SAO Y; Văn phòng, Ủy ban Nhân dân thành phố Hải Phòng; 23/05/2022; 17:40:22 +07:00
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: 1431 /QĐ-UBND
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày 23 tháng 5 năm 2022
|
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hải Phòng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 01/2018/TT-VPCP ngày 05/12/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ các Quyết định: số 1648/QĐ-BGTVT ngày 09/9/2021, số 155/QĐ- GTVT ngày 25/01/2022 của Bộ Giao thông vận tải về việc công bố các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đường bộ và đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải; Quyết định số 1652/QĐ-BTC ngày 30/8/2021 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực thuế thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; Quyết định số 3506/QĐ-BVHTTDL ngày 29/12/2021 của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa năm 2021 thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 27/TTr- SGTVT ngày 13/4/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải tổ chức thực hiện việc công khai Danh mục và nội dung thủ tục hành chính lĩnh vực giao thông vận tải; xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên hệ thống Một cửa điện tử và Dịch vụ công trực tuyến thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố: số 1933/QĐ-UBND ngày 07/7/2021; số 2686/QĐUBND ngày 17/9/2021 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4
- VPCP, Bộ GTVT;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- TTTU, TT HĐND TP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Đài PT&THHP, Báo HP,
Chuyên trang ANHP;
- Cổng TTĐTTP;
- Các Phòng: KSTTHC, XDGT&CT,
NC&KTGS
- CV: KSTTHC4;
- Lưu: VT.1
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Tùng
|
DANH MỤC
Thủ tục hành chính lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hải Phòng (170 TTHC)
(Kèm theo Quyết định số 1431 /QĐ-UBND ngày 23 /5 /2022 của Chủ tịch UBND thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ (10 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn
giải quyết
(Ngày làm
việc)
|
Thời hạn
giải quyết
(Ngày làm
việc)
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cách
ngoài
quả trực Dịch
vụ
công
trực
tuyến
mức
độ 3, 4
|
thức
thực hiện nộp hồ
sơ, nhận kết tiếp
Dịch
vụ
bưu
chính
công
ích
|
Căn cứ pháp lý
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Sở GTVT
|
UBND
thành
phố
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cách
ngoài
quả trực Dịch
vụ
công
trực
tuyến
mức
độ 3, 4
|
thức
thực hiện nộp hồ
sơ, nhận kết tiếp
Dịch
vụ
bưu
chính
công
ích
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (03 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (03 TTHC)
|
|
1
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc
|
05 ngày
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Nghị định số 32/2014/NĐ-CP ngày 22/4/2014 của Chính phủ
- Thông tư số 90/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải
|
||
|
2
|
Công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai thác
|
02 ngày
|
01 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Nghị định số 32/2014/NĐ-CP ngày 22/4/2014 của Chính phủ
- Thông tư số 90/2014/TT-BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải
|
||
|
3
|
Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức giao thông của nút đấu nối tạm thời có thời hạn vào quốc lộ
|
Không
|
14 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008
- Nghị định số
11/2010/NĐ-CP ngày 24/2/2010 của Chính phủ
- Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải
|
||
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (06 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (06 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (06 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (06 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (06 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (06 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (06 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (06 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (06 TTHC)
|
|
1
|
Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
05 ngày
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 08/2021/NĐ- CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
ES 2 2
|
2
|
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
10
ngày
|
10
ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
||
|
3
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình và các hoạt động an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa
|
Không
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
||
|
4
|
Công bố chuyển đổi luồng ĐNTĐ chuyên dùng thành luồng địa phương, luồng ĐTNĐ địa phương thành luồng chuyên dùng
|
Không
|
10
ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-
CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
||
|
5
|
Công bố mở, cho phép hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng 2
|
05 ngày
|
05 ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ
|
||
|
6
|
Công bố đóng, không cho phép hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng 2 do không còn nhu cầu khai thác sử dụng
|
02
ngày
|
02
ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ
|
||
|
III. Lĩnh vực Hàng hải (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Hàng hải (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Hàng hải (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Hàng hải (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Hàng hải (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Hàng hải (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Hàng hải (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Hàng hải (01 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Hàng hải (01 TTHC)
|
|
1
|
Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm
|
- TH
không
gây
nguy
hiểm:
05
ngày;
-TH
gây
nguy
hiểm:
12 giờ.
|
- TH
không
gây
nguy
hiểm:
05
ngày;
- TH
gây
nguy
hiểm:
12 giờ.
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015
- Nghị định số
05/2017/NĐ-CP ngày 16/01/2017 của Chính phủ
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (119 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết (Ngày làm việc)
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cách
ngoài
quả
Dịch
vụ
công
trực
tuyế
n
mức
độ 3,
4
|
thức
thực hiện nộp hồ
sơ, nhận kết trực tiếp
Dịch vụ bưu chính công ích
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (71 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (71 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (71 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (71 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (71 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (71 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (71 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường bộ (71 TTHC)
|
|
1
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
02 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 119/2021/NĐ- CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới
|
||
|
2
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
02 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 119/2021/NĐ- CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ quy định về trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đường bộ qua biên giới
|
||
|
3
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ
|
|
4
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi, bị tước quyền sử dụng
|
05
ngày.
|
Sở
GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô đối với trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ
|
|
6
|
Gia hạn thời gian lưu
|
02
|
Sở
|
Không
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-
|
||
|
hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
ngày
|
GTVT
|
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
||||
|
7
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
02
ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
||
|
8
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
02 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 119/2021/NĐ- CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
||
|
9
|
Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
15
ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
- Thông tư 48/2012/TT- BGTVT ngày 15/11/2012 của Bộ Giao thông vận tải.
|
||
|
10
|
Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác
|
15 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Luật Giao thông đường bộ
năm 2008
- Thông tư 48/2012/TT- BGTVT ngày 15/11/2012 của Bộ Giao thông vận tải.
|
||
|
11
|
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
02 ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
Mức độ 3
|
X
|
Nghị định số 119/2021/NĐ- CP ngày 24/12/2021
|
|
12
|
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
02
ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
Mức độ 3
|
x
|
Nghị định số 119/2021/NĐ- CP ngày 24/12/2021
|
|
13
|
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
02
ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
Mức độ 3
|
x
|
Nghị định số 119/2021/NĐ- CP ngày 24/12/2021
|
|
14
|
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào
|
02 ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
Mức độ 3
|
x
|
Nghị định số 119/2021/NĐ- CP ngày 24/12/2021
|
|
15
|
Cấp Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
02 ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
Mức độ 3
|
x
|
Nghị định số 119/2021/NĐ- CP ngày 24/12/2021
|
|
16
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của
Campuchia
|
02
ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 119/2021/NĐ- CP ngày 24/12/2021
|
||
|
17
|
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
02
ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
Mức độ 3
|
x
|
Nghị định số 119/2021/NĐ- CP ngày 24/12/2021
|
|
18
|
Cấp lại Giấy phép vận tải
|
02
|
Sở
|
Không
|
Mức
|
X
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-
|
|
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
ngày
|
GTVT
|
độ 3
|
CP ngày 24/12/2021
|
|||
|
19
|
Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công - ten - nơ, xe ô tô đầu kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
|
02
ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ
|
|
20
|
Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng xe công - ten - nơ, xe ô tô đầu kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải)
|
02
ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ
|
|
21
|
Đăng ký khai thác tuyến
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ
|
|
22
|
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm
tra
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008
- Thông tư số 49/2012/TT-
BGTVT ngày 12/12/2012 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 73/2015/TT- BGTVT của Bộ Tài chính.
|
|
|
23
|
Công bố lại đưa bến xe
|
05
|
Sở
|
Không
|
X
|
- Luật Giao thông đường bộ
|
|
|
khách vào khai thác
|
ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc kiểm
tra
|
GTVT
|
năm 2008
- Thông tư số 49/2012/TT- BGTVT ngày 12/12/2012 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 73/2015/TT- BGTVT của Bộ Tài chính.
|
||||
|
24
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới
|
02 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
||
|
25
|
Bổ
sung, thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
02
ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 119/2021/NĐ-
CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
||
|
26
|
Ngừng khai thác tuyến, ngừng phương tiện hoạt động trên tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
|
02
ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 119/2021/NĐ- CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
||
|
27
|
Điều chỉnh tần suất chạy xe trên tuyến Việt Nam, Lào và Campuchia
|
02 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 119/2021/NĐ- CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
||
|
28
|
Cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
02 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 119/2021/NĐ- CP ngày 24/12/2021 của Chính phủ
|
||
|
29
|
Đổi, cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
30.000đ
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008
- Thông tư số 06/2011/TT- BGTVT ngày 07/3/2011 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
30
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy
|
08 ngày
|
Sở GTVT
|
200.000đ
|
X
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008
|
|
|
chuyên dùng lần đầu
|
- Thông tư số 22/2019/TT-
BGTVT ngày 12/06/2019 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||||||
|
31
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn
|
08
ngày
|
Sở GTVT
|
200.000đ
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008
- Thông tư số 22/2019/TT- BGTVT ngày 12/06/2019 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
32
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
|
Thay đổi thông tin liên quan đến chủ sở hữu 03
ngày
- Biển số bị hỏng: 15
ngày kể
- Cải tạo thay đổi màu sơn: 03 ngày
|
Sở GTVT
|
- Lệ phí
đổi giấy
đăng ký
kèm biển số:
200.000đ - Lệ phí
đổi giấy
đăng ký
không
kèm biển
số: 50.000đ
- Lệ phí đóng lại số khung, số máy: 50.000đ
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008
- Thông tư số 22/2019/TT- BGTVT ngày 12/06/2019 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
33
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất
|
03
ngày kể từ ngày hết thời gian đăng tải
|
Sở GTVT
|
- Cấp lại giấy đăng ký kèm biển số: 200.000đ
- Cấp lại giấy đăng ký không
kèm biển
|
X
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008
- Thông tư số 22/2019/TT- BGTVT ngày 12/06/2019 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
số: 50.000đ
|
|||||||
|
34
|
Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng
|
02 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Luật Giao thông đường bộ
năm 2008
- Thông tư số 22/2019/TT- BGTVT ngày 12/06/2019 của Bộ Giao thông vận tải.
|
||
|
35
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
70.000đ
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008
- Thông tư số 22/2019/TT- BGTVT ngày 12/06/2019 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
36
|
Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố
|
03 ngày kể từ ngày kết thúc kiểm tra
|
Sở GTVT
|
50.000đ
|
X
|
- Luật Giao thông đường bộ
năm 2008
- Thông tư số 22/2019/TT-
BGTVT ngày 12/06/2019 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
37
|
Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
03
ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008
- Thông tư số 22/2019/TT- BGTVT ngày 12/06/2019 của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
|
38
|
Đăng ký xe máy chuyên dùng từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác chuyển đến
|
08
ngày
|
Sở
GTVT
|
200.000đ
|
X
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008
- Thông tư số 22/2019/TT- BGTVT ngày 12/06/2019 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
39
|
Đổi giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp
|
05
ngày
|
Sở
GTVT
|
135.000đ
|
Mức độ 3
|
X
|
- Thông tư số 01/2021/TT- BGTVT ngày 27/01/2021.
- Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017
- Thông tư số 38/2019/TT- BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi bổ sung một số điều Thông
|
|
tư số 12/2017/TT- BGTVT
ngày 15/4/2017 của Bộ Giao
thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||||
|
40
|
Đổi giấy phép lái xe do ngành Công an cấp
|
05
ngày
|
Sở
GTVT
|
135.000đ
|
X
|
- Thông tư số 01/2021/TT- BGTVT ngày 27/01/2021
- Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017
- Thông tư số 38/2019/TT- BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
41
|
Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
135.000đ
|
X
|
- Thông tư số 01/2021/TT- BGTVT ngày 27/01/2021.
- Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017;
- Thông tư số 38/2019/TT- BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ Giao thông vận tải - Thông tư số 188/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
42
|
Đổi giấy phép lái xe hoặc
bằng lái xe của nước ngoài cấp
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
135.000đ
|
X
|
- Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017.
- Thông tư số 38/2019/TT- BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
43
|
Đổi giấy phép lái xe hoặc bằng lái xe của nước ngoài cấp cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam
|
05
ngày
|
Sở GTVT
|
135.000đ
|
- Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017.
- Thông tư số 38/2019/TT- BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
44
|
Cấp lại giấy phép lái xe
|
10 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ sát hạch; Sau 02 tháng kể từ
ngày
nộp đủ
hồ sơ
|
Sở GTVT
|
135.000đ
|
Mức độ 3
|
X
|
- Thông tư số 01/2021/TT- BGTVT ngày 27/01/2021.
- Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017;
- Thông tư số 38/2019/TT- BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư Số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
45
|
Cấp giấy phép lái xe quốc tế
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
135.000đ
|
- Thông tư số 01/2021/TT- BGTVT ngày 27/01/2021, Thông tư số 29/2015/TT- BGTVT ngày 07/6/2015 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
46
47
|
Cấp lại giấy phép lái xe quốc tế
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
135.000đ
|
- Thông tư số 01/2021/TT- BGTVT ngày 27/01/2021, Thông tư số 29/2015/TT- BGTVT ngày 07/6/2015 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
46
47
|
Cấp giấy phép xe tập lái
|
01 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Nghị định số
|
||
|
138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ
|
|||||||
|
48
|
Cấp lại giấy phép xe tập lái
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ.
- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ
|
|
|
49
|
Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ
|
|
|
50
|
Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ
|
||
|
51
|
Cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động
|
05
ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
-Nghị định số 138/2018/NĐ- CP ngày 08/10/2018
|
||
|
52
|
Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe đủ điều kiện hoạt động
|
Thay
đổi
trang
thiết bị
10
ngày;
- Do bị hỏng, mất, thay đổi nội dung GCN:
03
ngày.
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ - Nghị định số
138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ
|
||
|
53
|
Cấp mới giấy phép đào tạo lái xe ô tô
|
10 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
- Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ
|
||
|
54
|
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường
|
03
ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
X
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
|
|
|
hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi liên quan đến nội dung khác
|
- Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017 của
Bộ Giao thông vận tải
- Nghị định số
138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ
|
||||||
|
55
|
Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo
|
08
ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ
- Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017 của
Bộ Giao thông vận tải.
- Nghị định số
138/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018
|
||
|
56
|
Cấp giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ
|
02
ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Thông tư số 46/2015/TT- BGTVT ngày 07/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
57
|
Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
|
07 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Thông tư số 50/2015/TT- BGTVT ngày 23/9/2015, Thông tư số 35/2017/TT- BGTVT ngày 09/10/2017, Thông tư số 13/2020/TT- BGTVT ngày 29/06/2020 của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
58
|
Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác đối với đoạn, tuyến quốc lộ thuộc phạm vi được giao quản lý
|
07 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Thông tư số 50/2015/TT- BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải.
|
||
|
59
|
Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
10 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Thông tư số 50/2015/TT- BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải.
|
||
|
60
|
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
07 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
Thông tư số 50/2015/TT- BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
|
61
|
Cấp giấy phép thi công
|
04
|
Sở
|
Không
|
Mức
|
X
|
Thông tư số 50/2015/TT-
|
|
xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
|
ngày
đối với
công
trình
điện từ
35kV trở xuống có tổng chiều dài nhỏ hơn 01 km; 07 ngày
đối với
các
công
trình
khác
|
GTVT
|
độ 4
|
BGTVT ngày 23/9/2015, Thông tư số 35/2017/TT- BGTVT ngày 09/10/2017, Thông tư số 13/2020/TT-
BGTVT ngày 29/06/2020 của Bộ Giao thông vận tải.
|
|||
|
62
|
Cấp phép thi công công trình đường bộ trên quốc lộ đang khai thác
|
07 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
- Nghị định số 11/2010/NĐ- CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ
- Thông tư số 50/2015/TT- BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
63
|
Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
- Nghị định số 11/2010/NĐ- CP ngày 24/02/2010 của
Chính phủ.
- Thông tư số 50/2015/TT- BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 35/2017/TT- BGTVT ngày 09/10/2017 của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
64
|
Gia hạn Chấp thuận thiết kế kỹ thuật và phương án tổ chức thi công của nút giao đấu nối vào quốc lộ
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008
- Thông tư số 50/2015/TT- BGTVT ngày 23/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải.
|
||
|
65
|
Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi
|
04
ngày
đối với
chấp
|
Sở
GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Thông tư số 50/2015/TT- BGTVT ngày 23/9/2015, Thông tư số 35/2017/TT- BGTVT ngày 09/10/2017,
|
|
bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác Cấp giấy phép sử dụng
|
thuận
xây
dựng
cùng
thời
điểm
với cấp
giấy
phép
thi
công
xây
dựng
công
trình
điện từ
35kV
trở
xuống
có tổng
chiều
dài nhỏ
hơn 01
km; 07
ngày
đối với
các
công
trình
khác
05
|
Sở
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Thông tư số 13/2020/TT- BGTVT ngày 29/06/2020 của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
|
bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác Cấp giấy phép sử dụng
|
thuận
xây
dựng
cùng
thời
điểm
với cấp
giấy
phép
thi
công
xây
dựng
công
trình
điện từ
35kV
trở
xuống
có tổng
chiều
dài nhỏ
hơn 01
km; 07
ngày
đối với
các
công
trình
khác
05
|
Sở
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Quyết định số 39/2020/QĐ- UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|
|
66
|
tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông
|
ngày
|
GTVT
|
||||
|
67
|
Cấp lại giấy phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố không vào mục đích giao thông
|
03
ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Quyết định số 39/2020/QĐ- UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố.
|
|
68
|
Thẩm định: Báo cáo nghiên cứu khả thi/ Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây
|
- Dự án sử dụng vốn đầu tư công:
|
Sở GTVT
|
Thông tư số 209/2016 /TT-BTC ngày
|
Mức độ 4
|
X
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014 của Quốc hội đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số
|
|
dựng/ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng điều chỉnh của người quyết định đầu tư
|
+
Không
quá 30
ngày
đối với
dự án
nhóm
B;
+
Không quá 20 ngày đối với dự án nhóm
C.
- Dự án đầu tư xây dựng không sử dụng vốn đầu tư
công:
do
người
quyết
định
đầu tư
xem
xét,
quyết
định
nhưng
|
10/11/20 16 của Bộ Tài chính
|
62/2020/QH2014.
- Nghị định số số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của CP
- Nghị định số 15/2021/NĐ- CP ngày 03/3/2021 của CP;
- Thông tư số 18/2016/TT- BXD ngày 30/06/2016 của Bộ Xây dựng
- Thông tư số 209/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
không dưới:
+
Không quá 25 ngày đối với dự án
|
nhóm
B;
+
Không
quá 15
ngày
đối với
dự án
nhóm
C
|
|||||||
|
69
|
Thẩm định: Báo cáo nghiên cứu khả thi/ Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng/ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng điều chỉnh của cơ quan chuyên môn về xây dựng
|
- Dự án sử dụng vốn đầu tư công:
+ Không quá 25 ngày đối với dự án nhóm
B;
+
Không
quá 15
ngày
đối với
dự án
nhóm C.
- Dự án đầu tư xây dựng không sử dụng vốn đầu tư
công:
do
người
|
Sở GTVT
|
Thông tư
số 209/
2016/TT-
BTC
ngày
10/11/20
16 của
Bộ Tài
chính
|
Mức độ 4
|
X
|
- Luật Xây dựng số
50/2014/QH13 ngày
18/6/2014 của Quốc hội đã
được sửa đổi, bổ sung một số
điều theo Luật số
62/2020/QH2014.
- Nghị định số 10/2021/NĐ-
CP ngày 09/02/2021 của
Chính phủ
- Nghị định số 15/2021/NĐ- CP ngày 03/3/2021 của CP
- Thông tư số 18/2016/TT- BXD ngày 30/06/2016 của Bộ Xây dựng
- Thông tư số 209/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
định đầu tư xem xét, quyết định nhưng không dưới:
+
Không quá 20 ngày đối với dự án nhóm
B;
+
Không quá 10 ngày đối với dự án nhóm
C
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014 của Quốc hội đã
được sửa đổi, bổ sung một số
|
||||||
|
70
|
Thẩm định thiết kế xây dựng/ thiết kế xây dựng điều chỉnh triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
|
Thời
gian
thẩm
định
được
tính từ
ngày cơ
quan,
tổ chức
thẩm
định
nhận
đủ hồ
sơ hợp
lệ, như
sau:
+
Không
|
Sở GTVT
|
Thông tư số 210/ 2016/TT- BTC ngày 10/11/20 16 của Bộ Tài
chính
|
Mức độ 4
|
X
|
điều theo Luật số
62/2020/QH2014
- Nghị định số 10/2021/NĐ- CP ngày 09/02/2021 của CP.
- Nghị định số 15/2021/NĐ- CP ngày 03/3/2021 của CP;
- Thông tư số 18/2016/TT- BXD ngày 30/06/2016 của Bộ Xây dựng
- Thông tư số 209/2016/TT- BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
quá 30 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; +
Không quá 20 ngày đối với công trình còn lại
|
|||||||
|
71
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở GTVT
|
20
ngày
|
Sở
GTVT
|
Theo quy
định tại
khoản 8,
Điều 24
Nghị định
06/2021/
NĐ-CP
|
Mức độ 4
|
X
|
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày
18/6/2014 của Quốc hội đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 62/2020/QH 2014.
- Nghị định số 06/2021/NĐ- CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.
|
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (42 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (42 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (42 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (42 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (42 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (42 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (42 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (42 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện thủy
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Thông tư số 08/2012/TT- BGTVT ngày 23/3/2012 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 03/2013/TT- BGTVT ngày 29/3/2013 của Bộ Giao thông vận tải.
|
||
|
2
|
Cấp lại giấy phép vận tải thủy qua biên giới Việt Nam - Campuchia cho phương tiện thủy
|
03
ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Thông tư số 08/2012/TT- BGTVT ngày 23/3/2012 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 03/2013/TT- BGTVT ngày 29/3/2013 của Bộ Giao thông vận tải.
|
||
|
3
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|
4
|
Thỏa thuận thông số kỹ
|
05
|
Sở
|
Không
|
Mức
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP
|
|
thuật xây dựng bến thủy nội địa phục vụ thi công công trinh chính
|
ngày
|
GTVT
|
độ 4
|
ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|||
|
5
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
05
ngày
|
Sở
GTVT
|
100.000đ
|
X
|
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ.
|
|
|
6
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
05
ngày
|
Sở
GTVT
|
100.000đ
|
X
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
7
|
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
100.000đ
|
Mức độ 4
|
X
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của CP.
- Thông tư 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
8
|
Gia hạn hoạt động bến thủy nội địa
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
100.0 00đ
|
Mức độ 4
|
X
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
9
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
05
ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|
|
10
|
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông
|
05 ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|
|
11
|
Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
||
|
12
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|
13
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
100.000đ
|
X
|
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ.
|
|
|
14
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không có nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
05
ngày
|
Sở GTVT
|
100.000đ
|
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ.
|
||
|
15
|
Công bố lại hoạt động cảng, thủy nội địa
|
05
ngày
|
Sở
GTVT
|
100.000đ
|
Mức độ 4
|
X
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính.
|
|
16
|
Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
02 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
- Nghị định số 24/2015/NĐ-CP ngày 27/02/2015 của Chính phủ
- Thông tư số 61/2015/TT- BGTVT ngày 02/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
|
17
|
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|
|
18
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|
|
19
|
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|
20
|
Cho ý kiến về việc cải tạo, nâng cấp cảng, bến thủy nội địa
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|
21
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
x
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|
22
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
100.000đ
|
X
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC của Bộ Tài chính.
|
|
|
23
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|
24
|
Thỏa thuận thiết lập khu neo đậu
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|
|
25
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
||
|
26
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
05 ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|
|
27
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình, hoạt động trên đường thủy nội địa
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ
|
|
|
28
|
Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn giao thông đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa
|
08
ngày
|
Sở
GTVT
|
Không
|
X
|
Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ
|
|
|
29
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí, dưới nước tại vùng 1
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05/6/2019 của Chính phủ
|
|
|
30
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
05 ngày
|
Sở GTVT
|
- Lệ phí
cấp, đổi
GCN khả
năng
chuyên
môn:
50.000 đ
- Lệ phí
cấp
chứng chỉ
chuyên
môn:
20.000 đ
|
- Thông tư số 40/2019/TT- BGTVT 15/10/2019 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
||
|
31
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ trong phạm vi địa phương
|
10 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Thông tư số 57/2014/TT- BGTVT ngày 24/10/2014 của Bộ Giao thông vận tải
|
||
|
32
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở dạy nghề thuyền
|
10
ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
- Thông tư số 57/2014/TT- BGTVT ngày 24/10/2014 của
|
||
|
viên, người lái phương tiện thủy nội địa hạng tư, chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản, chứng chỉ nghiệp vụ trong phạm vi địa phương
|
Bộ Giao thông vận tải.
|
||||||
|
33
|
Dự học, thi, kiểm tra để được cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
03
ngày
|
Sở GTVT
|
Thông tư số 198/2016 /TT-BTC
|
- Thông tư số 40/2019/TT- BGTVT 15/10/2019 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
||
|
34
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
70.000 đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
35
|
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
03
ngày
|
Sở
GTVT
|
70.000 đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
36
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
70.000 đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
37
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
70.000 đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
38
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
70.000 đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ TC
|
|
|
39
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
70.000 đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
40
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
03
ngày
|
Sở
GTVT
|
70.000 đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
41
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
70.000 đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
42
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
03 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
|
III. Lĩnh vực Đăng kiểm ( 02 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Đăng kiểm ( 02 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Đăng kiểm ( 02 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Đăng kiểm ( 02 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Đăng kiểm ( 02 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Đăng kiểm ( 02 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Đăng kiểm ( 02 TTHC)
|
III. Lĩnh vực Đăng kiểm ( 02 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo
|
07 ngày
|
Sở GTVT
|
- Phí
thẩm định
thiết kế:
300.000đ
- Lệ phí
cấp GCN
thẩm định thiết kế: 50.000đ (xe ô tô con dưới 10 chỗ:
100.000đ)
|
X
|
- Thông tư số 85/2014/TT- BGTVT ngày 31/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
-Thông tư số 199/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016,
- Thông tư số 238/2016/TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính
|
|
|
2
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho tất cả các loại phương tiện thủy nội địa
|
Tối đa
01
ngày, đối với phương tiện
|
Sở GTVT
|
50.000đ
|
X
|
- Thông tư số 48/2015/TT- BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư số 15/2013/TT- BGTVT ngày 26/7/2013 của Bộ Giao thông vận tải
|
|
|
cách trụ sở làm
việc
dưới
70km và
02 ngày
đối với
phương
tiện
cách trụ
sở làm
việc từ
70km
trở lên
|
- Thông tư số 237/TT-BTC
ngày 11/11/2016, Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||||||
|
IV. Lĩnh vực Du lịch (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Du lịch (03 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực Du lịch (03 TTHC)
|
|||||
|
1
|
Cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
|
02 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
- Luật Du lịch năm 2017
- Nghị định số 168/2017/NĐ-
CP ngày 31/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
|
|
|
2
|
Cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
|
02 ngày
làm
việc đối
với
phương
tiện là
xe ô tô;
07 ngày
làm
việc đối
với
phương
tiện
thủy nội
địa
|
Sở
GTVT
|
Không
|
X
|
- Luật Du lịch năm 2017
- Nghị định số 168/2017/NĐ- CP ngày 31/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
|
|
|
3
|
Cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch
|
02 ngày
làm
việc đối
với
phương
tiện là
xe ô tô
07 ngày
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
- Luật Du lịch năm 2017
- Nghị định số 168/2017/NĐ- CP ngày 31/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Du lịch
|
quyết
|
làm
việc đối
với
phương
tiện
thủy nội
địa
|
làm
việc đối
với
phương
tiện
thủy nội
địa
|
|||||||||
|
1
|
Xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp.
|
a)
Trường hợp÷xe dừng
lưu
hành
liên tục 30 ngày trở lên Trường hợp
chưa đủ điều
kiện thì ra
Thông báo
theo
mẫu tại Phụ lục số 07
ban
hành
kèm
theo
Thông tư số
293/201 6/TT-
BTC
ngày 15 tháng
11 năm 2016
của Bộ trưởng Bộ Tài
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
Thông tư số 70/2021/TT- BTC ngày 12/8/2021 của Bộ Tài chính
|
||||
|
V. Lĩnh vực Thuế (01 TTHC)
|
V. Lĩnh vực Thuế (01 TTHC)
|
V. Lĩnh vực Thuế (01 TTHC)
|
Sở GTVT
|
Không
|
X
|
Thông tư số 70/2021/TT- BTC ngày 12/8/2021 của Bộ Tài chính
|
chính trả lại doanh nghiệp để hoàn
|
thiện lại hồ sơ. Thời gian thực hiện 02 ngày làm việc÷kể từ ngày nhận đơn.
Trường hợp đủ điều kiện, Sở Giao thông vận tải ký xác nhận
vào
Đơn xin
tạm
dừng
lưu
hành,
đồng
thời lập
Biên
bản tạm
giữ phù
hiệu,
biển
hiệu
(nếu có)
theo
mẫu tại
Phụ lục
số 08
ban
hành
|
kèm số theo
Thông tư
293/201
6/TT-
BTC
ngày 15 tháng
11 năm
|
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; thời gian thực hiện 03 ngày làm việc÷kể từ ngày nhận
đơn.
b)
Trường
hợp xe
ô tô
không tham gia giao thông trên hệ thống đường bộ: Trường hợp hồ
sơ chưa
đầy đủ,
Sở Giao
thông
vận tải
thông
báo cho
doanh
|
nghiệp bổ sung hồ sơ chậm nhất trong
03 ngày làm việc kể
|
từ ngày nhận hồ sơ. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
xem
xét, Sở Giao
thông
vận tải tiến
hành
kiểm tra thực tế doanh
nghiệp
và xác nhận vào Đơn đề nghị nếu các phương tiện đủ điều kiện
theo nội dung kê khai
|
của doanh nghiệp, thời gian thực hiện chậm nhất là
10 ngày làm
|
việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ. Trường hợp kết quả kiểm tra
không đúng với đơn đề nghị, doanh nghiệp có trách nhiệm hoàn thiện lại hồ sơ,
để Sở
Giao
thông
vận tải
xác
|
nhận.
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN (18 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết (Ngày làm việc)
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Dịch vụ công mức độ 3,4
|
Dịch
vụ
bưu
chính
công
ích
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết (Ngày làm việc)
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp
X
X
X
X
X
X
|
Căn cứ pháp lý
|
||
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (16 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (16 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (16 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (16 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (16 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (16 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (16 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (16 TTHC)
|
|
|
1
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
03 ngày
|
UBND cấp huyện
|
70.000đ
|
Thông tư số 75/2014/TT-
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||
|
2
|
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
03 ngày
|
UBND
cấp
huyện
|
70.000đ
|
Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||
|
3
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
03 ngày
|
UBND
cấp
huyện
|
70.000đ
|
Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||
|
4
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
03 ngày
|
UBND cấp huyện
|
70.000đ
|
Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||
|
5
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
03 ngày
|
UBND
cấp
huyện
|
70.000đ
|
Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||
|
6
|
Đăng ký lại phương tiện
|
03 ngày
|
UBND
|
70.000đ
|
- Thông tư số 75/2014/TT-
|
|
trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
cấp
huyện
|
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||
|
7
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
03 ngày
|
UBND cấp huyện
|
70.000đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
03 ngày
|
UBND cấp huyện
|
70.000đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
9
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
03 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Không
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
10
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông
|
05 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ- CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ.
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND thành phố
|
|
11
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông
|
05 ngày
|
UBND cấp huyện
|
100.000
đ
|
X
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ- CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND thành phố
|
|
|
12
|
Công bố lại hoạt động bến khách ngang sông
|
05 ngày
|
UBND cấp huyện
|
100.000 đ
|
Mức độ 4
|
X
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ- CP ngày 28/01/2021 của CP.
|
|
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND
thành phố
|
|||||||
|
13
|
Gia hạn hoạt động bến khách ngang sông
|
05 ngày
|
UBND cấp huyện
|
100.000 đ
|
Mức độ 4
|
X
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ- CP ngày 28/01/2021 của
Chính phủ.
- Thông tư số 198/2016/TT-
BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND thành phố
|
|
14
|
Đổi tên bến khách ngang sông
|
05 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ- CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ.
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND
thành phố
|
|
15
|
Cho ý kiến về việc cải tạo, nâng cấp bến khách ngang sông
|
05 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ- CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ.
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND thành phố
|
|
16
|
Công bố đóng bến khách ngang sông
|
05 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ- CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ.
- Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND thành phố
|
|
II. Lĩnh vực Đường bộ (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường bộ (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường bộ (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường bộ (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường bộ (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường bộ (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường bộ (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Đường bộ (02 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường không vào mục đích giao thông
|
05 ngày
|
UBND cấp huyện
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Quyết định số 39/2020/QĐ- UBND ngày 16/12/2020 của UBND thành phố
|
|
2
|
Cấp lại giấy phép sử dụng tạm thời một phần vỉa hè, lòng đường không vào mục đích giao thông
|
05 ngày
|
UBND
cấp
huyện
|
Không
|
Mức độ 4
|
X
|
Quyết định số 39/2020/QĐ- UBND ngày 16/12/2020 của UBND thành phố
|
D. DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ (12 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết (Ngày làm việc)
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp
Dịch vụ công mức vụ bưu chính Dịch công
độ 3,4 ích
|
Cách thức thực hiện ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp
Dịch vụ công mức vụ bưu chính Dịch công
độ 3,4 ích
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (10 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (10 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (10 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (10 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (10 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (10 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (10 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (10 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
03 ngày
|
UBND cấp xã
|
70.000đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
2
|
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
03 ngày
|
UBND cấp xã
|
70.000đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
3
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
03 ngày
|
UBND cấp xã
|
70.000đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
4
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
03 ngày
|
UBND cấp xã
|
70.000đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
5
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
03 ngày
|
UBND cấp xã
|
70.000đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của
Bộ Tài chính.
|
|
|
6
|
Đăng ký lại phương tiện
|
03
|
UBND
|
70.000đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT-
|
|
|
trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
ngày
|
cấp xã
|
BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||||
|
7
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
03
ngày
|
UBND
cấp xã
|
70.000đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
8
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
03 ngày
|
UBND cấp xã
|
70.000đ
|
X
|
- Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 198/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|
|
9
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
03 ngày
|
UBND cấp xã
|
Không
|
X
|
Thông tư số 75/2014/TT- BGTVT ngày 19/12/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
|
|
|
10
|
Xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
Không quá 03 (ba) giờ làm việc kể từ khi đã nhận đủ các giấy tờ hợp lệ
|
UBND cấp xã
|
Thông tư số 248/201 6/TT- BTC ngày 11/11/2 016 của
Bộ
trưởng Bộ Tài chính
|
- Thông tư số 69/2014/TT- BGTVT ngày 27/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 248/2016/ TT- BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
||
|
II. Lĩnh vực Hàng hải (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Hàng hải (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Hàng hải (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Hàng hải (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Hàng hải (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Hàng hải (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Hàng hải (02 TTHC)
|
II. Lĩnh vực Hàng hải (02 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục xác nhận việc trình kháng nghị đối với tàu biển, tàu công vụ, giàn di động, tàu ngầm, tàu lặn, thủy phi cơ và phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB
|
03 giờ
|
UBND
cấp xã
|
Thông
tư số 261/201 6/TT- BTC ngày 14/11/ 2016;
Thông
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Thông tư số 30/2016/TT- BGTVT ngày 28/10/2016 của Bộ Giao thông vận tải.
|
||
|
tư số
90/2019
/TT-
BTC
ngày
31/12/
2019
|
|||||||
|
2
|
Thủ tục xác nhận việc trình kháng nghị đối với phương tiện thủy nội địa (trừ phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB), tàu cá
|
03 giờ
|
UBND
cấp xã
|
Thông
tư số
261/201
6/TT-
BTC
ngày
14/11/
2016;
Thông
tư số
90/2019
/TT-
BTC
ngày
31/12/
2019
|
- Bộ luật Hàng hải Việt Nam năm 2015;
- Thông tư số 30/2016/TT- BGTVT ngày 28/10/2016 của Bộ Giao thông vận tải.
|
DANH MỤC TTHC KHÔNG THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA
THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI (11 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết (Ngày làm việc)
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Cách thức
thực hiện
ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp
Dịch vụ công mức độ 3, chính Dịch công bưu vụ
4 ích
|
Cách thức
thực hiện
ngoài nộp hồ sơ, nhận kết quả trực tiếp
Dịch vụ công mức độ 3, chính Dịch công bưu vụ
4 ích
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Đăng kiểm (05 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đăng kiểm (05 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đăng kiểm (05 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đăng kiểm (05 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đăng kiểm (05 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đăng kiểm (05 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đăng kiểm (05 TTHC)
|
I. Lĩnh vực Đăng kiểm (05 TTHC)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
|
Trong ngày
|
Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Hải Phòng 1502S.
|
- Thông tư
238/2016 /TT-BTC ngày 11/11/20
16.
- Thông tư số 199/2016 /TT-BTC ngày 08/11/20 16
|
- Thông tư số 16/2021/TT-BGTVT ngày 12/8/2021 của Bộ Giao thông vận tải
- Thông tư
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016, Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính
|
||
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
|
Trong ngày
|
Trung
tâm
Đăng
kiểm xe
cơ giới
Hải
Phòng-
1502S
|
- Thông tư
238/2016
/TT-BTC
ngày
11/11/20 16.
- Thông tư số 199/2016 /TT-BTC ngày 08/11/20
16;
|
- Nghị định số 139/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ.
- Thông tư số
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016, Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo
|
03 ngày
|
Trung
tâm
Đăng
kiểm xe
cơ giới
Hải
Phòng-
1502S
|
- Thông
tư
238/2016
/TT-BTC
ngày
11/11/20
16.
- Thông tư số
199/2016
/TT-BTC ngày 08/11/20 16;
|
- Nghị định 139/2018- NĐ/CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ. - Thông tư
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016, Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ
|
02 ngày
|
Trung
tâm
Đăng
kiểm xe
cơ giới
Hải
Phòng-
1502S.
(hoặc
địa
điểm
ngoài
đơn vị)
|
- Thông
tư
238/2016
/TT-BTC
ngày
11/11/20
16.
- Thông
tư số
199/2016
/TT-BTC
ngày
08/11/20
16;
|
- Nghị định 139/2018- NĐ/CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ. - Thông tư
238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016, Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật, an toàn lao động thiết bị xếp dỡ trong khai thác sử dụng.
|
03 ngày
|
Trung
tâm
Đăng
kiểm xe
cơ giới
Hải
Phòng
1502S.(
hoặc địa
điểm
ngoài
đơn vị)
|
- Thông
tư
238/2016 /TT-BTC ngày 11/11/20 16.
|
- Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
II. Lĩnh vực Đường thủy nội địa (03 TTHC)
|
1
|
Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
|
Trong thời hạn 30 phút, kể từ khi nhận÷đủ giấy tờ theo quy định
|
Các đại diện Cảng vụ khu vực thuộc Cảng vụ đường thủy nội địa÷Hải Phòng
|
Thông tư
số
248/201
6/ TT-
BTC
ngày 11/11/20 16 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 08/2021/NĐ- CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số 285/QĐ- BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ Giao thông vận tải.
|
||
|
2
3
|
Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ
Xác nhận việc trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung Cấp mới giấy phép lái xe
|
Trong
thời hạn
30 phút,
kể từ
khi
nhận đủ
giấy tờ
theo
quy
định
Không
quá 02
(hai) giờ
làm việc
kể từ
khi đã
nhận đủ
các giấy
tờ hợp
lệ
|
Các đại
diện
Cảng
vụ khu
vực
thuộc
Cảng
vụ
đường thủy nội địa Hải Phòng
Các đại
diện
Cảng
vụ khu
vực
thuộc
Cảng
vụ
đường thủy nội địa Hải
Phòng
Sở GTVT
|
Thông tư số 248/201 6/ TT-
BTC
ngày
11/11/2
016 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
Thông
tư số
248/201
6/TT-
BTC
ngày
11/11/2
016 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
135.000đ
|
Mức độ 3
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ- CP ngày 28/01/2021 của Chính Phủ; Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 69/2014/TT- BGTVT ngày 27/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 01/2021/TT- BGTVT ngày 27/01/2021.
- Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017.
|
|
1
|
10 ngày
|
Các đại
diện
Cảng
vụ khu
vực
thuộc
Cảng
vụ
đường thủy nội địa Hải Phòng
Các đại
diện
Cảng
vụ khu
vực
thuộc
Cảng
vụ
đường thủy nội địa Hải
Phòng
Sở GTVT
|
Thông tư số 248/201 6/ TT-
BTC
ngày
11/11/2
016 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
Thông
tư số
248/201
6/TT-
BTC
ngày
11/11/2
016 của
Bộ
trưởng
Bộ Tài
chính
135.000đ
|
Mức độ 3
|
X
|
Nghị định số 08/2021/NĐ- CP ngày 28/01/2021 của Chính Phủ; Quyết định số 285/QĐ-BGTVT ngày 23/2/2021 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 69/2014/TT- BGTVT ngày 27/11/2014 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 248/2016/ TT-BTC ngày 11/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 01/2021/TT- BGTVT ngày 27/01/2021.
- Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017.
|
|
|
III. Lĩnh vực Đường bộ (02 TTHC)
|
- Thông tư số 38/2019/TT-
|
BGTVT ngày 08/10/2019 sửa đổi bổ sung một số điều Thông tư số 12/2017/TT- BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
|||||||
|
2
|
Cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
|
05 ngày
|
Cở sở
Đào tạo
|
100.000đ/ người/ 01 khóa học
|
- Luật Giao thông đường bộ năm 2008;
- Thông tư số 06/2011/TT- BGTVT ngày 07/3/2011 của Bộ Giao thông vận tải.
- Thông tư số 188/2016/TT- BTC ngày 08/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
||
|
IV. Lĩnh vực thuế (01 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực thuế (01 TTHC)
|
IV. Lĩnh vực thuế (01 TTHC)
|
Thông tư số 70/2021/TT- X
BTC ngày 12/8/2021 của Bộ Tài chính
|
||||
|
1
|
Xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp.
|
a)
Trường
hợp xe
dừng
lưu
hành
liên tục
30 ngày
trở lên
Trường hợp hồ sơ÷chưa phù hợp thì ra Thông báo theo mẫu tại Phụ÷lục
số 09
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư số
293/201
6/TT-
BTC
ngày 15
tháng
|
Đơn vị
đăng
kiểm
|
Không
|
Thông tư số 70/2021/TT- X
BTC ngày 12/8/2021 của Bộ Tài chính
|
||
|
11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính trả lại doanh nghiệp để hoàn thiện lại hồ sơ, thời gian
thực
hiện 02
ngày
làm
việc.
Trường
hợp÷đủ
điều
kiện thì
lập Biên
bản thu
tem nộp
phí sử
dụng
đường
bộ theo
mẫu tại
Phụ lục
số 13
ban
hành
kèm
theo
Thông
tư số
293/201
6/TT-
BTC
|
ngày 15 tháng
11 năm
2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Thời gian
|
thực
hiện 02
ngày
làm việc. b) Trường hợp xe tô ô không tham
gia giao thông trên hệ thống đường bộ: Đơn vị đăng kiểm kiểm tra, đối chiếu với Đơn đề nghị có dấu xác nhận của Sở Giao thông vận tải,
nếu phù
hợp sẽ
không
thu phí
sử dụng
đường
bộ đối
với các
xe này
kể từ
ngày Sở
|
Giao tải thông vận xác nhận.
c)
Trường hợp xe bị hủy hoại do tai nạn
|
hoặc thiên tai; bị tịch thu hoặc bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe; bị tai nạn
đến
mức
không
thể tiếp
tục lưu
hành
phải sửa
chữa từ
30 ngày
trở lên.
Trường
hợp hồ
trả
sơ
phí
chưa
đầy đủ,
trong
thời hạn
03 ngày
làm việc
kể
từ
ngày
tiếp
nhận hồ
sơ, đơn
vị đăng
kiểm
phải
thông
báo cho
|
người để nộp hồ sơ hoàn chỉnh.
Chậm nhất÷là
03 ngày làm
|
việc, kể từ÷ngày nhận được đủ hồ sơ đề nghị trả phí, căn cứ hồ sơ đề nghị trả÷phí của chủ phương tiện, thủ trưởng đơn vị đăng kiểm ra Quyết
định trả phí.
|