Quay lại

Quyết định 1198/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3167/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của UBND thành phố Hải Phòng quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng

SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 16/04/2025; 15:07:20 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số:M98/QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 16 tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3167/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;

Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 1232/NQ-UBTVQH15 ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố Hải Phòng giai đoạn 2023 - 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng "Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức chi hỗ trợ đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng";

Căn cứ Nghị quyết số 104/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc sắp xếp, sáp nhập tổ dân phố trên địa bàn quận Dương Kinh năm 2024;

Căn cứ Quyết định số 3167/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

Theo đề nghị của Công an thành phố tại Tờ trình số 697/TTr-CAHP-PV01 ngày 25 tháng 3 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3167/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục I, II kèm7 theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

- TTTU, TT HĐND TP; - Như Điều 3; CHỦ TỊCH

- Các PCT UBND thành phố;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố;

- Các Tổ chức chính trị - xã hội thành phố;

- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố;

- Chi Cục Thống kê thành phố;

- Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Ủy ban nhân dân cấp xã;
- VP UBND thành phố;
- Trung tâm Báo chí và Truyền thông thành phố;
Cổng thông tin điện tử thành phố Hải Phòng;
- CPVP UBND TP;
- Phòng: NCKTGS, KSTTHC;
- Lưu: VT, NCKTGS6.4
Nguyễn Văn Tùng

Phụ lục I

SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ TRÊN ĐỊA BÀN

THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

(Kèm theo Quyết định số 1198/QĐ-UBND ngày 16 / 4 /2025 của

Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

TT
Quận, huyện, TP
Phường/xã/thị trấn
Số Tổ bảo vệ ANTT
Ghi chú
1
Lê Chân (07 phường)
An Dương
28
158 Tổ bảo vệ ANTT
1
Lê Chân (07 phường)
An Biên
23
158 Tổ bảo vệ ANTT
1
Lê Chân (07 phường)
Dư Hàng Kênh
22
158 Tổ bảo vệ ANTT
1
Lê Chân (07 phường)
Trần Nguyên Hãn
26
158 Tổ bảo vệ ANTT
1
Lê Chân (07 phường)
Hàng Kênh
28
158 Tổ bảo vệ ANTT
1
Lê Chân (07 phường)
Kênh Dương
11
158 Tổ bảo vệ ANTT
1
Lê Chân (07 phường)
Vĩnh Niệm
20
158 Tổ bảo vệ ANTT
2
Hồng Bàng (10 phường)
Hoàng Văn Thụ
06
108 Tổ bảo vệ ANTT
2
Hồng Bàng (10 phường)
Minh Khai
04
108 Tổ bảo vệ ANTT
2
Hồng Bàng (10 phường)
Phan Bội Châu
06
108 Tổ bảo vệ ANTT
2
Hồng Bàng (10 phường)
Thượng Lý
31
108 Tổ bảo vệ ANTT
2
Hồng Bàng (10 phường)
Sở Dầu
11
108 Tổ bảo vệ ANTT
2
Hồng Bàng (10 phường)
Hùng Vương
12
108 Tổ bảo vệ ANTT
2
Hồng Bàng (10 phường)
Quán Toan
10
108 Tổ bảo vệ ANTT
2
Hồng Bàng (10 phường)
An Hưng
09
108 Tổ bảo vệ ANTT
2
Hồng Bàng (10 phường)
An Hồng
09
108 Tổ bảo vệ ANTT
2
Hồng Bàng (10 phường)
Đại Bản
10
108 Tổ bảo vệ ANTT
3
Hải An (08 phường)
Cát Bi
10
85 Tổ bảo vệ ANTT
3
Hải An (08 phường)
Đằng Lâm
11
85 Tổ bảo vệ ANTT
3
Hải An (08 phường)
Đằng Hải
16
85 Tổ bảo vệ ANTT
3
Hải An (08 phường)
Đông Hải 1
17
85 Tổ bảo vệ ANTT
3
Hải An (08 phường)
Đông Hải 2
08
85 Tổ bảo vệ ANTT
3
Hải An (08 phường)
Nam Hải
07
85 Tổ bảo vệ ANTT
3
Hải An (08 phường)
Thành Tô
09
85 Tổ bảo vệ ANTT
3
Hải An (08 phường)
Tràng Cát
07
85 Tổ bảo vệ ANTT
4
Ngô Quyền (08 phường)
Lạch Tray
20
131 Tổ bảo vệ ANTT
4
Ngô Quyền (08 phường)
Cầu Đất
08
131 Tổ bảo vệ ANTT
4
Ngô Quyền (08 phường)
Đằng Giang
20
131 Tổ bảo vệ ANTT
4
Ngô Quyền (08 phường)
Gia Viên
22
131 Tổ bảo vệ ANTT
4
Ngô Quyền (08 phường)
Cầu Tre
12
131 Tổ bảo vệ ANTT
4
Ngô Quyền (08 phường)
Đông Khê
23
131 Tổ bảo vệ ANTT
4
Ngô Quyền (08 phường)
Máy Chai
12
131 Tổ bảo vệ ANTT
4
Ngô Quyền (08 phường)
Vạn Mỹ
14
131 Tổ bảo vệ ANTT
5
Đồ Sơn (6 phường)
Hợp Đức
06
46 Tổ bảo vệ ANTT
5
Đồ Sơn (6 phường)
Minh Đức
09
46 Tổ bảo vệ ANTT
5
Đồ Sơn (6 phường)
Vạn Hương
06
46 Tổ bảo vệ ANTT
5
Đồ Sơn (6 phường)
Bàng La
07
46 Tổ bảo vệ ANTT
5
Đồ Sơn (6 phường)
Ngọc Xuyên
07
46 Tổ bảo vệ ANTT
5
Đồ Sơn (6 phường)
Hải Sơn
11
46 Tổ bảo vệ ANTT
6
Kiến An (07 phường)
Bắc Hà
15
85 Tổ bảo vệ ANTT
6
Kiến An (07 phường)
Trần Thành Ngọ
10
85 Tổ bảo vệ ANTT
6
Kiến An (07 phường)
Văn Đẩu
10
85 Tổ bảo vệ ANTT
6
Kiến An (07 phường)
Ngọc Sơn
07
85 Tổ bảo vệ ANTT
6
Kiến An (07 phường)
Bắc Sơn
09
85 Tổ bảo vệ ANTT
6
Kiến An (07 phường)
Nam Sơn
09
85 Tổ bảo vệ ANTT
6
Kiến An (07 phường)
Đồng Hòa
25
85 Tổ bảo vệ ANTT
7
Dương Kinh (6 phường)
Anh Dũng
07
42 Tổ bảo vệ ANTT
7
Dương Kinh (6 phường)
Hải Thành
06
42 Tổ bảo vệ ANTT
7
Dương Kinh (6 phường)
Tân Thành
03
42 Tổ bảo vệ ANTT
7
Dương Kinh (6 phường)
Hưng Đạo
08
42 Tổ bảo vệ ANTT
7
Dương Kinh (6 phường)
Đa Phúc
06
42 Tổ bảo vệ ANTT
7
Dương Kinh (6 phường)
Hòa Nghĩa
12
42 Tổ bảo vệ ANTT
8
An Dương (10 phường)
An Đồng
10
103 Tổ bảo vệ ANTT
8
An Dương (10 phường)
An Hải
13
103 Tổ bảo vệ ANTT
8
An Dương (10 phường)
An Hòa
13
103 Tổ bảo vệ ANTT
8
An Dương (10 phường)
Đồng Thái
06
103 Tổ bảo vệ ANTT
8
An Dương (10 phường)
Hồng Thái
07
103 Tổ bảo vệ ANTT

Z

Hồng Phong
08
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
Lê Lợi
17
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
Lê Thiện
07
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
Nam Sơn
12
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
Tân Tiến
10
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
Tân Tiến
10
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Tân Tiến
10
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Tân Tiến
10
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
An Lư
08
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Dương Quan
18
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Hoa Động
13
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Hòa Bình
09
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Hoàng Lâm
11
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Lập Lễ
08
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Lê Hồng Phong
13
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Lưu Kiếm
11
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Minh Đức
09
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Nam Triệu Giang
12
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Phạm Ngũ Lão
11
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Quảng Thanh
08
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Tam Hưng
06
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Thiên Hương
08
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Thủy Đường
24
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Thủy Hà
14
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Trần Hưng Đạo
18
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Bạch Đằng
18
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Liên Xuân
22
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Quang Trung
24
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
Ninh Sơn
20
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
An Thắng Tân Dân
10 10
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
9
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
An Thắng Tân Dân
10 10
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
10
An Lão (15 xã, 02 thị trấn)
An Thắng Tân Dân
10 10
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
10
An Lão (15 xã, 02 thị trấn)
An Thắng Tân Dân
10 10
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
10
An Lão (15 xã, 02 thị trấn)
An Thắng Tân Dân
10 10
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
10
An Lão (15 xã, 02 thị trấn)
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
10
An Lão (15 xã, 02 thị trấn)
An Tiến
03
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
10
An Lão (15 xã, 02 thị trấn)
Thái Sơn
11
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
10
An Lão (15 xã, 02 thị trấn)
Chiến Thắng
05
10
An Lão (15 xã, 02 thị trấn)
Mỹ Đức
07
Quang Trung
05
Trường Thành
06
Quốc Tuấn
06
TT Trường Sơn
04
Tân Viên
05
TT An Lão
03
Quang Hưng
03
Bát Trang
08
An Thọ
09
An Thái
11
Trường Thọ
08
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Trường Thọ
08
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Tân Trào
04
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Kiến Quốc
09
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Đông Phương
06
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Đại Đồng
04
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Minh Tân
09
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Tân Phong
05
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Thanh Sơn
03
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Hữu Bằng
06
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Thuận Thiên
03
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Du Lễ
05
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Ngũ Phúc
05
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Kiến Hưng
14
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Tú Sơn
09
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Đại Hợp
13
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
Đoàn Xá
10
109 Tổ bảo vệ ANTT
11
Kiến Thụy (15 xã, 01 thị trấn)
TT Núi Đối
04
109 Tổ bảo vệ ANTT
12
Tiên Lãng (18 xã, 01 thị trấn)
Đại Thắng
05
180 Tổ bảo vệ ANTT
12
Tiên Lãng (18 xã, 01 thị trấn)
Tiên Cường
06
180 Tổ bảo vệ ANTT
12
Tiên Lãng (18 xã, 01 thị trấn)
Tự Cường
04
180 Tổ bảo vệ ANTT
12
Tiên Lãng (18 xã, 01 thị trấn)
Quyết Tiến
09
180 Tổ bảo vệ ANTT
12
Tiên Lãng (18 xã, 01 thị trấn)
Tiên Thanh
10
180 Tổ bảo vệ ANTT

R

Khởi Nghĩa
10
Cấp Tiến
10
Kiến Thiết
09
Đoàn Lập
10
Tiên Thắng
11
Tân Minh
25
Tiên Minh
09
Bắc Hưng
10
Nam Hưng
07
Đông Hưng
05
Tây Hưng
04
Hùng Thắng
13
Vinh Quang
15
TT Tiên Lãng
08
TT Tiên Lãng
08
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
TT Vĩnh Bảo
10
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Vĩnh Hòa
19
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Hùng Tiến
08
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Tân Hưng
07
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Thắng Thủy
09
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Trung Lập
08
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Vĩnh Hải
26
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Vĩnh Hưng
25
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Liên Am
08
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Tân Liên
08
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Tiền Phong
25
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Cao Minh
12
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Tam Cường
21
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Hòa Bình
07
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Lý Học
08
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Trấn Dương
09
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Vĩnh An
07
245 Tổ bảo vệ ANTT
13
Vĩnh Bảo (19 xã, 01 thị trấn)
Việt Tiến
10
245 Tổ bảo vệ ANTT

¥

Giang Biên
07
Dũng Tiến
11
14
Cát Hải (10 xã, 02 thị trấn)
TT Cát Bà
19
58 Tổ bảo vệ ANTT
14
Cát Hải (10 xã, 02 thị trấn)
TT Cát Hải
06
58 Tổ bảo vệ ANTT
14
Cát Hải (10 xã, 02 thị trấn)
Trân Châu
06
58 Tổ bảo vệ ANTT
14
Cát Hải (10 xã, 02 thị trấn)
Xuân Đám
04
58 Tổ bảo vệ ANTT
14
Cát Hải (10 xã, 02 thị trấn)
Hiền Hào
02
58 Tổ bảo vệ ANTT
14
Cát Hải (10 xã, 02 thị trấn)
Phù Long
04
58 Tổ bảo vệ ANTT
14
Cát Hải (10 xã, 02 thị trấn)
Gia Luận
02
58 Tổ bảo vệ ANTT
14
Cát Hải (10 xã, 02 thị trấn)
Việt Hải
02
58 Tổ bảo vệ ANTT
14
Cát Hải (10 xã, 02 thị trấn)
Văn Phong
03
58 Tổ bảo vệ ANTT
14
Cát Hải (10 xã, 02 thị trấn)
Nghĩa Lộ
03
58 Tổ bảo vệ ANTT
14
Cát Hải (10 xã, 02 thị trấn)
Đồng Bài
03
58 Tổ bảo vệ ANTT
14
Cát Hải (10 xã, 02 thị trấn)
Hoàng Châu
04
58 Tổ bảo vệ ANTT
15
Bạch Long
Khu dân cư số 1
01
03 Tổ bảo vệ ANTT
15
Bạch Long
Khu dân cư số 2
01
03 Tổ bảo vệ ANTT
15
Bạch Long
Khu dân cư số 3
01
03 Tổ bảo vệ ANTT
Tổng số
Tổng số
Tổng số
1.752
Tổ bảo vệ ANTT

Phụ lục II

SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

(Kèm theo Quyết định số 1198 /QĐ-UBND ngày 16 / 4 /2025 của

Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

TT
Tên xã/phường/thị trấn
Số hộ gia đình
Số hộ gia đình
Số lượng thành viên Tổ bảo vệ ANTT
TT
Tên xã/phường/thị trấn
TDP≥500 hộ Thôn≥350 hộ
TDP<500 hộ Thôn<350 hộ
Số lượng thành viên Tổ bảo vệ ANTT
I. Quận Chân gồm 07 phường (158 tổ dân phố - 158 Tổ bảo vệ ANTT, 489 thành viên).
I. Quận Chân gồm 07 phường (158 tổ dân phố - 158 Tổ bảo vệ ANTT, 489 thành viên).
I. Quận Chân gồm 07 phường (158 tổ dân phố - 158 Tổ bảo vệ ANTT, 489 thành viên).
I. Quận Chân gồm 07 phường (158 tổ dân phố - 158 Tổ bảo vệ ANTT, 489 thành viên).
I. Quận Chân gồm 07 phường (158 tổ dân phố - 158 Tổ bảo vệ ANTT, 489 thành viên).
1.
Phường An Dương
Tổ dân phố số 1
350
03
Tổ dân phố số 2
355
03
Tổ dân phố số 3
360
03
Tổ dân phố số 4
379
03
Tổ dân phố số 5
353
03
Tổ dân phố số 6
351
03
Tổ dân phố số 7
377
03
Tổ dân phố số 8
507
04
Tổ dân phố số 9
355
03
Tổ dân phố số 10
395
03
Tổ dân phố số 11
352
03
Tổ dân phố số 12
388
03
Tổ dân phố số 13
463
03
Tổ dân phố số 14
381
03
Tổ dân phố số 15
454
03
Tổ dân phố số 16
478
03
Tổ dân phố số 17
429
03
Tổ dân phố số 18
442
03
Tổ dân phố số 19
406
03
Tổ dân phố số 20
464
03
Tổ dân phố số 21
415
03
Tổ dân phố số 22
445
03
Tổ dân phố số 23
428
03
Tổ dân phố số 24
357
03
Tổ dân phố số 25
537
04
Tổ dân phố số 26
351
03
Tổ dân phố số 27
478
03
Tổ dân phố số 28
465
03
2.
Phường An Biên
Tổ dân phố số 1
380
03
Tổ dân phố số 2
374
03
Tổ dân phố số 3
390
03

¥

Tổ dân phố số 4
370
03
Tổ dân phố số 5
408
03
Tổ dân phố số 6
350
03
Tổ dân phố số 7
358
03
Tổ dân phố số 8
350
03
Tổ dân phố số 9
415
03
Tổ dân phố số 10
351
03
Tổ dân phố số 11
371
03
Tổ dân phố số 12
378
03
Tổ dân phố số 13
358
03
Tổ dân phố số 14
369
03
Tổ dân phố số 15
351
03
Tổ dân phố số 16
360
03
Tổ dân phố số 17
352
03
Tổ dân phố số 18
362
03
Tổ dân phố số 19
372
03
Tổ dân phố số 20
355
03
Tổ dân phố số 21
389
03
Tổ dân phố số 22
434
03
Tổ dân phố số 23
381
03
3.
Phường Dư Hàng Kênh
Tổ dân phố số 1
317
03
Tổ dân phố số 2
352
03
Tổ dân phố số 3
352
03
Tổ dân phố số 4
431
03
Tổ dân phố số 5
382
03
Tổ dân phố số 6
381
03
Tổ dân phố số 7
369
03
Tổ dân phố số 8
438
03
Tổ dân phố số 9
414
03
Tổ dân phố số 10
435
03
Tổ dân phố số 11
356
03
Tổ dân phố số 12
432
03
Tổ dân phố số 13
351
03
Tổ dân phố số 14
304
03
Tổ dân phố số 15
352
03
Tổ dân phố số 16
421
03
Tổ dân phố số 17
325
03
Tổ dân phố số 18
371
03
Tổ dân phố số 19
458
03
Tổ dân phố số 20
415
03
Tổ dân phố số 21
379
03
Tổ dân phố số 22
396
03
4.
Phường Trần Nguyên Hãn
Tổ dân phố số 1
401
03
Tổ dân phố số 2
447
03
Tổ dân phố số 3
357
03
Tổ dân phố số 4
388
03
Tổ dân phố số 5
351
03
Tổ dân phố số 6
401
03
Tổ dân phố số 7
360
03
Tổ dân phố số 8
250
03
Tổ dân phố số 9
392
03
Tổ dân phố số 10
395
03
Tổ dân phố số 11
326
03
Tổ dân phố số 12
391
03
Tổ dân phố số 13
318
03
Tổ dân phố số 14
345
03
Tổ dân phố số 15
377
03
Tổ dân phố số 16
355
03
Tổ dân phố số 17
336
03
Tổ dân phố số 18
381
03
Tổ dân phố số 19
355
03
Tổ dân phố số 20
380
03
Tổ dân phố số 21
381
03
Tổ dân phố số 22
385
03
Tổ dân phố số 23
435
03
Tổ dân phố số 24
360
03
Tổ dân phố số 25
381
03
Tổ dân phố số 26
351
03
5.
Phường Vĩnh Niệm
Tổ dân phố số 1
519
04
Tổ dân phố số 2
510
04
Tổ dân phố số 3
466
03
Tổ dân phố số 4
670
04
Tổ dân phố số 5
527
04
Tổ dân phố số 6
611
04
Tổ dân phố số 7
366
03
Tổ dân phố số 8
522
04
Tổ dân phố số 9
352
03
Tổ dân phố số 10
480
03
Tổ dân phố số 11
274
03
Tổ dân phố số 12
609
04
Tổ dân phố số 13
466
03
Tổ dân phố số 14
511
04
Tổ dân phố số 15
813
04
Tổ dân phố số 16
510
04
Tổ dân phố số 17
514
04
Tổ dân phố số 18
394
03
Tổ dân phố số 19
477
03
Tổ dân phố số 20
535
04
6.
Phường Hàng Kênh
Tổ dân phố số 1
328
03
Tổ dân phố số 2
354
03
Tổ dân phố số 3
301
03
Tổ dân phố số 4
471
03
Tổ dân phố số 5
350
03
Tổ dân phố số 6
330
03
Tổ dân phố số 7
365
03
Tổ dân phố số 8
155
03
Tổ dân phố số 9
331
03
Tổ dân phố số 10
330
03
Tổ dân phố số 11
312
03
Tổ dân phố số 12
293
03
Tổ dân phố số 13
442
03
Tổ dân phố số 14
348
03
Tổ dân phố số 15
381
03
Tổ dân phố số 16
393
03
Tổ dân phố số 17
347
03
Tổ dân phố số 18
352
03
Tổ dân phố số 19
384
03
Tổ dân phố số 20
391
03
Tổ dân phố số 21
348
03
Tổ dân phố số 22
397
03
Tổ dân phố số 23
85
03
Tổ dân phố số 24
235
03
Tổ dân phố số 25
236
03
Tổ dân phố số 26
248
03
Tổ dân phố số 27
376
03
Tổ dân phố số 28
359
03
7.
Phường Kênh Dương
Tổ dân phố số 1
331
03
Tổ dân phố số 2
420
03
Tổ dân phố số 3
434
03
Tổ dân phố số 4
286
03
Tổ dân phố số 5
387
03
Tổ dân phố số 6
246
03
Tổ dân phố số 7
575
04
Tổ dân phố số 8
248
03
Tổ dân phố số 9
355
03
Tổ dân phố số 10
392
03
Tổ dân phố số 11
177
03
II. Quận Hồng Bàng gồm 10 phường (108 tổ dân phố - 108 Tổ bảo vệ ANTT; 342 thành viên).
II. Quận Hồng Bàng gồm 10 phường (108 tổ dân phố - 108 Tổ bảo vệ ANTT; 342 thành viên).
II. Quận Hồng Bàng gồm 10 phường (108 tổ dân phố - 108 Tổ bảo vệ ANTT; 342 thành viên).
II. Quận Hồng Bàng gồm 10 phường (108 tổ dân phố - 108 Tổ bảo vệ ANTT; 342 thành viên).
II. Quận Hồng Bàng gồm 10 phường (108 tổ dân phố - 108 Tổ bảo vệ ANTT; 342 thành viên).
1.
Phường Hoàng Văn Thụ
Tổ dân phố Quang Trung 1
449
03
Tổ dân phố Quang Trung 2
401
03
Tổ dân phố Quang Trung 3
451
03
Tổ dân phố Hoàng Văn Thụ
356
03
Tổ dân phố Trần Hưng Đạo
417
03
Tổ dân phố Đinh Tiên Hoàng
380
03
2.
Phường Minh Khai
Tổ dân phố Cù Chính Lan
309
03
Tổ dân phố Hoàng Văn Thụ
259
03
Tổ dân phố Minh Khai
291
03
Tổ dân phố Lý Tự Trọng
289
03
3.
Phường Phan Bội Châu
Tổ dân phố Lý Thường Kiệt
356
03
Tổ dân phố Hoàng Hoa Thám
379
03
Tổ dân phố Lãn Ông
352
03
Tổ dân phố Quang Trung
358
03
Tổ dân phố Phạm Hồng Thái
352
03
Tổ dân phố Phan Bội Châu
395
03
4.
Phường Thượng Lý
Tổ dân phố Tiền Đức
350
03
Tổ dân phố Cử Bình
383
03
Tổ dân phố Đốc Tít
358
03
Tổ dân phố Tán Thuật
354
03
Tổ dân phố Núi Voi
350
03
Tổ dân phố Trại Sơn
350
03
Tổ dân phố Hàm Nghi
288
03
Tổ dân phố Đội Văn
350
03
Tổ dân phố Phan Đình Phùng
224
03
Tổ dân phố Bạch Đằng
387
03
Tổ dân phố Lạc Long
301
03
Tổ dân phố Chương Dương
376
03
Tổ dân phố Hạ Lý
301
03
Tổ dân phố Phạm Phú Thứ
515
04
Tổ dân phố Thế Lữ
256
03
Tổ dân phố Tam Bạc
203
03
Tổ dân phố Cao Thắng
311
03
Tổ dân phố Phúc Long
409
03
Tổ dân phố Đường Mới
355
03
Tổ dân phố Chi Lăng
352
03
Tổ dân phố Nguyễn Hồng Quân 1
363
03
Tổ dân phố Nguyễn Hồng Quân 2
352
03
Tổ dân phố Đình Hạ
355
03
Tổ dân phố Xi Măng 1
357
03
Tổ dân phố Xi Măng 2
358
03
Tổ dân phố Vạn Kiếp
359
03
Tổ dân phố Tiến Bộ 1
369
Tổ dân phố Tiến Bộ 2
368
03
Tổ dân phố số 1 Vinhomes Imperia
458
03
Tổ dân phố số 2 Vinhomes Imperia
535
04
Tổ dân phố số 3 Vinhomes Imperia
351
03
5.
Phường Sở Dầu
Tổ dân phố Đường 5
1.675
04
Tổ dân phố Kiến Thiết 1
1.460
04
Tổ dân phố Kiến Thiết 2
1.530
04
Tổ dân phố Đoàn Kết 1
1.250
04
Tổ dân phố Đoàn Kết 2
1.050
04
Tổ dân phố Đoàn Kết 3
1.220
04
Tổ dân phố An Chân
2.320
04
Tổ dân phố An Lạc
2.450
04
Tổ dân phố Tôn Đức Thắng
1.427
04
Tổ dân phố Mặt Bằng
1.412
04
Tổ dân phố Quang Đàm
3.200
04
6.
Phường Hùng Vương
Tổ dân phố Cam Lộ 1
528
04
Tổ dân phố Cam Lộ 2
389
03
Tổ dân phố Cam Lộ 3
390
03
Tổ dân phố Cam Lộ 4
253
03
Tổ dân phố Cam Lộ 5
285
03
Tổ dân phố Cam Lộ 6
197
03
Tổ dân phố Đường 5/1
280
03
Tổ dân phố Đường 5/2
380
03
Tổ dân phố Đường 5/3
405
03
Tổ dân phố Quỳnh Cư 1
310
03
Tổ dân phố Quỳnh Cư 2
355
03
Tổ dân phố An Trì
350
03
7.
Phường Quán Toan
Tổ dân phố số 1
328
03
Tổ dân phố số 2
409
03
Tổ dân phố số 3
420
03
Tổ dân phố số 4
434
03
Tổ dân phố số 5
297
03
Tổ dân phố số 6
363
03
Tổ dân phố số 7
370
03
Tổ dân phố số 8
258
03
Tổ dân phố số 9
408
03
Tổ dân phố số 10
390
03
8.
Phường An Hưng
Tổ dân phố An Phong
210
03
Tổ dân phố Đồng Hải
477
03
Tổ dân phố Hạ
540
04
Tổ dân phố Bắc
243
03
Tổ dân phố Đoài
351
03
Tổ dân phố Thượng
252
03
Tổ dân phố Nam Hòa
402
03
Tổ dân phố Nam Bình
354
03
Tổ dân phố Thắng Lợi
493
03
9.
Phường An Hồng
Tổ dân phố Ngô Hùng
420
03
Tổ dân phố Ngô Yến
395
03
Tổ dân phố Phạm Dùng
388
03
Tổ dân phố Khánh Thịnh
378
03
Tổ dân phố Lê Lác I
432
03
Tổ dân phố Lê Lác II
375
03
Tổ dân phố Thuần Tỵ
421
03
Tổ dân phố Lê Sáng
419
03
Tổ dân phố Tất Xứng
386
03
10.
Phường Đại Bản
Tổ dân phố An Phú
445
03
Tổ dân phố Tiên Nông
663
04
Tổ dân phố Tân Thanh
648
04
Tổ dân phố Đại Đồng
402
03
Tổ dân phố Lực Nông
508
04
Tổ dân phố Trại Kênh
412
03
Tổ dân phố Vụ Nông
672
04
Tổ dân phố Xuyên Đông
488
03
Tổ dân phố Văn Tiến
528
04
Tổ dân phố Lê Xá
550
04
III. Quận Hải An gồm 08 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 285 thành viên).
III. Quận Hải An gồm 08 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 285 thành viên).
III. Quận Hải An gồm 08 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 285 thành viên).
III. Quận Hải An gồm 08 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 285 thành viên).
III. Quận Hải An gồm 08 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 285 thành viên).
1.
Phường Cát Bi
Tổ dân phố số 1
472
03
Tổ dân phố số 2
474
03
Tổ dân phố số 3
498
03
Tổ dân phố số 4
427
03
Tổ dân phố số 5
345
03
Tổ dân phố số 6
414
03
Tổ dân phố số 7
335
03
Tổ dân phố số 8
436
03
Tổ dân phố số 9
415
03
Tổ dân phố số 10
344
03
2.
Phường Đằng Lâm
Tổ dân phố Kiều Sơn
678
04
Tổ dân phố An Khê 1
1278
04
Tổ dân phố An Khê 2
462
03
Tổ dân phố Thư Trung 1
799
04
Tổ dân phố Thư Trung 2
698
04
Tổ dân phố Lực Hành
732
04
Tổ dân phố Trung Hành 5
961
04
Tổ dân phố Trung Hành 6
431
03
Tổ dân phố Trung Hành 7
578
04
Tổ dân phố Trung Hành 8
573
04
Tổ dân phố Trung Hành 9
548
04
3.
Phường Đằng Hải
Tổ dân phố số 1
384
03
Tổ dân phố số 2
754
04
Tổ dân phố số 3
419
03
Tổ dân phố số 4
461
03
Tổ dân phố số 5
314
03
Tổ dân phố số 6
410
03
Tổ dân phố số 7
150
03
Tổ dân phố số 8
423
03
Tổ dân phố số 9
378
03
Tổ dân phố số 10
375
03
Tổ dân phố số 11
425
03
Tổ dân phố số 12
253
03
Tổ dân phố số 13
416
03
Tổ dân phố số 14
512
04
Tổ dân phố số 15
439
03
Tổ dân phố số 16
465
03
4.
Phường Đông Hải 1
Tổ dân phố Phương Lưu 1
512
04
Tổ dân phố Phương Lưu 2
501
04
Tổ dân phố Phương Lưu 3
509
04
Tổ dân phố Phương Lưu 4
540
04
Tổ dân phố Phương Lưu 5
422
03
Tổ dân phố Phương Lưu 6
508
04
Tổ dân phố Đoạn Xá 1
480
03
Tổ dân phố Đoạn Xá 2
354
03
Tổ dân phố Đoạn Xá 3
382
03
Tổ dân phố Đoạn Xá 4
351
03
Tổ dân phố Đoạn Xá 5
391
03
Tổ dân phố Đoạn Xá 6
367
03
Tổ dân phố Phú Xá 1
502
04
Tổ dân phố Phú Xá 2
507
04
Tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1
521
04
Tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 2
403
03
Tổ dân phố Thượng Đoạn
514
04
5.
Phường Đông Hải 2
Tổ dân phố Bình Kiều 1
573
04
Tổ dân phố Bình Kiều 2
396
03
Tổ dân phố Đông Hưng
459
03
Tổ dân phố Vườn Dừa
266
03
Tổ dân phố Hạ Đoạn 1
416
03
Tổ dân phố Hạ Đoạn 2
610
04
Tổ dân phố Hạ Đoạn 3
379
03
Tổ dân phố Hạ Đoạn 4
359
03
6.
Phường Nam Hải
Tổ dân phố số 1
435
03
Tổ dân phố số 2
350
03
Tổ dân phố số 3
352
03
Tổ dân phố số 4
415
03
Tổ dân phố số 5
352
03
Tổ dân phố số 6
538
04
Tổ dân phố số 7
448
03
7.
Phường Thành Tô
Tổ dân phố số 1
587
04
Tổ dân phố số 2
400
03
Tổ dân phố số 3
540
04
Tổ dân phố số 4 mới
512
04
Tổ dân phố số 5
314
03
Tổ dân phố số 6
560
04
Tổ dân phố số 7
735
04
Tổ dân phố số 8
551
04
Tổ dân phố số 9
243
03
8.
Phường Tràng Cát
Tổ dân phố số 1
430
03
Tổ dân phố số 2
370
03
Tổ dân phố số 3
386
03
Tổ dân phố số 4
575
04
Tổ dân phố số 5
418
03
Tổ dân phố số 6
485
03
Tổ dân phố số 7
312
03
IV. Quận Ngô Quyền gồm 08 phường (131 tổ dân phố - 131 Tổ bảo vệ ANTT; 399 thành viên)
IV. Quận Ngô Quyền gồm 08 phường (131 tổ dân phố - 131 Tổ bảo vệ ANTT; 399 thành viên)
IV. Quận Ngô Quyền gồm 08 phường (131 tổ dân phố - 131 Tổ bảo vệ ANTT; 399 thành viên)
IV. Quận Ngô Quyền gồm 08 phường (131 tổ dân phố - 131 Tổ bảo vệ ANTT; 399 thành viên)
IV. Quận Ngô Quyền gồm 08 phường (131 tổ dân phố - 131 Tổ bảo vệ ANTT; 399 thành viên)
1.
Phường Lạch Tray
Tổ dân phố số 1 (Lê Lợi cũ)
389
03
Tổ dân phố số 2 (Lê Lợi cũ)
351
03
Tổ dân phố số 3 (Lê Lợi cũ)
353
03
Tổ dân phố số 4 (Lê Lợi cũ)
352
03
Tổ dân phố số 5 (Lê Lợi cũ)
351
03
Tổ dân phố số 6 (Lê Lợi cũ)
367
03
Tổ dân phố số 1 (Lạch Tray cũ)
363
03
Tổ dân phố số 2 (Lạch Tray cũ)
465
03
Tổ dân phố số 3 (Lạch Tray cũ)
366
03
Tổ dân phố số 4 (Lạch Tray cũ)
364
03
Tổ dân phố số 5 (Lạch Tray cũ)
359
03
Tổ dân phố số 6 (Lạch Tray cũ)
360
03
Tổ dân phố số 7 (Lạch Tray cũ)
415
03
Tổ dân phố số 1 (Đồng Quốc Bình cũ)
334
03
Tổ dân phố số 2 (Đồng Quốc Bình cũ)
347
03
Tổ dân phố số 3 (Đồng Quốc Bình cũ)
312
03
Tổ dân phố số 4 (Đồng Quốc Bình cũ)
345
03
Tổ dân phố số 5 (Đồng Quốc Bình cũ)
504
04
Tổ dân phố số 6 (Đồng Quốc Bình cũ)
339
03
Tổ dân phố số 7 (Đồng Quốc Bình cũ)
310
03
2.
Phường Cầu Đất
Tổ dân phố số 1
335
03
Tổ dân phố số 2
427
03
Tổ dân phố số 3
318
03
Tổ dân phố số 4
335
03
Tổ dân phố số 5
359
03
Tổ dân phố số 6
407
03
Tổ dân phố số 7
304
03
Tổ dân phố số 8
310
03
3.
Phường Đằng Giang
Tổ dân phố số 1 An Đà Nội
145
03
Tổ dân phố số 2 An Đà Nội
130
03
Tổ dân phố số 2 An Đà
380
03
Tổ dân phố tập thể An Đà 1
109
03
Tổ dân phố tập thể An Đà 2
104
03
Tổ dân phố số 1 Xóm Trung
102
03
Tổ dân phố số 2 Xóm Trung
130
03
Tổ dân phố số 3 Xóm Trung
138
03
Tổ dân phố số 1 Xóm Trại
151
03
Tổ dân phố số 2 Xóm Trại
70
03
Tổ dân phố số 4
222
03
Tổ dân phố số 5
539
04
Tổ dân phố số 6
361
03
Tổ dân phố số 7 Đông Chính
396
03
Tổ dân phố số 8
316
03
Tổ dân phố số 9
320
03
Tổ dân phố số 10
307
03
Tổ dân phố số 11
368
03
Tổ dân phố số 12
364
03
Tổ dân phố số 13
365
03
4.
Phường Gia Viên
Tổ dân phố số 1 (Gia Viên cũ)
379
03
Tổ dân phố số 2 (Gia Viên cũ)
351
03
Tổ dân phố số 3 (Gia Viên cũ)
473
03
Tổ dân phố số 4 (Gia Viên cũ)
392
03
Tổ dân phố số 5 (Gia Viên cũ)
497
03
Tổ dân phố số 6 (Gia Viên cũ)
434
03
Tổ dân phố số 1 (Máy Tơ cũ)
351
03
Tổ dân phố số 2 (Máy Tơ cũ)
353
03
Tổ dân phố số 3 (Máy Tơ cũ)
352
03
Tổ dân phố số 4 (Máy tơ cũ)
365
03
Tổ dân phố số 5 (Máy tơ cũ)
353
03
Tổ dân phố số 6 (Máy tơ cũ)
354
03
Tổ dân phố số 7 (Máy tơ cũ)
373
03
Tổ dân phố số 8 (Máy tơ cũ)
429
03
Tổ dân phố số 9 (Máy tơ cũ)
388
03
Tổ dân phố số 1 (Lạc Viên cũ)
353
03
Tổ dân phố số 2 (Lạc Viên cũ)
355
03
Tổ dân phố số 3 (Lạc Viên cũ)
365
03
Tổ dân phố số 4 (Lạc Viên cũ)
374
03
Tổ dân phố số 5 (Lạc Viên cũ)
365
03
Tổ dân phố số 6 (Lạc Viên cũ)
384
03
Tổ dân phố số 7 (Lạc Viên cũ)
365
03
5.
Phường Cầu Tre
Tổ dân phố số 1
357
03
Tổ dân phố số 2
350
03
Tổ dân phố số 3
358
03
Tổ dân phố số 4
357
03
Tổ dân phố số 5
368
03
Tổ dân phố số 6
402
03
Tổ dân phố số 7
421
03
Tổ dân phố số 8
382
03
Tổ dân phố số 9
350
03
Tổ dân phố số 10
352
03
Tổ dân phố số 11
360
03
Tổ dân phố số 12
382
03
6.
Phường Đông Khê
Tổ dân phố số 01
316
03
Tổ dân phố số 02
388
03
Tổ dân phố số 05
313
03
Tổ dân phố số 06
512
04
Tổ dân phố số 07
229
03
Tổ dân phố số 08 (cũ)
189
03
Tổ dân phố số 08
221
03
Tổ dân phố số 09
84
04
Tổ dân phố số 09 (mới)
362
03
Tổ dân phố số 10 (cũ)
76
03
Tổ dân phố số 10
283
03
Tổ dân phố số 11
172
03
Tổ dân phố số 12
153
03
Tổ dân phố số 13
168
03
Tổ dân phố số 18
159
03
Tổ dân phố số 25
205
03
Tổ dân phố số 26
136
03
Tổ dân phố số 27
137
03
Tổ dân phố số 28
137
03
Tổ dân phố số 29
168
03
Tổ dân phố số 30
164
03
Tổ dân phố số 31
98
03
Tổ dân phố số 32
288
03
7.
Phường Máy Chai
Tổ dân phố số 1
535
04
Tổ dân phố số 2
438
03
Tổ dân phố số 3
210
03
Tổ dân phố số 4
421
03
Tổ dân phố số 5
475
03
Tổ dân phố số 6
445
03
Tổ dân phố số 7
496
03
Tổ dân phố số 8
702
04
Tổ dân phố số 9
386
03
Tổ dân phố số 10
380
03
Tổ dân phố số 11
436
03
Tổ dân phố số 12
377
03
8.
Phường Vạn Mỹ
Tổ dân phố số 1
380
03
Tổ dân phố số 2
420
03
Tổ dân phố số 3
413
03
Tổ dân phố số 4
430
03
Tổ dân phố số 5
406
03
Tổ dân phố số 6
431
03
Tổ dân phố số 7
450
03
Tổ dân phố số 8
450
03
Tổ dân phố số 9
390
03
Tổ dân phố số 10
430
03
Tổ dân phố số 11
385
03
Tổ dân phố số 12
375
03
Tổ dân phố số 13
375
03
Tổ dân phố số 14
375
03
V. Quận Dương Kinh gồm 06 phường (42 tổ dân phố - 42 Tổ bảo vệ ANTT; 149 thành viên)
V. Quận Dương Kinh gồm 06 phường (42 tổ dân phố - 42 Tổ bảo vệ ANTT; 149 thành viên)
V. Quận Dương Kinh gồm 06 phường (42 tổ dân phố - 42 Tổ bảo vệ ANTT; 149 thành viên)
V. Quận Dương Kinh gồm 06 phường (42 tổ dân phố - 42 Tổ bảo vệ ANTT; 149 thành viên)
V. Quận Dương Kinh gồm 06 phường (42 tổ dân phố - 42 Tổ bảo vệ ANTT; 149 thành viên)
1.
Phường Anh Dũng
Tổ dân phố Ninh Hải 1
409
03
Tổ dân phố Ninh Hải 2
646
04
Tổ dân phố Phú Hải 1
513
04
Tổ dân phố Phú Hải 3
517
04
Tổ dân phố Phấn Dũng
539
04
Tổ dân phố Trà Khê 1
557
04
Tổ dân phố Trà Khê 2
578
04
2.
Phường Hưng Đạo
Tổ dân phố Tiểu Trà 1
402
03
Tổ dân phố Tiểu Trà 2
509
04
Tổ dân phố Vọng Hải 1
515
04
Tổ dân phố Vọng Hải 2
504
04
Tổ dân phố Phương Lung 1
713
04
Tổ dân phố Phương Lung 2
571
04
Tổ dân phố Phúc Lộc 1
619
04
Tổ dân phố Phúc Lộc 2
593
04
3.
Phường Đa Phúc
Tổ dân phố Phúc Hải 1
805
04
Tổ dân phố Phúc Hải 2
647
04
Tổ dân phố Vân Quan
552
04
Tổ dân phố Quảng Luận
554
04
Tổ dân phố Đông Lãm 1
633
04
Tổ dân phố Đông Lãm 2
557
04
4.
Phường Tân Thành
Tổ dân phố Tân Tiến
554
04
Tổ dân phố Tân Hợp
624
04
Tổ dân phố Tân Lập
436
03
5.
Phường Hải Thành
Tổ dân phố 1A
221
03
Tổ dân phố 1B
228
03
Tổ dân phố 1C
242
03
Tổ dân phố 2
374
03
Tổ dân phố 3
544
04
Tổ dân phố Thủy Giang
308
03
6.
Phường Hòa Nghĩa
Tổ dân phố 1
447
03
Tổ dân phố 2
457
03
Tổ dân phố 3
438
03
Tổ dân phố 4
281
03
Tổ dân phố 5
529
04
Tổ dân phố 6
412
03
Tổ dân phố 7
407
03
Tổ dân phố 8
366
03
Tổ dân phố 9
378
03
Tổ dân phố 10
347
03
Tổ dân phố 11
376
03
Tổ dân phố 12
445
03
VI. Quận Kiến An gồm 07 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 272 thành viên).
VI. Quận Kiến An gồm 07 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 272 thành viên).
VI. Quận Kiến An gồm 07 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 272 thành viên).
VI. Quận Kiến An gồm 07 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 272 thành viên).
VI. Quận Kiến An gồm 07 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 272 thành viên).
1.
Phường Bắc Hà
Tổ dân phố Minh Khai
450
03
Tổ dân phố Thi Đua
429
03
Tổ dân phố Hòa Bình
465
03
Tổ dân phố Vinh Quang
432
03
Tổ dân phố Kiến Thiết
429
03
Tổ dân phố Cấp Tiến
434
03
Tổ dân phố Hạnh Phúc
551
04
Tổ dân phố Gò Công 1
402
03
Tổ dân phố Gò Công 2
415
03
Tổ dân phố Lý Thường Kiệt
305
03
Tổ dân phố Quy Tức 1
400
03
Tổ dân phố Quy Tức 2
368
03
Tổ dân phố Đồng Tử 1
400
03
Tổ dân phố Đồng Tử 2
419
03
Tổ dân phố Đồng Tử 3
282
03
2.
Phường Trần Thành Ngọ
Tổ dân phố số 1
354
03
Tổ dân phố số 2
350
03
Tổ dân phố số 3
415
03
Tổ dân phố số 4
365
03
Tổ dân phố số 5
375
03
Tổ dân phố số 6
442
03
Tổ dân phố số 7
534
04
Tổ dân phố số 8
425
03
Tổ dân phố số 9
535
04
Tổ dân phố số 10
370
03
3.
Phường Văn Đẩu
Tổ dân phố Đẩu Sơn 1
490
03
Tổ dân phố Đẩu Sơn 2
561
04
Tổ dân phố Đẩu Phượng 1
516
04
Tổ dân phố Đẩu Phượng 2
510
04
Tổ dân phố Đẩu Vũ
563
04
Tổ dân phố Đường Đỏ
391
03
Tổ dân phố Nam Sơn
427
03
Tổ dân phố Trần Phú
430
03
Tổ dân phố Cận Sơn
495
03
Tổ dân phố Lý Thường Kiệt
417
03
4.
Phường Ngọc Sơn
Tổ dân phố số 1
364
03
Tổ dân phố số 2
512
04
Tổ dân phố số 3
506
04
Tổ dân phố số 4
275
03
Tổ dân phố số 5
308
03
Tổ dân phố số 6
362
03
Tổ dân phố Nam Hải
177
03
5.
Phường Bắc Sơn
Tổ dân phố Lê Duẩn 1
382
03
Tổ dân phố Lê Duẩn 2
354
03
Tổ dân phố Vườn Chay
415
03
Tổ dân phố Trần Huy Hiệu
368
03
Tổ dân phố Lê Quốc Uy
495
03
Tổ dân phố Hoàng Thiết Tâm
401
03
Tổ dân phố Cựu Viên 1
412
03
Tổ dân phố Cựu Viên 2
423
03
Tổ dân phố Chung cư Bắc Sơn
462
03
6.
Phường Nam Sơn
Tổ dân phố Kha Lâm 1
366
03
Tổ dân phố Kha Lâm 2
335
03
Tổ dân phố Kha Lâm 3
402
03
Tổ dân phố Kha Lâm 4
377
03
Tổ dân phố Kha Lâm 5
393
03
Tổ dân phố Lệ Tảo 1
355
03
Tổ dân phố Lệ Tảo 2
330
03
Tổ dân phố Lệ Tảo 3
375
03
Tổ dân phố Kha Lâm 6
620
04
7.
Phường Đồng Hòa
Tổ dân phố Trường Chinh 1
388
03
Tổ dân phố Trường Chinh 2
366
03
Tổ dân phố Trữ Khê 1
494
03
Tổ dân phố Trữ Khê 2
532
04
Tổ dân phố Lê Duẩn
539
04
Tổ dân phố Trần Nhân Tông
372
03
Tổ dân phố Phương Khê
570
04
Tổ dân phố Đồng Lập
525
04
Tổ dân phố Mỹ Khê Tây
362
03
Tổ dân phố Mỹ Khê Đông
371
03
Tổ dân phố Đống Khê 1
400
03
Tổ dân phố Đống Khê 2
492
03
Tổ dân phố Đồng Tâm
478
03
Tổ dân phố Tân Khê
489
03
Tổ dân phố Lãm Khê
380
03
Tổ dân phố số 1
395
03
Tổ dân phố số 2
430
03
Tổ dân phố số 3
399
03
Tổ dân phố số 4
445
03
Tổ dân phố số 5
537
04
Tổ dân phố số 6
527
04
Tổ dân phố số 7
423
03
Tổ dân phố số 8
383
03
Tổ dân phố số 9
509
04
Tổ dân phố số 10
464
03
VII. Quận Đồ Sơn gồm 06 phường (46 tổ dân phố - 46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành viên ).
VII. Quận Đồ Sơn gồm 06 phường (46 tổ dân phố - 46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành viên ).
VII. Quận Đồ Sơn gồm 06 phường (46 tổ dân phố - 46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành viên ).
VII. Quận Đồ Sơn gồm 06 phường (46 tổ dân phố - 46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành viên ).
VII. Quận Đồ Sơn gồm 06 phường (46 tổ dân phố - 46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành viên ).
1.
Phường Hải Sơn
Tổ dân phố số 1
285
03
Tổ dân phố số 2
430
03
Tổ dân phố số 3
417
03
Tổ dân phố Đông Hải
420
03
Tổ dân phố Tây Hải
274
03
Tổ dân phố Đoàn Kết
341
03
Tổ dân phố Đông Tiến
304
03
Tổ dân phố Nguyễn Hữu Cầu
370
03
Tổ dân phố Nam Đoài
348
03
Tổ dân phố Cầu Vồng
322
03
Tổ dân phố Chẽ
220
03
2.
Phường Vạn Hương
Tổ dân phố số 1
385
03
Tổ dân phố số 4
129
03
Tổ dân phố số 5
155
03
Tổ dân phố số 6
52
03
Tổ dân phố số 7
112
03
Tổ dân phố số 8
225
03
3.
Phường Ngọc Xuyên
Tổ dân phố Cộng Lực
470
03
Tổ dân phố Ngọc Sơn
486
03
Tổ dân phố số 6
180
03
Tổ dân phố số 8
159
03
Tổ dân phố số 9
231
03
Tổ dân phố Cầu Tre
187
03
Tổ dân phố Trung Dũng
205
03
4.
Phường Bàng La
Tổ dân phố Đại Phong
528
04
Tổ dân phố Đại Thắng
364
03
Tổ dân phố Tiểu Bàng 1
386
03
Tổ dân phố Tiểu Bàng 2
369
03
Tổ dân phố Đồng Tiến 1
374
03
Tổ dân phố Đồng Tiến 2
358
03
Tổ dân phố Bắc Hải
257
03
5.
Phường Minh Đức
Tổ dân phố Hồng Phong
186
03
Tổ dân phố Đề Thám
235
03
Tổ dân phố Nghĩa Phương
191
03
Tổ dân phố Đông Phong
250
03
Tổ dân phố Nghĩa Sơn
205
03
Tổ dân phố Dân Tiến
245
03
Tổ dân phố Ngô Quyền
269
03
Tổ dân phố Quang Trung
232
03
Tổ dân phố Nguyễn Huệ
210
03
6.
Phường Hợp Đức
Tổ dân phố Quyết Tiến
508
04
Tổ dân phố Trung Nghĩa
585
04
Tổ dân phố Quý Kim 1
360
03
Tổ dân phố Quý Kim 2
355
03
Tổ dân phố Đức Hậu
405
03
Tổ dân phố Bình Minh
321
03
VIII. Quân An Dương gồm 10 phường (103 tổ dân phố - 103 Tổ bảo vệ ANTT; 345 thành viên)
VIII. Quân An Dương gồm 10 phường (103 tổ dân phố - 103 Tổ bảo vệ ANTT; 345 thành viên)
VIII. Quân An Dương gồm 10 phường (103 tổ dân phố - 103 Tổ bảo vệ ANTT; 345 thành viên)
VIII. Quân An Dương gồm 10 phường (103 tổ dân phố - 103 Tổ bảo vệ ANTT; 345 thành viên)
VIII. Quân An Dương gồm 10 phường (103 tổ dân phố - 103 Tổ bảo vệ ANTT; 345 thành viên)
1.
Phường An Đồng
Tổ dân phố Vân Tra
1.082
04
Tổ dân phố Văn Cú
392
03
Tổ dân phố Vĩnh Khê
1.499
04
Tổ dân phố Vĩnh Hợp
2.780
04
Tổ dân phố Cái Tắt
1.261
04
Tổ dân phố An Dương
1.291
04
Tổ dân phố Trang Quan
1.685
04
Tổ dân phố Cụm dân cư 208
574
04
Tổ dân phố Cụm dân cư An Trang
941
04
Tổ dân phố Cụm Đại Lộ Tôn Đức Thắng
847
04
2.
Phường An Hải
Tổ dân phố Hòa Nhất
374
03
Tổ dân phố Tự Lập
427
03
Tổ dân phố Đồng Quang
395
03
Tổ dân phố Chiến Thắng
303
03
Tổ dân phố Dân Hạnh
323
03
Tổ dân phố Đoàn Tiến
245
03
Tổ dân phố Thành Công
314
03
Tổ dân phố Nhất Trí
231
03
Tổ dân phố Nhu Kiều
631
04
Tổ dân phố Kiều Thượng
448
03
Tổ dân phố Văn Xá
395
03
Tổ dân phố Kiều Hạ 1
529
04
Tổ dân phố Kiều Hạ 2
696
04
3.
Phường An Hòa
Tổ dân phố Hà Nhuận 1
342
03
Tổ dân phố Hà Nhuận 2
265
03
Tổ dân phố Hà Nhuận 3
328
03
Tổ dân phố Hà Nhuận 4
246
03
Tổ dân phố Dưỡng Phú
279
03
Tổ dân phố Phú La
190
03
Tổ dân phố Ngọ Dương 1
186
03
Tổ dân phố Ngọ Dương 2
235
03
Tổ dân phố Ngọ Dương 3
270
03
Tổ dân phố Ngọ Dương 4
205
03
Tổ dân phố Ngọ Dương 5
305
03
Tổ dân phố Tỉnh Thủy 1
311
03
Tổ dân phố Tỉnh Thủy 2
259
03
4.
Phường Đồng Thái
Tổ dân phố Minh Kha
701
04
Tổ dân phố Văn Phong
365
03
Tổ dân phố Bạch Mai
627
04
Tổ dân phố Kiến Phong
574
04
Tổ dân phố Hoàng Mai
1.301
04
Tổ dân phố Tê Chử
286
03
5.
Phường Hồng Thái
Tổ dân phố Hòa Bình
318
03
Tổ dân phố Đào Yêu
811
04
Tổ dân phố Tiên Sa
188
03
Tổ dân phố Kiều Trung
604
04
Tổ dân phố Kiều Đông
461
03
Tổ dân phố Hy Tái
429
03
Tổ dân phố Xích Thổ
644
04
6.
Phường Hồng Phong
Tổ dân phố Hỗ Đông
467
03
Tổ dân phố Hà Đỗ 1
675
04
Tổ dân phố Hà Đỗ 2
521
04
Tổ dân phố Đình Ngọ 1
429
03
Tổ dân phố Đình Ngọ 2
505
04
Tổ dân phố Hoàng Lâu 1
673
04
Tổ dân phố Hoàng Lâu 2
769
04
Tổ dân phố Đồng Xuân
197
03
7.
Phường Lê Lợi
Tổ dân phố Đông
269
03
Tổ dân phố Giữa
252
03
Tổ dân phố Ngoài
199
03
Tổ dân phố Trạm Bạc
236
03
Tổ dân phố 1 Tràng Duệ
277
03
Tổ dân phố 2 Tràng Duệ
182
03
Tổ dân phố 3 Tràng Duệ
209
03
Tổ dân phố 4 Tràng Duệ
244
03
Tổ dân phố 5 Tràng Duệ
355
03
Tổ dân phố 1
521
04
Tổ dân phố 2
145
03
Tổ dân phố 3
505
04
Tổ dân phố 4
267
03
Tổ dân phố 5
248
03
Tổ dân phố 6
370
03
Tổ dân phố 7
678
04
Tổ dân phố 8
338
03
8.
Phường Lê Thiện
Tổ dân phố Kim Sơn
690
04
Tổ dân phố Phí Xá
561
04
Tổ dân phố Cữ
604
04
Tổ dân phố Dụ Nghĩa 1
428
03
Tổ dân phố Dụ Nghĩa 2
429
03
Tổ dân phố Dụ Nghĩa 3
373
03
Tổ dân phố Dụ Nghĩa 4
390
03
9.
Phường Nam Sơn
Tổ dân phố Cách Hạ
577
04
Tổ dân phố Quỳnh Hoàng
742
04
Tổ dân phố Cách Thượng
858
04
Tổ dân phố Lương Quán
766
04
Tổ dân phố Cống Mỹ
370
03
Tổ dân phố Mỹ Tranh
445
03
Tổ dân phố 1
593
04
Tổ dân phố 2
470
03
Tổ dân phố 3
356
03
Tổ dân phố 4
395
03
Tổ dân phố 5
347
03
Tổ dân phố 6
559
04
10.
Phường Tân Tiến
Tổ dân phố 1 Do Nha
317
03
Tổ dân phố 2 Do Nha
236
03
Tổ dân phố 3 Do Nha
331
03
Tổ dân phố 5 Do Nha
448
03
Tổ dân phố 6 Do Nha
475
03
Tổ dân phố Tây Nam Vụ Bản
422
03
Tổ dân phố 1 Kinh Giao
336
03
Tổ dân phố 2 Kinh Giao
204
03
Tổ dân phố Bắc
194
03
Tổ dân phố Đông
183
03
IX. Thành phố Thủy Nguyên gồm 17 phường, 04 (201 tổ dân phố, 84 thôn - 285 Tổ bảo vệ ANTT; 955 thành viên).
IX. Thành phố Thủy Nguyên gồm 17 phường, 04 (201 tổ dân phố, 84 thôn - 285 Tổ bảo vệ ANTT; 955 thành viên).
IX. Thành phố Thủy Nguyên gồm 17 phường, 04 (201 tổ dân phố, 84 thôn - 285 Tổ bảo vệ ANTT; 955 thành viên).
IX. Thành phố Thủy Nguyên gồm 17 phường, 04 (201 tổ dân phố, 84 thôn - 285 Tổ bảo vệ ANTT; 955 thành viên).
IX. Thành phố Thủy Nguyên gồm 17 phường, 04 (201 tổ dân phố, 84 thôn - 285 Tổ bảo vệ ANTT; 955 thành viên).
1.
Phường An Lư
Tổ dân phố Sim Bấc
773
04
Tổ dân phố Thắng Lợi
618
04
Tổ dân phố Hồ Bình
658
04
Tổ dân phố Hoà Tiến
637
04
Tổ dân phố Nội Lập
656
04
Tổ dân phố An Trại
425
03
Tổ dân phố Cây Đa
483
03
Tổ dân phố Sáu Phiên
481
03
2.
Phường Dương Quan
Tổ dân phố Bấc Vang
421
03
Tổ dân phố Tây Giữa
471
03
Tổ dân phố Đông Nam
461
03
Tổ dân phố Thầu Đâu
291
03
Tổ dân phố Đầu Cầu
225
03
Tổ dân phố Áp Tràn
288
03
Tổ dân phố Chân Lầm
238
03
Tổ dân phố Đông Nhà Thờ
267
03
Tổ dân phố Tây Hữu Quan
368
03
Tổ dân phố Bãi Cát
284
03
Tổ dân phố 1
313
03
Tổ dân phố 2
397
03
Tổ dân phố 3
335
03
Tổ dân phố 4A
311
03
Tổ dân phố 4B
1176
04
Tổ dân phố 6
332
03
Tổ dân phố 7
359
03
Tổ dân phố Đường Mười
272
03
3.
Phường Hoa Động
Tổ dân phố Đầm Đền
445
03
Tổ dân phố Đường Đá
483
03
Tổ dân phố Giữa
295
03
Tổ dân phố Chùa
228
03
Tổ dân phố Đầu Cầu
285
03
Tổ dân phố Cổng Đất
275
03
Tổ dân phố Đông Hoa
357
03
Tổ dân phố Mỹ Cụ
263
03
Tổ dân phố Đồng Quán
334
03
Tổ dân phố Lâu Làng
338
03
Tổ dân phố Bái Trong
278
03
Tổ dân phố Bái Ngoài
303
03
Tổ dân phố Lâu Trại
543
04
4.
Phường Hòa Bình
Tổ dân phố Đông Môn
430
03
Tổ dân phố Đông Phương 1
490
03
Tổ dân phố Đông Phương 2
524
04
Tổ dân phố Lương Đường
610
04
Tổ dân phố Hà Luận 1
326
03
Tổ dân phố Hà Luận 2
541
04
Tổ dân phố Hà Phú 1
472
03
Tổ dân phố Hà Phú 2
479
03
Tổ dân phố Hà Phú 3
311
03
5.
Phường Hoàng Lâm
Tổ dân phố Đền
441
03
Tổ dân phố Đông
391
03
Tổ dân phố Hầu
633
04
Tổ dân phố Sú
528
04
Tổ dân phố 1
520
04
Tổ dân phố 2
332
03
Tổ dân phố 3
478
03
Tổ dân phố 4
656
04
Tổ dân phố 5
342
03
Tổ dân phố 6
382
03
Tổ dân phố 7
490
03
6.
Phường Lập Lễ
Tổ dân phố Lạch Sẽ
550
04
Tổ dân phố Bảo Kiếm
803
04
Tổ dân phố Đầu Cầu
609
04
Tổ dân phố Đường Hương
532
04
Tổ dân phố Đường Trưỡng
617
04
Tổ dân phố Láng Cáp
629
04
Tổ dân phố Đồng Mới
331
03
Tổ dân phố Tân Lập
232
03
7.
Phường Lê Hồng Phong
Tổ dân phố 1 - Kiền Bái
575
04
Tổ dân phố 2 - Kiền Bái
574
04
Tổ dân phố 3 - Kiền Bái
695
04
Tổ dân phố 4 - Kiền Bái
474
03
Tổ dân phố 5 - Kiền Bái
426
03
Tổ dân phố 6 - Kiền Bái
658
04
Tổ dân phố 7 - Kiền Bái
472
03
Tổ dân phố 1 - Mỹ Đồng
270
03
Tổ dân phố 2 - Mỹ Đồng
458
03
Tổ dân phố 3 - Mỹ Đồng
416
03
Tổ dân phố 4 - Mỹ Đồng
421
03
Tổ dân phố 5 - Mỹ Đồng
405
03
Tổ dân phố 6 - Mỹ Đồng
361
03
8.
Phường Lưu Kiếm
Tổ dân phố 1A
296
03
Tổ dân phố 1B
310
03
Tổ dân phố Chợ Tổng
299
03
Tổ dân phố Phúc Nam
479
03
Tổ dân phố Giữa
508
04
Tổ dân phố Dưới
447
03
Tổ dân phố Cây Quân
421
03
Tổ dân phố Phúc
592
04
Tổ dân phố Trung
430
03
Tổ dân phố Lưu Kỳ 1
357
03
Tổ dân phố Lưu Kỳ 2
598
04
9.
Phường Minh Đức
Tổ dân phố Hoàng Tôn
602
04
Tổ dân phố Quyết Tâm
419
03
Tổ dân phố Quyết Hùng
421
03
Tổ dân phố Đà Nẵng
320
03
Tổ dân phố Quyết Thắng
396
03
Tổ dân phố Quyết Tiến
336
03
Tổ dân phố Quyết Thành
483
03
Tổ dân phố Chiến Thắng
670
04
Tổ dân phố Bạch Đằng
361
03
10.
Phường Nam Triệu Giang
Tổ dân phố Bấc
502
04
Tổ dân phố Sỏ
588
04
Tổ dân phố Nam
345
03
Tổ dân phố Trung
370
03
Tổ dân phố Mức
413
03
Tổ dân phố Đông
298
03
Tổ dân phố 1
435
03
Tổ dân phố 2
471
03
Tổ dân phố 3
390
03
Tổ dân phố 4
369
03
Tổ dân phố 5
397
03
Tổ dân phố 6
476
03
11.
Phường Phạm Ngũ Lão
Tổ dân phố 1
450
03
Tổ dân phố 2
249
03
Tổ dân phố 3
324
03
Tổ dân phố 4
296
03
Tổ dân phố 5
450
03
Tổ dân phố 6
321
03
Tổ dân phố 7
478
03
Tổ dân phố 8
344
03
Tổ dân phố 9
294
03
Tổ dân phố 10
440
03
Tổ dân phố 11
429
03
12.
Phường Quảng Thanh
Tổ dân phố 1
606
04
Tổ dân phố 2
491
03
Tổ dân phố 3
438
03
Tổ dân phố 4
439
03
Tổ dân phố 5
347
03
Tổ dân phố 6
399
03
Tổ dân phố 7
402
03
Tổ dân phố 8
347
03
13.
Phường Tam Hưng
Tổ dân phố 1
368
03
Tổ dân phố 2
520
04
Tổ dân phố 3
515
04
Tổ dân phố 4
355
03
Tổ dân phố 5
444
03
Tổ dân phố 6
357
03
14.
Phường Thiên Hương
Tổ dân phố 1
561
04
Tổ dân phố 2
482
03
Tổ dân phố 3
657
04
Tổ dân phố 4
320
03
Tổ dân phố 5
476
03
Tổ dân phố 6
555
04
Tổ dân phố 7
547
04
Tổ dân phố 8
356
03
15.
Phường Thủy Đường
Tổ dân phố Bạch Đằng 1
307
03
Tổ dân phố Bạch Đằng 2
338
03
Tổ dân phố 25/10
461
03
Tổ dân phố Hàm Long
286
03
Tổ dân phố Đà Nẵng
450
03
Tổ dân phố 1
341
03
Tổ dân phố 2
338
03
Tổ dân phố 3
385
03
Tổ dân phố 4
398
03
Tổ dân phố 5
594
04
Tổ dân phố 6
412
03
Tổ dân phố 7
492
03
Tổ dân phố Xanh Soi
477
03
Tổ dân phố Đống Am
301
03
Tổ dân phố Đồng Mát
542
04
Tổ dân phố Mánh
392
03
Tổ dân phố Trại
397
03
Tổ dân phố Quán
423
03
Tổ dân phố Bấc 1
378
03
Tổ dân phố Bấc 2
427
03
Tổ dân phố Núi 1
278
03
Tổ dân phố Núi 2
332
03
Tổ dân phố Đông
278
03
Tổ dân phố Tây
380
03
16.
Phường Thủy Hà
Tổ dân phố 1
467
03
Tổ dân phố 3
489
03
Tổ dân phố 5
432
03
Tổ dân phố 6
385
03
Tổ dân phố 7
489
03
Tổ dân phố 8
546
04
Tổ dân phố Đông
381
03
Tổ dân phố Tây
331
03
Tổ dân phố Đầm
337
03
Tổ dân phố Hà Tây
595
04
Tổ dân phố Tây Trại
485
03
Tổ dân phố Đông Tây
399
03
Tổ dân phố Đình
347
03
Tổ dân phố Rúp
393
03
17.
Phường Trần Hưng Đạo
Tổ dân phố 1
337
03
Tổ dân phố 2
596
04
Tổ dân phố 3
314
03
Tổ dân phố 4
418
03
Tổ dân phố 5
318
03
Tổ dân phố 6
336
03
Tổ dân phố A2
231
03
Tổ dân phố Chu Vườn
413
03
Tổ dân phố Chùa Mới
335
03
Tổ dân phố Đình Vàn
280
03
Tổ dân phố Trại Trên - Đồng Phản
397
03
Tổ dân phố Trại Dưới - Xóm Ngói
255
03
Tổ dân phố 1
328
03
Tổ dân phố 3
288
03
Tổ dân phố 6
329
03
Tổ dân phố Chợ Giá
214
03
Tổ dân phố Đình Trà Sơn
357
03
Tổ dân phố Chùa Trà Sơn
271
03
18.
Xã Bạch Đằng
Thôn 1 Gia Minh
411
04
Thôn 2 Gia Minh
383
04
Thôn Thủy Minh Gia Minh
607
04
Thôn 1 Gia Đức
428
04
Thôn 2 Gia Đức
382
04
Thôn 3 Gia Đức
268
03
Thôn 4 Gia Đức
362
04
Thôn Giá Gia Đức
532
04
Thôn 1 Minh Tân
477
04
Thôn 2 Minh Tân
429
04
Thôn 3 Minh Tân
268
03
Thôn 4 Minh Tân
492
04
Thôn 5 Minh Tân
225
03
Thôn 6 Minh Tân
528
04
Thôn 7 Minh Tân
499
04
Thôn 8 Minh Tân
514
04
Thôn 9 Minh Tân
273
03
Thôn 10 Minh Tân
237
03
19.
Xã Liên Xuân
Thôn 1 Lại Xuân
325
03
Thôn 2 Lại Xuân
271
03
Thôn 4 Lại Xuân
326
03
Thôn 5 Lại Xuân
353
04
Thôn 6 Lại Xuân
325
03
Thôn 7 Lại Xuân
385
04
Thôn 8 Lại Xuân
484
04
Thôn 9 Lại Xuân
374
04
Thôn 10 Lại Xuân
449
04
Thôn 11 Lại Xuân
332
03
Thôn 12 Lại Xuân
378
04
Thôn 1 Liên Khê
380
04
Thôn 2 Liên Khê
352
04
Thôn 3 Liên Khê
338
03
Thôn 4 Liên Khê
216
03
Thôn 5 Liên Khê
343
03
Thôn 6 Liên Khê
263
03
Thôn 7 Liên Khê
356
04
Thôn 8 Liên Khê
368
04
Thôn 9 Liên Khê
413
04
Thôn 10 Liên Khê
352
04
Thôn 11 Liên Khê
162
03
20.
Xã Quang Trung
Thôn 1- Cao Nhân
288
03
Thôn 2 - Cao Nhân
350
04
Thôn 3 - Cao Nhân
309
03
Thôn 4 - Cao Nhân
490
04
Thôn 5 - Cao Nhân
337
03
Thôn 6 - Cao Nhân
405
04
Thôn 7 - Cao Nhân
391
04
Thôn 8 - Cao Nhân
512
04
Thôn 9 - Cao Nhân
570
04
Thôn 1- Chính Mỹ
437
04
Thôn 2 - Chính Mỹ
461
04
Thôn 5 - Chính Mỹ
449
04
Thôn 6- Chính Mỹ
380
04
Thôn 7 - Chính Mỹ
384
04
Thôn 10- Chính Mỹ
620
04
Thôn 11 - Chính Mỹ
428
04
Thôn 12 - Chính Mỹ
326
03
Thôn 1- Hợp Thành
435
04
Thôn 2- Hợp Thành
415
04
Thôn 3 - Hợp Thành
479
04
Thôn 4- Hợp Thành
444
04
Thôn 5- Hợp Thành
491
04
Thôn 6 - Hợp Thành
404
04
Thôn 7 - Hợp Thành
406
04
21.
Xã Ninh Sơn
Thôn 1 (Kỳ Sơn)
338
03
Thôn 2 (Kỳ Sơn)
284
03
Thôn 3 (Kỳ Sơn)
355
04
Thôn 4 (Kỳ Sơn)
341
03
Thôn 5 (Kỳ Sơn)
576
04
Thôn 6 (Kỳ Sơn)
301
03
Thôn 7 (Kỳ Sơn)
327
03
Thôn 8 (Kỳ Sơn)
344
03
Thôn 9 (Kỳ Sơn)
474
04
Thôn 10 (Kỳ Sơn)
345
03
Thôn 1 (An Sơn)
336
03
Thôn 2 (An Sơn)
428
04
Thôn 3 (An Sơn)
417
04
Thôn 4 (An Sơn)
415
04
Thôn 5 (An Sơn)
365
04
Thôn 6 (An Sơn)
432
04
Thôn Phù Lưu 1 (Phù Ninh)
378
04
Thôn Phù Lưu 2 (Phù Ninh)
540
04
Thôn Ngọc Khê (Phù Ninh)
671
04
Thôn Việt Khê (Phù Ninh)
627
04
X. Huyện An Lão gồm 15 xã, 02 thị trấn (107 thôn, 07 tổ dân phố - 114 Tổ bảo vệ ANTT; 409 thành viên).
X. Huyện An Lão gồm 15 xã, 02 thị trấn (107 thôn, 07 tổ dân phố - 114 Tổ bảo vệ ANTT; 409 thành viên).
X. Huyện An Lão gồm 15 xã, 02 thị trấn (107 thôn, 07 tổ dân phố - 114 Tổ bảo vệ ANTT; 409 thành viên).
X. Huyện An Lão gồm 15 xã, 02 thị trấn (107 thôn, 07 tổ dân phố - 114 Tổ bảo vệ ANTT; 409 thành viên).
X. Huyện An Lão gồm 15 xã, 02 thị trấn (107 thôn, 07 tổ dân phố - 114 Tổ bảo vệ ANTT; 409 thành viên).
1.
Thị trấn An Lão
Tổ dân phố Trung Dũng
462
03
Tổ dân phố Hoàng Xá
829
04
Tổ dân phố Quyết Thắng
325
03
2.
Thị trấn Trường Sơn
Tổ dân phố An Tràng
541
04
Tổ dân phố Văn Tràng 1
778
04
Tổ dân phố Văn Tràng 2
512
04
Tổ dân phố Xuân Áng
725
04
3.
Xã An Thái
Thôn An Áo
312
03
Thôn Quán Bế
211
03
Thôn Thạch Lựu 1
394
04
Thôn Thạch Lựu 2
365
04
Thôn Thạch Lựu 3
361
04
Thôn Trung Thanh Lang 1
365
04
Thôn Trung Thanh Lang 2
345
03
Thôn Trung Thanh Lang 3
343
03
Thôn Tiên Cầm 1
189
03
Thôn Tiên Cầm 2
208
03
Thôn Tiên Cầm 3
216
03
4.
Xã An Thắng
Thôn Xuân Sơn 1
423
04
Thôn Xuân Sơn 2
193
03
Thôn Quyết Tiến 1
290
03
Thôn Quyết Tiến 2
320
03
Thôn Quyết Tiến 3
260
03
Thôn Bách Phương 1
377
04
Thôn Bách Phương 2
279
03
Thôn Bách Phương 3
254
03
Thôn Trần Phú
299
03
Thôn Tân An
151
03
5.
Xã An Thọ
Thôn Văn Khê
239
03
Thôn Nam Sơn 2
282
03
Thôn Nam Sơn 1
278
03
Thôn Hoà Bình
252
03
Thôn Cao Minh
237
03
Thôn Khởi Nghĩa
264
03
Thôn Độc Lập
287
03
Thôn Trần Thành
225
03
Thôn Hạnh Thị
241
03
6.
Xã An Tiến
Thôn Tiên Hội
1.052
04
Thôn An Luận
915
04
Thôn Khúc Giản
763
04
7.
Xã Bát Trang
Thôn Đại Trang
510
04
Thôn Thượng Trang
652
04
Thôn Trung Trang
216
03
Thôn Hạ Trang
375
04
Thôn Trực Trang
702
04
Thôn Nghĩa Trang
321
03
Thôn Ích Trang
291
03
Thôn Quán Trang
752
04
8.
Xã Chiến Thắng
Thôn Tân Thắng
632
04
Thôn Kim Lĩnh
421
04
Thôn Phương Hạ
724
04
Thôn Mông Thượng
500
04
Thôn Cốc Lộc
399
04
9.
Xã Mỹ Đức
Thôn Biều Đa
302
03
Thôn Lang Thượng
718
04
Thôn Kim Châm
823
04
Thôn Tiến Lập
651
04
Thôn Tân Nam
1.002
04
Thôn Minh Khai
388
04
Thôn Quán Bế
488
04
10.
Xã Quang Hưng
Câu Trung
781
04
Thôn Quang Khải
507
04
Thôn Câu Thượng
1.017
04
11.
Xã Quang Trung
Thôn Câu Hạ A
688
04
Thôn Câu Hạ B
737
04
Thôn Câu Đông
768
04
Thôn Cát Tiên
482
04
Thôn Tân Trung
239
03
12.
Xã Quốc Tuấn
Thôn Cẩm Văn
763
04
Thôn Đông Nham 2
482
04
Thôn Bạch Câu
270
03
Thôn Đông Nham 1
535
04
Thôn Đâu Kiên
735
04
Thôn Hạ Câu
745
04
13.
Xã Tân Dân
Thôn Lai Thượng
253
03
Thôn Kinh Xuyên
272
03
Thôn Lai Hạ
308
03
Thôn Vị Xuyên
160
03
Thôn Đại Hoàng 1
442
04
Thôn Đại Hoàng 2
212
03
Thôn Đại Hoàng 3
200
03
Thôn Đại Hoàng 4
230
03
Thôn Lai Thị
357
04
Thôn Việt Khê
358
04
14.
Xã Tân Viên
Thôn Lương Câu
800
04
Thôn Ly Câu
464
04
Thôn Du Viên
301
03
Thôn Đại Điền
663
04
Thôn Kinh Điền
757
04
15.
Xã Thái Sơn
Thôn Nhất Thượng
311
03
Thôn Nhị Hải
321
03
Thôn Tam Sơn
354
04
Thôn Tứ Trung
215
03
Thôn Đoàn Dũng
548
04
Thôn Phủ Niệm 1
438
04
Thôn Phủ Niệm 2
387
04
Thôn Phủ Niệm 3
471
04
Thôn Nguyệt Áng 1
434
04
Thôn Nguyệt Áng 2
387
04
Nguyệt Áng 3
575
04
16.
Xã Trường Thành
Thôn Phương Chử Đông
378
04
Thôn Phương Chử Bắc
323
03
Thôn Phương Chử Tây
420
04
Thôn Phương Chử Nam
279
03
Thôn Chi Lai
335
03
Thôn Hoà Giang
345
03
17.
Xã Trường Thọ
Thôn Xuân Đài 1
387
04
Thôn Xuân Đài 2
439
04
Thôn Đồng Xuân 1
406
04
Thôn Đồng Xuân 2
387
04
Thôn Ngọc Chử 1
493
04
Thôn Ngọc Chử 2
467
04
Thôn Liễu Dinh Bắc
434
04
Thôn Liễu Dinh Nam
389
04
XI. Huyện Kiến Thụy gồm 15 xã, 01 thị trấn (105 thôn, 04 tổ dân phố - 109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên).
XI. Huyện Kiến Thụy gồm 15 xã, 01 thị trấn (105 thôn, 04 tổ dân phố - 109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên).
XI. Huyện Kiến Thụy gồm 15 xã, 01 thị trấn (105 thôn, 04 tổ dân phố - 109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên).
XI. Huyện Kiến Thụy gồm 15 xã, 01 thị trấn (105 thôn, 04 tổ dân phố - 109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên).
XI. Huyện Kiến Thụy gồm 15 xã, 01 thị trấn (105 thôn, 04 tổ dân phố - 109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên).
1.
Thị trấn Núi Đối
Tổ dân phố Thọ Xuân
484
03
Tổ dân phố Cầu Đen
358
03
Tổ dân phố Cẩm Xuân
230
03
Tổ dân phố Hồ Sen
161
03
2.
Xã Tú Sơn
Thôn 1
566
04
Thôn 2
548
04
Thôn 3
513
04
Thôn 4
529
04
Thôn 5
518
04
Thôn 6
410
04
Thôn 7
306
03
Thôn 8
372
04
Thôn 9
133
03
3.
Xã Đại Hợp
Thôn Đại Lộc 1
257
03
Thôn Đại Lộc 2
224
03
Thôn Đại Lộc 3
227
03
Thôn Đại Lộc 4
201
03
Thôn Đại Lộc
298
03
Thôn Việt Tiến 1
273
03
Thôn Việt Tiến 2
343
03
Thôn Đông Tác 1
266
03
Thôn Đông Tác 2
234
03
Thôn Quần Mục 1
276
03
Thôn Quần Mục 2
201
03
Thôn Quần Mục 3
164
03
Thôn Quần Mục 4
355
04
4.
Xã Đoàn Xá
Thôn Đông Xá
283
03
Thôn Đắc Lộc 1
244
03
Thôn Đắc Lộc 2
291
03
Thôn Phúc Xá
352
04
Thôn Nam Hải
281
03
Thôn Đoan Xá 1
281
03
Thôn Đoan Xá 2
282
03
Thôn Đoan Xá 3
297
03
Thôn Đoan Xá 4
279
03
Thôn Lộc Xá
224
03
5.
Xã Kiến Hưng
Thôn Cao Bộ
418
04
Thôn Ngọc Liễn
640
04
Thôn Nhân Trai
694
04
Thôn Cao Tiến
258
03
Thôn 5
325
03
Thôn Đương Thắng
750
04
Thôn Đại Thắng
653
04
Thôn Trúc
205
03
Thôn Tiền Anh
504
04
Thôn Hoà Nhất
442
04
Thôn Đồng Rồi
293
03
Thôn Trà Phương
717
04
Thôn Phương Đôi
561
04
Thôn Quế Lâm
437
04
6.
Xã Tân Trào
Thôn Kỳ Sơn
1.122
04
Thôn Ngọc Tỉnh
417
04
Thôn Kim Sơn
1.119
04
Thôn Đa Ngư
514
04
7.
Kiến Quốc
Thôn 1
442
04
Thôn 2
256
03
Thôn 3
351
04
Thôn 4
434
04
Thôn 5
442
04
Thôn 6
369
04
Thôn 7
703
04
Thôn 8
351
04
Thôn 9
239
03
8.
Xã Du Lễ
Thôn 1
148
03
Thôn 2
238
03
Thôn 3
451
04
Thôn 4
477
04
Thôn 5
481
04
9.
Xã Ngũ Phúc
Thôn Nghi Dương
467
04
Thôn Xuân Chiếng
575
04
Thôn Xuân Đông
682
04
Thôn Xuân Đoài
417
04
Thôn Mai Dương
279
03
10.
Xã Đông Phương
Thôn Lạng Côn Hà
453
04
Thôn Lạng Côn Hải
326
04
Thôn Đại Trà Hải
307
03
Thôn Đại Trà Sơn
289
03
Thôn Đại Trà Đức
494
04
Thôn Đại Trà Hồng
409
04
11.
Xã Đại Đồng
Thôn Đức Phong
670
04
Thôn Phong Cầu 1
580
04
Thôn Phong Cầu 2
732
04
Thôn Phong Quang
381
04
12.
Xã Minh Tân
Thôn Thống Nhất
250
03
Thôn Vũ Vị
242
03
Thôn Thọ Linh
358
04
Thôn Cốc Liễn 1
351
04
Thôn Cốc Liễn 2
353
04
Thôn Thấp Linh
453
04
Thôn Tân Linh
526
04
Thôn Thù Du
210
03
Thôn Đoàn Kết
381
04
13.
Xã Thanh Sơn
Thôn Xuân La
935
04
Thôn Cẩm La
582
04
Thôn Cẩm Hoàn
641
04
14.
Xã Hữu Bằng
Thôn Kim Đới 1
519
04
Thôn Kim Đới 2
542
04
Thôn Kim Đới 3
365
04
Thôn Tam Kiệt
644
04
Thôn Văn Cao
243
03
Thôn Văn Hoà
882
04
15.
Xã Tân Phong
Thôn Thái Lai
345
03
Thôn Lão Phú
411
04
Thôn Lão Phong 1
414
04
Thôn Lão Phong 2
580
04
Thôn Kính Trực
632
04
16.
Xã Thuận Thiên
Thôn Hoà Liễu
1.021
04
Thôn Xuân Úc
901
04
Thôn Úc Gián
1.086
04
XII. Huyện Tiên Lãng gồm 18 xã, 01 thị trấn (172 thôn, 08 tổ dân phố - 180 Tổ bảo vệ ANTT; 586 thành viên).
XII. Huyện Tiên Lãng gồm 18 xã, 01 thị trấn (172 thôn, 08 tổ dân phố - 180 Tổ bảo vệ ANTT; 586 thành viên).
XII. Huyện Tiên Lãng gồm 18 xã, 01 thị trấn (172 thôn, 08 tổ dân phố - 180 Tổ bảo vệ ANTT; 586 thành viên).
XII. Huyện Tiên Lãng gồm 18 xã, 01 thị trấn (172 thôn, 08 tổ dân phố - 180 Tổ bảo vệ ANTT; 586 thành viên).
XII. Huyện Tiên Lãng gồm 18 xã, 01 thị trấn (172 thôn, 08 tổ dân phố - 180 Tổ bảo vệ ANTT; 586 thành viên).
1.
Thị trấn Tiên Lãng
Khu 1
756
04
Khu 2
674
04
Khu3
952
04
Khu 4
718
04
Khu 5
660
04
Khu 6
530
04
Khu 7
131
03
Khu 8
212
03
2.
Xã Đại Thắng
Thôn Giang Khẩu
554
04
Thôn Trâm Khê
685
04
Thôn Để Xuyên
186
03
Thôn Xuân Cát
333
03
Thôn Lãng Niên
320
03
3.
Xã Tiên Cường
Thôn Thiên Kha
383
04
Thôn Đại Công
457
04
Thôn An Thung
358
04
Thôn Tiên Cựu
320
03
Thôn Sinh Đan
229
03
Thôn Đại Độ
296
03
4.
Xã Quyết Tiến
Thôn Rỗ
382
04
Thôn Đoàn Kết
488
04
Thôn Tam Cường
417
04
Thôn Phú Cơ
399
04
Thôn Ngân Cầu
368
04
Thôn Chàm
150
03
Thôn Giáo
147
03
Thôn La Cầu
84
03
Thôn Cổ Duy
210
03
5.
Xã Khởi Nghĩa
Thôn Ninh Duy 1
326
03
Thôn Ninh Duy 2
194
03
Thôn Ninh Duy 3
186
03
Thôn Cương Nha
210
03
Thôn An Dụ 1
231
03
Thôn An Dụ 2
235
03
Thôn An Tử 1
178
03
Thôn An Tử 2
175
03
Thôn An Tử 3
202
03
Thôn An Tử 4
142
03
6.
Xã Tiên Thanh
Thôn Kim Đới 1
275
03
Thôn Kim Đới 2
308
03
Thôn Kim Đới 3
302
03
Thôn Hà Đới
298
03
Thôn Ngọc Động
206
03
Thôn Đồng Cống
127
03
Thôn Lai Phương
79
03
Thôn Kim Quan
90
03
Thôn Xóm 6
166
03
Thôn Kinh Tế Mới
76
03
7.
Xã Cấp Tiến
Thôn Phương Lai 1
183
03
Thôn Phương Lai 2
170
03
Thôn Quan Bồ
176
03
Thôn Kinh Lương 4
167
03
Thôn Kinh Lương 5
152
03
Thôn Kinh Lương 6
150
03
Thôn Phú Lương
205
03
Thôn Phú Xuân
260
03
Thôn Thái Lai
258
03
Thôn Hào Lai
286
03
8.
Xã Kiến Thiết
Thôn Tuần Tiến
522
04
Thôn An Thạch
500
04
Thôn Bắc Phong
598
04
Thôn Nam Phong
440
04
Thôn Thanh Trì
323
03
Thôn Liên Hào
319
03
Thôn Nam Tử 1
279
03
Thôn Nam Tử 2
293
03
Thôn Nam Phong 1
273
03
9.
Xã Tân Minh
Thôn Xuân Lai
467
04
Thôn Phác Xuyên 1
362
04
Thôn Lật Dương
600
04
Thôn Phác Xuyên
306
03
Thôn 3 (Vọng Hải)
189
03
Thôn 8 (Xuân Hòa)
228
03
Thôn 9 (Xuân Hòa)
227
03
Thôn Xuân Quang
231
03
Thôn Lật Khê
190
03
Thôn Nêu
256
03
Thôn Khôi Vĩ Thượng
327
03
Thôn Khôi Vĩ Hạ
287
03
Thôn Chính Nghị
216
03
Thôn Trà Đông
257
03
Thôn Chính Lý
203
03
Thôn Kỳ Vĩ Thượng
231
03
Thôn Kỳ Vĩ Hạ
190
03
Thôn Trung Mai
281
03
Thôn Bình Huệ
352
04
Thôn Minh Hậu
408
04
Thôn Đốc Hành
391
04
Thôn Hoàng Đông
329
03
Thôn Cẩm Khê
303
03
Thôn Đông Quy
205
03
Thôn Bằng Viên
109
03
10.
Xã Tiên Minh
Thôn Tự Tiên
438
04
Thôn Đông Ninh
365
04
Thôn Tiên Lãng
415
04
Thôn Ngọc Khánh
181
03
Thôn Duyên Lão
276
03
Thôn Xa Vỹ
196
03
Thôn Phương Đôi
265
03
Thôn Đông Côn
300
03
Thôn Ba Đa
214
03
11.
Xã Tiên Thắng
Thôn Kho
186
03
Thôn 1
197
03
Thôn 2
234
03
Thôn 3
203
03
Thôn 4
230
03
Thôn 5
238
03
Thôn 6
192
03
Thôn 7
307
03
Thôn 8
201
03
Thôn 9
212
03
Thôn Lộ Đông
277
03
12.
Xã Bắc Hưng
Thôn Đồng Xuân
176
03
Thôn Đồng Tiến
214
03
Thôn Thúy Nẻo
199
03
Thôn Kỳ Vân
242
03
Thôn Vân Kỳ
266
03
Thôn Trung Hưng
196
03
Thôn Xuân Trại
242
03
Thôn Xuân Tiến
205
03
Thôn Xuân Hưng
188
03
Thôn Xuân Làng
197
03
13.
Xã Nam Hưng
Thôn Xuân Trại 2
366
04
Thôn Trung Nghĩa
244
03
Thôn Láng Trình
142
03
Thôn Vân Đoài
157
03
Thôn Xuân Trại 1
234
03
Thôn Bạch Xa Trại
202
03
Thôn Bạch Xa Làng
243
03
14.
Xã Tây Hưng
Thôn Tân Hưng
381
04
Thôn Minh Hưng
298
03
Thôn Xuân Hưng
334
03
Thôn Hợp Hưng
339
03
15.
Xã Đông Hưng
Thôn Thái Hưng
519
04
Thôn Hùng Hưng
367
04
Thôn Trung Hưng
467
04
Thôn Thuỷ Hưng
413
04
Thôn Xuân Hưng
357
04
16.
Xã Hùng Thắng
Thôn Văn Úc
373
04
Thôn 5
360
04
Thôn 6
362
04
Thôn Vấn Đông
263
03
Thôn 7
321
03
Thôn 8
175
03
Thôn 9
195
03
Thôn 10
187
03
Thôn 11
215
03
Thôn 12
216
03
Thôn 13
214
03
Thôn 14
228
03
Thôn 15
232
03
17.
Xã Vinh Quang
Thôn Đồn Nam
381
04
Thôn Thái Sinh
305
03
Thôn Chùa Trên
234
03
Thôn Chùa Dưới
218
03
Thôn Đông Trên
321
03
Thôn Đông Dưới
268
03
Thôn Vam Trên
216
03
Thôn Vam Dưới
244
03
Thôn Yên
251
03
Thôn Kim
292
03
Thôn Kỳ
210
03
Thôn Hòa Bình
281
03
Thôn Duyên Hải
211
03
Thôn Tân Quang
252
03
Thôn Tân Thắng
265
03
18.
Xã Đoàn Lập
Thôn Đông Xuyên Ngoại
402
04
Thôn Nhân Lập
364
04
Thôn Hộ Tứ Nội
180
03
Thôn Hộ Tứ Ngoại
212
03
Thôn Đông Xuyên Nội
208
03
Thôn Xóm Giáo
125
03
Thôn Tỉnh Lạc
164
03
Thôn Tân Đôi
313
03
Thôn Vân Đôi
146
03
Thôn Tiên Đôi Nội
251
03
19.
Xã Tự Cường
Thôn Sa Đống
673
04
Thôn Mỹ Ngự
512
04
Thôn Lâm Cao
521
04
Thôn Cẩm La
474
04
XIII. Huyện Vĩnh Bảo gồm 19 xã, 01 thị trấn (235 thôn, 10 tổ dân phố - 245 Tổ bảo vệ ANTT; 789 thành viên).
XIII. Huyện Vĩnh Bảo gồm 19 xã, 01 thị trấn (235 thôn, 10 tổ dân phố - 245 Tổ bảo vệ ANTT; 789 thành viên).
XIII. Huyện Vĩnh Bảo gồm 19 xã, 01 thị trấn (235 thôn, 10 tổ dân phố - 245 Tổ bảo vệ ANTT; 789 thành viên).
XIII. Huyện Vĩnh Bảo gồm 19 xã, 01 thị trấn (235 thôn, 10 tổ dân phố - 245 Tổ bảo vệ ANTT; 789 thành viên).
XIII. Huyện Vĩnh Bảo gồm 19 xã, 01 thị trấn (235 thôn, 10 tổ dân phố - 245 Tổ bảo vệ ANTT; 789 thành viên).
1.
Thị trấn Vĩnh Bảo
Tổ dân phố Đông Thái
492
03
Tổ dân phố Tân Hòa
381
03
Tổ dân phố 1/5
398
03
Tổ dân phố 3/2
255
03
Tổ dân phố Lam Sơn
347
03
Tổ dân phố Hòa Bình
305
03
Tổ dân phố Bình Minh
231
03
Tổ dân phố Điềm Niêm
193
03
Tổ dân phố Tiền Hải
220
03
Tổ dân phố Bắc Hải
327
03
2.
Xã Vĩnh Hòa
Thôn Hạ Đồng
279
03
Thôn Thượng Đồng
293
03
Thôn Kênh Hữu
218
03
Thôn An Lãng
571
04
Thôn Tại Ngoại 1
354
04
Thôn Tại Ngoại 2
379
04
Thôn Nội Tạ
518
04
Thôn Lê Lợi
141
03
Thôn An Bảo
556
04
Thôn Giông
368
04
Thôn Trúc Hiệp
720
04
Thôn Nả
196
03
Thôn Xóm 12
103
03
Thôn Nghĩa Lý
245
03
Thôn Nhân Lễ
316
03
Thôn Gáo
274
03
Thôn 5
83
03
Thôn Hà Phương
150
03
Thôn Lô Đông
708
04
3.
Xã Hùng Tiến
Thôn Phương Tường
389
04
Thôn Bắc Tạ 1
352
04
Thôn Bắc Tạ 2
306
03
Thôn Xuân Hùng
382
04
Thôn Đại Nỗ 1
276
03
Thôn Đại Nỗ 2
164
03
Thôn Phương Trì 1
381
04
Thôn Phương Trì 2
273
03
4.
Xã Tân Hưng
Thôn 2
474
04
Thôn 3
212
03
Thôn 4
443
04
Thôn 5
361
04
Thôn 6
224
03
Thôn 7
292
03
Thôn 8
424
04
5.
Xã Thắng Thủy
Thôn Hà Phương 1
261
03
Thôn Hà Phương 2
180
03
Thôn Hà Phương 3
308
03
Thôn Hà Phương 4
352
04
Thôn Đông Lôi 1
303
03
Thôn Đông Lôi 2
295
03
Thôn Chanh Chử 1
371
04
Thôn Chanh Chử 2
365
04
Thôn Chanh Chử 3
122
03
6.
Xã Trung Lập
Thôn 1
360
04
Thôn 2
288
03
Thôn 3
355
04
Thôn 4
270
03
Thôn 5
360
04
Thôn 6
308
03
Thôn 7
282
03
Thôn 8
276
03
7.
Xã Vĩnh Hải
Thôn An Biên
260
03
Thôn Bến Vọng
154
03
Thôn Hoàng Kênh
108
03
Thôn Kê Sơn 1
150
03
Thôn Kê Sơn 2
188
03
Thôn Tứ Duy
359
04
Thôn Kênh Trạch
157
03
Thôn An Trì 1
271
03
Thôn An Trì 2
213
03
Thôn Cúc Thủy
187
03
Thôn Thanh Khê
295
03
Thôn Ấp Giáo
120
03
Thôn Lương Trạch
352
04
Thôn Địch Lương
169
03
Thôn Trung Dũng
193
03
Thôn Thái Hòa
182
03
Thôn Song Hùng
181
03
Thôn Quyết Tiến
272
03
Thôn Quyết Thắng
146
03
Thôn Quân Thiềng
199
03
Thôn Hùng Chiến
189
03
Thôn Đồng Tiến
282
03
Thôn Từ Lâm 1
225
03
Thôn Từ Lâm 2
312
03
Thôn Cấp Lực
316
03
Thôn Hồng Thái
148
03
8.
Xã Vĩnh Hưng
Thôn Chanh Trên
125
03
Thôn Chanh Dưới
350
04
Thôn Độ
230
03
Thôn Đông
200
03
Thôn Tràng
210
03
Thôn Lễ Hợp
240
03
Thôn Hoa Đàm
185
03
Thôn Tân Tiến
270
03
Thôn Ái Quốc
330
03
Thôn Lê Lợi
265
03
Thôn Hồng Phong
315
03
Thôn Quang Trung
190
03
Thôn Vạn Thắng
175
03
Thôn Hưng Cường
290
03
Thôn Bắc Sơn
260
03
Thôn Nhân Giả
500
04
Thôn Nhân Mễ
120
03
Thôn Thượng Điện
230
03
Cụm 4 Hu Trì
317
03
Cụm 5 Hu Trì
250
03
Cụm 6 Hu Trì
267
03
Cụm 7 Hu Trì
320
03
Cụm 8 Hu Trì
170
03
Cụm 9 Hu Trì
210
03
Thôn Cúc Phố
270
03
9.
Xã Liên Am
Thôn Thượng Am
304
03
Thôn Thượng Trung
374
04
Thôn Đông Nha
186
03
Thôn Ngọc Hậu
257
03
Thôn Kim Đông
249
03
Thôn Bích Động
179
03
Thôn Liêm Bái
276
03
Thôn Hậu Đông
159
03
10.
Xã Tân Liên
Thôn Nhuệ Ân
95
03
Thôn Tiền Hải
362
04
Thôn Vinh Quang
244
03
Thôn Cổ Đẳng
195
03
Thôn Kim Lâu
228
03
Thôn Bắc Hải
359
04
Thôn Nam Hà
284
03
Thôn An Ngoại
238
03
11.
Xã Tiền Phong
Thôn 1 Hà Dương
277
03
Thôn 2 Hà Dương
292
03
Thôn 3 An Qúy
206
03
Thôn 4 An Qúy
97
03
Thôn 5 An Qúy
159
03
Thôn 6 Hại Đồng
58
03
Thôn 9 Hạ Am
161
03
Thôn 10 Hạ Am
220
03
Thôn Cống Hiền
199
03
Xóm 1
141
03
Xóm 2
226
03
Xóm 3
121
03
Xóm 4
137
03
Xóm 5
143
03
Xóm 6
147
03
Xóm 7
212
03
Xóm 8
202
03
Thôn Vĩnh Lạc 1
350
04
Thôn Vĩnh Lạc 2
328
03
Thôn An Lạc 1
260
03
Thôn An Lạc 2
289
03
Thôn Linh Đông 1
331
03
Thôn Linh Đông 2
270
03
Thôn Linh Đông 3
270
03
Thôn Linh Đông 4
232
03
12.
Xã Cao Minh
Thôn 1
184
03
Thôn 2
206
03
Thôn 3
207
03
Thôn 4
191
03
Thôn 5
155
03
Thôn Tân Bảo
232
03
Thôn 7
238
03
Thôn 8
315
03
Thôn 9
229
03
Thôn 10
303
03
Thôn 11
253
03
Thôn 12
221
03
13.
Xã Tam Cường
Thôn 1 Tam Cường
311
03
Thôn 2 Tam Cường
270
03
Thôn 3 Tam Cường
160
03
Thôn 4 Tam Cường
270
03
Thôn 5 Tam Cường
160
03
Thôn 6 Tam Cường
164
03
Thôn 7 Tam Cường
202
03
Thôn 8 Tam Cường
152
03
Thôn 9 Tam Cường
186
03
Thôn 10 Tam Cường
130
03
Thôn 11 Tam Cường
129
03
Thôn 1 Cổ Am, Tam Cường
250
03
Thôn 2 Cổ Am, Tam Cường
350
04
Thôn 3 Cổ Am, Tam Cường
270
03
Thôn 4 Cổ Am, Tam Cường
362
04
Thôn 5 Cổ Am, Tam Cường
382
04
Thôn 1 Vĩnh Tiến, Tam Cường
277
03
Thôn 2 Vĩnh Tiến, Tam Cường
311
03
Thôn 3 Vĩnh Tiến, Tam Cường
301
03
Thôn 4 Vĩnh Tiến, Tam Cường
286
03
Thôn 5 Vĩnh Tiến, Tam Cường
107
03
14.
Xã Hòa Bình
Thôn Lôi Trạch
483
04
Thôn Tây Hàm Dương
451
04
Thôn Đông Hàm Dương
376
04
Thôn Bắc Ngãi Am
428
04
Thôn Nam Ngãi Am
349
03
Thôn Bắc Bình
466
04
Thôn 13
114
03
15.
Xã Lý Học
Thôn 1
275
03
Thôn 2
233
03
Thôn 3
191
03
Thôn 4
205
03
Thôn 5
212
03
Thôn 6
242
03
Thôn 7
194
03
Thôn 8
233
03
16.
Xã Trấn Dương
Thôn Ngãi Đông
363
04
Thôn Dương Tiền
369
04
Thôn Bảo Ngãi
279
03
Thôn Dương Am
289
03
Thôn Vĩnh Dương
211
03
Thôn Trấn Am
235
03
Thôn Trấn Hải
365
04
Thôn Đồng Tâm
220
03
Thôn Trấn Bắc
166
03
17.
Xã Vĩnh An
Thôn Kim Ngân
596
04
Thôn Thiết Tranh
336
03
Thôn An Cầu
499
04
Thôn Đông Hồng
450
04
Thôn An Ninh
443
04
Cụm dân cư số 7
144
03
Thôn Kinh Tế Mới
111
03
18.
Xã Việt Tiến
Thôn 1
367
04
Thôn 2
200
03
Thôn 3
293
03
Thôn 4
257
03
Thôn 5
258
03
Thôn 6
242
03
Thôn 7
265
03
Thôn 8
313
03
Thôn 9
342
03
Thôn 10
330
03
19,
Xã Giang Biên
Thôn 1
263
03
Thôn 2
370
04
Thôn 3
416
04
Thôn 4
320
03
Thôn 5
268
03
Thôn 6
552
04
Thôn 7
576
04
20.
Xã Dũng Tiến
Thôn 1 Đồng Quan
271
03
Thôn 2 Đồng Quan
256
03
Thôn 3 Xuân Bồ
215
03
Thôn 4 An Bồ
356
04
Thôn 5 An Bồ
244
03
Thôn 6 An Bồ
272
03
Thôn 7 An Bồ
352
04
Thôn 8 Đan Điền
389
04
Thôn 9 Đan Điền
234
03
Thôn 10 Đan Điền
243
03
Thôn 11 Cự Lai
356
04
XIV. Huyện Cát Hải gồm 10 xã, 02 thị trấn (33 thôn, 25 tổ dân phố - 58 Tổ bảo vệ ANTT; 177 thành viên).
XIV. Huyện Cát Hải gồm 10 xã, 02 thị trấn (33 thôn, 25 tổ dân phố - 58 Tổ bảo vệ ANTT; 177 thành viên).
XIV. Huyện Cát Hải gồm 10 xã, 02 thị trấn (33 thôn, 25 tổ dân phố - 58 Tổ bảo vệ ANTT; 177 thành viên).
XIV. Huyện Cát Hải gồm 10 xã, 02 thị trấn (33 thôn, 25 tổ dân phố - 58 Tổ bảo vệ ANTT; 177 thành viên).
XIV. Huyện Cát Hải gồm 10 xã, 02 thị trấn (33 thôn, 25 tổ dân phố - 58 Tổ bảo vệ ANTT; 177 thành viên).
1.
Thị trấn Cát Bà
Tổ dân phố 1
108
03
Tổ dân phố 2
173
03
Tổ dân phố 3
230
03
Tổ dân phố 4
130
03
Tổ dân phố 5
113
03
Tổ dân phố 6
188
03
Tổ dân phố 7
236
03
Tổ dân phố 8
218
03
Tổ dân phố 9
172
03
Tổ dân phố 10
224
03
Tổ dân phố 11
86
03
Tổ dân phố 12
105
03
Tổ dân phố 13
131
03
Tổ dân phố 14
160
03
Tổ dân phố 15
147
03
Tổ dân phố 16
171
03
Tổ dân phố 17
148
03
Tổ dân phố 18
146
03
Tổ dân phố Hùng Sơn
173
03
2.
Thị trấn Cát Hải
Tổ dân phố Tiến Lộc
512
04
Tổ dân phố Hòa Hy
466
03
Tổ dân phố Lục Độ
405
03
Tổ dân phố Lương Năng
188
03
Tổ dân phố Đôn Lương
427
03
Tổ dân phố Hải Lộc
240
03
3.
Xã Trân Châu
Thôn Hải Sơn
236
03
Thôn Bến
136
03
Thôn Phú Cường
76
03
Thôn Liên Minh
26
03
Thôn Minh Châu
70
03
Thôn Liên Hòa
51
03
4.
Xã Xuân Đám
Thôn 1
71
03
Thôn 2
67
03
Thôn 3
71
03
Thôn 4
62
03
5.
Xã Hiền Hào
Thôn 1
61
03
Thôn 2
59
03
6.
Xã Phù Long
Thôn Ngoài
222
03
Thôn Ao Cối
75
03
Thôn Bắc
205
03
Thôn Nam
122
03
7.
Xã Gia Luận
Thôn 1
93
03
Thôn 2
94
03
8.
Xã Việt Hải
Thôn 1
51
03
Thôn 2
38
03
9.
Xã Văn Phong
Thôn Phong Niên
373
04
Thôn Văn Chấn
144
03
Thông Trung Lâm
361
04
10.
Xã Nghĩa Lộ
Thôn Minh Hồng
342
03
Thôn Minh Tân
226
03
Thôn Ninh Tiếp
323
03
11.
Xã Đồng Bài
Thôn Trung
72
03
Thôn Đoài
118
03
Thôn Chấn
165
03
12.
Xã Hoàng Châu
Thôn Trên
133
03
Thôn Đình
178
03
Thôn Giữa
96
03
Thôn Dưới
105
03
XV. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 03 khu dân - 03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên
XV. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 03 khu dân - 03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên
XV. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 03 khu dân - 03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên
XV. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 03 khu dân - 03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên
XV. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 03 khu dân - 03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên
Khu dân cư số 1
29
04
Khu dân cư số 2
34
04
Khu dân cư số 3
43
04
Tổng
Tổng
Tổng
Tổng
5.743

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1198/QĐ-UBND
Ngày ban hành16/04/2025
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực16/04/2025
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Nguyễn Văn Tùng
Phạm viHải Phòng
Trích yếuSửa đổi, bổ sung Quyết định số 3167/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của UBND thành phố Hải Phòng quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.