Quay lại

Quyết định 129/QĐ-UBND quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng

SAO Y; VĂN PHÒNG, ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG; 13/01/2026; 17:39:20 +07:00

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 129 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 13 tháng 01 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở ngày 28/11/2023;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức chi hỗ trợ đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 26/10/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng về việc áp dụng văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương ban hành trên địa bàn thành phố Hải Phòng (mới);

Theo đề nghị của Giám đốc Công an thành phố tại Tờ trình số 7386/TTr- CAHP-PV01 ngày 26/12/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên

Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:

1. Quyết định về số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn thành phố.
(Phụ lục I kèm theo Quyết định)

2. Quyết định về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự.
(Phụ lục II kèm theo Quyết định)
Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, thống kê quy mô số hộ gia đình đến từng địa bàn thôn, tổ dân phố thuộc phạm vi quản lý để xác định số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố (Thời gian: Tháng 12 hàng năm). Trong trường hợp cần điều chỉnh tăng, giảm số lượng thành viên theo tình hình thực tế, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 3167/QĐ-UBND ngày 05/9/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) về quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng; số 1198/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3167/QĐ-UBND ngày 05/9/2024; số 1446/QĐ- UBND ngày 14/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự, số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Hải Dương; số 424/QĐ-UBND ngày 25/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 14/6/2024.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

- Như Điều 3; - TTTU; TT HĐND TP; CHỦ TỊCH

- CT, các PCT UBND TP;

- UB MTTQ VN TP;

- Báo và PTTH Hải Phòng;

- Các Sở, ban, ngành thành phố;

- UBND các xã, phường, đặc khu;

- CVP, các PCVP UBND TP;

- Cổng TTĐT TP;

- Phòng Nội chính;
- Lưu: VT, L.Thụy.Y
Ngọc Châu

PHỤ LỤC I

Số lượng Tố bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn thành phố Hải Phòng

(kèm theo Quyết định số 129 /QĐ-UBND ngày 13 /01 /2026 của yban nhân dân thành phố Hải Phòng)

TT
Tên xã/phường/đặc khu
Số Tổ bảo vệ ANTT
1.
Phường Hồng Bàng
70
2.
Phường Hồng An
38
3.
Phường Ngô Quyền
52
4.
Phường Gia Viên
73
5.
Phường Lê Chân
95
6.
Phường An Biên
65
7.
Phường Kiến An
43
8.
Phường Phù Liễn
40
9.
Phường Hải An
55
10.
Phường Đông Hải
30
11.
Phường Đồ Sơn
23
12.
Phường Nam Đồ Sơn
23
13.
Phường Dương Kinh
19
14.
Phường Hưng Đạo
23
15.
Phường An Dương
52
16.
Phường An Hải
23
17.
Phường An Phong
28
18.
Phường Thủy Nguyên
56
19.
Phường Thiên Hương
26
20.
Phường Hoà Bình
30
21.
Phường Nam Triệu
26
22.
Phường Bạch Đằng
38
23.
Phường Lưu Kiếm
40
24.
Phường Lê Ích Mộc
38
25.
Phường Hải Dương
37
26.
Phường Lê Thanh Nghị
47
27.
Phường Việt Hòa
21
28.
Phường Thành Đông
39
29.
Phường Nam Đồng
12
30.
Phường Tân Hưng
26
31.
Phường Thạch Khôi
18
32.
Phường Tứ Minh
18
33.
Phường Ái Quốc
15
34.
Phường Kinh Môn
13
35.
Phường Nguyễn Đại Năng
13
36.
Phường Trần Liễu
16
37.
Phường Bắc An Phụ
12
38.
Phường Phạm Sư Mạnh
13
39.
Phường Nhị Chiểu
27
40.
Phường Chu Văn An
30
41.
Phường Chí Linh
30
42.
Phường Trần Hưng Đạo
28
43.
Phường Nguyễn Trãi
23
44.
Phường Trần Nhân Tông
23
45.
Phường Lê Đại Hành
21
46.
Xã Việt Khê
31
47.
Xã Kiến Thụy
19
48.
Xã Kiến Minh
19
49.
Xã Kiến Hải
37
50.
Xã Kiến Hưng
15
51.
Xã Nghi Dương
19
52.
Xã An Lão
34
53.
Xã An Hưng
25
54.
Xã An Khánh
19
55.
Xã An Quang
14
56.
Xã An Trường
22
57.
Xã Tiên Lãng
37
58.
Xã Quyết Thắng
15
59.
Xã Tân Minh
36
60.
Xã Tiên Minh
38
61.
Xã Chấn Hưng
26
62.
Xã Hùng Thắng
28
63.
Xã Vĩnh Bảo
50
64.
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
24
65.
Xã Vĩnh Am
41
66.
Xã Vĩnh Hải
51
67.
Xã Vĩnh Hòa
27
68.
Xã Vĩnh Thịnh
27
69.
Xã Vĩnh Thuận
25
70.
Xã Phú Thái
26
71.
Xã Lai Khê
24
72.
Xã An Thành
10
73.
Xã Kim Thành
31
74.
Xã Nam An Phụ
18
75.
Xã Thanh Hà
23
76.
Xã Hà Tây
14
77.
Xã Hà Bắc
18
78.
Xã Hà Nam
15
79.
Xã Hà Đông
21
80.
Xã Thanh Miện
22
81.
Xã Bắc Thanh Miện
17
82.
Xã Hải Hưng
17
83.
Xã Nguyễn Lương Bằng
14
84.
Xã Nam Thanh Miện
17
85.
Xã Gia Lộc
27
86.
Xã Yết Kiêu
26
87.
Xã Gia Phúc
29
88.
Xã Trường Tân
24
89.
Xã Tứ Kỳ
20
90.
Xã Tân Kỳ
21
91.
Xã Đại Sơn
11
92.
Xã Chí Minh
20
93.
Xã Lạc Phượng
18
94.
Xã Nguyên Giáp
15
95.
Xã Ninh Giang
20
96.
Xã Vĩnh Lại
23
97.
Xã Khúc Thừa Dụ
17
98.
Xã Tân An
16
99.
Xã Hồng Châu
20
100.
Xã Cẩm Giang
28
101.
Xã Tuệ Tĩnh
13
102.
Xã Mao Điền
23
103.
Xã Cẩm Giàng
23
104.
Xã Nam Sách
25
105.
Xã Thái Tân
15
106.
Xã Hợp Tiến
12
107.
Xã Trần Phú
21
108.
Xã An Phú
20
109.
Xã Kẻ Sặt
29
110.
Xã Bình Giang
17
111.
Xã Đường An
21
112.
Xã Thượng Hồng
17
113.
Đặc khu Cát Hải
58
114.
Đặc khu Bạch Long Vĩ
03
Tổng số Tổ bảo vệ ANTT
Tổng số Tổ bảo vệ ANTT
3.086

PHỤ LỤC II

Số lượng thành viên Tố bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn thành phố Hải Phòng

(kèm theo Quyết định số 129 /QĐ-UBND ngày 13 /01 /2026 của

Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

TT
Tên xã, phường, đặc khu
Tên thôn, tổ dân phố
Số hộ gia đình
Số Tổ bảo vệ ANTT
Số thành
viên Tổ bảo
vệ ANTT
1
Phường Hồng Bàng
1.
Tổ dân phố Lãn Ông
351
1
3
2.
Tổ dân phố Phạm Hồng Thái
468
1
3
3.
Tổ dân phố Phan Bội Châu
398
1
3
4.
Tổ dân phố Lý Thường Kiệt
449
1
3
5.
Tổ dân phố Quang Trung
371
1
3
6.
Tổ dân phố Hoàng Hoa Thám
405
1
3
7.
Tổ dân phố Quang Trung 1
660
1
4
8.
Tổ dân phố Quang Trung 2
484
1
3
9.
Tổ dân phố Quang Trung 3
644
1
4
10.
Tổ dân phố Hoàng Văn Thụ 1
633
1
4
11.
Tổ dân phố Đinh Tiên Hoàng
343
1
3
12.
Tổ dân phố Trần Hưng Đạo
489
1
3
13.
Tổ dân phố Cù Chính Lan
397
1
3
14.
Tổ dân phố Hoàng Văn Thụ 2
484
1
3
15.
Tổ dân phố Minh Khai
319
1
3
16.
Tổ dân phố Lý Tự Trọng
351
1
3
17.
Tổ dân phố Xi Măng 1
434
1
3
18.
Tổ dân phố Xi Măng 2
430
1
3
19.
Tổ dân phố Tiến Bộ 1
400
1
3
20.
Tổ dân phố Tiến Bộ 2
378
1
3
21.
Tổ dân phố Chi Lăng
530
1
4
22.
Tổ dân phố Vạn kiếp
359
1
3
23.
Tổ dân phố Đình Hạ
434
1
3
24.
Tổ dân phố Nguyễn Hồng Quân 1
322
1
3
25.
Tổ dân phố Nguyễn Hồng Quân 2
321
1
3
26.
Tổ dân phố Đường Mới
399
1
3
27.
Tổ dân phố số 1 KĐT Vinhomes
504
1
4
28.
Tổ dân phố số 2 KĐT Vinhomes
497
1
3
29.
Tổ dân phố số 3 KĐT Vinhomes
362
1
3
30.
Tổ dân phố Tiền Đức
369
1
3
31.
Tổ dân phố Cử Bình
413
1
3
32.
Tổ dân phố Đốc Tít
417
1
3
33.
Tổ dân phố Tán Thuật
472
1
3
34.
Tổ dân phố Núi Voi
303
1
3
35.
Tổ dân phố Trại Sơn
337
1
3
36.
Tổ dân phố Hàm Nghi
328
1
3
37.
Tổ dân phố Đội Văn
341
1
3
38.
Tổ dân phố Phan Đình Phùng
243
1
3
39.
Tổ dân phố Lạc Long
383
1
3
40.
Tổ dân phố Bạch Đằng
387
1
3
41.
Tổ dân phố Chương Dương
437
1
3
42.
Tổ dân phố Hạ Lý
411
1
3
43.
Tổ dân phố Thế Lữ
282
1
3
44.
Tổ dân phố Tam Bạc
229
1
3
45.
Tổ dân phố Phạm Phú Thứ
572
1
4
46.
Tổ dân phố Cao Thắng
322
1
3
47.
Tổ dân phố Phúc Long
491
1
3
48.
Tổ dân phố Đường 5
576
1
4
49.
Tổ dân phố Kiến Thiết 1
233
1
3
50.
Tổ dân phố Kiến Thiết 2
411
1
3
51.
Tổ dân phố Đoàn Kết 1
302
1
3
52.
Tổ dân phố Đoàn Kết 2
246
1
3
53.
Tổ dân phố Đoàn Kết 3
305
1
3
54.
Tổ dân phố An Chân
598
1
4
55.
Tổ dân phố An Lạc
718
1
4
56.
Tổ dân phố Tôn Đức Thắng
467
1
3
57.
Tổ dân phố Mặt Bằng
380
1
3
58.
Tổ dân phố Quang Đàm
673
1
4
59.
Tổ dân phố An Trì
360
1
3
60.
Tổ dân phố Cam Lộ 1
557
1
4
61.
Tổ dân phố Cam Lộ 2
361
1
3
62.
Tổ dân phố Cam Lộ 3
410
1
3
63.
Tổ dân phố Cam Lộ 4
214
1
3
64.
Tổ dân phố Cam Lộ 5
307
1
3
65.
Tổ dân phố Cam Lộ 6
279
1
3
66.
Tổ dân phố Đường 5/1
362
1
3
67.
Tổ dân phố Đường 5/2
400
1
3
68.
Tổ dân phố Đường 5/3
449
1
3
69.
Tổ dân phố Quỳnh Cư 1
313
1
3
70.
Tổ dân phố Quỳnh Cư 2
341
1
3
2
Phường Hồng An
1.
Tổ dân phố Ngô Hùng
398
1
3
2.
Tổ dân phố Ngô Yến
375
1
3
3.
Tổ dân phố Phạm Dùng
348
1
3
4.
Tổ dân phố Khánh Thịnh
347
1
3
5.
Tổ dân phố Lê Lác 1
457
1
3
6.
Tổ dân phố Lê Lác 2
364
1
3
7.
Tổ dân phố Thuần Tỵ
464
1
3
8.
Tổ dân phố Lê Sáng
430
1
3
9.
Tổ dân phố Tất Xứng
392
1
3
10.
Tổ dân phố An Phong
299
1
3
11.
Tổ dân phố Đoài
327
1
3
12.
Tổ dân phố Thượng
250
1
3
13.
Tổ dân phố Đồng Hải
451
1
3
14.
Tổ dân phố Nam Hòa
430
1
3
15.
Tổ dân phố Nam Bình
354
1
3
16.
Tổ dân phố Thắng Lợi
506
1
4
17.
Tổ dân phố Hạ
525
1
4
18.
Tổ dân phố Bắc
242
1
3
19.
Tổ dân phố An Phú
352
1
3
20.
Tổ dân phố Tiên Nông
784
1
4
21.
Tổ dân phố Tân Thanh
639
1
4
22.
Tổ dân phố Đại Đồng
367
1
3
23.
Tổ dân phố Lực Nông
495
1
3
24.
Tổ dân phố Trại Kênh
397
1
3
25.
Tổ dân phố Vụ Nông
710
1
4
26.
Tổ dân phố Xuyên Đông
521
1
4
27.
Tổ dân phố Văn Tiến
544
1
4
28.
Tổ dân phố Lê Xá
571
1
4
29.
Tổ dân phố số 1
235
1
3
30.
Tổ dân phố số 2
294
1
3
31.
Tổ dân phố số 3
306
1
3
32.
Tổ dân phố số 4
352
1
3
33.
Tổ dân phố số 5
251
1
3
34.
Tổ dân phố số 6
269
1
3
35.
Tổ dân phố số 7
233
1
3
36.
Tổ dân phố số 8
92
1
3
37.
Tổ dân phố số 9
282
1
3
38.
Tổ dân phố số 10
249
1
3
3
Phường Ngô Quyền
1.
Tổ dân phố số 1 Máy Tơ
353
1
3
2.
Tổ dân phố số 2 Máy Tơ
467
1
3
3.
Tổ dân phố số 3 Máy Tơ
345
1
3
4.
Tổ dân phố số 4 Máy Tơ
341
1
3
5.
Tổ dân phố số 5 Máy Tơ
301
1
3
6.
Tổ dân phố số 6 Lạc Viên
288
1
3
7.
Tổ dân phố số 7 Lạc Viên
325
1
3
8.
Tổ dân phố số 8 Lạc Viên
396
1
3
9.
Tổ dân phố số 9 Lạc Viên
355
1
3
10.
Tổ dân phố số 10 Lạc Viên
365
1
3
11.
Tổ dân phố số 11 Lạc Viên
383
1
3
12.
Tổ dân phố số 12 Lạc Viên
361
1
3
13.
Tổ dân phố số 13 Máy Chai
501
1
4
14.
Tổ dân phố số 14 Máy Chai
455
1
3
15.
Tổ dân phố số 15 Máy Chai
147
1
3
16.
Tổ dân phố số 16 Máy Chai
426
1
3
17.
Tổ dân phố số 17 Máy Chai
423
1
3
18.
Tổ dân phố số 18 Máy Chai
424
1
3
19.
Tổ dân phố số 19 Máy Chai
435
1
3
20.
Tổ dân phố số 20 Máy Chai
652
1
4
21.
Tổ dân phố số 21 Máy Chai
386
1
3
22.
Tổ dân phố số 22 Máy Chai
350
1
3
23.
Tổ dân phố số 23 Máy Chai
433
1
3
24.
Tổ dân phố số 24 Máy Chai
342
1
3
25.
Tổ dân phố số 25 Vạn Mỹ
373
1
3
26.
Tổ dân phố số 26 Vạn Mỹ
301
1
3
27.
Tổ dân phố số 27 Vạn Mỹ
922
1
4
28.
Tổ dân phố số 28 Vạn Mỹ
436
1
3
29.
Tổ dân phố số 29 Vạn Mỹ
60
1
3
30.
Tổ dân phố số 30 Vạn Mỹ
268
1
3
31.
Tổ dân phố số 31 Vạn Mỹ
245
1
3
32.
Tổ dân phố số 32 Vạn Mỹ
461
1
3
33.
Tổ dân phố số 33 Vạn Mỹ
405
1
3
34.
Tổ dân phố số 34 Vạn Mỹ
433
1
3
35.
Tổ dân phố số 35 Vạn Mỹ
375
1
3
36.
Tổ dân phố số 36 Vạn Mỹ
390
1
3
37.
Tổ dân phố số 37 Vạn Mỹ
372
1
3
38.
Tổ dân phố số 38 Vạn Mỹ
380
1
3
39.
Tổ dân phố số 39 Cầu Tre
351
1
3
40.
Tổ dân phố số 40 Cầu Tre
372
1
3
41.
Tổ dân phố số 41 Cầu Tre
299
1
3
42.
Tổ dân phố số 42 Cầu Tre
321
1
3
43.
Tổ dân phố số 43 Cầu Tre
412
1
3
44.
Tổ dân phố số 44 Cầu Tre
404
1
3
45.
Tổ dân phố số 45 Cầu Tre
352
1
3
46.
Tổ dân phố số 46 Cầu Tre
322
1
3
47.
Tổ dân phố số 47 Cầu Tre
330
1
3
48.
Tổ dân phố số 48 Cầu Tre
356
1
3
49.
Tổ dân phố số 49 Cầu Tre
350
1
3
50.
Tổ dân phố số 50 Cầu Tre
393
1
3
51.
Tổ dân phố số 51 Đông Khê
353
1
3
52.
Tổ dân phố số 52 Đông Khê
437
1
3
4
Phường Gia Viên
1.
Tổ dân phố số 1 Cầu Đất
346
1
3
2.
Tổ dân phố số 2 Cầu Đất
435
1
3
3.
Tổ dân phố số 3 Cầu Đất
317
1
3
4.
Tổ dân phố số 4 Cầu Đất
325
1
3
5.
Tổ dân phố số 5 Cầu Đất
264
1
3
6.
Tổ dân phố số 6 Cầu Đất
240
1
3
7.
Tổ dân phố số 7 Cầu Đất
310
1
3
8.
Tổ dân phố số 8 Cầu Đất
163
1
3
9.
Tổ dân phố số 27 Đằng Giang
171
1
3
10.
Tổ dân phố số 28 Đằng Giang
197
1
3
11.
Tổ dân phố số 29 Đằng Giang
479
1
3
12.
Tổ dân phố số 30 Đằng Giang
147
1
3
13.
Tổ dân phố số 31 Đằng Giang
115
1
3
14.
Tổ dân phố số 32 Đằng Giang
354
1
3
15.
Tổ dân phố số 33 Đằng Giang
553
1
4
16.
Tổ dân phố số 34 Đằng Giang
428
1
3
17.
Tổ dân phố số 35 Đằng Giang
410
1
3
18.
Tổ dân phố số 36 Đằng Giang
103
1
3
19.
Tổ dân phố số 37 Đằng Giang
161
1
3
20.
Tổ dân phố số 38 Đằng Giang
239
1
3
21.
Tổ dân phố số 39 Đằng Giang
187
1
3
22.
Tổ dân phố số 40 Đằng Giang
83
1
3
23.
Tổ dân phố số 41 Đằng Giang
351
1
3
24.
Tổ dân phố số 42 Đằng Giang
359
1
3
25.
Tổ dân phố số 43 Đằng Giang
366
1
3
26.
Tổ dân phố số 44 Đằng Giang
362
1
3
27.
Tổ dân phố số 45 Đằng Giang
367
1
3
28.
Tổ dân phố số 46 Đằng Giang
386
1
3
29.
Tổ dân phố số 15 Lạch Tray
120
1
3
30.
Tổ dân phố số 16 Lạch Tray
306
1
3
31.
Tổ dân phố số 17 Lạch Tray
364
1
3
32.
Tổ dân phố số 18 Lạch Tray
291
1
3
33.
Tổ dân phố số 19 Lạch Tray
373
1
3
34.
Tổ dân phố số 20 Đồng Quốc Bình
364
1
3
35.
Tổ dân phố số 21 Đồng Quốc Bình
364
1
3
36.
Tổ dân phố số 22 Đồng Quốc Bình
284
1
3
37.
Tổ dân phố số 23 Đồng Quốc Bình
322
1
3
38.
Tổ dân phố số 24 Đồng Quốc Bình
319
1
3
39.
Tổ dân phố số 25 Đồng Quốc Bình
310
1
3
40.
Tổ dân phố số 26 Đồng Quốc Bình
263
1
3
41.
Tổ dân phố số 9 Lê Lợi
411
1
3
42.
Tổ dân phố số 10 Lê Lợi
348
1
3
43.
Tổ dân phố số 11 Lê Lợi
427
1
3
44.
Tổ dân phố số 12 Lê Lợi
325
1
3
45.
Tổ dân phố số 13 Lê Lợi
343
1
3
46.
Tổ dân phố số 14 Lê Lợi
355
1
3
47.
Tổ dân phố số 47 Đông Khê
285
1
3
48.
Tổ dân phố số 48 Đông Khê
390
1
3
49.
Tổ dân phố số 49 Đông Khê
262
1
3
50.
Tổ dân phố số 50 Đông Khê
183
1
3
51.
Tổ dân phố số 51 Đông Khê
351
1
3
52.
Tổ dân phố số 52 Đông Khê
159
1
3
53.
Tổ dân phố số 53 Đông Khê
148
1
3
54.
Tổ dân phố số 54 Đông Khê
325
1
3
55.
Tổ dân phố số 55 Đông Khê
123
1
3
56.
Tổ dân phố số 56 Đông Khê
167
1
3
57.
Tổ dân phố số 57 Đông Khê
97
1
3
58.
Tổ dân phố số 58 Đông Khê
92
1
3
59.
Tổ dân phố số 59 Đông Khê
175
1
3
60.
Tổ dân phố số 60 Đông Khê
246
1
3
61.
Tổ dân phố số 61 Đông Khê
524
1
4
62.
Tổ dân phố số 62 Đông Khê
385
1
3
63.
Tổ dân phố số 63 Đông Khê
2.95
1
3
64.
Tổ dân phố số 64 Gia Viên
520
1
4
65.
Tổ dân phố số 65 Gia Viên
392
1
3
66.
Tổ dân phố số 66 Gia Viên
473
1
3
67.
Tổ dân phố số 67 Gia Viên
434
1
3
68.
Tổ dân phố số 68 Gia Viên
380
1
3
69.
Tổ dân phố số 69 Gia Viên
395
1
3
70.
Tổ dân phố số 70 Máy Tơ
353
1
3
71.
Tổ dân phố số 71 Máy Tơ
352
1
3
72.
Tổ dân phố số 72 Máy Tơ
354
1
3
73.
Tổ dân phố số 73 Máy Tơ
316
1
3
5
Phường Lê Chân
1.
Tổ dân phố 1
612
1
4
2.
Tổ dân phố 2
727
1
4
3.
Tổ dân phố 3
454
1
3
4.
Tổ dân phố 4
390
1
3
5.
Tổ dân phố 5
509
1
4
6.
Tổ dân phố 6
482
1
3
7.
Tổ dân phố 7
512
1
4
8.
Tổ dân phố 8
358
1
3
9.
Tổ dân phố 9
480
1
3
10.
Tổ dân phố 10
413
1
3
11.
Tổ dân phố 11
631
1
4
12.
Tổ dân phố 12
592
1
4
13.
Tổ dân phố 13
208
1
3
14.
Tổ dân phố 14
583
1
4
15.
Tổ dân phố 15
381
1
3
16.
Tổ dân phố 16
463
1
3
17.
Tổ dân phố 17
431
1
3
18.
Tổ dân phố 18
272
1
3
19.
Tổ dân phố 19
500
1
4
20.
Tổ dân phố 20
322
1
3
21.
Tổ dân phố 21
325
1
3
22.
Tổ dân phố 22
530
1
4
23.
Tổ dân phố 23
356
1
3
24.
Tổ dân phố 24
446
1
3
25.
Tổ dân phố 25
461
1
3
26.
Tổ dân phố 26
514
1
4
27.
Tổ dân phố 27
429
1
3
28.
Tổ dân phố 28
397
1
3
29.
Tổ dân phố 29
344
1
3
30.
Tổ dân phố 30
360
1
3
31.
Tổ dân phố 31
455
1
3
32.
Tổ dân phố 32
474
1
3
33.
Tổ dân phố 33
338
1
3
34.
Tổ dân phố 34
485
1
3
35.
Tổ dân phố 35
477
1
3
36.
Tổ dân phố 36
412
1
3
37.
Tổ dân phố 37
416
1
3
38.
Tổ dân phố 38
360
1
3
39.
Tổ dân phố 39
502
1
4
40.
Tổ dân phố 40
393
1
3
41.
Tổ dân phố 41
351
1
3
42.
Tổ dân phố 42
442
1
3
43.
Tổ dân phố 43
378
1
3
44.
Tổ dân phố 44
528
1
4
45.
Tổ dân phố 45
470
1
3
46.
Tổ dân phố 46
317
1
3
47.
Tổ dân phố 47
352
1
3
48.
Tổ dân phố 48
431
1
3
49.
Tổ dân phố 49
334
1
3
50.
Tổ dân phố 50
379
1
3
51.
Tổ dân phố 51
226
1
3
52.
Tổ dân phố 52
414
1
3
53.
Tổ dân phố 53
356
1
3
54.
Tổ dân phố 54
575
1
4
55.
Tổ dân phố 55
415
1
3
56.
Tổ dân phố 56
424
1
3
57.
Tổ dân phố 57
438
1
3
58.
Tổ dân phố 58
377
1
3
59.
Tổ dân phố 59
490
1
3
60.
Tổ dân phố 60
426
1
3
61.
Tổ dân phố 61
391
1
3
62.
Tổ dân phố 62
382
1
3
63.
Tổ dân phố 63
448
1
3
64.
Tổ dân phố 64
355
1
3
65.
Tổ dân phố 65
421
1
3
66.
Tổ dân phố 66
379
1
3
67.
Tổ dân phố 67
348
1
3
68.
Tổ dân phố 68
391
1
3
69.
Tổ dân phố 69
420
1
3
70.
Tổ dân phố 70
382
1
3
71.
Tổ dân phố 71
392
1
3
72.
Tổ dân phố 72
438
1
3
73.
Tổ dân phố 73
453
1
3
74.
Tổ dân phố 74
390
1
3
75.
Tổ dân phố 75
438
1
3
76.
Tổ dân phố 76
482
1
3
77.
Tổ dân phố 77
351
1
3
78.
Tổ dân phố 78
307
1
3
79.
Tổ dân phố 79
385
1
3
80.
Tổ dân phố 80
391
1
3
81.
Tổ dân phố 81
406
1
3
82.
Tổ dân phố 82
458
1
3
83.
Tổ dân phố 83
359
1
3
84.
Tổ dân phố 84
356
1
3
85.
Tổ dân phố 85
264
1
3
86.
Tổ dân phố 86
295
1
3
87.
Tổ dân phố 87
476
1
3
88.
Tổ dân phố 88
392
1
3
89.
Tổ dân phố 89
260
1
3
90.
Tổ dân phố 90
314
1
3
91.
Tổ dân phố 91
235
1
3
92.
Tổ dân phố 92
512
1
4
93.
Tổ dân phố 93
250
1
3
94.
Tổ dân phố 94
255
1
3
95.
Tổ dân phố 95
235
1
3
6
Phường An Biên
1.
Tổ dân phố số 01
521
1
4
2.
Tổ dân phố số 02
511
1
4
3.
Tổ dân phố số 03
469
1
3
4.
Tổ dân phố số 04
665
1
4
5.
Tổ dân phố số 05
516
1
4
6.
Tổ dân phố số 06
615
1
4
7.
Tổ dân phố số 07
359
1
3
8.
Tổ dân phố số 08
526
1
4
9.
Tổ dân phố số 09
350
1
3
10.
Tổ dân phố số 10
475
1
3
11.
Tổ dân phố số 11
359
1
3
12.
Tổ dân phố số 12
603
1
4
13.
Tổ dân phố số 13
468
1
3
14.
Tổ dân phố số 14
505
1
4
15.
Tổ dân phố số 15
824
1
4
16.
Tổ dân phố số 16
519
1
4
17.
Tổ dân phố số 17
511
1
4
18.
Tổ dân phố số 18
401
1
3
19.
Tổ dân phố số 19
192
1
3
20.
Tổ dân phố số 20
535
1
4
21.
Tổ dân phố số 21
351
1
3
22.
Tổ dân phố số 22
548
1
4
23.
Tổ dân phố số 23
511
1
4
24.
Tổ dân phố số 24
359
1
3
25.
Tổ dân phố số 25
391
1
3
26.
Tổ dân phố số 26
359
1
3
27.
Tổ dân phố số 27
438
1
3
28.
Tổ dân phố số 28
438
1
3
29.
Tổ dân phố số 29
352
1
3
30.
Tổ dân phố số 30
471
1
3
31.
Tổ dân phố số 31
473
1
3
32.
Tổ dân phố số 32
354
1
3
33.
Tổ dân phố số 33
468
1
3
34.
Tổ dân phố số 34
374
1
3
35.
Tổ dân phố số 35
420
1
3
36.
Tổ dân phố số 36
457
1
3
37.
Tổ dân phố số 37
446
1
3
38.
Tổ dân phố số 38
407
1
3
39.
Tổ dân phố số 39
410
1
3
40.
Tổ dân phố số 40
467
1
3
41.
Tổ dân phố số 41
459
1
3
42.
Tổ dân phố số 42
358
1
3
43.
Tổ dân phố số 43
353
1
3
44.
Tổ dân phố số 44
379
1
3
45.
Tổ dân phố số 45
353
1
3
46.
Tổ dân phố số 46
415
1
3
47.
Tổ dân phố số 47
388
1
3
48.
Tổ dân phố số 48
357
1
3
49.
Tổ dân phố số 49
379
1
3
50.
Tổ dân phố số 50
403
1
3
51.
Tổ dân phố số 51
436
1
3
52.
Tổ dân phố số 52
358
1
3
53.
Tổ dân phố số 53
366
1
3
54.
Tổ dân phố số 54
359
1
3
55.
Tổ dân phố số 55
355
1
3
56.
Tổ dân phố số 56
366
1
3
57.
Tổ dân phố số 57
358
1
3
58.
Tổ dân phố số 58
379
1
3
59.
Tổ dân phố số 59
362
1
3
60.
Tổ dân phố số 60
373
1
3
61.
Tổ dân phố số 61
374
1
3
62.
Tổ dân phố số 62
356
1
3
63.
Tổ dân phố số 63
382
1
3
64.
Tổ dân phố số 64
351
1
3
65.
Tổ dân phố số 65
386
1
3
7
Phường Kiến An
1.
Tổ dân phố Đồng Hòa 1
395
1
3
2.
Tổ dân phố Đồng Hòa 2
429
1
3
3.
Tổ dân phố Đồng Hòa 3
398
1
3
4.
Tổ dân phố Đồng Hòa 4
443
1
3
5.
Tổ dân phố Đồng Hòa 5
537
1
4
6.
Tổ dân phố Đồng Hòa 6
527
1
4
7.
Tổ dân phố Đồng Hòa 7
423
1
3
8.
Tổ dân phố Đồng Hòa 8
384
1
3
9.
Tổ dân phố Đồng Hòa 9
512
1
4
10.
Tổ dân phố Đồng Hòa 10
464
1
3
11.
Tổ dân phố Đống Khê 1
392
1
3
12.
Tổ dân phố Đống Khê 2
501
1
4
13.
Tổ dân phố Đồng Lập
518
1
4
14.
Tổ dân phố Đồng Tâm
478
1
3
15.
Tổ dân phố Mỹ Khê Tây
369
1
3
16.
Tổ dân phố Mỹ Khê Đông
384
1
3
17.
Tổ dân phố Phương Khê
506
1
4
18.
Tổ dân phố Lãm Khê
385
1
3
19.
Tổ dân phố Tân Khê
409
1
3
20.
Tổ dân phố Trần Nhân Tông
385
1
3
21.
Tổ dân phố Lê Duẩn
520
1
4
22.
Tổ dân phố Trữ Khê 1
395
1
3
23.
Tổ dân phố Trữ Khê 2
403
1
3
24.
Tổ dân phố Trường Chinh 1
505
1
4
25.
Tổ dân phố Trường Chinh 2
373
1
3
26.
Tổ dân phố Lê Quốc Uy
360
1
3
27.
Tổ dân phố Hoàng Thiết Tâm
420
1
3
28.
Tổ dân phố Vườn Chay
415
1
3
29.
Tổ dân phố Cựu Viên 1
385
1
3
30.
Tổ dân phố Cựu Viên 2
387
1
3
31.
Tổ dân phố Lê Duẩn 1
372
1
3
32.
Tổ dân phố Lê Duẩn 2
355
1
3
33.
Tổ dân phố Trần Huy Liệu
371
1
3
34.
Tổ dân phố Chung cư Bắc Sơn
465
1
3
35.
Tổ dân phố Trần Thành Ngọ 1
365
1
3
36.
Tổ dân phố Trần Thành Ngọ 2
299
1
3
37.
Tổ dân phố Trần Thành Ngọ 3
346
1
3
38.
Tổ dân phố Trần Thành Ngọ 4
376
1
3
39.
Tổ dân phố Trần Thành Ngọ 5
348
1
3
40.
Tổ dân phố Trần Thành Ngọ 6
370
1
3
41.
Tổ dân phố Trần Thành Ngọ 7
450
1
3
42.
Tổ dân phố Trần Thành Ngọ 8
630
1
4
43.
Tổ dân phố Kha Lâm
700
1
4
8
Phường Phù Liễn
1.
Tổ dân phố số 1
655
1
4
2.
Tổ dân phố số 2
491
1
3
3.
Tổ dân phố số 3
527
1
4
4.
Tổ dân phố số 4
305
1
3
5.
Tổ dân phố số 5
330
1
3
6.
Tổ dân phố số 6
216
1
3
7.
Tổ dân phố số 9
317
1
3
8.
Tổ dân phố số 10
232
1
3
9.
Tổ dân phố Kha Lâm 1
325
1
3
10.
Tổ dân phố Kha Lâm 2
543
1
4
11.
Tổ dân phố Kha Lâm 5
392
1
3
12.
Tổ dân phố Kha Lâm 6
508
1
4
13.
Tổ dân phố Đồng Tử 1
298
1
3
14.
Tổ dân phố Đồng Tử 2
288
1
3
15.
Tổ dân phố Đồng Tử 3
546
1
4
16.
Tổ dân phố Lệ Tảo 1
326
1
3
17.
Tổ dân phố Lệ Tảo 2
270
1
3
18.
Tổ dân phố Lệ Tảo 3
339
1
3
19.
Tổ dân phố Gò Công 1
415
1
3
20.
Tổ dân phố Gò Công 2
380
1
3
21.
Tổ dân phố Đẩu Sơn 1
545
1
4
22.
Tổ dân phố Đẩu Sơn 2
597
1
4
23.
Tổ dân phố Đẩu Phượng 1
445
1
3
24.
Tổ dân phố Đẩu Phượng 2
431
1
3
25.
Tổ dân phố Lý Thường Kiệt 1
395
1
3
26.
Tổ dân phố Lý Thường Kiệt 2
299
1
3
27.
Tổ dân phố Quy Tức 1
192
1
3
28.
Tổ dân phố Quy Tức 2
448
1
3
29.
Tổ dân phố Trần Phú
465
1
3
30.
Tổ dân phố Đường Đỏ
385
1
3
31.
Tổ dân phố Cận Sơn
736
1
4
32.
Tổ dân phố Minh Khai
330
1
3
33.
Tổ dân phố Thi Đua
429
1
3
34.
Tổ dân phố Hòa Bình
334
1
3
35.
Tổ dân phố Cấp Tiến
366
1
3
36.
Tổ dân phố Vinh Quang
458
1
3
37.
Tổ dân phố Kiến Thiết
433
1
3
38.
Tổ dân phố Hạnh Phúc
539
1
4
39.
Tổ dân phố Nam Hải
143
1
3
40.
Tổ dân phố Đẩu Vũ
581
1
4
9
Phường Hải An
1.
Tổ dân phố Cát Bi 1
441
1
3
2.
Tổ dân phố Cát Bi 2
430
1
3
3.
Tổ dân phố Cát Bi 3
387
1
3
4.
Tổ dân phố Cát Bi 4
460
1
3
5.
Tổ dân phố Cát Bi 5
426
1
3
6.
Tổ dân phố Cát Bi 6
402
1
3
7.
Tổ dân phố Cát Bi 7
370
1
3
8.
Tổ dân phố Cát Bi 8
412
1
3
9.
Tổ dân phố Cát Bi 9
443
1
3
10.
Tổ dân phố Cát Bi 10
330
1
3
11.
Tổ dân phố Thành Tô 1
562
1
4
12.
Tổ dân phố Thành Tô 2
411
1
3
13.
Tổ dân phố Thành Tô 3
490
1
3
14.
Tổ dân phố Thành Tô 4
483
1
3
15.
Tổ dân phố Thành Tô 5
310
1
3
16.
Tổ dân phố Thành Tô 6
475
1
3
17.
Tổ dân phố Thành Tô 7
482
1
3
18.
Tổ dân phố Thành Tô 8
545
1
4
19.
Tổ dân phố Thành Tô 9
153
1
3
2.0.
Tổ dân phố Kiều Sơn
815
1
4
21.
Tổ dân phố An Khê 1
980
1
4
22.
Tổ dân phố An Khê 2
410
1
3
23.
Tổ dân phố Thư Trung 1
756
1
4
24.
Tổ dân phố Thu Trung 2
745
1
4
25.
Tổ dân phố Lực Hành
823
1
4
26.
Tổ dân phố Trung Hành 5
1010
1
4
27.
Tổ dân phố Trung Hành 6
452
1
3
28.
Tổ dân phố Trung Hành 7
540
1
4
29.
Tổ dân phố Trung Hành 8
583
1
4
30.
Tổ dân phố Trung Hành 9
526
1
4
31.
Tổ dân phố Đằng Hải 1
467
1
3
32.
Tổ dân phố Đằng Hải 2
880
1
4
33.
Tổ dân phố Đằng Hải 3
525
1
4
34.
Tổ dân phố Đằng Hải 4
415
1
3
35.
Tổ dân phố Đằng Hải 5
421
1
3
36.
Tổ dân phố Đằng Hải 6
455
1
3
37.
Tổ dân phố Đằng Hải 7
156
1
3
38.
Tổ dân phố Đằng Hải 8
450
1
3
39.
Tổ dân phố Đằng Hải 9
395
1
3
40.
Tổ dân phố Đằng Hải 10
385
1
3
41.
Tổ dân phố Đằng Hải 11
408
1
3
42.
Tổ dân phố Đằng Hải 12
238
1
3
43.
Tổ dân phố Đằng Hải 13
412
1
3
44.
Tổ dân phố Đằng Hải 14
425
1
3
45.
Tổ dân phố Đằng Hải 15
485
1
3
46.
Tổ dân phố Đằng Hải 16
340
1
3
47.
Tổ dân phố Tràng Cát 1
491
1
3
48.
Tổ dân phố Tràng Cát 2
407
1
3
49.
Tổ dân phố Tràng Cát 3
486
1
3
50.
Tổ dân phố Tràng Cát 4
479
1
3
51.
Tổ dân phố Tràng Cát 5
417
1
3
52.
Tổ dân phố Tràng Cát 6
452
1
3
53.
Tổ dân phố Tràng Cát 7
347
1
3
54.
Tổ dân phố Nam Hải 1
468
1
3
55.
Tổ dân phố Nam Hải 2
472
1
3
10
Phường Đông Hải
1.
Tổ dân phố Phương Lưu 1
502
1
4
2.
Tổ dân phố Phương Lưu 2
392
1
3
3.
Tổ dân phố Phương Lưu 3
457
1
3
4.
Tổ dân phố Phương Lưu 4
504
1
4
5.
Tổ dân phố Phương Lưu 5
471
1
3
6.
Tổ dân phố Phương Lưu 6
506
1
4
7.
Tổ dân phố Đoạn Xá 1
419
1
3
8.
Tổ dân phố Đoạn Xá 2
277
1
3
9.
Tổ dân phố Đoạn Xá 3
308
1
3
10.
Tổ dân phố Đoạn Xá 4
245
1
3
11.
Tổ dân phố Đoạn Xá 5
287
1
3
12.
Tổ dân phố Đoạn Xá 6
297
1
3
13.
Tổ dân phố Phú Xá 1
515
1
4
14.
Tổ dân phố Phú Xá 2
412
1
3
15.
Tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 1
420
1
3
16.
Tổ dân phố Thượng Đoạn Xá 2
350
1
3
17.
Tổ dân phố Thượng Đoạn
552
1
4
18.
Tổ dân phố Bình Kiều 1
512
1
4
19.
Tổ dân phố Bình Kiều 2
367
1
3
20.
Tổ dân phố Đông Hưng
374
1
3
21.
Tổ dân phố Vườn Dừa
172
1
3
22.
Tổ dân phố Hạ Đoạn 1
364
1
3
23.
Tổ dân phố Hạ Đoạn 2
593
1
4
24.
Tổ dân phố Hạ Đoạn 3
410
1
3
25.
Tổ dân phố Hạ Đoạn 4
380
1
3
26.
Tổ dân phố số 2
366
1
3
27.
Tổ dân phố số 3
341
1
3
28.
Tổ dân phố số 4
430
1
3
29.
Tổ dân phố số 5
348
1
3
30.
Tổ dân phố số 6
542
1
4
11
Phường Đồ Sơn
1.
Tổ dân phố Ngọc Sơn
558
1
4
2.
Tổ dân phố Cầu Tre
176
1
3
3.
Tổ dân phố Trung Dũng
204
1
3
4.
Tổ dân phố Cộng Lực
474
1
3
5.
Tổ dân phố 6 (Ngọc Xuyên)
213
1
3
6.
Tổ dân phố 8 (Ngọc Xuyên)
242
1
3
7.
Tổ dân phố 9
233
1
3
8.
Tổ dân phố 1
40
1
3
9.
Tổ dân phố 4
101
1
3
10.
Tổ dân phố 6 (Vạn Hương)
207
1
3
11.
Tổ dân phố 7
201
1
3
12.
Tổ dân phố 8 (Vạn Hương)
192
1
3
13.
Tổ dân phố số 1
386
1
3
14.
Tổ dân phố số 2
522
1
4
15.
Tổ dân phố số 3
535
1
4
16.
Tổ dân phố Nguyễn Hữu Cầu
464
1
3
17.
Tổ dân phố Đông Tiến
369
1
3
18.
Tổ dân phố Đông Hải
457
1
3
19.
Tổ dân phố Chẽ
249
1
3
20.
Tổ dân phố Nam Đoài
466
1
3
21.
Tổ dân phố Cầu Vồng
346
1
3
22.
Tổ dân phố Tây Hải
269
1
3
23.
Tổ dân phố Đoàn Kết
384
1
3
12
Phường Nam Đồ Sơn
1.
Tổ dân phố Quyết Tiến
491
1
3
2.
Tổ dân phố Trung Nghĩa
597
1
4
3.
Tổ dân phố Quý Kim 1
367
1
3
4.
Tổ dân phố Quý Kim 2
359
1
3
5.
Tổ dân phố Đức Hậu
401
1
3
6.
Tổ dân phố Bình Minh
298
1
3
7.
Tổ dân phố Nguyễn Huệ
185
1
3
8.
Tổ dân phố Quang Trung
240
1
3
9.
Tổ dân phố Ngô Quyền
259
1
3
10.
Tổ dân phố Đông Phong
283
1
3
11.
Tổ dân phố Hồng Phong
205
1
3
12.
Tổ dân phố Nghĩa Phương
248
1
3
13.
Tổ dân phố Đề Thám
250
1
3
14.
Tổ dân phố Dân Tiến
254
1
3
15.
Tổ dân phố Nghĩa Sơn
222
1
3
16.
Tổ dân phố Đại Phong
663
1
4
17.
Tổ dân phố Đại Thắng
433
1
3
18.
Tổ dân phố Tiểu Bàng 1
482
1
3
19.
Tổ dân phố Tiểu Bàng 2
410
1
3
20.
Tổ dân phố Đồng Tiến 1
461
1
3
21.
Tổ dân phố Đồng Tiến 2
395
1
3
22.
Tổ dân phố 5
257
1
3
23.
Tổ dân phố Bắc Hải
355
1
3
13
Phường Dương Kinh
1.
Tổ dân phố Hải Thành 2
370
1
3
2.
Tổ dân phố Hải Thành 3
526
1
4
3.
Tổ dân phố Thuỷ Giang
296
1
3
4.
Tổ dân phố Tân Tiến
489
1
3
5.
Tổ dân phố Tân Hợp
667
1
4
6.
Tổ dân phố Tân Lập
347
1
3
7.
Tổ dân phố Ninh Hải 2
336
1
3
8.
Tổ dân phố số 1
466
1
3
9.
Tổ dân phố số 2
475
1
3
10.
Tổ dân phố số 3
445
1
3
11.
Tổ dân phố số 4
283
1
3
12.
Tổ dân phố số 5
524
1
4
13.
Tổ dân phố số 6
408
1
3
14.
Tổ dân phố số 7
408
1
3
15.
Tổ dân phố số 8
257
1
3
16.
Tổ dân phố số 9
357
1
3
17.
Tổ dân phố số 10
345
1
3
18.
Tổ dân phố số 11
635
1
4
19.
Tổ dân phố số 12
462
1
3
14
Phường Hưng Đạo
1.
Tổ dân phố Vọng Hải 1
519
1
4
2.
Tổ dân phố Vọng Hải 2
503
1
4
3.
Tổ dân phố Phương Lung 1
715
1
4
4.
Tổ dân phố Phương Lung 2
572
1
4
5.
Tổ dân phố Tiểu Trà 1
385
1
3
6.
Tổ dân phố Tiểu Trà 2
516
1
4
7.
Tổ dân phố Phúc Lộc 1
613
1
4
8.
Tổ dân phố Phúc Lộc 2
583
1
4
9.
Tổ dân phố Phúc Hải 1
776
1
4
10.
Tổ dân phố Phúc Hải 2
593
1
4
11.
Tổ dân phố Vân Quan
545
1
4
12.
Tổ dân phố Quảng Luận
553
1
4
13.
Tổ dân phố Đông Lãm 1
630
1
4
14.
Tổ dân phố Đông Lãm 2
544
1
4
15.
Tổ dân phố Trà Khê 1
395
1
3
16.
Tổ dân phố Trà Khê 2
512
1
4
17.
Tổ dân phố Phấn Dũng
564
1
4
18.
Tổ dân phố Phú Hải 1
345
1
3
19.
Tổ dân phố Phú Hải 3
382
1
3
20.
Tổ dân phố Ninh Hải 1
401
1
3
21.
Tổ dân phố 1A
190
1
3
22.
Tổ dân phố 1B
234
1
3
23.
Tổ dân phố 1C
247
1
3
15
Phường An Dương
1.
Tổ dân phố Hòa Nhất
351
1
3
2.
Tổ dân phố Tự Lập
489
1
3
3.
Tổ dân phố Dân Hạnh
297
1
3
4.
Tổ dân phố Chiến Thắng
318
1
3
5.
Tổ dân phố Đoàn Tiến
206
1
3
6.
Tổ dân phố Đồng Quang
364
1
3
7.
Tổ dân phố Thành Công
269
1
3
8.
Tổ dân phố Nhất Trí
202
1
3
9.
Tổ dân phố Nhu Kiều
672
1
4
10.
Tổ dân phố Văn Xá
347
1
3
11.
Tổ dân phố Kiều Thượng
390
1
3
12.
Tổ dân phố Kiều Hạ 1
649
1
4
13.
Tổ dân phố Kiều Hạ 2
470
1
3
14.
Tổ dân phố 1
593
1
4
15.
Tổ dân phố 2
138
1
3
16.
Tổ dân phố 4
223
1
3
17.
Tổ dân phố 5
249
1
3
18.
Tổ dân phố 6
382
1
3
19.
Tổ dân phố 7
680
1
4
20.
Tổ dân phố 3
497
1
3
21.
Tổ dân phố 8
315
1
3
22.
Tổ dân phố Đông Lương Quy
241
1
3
23.
Tổ dân phố Giữa Lương Quy
216
1
3
24.
Tổ dân phố Ngoài Lương Quy
163
1
3
25.
Tổ dân phố 1 Tràng Duệ
280
1
3
26.
Tổ dân phố 2 Tràng Duệ
144
1
3
27.
Tổ dân phố 3 Tràng Duệ
174
1
3
28.
Tổ dân phố 4 Tràng Duệ
211
1
3
29.
Tổ dân phố 5 Tràng Duệ
276
1
3
30.
Tổ dân phố Trạm Bạc
195
1
3
31.
Tổ dân phố Bắc Hà
517
1
4
32.
Tổ dân phố Hà Liên
413
1
3
33.
Tổ dân phố Quỳnh Minh
306
1
3
34.
Tổ dân phố Đông Hà
333
1
3
35.
Tổ dân phố Nam Hà
281
1
3
36.
Tổ dân phố Tây Hà
282
1
3
37.
Tổ dân phố Cách Hạ
533
1
4
38.
Tổ dân phố Cách Thượng
736
1
4
39.
Tổ dân phố Cống Mỹ
297
1
3
40.
Tổ dân phố Lương Quán
688
1
4
41.
Tổ dân phố Mỹ Tranh
380
1
3
42.
Tổ dân phố Quỳnh Hoàng
688
1
4
43.
Tổ dân phố 1 Do Nha
311
1
3
44.
Tổ dân phố 2 Do Nha
305
1
3
45.
Tổ dân phố 3 Do Nha
388
1
3
46.
Tổ dân phố 5 Do Nha
398
1
3
47.
Tổ dân phố 6 Do Nha
323
1
3
48.
Tổ dân phố Đông
173
1
3
49.
Tổ dân phố Bắc
225
1
3
50.
Tổ dân phố Tây Nam Vụ Bản
401
1
3
51.
Tổ dân phố 1 Kinh Giao
294
1
3
52.
Tổ dân phố 2 Kinh Giao
173
1
3
16
Phường An Hải
1.
Tổ dân phố Tiên Sa
196
1
3
2.
Tổ dân phố Tê Chử
338
1
3
3.
Tổ dân phố Hòa Bình
339
1
3
4.
Tổ dân phố Văn Cú
566
1
4
5.
Tổ dân phố Văn Phong
396
1
3
6.
Tổ dân phố Hy Tái
446
1
3
7.
Tổ dân phố Kiều Đông
487
1
3
8.
Tổ dân phố Đường 208
315
1
3
9.
Tổ dân phố Kiều Trung
628
1
4
10.
Tổ dân phố Kiến Phong
599
1
4
11.
Tổ dân phố Bạch Mai
663
1
4
12.
Tổ dân phố Xích Thổ
683
1
4
13.
Tổ dân phố Đào Yêu
869
1
4
14.
Tổ dân phố Đại lộ Tôn Đức Thắng
612
1
4
15.
Tổ dân phố Minh Kha
827
1
4
16.
Tổ dân phố Vân Tra
975
1
4
17.
Tổ dân phố An Trang
356
1
3
18.
Tổ dân phố Cái Tắt
1195
1
4
19.
Tổ dân phố An Dương
1246
1
4
20.
Tổ dân phố Hoàng Mai
1241
1
4
21.
Tổ dân phố Vĩnh Khê
1674
1
4
22.
Tổ dân phố Trang Quan
944
1
4
23.
Tổ dân phố Vĩnh Hợp
698
1
4
17
Phường An Phong
1.
Tổ dân phố Hà Nhuận 1
330
1
3
2.
Tổ dân phố Hà Nhuận 2
308
1
3
3.
Tổ dân phố Hà Nhuận 3
318
1
3
4.
Tổ dân phố Hà Nhuận 4
281
1
3
5.
Tổ dân phố Dưỡng Phú
163
1
3
6.
Tổ dân phố Phú La
189
1
3
7.
Tổ dân phố Ngọ Dương 1
224
1
3
8.
Tổ dân phố Ngọ Dương 2
280
1
3
9.
Tổ dân phố Ngọ Dương 3
307
1
3
10.
Tổ dân phố Ngọ Dương 4
269
1
3
11.
Tổ dân phố Ngọ Dương 5
348
1
3
12.
Tổ dân phố Tỉnh Thủy 1
346
1
3
13.
Tổ dân phố Tỉnh Thủy 2
324
1
3
14.
Tổ dân phố Kim Sơn
707
1
4
15.
Tổ dân phố Phí Xá
508
1
4
16.
Tổ dân phố Cữ
602
1
4
17.
Tổ dân phố Dụ Nghĩa 1
428
1
3
18.
Tổ dân phố Dụ Nghĩa 2
378
1
3
19.
Tổ dân phố Dụ Nghĩa 3
326
1
3
20.
Tổ dân phố Dụ Nghĩa 4
345
1
3
21.
Tổ dân phố Hỗ Đông
508
1
4
22.
Tổ dân phố Hà Đỗ 1
576
1
4
23.
Tổ dân phố Đình Ngọ 1
430
1
3
24.
Tổ dân phố Đình Ngọ 2
581
1
4
25.
Tổ dân phố Đồng Xuân
176
1
3
26.
Tổ dân phố Hoàng Lâu 2
625
1
4
27.
Tổ dân phố Hoàng Lâu 1
614
1
4
28.
Tổ dân phố Hà Đỗ 2
504
1
4
18
Phường Thủy Nguyên
1.
Tổ dân phố Đầm Đền
441
1
3
2.
Tổ dân phố Đường Đá
363
1
3
3.
Tổ dân phố Giữa
314
1
3
4.
Tổ dân phố Chùa
243
1
3
5.
Tổ dân phố Hoa Động
289
1
3
6.
Tổ dân phố Cổng Đất
292
1
3
7.
Tổ dân phố Đông Hoa
385
1
3
8.
Tổ dân phố Mỹ Cụ
269
1
3
9.
Tổ dân phố Đồng Quán
345
1
3
10.
Tổ dân phố Lâu Làng
331
1
3
11.
Tổ dân phố Bái Trong
283
1
3
12.
Tổ dân phố Bái Ngoài
328
1
3
13.
Tổ dân phố Lâu Trại
576
1
4
14.
Tổ dân phố Tân Dương 1
310
1
3
15.
Tổ dân phố Tân Dương 2
366
1
3
16.
Tổ dân phố Tân Dương 3
316
1
3
17.
Tổ dân phố Tân Dương 4
308
1
3
18.
Tổ dân phố Tân Dương 5
1093
1
4
19.
Tổ dân phố Tân Dương 6
316
1
3
20.
Tổ dân phố Tân Dương 7
345
1
3
21.
Tổ dân phố đường 10
272
1
3
22.
Tổ dân phố Thầu Đâu
285
1
3
23.
Tổ dân phố Bấc Vang
418
1
3
24.
Tổ dân phố Tây Giữa
477
1
3
25.
Tổ dân phố Đông Nam
479
1
3
26.
Tổ dân phố Áp Tràn
274
1
3
27.
Tổ dân phố Chân Lầm
251
1
3
28.
Tổ dân phố Đông Nhà Thờ
274
1
3
29.
Tổ dân phố Tây Hữu Quan
376
1
3
30.
Tổ dân phố Đầu Cầu
241
1
3
31.
Tổ dân phố Bãi Cát
331
1
3
32.
Tổ dân phố Sáu Phiên
468
1
3
33.
Tổ dân phố Bạch Đằng 1
320
1
3
34.
Tổ dân phố Bạch Đằng 2
352
1
3
35.
Tổ dân phố 25/10
467
1
3
36.
Tổ dân phố Hàm Long
302
1
3
37.
Tổ dân phố Đà Nẵng
472
1
3
38.
Tổ dân phố Thủy Sơn 1
498
1
3
39.
Tổ dân phố Thủy Sơn 2
376
1
3
40.
Tổ dân phố Thủy Sơn 3
406
1
3
41.
Tổ dân phố Thủy Sơn 4
401
1
3
42.
Tổ dân phố Thủy Sơn 5
576
1
4
43.
Tổ dân phố Thủy Sơn 6
416
1
3
44.
Tổ dân phố Thủy Sơn 7
496
1
3
45.
Tổ dân phố Xanh Soi
284
1
3
46.
Tổ dân phố Đống Am
270
1
3
47.
Tổ dân phố Đồng Mát
481
1
3
48.
Tổ dân phố Mánh
392
1
3
49.
Tổ dân phố Trại
361
1
3
50.
Tổ dân phố Quán
389
1
3
51.
Tổ dân phố Bấc 1
372
1
3
52.
Tổ dân phố Bấc 2
396
1
3
53.
Tổ dân phố Núi 1
338
1
3
54.
Tổ dân phố Núi 2
264
1
3
55.
Tổ dân phố Đông
286
1
3
56.
Tổ dân phố Tây
384
1
3
19
Phường Thiên Hương
1.
Tổ dân phố Hoàng Động 1
523
1
4
2.
Tổ dân phố Hoàng Động 2
342
1
3
3.
Tổ dân phố Hoàng Động 3
459
1
3
4.
Tổ dân phố Hoàng Động 4
631
1
4
5.
Tổ dân phố Hoàng Động 5
328
1
3
6.
Tổ dân phố Hoàng Động 6
350
1
3
7.
Tổ dân phố Hoàng Động 7
358
1
3
8.
Tổ dân phố Lâm Động 1
398
1
3
9.
Tổ dân phố Lâm Động 2
453
1
3
10.
Tổ dân phố Lâm Động 3
506
1
4
11.
Tổ dân phố Lâm Động 4
647
1
4
12.
Tổ dân phố Kiền Bái 1
583
1
4
13.
Tổ dân phố Kiền Bái 2
516
1
4
14.
Tổ dân phố Kiền Bái 3
660
1
4
15.
Tổ dân phố Kiền Bái 4
429
1
3
16.
Tổ dân phố Kiền Bái 5
405
1
3
17.
Tổ dân phố Kiền Bái 6
680
1
4
18.
Tổ dân phố Kiền Bái 7
466
1
3
19.
Tổ dân phố Thiên Hương 1
571
1
4
20.
Tổ dân phố Thiên Hương 2
656
1
4
21.
Tổ dân phố Thiên Hương 3
646
1
4
22.
Tổ dân phố Thiên Hương 4
314
1
3
23.
Tổ dân phố Thiên Hương 5
477
1
3
24.
Tổ dân phố Thiên Hương 6
523
1
4
25.
Tổ dân phố Thiên Hương 7
553
1
4
26.
Tổ dân phố Thiên Hương 8
341
1
3
20
Phường Hoà Bình
1.
Tổ dân phố Đông Môn
439
1
3
2.
Tổ dân phố Đông Phương 1
499
1
3
3.
Tổ dân phố Đông Phương 2
531
1
4
4.
Tổ dân phố Lương Đường
619
1
4
5.
Tổ dân phố Hà Luận 1
337
1
3
6.
Tổ dân phố Hà Luận 2
546
1
4
7.
Tổ dân phố Hà Phú 1
579
1
4
8.
Tổ dân phố Hà Phú 2
487
1
3
9.
Tổ dân phố Hà Phú 3
294
1
3
10.
Tổ dân phố Hà Tây
591
1
4
11.
Tổ dân phố Tây Trại
491
1
3
12.
Tổ dân phố Đông Tây
404
1
3
13.
Tổ dân phố Đình
338
1
3
14.
Tổ dân phố Rúp
398
1
3
15.
Tổ dân phố 1
474
1
3
16.
Tổ dân phố 3
482
1
3
17.
Tổ dân phố 5
432
1
3
18.
Tổ dân phố 6
286
1
3
19.
Tổ dân phố 7
478
1
3
20.
Tổ dân phố 8
496
1
3
21.
Tổ dân phố Tây
415
1
3
22.
Tổ dân phố Đông
514
1
4
23.
Tổ dân phố Đầm
347
1
3
24.
Tổ dân phố Sim Bấc
780
1
4
25.
Tổ dân phố Thắng Lợi
615
1
4
26.
Tổ dân phố Hồ Bình
541
1
4
27.
Tổ dân phố Hoà Tiến
585
1
4
28.
Tổ dân phố Nội Lập
512
1
4
29.
Tổ dân phố An Trại
416
1
3
30.
Tổ dân phố Cây Đa
517
4
21
Phường Nam Triệu
1.
Tổ dân phố 1
369
1
3
2.
Tổ dân phố 2
540
1
4
3.
Tổ dân phố 3
527
1
4
4.
Tổ dân phố 4
355
1
3
5.
Tổ dân phố 5
444
1
3
6.
Tổ dân phố 6
357
1
3
7.
Tổ dân phố Đầu Cầu
599
1
4
8.
Tổ dân phố Lạch Sẽ
532
1
4
9.
Tổ dân phố Đồng Mới
332
1
3
10.
Tổ dân phố Đường Trưỡng
613
1
4
11.
Tổ dân phố Láng Cáp
630
1
4
12.
Tổ dân phố Bảo Kiếm
805
1
4
13.
Tổ dân phố Đường Hương
534
1
4
14.
Tổ dân phố Tân Lập
242
1
3
15.
Tổ dân phố Sỏ
593
1
4
16.
Tổ dân phố Mức
420
1
3
17.
Tổ dân phố Bấc
503
1
4
18.
Tổ dân phố Đông
298
1
3
19.
Tổ dân phố Trung
349
1
3
20.
Tổ dân phố Nam
330
1
3
21.
Tổ dân phố Phả Lễ 1
432
1
3
22.
Tổ dân phố Phả Lễ 2
468
1
3
23.
Tổ dân phố Phả Lễ 3
390
1
3
24.
Tổ dân phố Phả Lễ 4
369
1
3
25.
Tổ dân phố Phả Lễ 5
398
1
3
26.
Tổ dân phố Phả Lễ 6
478
1
3
22
Phường Bạch Đằng
1.
Tổ dân phố Đà Nẵng
317
1
3
2.
Tổ dân phố Hoàng Tôn
595
1
4
3.
Tổ dân phố Quyết Thắng
398
1
3
4.
Tổ dân phố Quyết Tiến
333
1
3
5.
Tổ dân phố Quyết Hùng
423
1
3
6.
Tổ dân phố Quyết Tâm
412
1
3
7.
Tổ dân phố Quyết Thành
480
1
3
8.
Tổ dân phố Bạch Đằng
359
1
3
9.
Tổ dân phố Chiến Thắng
692
1
4
10.
Tổ dân phố 1 Ngũ Lão
356
1
3
11.
Tổ dân phố 2 Ngũ Lão
348
1
3
12.
Tổ dân phố 3 Ngũ Lão
353
1
3
13.
Tổ dân phố 4 Ngũ Lão
347
1
3
14.
Tổ dân phố 5 Ngũ Lão
369
1
3
15.
Tổ dân phố 6 Ngũ Lão
348
1
3
16.
Tổ dân phố 7 Ngũ Lão
350
1
3
17.
Tổ dân phố 8 Ngũ Lão
412
1
3
18.
Tổ dân phố 9 Ngũ Lão
422
1
3
19.
Tổ dân phố 10 Ngũ Lão
344
1
3
20.
Tổ dân phố 11 Ngũ Lão
373
1
3
21.
Tổ dân phố 1 Minh Tân
351
1
3
22.
Tổ dân phố 2 Minh Tân
352
1
3
23.
Tổ dân phố 3 Minh Tân
323
1
3
24.
Tổ dân phố 4 Minh Tân
474
1
3
25.
Tổ dân phố 5 Minh Tân
368
1
3
26.
Tổ dân phố 6 Minh Tân
354
1
3
27.
Tổ dân phố 7 Minh Tân
478
1
3
28.
Tổ dân phố 8 Minh Tân
495
1
3
29.
Tổ dân phố 9 Minh Tân
317
1
3
30.
Tổ dân phố 10 Minh Tân
352
1
3
31.
Tổ dân phố 1 Gia Đức
318
1
3
32.
Tổ dân phố 2 Gia Đức
363
1
3
33.
Tổ dân phố 3 Gia Đức
323
1
3
34.
Tổ dân phố 4 Gia Đức
353
1
3
35.
Tổ dân phố Giá
536
1
4
36.
Tổ dân phố 1 Gia Minh
435
1
3
37.
Tổ dân phố 2 Gia Minh
379
1
3
38.
Tổ dân phố Thuỷ Minh
606
1
4
23
Phường Lưu Kiếm
1.
Tổ dân phố 1 Thụ Khê
380
1
3
2.
Tổ dân phố 2 Thụ Khê
326
1
3
3.
Tổ dân phố 3 Mai Động
340
1
3
4.
Tổ dân phố 4 Mai Động
233
1
3
5.
Tổ dân phố 5 Mai Động
341
1
3
6.
Tổ dân phố 6 Điệu Tú
258
1
3
7.
Tổ dân phố 7 Quỳ Khê
357
1
3
8.
Tổ dân phố 8 Thiểm Khê
393
1
3
9.
Tổ dân phố 9 Thiểm Khê
415
1
3
10.
Tổ dân phố 10 Thiểm Khê
344
1
3
11.
Tổ dân phố 11 Thiểm Khê
276
1
3
12.
Tổ dân phố Mỹ Giang 1
348
1
3
13.
Tổ dân phố Mỹ Giang 3
293
1
3
14.
Tổ dân phố Mỹ Giang 6
338
1
3
15.
Tổ dân phố Chợ Giá
221
1
3
16.
Tổ dân phố Chùa Trà Sơn
277
1
3
17.
Tổ dân phố Đình Trà Sơn
359
1
3
18.
Tổ dân phố Trại trên - Đồng phản
398
1
3
19.
Tổ dân phố Trại dưới - Xóm ngói
263
1
3
20.
Tổ dân phố A2
234
1
3
21.
Tổ dân phố Đình Vàn
284
1
3
22.
Tổ dân phố Chùa Mới
344
1
3
23.
Tổ dân phố Chu Vườn
422
1
3
24.
Tổ dân phố 1
326
1
3
25.
Tổ dân phố 2
605
1
4
26.
Tổ dân phố 3
317
1
3
27.
Tổ dân phố 4
426
1
3
28.
Tổ dân phố 5
320
1
3
29.
Tổ dân phố 6
339
1
3
30.
Tổ dân phố 1A
304
1
3
31.
Tổ dân phố 1B
319
1
3
32.
Tổ dân phố Chợ Tổng
322
1
3
33.
Tổ dân phố Phúc Nam
518
1
4
34.
Tổ dân phố Trung
367
1
3
35.
Tổ dân phố Phúc
558
1
4
36.
Tổ dân phố Cây Quân
439
1
3
37.
Tổ dân phố Giữa
528
1
4
38.
Tổ dân phố Dưới
458
1
3
39.
Tổ dân phố Lưu Kỳ 1
362
1
3
40.
Tổ dân phố Lưu Kỳ 2
603
1
4
24
Phường Lê Ích Mộc
1.
Tổ dân phố Quảng Thanh 1
622
1
4
2.
Tổ dân phố Quảng Thanh 2
553
1
4
3.
Tổ dân phố Quảng Thanh 3
474
1
3
4.
Tổ dân phố Quảng Thanh 4
425
1
3
5.
Tổ dân phố Quảng Thanh 5
343
1
3
6.
Tổ dân phố Quảng Thanh 6
329
1
3
7.
Tổ dân phố Quảng Thanh 7
415
1
3
8.
Tổ dân phố Quảng Thanh 8
350
1
3
9.
Tổ dân phố Cao Nhân 1
289
1
3
10.
Tổ dân phố Cao Nhân 2
346
1
3
11.
Tổ dân phố Cao Nhân 3
307
1
3
12.
Tổ dân phố Cao Nhân 4
489
1
3
13.
Tổ dân phố Cao Nhân 5
335
1
3
14.
Tổ dân phố Cao Nhân 6
408
1
3
15.
Tổ dân phố Cao Nhân 7
392
1
3
16.
Tổ dân phố Cao Nhân 8
520
1
4
17.
Tổ dân phố Cao Nhân 9
570
1
4
18.
Tổ dân phố Hợp Thành 1
397
1
3
19.
Tổ dân phố Hợp Thành 2
369
1
3
20.
Tổ dân phố Hợp Thành 3
480
1
3
21.
Tổ dân phố Hợp Thành 4
489
1
3
22.
Tổ dân phố Hợp Thành 5
539
1
4
23.
Tổ dân phố Hợp Thành 6
349
1
3
24.
Tổ dân phố Hợp Thành 7
423
1
3
25.
Tổ dân phố Chính Mỹ 1
392
1
3
26.
Tổ dân phố Chính Mỹ 2
484
1
3
27.
Tổ dân phố Chính Mỹ 3
424
1
3
28.
Tổ dân phố Chính Mỹ 4
316
1
3
29.
Tổ dân phố Chính Mỹ 5
353
1
3
30.
Tổ dân phố Chính Mỹ 6
606
1
4
31.
Tổ dân phố Chính Mỹ 7
405
1
3
32.
Tổ dân phố Chính Mỹ 8
301
1
3
33.
Tổ dân phố Mỹ Đồng 1
265
1
3
34.
Tổ dân phố Mỹ Đồng 2
451
1
3
35.
Tổ dân phố Mỹ Đồng 3
416
1
3
36.
Tổ dân phố Mỹ Đồng 4
427
1
3
37.
Tổ dân phố Mỹ Đồng 5
404
1
3
38.
Tổ dân phố Mỹ Đồng 6
336
1
3
25
Phường Hải Dương
1.
Tổ dân phố số 1
325
1
3
2.
Tổ dân phố số 2
419
1
3
3.
Tổ dân phố số 3
576
1
4
4.
Tổ dân phố số 4
509
1
4
5.
Tổ dân phố số 5
328
1
3
6.
Tổ dân phố số 6
309
1
3
7.
Tổ dân phố số 7
416
1
3
8.
Tổ dân phố số 8
506
1
4
9.
Tổ dân phố số 9
704
1
4
10.
Tổ dân phố số 10
341
1
3
11.
Tổ dân phố số 11
335
1
3
12.
Tổ dân phố số 12
322
1
3
13.
Tổ dân phố số 13
356
1
3
14.
Tổ dân phố số 14
445
1
3
15.
Tổ dân phố số 15
350
1
3
16.
Tổ dân phố số 16
606
1
4
17.
Tổ dân phố số 17
240
1
3
18.
Tổ dân phố số 18
269
1
3
19.
Tổ dân phố số 19
346
1
3
20.
Tổ dân phố số 20
163
1
3
21.
Tổ dân phố số 21
392
1
3
22.
Tổ dân phố số 22
295
1
3
23.
Tổ dân phố số 23
205
1
3
24.
Tổ dân phố số 24
250
1
3
25.
Tổ dân phố số 25
249
1
3
26.
Tổ dân phố số 26
222
1
3
27.
Tổ dân phố số 27
352
1
3
28.
Tổ dân phố số 28
353
1
3
29.
Tổ dân phố số 29
603
1
4
30.
Tổ dân phố số 30
358
1
3
31.
Tổ dân phố số 31
437
1
3
32.
Tổ dân phố số 32
484
1
3
33.
Tổ dân phố số 33
374
1
3
34.
Tổ dân phố số 34
381
1
3
35.
Tổ dân phố số 35
457
1
3
36.
Tổ dân phố số 36
430
1
3
37.
Tổ dân phố số 37
113
1
3
26
Phường Lê Thanh Nghị
1.
Tổ dân phố số 1
371
1
3
2.
Tổ dân phố số 2
375
1
3
3.
Tổ dân phố số 3
446
1
3
4.
Tổ dân phố số 4
335
1
3
5.
Tổ dân phố số 5
368
1
3
6.
Tổ dân phố số 6
387
1
3
7.
Tổ dân phố số 7
370
1
3
8.
Tổ dân phố số 8
271
1
3
9.
Tổ dân phố số 9
367
1
3
10.
Tổ dân phố số 10
634
1
4
11.
Tổ dân phố số 11
588
1
4
12.
Tổ dân phố số 12
368
1
3
13.
Tổ dân phố số 13
330
1
3
14.
Tổ dân phố số 14
337
1
3
15.
Tổ dân phố số 15
361
1
3
16.
Tổ dân phố số 16
340
1
3
17.
Tổ dân phố số 17
316
1
3
18.
Tổ dân phố số 18
486
1
3
19.
Tổ dân phố số 19
251
1
3
20.
Tổ dân phố số 20
541
1
4
21.
Tổ dân phố số 21
616
1
4
22.
Tổ dân phố số 22
636
1
4
23.
Tổ dân phố số 23
628
1
4
24.
Tổ dân phố số 24
391
1
3
25.
Tổ dân phố số 25
372
1
3
26.
Tổ dân phố số 26
543
1
4
27.
Tổ dân phố số 27
415
1
3
28.
Tổ dân phố số 28
253
1
3
29.
Tổ dân phố số 29
269
1
3
30.
Tổ dân phố số 30
675
1
4
31.
Tổ dân phố số 31
794
1
4
32.
Tổ dân phố số 32
114
1
3
33.
Tổ dân phố số 33
385
1
3
34.
Tổ dân phố số 34
530
1
4
35.
Tổ dân phố số 35
547
1
4
36.
Tổ dân phố số 36
693
1
4
37.
Tổ dân phố số 37
472
1
3
38.
Tổ dân phố số 38
631
1
4
39.
Tổ dân phố số 39
594
1
4
40.
Tổ dân phố số 40
525
1
4
41.
Tổ dân phố số 41
671
1
4
42.
Tổ dân phố số 42
418
1
3
43.
Tổ dân phố số 43
284
1
3
44.
Tổ dân phố số 44
244
1
3
45.
Tổ dân phố số 45
395
1
3
46.
Tổ dân phố số 46
317
1
3
47.
Tổ dân phố số 47
531
1
4
27
Phường Việt Hòa
1.
Tổ dân phố số 1
459
1
3
2.
Tổ dân phố số 2
343
1
3
3.
Tổ dân phố số 3
296
1
3
4.
Tổ dân phố số 4
499
1
3
5.
Tổ dân phố số 5
576
1
4
6.
Tổ dân phố số 6
461
1
3
7.
Tổ dân phố số 7
416
1
3
8.
Tổ dân phố số 8
112
1
3
9.
Tổ dân phố Bễ
192
1
3
10.
Tổ dân phố Bầu
338
1
3
11.
Tổ dân phố Gạch
380
1
3
12.
Tổ dân phố Lẻ Doi
357
1
3
13.
Tổ dân phố Nghĩa
578
1
4
14.
Tổ dân phố Hoàng Đường
274
1
3
15.
Tổ dân phố Phú An
1181
1
4
16.
Tổ dân phố Trằm
222
1
3
17.
Tổ dân phố Trụ
354
1
3
18.
Tổ dân phố Tiền
483
1
3
19.
Tổ dân phố Đỗ Trung
502
1
4
20.
Tổ dân phố Đào Xá
462
1
3
21.
Tổ dân phố Cao Xá
601
1
4
28
Phường Thành Đông
1.
Tổ dân phố số 1
567
1
4
2.
Tổ dân phố số 2
423
1
3
3.
Tổ dân phố số 3
437
1
3
4.
Tổ dân phố số 4
515
1
4
5.
Tổ dân phố số 6
457
1
3
6.
Tổ dân phố số 7
326
1
3
7.
Tổ dân phố số 8
386
1
3
8.
Tổ dân phố số 9
511
1
4
9.
Tổ dân phố số 10
562
1
4
10.
Tổ dân phố số 11
268
1
3
11.
Tổ dân phố số 12
331
1
3
12.
Tổ dân phố số 13
468
1
3
13.
Tổ dân phố số 15
217
1
3
14.
Tổ dân phố số 16
272
1
3
15.
Tổ dân phố số 17
360
1
3
16.
Tổ dân phố số 19
489
1
3
17.
Tổ dân phố số 20
466
1
3
18.
Tổ dân phố số 21
241
1
3
19.
Tổ dân phố số 22
489
1
3
20.
Tổ dân phố số 23
466
1
3
21.
Tổ dân phố số 24
365
1
3
22.
Tổ dân phố số 25
546
1
4
23.
Tổ dân phố số 26
419
1
3
24.
Tổ dân phố số 27
377
1
3
25.
Tổ dân phố số 28
346
1
3
26.
Tổ dân phố số 29
309
1
3
27.
Tổ dân phố số 30
244
1
3
28.
Tổ dân phố số 31
346
1
3
29.
Tổ dân phố số 32
181
1
3
30.
Tổ dân phố số 33
244
1
3
31.
Tổ dân phố số 34
230
1
3
32.
Tổ dân phố số 35
181
1
3
33.
Tổ dân phố Chùa Thượng
350
1
3
34.
Tổ dân phố Đồng
162
1
3
35.
Tổ dân phố Tiền
358
1
3
36.
Tổ dân phố Trác Châu
539
1
4
37.
Tổ dân phố Trà Tân
272
1
3
38.
Tổ dân phố Nam Thượng
252
1
3
39.
Tổ dân phố Đông Giàng
175
1
3
29
Phường Nam Đồng
1.
Tổ dân phố Du Tái
790
1
4
2.
Tổ dân phố Cập Thượng 1
681
1
4
3.
Tổ dân phố Cập Thượng 2
603
1
4
4.
Tổ dân phố Cập Nhất 1
746
1
4
5.
Tổ dân phố Cập Nhất 2
628
1
4
6.
Tổ dân phố Cập Nhất 3
475
1
3
7.
Tổ dân phố Đồng Ngọ
351
1
3
8.
Tổ dân phố Vũ La
421
1
3
9.
Tổ dân phố Phú Lương
584
1
4
10.
Tổ dân phố Nhân Nghĩa
637
1
4
11.
Tổ dân phố Khánh Hội
1097
1
4
12.
Tổ dân phố Tân Lập
139
1
3
30
Phường Tân Hưng
1.
Tổ dân phố số 1
231
1
3
2.
Tổ dân phố số 2
226
1
3
3.
Tổ dân phố số 3
439
1
3
4.
Tổ dân phố số 4
429
1
3
5.
Tổ dân phố số 5
451
1
3
6.
Tổ dân phố số 6
390
1
3
7.
Tổ dân phố số 7
470
1
3
8.
Tổ dân phố số 8
572
1
4
9.
Tổ dân phố số 9
261
1
3
10.
Tổ dân phố số 10
185
1
3
11.
Tổ dân phố số 11
537
1
4
12.
Tổ dân phố số 12
703
1
4
13.
Tổ dân phố số 13
415
1
3
14.
Tổ dân phố số 14
530
1
4
15.
Tổ dân phố số 15
357
1
3
16.
Tổ dân phố số 16
569
1
4
17.
Tổ dân phố Khuê Liễu
478
1
3
18.
Tổ dân phố Khuê Chiền
206
1
3
19.
Tổ dân phố Liễu Tràng
277
1
3
20.
Tổ dân phố Thanh Liễu
691
1
4
21.
Tổ dân phố Cương Xá
462
1
3
22.
Tổ dân phố Bảo Thái
425
1
3
23.
Tổ dân phố Đông Quan
345
1
3
24.
Tổ dân phố Ngọc Lặc
910
1
4
25.
Tổ dân phố Mỹ Xá
699
1
4
26.
Tổ dân phố Phạm Xá
844
1
4
31
Phường Thạch Khôi
1.
Tổ dân phố Phú Tảo
1157
1
4
2.
Tổ dân phố Phú Thọ
270
1
3
3.
Tổ dân phố Trại Thọ
216
1
3
4.
Tổ dân phố Lễ Quán
435
1
3
5.
Tổ dân phố Trần Nội
180
1
3
6,
Tổ dân phố Nguyễn Xá
381
1
3
7.
Tổ dân phố Thái Bình
302
1
3
8.
Tổ dân phố số 1
145
1
3
9.
Tổ dân phố số 2
268
1
3
10.
Tổ dân phố Nghiên Phấn
450
1
3
11.
Tổ dân phố Tranh Đấu
982
1
4
12.
Tổ dân phố Tằng Hạ
636
1
4
13.
Tổ dân phố Đồng Bào
1139
1
4
14.
Tổ dân phố Tâng Thượng
740
1
4
15.
Tổ dân phố Phú Triều
366
1
3
16.
Tổ dân phố Thanh Xá
956
1
4
17.
Tổ dân phố Qua Bộ
582
1
4
18.
Tổ dân phố Đồng Lại
806
1
4
32
Phường Tứ Minh
1.
Tổ dân phố Đìa
276
1
3
2.
Tổ dân phố Năm
209
1
3
3.
Tổ dân phố Ngọ
570
1
4
4.
Tổ dân phố Thống Nhất
280
1
3
5.
Tổ dân phố Kim Xá
492
1
3
6.
Tổ dân phố Quảng Cư
302
1
3
7.
Tổ dân phố Ha Xá
675
1
4
8.
Tổ dân phố Đỗ Xá
623
1
4
9.
Tổ dân phố Đồng Tranh
146
1
3
10.
Tổ dân phố Lộ Cương A
498
1
3
11.
Tổ dân phố Lộ Cương B
672
1
4
12.
Tổ dân phố Xuân Dương
350
1
3
13.
Tổ dân phố Thượng Đạt
459
1
3
14.
Tổ dân phố Nhật Tân
97
1
3
15.
Tổ dân phố Tân Minh
142
1
3
16.
Tổ dân phố Tứ Thông
561
1
4
17.
Tổ dân phố Cẩm Khê A
529
1
4
18.
Tổ dân phố Cẩm Khê B
511
1
4
33
Phường Ái Quốc
1.
Tổ dân phố Hoàng Xá 1
868
1
4
2.
Tổ dân phố Hoàng Xá 2
828
1
4
3.
Tổ dân phố Hoàng Xá 3
820
1
4
4.
Tổ dân phố Đông Lĩnh
603
1
4
5.
Tổ dân phố Dương Xuân
418
1
3
6.
Tổ dân phố Ngọc Trì
416
1
3
7.
Tổ dân phố Tiến Đạt
303
1
3
8.
Tổ dân phố Tiền Trung
506
1
4
9.
Tổ dân phố Độc Lập
80
1
3
10.
Tổ dân phố Vũ Thượng
626
1
4
11.
Tổ dân phố Văn Xá
184
1
3
12.
Tổ dân phố Vũ Xá
598
1
4
13.
Tổ dân phố Ninh Quan
251
1
3
14.
Tổ dân phố Đồng Pháp
378
1
3
15.
Tổ dân phố Tiền Hải
193
1
3
34
Phường Kinh Môn
1.
Tổ dân phố Phụ Sơn
207
1
3
2.
Tổ dân phố Kinh Hạ
559
1
4
3.
Tổ dân phố Phúc Lâm
614
1
4
4.
Tổ dân phố Cộng Hòa
316
1
3
5.
Tổ dân phố Vinh Quang
227
1
3
6.
Tổ dân phố An Trung
667
1
4
7.
Tổ dân phố Lưu Hạ
567
1
4
8.
Tổ dân phố Lưu Thượng 1
686
1
4
9.
Tổ dân phố Lưu Thượng 2
1109
1
4
10.
Tổ dân phố Tây Sơn
424
1
3
11.
Tổ dân phố Trại Mới
182
1
3
12.
Tổ dân phố Ngư Uyên
1160
1
4
13.
Tổ dân phố Duẩn Khê
617
1
4
35
Phường Nguyễn Đại Năng
1.
Tổ dân phố Nam Hà
562
1
4
2.
Tổ dân phố Đông Nam
511
1
4
3.
Tổ dân phố Huyền Tụng
563
1
4
4.
Tổ dân phố An Thủy
565
1
4
5.
Tổ dân phố Mỹ Động
483
1
3
6.
Tổ dân phố Phạm Xá
348
1
3
7.
Tổ dân phố Tống Buồng
683
1
4
8.
Tổ dân phố Tống Xá
863
1
4
9.
Tổ dân phố Nhất Sơn
284
1
3
10.
Tổ dân phố Sơn Khê
586
1
4
11.
Tổ dân phố Tư Đa
330
1
3
12.
Tổ dân phố Nội
968
1
4
13.
Tổ dân phố Ngoại
1568
1
4
36
Phường Trần Liễu
1.
Tổ dân phố Bản Trại
300
1
3
2.
Tổ dân phố Quế Lĩnh
475
1
3
3.
Tổ dân phố La Xá
155
1
3
4.
Tổ dân phố Thượng Xá
198
1
3
5.
Tổ dân phố Vũ Xá
334
1
3
6.
Tổ dân phố Khuê Bích
594
1
4
7.
Tổ dân phố Châu Bộ
591
1
4
8.
Tổ dân phố An Bộ
1073
1
4
9.
Tổ dân phố Đích Sơn
1137
1
4
10.
Tổ dân phố Huề Trì 1
668
1
4
11.
Tổ dân phố Huề Trì 2
595
1
4
12.
Tổ dân phố Huề Trì 3
736
1
4
13.
Tổ dân phố Cổ Tân
411
1
3
14.
Tổ dân phố Phương Luật
220
1
3
15.
Tổ dân phố Đông Hà
216
1
3
16.
Tổ dân phố An Lăng
481
1
3
37
Phường Bắc An Phụ
1.
Tổ dân phố Vĩnh Lâm
440
1
3
2.
Tổ dân phố Lê Xá
768
1
4
3.
Tổ dân phố Nội Hợp
465
1
3
4.
Tổ dân phố Tiên Xá
68
1
3
5.
Tổ dân phố Ninh Xá
1019
1
4
6.
Tổ dân phố Đại Uyên
753
1
4
7.
Tổ dân phố Kim Lôi
819
1
4
8.
Tổ dân phố Trạm Lộ
350
1
3
9.
Tổ dân phố Vũ Xá
1041
1
4
10.
Tổ dân phố Hán Xuyên
523
1
4
11.
Tổ dân phố Phượng Hoàng
659
1
4
12.
Tổ dân phố Pháp Chế
272
1
3
38
Phường Phạm Sư Mạnh
1.
Tổ dân phố Hiệp Thượng
1356
1
4
2.
Tổ dân phố An Cường
828
1
4
3.
Tổ dân phố Hiệp Thạch
361
1
3
4.
Tổ dân phố Hiệp Hạ
257
1
3
5.
Tổ dân phố Kim Xuyên 3
579
1
4
6.
Tổ dân phố Kim Xuyên 4
516
1
4
7.
Tổ dân phố Nghĩa Vũ
537
1
4
8.
Tổ dân phố Văn Ổ
345
1
3
9.
Tổ dân phố Dương Nham
785
1
4
10.
Tổ dân phố Lĩnh Đông
587
1
4
11.
Tổ dân phố Quảng Trí
712
1
4
12.
Tổ dân phố Trí Giả
590
1
4
13.
Tổ dân phố Vũ an
347
1
3
39
Phường Nhị Chiểu
1.
Tổ dân phố Bích Nhôi 1
679
1
4
2.
Tổ dân phố Bích Nhôi 2
720
1
4
3.
Tổ dân phố Bích Nhôi 3
585
1
4
4.
Tổ dân phố Hạ Chiểu 1
362
1
3
5.
Tổ dân phố Hạ Chiểu 2
689
1
4
6.
Tổ dân phố Hạ Chiểu 3
517
1
4
7.
Tổ dân phố Tử Lạc 1
630
1
4
8.
Tổ dân phố Tử Lạc 2
556
1
4
9.
Tổ dân phố Phú Thứ 1
483
1
3
10.
Tổ dân phố Phú Thứ 2
886
1
4
11.
Tổ dân phố Phú Thứ 3
256
1
3
12.
Tổ dân phố Phú Thứ 4
367
1
3
13.
Tổ dân phố Phú Thứ 5
511
1
4
14.
Tổ dân phố Phú Thứ 6
535
1
4
15.
Tổ dân phố Phú Thứ 7
377
1
3
16.
Tổ dân phố Đèo Gai
126
1
3
17.
Tổ dân phố Nghĩa Lộ
461
1
3
18.
Tổ dân phố Trại Xanh
463
1
3
19.
Tổ dân phố Nhẫm Dương
310
1
3
20.
Tổ dân phố Kim Bào
279
1
3
21.
Tổ dân phố Châu Xá
761
1
4
22.
Tổ dân phố Duyên Linh
544
1
4
23.
Tổ dân phố Cậy Sơn 1
441
1
3
24.
Tổ dân phố Cậy Sơn 2
289
1
3
25.
Tổ dân phố Thượng Trà
350
1
3
26.
Tổ dân phố Kim Đồng
267
1
3
27.
Tổ dân phố Thượng Chiểu
1001
1
4
40
Phường Chu Văn An
1.
Tổ dân phố Kỳ Đặc
321
1
3
2.
Tổ dân phố Kiệt Thượng
173
1
3
3.
Tổ dân phố Kiệt Đoài
458
1
3
4.
Tổ dân phố Kiệt Đông
316
1
3
5.
Tổ dân phố Kinh Trung
244
1
3
6.
Tổ dân phố Tường
470
1
3
7.
Tổ dân phố Trại Sen
554
1
4
8.
Tổ dân phố Trại Thượng
406
1
3
9.
Tổ dân phố Hữu Lộc
656
1
4
10.
Tổ dân phố Thái Học 1
1162
1
4
11.
Tổ dân phố Thái Học 2
810
1
4
12.
Tổ dân phố Thái Học 3
902
1
4
13.
Tổ dân phố Hùng Vương
967
1
4
14.
Tổ dân phố Trần Hưng Đạo
1485
1
4
15.
Tổ dân phố Nguyễn Trãi 1
1170
1
4
16.
Tổ dân phố Nguyễn Trãi 2
1367
1
4
17.
Tổ dân phố Lạc Sơn
561
1
4
18.
Tổ dân phố Miễu Sơn
262
1
3
19.
Tổ dân phố Ninh Chấp 5
265
1
3
20.
Tổ dân phố Ninh Chấp 6
227
1
3
21.
Tổ dân phố Ninh Chấp 7
259
1
3
22.
Tổ dân phố Mít Sắt
246
1
3
23.
Tổ dân phố Mật Sơn
1012
1
4
24.
Tổ dân phố Chùa Vần
447
1
3
25.
Tổ dân phố Thanh Trung
260
1
3
26.
Tổ dân phố Khang Thọ
536
1
4
27.
Tổ dân phố Đồi Thông
246
1
3
28.
Tổ dân phố Nẻo
393
1
3
29.
Tổ dân phố Văn Giai
532
1
4
30.
Tổ dân phố Nhân Hưng
443
1
3
41
Phường Chí Linh
1.
Tổ dân phố Chí Linh 1
243
1
3
2.
Tổ dân phố Chí Linh 2
358
1
3
3.
Tổ dân phố Chí Linh 3
350
1
3
4.
Tổ dân phố Bạch Đằng
325
1
3
5.
Tổ dân phố Đáp Khê
146
1
3
6.
Tổ dân phố Thông Lộc
179
1
3
7.
Tổ dân phố Nam Đông
212
1
3
8.
Tổ dân phố Nam Đoài
262
1
3
9.
Tổ dân phố Cổ Châu
276
1
3
10.
Tổ dân phố Ninh Giàng
186
1
3
11.
Tổ dân phố Đồng Tâm
258
1
3
12.
Tổ dân phố Hòa Bình
171
1
3
13.
Tổ dân phố Phao Tân
318
1
3
14.
Tổ dân phố Thành Lập
113
1
3
15.
Tổ dân phố An Ninh
162
1
3
16.
Tổ dân phố Tu Ninh
137
1
3
17.
Tổ dân phố Lý Dương
137
1
3
18.
Tổ dân phố số 11 (Ngọc Sơn)
502
1
4
19.
Tổ dân phố số 12 (Thái Học)
378
1
3
20.
Tổ dân phố số 13 (Cao Đường)
446
1
3
21.
Tổ dân phố số 1 Bình Dương
365
1
3
22.
Tổ dân phố số 2 Bình Giang
377
1
3
23.
Tổ dân phố số 3 Bình Giang
483
1
3
24.
Tổ dân phố số 4 Bình Giang
445
1
3
25.
Tổ dân phố số 5 Thạch Thủy
1010
1
4
26.
Tổ dân phố số 6 Phao Sơn
306
1
3
27.
Tổ dân phố số 7 Phao Sơn
485
1
3
28.
Tổ dân phố số 8 Phao Sơn
317
1
3
29.
Tổ dân phố số 9 Phao Sơn
221
1
3
30.
Tổ dân phố số 10 Phao Sơn
722
1
4
42
Phường Trần Hưng Đạo
1.
Tổ dân phố An Mô
469
1
3
2.
Tổ dân phố Bắc Đẩu
439
1
3
3.
Tổ dân phố Dinh Sơn
144
1
3
4.
Tổ dân phố Dược Sơn
225
1
3
5.
Tổ dân phố Bích Động Tân Tiến
708
1
4
6.
Tổ dân phố Chi Ngãi 1
792
1
4
7.
Tổ dân phố Cầu Dòng
803
1
4
8.
Tổ dân phố Chi Ngãi 2
485
1
3
9.
Tổ dân phố Chúc Cương
301
1
3
10.
Tổ dân phố Chúc Thôn
576
1
4
11.
Tổ dân phố Hàm Ếch Thông Cống
422
1
3
12.
Tổ dân phố Lôi Động
572
1
4
13.
Tổ dân phố Tiền Định
477
1
3
14.
Tổ dân phố Tiên Sơn
472
1
3
15.
Tổ dân phố Lương Quan
271
1
3
16.
Tổ dân phố Ngọc Tân
205
1
3
17.
Tổ dân phố Tân Trường
192
1
3
18.
Tổ dân phố Thanh Tân
289
1
3
19.
Tổ dân phố Thanh Tảo
415
1
3
20.
Tổ dân phố Thị Tứ
103
1
3
21.
Tổ dân phố An Lĩnh
268
1
3
22.
Tổ dân phố Bến
279
1
3
23.
Tổ dân phố Đa Cốc
536
1
4
24.
Tổ dân phố Kim Điền
313
1
3
25.
Tổ dân phố Phượng Sơn
214
1
3
26.
Tổ dân phố Trung Quê
583
1
4
27.
Tổ dân phố Vạn Yên
279
1
3
28.
Tổ dân phố Vườn Đào
250
1
3
43
Phường Nguyễn Trãi
1.
Tổ dân phố Đồng Châu
186
1
3
2.
Tổ dân phố Thanh Mai
106
1
3
3.
Tổ dân phố Hố Sếu
171
1
3
4.
Tổ dân phố Đá Bạc
177
1
3
5.
Tổ dân phố Hố Giải
146
1
3
6.
Tổ Dân phố Tân Lập
94
1
3
7.
Tổ dân phố Trung Tâm
324
1
3
8.
Tổ dân phố Khu 3
245
1
3
9.
Tổ dân phố Phú Lợi
317
1
3
10.
Tổ dân phố Trại Gạo
145
1
3
11.
Tổ dân phố Trường Quan
231
1
3
12.
Tổ dân phố Hố Dầu
104
1
3
13.
Tổ dân phố Bắc Nội
305
1
3
14.
Tổ dân phố Chế Biến
235
1
3
15.
Tổ dân phố Bãi Thảo 1
148
1
3
16.
Tổ dân phố Trại Sắt
89
1
3
17.
Tổ dân phố Chín Hạ
259
1
3
18.
Tổ dân phố Vành Liệng
140
1
3
19.
Tổ dân phố Mệnh Trường
341
1
3
20.
Tổ dân phố Bãi Thảo 3
115
1
3
21.
Tổ dân phố Bãi Thảo 2
131
1
3
22.
Tổ dân phố Lộc Đa
217
1
3
23.
Tổ dân phố Chín Thượng
250
1
3
44
Phường Trần Nhân Tông
1.
Tổ dân phố Khê Khẩu
626
1
4
2.
Tổ dân phố Bích Nham
329
1
3
3.
Tổ dân phố Kênh Mai 1
352
1
3
4.
Tổ dân phố Kênh Mai 2
289
1
3
5.
Tổ dân phố Vĩnh Đại 1
588
1
4
6.
Tổ dân phố Vĩnh Đại 2
292
1
3
7.
Tổ dân phố Bến Đò
171
1
3
8.
Tổ dân phố Đông Xá
435
1
3
9.
Tổ dân phố Vĩnh Long
254
1
3
10.
Tổ dân phố Bích Thủy
177
1
3
11.
Tổ dân phố Trung Tâm
247
1
3
12.
Tổ dân phố Phục Thiện
471
1
3
13.
Tổ dân phố Đồng Cống
269
1
3
14.
Tổ dân phố Hoàng Gián Mới
400
1
3
15.
Tổ dân phố Hoàng Gián Cũ
630
1
4
16.
Tổ dân phố Tân Tiến
219
1
3
17.
Tổ dân phố Trại Trống
293
1
3
18.
Tổ dân phố Đại Bộ
575
1
4
19.
Tổ dân phố Bến Tắm
400
1
3
20.
Tổ dân phố Đồng Tân
284
1
3
21.
Tổ dân phố Đại Tân
470
1
3
22.
Tổ dân phố Đại Bát
432
1
3
23.
Tổ dân phố Đọ Xá
556
1
4
45
Phường Lê Đại Hành
1.
Tổ dân phố Đại
1986
1
4
2.
Tổ dân phố Bờ Đa
1025
1
4
3.
Tổ dân phố Bờ Dọc
620
1
4
4.
Tổ dân phố Bờ Chùa
639
1
4
5.
Tổ dân phố Trại Nẻ
1188
1
4
6.
Tổ dân phố An Bài
744
1
4
7.
Tổ dân phố Đồng Vày
326
1
3
8.
Tổ dân phố Nội
1460
1
4
9.
Tổ dân phố Triều
1424
1
4
10.
Tổ dân phố Tư Giang
472
1
3
11.
Tổ dân phố Kỹ Sơn Trên
575
1
4
12.
Tổ dân phố Kỹ Sơn Dưới
643
1
4
13.
Tổ dân phố Giang Thượng
836
1
4
14.
Tổ dân phố Giang Hạ
2078
1
4
15.
Tổ dân phố Mạc Động
714
1
4
16.
Tổ dân phố Vọng Cầu
960
1
4
17.
Tổ dân phố Trụ Hạ
2011
1
4
18.
Tổ dân phố Trụ Thượng
3310
1
4
19.
Tổ dân phố Tế Sơn
853
1
4
20.
Tổ dân phố Thủ Chính
1495
1
4
21.
Tổ dân phố Mạc Ngạn
906
1
4
46
Xã Việt Khê
1.
Thôn An Sơn 1
333
1
3
2.
Thôn An Sơn 2
364
1
4
3.
Thôn An Sơn 3
408
1
4
4.
Thôn An Sơn 4
434
1
4
5.
Thôn An Sơn 5
372
1
4
6.
Thôn An Sơn 6
411
1
4
7.
Thôn Phù Lưu 1
390
1
4
8.
Thôn Phù Lưu 2
525
1
4
9.
Thôn Việt Khê
562
1
4
10.
Thôn Ngọc Khê
646
1
4
11.
Thôn Kỳ Sơn 1
320
1
3
12.
Thôn Kỳ Sơn 2
280
1
3
13.
Thôn Kỳ Sơn 3
379
1
4
14.
Thôn Kỳ Sơn 4
345
1
3
15.
Thôn Kỳ Sơn 5
547
1
4
16.
Thôn Kỳ Sơn 6
326
1
3
17.
Thôn Kỳ Sơn 7
343
1
3
18.
Thôn Kỳ Sơn 8
380
1
4
19.
Thôn Kỳ Sơn 9
490
1
4
20.
Thôn Kỳ Sơn 10
323
1
3
21.
Thôn Lại Xuân 1
309
1
3
22.
Thôn Lại Xuân 2
298
1
3
23.
Thôn Lại Xuân 3
365
1
4
24.
Thôn Lại Xuân 4
346
1
3
25.
Thôn Lại Xuân 5
357
1
4
26.
Thôn Lại Xuân 6
354
1
4
27.
Thôn Lại Xuân 7
355
1
4
28.
Thôn Lại Xuân 8
450
1
4
29.
Thôn Lại Xuân 9
379
1
4
30.
Thôn Lại Xuân 10
449
1
4
31.
Thôn Lại Xuân 11
381
1
4
47
Xã Kiến Thụy
1.
Thôn Hồ Sen
183
1
3
2.
Thôn Cẩm Xuân
237
1
3
3.
Thôn Cầu Đen
380
1
4
4.
Thôn Thọ Xuân
508
1
4
5.
Thôn Cẩm Hoàn
817
1
4
6.
Thôn Cẩm La
568
1
4
7.
Thôn Xuân La
1035
1
4
8.
Thôn Quế Lâm
452
1
4
9.
Thôn Phương Đôi
571
1
4
10.
Thôn Trà Phương
724
1
4
11.
Thôn Xuân Úc
901
1
4
12.
Thôn Úc Gián
1078
1
4
13.
Thôn Hoà Liễu
1015
1
4
14.
Thôn Văn Cao
254
1
3
15.
Thôn Văn Hoà
892
1
4
16.
Thôn Tam Kiệt
664
1
4
17.
Thôn Kim Đới 1
529
1
4
18.
Thôn Kim Đới 2
556
1
4
19.
Thôn Kim Đới 3
370
1
4
48
Kiến Minh
1.
Thôn Thống Nhất
250
1
3
2.
Thôn Vũ Vị
243
1
3
3.
Thôn Thọ Linh
369
1
4
4.
Thôn Cốc Liễn 1
342
1
3
5.
Thôn Cốc Liễn 2
346
1
3
6.
Thôn Thấp Linh
454
1
4
7.
Thôn Tân Linh
534
1
4
8.
Thôn Thù Du
207
1
3
9.
Thôn Đoàn Kết
385
1
4
10.
Thôn Lạng Côn Hà
397
1
4
11.
Thôn Lạng Côn Hải
367
1
4
12.
Thôn Đại Trà Hải
378
1
4
13.
Thôn Đại Trà Đức
524
1
4
14.
Thôn Đại Trà Sơn
443
1
4
15.
Thôn Đại Trà Hồng
387
1
4
16.
Thôn Đức Phong
751
1
4
17.
Thôn Phong Cầu 1
720
1
4
18.
Thôn Phong Cầu 2
725
1
4
19.
Thôn Phong Quang
369
1
4
49
Xã Kiến Hải
1.
Thôn Đại Lộc 1
291
1
3
2.
Thôn Đại Lộc 2
233
1
3
3.
Thôn Đại Lộc 3
302
1
3
4.
Thôn Đại Lộc 4
375
1
4
5.
Thôn Đại Lộc
272
1
3
6.
Thôn Việt Tiến 1
356
1
4
7.
Thôn Việt Tiến 2
267
1
3
8.
Thôn Đông Tác 1
224
1
3
9.
Thôn Đông Tác 2
224
1
3
10.
Thôn Quần Mục 1
200
1
3
11.
Thôn Quần Mục 2
195
1
3
12.
Thôn Quần Mục 3
284
1
3
13.
Thôn Quần Mục 4
212
1
3
14.
Thôn 1
170
1
3
15.
Thôn 2
365
1
4
16.
Thôn 3
457
1
4
17.
Thôn 4
413
1
4
18.
Thôn 5
580
1
4
19.
Thôn 6
641
1
4
20.
Thôn 7
344
1
3
21.
Thôn 8
278
1
3
22.
Thôn 9
246
1
3
23.
Thôn Lão Phong 1
300
1
3
24.
Thôn Lão Phong 2
214
1
3
25.
Thôn Kính Trực
297
1
3
26.
Thôn Lão Phú
281
1
3
27.
Thôn Thái Lai
297
1
3
28.
Thôn Nam Hải
282
1
3
29.
Thôn Phúc Xá
582
1
4
30.
Thôn Đắc Lộc 1
551
1
4
31.
Thôn Đắc Lộc 2
485
1
4
32.
Thôn Đông Xá
554
1
4
33.
Thôn Đoan Xá 1
489
1
4
34.
Thôn Đoan Xá 2
404
1
4
35.
Thôn Đoan Xá 3
302
1
3
36.
Thôn Đoan Xá 4
372
1
4
37.
Thôn Lộc Xá
130
1
3
50
Xã Kiến Hưng
1.
Thôn Cao Tiến
258
1
3
2.
Thôn Ngọc Liễn
843
1
4
3.
Thôn Cao Bộ
405
1
4
4.
Thôn Nhân Trai
681
1
4
5.
Thôn 5
314
1
3
6.
Thôn Đồng Rồi
285
1
3
7.
Thôn Tiền Anh
504
1
4
8.
Thôn Trúc
197
1
3
9.
Thôn Đại Thắng
644
1
4
10.
Thôn Đương Thắng
753
1
4
11.
Thôn Hòa Nhất
430
1
4
12.
Thôn Kim Sơn
1110
1
4
13.
Thôn Ngọc Tỉnh
409
1
4
14.
Thôn Kỳ Sơn
1116
1
4
15.
Thôn Đa Ngư
496
1
4
51
Xã Nghi Dương
1.
Thôn Nghi Dương
450
1
4
2.
Thôn Xuân Chiếng
522
1
4
3.
Thôn Xuân Đông
704
1
4
4.
Thôn Xuân Đoài
404
1
4
5.
Thôn Mai Dương
294
1
3
6.
Thôn 1
442
1
4
7.
Thôn 2
267
1
3
8.
Thôn 3
349
1
3
9.
Thôn 4
446
1
4
10.
Thôn 5
452
1
4
11.
Thôn 6
367
1
4
12.
Thôn 7
706
1
4
13.
Thôn 8
349
1
3
14.
Thôn 9
240
1
3
15.
Thôn 1 Du Lễ
146
1
3
16.
Thôn 2 Du Lễ
234
1
3
17.
Thôn 3 Du Lễ
450
1
4
18.
Thôn 4 Du Lễ
466
1
4
19.
Thôn 5 Du Lễ
459
1
4
52
Xã An Lão
1.
Thôn Xuân Sơn 1
420
1
4
2.
Thôn Xuân Sơn 2
177
1
3
3.
Thôn Quyết Tiến 1
272
1
3
4.
Thôn Quyết Tiến 2
282
1
3
5.
Thôn Quyết tiến 3
264
1
3
6.
Thôn Bách Phương 1
226
1
3
7.
Thôn Bách Phương 2
247
1
3
8.
Thôn Bách Phương 3
497
1
4
9.
Thôn Trần Phú
312
1
3
10.
Thôn Tân an
158
1
3
11.
Thôn Lai Thượng
238
1
3
12.
Thôn Kinh Xuyên
268
1
3
13.
Thôn Lai Hạ
297
1
3
14.
Thôn Vị Xuyên
143
1
3
15.
Thôn Đại Hoàng 1
444
1
4
16.
Thôn Đại Hoàng 2
200
1
3
17.
Thôn Đại Hoàng 3
220
1
3
18.
Thôn Đại Hoàng 4
222
1
3
19.
Thôn Lai Thị
333
1
3
20.
Thôn Việt Khê
348
1
3
21.
Thôn Trung Dũng
433
1
4
22.
Thôn Quyết Thắng
355
1
4
23.
Thôn Hoàng Xá
823
1
4
24.
Thôn Khúc Giản
947
1
4
25.
Thôn An Luận
1327
1
4
26.
Thôn Tiên Hội
1265
1
4
27.
Thôn An Tràng
557
1
4
28.
Thôn Xuân Áng
900
1
4
29.
Thôn Văn Tràng 1
867
1
4
30.
Thôn Văn Tràng 2
453
1
4
31.
Thôn Nhất Thượng
296
1
3
32.
Thôn Nhị Hải
310
1
3
33.
Thôn Tam Sơn
355
1
4
34.
Thôn Tứ Trung
196
1
3
53
Xã An Hưng
1.
Thôn An Áo
305
1
3
2.
Thôn Quán Bế
194
1
3
3.
Thôn Tiên Cầm 1
206
1
3
4.
Thôn Tiên Cầm 2
210
1
3
5.
Thôn Tiên Cầm 3
217
1
3
6.
Thôn Thạch Lựu 1
403
1
4
7.
Thôn Thạch Lựu 2
332
1
3
8.
Thôn Thạch Lựu 3
366
1
4
9.
Thôn Trung Thanh Lang 1
373
1
4
10.
Thôn Trung Thanh Lang 2
307
1
3
11.
Thôn Trung Thanh Lang 3
270
1
3
12.
Thôn Cao Minh
287
1
3
13.
Thôn Cốc Lộc
402
1
4
14.
Thôn Độc Lập
306
1
3
15.
Thôn Hạnh Thị
212
1
3
16.
Thôn Hoà Bình
262
1
3
17.
Thôn Kim Lĩnh
424
1
4
18.
Thôn Khởi Nghĩa
336
1
3
19.
Thôn Mông Thượng
516
1
4
20.
Thôn Nam Sơn 1
212
1
3
21.
Thôn Nam Sơn 2
277
1
3
22.
Thôn Phương Hạ
742
1
4
23.
Thôn Tân Thắng
364
1
4
24.
Thôn Trần Thành
220
1
3
25.
Thôn Văn Khê
226
1
3
54
Xã An Khánh
1.
Thôn Du Viên
311
1
3
2.
Thôn Kinh Điền
750
1
4
3.
Thôn Đại Điền
667
1
4
4.
Thôn Ly Câu
461
1
4
5.
Thôn Lương Câu
794
1
4
6.
Thôn Biều Đa
301
1
3
7.
Thôn Kim Châm
825
1
4
8.
Thôn Lang Thượng
723
1
4
9.
Thôn Minh Khai
389
1
4
10.
Thôn Tiến Lập
654
1
4
11.
Thôn Tân Nam
1013
1
4
12.
Thôn Quán Rẽ
493
1
4
13.
Thôn Phủ Niệm 1
456
1
4
14.
Thôn Phủ Niệm 2
410
1
4
15.
Thôn Phủ Niệm 3
467
1
4
16.
Thôn Nguyệt Áng 1
472
1
4
17.
Thôn Nguyệt Áng 2
391
1
4
18.
Thôn Nguyệt Áng 3
604
1
4
19.
Thôn Đoàn Dũng
528
1
4
55
Xã An Quang
1.
Thôn Câu Trung
777
1
4
2.
Thôn Quang Khải
500
1
4
3.
Thôn Câu Thượng
1035
1
4
4.
Thôn Cát Tiên
532
1
4
5.
Thôn Câu Đông
821
1
4
6.
Thôn Câu Hạ A
773
1
4
7.
Thôn Câu Hạ B
767
1
4
8.
Thôn Tân Trung
288
1
3
9.
Thôn Bạch Câu
255
1
3
10.
Thôn Cẩm Văn
812
1
4
11.
Thôn Đâu Kiên
790
1
4
12.
Thôn Đông Nham 1
585
1
4
13.
Thôn Đông Nham 2
470
1
4
14.
Thôn Hạ Câu
713
1
4
56
Xã An Trường
1.
Thôn Liễu Dinh Bắc
420
1
4
2.
Thôn Liễu Dinh Nam
437
1
4
3.
Thôn Ngọc Chử 1
519
1
4
4.
Thôn Ngọc Chử 2
491
1
4
5.
Thôn Đồng Xuân 1
349
1
3
6.
Thôn Đồng Xuân 2
361
1
4
7.
Thôn Xuân Đài 1
349
1
3
8.
Thôn Xuân Đài 2
476
1
4
9.
Thôn Đại Trang
544
1
4
10.
Thôn Ích Trang
305
1
3
11.
Thôn Trực Trang
736
1
4
12.
Thôn Thượng Trang
663
1
4
13.
Thôn Nghĩa Trang
312
1
3
14.
Thôn Hạ Trang
395
1
4
15.
Thôn Trung Trang
231
1
3
16.
Thôn Quán Trang
772
1
4
17.
Thôn Hòa Giang
323
1
3
18.
Thôn Phương Chử Tây
436
1
4
19.
Thôn Phương Chử Nam
289
1
3
20.
Thôn Phương Chử Bắc
329
1
3
21.
Thôn Phương Chử Đông
389
1
4
22.
Thôn Chi Lai
348
1
3
57
Xã Tiên Lãng
1.
Thôn Rỗ
421
1
4
2.
Thôn Đoàn Kết
503
1
4
3.
Thôn Giáo
135
1
3
4.
Thôn Chàm
142
1
3
5.
Thôn La Cầu
82
1
3
6.
Thôn Tam Cường
184
1
3
7.
Thôn Cổ Duy
202
1
3
8.
Thôn Ngân Cầu
332
1
3
9.
Thôn Phú Cơ
454
1
4
10.
Thôn Kim Đới 1
251
1
3
11.
Thôn Kim Đới 2
247
1
3
12.
Thôn Kim Đới 3
271
1
3
13.
Thôn Hà Đới
272
1
3
14.
Thôn Ngọc Động
192
1
3
15.
Thôn Lai Phương
72
1
3
16.
Thôn Đồng Cống
121
1
3
17.
Thôn Kim Quan
91
1
3
18.
Thôn Xóm 6
138
1
3
19.
Thôn Kinh Tế Mới
71
1
3
20.
Thôn Ninh Duy 1
298
1
3
21.
Thôn Ninh Duy 2
131
1
3
22.
Thôn Ninh Duy 3
269
1
3
23.
Thôn Cương Nha
174
1
3
24.
Thôn An Dụ 1
327
1
3
25.
Thôn An Dụ 2
334
1
3
26.
Thôn An Tử 1
263
1
3
27.
Thôn An Tử 2
212
1
3
28.
Thôn An Tử 3
298
1
3
29.
Thôn An Tử 4
102
1
3
30.
Thôn Phú Kê
718
1
4
31.
Thôn Cựu Đôi
632
1
4
32.
Thôn Trung Lăng Tây
829
1
4
33.
Thôn Trung Lăng Đông
712
1
4
34.
Thôn Triều Đông
625
1
4
35.
Thôn Đông Cầu
612
1
4
36.
Thôn 7
265
1
3
37.
Thôn 8
242
1
3
58
Xã Quyết Thắng
1.
Thôn Giang Khẩu
556
1
4
2.
Thôn Để Xuyên
188
1
3
3.
Thôn Xuân Cát
336
1
3
4.
Thôn Lãng Niên
287
1
3
5.
Thôn Trâm Khê
695
1
4
6.
Thôn Đại Độ
295
1
3
7.
Thôn Đại Công
511
1
4
8.
Thôn Thiên Kha
378
1
4
9.
Thôn Sinh Đan
232
1
3
10.
Thôn An Thung
307
1
3
11.
Thôn Tiên Cựu
315
1
3
12.
Thôn Sa Đống
636
1
4
13.
Thôn Lâm Cao
505
1
4
14.
Thôn Mỹ Ngự
498
1
4
15.
Thôn Cẩm La
463
1
4
59
Xã Tân Minh
1.
Thôn Phương Lai 1
196
1
3
2.
Thôn Phương Lai 2
189
1
3
3.
Thôn Quan Bồ
211
1
3
4.
Thôn Kinh Lương 4
198
1
3
5.
Thôn Kinh Lương 5
146
1
3
6.
Thôn Kinh Lương 6
112
1
3
7.
Thôn Phú Lương
228
1
3
8.
Thôn Phú Xuân
287
1
3
9.
Thôn Thái Lai
271
1
3
10.
Thôn Hào Lai
312
1
3
11.
Thôn Tuần Tiến
508
1
4
12.
Thôn Thanh Trì
313
1
3
13.
Thôn Liên Hào
314
1
3
14.
Thôn Nam Tử 1
275
1
3
15.
Thôn Nam Tử 2
286
1
3
16.
Thôn An Thạch
491
1
4
17.
Thôn Bắc Phong
597
1
4
18.
Thôn Nam Phong 1
256
1
3
19.
Thôn Nam Phong 2
444
1
4
20.
Thôn Nhân Lập
155
1
3
21.
Thôn Hộ Tứ Nội
180
1
3
22.
Thôn Hộ Tứ Ngoại
210
1
3
23.
Thôn Đông Xuyên Nội
212
1
3
24.
Thôn Tiên Đôi Nội
246
1
3
25.
Thôn Vân Đôi
147
1
3
26.
Thôn Tân Đôi
292
1
3
27.
Thôn Tiên Đôi Ngoại
194
1
3
28.
Thôn Tỉnh Lạc
166
1
3
29.
Thôn Đông Xuyên Ngoại
403
1
4
30.
Thôn Phác Xuyên 1
389
1
4
31.
Thôn Phác Xuyên
383
1
4
32.
Thôn Vọng Hải
254
1
3
33.
Thôn Xuân Lai
514
1
4
34.
Thôn 8 Xuân Hòa
274
1
3
35.
Thôn 9 Xuân Hòa
261
1
3
36.
Thôn Xuân Quang
235
1
3
60
Xã Tiên Minh
1.
Thôn Lật Khê
216
1
3
2.
Thôn Lật Dương
599
1
4
3.
Thôn Nêu
286
1
3
4.
Thôn Khôi Vỹ Thượng
345
1
3
5.
Thôn Khôi Vỹ Hạ
289
1
3
6.
Thôn Chính Nghị
217
1
3
7.
Thôn Trà Đông
261
1
3
8.
Thôn Chính Lý
203
1
3
9.
Thôn Kỳ Vỹ Thượng
234
1
3
10.
Thôn Kỳ Vỹ Hạ
190
1
3
11.
Thôn Mai Trung
279
1
3
12.
Thôn Bình Huệ
406
1
4
13.
Thôn Hoàng Đông
369
1
4
14.
Thôn Minh Hậu
410
1
4
15.
Thôn Cẩm Khê
232
1
3
16.
Thôn Đốc Hành
349
1
3
17.
Thôn Đông Quy
169
1
3
18.
Thông Bằng Viên
99
1
3
19.
Thôn Ngọc Khánh
181
1
3
20.
Thôn Tự Tiên
465
1
4
21.
Thôn Đông Ninh
355
1
4
22.
Thôn Tiên Lãng
402
1
4
23.
Thôn Xa Vỹ
206
1
3
24.
Thôn Phương Đôi
258
1
3
25.
Thôn Duyên Lão
314
1
3
26.
Thôn Đông Côn
296
1
3
27.
Thôn Ba Đa
196
1
3
28.
Thôn Kho
182
1
3
29.
Thôn 1
202
1
3
30.
Thôn 2
232
1
3
31.
Thôn 3
199
1
3
32.
Thôn 4
233
1
3
33.
Thôn 5
236
1
3
34.
Thôn 6
192
1
3
35.
Thôn 7
316
1
3
36.
Thôn 8
199
1
3
37.
Thôn 9
208
1
3
38.
Thôn Lộ Đông
284
1
3
61
Xã Chấn Hưng
1.
Thôn Kỳ Vân
225
1
3
2.
Thôn Vân Kỳ
247
1
3
3.
Thôn Đồng Tiến
209
1
3
4.
Thôn Xuân Tiến
202
1
3
5.
Thôn Đồng Xuân
172
1
3
6.
Thôn Xuân Làng
246
1
3
7.
Thôn Bắc Hưng
209
1
3
8.
Thôn Trung Hưng
186
1
3
9.
Thôn Xuân Trại
223
1
3
10.
Thôn Thúy Nẻo
197
1
3
11.
Thôn Minh Hưng
295
1
3
12.
Thôn Tây Hưng
357
1
4
13.
Thôn Tân Hưng
383
1
4
14.
Thôn Hợp Hưng
341
1
3
15.
Thôn Xuân Trại 1
233
1
3
16.
Thôn Xuân Trại 2
352
1
4
17.
Thôn Bạch Xa Trại
235
1
3
18.
Thôn Bạch Xa Làng
238
1
3
19.
Thôn Trung Nghĩa
260
1
3
20.
Thôn Vân Đoài
169
1
3
21.
Thôn Láng Trình
170
1
3
22.
Thôn Thái Hưng
542
1
4
23.
Thôn Hùng Hưng
383
1
4
24.
Thôn Xuân Hưng
359
1
4
25.
Thôn Đông Hưng
506
1
4
26.
Thôn Thủy Hưng
451
1
4
62
Xã Hùng Thắng
1.
Thôn 5
352
1
4
2.
Thôn 6
358
1
4
3.
Thôn 7
335
1
3
4.
Thôn 8
177
1
3
5.
Thôn 9
231
1
3
6.
Thôn 10
174
1
3
7.
Thôn 11
206
1
3
8.
Thôn 12
207
1
3
9.
Thôn 13
239
1
3
10.
Thôn 14
Thôn 14
Thôn 14
Thôn 14
11.
Thôn 15
242
1
3
12.
Thôn Vấn Đông
255
1
3
13.
Thôn Văn Úc
292
1
3
14.
Thôn Văn Úc
375
1
4
14.
Thôn Đông Trên
358
1
4
15.
Thôn Đông Dưới
281
1
3
16.
17.
Thôn Vam Trên
182
1
3
16.
17.
Thôn Vam Dưới 3
Thôn Vam Dưới 3
Thôn Vam Dưới 3
Thôn Vam Dưới 3
231
1 18.
Thôn Vam Dưới 3
Thôn Vam Dưới 3
Thôn Vam Dưới 3
Thôn Vam Dưới 3
19.
Thôn Kim
259
1
3
192
20.
Thôn Yên 3 251 1 3
Thôn Yên 3 251 1 3
Thôn Yên 3 251 1 3
Thôn Yên 3 251 1 3
192
1
Thôn Yên 3 251 1 3
Thôn Yên 3 251 1 3
Thôn Yên 3 251 1 3
Thôn Yên 3 251 1 3
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
63
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
Thôn Yên 3 251 1 3
Thôn Yên 3 251 1 3
Thôn Yên 3 251 1 3
Thôn Yên 3 251 1 3
Thôn Đồn Nam
391
1
4
Thôn Thái Sinh 4
Thôn Thái Sinh 4
Thôn Thái Sinh 4
Thôn Thái Sinh 4
371
1
Thôn Thái Sinh 4
Thôn Thái Sinh 4
Thôn Thái Sinh 4
Thôn Thái Sinh 4
Thôn Chùa Trên
225
1
3
Thôn Chùa Dưới
243
1
3
Thôn Tân Thắng
286
1
3
Thôn Hòa Bình
186
1
3
Thôn Tân Quang
302
1
3
Thôn Duyên Hải
Xã Vĩnh Bảo
211
1
3
Xã Vĩnh Bảo
Thôn 1/5
392
1
4
Thôn 3/2 3
Thôn 3/2 3
Thôn 3/2 3
Thôn 3/2 3
256
1
Thôn 3/2 3
Thôn 3/2 3
Thôn 3/2 3
Thôn 3/2 3
Thôn Bắc Hải
350
1
4
Thôn Đông Thái
486
1
4
Thôn Hoà Bình
306
1
3
Thôn Bình Minh
230
1
3
Thôn Điềm Niêm
195
1
3
Thôn Lam Sơn
340
1
3
Thôn Tân Hoà
372
1
4
Thôn Đông Hải
220
1
3
Thôn Điềm Niêm 1
452
1
4
Thôn Nam Tạ 2
213
1
3
Thôn Nam Tạ 1
420
1
4
Thôn Gia Phong 5
364
1
4
Thôn Gia Phong 6
228
1
3
Thôn Gia Phong 7
284
1
3
Thôn Gia Phong 8
420
1
4
Thôn Nhuệ Ân
98
1
3
Thôn Tiền Hải
355
1
4
Thôn Vinh Quang
251
1
3
Thôn Cổ Đẳng
194
1
3
Thôn Kim Lâu
227
1
3
Thôn Nội Đơn
350
1
4
Thôn Nam Hà
282
1
3
Thôn An Ngoại
245
1
3
Thôn Nhân Giả
480
1
4
Thôn Nhân Mễ
115
1
3

Thôn Kỳ

28.
Thôn Thượng Điện
220
1
3
29.
Thôn Hu Trì 4
250
1
3
30.
Thôn Hu Trì 5
220
1
3
31.
Thôn Hu Trì 6
242
1
3
32.
Thôn Hu Trì 7
311
1
3
33.
Thôn Hu Trì 8
155
1
3
34.
Thôn Hu Trì 9
200
1
3
35.
Thôn Cúc Phố
237
1
3
36.
Thôn Bắc Sơn
226
1
3
37.
Thôn Tân Tiến
243
1
3
38.
Thôn Ái Quốc
355
1
4
39.
Thôn Lê Lợi
247
1
3
40.
Thôn Hồng Phong
280
1
3
41.
Thôn Quang Trung
160
1
3
42.
Thôn Vạn Thắng
153
1
3
43.
Thôn Hưng Cường
251
1
3
44.
Thôn Lễ Hợp
253
1
3
45.
Thôn Độ
251
1
3
46.
Thôn Tràng
237
1
3
47.
Thôn Đông
210
1
3
48.
Thôn Hoa Đàm
175
1
3
49.
Thôn Chanh Dưới
380
1
4
50.
Thôn Chanh Trên
144
1
3
64
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
1.
Thôn 1 Lý Học
297
1
3
2.
Thôn 2 Lý Học
225
1
3
3.
Thôn 3 Lý Học
170
1
3
4.
Thôn 4, Lý Học
226
1
3
5.
Thôn 5 Lý Học
210
1
3
6.
Thôn 6 Lý Học
233
1
3
7.
Thôn 7 Lý Học
195
1
3
8.
Thôn 8 Lý Học
234
1
3
9.
Thôn Trấn Hải
364
1
4
10.
Thôn Trấn Bắc
165
1
3
11.
Thôn Trấn Nam
237
1
3
12.
Thôn Đồng Tâm
223
1
3
13.
Thôn Dương Tiền
370
1
4
14.
Thôn Dương Am
289
1
3
15.
Thôn Bảo Ngãi
278
1
3
16.
Thôn Vĩnh Dương
203
1
3
17.
Thôn Ngãi Đông
362
1
4
18.
Thôn Tây Hàm Dương
416
1
4
19.
Thôn Đông Hàm Dương
354
1
4
20.
Thôn Bắc Ngãi Am
375
1
4
21.
Thôn Bắc Bình
446
1
4
22.
Thôn Nam Ngãi Am
305
1
3
23.
Thôn Lôi Trạch
416
1
4
24.
Thôn 13
122
1
3
65
Xã Vĩnh Am
1.
Thôn Tam Cường 1
300
1
3
2.
Thôn Tam Cường 2
302
1
3
3.
Thôn Tam Cường 3
315
1
3
4.
Thôn Tam Cường 4
238
1
3
5.
Thôn Tam Cường 5
215
1
3
6.
7.
Thôn Tam Cường 6
206
1
3
6.
7.
Thôn Tam Cường 7
226
1
3
8.
Thôn Tam Cường 8
244
1
3
9.
Thôn Tam Cường 9
203
1
3
10.
Thôn Tam Cường 10
155
1
3
11.
12.
Thôn Tam Cường 11
144
1
3
11.
12.
Thôn Cổ Am 1
278
1
3
13.
Thôn Cổ Am 2
321
1
3
14.
Thôn Cổ Am 3
276
1
3
15.
Thôn Cổ Am 4
368
1
4
16.
Thôn Cổ Am 5
378
1
4
17.
Thôn Vĩnh Tiến 1
290
1
3
18.
Thôn Vĩnh Tiến 2
325
1
3
19.
Thôn Vĩnh Tiến 3
311
1
3
20.
Thôn Vĩnh Tiến 4
296
1
3
21.
Thôn Vĩnh Tiến 5
115
1
3
22.
Thôn Cao Minh 1
196
1
3
23.
Thôn Cao Minh 2
207
1
3
24.
Thôn Cao Minh 3
214
1
3
25.
Thôn Cao Minh 4
194
1
3
26.
Thôn Cao Minh 5
160
1
3
27.
Thôn Tân Bảo
233
1
3
28.
Thôn Cao Minh 7
235
1
3
29.
Thôn Cao Minh 8
280
1
3
30.
Thôn Cao Minh 9
227
1
3
31.
Thôn Cao Minh 10
296
1
3
32.
Thôn Vạch Hoạch
236
1
3
33.
Thôn Hợp Thành
222
1
3
34.
Thôn Hậu Đông
169
1
3
35.
Thôn Liêm Bái
286
1
3
36.
Thôn Bích Động
194
1
3
37.
Thôn Kim Đông
253
1
3
38.
Thôn Ngọc Hậu
266
1
3
39.
Thôn Thượng Am
314
1
3
40.
Thôn Thượng Trung
390
1
4
41.
Thôn Đông Nha
180
1
3
66
Xã Vĩnh Hải
1.
Thôn Kênh Trạch
161
1
3
2.
Thôn Kê Sơn 1
137
1
3
3.
Thôn Kê Sơn 2
197
1
3
4.
Thôn An Biên
261
1
3
5.
Thôn Bến Vọng
153
1
3
6.
Thôn Hoàng Kênh
197
1
3
7.
Thôn Tứ Duy
358
1
4
8.
Thôn Từ Lâm 1
215
1
3
9.
Thôn Từ Lâm 2
320
1
3
10.
Thôn Trung Dũng
198
1
3
11.
Thôn Thái Hòa
204
1
3
12.
Thôn Quyết Tiến
282
1
3
13.
Thôn Đồng Tiến
238
1
3
14.
Thôn Song Hùng
162
1
3
15.
Thôn Hồng Thái
152
1
3
16.
Thôn Quân Thiềng
211
1
3
17.
Thôn Quyết Thắng
148
1
3
18.
Thôn Cấp Lực
326
1
3
19.
Thôn Hùng Chiến
197
1
3
20.
Thôn An Trì 1
256
1
3
21.
Thôn An Trì 2
231
1
3
22.
Thôn Cúc Thuỷ
186
1
3
23.
Thôn Thanh Khê
298
1
3
24.
Thôn Ấp Giáo
118
1
3
25.
Thôn Lương Trạch
354
1
4
26.
Thôn Địch Lương
172
1
3
27.
Thôn 1 Hà Dương
298
1
3
28.
Thôn 2 Hà Dương
305
1
3
29.
Thôn 3 An Quý
338
1
3
30.
Thôn 4 An Quý
267
1
3
31.
Thôn 5 An Quý
259
1
3
32.
Thôn 6 Hạ Đồng
230
1
3
33.
Thôn 9 Hạ Am
239
1
3
34.
Thôn 10 Hạ Am
285
1
3
35.
Thôn Cống Hiền
358
1
4
36.
Thôn 1( Tiền Phong)
140
1
3
37.
Thôn 2 (Tiền Phong)
227
1
3
38.
Thôn 3 (Tiền Phong)
120
1
3
39.
Thôn 4 (Tiền Phong)
136
1
3
40.
Thôn 5 (Tiền Phong)
143
1
3
41.
Thôn 6 (Tiền Phong)
146
1
3
42.
Thôn 7 (Tiền Phong)
212
1
3
43.
Thôn 8 (Tiền Phong)
202
1
3
44.
Thôn Vĩnh Lạc 1
350
1
4
45.
Thôn Vĩnh Lạc 2
329
1
3
46.
Thôn An Lạc 1
263
1
3
47.
Thôn An Lạc 2
288
1
3
48.
Thôn Linh Đông 1
330
1
3
49.
Thôn Linh Đông 2
271
1
3
50.
Thôn Linh Đông 3
268
1
3

67 51. Xã Vĩnh Hòa Thôn Linh Đông 4 233 1 3

68 26. 27. 25. 24. 23. 22. 21. 20. 19. 17. 18. 15. 16. 14. 13. 12. 11. 9. 10. 8. 7. 6. 5. 4. 3. 2. 1. Xã Vĩnh Thịnh Thôn Đại Nỗ 2 Thôn Đại Nỗ 1 Thôn Bắc Tạ 2 Thôn Xuân Hùng Thôn Bắc Tạ 1 Thôn Phương Trì 2 Thôn Phương Trì 1 Thôn Phương Tường Thôn 5 Thôn 3-1 Thôn Nhân Lễ Thôn Lô Đông 2 Thôn Hà Hương Thôn Trúc Hiệp Thôn 12 Thôn An Bảo Thôn Nghĩa Lý Thôn Lê Lợi Thôn Nả Thôn Hạ Đồng Thôn Giông Thôn Thượng Đồng Thôn Kênh Hữu Thôn An Lãng Thôn Tạ Ngoại 1 Thôn Tạ Ngoại 2 Thôn Nội Tạ 295 251 353 384 395 351 396 398 386 398 432 345 92 604 245 461 91 176 296 354 136 291 289 487 357 389 366 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 3 4 4 4 4 4 4 4 3 4 3 4 4 3 4 3 3 3 3 4 3 3 4 4 4 4

16. 17. 15. 13. 14. 12. 11. 9. 10. 7. 8. 6. 5. 4. 2. 3. 1. Thôn Cung Chúc 7 Thôn Cung Chúc 6 Thôn Áng Ngoại 2 Thôn Áng Dương 4 Thôn Áng Dương 5 Thôn Áng Dương 3 Thôn Áng Ngoại 1 Thôn Viên Lang 10 Thôn Viên Lang 8 Thôn Viên Lang 9 Thôn Liễu Kinh 7 Thôn Liễu Kinh 6 Thôn Liễu Kinh 5 Thôn Tẩm Thượng 3 Thôn Liễu Kinh 4 Thôn Tẩm Thượng 1 Thôn Tẩm Thượng 2 288 321 351 262 354 297 367 346 329 313 273 249 267 261 295 206 367 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 4 3 3 4 3 4 3 3 3 3 3 3 3 3 4 3

18. Thôn Cung Chúc 8 282 1 3

19. Thôn Hà Phương 1 259 1 3

20. Thôn Hà Phương 2 209 1 3

21. Thôn Hà Phương 3 307 1 3

22. Thôn Hà Phương 4 353 1 4

23. Thôn Đông Lôi 1 302 1 3

24. Thôn Đông Lôi 2 295 1 3

25. Thôn Chanh Chử 1 368 1 4

26. Thôn Chanh Chử 2 346 1 3

27. Thôn Chanh Chử 3 121 1 3

69 Xã Vĩnh Thuận

1. Thôn 1 Đồng Quan 246 1 3

2. Thôn 2 Đồng Quan 252 1 3

3. Thôn 3 Xuân Bồ 213 1 3

4. Thôn 4 An Bồ 365 1 4

5. Thôn 5 An Bồ 249 1 3

6. Thôn 6 An Bồ 258 1 3

7. Thôn 7 An Bồ 347 1 3

8. Thôn 8 Đan Điền 404 1 4

9. Thôn 9 Đan Điền 251 1 3

10. Thôn 10 Đan Điền 249 1 3

11. Thôn 11 Cự Lai 327 1 3

12. Thôn Kim Ngân 603 1 4

13. Thôn Thiết Tranh 341 1 3

14. Thôn Đông Hồng 457 1 4

15. Thôn An Cầu 495 1 4

16. Thôn An Ninh 447 1 4

17. Thôn Cụm dân cư số 7 142 1 3

18. Thôn Cụm dân cư Kinh tế mới 111 1 3

19. Thôn 1 267 1 3

20. Thôn 2 365 1 4

21. Thôn 3 419 1 4

22. Thôn 4 320 1 3

23. Thôn 5 298 1 3

24. Thôn 6 557 1 4

25. Thôn 7 578 1 4

70 Xã Phú Thái

1. Thôn Bãi Mạc 419 1 4

2. Thôn Quỳnh Khê I 544 1 4

3. Thôn Quỳnh Khê II 960 1 4

4. Thôn Thiện Đáp 976 1 4

5. Thôn Phương Duệ 747 1 4

6. Thông Dưỡng Thái Trung 629 1 4

7. Thôn Dưỡng Thái Bắc 430 1 4

8. Thôn Dưỡng Thái Nam 398 1 4

9. Thôn Ga 452 1 4

10. Thôn Tân Phú 258 1 3

71 26. 23. 24. 25. 22. 21. 20. 18. 17. 19. 15. 16. 13. 14. 12. 11. Xã Lai Khê Thôn Quyết Thắng Thôn Lễ Độ Thôn Văn Minh Thôn Đồng Mỹ Thôn Tân Thành Thôn Vân Dương Thôn Phan Chi Thôn Quang Khải Thôn Phương Tân Thôn Cổ Phục Bắc Thôn Cổ Phục Nam Thôn Cống Khê Thôn Lương Xá Nam Thôn An Thái Thôn Lương Xá Bắc Thôn Đồng Văn 444 601 267 497 230 165 375 198 373 424 784 528 711 581 549 689 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 4 4 4 3 3 3 4 4 3 4 4 4 4 4 4 4

22. 21. 23. 20. 19. 17. 18. 15. 14. 16. 12. 13. 9. 10. 11. 8. 5. 7. 6. 3. 4. 2. 1. Thôn Bùng Dựa Thôn An Bình Thôn Cam Thượng Thôn Cam Đông Thôn Tân Hưng Thôn Vang Phan Thôn Phạm Xá 1 Thôn Phạm Xá 2 Thôn Xuân Mang Thôn Thắng Yên Thôn Bộ Hổ Thôn Vũ Xá Thôn Thượng Đỗ 1 Thôn Thượng Đỗ 2 Thôn Đông Thôn Bắc Thôn Giữa Thôn Minh Thành Thôn Quyết Tâm Thôn Hợp Nhất Thôn Lai Khê Thôn Thanh Liên Thôn Tường Vu 409 469 521 419 401 180 465 636 496 479 1014 537 245 466 547 582 451 716 671 922 745 700 706 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 4 4 4 4 4 3 4 4 4 4 3 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4

24. 72 Xã An Thành Thôn Phương Khê 291 1 3

1. Thôn Hải Ninh 983 1 4

2. Thôn Viên Chử 815 1 4

3. Thôn Thiên Đông 617 1 4

4. Thôn Thiên Xuân 782 1 4

5. Thôn Phù Tải 1 809 1 4

6. Thôn Phù Tải 2 1013 1 4

7. Thôn Chuẩn Thừng 646 1 4

8. Thôn Quảng Đạt 821 1 4

9. Thôn Dưỡng Mông 885 1 4

10. Thôn Bằng Lai 1106 1 4

73 Xã Kim Thành

1. Thôn Bắc Thắng 612 1 4

2. Thôn Hưng Hòa 558 1 4

3. Thôn Cao Ngô 422 1 4

4. Thôn Thái Nguyên 268 1 3

5. Thôn Trung Hạng 304 1 3

6. Thôn Lạc Thiện 367 1 4

7. Thôn Trung Tuyến 400 1 4

8. Thôn Phát Minh 302 1 3

9. Thôn Tân Tạo 257 1 3

10. Thôn Phú Nội 234 1 3

11. Thôn Phong Nội 371 1 4

12. Thôn Quảng Bình 568 1 4

13. Thôn Minh Tiến 663 1 4

14. Thôn Đại Đồng 412 1 4

15. Thôn Đồng Xá Bắc 468 1 4

16. Thôn Đồng Xá Nam 451 1 4

17. Thôn Phí Gia 606 1 4

18. Thị tứ Đồng Gia 304 1 3

19. Thôn Kỳ Côi 868 1 4

20. Thôn Nại Đông 623 1 4

21. Thôn Nghĩa Xuyên 231 1 3

22. Thôn Đồng Kênh 372 1 4

23. Thôn Văn Thọ 422 1 4

24. Thôn Nguyễn Bạo 458 1 4

25. Thôn Kim Định 300 1 3

26. Thôn Kiến Lễ 231 1 3

27. Thôn Đại Tiến 400 1 4

28. Thôn Tân Tiến 490 1 4

29. Thôn Đồng Tâm 258 1 3

30. Thôn Đình Giọng 309 1 3

31. Thôn Lộng Khê 302 1 3

74 Xã Nam An Phụ

1. Thôn Ngô Đồng 598 1 4

2. Thôn Kim Đậu 506 1 4

3. Thôn Trần Xá 244 1 3

4. Thôn Vũ Thành 277 1 3

5. Thôn Xuân Cầu 387 1 4

6. Thôn Phương Quất 425 1 4

7. Thôn Bồ Nông 57 1 3

8. Thôn Bến Thôn 287 1 3

9. Thôn Lộ Xá 490 1 4

10. Thôn Hà Tràng 806 1 4

11. 12. Thôn Trung Hòa Thôn Tống Long 358 642 1 1 4 4

15. 14. 13. Thôn Thái Mông Thôn Lâu Động Thôn Miêu Nha 428 439 379 1 1 1 4 4 4

16. Thôn Xạ Sơn 1029 1 4

17. Thôn Đồng Quan 472 1 4

18. Thôn Tống Thượng 816 1 4

75 Xã Thanh Hà

1. Thôn 1 456 1 4

2. Thôn 2 313 1 3

3. Thôn 3 442 1 4

4. Thôn 4 336 1 3

5. Thôn 5 399 1 4

6. Thôn 6 316 1 3

7. Thôn 7 320 1 3

8. Thôn 8 304 1 3

9. Thôn 9 203 1 3

10. Thôn Xuân An 800 1 4

11. Thôn An Lão 1046 1 4

12. Thôn Đa Khê 262 1 3

13. Thôn Tráng Liệt 1 698 1 4

14. Thôn Tráng Liệt 2 627 1 4

15. Thôn Thúy Lâm 1 764 1 4

16. Thôn Thúy Lâm 2 547 1 4

17. Thôn Hào Xá 1 347 1 3

18. Thôn Hào Xá 2 318 1 3

19. Thôn Hào Xá 3 375 1 4

20. Thôn Hào Xá 4 452 1 4

21. Thôn Lại Xá 1 883 1 4

22. Thôn Lại Xá 2 507 1 4

23. Thôn Khánh Mậu 409 1 4

76 Xã Hà Tây

1. Thôn Đông Phan 1134 1 4

2. Thôn Song Động 1207 1 4

3. Thôn Lương Lại 270 1 3

4. 5. Thôn Hoàng Lại Thôn An Lại 450 346 1 1 4 3

6. Thôn Tứ Cường 667 1 4

7. Thôn Phượng Đầu 857 1 4

8. Thôn Ngoại Đàm 718 1 4

9. Thôn Văn Xuyên 419 1 4

10. Thôn Tiền Vỹ 940 1 4

11. Thôn Thừa Liệt 741 1 4

12. Thôn An Liệt 1 424 1 4

13. Thôn An Liệt 2 1056 1 4

14. Thôn An Liệt 3 694 1 4

77 Xã Hà Bắc

1. Thôn Cam Lộ 1540 1 4

2. Thôn Ngọc Lộ 937 1 4

3. Thôn Vạn Tuế 899 1 4

4. Thôn Nhân Lư 1390 1 4

5. Thôn Du La 434 1 4

6. Thôn Phương La 722 1 4

7. Thôn Kỳ Tây 271 1 3

8. Thôn Cổ Chẩm 1 747 1 4

9. Thôn Cổ Chẩm 2 500 1 4

10. Thôn Quan Khê 358 1 4

11. Thôn Đông 438 1 4

12. Thôn Bắc 479 1 4

13. Thôn Nam 451 1 4

14. Thôn Đồng Vang 261 1 3

15. Thôn Đoài 612 1 4

16. Thôn Đồng Hởi 358 1 4

17. Thôn Hải Hộ 233 1 3

18. Thôn Hải Yến 447 1 4

78 Xã Hà Nam

1. Thôn Lang Can 1 718 1 4

2. Thôn Lang Can 2 652 1 4

3. Thôn Lang Can 3 529 1 4

4. Thông Kim Can 455 1 4

5. Thôn Quách An 465 1 4

6. Thôn Tiên Tảo 738 1 4

7. Thôn Văn Tảo 722 1 4

8. Thôn Trường Giang 350 1 4

9. Thông Xuân Đám (Xuân Áng) 660 1 4

10. Thôn Thiện Trang 647 1 4

11. Thôn Mạc Thủ 1 633 1 4

12. Thôn Mạc Thủ 2 455 1 4

13. Thôn Mạc Động 710 1 4

14. Thôn Tiêu Xá 367 1 4

15. Thôn Văn Mạc 608 1 4

79 Xã Hà Đông

1. Thôn Vĩnh Ninh 634 1 4

2. Thôn Vĩnh Xá 355 1 4

3. Thôn Vĩnh Bình 341 1 3

4. Thôn Hạ Trường 418 1 4

5. Thôn Thành Thịnh 224 1 3

6. Thôn Tú Y 635 1 4

7. Thôn Kiên Nhuệ 322 1 3

8. Thôn Thiệu Mỹ 401 1 4

9. Thôn Thuần Mỹ 327 1 3

10. Thôn Bá Nha 622 1 4

11. Thôn Lĩnh Hoàng 355 1 4

12. Thôn Ngọc Điểm 266 1 3

13. Thôn Đồng Bửa 476 1 4

14. Thôn Nhân Hiền 311 1 3

15. Thôn Phúc Giới 565 1 4

16. Thôn Thanh Lanh 328 1 3

17. Thôn Hạ Vĩnh 523 1 4

18. Thôn Phù Tinh 816 1 4

19. Thôn Lập Lễ 828 1 4

20. Thôn Nhan Bầu 969 1 4

21. Thôn Tiên Kiều 885 1 4

80 Xã Thanh Miện

1. Thôn An Khoái 1090 1 4

2. Thôn Gia Cốc 1345 1 4

3. Thôn Phú Mễ 534 1 4

4. Thôn An Nghiệp 868 1 4

5. Thôn My Trì 472 1 4

6. Thôn Nại Trì 301 1 3

7. Thôn Cụ Trì 590 1 4

8. Thôn La Ngoại 959 1 4

9. Thôn Tiêu Lâm 502 1 4

10. Thôn Cao Lý 584 1 4

11. Thôn Hoà Bình 343 1 3

12. Thôn Bằng Bộ 563 1 4

13. Thôn Văn Khê 188 1 3

14. Thôn Phạm Khê 322 1 3

15. Thôn An Lạc 405 1 4

16. Thôn Vô Hối 590 1 4

17. Thôn Bất Nạo 494 1 4

18. Thôn Lê Bình 802 1 4

19. Thôn Phượng Hoàng Thượng 508 1 4

20. Thôn Phượng Hoàng Hạ 547 1 4

21. Thôn Triệu Thái 490 1 4

22. Thôn Phù Nội 763 1 4

81 Xã Bắc Thanh Miện

1. Thôn Thọ Trương 1034 1 4

2. Thôn Thọ Xuyên 406 1 4

3. Thôn Lam Sơn 212 1 3

4. Thôn Kim Trang Tây 348 1 3

5. Thôn Kim Trang Đông 322 1 3

6. Thôn An Sơn 869 1 4

7. Thôn An Lâu 397 1 4

8. Thôn Bích Thuỷ 302 1 3

9. Thôn Hữu Chung 367 1 4

10. Thôn Liên Đông 1184 1 4

11. Thôn Chỉ Trung 342 1 3

12. Thôn Lâm Kiều 390 1 4

13. Thôn Phí Thanh Xá 421 1 4

14. Thôn Phương Quan 234 1 3

15. Thôn Hoành Bồ 597 1 4

16. Thôn Đại Đồng 252 1 3

17. Thôn Vĩnh Mộ 411 1 4

82 Xã Hải Hưng

1. Thôn Châu Quan 380 1 4

2. ThônThủ Pháp 635 1 4

3. Thôn Từ Xá 499 1 4

4. Thôn Bùi Xá 302 1 3

5. Thôn Tòng Hóa 769 1 4

6. Thôn Hoàng Tường 249 1 3

7. Thôn Từ Ô 1093 1 4

8. Thôn Lăng Gia 387 1 4

9. Thôn Ngọc Lập 268 1 3

10. Thôn Ấp Yên 200 1 3

11. Thôn An Xá 364 1 4

12. Thôn Phạm Tân 514 1 4

13. Thôn Vũ Xá 379 1 4

14. Thôn Tiên Lữ 442 1 4

15. Thôn Phạm Lý 334 1 3

16. Thôn Văn Xá 737 1 4

17. Thôn Phạm Xá 569 1 4

83 Xã Nguyễn Lương Bằng

1. Thôn Đoàn Phú 591 1 4

2. Thôn Đông 773 1 4

3. Thôn La Xá 604 1 4

4. Thôn Đỗ Thượng 1115 1 4

5. Thôn Đỗ Hạ 833 1 4

6. Thôn Đạo Lâm 382 1 4

7. Thôn Phạm Lâm 525 1 4

8. Thôn Thúy Lâm 329 1 3

9. Thôn Đào Lâm 1424 1 4

10. Thôn Tùng Lâm 391 1 4

11. Thôn Hòa Loan 436 1 4

12. Thôn Đan Loan 357 1 4

13. Thôn Dương Xá 421 1 4

14. Thôn Bùi Xá 1150 1 4

84 Xã Nam Thanh Miện

1. Thôn Phương Khê 1162 1 4

2. Thôn Tào Khê 973 1 4

3. Thôn Phú Khê 629 1 4

4. Thôn An Dương 618 1 4

5. Thôn Triều Dương 614 1 4

6. Thôn Hội Yên 508 1 4

7. Thôn Tiêu Sơn 724 1 4

8. Thôn Phù Tải 1 726 1 4

9. Thôn Phù Tải 2 732 1 4

10. Thôn Đan Giáp 635 1 4

11. Thôn An Phong 208 1 3

12. Thôn My Động 2 381 1 4

13. Thôn My Đồng 497 1 4

14. Thôn Tiên Động 432 1 4

15. Thôn Thống Nhất 306 1 3

16. Thôn Đoàn Kết 315 1 3

17. Thôn Quang Trung 307 1 3

85 Xã Gia Lộc

1. Thôn Phương Điếm 1 376 1 4

2. Thôn Phương Điếm 2 1047 1 4

3. Thôn Phương Điếm 3 512 1 4

4. Thôn Phương Điếm 4 338 1 3

5. Thôn Hội Xuyên 1 522 1 4

6. Thôn Hội Xuyên 2 999 1 4

7. Thôn Đức Đại 1 752 1 4

8. Thôn Đức Đại 2 484 1 4

9. Thôn Ngà 485 1 4

10. Thôn Chằm 492 1 4

11. Thôn Lương Nham 450 1 4

12. Thôn Tiên Lý 224 1 3

13. Thôn An Tân 573 1 4

14. Thôn Phúc Tân 786 1 4

15. Thôn Lãng Xuyên 546 1 4

16. Thôn Bình Đê 852 1 4

17. Thôn Cao Lý 545 1 4

18. Thôn Gia Bùi 261 1 3

19. Thôn Cao Dương 565 1 4

20. Thôn Tam Lương 208 1 3

21. Thôn Đông Cận 333 1 3

22. Thôn Quán Đào 932 1 4

23. Thôn Lũy Dương 589 1 4

24. Thôn Cộng Hòa 447 1 4

25. Thôn Xuân Trình 418 1 4

26. Thôn Thành Lập 258 1 3

27. Thôn Đồng Tâm 184 1 3

86 Xã Yết Kiêu

1. Thôn Vân Am 281 1 3

2. Thôn Thượng bì 1 503 1 4

3. Thôn Thượng bì 2 703 1 4

4. Thôn Hoàng Kim 322 1 3

5. Thôn Hạ Bì 531 1 4

6. Thôn Khuông Phụ 189 1 3

7. Thôn Hưng Long 194 1 3

8. Thôn Bá Đại 302 1 3

9. Thôn Trịnh Thanh Vân 327 1 3

10. Thôn Huyền Bủa 279 1 3

11. Thôn Phương Xá 237 1 3

12. Thôn Khăn 228 1 3

13. Thôn Gạch 228 1 3

14. Thôn Lương Xá 233 1 3

15. Thôn Vô Lượng 1081 1 4

16. Thôn Ty 183 1 3

17. Thôn Khay 248 1 3

18. Thôn Trung 292 1 3

19. Thôn Quỳnh Huê 1171 1 4

20. Thôn Lại 241 1 3

21. Thôn Già 233 1 3

22. Thôn Chuối 289 1 3

23. Thôn Dôi Hống 271 1 3

24. Thôn Anh 228 1 3

25. Thôn Bùi Thượng 287 1 3

26. Thôn Bùi Hạ 297 1 3

87 Xã Gia Phúc

1. Thôn Tó 239 1 3

2. Thôn Phương Khê 472 1 4

3. Thôn Thị Xá 566 1 4

4. Thôn Hoàng Xá 280 1 3

5. Thôn Cát Hậu 257 1 3

6. Thôn Cát Tiền 364 1 4

7. Thôn Phương Bằng 526 1 4

8. Thôn Đồng Đội 707 1 4

9. Thôn Kênh Triều 461 1 4

10. Thôn Đồng Tái 613 1 4

11. Thôn Đồng Đức 362 1 4

12. Thôn Lạc Thượng 171 1 3

13. Thôn Lúa 219 1 3

14. Thôn Đươi 454 1 4

15. Thôn Cáy 381 1 4

16. Thôn Đĩnh Đào 304 1 3

17. Thôn Thung Độ 347 1 3

18. Thôn Tháng 278 1 3

19. Thôn Đại Lương 785 1 4

20. Thôn Lai Hà 417 1 4

21. Thôn Long Tràng 206 1 3

22. Thôn Nghĩa Hy 195 1 3

23. Thôn Phong Lâm 479 1 4

24. Thôn Trúc Lâm 320 1 3

25. Thôn Văn Lâm 229 1 3

26. Thôn Bái Hạ 732 1 4

27. Thôn Bái Thượng 440 1 4

28. Thôn Điền Nhi 376 1 4

29. Thôn Phạm Trung 690 1 4

88 Xã Trường Tân

2. 3. 1. Thôn Cao Duệ Thôn Thị Đức Thôn Đông Thượng 1226 277 383 1 1 1 3 4 4

5. 4. Thôn Động Hạ Thôn Đông Trại 281 259 1 1 3 3

9. 10. 8. 7. 6. Thôn ĐônThư Thôn An Vệ Thôn An Thư Thôn Vĩnh Duệ Thôn Quang Tiền 429 286 584 149 331 1 1 1 1 1 4 3 3 4 3

89 22. 23. 24. 21. 20. 19. 18. 15. 17. 16. 14. 12. 13. 11. Xã Tứ Kỳ Thôn Quang Bị Thôn Cầu Lâm Thôn Côi Hạ Thôn Nam Cầu 1 Thôn Nam Cầu 2 Thôn Côi Thượng Thôn Đỗ Xuyên Thôn Đông Cầu Thôn Hậu Bổng Thôn Thọ Xương Thôn Đông Hào Thôn Minh Tân Thôn An Cư 2 Thôn An Cư 1 282 301 278 282 397 373 352 248 426 492 453 452 390 486 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 3 3 4 4 3 3 4 4 4 4 4 4 4

4. 5. 3. 2. 1. Thôn Phúc Lâm Thôn An Nhân Tây Thôn La Tỉnh Bắc Thôn La Tỉnh Nam Thôn An Nhân Đông 575 729 663 634 710 1 1 1 1 1 4 4 4 4 4

90 20. 19. 18. 17. 15. 16. 12. 13. 14. 8. 9. 10. 11. 7. 6. Xã Tân Kỳ Thôn Thái An Thôn Mạc Xá Thôn An Phòng Giang Thôn Bích Đồng Thôn Bích Cẩm Thôn Vũ Xá Thôn Tân Quang Thôn Thị Tứ Thôn Nhũ Tỉnh Thôn Trúc Văn Thôn Mép Thôn Vạn Tải Thôn Quàn Thôn Cự Lộc Thôn Văn Sự 577 1137 282 289 338 393 548 520 487 285 818 654 501 772 277 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 4 3 4 3 4 3 4 4 4 4 4 3 4 4 3

1. Thôn An Lại 735 1 4

2. Thôn Đồng Bình 234 1 3

3. Thôn Cao La 416 1 4

4. Thôn La xá 494 1 4

5. Thôn Mạc 350 1 4

6. Thôn Gồm 775 1 4

7. Thôn Ngái 455 1 4

8. Thôn Quảng Giang 1033 1 4

9. Thôn Độ Trung 871 1 4

10. Thôn Báo Đáp 485 1 4

11. Thôn Ngọc Lâm 1255 1 4

12. Thôn Nghi Khê 1834 1 4

13. Thôn Đại Đình 352 1 4

14. Thôn Kim Đôi 321 1 3

15. Thôn Ngọc Chấn 268 1 3

16. Thôn Ngọc Lý 166 1 3

17. Thôn Ngọc Trại 143 1 3

18. Thôn Thiết Tái 372 1 4

19. Thôn Thượng Sơn 428 1 4

20. Thôn Trung Sơn 371 1 4

21. Thôn Tứ Kỳ Thượng 535 1 4

91 Xã Đại Sơn

1. Thôn Bỉnh Dy 399 1 4

2. Thôn Mỗ Đoạn 679 1 4

3. Thôn Phương Quất 258 1 3

4. Thôn Liêu Xá 430 1 4

5. Thôn Nghĩa Xá 1164 1 4

6. Thôn Nghĩa Dũng 672 1 4

7. Thôn Ô Mễ 1484 1 4

8. Thôn Xuân Nẻo 1113 1 4

9. Thôn Lạc Dục 1348 1 4

10. Thôn Đông Phong 759 1 4

11. Thôn Thượng Hải 1155 1 4

92 Xã Chí Minh

1. Thôn An Lao 594 1 4

2. Thôn An Định 544 1 4

3. Thôn Thanh Kỳ 1749 1 4

4. Thôn La Giang 612 1 4

5. Thôn Đồng Kênh 359 1 4

6. Thôn Gia Lộc 479 1 4

7. Thôn Mỹ Ân 737 1 4

8. Thôn Nho Lâm 353 1 4

9. Thôn Lâm Đồng 472 1 4

10. Thôn Quảng Xuyên 555 1 4

11. Thôn Hiền Sỹ 332 1 3

12. Thôn Kim Đới 200 1 3

13. Thôn Kim Xuyên 565 1 4

14. Thôn Nhân Lý 437 1 4

15. Thôn làng Vực 419 1 4

16. Thôn Trại Vực 353 1 4

17. Thôn Nam An 289 1 3

18. Thôn Bắc An 191 1 3

19. Thôn Đông An 312 1 3

20. Thôn Tây An 366 1 4

93 Xã Lạc Phượng

1. Thôn An Hưng 506 1 4

2. Thôn An Hộ 570 1 4

3. Thôn Mậu Công 490 1 4

4. Thôn An Tứ 433 1 4

5. Thôn Tứ Hạ 182 1 3

6. Thôn Cầu Xe 267 1 3

7. Thôn An Vĩnh 392 1 4

8. Thôn Quan Lộc 934 1 4

9. Thôn Đoàn Khê 575 1 4

10. Thôn Đồng Tâm 463 1 4

11. Thôn Hoà Nhuệ 421 1 4

12. Thôn Bình Hàn 226 1 3

13. Thôn Hàm Hy 540 1 4

14. Thôn Đôn Giáo 291 1 3

15. Thôn Tất Thượng 400 1 4

16. Thôn Tất Hạ 182 1 3

17. Thôn Như Lâm 852 1 4

18. Thôn Tân Hợp 721 1 4

94 Xã Nguyên Giáp

1. Thôn An Thổ 1028 1 4

2. Thôn An Qúy 969 1 4

3. Thôn Văn Vật 313 1 3

4. Thôn Qúy Cao 368 1 4

5. Thôn Phố Qúy Cao 381 1 4

6. Thôn An Phú 431 1 4

7. Thôn Hà Hải 943 1 4

8. Thôn Trạch Lộ 899 1 4

9. Thôn Đại Hà 817 1 4

10. Thôn Bình Cách 384 1 4

11. Thôn Hàm Cách 351 1 4

12. Thôn Hữu Chung 464 1 4

13. Thôn Kiều Long 215 1 3

14. Thôn Thanh Bình 261 1 3

15. Thôn Tri Lễ 540 1 4

95 Xã Ninh Giang

1. Thôn 1 584 1 4

2. Thôn 2 522 1 4

3. Thôn 3 711 1 4

4. Thôn 4 473 1 4

5. Thôn Tranh Xuyên 1132 1 4

6. Thôn Vé 475 1 4

7. Thôn Giâm Me 386 1 4

8. Thôn Tiêu Tương 499 1 4

9. Thôn Đô Chàng 452 1 4

10. Thôn Tam Tương 350 1 4

11. Thôn Dậu Trì 254 1 3

12. Thôn Cáp 158 1 3

13. Thôn Thượng Đồng 493 1 4

14. Thôn An Rặc 383 1 4

15. Thôn Ngọc Hoà 1612 1 4

16. Thôn Vĩnh Xuyên 882 1 4

17. Thôn Hiệp Thọ 397 1 4

18. Thôn Tiền 409 1 4

19. Thôn Trung 420 1 4

20. Thôn Mai Xá 881 1 4

96 Xã Vĩnh Lại

1. Thôn Đỗ Xá 1609 1 4

2. Thôn Đồng Vạn 263 1 3

3. Thôn Đoan Xuyên 401 1 4

4. Thôn Đồng Hy 418 1 4

5. Thôn Quảng Nội 259 1 3

6. Thôn Đồng Lại 634 1 4

7. Thôn Cẩm Bối 274 1 3

8. Thôn Trịnh Xuyên 1186 1 4

9. Thôn Do Nghĩa 641 1 4

10. Thôn Đa Nghi 572 1 4

11. Thôn An Cư 623 1 4

12. Thôn Phù Lịch 296 1 3

13. Thôn 1 348 1 3

14. Thôn 2 309 1 3

15. Thôn 3 388 1 4

16. Thôn 4 273 1 3

17. Thôn 5 251 1 3

18. Thôn 6 532 1 4

19. Thôn 7 470 1 4

20. Thôn La Tiến 427 1 4

21. Thôn Đan Cầu 286 1 3

22. Thôn Phú Đan 293 1 3

23. Thôn Đông Tân 258 1 3

97 Xã Khúc Thừa Dụ

1. Thôn Bồ Dương 700 1 4

2. Thôn Đồng Hội 332 1 3

3. Thôn Động Trạch 376 1 4

4. Thôn Quang Rực 754 1 4

5. Thôn Bồng Lai 1248 1 4

6. Thôn Đồng Bình 351 1 4

7. Thôn Nhân Lý 482 1 4

8. Thôn Đông Cao 1118 1 4

9. Thôn Xuyên Hử 446 1 4

10. Thôn An Cúc 290 1 3

11. Thôn An Lãng 229 1 3

12. Thôn Cúc Bồ 908 1 4

13. Thôn Cúc Thị 441 1 4

14. Thôn Đà Phố 861 1 4

15. Thôn Lũng Quý 440 1 4

16. Thôn Ngọc Chi 225 1 3

17. Thôn Phụ Dực 509 1 4

98 Xã Tân An

1. Thôn 1 381 1 4

2. Thôn 2 342 1 3

3. Thôn 3 432 1 4

4. Thôn 4 305 1 3

5. Thôn Tế Cầu 398 1 4

6. Thôn Đồng Lạc 785 1 4

7. Thôn Kim Húc 580 1 4

8. Thôn Mai Động 548 1 4

9. Thôn Trại Mũa 125 1 3

10. Thôn Vân Cầu 258 1 3

11. Thôn Kim Chuế 506 1 4

12. Thôn Ứng Mộ 819 1 4

13. Thôn Tiền Liệt 1009 1 4

14. Thôn Hữu Chung 819 1 4

15. Thôn Tam Tập 296 1 3

16. Thôn Tân Hợp 481 1 4

99 Xã Hồng Châu

1. Thôn 1 370 1 4

2. Thôn 2 462 1 4

3. Thôn 3 664 1 4

4. Thôn Văn Hội 677 1 4

5. Thôn Tuy Lai 341 1 3

6. Thôn Đào Lạng 293 1 3

7. Thôn Hội Xá 579 1 4

8. Thôn Đoàn Xá 686 1 4

9. Thôn Thiên Khánh 328 1 3

10. Thôn Thọ Sơn 395 1 4

11. Thôn Văn Minh 221 1 3

12. Thôn Xuân Trì 690 1 4

13. Thôn Bùi Hòa 263 1 3

14. Thôn Di Linh 215 1 3

15. Thôn Tam Cửu 206 1 3

16. Thôn Trại Hào 416 1 4

17. Thôn Hào Khê 576 1 4

18. Thôn Hán Lý 299 1 3

19. Thôn Văn Diệm 889 1 4

20. Thôn An Lý 568 1 4

100 Xã Cẩm Giang

1. Thôn Cẩm Giàng Ga 216 1 3

2. Thôn Thạch Lam 193 1 3

3. Thôn Chợ Giằng 312 1 3

4. Thôn Kim Quan 237 1 3

5. Thôn Nguyên Khê 216 1 3

6. Thôn La A 357 1 4

7. Thôn La B 245 1 3

8. Thôn Tú La 186 1 3

9. Thôn Tràng Kênh 531 1 4

10. Thôn Thạch Lỗi 649 1 4

11. Thôn Thích Lỗi 180 1 3

12. Thôn Lũng 190 1 3

13. Thôn Kinh Nguyên 189 1 3

14. Thôn Phí xá 306 1 3

15. Thôn Phượng Hoàng 840 1 4

16. Thôn Kim Đôi 712 1 4

17. Thôn Ngọc Lâu 327 1 3

18. Thôn Quý Khê 272 1 3

19. Thôn 1 289 1 3

20. Thôn 2 262 1 3

21. Thôn 3 275 1 3

22. Thôn Phú Quân 502 1 4

23. Thôn Bằng Quân 677 1 4

24. Thôn An Điềm A 302 1 3

25. Thôn An Điềm B 198 1 3

26. Thôn Tân An 238 1 3

27. Thôn An Tân 163 1 3

28. Thôn Đức Trạch 285 1 3

101 Xã Tuệ Tĩnh

1. Thôn Yển Vũ 1214 1 4

2. Thôn Đan Tràng 1280 1 4

3. Thôn Địch Tràng 1385 1 4

4. Thôn An Phú 981 1 4

5. Thôn Xuân Kiều 822 1 4

6. Thôn Lôi Xá 1551 1 4

7. Thôn Hảo Hội Xuân 918 1 4

8. Thôn Hoành Lộc 1848 1 4

9. Thôn Văn Thai 7062 1 4

10. Thôn Trạm Nội Trang 538 1 4

11. Thôn Hoàng Gia 2731 1 4

12. Thôn Nghĩa Phú 2111 1 4

13. Thôn Phú Lộc 4579 1 4

102 Xã Mao Điền

1. Thôn Phúc A 601 1 4

2. Thôn Phúc B 408 1 4

3. Thôn Lê Xá 545 1 4

4. Thôn Vũ Xá 252 1 3

5. Thôn Phúc Cầu 443 1 4

6. Thôn Tân Cờ 447 1 4

7. Thôn Mậu Tài 720 1 4

8. Thôn Hoàng Hòa 829 1 4

9. Thôn Thượng 593 1 4

10. Thôn Chùa 345 1 3

11. Thôn Tràng 252 1 3

12. Thôn Một 234 1 3

13. Thôn Vĩnh Lại 327 1 3

14. Thôn Trung 220 1 3

15. Thôn Tỉnh Cách 230 1 3

16. Thôn An Lại 360 1 4

17. Thôn Quý Dương 1273 1 4

18. Thôn Tràng Kỹ 1159 1 4

19. Thôn Phú Xá 253 1 3

20. Thôn Tân Kỳ 170 1 3

21. Thôn Chi Thành 501 1 4

22. Thôn Mai Trung 271 1 3

23. Thôn Chi Mai 345 1 3

103 Xã Cẩm Giàng

1. Thôn Mỹ Ngọc 598 1 4

2. Thôn Mỹ Hảo 329 1 3

3. Thôn Cẩm Ngọc 351 1 4

4. Thôn Thu Lãng 308 1 3

5. Thôn Bằng Nghĩa 386 1 4

6. Thôn Ngọc Quyết 358 1 4

7. Thôn Bình Phiên 329 1 3

8. Thôn Đông Đồng 248 1 3

9. Thôn Đức Hỷ 328 1 3

10. Thôn Mậu Tân 223 1 3

11. Thôn Hộ Vệ 390 1 4

12. Thôn Đồng Xuyên 263 1 3

13. Thôn Mậu Duyệt 435 1 4

14. Thôn An Lại 227 1 3

15. Thôn Bình Long 213 1 3

16. Thôn Lương Xá 508 1 4

17. Thôn Đồng Khê 411 1 4

18. Thôn Bối Tượng 363 1 4

19. Thôn Mậu An 272 1 3

20. Thôn Bái Dương 326 1 3

21. Thôn Thái Lai 273 1 3

22. Thôn Bến Đông Giao 123 1 3

23. Thôn Đông Giao 982 1 4

104
Xã Nam Sách

1. Thôn Nam khê 239 1 3

2. Thôn Đoàn Kết 429 1 4

3. Thôn Phù Liễn 378 1 4

4. Thôn Vạn Tải Đông 457 1 4

5. Thôn Vạn Tải Tây 429 1 4

6. Thôn Miếu Lãng 658 1 4

7. Thôn Đông Phan 468 1 4

8. Thôn Hảo Quan 425 1 4

9. Thôn Trâm Kiều 263 1 3

10. Thôn Trúc Khê 239 1 3

11. Thôn Nham Cáp 225 1 3

12. Thôn Nhân Lễ 237 1 3

13. Thôn Cẩm La 217 1 3

14. Thôn Nguyễn Văn Trỗi 364 1 4

15. Thôn La Văn Cầu 615 1 4

16. Thôn Nhân Đào 392 1 4

17. Thôn Nguyễn Quốc Trị 358 1 4

18. Thôn Hoàng Hanh 607 1 4

19. Thôn Đồng Khê 344 1 3

20. Thôn Mạc Thị Bưởi 253 1 3

21. Thôn Nhân Hưng 403 1 4

22. Thôn La Xuyên 424 1 4

23. Thôn Đụn 390 1 4

24. Thôn Thượng Đáp 918 1 4

25. Thôn Đồn Bối 532 1 4

105 Xã Thái Tân

1. Thôn Uông Hạ 672 1 4

2. Thôn Uông Thượng 375 1 4

3. Thôn Mỹ Xá 187 1 3

4. Thôn Hùng Thắng 351 1 4

5. Thôn Mạc Xá 221 1 3

6. Thôn Cõi Hưng Sơn 713 1 4

7. Thôn Nhuế Sơn 285 1 3

8. Thôn Quan Sơn 355 1 4

9. Thôn An Giới 654 1 4

10. Thôn Đình 296 1 3

11. Thôn Giữa 304 1 3

12. Thôn Thượng 299 1 3

13. Thôn Mạc Bình 390 1 4

14. Thôn Chu Đậu 434 1 4

15. Thôn Tân Thắng 345 1 3

106 Xã Hợp Tiến

1. Thôn Quảng tân 391 1 4

2. Thôn Đột Trên 308 1 3

3. Thôn Đột Hạ 333 1 3

4. Thôn Long động 369 1 4

5. Thôn Trung Hà 241 1 3

6. Thôn Cao Đôi 275 1 3

7. Thôn Đầu Bến 767 1 4

8. Thôn Tè 667 1 4

9. Thôn La Đôi 943 1 4

10. Thôn Trần Xá 893 1 4

11. Thôn Linh Xá 425 1 4

12. Thôn Ngô Đồng 544 1 4

107 Xã Trần Phú

1. Thôn Lấu Khê 307 1 3

2. Thôn Cát Khê 272 1 3

3. Thôn Kinh Dương 584 1 4

4. Thôn Đại Lã 425 1 4

5. Thôn Kim Độ làng 492 1 4

6. Thôn Kim Độ trại 238 1 3

7. Thôn Bịch Đông 470 1 4

8. Thôn Bịch Tây 331 1 3

9. Thôn Hoàng Xá 327 1 3

10. Thôn An Thượng 432 1 4

11. Thôn Thượng Dương 572 1 4

12. Thôn Mạn Đê 1143 1 4

13. Thôn Thuỵ Trà 302 1 3

14. Thôn An Xá 1377 1 4

15. Thôn Đông Thôn 472 1 4

16. Thôn Trực Trì 473 1 4

17. Thôn Lương Gián 269 1 3

18. Thôn Tông Phố 377 1 4

19. Thôn Tống Xá 380 1 4

20. Thôn Linh Khê 456 1 4

21. Thôn Lê Hà 378 1 4

108 Xã An Phú

1. Thôn An Đông 1161 1 4

2. Thôn An Đoài 822 1 4

3. Thôn Đa Đinh 678 1 4

4. Thôn Đào Xá 246 1 3

5. Thôn Bạch Đa 467 1 4

6. Thôn An Lương 660 1 4

7. Thôn Đông Nghĩa 410 1 4

8. Thôn Hoàng Dương 296 1 3

9. Thôn Cẩm Lý 337 1 3

10. Thôn Lang Khê 313 1 3

11. Thôn Lâm Xá 302 1 3

12. Thôn Phong Kim 327 1 3

13. Thôn Phú Văn 321 1 3

14. Thôn Kim Bảng 202 1 3

15. Thôn Lâm Xuyên 380 1 4

16. Thôn Cổ Pháp 964 1 4

17. Thôn An Điền Xuân 823 1 4

18. Thôn An Điền Giáp 485 1 4

19. Thôn An Điền Kim 678 1 4

20. Thôn Chi Đoan 703 1 4

109 Xã Kẻ Sặt

1. Thôn I 385 1 4

2. Thôn II 270 1 3

3. Thôn III 416 1 4

4. Thôn IV 363 1 4

5. Thôn V 318 1 3

6. Thôn Thượng 781 1 4

7. Thôn Trung 493 1 4

8. Thôn Hạ 574 1 4

9. Thôn Thượng Khuông 221 1 3

10. Thôn Quán Gỏi 243 1 3

11. Thôn Phương Độ 295 1 3

12. Thôn Ngọc Mai 190 1 3

13. Thôn Hồ Liễn 295 1 3

14. Thôn Vĩnh Lại 522 1 4

15. Thôn Lại 238 1 3

16. Thôn Mòi 201 1 3

17. Thôn My Khê 452 1 4

18. Thôn My Thữ 366 1 4

19. Thôn Bằng Trai 347 1 3

20. Thôn Phục Lễ 524 1 4

21. Thôn Phụng Viện 279 1 3

22. Thôn Me Vàng 171 1 3

23. Thôn Lý Dương 446 1 4

24. Thôn Lý Đông 436 1 4

25. Thôn Đỗ Xá 217 1 3

26. Thôn Tuấn 331 1 3

27. Thôn Nhân Kiệt 619 1 4

28. Thôn Hòa Ché 444 1 4

29. Thôn Lương Phúc 288 1 3

110 Xã Bình Giang

1. Thôn Lôi Trì 509 1 4

2. Thôn Phú Bùi 286 1 3

3. Thôn An Dật 224 1 3

4. Thôn Phú Đa 527 1 4

5. Thôn Lôi Khê 455 1 4

6. Thôn Trinh Nữ 373 1 4

7. Thôn Bằng Giã 591 1 4

8. Thôn Tân Hưng 819 1 4

9. Thôn Bình An 468 1 4

10. Thôn Lý Đỏ 522 1 4

11. Thôn Ô Xuyên 675 1 4

12. Thôn Cam Xá 606 1 4

13. Thôn Bì Đổ 703 1 4

14. Thôn Hạ Bì 511 1 4

15. Thôn Cậy 1637 1 4

16. Thôn Bá Hợp 356 1 4

17. Thôn Bá Thủy 309 1 3

111 Xã Đường An

1. Thôn Mộ Trạch 953 1 4

2. Thôn Tuyển Cử 228 1 3

3. Thôn Trạch Xá 279 1 3

4. Thôn My Cầu 572 1 4

5. Thôn Lương Ngọc 598 1 4

6. Thôn Ngọc Cục 818 1 4

7. Thôn Ngọc Tân 227 1 3

8. Thôn Thị Tranh 514 1 4

9. Thôn Tào Khê 164 1 3

10. Thôn Châu Khê 283 1 3

11. Thôn Hoạch Trạch 1289 1 4

12. Thôn Phủ Bình 454 1 4

13. Thôn Sồi Tó 505 1 4

14. Thôn Sồi Cầu 381 1 4

15. Thôn Phú Khê 580 1 4

16. Thôn Quang Tiền 195 1 3

17. Thôn Nhuận Đông 388 1 4

18. Thôn Nhuận Tây 299 1 3

19. Thôn Mỹ Trạch 386 1 4

20. Thôn Bá Đông 374 1 4

21. Thôn Hoàng Sơn 375 1 4

112 Xã Thượng Hồng

1. Thôn Hà Đông 230 1 3

2. Thôn Hà Tiên 360 1 4

3. Thôn Thái Khương 221 1 3

4. Thôn Kinh Trang 335 1 3

5. Thôn Kinh Dương 318 1 3

6. Thôn Nhữ Thị 525 1 4

7. Thôn Cao Xá 824 1 4

8. Thôn An Đông 628 1 4

9. Thôn Trâm Khê 455 1 4

10. Thôn Kênh 281 1 3

11. Thôn Gòi 250 1 3

12. Thôn Ngõ 227 1 3

13. Thôn Dinh Trại Như 271 1 3

14. Thôn Làng Như 432 1 4

15. Thôn Quàn 695 1 4

16. Thôn Chương Cầu 296 1 3

17. Thôn Bình Cách 681 1 4

113 Đặc khu Cát Hải

1. Thôn 1 Cát Bà 102 1 3

2. Thôn 2 Cát Bà 166 1 3

3. Thôn 3 Cát Bà 211 1 3

4. Thôn 4 Cát Bà 119 1 3

5. Thôn 5 Cát Bà 107 1 3

6. Thôn 6 Cát Bà 180 1 3

7. Thôn 7 Cát Bà 225 1 3

8. Thôn 8 Cát Bà 205 1 3

9. Thôn 9 Cát Bà 163 1 3

10. Thôn 10 Cát Bà 208 1 3

11. Thôn 11 Cát Bà 77 1 3

12. Thôn 12 Cát Bà 98 1 3

13. Thôn 13 Cát Bà 125 1 3

14. Thôn 14 Cát Bà 154 1 3

15. Thôn 15 Cát Bà 131 1 3

16. Thôn 16 Cát Bà 148 1 3

17. Thôn 17 Cát Bà 131 1 3

18. Thôn 18 Cát Bà 116 1 3

19. Thôn Hùng Sơn 166 1 3

20. Thôn Hải Lộc 348 1 3

21. Thôn Tiến Lộc 507 1 4

22. Thôn Hòa Hy 385 1 4

23. Thôn Đôn Lương 425 1 4

24. Thôn Lục Độ 406 1 4

25. Thôn Lương Năng 190 1 3

26. Thôn Minh Tân 232 1 3

27. Thôn Minh Hồng 343 1 3

28. Thôn Ninh Tiếp 330 1 3

29. Thôn Đoài 102 1 3

30. Thôn Trung 72 1 3

31. Thôn Chấn 154 1 3

32. Thôn Trên 133 1 3

33. Thôn Đình 178 1 3

34. Thôn Giữa 95 1 3

35. Thôn Dưới 105 1 3

36. Thôn Phong Niên 364 1 4

37. Thôn Văn Chấn 352 1 4

38. Thôn Trung Lâm 142 1 3

39. Thôn Ao Cối 74 1 3

40. Thôn Nam 120 1 3

41. Thôn Bắc 205 1 3

42. Thôn Ngoài 219 1 3

43. Thôn 1 (Gia Luận) 93 1 3

44. Thôn 2 (Gia Luận) 91 1 3

45. Thôn 1 (Hiền Hào) 59 1 3

46. Thôn 2 (Hiền Hào) 54 1 3

47. Thôn Liên Minh 23 1 3

48. Thôn Minh Châu 72 1 3

49. Thôn Liên Hòa 50 1 3

50. Thôn Bên 136 1 3

51. Thôn Phú Cường 76 1 3

52. Thôn Hải Sơn 184 1 3

53. Thôn 1 Việt Hải 50 1 3

54. Thôn 2 Việt Hải 40 1 3

55. Thôn 1 Xuân Đám 70 1 3

56. Thôn 2 Xuân Đám 67 1 3

57. Thôn 3 Xuân Đám 71 1 3

58. Thôn 4 Xuân Đám 62 1 3

114 Đặc khu Bạch Long Vĩ

1. Thôn 1 32 1 4

2. Thôn 2 37 1 4

3. Thôn 3 65 1 4

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu129/QĐ-UBND
Ngày ban hành13/01/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực13/01/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND thành phố Hải Phòng / Lê Ngọc Châu
Phạm viHải Phòng
Trích yếuQuy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Tình trạng hiệu lực---

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.