Quay lại

Quyết định số 1323/QĐ-UBND phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1323/QĐ-UBND

Tuyên Quang, 20 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;

Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm; biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Văn bản số 986/SCT-VP ngày 20/3/2026 và Sở Nội vụ tại Tờ trình số 428/TTr-SNV ngày 19/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục 58 vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại phụ lục 01, 02 kèm theo).

Điều 2. Giao trách nhiệm

1. Giám đốc Sở Công Thương:

a) Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đối với các cơ quan, tổ chức hành chính thuộc sở.

b) Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức được tuyển dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc phạm vi quản lý.

c) Thực hiện công tác tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, người lao động theo quy định của pháp luật và vị trí việc làm. Rà soát, đề xuất điều chỉnh biên chế gắn với vị trí việc làm sau khi có quyết định điều chỉnh biên chế của cấp có thẩm quyền.

2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Công thương tỉnh Tuyên Quang.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Công Thương, Nội vụ; Người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các sở: Công Thương; Nội vụ;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Phan Huy Ngọc

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA CÔNG THƯƠNG TỈNH TUYÊN QUANG (Kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)


1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 58 vị trí, trong đó:


- Nhóm VTVL công chức lãnh đạo, quản lý: 12 vị trí.


- Nhóm VTVL công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 41 vị trí.


- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 05 vị trí.


2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:


Stt

Danh mục vị trí việc làm

Mã vị trí việc làm

Biên chế và số lượng hợp đồng lao động cần có tương ứng biên chế được giao năm 2026

I

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

61

1

Giám đốc Sở

SCT-LĐ.01.01

01

2

Phó Giám đốc Sở

SCT-LĐ.02.02

04

3

Chi cục trưởng

SCT-LĐ.03.03

01

4

Phó Chi cục trưởng

SCT-LĐ.04.04

04

5

Chánh Văn phòng Sở

SCT-LĐ.05.05

01

6

Trưởng phòng thuộc Sở

SCT-LĐ.06.06

04

7

Phó Chánh Văn phòng Sở

SCT-LĐ.07.07

03

8

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

SCT-LĐ.08.08

08

9

Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở

SCT-LĐ.09.09

02

10

Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở

SCT-LĐ.10.10

02

11

Đội trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở

SCT-LĐ.11.11

12

12

Phó Đội trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở

SCT-LĐ.12.12

19

II

Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ

139

1

Chuyên viên chính về quản lý thương mại trong nước

SCT-NV.01.13

01

2

Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước

SCT-NV.02.14

02

3

Chuyên viên chính về quản lý thương mại quốc tế

SCT-NV.03.15

01

4

Chuyên viên quản lý thương mại quốc tế

SCT-NV.04.16

02

5

Chuyên viên về hội nhập kinh tế quốc tế

SCT-NV.05.17

01

6

Chuyên viên chính về quản lý cạnh tranh

SCT-NV.06.18

01

7

Chuyên viên về quản lý cạnh tranh

SCT-NV.07.19

01

8

Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp

SCT-NV.08.20

02

9

Chuyên viên về quản lý công nghiệp

SCT-NV.09.21

03

10

Chuyên viên chính về quản lý hóa chất

SCT-NV.10.22

01

11

Chuyên viên về quản lý hóa chất

SCT-NV.11.23

03

12

Chuyên viên chính về quản lý năng lượng

SCT-NV.12.24

03

13

Chuyên viên về quản lý năng lượng

SCT-NV.13.25

06

14

Kiểm soát viên chính về quản lý thị trường

SCT-NV.14.26

25

15

Kiểm soát viên về quản lý thị trường

SCT-NV.15.27

64

16

Kiểm soát viên trung cấp về quản lý thị trường

SCT-NV.16.28

17

Pháp chế viên chính

SCT-NV.17.29

01

18

Pháp chế viên

SCT-NV.18.30

01

19

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

SCT-NV.19.31

01

20

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại tố cáo

SCT-NV.20.32

01

21

Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực

SCT-NV.21.33

Kiêm nhiệm

22

Chuyên viên chính về tổng hợp

SCT-NV.22.34

02

23

Chuyên viên về tổng hợp

SCT-NV.23.35

03

24

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

SCT-NV.24.36

Kiêm nhiệm

25

Chuyên viên về quản trị công sở

SCT-NV.25.37

Kiêm nhiệm

26

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

SCT-NV.26.38

01

27

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

SCT-NV.27.39

01

28

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

SCT-NV.28.40

02

29

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

SCT-NV.29.41

01

30

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

SCT-NV.30.42

01

31

Chuyên viên về quản lý đầu tư

SCT-NV.31.43

01

32

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính

SCT-NV.32.44

01

33

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

SCT-NV.33.45

01

34

Chuyên viên về thi đua khen thưởng

SCT-NV.34.46

Kiêm nhiệm

35

Kế toán trưởng (phụ trách kế toán)

SCT-NV.35.47

01

36

Kế toán viên chính

SCT-NV.36.48

37

Kế toán viên

SCT-NV.37.49

02

38

Văn thư viên

SCT-NV.38.50

02

39

Văn thư viên trung cấp

SCT-NV.39.51

40

Cán sự về lưu trữ

SCT-NV.40.52

Kiêm nhiệm

41

Cán sự về thủ quỹ

SCT-NV.41.53

Kiêm nhiệm

III

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

24

1

Nhân viên Lễ tân

SCT-PV.01.54

Kiêm nhiệm

2

Nhân viên Phục vụ

SCT-PV.02.55

02

3

Nhân viên Bảo vệ

SCT-PV.03.56

04

4

Nhân viên Lái xe

SCT-PV.04.57

18

5

Nhân viên kỹ thuật

SCT-PV.05.58

Kiêm nhiệm

Tổng cộng (I+II+III)

224

PHỤ LỤC SỐ 02


TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)


Stt

Danh mục vị trí việc làm

Số lượng công chức tương ứng với các ngạch theo biên chế được giao

Tỷ lệ %

I

Ngạch Chuyên viên cao cấp và tương đương

03

1,5% so với biên chế giao

1

Giám đốc Sở

01

2

Phó Giám đốc Sở

02

50% so với số Phó Giám đốc sở theo quy định

II

Ngạch Chuyên viên chính và tương đương

100

50% so với biên chế giao

1

Phó Giám đốc Sở

02

2

Chi cục trưởng

01

3

Phó Chi cục trưởng

04

4

Chánh Văn phòng Sở

01

5

Trưởng phòng thuộc Sở

04

6

Phó Chánh Văn phòng Sở

03

7

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

08

8

Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở

02

9

Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở

02

10

Đội trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở

12

11

Phó Đội trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở

19

12

Chuyên viên chính về quản lý thương mại trong nước

01

13

Chuyên viên chính về quản lý thương mại quốc tế

01

14

Chuyên viên chính về quản lý cạnh tranh

01

15

Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp

02

16

Chuyên viên chính về quản lý hóa chất

01

17

Chuyên viên chính về quản lý năng lượng

03

18

Kiểm soát viên chính về quản lý thị trường

25

19

Chuyên viên chính về tổng hợp

02

20

Pháp chế viên chính

01

21

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

01

22

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

02

23

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

01

24

Kế toán viên chính

01

III

Chuyên viên và tương đương trở xuống

97

48,5% so với biên chế giao

1

Chuyên viên về quản lý công nghiệp

03

2

Chuyên viên về quản lý hoá chất

03

3

Chuyên viên về quản lý năng lượng

06

4

Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước

02

5

Chuyên viên về quản lý thương mại quốc tế

02

6

Chuyên viên về quản lý cạnh tranh

01

7

Chuyên viên về hội nhập kinh tế quốc tế

01

8

Kiểm soát viên về quản lý thị trường

64

9

Kiểm soát viên trung cấp về quản lý thị trường

10

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

01

11

Chuyên viên về quản lý đầu tư

01

12

Chuyên viên về tổng hợp

03

13

Pháp chế viên

01

14

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn

01

15

Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo

01

19

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

01

20

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

01

21

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính

01

23

Kế toán trưởng (phụ trách kế toán)

02

24

Kế toán viên

25

Văn thư viên

02

26

Văn thư viên trung cấp

Tổng cộng

200

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1323/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Phan Huy Ngọc
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuPhê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.