Quay lại

Quyết định số 1321/QĐ-UBND phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1321/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 20 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;

Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 835/SGDĐT-TCCB ngày 20/3/2026 và Sở Nội vụ tại Tờ trình số 431/TTr-SNV ngày 19/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục 52 vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại phụ lục 01, 02 kèm theo).

Điều 2. Giao trách nhiệm

1. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo:

a) Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đối với phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương thuộc sở.

b) Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức được tuyển dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc phạm vi quản lý.

c) Thực hiện công tác tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, người lao động theo quy định của pháp luật và vị trí việc làm. Rà soát, đề xuất điều chỉnh biên chế gắn với vị trí việc làm sau khi có quyết định điều chỉnh biên chế của cấp có thẩm quyền.

2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 59/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ; Người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các sở: Nội vụ; Giáo dục và Đào tạo;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Phan Huy Ngọc

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG (Kèm theo Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 20/05/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)


1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 52 vị trí, trong đó:


- Nhóm VTVL công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí


- Nhóm VTVL công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 42 vị trí


- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí.


2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:


STT

Vị trí việc làm

Mã vị trí việc làm

Biên chế và số lượng hợp đồng lao động tương ứng biên chế được giao năm 2026

I

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

33

1

Giám đốc Sở

SGDĐT-LĐ.01.01

01

2

Phó Giám đốc Sở

SGDĐT-LĐ.02.02

08[1]

3

Chánh Văn phòng

SGDĐT-LĐ.03.03

01

4

Trưởng phòng

SGDĐT-LĐ.04.04

07

5

Phó Chánh Văn phòng

SGDĐT-LĐ.05.05

02

6

Phó Trưởng phòng

SGDĐT-LĐ.06.06

14

II

Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ

72

1

Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp

SGDĐT-NV.01.07

01

2

Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp

SGDĐT-NV.02.08

02

3

Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên

SGDĐT-NV.03.09

01

4

Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên

SGDĐT-NV.04.10

01

5

Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề

SGDĐT-NV.05.11

01

6

Chuyên viên chính về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

SGDĐT-NV.06.12

01

7

Chuyên viên về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

SGDĐT-NV.07.13

01

8

Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp

SGDĐT-NV.08.14

01

9

Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục

SGDĐT-NV.09.15

03

10

Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục

SGDĐT-NV.10.16

06

11

Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục

SGDĐT-NV.11.17

02

12

Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục

SGDĐT-NV.12.18

06

13

Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên

SGDĐT-NV.13.19

01

14

Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên

SGDĐT-NV.14.20

03

15

Chuyên viên chính về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục

SGDĐT-NV.15.21

01

16

Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục

SGDĐT-NV.16.22

02

17

Chuyên viên chính về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

SGDĐT-NV.17.23

01

18

Chuyên viên về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

SGDĐT-NV.18.24

03

19

Chuyên viên chính về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

SGDĐT-NV.19.25

01

20

Chuyên viên về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

SGDĐT-NV.20.26

02

21

Chuyên viên chính về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)

SGDĐT-NV.21.27

01

22

Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)

SGDĐT-NV.22.28

04

23

Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ

SGDĐT-NV.23.29

01

24

Pháp chế viên

SGDĐT-NV.24.30

01

25

Chuyên viên chính về Tổ chức cán bộ

SGDĐT-NV.25.31

01

26

Chuyên viên về Tổ chức cán bộ

SGDĐT-NV.26.32

03

27

Chuyên viên chính về Tổng hợp

SGDĐT-NV.27.33

01

28

Chuyên viên về Tổng hợp

SGDĐT-NV.28.34

03

29

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

SGDĐT-NV.29.35

02

30

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

SGDĐT-NV.30.36

01

31

Chuyên viên về Quản trị công sở

SGDĐT-NV.31.3 7

01

32

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

SGDĐT-NV.32.38

01

33

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

SGDĐT-NV.33.39

03

34

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

SGDĐT-NV.34.40

01

35

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

SGDĐT-NV.35.41

02

36

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

SGDĐT-NV.36.42

01

37

Kế toán viên chính

SGDĐT-NV.37.43

38

Kế toán viên

SGDĐT-NV.38.44

02

39

Thống kê viên

SGDĐT-NV.39.45

01

40

Văn thư viên

SGDĐT-NV.40.46

01

41

Chuyên viên về lưu trữ

SGDĐT-NV.41.47

01

42

Nhân viên Thủ quỹ

SGDĐT-NV.42.48

Kiêm nhiệm

III

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

05 (HĐLĐ 111)

1

Nhân viên kỹ thuật

SGDĐT-PV.01.49

Thuê khoán

2

Nhân viên Phục vụ

SGDĐT-PV.02.50

01

3

Nhân viên Bảo vệ

SGDĐT-PV.03.51

Thuê khoán

4

Nhân viên Lái xe

SGDĐT-PV.04.52

04

Tổng cộng (I+II+III)

110

PHỤ LỤC SỐ 02


TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1321/QĐ-UBND ngày 20/05/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)


STT

Danh mục vị trí việc làm

Số lượng công chức tương ứng với các ngạch theo biên chế được giao

Tỷ lệ

I

Ngạch Chuyên viên cao cấp và tương đương

03

2,86% so với biên chế giao

1

Giám đốc Sở

01

2

Phó Giám đốc Sở

02

40% so với số Phó Giám đốc sở theo quy định

II

Ngạch Chuyên viên chính và tương đương

50

47,62% so với biên chế giao

1

Phó Giám đốc Sở

06

2

Chánh Văn phòng

01

3

Trưởng phòng

07

4

Phó Chánh Văn phòng

02

5

Phó trưởng phòng

14

6

Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp

01

7

Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên

01

9

Chuyên viên chính về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

01

10

Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục

03

11

Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục

02

12

Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên

01

13

Chuyên viên chính về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục

01

14

Chuyên viên chính về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

01

15

Chuyên viên chính về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

01

16

Chuyên viên chính về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)

01

17

Chuyên viên chính về Tổ chức cán bộ

01

18

Chuyên viên chính về Tổng hợp

01

19

Chuyên viên chính về Hành chính - Văn phòng

02

20

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

01

21

Kế toán viên chính

01

22

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

01

III

Ngạch Chuyên viên và tương đương

52

49,52% so với biên chế giao

1

Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp

02

2

Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên

01

3

Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề

01

4

Chuyên viên về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

01

5

Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp

01

6

Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục

06

7

Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục

06

8

Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên

03

9

Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục

02

10

Chuyên viên về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

03

11

Chuyên viên về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành Giáo dục

02

12

Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)

04

13

Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ

01

14

Pháp chế viên

01

15

Chuyên viên về Tổ chức cán bộ

03

16

Chuyên viên về Tổng hợp

03

17

Chuyên viên về Hành chính - Văn phòng

01

18

Chuyên viên về Quản trị công sở

01

19

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

03

20

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

02

21

Kế toán viên

02

22

Thống kê viên

01

23

Văn thư viên

01

24

Chuyên viên Lưu trữ

01

TỔNG CỘNG (I+II+III)

105

100%


[1] Biên chế công chức gắn với vị trí việc làm bằng số Phó Giám đốc hiện có; đến tháng 7/2030 phải bố trí, sắp xếp số Phó Giám đốc đảm bảo không quá 05 Phó Giám đốc theo đúng quy định.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1321/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Phan Huy Ngọc
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuPhê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.