Quay lại

Quyết định số 1329/QĐ-UBND phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1329/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 20 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về vị trí việc làm công chức;

Căn cứ Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, số lượng người làm việc, hợp đồng lao động, cán bộ, công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang;

Theợ đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 58/TTr-SVHTTDL ngày 20/3/2026 và Sở Nội vụ tại Tờ trình số 428/TTr-SNV ngày 19/5/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục 58 vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang (cụ thể tại phụ lục 01, 02 kèm theo).

Điều 2. Giao trách nhiệm

1. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch:

a) Căn cứ Quyết định này và quy định có liên quan phê duyệt bản mô tả công việc, khung năng lực đối với từng vị trí việc làm và phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đối với phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương thuộc sở.

b) Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức được tuyển dụng trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc phạm vi quản lý.

c) Thực hiện công tác tuyển dụng, quản lý, sử dụng công chức, người lao động theo quy định của pháp luật và vị trí việc làm. Rà soát, đề xuất điều chỉnh biên chế gắn với vị trí việc làm sau khi có quyết định điều chỉnh biên chế của cấp có thẩm quyền.

2. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này theo đúng quy định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:

a) Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức của các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang.

b) Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt Danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nội vụ; Người đứng đầu cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Các sở: Nội vụ; VHTTDL;
- Lưu: VT, NC.

CHỦ TỊCH




Phan Huy Ngọc

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG (Kèm theo Quyết định số: 1329/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)


1. Tổng số vị trí việc làm (viết tắt là VTVL): 58 vị trí, trong đó:


- Nhóm VTVL công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.


- Nhóm VTVL công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 49 vị trí.


- Nhóm VTVL hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.


2. Sắp xếp theo thứ tự như sau:


Stt

Danh mục vị trí việc làm

Mã vị trí việc làm

Biên chế và số lượng hợp đồng lao động cần có tương ứng biên chế được giao năm 2026

I

Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý

22

1

Giám đốc Sở

SVHTTDL-LĐ.01.01

01

2

Phó Giám đốc Sở

SVHTTDL-LĐ.02.02

06[1]

3

Trưởng phòng

SVHTTDL-LĐ.03.03

06

4

Phó Trưởng Phòng

SVHTTDL-LĐ.04.04

06

5

Chánh Văn phòng

SVHTTDL-LĐ.05.05

01

6

Phó Chánh Văn phòng

SVHTTDL-LĐ.06.06

02

II

Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ

63

1

Chuyên viên chính về quản lý di sản văn hóa

SVHTTDL-NV.01.07

03

2

Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa

SVHTTDL-NV.02.08

04

3

Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

SVHTTDL-NV.03.09

01

4

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

SVHTTDL-NV.04.10

01

5

Chuyên viên chính về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)

SVHTTDL-NV.05.11

01

6

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)

SVHTTDL-NV.06.12

01

7

Chuyên viên chính về quản lý bản quyền tác giả

SVHTTDL-NV.07.13

01

8

Chuyên viên về quản lý bản quyền tác giả

SVHTTDL-NV.08.14

01

9

Chuyên viên chính về quản lý lĩnh vực gia đình

SVHTTDL-NV.09.15

01

10

Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình

SVHTTDL-NV.10.16

02

11

Chuyên viên chính về quản lý thể dục thể thao cho mọi người

SVHTTDL-NV.11.17

01

12

Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người

SVHTTDL-NV.12.18

02

13

Chuyên viên chính về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp

SVHTTDL-NV.13.19

01

14

Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp

SVHTTDL-NV.14.20

02

15

Chuyên viên chính về quản lý lữ hành

SVHTTDL-NV.15.21

01

16

Chuyên viên về quản lý lữ hành

SVHTTDL-NV.16.22

02

17

Chuyên viên chính về quản lý lưu trú du lịch

SVHTTDL-NV.17.23

01

18

Chuyên viên về quản lý lưu trú du lịch

SVHTTDL-NV.18.24

01

19

Chuyên viên chính về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch

SVHTTDL-NV.19.25

01

20

Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch

SVHTTDL-NV.20.26

03

21

Chuyên viên chính về quản lý báo chí

SVHTTDL-NV.21.27

01

22

Chuyên viên về quản lý báo chí

SVHTTDL-NV.22.28

02

23

Chuyên viên chính về quản lý xuất bản

SVHTTDL-NV.23.29

01

24

Chuyên viên về quản lý xuất bản

SVHTTDL-NV.24.30

01

25

Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử

SVHTTDL-NV.25.31

01

26

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại

SVHTTDL-NV.26.32

01

27

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở

SVHTTDL-NV.27.33

01

28

Chuyên viên chính về tổng hợp

SVHTTDL-NV.28.34

01

29

Chuyên viên về tổng hợp

SVHTTDL-NV.29.35

01

30

Pháp chế viên chính

SVHTTDL-NV.30.36

01

31

Pháp chế viên

SVHTTDL-NV.31.37

01

32

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

SVHTTDL-NV.32.38

01

33

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

SVHTTDL-NV.33.39

02

34

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

SVHTTDL-NV.34.40

02

35

Chuyên viên về cải cách hành chính

SVHTTDL-NV.35.41

Kiêm nhiệm

36

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

SVHTTDL-NV.36.42

01

37

Văn thư viên

SVHTTDL-NV.37.43

01

38

Cán sự về lưu trữ

SVHTTDL-NV.38.44

Kiêm nhiệm

39

Kế toán trưởng (hoặc phụ trách Kế toán)

SVHTTDL-NV.39.45

04

40

Kế toán viên

SVHTTDL-NV.40.46

41

Chuyên viên chính về quản lý tài sản công

SVHTTDL-NV.41.47

01

42

Chuyên viên về quản lý tài sản công

SVHTTDL-NV.42.48

01

43

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

SVHTTDL-NV.43.49

01

44

Chuyên viên về quản lý đầu tư

SVHTTDL-NV.44.50

01

45

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

SVHTTDL-NV.45.51

01

46

Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu

SVHTTDL-NV.46.52

01

47

Chuyên viên về quản lý đấu thầu

SVHTTDL-NV.47.53

01

48

Thống kê viên

SVHTTDL-NV.48.54

02

49

Chuyên viên Thủ quỹ

SVHTTDL-NV.49.55

Kiêm nhiệm

IV

Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ

06

1

Nhân viên bảo vệ

SVHTTDL-PV.01.56

01

2

Nhân viên lái xe

SVHTTDL -PV.02.57

03

3

Nhân viên phục vụ

SVHTTDL -PV.03.58

02

Tổng cộng (I+II+III)

91

PHỤ LỤC SỐ 02


TỶ LỆ CÔNG CHỨC BỐ TRÍ THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ VĂN HÓA THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1329/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)


Stt

Danh mục vị trí việc làm

Số lượng công chức tương ứng với các ngạch theo biên chế được giao

Tỷ lệ (%)

I

Ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương

3

3,5% so với biên chế giao

1

Giám đốc Sở

01

2

Phó Giám đốc Sở

02

50% so với số Phó Giám đốc sở theo quy định

II

Ngạch Chuyên viên chính và tương đương

39

45,9 % so với biên chế giao

1

Phó Giám đốc Sở

04

2

Trưởng phòng

06

3

Phó Trưởng Phòng

06

4

Chánh Văn phòng

01

5

Phó Chánh Văn phòng

02

6

Chuyên viên chính về quản lý di sản văn hóa

03

7

Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

01

8

Chuyên viên chính về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)

01

9

Chuyên viên chính về quản lý bản quyền tác giả

01

10

Chuyên viên chính về quản lý fihh vực gia đình

01

11

Chuyên viên chính về quản lý thể dục thể thao cho mọi người

01

12

Chuyên viên chính về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp

01

13

Chuyên viên chính về quản lý lữ hành

01

14

Chuyên viên chánh về quản lý lưu trú du lịch

01

15

Chuyên viên chính về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch

01

16

Chuyên viên chính về quản lý báo chí

01

17

Chuyên viên chính về quản lý xuất bản

01

18

Chuyên viên chính về tổng hợp

01

19

Pháp chế viên chính

01

20

Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ

01

21

Chuyên viên chính về quản lý tài sản công

01

22

Chuyên viên chính về quản lý đầu tư

01

23

Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu

01

III

Ngạch Chuyên viên và tương đương

43

50,6% so với biên chế giao

1

Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa

04

2

Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở, thư viện và văn hóa dân tộc

01

3

Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)

01

4

Chuyên viên về quản lý bản quyền tác giả

01

5

Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình

02

6

Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người

02

7

Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp

02

8

Chuyên viên về quản lý lữ hành

02

9

Chuyên viên về quản lý lưu trú du lịch

01

10

Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch

03

11

Chuyên viên về quản lý báo chí

02

12

Chuyên viên về quản lý xuất bản

01

13

Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử

01

14

Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại

01

15

Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở

01

16

Chuyên viên về tổng hợp

01

17

Pháp chế viên

01

18

Chuyên viên về tổ chức cán bộ

02

19

Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số

02

20

Chuyên viên về thi đua, khen thưởng

01

21

Văn thư viên

01

22

Kế toán viên

04

23

Chuyên viên về quản lý tài sản công

01

24

Chuyên viên về quản lý đầu tư

01

25

Chuyên viên về quản lý quy hoạch

01

26

Chuyên viên về quản lý đấu thầu

01

27

Thống kê viên

02

Tổng cộng (I+II+III)

85


[1] Biên chế công chức gắn với vị trí việc làm bằng số Phó Giám đốc hiện có, đến tháng 7/2030 phải bố trí, sắp xếp số Phó Giám đốc đảm bảo không quá 04 Phó Giám đốc theo đúng quy định.

Tổng quan văn bản

Số ký hiệu1329/QĐ-UBND
Ngày ban hành20/05/2026
Loại văn bảnQuyết định
Ngày có hiệu lực20/05/2026
Nguồn thu thậpCơ sở dữ liệu
Ngày đăng công báo---
Cơ quan ban hành / Người kýUBND tỉnh Tuyên Quang / Phan Huy Ngọc
Phạm viTuyên Quang
Trích yếuPhê duyệt Danh mục vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm của Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tuyên Quang
Tình trạng hiệu lựcCòn hiệu lực

Chưa có thông tin lược đồ

Văn bản này hiện chưa được cập nhật dữ liệu về lược đồ liên quan.