m cho DEM có độ chính xác từ 0,4 đến 0,5 m

- Kích thước pixel: 4 x 4 m cho DEM có độ chính xác 1 m

mảnh

80.000

3.3

Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:10.000:

- Kích thước pixel: 2,5 x 2,5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,3 đến 0,5 m

- Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,7 m

mảnh

170.000

3.4

Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1,7 đến 3,3 m

mảnh

640.000

3.5

Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:25.000: Kích thước pixel: 20 x 20 m cho DEM có độ chính xác từ 3,3 đến 6,7 m

mảnh

75.000

3.6

Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000:

- Kích thước pixel: 5 x 5 m cho DEM có độ chính xác từ 0,5 đến 1,0 m

- Kích thước pixel: 10 x 10 m cho DEM có độ chính xác từ 1 đến 2 m

mảnh

2.550.000

3.7

Mô hình số độ cao đóng gói theo mảnh tỷ lệ 1:50.000:

- Kích thước pixel: 25 x 25 m cho DEM có độ chính xác từ 2 đến 5 m

- Kích thước pixel: 30 x 30 m cho DEM có độ chính xác từ 5 m trở lên

mảnh

300.000

IV

Bản đồ hành chính định dạng số

1

Bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb

1.1

Bản đồ hành chính Việt Nam

bộ

4.000.000

1.2

Bản đồ hành chính cấp tỉnh

bộ

2.000.000

1.3

Bản đồ hành chính cấp huyện

bộ

1.000.000

2

Bản đồ hành chính định dạng geoPDF, PDF, geoTIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG

Mức thu phí bằng 50% bản đồ hành chính định dạng dgn, gdb cùng tỷ lệ

V

Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ trực tuyến qua môi

trường mạng (định dạng WMS)

1

Bản đồ hành chính Việt Nam

01 năm/ tài khoản

100.000

2

Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:250.000; 1:500.000; 1:1.000.000

01 năm/ tài khoản

2.400.000

3

Bản đồ nền chiết xuất từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ: 1:25.000; 1:50.000; 1:100.000

01 năm/ tài khoản

6.600.000

Gồm các dữ liệu: biên giới, địa giới; dân cư; giao thông; thủy văn.

VI

Thông tin dữ liệu thu nhận từ mạng lưới trạm định vị

vệ tinh quốc gia

1

Dữ liệu đo động thời gian thực

01 tháng/ máy thu

750.000

Áp dụng tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đã chêm dày trạm định vị vệ tinh quốc gia theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ.

06 tháng/ máy thu

4.280.000

12 tháng/ máy thu

6.750.000

2

Dữ liệu GNSS tĩnh 24 giờ

trạm/ngày

220.000

Gồm: Giá trị tọa độ, độ cao của trạm.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1189/QĐ-UBND
Ngày ban hành10/06/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực10/06/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Điện Biên / Lò Văn Cương
Phạm viĐiện Biên
Trích yếuCông bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Khí tượng thủy văn, Đo đạc và bản đồ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.