Quay lại

Quyết định số 1324/QĐ-UBND phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1324/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 20 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;

Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 181/TTr-SNNMT ngày 19/3/2026 và Sở Nội vụ tại Tờ trình số 428/TTr-SNV ngày 19/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục 103 vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại phụ lục 01, 02 kèm theo).

Điều 2. Giao trách nhiệm

1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường:

a) Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và và phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc lảm đối với phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương, chi cục thuộc sở.

b) Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức được tuyển dụng trước này 01 tháng 7 năm 2025 thuộc phạm vi quản lý.

c) Thực hiện tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, người lao động theo vị trí việc làm. Rà soát, đề xuất điều chỉnh biên chế gắn với vị trí việc làm sau khi có quyết định điều chỉnh biên chế của cấp có thẩm quyền.

2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1817/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Nội vụ; Người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các sở: Nội vụ; Nông nghiệp và Môi trường;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Phan Huy Ngọc

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TUYÊN QUANG (Kèm theo Quyết định số: 1324/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)


1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 103 vị trí, trong đó:


- Nhóm VTVL công chức lãnh đạo, quản lý: 17 vị trí.


- Nhóm VTVL công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 82 vị trí.


- Nhóm VTVL hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí.


2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:


STT

Danh mục vị trí việc làm

Mã vị trí việc làm

Biên chế và số lượng hợp đồng lao động cần có tương ứng biên chế được giao năm 2026

I

Vị trí việc làm công chúc lãnh đạo, quản lý

162

1

Giám đốc Sở

SNN&MT-LĐ.01.01

01

2

Phó Giám đốc Sở

SNN&MT-LĐ.02.02

07[1]

3

Chánh Văn phòng Sở

SNN&MT-LĐ.03.03

01

4

Trưởng phòng thuộc Sở

SNN&MT-LĐ.04.04

03

5

Phó Chánh Văn phòng Sở

SNN&MT-LĐ.05.05

03

6

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

SNN&MT-LĐ.06.06

11

7

Chi Cục trưởng thuộc Sở

SNN&MT-LĐ.07.07

07

8

Phó Chi cục trưởng thuộc Sở

SNN&MT-LĐ.08.08

15

9

Phó Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

SNN&MT-LĐ.09.09

01

10

Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở

SNN&MT-LĐ.10.10

23

11

Đội trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở

SNN&MT-LĐ.11.11

02

12

Hạt trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở

SNN&MT-LĐ.12.12

16

13

Trưởng phòng thuộc Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

SNN&MT-LĐ.13.13

03

14

Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở

SNN&MT-LĐ.14.14

33

15

Phó Đội trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở

SNN&MT-LĐ.15.15

03

16

Phó Hạt trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở

SNN&MT-LĐ.16.16

30

17

Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

SNN&MT-LĐ.17.17

03

II

Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ

596

1

Chuyên viên chính về quản lý đất đai

SNN&MT-NV.01.18

04

2

Chuyên viên về quản lý đất đai

SNN&MT-NV.02.19

04

3

Chuyên viên chính về đo đạc và bản đồ

SNN&MT-NV.03.20

05

4

Chuyên viên về đo đạc và bản đồ

SNN&MT-NV.04.21

05

5

Chuyên viên chính về viễn thám

SNN&MT-NV.05.22

01

6

Chuyên viên về viễn thám

SNN&MT-NV.06.23

01

7

Chuyên viên chính về địa chất, khoáng sản

SNN&MT-NV.07.24

07

8

Chuyên viên về địa chất, khoáng sản

SNN&MT-NV.08.25

07

9

Chuyên viên chính về tài nguyên nước

SNN&MT-NV.09.26

03

10

Chuyên viên về tài nguyên nước

SNN&MT-NV.10.27

04

11

Chuyên viên chính về môi trường

SNN&MT-NV.11.28

06

12

Chuyên viên về môi trường

SNN&MT-NV.12.29

06

13

Chuyên viên chính về khí tượng thủy văn

SNN&MT-NV.13.30

01

14

Chuyên viên về khí tượng thủy văn

SNN&MT-NV.14.31

01

15

Chuyên viên chính về biến đổi khí hậu

SNN&MT-NV.15.32

01

16

Chuyên viên về biến đổi khí hậu

SNN&MT-NV.16.33

01

17

Chuyên viên chính về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật

SNN&MT-NV.17.34

03

18

Chuyên viên về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật

SNN&MT-NV.18.35

03

19

Chuyên viên chính về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

SNN&MT-NV.19.36

03

20

Chuyên viên về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

SNN&MT-NV.20.37

03

21

Kiểm dịch viên chính thực vật

SNN&MT-NV.21.38

03

22

Kiểm dịch viên thực vật

SNN&MT-NV.22.39

02

23

Chuyên viên chính về quản lý chăn nuôi

SNN&MT-NV.23.40

03

24

Chuyên viên về quản lý chăn nuôi

SNN&MT-NV.24.41

02

25

Chuyên viên chính về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y, thuốc thú y; kiểm dịch động vật)

SNN&MT-NV.25.42

02

26

Chuyên viên về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y, thuốc thú y; kiểm dịch động vật)

SNN&MT-NV.26.43

02

27

Kiểm dịch viên chính động vật

SNN&MT-NV.27.44

05

28

Kiểm dịch viên động vật

SNN&MT-NV.28.45

05

29

Chuyên viên chính về quản lý thủy sản

SNN&MT-NV.29.46

01

30

Chuyên viên về quản lý thủy sản

SNN&MT-NV.30.47

01

31

Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp

SNN&MT-NV.31.48

Kiêm nhiệm

32

Kiểm lâm viên chính

SNN&MT-NV.32.49

88

33

Kiểm lâm viên

SNN&MT-NV.33.50

263

34

Kiểm lâm viên trung cấp

SNN&MT-NV.34.51

35

Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

SNN&MT-NV.35.52

Kiêm nhiệm

36

Chuyên viên chính về quản lý thủy lợi

SNN&MT-NV 36.53

03

37

Chuyên viên về quản lý thủy lợi

SNN&MT-NV.37.54

03

38

Chuyên viên chính về quản lý nước sạch nông thôn

SNN&MT-NV.38.55

02

39

Chuyên viên về quản lý nước sạch nông thôn

SNN&MT-NV.39.56

03

40

Chuyên viên chính về quản lý đê điều

SNN&MT-NV.40.57

01

41

Chuyên viên về quản lý đê điều

SNN&MT-NV.41.58

01

42

Chuyên viên chính về phòng chống thiên tai

SNN&MT-NV.42.59

02

43

Chuyên viên về phòng chống thiên tai

SNN&MT-NV.43.60

02

44

Chuyên viên chính quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

SNN&MT-NV.44.61

01

45

Chuyên viên quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

SNN&MT-NV.45.62

01

46

Chuyên viên chính về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

SNN&MT-NV.46.63

06

47

Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

SNN&MT-NV.47.64

06

48

Chuyên viên chính về giảm nghèo

SNN&MT-NV.48.65

02

49

Chuyên viên về giảm nghèo

SNN&MT-NV.49.66

02

50

Chuyên viên chính về phát triển nông thôn

SNN&MT-NV.50.67

11

51

Chuyên viên về phát triển nông thôn

SNN&MT-NV.51.68

13

52

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

SNN&MT-NV.52.69

06

53

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

SNN&MT-NV.53.70

07

54

Chuyên viên về truyền thông

SNN&MT-NV.54.71

01

55

Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính

SNN&MT-NV.55.72

01

56

Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính

SNN&MT-NV.56.73

01

57

Pháp chế viên chính

SNN&MT-NV.57.74

01

58

Pháp chế viên

SNN&MT-NV.58.75

01

59

Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn.

SNN&MT-NV.59.76

01

60

Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng

SNN&MT-NV.60.77

02

61

Chuyên viên về hành chính - văn phòng

SNN&MT-NV.61.77

02

62

Chuyên viên về quản trị công sở

SNN&MT-NV.62.79

01

63

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

SNN&MT-NV.63.80

01

64

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

SNN&MT-NV.64.81

01

65

Chuyên viên chính về tổng hợp

SNN&MT-NV.65.82

03

66

Chuyên viên về tổng hợp

SNN&MT-NV.66.83

02

67

Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tổng hợp

SNN&MT-NV.67.84

02

68

Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp

SNN&MT-NV.68.85

02

69

Thống kê viên chính

SNN&MT-NV.69.86

02

70

Thống kê viên

SNN&MT-NV.70.87

02

71

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

SNN&MT-NV.71.88

01

72

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

SNN&MT-NV.72.89

01

73

Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế

SNN&MT-NV.73.90

01

74

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

SNN&MT-NV.74.91

01

75

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

SNN&MT-NV.75.92

01

76

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)

SNN&MT-NV.76.93

03

77

Kế toán viên chính

SNN&MT-NV.77.94

78

Kế toán viên

SNN&MT-NV.78.95

30

79

Cán sự về Thủ quỹ

SNN&MT-NV.79.96

04

80

Văn thư viên

SNN&MT-NV.80.97

10

81

Văn thư viên trung cấp

SNN&MT-NV.81.98

82

Cán sự về lưu trữ

SNN&MT-NV. 82.99

Kiêm nhiệm

III

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

46

1

Nhân viên kỹ thuật

SNN&MT-PV.01.100

Kiêm nhiệm

2

Nhân viên lái xe

SNN&MT-PV.02.101

40

3

Nhân viên phục vụ

SNN&MT-PV.03.102

06

4

Nhân viên bảo vệ

SNN&MT-PV.04.103

Thuê khoán

Tổng cộng (I+II+III)

804

PHỤ LỤC 02


TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1324/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)


STT

Danh mục vị trí việc làm

Số lượng công chức tương ứng với các ngạch theo biên chế được giao

Tỷ lệ

I

Chuyên viên cao cấp và tương đương

3

0,40% so với biên chế giao

1

Giám đốc Sở

01

2

Phó Giám đốc Sở

02

50% so với số Phó Giám đốc sở theo quy định

II

Chuyên viên chính và tương đương

346

45,64% so với biên chế giao

1

Phó Giám đốc Sở

05

2

Chánh Văn phòng Sở

01

3

Trưởng phòng thuộc Sở

03

4

Phó Chánh Văn phòng Sở

03

5

Phó Trưởng phòng thuộc Sở

11

6

Chi Cục trưởng thuộc Sở

07

7

Phó Chi cục trưởng thuộc Sở

15

8

Phó Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

01

9

Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở

23

10

Đội trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở

02

11

Hạt trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở

16

12

Trưởng phòng thuộc Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

03

13

Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở

33

14

Phó Đội trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở

03

15

Phó Hạt trưởng thuộc Chi cục thuộc Sở

30

16

Phó Trưởng phòng thuộc Văn phòng Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

03

17

Chuyên viên chính về Quản lý đất đai

04

18

Chuyên viên chính về Đo đạc và bản đồ

05

19

Chuyên viên chính về Viễn thám

01

20

Chuyên viên chính về địa chất, khoáng sản

07

21

Chuyên viên chính về tài nguyên nước

03

22

Chuyên viên chính về Môi trường

06

23

Chuyên viên chính về Khí tượng thủy văn

01

24

Chuyên viên chính về Biến đổi khí hậu

01

25

Chuyên viên chính về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật

03

26

Chuyên viên chính về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

03

27

Kiểm dịch viên chính thực vật

03

28

Chuyên viên chính về Quản lý chăn nuôi

03

29

Chuyên viên chính về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y, thuốc thú y; kiểm dịch động vật)

02

30

Kiểm dịch viên chính động vật

05

31

Chuyên viên chính về Quản lý thủy sản

01

32

Kiểm lâm viên chính

88

33

Chuyên viên chính về quản lý thủy lợi

03

34

Chuyên viên chính về quản lý nước sạch nông thôn

02

35

Chuyên viên chính về Quản lý đê điều

01

36

Chuyên viên chính về phòng chống thiên tai

02

37

Chuyên viên chính Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

01

38

Chuyên viên chính về Quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

06

39

Chuyên viên chính về giảm nghèo

02

40

Chuyên viên chính về Phát triển nông thôn

11

41

Chuyên viên chính về Tổ chức cán bộ

06

42

Chuyên viên chính về Kiểm soát thủ tục hành chính

01

43

Pháp chế viên chính

01

44

Chuyên viên chính về hành chính văn phòng

02

45

Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

01

46

Chuyên viên chính về tổng hợp

03

47

Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tổng hợp

02

49

Thống kê viên chính

02

50

Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

01

51

Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch

01

52

Kế toán viên chính

03

III

Chuyên viên và tương đương trở xuống

409

53,96% so với biên chế giao

1

Chuyên viên về Quản lý đất đai

04

2

Chuyên viên về Đo đạc và bản đồ

05

3

Chuyên viên về Viễn thám

01

4

Chuyên viên về địa chất, khoáng sản

07

5

Chuyên viên về tài nguyên nước

04

6

Chuyên viên về Môi trường

06

7

Chuyên viên về Khí tượng thủy văn.

01

8

Chuyên viên về Biến đổi khí hậu

01

9

Chuyên viên về quản lý trồng trọt và bảo vệ thực vật

03

10

Chuyên viên về quản lý thuốc bảo vệ thực vật

03

11

Kiểm dịch viên thực vật

02

12

Chuyên viên về Quản lý chăn nuôi

02

13

Chuyên viên về quản lý thú y (bao gồm: quản lý thú y, thuốc thú y; kiểm dịch động vật)

02

14

Kiểm dịch viên động vật

05

15

Chuyên viên về Quản lý thủy sản

01

17

Kiểm lâm viên

263

18

Kiểm lâm viên trung cấp

20

Chuyên viên về quản lý thủy lợi

03

21

Chuyên viên về quản lý nước sạch nông thôn

03

22

Chuyên viên về quản lý đê điều

01

23

Chuyên viên về phòng chống thiên tai

02

24

Chuyên viên Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng

01

25

Chuyên viên về Quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường

06

26

Chuyên viên về giảm nghèo

02

27

Chuyên viên về Phát triển nông thôn

13

28

Chuyên viên về Tổ chức cán bộ

07

29

Chuyên viên về Truyền thông

01

30

Chuyên viên về Kiểm soát thủ tục hành chính

01

31

Pháp chế viên

01

32

Chuyên viên về Tiếp công dân và xử lý đơn

01

33

Chuyên viên về hành chính văn phòng

02

34

Chuyên viên về Quản trị công sở

01

35

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

01

36

Chuyên viên về tổng hợp

02

37

Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp

02

38

Thống kê viên

02

39

Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước

01

40

Chuyên viên về đối ngoại và hội nhập quốc tế

01

41

Chuyên viên về Quản lý quy hoạch

01

42

Kế toán viên

30

43

Cán sự về Thủ quỹ

04

44

Văn thư viên

10

45

Văn thư viên trung cấp

Tổng (I+II+III)

758


[1] Biên chế công chức gắn với vị trí việc làm bằng số Phó Giám đốc hiện có; đến tháng 7/2030 phải bố trí, sắp xếp số Phó Giám đốc đảm bảo không quá 05 Phó Giám đốc theo đúng quy định.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1324/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Phan Huy Ngọc
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuPhê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.