SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 16/04/2025; 15:07:20 +07:00
|
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
THÀNH
PHỐ
HẢI
PHÒNG
Số:M98/QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA
XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Hải
Phòng,
ngày
16
tháng
4
năm
2025
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3167/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/2/2025;
Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 1232/NQ-UBTVQH15 ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của thành phố Hải Phòng giai đoạn 2023 - 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng "Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức chi hỗ trợ đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng";
Căn cứ Nghị quyết số 104/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc sắp xếp, sáp nhập tổ dân phố trên địa bàn quận Dương Kinh năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 3167/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
Theo đề nghị của Công an thành phố tại Tờ trình số 697/TTr-CAHP-PV01 ngày 25 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3167/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Phụ lục I, II kèm7 theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
|
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
|
- TTTU, TT HĐND TP; - Như Điều 3; CHỦ TỊCH
- Các PCT UBND thành phố;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố;
- Các Tổ chức chính trị - xã hội thành phố;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND thành phố;
- Chi Cục Thống kê thành phố;
|
- Ủy ban nhân dân cấp huyện;
- Ủy ban nhân dân cấp xã;
- VP UBND thành phố;
- Trung tâm Báo chí và Truyền thông thành phố;
Cổng thông tin điện tử thành phố Hải Phòng;
- CPVP UBND TP;
- Phòng: NCKTGS, KSTTHC;
- Lưu: VT, NCKTGS6.4
|
Nguyễn
Văn
Tùng
|
Phụ lục I
SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 1198/QĐ-UBND ngày 16 / 4 /2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
TT
|
Quận,
huyện,
TP
|
Phường/xã/thị trấn
|
Số
Tổ
bảo
vệ
ANTT
|
Ghi chú
|
|
1
|
Lê Chân (07 phường)
|
An Dương
|
28
|
158 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
1
|
Lê Chân (07 phường)
|
An Biên
|
23
|
158 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
1
|
Lê Chân (07 phường)
|
Dư Hàng Kênh
|
22
|
158 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
1
|
Lê Chân (07 phường)
|
Trần Nguyên Hãn
|
26
|
158 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
1
|
Lê Chân (07 phường)
|
Hàng Kênh
|
28
|
158 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
1
|
Lê Chân (07 phường)
|
Kênh Dương
|
11
|
158 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
1
|
Lê Chân (07 phường)
|
Vĩnh Niệm
|
20
|
158 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
2
|
Hồng Bàng (10 phường)
|
Hoàng Văn Thụ
|
06
|
108 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
2
|
Hồng Bàng (10 phường)
|
Minh Khai
|
04
|
108 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
2
|
Hồng Bàng (10 phường)
|
Phan Bội Châu
|
06
|
108 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
2
|
Hồng Bàng (10 phường)
|
Thượng Lý
|
31
|
108 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
2
|
Hồng Bàng (10 phường)
|
Sở Dầu
|
11
|
108 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
2
|
Hồng Bàng (10 phường)
|
Hùng Vương
|
12
|
108 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
2
|
Hồng Bàng (10 phường)
|
Quán Toan
|
10
|
108 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
2
|
Hồng Bàng (10 phường)
|
An Hưng
|
09
|
108 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
2
|
Hồng Bàng (10 phường)
|
An Hồng
|
09
|
108 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
2
|
Hồng Bàng (10 phường)
|
Đại Bản
|
10
|
108 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
3
|
Hải An (08 phường)
|
Cát Bi
|
10
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
3
|
Hải An (08 phường)
|
Đằng Lâm
|
11
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
3
|
Hải An (08 phường)
|
Đằng Hải
|
16
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
3
|
Hải An (08 phường)
|
Đông Hải 1
|
17
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
3
|
Hải An (08 phường)
|
Đông Hải 2
|
08
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
3
|
Hải An (08 phường)
|
Nam Hải
|
07
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
3
|
Hải An (08 phường)
|
Thành Tô
|
09
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
3
|
Hải An (08 phường)
|
Tràng Cát
|
07
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
4
|
Ngô Quyền (08 phường)
|
Lạch Tray
|
20
|
131 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
4
|
Ngô Quyền (08 phường)
|
Cầu Đất
|
08
|
131 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
4
|
Ngô Quyền (08 phường)
|
Đằng Giang
|
20
|
131 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
4
|
Ngô Quyền (08 phường)
|
Gia Viên
|
22
|
131 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
4
|
Ngô Quyền (08 phường)
|
Cầu Tre
|
12
|
131 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
4
|
Ngô Quyền (08 phường)
|
Đông Khê
|
23
|
131 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
4
|
Ngô Quyền (08 phường)
|
Máy Chai
|
12
|
131 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
4
|
Ngô Quyền (08 phường)
|
Vạn Mỹ
|
14
|
131 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
5
|
Đồ Sơn (6 phường)
|
Hợp Đức
|
06
|
46 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
5
|
Đồ Sơn (6 phường)
|
Minh Đức
|
09
|
46 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
5
|
Đồ Sơn (6 phường)
|
Vạn Hương
|
06
|
46 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
5
|
Đồ Sơn (6 phường)
|
Bàng La
|
07
|
46 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
5
|
Đồ Sơn (6 phường)
|
Ngọc Xuyên
|
07
|
46 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
5
|
Đồ Sơn (6 phường)
|
Hải Sơn
|
11
|
46 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
6
|
Kiến An (07 phường)
|
Bắc Hà
|
15
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
6
|
Kiến An (07 phường)
|
Trần Thành Ngọ
|
10
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
6
|
Kiến An (07 phường)
|
Văn Đẩu
|
10
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
6
|
Kiến An (07 phường)
|
Ngọc Sơn
|
07
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
6
|
Kiến An (07 phường)
|
Bắc Sơn
|
09
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
6
|
Kiến An (07 phường)
|
Nam Sơn
|
09
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
6
|
Kiến An (07 phường)
|
Đồng Hòa
|
25
|
85 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
7
|
Dương Kinh (6 phường)
|
Anh Dũng
|
07
|
42 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
7
|
Dương Kinh (6 phường)
|
Hải Thành
|
06
|
42 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
7
|
Dương Kinh (6 phường)
|
Tân Thành
|
03
|
42 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
7
|
Dương Kinh (6 phường)
|
Hưng Đạo
|
08
|
42 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
7
|
Dương Kinh (6 phường)
|
Đa Phúc
|
06
|
42 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
7
|
Dương Kinh (6 phường)
|
Hòa Nghĩa
|
12
|
42 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
8
|
An Dương (10 phường)
|
An Đồng
|
10
|
103 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
8
|
An Dương (10 phường)
|
An Hải
|
13
|
103 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
8
|
An Dương (10 phường)
|
An Hòa
|
13
|
103 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
8
|
An Dương (10 phường)
|
Đồng Thái
|
06
|
103 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
8
|
An Dương (10 phường)
|
Hồng Thái
|
07
|
103 Tổ bảo vệ ANTT
|
Z
|
Hồng Phong
|
08
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
||
|
Lê Lợi
|
17
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
||
|
Lê Thiện
|
07
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
||
|
Nam Sơn
|
12
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
||
|
Tân Tiến
|
10
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
||
|
Tân Tiến
|
10
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
||
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Tân Tiến
|
10
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Tân Tiến
|
10
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
An Lư
|
08
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Dương Quan
|
18
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Hoa Động
|
13
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Hòa Bình
|
09
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Hoàng Lâm
|
11
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Lập Lễ
|
08
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Lê Hồng Phong
|
13
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Lưu Kiếm
|
11
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Minh Đức
|
09
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Nam Triệu Giang
|
12
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Phạm Ngũ Lão
|
11
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Quảng Thanh
|
08
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Tam Hưng
|
06
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Thiên Hương
|
08
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Thủy Đường
|
24
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Thủy Hà
|
14
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Trần Hưng Đạo
|
18
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Bạch Đằng
|
18
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Liên Xuân
|
22
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Quang Trung
|
24
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
Ninh Sơn
|
20
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
An Thắng Tân Dân
|
10 10
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
9
|
Thủy Nguyên
(17 phường, 04 xã)
|
An Thắng Tân Dân
|
10 10
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
02
thị
trấn)
|
An Thắng Tân Dân
|
10 10
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
02
thị
trấn)
|
An Thắng Tân Dân
|
10 10
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
02
thị
trấn)
|
An Thắng Tân Dân
|
10 10
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
02
thị
trấn)
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
||
|
10
|
An Lão
(15
xã,
02
thị
trấn)
|
An Tiến
|
03
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
02
thị
trấn)
|
Thái Sơn
|
11
|
285 Tổ bảo vệ ANTT
114 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
02
thị
trấn)
|
Chiến Thắng
|
05
|
|
|
10
|
An Lão
(15
xã,
02
thị
trấn)
|
Mỹ Đức
|
07
|
|
|
Quang Trung
|
05
|
|||
|
Trường Thành
|
06
|
|||
|
Quốc Tuấn
|
06
|
|||
|
TT Trường Sơn
|
04
|
|||
|
Tân Viên
|
05
|
|||
|
TT An Lão
|
03
|
|||
|
Quang Hưng
|
03
|
|||
|
Bát Trang
|
08
|
|||
|
An Thọ
|
09
|
|||
|
An Thái
|
11
|
|||
|
Trường Thọ
|
08
|
|||
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Trường Thọ
|
08
|
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Tân Trào
|
04
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Kiến Quốc
|
09
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Đông Phương
|
06
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Đại Đồng
|
04
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Minh Tân
|
09
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Tân Phong
|
05
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Thanh Sơn
|
03
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Hữu Bằng
|
06
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Thuận Thiên
|
03
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Du Lễ
|
05
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Ngũ Phúc
|
05
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Kiến Hưng
|
14
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Tú Sơn
|
09
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Đại Hợp
|
13
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
Đoàn Xá
|
10
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
11
|
Kiến Thụy
(15
xã,
01
thị
trấn)
|
TT Núi Đối
|
04
|
109 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
12
|
Tiên Lãng
(18
xã,
01
thị
trấn)
|
Đại Thắng
|
05
|
180 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
12
|
Tiên Lãng
(18
xã,
01
thị
trấn)
|
Tiên Cường
|
06
|
180 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
12
|
Tiên Lãng
(18
xã,
01
thị
trấn)
|
Tự Cường
|
04
|
180 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
12
|
Tiên Lãng
(18
xã,
01
thị
trấn)
|
Quyết Tiến
|
09
|
180 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
12
|
Tiên Lãng
(18
xã,
01
thị
trấn)
|
Tiên Thanh
|
10
|
180 Tổ bảo vệ ANTT
|
R
|
Khởi Nghĩa
|
10
|
|||
|
Cấp Tiến
|
10
|
|||
|
Kiến Thiết
|
09
|
|||
|
Đoàn Lập
|
10
|
|||
|
Tiên Thắng
|
11
|
|||
|
Tân Minh
|
25
|
|||
|
Tiên Minh
|
09
|
|||
|
Bắc Hưng
|
10
|
|||
|
Nam Hưng
|
07
|
|||
|
Đông Hưng
|
05
|
|||
|
Tây Hưng
|
04
|
|||
|
Hùng Thắng
|
13
|
|||
|
Vinh Quang
|
15
|
|||
|
TT Tiên Lãng
|
08
|
|||
|
TT Tiên Lãng
|
08
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
||
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
TT Vĩnh Bảo
|
10
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Vĩnh Hòa
|
19
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Hùng Tiến
|
08
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Tân Hưng
|
07
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Thắng Thủy
|
09
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Trung Lập
|
08
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Vĩnh Hải
|
26
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Vĩnh Hưng
|
25
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Liên Am
|
08
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Tân Liên
|
08
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Tiền Phong
|
25
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Cao Minh
|
12
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Tam Cường
|
21
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Hòa Bình
|
07
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Lý Học
|
08
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Trấn Dương
|
09
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Vĩnh An
|
07
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
13
|
Vĩnh Bảo
(19
xã,
01
thị
trấn)
|
Việt Tiến
|
10
|
245 Tổ bảo vệ ANTT
|
¥
|
Giang Biên
|
07
|
|||
|
Dũng Tiến
|
11
|
|||
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
02
thị
trấn)
|
TT Cát Bà
|
19
|
58 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
02
thị
trấn)
|
TT Cát Hải
|
06
|
58 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
02
thị
trấn)
|
Trân Châu
|
06
|
58 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
02
thị
trấn)
|
Xuân Đám
|
04
|
58 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
02
thị
trấn)
|
Hiền Hào
|
02
|
58 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
02
thị
trấn)
|
Phù Long
|
04
|
58 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
02
thị
trấn)
|
Gia Luận
|
02
|
58 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
02
thị
trấn)
|
Việt Hải
|
02
|
58 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
02
thị
trấn)
|
Văn Phong
|
03
|
58 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
02
thị
trấn)
|
Nghĩa Lộ
|
03
|
58 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
02
thị
trấn)
|
Đồng Bài
|
03
|
58 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
14
|
Cát Hải
(10
xã,
02
thị
trấn)
|
Hoàng Châu
|
04
|
58 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
15
|
Bạch
Long
Vĩ
|
Khu dân cư số 1
|
01
|
03 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
15
|
Bạch
Long
Vĩ
|
Khu dân cư số 2
|
01
|
03 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
15
|
Bạch
Long
Vĩ
|
Khu dân cư số 3
|
01
|
03 Tổ bảo vệ ANTT
|
|
Tổng số
|
Tổng số
|
Tổng số
|
1.752
|
Tổ bảo vệ ANTT
|
Phụ lục II
SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 1198 /QĐ-UBND ngày 16 / 4 /2025 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
TT
|
Tên
xã/phường/thị
trấn
|
Số
hộ
gia
đình
|
Số
hộ
gia
đình
|
Số
lượng
thành
viên
Tổ
bảo
vệ
ANTT
|
|
TT
|
Tên
xã/phường/thị
trấn
|
TDP≥500 hộ Thôn≥350 hộ
|
TDP<500 hộ Thôn<350 hộ
|
Số
lượng
thành
viên
Tổ
bảo
vệ
ANTT
|
|
I. Quận
Lê
Chân gồm 07 phường (158 tổ dân
phố
- 158 Tổ bảo vệ ANTT, 489 thành viên).
|
I. Quận
Lê
Chân gồm 07 phường (158 tổ dân
phố
- 158 Tổ bảo vệ ANTT, 489 thành viên).
|
I. Quận
Lê
Chân gồm 07 phường (158 tổ dân
phố
- 158 Tổ bảo vệ ANTT, 489 thành viên).
|
I. Quận
Lê
Chân gồm 07 phường (158 tổ dân
phố
- 158 Tổ bảo vệ ANTT, 489 thành viên).
|
I. Quận
Lê
Chân gồm 07 phường (158 tổ dân
phố
- 158 Tổ bảo vệ ANTT, 489 thành viên).
|
|
1.
|
Phường An Dương
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
350
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
360
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
379
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
353
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
351
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
377
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
507
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
395
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 11
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 12
|
388
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 13
|
463
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 14
|
381
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 15
|
454
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 16
|
478
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 17
|
429
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 18
|
442
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 19
|
406
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 20
|
464
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 21
|
415
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 22
|
445
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 23
|
428
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 24
|
357
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 25
|
537
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 26
|
351
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 27
|
478
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 28
|
465
|
03
|
||
|
2.
|
Phường An Biên
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
380
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
374
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
390
|
03
|
¥
|
Tổ dân phố số 4
|
370
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
408
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
350
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
358
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
350
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
415
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
351
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 11
|
371
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 12
|
378
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 13
|
358
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 14
|
369
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 15
|
351
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 16
|
360
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 17
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 18
|
362
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 19
|
372
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 20
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 21
|
389
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 22
|
434
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 23
|
381
|
03
|
||
|
3.
|
Phường Dư Hàng Kênh
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
317
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
431
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
382
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
381
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
369
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
438
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
414
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
435
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 11
|
356
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 12
|
432
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 13
|
351
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 14
|
304
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 15
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 16
|
421
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 17
|
325
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 18
|
371
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 19
|
458
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 20
|
415
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 21
|
379
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 22
|
396
|
03
|
||
|
4.
|
Phường Trần Nguyên Hãn
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
401
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
447
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
357
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
388
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
351
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
401
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
360
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
250
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
392
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
395
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 11
|
326
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 12
|
391
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 13
|
318
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 14
|
345
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 15
|
377
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 16
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 17
|
336
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 18
|
381
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 19
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 20
|
380
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 21
|
381
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 22
|
385
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 23
|
435
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 24
|
360
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 25
|
381
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 26
|
351
|
03
|
||
|
5.
|
Phường Vĩnh Niệm
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
519
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
510
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
466
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
670
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
527
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
611
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
366
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
522
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
480
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 11
|
274
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 12
|
609
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 13
|
466
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 14
|
511
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 15
|
813
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 16
|
510
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 17
|
514
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 18
|
394
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 19
|
477
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 20
|
535
|
04
|
||
|
6.
|
Phường Hàng Kênh
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
328
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
354
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
301
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
471
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
350
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
330
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
365
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
155
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
331
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
330
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 11
|
312
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 12
|
293
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 13
|
442
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 14
|
348
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 15
|
381
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 16
|
393
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 17
|
347
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 18
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 19
|
384
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 20
|
391
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 21
|
348
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 22
|
397
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 23
|
85
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 24
|
235
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 25
|
236
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 26
|
248
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 27
|
376
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 28
|
359
|
03
|
||
|
7.
|
Phường Kênh Dương
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
331
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
420
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
434
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
286
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
387
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
246
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
575
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
248
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
392
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 11
|
177
|
03
|
||
|
II. Quận Hồng Bàng gồm 10 phường (108 tổ dân phố - 108 Tổ bảo vệ ANTT; 342 thành viên).
|
II. Quận Hồng Bàng gồm 10 phường (108 tổ dân phố - 108 Tổ bảo vệ ANTT; 342 thành viên).
|
II. Quận Hồng Bàng gồm 10 phường (108 tổ dân phố - 108 Tổ bảo vệ ANTT; 342 thành viên).
|
II. Quận Hồng Bàng gồm 10 phường (108 tổ dân phố - 108 Tổ bảo vệ ANTT; 342 thành viên).
|
II. Quận Hồng Bàng gồm 10 phường (108 tổ dân phố - 108 Tổ bảo vệ ANTT; 342 thành viên).
|
|
1.
|
Phường Hoàng Văn Thụ
|
|||
|
Tổ dân phố Quang Trung 1
|
449
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quang Trung 2
|
401
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quang Trung 3
|
451
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hoàng Văn Thụ
|
356
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trần Hưng Đạo
|
417
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đinh Tiên Hoàng
|
380
|
03
|
||
|
2.
|
Phường Minh Khai
|
|||
|
Tổ dân phố Cù Chính Lan
|
309
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hoàng Văn Thụ
|
259
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Minh Khai
|
291
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lý Tự Trọng
|
289
|
03
|
||
|
3.
|
Phường Phan Bội Châu
|
|||
|
Tổ dân phố Lý Thường Kiệt
|
356
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hoàng Hoa Thám
|
379
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lãn Ông
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quang Trung
|
358
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Phạm Hồng Thái
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Phan Bội Châu
|
395
|
03
|
||
|
4.
|
Phường Thượng Lý
|
|||
|
Tổ dân phố Tiền Đức
|
350
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cử Bình
|
383
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đốc Tít
|
358
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tán Thuật
|
354
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Núi Voi
|
350
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trại Sơn
|
350
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hàm Nghi
|
288
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đội Văn
|
350
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Phan Đình Phùng
|
224
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Bạch Đằng
|
387
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lạc Long
|
301
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Chương Dương
|
376
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hạ Lý
|
301
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Phạm Phú Thứ
|
515
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Thế Lữ
|
256
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tam Bạc
|
203
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cao Thắng
|
311
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Phúc Long
|
409
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đường Mới
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Chi Lăng
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Nguyễn Hồng Quân 1
|
363
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Nguyễn Hồng Quân 2
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đình Hạ
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Xi Măng 1
|
357
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Xi Măng 2
|
358
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Vạn Kiếp
|
359
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tiến Bộ 1
|
369
|
|||
|
Tổ dân phố Tiến Bộ 2
|
368
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 1 Vinhomes Imperia
|
458
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2 Vinhomes Imperia
|
535
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 3 Vinhomes Imperia
|
351
|
03
|
||
|
5.
|
Phường Sở Dầu
|
|||
|
Tổ dân phố Đường 5
|
1.675
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Kiến Thiết 1
|
1.460
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Kiến Thiết 2
|
1.530
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đoàn Kết 1
|
1.250
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đoàn Kết 2
|
1.050
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đoàn Kết 3
|
1.220
|
04
|
||
|
Tổ dân phố An Chân
|
2.320
|
04
|
||
|
Tổ dân phố An Lạc
|
2.450
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Tôn Đức Thắng
|
1.427
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Mặt Bằng
|
1.412
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Quang Đàm
|
3.200
|
04
|
||
|
6.
|
Phường Hùng Vương
|
|||
|
Tổ dân phố Cam Lộ 1
|
528
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Cam Lộ 2
|
389
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cam Lộ 3
|
390
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cam Lộ 4
|
253
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cam Lộ 5
|
285
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cam Lộ 6
|
197
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đường 5/1
|
280
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đường 5/2
|
380
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đường 5/3
|
405
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quỳnh Cư 1
|
310
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quỳnh Cư 2
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố An Trì
|
350
|
03
|
||
|
7.
|
Phường Quán Toan
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
328
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
409
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
420
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
434
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
297
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
363
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
370
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
258
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
408
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
390
|
03
|
||
|
8.
|
Phường An Hưng
|
|||
|
Tổ dân phố An Phong
|
210
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đồng Hải
|
477
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hạ
|
540
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Bắc
|
243
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đoài
|
351
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Thượng
|
252
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Nam Hòa
|
402
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Nam Bình
|
354
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Thắng Lợi
|
493
|
03
|
||
|
9.
|
Phường An Hồng
|
|||
|
Tổ dân phố Ngô Hùng
|
420
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Ngô Yến
|
395
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Phạm Dùng
|
388
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Khánh Thịnh
|
378
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lê Lác I
|
432
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lê Lác II
|
375
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Thuần Tỵ
|
421
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lê Sáng
|
419
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tất Xứng
|
386
|
03
|
||
|
10.
|
Phường Đại Bản
|
|||
|
Tổ dân phố An Phú
|
445
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tiên Nông
|
663
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Tân Thanh
|
648
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đại Đồng
|
402
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lực Nông
|
508
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Trại Kênh
|
412
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Vụ Nông
|
672
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Xuyên Đông
|
488
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Văn Tiến
|
528
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Lê Xá
|
550
|
04
|
||
|
III. Quận
Hải
An
gồm 08 phường (85 tổ
dân
phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 285 thành viên).
|
III. Quận
Hải
An
gồm 08 phường (85 tổ
dân
phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 285 thành viên).
|
III. Quận
Hải
An
gồm 08 phường (85 tổ
dân
phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 285 thành viên).
|
III. Quận
Hải
An
gồm 08 phường (85 tổ
dân
phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 285 thành viên).
|
III. Quận
Hải
An
gồm 08 phường (85 tổ
dân
phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 285 thành viên).
|
|
1.
|
Phường Cát Bi
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
472
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
474
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
498
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
427
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
345
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
414
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
335
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
436
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
415
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
344
|
03
|
||
|
2.
|
Phường Đằng Lâm
|
|||
|
Tổ dân phố Kiều Sơn
|
678
|
04
|
||
|
Tổ dân phố An Khê 1
|
1278
|
04
|
||
|
Tổ dân phố An Khê 2
|
462
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Thư Trung 1
|
799
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Thư Trung 2
|
698
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Lực Hành
|
732
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Trung Hành 5
|
961
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Trung Hành 6
|
431
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trung Hành 7
|
578
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Trung Hành 8
|
573
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Trung Hành 9
|
548
|
04
|
||
|
3.
|
Phường Đằng Hải
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
384
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
754
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
419
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
461
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
314
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
410
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
150
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
423
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
378
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
375
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 11
|
425
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 12
|
253
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 13
|
416
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 14
|
512
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 15
|
439
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 16
|
465
|
03
|
||
|
4.
|
Phường Đông Hải 1
|
|||
|
Tổ dân phố Phương Lưu 1
|
512
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phương Lưu 2
|
501
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phương Lưu 3
|
509
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phương Lưu 4
|
540
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phương Lưu 5
|
422
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Phương Lưu 6
|
508
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đoạn Xá 1
|
480
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đoạn Xá 2
|
354
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đoạn Xá 3
|
382
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đoạn Xá 4
|
351
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đoạn Xá 5
|
391
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đoạn Xá 6
|
367
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Phú Xá 1
|
502
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phú Xá 2
|
507
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1
|
521
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 2
|
403
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Thượng Đoạn
|
514
|
04
|
||
|
5.
|
Phường Đông Hải 2
|
|||
|
Tổ dân phố Bình Kiều 1
|
573
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Bình Kiều 2
|
396
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông Hưng
|
459
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Vườn Dừa
|
266
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hạ Đoạn 1
|
416
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hạ Đoạn 2
|
610
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Hạ Đoạn 3
|
379
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hạ Đoạn 4
|
359
|
03
|
||
|
6.
|
Phường Nam Hải
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
435
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
350
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
415
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
538
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
448
|
03
|
||
|
7.
|
Phường Thành Tô
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
587
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
400
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
540
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 4 mới
|
512
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
314
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
560
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
735
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
551
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
243
|
03
|
||
|
8.
|
Phường Tràng Cát
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
430
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
370
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
386
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
575
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
418
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
485
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
312
|
03
|
||
|
IV. Quận
Ngô
Quyền gồm
08
phường (131 tổ dân
phố
- 131 Tổ bảo vệ ANTT; 399 thành viên)
|
IV. Quận
Ngô
Quyền gồm
08
phường (131 tổ dân
phố
- 131 Tổ bảo vệ ANTT; 399 thành viên)
|
IV. Quận
Ngô
Quyền gồm
08
phường (131 tổ dân
phố
- 131 Tổ bảo vệ ANTT; 399 thành viên)
|
IV. Quận
Ngô
Quyền gồm
08
phường (131 tổ dân
phố
- 131 Tổ bảo vệ ANTT; 399 thành viên)
|
IV. Quận
Ngô
Quyền gồm
08
phường (131 tổ dân
phố
- 131 Tổ bảo vệ ANTT; 399 thành viên)
|
|
1.
|
Phường Lạch Tray
|
|||
|
Tổ dân phố số 1 (Lê Lợi cũ)
|
389
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2 (Lê Lợi cũ)
|
351
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3 (Lê Lợi cũ)
|
353
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4 (Lê Lợi cũ)
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5 (Lê Lợi cũ)
|
351
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6 (Lê Lợi cũ)
|
367
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 1 (Lạch Tray cũ)
|
363
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2 (Lạch Tray cũ)
|
465
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3 (Lạch Tray cũ)
|
366
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4 (Lạch Tray cũ)
|
364
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5 (Lạch Tray cũ)
|
359
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6 (Lạch Tray cũ)
|
360
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7 (Lạch Tray cũ)
|
415
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 1 (Đồng Quốc Bình cũ)
|
334
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2 (Đồng Quốc Bình cũ)
|
347
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3 (Đồng Quốc Bình cũ)
|
312
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4 (Đồng Quốc Bình cũ)
|
345
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5 (Đồng Quốc Bình cũ)
|
504
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 6 (Đồng Quốc Bình cũ)
|
339
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7 (Đồng Quốc Bình cũ)
|
310
|
03
|
||
|
2.
|
Phường Cầu Đất
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
335
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
427
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
318
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
335
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
359
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
407
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
304
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
310
|
03
|
||
|
3.
|
Phường Đằng Giang
|
|||
|
Tổ dân phố số 1 An Đà Nội
|
145
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2 An Đà Nội
|
130
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2 An Đà
|
380
|
03
|
||
|
Tổ dân phố tập thể An Đà 1
|
109
|
03
|
||
|
Tổ dân phố tập thể An Đà 2
|
104
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 1 Xóm Trung
|
102
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2 Xóm Trung
|
130
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3 Xóm Trung
|
138
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 1 Xóm Trại
|
151
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2 Xóm Trại
|
70
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
222
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
539
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
361
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7 Đông Chính
|
396
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
316
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
320
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
307
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 11
|
368
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 12
|
364
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 13
|
365
|
03
|
||
|
4.
|
Phường Gia Viên
|
|||
|
Tổ dân phố số 1 (Gia Viên cũ)
|
379
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2 (Gia Viên cũ)
|
351
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3 (Gia Viên cũ)
|
473
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4 (Gia Viên cũ)
|
392
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5 (Gia Viên cũ)
|
497
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6 (Gia Viên cũ)
|
434
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 1 (Máy Tơ cũ)
|
351
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2 (Máy Tơ cũ)
|
353
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3 (Máy Tơ cũ)
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4 (Máy tơ cũ)
|
365
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5 (Máy tơ cũ)
|
353
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6 (Máy tơ cũ)
|
354
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7 (Máy tơ cũ)
|
373
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8 (Máy tơ cũ)
|
429
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9 (Máy tơ cũ)
|
388
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 1 (Lạc Viên cũ)
|
353
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2 (Lạc Viên cũ)
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3 (Lạc Viên cũ)
|
365
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4 (Lạc Viên cũ)
|
374
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5 (Lạc Viên cũ)
|
365
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6 (Lạc Viên cũ)
|
384
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7 (Lạc Viên cũ)
|
365
|
03
|
||
|
5.
|
Phường Cầu Tre
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
357
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
350
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
358
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
357
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
368
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
402
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
421
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
382
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
350
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
352
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 11
|
360
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 12
|
382
|
03
|
||
|
6.
|
Phường Đông Khê
|
|||
|
Tổ dân phố số 01
|
316
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 02
|
388
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 05
|
313
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 06
|
512
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 07
|
229
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 08 (cũ)
|
189
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 08
|
221
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 09
|
84
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 09 (mới)
|
362
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10 (cũ)
|
76
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
283
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 11
|
172
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 12
|
153
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 13
|
168
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 18
|
159
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 25
|
205
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 26
|
136
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 27
|
137
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 28
|
137
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 29
|
168
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 30
|
164
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 31
|
98
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 32
|
288
|
03
|
||
|
7.
|
Phường Máy Chai
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
535
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
438
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
210
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
421
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
475
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
445
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
496
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
702
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
386
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
380
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 11
|
436
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 12
|
377
|
03
|
||
|
8.
|
Phường Vạn Mỹ
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
380
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
420
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
413
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
430
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
406
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
431
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
450
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
450
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
390
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
430
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 11
|
385
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 12
|
375
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 13
|
375
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 14
|
375
|
03
|
||
|
V. Quận
Dương
Kinh gồm 06 phường (42 tổ dân phố
-
42 Tổ bảo vệ ANTT; 149 thành
viên)
|
V. Quận
Dương
Kinh gồm 06 phường (42 tổ dân phố
-
42 Tổ bảo vệ ANTT; 149 thành
viên)
|
V. Quận
Dương
Kinh gồm 06 phường (42 tổ dân phố
-
42 Tổ bảo vệ ANTT; 149 thành
viên)
|
V. Quận
Dương
Kinh gồm 06 phường (42 tổ dân phố
-
42 Tổ bảo vệ ANTT; 149 thành
viên)
|
V. Quận
Dương
Kinh gồm 06 phường (42 tổ dân phố
-
42 Tổ bảo vệ ANTT; 149 thành
viên)
|
|
1.
|
Phường Anh Dũng
|
|||
|
Tổ dân phố Ninh Hải 1
|
409
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Ninh Hải 2
|
646
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phú Hải 1
|
513
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phú Hải 3
|
517
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phấn Dũng
|
539
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Trà Khê 1
|
557
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Trà Khê 2
|
578
|
04
|
||
|
2.
|
Phường Hưng Đạo
|
|||
|
Tổ dân phố Tiểu Trà 1
|
402
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tiểu Trà 2
|
509
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Vọng Hải 1
|
515
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Vọng Hải 2
|
504
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phương Lung 1
|
713
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phương Lung 2
|
571
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phúc Lộc 1
|
619
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phúc Lộc 2
|
593
|
04
|
||
|
3.
|
Phường Đa Phúc
|
|||
|
Tổ dân phố Phúc Hải 1
|
805
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phúc Hải 2
|
647
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Vân Quan
|
552
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Quảng Luận
|
554
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đông Lãm 1
|
633
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đông Lãm 2
|
557
|
04
|
||
|
4.
|
Phường Tân Thành
|
|||
|
Tổ dân phố Tân Tiến
|
554
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Tân Hợp
|
624
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Tân Lập
|
436
|
03
|
||
|
5.
|
Phường Hải Thành
|
|||
|
Tổ dân phố 1A
|
221
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 1B
|
228
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 1C
|
242
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
374
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
544
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Thủy Giang
|
308
|
03
|
||
|
6.
|
Phường Hòa Nghĩa
|
|||
|
Tổ dân phố 1
|
447
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
457
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
438
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 4
|
281
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5
|
529
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
412
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 7
|
407
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 8
|
366
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 9
|
378
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 10
|
347
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 11
|
376
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 12
|
445
|
03
|
||
|
VI. Quận Kiến An gồm 07 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 272 thành viên).
|
VI. Quận Kiến An gồm 07 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 272 thành viên).
|
VI. Quận Kiến An gồm 07 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 272 thành viên).
|
VI. Quận Kiến An gồm 07 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 272 thành viên).
|
VI. Quận Kiến An gồm 07 phường (85 tổ dân phố - 85 Tổ bảo vệ ANTT; 272 thành viên).
|
|
1.
|
Phường Bắc Hà
|
|||
|
Tổ dân phố Minh Khai
|
450
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Thi Đua
|
429
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hòa Bình
|
465
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Vinh Quang
|
432
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Kiến Thiết
|
429
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cấp Tiến
|
434
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hạnh Phúc
|
551
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Gò Công 1
|
402
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Gò Công 2
|
415
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lý Thường Kiệt
|
305
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quy Tức 1
|
400
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quy Tức 2
|
368
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đồng Tử 1
|
400
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đồng Tử 2
|
419
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đồng Tử 3
|
282
|
03
|
||
|
2.
|
Phường Trần Thành Ngọ
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
354
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
350
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
415
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
365
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
375
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
442
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
534
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
425
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
535
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
370
|
03
|
||
|
3.
|
Phường Văn Đẩu
|
|||
|
Tổ dân phố Đẩu Sơn 1
|
490
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đẩu Sơn 2
|
561
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đẩu Phượng 1
|
516
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đẩu Phượng 2
|
510
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đẩu Vũ
|
563
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đường Đỏ
|
391
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Nam Sơn
|
427
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trần Phú
|
430
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cận Sơn
|
495
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lý Thường Kiệt
|
417
|
03
|
||
|
4.
|
Phường Ngọc Sơn
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
364
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
512
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
506
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
275
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
308
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
362
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Nam Hải
|
177
|
03
|
||
|
5.
|
Phường Bắc Sơn
|
|||
|
Tổ dân phố Lê Duẩn 1
|
382
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lê Duẩn 2
|
354
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Vườn Chay
|
415
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trần Huy Hiệu
|
368
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lê Quốc Uy
|
495
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hoàng Thiết Tâm
|
401
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cựu Viên 1
|
412
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cựu Viên 2
|
423
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Chung cư Bắc Sơn
|
462
|
03
|
||
|
6.
|
Phường Nam Sơn
|
|||
|
Tổ dân phố Kha Lâm 1
|
366
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Kha Lâm 2
|
335
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Kha Lâm 3
|
402
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Kha Lâm 4
|
377
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Kha Lâm 5
|
393
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lệ Tảo 1
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lệ Tảo 2
|
330
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lệ Tảo 3
|
375
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Kha Lâm 6
|
620
|
04
|
||
|
7.
|
Phường Đồng Hòa
|
|||
|
Tổ dân phố Trường Chinh 1
|
388
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trường Chinh 2
|
366
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trữ Khê 1
|
494
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trữ Khê 2
|
532
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Lê Duẩn
|
539
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Trần Nhân Tông
|
372
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Phương Khê
|
570
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đồng Lập
|
525
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Mỹ Khê Tây
|
362
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Mỹ Khê Đông
|
371
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đống Khê 1
|
400
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đống Khê 2
|
492
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đồng Tâm
|
478
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tân Khê
|
489
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lãm Khê
|
380
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 1
|
395
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
430
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
399
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
445
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
537
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
527
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
423
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
383
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
509
|
04
|
||
|
Tổ dân phố số 10
|
464
|
03
|
||
|
VII. Quận
Đồ
Sơn gồm 06 phường (46
tổ
dân phố - 46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành
viên
).
|
VII. Quận
Đồ
Sơn gồm 06 phường (46
tổ
dân phố - 46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành
viên
).
|
VII. Quận
Đồ
Sơn gồm 06 phường (46
tổ
dân phố - 46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành
viên
).
|
VII. Quận
Đồ
Sơn gồm 06 phường (46
tổ
dân phố - 46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành
viên
).
|
VII. Quận
Đồ
Sơn gồm 06 phường (46
tổ
dân phố - 46 Tổ bảo vệ ANTT; 141 thành
viên
).
|
|
1.
|
Phường Hải Sơn
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
285
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 2
|
430
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 3
|
417
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông Hải
|
420
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tây Hải
|
274
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đoàn Kết
|
341
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông Tiến
|
304
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Nguyễn Hữu Cầu
|
370
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Nam Đoài
|
348
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cầu Vồng
|
322
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Chẽ
|
220
|
03
|
||
|
2.
|
Phường Vạn Hương
|
|||
|
Tổ dân phố số 1
|
385
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 4
|
129
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 5
|
155
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
52
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 7
|
112
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
225
|
03
|
||
|
3.
|
Phường Ngọc Xuyên
|
|||
|
Tổ dân phố Cộng Lực
|
470
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Ngọc Sơn
|
486
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 6
|
180
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 8
|
159
|
03
|
||
|
Tổ dân phố số 9
|
231
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cầu Tre
|
187
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trung Dũng
|
205
|
03
|
||
|
4.
|
Phường Bàng La
|
|||
|
Tổ dân phố Đại Phong
|
528
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đại Thắng
|
364
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tiểu Bàng 1
|
386
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tiểu Bàng 2
|
369
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đồng Tiến 1
|
374
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đồng Tiến 2
|
358
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Bắc Hải
|
257
|
03
|
||
|
5.
|
Phường Minh Đức
|
|||
|
Tổ dân phố Hồng Phong
|
186
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đề Thám
|
235
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Nghĩa Phương
|
191
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông Phong
|
250
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Nghĩa Sơn
|
205
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Dân Tiến
|
245
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Ngô Quyền
|
269
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quang Trung
|
232
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Nguyễn Huệ
|
210
|
03
|
||
|
6.
|
Phường Hợp Đức
|
|||
|
Tổ dân phố Quyết Tiến
|
508
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Trung Nghĩa
|
585
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Quý Kim 1
|
360
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quý Kim 2
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đức Hậu
|
405
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Bình Minh
|
321
|
03
|
||
|
VIII. Quân
An
Dương gồm
10
phường (103 tổ dân phố - 103 Tổ bảo vệ
ANTT;
345 thành
viên)
|
VIII. Quân
An
Dương gồm
10
phường (103 tổ dân phố - 103 Tổ bảo vệ
ANTT;
345 thành
viên)
|
VIII. Quân
An
Dương gồm
10
phường (103 tổ dân phố - 103 Tổ bảo vệ
ANTT;
345 thành
viên)
|
VIII. Quân
An
Dương gồm
10
phường (103 tổ dân phố - 103 Tổ bảo vệ
ANTT;
345 thành
viên)
|
VIII. Quân
An
Dương gồm
10
phường (103 tổ dân phố - 103 Tổ bảo vệ
ANTT;
345 thành
viên)
|
|
1.
|
Phường An Đồng
|
|||
|
Tổ dân phố Vân Tra
|
1.082
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Văn Cú
|
392
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Vĩnh Khê
|
1.499
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Vĩnh Hợp
|
2.780
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Cái Tắt
|
1.261
|
04
|
||
|
Tổ dân phố An Dương
|
1.291
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Trang Quan
|
1.685
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Cụm dân cư 208
|
574
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Cụm dân cư An Trang
|
941
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Cụm Đại Lộ Tôn Đức Thắng
|
847
|
04
|
||
|
2.
|
Phường An Hải
|
|||
|
Tổ dân phố Hòa Nhất
|
374
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tự Lập
|
427
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đồng Quang
|
395
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Chiến Thắng
|
303
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Dân Hạnh
|
323
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đoàn Tiến
|
245
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Thành Công
|
314
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Nhất Trí
|
231
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Nhu Kiều
|
631
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Kiều Thượng
|
448
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Văn Xá
|
395
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Kiều Hạ 1
|
529
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Kiều Hạ 2
|
696
|
04
|
||
|
3.
|
Phường An Hòa
|
|||
|
Tổ dân phố Hà Nhuận 1
|
342
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hà Nhuận 2
|
265
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hà Nhuận 3
|
328
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hà Nhuận 4
|
246
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Dưỡng Phú
|
279
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Phú La
|
190
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Ngọ Dương 1
|
186
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Ngọ Dương 2
|
235
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Ngọ Dương 3
|
270
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Ngọ Dương 4
|
205
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Ngọ Dương 5
|
305
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tỉnh Thủy 1
|
311
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tỉnh Thủy 2
|
259
|
03
|
||
|
4.
|
Phường Đồng Thái
|
|||
|
Tổ dân phố Minh Kha
|
701
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Văn Phong
|
365
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Bạch Mai
|
627
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Kiến Phong
|
574
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Hoàng Mai
|
1.301
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Tê Chử
|
286
|
03
|
||
|
5.
|
Phường Hồng Thái
|
|||
|
Tổ dân phố Hòa Bình
|
318
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đào Yêu
|
811
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Tiên Sa
|
188
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Kiều Trung
|
604
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Kiều Đông
|
461
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hy Tái
|
429
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Xích Thổ
|
644
|
04
|
||
|
6.
|
Phường Hồng Phong
|
|||
|
Tổ dân phố Hỗ Đông
|
467
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hà Đỗ 1
|
675
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Hà Đỗ 2
|
521
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đình Ngọ 1
|
429
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đình Ngọ 2
|
505
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Hoàng Lâu 1
|
673
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Hoàng Lâu 2
|
769
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đồng Xuân
|
197
|
03
|
||
|
7.
|
Phường Lê Lợi
|
|||
|
Tổ dân phố Đông
|
269
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Giữa
|
252
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Ngoài
|
199
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trạm Bạc
|
236
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 1 Tràng Duệ
|
277
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 2 Tràng Duệ
|
182
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3 Tràng Duệ
|
209
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 4 Tràng Duệ
|
244
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5 Tràng Duệ
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 1
|
521
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
145
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
505
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 4
|
267
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5
|
248
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
370
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 7
|
678
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 8
|
338
|
03
|
||
|
8.
|
Phường Lê Thiện
|
|||
|
Tổ dân phố Kim Sơn
|
690
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Phí Xá
|
561
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Cữ
|
604
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Dụ Nghĩa 1
|
428
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Dụ Nghĩa 2
|
429
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Dụ Nghĩa 3
|
373
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Dụ Nghĩa 4
|
390
|
03
|
||
|
9.
|
Phường Nam Sơn
|
|||
|
Tổ dân phố Cách Hạ
|
577
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Quỳnh Hoàng
|
742
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Cách Thượng
|
858
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Lương Quán
|
766
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Cống Mỹ
|
370
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Mỹ Tranh
|
445
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 1
|
593
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
470
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
356
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 4
|
395
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5
|
347
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
559
|
04
|
||
|
10.
|
Phường Tân Tiến
|
|||
|
Tổ dân phố 1 Do Nha
|
317
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 2 Do Nha
|
236
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3 Do Nha
|
331
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5 Do Nha
|
448
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6 Do Nha
|
475
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tây Nam Vụ Bản
|
422
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 1 Kinh Giao
|
336
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 2 Kinh Giao
|
204
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Bắc
|
194
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông
|
183
|
03
|
||
|
IX. Thành phố
Thủy
Nguyên gồm 17 phường, 04
xã
(201 tổ
dân
phố, 84 thôn - 285 Tổ bảo
vệ
ANTT;
955
thành
viên).
|
IX. Thành phố
Thủy
Nguyên gồm 17 phường, 04
xã
(201 tổ
dân
phố, 84 thôn - 285 Tổ bảo
vệ
ANTT;
955
thành
viên).
|
IX. Thành phố
Thủy
Nguyên gồm 17 phường, 04
xã
(201 tổ
dân
phố, 84 thôn - 285 Tổ bảo
vệ
ANTT;
955
thành
viên).
|
IX. Thành phố
Thủy
Nguyên gồm 17 phường, 04
xã
(201 tổ
dân
phố, 84 thôn - 285 Tổ bảo
vệ
ANTT;
955
thành
viên).
|
IX. Thành phố
Thủy
Nguyên gồm 17 phường, 04
xã
(201 tổ
dân
phố, 84 thôn - 285 Tổ bảo
vệ
ANTT;
955
thành
viên).
|
|
1.
|
Phường An Lư
|
|||
|
Tổ dân phố Sim Bấc
|
773
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Thắng Lợi
|
618
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Hồ Bình
|
658
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Hoà Tiến
|
637
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Nội Lập
|
656
|
04
|
||
|
Tổ dân phố An Trại
|
425
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cây Đa
|
483
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Sáu Phiên
|
481
|
03
|
||
|
2.
|
Phường Dương Quan
|
|||
|
Tổ dân phố Bấc Vang
|
421
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tây Giữa
|
471
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông Nam
|
461
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Thầu Đâu
|
291
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đầu Cầu
|
225
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Áp Tràn
|
288
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Chân Lầm
|
238
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông Nhà Thờ
|
267
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tây Hữu Quan
|
368
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Bãi Cát
|
284
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 1
|
313
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
397
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
335
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 4A
|
311
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 4B
|
1176
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
332
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 7
|
359
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đường Mười
|
272
|
03
|
||
|
3.
|
Phường Hoa Động
|
|||
|
Tổ dân phố Đầm Đền
|
445
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đường Đá
|
483
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Giữa
|
295
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Chùa
|
228
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đầu Cầu
|
285
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cổng Đất
|
275
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông Hoa
|
357
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Mỹ Cụ
|
263
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đồng Quán
|
334
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lâu Làng
|
338
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Bái Trong
|
278
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Bái Ngoài
|
303
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lâu Trại
|
543
|
04
|
||
|
4.
|
Phường Hòa Bình
|
|||
|
Tổ dân phố Đông Môn
|
430
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông Phương 1
|
490
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông Phương 2
|
524
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Lương Đường
|
610
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Hà Luận 1
|
326
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hà Luận 2
|
541
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Hà Phú 1
|
472
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hà Phú 2
|
479
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hà Phú 3
|
311
|
03
|
||
|
5.
|
Phường Hoàng Lâm
|
|||
|
Tổ dân phố Đền
|
441
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông
|
391
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hầu
|
633
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Sú
|
528
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 1
|
520
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
332
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
478
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 4
|
656
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 5
|
342
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
382
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 7
|
490
|
03
|
||
|
6.
|
Phường Lập Lễ
|
|||
|
Tổ dân phố Lạch Sẽ
|
550
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Bảo Kiếm
|
803
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đầu Cầu
|
609
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đường Hương
|
532
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đường Trưỡng
|
617
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Láng Cáp
|
629
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đồng Mới
|
331
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tân Lập
|
232
|
03
|
||
|
7.
|
Phường Lê Hồng Phong
|
|||
|
Tổ dân phố 1 - Kiền Bái
|
575
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 2 - Kiền Bái
|
574
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 3 - Kiền Bái
|
695
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 4 - Kiền Bái
|
474
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5 - Kiền Bái
|
426
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6 - Kiền Bái
|
658
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 7 - Kiền Bái
|
472
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 1 - Mỹ Đồng
|
270
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 2 - Mỹ Đồng
|
458
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3 - Mỹ Đồng
|
416
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 4 - Mỹ Đồng
|
421
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5 - Mỹ Đồng
|
405
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6 - Mỹ Đồng
|
361
|
03
|
||
|
8.
|
Phường Lưu Kiếm
|
|||
|
Tổ dân phố 1A
|
296
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 1B
|
310
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Chợ Tổng
|
299
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Phúc Nam
|
479
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Giữa
|
508
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Dưới
|
447
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cây Quân
|
421
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Phúc
|
592
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Trung
|
430
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lưu Kỳ 1
|
357
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lưu Kỳ 2
|
598
|
04
|
||
|
9.
|
Phường Minh Đức
|
|||
|
Tổ dân phố Hoàng Tôn
|
602
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Quyết Tâm
|
419
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quyết Hùng
|
421
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đà Nẵng
|
320
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quyết Thắng
|
396
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quyết Tiến
|
336
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quyết Thành
|
483
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Chiến Thắng
|
670
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Bạch Đằng
|
361
|
03
|
||
|
10.
|
Phường Nam Triệu Giang
|
|||
|
Tổ dân phố Bấc
|
502
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Sỏ
|
588
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Nam
|
345
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trung
|
370
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Mức
|
413
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông
|
298
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 1
|
435
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
471
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
390
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 4
|
369
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5
|
397
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
476
|
03
|
||
|
11.
|
Phường Phạm Ngũ Lão
|
|||
|
Tổ dân phố 1
|
450
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
249
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
324
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 4
|
296
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5
|
450
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
321
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 7
|
478
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 8
|
344
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 9
|
294
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 10
|
440
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 11
|
429
|
03
|
||
|
12.
|
Phường Quảng Thanh
|
|||
|
Tổ dân phố 1
|
606
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
491
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
438
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 4
|
439
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5
|
347
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
399
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 7
|
402
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 8
|
347
|
03
|
||
|
13.
|
Phường Tam Hưng
|
|||
|
Tổ dân phố 1
|
368
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
520
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
515
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 4
|
355
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5
|
444
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
357
|
03
|
||
|
14.
|
Phường Thiên Hương
|
|||
|
Tổ dân phố 1
|
561
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
482
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
657
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 4
|
320
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5
|
476
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
555
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 7
|
547
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 8
|
356
|
03
|
||
|
15.
|
Phường Thủy Đường
|
|||
|
Tổ dân phố Bạch Đằng 1
|
307
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Bạch Đằng 2
|
338
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 25/10
|
461
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hàm Long
|
286
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đà Nẵng
|
450
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 1
|
341
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
338
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
385
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 4
|
398
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5
|
594
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
412
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 7
|
492
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Xanh Soi
|
477
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đống Am
|
301
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đồng Mát
|
542
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Mánh
|
392
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trại
|
397
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Quán
|
423
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Bấc 1
|
378
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Bấc 2
|
427
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Núi 1
|
278
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Núi 2
|
332
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông
|
278
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tây
|
380
|
03
|
||
|
16.
|
Phường Thủy Hà
|
|||
|
Tổ dân phố 1
|
467
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
489
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5
|
432
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
385
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 7
|
489
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 8
|
546
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Đông
|
381
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tây
|
331
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đầm
|
337
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hà Tây
|
595
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Tây Trại
|
485
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đông Tây
|
399
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đình
|
347
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Rúp
|
393
|
03
|
||
|
17.
|
Phường Trần Hưng Đạo
|
|||
|
Tổ dân phố 1
|
337
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
596
|
04
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
314
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 4
|
418
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5
|
318
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
336
|
03
|
||
|
Tổ dân phố A2
|
231
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Chu Vườn
|
413
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Chùa Mới
|
335
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đình Vàn
|
280
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trại Trên - Đồng Phản
|
397
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Trại Dưới - Xóm Ngói
|
255
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 1
|
328
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
288
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
329
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Chợ Giá
|
214
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đình Trà Sơn
|
357
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Chùa Trà Sơn
|
271
|
03
|
||
|
18.
|
Xã Bạch Đằng
|
|||
|
Thôn 1 Gia Minh
|
411
|
04
|
||
|
Thôn 2 Gia Minh
|
383
|
04
|
||
|
Thôn Thủy Minh Gia Minh
|
607
|
04
|
||
|
Thôn 1 Gia Đức
|
428
|
04
|
||
|
Thôn 2 Gia Đức
|
382
|
04
|
||
|
Thôn 3 Gia Đức
|
268
|
03
|
||
|
Thôn 4 Gia Đức
|
362
|
04
|
||
|
Thôn Giá Gia Đức
|
532
|
04
|
||
|
Thôn 1 Minh Tân
|
477
|
04
|
||
|
Thôn 2 Minh Tân
|
429
|
04
|
||
|
Thôn 3 Minh Tân
|
268
|
03
|
||
|
Thôn 4 Minh Tân
|
492
|
04
|
||
|
Thôn 5 Minh Tân
|
225
|
03
|
||
|
Thôn 6 Minh Tân
|
528
|
04
|
||
|
Thôn 7 Minh Tân
|
499
|
04
|
||
|
Thôn 8 Minh Tân
|
514
|
04
|
||
|
Thôn 9 Minh Tân
|
273
|
03
|
||
|
Thôn 10 Minh Tân
|
237
|
03
|
||
|
19.
|
Xã Liên Xuân
|
|||
|
Thôn 1 Lại Xuân
|
325
|
03
|
||
|
Thôn 2 Lại Xuân
|
271
|
03
|
||
|
Thôn 4 Lại Xuân
|
326
|
03
|
||
|
Thôn 5 Lại Xuân
|
353
|
04
|
||
|
Thôn 6 Lại Xuân
|
325
|
03
|
||
|
Thôn 7 Lại Xuân
|
385
|
04
|
||
|
Thôn 8 Lại Xuân
|
484
|
04
|
||
|
Thôn 9 Lại Xuân
|
374
|
04
|
||
|
Thôn 10 Lại Xuân
|
449
|
04
|
||
|
Thôn 11 Lại Xuân
|
332
|
03
|
||
|
Thôn 12 Lại Xuân
|
378
|
04
|
||
|
Thôn 1 Liên Khê
|
380
|
04
|
||
|
Thôn 2 Liên Khê
|
352
|
04
|
||
|
Thôn 3 Liên Khê
|
338
|
03
|
||
|
Thôn 4 Liên Khê
|
216
|
03
|
||
|
Thôn 5 Liên Khê
|
343
|
03
|
||
|
Thôn 6 Liên Khê
|
263
|
03
|
||
|
Thôn 7 Liên Khê
|
356
|
04
|
||
|
Thôn 8 Liên Khê
|
368
|
04
|
||
|
Thôn 9 Liên Khê
|
413
|
04
|
||
|
Thôn 10 Liên Khê
|
352
|
04
|
||
|
Thôn 11 Liên Khê
|
162
|
03
|
||
|
20.
|
Xã Quang Trung
|
|||
|
Thôn 1- Cao Nhân
|
288
|
03
|
||
|
Thôn 2 - Cao Nhân
|
350
|
04
|
||
|
Thôn 3 - Cao Nhân
|
309
|
03
|
||
|
Thôn 4 - Cao Nhân
|
490
|
04
|
||
|
Thôn 5 - Cao Nhân
|
337
|
03
|
||
|
Thôn 6 - Cao Nhân
|
405
|
04
|
||
|
Thôn 7 - Cao Nhân
|
391
|
04
|
||
|
Thôn 8 - Cao Nhân
|
512
|
04
|
||
|
Thôn 9 - Cao Nhân
|
570
|
04
|
||
|
Thôn 1- Chính Mỹ
|
437
|
04
|
||
|
Thôn 2 - Chính Mỹ
|
461
|
04
|
||
|
Thôn 5 - Chính Mỹ
|
449
|
04
|
||
|
Thôn 6- Chính Mỹ
|
380
|
04
|
||
|
Thôn 7 - Chính Mỹ
|
384
|
04
|
||
|
Thôn 10- Chính Mỹ
|
620
|
04
|
||
|
Thôn 11 - Chính Mỹ
|
428
|
04
|
||
|
Thôn 12 - Chính Mỹ
|
326
|
03
|
||
|
Thôn 1- Hợp Thành
|
435
|
04
|
||
|
Thôn 2- Hợp Thành
|
415
|
04
|
||
|
Thôn 3 - Hợp Thành
|
479
|
04
|
||
|
Thôn 4- Hợp Thành
|
444
|
04
|
||
|
Thôn 5- Hợp Thành
|
491
|
04
|
||
|
Thôn 6 - Hợp Thành
|
404
|
04
|
||
|
Thôn 7 - Hợp Thành
|
406
|
04
|
||
|
21.
|
Xã Ninh Sơn
|
|||
|
Thôn 1 (Kỳ Sơn)
|
338
|
03
|
||
|
Thôn 2 (Kỳ Sơn)
|
284
|
03
|
||
|
Thôn 3 (Kỳ Sơn)
|
355
|
04
|
||
|
Thôn 4 (Kỳ Sơn)
|
341
|
03
|
||
|
Thôn 5 (Kỳ Sơn)
|
576
|
04
|
||
|
Thôn 6 (Kỳ Sơn)
|
301
|
03
|
||
|
Thôn 7 (Kỳ Sơn)
|
327
|
03
|
||
|
Thôn 8 (Kỳ Sơn)
|
344
|
03
|
||
|
Thôn 9 (Kỳ Sơn)
|
474
|
04
|
||
|
Thôn 10 (Kỳ Sơn)
|
345
|
03
|
||
|
Thôn 1 (An Sơn)
|
336
|
03
|
||
|
Thôn 2 (An Sơn)
|
428
|
04
|
||
|
Thôn 3 (An Sơn)
|
417
|
04
|
||
|
Thôn 4 (An Sơn)
|
415
|
04
|
||
|
Thôn 5 (An Sơn)
|
365
|
04
|
||
|
Thôn 6 (An Sơn)
|
432
|
04
|
||
|
Thôn Phù Lưu 1 (Phù Ninh)
|
378
|
04
|
||
|
Thôn Phù Lưu 2 (Phù Ninh)
|
540
|
04
|
||
|
Thôn Ngọc Khê (Phù Ninh)
|
671
|
04
|
||
|
Thôn Việt Khê (Phù Ninh)
|
627
|
04
|
||
|
X. Huyện
An
Lão
gồm 15 xã, 02
thị
trấn
(107 thôn,
07
tổ
dân
phố
-
114
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
409
thành
viên).
|
X. Huyện
An
Lão
gồm 15 xã, 02
thị
trấn
(107 thôn,
07
tổ
dân
phố
-
114
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
409
thành
viên).
|
X. Huyện
An
Lão
gồm 15 xã, 02
thị
trấn
(107 thôn,
07
tổ
dân
phố
-
114
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
409
thành
viên).
|
X. Huyện
An
Lão
gồm 15 xã, 02
thị
trấn
(107 thôn,
07
tổ
dân
phố
-
114
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
409
thành
viên).
|
X. Huyện
An
Lão
gồm 15 xã, 02
thị
trấn
(107 thôn,
07
tổ
dân
phố
-
114
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
409
thành
viên).
|
|
1.
|
Thị trấn An Lão
|
|||
|
Tổ dân phố Trung Dũng
|
462
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hoàng Xá
|
829
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Quyết Thắng
|
325
|
03
|
||
|
2.
|
Thị trấn Trường Sơn
|
|||
|
Tổ dân phố An Tràng
|
541
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Văn Tràng 1
|
778
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Văn Tràng 2
|
512
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Xuân Áng
|
725
|
04
|
||
|
3.
|
Xã An Thái
|
|||
|
Thôn An Áo
|
312
|
03
|
||
|
Thôn Quán Bế
|
211
|
03
|
||
|
Thôn Thạch Lựu 1
|
394
|
04
|
||
|
Thôn Thạch Lựu 2
|
365
|
04
|
||
|
Thôn Thạch Lựu 3
|
361
|
04
|
||
|
Thôn Trung Thanh Lang 1
|
365
|
04
|
||
|
Thôn Trung Thanh Lang 2
|
345
|
03
|
||
|
Thôn Trung Thanh Lang 3
|
343
|
03
|
||
|
Thôn Tiên Cầm 1
|
189
|
03
|
||
|
Thôn Tiên Cầm 2
|
208
|
03
|
||
|
Thôn Tiên Cầm 3
|
216
|
03
|
||
|
4.
|
Xã An Thắng
|
|||
|
Thôn Xuân Sơn 1
|
423
|
04
|
||
|
Thôn Xuân Sơn 2
|
193
|
03
|
||
|
Thôn Quyết Tiến 1
|
290
|
03
|
||
|
Thôn Quyết Tiến 2
|
320
|
03
|
||
|
Thôn Quyết Tiến 3
|
260
|
03
|
||
|
Thôn Bách Phương 1
|
377
|
04
|
||
|
Thôn Bách Phương 2
|
279
|
03
|
||
|
Thôn Bách Phương 3
|
254
|
03
|
||
|
Thôn Trần Phú
|
299
|
03
|
||
|
Thôn Tân An
|
151
|
03
|
||
|
5.
|
Xã An Thọ
|
|||
|
Thôn Văn Khê
|
239
|
03
|
||
|
Thôn Nam Sơn 2
|
282
|
03
|
||
|
Thôn Nam Sơn 1
|
278
|
03
|
||
|
Thôn Hoà Bình
|
252
|
03
|
||
|
Thôn Cao Minh
|
237
|
03
|
||
|
Thôn Khởi Nghĩa
|
264
|
03
|
||
|
Thôn Độc Lập
|
287
|
03
|
||
|
Thôn Trần Thành
|
225
|
03
|
||
|
Thôn Hạnh Thị
|
241
|
03
|
||
|
6.
|
Xã An Tiến
|
|||
|
Thôn Tiên Hội
|
1.052
|
04
|
||
|
Thôn An Luận
|
915
|
04
|
||
|
Thôn Khúc Giản
|
763
|
04
|
||
|
7.
|
Xã Bát Trang
|
|||
|
Thôn Đại Trang
|
510
|
04
|
||
|
Thôn Thượng Trang
|
652
|
04
|
||
|
Thôn Trung Trang
|
216
|
03
|
||
|
Thôn Hạ Trang
|
375
|
04
|
||
|
Thôn Trực Trang
|
702
|
04
|
||
|
Thôn Nghĩa Trang
|
321
|
03
|
||
|
Thôn Ích Trang
|
291
|
03
|
||
|
Thôn Quán Trang
|
752
|
04
|
||
|
8.
|
Xã Chiến Thắng
|
|||
|
Thôn Tân Thắng
|
632
|
04
|
||
|
Thôn Kim Lĩnh
|
421
|
04
|
||
|
Thôn Phương Hạ
|
724
|
04
|
||
|
Thôn Mông Thượng
|
500
|
04
|
||
|
Thôn Cốc Lộc
|
399
|
04
|
||
|
9.
|
Xã Mỹ Đức
|
|||
|
Thôn Biều Đa
|
302
|
03
|
||
|
Thôn Lang Thượng
|
718
|
04
|
||
|
Thôn Kim Châm
|
823
|
04
|
||
|
Thôn Tiến Lập
|
651
|
04
|
||
|
Thôn Tân Nam
|
1.002
|
04
|
||
|
Thôn Minh Khai
|
388
|
04
|
||
|
Thôn Quán Bế
|
488
|
04
|
||
|
10.
|
Xã Quang Hưng
|
|||
|
Câu Trung
|
781
|
04
|
||
|
Thôn Quang Khải
|
507
|
04
|
||
|
Thôn Câu Thượng
|
1.017
|
04
|
||
|
11.
|
Xã Quang Trung
|
|||
|
Thôn Câu Hạ A
|
688
|
04
|
||
|
Thôn Câu Hạ B
|
737
|
04
|
||
|
Thôn Câu Đông
|
768
|
04
|
||
|
Thôn Cát Tiên
|
482
|
04
|
||
|
Thôn Tân Trung
|
239
|
03
|
||
|
12.
|
Xã Quốc Tuấn
|
|||
|
Thôn Cẩm Văn
|
763
|
04
|
||
|
Thôn Đông Nham 2
|
482
|
04
|
||
|
Thôn Bạch Câu
|
270
|
03
|
||
|
Thôn Đông Nham 1
|
535
|
04
|
||
|
Thôn Đâu Kiên
|
735
|
04
|
||
|
Thôn Hạ Câu
|
745
|
04
|
||
|
13.
|
Xã Tân Dân
|
|||
|
Thôn Lai Thượng
|
253
|
03
|
||
|
Thôn Kinh Xuyên
|
272
|
03
|
||
|
Thôn Lai Hạ
|
308
|
03
|
||
|
Thôn Vị Xuyên
|
160
|
03
|
||
|
Thôn Đại Hoàng 1
|
442
|
04
|
||
|
Thôn Đại Hoàng 2
|
212
|
03
|
||
|
Thôn Đại Hoàng 3
|
200
|
03
|
||
|
Thôn Đại Hoàng 4
|
230
|
03
|
||
|
Thôn Lai Thị
|
357
|
04
|
||
|
Thôn Việt Khê
|
358
|
04
|
||
|
14.
|
Xã Tân Viên
|
|||
|
Thôn Lương Câu
|
800
|
04
|
||
|
Thôn Ly Câu
|
464
|
04
|
||
|
Thôn Du Viên
|
301
|
03
|
||
|
Thôn Đại Điền
|
663
|
04
|
||
|
Thôn Kinh Điền
|
757
|
04
|
||
|
15.
|
Xã Thái Sơn
|
|||
|
Thôn Nhất Thượng
|
311
|
03
|
||
|
Thôn Nhị Hải
|
321
|
03
|
||
|
Thôn Tam Sơn
|
354
|
04
|
||
|
Thôn Tứ Trung
|
215
|
03
|
||
|
Thôn Đoàn Dũng
|
548
|
04
|
||
|
Thôn Phủ Niệm 1
|
438
|
04
|
||
|
Thôn Phủ Niệm 2
|
387
|
04
|
||
|
Thôn Phủ Niệm 3
|
471
|
04
|
||
|
Thôn Nguyệt Áng 1
|
434
|
04
|
||
|
Thôn Nguyệt Áng 2
|
387
|
04
|
||
|
Nguyệt Áng 3
|
575
|
04
|
||
|
16.
|
Xã Trường Thành
|
|||
|
Thôn Phương Chử Đông
|
378
|
04
|
||
|
Thôn Phương Chử Bắc
|
323
|
03
|
||
|
Thôn Phương Chử Tây
|
420
|
04
|
||
|
Thôn Phương Chử Nam
|
279
|
03
|
||
|
Thôn Chi Lai
|
335
|
03
|
||
|
Thôn Hoà Giang
|
345
|
03
|
||
|
17.
|
Xã Trường Thọ
|
|||
|
Thôn Xuân Đài 1
|
387
|
04
|
||
|
Thôn Xuân Đài 2
|
439
|
04
|
||
|
Thôn Đồng Xuân 1
|
406
|
04
|
||
|
Thôn Đồng Xuân 2
|
387
|
04
|
||
|
Thôn Ngọc Chử 1
|
493
|
04
|
||
|
Thôn Ngọc Chử 2
|
467
|
04
|
||
|
Thôn Liễu Dinh Bắc
|
434
|
04
|
||
|
Thôn Liễu Dinh Nam
|
389
|
04
|
||
|
XI.
Huyện
Kiến
Thụy gồm 15 xã, 01
thị
trấn (105 thôn, 04 tổ dân phố
-
109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên).
|
XI.
Huyện
Kiến
Thụy gồm 15 xã, 01
thị
trấn (105 thôn, 04 tổ dân phố
-
109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên).
|
XI.
Huyện
Kiến
Thụy gồm 15 xã, 01
thị
trấn (105 thôn, 04 tổ dân phố
-
109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên).
|
XI.
Huyện
Kiến
Thụy gồm 15 xã, 01
thị
trấn (105 thôn, 04 tổ dân phố
-
109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên).
|
XI.
Huyện
Kiến
Thụy gồm 15 xã, 01
thị
trấn (105 thôn, 04 tổ dân phố
-
109 Tổ bảo vệ ANTT; 393 thành viên).
|
|
1.
|
Thị trấn Núi Đối
|
|||
|
Tổ dân phố Thọ Xuân
|
484
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cầu Đen
|
358
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Cẩm Xuân
|
230
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hồ Sen
|
161
|
03
|
||
|
2.
|
Xã Tú Sơn
|
|||
|
Thôn 1
|
566
|
04
|
||
|
Thôn 2
|
548
|
04
|
||
|
Thôn 3
|
513
|
04
|
||
|
Thôn 4
|
529
|
04
|
||
|
Thôn 5
|
518
|
04
|
||
|
Thôn 6
|
410
|
04
|
||
|
Thôn 7
|
306
|
03
|
||
|
Thôn 8
|
372
|
04
|
||
|
Thôn 9
|
133
|
03
|
||
|
3.
|
Xã Đại Hợp
|
|||
|
Thôn Đại Lộc 1
|
257
|
03
|
||
|
Thôn Đại Lộc 2
|
224
|
03
|
||
|
Thôn Đại Lộc 3
|
227
|
03
|
||
|
Thôn Đại Lộc 4
|
201
|
03
|
||
|
Thôn Đại Lộc
|
298
|
03
|
||
|
Thôn Việt Tiến 1
|
273
|
03
|
||
|
Thôn Việt Tiến 2
|
343
|
03
|
||
|
Thôn Đông Tác 1
|
266
|
03
|
||
|
Thôn Đông Tác 2
|
234
|
03
|
||
|
Thôn Quần Mục 1
|
276
|
03
|
||
|
Thôn Quần Mục 2
|
201
|
03
|
||
|
Thôn Quần Mục 3
|
164
|
03
|
||
|
Thôn Quần Mục 4
|
355
|
04
|
||
|
4.
|
Xã Đoàn Xá
|
|||
|
Thôn Đông Xá
|
283
|
03
|
||
|
Thôn Đắc Lộc 1
|
244
|
03
|
||
|
Thôn Đắc Lộc 2
|
291
|
03
|
||
|
Thôn Phúc Xá
|
352
|
04
|
||
|
Thôn Nam Hải
|
281
|
03
|
||
|
Thôn Đoan Xá 1
|
281
|
03
|
||
|
Thôn Đoan Xá 2
|
282
|
03
|
||
|
Thôn Đoan Xá 3
|
297
|
03
|
||
|
Thôn Đoan Xá 4
|
279
|
03
|
||
|
Thôn Lộc Xá
|
224
|
03
|
||
|
5.
|
Xã Kiến Hưng
|
|||
|
Thôn Cao Bộ
|
418
|
04
|
||
|
Thôn Ngọc Liễn
|
640
|
04
|
||
|
Thôn Nhân Trai
|
694
|
04
|
||
|
Thôn Cao Tiến
|
258
|
03
|
||
|
Thôn 5
|
325
|
03
|
||
|
Thôn Đương Thắng
|
750
|
04
|
||
|
Thôn Đại Thắng
|
653
|
04
|
||
|
Thôn Trúc
|
205
|
03
|
||
|
Thôn Tiền Anh
|
504
|
04
|
||
|
Thôn Hoà Nhất
|
442
|
04
|
||
|
Thôn Đồng Rồi
|
293
|
03
|
||
|
Thôn Trà Phương
|
717
|
04
|
||
|
Thôn Phương Đôi
|
561
|
04
|
||
|
Thôn Quế Lâm
|
437
|
04
|
||
|
6.
|
Xã Tân Trào
|
|||
|
Thôn Kỳ Sơn
|
1.122
|
04
|
||
|
Thôn Ngọc Tỉnh
|
417
|
04
|
||
|
Thôn Kim Sơn
|
1.119
|
04
|
||
|
Thôn Đa Ngư
|
514
|
04
|
||
|
7.
|
Xã
Kiến
Quốc
|
|||
|
Thôn 1
|
442
|
04
|
||
|
Thôn 2
|
256
|
03
|
||
|
Thôn 3
|
351
|
04
|
||
|
Thôn 4
|
434
|
04
|
||
|
Thôn 5
|
442
|
04
|
||
|
Thôn 6
|
369
|
04
|
||
|
Thôn 7
|
703
|
04
|
||
|
Thôn 8
|
351
|
04
|
||
|
Thôn 9
|
239
|
03
|
||
|
8.
|
Xã Du Lễ
|
|||
|
Thôn 1
|
148
|
03
|
||
|
Thôn 2
|
238
|
03
|
||
|
Thôn 3
|
451
|
04
|
||
|
Thôn 4
|
477
|
04
|
||
|
Thôn 5
|
481
|
04
|
||
|
9.
|
Xã Ngũ Phúc
|
|||
|
Thôn Nghi Dương
|
467
|
04
|
||
|
Thôn Xuân Chiếng
|
575
|
04
|
||
|
Thôn Xuân Đông
|
682
|
04
|
||
|
Thôn Xuân Đoài
|
417
|
04
|
||
|
Thôn Mai Dương
|
279
|
03
|
||
|
10.
|
Xã Đông Phương
|
|||
|
Thôn Lạng Côn Hà
|
453
|
04
|
||
|
Thôn Lạng Côn Hải
|
326
|
04
|
||
|
Thôn Đại Trà Hải
|
307
|
03
|
||
|
Thôn Đại Trà Sơn
|
289
|
03
|
||
|
Thôn Đại Trà Đức
|
494
|
04
|
||
|
Thôn Đại Trà Hồng
|
409
|
04
|
||
|
11.
|
Xã Đại Đồng
|
|||
|
Thôn Đức Phong
|
670
|
04
|
||
|
Thôn Phong Cầu 1
|
580
|
04
|
||
|
Thôn Phong Cầu 2
|
732
|
04
|
||
|
Thôn Phong Quang
|
381
|
04
|
||
|
12.
|
Xã Minh Tân
|
|||
|
Thôn Thống Nhất
|
250
|
03
|
||
|
Thôn Vũ Vị
|
242
|
03
|
||
|
Thôn Thọ Linh
|
358
|
04
|
||
|
Thôn Cốc Liễn 1
|
351
|
04
|
||
|
Thôn Cốc Liễn 2
|
353
|
04
|
||
|
Thôn Thấp Linh
|
453
|
04
|
||
|
Thôn Tân Linh
|
526
|
04
|
||
|
Thôn Thù Du
|
210
|
03
|
||
|
Thôn Đoàn Kết
|
381
|
04
|
||
|
13.
|
Xã Thanh Sơn
|
|||
|
Thôn Xuân La
|
935
|
04
|
||
|
Thôn Cẩm La
|
582
|
04
|
||
|
Thôn Cẩm Hoàn
|
641
|
04
|
||
|
14.
|
Xã Hữu Bằng
|
|||
|
Thôn Kim Đới 1
|
519
|
04
|
||
|
Thôn Kim Đới 2
|
542
|
04
|
||
|
Thôn Kim Đới 3
|
365
|
04
|
||
|
Thôn Tam Kiệt
|
644
|
04
|
||
|
Thôn Văn Cao
|
243
|
03
|
||
|
Thôn Văn Hoà
|
882
|
04
|
||
|
15.
|
Xã Tân Phong
|
|||
|
Thôn Thái Lai
|
345
|
03
|
||
|
Thôn Lão Phú
|
411
|
04
|
||
|
Thôn Lão Phong 1
|
414
|
04
|
||
|
Thôn Lão Phong 2
|
580
|
04
|
||
|
Thôn Kính Trực
|
632
|
04
|
||
|
16.
|
Xã Thuận Thiên
|
|||
|
Thôn Hoà Liễu
|
1.021
|
04
|
||
|
Thôn Xuân Úc
|
901
|
04
|
||
|
Thôn Úc Gián
|
1.086
|
04
|
||
|
XII. Huyện
Tiên
Lãng gồm 18 xã, 01
thị
trấn (172
thôn,
08 tổ
dân
phố
-
180
Tổ bảo vệ ANTT; 586 thành viên).
|
XII. Huyện
Tiên
Lãng gồm 18 xã, 01
thị
trấn (172
thôn,
08 tổ
dân
phố
-
180
Tổ bảo vệ ANTT; 586 thành viên).
|
XII. Huyện
Tiên
Lãng gồm 18 xã, 01
thị
trấn (172
thôn,
08 tổ
dân
phố
-
180
Tổ bảo vệ ANTT; 586 thành viên).
|
XII. Huyện
Tiên
Lãng gồm 18 xã, 01
thị
trấn (172
thôn,
08 tổ
dân
phố
-
180
Tổ bảo vệ ANTT; 586 thành viên).
|
XII. Huyện
Tiên
Lãng gồm 18 xã, 01
thị
trấn (172
thôn,
08 tổ
dân
phố
-
180
Tổ bảo vệ ANTT; 586 thành viên).
|
|
1.
|
Thị trấn Tiên Lãng
|
|||
|
Khu 1
|
756
|
04
|
||
|
Khu 2
|
674
|
04
|
||
|
Khu3
|
952
|
04
|
||
|
Khu 4
|
718
|
04
|
||
|
Khu 5
|
660
|
04
|
||
|
Khu 6
|
530
|
04
|
||
|
Khu 7
|
131
|
03
|
||
|
Khu 8
|
212
|
03
|
||
|
2.
|
Xã Đại Thắng
|
|||
|
Thôn Giang Khẩu
|
554
|
04
|
||
|
Thôn Trâm Khê
|
685
|
04
|
||
|
Thôn Để Xuyên
|
186
|
03
|
||
|
Thôn Xuân Cát
|
333
|
03
|
||
|
Thôn Lãng Niên
|
320
|
03
|
||
|
3.
|
Xã Tiên Cường
|
|||
|
Thôn Thiên Kha
|
383
|
04
|
||
|
Thôn Đại Công
|
457
|
04
|
||
|
Thôn An Thung
|
358
|
04
|
||
|
Thôn Tiên Cựu
|
320
|
03
|
||
|
Thôn Sinh Đan
|
229
|
03
|
||
|
Thôn Đại Độ
|
296
|
03
|
||
|
4.
|
Xã Quyết Tiến
|
|||
|
Thôn Rỗ
|
382
|
04
|
||
|
Thôn Đoàn Kết
|
488
|
04
|
||
|
Thôn Tam Cường
|
417
|
04
|
||
|
Thôn Phú Cơ
|
399
|
04
|
||
|
Thôn Ngân Cầu
|
368
|
04
|
||
|
Thôn Chàm
|
150
|
03
|
||
|
Thôn Giáo
|
147
|
03
|
||
|
Thôn La Cầu
|
84
|
03
|
||
|
Thôn Cổ Duy
|
210
|
03
|
||
|
5.
|
Xã Khởi Nghĩa
|
|||
|
Thôn Ninh Duy 1
|
326
|
03
|
||
|
Thôn Ninh Duy 2
|
194
|
03
|
||
|
Thôn Ninh Duy 3
|
186
|
03
|
||
|
Thôn Cương Nha
|
210
|
03
|
||
|
Thôn An Dụ 1
|
231
|
03
|
||
|
Thôn An Dụ 2
|
235
|
03
|
||
|
Thôn An Tử 1
|
178
|
03
|
||
|
Thôn An Tử 2
|
175
|
03
|
||
|
Thôn An Tử 3
|
202
|
03
|
||
|
Thôn An Tử 4
|
142
|
03
|
||
|
6.
|
Xã Tiên Thanh
|
|||
|
Thôn Kim Đới 1
|
275
|
03
|
||
|
Thôn Kim Đới 2
|
308
|
03
|
||
|
Thôn Kim Đới 3
|
302
|
03
|
||
|
Thôn Hà Đới
|
298
|
03
|
||
|
Thôn Ngọc Động
|
206
|
03
|
||
|
Thôn Đồng Cống
|
127
|
03
|
||
|
Thôn Lai Phương
|
79
|
03
|
||
|
Thôn Kim Quan
|
90
|
03
|
||
|
Thôn Xóm 6
|
166
|
03
|
||
|
Thôn Kinh Tế Mới
|
76
|
03
|
||
|
7.
|
Xã Cấp Tiến
|
|||
|
Thôn Phương Lai 1
|
183
|
03
|
||
|
Thôn Phương Lai 2
|
170
|
03
|
||
|
Thôn Quan Bồ
|
176
|
03
|
||
|
Thôn Kinh Lương 4
|
167
|
03
|
||
|
Thôn Kinh Lương 5
|
152
|
03
|
||
|
Thôn Kinh Lương 6
|
150
|
03
|
||
|
Thôn Phú Lương
|
205
|
03
|
||
|
Thôn Phú Xuân
|
260
|
03
|
||
|
Thôn Thái Lai
|
258
|
03
|
||
|
Thôn Hào Lai
|
286
|
03
|
||
|
8.
|
Xã Kiến Thiết
|
|||
|
Thôn Tuần Tiến
|
522
|
04
|
||
|
Thôn An Thạch
|
500
|
04
|
||
|
Thôn Bắc Phong
|
598
|
04
|
||
|
Thôn Nam Phong
|
440
|
04
|
||
|
Thôn Thanh Trì
|
323
|
03
|
||
|
Thôn Liên Hào
|
319
|
03
|
||
|
Thôn Nam Tử 1
|
279
|
03
|
||
|
Thôn Nam Tử 2
|
293
|
03
|
||
|
Thôn Nam Phong 1
|
273
|
03
|
||
|
9.
|
Xã Tân Minh
|
|||
|
Thôn Xuân Lai
|
467
|
04
|
||
|
Thôn Phác Xuyên 1
|
362
|
04
|
||
|
Thôn Lật Dương
|
600
|
04
|
||
|
Thôn Phác Xuyên
|
306
|
03
|
||
|
Thôn 3 (Vọng Hải)
|
189
|
03
|
||
|
Thôn 8 (Xuân Hòa)
|
228
|
03
|
||
|
Thôn 9 (Xuân Hòa)
|
227
|
03
|
||
|
Thôn Xuân Quang
|
231
|
03
|
||
|
Thôn Lật Khê
|
190
|
03
|
||
|
Thôn Nêu
|
256
|
03
|
||
|
Thôn Khôi Vĩ Thượng
|
327
|
03
|
||
|
Thôn Khôi Vĩ Hạ
|
287
|
03
|
||
|
Thôn Chính Nghị
|
216
|
03
|
||
|
Thôn Trà Đông
|
257
|
03
|
||
|
Thôn Chính Lý
|
203
|
03
|
||
|
Thôn Kỳ Vĩ Thượng
|
231
|
03
|
||
|
Thôn Kỳ Vĩ Hạ
|
190
|
03
|
||
|
Thôn Trung Mai
|
281
|
03
|
||
|
Thôn Bình Huệ
|
352
|
04
|
||
|
Thôn Minh Hậu
|
408
|
04
|
||
|
Thôn Đốc Hành
|
391
|
04
|
||
|
Thôn Hoàng Đông
|
329
|
03
|
||
|
Thôn Cẩm Khê
|
303
|
03
|
||
|
Thôn Đông Quy
|
205
|
03
|
||
|
Thôn Bằng Viên
|
109
|
03
|
||
|
10.
|
Xã Tiên Minh
|
|||
|
Thôn Tự Tiên
|
438
|
04
|
||
|
Thôn Đông Ninh
|
365
|
04
|
||
|
Thôn Tiên Lãng
|
415
|
04
|
||
|
Thôn Ngọc Khánh
|
181
|
03
|
||
|
Thôn Duyên Lão
|
276
|
03
|
||
|
Thôn Xa Vỹ
|
196
|
03
|
||
|
Thôn Phương Đôi
|
265
|
03
|
||
|
Thôn Đông Côn
|
300
|
03
|
||
|
Thôn Ba Đa
|
214
|
03
|
||
|
11.
|
Xã Tiên Thắng
|
|||
|
Thôn Kho
|
186
|
03
|
||
|
Thôn 1
|
197
|
03
|
||
|
Thôn 2
|
234
|
03
|
||
|
Thôn 3
|
203
|
03
|
||
|
Thôn 4
|
230
|
03
|
||
|
Thôn 5
|
238
|
03
|
||
|
Thôn 6
|
192
|
03
|
||
|
Thôn 7
|
307
|
03
|
||
|
Thôn 8
|
201
|
03
|
||
|
Thôn 9
|
212
|
03
|
||
|
Thôn Lộ Đông
|
277
|
03
|
||
|
12.
|
Xã Bắc Hưng
|
|||
|
Thôn Đồng Xuân
|
176
|
03
|
||
|
Thôn Đồng Tiến
|
214
|
03
|
||
|
Thôn Thúy Nẻo
|
199
|
03
|
||
|
Thôn Kỳ Vân
|
242
|
03
|
||
|
Thôn Vân Kỳ
|
266
|
03
|
||
|
Thôn Trung Hưng
|
196
|
03
|
||
|
Thôn Xuân Trại
|
242
|
03
|
||
|
Thôn Xuân Tiến
|
205
|
03
|
||
|
Thôn Xuân Hưng
|
188
|
03
|
||
|
Thôn Xuân Làng
|
197
|
03
|
||
|
13.
|
Xã Nam Hưng
|
|||
|
Thôn Xuân Trại 2
|
366
|
04
|
||
|
Thôn Trung Nghĩa
|
244
|
03
|
||
|
Thôn Láng Trình
|
142
|
03
|
||
|
Thôn Vân Đoài
|
157
|
03
|
||
|
Thôn Xuân Trại 1
|
234
|
03
|
||
|
Thôn Bạch Xa Trại
|
202
|
03
|
||
|
Thôn Bạch Xa Làng
|
243
|
03
|
||
|
14.
|
Xã Tây Hưng
|
|||
|
Thôn Tân Hưng
|
381
|
04
|
||
|
Thôn Minh Hưng
|
298
|
03
|
||
|
Thôn Xuân Hưng
|
334
|
03
|
||
|
Thôn Hợp Hưng
|
339
|
03
|
||
|
15.
|
Xã Đông Hưng
|
|||
|
Thôn Thái Hưng
|
519
|
04
|
||
|
Thôn Hùng Hưng
|
367
|
04
|
||
|
Thôn Trung Hưng
|
467
|
04
|
||
|
Thôn Thuỷ Hưng
|
413
|
04
|
||
|
Thôn Xuân Hưng
|
357
|
04
|
||
|
16.
|
Xã Hùng Thắng
|
|||
|
Thôn Văn Úc
|
373
|
04
|
||
|
Thôn 5
|
360
|
04
|
||
|
Thôn 6
|
362
|
04
|
||
|
Thôn Vấn Đông
|
263
|
03
|
||
|
Thôn 7
|
321
|
03
|
||
|
Thôn 8
|
175
|
03
|
||
|
Thôn 9
|
195
|
03
|
||
|
Thôn 10
|
187
|
03
|
||
|
Thôn 11
|
215
|
03
|
||
|
Thôn 12
|
216
|
03
|
||
|
Thôn 13
|
214
|
03
|
||
|
Thôn 14
|
228
|
03
|
||
|
Thôn 15
|
232
|
03
|
||
|
17.
|
Xã Vinh Quang
|
|||
|
Thôn Đồn Nam
|
381
|
04
|
||
|
Thôn Thái Sinh
|
305
|
03
|
||
|
Thôn Chùa Trên
|
234
|
03
|
||
|
Thôn Chùa Dưới
|
218
|
03
|
||
|
Thôn Đông Trên
|
321
|
03
|
||
|
Thôn Đông Dưới
|
268
|
03
|
||
|
Thôn Vam Trên
|
216
|
03
|
||
|
Thôn Vam Dưới
|
244
|
03
|
||
|
Thôn Yên
|
251
|
03
|
||
|
Thôn Kim
|
292
|
03
|
||
|
Thôn Kỳ
|
210
|
03
|
||
|
Thôn Hòa Bình
|
281
|
03
|
||
|
Thôn Duyên Hải
|
211
|
03
|
||
|
Thôn Tân Quang
|
252
|
03
|
||
|
Thôn Tân Thắng
|
265
|
03
|
||
|
18.
|
Xã Đoàn Lập
|
|||
|
Thôn Đông Xuyên Ngoại
|
402
|
04
|
||
|
Thôn Nhân Lập
|
364
|
04
|
||
|
Thôn Hộ Tứ Nội
|
180
|
03
|
||
|
Thôn Hộ Tứ Ngoại
|
212
|
03
|
||
|
Thôn Đông Xuyên Nội
|
208
|
03
|
||
|
Thôn Xóm Giáo
|
125
|
03
|
||
|
Thôn Tỉnh Lạc
|
164
|
03
|
||
|
Thôn Tân Đôi
|
313
|
03
|
||
|
Thôn Vân Đôi
|
146
|
03
|
||
|
Thôn Tiên Đôi Nội
|
251
|
03
|
||
|
19.
|
Xã Tự Cường
|
|||
|
Thôn Sa Đống
|
673
|
04
|
||
|
Thôn Mỹ Ngự
|
512
|
04
|
||
|
Thôn Lâm Cao
|
521
|
04
|
||
|
Thôn Cẩm La
|
474
|
04
|
||
|
XIII.
Huyện
Vĩnh
Bảo
gồm 19 xã, 01
thị
trấn
(235
thôn,
10
tổ
dân
phố
- 245
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
789
thành
viên).
|
XIII.
Huyện
Vĩnh
Bảo
gồm 19 xã, 01
thị
trấn
(235
thôn,
10
tổ
dân
phố
- 245
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
789
thành
viên).
|
XIII.
Huyện
Vĩnh
Bảo
gồm 19 xã, 01
thị
trấn
(235
thôn,
10
tổ
dân
phố
- 245
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
789
thành
viên).
|
XIII.
Huyện
Vĩnh
Bảo
gồm 19 xã, 01
thị
trấn
(235
thôn,
10
tổ
dân
phố
- 245
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
789
thành
viên).
|
XIII.
Huyện
Vĩnh
Bảo
gồm 19 xã, 01
thị
trấn
(235
thôn,
10
tổ
dân
phố
- 245
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
789
thành
viên).
|
|
1.
|
Thị trấn Vĩnh Bảo
|
|||
|
Tổ dân phố Đông Thái
|
492
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tân Hòa
|
381
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 1/5
|
398
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3/2
|
255
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lam Sơn
|
347
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hòa Bình
|
305
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Bình Minh
|
231
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Điềm Niêm
|
193
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Tiền Hải
|
220
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Bắc Hải
|
327
|
03
|
||
|
2.
|
Xã Vĩnh Hòa
|
|||
|
Thôn Hạ Đồng
|
279
|
03
|
||
|
Thôn Thượng Đồng
|
293
|
03
|
||
|
Thôn Kênh Hữu
|
218
|
03
|
||
|
Thôn An Lãng
|
571
|
04
|
||
|
Thôn Tại Ngoại 1
|
354
|
04
|
||
|
Thôn Tại Ngoại 2
|
379
|
04
|
||
|
Thôn Nội Tạ
|
518
|
04
|
||
|
Thôn Lê Lợi
|
141
|
03
|
||
|
Thôn An Bảo
|
556
|
04
|
||
|
Thôn Giông
|
368
|
04
|
||
|
Thôn Trúc Hiệp
|
720
|
04
|
||
|
Thôn Nả
|
196
|
03
|
||
|
Thôn Xóm 12
|
103
|
03
|
||
|
Thôn Nghĩa Lý
|
245
|
03
|
||
|
Thôn Nhân Lễ
|
316
|
03
|
||
|
Thôn Gáo
|
274
|
03
|
||
|
Thôn 5
|
83
|
03
|
||
|
Thôn Hà Phương
|
150
|
03
|
||
|
Thôn Lô Đông
|
708
|
04
|
||
|
3.
|
Xã Hùng Tiến
|
|||
|
Thôn Phương Tường
|
389
|
04
|
||
|
Thôn Bắc Tạ 1
|
352
|
04
|
||
|
Thôn Bắc Tạ 2
|
306
|
03
|
||
|
Thôn Xuân Hùng
|
382
|
04
|
||
|
Thôn Đại Nỗ 1
|
276
|
03
|
||
|
Thôn Đại Nỗ 2
|
164
|
03
|
||
|
Thôn Phương Trì 1
|
381
|
04
|
||
|
Thôn Phương Trì 2
|
273
|
03
|
||
|
4.
|
Xã Tân Hưng
|
|||
|
Thôn 2
|
474
|
04
|
||
|
Thôn 3
|
212
|
03
|
||
|
Thôn 4
|
443
|
04
|
||
|
Thôn 5
|
361
|
04
|
||
|
Thôn 6
|
224
|
03
|
||
|
Thôn 7
|
292
|
03
|
||
|
Thôn 8
|
424
|
04
|
||
|
5.
|
Xã Thắng Thủy
|
|||
|
Thôn Hà Phương 1
|
261
|
03
|
||
|
Thôn Hà Phương 2
|
180
|
03
|
||
|
Thôn Hà Phương 3
|
308
|
03
|
||
|
Thôn Hà Phương 4
|
352
|
04
|
||
|
Thôn Đông Lôi 1
|
303
|
03
|
||
|
Thôn Đông Lôi 2
|
295
|
03
|
||
|
Thôn Chanh Chử 1
|
371
|
04
|
||
|
Thôn Chanh Chử 2
|
365
|
04
|
||
|
Thôn Chanh Chử 3
|
122
|
03
|
||
|
6.
|
Xã Trung Lập
|
|||
|
Thôn 1
|
360
|
04
|
||
|
Thôn 2
|
288
|
03
|
||
|
Thôn 3
|
355
|
04
|
||
|
Thôn 4
|
270
|
03
|
||
|
Thôn 5
|
360
|
04
|
||
|
Thôn 6
|
308
|
03
|
||
|
Thôn 7
|
282
|
03
|
||
|
Thôn 8
|
276
|
03
|
||
|
7.
|
Xã Vĩnh Hải
|
|||
|
Thôn An Biên
|
260
|
03
|
||
|
Thôn Bến Vọng
|
154
|
03
|
||
|
Thôn Hoàng Kênh
|
108
|
03
|
||
|
Thôn Kê Sơn 1
|
150
|
03
|
||
|
Thôn Kê Sơn 2
|
188
|
03
|
||
|
Thôn Tứ Duy
|
359
|
04
|
||
|
Thôn Kênh Trạch
|
157
|
03
|
||
|
Thôn An Trì 1
|
271
|
03
|
||
|
Thôn An Trì 2
|
213
|
03
|
||
|
Thôn Cúc Thủy
|
187
|
03
|
||
|
Thôn Thanh Khê
|
295
|
03
|
||
|
Thôn Ấp Giáo
|
120
|
03
|
||
|
Thôn Lương Trạch
|
352
|
04
|
||
|
Thôn Địch Lương
|
169
|
03
|
||
|
Thôn Trung Dũng
|
193
|
03
|
||
|
Thôn Thái Hòa
|
182
|
03
|
||
|
Thôn Song Hùng
|
181
|
03
|
||
|
Thôn Quyết Tiến
|
272
|
03
|
||
|
Thôn Quyết Thắng
|
146
|
03
|
||
|
Thôn Quân Thiềng
|
199
|
03
|
||
|
Thôn Hùng Chiến
|
189
|
03
|
||
|
Thôn Đồng Tiến
|
282
|
03
|
||
|
Thôn Từ Lâm 1
|
225
|
03
|
||
|
Thôn Từ Lâm 2
|
312
|
03
|
||
|
Thôn Cấp Lực
|
316
|
03
|
||
|
Thôn Hồng Thái
|
148
|
03
|
||
|
8.
|
Xã Vĩnh Hưng
|
|||
|
Thôn Chanh Trên
|
125
|
03
|
||
|
Thôn Chanh Dưới
|
350
|
04
|
||
|
Thôn Độ
|
230
|
03
|
||
|
Thôn Đông
|
200
|
03
|
||
|
Thôn Tràng
|
210
|
03
|
||
|
Thôn Lễ Hợp
|
240
|
03
|
||
|
Thôn Hoa Đàm
|
185
|
03
|
||
|
Thôn Tân Tiến
|
270
|
03
|
||
|
Thôn Ái Quốc
|
330
|
03
|
||
|
Thôn Lê Lợi
|
265
|
03
|
||
|
Thôn Hồng Phong
|
315
|
03
|
||
|
Thôn Quang Trung
|
190
|
03
|
||
|
Thôn Vạn Thắng
|
175
|
03
|
||
|
Thôn Hưng Cường
|
290
|
03
|
||
|
Thôn Bắc Sơn
|
260
|
03
|
||
|
Thôn Nhân Giả
|
500
|
04
|
||
|
Thôn Nhân Mễ
|
120
|
03
|
||
|
Thôn Thượng Điện
|
230
|
03
|
||
|
Cụm 4 Hu Trì
|
317
|
03
|
||
|
Cụm 5 Hu Trì
|
250
|
03
|
||
|
Cụm 6 Hu Trì
|
267
|
03
|
||
|
Cụm 7 Hu Trì
|
320
|
03
|
||
|
Cụm 8 Hu Trì
|
170
|
03
|
||
|
Cụm 9 Hu Trì
|
210
|
03
|
||
|
Thôn Cúc Phố
|
270
|
03
|
||
|
9.
|
Xã Liên Am
|
|||
|
Thôn Thượng Am
|
304
|
03
|
||
|
Thôn Thượng Trung
|
374
|
04
|
||
|
Thôn Đông Nha
|
186
|
03
|
||
|
Thôn Ngọc Hậu
|
257
|
03
|
||
|
Thôn Kim Đông
|
249
|
03
|
||
|
Thôn Bích Động
|
179
|
03
|
||
|
Thôn Liêm Bái
|
276
|
03
|
||
|
Thôn Hậu Đông
|
159
|
03
|
||
|
10.
|
Xã Tân Liên
|
|||
|
Thôn Nhuệ Ân
|
95
|
03
|
||
|
Thôn Tiền Hải
|
362
|
04
|
||
|
Thôn Vinh Quang
|
244
|
03
|
||
|
Thôn Cổ Đẳng
|
195
|
03
|
||
|
Thôn Kim Lâu
|
228
|
03
|
||
|
Thôn Bắc Hải
|
359
|
04
|
||
|
Thôn Nam Hà
|
284
|
03
|
||
|
Thôn An Ngoại
|
238
|
03
|
||
|
11.
|
Xã Tiền Phong
|
|||
|
Thôn 1 Hà Dương
|
277
|
03
|
||
|
Thôn 2 Hà Dương
|
292
|
03
|
||
|
Thôn 3 An Qúy
|
206
|
03
|
||
|
Thôn 4 An Qúy
|
97
|
03
|
||
|
Thôn 5 An Qúy
|
159
|
03
|
||
|
Thôn 6 Hại Đồng
|
58
|
03
|
||
|
Thôn 9 Hạ Am
|
161
|
03
|
||
|
Thôn 10 Hạ Am
|
220
|
03
|
||
|
Thôn Cống Hiền
|
199
|
03
|
||
|
Xóm 1
|
141
|
03
|
||
|
Xóm 2
|
226
|
03
|
||
|
Xóm 3
|
121
|
03
|
||
|
Xóm 4
|
137
|
03
|
||
|
Xóm 5
|
143
|
03
|
||
|
Xóm 6
|
147
|
03
|
||
|
Xóm 7
|
212
|
03
|
||
|
Xóm 8
|
202
|
03
|
||
|
Thôn Vĩnh Lạc 1
|
350
|
04
|
||
|
Thôn Vĩnh Lạc 2
|
328
|
03
|
||
|
Thôn An Lạc 1
|
260
|
03
|
||
|
Thôn An Lạc 2
|
289
|
03
|
||
|
Thôn Linh Đông 1
|
331
|
03
|
||
|
Thôn Linh Đông 2
|
270
|
03
|
||
|
Thôn Linh Đông 3
|
270
|
03
|
||
|
Thôn Linh Đông 4
|
232
|
03
|
||
|
12.
|
Xã Cao Minh
|
|||
|
Thôn 1
|
184
|
03
|
||
|
Thôn 2
|
206
|
03
|
||
|
Thôn 3
|
207
|
03
|
||
|
Thôn 4
|
191
|
03
|
||
|
Thôn 5
|
155
|
03
|
||
|
Thôn Tân Bảo
|
232
|
03
|
||
|
Thôn 7
|
238
|
03
|
||
|
Thôn 8
|
315
|
03
|
||
|
Thôn 9
|
229
|
03
|
||
|
Thôn 10
|
303
|
03
|
||
|
Thôn 11
|
253
|
03
|
||
|
Thôn 12
|
221
|
03
|
||
|
13.
|
Xã Tam Cường
|
|||
|
Thôn 1 Tam Cường
|
311
|
03
|
||
|
Thôn 2 Tam Cường
|
270
|
03
|
||
|
Thôn 3 Tam Cường
|
160
|
03
|
||
|
Thôn 4 Tam Cường
|
270
|
03
|
||
|
Thôn 5 Tam Cường
|
160
|
03
|
||
|
Thôn 6 Tam Cường
|
164
|
03
|
||
|
Thôn 7 Tam Cường
|
202
|
03
|
||
|
Thôn 8 Tam Cường
|
152
|
03
|
||
|
Thôn 9 Tam Cường
|
186
|
03
|
||
|
Thôn 10 Tam Cường
|
130
|
03
|
||
|
Thôn 11 Tam Cường
|
129
|
03
|
||
|
Thôn 1 Cổ Am, Tam Cường
|
250
|
03
|
||
|
Thôn 2 Cổ Am, Tam Cường
|
350
|
04
|
||
|
Thôn 3 Cổ Am, Tam Cường
|
270
|
03
|
||
|
Thôn 4 Cổ Am, Tam Cường
|
362
|
04
|
||
|
Thôn 5 Cổ Am, Tam Cường
|
382
|
04
|
||
|
Thôn 1 Vĩnh Tiến, Tam Cường
|
277
|
03
|
||
|
Thôn 2 Vĩnh Tiến, Tam Cường
|
311
|
03
|
||
|
Thôn 3 Vĩnh Tiến, Tam Cường
|
301
|
03
|
||
|
Thôn 4 Vĩnh Tiến, Tam Cường
|
286
|
03
|
||
|
Thôn 5 Vĩnh Tiến, Tam Cường
|
107
|
03
|
||
|
14.
|
Xã Hòa Bình
|
|||
|
Thôn Lôi Trạch
|
483
|
04
|
||
|
Thôn Tây Hàm Dương
|
451
|
04
|
||
|
Thôn Đông Hàm Dương
|
376
|
04
|
||
|
Thôn Bắc Ngãi Am
|
428
|
04
|
||
|
Thôn Nam Ngãi Am
|
349
|
03
|
||
|
Thôn Bắc Bình
|
466
|
04
|
||
|
Thôn 13
|
114
|
03
|
||
|
15.
|
Xã Lý Học
|
|||
|
Thôn 1
|
275
|
03
|
||
|
Thôn 2
|
233
|
03
|
||
|
Thôn 3
|
191
|
03
|
||
|
Thôn 4
|
205
|
03
|
||
|
Thôn 5
|
212
|
03
|
||
|
Thôn 6
|
242
|
03
|
||
|
Thôn 7
|
194
|
03
|
||
|
Thôn 8
|
233
|
03
|
||
|
16.
|
Xã Trấn Dương
|
|||
|
Thôn Ngãi Đông
|
363
|
04
|
||
|
Thôn Dương Tiền
|
369
|
04
|
||
|
Thôn Bảo Ngãi
|
279
|
03
|
||
|
Thôn Dương Am
|
289
|
03
|
||
|
Thôn Vĩnh Dương
|
211
|
03
|
||
|
Thôn Trấn Am
|
235
|
03
|
||
|
Thôn Trấn Hải
|
365
|
04
|
||
|
Thôn Đồng Tâm
|
220
|
03
|
||
|
Thôn Trấn Bắc
|
166
|
03
|
||
|
17.
|
Xã Vĩnh An
|
|||
|
Thôn Kim Ngân
|
596
|
04
|
||
|
Thôn Thiết Tranh
|
336
|
03
|
||
|
Thôn An Cầu
|
499
|
04
|
||
|
Thôn Đông Hồng
|
450
|
04
|
||
|
Thôn An Ninh
|
443
|
04
|
||
|
Cụm dân cư số 7
|
144
|
03
|
||
|
Thôn Kinh Tế Mới
|
111
|
03
|
||
|
18.
|
Xã Việt Tiến
|
|||
|
Thôn 1
|
367
|
04
|
||
|
Thôn 2
|
200
|
03
|
||
|
Thôn 3
|
293
|
03
|
||
|
Thôn 4
|
257
|
03
|
||
|
Thôn 5
|
258
|
03
|
||
|
Thôn 6
|
242
|
03
|
||
|
Thôn 7
|
265
|
03
|
||
|
Thôn 8
|
313
|
03
|
||
|
Thôn 9
|
342
|
03
|
||
|
Thôn 10
|
330
|
03
|
||
|
19,
|
Xã Giang Biên
|
|||
|
Thôn 1
|
263
|
03
|
||
|
Thôn 2
|
370
|
04
|
||
|
Thôn 3
|
416
|
04
|
||
|
Thôn 4
|
320
|
03
|
||
|
Thôn 5
|
268
|
03
|
||
|
Thôn 6
|
552
|
04
|
||
|
Thôn 7
|
576
|
04
|
||
|
20.
|
Xã Dũng Tiến
|
|||
|
Thôn 1 Đồng Quan
|
271
|
03
|
||
|
Thôn 2 Đồng Quan
|
256
|
03
|
||
|
Thôn 3 Xuân Bồ
|
215
|
03
|
||
|
Thôn 4 An Bồ
|
356
|
04
|
||
|
Thôn 5 An Bồ
|
244
|
03
|
||
|
Thôn 6 An Bồ
|
272
|
03
|
||
|
Thôn 7 An Bồ
|
352
|
04
|
||
|
Thôn 8 Đan Điền
|
389
|
04
|
||
|
Thôn 9 Đan Điền
|
234
|
03
|
||
|
Thôn 10 Đan Điền
|
243
|
03
|
||
|
Thôn 11 Cự Lai
|
356
|
04
|
||
|
XIV.
Huyện
Cát
Hải
gồm
10
xã, 02
thị
trấn
(33
thôn,
25
tổ
dân
phố
- 58
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
177 thành viên).
|
XIV.
Huyện
Cát
Hải
gồm
10
xã, 02
thị
trấn
(33
thôn,
25
tổ
dân
phố
- 58
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
177 thành viên).
|
XIV.
Huyện
Cát
Hải
gồm
10
xã, 02
thị
trấn
(33
thôn,
25
tổ
dân
phố
- 58
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
177 thành viên).
|
XIV.
Huyện
Cát
Hải
gồm
10
xã, 02
thị
trấn
(33
thôn,
25
tổ
dân
phố
- 58
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
177 thành viên).
|
XIV.
Huyện
Cát
Hải
gồm
10
xã, 02
thị
trấn
(33
thôn,
25
tổ
dân
phố
- 58
Tổ
bảo
vệ
ANTT;
177 thành viên).
|
|
1.
|
Thị trấn Cát Bà
|
|||
|
Tổ dân phố 1
|
108
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 2
|
173
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 3
|
230
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 4
|
130
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 5
|
113
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 6
|
188
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 7
|
236
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 8
|
218
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 9
|
172
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 10
|
224
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 11
|
86
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 12
|
105
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 13
|
131
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 14
|
160
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 15
|
147
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 16
|
171
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 17
|
148
|
03
|
||
|
Tổ dân phố 18
|
146
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hùng Sơn
|
173
|
03
|
||
|
2.
|
Thị
trấn
Cát
Hải
|
|||
|
Tổ dân phố Tiến Lộc
|
512
|
04
|
||
|
Tổ dân phố Hòa Hy
|
466
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lục Độ
|
405
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Lương Năng
|
188
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Đôn Lương
|
427
|
03
|
||
|
Tổ dân phố Hải Lộc
|
240
|
03
|
||
|
3.
|
Xã Trân Châu
|
|||
|
Thôn Hải Sơn
|
236
|
03
|
||
|
Thôn Bến
|
136
|
03
|
||
|
Thôn Phú Cường
|
76
|
03
|
||
|
Thôn Liên Minh
|
26
|
03
|
||
|
Thôn Minh Châu
|
70
|
03
|
||
|
Thôn Liên Hòa
|
51
|
03
|
||
|
4.
|
Xã Xuân Đám
|
|||
|
Thôn 1
|
71
|
03
|
||
|
Thôn 2
|
67
|
03
|
||
|
Thôn 3
|
71
|
03
|
||
|
Thôn 4
|
62
|
03
|
||
|
5.
|
Xã Hiền Hào
|
|||
|
Thôn 1
|
61
|
03
|
||
|
Thôn 2
|
59
|
03
|
||
|
6.
|
Xã Phù Long
|
|||
|
Thôn Ngoài
|
222
|
03
|
||
|
Thôn Ao Cối
|
75
|
03
|
||
|
Thôn Bắc
|
205
|
03
|
||
|
Thôn Nam
|
122
|
03
|
||
|
7.
|
Xã Gia Luận
|
|||
|
Thôn 1
|
93
|
03
|
||
|
Thôn 2
|
94
|
03
|
||
|
8.
|
Xã Việt Hải
|
|||
|
Thôn 1
|
51
|
03
|
||
|
Thôn 2
|
38
|
03
|
||
|
9.
|
Xã Văn Phong
|
|||
|
Thôn Phong Niên
|
373
|
04
|
||
|
Thôn Văn Chấn
|
144
|
03
|
||
|
Thông Trung Lâm
|
361
|
04
|
||
|
10.
|
Xã Nghĩa Lộ
|
|||
|
Thôn Minh Hồng
|
342
|
03
|
||
|
Thôn Minh Tân
|
226
|
03
|
||
|
Thôn Ninh Tiếp
|
323
|
03
|
||
|
11.
|
Xã Đồng Bài
|
|||
|
Thôn Trung
|
72
|
03
|
||
|
Thôn Đoài
|
118
|
03
|
||
|
Thôn Chấn
|
165
|
03
|
||
|
12.
|
Xã Hoàng Châu
|
|||
|
Thôn Trên
|
133
|
03
|
||
|
Thôn Đình
|
178
|
03
|
||
|
Thôn Giữa
|
96
|
03
|
||
|
Thôn Dưới
|
105
|
03
|
||
|
XV. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 03 khu
dân
cư
-
03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên
|
XV. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 03 khu
dân
cư
-
03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên
|
XV. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 03 khu
dân
cư
-
03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên
|
XV. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 03 khu
dân
cư
-
03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên
|
XV. Huyện Bạch Long Vĩ gồm 03 khu
dân
cư
-
03 Tổ bảo vệ ANTT; 12 thành viên
|
|
Khu dân cư số 1
|
29
|
04
|
||
|
Khu dân cư số 2
|
34
|
04
|
||
|
Khu dân cư số 3
|
43
|
04
|
||
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
Tổng
|
5.743
|